KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
     Bs. Trần Bảo Khánh
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 1. Kỹ năng nền tảng.

 2. Kỹ năng định hướng.

 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 1. Kỹ năng nền tảng.

 2. Kỹ năng định hướng.

 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 1. Kỹ năng nền tảng.

    Nhận thức về bản thân.


    Xây dựng các mối quan hệ.


    Xác định rõ những kỳ vọng.
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 1. Kỹ năng nền tảng.

    Nhận thức về bản thân.


    Xây dựng các mối quan hệ.


    Xác định rõ những kỳ vọng.
KỸ NĂNG LẮNG NGHE

          Nghe thÊy

Sãng ©m     Mµng nhÜ   N·o         NghÜa


                         L¾ng nghe
                          Chú ý - Hiểu -
                       - Hồi đáp - Ghi nhớ
KỸ NĂNG LẮNG NGHE

       §äc                         ViÕt
       17%                         14%




 Nãi
 16%


                                          Nghe
                                          53%


             Joshua D. Guilar - 2001
KỸ NĂNG LẮNG NGHE

 Nói là gieo,


 Nghe là gặt.
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 1. Kỹ năng nền tảng.

    Nhận thức về bản thân.


    Xây dựng các mối quan hệ.


    Xác định rõ những kỳ vọng.
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 1. Kỹ năng nền tảng.

    Nhận thức về bản thân.


    Xây dựng các mối quan hệ.


    Xác định rõ những kỳ vọng.
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 1. Kỹ năng nền tảng.

 2. Kỹ năng định hướng.

 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 2. Kỹ năng định hướng.

    Lập sơ đồ phạm vi hoạt động để xác định nhu cầu
     định hướng lãnh đạo.


    Xác lập đường lối lãnh đạo.


    Phát triển người khác thành lãnh đạo.
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 2. Kỹ năng định hướng.

    Lập sơ đồ phạm vi hoạt động để xác định nhu cầu
     định hướng lãnh đạo.


    Xác lập đường lối lãnh đạo.


    Phát triển người khác thành lãnh đạo.
PHƯƠNG PHÁP GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ

  1. Cạnh tranh: dứt khoát, không hợp tác.

  2. Hợp tác: dứt khoát, hợp tác.

  3. Lẩn tránh: không dứt khoát, không hợp tác.

  4. Nhượng bộ: hợp tác, không dứt khoát.

  5. Hòa giải: giữa hợp tác và dứt khoát.
QUÁ TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH
 1. Xác định vấn đề.

 2. Xác lập mục tiêu.

 3. Cân nhắc các nguồn lực.

 4. Đưa ra các phương án giải quyết vấn đề.

 5. Đánh giá các phương án: điểm mạnh, yếu.

 6. Tính toán phương án tối ưu và ra quyết định
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 2. Kỹ năng định hướng.

    Lập sơ đồ phạm vi hoạt động để xác định nhu cầu
     định hướng lãnh đạo.


    Xác lập đường lối lãnh đạo.

    Phát triển người khác thành lãnh đạo.
PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO
 1. Chỉ huy.

 2. Kèm cặp / Hướng dẫn.

 3. Hỗ trợ.

 4. Phân quyền / Ủy thác.
PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO
 1. Chỉ huy.

    Đưa ra các hướng dẫn chi tiết về công việc.


    Chỉ huy trực tiếp.


    Tập huấn và đưa ra Quy định chặt chẽ.


    Giám sát thực hiện công việc.
PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO
 2. Kèm cặp / Hướng dẫn.

    Đưa ra quyết định và giải thích.


    Cho Hội viên cơ hội để đặt ra câu hỏi.


    Tư vấn, giúp họ hiểu công việc.


    Khuyến khích thực hiện công việc.
PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO
 3. Hỗ trợ.

    Chia sẻ ý tưởng với Hội viên.


    Tạo cơ hội cho Hội viên tham gia.


    Tạo điều kiện, hỗ trợ Hội viên thực hiện công việc.


    Khen ngợi và lắng nghe phản hồi.
PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO
 4. Phân quyền / Ủy thác.

