LỊCH SỬ HÓA HỌC
HENNIG BRAND
(1630 - 1710)
urine
(nước tiểu)
cô đặc than gỗ, cát
đun trong
lò kín
I
II
III
IV
V
VI
Bài 14. PHOTPHO
Chương 2: NITƠ - PHOTPHO
SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
CỦNG CỐ
HÓA HỌC
LỚP
11
hay [Ne] 3s23p3
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
1s22s22p63s23p3
Photpho có cấu hình elentron:
 Photpho có 5 elentron lớp
ngoài cùng
Ô số 15
Chu kì 3, phân nhóm VA
Cấu hình elentron1
Vị trí2
I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Photpho có 4 dạng thù hình chính bao gồm:
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
Các dạng thù hình của photpho1
1. Các dạng thù hình
của photpho
TCVL P trắng P đỏ
Trạng thái,
màu sắc
Cấu tạo
phân tử
Nóng chảy
Tính tan
Độ bền
Độc tính
Phát sáng
Chất rắn trong suốt, màu
trắng hoặc hơi vàng
44,10C
Mạng tinh thể phân tử
Không tan trong nước,
tan trong C6H6, CS2,…
Bốc cháy ở nhiệt độ > 2500C
(khá bền)
Không tan trong nước
500 - 6000C
Polime
Chất bột màu đỏ
Phát quang màu lục nhạt
(lân quang)
Rất độc, gây bỏng nặng khi
rơi vào da.
Bốc cháy ở nhiệt độ > 400C
(kém bền)
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Không độc
Không phát quang
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Photpho trắng
Photpho đỏ
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
Hai dạng thù hình này
có thể chuyển hóa lẫn
nhau được không?
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Hơi photpho
Photpho trắngPhotpho đỏ
to, không có KK Làm lạnh
250oC, không có KK
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
Ở điều kiện thường, photpho hoạt động
hóa học mạnh hơn nitơ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
liên kết ba rất
bền vững liên kết đơn
kém bền
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Lá sắt
P trắng P đỏ
Vì liên kết P-P trong P trắng yếu hơn trong P đỏ nên P
trắng tác dụng với oxi không khí dễ dàng hơn
P trắng hoạt động hơn P đỏ
Thí nghiệm mô phỏng khả năng hoạt động của
P trắng và P đỏI. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3
PH
-3 0
P 2 3
P S
+3
2 5
P O
+5
Tính oxh Tính khử
 P vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện
tính khử
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Các trạng thái số oxi hóa của Photpho:
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
1. Tính oxi hóa
P
0
P
-3
+ Kim loại có tính khử mạnh
+ 3e
photphua
Ví dụ
00
t
3
-3
P + 3Na Na P
0
t
P + Na Natri photphua
Tính oxi hóa1
00 -
t
3
3
22P + 3Zn Zn P
Kẽm photphua0
t
P + Zn 
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3 2 2 2 3Zn P + 6H O 3Zn(OH) + PH
Các muối photphua thủy phân mạnh giải phóng
khí photphin (PH3)
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
1. Các dạng thù hình
của photpho
P
0 + chất oxi hóa
P
+3
P
+5
+ 3e
+ 5e
Tính khử2
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
2. Tính khử
điphotpho trioxit
điphotpho pentaoxit
a. Với oxi
anhiđric photphat
(dư)
0
t
0
2 5
3
2
+
4 P + 5O 2P O
0
t
0
2 3
3
2
+
4 P + 3O 2P O(thiếu)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
2. Tính khử
b. Với Clo
photpho triclorua
photpho pentaclorua
0
t
2
0 +
5
5
2P + 5Cl 2 P Cl(dư)
0
t
2 3
0 +3
2P + 3Cl 2 P Cl(thiếu)
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
P 2
Cl
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
2. Tính khử
c. Với chất oxi hóa mạnh
Photpho dễ tác dụng với hợp chất có tính oxi hóa
mạnh như HNO3 đặc, KClO3, KNO3, K2Cr2O7…
0
t
3 3 4 2 2
0 +5 5 4
P + 5H N O H P O + 5 N O + H O
 

0
23 5
0 +5
t
5 1
P + K ClO P O + K Cl
 

0
3
t
P + KClO 
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Ví dụ
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
2. Tính khử
Phản ứng thường gây ra tiếng nổ lớn
0
t
3
P + HNO ?
