Business Analyst
for Everyone
Lesson 4: Các kỹ năng và năng lực của BA
OVERVIEW
Tư duy phân tích
Analytical Thinking Communication Business Knowledge
Kỹ năng giao tiếp Kiến thức nghiệp
vụ
Đặc điểm hành
vi
Behavioral
Characteristics
Interaction Skills Tools
Kỹ năng tương
tác
Công cụ
3
1. Tư duy phân tích
Lesson 4: Các kỹ năng và năng lực của BA
Phân tích là hoạt động sắp xếp và phân loại thông tin cho logic, dễ hiểu và dễ tiếp
cận
1. Tư duy phân tích
Tư duy là hoạt động của não bộ giúp nhìn nhận xung quanh để định hướng
hành động cho các tình huống gặp phải
Tư duy trừu tượng và tư duy trực quan
Tư duy sáng tạo
Giải quyết vấn đề
Đưa ra quyết định
Khái niệm
Các kỹ năng
Tư duy hệ thống
1.1 Tư duy trừu tượng và trực
quan
Tư duy trừu tượng (conceptual) Tư duy trực quan (visual)
Là góc nhìn theo hướng khái quát vấn đề Là góc nhìn theo hướng hình ảnh cụ thể
Cho phép khách hàng hình dung được bức tranh
chung của vấn đề, dự án, hệ thống
Cho phép khách hàng nhìn được, tưởng tượng
được, và ánh xạ (in) hình ảnh giao diện, chức
năng… trong đầu
Được tổng quan hóa bằng khái niệm Được phác thảo cụ thể thông qua hình vẽ
Thường được diễn đạt trong quá trình làm việc
với các C-Level (lãnh đạo cấp cao)
Thường được diễn đạt trong quá trình làm việc
với stakeholder cụ thể trong dự án
Hai loại tư duy này thường đi chung và bổ trợ cho nhau
1.1 Tư duy trừu tượng và trực
quan
Tập vẽ bằng bút, thể hiện ý tưởng qua nét vẽ
Tập vẽ mind map
Đọc bộ Hình vẽ thông minh của Dan Roam
Chịu khó quan sát
Tập làm Powerpoint
Tập thuyết trình
Nghe và kể lại câu chuyện
Cách rèn luyện
Đọc thêm về Design thinking
Nghĩ ra cái mới, đưa ra các hướng giải quyết, truyền
đạt thông tin dễ hiểu
1.2 Tư duy sáng tạo
Áp dụng cái cũ vào công việc theo cách tinh chỉnh và chọn lọc
Đọc các tips và hướng dẫn sử dụng
Quan sát và sao chép cách người khác làm
Thử nhiều cách khác nhau, cách làm mới
Theo dõi công việc cá nhân hàng ngày
Khái niệm
Cách rèn luyện
Ghi chú lại nhanh tất cả mọi thứ
Tự đặt deadline cho cá nhân
Problem -> Solution / Product Thinking
8
Product Thinking
Problem Space Solution Space
1.3 Giải quyết vấn đề &
1.4 Ra quyết định
Chịu khó quan sát, và luôn thắc mắc tại sao
Dám làm dám chịu
Nên có mentors cho mình
Chịu khó đọc sách
Khái niệm
Cách rèn luyện
Tập vẽ mind map
Chăm sóc sức khỏe
Giải quyết vấn đề (Problem Solving) Ra quyết định (Decision Making)
Là quá trình tìm ra được vấn đề gốc rễ, và hiểu
được vấn đề để đưa ra các hướng giải pháp
Bản thân đủ năng lực tự đưa ra quyết định
hoặc thúc đẩy các bên liên quan
Problem Statement Format
10
[Tập users] muốn thực hiện [hành động] nhưng [vấn đề] vì [lý do họ gặp vấn đề] dẫn đến
[hậu quả].
