04/12/11
CMMI Giới thiệu về mô hình CMMI Các thành phần của Process Area Tiêu chuẩn phân loại, đánh giá Sử dụng mô hình CMMI 04/12/11
GiỚI THIỆU SƠ LƯỢC CMMI Giới thiệu về mô hình CMMI Các thành phần của Process Area Tiêu chuẩn phân loại, đánh giá Sử dụng mô hình CMMI 04/12/11
GiỚI THIỆU SƠ LƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
ĐỊNH NGHĨA The Capability Maturity Model Integration (CMMI) là mô hình bao gồm  những bài thực hành và kinh nghiệm tốt nhất từ những chuyên gia. Cung cấp một mô hình để công ty của bạn có thể áp dụng. 04/12/11
GiỚI THIỆU SƠ LƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
Nguyên nhân ra đời Vấn đề đặt ra cho các tổ chức. Cách giải quyết cho các vấn đề trên. 04/12/11
Nguyên nhân ra đời Vấn đề đặt ra cho các tổ chức Mọi công ty đều muốn phân phối sản phầm và dịch vụ tốt hơn, nhanh hơn, và rẻ hơn. Một công ty đơn lẻ thường không phát triển tất cả các bộ phận để tạo thành một sản phẩm hay dịch vụ. Để làm được điều này, tổ chức này phải có khả năng quản lý và điều khiển quy trình phát triển và bảo trì phức tạp như vậy. 04/12/11
Nguyên nhân ra đời Vấn đề đặt ra cho các tổ chức. Cách giải quyết cho các vấn đề trên. 04/12/11
Nguyên nhân ra đời Cách giải quyết cho các vấn đề trên Có nhiều mô hình, nhiều chuẩn, nhiều phương pháp luận và nhiều hướng dẫn có thể giúp cải tiến hoạt động kinh doanh. Hầu hết những cách tiếp cận của việc cải tiến đều tập trung vào những khía cạnh xác định cụ thể mà không đưa ra được cách tiếp cận một cách có hệ thống Để giải quyết vấn đề này thì CMM được ra đời. 04/12/11
GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
Lịch sử phát triển 04/12/11
GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
Phạm vi CMM bao gồm các bài thực hành về lĩnh vực quản lý dự án, quản lý quy trình, kỹ thuật thuộc về hệ thống, phần cứng, phần mềm và tất cả các quy trình hỗ trợ được sử dụng trong việc bảo trì và phát triển. Áp dụng cho nhiều ngành công nghiệp 04/12/11
GiỚI THIỆU SƠ LƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
Thực thi Định nghĩa Quá trình cho phép tổ chức thực hiện mục tiêu cải tiến khác nhau, nhằm cải tiến quy trình sản xuất. Bao gồm   Continuous representations Stage representations 04/12/11
GiỚI THIỆU SƠ LƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
Thực trạng Việt Nam Paragon Solutions Vietnam (PSV) là công ty đầu tiên ở Việt Nam đạt được CMMI ở mức 5 (25/01/2005) FPT Software đạt được CMMI mức 5 (30/05/06) 04/12/11
Thực trạng Trên thế giới Có khoảng 150 công ty đạt được CMMI mức 5. Ventech Solutions USA and India, đã trở thành công ty đầu tiên đạt CMMI mức 5 từ năm 2003. 04/12/11
CMMI Giới thiệu về mô hình CMMI Các thành phần của Process Area Tiêu chuẩn phân loại, đánh giá Sử dụng mô hình CMMI 04/12/11
Các thành phần Process Area Process Areas Các thành phần của Process Area Tổng quan thành phần của CMMI model 04/12/11
Process area Một process area là một nhóm những bài thực hành có quan hệ với nhau trong một giai đoạn của dự án Ví dụ : Trong giai đoạn khởi tạo dự án, tìm kiếm thông tin các bài khảo sát, đánh giá: Bài toán tìm thông tin qua phỏng vấn Bài toán tìm thông tin qua tra cứu trên báo đài Bài toán đánh giá chất lượng tìm kiếm thông tin 04/12/11
Các thành phần Process Area Bao gồm Required  component Expected  component Informative  component 04/12/11
Các thành phần Process Area Required  component Required components mô tả những gì một tổ chức phải thực hiện để đạt đến thỏa mãn một Process area. Mục tiêu này phải có khả năng thực hiện trong một quy trình của tổ chức. Required components trong CMMI là những mục tiêu cụ thể và tổng quát. Ví dụ   Giai đoạn tìm kiếm thông tin Mục tiêu cụ thể : Tìm được thông tin A Mục tiêu chung : Giúp bảo mật thông tin, phục vụ cho giai đoạn khách 04/12/11
Các thành phần Process Area Expected  component Expected Components mô tả những gì một tổ chức có thể làm để đạt tới một required components. Ví dụ:  Để làm được việc tìm kiếm thông tin Cần lập kế hoạch tìm kiếm Đưa ra phương pháp tìm kiếm thông tin hiệu quả 04/12/11
