CHƯƠNG I
MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ TỔ CHỨC.
I. Dạy học là quá trình lãnh đạo, tổ chức, quản lý.
II. Kết quả và hiệu quả dạy học.
III. Kỹ năng giảng dạy
IV. Kỹ năng lắng nghe.
V. Kỹ năng quản lý xung đột
I. DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ
CHỨC, QUẢN LÝ
1. Lãnh đạo.
Gây ảnh hưởng
Đạt mục tiêu
I. DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ
CHỨC, QUẢN LÝ
2. Tổ chức.
Sắp xếp trật tự quan hệ
Đảm bảo tính tối ưu phần tử và quan hệ
Đạt mục tiêu chung
I. DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ
CHỨC, QUẢN LÝ
3. Quản lý.
Tổ chức và động viên (trách phạt)
Tạo ra sự thống nhất
Khơi dậy, dẫn truyền sức mạnh của mọi thành viên
I. DẠY HỌC LÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ
CHỨC, QUẢN LÝ
Lãnh đạo
- Dù bất cứ ở đâu.
- Dựa trên cam kết.
- Thừa nhận.
- Định hướng, gợi ý, chỉ
dẫn-hành động mang tính
tự nguyện.
- Quyền lực cá nhân.
Quản lý
- Gắn với tổ chức
- Dựa trên thiết chế
- Chấp nhận.
- Mệnh lệnh,quyết định,
giám sát, đánh giá-phục
tùng trong trách nhiệm.
- Quyền lực gán do vị thế
POSITION
• Người khác theo vì họ PHẢI theo (Quản lý)
PERMISSION
• Người khác theo vì họ MUỐN theo
PRODUCTION
• Theo vì những gì bạn
LÀM CHO TỔ CHỨC
PEOPLE DEVELOPMENT
• Theo vì những gì bạn LÀM
CHO HỌ
PERSONHOOD
• Theo vì NHÂN CÁCH và
những gì bạn LÀM
POSITION
Người khác theo vì họ PHẢI theo (Quản lý)
Mức độ ảnh hưởng không vượt quá giới hạn bản
mô tả công việc
Ở mức độ này càng lâu thì sự ra đi của cấp dưới
càng lớn và mức độ tôn trọng càng giảm
PERMISSION
Người khác theo vì họ MUỐN theo
Người khác theo bạn vượt xa tầm quyền lực.
Ở cấp này, công việc trở nên vui vẻ và thú vị
Ở mức này lâu mà không nâng cấp sẽ tạo cho
những người tâm huyết trở nên thư giãn
Thành công được nhiều người biết đến và họ theo
vì họ tin những gì bạn làm
PRODUCTION
Người khác theo vì những gì bạn
LÀM CHO TỔ CHỨC
PEOPLE DEVELOPMENT
Người khác theo vì những gì bạn
LÀM CHO HỌ
Ở đây có sự phát triển dài hạn
Bạn giúp người khác phát triển
Họ tin bạn vì những gì bạn làm cho họ
Nằm ngoài ý chí của bạn
Những người theo bạn tự đẩy bạn lên vị trí này
PERSONHOOD
Theo vì NHÂN CÁCH và những gì bạn LÀM
Những
TƯ DUY ĐIÊN RỒ
về LÃNH ĐẠO
“Tôi không thể lãnh đạo nếu
tôi không ở
vị trí cao nhất”
1. VỊ TRÍ
Lãnh đạo là
Nhiệm vụ
không phải là
Chức vụ
“Khi nào tôi ở vị trí cao nhất, tôi sẽ
học cách lãnh đạo”
2. MỤC ĐÍCH
Khi cơ hội đến:
Quá muộn
để chuẩn bị!
Để trở thành
nhà lãnh đạo
đó là quá trình học tập suốt đời
“Nếu tôi ở vị trí cao nhất, mọi người sẽ theo tôi”
3. ẢNH HƯỞNG
Vị trí không tạo nên người lãnh đạo.
Người lãnh đạo tạo được vị trí.
“Khi tôi ở vị trí cao nhất, tôi sẽ kiểm soát được”
4. KINH NGHIỆM
“Nếu vào tay tôi, mọi thứ đã khác!”
“Khi tôi ở vị trí cao nhất, tôi sẽ không bị giới hạn”
5. TỰ DO
Chức càng cao, trách nhiệm càng lớn!
Quản lý
công việc
Lãnh đạo
con người
Môi trường và quản lý, lãnh đạo
Cao
ThÊp
ThÊp
KÕt qu¶
Møc ®é phøc t¹p
HiÖn t¹i T¬ng lai
HiÖu qu¶
Cao
TÝnh
n¨ng
®éng
KhuyÕn
khÝch s¸ng
t¹o
KhuyÕn
khÝch tu©n
thñ
Dạy học là Quản lý hay lãnh đạo hay Tổ chức?
II. KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC
1. Kết quả dạy học.
Cái đạt được của:
Một hành động,
Việc làm,
Do nhiều hiện tượng khác gây ra
II. KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC
2. Hiệu quả dạy học.
Giá trị thặng dư của:
Kết quả
So với yêu cầu.
II. KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC
3. So sánh Kết quả và Hiệu quả
Kết quả
- Cái đạt được
- Mức độ ảnh hưởng thấp
Hiệu quả
- Cái thặng dư
- Mức độ ảnh hưởng lâu
dài
III. Kỹ năng giảng dạy
HỌC QUA TRẢI NGHIỆM
III. KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
HỌC QUA TRẢI NGHIỆM
Chỉ có trải nghiệm mới là hiểu biết, còn tất cả các thứ
khác chỉ là thông tin
Albert Einstein (1879 – 1955)
III. KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1. Chu trình học qua trải nghiệm
2. Các phương pháp dạy học
3. So sánh các phương pháp
III. KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1. Chu trình học qua trải nghiệm
Hiệu quả học tập
34
Dùng ngay & truyền đạt lại người khác
Thực hành
Thảo luận nhóm
Âm thanh, Hình ảnh
Đọc
Nghe 5 %
10 %
20 %
30 %
50 %
75 %
90 %
Minh họa
III. KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1. Chu trình học qua trải nghiệm
Thông
tin từ
giác
quan
Chú
ý
Mã
hoá
Gợi
nhớ
Toàn bộ thông
tin bị mất trong
vòng từ 0,5 đến
3 giây
Thông tin không
được nhẩm lại bị
mất sau 15 giây
Trí nhớ
giác
quan
Trí nhớ
dài hạn
Một vài thông
tin có thể bị mất
theo thời gian
Trí nhớ
ngắn
hạn
Sự nhẩm lại
duy trì
III. KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1. Chu trình học qua trải nghiệm
KIẾN THỨC KỸ NĂNG
THÁI ĐỘ?
III. KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1. Chu trình học qua trải nghiệm
KIẾN THỨC KỸ NĂNG
THÁI
ĐỘ
III. KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1. Chu trình học qua trải nghiệm
Chu trình học
qua trải nghiệm
Trải nghiệm
Trò chơi/ bài tập
Thông báo
kết quả
Phân tích, chia
sẻ kinh nghiệm
Áp dụng các bài
học vào thực tế
Khái quát hoá
Rút ra bài học
Trải nghiệm
 Giáo viên điều hành lớp
 Học viên chơi trò chơi/ bài tập nhóm
 Nơi phát sinh các dữ kiện để phân tích
Trải nghiệm
Mắc lỗi là tất yếu để thành công
Thông báo kết quả
 Giáo viên hỏi học viên về:
 Cảm giác của học viên
 Phản ứng của học viên
 Quan sát của học viên (5W1H)
Phân tích
 Tại sao...