Ví dụ:
[Tập users trên 50 tuổi] muốn [đặt giao cơm] nhưng [không biết thao tác] vì [không quen thao
tác trên Smartphone] dẫn đến [tỉ lệ đặt xe thành công của nhóm này dưới 5%]
Problem Statement Format
11
[Tập users] muốn thực hiện [hành động] nhưng [vấn đề] vì [lý do họ gặp vấn đề] dẫn đến
[hậu quả].
[Tập users] User Segment Ai gặp vấn đề? Tập users văn phòng
[Hành động] (Goal/ Action) Họ muốn thực hiện điều gì? Đặt xe ôm buổi chiều tối tan
ca
[Vấn đề] Pain Points Gặp vấn đề, khó khăn gì? Không tìm được tài xế
[Lý do họ gặp vấn đề]
(Barrier)
Tại sao họ gặp vấn đề như
vậy?
Không có đủ tài xế, lượng
đặt xe quá đông
[Hậu quả] Để lại hậu quả gì? Cho ai? Tỉ lệ sử dụng app thấp hơn
các nhóm khác 10%
Từ Problem Statement đến Solution
Hypothesis
12
Ví dụ:
[Tập users trên 50 tuổi] muốn [đặt giao cơm] nhưng [không biết thao tác] vì [không quen
thao tác trên Smartphone] dẫn đến [tỉ lệ đặt cơm thành công của nhóm này dưới 5%]
Chúng ta tin rằng nếu ta giúp [Tập users trên 50 tuổi] có thể [đặt giao cơm bằng gọi điện
trên ứng dụng] thì họ sẽ [dễ dàng đặt cơm hơn so với trước đây]. Chúng ta biết mình thành
công khi [tỉ lệ đặt giao cơm thành công của nhóm này tăng lên 10%]
Solution Space tool #1: Design your solution
13
Kỹ thuật Mô tả
Đơn giản hóa ý tưởng (Minimize) Đơn giản hóa một giải pháp có sẵn
Mở rộng ý tưởng (Maximize) Mở rộng một giải pháp có sẵn
Biến đổi từ ý tưởng tương tự (Transform) Lấy ý tưởng từ những chủ đề, ngành nghề khác
Kết hợp ý tưởng (Combine) Kết hợp các giải pháp sẵn có lại với nhau
Design your solution from a feature perspective
Hiểu được hệ thống bao gồm con người, quy trình và
phần mềm
1.5 Tư duy hệ thống
Tư duy trên mối liên hệ của cả 3 thành phần => tư
duy hệ thống
Trao đổi với team trước khi confirm với khách
hàng
Luôn phản hồi và xác nhận lại ý hiểu của mình
Đọc tài liệu về lĩnh vực mình đang làm
Quan sát và bắt chước
Khái niệm
Cách rèn luyện
Phần mềm
Con
người
Quy trình
15
2. Kỹ năng giao tiếp
Lesson 4: Các kỹ năng và năng lực của BA
Là các kỹ năng nghe nói đọc viết nhằm mục đích
hiểu đối phương và diễn đạt ý đồ của cá nhân
2. Kỹ năng giao tiếp
Nói (Verbal communication)
Nghe (Listening)
Ngôn ngữ hình thể (Body Language/Non-verbal communication)
Writing (Viết)
Khái niệm
Các kỹ năng
Nói to, rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
2.1 Kỹ năng nói
Chú ý âm lượng và âm điệu để thu hút
người nghe
Trình bày trước đám đông
Tập hát để luyện âm điệu
Phát âm rõ, đọc to, luyện từ khó
Tập thể dục, tập thở đều, lấy hơi
Khái niệm
Cách rèn luyện
Nghe đúng thông tin, hiểu đúng ý đồ
2.2 Kỹ năng lắng nghe
Xác nhận lại thông tin
Ghi âm và nghe lại
Luôn phản hồi
Ghi lại biên bản cuộc họp
Khái niệm
Cách rèn luyện
Cách đi đứng, bắt tay vẻ mặt, thái độ, nụ
cười, ánh mắt
2.3 Ngôn ngữ hình thể
Tập bắt tay với nhiều đối tượng
Đưa mắt khắp phòng khi thuyết trình
Hạn chế rung đùi
Khái niệm
Cách rèn luyện
https://www.youtube.com/watch?v=a
vaK5dK-2SU
Đọc/Xem thêm tài liệu về Body Language
Cách ghi chép lại thông tin, sử dụng câu