    Có rất ít sự chỉ huy.


    Giao quyền.


    Tin tưởng.


    Trợ giúp khi có yêu cầu.
PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO
    Năng lực thấp, chuyên    Chỉ huy.
     cần cao.

    Năng lực trung bình,     Kèm cặp / Hướng dẫn.
     chuyên cần thấp.

    Năng lực cao, chuyên     Hỗ trợ.
     cần trung bình.

    Năng lực cao, chuyên     Phân quyền / Ủy thác.
     cần cao.
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 2. Kỹ năng định hướng.

    Lập sơ đồ phạm vi hoạt động để xác định nhu cầu
     định hướng lãnh đạo.


    Xác lập đường lối lãnh đạo.


    Phát triển người khác thành lãnh đạo.
CÁC LỖI TRONG ĐÁNH GIÁ
    Lỗi thiên vị.

    Lỗi bình quân chủ nghĩa.

    Lỗi thái cực (quá nghiêm khắc hoặc dễ dãi).

    Lỗi định kiến do tập quán văn hóa.

    Lỗi thành kiến.

    Lỗi do ảnh hưởng của sự kiện gần nhất.

    Lỗi do phương pháp đánh giá.
PHƯƠNG PHÁP PHÂN QUYỀN
    Lựa chọn công việc để trao quyền.

    Phân tích các công việc giao quyền.

    Lựa chọn người để giao quyền.

    Lên kế hoạch cho việc giao quyền.

    Giao quyền.

    Quản lý công việc của cấp dưới.

    Bàn luận kết quả với cấp dưới.

    Khuyến khích động viên cấp dưới.
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.

    Xây dựng cơ sở để đạt được cam kết.


    Gây ảnh hưởng để giành được sự ủng hộ tự
     nguyện của người khác.


    Xây dựng môi trường có tính khích lệ.
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.

    Xây dựng cơ sở để đạt được cam kết.


    Gây ảnh hưởng để giành được sự ủng hộ tự
     nguyện của người khác.


    Xây dựng môi trường có tính khích lệ.
Ê-KÍP LÃNH ĐẠO

          A
                 A’




    B1           B2
KỸ NĂNG LÃNH ĐẠO
 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.

    Xây dựng cơ sở để đạt được cam kết.


    Gây ảnh hưởng để giành được sự ủng hộ tự
     nguyện của người khác.


    Xây dựng môi trường có tính khích lệ.
KỸ NĂNG KHUYẾN KHÍCH
 Quản lý công việc.

    Chuyên môn hóa: “công việc của tôi thật đơn điệu,
     nhàm chán”.


    Luân chuyển công việc: “người ta cứ đẩy tôi từ
     công việc nhàm chán này sang công việc nhàm
     chán khác”.


    Mở rộng công việc: “tôi phải làm quá nhiều công
     việc nhàm chán cùng một lúc”.
KỸ NĂNG KHUYẾN KHÍCH
 Quản lý công việc.

    Làm giàu công việc:

      Trao quyền và trách nhiệm.

      Trao đổi thông tin và cung cấp thông tin phản hồi.

      Góp ý có tính xây dựng.

      Tăng cường tính tự chủ, tức tạo thêm nhiều cơ hội cho
       Hội viên
KỸ NĂNG KHUYẾN KHÍCH

     Một trăm tiền công

        không bằng

    Một đồng tiền thưởng
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH



                       
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH
 • Não tư duy bằng hình ảnh.

 • Giao tiếp phi ngôn từ.

 • Khích lệ khán giả.