 Cái gì gây ra...
 Đã tạo ra cái gì...
 Những nhân tố gì...
 Lỗi / sai sót gì...
Khái quát hoá
 Bài học gì?
 Quy luật gì?
 Chiến lược gì?
 Nguyên tắc gì?
 Kết luận gì?
Áp dụng
 Kế hoạch làm gì?
 Cam kết làm gì?
 Áp dụng ở đâu?
 Áp dụng như thế nào?
 Các bước áp dụng?
III. KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1. Chu trình học qua trải nghiệm
2. Các phương pháp giảng dạy
3. So sánh các phương pháp
III. KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
2. Các phương pháp dạy
Thảo luận chung (Discussion)
Thảo luận nhóm (Group Discussion)
Nghiên cứu tình huống (Case Study)
Đóng vai (Role - Play)
Bài tập cá nhân (Exercise)
Bài tập nhóm (Group Exercise)
Trò chơi (Game)
Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
2. Các phương pháp
 Thảo luận chung (Discussion)
 Thảo luận nhóm (Group Discussion)
 Nghiên cứu tình huống (Case Study)
 Đóng vai (Role - Play)
 Bài tập cá nhân (Exercise)
 Bài tập nhóm (Group Exercise)
 Trò chơi (Game)
 Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
2. Các phương pháp
 Thảo luận chung (Discussion)
 Thảo luận nhóm (Group Discussion)
 Nghiên cứu tình huống (Case Study)
 Đóng vai (Role - Play)
 Bài tập cá nhân (Exercise)
 Bài tập nhóm (Group Exercise)
 Trò chơi (Game)
 Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
2. Các phương pháp
 Thảo luận chung (Discussion)
 Thảo luận nhóm (Group Discussion)
 Nghiên cứu tình huống (Case Study)
 Đóng vai (Role - Play)
 Bài tập cá nhân (Exercise)
 Bài tập nhóm (Group Exercise)
 Trò chơi (Game)
 Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
2. Các phương pháp
 Thảo luận chung (Discussion)
 Thảo luận nhóm (Group Discussion)
 Nghiên cứu tình huống (Case Study)
 Đóng vai (Role - Play)
 Bài tập cá nhân (Exercise)
 Bài tập nhóm (Group Exercise)
 Trò chơi (Game)
 Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
2. Các phương pháp
 Thảo luận chung (Discussion)
 Thảo luận nhóm (Group Discussion)
 Nghiên cứu tình huống (Case Study)
 Đóng vai (Role - Play)
 Bài tập cá nhân (Exercise)
 Bài tập nhóm (Group Exercise)
 Trò chơi (Game)
 Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
2. Các phương pháp
Bài tập cá nhân
 Là một hoạt động học qua trải nghiệm
 Sự học tập có được từ:
 Đóng góp của bản thân học viên
 Tự đánh giá về thái độ, hành vi của học viên
 Cạnh tranh không là nhân tố trong bài tập
2. Các phương pháp
 Thảo luận chung (Discussion)
 Thảo luận nhóm (Group Discussion)
 Nghiên cứu tình huống (Case Study)
 Đóng vai (Role - Play)
 Bài tập cá nhân (Exercise)
 Bài tập nhóm (Group Exercise)
 Trò chơi (Game)
 Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
2. Các phương pháp
Bài tập nhóm
 Là một hoạt động học qua trải nghiệm
 Sự học tập có được từ:
 Các đóng góp của học viên
 Sự tương tác giữa các học viên
 Phân tích về thái độ hay hành vi được tạo ra
 Cạnh tranh không là nhân tố trong bài tập
2. Các phương pháp
 Thảo luận chung (Discussion)
 Thảo luận nhóm (Group Discussion)
 Nghiên cứu tình huống (Case Study)
 Đóng vai (Role - Play)
 Bài tập cá nhân (Exercise)
 Bài tập nhóm (Group Exercise)
 Trò chơi (Game)
 Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
2. Các phương pháp
Trò chơi
 Hoạt động được quản lý theo các quy tắc, tạo ra cạnh
tranh, có kẻ thắng, người thua.
 Không phản ánh hiện thực nhưng phải có những điều
học viên có thể học.
 Sự học hỏi có được từ trải nghiệm, tương tác của học
viên (không từ chủ đề hay nội dung trò chơi).
2. Các phương pháp
Trò chơi
Học mà chơi
Chơi mà học
Cuộc đời không nghiêm túc như chúng ta nghĩ,
hãy vui đùa một cách nghiêm túc.
2. Các phương pháp
 Thảo luận chung (Discussion)
 Thảo luận nhóm (Group Discussion)
 Nghiên cứu tình huống (Case Study)
 Đóng vai (Role - Play)
 Bài tập cá nhân (Exercise)
 Bài tập nhóm (Group Exercise)
 Trò chơi (Game)
 Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
2. Các phương pháp
Trò chơi mô phỏng
 Là một trò chơi dựa trên hiện thực cuộc sống; học
viên hành động như trong thực tế.
 Sự học hỏi có được từ những nội dung thực tế cuộc
sống.
 Trò chơi cạnh tranh và tạo ra các kết quả cụ thể
(điểm số, người thắng, người thua).
III. KỸ NĂNG GIẢNG DẠY
1. Chu trình học qua trải nghiệm
2. Các phương pháp giảng dạy
3. So sánh các phương pháp
Trẻ em
vs.
Người lớn
3. So sánh phương pháp dạy học
Tiêu chí Trẻ em Người lớn
Môi trường Thiên về quản lý,
nghiêm túc, cạnh
tranh
Đôi bên cùng có
lợi, hợp tác, tôn
trọng
Lập kế hoạch Bởi giáo viên Hai bên cùng làm
3. So sánh phương pháp dạy học
Tiêu chí Trẻ em Người lớn
Đặt mục tiêu Bởi giáo viên Hai bên cùng làm
Hoạt động Các kỹ thuật
chuyển giao
Trải nghiệm
Đánh giá Bởi giáo viên Hai bên cùng làm
3. So sánh phương pháp dạy học
Tiêu chí Trẻ em Người lớn
Kinh nghiệm Ít giá trị Nhiều kinh
nghiệm
Thời gian Sử dụng trong
tương lai
Sử dụng ngay
Truyền thống
vs.
