GIỚI THIỆU
MỘT SỐ NỘI DUNG MỚI
TẠI THÔNG TƯ 128/2013/TTBTC ngày 10/09/2013
Đồng Nai, ngày 08/10/2013
1
Nội dung trình bày
Xác định trước mã số thuế, trị giá, xuất xứ.
2. Khai thuế đối với hàng hoá XNK thay đổi mục đích sử dụn...
Nội dung trình bày
12. Thủ tục trình tự xét miễn thuế.
13. Hoàn thuế
14. Hồ sơ không thu thuế
15. Thời hạn nộp hồ sơ xét h...
1. XĐ TRƯỚC MÃ SỐ, TRỊ GIÁ HẢI QUAN,
XUẤT XỨ CHO HÀNG HÓA XNK
Luật số 21, NĐ số 83










Luật QLT sửa đổi bổ ...
1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC
TẠI THÔNG TƯ


Trường hợp XĐT:
Các cá nhân, tổ chức trực tiếp ký hợp đồng XNK
hàng hóa có văn ...
1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC
TẠI THÔNG TƯ – (TIẾP)



Thủ tục:
Đối với tổ chức, cá nhân:
- Điền đầy đủ thông tin, nộp đủ h...
1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC
TẠI THÔNG TƯ – (TIẾP)



•
•
•

Đối với cơ quan hải quan:

Cục HQ tỉnh, thành phố: Tiếp nhận,...
1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC
TẠI THÔNG TƯ – (TIẾP)
Tổng cục hải quan:
Yêu cầu DN bổ sung thông tin, tài liệu (nếu
cần làm rõ...
1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC
TẠI THÔNG TƯ – (TIẾP)
•

Cập nhật vào cơ sở dữ liệu của cơ quan hải
quan; công khai trên trang ...
1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC
TẠI THÔNG TƯ – (TIẾP)


Tóm tắt :

DN
nộp
đơn
và
Hồ sơ
Đề nghị
XĐT

Cục HQ
tỉnh, TP
xử lý HS,
...
1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC
TẠI THÔNG TƯ (TIẾP)
Hiệu lực của VB thông báo kết quả XĐT:




VBTB kết quả xác định trước kh...
2. KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XNK THAY
ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG (MĐSD)
Luật số 21, NĐ số 83







Luật QLT sửa đổi không ...
2. KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XNK
THAY ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG (MĐSD)- TIẾP
NĐ số 83


Hàng hóa nhập khẩu
để tạo TSCĐ của DA...
3. ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ
Điều 19 TT 194

Quy định thuế
XNK nộp bằng VND.



Trường hợp nộp
bằng ngoại tệ phải nộp
bằng ngoại...
4. THỜI HẠN NỘP THUẾ ĐỐI VỚI
HÀNG SXXK
Luật số 21, NĐ số 83
Thời hạn nộp thuế áp dụng
cho 03 loại hình:
1- Hàng hóa là ngu...
4. THỜI HẠN NỘP THUẾ
ĐỐI VỚI HÀNG SXXK- TIẾP
Điều 20 TT số 128

TH không đáp ứng đủ 04 điều kiện để được áp dụng thời hạ...
4. THỜI HẠN NỘP THUẾ HÀNG
KINH DOANH TẠM NHẬP - TÁI XUẤT
Điều 20 TT số 128

Luật số 21

2- Thời hạn nộp thuế
đối vớ...
4. THỜI HẠN NỘP THUẾ
ĐỐI VỚI HÀNG HÓA KHÁC
Điều 20 TT số 128

Luật số 21

3- Đối với hàng hóa
XNK khác:
Nộp thuế tr...
4. THỜI HẠN NỘP THUẾ
ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ
K3 Điều 18 TT 194

4- Thông tư 194 quy định:
 TH nộp thuế hàng hóa của
cư...
4. THỜI HẠN NỘP THUẾ ĐỐI VỚI
MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ- TIẾP
TT 194

TT
194
chưa
quy
định
nội
dung
này

Điều 20 TT số 128
...
5. BẢO LÃNH SỐ TIỀN THUẾ PHẢI NỘP
Điều 21 TT số 128

Điều 19 TT số 194

- Qui định 02 hình

Qui định tương tự như TT 194
n...
5. ĐIỀU KIỆN BẢO LÃNH
SỐ TIỀN THUẾ PHẢI NỘP
TT số 194

Không quy định
nội dung này

K2 TT số 128









Thông tư qu...
5. BẢO LÃNH SỐ TIỀN THUẾ PHẢI NỘP- TIẾP
K5 Điều 21 TT số 128



Thông tư quy định công việc HQ địa phương
phải thực hiện ...
6. ĐỊA ĐIỂM, HÌNH THỨC NỘP THUẾ
NĐ số 83








Điều 26 Nghị định
83/2013/NĐ-CP quy
định :
Địa điểm nộp thuế:
TC ...
7. THỨ TỰ THANH TOÁN TIỀN THUẾ, TIỀN
CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT
Luật số 21, NĐ số 83












Thứ tự TT tiền thuế, ...
8. THUẾ TỰ VỆ, THUẾ CHỐNG
BÁN PHÁ GIÁ, CHỐNG TRỢ CẤP
Điều 94, 95 TT số 128









Thông tư hướng dẫn biện pháp về ...
9. ÁP DỤNG CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐV TRƯỜNG
HỢP THAY ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG (MĐSD)
Điều 96 TT 194

Điều 96 TT số 128


TT 194 quy...
10. BỔ SUNG TRƯỜNG HỢP
MIỄN THUẾ TẠI THÔNG TƯ
K21 Điều 100 TT 128

Điều 100 TT 194

Không
quy
định

Bổ sung 02 trường hơ...
10. BỔ SUNG TRƯỜNG HỢP MIỄN
THUẾ TẠI THÔNG TƯ - TIẾP
TT số 194

Không
quy
định

K22 Điều 100 TT số 128



Miễn thuế NK c...
11. ĐĂNG KÝ DANH MỤC
MIỄN THUẾ
Điều 102 TT 194

Không
quy
định;

K7 Điều 101 TT 128









Bổ sung quy định về điều...
11. ĐĂNG KÝ DANH MỤC MIỄN THUẾ-TIẾP
Điều 102 TT 194

Không
quy
định

K8 Điều 101 TT 128







Bổ sung quy định về trác...
11. ĐĂNG KÝ DANH MỤC MIỄN THUẾ - TIẾP
Điều 102 TT 194

Không
quy
định;

K9 Điều 101 TT 128

Bổ sung thủ tục cấp lại
DMHH n...
12. THỦ TỤC, TRÌNH TỰ XÉT MIỄN
K1 Điều 107 TT 194

Không
quy
định;









K1, 4 Điều 106 TT 128

Bổ sung thời hạn nộ...
13. CÁC TRƯỜNG HỢP HOÀN THUẾ
K7, 8 Điều 112 TT 128

K7, 8 Điều 113 TT 194

Hàng tái nhập hoặc
tái xuất phải đáp ứ...
14. BỔ SUNG HỒ SƠ KHÔNG THU THUẾ
Điều 127 TT 194

Không
quy
định

Điều 126 TT 128

Bổ sung quy định:


Hồ sơ xét không...
15. THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ XÉT HOÀN THUẾ,
KHÔNG THU THUẾ
Điều 132 TT 194

Theo quy định tại
khoản 1 và khoản 2 Điều
1...
16. PHÂN LOẠI HỒ SƠ HOÀN THUẾ, KHÔNG
THU THUẾ
Luật số 21, NĐ số 83







Các TH kiểm tra trước
(Đ60 Luật, Đ41 N...
16. PHÂN LOẠI HỒ SƠ HOÀN THUẾ, KHÔNG
THU THUẾ
Luật số 21, NĐ số 83

DN sáp nhập, hợp nhất, chia
tách, giải thể.