từ phù hợp, dễ hiểu trong văn viết
2.4 Kỹ năng viết
Đọc nhiều > tham khảo cách viết > tập viết
Sử dụng công cụ kiểm tra chính tả
Đọc lại sau khi viết
Khái niệm
Cách rèn luyện
21
3. Kỹ năng về nghiệp vụ
Lesson 4: Các kỹ năng và năng lực của BA
Là nhóm kỹ năng để tìm hiểu kiến thức liên quan
đến nghiệp vụ của khách hàng mà BA cần nắm kỹ
3. Kỹ năng nghiệp vụ
Kiến thức ngành (Industry Knowledge)
Solution Knowledge (Kiến thức giải pháp)
Khái niệm
Các kỹ năng
Giúp BA hiểu được quy định, khó khăn,
vấn đề, quy trình nghiệp vụ trong ngành
mà BA đang phân tích
3.1 Kiến thức ngành
Ai/công ty/thương hiệu nào đang dẫn đầu?
Ai là người thúc đẩy hoặc thay đổi xu hướng?
Sản phẩm giống và khác nhau thế nào?
Khái niệm
Câu hỏi áp dụng
Những tên tuổi nổi tiếng?
Đối tượng khách hàng BA đang làm việc cùng là
ai?
Quy trình cụ thể là gì?
3.1 Kiến thức ngành
Một số ngành chủ yếu
Industry Sub-Industry Sample Customers
Fast-Moving Consumer Goods Food, Beverage, Tobacco, Personal Products, Household Products Unilever, P&G, Vinamilk, Vinacafe,…
Transportation Airlines, Marine, Trail, Road, Infrastructure Vietjet, VietnamAirlines, VIAGS,…
Health Care Equipment & Services, Pharmaceuticals, Biotechnology Careplus, Vinmec, FV Hospital,…
Retail AEON, Thế Giới Di Động, PNJ, Fahasa,…
Manufacturing Minh Long, Betrimex, Masan, INSEE,…
Financial Banking, Financial Services, Securities, Insurance Momo, TPBank, ZaloPay, VNDirect, Prudential,…
Education Preschool, K12, Undergraduate, Postgraduate Fullbright Vietnam, Hoa Sen, AIS,…
Hospitality: du lịch và ăn uống Accommodation, Restaurants & Bars, Travel & Tourism VietTravel, Capella Holdings, Condotel,…
Energy Equipment & Services, Oil, Gas, Electricity, Consumable Fuels. EVN, PetroVietnam, Vietnam Japan Gas,…
Construction Rinkai Nissan, Coteccons, Hòa Bình, FDC,…
Real Estate Đất Xanh, FLC, VinGroup, Novaland, Nam Long,…
Giúp BA biết cách giải quyết vấn đề và
đáp ứng nhu cầu của khách hàng theo
cách phần mềm có thể đáp ứng
3.2 Kiến thức về giải pháp
Chăm đọc tin kinh tế xã hội
Nghiên cứu Google Search Tips
Bám sát Mentors hoặc các master trong team
Khái niệm
Cách rèn luyện (cho cả mục 3.1)
Đọc sách chuyên ngành
Tìm hiểu, dùng thử phần mềm có sẵn
Quan sát các quy trình hiện tại
Tổng kết và Hỏi
đáp
Tư duy phân tích
Analytical Thinking Communication Business Knowledge
Kỹ năng giao tiếp Kiến thức nghiệp
vụ
Đặc điểm hành
vi
Behavioral
Characteristics
Interaction Skills Tools
Kỹ năng tương
tác
Công cụ
Ôn tập kiến thức
Link bài test
THỰC HÀNH
28
Tìm hiểu quy trình tuyển dụng và quy trình bán hàng
thực tế của doanh nghiệp
Ví dụ:
https://atosa.asia/quy-trinh-quan-ly-kho-cho-cac-shop-
ban-le/
Cả lớp
Step 1: Chia 2 nhóm bốc thăm quy trình (10 phút)
Step 2: Nghiên cứu và Tổng hợp kết quả (40 phút)
Step 3: Đại diện nhóm trình bày (20 phút)
Step 4: Phản hồi từ Trainer và Mentor (10 phút - mỗi nhóm 5 phút)
Tạo biểu mẫu MoM cuộc họp
Viết Problem statement của tình huống có thể cải thiện + Giải pháp nếu
có:
N1: Ứng dụng tìm Lái xe hộ.
