Chuyên đề: Phương trình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit                                                                                                       www.VNMATH.com

                                                                                                                                                                               KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I.   Hàm số mũ
     • y=ax; TXĐ D=R
     • Bảng biến thiên
     a>1                                                                                                                                                                                          0<a<1
       x   −∞          0                                                                                                                                              +∞                                                x                −∞                                                                                  0                                             +∞
       y                                                                                                                                                               +∞                                               y               +∞
                       1                                                                                                                                                                                                                                                                                                1
         −∞                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 −∞
     • Đồ thị
         f(x)=3^x                                                                                                                              y                                                             f(x)=(1/3)^x                                                                                                         y
                                                                                                                                          3                                                                                                                                                                             3
                                                                                                                                                     y=3 x
                                                                                                                                          2                                                                                                                                                                             2                   x
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      1
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  y=  
                                                                                                                                          1                                                                                                                                                                             1             3
                                                                                                                                                             x                                                                                                                                                                                           x
            -17     -16     -15   -14   -13 -12     -11   -10    -9    -8    -7        -6    -5        -4        -3        -2    -1                  1                                                        -16 -15 -14 -13 -12 -11 -10               -9   -8    -7        -6        -5        -4    -3    -2   -1                    1       2       3
                                                                                                                                       -1                                                                                                                                                                               -1
                                                                                                                                       -2                                                                                                                                                                               -2
                                                                                                                                       -3                                                                                                                                                                               -3
                                                                                                                                       -4                                                                                                                                                                               -4
                                                                                                                                       -5                                                                                                                                                                               -5
                                                                                                                                       -6                                                                                                                                                                               -6
                                                                                                                                       -7                                                                                                                                                                               -7
                                                                                                                                       -8                                                                                                                                                                               -8
                                                                                                                                       -9                                                                                                                                                                               -9
                                                                                                                                      -10                                                                                                                                                                              -10
                                                                                                                                      -11                                                                                                                                                                              -11
                                                                                                                                      -12                                                                                                                                                                              -12
                                                                                                                                      -13                                                                                                                                                                              -13
                                                                                                                                      -14                                                                                                                                                                              -14
                                                                                                                                      -15                                                                                                                                                                              -15




II. Hàm số lgarit

                                                                                               x> 0
     • y=logax, ĐK:                                                                                                                                     ; D=(0;+∞)
                                                                                               0< a≠ 1
     • Bảng biến thiên
     a>1                                                                                                                                                                                          0<a<1
       x     0                                                                                                             0                                          +∞                                                x                                    0                                                                0                                            +∞
       y                                                                                                                                                               +∞                                               y                                    +∞
                                                                                                                           1                                                                                                                                                                                                  1
                                                    −∞                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      −∞

     •              Đồ thị
         f(x)=ln(x)/ln(3)                                                                                                   4    y            y=3x                                                           f(x)=ln(x)/ln(1/3)                                                                                                       4     y
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 y=x
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      3 y = log 1 x
         f(x)=3^x                                                                                                                                                                                            f(x)=(1/3)^x
                                                                                                                            3
         f(x)=x                                                                                                                                                                                              f(x)=x                                                                                                                                     3
                                                                                                                            2                                                                                                                                                                                                         2
                                                                                                                                                   y=log3x                                                                                                                                                                                                       x
                                                                                                                            1                                                                                                                                                                                                         1                    1
                                                                                                                                                                 x                                                                                                                                                                                      y=           x
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                           3
             -15    -14      -13 -12    -11   -10    -9     -8    -7    -6        -5    -4        -3        -2        -1              1        2         3                                                        -15       -14   -13 -12   -11   -10   -9    -8        -7        -6        -5        -4    -3    -2         -1                     1        2   3
                                                                                                                            -1                                                                                                                                                                                                     -1
                                                                                                                  y=x
                                                                                                                            -2                                                                                                                                                                                                     -2

                                                                                                                            -3                                                                                                                                                                                                     -3

                                                                                                                            -4                                                                                                                                                                                                     -4

                                                                                                                            -5                                                                                                                                                                                                     -5
                                                                                                                            -6                                                                                                                                                                                                     -6

                                                                                                                            -7                                                                                                                                                                                                     -7

                                                                                                                            -8                                                                                                                                                                                                     -8
                                                                                                                            -9                                                                                                                                                                                                     -9
                                                                                                                           -10                                                                                                                                                                                                    -10

                                                                                                                           -11                                                                                                                                                                                                    -11
                                                                                                                           -12                                                                                                                                                                                                    -12
                                                                                                                           -13                                                                                                                                                                                                    -13
                                                                                                                           -14                                                                                                                                                                                                    -14
                                                                                                                           -15                                                                                                                                                                                                    -15




III. Các công thức
    1. Công thức lũy thừa:
Với a>0, b>0; m, n∈R ta có:
                                                                                                                                                                     an                 1                                    1
anam =an+m;                                                                                                                                                             = a n −m   ;(   an
                                                                                                                                                                                             =a−m ; a0=1; a−1=                        );
                                                                                                                                                                     am                                                      a

                                                                                                                                                                                                                                  n
                                                                                                                                                                                                             a  an                                                                                                                                             m
(an)m =anm ;                                                                                                                                                     (ab)n=anbn;                                   = m                                         ;                                                                                               a n = n am         .
                                                                                                                                                                                                             b  b

     2. Công thức logarit: logab=c⇔ac=b (0<a≠1; b>0)
                                                                                                                                                                        Thái Thanh Tùng      www.VNMATH.com                                                                                                                                                                         1
Chuyên đề: Phương trình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit                                www.VNMATH.com

Với 0<a≠1, 0<b≠1; x, x1, x2>0; α∈R ta có:
                                                                                             x1
                                                                                             x2
loga(x1x2)=logax1+logax2 ;                                                           loga    = logax1−logax2;
  alog a x
       =x   ;                                                                        logax =αlogax;
                                                                                          α


               1                                                                                   log b x                       1
  log aα x =
               α
                    log a x     ;(logaax=x);                                         logax=        log b a
                                                                                                                ;(logab=       log b a   )

logba.logax=logbx;                        alogbx=xlogba.
IV. Phương trình và bất phương trình mũ−logarit
    1. Phương trình mũ−logarit
    a. Phương trình mũ:
Đưa về cùng cơ số
+0<a≠1: af(x)=ag(x) (1)            ⇔ f(x)=g(x).

