Chuyên đề luyện thi đại học về số phức 
Nguyễn Đức Toàn Thịnh – GV trường THPT Trung Giã Trang 1 
Dạng 1: Tìm phần thực, phần ảo, môđun và số phức liên hợp của mỗi số phức: Bài 1. Tìm phần thực, phần ảo, môđun và số phức liên hợp của mỗi số phức sau: 1) z = 23(2)(3)(12)iii−−−− 2) z = (2 + i)3 – (3 - i)3. 3) z = 5(42)7(85)iii−+− 4) z = 25(13)(2)(1) iiii−+ +−−+ 5) z = 77112iii −  6) z = 13131212iiii+− + −+ 7) z = 23(32)(1)(12)(3)iiii−+−+−+ 8) z = 22(4)(13)ii−−− 9) z = 22(25)(48)ii−++ 11) z = (2)(1)(43) 32iiii+++− − 12) z = 321iiii−+ − + 13) z = 23(32)(1) (12)(3) iiii−+− −+ 15) z = (34)(12)4312iiii−+ +− − 16) (3)(26) 1iii++ − 17) ()() ()()2222223121iiiiz+−+ −−+ = 18) z = 44(27)[(12)(3)]iii+−−+ 19) z = 75(1)ii− 20) z = 34(2)(2)ii+− Bài 2. Cho số phức z = 2 - 5i. Tìm phần thực, phần ảo và môđun: 1) z2 – 2z + 4i. 2) 1ziiz+ − . Bài 3. Cho số phức z thỏa mãn 2(13) 1izi− = − . Tìm môđun của số phức ziz+. Bài 4. Cho các số phức z1 = 1 + 2i, z2 = -2 + 3i, z3 = 1 – i. Hãy tính và sau đó tìm phần thực, phần ảo, môđun và số phức liên hợp của mỗi số phức sau: 1) 22122223zzzz+ + 2) 122331zzzzzz++ 3) 123zzz 4) 222123zzz++ 5) 312231zzzzzz++ Bài 5. Tìm các số thực x, y sao cho: 1) (1 – 2i)x + (1 + 2y)i = 1 + i 2) iiyix= − − + + − 3333 3) ()()()iyxyxyxyixi2222232142343−+−=++− Bài 6. Cho ba số phức 12314;15;33zizizi=+=−+=−− có các điểm biểu diễn lần lượt là A, B, C. Hãy tìm số phức z có điểm biểu diễn là: 1) trọng tâm G của tam giác ABC. 2) D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD. 3) trực tâm H của tam giác ABC. 4) tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Bài 7. Xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng phức biểu diễn các số: 14−ii ; (1 – i)(1 + 2i) ; ii− + 362. 1) CMR: ΔABC vuông cân. 2) Tìm số phức biểu diễn điểm D, sao cho ABCD là hình vuông Tính toán: 1) Cho số phức iiz− + = 11. Tính z2009. 2) Tính: 200411     +i; 21321335       − + ii; () ()115313ii− + 3) Tính giá trị biểu thức: 8161111    + − +    − + = iiiiA 66231231      + +     +− =iiB Dạng 2: Tìm số phức z thoả mãn điều kiện: Bài 1. Tìm số phức z thoả mãn điều kiện: 1) 21312iizii+−+ =−+ 2) 41zizi+= − . 3) (93)(116)57iiiz−−+ =− 4) 83=    − + iziz 5) (1 + i)z2 = -1 + 7i 6) ()12302iziizi ++++= 7) 3512(1)(43) 132iiziiii++ +=−+ − 8) 3(12)(34)23izii+−−=−+ 9) (2)34izi−=+ 10)2(25)(27)(1)(12)iziii+=−+−−− 10) (i+1)2(2– i)z = 8 +i+(1+2i)z (CĐ’09) 11) 5(1)(32)(13)izii−=++ 12) (27)(14)(12)iziiz−+=−+− Bài 2. Tìm nghiệm phức của mỗi phương trình sau: 1) 234zzi−=− . 2) 220zz+= 3) 2z + 3z=2+3i 4) z2 = z + 2 5) 20zz+=. 6) (2)10zi−+=và .25zz= (ĐH.B’09) 7) 2i ()()12zzi−+là số thực và 15z−=
Chuyên đề luyện thi đại học về số phức 