...
16. PHÂN LOẠI HỒ SƠ HOÀN THUẾ, KHÔNG
THU THUẾ - TIẾP
Khoản 6 Điều 127 TT số 128

Luật số 21, NĐ số 83

Các TH hoàn
trư...
17. THỜI HẠN XỬ LÝ HỒ SƠ XÉT HOÀN
THUẾ, KHÔNG THU THUẾ
Luật số 21, NĐ số 83

Thời hạn giải quyết hồ
sơ hoàn được rút n...
18. TỜ KHAI SAO Y BẢN CHÍNH TRONG HỒ
SƠ HOÀN THUẾ, KHÔNG THU THUẾ
TT 194

Không
quy
định

Khoản 10 Điều 127 TT 128

Bổ su...
19. TIỀN CHẬM NỘP
Luật số 21

Luật QLT sửa đổi (khoản
32 Điều 1) quy định:
- Sử dụng cụm từ “tiền
phạt chậm nộp” bằng “tiề...
19. TIỀN CHẬM NỘP - TIẾP
Điều 131 TT số 128


Mức tính số tiền chậm nộp: Thực hiện theo Luật QLT sửa đổi.
Trường hợp được...
19. TIỀN CHẬM NỘP - TIẾP
Điều 131 TT số 128

Luật số 21

Bổ sung quy định
Cơ quan, tổ chức
được CQ quản lý thuế
ủy nhiệm...
19. TIỀN CHẬM NỘP - TIẾP
Điều 131 TT số 128


Trường hợp sau 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn
nộp thuế, NNT hoặc cơ quan...
20. NỘP DẦN TIỀN THUẾ NỢ
Điều 132 TT số 128

Luật số 21, NĐ số 83





Luật QLT sửa đổi quy định:
NNT có tiền thuế thu...
20. NỘP DẦN TIỀN THUẾ NỢ - TIẾP
Luật số 21, NĐ số 83

Điều 39 Nghị định
83/2013/NĐ-CP quy định chi
tiết việc nộp dần tiền ...
21. GIA HẠN TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP,
TIỀN PHẠT
Luật số 21



•
•
•

•



Luật QLT số 21 bổ sung 02 trường
hợp gia h...
21. GIA HẠN TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP,
TIỀN PHẠT – TIẾP
NĐ số 83
Điều 31 Nghị định 83 quy định cụ thể
hơn về:
TH gi...
23. XÓA NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP,
TIỀN PHẠT
Điều 134 TT số 128

Luật số 21
Luật QLT số 21 (K20,21,22 Điều 1) quy đị...
22. XÓA NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP,
TIỀN PHẠT – TIẾP
Luật số 21

Các trường hợp xóa nợ
thì đồng thời được xóa khoản
tiền ...
22. XÓA NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP,
TIỀN PHẠT – TIẾP
NĐ số 83

Điều 134 TT 128

Quy định một điều mới
về nội dung ...
Xin chân thành
cảm ơn!

53
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Quản lý thuế hàng hoá xuất nhập khẩu theo thông tư 128/2013/TT-BTC

3,126
-1

Published on

http://www.vietxnk.com/
http://www.youtube.com/watch?v=Jp3JqQfNBSI&feature=share&list=UUy-ejG2VWdjT5SM6SLRYSMQ

Link tải về Thông tư 128/2013/TT-BTC ngày 10/09/2013
http://www.mediafire.com/view/w665za5ejmsnh2m/TT_128-2013-TT-BTC_v%E1%BB%81_TTHQ_v%C3%A0_thu%E1%BA%BF_XNK_thay_TT_194.doc

THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU VÀ CÁC QUY ĐỊNH KHÁC VỀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU theo Thông tư 128/2013/TT-BTC.

CĂN CỨ TÍNH THUẾ, PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU

Điều 92. Căn cứ và phương pháp tính thuế đối với hàng hoá áp dụng thuế suất theo tỷ lệ phần trăm

1. Đối với hàng hoá áp dụng thuế suất theo tỷ lệ phần trăm, căn cứ tính thuế xác định như sau:

a) Số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hải quan.

b) Trị giá tính thuế thực hiện theo quy định tại Luật Hải quan, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Nghị định số 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu; Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 40/2007/NĐ-CP.

c) Thuế suất
c.1) Thuế suất thuế xuất khẩu đối với hàng hoá xuất khẩu được quy định cụ thể cho một số mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.
c.2) Thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng, bao gồm thuế suất ưu đãi, thuế suất ưu đãi đặc biệt và thuế suất thông thường:
c.2.1) Thuế suất ưu đãi áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam. Danh sách nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc với Việt Nam do Bộ Công thương công bố.

Thuế suất ưu đãi được quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.

Người nộp thuế tự khai và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về xuất xứ hàng hóa để làm cơ sở xác định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi.

c.2.2) Thuế suất ưu đãi đặc biệt được quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại các Thông tư quy định về thuế suất ưu đãi đặc biệt của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư

Published in: Education
0 Comments
7 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
3,126
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
3
Actions
Shares
0
Downloads
73
Comments
0
Likes
7
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Quản lý thuế hàng hoá xuất nhập khẩu theo thông tư 128/2013/TT-BTC