Trải nghiệm
3. So sánh phương pháp dạy học
Tiêu chí
Phương pháp
truyền thống
Học qua
trải nghiệm
Đối tượng Cá nhân Nhóm và cá nhân
Trọng tâm Nội dung Nội dung và quá trình
Bản chất sự
tham gia của
HV
Dựa trên nhận thức
(Trí óc)
Dựa trên nhận thức và
cảm giác (Tự nhận
biết)
Nhiệm vụ của
học viên
Lắng nghe, ghi nhớ,
đỗ các kỳ thi, thụ
động
Tham gia, tác động
qua lại cao – chủ động
3. So sánh phương pháp dạy học
Tiêu chí
Phương pháp
truyền thống
Học qua
trải nghiệm
Trách
nhiệm của
giảng viên
Chủ yếu giao tiếp một
chiều (bài giảng, phim,
giảng trên slide, đặt câu
hỏi)
Tạo điều kiện cho học
viên trải nghiệm những gì
có thể đem lại kết quả
Vai trò của
giảng viên
Giáo viên/ người hướng
dẫn/ diễn giả/ người
đánh giá
Người cung cấp nguồn
lực / người điều hành /
giảng viên: có lúc là
người tham dự
3. So sánh phương pháp dạy học
Tiêu chí PP truyền thống Học qua trải nghiệm
Môi
trường hợp
tác
Hình thức, ức
chế, nhấn mạnh
vai trò cá nhân
Không hình thức, thoải mái,
khuyến khích; giảm nhẹ vai trò
cá nhân
Quan tâm
chính của
giảng viên
Đến lớp với các
câu hỏi thú vị
“hơn” để hỏi lớp
học
Tìm cách để khuyến khích thành
viên các nhóm suy nghĩ các câu
hỏi sâu hơn và các cách tiếp cận
tốt hơn để tìm câu trả lời
3. So sánh phương pháp dạy học
Tiêu chí
Phương pháp
truyền thống
Học qua trải nghiệm
Trách nhiệm đối với
kết quả khoá học
Người hướng dẫn /
diễn giả (Nếu HV
không học thì GV
không giảng)
Học viên chịu trách
nhiệm đối với hành vi
và kết quả học tập của
chính họ
Người được thoả
mãn nhu cầu
Diễn giả Học viên
Khả năng áp dụng
vào công việc
Rất thấp hoặc không
chắc chắn
Trung bình và cao cho
phần lớn học viên
3. So sách các phương pháp dạy học
Cách dạy học truyền thống
Gi¸o viªn
Häc viªn
Häc viªn Häc viªn Häc viªn Häc viªn
No Action, Talk Only
NATO
3. So sách các phương pháp dạy học
Học qua trải nghiệm
Gi¸o viªn
Häc viªn
Häc viªn
Häc viªn Häc viªn
Häc viªn
Action First, Talk After
AFTA
Dạy học là một nghề
CAO QUÝ và RẤT KHÓ
Ta đã HỌC NGHỀ như thế nào mà lại HÀNH NGHỀ?
Nghe
Nh×n
Hái
Th¶o luËn
Thay ®æi suy nghÜ
Thay ®æi hµnh vi
Thành công
Ta không thể dạy người khác bất cứ cái gì.
Ta chỉ có thể giúp họ khám phá những gì
đã có sẵn trong họ.
Galileo Galilei (1564 – 1642)
IV. Kỹ năng
LẮNG NGHE
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
Nói là gieo,
nghe là gặt.
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
1. Khái niệm và tầm quan trọng
2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
1. Khái niệm và tầm quan trọng
1.1. Khái niệm.
Sóng âm Màng nhĩ Não Nghĩa
Nghe thấy
Lắng nghe
Chú ý - Hiểu -
- Hồi đáp - Ghi nhớ
1. Khái niệm và tầm quan trọng
1.1. Tầm quan trọng.
 Ai cần biết lắng nghe nhất?
 Lãnh đạo, tư vấn, bán hàng, luật sư, thư ký...
 Giới tính và việc lắng nghe?
 Phụ nữ thích giãi bày
 Nghe hay là nói hiệu quả hơn?
Thời lượng dùng các kỹ năng
Joshua D. Guilar - 2001
 Nghe:
 Nói:
 Đọc:
 Viết:
Nãi
16%
§äc
17%
ViÕt
14%
Nghe
53%
Hiệu suất nghe?
25 - 30%
So sánh hoạt động giao tiếp
Nghe Nãi § äc ViÕ
t
Ph¶i
häc
§ Çu tiª n Thø hai Thø ba
Cuèi
cï ng
Ph¶i
sö dông
NhiÒ
u
nhÊt
T- ¬ng
®èi
nhiÒ
u
T- ¬ng
®èi Ý
t
Ý
t
nhÊt
§ - î c
d¹ y
?
T- ¬ng
®èi Ý
t
T- ¬ng
®èi
nhiÒ
u
NhiÒ
u
nhÊt
Ba tuổi đủ để học nói,
nhưng cả cuộc đời
không đủ để biết lắng nghe.
Phớt lờ
Giả vờ
Từng phần
Chú ý
Thấu cảm
Thành công
Ví dụ: tác hại của lỗi nghe
 Câu chuyện "Cây Thì là“
 Ông nói gà bà nói vịt
Điếc hơn người điếc là
người không muốn nghe
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
1. Khái niệm và tầm quan trọng
2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
 Nghe không nỗ lực/ tập trung
 Nghe phục kích.
 Nghe một phần
 Giả vờ nghe
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
 Quá nhiều thông điệp
 Nhiễu tâm lý
Ngu hơn người ngu
Là người không muốn hiểu
 Nhiễu vật lý
 Nói nhanh hơn nghe
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
 Có vấn đề về thính giác
 Võ đoán, ngộ nhận
 Cho rằng nói có lợi hơn nghe
Ta đã bao giờ
chuẩn bị
lắng nghe chưa?
Nói là bạc,
lắng nghe là kim cương
im lặng là vàng,
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
1. Khái niệm và tầm quan trọng
2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Tập trung
Tham dự
Hiểu
Ghi nhớ
Hồi đáp
Phát triển
Mong muốn
thấu hiểu
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
Chu trình lắng nghe
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Nghe xong hãy nói
Lời nói không mất tiền mua,
lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
 Gác tất cả các việc khác lại
 Kiểm soát cảm xúc bản thân.
Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ
 Hồi đáp để ủng hộ người nói.
Người thực sự khôn ngoan không cãi lộn.
Họ nói hoặc họ nghe, họ quả quyết hoặc họ tìm hiểu sâu
hơn.
Dừng lại một chút trước khi hồi đáp
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
 Nhìn vào người nói
Nhìn mặt mà bắt hình dong
 Không ngắt lời khi chưa thật cần.
 Không vội vàng tranh cãi hay phán xét.
Lời chưa nói ra,ta là chủ nó
Lời nói ra rồi,nó là chủ ta
 Hỏi để hiểu rõ vấn đề
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
 Nhắc lại nội dung
Im lặng bên ngoài là chưa đủ, thậm chí không cần
thiết.
 Diễn giải nội dung
 Nỗ lực và tập trung
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
 Tìm ra ý chính
Nghe ý hiểu tứ
 Không võ đoán.
Cái gì cũng chép cũng ghi
Không biết thì hỏi, tự ti làm gì
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
 Ghi chép thông tin cơ bản
Mẩu bút chì hơn trí nhớ tốt.
Trí nhớ đậm không bằng nét mực mờ./
Im lặng
hay
tĩnh lặng?
LISTEN
SILENT
 Ý CHÍ
 TƯ TƯỞNG
Ý niệm  KHÁI NIỆM
Ý tưởng
VỐN SỐNG
DÙNG NGAY & QUAY VÒNG
IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE
1. Khái niệm và tầm quan trọng
2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả
3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
Vương
Nhĩ Nhãn
Nhất
Tâm
Luôn luôn lắng nghe, luôn luôn thấu hiểu
Lắng nghe là hùng biện nhất
Người hạnh phúc nhất
là người
biết lắng nghe tốt nhất.
V. Kỹ năng
QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
Vợ giận thì
chồng bớt lời
Cơm sôi bớt lửa suốt đời không khê
109
V. KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
1. Khái quát về xung đột
2. Phong cách quản lý xung đột
3. Kỹ năng giải quyết xung đột
110
V. KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
1. Khái quát về xung đột
2. Phong cách quản lý xung đột
3. Kỹ năng giải quyết xung đột
1.1. Khái niệm
... một quá trình theo đó
một bên nhận thấy quyền
lợi của mình bị bên kia vi
phạm hoặc tác động một
cách tiêu cực.