Các thành phần Process Area Informative  component Cung cấp  những thông tin chi tiết giúp cho các tổ chức có thể làm thế nào để tiến gần đến required components và expected components. Ví dụ  Để làm được việc tìm kiếm thông tin Cần người A cung cấp thông tin Cần tài liệu từ tổ chức nào để lấy thông tin 04/12/11
Các thành phần Process Area 04/12/11
CMMI Giới thiệu về mô hình CMMI Các thành phần của Process Area Tiêu chuẩn phân loại, đánh giá Sử dụng mô hình CMMI 04/12/11
Tiêu chuẩn đánh giá Level Capability Levels Maturity Levels 04/12/11
So sánh 04/12/11
Capability Levels Bao gồm 6 levels Level 0  :  Incomplete Level 1  :  Performed Level 2  :  Managed Level 3  :  Defined Level 4  :  Quantitatively Managed   Level 5  :  Optimizing 04/12/11
Maturity Levels Bao gồm 5 levels Level 1  :  Initial Level 2  :  Managed Level 3  :  Defined Level 4  :  Quantitatively Managed   Level 5  :  Optimizing 04/12/11
CMMI Giới thiệu về mô hình CMMI Các thành phần của Process Area Tiêu chuẩn phân loại, đánh giá Sử dụng mô hình CMMI 04/12/11
Sử dụng mô hình CMMI Áp dụng vào tổ chức Áp dụng vào cuộc sống 04/12/11
Sử dụng mô hình CMMI Áp dụng vào tổ chức Áp dụng vào cuộc sống 04/12/11
04/12/11
Qúa trình quản lý process cơ bản 04/12/11
Áp dụng vào tổ chức Thời gian Chi phí Đào tạo Nguyên tắc 04/12/11
Áp dụng vào tổ chức 04/12/11
Sử dụng mô hình CMMI Áp dụng vào tổ chức Áp dụng vào cuộc sống 04/12/11
Áp dụng CMMI vào cuộc sống Tốt nghiệp phổ thông Tốt nghiệp đại học Thạc sĩ Tiến sĩ Mua xe Lập gia đình Con cái 04/12/11
Áp dụng CMMI vào cuộc sống Lên kế hoạch ? Phân tích ? Xem gia đình như team ? 04/12/11
04/12/11

Cm mi

  • 1.
  • 2.
    CMMI Giới thiệuvề mô hình CMMI Các thành phần của Process Area Tiêu chuẩn phân loại, đánh giá Sử dụng mô hình CMMI 04/12/11
  • 3.
    GiỚI THIỆU SƠLƯỢC CMMI Giới thiệu về mô hình CMMI Các thành phần của Process Area Tiêu chuẩn phân loại, đánh giá Sử dụng mô hình CMMI 04/12/11
  • 4.
    GiỚI THIỆU SƠLƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
  • 5.
    ĐỊNH NGHĨA TheCapability Maturity Model Integration (CMMI) là mô hình bao gồm những bài thực hành và kinh nghiệm tốt nhất từ những chuyên gia. Cung cấp một mô hình để công ty của bạn có thể áp dụng. 04/12/11
  • 6.
    GiỚI THIỆU SƠLƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
  • 7.
    Nguyên nhân rađời Vấn đề đặt ra cho các tổ chức. Cách giải quyết cho các vấn đề trên. 04/12/11
  • 8.
    Nguyên nhân rađời Vấn đề đặt ra cho các tổ chức Mọi công ty đều muốn phân phối sản phầm và dịch vụ tốt hơn, nhanh hơn, và rẻ hơn. Một công ty đơn lẻ thường không phát triển tất cả các bộ phận để tạo thành một sản phẩm hay dịch vụ. Để làm được điều này, tổ chức này phải có khả năng quản lý và điều khiển quy trình phát triển và bảo trì phức tạp như vậy. 04/12/11
  • 9.
    Nguyên nhân rađời Vấn đề đặt ra cho các tổ chức. Cách giải quyết cho các vấn đề trên. 04/12/11
  • 10.
    Nguyên nhân rađời Cách giải quyết cho các vấn đề trên Có nhiều mô hình, nhiều chuẩn, nhiều phương pháp luận và nhiều hướng dẫn có thể giúp cải tiến hoạt động kinh doanh. Hầu hết những cách tiếp cận của việc cải tiến đều tập trung vào những khía cạnh xác định cụ thể mà không đưa ra được cách tiếp cận một cách có hệ thống Để giải quyết vấn đề này thì CMM được ra đời. 04/12/11
  • 11.
    GIỚI THIỆU SƠLƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
  • 12.
    Lịch sử pháttriển 04/12/11
  • 13.
    GIỚI THIỆU SƠLƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
  • 14.
    Phạm vi CMMbao gồm các bài thực hành về lĩnh vực quản lý dự án, quản lý quy trình, kỹ thuật thuộc về hệ thống, phần cứng, phần mềm và tất cả các quy trình hỗ trợ được sử dụng trong việc bảo trì và phát triển. Áp dụng cho nhiều ngành công nghiệp 04/12/11
  • 15.
    GiỚI THIỆU SƠLƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
  • 16.
    Thực thi Địnhnghĩa Quá trình cho phép tổ chức thực hiện mục tiêu cải tiến khác nhau, nhằm cải tiến quy trình sản xuất. Bao gồm Continuous representations Stage representations 04/12/11
  • 17.