  1. 1. GIỚI THIỆU MỘT SỐ NỘI DUNG MỚI TẠI THÔNG TƯ 128/2013/TTBTC ngày 10/09/2013 Đồng Nai, ngày 08/10/2013 1
  2. 2. Nội dung trình bày Xác định trước mã số thuế, trị giá, xuất xứ. 2. Khai thuế đối với hàng hoá XNK thay đổi mục đích sử dụng. 3. Đồng tiền nộp thuế 4. Thời hạn nộp thuế đối với hàng hoá NSXXK, TNTX, và một số t/h đặc thù. 5. Bảo lãnh thuế 6. Địa điểm và hình thức nộp thuế. 7. Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt. 8. Thuế tự vệ, chống phá giá, chống trợ cấp. 9. Căn cứ tính thuế đói với hàng hoá thay đổi MĐSD 10. Miễn thuế. 11. Đăng ký danh mục miễn thuế. 1. 2
  3. 3. Nội dung trình bày 12. Thủ tục trình tự xét miễn thuế. 13. Hoàn thuế 14. Hồ sơ không thu thuế 15. Thời hạn nộp hồ sơ xét hoàn thuế, không thu thuế 16. Phân loại hồ sơ hoàn thuế, không thu thuế 17. Thời hạn xử lý hồ sơ hoàn thuế, không thu thuế. 18. Tờ khai sao y bản chính trong hồ sơ hoàn thuế, không thu thuế. 19. Tiền chậm nộp thuế 20. Nộp dần tiền thuế 21. Gia hạn nộp thuế. 22. Xoá nợ thuế 3
  4. 4. 1. XĐ TRƯỚC MÃ SỐ, TRỊ GIÁ HẢI QUAN, XUẤT XỨ CHO HÀNG HÓA XNK Luật số 21, NĐ số 83          Luật QLT sửa đổi bổ sung quy định: Quyền của NNT (K2 Điều 1); Trách nhiệm của CQHQ (K3 Điều 1); Định nghĩa XĐT (K5 Điều 1). Điều 6 NĐ số 83/2013/NĐ-CP quy định: Trách nhiệm của người khai hải quan và CQHQ; Thẩm quyền; Thủ tục; Giá trị sử dụng, hiệu lực và việc gia hạn của VB T/báo XĐ trước; TT số 128 Thông tư quy định cụ thể hơn về:  Trường hợp;  Hồ sơ;  Thủ tục;  Hiệu lực;  T/H không đồng ý với nội dung XĐT về mã số, trị giá, xuất xứ. (ND cụ thể: Điều 7, 8, 9) 4
  5. 5. 1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC TẠI THÔNG TƯ  Trường hợp XĐT: Các cá nhân, tổ chức trực tiếp ký hợp đồng XNK hàng hóa có văn bản, hồ sơ gửi cơ quan hải quan đề nghị XĐT cho hàng hóa dự kiến XK, NK trước khi làm TTHQ cho hàng XK, NK; (Đ/v xác định trước trị giá chia 02 TH : XĐ phương pháp; XĐ mức giá)  Hồ sơ: Cá nhân, tổ chức phải cung cấp giấy tờ, chứng từ liên quan theo quy định đến Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi dự kiến làm thủ tục hải quan XNK lô hàng đề nghị xác định trước. 5
  6. 6. 1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC TẠI THÔNG TƯ – (TIẾP)   Thủ tục: Đối với tổ chức, cá nhân: - Điền đầy đủ thông tin, nộp đủ hồ sơ theo quy định; - Cung cấp, bổ sung tài liệu, thông tin khi có yêu cầu của Cục HQ tỉnh, thành phố hoặc TCHQ; - Đề nghị TCHQ gia hạn áp dụng VB thông báo kết quả XĐT; 6
  7. 7. 1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC TẠI THÔNG TƯ – (TIẾP)   • • • Đối với cơ quan hải quan: Cục HQ tỉnh, thành phố: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ (Thời gian xử lý trong vòng 05 ngày làm việc) TH không thuộc đối tượng XĐT → Có văn bản từ chối xác định trước. TH hồ sơ không đầy đủ → yêu cầu DN bổ sung. TH hồ sơ đầy đủ, đúng đối tượng → Có VB đề nghị TCHQ xem xét, giải quyết (trong đó, nêu rõ ý kiến, lý do đề xuất); 7
  8. 8. 1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC TẠI THÔNG TƯ – (TIẾP) Tổng cục hải quan: Yêu cầu DN bổ sung thông tin, tài liệu (nếu cần làm rõ các thông tin về hàng hóa) trong 05 ngày làm việc; Ban hành VB thông báo kết quả XĐT: Trong thời hạn 25 ngày l/việc đối với hàng hóa thông thường hoặc trong 90 ngày l/việc đối với hàng hóa phức tạp, phải phân tích giám định kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ do Cục hải quan gửi.  • • Trường hợp phải xác minh làm rõ với cơ quan thẩm quyền nước ngoài thì thời hạn xử lý tính từ ngày TCHQ nhận được kết quả của CQ có thẩm quyền nước ngoài. 8
  9. 9. 1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC TẠI THÔNG TƯ – (TIẾP) • Cập nhật vào cơ sở dữ liệu của cơ quan hải quan; công khai trên trang điện tử của TCHQ. • Ban hành văn bản sửa đổi, thay thế khi phát hiện thông báo KQ xác định trước chưa phù hợp. Văn bản sửa đổi, thay thế có giá trị áp dụng kể từ ngày ban hành (không có tính hồi tố) 9
  10. 10. 1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC TẠI THÔNG TƯ – (TIẾP)  Tóm tắt : DN nộp đơn và Hồ sơ Đề nghị XĐT Cục HQ tỉnh, TP xử lý HS, đề xuất, Gửi HS cho TCHQ 05 ngày làm việc TCHQ Ban hành VB TB Kết quả XĐT 25 hoặc 90 ngày làm việc 10
  11. 11. 1. NỘI DUNG XÁC ĐỊNH TRƯỚC TẠI THÔNG TƯ (TIẾP) Hiệu lực của VB thông báo kết quả XĐT:   VBTB kết quả xác định trước không có hiệu lực áp dụng trong TH hàng hóa hoặc hồ sơ thực tế XNK khác với hàng hóa hoặc hồ sơ đề nghị XĐT  Hiệu lực tối đa 03 năm kể từ ngày Tổng cục trưởng TCHQ ký ban hành; Được xem xét gia hạn nếu căn cứ ban hành và thông tin về hàng hóa không thay đổi.  Được sửa đổi, thay thế và chấm dứt hiệu lực nếu KQ xác định trước chưa phù hợp hoặc căn cứ ban hành được sửa đổi, thay thế; 11
  12. 12. 2. KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XNK THAY ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG (MĐSD) Luật số 21, NĐ số 83     Luật QLT sửa đổi không sửa đổi nội dung này. Nghị định số 83/2013/NĐCP đã sửa đổi, bổ sung quy định về khai thay đổi MĐSD đối với hàng hóa XNK (Điều 14): Bổ sung trường hợp thay đổi MĐSD đối với hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế BVMT hoặc đã được áp dụng thuế suất ưu đãi, ưu đãi đặc biệt, theo hạn ngạch thuế quan Khi thay đổi MĐSD, NNT phải thông báo với cơ quan hải quan nơi đã làm TTHQ các lô hàng này để thực hiện đăng ký lại tờ khai hải quan mới phù hợp với việc thay đổi. Điều 11 TT số 128    Khoản 8, 9 Điều 11 Thông tư quy định chi tiết hơn nội dung này theo hướng: NNT phải có văn bản thông báo về hàng hóa dự kiến thay đổi MĐSD, chuyển tiêu thụ nội địa => được CQHQ chấp thuận trên cơ sở đáp ứng điều kiện và thủ tục theo quy định => NNT kê khai, nộp thuế theo quy định trên tờ khai hải quan mới. Trường hợp thay đổi MĐSD, chuyển TTNĐ mà không tự giác kê khai, nộp thuế bị phát hiện thì NNT bị ấn định số tiền thuế theo tờ khai nhập khẩu ban đầu và bị xử lý theo quy định hiện hành; nộp đủ số tiền thuế thiếu, tiền chậm nộp, tiền phạt theo quyết định của CQHQ; 12