N2: Nhân viên văn phòng muốn đặt đồ ăn chung theo nhóm
N3: Ứng dụng tìm gia sư
Phân tích bài thực hành
BÀI TẬP VỀ NHÀ
31
Đọc trước chương 9 (phần 2,5,6) Sách BABOK V3.0
Nhiệm vụ 1
Dùng Whimsical/ Miro > Mind-mapping để ghi chép lại nội dung bài học 4
Nhiệm vụ 2
THANK YOU !

BA4E09_Lesson 4_ Underlying Competencies.pptx

  • 1.
    Business Analyst for Everyone Lesson4: Các kỹ năng và năng lực của BA
  • 2.
    OVERVIEW Tư duy phântích Analytical Thinking Communication Business Knowledge Kỹ năng giao tiếp Kiến thức nghiệp vụ Đặc điểm hành vi Behavioral Characteristics Interaction Skills Tools Kỹ năng tương tác Công cụ
  • 3.
    3 1. Tư duyphân tích Lesson 4: Các kỹ năng và năng lực của BA
  • 4.
    Phân tích làhoạt động sắp xếp và phân loại thông tin cho logic, dễ hiểu và dễ tiếp cận 1. Tư duy phân tích Tư duy là hoạt động của não bộ giúp nhìn nhận xung quanh để định hướng hành động cho các tình huống gặp phải Tư duy trừu tượng và tư duy trực quan Tư duy sáng tạo Giải quyết vấn đề Đưa ra quyết định Khái niệm Các kỹ năng Tư duy hệ thống
  • 5.
    1.1 Tư duytrừu tượng và trực quan Tư duy trừu tượng (conceptual) Tư duy trực quan (visual) Là góc nhìn theo hướng khái quát vấn đề Là góc nhìn theo hướng hình ảnh cụ thể Cho phép khách hàng hình dung được bức tranh chung của vấn đề, dự án, hệ thống Cho phép khách hàng nhìn được, tưởng tượng được, và ánh xạ (in) hình ảnh giao diện, chức năng… trong đầu Được tổng quan hóa bằng khái niệm Được phác thảo cụ thể thông qua hình vẽ Thường được diễn đạt trong quá trình làm việc với các C-Level (lãnh đạo cấp cao) Thường được diễn đạt trong quá trình làm việc với stakeholder cụ thể trong dự án Hai loại tư duy này thường đi chung và bổ trợ cho nhau
  • 6.
    1.1 Tư duytrừu tượng và trực quan Tập vẽ bằng bút, thể hiện ý tưởng qua nét vẽ Tập vẽ mind map Đọc bộ Hình vẽ thông minh của Dan Roam Chịu khó quan sát Tập làm Powerpoint Tập thuyết trình Nghe và kể lại câu chuyện Cách rèn luyện Đọc thêm về Design thinking
  • 7.