 • Tập luyện, tập luyện và… tập luyện.
Bs. Trần Bảo Khánh
  • Mobile: 0912.767.789

  • Email: Drtbk11_12@hienmau.info

  • Web:    http://www.hienmau.info
CHÚC THÀNH CÔNG

ky nang lanh dao vol.2

  • 1.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO Bs. Trần Bảo Khánh
  • 2.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 1. Kỹ năng nền tảng. 2. Kỹ năng định hướng. 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.
  • 3.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 1. Kỹ năng nền tảng. 2. Kỹ năng định hướng. 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.
  • 4.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 1. Kỹ năng nền tảng.  Nhận thức về bản thân.  Xây dựng các mối quan hệ.  Xác định rõ những kỳ vọng.
  • 5.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 1. Kỹ năng nền tảng.  Nhận thức về bản thân.  Xây dựng các mối quan hệ.  Xác định rõ những kỳ vọng.
  • 6.
    KỸ NĂNG LẮNGNGHE Nghe thÊy Sãng ©m Mµng nhÜ N·o NghÜa L¾ng nghe Chú ý - Hiểu - - Hồi đáp - Ghi nhớ
  • 7.
    KỸ NĂNG LẮNGNGHE §äc ViÕt 17% 14% Nãi 16% Nghe 53% Joshua D. Guilar - 2001
  • 8.
    KỸ NĂNG LẮNGNGHE Nói là gieo, Nghe là gặt.
  • 9.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 1. Kỹ năng nền tảng.  Nhận thức về bản thân.  Xây dựng các mối quan hệ.  Xác định rõ những kỳ vọng.
  • 10.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 1. Kỹ năng nền tảng.  Nhận thức về bản thân.  Xây dựng các mối quan hệ.  Xác định rõ những kỳ vọng.
  • 11.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 1. Kỹ năng nền tảng. 2. Kỹ năng định hướng. 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.
  • 12.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 2. Kỹ năng định hướng.  Lập sơ đồ phạm vi hoạt động để xác định nhu cầu định hướng lãnh đạo.  Xác lập đường lối lãnh đạo.  Phát triển người khác thành lãnh đạo.
  • 13.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 2. Kỹ năng định hướng.  Lập sơ đồ phạm vi hoạt động để xác định nhu cầu định hướng lãnh đạo.  Xác lập đường lối lãnh đạo.  Phát triển người khác thành lãnh đạo.
  • 14.
    PHƯƠNG PHÁP GIẢIQUYẾT VẤN ĐỀ 1. Cạnh tranh: dứt khoát, không hợp tác. 2. Hợp tác: dứt khoát, hợp tác. 3. Lẩn tránh: không dứt khoát, không hợp tác. 4. Nhượng bộ: hợp tác, không dứt khoát. 5. Hòa giải: giữa hợp tác và dứt khoát.
  • 15.
    QUÁ TRÌNH RAQUYẾT ĐỊNH 1. Xác định vấn đề. 2. Xác lập mục tiêu. 3. Cân nhắc các nguồn lực. 4. Đưa ra các phương án giải quyết vấn đề. 5. Đánh giá các phương án: điểm mạnh, yếu. 6. Tính toán phương án tối ưu và ra quyết định
  • 16.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 2. Kỹ năng định hướng.  Lập sơ đồ phạm vi hoạt động để xác định nhu cầu định hướng lãnh đạo.  Xác lập đường lối lãnh đạo.  Phát triển người khác thành lãnh đạo.
  • 17.
    PHONG CÁCH LÃNHĐẠO 1. Chỉ huy. 2. Kèm cặp / Hướng dẫn. 3. Hỗ trợ. 4. Phân quyền / Ủy thác.
  • 18.
    PHONG CÁCH LÃNHĐẠO 1. Chỉ huy.  Đưa ra các hướng dẫn chi tiết về công việc.  Chỉ huy trực tiếp.  Tập huấn và đưa ra Quy định chặt chẽ.  Giám sát thực hiện công việc.