  13. 13. 2. KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XNK THAY ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG (MĐSD)- TIẾP NĐ số 83  Hàng hóa nhập khẩu để tạo TSCĐ của DA ưu đãi đầu tư đã được ưu đãi về thuế nhập khẩu theo lĩnh vực, địa bàn đầu tư theo quy định của pháp luật liên quan nhưng sau đó chuyển nhượng cho đối tượng khác mà người nhận chuyển nhượng tiếp tục thực hiện dự án tại địa bàn, lĩnh vực được ưu đãi thì tiếp tục được hưởng ưu đãi về thuế theo quy định của pháp luật và người chuyển nhượng, người nhận chuyển nhượng không phải thực hiện kê khai nộp thuế nhập khẩu. TT số 128      Thông tư (điểm c khoản 22 Điều 100) đã quy định nội dung này theo hướng: Người nhận chuyển nhượng tiếp tục được hưởng ưu đãi về thuế nhưng phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện như: Tại thời điểm chuyển nhượng, Luật thuế XNK và các văn bản hướng dẫn thi hành vẫn quy định dự án thuộc lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư; Giá chuyển nhượng MMTB tạo TSCĐ không bao gồm thuế nhập khẩu; Người nhận chuyển nhượng phải được ghi tại GCN đầu tư điều chỉnh; Sau 10 ngày kể từ này chuyển nhượng, người chuyển nhượng và người nhận chuyển nhượng phải kê khai với CQHQ nơi đăng ký 13 DM HHNKMT về việc chuyển nhượng
  14. 14. 3. ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ Điều 19 TT 194 Quy định thuế XNK nộp bằng VND.  Trường hợp nộp bằng ngoại tệ phải nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi; quy đổi theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liệ ngân hàng do Ngân hàng NN VN công bố tại thời điểm tính thuế.  Điều 19 TT 128 TT hướng dẫn bổ sung về nộp thuế đ/v hàng hóa chưa có giá chính thức theo thông lệ QT và phải nộp thuế bằng ngoại tệ:  NNT được tạm nộp thuế bằng ngoại tệ hoặc đồng tiền Việt Nam khi chưa có giá chính thức tại thời điểm thông quan hoặc giải phóng hàng.  Quy định việc xử lý số tiền thuế chênh lệch (nếu có) bằng ngoại tệ sau khi có giá chính thức;  Tỷ giá quy đổi trong trường hợp tạm nộp bằng đồng tiền Việt Nam. (tỷ giá liên NH; được AD thống nhất giữa KB và 14 CQHQ)
  15. 15. 4. THỜI HẠN NỘP THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG SXXK Luật số 21, NĐ số 83 Thời hạn nộp thuế áp dụng cho 03 loại hình: 1- Hàng hóa là nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để SXXK, NNT được áp dụng thời hạn nộp thuế 275 ngày nếu đáp ứng đủ 04 điều kiện :  Có CSSX trên lãnh thổ Việt Nam;  Có hoạt động XNK ít nhất 2 năm liên tục tính đến ngày đăng ký tờ khai hải quan mà không có hành vi gian lận thương mại, trốn thuê, nợ tiền thuế quá hạn, tiền chậm nộp, tiền phạt.  Tuân thủ pháp luật về kế toán, thống kê  Thực hiện thanh toán qua ngân hàng theo quy định.  K1 Điều 20 TT số 128  Thông tư quy định các ĐK như Luật, NĐ nhưng có HD chi tiết nội dung này theo hướng:  Đối với CSSX: NNT phải là chủ sở hữu mà không phải cơ sở đi thuê, trên cơ sở DN cam kết theo mẫu do CQHQ ban hành;  Trường hợp DN không trực tiếp nhập khẩu thì có thể ủy thác. Người nhận ủy thác phải đáp ứng các điều kiện Luật định trừ điều kiện về cơ sở sản xuất;  Thông tư cũng hướng dẫn trường hợp cung ứng giữa công ty mẹ, công ty thành viên trực thuộc, … phải đáp ứng các điều kiện quy định. 15
  16. 16. 4. THỜI HẠN NỘP THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG SXXK- TIẾP Điều 20 TT số 128 TH không đáp ứng đủ 04 điều kiện để được áp dụng thời hạn nộp thuế 275 ngày, nhưng NNT được TCTD bảo lãnh số tiền thuế phải nộp và đáp ứng điều kiện bảo lãnh quy định tại K2 Điều 21 Thông tư thì được nộp thuế theo thời hạn bảo lãnh nhưng tối đa không quá 275 ngày kể từ ngày đăng ký TKHQ và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời hạn bảo lãnh;  TH không đáp ứng điều kiện quy định thì phải nộp thuế trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng.  TH chuyển tiêu thụ nội địa: Nộp đủ thuế, tiền chậm nộp từ ngày đăng ký tờ khai; TH có lý do KQ như khách hàng hủy HĐXK, bất khả kháng thì phải kê khai nộp đủ các loại thuế; tính tiền chậm nộp từ ngày hết thời hạn nộp thuế.  Tái xuất nguyên liệu: Phải nộp chậm từ ngày đăng ký TK; TH có lý do KQ không phải nộp tiền chậm 16 
  17. 17. 4. THỜI HẠN NỘP THUẾ HÀNG KINH DOANH TẠM NHẬP - TÁI XUẤT Điều 20 TT số 128 Luật số 21 2- Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa KD TN-TX: - Nộp thuế trước khi hoàn thành thủ tục tạm nhập. - TH được TCTD bảo lãnh thì thời hạn nộp thuế là thời hạn bảo lãnh nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn TN-TX; Trong thời hạn bảo lãnh, NNT không phải nộp tiền chậm nộp. Thông tư quy định ND này theo Luật và chi tiết hơn về thời hạn nộp thuế theo thời hạn bảo lãnh 15 ngày nếu:  Được TCTD bảo lãnh và đáp ứng điều kiện bảo lãnh tại khoản 2 Điều 21 Thông tư;  Không áp dụng cho thời gian gia hạn thời hạn TN-TX;  TH tái xuất ngoài thời hạn bảo lãnh thì trả tiền chậm nộp kể từ ngày hết thời hạn bảo lãnh đến ngày tái xuất hoặc ngày thực nộp (nếu ngày thực 17 nộp trước ngày thực tái xuất) 