                                                                              b> 0
                                                                   ⇔          
                                                                               f ( x) = log a b
+ 0<a≠1: af(x)=b                                                                                    .


Chú ý: Nếu a chứa biến thì (1)             ⇔(a−1)[f(x)−g(x)]=0
Đặt ẩn phụ: Ta có thể đặt t=ax (t>0), để đưa về một phương trình đại số..
Lưu ý những cặp số nghịch đảo như: (2 ± 3 ), (7 ±4 3 ),… Nếu trong một phương trình có chứa {a2x;b2x;axbx} ta
có thể chia hai vế cho b2x(hoặc a2x) rồi đặt t=(a/b)x (hoặc t=(b/a)x.
Phương pháp logarit hóa: af(x)=bg(x)⇔ f(x).logca=g(x).logcb,với a,b>0; 0<c≠1.
    b. Phương trình logarit:
Đưa về cùng cơ số:

                                                                                                                                         0< a≠ 1
                               0< a≠ 1                                                                                                  
+logaf(x)=g(x)⇔                                                                                   +logaf(x)= logag(x)⇔                   f ( x ) > 0 [ g ( x ) > 0]        .
                               f ( x) = a
                                           g ( x)
                                                                                                                                          f ( x) = g ( x)
                                                                                                                                         
Đặt ẩn phụ.
  2. Bất phương trình mũ−logarit
  a. Bất phương trình mũ:

                         a> 0                                                                                                a> 0
                    ⇔                                                                              a ≥a                ⇔    
                          ( a − 1) [ f ( x ) − g ( x ) ] > 0                                                                  ( a − 1) [ f ( x ) − g ( x ) ] ≥ 0
     f(x)    g(x)                                                                                        f(x)     g(x)
 a >a                                                            ;                                                                                                  .


Đặt biệt:
* Nếu a>1 thì:       af(x)>ag(x)                                   ⇔                 f(x)>g(x);
                     af(x)≥ag(x)                                   ⇔                 f(x)≥g(x).
* Nếu 0<a<1 thì:     af(x)>ag(x)                                   ⇔                 f(x)<g(x);
                     af(x)≥ag(x)                                   ⇔                 f(x)≤g(x).
   b. Bất phương trình logarit:
                                        0< a ≠ 1                                                                                            0< a ≠ 1
                                                                                                                                            
logaf(x)>logag(x)⇔                      f ( x ) > 0, g ( x ) > 0               ;                  logaf(x)≥logag(x)⇔                       f ( x ) > 0, g ( x ) > 0            .
                                         ( a − 1) [ f ( x ) − g ( x ) > 0]                                                                   ( a − 1) [ f ( x ) − g ( x ) ≥ 0]
                                                                                                                                            
Đặt biệt:
                                                             Thái Thanh Tùng          www.VNMATH.com                                                                                   2
Chuyên đề: Phương trình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit                        www.VNMATH.com


                                                                                         f ( x) > g( x)
+ Nếu a>1 thì:                      logaf(x)>logag(x)                   ⇔                                     ;
                                                                                         g ( x) > 0
                                                                                         f ( x) < g( x)
+ Nếu 0<a<1 thì: logaf(x)>logag(x)                                      ⇔                                     .
                                                                                         f ( x) > 0

                                                                                               *
                                                                                          *         *




            MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH− BẤT PHƯƠNG TRÌNH− HỆ
                            PHƯƠNG TRÌNH MŨ-LOGARIT
I. Biến đổi thành tích
Ví dụ 1: Giải phương trình:                      2x
                                                      2
                                                          +x
                                                               −4.2 x
                                                                        2
                                                                            −x
                                                                                 −2 2 x +4 =0 ⇔ 2 x  (     2
                                                                                                               −x
                                                                                                                       )
                                                                                                                    −1 . ( 2 2 x −4 ) =0   .
Nhận xét: Mặc dù cùng cơ số 2 nhưng không thể biến đổi để đặt được ẩn phụ do đó ta phải phân tích thành tích:
  (2      x 2 −x
                      )
                   −1 . ( 2 2 x − 4 ) = 0   . Đây là phương trình tích đã biết cách giải.

Ví dụ 2: Giải phương trình:                      2 ( log 9 x )
                                                                  2
                                                                      =log 3 x. log 3    (    2x + −
                                                                                                  1 1          ) .

Nhận xét: Tương tự như trên ta phải biến đổi phương trình thành tích:                                                        log 3 x −2 log 3
                                                                                                                                                (            )
                                                                                                                                                     2 x +1 −1 .log 3 x = 0
                                                                                                                                                                              .
Đây là phương trình tích đã biết cách giải.
Tổng quát: Trong nhiều trường hợp cùng cơ số nhưng không thể biến đổi để đặt ẩn phụ được thì ta biến đổi
thành tích.
II. Đặt ẩn phụ-hệ số vẫn chứa ẩn
Ví dụ 1: Giải phương trình: 9 +2( x −   2)3 + x − =
                                             2   5 x
                                                   0 . Đặt t = 3x (*), khi đó ta có:
                                                                             x




  t 2 + ( x − ) t + x − = ⇒ = 1, t = − x
       2     2     2   5 0 t −      5 2       . Thay vào (*) ta tìm được x.
Lưu ý: Phương pháp này chỉ sử dụng khi ∆ là số chính phương.
Ví dụ 2: Giải phương trình: log ( x + ) +( x − ) log ( x + ) −2 x +6 =0 . Đặt t = log3(x+1), ta có:
                                     1        5           2
                                                          1
                                                          3                               3




  t   2
          + x − ) t − x + = ⇒= t = −
           (   5     2   6 0 t 2, 3 x    ⇒ x = 8 và x = 2.
III. Phương pháp hàm số
Các tính chất:
Tính chất 1: Nếu hàm f tăng (hoặc giảm) trên khoảng (a;b) thì phương trình f(x)=k (k∈R) có không quá một
nghiệm trong khoảng (a;b).
Tính chất 2: Nếu hàm f tăng (hoặc giảm) trên khoảng (a;b) thì ∀u, v ∈(a,b) ta có f (u ) = f ( v ) ⇔ =v .
                                                                                                   u


Tính chất 3: Nếu hàm f tăng và g là hàm hằng hoặc giảm trong khoảng (a;b) thì phương trình f(x)=g(x) có
nhiều nhất một nghiệm thuộc khoảng (a;b).




