UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tiền Giang, ngày 10 tháng 5 năm 2012
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Học phần:
- Mã học phần: 40062
- Tên học phần: Kỹ thuật điện tử 1.
- Loại học phần: lý thuyết.
2. Số tín chỉ: 2
3. Trình độ: Cao đẳng (ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)
4. Phân bổ thời gian:
- Lên lớp: 30 tiết.
- Tự học, tự nghiên cứu: 90 giờ.
5. Học phần tiên quyết: không.
6. Mục tiêu:
Sau khi học xong học phần này, sinh viên có khả năng:
- Hiểu được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và phương pháp tính phân
cực các linh kiện điện tử thụ động và bán dẫn.
- Hiểu rõ đặc tính của các linh kiện bán dẫn, phân tích được hoạt
động các mạch điện tử cơ bản.
- Phân tích, thiết kế được các mạch cơ bản như mạch dao động,
mạch xén, mạch ghép phức hợp.
7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:
Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về cấu tạo và nguyên lý hoạt
động của tất cả các linh kiện thụ động, linh kiện bán dẫn, mạch phân cực
cho các linh kiện bán dẫn.
Học phần cung cấp cho sinh viên kỹ thuật phân tích và thiết kế mạch
điện tử ghép phức hợp nhiều transistor, mạch tạo dao động, các mạch xén.
Học phần bao gồm các chương:
− Chương I : Linh kiện thụ động.
− Chương II: Linh kiện bán dẫn.
− Chương III: Mạch ghép transistor phức hợp và
mạch dao động tạo xung.
− Chương IV: Mạch xén.
8. Nhiệm vụ của sinh viên:
Trang 1/5
- Dự lớp: Tham dự đầy đủ các buổi lên lớp
- Bài tập: Phân chia nhóm để giải quyết các bài tập
- Khác:
Tự nghiên cứu bài trước khi đến lớp nghe giảng.
Tích cực tham gia thảo luận.
9. Tài liệu học tập:
- Sách, giáo trình chính:
[1] Nguyễn Viết Nguyên, Giáo trình Linh kiện điện tử và ứng dụng,
NXB Giáo dục, 2003.
[2] Bài giảng của giảng viên.
- Sách tham khảo:
[1] Trương Văn Tám, Giáo trình linh kiện điện tử, NXB Khoa học
và Kỹ thuật.
[2] Nguyễn Tấn Phước, Linh kiện điện tử, Nhà xuất bản TP Hồ Chí
Minh, 2000.
[3] Nguyễn Tấn Phước, Linh kiện điều khiển, Nhà xuất bản TP Hồ Chí
Minh, 2000.
[4] Phạm Đình Bảo, Điện tử căn bản Tập II, Nhà xuất bản Khoa học và
Kỹ Thuật, 2004.
[5] Giáo trình Kỹ Thuật Điện Tử - Vụ THCN & DN.
[6] Kỹ thuật điện 1, Nhà xuất bản giáo dục, 2000.
10.Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
10.1 Điểm đánh giá quá trình: Trọng số 40%
+ Kiểm tra thường xuyên: kiểm tra 15 phút (1 cột điểm). Hệ số 1.
+ Chuyên cần: dự lớp đầy đủ, đi học đúng giờ (1 cột điểm). Hệ số 1.
Vắng mặt hơn 20% số tiết lên lớp (trừ trường hợp có lý do chính
đáng) sẽ bị điểm 0.
+ Thi giữa học phần: Kiểm tra viết 60 phút. Hệ số 2.
10.2. Điểm thi kết thúc học phần: Trọng số 60%.
10.3. Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá quá
trình và điểm thi kết thúc HP nhân với trọng số tương ứng.
11. Thang điểm: 10 (từ 0 đến 10).
Điểm học phần, điểm đánh giá quá trình và điểm thi kết thúc học
phần được làm tròn đến một chữ số thập phân.