  18. 18. 4. THỜI HẠN NỘP THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA KHÁC Điều 20 TT số 128 Luật số 21 3- Đối với hàng hóa XNK khác: Nộp thuế trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng.   Được nộp thuế trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày đăng ký TKHQ nếu được TCTD bảo lãnh, trong thời hạn BL phải nộp tiền chậm nộp kể từ ngày thông quan hoặc giải phóng hàng.  (Điểm c khoản 3 Điều 42 Luật QLT sửa đổi, bổ sung)     Đối với hàng hóa XNK khác (không phải là hàng SXXK và TN –TX ), TT dẫn chiếu theo Luật và bổ sung quy định: Được nộp thuế theo thời hạn bảo lãnh 30 ngày nếu: Được TCTD bảo lãnh; Đáp ứng điều kiện bảo lãnh tại K2 Điều 21 Thông tư; Nộp tiền chậm nộp kể từ ngày thông quan hoặc giải phóng hàng đến ngày thực nộp thuế 18 theo quy định.
  19. 19. 4. THỜI HẠN NỘP THUẾ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ K3 Điều 18 TT 194 4- Thông tư 194 quy định:  TH nộp thuế hàng hóa của cư dân biên giới  TH nộp thuế hàng hóa XNK bị cơ quan NN tạm giữ  TH nộp thuế hàng hóa XNK đăng ký tờ khai 1 lần  TH nộp thuế hàng hóa XNK phải có giám định  Hàng hóa XNK bị ấn định thuế; K4 Điều 20 TT số 128 Thông tư kế thừa một số ND tại TT 194 còn phù hợp và quy định bổ sung thời hạn nộp thuế đối với: TH nộp thuế hàng an ninh, QP; nghiên cứu KH, giáo dục đào tạo. TH nộp bổ sung tiền thuế thiếu; (TH nộp như thời hạn của TK khai bổ sung) TH nộp thuế của hàng hóa có TK đăng ký trước 1/7/2013 nhưng thông quan giải phóng hàng sau 1/7/2013 áp dụng TH nộp thuế theo Luật QLT sửa đổi, bổ sung; 19
  20. 20. 4. THỜI HẠN NỘP THUẾ ĐỐI VỚI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ- TIẾP TT 194 TT 194 chưa quy định nội dung này Điều 20 TT số 128 TH nộp thuế đối với tiền thuế do CQHQ ấn định (trước 1/7/2013 và sau 1/7/2013); TH nộp thuế đối với dầu thô xuất khẩu, hàng hóa áp dụng thuế tự vệ, chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp; TH nộp thuế đối với trường hợp chưa có giá chính thức (nộp thuế ngay số thuế theo K/ báo hoặc BL; thuế chênh lệch không bị tính chậm nộp) TH nộp thuế GTGT đối với thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi (thực hiện theo qđ của Luật QLT,không thực hiện 20 theo TT 92, TT 128)
  21. 21. 5. BẢO LÃNH SỐ TIỀN THUẾ PHẢI NỘP Điều 21 TT số 128 Điều 19 TT số 194 - Qui định 02 hình Qui định tương tự như TT 194 nhưng có bổ sung qui định về bảo lãnh chung:  thức bảo lãnh:  Bảo lãnh riêng  Bảo lãnh chung - Qui định về điều kiện chấp nhận bảo lãnh - Qui định về thủ tục theo dõi bảo lãnh  Bảo lãnh chung được áp dụng tại nhiều Chi cục và được thực hiện khi CQ HQ triển khai hệ thống thông quan điện tử VNACCS/VCIS.  Bảo lãnh chung được trừ lùi và được khôi phục mức bảo lãnh tương ứng với số tiền thuế đã nộp. (Khoản 1 Điều 21) 21
  22. 22. 5. ĐIỀU KIỆN BẢO LÃNH SỐ TIỀN THUẾ PHẢI NỘP TT số 194 Không quy định nội dung này K2 TT số 128      Thông tư quy định điều kiện bảo lãnh: Có vốn chủ sở hữu 10 tỷ đồng trở lên (theo báo cáo tài chính); Có hoạt động XNK tối thiểu 365 ngày tính đến ngày đăng ký TKHQ; Trong thời gian này: không có trong danh sách bị xử lý của CQHQ về các hành vi theo quy định. Không có trong danh sách còn nợ tiền thuế quá hạn, tiền chậm nộp, tiền phạt tại thời điểm đăng ký TKHQ. 22 Có thư bảo lãnh của TCTD
  23. 23. 5. BẢO LÃNH SỐ TIỀN THUẾ PHẢI NỘP- TIẾP K5 Điều 21 TT số 128  Thông tư quy định công việc HQ địa phương phải thực hiện trong trường hợp bảo lãnh thuế bằng phương thức điện tử của NHTM đã ký kết, thỏa thuận phối hợp thu với TCHQ: Thông tin bảo lãnh trên HT CQHQ cập nhật CSDL Của TCHQ Thông quan hàng hóa XNK 23
  24. 24. 6. ĐỊA ĐIỂM, HÌNH THỨC NỘP THUẾ NĐ số 83     Điều 26 Nghị định 83/2013/NĐ-CP quy định : Địa điểm nộp thuế: TC Tín dụng; KBNN; CQ QL Thuế; TC được cơ quan QL Thuế uỷ nhiệm thu thuế. CQ HQ mở TK chuyên thu tại TC tín dụng. TN của TCTD khi chậm nộp tiền thuế vào NSNN TT số 128    Ngoài nội dung như quy định tại NĐ số 83, Thông tư hướng dẫn bổ sung: Việc kết xuất, truyền nhận thông tin, dữ liệu thu khoản tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền thu khác giữa CQHQ, KBNN, TCT; CQHQ chuyển số tiền thuế của NL,VT để SXXK, hàng TN-TX vào NSNN: định kỳ hàng tháng sau khi chốt sổ kế toán nếu quá 135 ngày NTT chưa nộp HS quyết toán thì chuyển NSNN; (Điều 22) 24
  25. 25. 7. THỨ TỰ THANH TOÁN TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT Luật số 21, NĐ số 83        Thứ tự TT tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt: Tiền thuế nợ quá hạn thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế Tiền chậm nộp thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế Tiền thuế nợ quá hạn chưa thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế Tiền chậm nộp chưa thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp cưỡng chế Tiền thuế phát sinh Tiền phạt Điều 24 TT số 128   Thông tư dẫn chiếu thực hiện nội dung này theo Luật và làm rõ tiền thuế nợ, tiền chậm nộp quá hạn thuộc đối tượng áp dụng biện pháp cưỡng chế là khoản nợ thuế trên 90 ngày; khoản nợ chưa áp dụng biện pháp cưỡng chế là khoản nợ chưa đến 90 ngày kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế; Quy định rõ hàng hóa XNK của tờ khai XK, NK mới phát sinh chỉ được thông quan hoặc giải phóng hàng khi NNT không còn nợ quá hạn tiền thuế, tiền 25 chậm nộp, tiền phạt.