                                                                 Thái Thanh Tùng       www.VNMATH.com                                                                          3
Chuyên đề: Phương trình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit                                                        www.VNMATH.com

Định lý Lagrange: Cho hàm số F(x) liên tục trên đoạn [a;b] và tồn tại F'(x) trên khoảng (a;b) thì                                                                                    c ∈; b )
                                                                                                                                                                                     ∃  (a
                                                                                                                                                                                                               :
             F (b ) − F ( a )
  F ' (c ) =                  . Khi áp dụng giải phương trình nếu có F(b) – F(a) = 0 thì
                 b −a

   c                     0 F        có nghiệm thuộc (a;b).
  ∃ ∈a; b ) : F ' ( c ) = ⇔ ' ( x ) =
     (                               0


Định lý Rôn: Nếu hàm số y=f(x) lồi hoặc lõm trên miền D thì phương trình f(x)=0 sẽ không có quá hai nghiệm
thuộc D.
Ví dụ 1: Giải phương trình: x +2.3 =3 .                        log 2 x




Hướng dẫn: x +   2.3    = ⇔
                          3   log 2 x
                              2.3    = −
                                      3  x  , vế trái là hàm đồng biến, vế phải là hàm nghịch biến nên phương
                                                          log 2 x




trình có nghiệm duy nhất x=1.
Ví dụ 2: Giải phương trình: 6 x +2 x =5 x +3x . Phương trình tương đương 6 x −5 x =3x −2 x , giả sử phương
trình có nghiêm α. Khi đó: 6 − =3 − .
                                  5      2       α           α           α           α




Xét hàm số         f   (t ) =t
                             (   +)
                                  1
                                        α
                                            −α
                                             t        , với t > 0. Ta nhận thấy f(5) = f(2) nên theo định lý lagrange tồn tại                                                                    c ∈( 2; 5 )


                                       α−
               f ' ( c ) =0 ⇔ ( c +1)     −cα−  =0 ⇔ =0, α =1
                                         1     1
sao cho:                     α                  
                                                      α                                                                                , thử lại ta thấy x = 0, x = 1 là nghiệm của
                                                

phương trình.
Ví dụ 3: Giải phương trình:                                                                         . Viết lại phương trình dưới dạng
                                                      2
                                                          −
                                                 −x        x
                                                               +2 x − =( x − 2
                                                                     1                                                                                                                 2
                                                 2                          1)                                                                                          2x − + − = x
                                                                                                                                                                            1
                                                                                                                                                                              x 1 2        −x
                                                                                                                                                                                                + 2 −
                                                                                                                                                                                                 x   x


, xét hàm số       f (t ) = t +
                           2   t            là hàm đồng biến trên R ( ??? ). Vậy phương trình được viết dưới dạng:
  f   ( x − ) =f
           1       (x   2
                            −x ) ⇔ − =x 2 −x ⇔ =
                                  x 1         x 1                                             .
Ví dụ 4: Giải phương trình: 3 +2 =3x + . Dễ dàng ta tìm được nghiệm: x = 0 và x = 1. Ta cần chứng minh
                                        2         x            x




không còn nghiệm nào khác.
Xét hàm số f ( x ) = + − x − ⇒ '' ( x ) = ln 3 + ln 2 > ⇒ Đồ thị của hàm số này lõm, suy ra
                     3    2   3   2 x
                                      f     3x
                                                      2       0                                      x        2                x       2




phương trình không có quá hai nghiệm.
                                                                              x                              y
                                                                             e = 2007 −
                                                                                                            y2 − 1
Ví dụ 5: Chứng minh hệ phương trình                                                                                           có đúng hai nghiệm thỏa mãn x > 0, y > 0.
                                                                             e y = 2007 −                    x
                                                                                                            x2 − 1
                                                                             

                                                                                                                                                    x
HD: Dùng tính chất 2 để chỉ ra x = y khi đó xét hàm số                                                                    f ( x) =ex +                     − 2007   .
                                                                                                                                                  x 2 −1

Nếu x < −1 thì   f (x ) <e −2007 < 0   suy ra hệ phương trình vô nghiệm.
                                         −
                                         1




Nếu x > 1 dùng định lý Rôn và chỉ ra với x0 = 2 thì f(2) < 0 để suy ra điều phải chứng minh.
                                                                                                                  b                           a
                                                                                              2 a + 1  ≤  2b + 1 
Ví dụ 6: Cho           a ≥ >
                          b 0
                                        . Chứng minh rằng                                             ÷           ÷                             (ĐH Khối D−2007)
                                                                                                   2a         2b 

                                                                                                             1             1
                                                                                                   ln  2a + a  ln  2b + b 
                                                                                                                                                                                                 1
                                                                                                              ÷            ÷                                                        ln  2 x + x 
                                                                                                                                                                                                  ÷
HD: BĐT                       1                 1
               ⇔ b ln  2 a + a  ≤ a ln  2b + b  ⇔
                                                                                                           2 
                                                                                                                 ≤
                                                                                                                         2                               . Xét hàm số      f ( x) =
                                                                                                                                                                                               2 
                               ÷                ÷
                            2               2                                                         a             b                                                                     x

với x > 0
Suy ra f’(x) < 0 với mọi x > 0, nên hàm số nghịch biến vậy với           ta có f (a) ≤ (b ) (Đpcm).
                                                                                       f                                                   a ≥ >
                                                                                                                                              b 0



IV. Một số bài toán (đặc biệt là các bài logarrit) ta thường phải đưa về phương trình – hệ phương trình –
bất phương trình mũ rồi sử dụng các phương pháp trên.
1.Dạng 1: Khác cơ số:
Ví dụ: Giải phương trình log 7 x =log 3 ( x +2) . Đặt t = log7 x ⇒x =7t Khi đó phương trình trở thành:
                                                                                               t                      t
                                                          7        1
  t = log 3 ( 7 t + 2) ⇔ 3t =                7t + 2 ⇔1 =      + 2.  
                                                                    3 ÷                                                   .
                                                          3 ÷
                                                                    

2.Dạng 2: Khác cơ số và biểu thức trong dấu log phức tạp
       Ví dụ 1: Giải phương trình log ( x −2 x − =2 log
                                                  2)                         4
                                                                                 6
                                                                                         2
                                                                                                                                   5   ( x2   − x − )
                                                                                                                                               2   3         .
                        2
          Đặt t = x – 2x – 3 ta có                           log 6 ( t + ) =log5 t
                                                                        1                                .