11.1. Hình thức thi kết thúc học phần:
+ Tự luận x + Trắc nghiệm
+ Vấn đáp + Tiểu luận
+ Bài tập lớn + …………………
11.2. Thời gian thi:
Trang 2/5
60 phút x 90 phút 120 phút 150 phút khác
12. Nội dung chi tiết học phần phân theo tuần:
Tuần 1+2: (4 tiết)
Chương 1: LINH KIỆN THỤ ĐỘNG
1.1. Điện trở
1.1.1. Điện trở của dây dẫn.
1.1.2. Các thông số kỹ thuật của điện trở.
1.1.3. Xác định trị số của điện trở.
1.1.4. Phương pháp ghép điện trở.
1.1.5. Các linh kiện họ điện trở.
1.1.6. Ứng dụng.
1.2. Tụ điện
1.2.1. Cấu tạo.
1.2.2. Các thông số kỹ thuật .
1.2.3. Tính chất của tụ.
1.2.4. Phương pháp ghép tụ.
1.2.5. Phương pháp đo và kiểm tra tụ.
1.2.6. Ứng dụng.
1.3. Cuộn cảm và biến áp
1.3.1. Cấu tạo cuộn cảm.
1.3.2. Cấu tạo biến áp.
Tuần 3+4: (4 tiết)
GIỚI THIỆU HỌC PHẦN
Chương 2: LINH KIỆN BÁN DẪN
2.1. Chất bán dẫn và diode bán dẫn
2.1.1. Chất bán dẫn.
2.1.2. Diode bán dẫn
2.1.3. Các loại diode khác.
2.1.4. Ứng dụng.
2.2. Transistor lưỡng nối (BJT)
2.2.1. Đại cương.
2.2.2. Nguyên tắc phân cực và nguyên lý hoạt động.
2.2.3. Đặc tính kỹ thuật.
Tuần 5+6+7: (6 tiết)
2.3. Phân cực transistor
2.3.1. Khái niệm.
2.3.2. Phân cực bằng hai nguồn VBB và VCC.
2.3.3. Phân cực bằng một nguồn chung.
2.3.4. Ảnh hưởng của nhiệt độ.
2.3.5. Biện pháp ổn định nhiệt.
2.3.6. Bài tập.
Trang 3/5
2.4. Thyrictor
2.4.1. Khái niệm.
2.4.2. Cấu tạo, ký hiệu, hình dáng.
2.4.3. Nguyên lý hoạt động.
2.4.4. Các thông số kỹ thuật.
2.4.5. Ứng dụng.
2.5. Diac - Triac
2.5.1. Diac.
2.5.1.1. Cấu tạo, ký hiệu.
2.5.1.2. Mạch tương đương, hình dáng.
2.5.1.3. Nguyên lý hoạt động.
2.5.2. Triac
2.5.2.1. Cấu tạo.
2.5.2.2. Ký hiệu, sơ đồ tương đương.
2.5.2.3. Nguyên lý hoạt động.
2.5.2.4. Cách kích.
2.5.2.5. Đặc tính.
2.6. Transistor trường ứng (FET)
2.6.1. Khái niệm.
2.6.2. Transistor JFET.
2.6.3. Transistor MOSFET.
2.6.4. Tính toán phân cực MOSFET
2.6.5. Cách đo, kiểm tra.
2.6.6. Các thông số kỹ thuật.
Tuần 8+9+10: (6 tiết )
2.7. Các bộ ghép quang3
2.7.1. Khái niệm.
2.7.2. Cấu tạo.
2.7.3. Nguyên lý hoạt động.
2.7.4. Đặc trưng kỹ thuật.