  26. 26. 8. THUẾ TỰ VỆ, THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ, CHỐNG TRỢ CẤP Điều 94, 95 TT số 128       Thông tư hướng dẫn biện pháp về thuế để tự vệ (TV), chống bán phá giá (CBPG), chông trợ cấp (CTC) tại Luật Thuế XNK; hàng hóa NK áp dụng thuế TV, CTC, CBPG theo quy định của Bộ Công Thương: Căn cứ tính thuế; Phương pháp tính thuế; Thời điểm tính thuế; Thời hạn nộp thuế; Thủ tục thu nộp, hoàn trả; 26
  27. 27. 9. ÁP DỤNG CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐV TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG (MĐSD) Điều 96 TT 194 Điều 96 TT số 128  TT 194 quy định: Hàng hóa thay đổi MĐSD thì căn cứ tính thuế là trị giá tính thuế, thuế suất và tỷ giá tại thời điểm thay đổi MĐSD Thông tư hướng dẫn nội dung của Nghị định và sửa đổi căn cứ tính thuế đổi với hàng hóa thay đổi MĐSD là trị giá tính thuế, thuế suất và tỷ giá tại thời điểm đăng ký lại tờ khai mới (thời điểm thay đổi MĐSD);  Trường hợp thay đổi MĐSD không tự giác kê khai, nộp thuế với CQHQ thì bị xử lý theo quy định (K8 Điều 11) 27
  28. 28. 10. BỔ SUNG TRƯỜNG HỢP MIỄN THUẾ TẠI THÔNG TƯ K21 Điều 100 TT 128 Điều 100 TT 194 Không quy định Bổ sung 02 trường hợp miễn thuế:  Miễn thuế NK đối với linh kiện, bộ phận MMTB trong nước chưa SX được phục vụ DASX máy móc nông nghiệp, giảm tổn thất sau thu hoạch theo Quyết định 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ, nếu đáp ứng đủ 03 điều kiện về:  Đối tượng áp dụng; Linh kiện, bộ phận MMTB NK đáp ứng 04 điều kiện theo quy định; 28 Bản cam kết về hàng hóa nhập khẩu.  
  29. 29. 10. BỔ SUNG TRƯỜNG HỢP MIỄN THUẾ TẠI THÔNG TƯ - TIẾP TT số 194 Không quy định K22 Điều 100 TT số 128  Miễn thuế NK cho MMTB, PTVT do Công ty cho thuê tài chính NK để cho các dự án ưu đãi ĐT thuê tài chính được hưởng ưu đãi miễn thuế nếu đáp ứng đủ các ĐK:  Giá cho thuê theo HĐ Tài chính không bao gồm thuế NK; Hàng hóa NK miễn thuế được trừ lùi vào Danh mục và PTD trừ lùi do người nhận chuyển nhượng lập; Hàng hóa được thuê phải thực hiện đúng mục đích khi NK.   29
  30. 30. 11. ĐĂNG KÝ DANH MỤC MIỄN THUẾ Điều 102 TT 194 Không quy định; K7 Điều 101 TT 128     Bổ sung quy định về điều chỉnh DMHH miễn thuế NK đối với trường hợp DM này đã đăng ký với CQHQ nhưng phát hiện có sai sót, thực hiện: TB cho người đăng ký DM để điều chỉnh; Kiểm tra, cập nhật KQ xử lý vào DM HHMT đã cấp; Thu thuế đối với lượng hàng NK miễn thuế vượt quá SL, chủng loại so với DM sau điều chỉnh. 30
  31. 31. 11. ĐĂNG KÝ DANH MỤC MIỄN THUẾ-TIẾP Điều 102 TT 194 Không quy định K8 Điều 101 TT 128    Bổ sung quy định về trách nhiệm của CQHQ trong trường hợp DAĐT bị cơ quan có thẩm quyền thu hồi GCN đầu tư: CQHQ nơi cấp DM hàng hóa miễn thuế thu hồi, thông báo với CQHQ toàn quốc dừng làm thủ tục miễn thuế; Thu thuế đối với hàng hóa được miễn theo quy định. 31
  32. 32. 11. ĐĂNG KÝ DANH MỤC MIỄN THUẾ - TIẾP Điều 102 TT 194 Không quy định; K9 Điều 101 TT 128 Bổ sung thủ tục cấp lại DMHH nhập khẩu miễn thuế và Phiếu theo dõi trừ lùi của DA ƯĐĐT do DN làm mất và có đề nghị cấp lại.  (Pháp lý hóa hướng dẫn tại công văn số 704/TCHQ/TXNK ngày 20/2/2012 của TCHQ v/v cấp lại DMHHMT và Phiếu theo dõi trừ lùi) 32
  33. 33. 12. THỦ TỤC, TRÌNH TỰ XÉT MIỄN K1 Điều 107 TT 194 Không quy định;     K1, 4 Điều 106 TT 128 Bổ sung thời hạn nộp hồ sơ xét miễn: chậm nhất là 15 ngày làm việc kể từ ngày thông quan hoặc giải phóng hàng. Bổ sung thủ tục xét miễn thuế đối với DN ưu tiên thuộc đối tượng xét miễn theo ĐƯQT, theo đó: CQHQ miễn thuế theo kê khai của DN và mở sổ theo dõi việc tạm thời miễn thuế, không hạch toán vào KT559; Định kỳ 06th/lần, DN thực hiện quyết toán. 33
  34. 34. 13. CÁC TRƯỜNG HỢP HOÀN THUẾ K7, 8 Điều 112 TT 128 K7, 8 Điều 113 TT 194 Hàng tái nhập hoặc tái xuất phải đáp ứng 03 điều kiện: Hàng tái nhập/tái xuất trong thời hạn 365 ngày Hàng chưa qua gia công, chế biến Hàng tái nhập/tái xuất cùng cửa khẩu xuất/nhập trước đây Bỏ quy định nơi làm TTHQ NK hoặc XK trở lại phải là nơi đã làm thủ tục XK hoặc NK trước đây.  Bổ sung HD xử lý đối với trường hợp hàng tái xuất hoặc tái nhập quá thời hạn 365 ngày: CQHQ nơi làm thủ tục hoàn/không thu thuế, kiểm tra cụ thể báo cáo TCHQ để báo cáo BTC xem xét xử lý từng trường 34 hợp cụ thể. 
  35. 35. 14. BỔ SUNG HỒ SƠ KHÔNG THU THUẾ Điều 127 TT 194 Không quy định Điều 126 TT 128 Bổ sung quy định:  Hồ sơ xét không thu thuế xuất khẩu : Tương tự như hồ sơ xét hoàn thuế NK.  Hồ sơ không thu thuế đối với hàng XK được chế biến từ toàn bộ nguyên liệu NK (Thay thế điểm c khoản 3 Điều 2 Thông 35 tư 193/2012/TT-BTC)
  36. 36. 15. THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ XÉT HOÀN THUẾ, KHÔNG THU THUẾ Điều 132 TT 194 Theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 132 TT 194, thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế là: 45 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hàng hóa XK (đối với TH hoàn thuế NK) hoặc 45 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hàng hóa NK (đối với TH hoàn thuế XK)  Điều 127 TT 128 TH đã nộp đủ các loại thuế: NNT tự quyết định thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế.  TH chưa nộp đủ các loại thuế (áp dụng đ/v cả TH có mức thuế suất thuế NK, XK 0%): Thời hạn nộp HS chậm nhất 60 ngày kể từ ngày đăng ký TK hàng hóa XK cuối cùng/TK nhập khẩu hàng hóa cuối cùng  36