    GiỚI THIỆU SƠLƯỢC CMMI Định nghĩa Nguyên nhân ra đời Lịch sử phát triển Phạm vi Thực thi Thực trạng 04/12/11
  • 18.
    Thực trạng ViệtNam Paragon Solutions Vietnam (PSV) là công ty đầu tiên ở Việt Nam đạt được CMMI ở mức 5 (25/01/2005) FPT Software đạt được CMMI mức 5 (30/05/06) 04/12/11
  • 19.
    Thực trạng Trênthế giới Có khoảng 150 công ty đạt được CMMI mức 5. Ventech Solutions USA and India, đã trở thành công ty đầu tiên đạt CMMI mức 5 từ năm 2003. 04/12/11
  • 20.
    CMMI Giới thiệuvề mô hình CMMI Các thành phần của Process Area Tiêu chuẩn phân loại, đánh giá Sử dụng mô hình CMMI 04/12/11
  • 21.
    Các thành phầnProcess Area Process Areas Các thành phần của Process Area Tổng quan thành phần của CMMI model 04/12/11
  • 22.
    Process area Mộtprocess area là một nhóm những bài thực hành có quan hệ với nhau trong một giai đoạn của dự án Ví dụ : Trong giai đoạn khởi tạo dự án, tìm kiếm thông tin các bài khảo sát, đánh giá: Bài toán tìm thông tin qua phỏng vấn Bài toán tìm thông tin qua tra cứu trên báo đài Bài toán đánh giá chất lượng tìm kiếm thông tin 04/12/11
  • 23.
    Các thành phầnProcess Area Bao gồm Required component Expected component Informative component 04/12/11
  • 24.
    Các thành phầnProcess Area Required component Required components mô tả những gì một tổ chức phải thực hiện để đạt đến thỏa mãn một Process area. Mục tiêu này phải có khả năng thực hiện trong một quy trình của tổ chức. Required components trong CMMI là những mục tiêu cụ thể và tổng quát. Ví dụ Giai đoạn tìm kiếm thông tin Mục tiêu cụ thể : Tìm được thông tin A Mục tiêu chung : Giúp bảo mật thông tin, phục vụ cho giai đoạn khách 04/12/11
  • 25.
    Các thành phầnProcess Area Expected component Expected Components mô tả những gì một tổ chức có thể làm để đạt tới một required components. Ví dụ: Để làm được việc tìm kiếm thông tin Cần lập kế hoạch tìm kiếm Đưa ra phương pháp tìm kiếm thông tin hiệu quả 04/12/11
  • 26.
    Các thành phầnProcess Area Informative component Cung cấp những thông tin chi tiết giúp cho các tổ chức có thể làm thế nào để tiến gần đến required components và expected components. Ví dụ Để làm được việc tìm kiếm thông tin Cần người A cung cấp thông tin Cần tài liệu từ tổ chức nào để lấy thông tin 04/12/11
  • 27.
    Các thành phầnProcess Area 04/12/11
  • 28.
    CMMI Giới thiệuvề mô hình CMMI Các thành phần của Process Area Tiêu chuẩn phân loại, đánh giá Sử dụng mô hình CMMI 04/12/11
  • 29.
    Tiêu chuẩn đánhgiá Level Capability Levels Maturity Levels 04/12/11
  • 30.
  • 31.
    Capability Levels Baogồm 6 levels Level 0 : Incomplete Level 1 : Performed Level 2 : Managed Level 3 : Defined Level 4 : Quantitatively Managed Level 5 : Optimizing 04/12/11
  • 32.
    Maturity Levels Baogồm 5 levels Level 1 : Initial Level 2 : Managed Level 3 : Defined Level 4 : Quantitatively Managed Level 5 : Optimizing 04/12/11
  • 33.
    CMMI Giới thiệuvề mô hình CMMI Các thành phần của Process Area Tiêu chuẩn phân loại, đánh giá Sử dụng mô hình CMMI 04/12/11
  • 34.
    Sử dụng môhình CMMI Áp dụng vào tổ chức Áp dụng vào cuộc sống 04/12/11
  • 35.
    Sử dụng môhình CMMI Áp dụng vào tổ chức Áp dụng vào cuộc sống 04/12/11
  • 36.
  • 37.
    Qúa trình quảnlý process cơ bản 04/12/11
  • 38.
    Áp dụng vàotổ chức Thời gian Chi phí Đào tạo Nguyên tắc 04/12/11
  • 39.
    Áp dụng vàotổ chức 04/12/11
  • 40.
    Sử dụng môhình CMMI Áp dụng vào tổ chức Áp dụng vào cuộc sống 04/12/11
  • 41.
    Áp dụng CMMIvào cuộc sống Tốt nghiệp phổ thông Tốt nghiệp đại học Thạc sĩ Tiến sĩ Mua xe Lập gia đình Con cái 04/12/11
  • 42.
    Áp dụng CMMIvào cuộc sống Lên kế hoạch ? Phân tích ? Xem gia đình như team ? 04/12/11
  • 43.