2.7.5. Các loại bộ ghép quang.
Chương 3: MẠCH GHÉP TRANSISTOR PHỨC HỢP VÀ
MẠCH DAO ĐỘNG TẠO XUNG
3.1 . Các kiểu ghép các tầng khuếch đại
3.1.1. Cách ghép mạch khuếch đại.
3.1.2. Các dạng mạch khuếch đại công suất.
3.1.3. Bài tập thiết kế mạch khuếch đại công suất.
3.1.4. Mạch khuếch đại hồi tiếp.
3.2. Các kiểu ghép các tầng khuếch đại khác
3.2.1. Ghép mạch Cascode.
3.2.2. Ghép mạch Darlington.
3.2.3. Ghép mạch khuếch đại vi sai.
Trang 4/5
Tuần 11+12: (4 tiết)
3.3. Mạch dao động tạo xung
3.3.1. Khái niệm về mạch dao động.
3.3.2. Mạch dao động hình sin.
3.3.3. Mạch dao động đa hài.
3.3.4. Mạch dao động nghẹt (Blocking OSC).
3.3.5. Mạch dao động tạo xung răng cưa.
3.3.6. IC tạo dao động.
Tuần 13+14+15: (6 tiết)
Chương 4: MẠCH XÉN
4.1. Mạch xén mức trên (xén dương).
4.2. Mạch xén mức dưới (xén âm).
4.3. Mạch xén hai mức độc lập (xén kết hợp).
4.4. Mạch xén nối tiếp.
4.5. Mạch xén song song.
Ôn tập
TRƯỞNG BỘ MÔN TRƯỞNG KHOA BAN GIÁM HIỆU
Trang 5/5
Nơi nhận:
- Phòng QLĐT (file + bản in);
- Lưu: VP Khoa (file + bản in).
Tuần 11+12: (4 tiết)
3.3. Mạch dao động tạo xung
3.3.1. Khái niệm về mạch dao động.
3.3.2. Mạch dao động hình sin.
3.3.3. Mạch dao động đa hài.
3.3.4. Mạch dao động nghẹt (Blocking OSC).
3.3.5. Mạch dao động tạo xung răng cưa.
3.3.6. IC tạo dao động.
Tuần 13+14+15: (6 tiết)
Chương 4: MẠCH XÉN
4.1. Mạch xén mức trên (xén dương).
4.2. Mạch xén mức dưới (xén âm).
4.3. Mạch xén hai mức độc lập (xén kết hợp).
4.4. Mạch xén nối tiếp.
4.5. Mạch xén song song.
Ôn tập
TRƯỞNG BỘ MÔN TRƯỞNG KHOA BAN GIÁM HIỆU
Trang 5/5
Nơi nhận:
- Phòng QLĐT (file + bản in);
- Lưu: VP Khoa (file + bản in).

Dccthp ktdt

  • 1.
    UBND TỈNH TIỀNGIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tiền Giang, ngày 10 tháng 5 năm 2012 ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN 1. Học phần: - Mã học phần: 40062 - Tên học phần: Kỹ thuật điện tử 1. - Loại học phần: lý thuyết. 2. Số tín chỉ: 2 3. Trình độ: Cao đẳng (ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) 4. Phân bổ thời gian: - Lên lớp: 30 tiết. - Tự học, tự nghiên cứu: 90 giờ. 5. Học phần tiên quyết: không. 6. Mục tiêu: Sau khi học xong học phần này, sinh viên có khả năng: - Hiểu được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và phương pháp tính phân cực các linh kiện điện tử thụ động và bán dẫn. - Hiểu rõ đặc tính của các linh kiện bán dẫn, phân tích được hoạt động các mạch điện tử cơ bản. - Phân tích, thiết kế được các mạch cơ bản như mạch dao động, mạch xén, mạch ghép phức hợp. 7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về cấu tạo và nguyên lý hoạt động của tất cả các linh kiện thụ động, linh kiện bán dẫn, mạch phân cực cho các linh kiện bán dẫn. Học phần cung cấp cho sinh viên kỹ thuật phân tích và thiết kế mạch điện tử ghép phức hợp nhiều transistor, mạch tạo dao động, các mạch xén. Học phần bao gồm các chương: − Chương I : Linh kiện thụ động. − Chương II: Linh kiện bán dẫn. − Chương III: Mạch ghép transistor phức hợp và mạch dao động tạo xung. − Chương IV: Mạch xén. 8. Nhiệm vụ của sinh viên: Trang 1/5
  • 2.