  37. 37. 16. PHÂN LOẠI HỒ SƠ HOÀN THUẾ, KHÔNG THU THUẾ Luật số 21, NĐ số 83      Các TH kiểm tra trước (Đ60 Luật, Đ41 NĐ): Hoàn thuế theo quy định của Điều ước QT NNT đề nghị hoàn lần đầu NTT đề nghị hoàn trong thời hạn 02 năm kể từ thời điểm bị xử lý về trốn thuế, gian lận thuế NNT nợ chứng từ thanh toán qua ngân hàng tại thời điểm nộp hồ sơ hoàn; Khoản 5 Điều 127 TT số 128 Thông tư quy định các TH kiểm tra trước, hoàn thuế sau như Luật, NĐ; kế thừa các quy định về trường hợp của TT 194 còn phù hợp và bổ sung thêm các trường hợp:  Hồ sơ hoàn thuế hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB  Hồ sơ đề nghị hoàn thuế XK, NK trong trường hợp người NK không phải là người XK; 37
  38. 38. 16. PHÂN LOẠI HỒ SƠ HOÀN THUẾ, KHÔNG THU THUẾ Luật số 21, NĐ số 83 DN sáp nhập, hợp nhất, chia tách, giải thể.  Hết thời hạn người nộp thuế không giải trình được thông tin trong HS hoàn thuế  NTT nợ chứng từ TT tại thời điểm nộp HS hoàn thuế  Hàng hóa NK phải có giấy phép, đảm bảo QLNN về kiểm dịch, vệ sinh ANTP, kiểm tra chất lượng.  Các trường hợp theo quy định của BTC.  Khoản 5 Điều 127 TT 128 Hàng hóa KD TN-TX;  NNT nộp tờ khai sao y bản chính;  Hồ sơ đề nghị hoàn thuế XK, NK của DN mới được thành lập 24 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị hoàn trở về trước.  38
  39. 39. 16. PHÂN LOẠI HỒ SƠ HOÀN THUẾ, KHÔNG THU THUẾ - TIẾP Khoản 6 Điều 127 TT số 128 Luật số 21, NĐ số 83 Các TH hoàn trước, kiểm tra sau: Là các trường hợp không thuộc diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau tại Luật QLT sửa đổi, NĐ 83/2013/NĐ-CP.  Thông tư quy định hồ sơ hoàn trước, kiểm tra sau phải đáp ứng đủ các điều kiện về:  Thời gian NNT hoạt động XK, NK: tối thiểu 365 ngày; trong thời gian 365 ngày trở về trước phải được CQHQ xác định những điều kiện nhất định (không bị xử lý về BL; trốn thuế; không quá 02 lần xử lý về hành vi vi phạm).  Không có trong danh sách nợ thuế. 39  Không thuộc diện kiểm tra trước 
  40. 40. 17. THỜI HẠN XỬ LÝ HỒ SƠ XÉT HOÀN THUẾ, KHÔNG THU THUẾ Luật số 21, NĐ số 83 Thời hạn giải quyết hồ sơ hoàn được rút ngắn (Khoản 18 Điều 1 Luật QLT sửa đổi):  06 ngày làm việc đối với hoàn thuế trước, kiểm tra sau (trước là 15 ngày);  40 ngày đối với kiểm tra trước, hoàn thuế sau (trước là 60 ngày).  Việc kiểm tra sau hoàn thực hiện theo nguyên tắc QLRR trong thời hạn 10 năm kể từ ngày có quyết định hoàn thuế.  K7, 8 TT số 128 Quy định TCHQ hướng dẫn xử lý hồ sơ kiểm tra trước hoàn thuế sau (TCHQ sẽ ban hành quy trình hoàn thuế)  HD xử lý hồ sơ hoàn trước, kiểm tra sau: TH qua kiểm tra tính thống nhất của HS, thuộc đối tượng hoàn, không thu thuế, kê khai của NNT là chính xác thì CQHQ ban hành Quyết định hoàn hoặc không thu thuế  40
  41. 41. 18. TỜ KHAI SAO Y BẢN CHÍNH TRONG HỒ SƠ HOÀN THUẾ, KHÔNG THU THUẾ TT 194 Không quy định Khoản 10 Điều 127 TT 128 Bổ sung quy định về việc sao TK và sử dụng tờ khai sao y bản chính tờ khai bản lưu của CQHQ để làm cơ sở hoàn, không thu thuế. (Pháp lý hóa nội dung BTC hướng dẫn tại CV số 5353/BTC-TCHQ) 41
  42. 42. 19. TIỀN CHẬM NỘP Luật số 21 Luật QLT sửa đổi (khoản 32 Điều 1) quy định: - Sử dụng cụm từ “tiền phạt chậm nộp” bằng “tiền chậm nộp”; - Mức xử phạt đối với hành vi chậm nộp tiền thuế theo mức : + 0,05%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp (với số ngày chậm <90 ngày); + 0,07%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp (với số ngày chậm nộp > 90 ngày);  Điều 131 TT số 128 Quy định chi tiết Luật nội dung tiền chậm nộp về:  Các TH được xác định là chậm nộp;  QĐ trách nhiệm nộp tiền chậm nộp của: + Cơ quan, tổ chức thu tiền thuế chậm chuyển tiền thuế đã thu vào NSNN; + Tổ chức bảo lãnh.  42
  43. 43. 19. TIỀN CHẬM NỘP - TIẾP Điều 131 TT số 128  Mức tính số tiền chậm nộp: Thực hiện theo Luật QLT sửa đổi. Trường hợp được nộp dần tiền thuế nợ, NNT nộp tiền chậm nộp theo mức 0,05%/ngày tính trên số tiền chậm nộp trong thời gian được nộp dần tiền thuế nợ;  Cách xác định tiền chậm nộp: -Mức tính tiền chậm nộp 0,05%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp đối với số ngày chậm nộp không quá 90 ngày; 0,07%/ngày đối với số ngày chậm nộp vượt quá 90 ngày; - TH quá 90 ngày kể từ ngày đến hạn nộp thuế nhưng phát sinh trước thời điểm Luật có hiệu lực (1/7/2013) nhưng quá 1/7/2013 chưa nộp thuế thì: + Số tiền chậm được tính mức 0,05% đến ngày 30/6/2013; + Mức 0,07% từ ngày 1/7/2013 trở đi. - Cách xác định số ngày chậm nộp thay đổi theo cđ của Bộ 43
  44. 44. 19. TIỀN CHẬM NỘP - TIẾP Điều 131 TT số 128 Luật số 21 Bổ sung quy định Cơ quan, tổ chức được CQ quản lý thuế ủy nhiệm thu thuế, chậm chuyển tiền, tiền phạt của NNT vào NSNN, phải nộp tiền chậm nộp đối với số tiền chậm chuyển.  Thông tư quy định rõ trách nhiệm của NNT hoặc cơ quan, tổ chức thu tiền thuế là: Tự khai, tự nộp tiền chậm nộp vào NSNN hoặc do CQHQ xác định theo quy định;  44
  45. 45. 19. TIỀN CHẬM NỘP - TIẾP Điều 131 TT số 128  Trường hợp sau 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, NNT hoặc cơ quan, tổ chức thu tiền thuế, tổ chức bảo lãnh chưa nộp tiền thuế, tiền chậm nộp thì CQHQ thông báo để NNT và đối tượng này được biết (theo mẫu);  NNT không phải nộp tiền chậm nộp tính trên số tiền thuế nợ trong thời gian gia hạn nộp thuế. 45