                                                                     Thái Thanh Tùng                 www.VNMATH.com                                                                                                4
Chuyên đề: Phương trình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit                                                     www.VNMATH.com

                     Ví dụ 2: Giải phương trình                                                                      (
                                                                                                          log 2 x + 3log 6 x        ) =log       6   x   . Đặt        t =log 6 x    , phương trình tương đương
                                                                      t
                         3
     6t + 3t = 2t ⇔ 3t +  ÷ = 1                                                       .
                         2

                                                                  log b ( x +c )
                     3. Dạng 3:                               a                                =x        ( Điều kiện: b = a + c )
                     Ví dụ 1: Giải phương trình                                                           4
                                                                                                              log 7 ( x + )
                                                                                                                         3
                                                                                                                              =x   . Đặt          t =log 7     ( x +3 ) ⇒ t
                                                                                                                                                                         7         =x +3         , phương trình tương
                                                                           t                     t
                                     4      1 
đương                  4t = 7t − 3 ⇔  ÷ + 3.  ÷ = 1                                                            .
                                     7      7 

                     Ví dụ 2: Giải phương trình                                                           2 log 3 ( x +5 ) = x +4        . Đặt t = x+4 phương trình tương đương                               2 log3 ( t +1) = t

                                                                                                              log 3 ( x + )                    log 3 ( x + )
                     Ví dụ 3: Giải phương trình                                                           4
                                                                                                                         1
                                                                                                                               −( x −1) 2
                                                                                                                                                          1
                                                                                                                                                               −x =0       .
                     4. Dạng 4:                               s ax + =c log s
                                                                    b
                                                                                                     ( dx +e ) + x +β
                                                                                                                α                          , với         d =    α
                                                                                                                                                            ac + , e =bc +β


Phương pháp: Đặt                                                  ay + =
                                                                      b log s (dx + )
                                                                                   e
                                                                                                                      rồi chuyển về hệ hai phương trình, lấy phương trình hai trừ phương
trình một ta được:                                       s    ax +b
                                                                           +acx =s              ay +b
                                                                                                         +acy            . Xét      f   (t )   = s at + +act
                                                                                                                                                       b
                                                                                                                                                                  .
Ví dụ: Giải phương trình                                                           7 x − =6 log 7 (6 x − +
                                                                                        1
                                                                                                        5) 1                       . Đặt           1 log 7 ( 6 x − )
                                                                                                                                                 y− =             5            . Khi đó chuyển thành hệ
     7 x −1 = 6 ( y −1) +1
                                 x −1 = 6 y − 5
                                 7
                              ⇔  y −1           ⇒ 7 x −1 + 6 x = 7 y −1 + 6 y                                                                                . Xét hàm số          f   (t)   =7 t − +6t
                                                                                                                                                                                                     1
                                                                                                                                                                                                            suy ra x=y, Khi
     y −1 = log 7 ( 6 x − 5 )
                                7
                                       = 6 x −5

đó: 7 −6 x +5 =0 . Xét hàm số g (x ) = − x + Áp dụng định lý Rôn và nhẩm nghiệm ta được 2
                 x−1                      7 6    5                                                                       x−
                                                                                                                          1




nghiệm của phương trình là: x = 1, x = 2.
5. Dạng 5: Đặt ẩn phụ chuyển thành hệ phương trình.
                                                                                           8              2x          18
Ví dụ: Giải phương trình                                                               x−
                                                                                                     +        = x −1
                                                                                   2     1
                                                                                               +1         x
                                                                                                         2 +2  2     + 21−x + 2

                                                                                                              8       1             18
HD: Viết phương trình dưới dạng                                                                                   +
                                                                                                         2 x −1 +1 21−x + 2
                                                                                                                            = x −1
                                                                                                                             2     + 21−x + 2
                                                                                                                                                                      , đặt        u = x − + v = 1− + u, v >
                                                                                                                                                                                      2 1   1,  2 x  1.     0                      .

                                                                                                                     8 1       18
                                                                                                                      + =
Nhận xét: u.v = u + v. Từ đó ta có hệ:                                                                               u v u + v
                                                                                                                     u.v = u + v
                                                                                                                     
                                                                                                                                        Bài tập
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a. ( 2 +               3)              +( 2 − 3 )
                               x                                      x
                                                                          −4 =0


       (                               )         (                             )
                                           x                                       x
b.               2− 3                          +         2+                3           =4


c. ( 7 +4                  3)              −3 ( 2 −                   3)
                                       x                                   x
                                                                                   +2 =0


d.     (3+                 5)              + (3− 5)
                                   x                                           x
                                            16                                     = 2 x +3


       (                   )               (                  )
                               x                                  x
e.               2 −1                  +        2 +1                      − 2 2 =0                   (ĐH_Khối B 2007)                                           ĐS: x=1, x=−1.
f. 3.8x+4.12x−18x−2.27x=0. (ĐH_Khối A 2006)                                                                                                                     ĐS: x=1.
g. 2 −4.2 −2 +4 = (ĐH_Khối D 2006)
           x2 +x
                           0           x2 −x             2x
                                                                                                                                                                ĐS: x=0, x=1.
k.      2x
             2
                 −x
                       − 2+ −
                        2 x x
                                           2
                                               =3         (ĐH_Khối D 2003)                                                                                      ĐS: x=−1, x=2.
i.    3.16       x
                      +2.8         x
                                           =5.32     x




j.
           1           1               1
      2.4 + 6
           x           x   =9          x