    - Dự lớp:Tham dự đầy đủ các buổi lên lớp - Bài tập: Phân chia nhóm để giải quyết các bài tập - Khác: Tự nghiên cứu bài trước khi đến lớp nghe giảng. Tích cực tham gia thảo luận. 9. Tài liệu học tập: - Sách, giáo trình chính: [1] Nguyễn Viết Nguyên, Giáo trình Linh kiện điện tử và ứng dụng, NXB Giáo dục, 2003. [2] Bài giảng của giảng viên. - Sách tham khảo: [1] Trương Văn Tám, Giáo trình linh kiện điện tử, NXB Khoa học và Kỹ thuật. [2] Nguyễn Tấn Phước, Linh kiện điện tử, Nhà xuất bản TP Hồ Chí Minh, 2000. [3] Nguyễn Tấn Phước, Linh kiện điều khiển, Nhà xuất bản TP Hồ Chí Minh, 2000. [4] Phạm Đình Bảo, Điện tử căn bản Tập II, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ Thuật, 2004. [5] Giáo trình Kỹ Thuật Điện Tử - Vụ THCN & DN. [6] Kỹ thuật điện 1, Nhà xuất bản giáo dục, 2000. 10.Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên: 10.1 Điểm đánh giá quá trình: Trọng số 40% + Kiểm tra thường xuyên: kiểm tra 15 phút (1 cột điểm). Hệ số 1. + Chuyên cần: dự lớp đầy đủ, đi học đúng giờ (1 cột điểm). Hệ số 1. Vắng mặt hơn 20% số tiết lên lớp (trừ trường hợp có lý do chính đáng) sẽ bị điểm 0. + Thi giữa học phần: Kiểm tra viết 60 phút. Hệ số 2. 10.2. Điểm thi kết thúc học phần: Trọng số 60%. 10.3. Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá quá trình và điểm thi kết thúc HP nhân với trọng số tương ứng. 11. Thang điểm: 10 (từ 0 đến 10). Điểm học phần, điểm đánh giá quá trình và điểm thi kết thúc học phần được làm tròn đến một chữ số thập phân. 11.1. Hình thức thi kết thúc học phần: + Tự luận x + Trắc nghiệm + Vấn đáp + Tiểu luận + Bài tập lớn + ………………… 11.2. Thời gian thi: Trang 2/5
  • 3.
    60 phút x90 phút 120 phút 150 phút khác 12. Nội dung chi tiết học phần phân theo tuần: Tuần 1+2: (4 tiết) Chương 1: LINH KIỆN THỤ ĐỘNG 1.1. Điện trở 1.1.1. Điện trở của dây dẫn. 1.1.2. Các thông số kỹ thuật của điện trở. 1.1.3. Xác định trị số của điện trở. 1.1.4. Phương pháp ghép điện trở. 1.1.5. Các linh kiện họ điện trở. 1.1.6. Ứng dụng. 1.2. Tụ điện 1.2.1. Cấu tạo. 1.2.2. Các thông số kỹ thuật . 1.2.3. Tính chất của tụ. 1.2.4. Phương pháp ghép tụ. 1.2.5. Phương pháp đo và kiểm tra tụ. 1.2.6. Ứng dụng. 1.3. Cuộn cảm và biến áp 1.3.1. Cấu tạo cuộn cảm. 1.3.2. Cấu tạo biến áp. Tuần 3+4: (4 tiết) GIỚI THIỆU HỌC PHẦN Chương 2: LINH KIỆN BÁN DẪN 2.1. Chất bán dẫn và diode bán dẫn 2.1.1. Chất bán dẫn. 2.1.2. Diode bán dẫn 2.1.3. Các loại diode khác. 2.1.4. Ứng dụng. 2.2. Transistor lưỡng nối (BJT) 2.2.1. Đại cương. 2.2.2. Nguyên tắc phân cực và nguyên lý hoạt động. 2.2.3. Đặc tính kỹ thuật. Tuần 5+6+7: (6 tiết) 2.3. Phân cực transistor 2.3.1. Khái niệm. 2.3.2. Phân cực bằng hai nguồn VBB và VCC. 2.3.3. Phân cực bằng một nguồn chung. 2.3.4. Ảnh hưởng của nhiệt độ. 2.3.5. Biện pháp ổn định nhiệt. 2.3.6. Bài tập. Trang 3/5
  • 4.