  46. 46. 20. NỘP DẦN TIỀN THUẾ NỢ Điều 132 TT số 128 Luật số 21, NĐ số 83    Luật QLT sửa đổi quy định: NNT có tiền thuế thuộc diện nợ cưỡng chế được nộp dần số tiền nợ thuế làm nhiều lần trong một khoảng thời gian nhất định (12 tháng kể từ ngày bắt đầu của thời hạn cưỡng chế) nhưng phải nộp tiền chậm nộp (0,05%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp) và phải có bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tín dụng; Giao Chính phủ quy định chi tiết nội dung này. Quy định t/gian được nộp dần tiền nợ thuế, số thuế nợ được nộp dần tùy thuộc vào số tiền thuế sau:  500 triệu đến 1 tỷ 3 tháng  Trên 1 tỷ đến 2 tỷ 6 tháng  Trên 2 tỷ 12 tháng      Hồ sơ: VB đề nghị nộp dần; TKHQ; Thư bảo lãnh của TCTD. 46
  47. 47. 20. NỘP DẦN TIỀN THUẾ NỢ - TIẾP Luật số 21, NĐ số 83 Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP quy định chi tiết việc nộp dần tiền thuế nợ, theo đó: - Quy định nội dung nộp dần tiền thuế nợ theo Luật QLT sửa đổi và điều kiện kèm theo. - Trách nhiệm của NNT; - Thẩm quyền giải quyết; - Giao BTC hướng dẫn cụ thể về thủ tục, hồ sơ và trình tự giải quyết.  Điều 132 TT số 128 Thẩm quyền xử lý :  PS tại 01 Chi cục Chi CT  PS tại nhiều Chi Cục Cục trưởng  PS tại nhiều Cục Tổng cục trưởng TCHQ     Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc đối với hồ sơ đầy đủ; 03 ngày làm việc đối với hồ sơ chưa đầy đủ 47
  48. 48. 21. GIA HẠN TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT Luật số 21   • • • •  Luật QLT số 21 bổ sung 02 trường hợp gia hạn và thẩm quyền gia hạn (khoản 14, 15 Điều 1), cụ thể: TH được gia hạn nộp thuế gồm: Bị thiệt hại vật chất do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ. Phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở SX (bs mới đưa từ NĐ 106) Chưa thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản được ghi trong dự toán NSNN (bs mới đưa từ NĐ 106) Không có khả năng nộp thuế đúng hạn do gặp khó khăn đặc biệt theo QĐ của TTCP Bổ sung thẩm quyền gia hạn trong TH việc gia hạn nộp thuế không dẫn đến điều chỉnh dự toán thu NSNN của Chính phủ. (Tiếp) ĐIỀU 133 TT 128 Trường hợp gia hạn: Dẫn chiếu thực hiện theo Luật, NĐ;  Quy định cụ thể về hồ sơ đối với từng TH gia hạn; TH gia hạn SXXK dài hơn 275 ngày kế thừa HS gia hạn tại Điều 18 TT194  Thủ tục gia hạn: TT quy định cụ thể trình tự, thủ tục tiếp nhận và xử lý hồ sơ gia hạn.  Thẩm quyền xử lý các TH gia hạn (tiếp)  48
  49. 49. 21. GIA HẠN TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT – TIẾP NĐ số 83 Điều 31 Nghị định 83 quy định cụ thể hơn về: TH gia hạn gặp khó khăn đặc biệt bao gồm: NL nhập khẩu có chu kỳ SX dự trữ dài hơn 275 ngày; các TH găp khó khăn đặc biệt khác  Số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt được gia hạn (khoản 2 Điều 31 NĐ): Quy định các xác định số tiền thuế,tiền chậm nộp, tiền phạt được gia hạn của từng trường hợp  Thời gian gia hạn:  TH bị thiệt hại vật chất do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ: 02 năm kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế  TH khác : 01 năm kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế Điều 133 TT 128 Thẩm quyền gia hạn:  Chi Cục trưởng gia hạn đối với TH (PS tại 01 Chi Cục): + Bị thiệt hại vật chất … + Ngừng HĐ do di dời cssx + Chưa thanh toán vốn XDCB + Kéo dài hơn 275 ngày đối với SXXK  Cục trưởng gia hạn đối với TH như trên (PS tại nhiều Chi Cục)  TCT Tổng cục HQ gia hạn đối với TH như trên (PS tại nhiều Cục)  Chính phủ gia hạn : TH quy định như NĐ  49
  50. 50. 23. XÓA NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT Điều 134 TT số 128 Luật số 21 Luật QLT số 21 (K20,21,22 Điều 1) quy định:  Trường hợp xóa nợ gồm: Các TH theo Luật QLT số 78: • (DN bị tuyên bố phá sản không còn TS thế chấp; • Cá nhân đã chế,mất tích, mất năng lực hành vi không còn TS thế chấp) Bổ sung mới TH: • Các khoản nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt thuộc trường hợp nêu trên đã áp dụng tất cả các biện pháp cưỡng chế và đã quá 10 năm kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, nhưng không có khả năng thu hồi. • Các khoản nợ không có khả năng thu hồi PS trước 1/7/2007 của DN có QĐ giải thể; chuyển đổi, CP hóa (TCT hướng dẫn)      Thông tư quy định cụ thể về: TH xóa nợ : hướng dẫn thực hiện theo Luật QLT Điều kiện xóa nợ: dẫn chiếu thực hiện theo Luật, Nghị định 83 (Điều 32) Hồ sơ xóa nợ gồm: VB đề nghị xóa nợ, Hồ sơ hải quan của số tiền đề nghị xóa nợ và giấy tờ khác theo TH cụ thể. Thẩm quyền, trình tự xóa nợ, thời gian giải quyết xóa 50 nợ, cụ thể:
  51. 51. 22. XÓA NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT – TIẾP Luật số 21 Các trường hợp xóa nợ thì đồng thời được xóa khoản tiền chậm nộp của khoản nợ được xóa;  Sửa đổi thẩm quyền xoá nợ cụ thể cho từng từng cấp (UBND cấp tỉnh; Tổng cục trưởng TCT, Tổng cục trưởng TCHQ; Bộ trưởng BTC; Thủ tướng Chính phủ) tương ứng với mức nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt từ dưới 5 tỷ đến 10 tỷ trở lên;  Điều 134 TT 128 - Thẩm quyền : Thực hiện theo Luật QLT - Trình tự: Cục trưởng Cục hải quan nơi có khoản nợ tiền thuế có trách nhiệm lập hồ sơ, kiểm tra, thẩm định tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và đề nghị xóa nợ tiền thuế gửi cấp có thẩm quyền xóa nợ theo quy định; - Thời gian : Thực hiện 51 theo Điều 68 Luật QLT
  52. 52. 22. XÓA NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT – TIẾP NĐ số 83 Điều 134 TT 128 Quy định một điều mới về nội dung xóa nợ (Điều 32) gồm: Các trường hợp, phạm vi, số tiền thuế được xóa nợ, báo cáo Chính phủ số tiền được xóa hàng năm; Giao Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về hồ sơ, trình tự, thủ tục xóa nợ.  52
  53. 53. Xin chân thành cảm ơn! 53

×