  • 19.
    PHONG CÁCH LÃNHĐẠO 2. Kèm cặp / Hướng dẫn.  Đưa ra quyết định và giải thích.  Cho Hội viên cơ hội để đặt ra câu hỏi.  Tư vấn, giúp họ hiểu công việc.  Khuyến khích thực hiện công việc.
  • 20.
    PHONG CÁCH LÃNHĐẠO 3. Hỗ trợ.  Chia sẻ ý tưởng với Hội viên.  Tạo cơ hội cho Hội viên tham gia.  Tạo điều kiện, hỗ trợ Hội viên thực hiện công việc.  Khen ngợi và lắng nghe phản hồi.
  • 21.
    PHONG CÁCH LÃNHĐẠO 4. Phân quyền / Ủy thác.  Có rất ít sự chỉ huy.  Giao quyền.  Tin tưởng.  Trợ giúp khi có yêu cầu.
  • 22.
    PHONG CÁCH LÃNHĐẠO  Năng lực thấp, chuyên  Chỉ huy. cần cao.  Năng lực trung bình,  Kèm cặp / Hướng dẫn. chuyên cần thấp.  Năng lực cao, chuyên  Hỗ trợ. cần trung bình.  Năng lực cao, chuyên  Phân quyền / Ủy thác. cần cao.
  • 23.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 2. Kỹ năng định hướng.  Lập sơ đồ phạm vi hoạt động để xác định nhu cầu định hướng lãnh đạo.  Xác lập đường lối lãnh đạo.  Phát triển người khác thành lãnh đạo.
  • 24.
    CÁC LỖI TRONGĐÁNH GIÁ  Lỗi thiên vị.  Lỗi bình quân chủ nghĩa.  Lỗi thái cực (quá nghiêm khắc hoặc dễ dãi).  Lỗi định kiến do tập quán văn hóa.  Lỗi thành kiến.  Lỗi do ảnh hưởng của sự kiện gần nhất.  Lỗi do phương pháp đánh giá.
  • 25.
    PHƯƠNG PHÁP PHÂNQUYỀN  Lựa chọn công việc để trao quyền.  Phân tích các công việc giao quyền.  Lựa chọn người để giao quyền.  Lên kế hoạch cho việc giao quyền.  Giao quyền.  Quản lý công việc của cấp dưới.  Bàn luận kết quả với cấp dưới.  Khuyến khích động viên cấp dưới.
  • 26.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.  Xây dựng cơ sở để đạt được cam kết.  Gây ảnh hưởng để giành được sự ủng hộ tự nguyện của người khác.  Xây dựng môi trường có tính khích lệ.
  • 27.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.  Xây dựng cơ sở để đạt được cam kết.  Gây ảnh hưởng để giành được sự ủng hộ tự nguyện của người khác.  Xây dựng môi trường có tính khích lệ.
  • 28.
  • 29.
    KỸ NĂNG LÃNHĐẠO 3. Kỹ năng gây ảnh hưởng.  Xây dựng cơ sở để đạt được cam kết.  Gây ảnh hưởng để giành được sự ủng hộ tự nguyện của người khác.  Xây dựng môi trường có tính khích lệ.
  • 30.
    KỸ NĂNG KHUYẾNKHÍCH Quản lý công việc.  Chuyên môn hóa: “công việc của tôi thật đơn điệu, nhàm chán”.  Luân chuyển công việc: “người ta cứ đẩy tôi từ công việc nhàm chán này sang công việc nhàm chán khác”.  Mở rộng công việc: “tôi phải làm quá nhiều công việc nhàm chán cùng một lúc”.
  • 31.
    KỸ NĂNG KHUYẾNKHÍCH Quản lý công việc.  Làm giàu công việc:  Trao quyền và trách nhiệm.  Trao đổi thông tin và cung cấp thông tin phản hồi.  Góp ý có tính xây dựng.  Tăng cường tính tự chủ, tức tạo thêm nhiều cơ hội cho Hội viên
  • 32.
    KỸ NĂNG KHUYẾNKHÍCH Một trăm tiền công không bằng Một đồng tiền thưởng
  • 33.
  • 34.
    KỸ NĂNG THUYẾTTRÌNH • Não tư duy bằng hình ảnh. • Giao tiếp phi ngôn từ. • Khích lệ khán giả. • Tập luyện, tập luyện và… tập luyện.
  • 35.
    Bs. Trần BảoKhánh • Mobile: 0912.767.789 • Email: Drtbk11_12@hienmau.info • Web: http://www.hienmau.info
  • 36.