Bài 2: Giải các hệ phương trình sau:



                                                                                                         Thái Thanh Tùng            www.VNMATH.com                                                                                     5
Chuyên đề: Phương trình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit                   www.VNMATH.com

      4 x + y = 128
                                                                        5 x + y = 125
                                                                         
a.    3 x − 2 y −3                                                  b.             2
     5
                   =1                                                    4( x − y ) −1 = 1
                                                                         

      2 x + 2 y = 12
     
c.   
     x + y = 5
     

      log 2 ( x 2 + y 2 ) = 1 + log 2 ( xy )
      
d.     2        2
                                                                                                          (ĐH_Khối A 2009) ĐS: (2;2), (−2;−2)
      3x −xy + y = 81
      

       x −1 + 2 − y =1
      
e.                                                                                                       (ĐH_Khối B 2005) ĐS: (1;1), (2;2).
      3log 9 ( 9 x ) − log 3 y = 3
                   2           3
      

                             1
     log 1 ( y − x ) − log 4 y = 1
f.    4                                                                                                  (ĐH_Khối A 2004) ĐS: (3;4)
      x 2 + y 2 = 25
     

       23 x = 5 y 2 − 4 y
       x
g.     4 + 2 x +1                                                                                        (ĐH_Khối D 2002) ĐS: (0;1), (2;4).
       x            =y
       2 +2
Bài 3: Giải và biện luận phương trình:
a . ( m −2 ) .2 x +m.2−x +m =0 .                                                               b.    m.3x + .3− =
                                                                                                           m   x
                                                                                                                 8            .
Bài 4: Cho phương trình                       log 3 x + log 3 x + −2 m − =0
                                                  2         2
                                                                 1      1                       (m là tham số). (ĐH_Khối A 2002)
a. Giải phương trình khi m=2.
                                                                                                     1;3 3 
b. Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn                                                     .
                                                                                                                                  ĐS: a.        x = 3±   3
                                                                                                                                                             , b. 0 ≤ m ≤ 2

Bài 5: Cho bất phương trình                                1
                                                                 (       )
                                                      4 x − − m. 2 x +1 > 0                    a. Giải bất phương trình khi m=
                                                                                                                                           16
                                                                                                                                            9
                                                                                                                                                .
                                                                                               b. Định m để bất phương trình thỏa                   ∀∈
                                                                                                                                                     x R
                                                                                                                                                              .
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a. log5 x =log5 ( x +6 ) −log 5 ( x +2 )                                                       b.   log 5 x +log 25 x =log 0,2     3



c.             (
     log x 2 x 2 −5 x + 4 = 2    )                                                             d.   lg( x 2 + 2 x − 3) + lg
                                                                                                                              x +3
                                                                                                                              x −1
                                                                                                                                   =0


e. log2x−1(2x2+x−1)+logx+1(2x−1)2=4                                                            (ĐH Khối A_2008) ĐS: x=2; x=5/4.
f.   log   2
           2   ( x + ) − log 2
                    1   6               x + + =
                                           1 2 0                                               (ĐH_Khối D 2008) ĐS: x=1, x=3.
                                                            1
g.    log 2 ( 4 x +15.2 x + 27 ) + 2 log 2                       =0                            (ĐH_Khối D 2007) ĐS: x=log23.
                                                        4.2 x −3

Bài 7: Giải bất phương trình:
      2 log 3 (4 x −3) +log 1        ( 2 x +3 ) ≤ 2
a.                              3
                                                                                               (ĐH Khối A_2007) ĐS: 3/4 ≤ x ≤ 3.

                     x2 + x 
b.    log 0,7  log 6
                      x +4 
                             ÷< 0                                                              (ĐH_Khối B 2008) ĐS: −4< x < −3, x > 8.
              

c.   log 5     (4   x
                        +144 ) −4 log 5 2 < +log 5
                                           1                (2   x−2
                                                                       + )
                                                                        1                      (ĐH_Khối B 2006) ĐS: 2 < x < 4.
               x 2 − 3x + 2
d.    log 1
                     x
                            ≥0                                                                 (ĐH_Khối D 2008) ĐS:                            ) (
                                                                                                                                  2 − 2;1 U 2; 2 + 2 
                                                                                                                                                                    .
           2


                                                               −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−



                                                             Thái Thanh Tùng       www.VNMATH.com                                                                        6