    Nghĩ ra cáimới, đưa ra các hướng giải quyết, truyền đạt thông tin dễ hiểu 1.2 Tư duy sáng tạo Áp dụng cái cũ vào công việc theo cách tinh chỉnh và chọn lọc Đọc các tips và hướng dẫn sử dụng Quan sát và sao chép cách người khác làm Thử nhiều cách khác nhau, cách làm mới Theo dõi công việc cá nhân hàng ngày Khái niệm Cách rèn luyện Ghi chú lại nhanh tất cả mọi thứ Tự đặt deadline cho cá nhân
  • 8.
    Problem -> Solution/ Product Thinking 8 Product Thinking Problem Space Solution Space
  • 9.
    1.3 Giải quyếtvấn đề & 1.4 Ra quyết định Chịu khó quan sát, và luôn thắc mắc tại sao Dám làm dám chịu Nên có mentors cho mình Chịu khó đọc sách Khái niệm Cách rèn luyện Tập vẽ mind map Chăm sóc sức khỏe Giải quyết vấn đề (Problem Solving) Ra quyết định (Decision Making) Là quá trình tìm ra được vấn đề gốc rễ, và hiểu được vấn đề để đưa ra các hướng giải pháp Bản thân đủ năng lực tự đưa ra quyết định hoặc thúc đẩy các bên liên quan
  • 10.
    Problem Statement Format 10 [Tậpusers] muốn thực hiện [hành động] nhưng [vấn đề] vì [lý do họ gặp vấn đề] dẫn đến [hậu quả]. Ví dụ: [Tập users trên 50 tuổi] muốn [đặt giao cơm] nhưng [không biết thao tác] vì [không quen thao tác trên Smartphone] dẫn đến [tỉ lệ đặt xe thành công của nhóm này dưới 5%]
  • 11.
    Problem Statement Format 11 [Tậpusers] muốn thực hiện [hành động] nhưng [vấn đề] vì [lý do họ gặp vấn đề] dẫn đến [hậu quả]. [Tập users] User Segment Ai gặp vấn đề? Tập users văn phòng [Hành động] (Goal/ Action) Họ muốn thực hiện điều gì? Đặt xe ôm buổi chiều tối tan ca [Vấn đề] Pain Points Gặp vấn đề, khó khăn gì? Không tìm được tài xế [Lý do họ gặp vấn đề] (Barrier) Tại sao họ gặp vấn đề như vậy? Không có đủ tài xế, lượng đặt xe quá đông [Hậu quả] Để lại hậu quả gì? Cho ai? Tỉ lệ sử dụng app thấp hơn các nhóm khác 10%
  • 12.
    Từ Problem Statementđến Solution Hypothesis 12 Ví dụ: [Tập users trên 50 tuổi] muốn [đặt giao cơm] nhưng [không biết thao tác] vì [không quen thao tác trên Smartphone] dẫn đến [tỉ lệ đặt cơm thành công của nhóm này dưới 5%] Chúng ta tin rằng nếu ta giúp [Tập users trên 50 tuổi] có thể [đặt giao cơm bằng gọi điện trên ứng dụng] thì họ sẽ [dễ dàng đặt cơm hơn so với trước đây]. Chúng ta biết mình thành công khi [tỉ lệ đặt giao cơm thành công của nhóm này tăng lên 10%]
  • 13.
    Solution Space tool#1: Design your solution 13 Kỹ thuật Mô tả Đơn giản hóa ý tưởng (Minimize) Đơn giản hóa một giải pháp có sẵn Mở rộng ý tưởng (Maximize) Mở rộng một giải pháp có sẵn Biến đổi từ ý tưởng tương tự (Transform) Lấy ý tưởng từ những chủ đề, ngành nghề khác Kết hợp ý tưởng (Combine) Kết hợp các giải pháp sẵn có lại với nhau Design your solution from a feature perspective
  • 14.
    Hiểu được hệthống bao gồm con người, quy trình và phần mềm 1.5 Tư duy hệ thống Tư duy trên mối liên hệ của cả 3 thành phần => tư duy hệ thống Trao đổi với team trước khi confirm với khách hàng Luôn phản hồi và xác nhận lại ý hiểu của mình Đọc tài liệu về lĩnh vực mình đang làm Quan sát và bắt chước Khái niệm Cách rèn luyện Phần mềm Con người Quy trình
  • 15.