1.1. Khái niệm
(động cơ không
phù hợp)
(động cơ bị
cản trở)
Xung đột Thất vọng
Cảm xúc căng thẳng
& không thoải mái
1.2. Các quan điểm về xung đột
Thiết
thực Không
thiết thực
1.2. Các quan điểm về xung đột
 Nâng cao chất lượng ra quyết định
 Kích thích sáng tạo và cải tiến
 Khuyến khích sở thích và lòng ham
hiểu biết
 Tạo lập môi trường cởi mở, phơi bày
vấn đề và giải tỏa căng thẳng
 Cổ vũ tinh thần tự đánh giá và thay
đổi môi trường/
Thiết thực
1.2. Các quan điểm về xung đột
 Mất thời gian
 Gây tổn hại đến cảm xúc và thể
lý người khác
 Làm chệch hướng mục tiêu
 Mệt mỏi/
Không
thiết thực
1.3. Các loại xung đột
 Nội tại
 Hai người
 Nhóm
 Tổ chức
Xung đột nội tại
 Thất vọng
 Xung đột mục tiêu
 Xung đột vai trò
 Cảm giác mơ hồ
Nguyên nhân:
Xung đột giữa hai người
 Kỳ vọng khác nhau
 Khác biệt cá nhân
 Thiếu thông tin
 Vai trò không phù hợp
 Môi trường căng thẳng
Nguyên nhân:
Xung đột trong nhóm
 Cạnh tranh nguồn lực
 Mục tiêu khác biệt
 Công việc lệ thuộc nhau
 Tranh giành vị trí
 Khác biệt quan điểm về tiêu
chí thành công
Nguyên nhân:
Xung đột trong tổ chức
 Cơ cấu thứ bậc, chức năng.
 Trang trọng – không trang
trọng
Nguyên nhân:
1.3. Nhìn nhận về xung đột?
 Xung đột sẽ không tự mất đi
 Xung đột có thể tạo xung đột lớn hơn
 Xung đột có thể đem lại lợi ích
 Xung đột là một hiện tượng tự nhiên
122
V. KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
1. Khái quát về xung đột
2. Phong cách quản lý xung đột
3. Kỹ năng giải quyết xung đột
2.1 Nguyên tắc giải quyết xung đột
 Đương đầu với vấn đề có thể giải quyết
 Không xúc phạm hay “chụp mũ” người khác
 Cùng chịu trách nhiệm về xung đột xảy ra
 Giữ sự hài hước đúng mức
 Bày tỏ cảm xúc một cách cởi mở
 Chịu trách nhiệm với lời nói của mình
 Sử dụng những dẫn chứng cụ thể
2.2. Phong cách quản lý xung đột
Thoả
thiệp
Quan tâm
ít đến
người khác
Cạnh tranh Hợp tác
Quan tâm nhiều
đến mình
Nhượng bộ
Lảng tránh
Quan tâm
nhiều đến
người khác
Quan tâm ít
đến mình
125
2.2. Phong cách quản lý xung đột
Cạnh tranh
 Đánh đổi
 Nguồn lực có hạn
 Giấu thông tin
 Lừa gạt
Hợp tác
 Tìm giải pháp
 Lợi ích trùm nhau
 Chia sẻ thông tin
 Giao tiếp cởi mở
126
2.3. Các nguyên tắc chung
 Không thể sử dụng tất cả các phong cách
 Nên bắt đầu bằng phong cách hợp tác
 Sử dụng phong cách phù hợp hoàn cảnh
127
Phong cách cạnh tranh khi:
 Vấn đề cần giải quyết nhanh
 Khi biết chắc mình đúng
 Vấn đề nảy sinh đột xuất không lâu dài
 Bảo vệ nguyện vọng chính đáng
Già néo đứt dây
Giọt nước cuối cùng làm tràn cốc
129
Phong cách hợp tác khi:
 Tìm giải pháp phù hợp với cả hai bên
 Tạo dựng mối quan hệ lâu dài
 Mục tiêu là học hỏi, thử nghiệm
 Tập hợp sự hiểu biết vào vấn đề
 Tạo ra tâm huyết
130
Phong cách lảng tránh khi:
 Vấn đề không quan trọng
 Vấn đề không liên quan đến quyền lợi của ta
 Giải quyết hậu quả lớn hơn lợi ích đem lại
 Cần làm đối tác bình tĩnh lại
 Cần thu thập thêm thông tin
 Người khác có thể giải quyết tốt hơn
131
Một điều nhịn
là chín điều lành.
132
Phong cách nhượng bộ khi:
 Cảm thấy chưa chắc chắn đúng
 Vấn đề không thể bị loại bỏ
 Vấn đề quan trọng với đối tác hơn là mình
 Tiếp tục đấu tranh sẽ có hại
 Cần cho vấn đề sau quan trọng hơn
 Cần cho cấp dưới học kinh nghiệm
133
Phong cách thỏa hiệp khi:
 Vấn đề tương đối quan trọng
 Không nhượng bộ tốt hơn
 Hai bên đều khăng khăng với mục tiêu riêng
 Cần được giải pháp tạm thời
 Thời gian là quan trọng
 Đôi khi là giải pháp cuối cùng
134
V. KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
1. Khái quát về xung đột
2. Phong cách quản lý xung đột
3. Kỹ năng giải quyết xung đột
3.1. Quy trình
1. Tách hai bên
2. Ngồi xuống
3. Uống nước
4. Lắng nghe
5. Hỏi để làm rõ hành vi
6. Hỏi để tìm giải pháp
135
3.2. Chuẩn bị trước khi hội thoại
 Trấn tĩnh
 Tìm thời gian thuận tiện
 Chuẩn bị giọng điệu cho mục đích xây dựng
 Duyệt lại thái độ và kỹ năng giao tiếp
137
3.3. Nhận biết quan điểm đối tác
 Làm chậm quá trình lại
 Đứng ở vị trí đối tác
 Đoán xem đối tác nghĩ gì
 Hỏi câu hỏi mang tính xây dựng
 Xác nhận kinh nghiệm của đối tác
 Giúp đỡ khi thích hợp
Không giải thích
Không chỉ trích
Hãy đưa ra GIẢI PHÁP
Vấn đề
Hợp tác
Chúng ta
Đối tác
Ta cần thắng
hay
cùng thành công?
143
Xung đột là xấu?
Cao
Mức độ xung đột Cao
Thấp
Hiệu
quả
công
việc
Thấp
144
V. KỸ NĂNG QUẢN LÝ XUNG ĐỘT
1. Khái quát về xung đột
2. Phong cách quản lý xung đột
3. Kỹ năng giải quyết xung đột
Hiểu biết người khác là người thông minh
Hiểu biết chính mình là người sáng suốt
Vượt qua kẻ khác là người có sức mạnh
Vượt qua chính mình là người mạnh mẽ
Lão Tử

69. cap do lanh dao

  • 1.
    CHƯƠNG I MỘT SỐVẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ TỔ CHỨC. I. Dạy học là quá trình lãnh đạo, tổ chức, quản lý. II. Kết quả và hiệu quả dạy học. III. Kỹ năng giảng dạy IV. Kỹ năng lắng nghe. V. Kỹ năng quản lý xung đột
  • 2.
    I. DẠY HỌCLÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ CHỨC, QUẢN LÝ 1. Lãnh đạo. Gây ảnh hưởng Đạt mục tiêu
  • 4.
    I. DẠY HỌCLÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ CHỨC, QUẢN LÝ 2. Tổ chức. Sắp xếp trật tự quan hệ Đảm bảo tính tối ưu phần tử và quan hệ Đạt mục tiêu chung
  • 5.