Mũ và logarit

  • 1.
    Chuyên đề: Phươngtrình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit www.VNMATH.com KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. Hàm số mũ • y=ax; TXĐ D=R • Bảng biến thiên a>1 0<a<1 x −∞ 0 +∞ x −∞ 0 +∞ y +∞ y +∞ 1 1 −∞ −∞ • Đồ thị f(x)=3^x y f(x)=(1/3)^x y 3 3 y=3 x 2 2 x  1 y=   1 1  3 x x -17 -16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 -16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 -1 -1 -2 -2 -3 -3 -4 -4 -5 -5 -6 -6 -7 -7 -8 -8 -9 -9 -10 -10 -11 -11 -12 -12 -13 -13 -14 -14 -15 -15 II. Hàm số lgarit  x> 0 • y=logax, ĐK:  ; D=(0;+∞)  0< a≠ 1 • Bảng biến thiên a>1 0<a<1 x 0 0 +∞ x 0 0 +∞ y +∞ y +∞ 1 1 −∞ −∞ • Đồ thị f(x)=ln(x)/ln(3) 4 y y=3x f(x)=ln(x)/ln(1/3) 4 y y=x 3 y = log 1 x f(x)=3^x f(x)=(1/3)^x 3 f(x)=x f(x)=x 3 2 2 y=log3x x 1 1  1 x y=  x  3 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 -1 -1 y=x -2 -2 -3 -3 -4 -4 -5 -5 -6 -6 -7 -7 -8 -8 -9 -9 -10 -10 -11 -11 -12 -12 -13 -13 -14 -14 -15 -15 III. Các công thức 1. Công thức lũy thừa: Với a>0, b>0; m, n∈R ta có: an 1 1 anam =an+m; = a n −m ;( an =a−m ; a0=1; a−1= ); am a n a an m (an)m =anm ; (ab)n=anbn;   = m ; a n = n am . b b 2. Công thức logarit: logab=c⇔ac=b (0<a≠1; b>0) Thái Thanh Tùng www.VNMATH.com 1
  • 2.
    Chuyên đề: Phươngtrình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit www.VNMATH.com Với 0<a≠1, 0<b≠1; x, x1, x2>0; α∈R ta có: x1 x2 loga(x1x2)=logax1+logax2 ; loga = logax1−logax2; alog a x =x ; logax =αlogax; α 1 log b x 1 log aα x = α log a x ;(logaax=x); logax= log b a ;(logab= log b a ) logba.logax=logbx; alogbx=xlogba. IV. Phương trình và bất phương trình mũ−logarit 1. Phương trình mũ−logarit a. Phương trình mũ: Đưa về cùng cơ số +0<a≠1: af(x)=ag(x) (1) ⇔ f(x)=g(x). b> 0 ⇔   f ( x) = log a b + 0<a≠1: af(x)=b . Chú ý: Nếu a chứa biến thì (1) ⇔(a−1)[f(x)−g(x)]=0 Đặt ẩn phụ: Ta có thể đặt t=ax (t>0), để đưa về một phương trình đại số.. Lưu ý những cặp số nghịch đảo như: (2 ± 3 ), (7 ±4 3 ),… Nếu trong một phương trình có chứa {a2x;b2x;axbx} ta có thể chia hai vế cho b2x(hoặc a2x) rồi đặt t=(a/b)x (hoặc t=(b/a)x. Phương pháp logarit hóa: af(x)=bg(x)⇔ f(x).logca=g(x).logcb,với a,b>0; 0<c≠1. b. Phương trình logarit: Đưa về cùng cơ số: 0< a≠ 1  0< a≠ 1  +logaf(x)=g(x)⇔  +logaf(x)= logag(x)⇔  f ( x ) > 0 [ g ( x ) > 0] .  f ( x) = a g ( x)  f ( x) = g ( x)  Đặt ẩn phụ. 2. Bất phương trình mũ−logarit a. Bất phương trình mũ: a> 0 a> 0 ⇔   a ≥a ⇔   ( a − 1) [ f ( x ) − g ( x ) ] > 0  ( a − 1) [ f ( x ) − g ( x ) ] ≥ 0 f(x) g(x) f(x) g(x)  a >a ; . Đặt biệt: * Nếu a>1 thì: af(x)>ag(x) ⇔ f(x)>g(x); af(x)≥ag(x) ⇔ f(x)≥g(x). * Nếu 0<a<1 thì: af(x)>ag(x) ⇔ f(x)<g(x); af(x)≥ag(x) ⇔ f(x)≤g(x). b. Bất phương trình logarit: 0< a ≠ 1 0< a ≠ 1   logaf(x)>logag(x)⇔  f ( x ) > 0, g ( x ) > 0 ; logaf(x)≥logag(x)⇔  f ( x ) > 0, g ( x ) > 0 .  ( a − 1) [ f ( x ) − g ( x ) > 0]  ( a − 1) [ f ( x ) − g ( x ) ≥ 0]   Đặt biệt: Thái Thanh Tùng www.VNMATH.com 2
  • 3.
    Chuyên đề: Phươngtrình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit www.VNMATH.com  f ( x) > g( x) + Nếu a>1 thì: logaf(x)>logag(x) ⇔  ;  g ( x) > 0  f ( x) < g( x) + Nếu 0<a<1 thì: logaf(x)>logag(x) ⇔  .  f ( x) > 0 * * * MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH− BẤT PHƯƠNG TRÌNH− HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ-LOGARIT I. Biến đổi thành tích Ví dụ 1: Giải phương trình: 2x 2 +x −4.2 x 2 −x −2 2 x +4 =0 ⇔ 2 x ( 2 −x ) −1 . ( 2 2 x −4 ) =0 . Nhận xét: Mặc dù cùng cơ số 2 nhưng không thể biến đổi để đặt được ẩn phụ do đó ta phải phân tích thành tích: (2 x 2 −x ) −1 . ( 2 2 x − 4 ) = 0 . Đây là phương trình tích đã biết cách giải. Ví dụ 2: Giải phương trình: 2 ( log 9 x ) 2 =log 3 x. log 3 ( 2x + − 1 1 ) . Nhận xét: Tương tự như trên ta phải biến đổi phương trình thành tích: log 3 x −2 log 3  ( ) 2 x +1 −1 .log 3 x = 0  . Đây là phương trình tích đã biết cách giải. Tổng quát: Trong nhiều trường hợp cùng cơ số nhưng không thể biến đổi để đặt ẩn phụ được thì ta biến đổi thành