    15 2. Kỹ nănggiao tiếp Lesson 4: Các kỹ năng và năng lực của BA
  • 16.
    Là các kỹnăng nghe nói đọc viết nhằm mục đích hiểu đối phương và diễn đạt ý đồ của cá nhân 2. Kỹ năng giao tiếp Nói (Verbal communication) Nghe (Listening) Ngôn ngữ hình thể (Body Language/Non-verbal communication) Writing (Viết) Khái niệm Các kỹ năng
  • 17.
    Nói to, rõràng, ngắn gọn, dễ hiểu 2.1 Kỹ năng nói Chú ý âm lượng và âm điệu để thu hút người nghe Trình bày trước đám đông Tập hát để luyện âm điệu Phát âm rõ, đọc to, luyện từ khó Tập thể dục, tập thở đều, lấy hơi Khái niệm Cách rèn luyện
  • 18.
    Nghe đúng thôngtin, hiểu đúng ý đồ 2.2 Kỹ năng lắng nghe Xác nhận lại thông tin Ghi âm và nghe lại Luôn phản hồi Ghi lại biên bản cuộc họp Khái niệm Cách rèn luyện
  • 19.
    Cách đi đứng,bắt tay vẻ mặt, thái độ, nụ cười, ánh mắt 2.3 Ngôn ngữ hình thể Tập bắt tay với nhiều đối tượng Đưa mắt khắp phòng khi thuyết trình Hạn chế rung đùi Khái niệm Cách rèn luyện https://www.youtube.com/watch?v=a vaK5dK-2SU Đọc/Xem thêm tài liệu về Body Language
  • 20.
    Cách ghi chéplại thông tin, sử dụng câu từ phù hợp, dễ hiểu trong văn viết 2.4 Kỹ năng viết Đọc nhiều > tham khảo cách viết > tập viết Sử dụng công cụ kiểm tra chính tả Đọc lại sau khi viết Khái niệm Cách rèn luyện
  • 21.
    21 3. Kỹ năngvề nghiệp vụ Lesson 4: Các kỹ năng và năng lực của BA
  • 22.
    Là nhóm kỹnăng để tìm hiểu kiến thức liên quan đến nghiệp vụ của khách hàng mà BA cần nắm kỹ 3. Kỹ năng nghiệp vụ Kiến thức ngành (Industry Knowledge) Solution Knowledge (Kiến thức giải pháp) Khái niệm Các kỹ năng
  • 23.
    Giúp BA hiểuđược quy định, khó khăn, vấn đề, quy trình nghiệp vụ trong ngành mà BA đang phân tích 3.1 Kiến thức ngành Ai/công ty/thương hiệu nào đang dẫn đầu? Ai là người thúc đẩy hoặc thay đổi xu hướng? Sản phẩm giống và khác nhau thế nào? Khái niệm Câu hỏi áp dụng Những tên tuổi nổi tiếng? Đối tượng khách hàng BA đang làm việc cùng là ai? Quy trình cụ thể là gì?
  • 24.
    3.1 Kiến thứcngành Một số ngành chủ yếu Industry Sub-Industry Sample Customers Fast-Moving Consumer Goods Food, Beverage, Tobacco, Personal Products, Household Products Unilever, P&G, Vinamilk, Vinacafe,… Transportation Airlines, Marine, Trail, Road, Infrastructure Vietjet, VietnamAirlines, VIAGS,… Health Care Equipment & Services, Pharmaceuticals, Biotechnology Careplus, Vinmec, FV Hospital,… Retail AEON, Thế Giới Di Động, PNJ, Fahasa,… Manufacturing Minh Long, Betrimex, Masan, INSEE,… Financial Banking, Financial Services, Securities, Insurance Momo, TPBank, ZaloPay, VNDirect, Prudential,… Education Preschool, K12, Undergraduate, Postgraduate Fullbright Vietnam, Hoa Sen, AIS,… Hospitality: du lịch và ăn uống Accommodation, Restaurants & Bars, Travel & Tourism VietTravel, Capella Holdings, Condotel,… Energy Equipment & Services, Oil, Gas, Electricity, Consumable Fuels. EVN, PetroVietnam, Vietnam Japan Gas,… Construction Rinkai Nissan, Coteccons, Hòa Bình, FDC,… Real Estate Đất Xanh, FLC, VinGroup, Novaland, Nam Long,…
  • 25.