0
t
3 3 4 2 2
0 +5 5 4
P + H N O H P O + N O + H O
 

6 5 3 5
Vỏ bao diêm: bột photpho đỏ, bột thủy
tinh, ... và keo dán.
Khi quẹt que diêm vào vỏ, những hạt nhỏ photpho
tác dụng với chất oxi hóa. Phản ứng tỏa ra một
lượng nhiệt lớn làm cháy thuốc đầu que diêm rồi
que diêm cháy theo
IV. ỨNG DỤNG
Đầu que diêm: chất oxi hoá mạnh
(KClO3,...), chất khử là lưu luỳnh và
keo dính
Cấu tạo của diêm
Hoạt động
IV. ỨNG DỤNG
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
IV. ỨNG DỤNG
o
t
3
P + S + KClO  2 5 2
P O + SO + KCl6 3 7 3 3 7
IV. ỨNG DỤNG
P
Axit photphoric
Bom
Diêm
Phân bón
Đạn cháy
Đạn khói
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
IV. ỨNG DỤNG
Trạng thái tự nhiên1
Quặng Apatit
(3Ca3(PO4)2.CaF2)
Quặng photphorit
(Ca3(PO4)2)
Trong tự nhiên photpho tồn tại ở dạng hợp chất
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
Điều chế
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
Photpho trắng
Thiết bị ngưng
tụ photpho
Lò điện
Thùng làm sạch
photpho
Bể chứa
photpho
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
- Quặng apatit
(hoặc photphorit)
- Cát
- Than cốc
1200oC Làm lạnh
P trắng (rắn)P(hơi)Ca3(PO4)2 + 5C + 3SiO2 3CaSiO3+ 2P + 5CO
12000C
Xỉ và
ferophotpho
V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
Photpho đỏ
P đỏP trắng
250oC, không có KK
Quặng
Nước
Bể chứa
photpho
P thô
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐ
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
VI. CỦNG CỐ
Tóm tắt bài học1
Hai dạng thù hình quan trọng là photpho
đỏ và photpho trắng
2500C
không có kk
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
ỨNG DỤNG
Sản xuất axit photphoric
Sản xuất bom cháy, bom khói
Sản xuất thuốc trừ sâu
Sản xuất diêm, ...
TRẠNG THÁI
TỰ NHIÊN
Quặng Apatit (3Ca3(PO4)2.CaF2)
Quặng photphorit (Ca3(PO4)2)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính khử
+ chất oxi hóa
Tính oxi hóa
+ kim loại có
tính khử mạnh
+3 +5
P P,
3
P

ở điều kiện thường, photpho
hoạt động hóa học
mạnh hơn nitơ
Chu kì 3, phân nhóm VA
[Ne] 3s23p3
VỊ TRÍ
CẤU HÌNH ELECTRON
P
0
P
Bài tập vận dụng2
VI. CỦNG CỐ
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐVI. CỦNG CỐ
Câu 1: Chọn phát biểu đúng?
Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong
bóng tối.
D
Ở điều kiện thường, photpho trắng chuyển
dần thành photpho đỏ.
A
Photpho trắng tan trong nước, không độc.B
Photpho trắng được bảo quản bằng cách
ngâm trong nước.
C
Clock12345678910
Bài tập vận dụng
VI. CỦNG CỐ
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐVI. CỦNG CỐ
Câu 2: Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng
để sản xuất
B diêmA phân lân
C axit photphoric D đạn cháy
Câu 3: Kẽm photphua được ứng dụng làm
B thuốc nhuộmA thuốc diệt cỏ
C thuốc trừ sâu D thuốc chuột
Clock12345678910
Bài tập vận dụng2
VI. CỦNG CỐ
I. SƠ LƯỢC VỀ
NGUYÊN TỐ PHOTPHO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất vật lí của
P trắng và P đỏ
IV. ỨNG DỤNG
V. TRẠNG THÁI TỰ
NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
1. Các dạng thù hình
của photpho
2. Tính khử
1. Tính oxi hóa
VI. CỦNG CỐVI. CỦNG CỐ
Câu 4: Cho các chất: Ca, O2, Cl2, KClO3. Photpho
thể hiện tính khử khi tác dụng với:
Ca, O2, Cl2.D
Ca, O2, KClO3.A O2, Cl2, KClO3B
Ca, Cl2.C
Câu 5: Khối lượng quặng photphoric chứa 65%
Ca3(PO4)2 cần dùng để điều chế 150kg photpho là
bao nhiêu biết hiệu suất quá trình sản xuất là
97%?