tích. II. Đặt ẩn phụ-hệ số vẫn chứa ẩn Ví dụ 1: Giải phương trình: 9 +2( x − 2)3 + x − = 2 5 x 0 . Đặt t = 3x (*), khi đó ta có: x t 2 + ( x − ) t + x − = ⇒ = 1, t = − x 2 2 2 5 0 t − 5 2 . Thay vào (*) ta tìm được x. Lưu ý: Phương pháp này chỉ sử dụng khi ∆ là số chính phương. Ví dụ 2: Giải phương trình: log ( x + ) +( x − ) log ( x + ) −2 x +6 =0 . Đặt t = log3(x+1), ta có: 1 5 2 1 3 3 t 2 + x − ) t − x + = ⇒= t = − ( 5 2 6 0 t 2, 3 x ⇒ x = 8 và x = 2. III. Phương pháp hàm số Các tính chất: Tính chất 1: Nếu hàm f tăng (hoặc giảm) trên khoảng (a;b) thì phương trình f(x)=k (k∈R) có không quá một nghiệm trong khoảng (a;b). Tính chất 2: Nếu hàm f tăng (hoặc giảm) trên khoảng (a;b) thì ∀u, v ∈(a,b) ta có f (u ) = f ( v ) ⇔ =v . u Tính chất 3: Nếu hàm f tăng và g là hàm hằng hoặc giảm trong khoảng (a;b) thì phương trình f(x)=g(x) có nhiều nhất một nghiệm thuộc khoảng (a;b). Thái Thanh Tùng www.VNMATH.com 3
  • 4.
    Chuyên đề: Phươngtrình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit www.VNMATH.com Định lý Lagrange: Cho hàm số F(x) liên tục trên đoạn [a;b] và tồn tại F'(x) trên khoảng (a;b) thì c ∈; b ) ∃ (a : F (b ) − F ( a ) F ' (c ) = . Khi áp dụng giải phương trình nếu có F(b) – F(a) = 0 thì b −a c 0 F có nghiệm thuộc (a;b). ∃ ∈a; b ) : F ' ( c ) = ⇔ ' ( x ) = ( 0 Định lý Rôn: Nếu hàm số y=f(x) lồi hoặc lõm trên miền D thì phương trình f(x)=0 sẽ không có quá hai nghiệm thuộc D. Ví dụ 1: Giải phương trình: x +2.3 =3 . log 2 x Hướng dẫn: x + 2.3 = ⇔ 3 log 2 x 2.3 = − 3 x , vế trái là hàm đồng biến, vế phải là hàm nghịch biến nên phương log 2 x trình có nghiệm duy nhất x=1. Ví dụ 2: Giải phương trình: 6 x +2 x =5 x +3x . Phương trình tương đương 6 x −5 x =3x −2 x , giả sử phương trình có nghiêm α. Khi đó: 6 − =3 − . 5 2 α α α α Xét hàm số f (t ) =t ( +) 1 α −α t , với t > 0. Ta nhận thấy f(5) = f(2) nên theo định lý lagrange tồn tại c ∈( 2; 5 ) α− f ' ( c ) =0 ⇔ ( c +1) −cα−  =0 ⇔ =0, α =1 1 1 sao cho: α  α , thử lại ta thấy x = 0, x = 1 là nghiệm của   phương trình. Ví dụ 3: Giải phương trình: . Viết lại phương trình dưới dạng 2 − −x x +2 x − =( x − 2 1 2 2 1) 2x − + − = x 1 x 1 2 −x + 2 − x x , xét hàm số f (t ) = t + 2 t là hàm đồng biến trên R ( ??? ). Vậy phương trình được viết dưới dạng: f ( x − ) =f 1 (x 2 −x ) ⇔ − =x 2 −x ⇔ = x 1 x 1 . Ví dụ 4: Giải phương trình: 3 +2 =3x + . Dễ dàng ta tìm được nghiệm: x = 0 và x = 1. Ta cần chứng minh 2 x x không còn nghiệm nào khác. Xét hàm số f ( x ) = + − x − ⇒ '' ( x ) = ln 3 + ln 2 > ⇒ Đồ thị của hàm số này lõm, suy ra 3 2 3 2 x f 3x 2 0 x 2 x 2 phương trình không có quá hai nghiệm.  x y e = 2007 −  y2 − 1 Ví dụ 5: Chứng minh hệ phương trình  có đúng hai nghiệm thỏa mãn x > 0, y > 0. e y = 2007 − x  x2 − 1  x HD: Dùng tính chất 2 để chỉ ra x = y khi đó xét hàm số f ( x) =ex + − 2007 . x 2 −1 Nếu x < −1 thì f (x ) <e −2007 < 0 suy ra hệ phương trình vô nghiệm. − 1 Nếu x > 1 dùng định lý Rôn và chỉ ra với x0 = 2 thì f(2) < 0 để suy ra điều phải chứng minh. b a  2 a + 1  ≤  2b + 1  Ví dụ 6: Cho a ≥ > b 0 . Chứng minh rằng  ÷  ÷ (ĐH Khối D−2007)  2a   2b  1 1 ln  2a + a  ln  2b + b  1  ÷  ÷ ln  2 x + x   ÷ HD: BĐT 1 1 ⇔ b ln  2 a + a  ≤ a ln  2b + b  ⇔  2  ≤  2  . Xét hàm số f ( x) =  2   ÷  ÷  2   2  a b x với x > 0 Suy ra f’(x) < 0 với mọi x > 0, nên hàm số nghịch biến vậy với ta có f (a) ≤ (b ) (Đpcm). f a ≥ > b 0 IV. Một số bài toán (đặc biệt là các bài logarrit) ta thường phải đưa về phương trình – hệ phương trình – bất phương trình mũ rồi sử dụng các phương pháp trên. 1.Dạng 1: Khác cơ số: Ví dụ: Giải phương trình log 7 x =log 3 ( x +2) . Đặt t = log7 x ⇒x =7t Khi đó phương trình trở thành: t t  7 1 t = log 3 ( 7 t + 2) ⇔ 3t = 7t + 2 ⇔1 =  + 2.   3 ÷ .  3 ÷    2.Dạng 2: Khác cơ số và biểu thức trong dấu log phức tạp Ví dụ 1: Giải phương trình log ( x −2 x − =2 log 2) 4 6 2 5 ( x2 − x − ) 2 3 . 2 Đặt t = x – 2x – 3 ta có log 6 ( t + ) =log5 t 1 . Thái Thanh Tùng www.VNMATH.com 4
  • 5.