    2.4. Thyrictor 2.4.1. Kháiniệm. 2.4.2. Cấu tạo, ký hiệu, hình dáng. 2.4.3. Nguyên lý hoạt động. 2.4.4. Các thông số kỹ thuật. 2.4.5. Ứng dụng. 2.5. Diac - Triac 2.5.1. Diac. 2.5.1.1. Cấu tạo, ký hiệu. 2.5.1.2. Mạch tương đương, hình dáng. 2.5.1.3. Nguyên lý hoạt động. 2.5.2. Triac 2.5.2.1. Cấu tạo. 2.5.2.2. Ký hiệu, sơ đồ tương đương. 2.5.2.3. Nguyên lý hoạt động. 2.5.2.4. Cách kích. 2.5.2.5. Đặc tính. 2.6. Transistor trường ứng (FET) 2.6.1. Khái niệm. 2.6.2. Transistor JFET. 2.6.3. Transistor MOSFET. 2.6.4. Tính toán phân cực MOSFET 2.6.5. Cách đo, kiểm tra. 2.6.6. Các thông số kỹ thuật. Tuần 8+9+10: (6 tiết ) 2.7. Các bộ ghép quang3 2.7.1. Khái niệm. 2.7.2. Cấu tạo. 2.7.3. Nguyên lý hoạt động. 2.7.4. Đặc trưng kỹ thuật. 2.7.5. Các loại bộ ghép quang. Chương 3: MẠCH GHÉP TRANSISTOR PHỨC HỢP VÀ MẠCH DAO ĐỘNG TẠO XUNG 3.1 . Các kiểu ghép các tầng khuếch đại 3.1.1. Cách ghép mạch khuếch đại. 3.1.2. Các dạng mạch khuếch đại công suất. 3.1.3. Bài tập thiết kế mạch khuếch đại công suất. 3.1.4. Mạch khuếch đại hồi tiếp. 3.2. Các kiểu ghép các tầng khuếch đại khác 3.2.1. Ghép mạch Cascode. 3.2.2. Ghép mạch Darlington. 3.2.3. Ghép mạch khuếch đại vi sai. Trang 4/5
  • 5.
    Tuần 11+12: (4tiết) 3.3. Mạch dao động tạo xung 3.3.1. Khái niệm về mạch dao động. 3.3.2. Mạch dao động hình sin. 3.3.3. Mạch dao động đa hài. 3.3.4. Mạch dao động nghẹt (Blocking OSC). 3.3.5. Mạch dao động tạo xung răng cưa. 3.3.6. IC tạo dao động. Tuần 13+14+15: (6 tiết) Chương 4: MẠCH XÉN 4.1. Mạch xén mức trên (xén dương). 4.2. Mạch xén mức dưới (xén âm). 4.3. Mạch xén hai mức độc lập (xén kết hợp). 4.4. Mạch xén nối tiếp. 4.5. Mạch xén song song. Ôn tập TRƯỞNG BỘ MÔN TRƯỞNG KHOA BAN GIÁM HIỆU Trang 5/5 Nơi nhận: - Phòng QLĐT (file + bản in); - Lưu: VP Khoa (file + bản in).
  • 6.
    Tuần 11+12: (4tiết) 3.3. Mạch dao động tạo xung 3.3.1. Khái niệm về mạch dao động. 3.3.2. Mạch dao động hình sin. 3.3.3. Mạch dao động đa hài. 3.3.4. Mạch dao động nghẹt (Blocking OSC). 3.3.5. Mạch dao động tạo xung răng cưa. 3.3.6. IC tạo dao động. Tuần 13+14+15: (6 tiết) Chương 4: MẠCH XÉN 4.1. Mạch xén mức trên (xén dương). 4.2. Mạch xén mức dưới (xén âm). 4.3. Mạch xén hai mức độc lập (xén kết hợp). 4.4. Mạch xén nối tiếp. 4.5. Mạch xén song song. Ôn tập TRƯỞNG BỘ MÔN TRƯỞNG KHOA BAN GIÁM HIỆU Trang 5/5 Nơi nhận: - Phòng QLĐT (file + bản in); - Lưu: VP Khoa (file + bản in).