2,27 tấn.D
1,189 tấn.A 0,2 tấn.B
0,5 tấn.C
Clock12345678910
CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÔ VÀ
CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
Dựa vào BHTTH hãy xác định những thông tin sau:
Cấu hình e: ....................................................................
Vị trí trong BHTTH: ........................................................
 Nhận xét: ..................................................................
.......................................................................................
.........
P.........
1. Sơ lược về nguyên tố photpho
TCVL P trắng P đỏ
Trạng thái,
màu sắc
Cấu tạo
phân tử
Nóng chảy
Tính tan
Độ bền
Độc tính
Phát sáng
Bổ túc và cân bằng các PTHH sau:
i) Na + P  ............................................................................
ii) Ca + P  ...........................................................................
iii) Zn + P  ...........................................................................
iiii) Zn3P2 + .................. Zn(OH)2 +.............................................
iiiii) Ca3P2 + .................. Ca(OH)2 +............................................
3. Tính chất hóa học
a/ Tính oxi hóa
Bổ túc và cân bằng các PTHH sau:
i) P + O2(thiếu)  ..............................................
ii) P + O2(dư)  .............................................
iii) P + Cl2(thiếu)  ..............................................
iiii) P + Cl2(dư)  ..............................................
iiiii) P + HNO3  ..............................................
3. Tính chất hóa học
b/ Tính khử
ĐỘ ÂM ĐIỆN CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nêu hiện tượng
Dự đoán sản phẩm tạo thành
Viết PTHH của phản ứng
Nêu hiện tượng
Dự đoán sản phẩm tạo thành
Viết PTHH của phản ứng
QUY TRÌNH SẢN XUẤT DIÊM

Bai trinh chieu

  • 1.
    LỊCH SỬ HÓAHỌC HENNIG BRAND (1630 - 1710) urine (nước tiểu) cô đặc than gỗ, cát đun trong lò kín
  • 2.
    I II III IV V VI Bài 14. PHOTPHO Chương2: NITƠ - PHOTPHO SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO TÍNH CHẤT VẬT LÍ TÍNH CHẤT HÓA HỌC ỨNG DỤNG TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ CỦNG CỐ HÓA HỌC LỚP 11
  • 3.
    hay [Ne] 3s23p3 I.SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ 1s22s22p63s23p3 Photpho có cấu hình elentron:  Photpho có 5 elentron lớp ngoài cùng Ô số 15 Chu kì 3, phân nhóm VA Cấu hình elentron1 Vị trí2 I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO
  • 4.
    II. TÍNH CHẤTVẬT LÍ Photpho có 4 dạng thù hình chính bao gồm: I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ Các dạng thù hình của photpho1 1. Các dạng thù hình của photpho
  • 5.
    TCVL P trắngP đỏ Trạng thái, màu sắc Cấu tạo phân tử Nóng chảy Tính tan Độ bền Độc tính Phát sáng Chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc hơi vàng 44,10C Mạng tinh thể phân tử Không tan trong nước, tan trong C6H6, CS2,… Bốc cháy ở nhiệt độ > 2500C (khá bền) Không tan trong nước 500 - 6000C Polime Chất bột màu đỏ Phát quang màu lục nhạt (lân quang) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da. Bốc cháy ở nhiệt độ > 400C (kém bền) II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ Không độc Không phát quang
  • 6.
    II. TÍNH CHẤTVẬT LÍ Photpho trắng Photpho đỏ I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ
  • 7.
    Hai dạng thùhình này có thể chuyển hóa lẫn nhau được không? II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ Hơi photpho Photpho trắngPhotpho đỏ to, không có KK Làm lạnh 250oC, không có KK I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ
  • 8.
    Ở điều kiệnthường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC liên kết ba rất bền vững liên kết đơn kém bền I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
  • 9.