    Chuyên đề: Phươngtrình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit www.VNMATH.com Ví dụ 2: Giải phương trình ( log 2 x + 3log 6 x ) =log 6 x . Đặt t =log 6 x , phương trình tương đương t 3 6t + 3t = 2t ⇔ 3t +  ÷ = 1 . 2 log b ( x +c ) 3. Dạng 3: a =x ( Điều kiện: b = a + c ) Ví dụ 1: Giải phương trình 4 log 7 ( x + ) 3 =x . Đặt t =log 7 ( x +3 ) ⇒ t 7 =x +3 , phương trình tương t t 4  1  đương 4t = 7t − 3 ⇔  ÷ + 3.  ÷ = 1 . 7  7  Ví dụ 2: Giải phương trình 2 log 3 ( x +5 ) = x +4 . Đặt t = x+4 phương trình tương đương 2 log3 ( t +1) = t log 3 ( x + ) log 3 ( x + ) Ví dụ 3: Giải phương trình 4 1 −( x −1) 2 1 −x =0 . 4. Dạng 4: s ax + =c log s b ( dx +e ) + x +β α , với d = α ac + , e =bc +β Phương pháp: Đặt ay + = b log s (dx + ) e rồi chuyển về hệ hai phương trình, lấy phương trình hai trừ phương trình một ta được: s ax +b +acx =s ay +b +acy . Xét f (t ) = s at + +act b . Ví dụ: Giải phương trình 7 x − =6 log 7 (6 x − + 1 5) 1 . Đặt 1 log 7 ( 6 x − ) y− = 5 . Khi đó chuyển thành hệ 7 x −1 = 6 ( y −1) +1   x −1 = 6 y − 5 7  ⇔  y −1 ⇒ 7 x −1 + 6 x = 7 y −1 + 6 y . Xét hàm số f (t) =7 t − +6t 1 suy ra x=y, Khi y −1 = log 7 ( 6 x − 5 )  7  = 6 x −5 đó: 7 −6 x +5 =0 . Xét hàm số g (x ) = − x + Áp dụng định lý Rôn và nhẩm nghiệm ta được 2 x−1 7 6 5 x− 1 nghiệm của phương trình là: x = 1, x = 2. 5. Dạng 5: Đặt ẩn phụ chuyển thành hệ phương trình. 8 2x 18 Ví dụ: Giải phương trình x− + = x −1 2 1 +1 x 2 +2 2 + 21−x + 2 8 1 18 HD: Viết phương trình dưới dạng + 2 x −1 +1 21−x + 2 = x −1 2 + 21−x + 2 , đặt u = x − + v = 1− + u, v > 2 1 1, 2 x 1. 0 . 8 1 18  + = Nhận xét: u.v = u + v. Từ đó ta có hệ: u v u + v u.v = u + v  Bài tập Bài 1: Giải các phương trình sau: a. ( 2 + 3) +( 2 − 3 ) x x −4 =0 ( ) ( ) x x b. 2− 3 + 2+ 3 =4 c. ( 7 +4 3) −3 ( 2 − 3) x x +2 =0 d. (3+ 5) + (3− 5) x x 16 = 2 x +3 ( ) ( ) x x e. 2 −1 + 2 +1 − 2 2 =0 (ĐH_Khối B 2007) ĐS: x=1, x=−1. f. 3.8x+4.12x−18x−2.27x=0. (ĐH_Khối A 2006) ĐS: x=1. g. 2 −4.2 −2 +4 = (ĐH_Khối D 2006) x2 +x 0 x2 −x 2x ĐS: x=0, x=1. k. 2x 2 −x − 2+ − 2 x x 2 =3 (ĐH_Khối D 2003) ĐS: x=−1, x=2. i. 3.16 x +2.8 x =5.32 x j. 1 1 1 2.4 + 6 x x =9 x Bài 2: Giải các hệ phương trình sau: Thái Thanh Tùng www.VNMATH.com 5
  • 6.
    Chuyên đề: Phươngtrình− Bất phương trình− hệ phương trình Mũ_Logarit www.VNMATH.com  4 x + y = 128  5 x + y = 125  a.  3 x − 2 y −3 b.  2 5  =1  4( x − y ) −1 = 1   2 x + 2 y = 12  c.  x + y = 5  log 2 ( x 2 + y 2 ) = 1 + log 2 ( xy )  d.  2 2 (ĐH_Khối A 2009) ĐS: (2;2), (−2;−2) 3x −xy + y = 81   x −1 + 2 − y =1  e.  (ĐH_Khối B 2005) ĐS: (1;1), (2;2). 3log 9 ( 9 x ) − log 3 y = 3 2 3   1 log 1 ( y − x ) − log 4 y = 1 f.  4 (ĐH_Khối A 2004) ĐS: (3;4)  x 2 + y 2 = 25   23 x = 5 y 2 − 4 y  x g.  4 + 2 x +1 (ĐH_Khối D 2002) ĐS: (0;1), (2;4).  x =y  2 +2 Bài 3: Giải và biện luận phương trình: a . ( m −2 ) .2 x +m.2−x +m =0 . b. m.3x + .3− = m x 8 . Bài 4: Cho phương trình log 3 x + log 3 x + −2 m − =0 2 2 1 1 (m là tham số). (ĐH_Khối A 2002) a. Giải phương trình khi m=2. 1;3 3  b. Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn   . ĐS: a. x = 3± 3 , b. 0 ≤ m ≤ 2 Bài 5: Cho bất phương trình 1 ( ) 4 x − − m. 2 x +1 > 0 a. Giải bất phương trình khi m= 16 9 . b. Định m để bất phương trình thỏa ∀∈ x R . Bài 6: Giải các phương trình sau: a. log5 x =log5 ( x +6 ) −log 5 ( x +2 ) b. log 5 x +log 25 x =log 0,2 3 c. ( log x 2 x 2 −5 x + 4 = 2 ) d. lg( x 2 + 2 x − 3) + lg x +3 x −1 =0 e. log2x−1(2x2+x−1)+logx+1(2x−1)2=4 (ĐH Khối A_2008) ĐS: x=2; x=5/4. f. log 2 2 ( x + ) − log 2 1 6 x + + = 1 2 0 (ĐH_Khối D 2008) ĐS: x=1, x=3. 1 g. log 2 ( 4 x +15.2 x + 27 ) + 2 log 2 =0 (ĐH_Khối D 2007) ĐS: x=log23. 4.2 x −3 Bài 7: Giải bất phương trình: 2 log 3 (4 x −3) +log 1 ( 2 x +3 ) ≤ 2 a. 3 (ĐH Khối A_2007) ĐS: 3/4 ≤ x ≤ 3.  x2 + x  b. log 0,7  log 6 x +4  ÷< 0 (ĐH_Khối B 2008) ĐS: −4< x < −3, x > 8.  c. log 5 (4 x +144 ) −4 log 5 2 < +log 5 1 (2 x−2 + ) 1 (ĐH_Khối B 2006) ĐS: 2 < x < 4. x 2 − 3x + 2 d. log 1 x ≥0 (ĐH_Khối D 2008) ĐS:  ) ( 2 − 2;1 U 2; 2 + 2   . 2 −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−− Thái Thanh Tùng www.VNMATH.com 6