Embed presentation
Downloaded 1,033 times
![ĐÁNH VẦN
www.danhvantienganh.com
NGUYÊN ÂM + R
vowels + R
AR
ɒ
eə
ɔ:
ar + phụ âm
ar + nguyên âm
w + ar
ER
ər
i / iə
e
er + P. âm or cuối
er + ia, ie, io, iu
er + N. âm khác
IR
ər
aiə / ai
ir + phụ âm
ir + nguyên âm
er + e, o
OR
ər
ɔ:
w + or + phụ âm
không có w + or
UR
ər
juə /
ju /uə
ur + phụ âm
ur + nguyên âm
PHỤ ÂM
consonants
PHỤ ÂM LUÔN THAY ĐỔI PHỤ ÂM CÓ THỂ THAY ĐỔI PHỤ ÂM GIỮ NGUYÊN
b, f, h, k, l, m, p, r, v,
w, z, tr
d, g, s, t, n
S
z
ʃ
ʒ
s giữa 2 N.âm
P.âm + sio, sia
N.âm + s + u, ia, io
s
T
ʃ
t + ia, ie, io
tʃ
D
dʒ
d
dʒ
d + u
g + e, i, y
g
G
d không + u
g không + e, i, y
C
s
ʃ
k
c + e, i, y
c + ia, ie, io
c, j, qu, wh, ch,
sh, th, ph, x, y
ƞ
n + c, k, g
n
N
EX
‘eks
ik’s
ig’z
nhấn trọng âm
X ko giữa 2 N.âm
X giữa 2 N.âm
kʃ, gʒ
qu = kw
j = dʒ
wh = w
ch = tʃ
sh = ʃ
ph = f
th = θ, ð
y = j
gw
gu + N.âm không stress
g
GU gu + N.âm được stress
gue đứng cuối từ
ED
əd
t
d
t, d + ed
k, f, s, sh, ch, p, th (θ)
trường hợp còn lại
S
s
iz
z
f, t, k, p, th (θ)
ge, ch, ce, s, x, z, sh
P.âm còn lại & N.âm
CÁCH ĐỌC
ÂM ĐUÔI
TRỌNG ÂM
stress
NGAY TRƯỚC HẬU TỐ
ia, ien, io, iu, ity, ify, ish, logy, ic,
ual, graphy, lysis, pathy, ulu, ula
VÀO HẬU TỐ
eer, ee, e + p.âm + e,
ental, ival, ain, ique, aire
CÁCH HẬU TỐ 1 ÂM
ate, ise/ize,ator,
ous
NGUYÊN ÂM + PHỤ ÂM
Vowels + Consonants
A
ei æ ɒ ɔ:
E
i: e i
I
ai i
O
ou ɒ ʌ
U
ju u ʌ
© 2014 Nguyen Ngoc Nam
0936 01 09 07
nam.enpro@gmail.com
www.facebook.com/danhvantienganh
ia
ie
io
iu
a
e
o
ei
i:
ou
ia, ie, io
ə
əə/iə
s, g, c, t + [ia, ie, io]
Phụ âm khác
IA, IE, IO, IU
suffix
t
t + u](https://image.slidesharecdn.com/mindmapdanhvantienganht11-160808021406/75/S-D-MindMap-Danh-V-n-Ti-ng-Anh-1-2048.jpg)

Tài liệu trình bày cách phát âm và quy tắc ngữ âm trong tiếng Anh, bao gồm các nguyên âm, phụ âm và cách phối hợp chúng. Nó cũng đề cập đến sự thay đổi âm vị trong các hoàn cảnh khác nhau và cách đánh dấu trọng âm trong từ. Các quy tắc quy định cách đọc âm cuối và các hậu tố khác nhau được đề cập để giúp người học cải thiện khả năng phát âm.
![ĐÁNH VẦN
www.danhvantienganh.com
NGUYÊN ÂM + R
vowels + R
AR
ɒ
eə
ɔ:
ar + phụ âm
ar + nguyên âm
w + ar
ER
ər
i / iə
e
er + P. âm or cuối
er + ia, ie, io, iu
er + N. âm khác
IR
ər
aiə / ai
ir + phụ âm
ir + nguyên âm
er + e, o
OR
ər
ɔ:
w + or + phụ âm
không có w + or
UR
ər
juə /
ju /uə
ur + phụ âm
ur + nguyên âm
PHỤ ÂM
consonants
PHỤ ÂM LUÔN THAY ĐỔI PHỤ ÂM CÓ THỂ THAY ĐỔI PHỤ ÂM GIỮ NGUYÊN
b, f, h, k, l, m, p, r, v,
w, z, tr
d, g, s, t, n
S
z
ʃ
ʒ
s giữa 2 N.âm
P.âm + sio, sia
N.âm + s + u, ia, io
s
T
ʃ
t + ia, ie, io
tʃ
D
dʒ
d
dʒ
d + u
g + e, i, y
g
G
d không + u
g không + e, i, y
C
s
ʃ
k
c + e, i, y
c + ia, ie, io
c, j, qu, wh, ch,
sh, th, ph, x, y
ƞ
n + c, k, g
n
N
EX
‘eks
ik’s
ig’z
nhấn trọng âm
X ko giữa 2 N.âm
X giữa 2 N.âm
kʃ, gʒ
qu = kw
j = dʒ
wh = w
ch = tʃ
sh = ʃ
ph = f
th = θ, ð
y = j
gw
gu + N.âm không stress
g
GU gu + N.âm được stress
gue đứng cuối từ
ED
əd
t
d
t, d + ed
k, f, s, sh, ch, p, th (θ)
trường hợp còn lại
S
s
iz
z
f, t, k, p, th (θ)
ge, ch, ce, s, x, z, sh
P.âm còn lại & N.âm
CÁCH ĐỌC
ÂM ĐUÔI
TRỌNG ÂM
stress
NGAY TRƯỚC HẬU TỐ
ia, ien, io, iu, ity, ify, ish, logy, ic,
ual, graphy, lysis, pathy, ulu, ula
VÀO HẬU TỐ
eer, ee, e + p.âm + e,
ental, ival, ain, ique, aire
CÁCH HẬU TỐ 1 ÂM
ate, ise/ize,ator,
ous
NGUYÊN ÂM + PHỤ ÂM
Vowels + Consonants
A
ei æ ɒ ɔ:
E
i: e i
I
ai i
O
ou ɒ ʌ
U
ju u ʌ
© 2014 Nguyen Ngoc Nam
0936 01 09 07
nam.enpro@gmail.com
www.facebook.com/danhvantienganh
ia
ie
io
iu
a
e
o
ei
i:
ou
ia, ie, io
ə
əə/iə
s, g, c, t + [ia, ie, io]
Phụ âm khác
IA, IE, IO, IU
suffix
t
t + u](https://image.slidesharecdn.com/mindmapdanhvantienganht11-160808021406/75/S-D-MindMap-Danh-V-n-Ti-ng-Anh-1-2048.jpg)