    III. TÍNH CHẤTHÓA HỌC Lá sắt P trắng P đỏ Vì liên kết P-P trong P trắng yếu hơn trong P đỏ nên P trắng tác dụng với oxi không khí dễ dàng hơn P trắng hoạt động hơn P đỏ Thí nghiệm mô phỏng khả năng hoạt động của P trắng và P đỏI. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
  • 10.
    3 PH -3 0 P 23 P S +3 2 5 P O +5 Tính oxh Tính khử  P vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC Các trạng thái số oxi hóa của Photpho: I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
  • 11.
    I. SƠ LƯỢCVỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ 1. Tính oxi hóa P 0 P -3 + Kim loại có tính khử mạnh + 3e photphua Ví dụ 00 t 3 -3 P + 3Na Na P 0 t P + Na Natri photphua Tính oxi hóa1 00 - t 3 3 22P + 3Zn Zn P Kẽm photphua0 t P + Zn  III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 3 2 2 2 3Zn P + 6H O 3Zn(OH) + PH Các muối photphua thủy phân mạnh giải phóng khí photphin (PH3) 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ 1. Các dạng thù hình của photpho
  • 12.
    P 0 + chấtoxi hóa P +3 P +5 + 3e + 5e Tính khử2 III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ 2. Tính khử
  • 13.
    điphotpho trioxit điphotpho pentaoxit a.Với oxi anhiđric photphat (dư) 0 t 0 2 5 3 2 + 4 P + 5O 2P O 0 t 0 2 3 3 2 + 4 P + 3O 2P O(thiếu) III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ 2. Tính khử
  • 14.
    b. Với Clo photphotriclorua photpho pentaclorua 0 t 2 0 + 5 5 2P + 5Cl 2 P Cl(dư) 0 t 2 3 0 +3 2P + 3Cl 2 P Cl(thiếu) III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC P 2 Cl I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ 2. Tính khử
  • 15.
    c. Với chấtoxi hóa mạnh Photpho dễ tác dụng với hợp chất có tính oxi hóa mạnh như HNO3 đặc, KClO3, KNO3, K2Cr2O7… 0 t 3 3 4 2 2 0 +5 5 4 P + 5H N O H P O + 5 N O + H O    0 23 5 0 +5 t 5 1 P + K ClO P O + K Cl    0 3 t P + KClO  III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC Ví dụ I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ 2. Tính khử Phản ứng thường gây ra tiếng nổ lớn 0 t 3 P + HNO ? 0 t 3 3 4 2 2 0 +5 5 4 P + H N O H P O + N O + H O    6 5 3 5
  • 16.
    Vỏ bao diêm:bột photpho đỏ, bột thủy tinh, ... và keo dán. Khi quẹt que diêm vào vỏ, những hạt nhỏ photpho tác dụng với chất oxi hóa. Phản ứng tỏa ra một lượng nhiệt lớn làm cháy thuốc đầu que diêm rồi que diêm cháy theo IV. ỨNG DỤNG Đầu que diêm: chất oxi hoá mạnh (KClO3,...), chất khử là lưu luỳnh và keo dính Cấu tạo của diêm Hoạt động IV. ỨNG DỤNG I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ IV. ỨNG DỤNG o t 3 P + S + KClO  2 5 2 P O + SO + KCl6 3 7 3 3 7
  • 17.
    IV. ỨNG DỤNG P Axitphotphoric Bom Diêm Phân bón Đạn cháy Đạn khói I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ IV. ỨNG DỤNG
  • 18.
    Trạng thái tựnhiên1 Quặng Apatit (3Ca3(PO4)2.CaF2) Quặng photphorit (Ca3(PO4)2) Trong tự nhiên photpho tồn tại ở dạng hợp chất V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
  • 19.
    Điều chế V. TRẠNGTHÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ Photpho trắng Thiết bị ngưng tụ photpho Lò điện Thùng làm sạch photpho Bể chứa photpho I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ - Quặng apatit (hoặc photphorit) - Cát - Than cốc 1200oC Làm lạnh P trắng (rắn)P(hơi)Ca3(PO4)2 + 5C + 3SiO2 3CaSiO3+ 2P + 5CO 12000C
  • 20.