Nguyễn Đức Toàn Thịnh – GV trường THPT Trung Giã Trang 2 
8) 1z= và phần thực bằng 2 lần phần ảo. 9)  −=− =− |||1| |||2| izzziz 11) 11zzi− = − và 31zizi− = + Dạng 3: Giải phương trình bậc hai - tìm số phức z. Bài 1. Giải phương trình trên tập số phức: 1) z2 – z + 1 = 0. 2) x2 – 6x + 25 = 0 3) ()()222130zz+++= 4) z2 + 2z +5 = 0 5) 250xx−+−= 6) z2 – 3z + 3 + i = 0 7) x4+ 7x2 + 10 = 0 8) 42540xx++= Bài 2. Giải các phương trình sau: 1) ()()2363130zizi+−−+−+= 2) ()()2224120zzzz+++−= 3) 2333.4022izizzizi++− −=−− Bài 3. (ĐH.A’09) Cho z2 + 2z + 10 = 0 có hai nghiệm phức z1 và z2 là nghiệm. Tính giá trị 2212Azz=+. Bài 4. Giải phương trình sau trên tập số phức: 1) 243102zzzz−+++= 2) 0123=+ + − +    + − +     + − iziziziziziz 3) 10)2)(3)((2=++−zzzz 4) z4 + 2z3 – z2 + 2z + 1 = 0 5) z4 – 4z3 + 6z2 – 4z – 15 = 0. 6) 4223(1)4(1)0zzzz−+−+= 7) (z2 + 3z + 6)2 + 2z(z2 + 3z + 6) - 3z2 = 0 8) z6 + z5 – 13z4 – 14z3 – 13z2 + z + 1 = 0 Bài 5. Giải các phương trình sau, biết chúng có một nghiệm thuần ảo: 1) z3 + (2 – 2i)z2 + (5 – 4i)z – 10i = 0 2) z3 + (1 + i)z2 + (i – 1)z – i = 0 Dạng 4: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện cho trước. Bài 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn các điều kiện: 1) 34zz++= 2) 12zzi−+−= 3) (34)2zi−−=. (ĐH.D’09) 4) |z – 2| + |z + 2| = 10 5) 22()4zz−= 6) 321zi−+= 7) (13)32zizi+−=+− 8)22zizzi−=−+ 9) |2i.z – 1| = 2|z+3| 10) 9.=zz 11) (32)(1)1zii−+−= 12) |z + i| = |z – 2 – 3i| 13) |z + 2| = |i – z| 14) 3(1)1zi−−= 15) 2()zi−là một số thực dương 16) 1222−=−zzi 17) 13= + − iziz 18) 4zizi− = + 19) 11zi= + 20) izz+ −2 là số thực 21) zizi+ − là một số thực dương 22) 2(1)zi−+là một số thuần ảo. 23) ()2()ziz−+là số thực tùy ý, 24) 11z− là một số thuần ảo. Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: 23zizi−=−−. Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có mô đun nhỏ nhất. Dạng 5: Dạng lượng giác và Acgumen của số phức. Dạng lượng giác của số phức: ()ϕϕsincosirz+=; r ≥ 0. ϕ được gọi là agumen. r là môđun của z. Bài 1. Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác: 1) 31i− 2) 1 + i 3) )1)(31(ii+− 4) ii+ − 131 5) i221+ 6) )3(2ii− Bài 2. Viết dạng lượng giác của số phức z và của các căn bậc hai của z cho mỗi trường hợp sau: 1) |z| = 3 và một acgumen của iz là 45π 2) 31=z và một acgumen của iz+1 là 43π − Bài 3. Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm phức của phương trình: 04322=−−izz.Viết dạng lượng giác của z1 và z2 Một số bài tập: 
1. Tìm căn bậc hai của số phức: -8 + 6i; 3 + 4i ; i221− 
2. Xác định phần thực của số phức 11− + zz, biết rằng |z| = 1 và z ≠ 1. 
3. Chứng minh rằng: nếu 11− + zz là số ảo thì |z| = 1.

Chuyen de so phuc tuyet

  • 1.