    I. DẠY HỌCLÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ CHỨC, QUẢN LÝ 3. Quản lý. Tổ chức và động viên (trách phạt) Tạo ra sự thống nhất Khơi dậy, dẫn truyền sức mạnh của mọi thành viên
  • 6.
    I. DẠY HỌCLÀ QUÁ TRÌNH LÃNH ĐẠO, TỔ CHỨC, QUẢN LÝ Lãnh đạo - Dù bất cứ ở đâu. - Dựa trên cam kết. - Thừa nhận. - Định hướng, gợi ý, chỉ dẫn-hành động mang tính tự nguyện. - Quyền lực cá nhân. Quản lý - Gắn với tổ chức - Dựa trên thiết chế - Chấp nhận. - Mệnh lệnh,quyết định, giám sát, đánh giá-phục tùng trong trách nhiệm. - Quyền lực gán do vị thế
  • 7.
    POSITION • Người kháctheo vì họ PHẢI theo (Quản lý) PERMISSION • Người khác theo vì họ MUỐN theo PRODUCTION • Theo vì những gì bạn LÀM CHO TỔ CHỨC PEOPLE DEVELOPMENT • Theo vì những gì bạn LÀM CHO HỌ PERSONHOOD • Theo vì NHÂN CÁCH và những gì bạn LÀM
  • 8.
    POSITION Người khác theovì họ PHẢI theo (Quản lý) Mức độ ảnh hưởng không vượt quá giới hạn bản mô tả công việc Ở mức độ này càng lâu thì sự ra đi của cấp dưới càng lớn và mức độ tôn trọng càng giảm
  • 9.
    PERMISSION Người khác theovì họ MUỐN theo Người khác theo bạn vượt xa tầm quyền lực. Ở cấp này, công việc trở nên vui vẻ và thú vị Ở mức này lâu mà không nâng cấp sẽ tạo cho những người tâm huyết trở nên thư giãn
  • 10.
    Thành công đượcnhiều người biết đến và họ theo vì họ tin những gì bạn làm PRODUCTION Người khác theo vì những gì bạn LÀM CHO TỔ CHỨC
  • 11.
    PEOPLE DEVELOPMENT Người kháctheo vì những gì bạn LÀM CHO HỌ Ở đây có sự phát triển dài hạn Bạn giúp người khác phát triển Họ tin bạn vì những gì bạn làm cho họ
  • 12.
    Nằm ngoài ýchí của bạn Những người theo bạn tự đẩy bạn lên vị trí này PERSONHOOD Theo vì NHÂN CÁCH và những gì bạn LÀM
  • 13.
    Những TƯ DUY ĐIÊNRỒ về LÃNH ĐẠO
  • 14.
    “Tôi không thểlãnh đạo nếu tôi không ở vị trí cao nhất” 1. VỊ TRÍ
  • 15.
    Lãnh đạo là Nhiệmvụ không phải là Chức vụ
  • 16.
    “Khi nào tôiở vị trí cao nhất, tôi sẽ học cách lãnh đạo” 2. MỤC ĐÍCH
  • 17.
    Khi cơ hộiđến: Quá muộn để chuẩn bị! Để trở thành nhà lãnh đạo đó là quá trình học tập suốt đời
  • 18.
    “Nếu tôi ởvị trí cao nhất, mọi người sẽ theo tôi” 3. ẢNH HƯỞNG
  • 20.
    Vị trí khôngtạo nên người lãnh đạo. Người lãnh đạo tạo được vị trí.
  • 21.
    “Khi tôi ởvị trí cao nhất, tôi sẽ kiểm soát được” 4. KINH NGHIỆM
  • 22.
    “Nếu vào taytôi, mọi thứ đã khác!”
  • 23.
    “Khi tôi ởvị trí cao nhất, tôi sẽ không bị giới hạn” 5. TỰ DO
  • 24.
    Chức càng cao,trách nhiệm càng lớn!
  • 25.
    Quản lý công việc Lãnhđạo con người
  • 26.
    Môi trường vàquản lý, lãnh đạo Cao ThÊp ThÊp KÕt qu¶ Møc ®é phøc t¹p HiÖn t¹i T¬ng lai HiÖu qu¶ Cao TÝnh n¨ng ®éng KhuyÕn khÝch s¸ng t¹o KhuyÕn khÝch tu©n thñ
  • 27.
    Dạy học làQuản lý hay lãnh đạo hay Tổ chức?
  • 28.
    II. KẾT QUẢVÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC 1. Kết quả dạy học. Cái đạt được của: Một hành động, Việc làm, Do nhiều hiện tượng khác gây ra
  • 29.
    II. KẾT QUẢVÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC 2. Hiệu quả dạy học. Giá trị thặng dư của: Kết quả So với yêu cầu.
  • 30.
    II. KẾT QUẢVÀ HIỆU QUẢ DẠY HỌC 3. So sánh Kết quả và Hiệu quả Kết quả - Cái đạt được - Mức độ ảnh hưởng thấp Hiệu quả - Cái thặng dư - Mức độ ảnh hưởng lâu dài
  • 31.
    III. Kỹ nănggiảng dạy HỌC QUA TRẢI NGHIỆM
  • 32.
    III. KỸ NĂNGGIẢNG DẠY HỌC QUA TRẢI NGHIỆM Chỉ có trải nghiệm mới là hiểu biết, còn tất cả các thứ khác chỉ là thông tin Albert Einstein (1879 – 1955)
  • 33.
    III. KỸ NĂNGGIẢNG DẠY 1. Chu trình học qua trải nghiệm 2. Các phương pháp dạy học 3. So sánh các phương pháp
  • 34.
    III. KỸ NĂNGGIẢNG DẠY 1. Chu trình học qua trải nghiệm Hiệu quả học tập 34 Dùng ngay & truyền đạt lại người khác Thực hành Thảo luận nhóm Âm thanh, Hình ảnh Đọc Nghe 5 % 10 % 20 % 30 % 50 % 75 % 90 % Minh họa
  • 35.
    III. KỸ NĂNGGIẢNG DẠY 1. Chu trình học qua trải nghiệm Thông tin từ giác quan Chú ý Mã hoá Gợi nhớ Toàn bộ thông tin bị mất trong vòng từ 0,5 đến 3 giây Thông tin không được nhẩm lại bị mất sau 15 giây Trí nhớ giác quan Trí nhớ dài hạn Một vài thông tin có thể bị mất theo thời gian Trí nhớ ngắn hạn Sự nhẩm lại duy trì
  • 36.
    III. KỸ NĂNGGIẢNG DẠY 1. Chu trình học qua trải nghiệm KIẾN THỨC KỸ NĂNG THÁI ĐỘ?
  • 37.
    III. KỸ NĂNGGIẢNG DẠY 1. Chu trình học qua trải nghiệm KIẾN THỨC KỸ NĂNG THÁI ĐỘ
  • 38.
    III. KỸ NĂNGGIẢNG DẠY 1. Chu trình học qua trải nghiệm Chu trình học qua trải nghiệm Trải nghiệm Trò chơi/ bài tập Thông báo kết quả Phân tích, chia sẻ kinh nghiệm Áp dụng các bài học vào thực tế Khái quát hoá Rút ra bài học
  • 39.
    Trải nghiệm  Giáoviên điều hành lớp  Học viên chơi trò chơi/ bài tập nhóm  Nơi phát sinh các dữ kiện để phân tích
  • 40.
    Trải nghiệm Mắc lỗilà tất yếu để thành công
  • 41.