    Xỉ và ferophotpho V. TRẠNGTHÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ Photpho đỏ P đỏP trắng 250oC, không có KK Quặng Nước Bể chứa photpho P thô I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐ V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ
  • 21.
    VI. CỦNG CỐ Tómtắt bài học1 Hai dạng thù hình quan trọng là photpho đỏ và photpho trắng 2500C không có kk TÍNH CHẤT VẬT LÍ ỨNG DỤNG Sản xuất axit photphoric Sản xuất bom cháy, bom khói Sản xuất thuốc trừ sâu Sản xuất diêm, ... TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN Quặng Apatit (3Ca3(PO4)2.CaF2) Quặng photphorit (Ca3(PO4)2) TÍNH CHẤT HÓA HỌC Tính khử + chất oxi hóa Tính oxi hóa + kim loại có tính khử mạnh +3 +5 P P, 3 P  ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ Chu kì 3, phân nhóm VA [Ne] 3s23p3 VỊ TRÍ CẤU HÌNH ELECTRON P 0 P
  • 22.
    Bài tập vậndụng2 VI. CỦNG CỐ I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐVI. CỦNG CỐ Câu 1: Chọn phát biểu đúng? Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối. D Ở điều kiện thường, photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ. A Photpho trắng tan trong nước, không độc.B Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước. C Clock12345678910
  • 23.
    Bài tập vậndụng VI. CỦNG CỐ I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐVI. CỦNG CỐ Câu 2: Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất B diêmA phân lân C axit photphoric D đạn cháy Câu 3: Kẽm photphua được ứng dụng làm B thuốc nhuộmA thuốc diệt cỏ C thuốc trừ sâu D thuốc chuột Clock12345678910
  • 24.
    Bài tập vậndụng2 VI. CỦNG CỐ I. SƠ LƯỢC VỀ NGUYÊN TỐ PHOTPHO II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 2. Tính chất vật lí của P trắng và P đỏ IV. ỨNG DỤNG V. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN - ĐIỀU CHẾ 1. Các dạng thù hình của photpho 2. Tính khử 1. Tính oxi hóa VI. CỦNG CỐVI. CỦNG CỐ Câu 4: Cho các chất: Ca, O2, Cl2, KClO3. Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với: Ca, O2, Cl2.D Ca, O2, KClO3.A O2, Cl2, KClO3B Ca, Cl2.C Câu 5: Khối lượng quặng photphoric chứa 65% Ca3(PO4)2 cần dùng để điều chế 150kg photpho là bao nhiêu biết hiệu suất quá trình sản xuất là 97%? 2,27 tấn.D 1,189 tấn.A 0,2 tấn.B 0,5 tấn.C Clock12345678910
  • 25.
    CHÂN THÀNH CẢMƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
  • 26.
    Dựa vào BHTTHhãy xác định những thông tin sau: Cấu hình e: .................................................................... Vị trí trong BHTTH: ........................................................  Nhận xét: .................................................................. ....................................................................................... ......... P......... 1. Sơ lược về nguyên tố photpho
  • 27.
    TCVL P trắngP đỏ Trạng thái, màu sắc Cấu tạo phân tử Nóng chảy Tính tan Độ bền Độc tính Phát sáng
  • 28.
    Bổ túc vàcân bằng các PTHH sau: i) Na + P  ............................................................................ ii) Ca + P  ........................................................................... iii) Zn + P  ........................................................................... iiii) Zn3P2 + .................. Zn(OH)2 +............................................. iiiii) Ca3P2 + .................. Ca(OH)2 +............................................ 3. Tính chất hóa học a/ Tính oxi hóa
  • 29.
    Bổ túc vàcân bằng các PTHH sau: i) P + O2(thiếu)  .............................................. ii) P + O2(dư)  ............................................. iii) P + Cl2(thiếu)  .............................................. iiii) P + Cl2(dư)  .............................................. iiiii) P + HNO3  .............................................. 3. Tính chất hóa học b/ Tính khử
  • 30.
    ĐỘ ÂM ĐIỆNCỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
  • 33.
    Nêu hiện tượng Dựđoán sản phẩm tạo thành Viết PTHH của phản ứng
  • 34.
    Nêu hiện tượng Dựđoán sản phẩm tạo thành Viết PTHH của phản ứng
  • 35.
    QUY TRÌNH SẢNXUẤT DIÊM