    Chuyên đề luyệnthi đại học về số phức Nguyễn Đức Toàn Thịnh – GV trường THPT Trung Giã Trang 1 Dạng 1: Tìm phần thực, phần ảo, môđun và số phức liên hợp của mỗi số phức: Bài 1. Tìm phần thực, phần ảo, môđun và số phức liên hợp của mỗi số phức sau: 1) z = 23(2)(3)(12)iii−−−− 2) z = (2 + i)3 – (3 - i)3. 3) z = 5(42)7(85)iii−+− 4) z = 25(13)(2)(1) iiii−+ +−−+ 5) z = 77112iii −  6) z = 13131212iiii+− + −+ 7) z = 23(32)(1)(12)(3)iiii−+−+−+ 8) z = 22(4)(13)ii−−− 9) z = 22(25)(48)ii−++ 11) z = (2)(1)(43) 32iiii+++− − 12) z = 321iiii−+ − + 13) z = 23(32)(1) (12)(3) iiii−+− −+ 15) z = (34)(12)4312iiii−+ +− − 16) (3)(26) 1iii++ − 17) ()() ()()2222223121iiiiz+−+ −−+ = 18) z = 44(27)[(12)(3)]iii+−−+ 19) z = 75(1)ii− 20) z = 34(2)(2)ii+− Bài 2. Cho số phức z = 2 - 5i. Tìm phần thực, phần ảo và môđun: 1) z2 – 2z + 4i. 2) 1ziiz+ − . Bài 3. Cho số phức z thỏa mãn 2(13) 1izi− = − . Tìm môđun của số phức ziz+. Bài 4. Cho các số phức z1 = 1 + 2i, z2 = -2 + 3i, z3 = 1 – i. Hãy tính và sau đó tìm phần thực, phần ảo, môđun và số phức liên hợp của mỗi số phức sau: 1) 22122223zzzz+ + 2) 122331zzzzzz++ 3) 123zzz 4) 222123zzz++ 5) 312231zzzzzz++ Bài 5. Tìm các số thực x, y sao cho: 1) (1 – 2i)x + (1 + 2y)i = 1 + i 2) iiyix= − − + + − 3333 3) ()()()iyxyxyxyixi2222232142343−+−=++− Bài 6. Cho ba số phức 12314;15;33zizizi=+=−+=−− có các điểm biểu diễn lần lượt là A, B, C. Hãy tìm số phức z có điểm biểu diễn là: 1) trọng tâm G của tam giác ABC. 2) D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD. 3) trực tâm H của tam giác ABC. 4) tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Bài 7. Xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng phức biểu diễn các số: 14−ii ; (1 – i)(1 + 2i) ; ii− + 362. 1) CMR: ΔABC vuông cân. 2) Tìm số phức biểu diễn điểm D, sao cho ABCD là hình vuông Tính toán: 1) Cho số phức iiz− + = 11. Tính z2009. 2) Tính: 200411     +i; 21321335       − + ii; () ()115313ii− + 3) Tính giá trị biểu thức: 8161111    + − +    − + = iiiiA 66231231      + +     +− =iiB Dạng 2: Tìm số phức z thoả mãn điều kiện: Bài 1. Tìm số phức z thoả mãn điều kiện: 1) 21312iizii+−+ =−+ 2) 41zizi+= − . 3) (93)(116)57iiiz−−+ =− 4) 83=    − + iziz 5) (1 + i)z2 = -1 + 7i 6) ()12302iziizi ++++= 7) 3512(1)(43) 132iiziiii++ +=−+ − 8) 3(12)(34)23izii+−−=−+ 9) (2)34izi−=+ 10)2(25)(27)(1)(12)iziii+=−+−−− 10) (i+1)2(2– i)z = 8 +i+(1+2i)z (CĐ’09) 11) 5(1)(32)(13)izii−=++ 12) (27)(14)(12)iziiz−+=−+− Bài 2. Tìm nghiệm phức của mỗi phương trình sau: 1) 234zzi−=− . 2) 220zz+= 3) 2z + 3z=2+3i 4) z2 = z + 2 5) 20zz+=. 6) (2)10zi−+=và .25zz= (ĐH.B’09) 7) 2i ()()12zzi−+là số thực và 15z−=
  • 2.