    Giúp BA biếtcách giải quyết vấn đề và đáp ứng nhu cầu của khách hàng theo cách phần mềm có thể đáp ứng 3.2 Kiến thức về giải pháp Chăm đọc tin kinh tế xã hội Nghiên cứu Google Search Tips Bám sát Mentors hoặc các master trong team Khái niệm Cách rèn luyện (cho cả mục 3.1) Đọc sách chuyên ngành Tìm hiểu, dùng thử phần mềm có sẵn Quan sát các quy trình hiện tại
  • 26.
    Tổng kết vàHỏi đáp Tư duy phân tích Analytical Thinking Communication Business Knowledge Kỹ năng giao tiếp Kiến thức nghiệp vụ Đặc điểm hành vi Behavioral Characteristics Interaction Skills Tools Kỹ năng tương tác Công cụ
  • 27.
    Ôn tập kiếnthức Link bài test
  • 28.
  • 29.
    Tìm hiểu quytrình tuyển dụng và quy trình bán hàng thực tế của doanh nghiệp Ví dụ: https://atosa.asia/quy-trinh-quan-ly-kho-cho-cac-shop- ban-le/ Cả lớp Step 1: Chia 2 nhóm bốc thăm quy trình (10 phút) Step 2: Nghiên cứu và Tổng hợp kết quả (40 phút) Step 3: Đại diện nhóm trình bày (20 phút) Step 4: Phản hồi từ Trainer và Mentor (10 phút - mỗi nhóm 5 phút) Tạo biểu mẫu MoM cuộc họp Viết Problem statement của tình huống có thể cải thiện + Giải pháp nếu có: N1: Ứng dụng tìm Lái xe hộ. N2: Nhân viên văn phòng muốn đặt đồ ăn chung theo nhóm N3: Ứng dụng tìm gia sư
  • 30.
    Phân tích bàithực hành
  • 31.
  • 32.
    Đọc trước chương9 (phần 2,5,6) Sách BABOK V3.0 Nhiệm vụ 1 Dùng Whimsical/ Miro > Mind-mapping để ghi chép lại nội dung bài học 4 Nhiệm vụ 2
  • 33.

Editor's Notes

  • #27 https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLSdgRT7PhdFl2SIS0Sdcn2otB9U_TfYaAiHbu67UFVGOU9-QnA/viewform?usp=send_form
  • #30 Áp dụng BACCM ta có: Needs: anh Đ có nhu cầu học tiếp chương trình thạc sĩ CNTT Contexts: anh Đ 24 tuổi, đẹp trai, có tài chính, sức khỏe bình thường đủ điều kiện đi NVQS. anh Đ chưa có người yêu anh Đ chưa có BĐS Trong Luật chính phủ, nếu đàn ông trong độ tuổi bắt buộc đi NVQS nhưng lập gia đình và có hộ khẩu riêng thì sẽ không bắt buộc đi NVQS (cái này mình giả sử nhé). Solutions: Lập gia đình và có hộ khẩu riêng trước ngày có thông báo khám tuyển NVQS. Stakeholders: Đối tượng anh Đ định kết hôn Gia đình anh Đ Chính quyền Người mua bán BĐS với anh Đ Changes: Dành thời gian tìm hiểu bạn gái nào đó. Tìm hiểu BĐS, mua BĐS. Value: Anh Đ được tiếp tục học con đường thạc sĩ CNTT. Ổn định, có người chăm sóc.