    Thông báo kếtquả  Giáo viên hỏi học viên về:  Cảm giác của học viên  Phản ứng của học viên  Quan sát của học viên (5W1H)
  • 42.
    Phân tích  Tạisao...  Cái gì gây ra...  Đã tạo ra cái gì...  Những nhân tố gì...  Lỗi / sai sót gì...
  • 43.
    Khái quát hoá Bài học gì?  Quy luật gì?  Chiến lược gì?  Nguyên tắc gì?  Kết luận gì?
  • 44.
    Áp dụng  Kếhoạch làm gì?  Cam kết làm gì?  Áp dụng ở đâu?  Áp dụng như thế nào?  Các bước áp dụng?
  • 45.
    III. KỸ NĂNGGIẢNG DẠY 1. Chu trình học qua trải nghiệm 2. Các phương pháp giảng dạy 3. So sánh các phương pháp
  • 46.
    III. KỸ NĂNGGIẢNG DẠY 2. Các phương pháp dạy Thảo luận chung (Discussion) Thảo luận nhóm (Group Discussion) Nghiên cứu tình huống (Case Study) Đóng vai (Role - Play) Bài tập cá nhân (Exercise) Bài tập nhóm (Group Exercise) Trò chơi (Game) Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
  • 47.
    2. Các phươngpháp  Thảo luận chung (Discussion)  Thảo luận nhóm (Group Discussion)  Nghiên cứu tình huống (Case Study)  Đóng vai (Role - Play)  Bài tập cá nhân (Exercise)  Bài tập nhóm (Group Exercise)  Trò chơi (Game)  Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
  • 48.
    2. Các phươngpháp  Thảo luận chung (Discussion)  Thảo luận nhóm (Group Discussion)  Nghiên cứu tình huống (Case Study)  Đóng vai (Role - Play)  Bài tập cá nhân (Exercise)  Bài tập nhóm (Group Exercise)  Trò chơi (Game)  Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
  • 49.
    2. Các phươngpháp  Thảo luận chung (Discussion)  Thảo luận nhóm (Group Discussion)  Nghiên cứu tình huống (Case Study)  Đóng vai (Role - Play)  Bài tập cá nhân (Exercise)  Bài tập nhóm (Group Exercise)  Trò chơi (Game)  Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
  • 50.
    2. Các phươngpháp  Thảo luận chung (Discussion)  Thảo luận nhóm (Group Discussion)  Nghiên cứu tình huống (Case Study)  Đóng vai (Role - Play)  Bài tập cá nhân (Exercise)  Bài tập nhóm (Group Exercise)  Trò chơi (Game)  Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
  • 51.
    2. Các phươngpháp  Thảo luận chung (Discussion)  Thảo luận nhóm (Group Discussion)  Nghiên cứu tình huống (Case Study)  Đóng vai (Role - Play)  Bài tập cá nhân (Exercise)  Bài tập nhóm (Group Exercise)  Trò chơi (Game)  Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
  • 52.
    2. Các phươngpháp Bài tập cá nhân  Là một hoạt động học qua trải nghiệm  Sự học tập có được từ:  Đóng góp của bản thân học viên  Tự đánh giá về thái độ, hành vi của học viên  Cạnh tranh không là nhân tố trong bài tập
  • 53.
    2. Các phươngpháp  Thảo luận chung (Discussion)  Thảo luận nhóm (Group Discussion)  Nghiên cứu tình huống (Case Study)  Đóng vai (Role - Play)  Bài tập cá nhân (Exercise)  Bài tập nhóm (Group Exercise)  Trò chơi (Game)  Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
  • 54.
    2. Các phươngpháp Bài tập nhóm  Là một hoạt động học qua trải nghiệm  Sự học tập có được từ:  Các đóng góp của học viên  Sự tương tác giữa các học viên  Phân tích về thái độ hay hành vi được tạo ra  Cạnh tranh không là nhân tố trong bài tập
  • 55.
    2. Các phươngpháp  Thảo luận chung (Discussion)  Thảo luận nhóm (Group Discussion)  Nghiên cứu tình huống (Case Study)  Đóng vai (Role - Play)  Bài tập cá nhân (Exercise)  Bài tập nhóm (Group Exercise)  Trò chơi (Game)  Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
  • 56.
    2. Các phươngpháp Trò chơi  Hoạt động được quản lý theo các quy tắc, tạo ra cạnh tranh, có kẻ thắng, người thua.  Không phản ánh hiện thực nhưng phải có những điều học viên có thể học.  Sự học hỏi có được từ trải nghiệm, tương tác của học viên (không từ chủ đề hay nội dung trò chơi).
  • 57.
    2. Các phươngpháp Trò chơi Học mà chơi Chơi mà học Cuộc đời không nghiêm túc như chúng ta nghĩ, hãy vui đùa một cách nghiêm túc.
  • 58.
    2. Các phươngpháp  Thảo luận chung (Discussion)  Thảo luận nhóm (Group Discussion)  Nghiên cứu tình huống (Case Study)  Đóng vai (Role - Play)  Bài tập cá nhân (Exercise)  Bài tập nhóm (Group Exercise)  Trò chơi (Game)  Trò chơi mô phỏng (Simulation Game)
  • 59.
    2. Các phươngpháp Trò chơi mô phỏng  Là một trò chơi dựa trên hiện thực cuộc sống; học viên hành động như trong thực tế.  Sự học hỏi có được từ những nội dung thực tế cuộc sống.  Trò chơi cạnh tranh và tạo ra các kết quả cụ thể (điểm số, người thắng, người thua).
  • 60.
    III. KỸ NĂNGGIẢNG DẠY 1. Chu trình học qua trải nghiệm 2. Các phương pháp giảng dạy 3. So sánh các phương pháp
  • 61.
  • 62.
    3. So sánhphương pháp dạy học Tiêu chí Trẻ em Người lớn Môi trường Thiên về quản lý, nghiêm túc, cạnh tranh Đôi bên cùng có lợi, hợp tác, tôn trọng Lập kế hoạch Bởi giáo viên Hai bên cùng làm
  • 63.
    3. So sánhphương pháp dạy học Tiêu chí Trẻ em Người lớn Đặt mục tiêu Bởi giáo viên Hai bên cùng làm Hoạt động Các kỹ thuật chuyển giao Trải nghiệm Đánh giá Bởi giáo viên Hai bên cùng làm
  • 64.
    3. So sánhphương pháp dạy học Tiêu chí Trẻ em Người lớn Kinh nghiệm Ít giá trị Nhiều kinh nghiệm Thời gian Sử dụng trong tương lai Sử dụng ngay
  • 65.
  • 66.
    3. So sánhphương pháp dạy học Tiêu chí Phương pháp truyền thống Học qua trải nghiệm Đối tượng Cá nhân Nhóm và cá nhân Trọng tâm Nội dung Nội dung và quá trình Bản chất sự tham gia của HV Dựa trên nhận thức (Trí óc) Dựa trên nhận thức và cảm giác (Tự nhận biết) Nhiệm vụ của học viên Lắng nghe, ghi nhớ, đỗ các kỳ thi, thụ động Tham gia, tác động qua lại cao – chủ động
  • 67.
    3. So sánhphương pháp dạy học Tiêu chí Phương pháp truyền thống Học qua trải nghiệm Trách nhiệm của giảng viên Chủ yếu giao tiếp một chiều (bài giảng, phim, giảng trên slide, đặt câu hỏi) Tạo điều kiện cho học viên trải nghiệm những gì có thể đem lại kết quả Vai trò của giảng viên Giáo viên/ người hướng dẫn/ diễn giả/ người đánh giá Người cung cấp nguồn lực / người điều hành / giảng viên: có lúc là người tham dự
  • 68.