    Chuyên đề luyệnthi đại học về số phức Nguyễn Đức Toàn Thịnh – GV trường THPT Trung Giã Trang 2 8) 1z= và phần thực bằng 2 lần phần ảo. 9)  −=− =− |||1| |||2| izzziz 11) 11zzi− = − và 31zizi− = + Dạng 3: Giải phương trình bậc hai - tìm số phức z. Bài 1. Giải phương trình trên tập số phức: 1) z2 – z + 1 = 0. 2) x2 – 6x + 25 = 0 3) ()()222130zz+++= 4) z2 + 2z +5 = 0 5) 250xx−+−= 6) z2 – 3z + 3 + i = 0 7) x4+ 7x2 + 10 = 0 8) 42540xx++= Bài 2. Giải các phương trình sau: 1) ()()2363130zizi+−−+−+= 2) ()()2224120zzzz+++−= 3) 2333.4022izizzizi++− −=−− Bài 3. (ĐH.A’09) Cho z2 + 2z + 10 = 0 có hai nghiệm phức z1 và z2 là nghiệm. Tính giá trị 2212Azz=+. Bài 4. Giải phương trình sau trên tập số phức: 1) 243102zzzz−+++= 2) 0123=+ + − +    + − +     + − iziziziziziz 3) 10)2)(3)((2=++−zzzz 4) z4 + 2z3 – z2 + 2z + 1 = 0 5) z4 – 4z3 + 6z2 – 4z – 15 = 0. 6) 4223(1)4(1)0zzzz−+−+= 7) (z2 + 3z + 6)2 + 2z(z2 + 3z + 6) - 3z2 = 0 8) z6 + z5 – 13z4 – 14z3 – 13z2 + z + 1 = 0 Bài 5. Giải các phương trình sau, biết chúng có một nghiệm thuần ảo: 1) z3 + (2 – 2i)z2 + (5 – 4i)z – 10i = 0 2) z3 + (1 + i)z2 + (i – 1)z – i = 0 Dạng 4: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện cho trước. Bài 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn các điều kiện: 1) 34zz++= 2) 12zzi−+−= 3) (34)2zi−−=. (ĐH.D’09) 4) |z – 2| + |z + 2| = 10 5) 22()4zz−= 6) 321zi−+= 7) (13)32zizi+−=+− 8)22zizzi−=−+ 9) |2i.z – 1| = 2|z+3| 10) 9.=zz 11) (32)(1)1zii−+−= 12) |z + i| = |z – 2 – 3i| 13) |z + 2| = |i – z| 14) 3(1)1zi−−= 15) 2()zi−là một số thực dương 16) 1222−=−zzi 17) 13= + − iziz 18) 4zizi− = + 19) 11zi= + 20) izz+ −2 là số thực 21) zizi+ − là một số thực dương 22) 2(1)zi−+là một số thuần ảo. 23) ()2()ziz−+là số thực tùy ý, 24) 11z− là một số thuần ảo. Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: 23zizi−=−−. Trong các số phức thỏa mãn điều kiện trên, tìm số phức có mô đun nhỏ nhất. Dạng 5: Dạng lượng giác và Acgumen của số phức. Dạng lượng giác của số phức: ()ϕϕsincosirz+=; r ≥ 0. ϕ được gọi là agumen. r là môđun của z. Bài 1. Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác: 1) 31i− 2) 1 + i 3) )1)(31(ii+− 4) ii+ − 131 5) i221+ 6) )3(2ii− Bài 2. Viết dạng lượng giác của số phức z và của các căn bậc hai của z cho mỗi trường hợp sau: 1) |z| = 3 và một acgumen của iz là 45π 2) 31=z và một acgumen của iz+1 là 43π − Bài 3. Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm phức của phương trình: 04322=−−izz.Viết dạng lượng giác của z1 và z2 Một số bài tập: 1. Tìm căn bậc hai của số phức: -8 + 6i; 3 + 4i ; i221− 2. Xác định phần thực của số phức 11− + zz, biết rằng |z| = 1 và z ≠ 1. 3. Chứng minh rằng: nếu 11− + zz là số ảo thì |z| = 1.