    3. So sánhphương pháp dạy học Tiêu chí PP truyền thống Học qua trải nghiệm Môi trường hợp tác Hình thức, ức chế, nhấn mạnh vai trò cá nhân Không hình thức, thoải mái, khuyến khích; giảm nhẹ vai trò cá nhân Quan tâm chính của giảng viên Đến lớp với các câu hỏi thú vị “hơn” để hỏi lớp học Tìm cách để khuyến khích thành viên các nhóm suy nghĩ các câu hỏi sâu hơn và các cách tiếp cận tốt hơn để tìm câu trả lời
  • 69.
    3. So sánhphương pháp dạy học Tiêu chí Phương pháp truyền thống Học qua trải nghiệm Trách nhiệm đối với kết quả khoá học Người hướng dẫn / diễn giả (Nếu HV không học thì GV không giảng) Học viên chịu trách nhiệm đối với hành vi và kết quả học tập của chính họ Người được thoả mãn nhu cầu Diễn giả Học viên Khả năng áp dụng vào công việc Rất thấp hoặc không chắc chắn Trung bình và cao cho phần lớn học viên
  • 70.
    3. So sáchcác phương pháp dạy học Cách dạy học truyền thống Gi¸o viªn Häc viªn Häc viªn Häc viªn Häc viªn Häc viªn No Action, Talk Only NATO
  • 71.
    3. So sáchcác phương pháp dạy học Học qua trải nghiệm Gi¸o viªn Häc viªn Häc viªn Häc viªn Häc viªn Häc viªn Action First, Talk After AFTA
  • 72.
    Dạy học làmột nghề CAO QUÝ và RẤT KHÓ Ta đã HỌC NGHỀ như thế nào mà lại HÀNH NGHỀ?
  • 73.
    Nghe Nh×n Hái Th¶o luËn Thay ®æisuy nghÜ Thay ®æi hµnh vi Thành công
  • 74.
    Ta không thểdạy người khác bất cứ cái gì. Ta chỉ có thể giúp họ khám phá những gì đã có sẵn trong họ. Galileo Galilei (1564 – 1642)
  • 75.
  • 76.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE Nói là gieo, nghe là gặt.
  • 77.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 1. Khái niệm và tầm quan trọng 2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả 3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
  • 78.
    1. Khái niệmvà tầm quan trọng 1.1. Khái niệm. Sóng âm Màng nhĩ Não Nghĩa Nghe thấy Lắng nghe Chú ý - Hiểu - - Hồi đáp - Ghi nhớ
  • 79.
    1. Khái niệmvà tầm quan trọng 1.1. Tầm quan trọng.  Ai cần biết lắng nghe nhất?  Lãnh đạo, tư vấn, bán hàng, luật sư, thư ký...  Giới tính và việc lắng nghe?  Phụ nữ thích giãi bày  Nghe hay là nói hiệu quả hơn?
  • 80.
    Thời lượng dùngcác kỹ năng Joshua D. Guilar - 2001  Nghe:  Nói:  Đọc:  Viết: Nãi 16% §äc 17% ViÕt 14% Nghe 53%
  • 81.
  • 82.
    So sánh hoạtđộng giao tiếp Nghe Nãi § äc ViÕ t Ph¶i häc § Çu tiª n Thø hai Thø ba Cuèi cï ng Ph¶i sö dông NhiÒ u nhÊt T- ¬ng ®èi nhiÒ u T- ¬ng ®èi Ý t Ý t nhÊt § - î c d¹ y ? T- ¬ng ®èi Ý t T- ¬ng ®èi nhiÒ u NhiÒ u nhÊt
  • 83.
    Ba tuổi đủđể học nói, nhưng cả cuộc đời không đủ để biết lắng nghe.
  • 84.
    Phớt lờ Giả vờ Từngphần Chú ý Thấu cảm Thành công
  • 85.
    Ví dụ: táchại của lỗi nghe  Câu chuyện "Cây Thì là“  Ông nói gà bà nói vịt
  • 86.
    Điếc hơn ngườiđiếc là người không muốn nghe
  • 87.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 1. Khái niệm và tầm quan trọng 2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả 3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
  • 88.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả  Nghe không nỗ lực/ tập trung  Nghe phục kích.  Nghe một phần  Giả vờ nghe
  • 89.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả  Quá nhiều thông điệp  Nhiễu tâm lý Ngu hơn người ngu Là người không muốn hiểu  Nhiễu vật lý  Nói nhanh hơn nghe
  • 90.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả  Có vấn đề về thính giác  Võ đoán, ngộ nhận  Cho rằng nói có lợi hơn nghe
  • 91.
    Ta đã baogiờ chuẩn bị lắng nghe chưa?
  • 92.
    Nói là bạc, lắngnghe là kim cương im lặng là vàng,
  • 93.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 1. Khái niệm và tầm quan trọng 2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả 3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
  • 94.
    Tập trung Tham dự Hiểu Ghinhớ Hồi đáp Phát triển Mong muốn thấu hiểu IV. KỸ NĂNG LẮNG NGHE Chu trình lắng nghe
  • 95.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả Nghe xong hãy nói Lời nói không mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau
  • 96.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả  Gác tất cả các việc khác lại  Kiểm soát cảm xúc bản thân. Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ  Hồi đáp để ủng hộ người nói. Người thực sự khôn ngoan không cãi lộn. Họ nói hoặc họ nghe, họ quả quyết hoặc họ tìm hiểu sâu hơn. Dừng lại một chút trước khi hồi đáp
  • 97.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả  Nhìn vào người nói Nhìn mặt mà bắt hình dong  Không ngắt lời khi chưa thật cần.  Không vội vàng tranh cãi hay phán xét. Lời chưa nói ra,ta là chủ nó Lời nói ra rồi,nó là chủ ta  Hỏi để hiểu rõ vấn đề
  • 98.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả  Nhắc lại nội dung Im lặng bên ngoài là chưa đủ, thậm chí không cần thiết.  Diễn giải nội dung  Nỗ lực và tập trung
  • 99.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả  Tìm ra ý chính Nghe ý hiểu tứ  Không võ đoán. Cái gì cũng chép cũng ghi Không biết thì hỏi, tự ti làm gì
  • 100.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả  Ghi chép thông tin cơ bản Mẩu bút chì hơn trí nhớ tốt. Trí nhớ đậm không bằng nét mực mờ./
  • 101.
  • 102.
  • 103.
     Ý CHÍ TƯ TƯỞNG Ý niệm  KHÁI NIỆM Ý tưởng VỐN SỐNG DÙNG NGAY & QUAY VÒNG
  • 104.
    IV. KỸ NĂNGLẮNG NGHE 1. Khái niệm và tầm quan trọng 2. Nguyên nhân nghe kém hiệu quả 3. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
  • 105.
    Vương Nhĩ Nhãn Nhất Tâm Luôn luônlắng nghe, luôn luôn thấu hiểu Lắng nghe là hùng biện nhất
  • 106.
    Người hạnh phúcnhất là người biết lắng nghe tốt nhất.
  • 107.
    V. Kỹ năng QUẢNLÝ XUNG ĐỘT
  • 108.
    Vợ giận thì chồngbớt lời Cơm sôi bớt lửa suốt đời không khê
  • 109.
    109 V. KỸ NĂNGQUẢN LÝ XUNG ĐỘT 1. Khái quát về xung đột 2. Phong cách quản lý xung đột 3. Kỹ năng giải quyết xung đột
  • 110.
    110 V. KỸ NĂNGQUẢN LÝ XUNG ĐỘT 1. Khái quát về xung đột 2. Phong cách quản lý xung đột 3. Kỹ năng giải quyết xung đột
  • 111.
    1.1. Khái niệm ...một quá trình theo đó một bên nhận thấy quyền lợi của mình bị bên kia vi phạm hoặc tác động một cách tiêu cực.
  • 112.
    1.1. Khái niệm (độngcơ không phù hợp) (động cơ bị cản trở) Xung đột Thất vọng Cảm xúc căng thẳng & không thoải mái
  • 113.
    1.2. Các quanđiểm về xung đột Thiết thực Không thiết thực
  • 114.
    1.2. Các quanđiểm về xung đột  Nâng cao chất lượng ra quyết định  Kích thích sáng tạo và cải tiến  Khuyến khích sở thích và lòng ham hiểu biết  Tạo lập môi trường cởi mở, phơi bày vấn đề và giải tỏa căng thẳng  Cổ vũ tinh thần tự đánh giá và thay đổi môi trường/ Thiết thực
  • 115.
    1.2. Các quanđiểm về xung đột  Mất thời gian  Gây tổn hại đến cảm xúc và thể lý người khác  Làm chệch hướng mục tiêu  Mệt mỏi/ Không thiết thực
  • 116.
    1.3. Các loạixung đột  Nội tại  Hai người  Nhóm  Tổ chức
  • 117.
    Xung đột nộitại  Thất vọng  Xung đột mục tiêu  Xung đột vai trò  Cảm giác mơ hồ Nguyên nhân:
  • 118.
    Xung đột giữahai người  Kỳ vọng khác nhau  Khác biệt cá nhân  Thiếu thông tin  Vai trò không phù hợp  Môi trường căng thẳng Nguyên nhân:
  • 119.
    Xung đột trongnhóm  Cạnh tranh nguồn lực  Mục tiêu khác biệt  Công việc lệ thuộc nhau  Tranh giành vị trí  Khác biệt quan điểm về tiêu chí thành công Nguyên nhân:
  • 120.
    Xung đột trongtổ chức  Cơ cấu thứ bậc, chức năng.  Trang trọng – không trang trọng Nguyên nhân:
  • 121.
    1.3. Nhìn nhậnvề xung đột?  Xung đột sẽ không tự mất đi  Xung đột có thể tạo xung đột lớn hơn  Xung đột có thể đem lại lợi ích  Xung đột là một hiện tượng tự nhiên
  • 122.
    122 V. KỸ NĂNGQUẢN LÝ XUNG ĐỘT 1. Khái quát về xung đột 2. Phong cách quản lý xung đột 3. Kỹ năng giải quyết xung đột
  • 123.
    2.1 Nguyên tắcgiải quyết xung đột  Đương đầu với vấn đề có thể giải quyết  Không xúc phạm hay “chụp mũ” người khác  Cùng chịu trách nhiệm về xung đột xảy ra  Giữ sự hài hước đúng mức  Bày tỏ cảm xúc một cách cởi mở  Chịu trách nhiệm với lời nói của mình  Sử dụng những dẫn chứng cụ thể
  • 124.
    2.2. Phong cáchquản lý xung đột Thoả thiệp Quan tâm ít đến người khác Cạnh tranh Hợp tác Quan tâm nhiều đến mình Nhượng bộ Lảng tránh Quan tâm nhiều đến người khác Quan tâm ít đến mình
  • 125.
    125 2.2. Phong cáchquản lý xung đột Cạnh tranh  Đánh đổi  Nguồn lực có hạn  Giấu thông tin  Lừa gạt Hợp tác  Tìm giải pháp  Lợi ích trùm nhau  Chia sẻ thông tin  Giao tiếp cởi mở
  • 126.
    126 2.3. Các nguyêntắc chung  Không thể sử dụng tất cả các phong cách  Nên bắt đầu bằng phong cách hợp tác  Sử dụng phong cách phù hợp hoàn cảnh
  • 127.
    127 Phong cách cạnhtranh khi:  Vấn đề cần giải quyết nhanh  Khi biết chắc mình đúng  Vấn đề nảy sinh đột xuất không lâu dài  Bảo vệ nguyện vọng chính đáng
  • 128.
    Già néo đứtdây Giọt nước cuối cùng làm tràn cốc
  • 129.
    129 Phong cách hợptác khi:  Tìm giải pháp phù hợp với cả hai bên  Tạo dựng mối quan hệ lâu dài  Mục tiêu là học hỏi, thử nghiệm  Tập hợp sự hiểu biết vào vấn đề  Tạo ra tâm huyết
  • 130.
    130 Phong cách lảngtránh khi:  Vấn đề không quan trọng  Vấn đề không liên quan đến quyền lợi của ta  Giải quyết hậu quả lớn hơn lợi ích đem lại  Cần làm đối tác bình tĩnh lại  Cần thu thập thêm thông tin  Người khác có thể giải quyết tốt hơn
  • 131.
    131 Một điều nhịn làchín điều lành.
  • 132.
    132 Phong cách nhượngbộ khi:  Cảm thấy chưa chắc chắn đúng  Vấn đề không thể bị loại bỏ  Vấn đề quan trọng với đối tác hơn là mình  Tiếp tục đấu tranh sẽ có hại  Cần cho vấn đề sau quan trọng hơn  Cần cho cấp dưới học kinh nghiệm
  • 133.
    133 Phong cách thỏahiệp khi:  Vấn đề tương đối quan trọng  Không nhượng bộ tốt hơn  Hai bên đều khăng khăng với mục tiêu riêng  Cần được giải pháp tạm thời  Thời gian là quan trọng  Đôi khi là giải pháp cuối cùng
  • 134.
    134 V. KỸ NĂNGQUẢN LÝ XUNG ĐỘT 1. Khái quát về xung đột 2. Phong cách quản lý xung đột 3. Kỹ năng giải quyết xung đột
  • 135.
    3.1. Quy trình 1.Tách hai bên 2. Ngồi xuống 3. Uống nước 4. Lắng nghe 5. Hỏi để làm rõ hành vi 6. Hỏi để tìm giải pháp 135
  • 136.
    3.2. Chuẩn bịtrước khi hội thoại  Trấn tĩnh  Tìm thời gian thuận tiện  Chuẩn bị giọng điệu cho mục đích xây dựng  Duyệt lại thái độ và kỹ năng giao tiếp
  • 137.
    137 3.3. Nhận biếtquan điểm đối tác  Làm chậm quá trình lại  Đứng ở vị trí đối tác  Đoán xem đối tác nghĩ gì  Hỏi câu hỏi mang tính xây dựng  Xác nhận kinh nghiệm của đối tác  Giúp đỡ khi thích hợp
  • 138.
    Không giải thích Khôngchỉ trích Hãy đưa ra GIẢI PHÁP
  • 139.
  • 141.
  • 143.
    143 Xung đột làxấu? Cao Mức độ xung đột Cao Thấp Hiệu quả công việc Thấp
  • 144.
    144 V. KỸ NĂNGQUẢN LÝ XUNG ĐỘT 1. Khái quát về xung đột 2. Phong cách quản lý xung đột 3. Kỹ năng giải quyết xung đột
  • 145.
    Hiểu biết ngườikhác là người thông minh Hiểu biết chính mình là người sáng suốt Vượt qua kẻ khác là người có sức mạnh Vượt qua chính mình là người mạnh mẽ Lão Tử