HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG 
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
HHỆỆ TTHHỐỐNNGG TTÊÊNN MMIIỀỀNN DDNNSS 
Giảng viên: TS. Nguyễn Chiến Trinh 
Sinh viên: Phạm Thùy Linh, Nguyễn Thị Mai 
Hương, Chu Ngọc Hoàng, Hoàng 
Xuân Hổ, Nguyễn Văn Tuấn. 
Nhóm báo cáo: IV
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
Tổng quan về hệ thống tên miền DNS 
Cơ sở dữ liệu DNS 
Vấn đề bảo mật trong DNS 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 2 
Nội dung 
Kết luận 
PPHHẦẦNN 
1 
2 
3 
4
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
Phần 1: Tổng quan về hệ thống DNS 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 3 
1. Giới thiệu hệ thống tên miền DNS 
2. Chức năng của DNS
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 4 
1. Giới thiệu hệ thống tên miền DNS 
 DNS (Domain Name System) được định nghĩa trong các RFC 1034 
và 1035, chỉ một hệ thống cho phép thiết lập tương ứng giữa địa chỉ 
IP và tên miền. 
 DNS dùng cổng 53 để truyền tải thông tin. 
 DNS sử dụng UDP hoặc TCP
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 5 
2. Chức năng của DNS 
 Các DNS trợ giúp qua lại với nhau để dịch địa chỉ "IP" thành "tên" và 
ngược lại. 
=> Không phải nhớ địa chỉ IP 
 Chỉ định tên miền cho các nhóm người sử dụng Internet theo một cách 
có ý nghĩa, độc lập với mỗi địa điểm của người sử dụng. 
=> WWW duy trì tính ổn định khi dòng internet thay đổi 
 Hệ thống tên miền phân phối trách nhiệm gán tên miền và lập bản đồ 
những tên tới địa chỉ IP bằng cách định rõ những máy chủ có thẩm 
quyền cho mỗi tên miền. 
=> Tăng khả năng chịu đựng lỗi, tránh việc quá tải
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 6 
Phần 2: Cơ sở dữ liệu DNS 
1. Cách phân bố dữ liệu 
2. Cơ chế phân giải tên miền 
3. Hệ thống cache 
4. Các bản ghi DNS 
5. Cấu trúc gói tin DNS
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 7 
1. Cách phân bố dữ liệu 
 Hệ thống tên miền được sắp xếp theo cấu trúc phân cấp. 
 Mức trên cùng được gọi là root và ký hiệu là “.” 
 Tên miền ở dưới mức root được gọi là Top - Level Domain. 
 Tên miền cấp cao dùng chung- gTLDs như .com, .net, .org … 
 Tên miền cấp cao quốc gia – ccTLD như .vn, .jp, .kr, … 
 Ngoài ra: iTLD ( .int, .arp …) và usTLD ( .gov, .edu …)
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 8 
Vị trí của 13 root name server trên bảng đồ thế giới 
Máy chủ tên gốc (root name server): 
•Kết nối server tên có thẩm quyền nếu không biết ánh xạ tên 
•Lấy kết quả ánh xạ 
•Trả về kết quả ánh xạ cho server tên khu vực
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
Có 2 dạng truy vấn (query) 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 9 
2. Cơ chế phân giải tên miền 
DNS service có 2 chức năng chính là phân giải tên --> IP và IP --> tên. 
 Trạm (host) ở 
cis.poly.edu muốn tìm địa chỉ IP 
của gaia.cs.umass.edu 
Truy vấn lặp lại : 
 Server được kết nối (liên hệ) 
trả lại tên miền của server 
cần để kết nối 
 “Tôi không biết tên miền này, 
nhưng hãy hỏi server này”
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
Có 2 dạng truy vấn (query) 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 10 
2. Cơ chế phân giải tên miền 
DNS service có 2 chức năng chính là phân giải tên --> IP và IP --> tên. 
 Trạm (host) ở 
cis.poly.edu muốn tìm địa chỉ IP 
của gaia.cs.umass.edu 
Truy vấn đệ quy trong DNS : 
 Đưa trọng trách xử lý tên 
miền cho server được kết 
nối.
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 11 
3. Hệ thống cache 
 Mỗi lần server tên miền học được 
ánh xạ, nó sẽ lưu đệm ánh xạ đó 
 Các mục lưu đệm quá thời hạn 
bị loại bỏ (biến mất) sau một 
thời gian (TTL) 
 Server tên miền mức cao (TLD) 
thường lưu đệm trong các 
server tên miền khu vực (cục 
bộ) 
 Mục đích 
 Làm tăng tốc độ phân giải bằng cách sử dụng cache. 
 Giảm bớt gánh nặng phân giải tên máy cho các Name Server. 
 Giảm việc lưu thông trên những mạng lớn.
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
4. Các bản ghi DNS 
 Bản ghi DNS (Resource Record) là mẫu thông tin dùng để mô tả các 
thông tin về cơ sở dữ liệu DNS. 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 12
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Trong DNS: 
Bản tin truy 
vấn - query và 
trả lời - reply 
có cùng khuôn 
dạng. 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 13 
5. Cấu trúc gói tin DNS 
 Phần mở đầu (The message header): 12 bytes, bao 
gồm các cờ và các giá trị điều khiển quá trình trao đổi.
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Trong DNS: 
Bản tin truy 
vấn - query và 
trả lời - reply 
có cùng khuôn 
dạng. 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 14 
5. Cấu trúc gói tin DNS 
 Phần truy vấn (The DNS question): Thông thường, chỉ có 1 
truy vấn mỗi bản tin, tuy nhiên số lượng truy vấn được cho 
phép 1 cách bất kỳ, xác định bởi trường QDCOUNT.
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Trong DNS: 
Bản tin truy 
vấn - query và 
trả lời - reply 
có cùng khuôn 
dạng. 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 15 
5. Cấu trúc gói tin DNS 
 Phần phản hồi (The DNS Answer): 
 Chứa 3 thành phần: thành phần trả lời, thành phần máy chủ xác 
thực và thông tin thêm. 
 Bản thân phần trả lời đã chứa thành phần trả lời.
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Trong DNS: 
Bản tin truy 
vấn - query và 
trả lời - reply 
có cùng khuôn 
dạng. 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 16 
5. Cấu trúc gói tin DNS 
 Phần quyền truy nhập (Authority section): Authority record có cấu cấu 
trúc giống hệt với phần phản hồi (Answer). Ngoài ra chúng bao gồm 
bản ghi của các server bắt buộc khác.
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Trong DNS: 
Bản tin truy 
vấn - query và 
trả lời - reply 
có cùng khuôn 
dạng. 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 17 
5. Cấu trúc gói tin DNS 
 Phần bản ghi bổ sung (Additional Information): Tương tự với phần 
trên, phần bản ghi bổ sung có cấu trúc giống với phần phản hồi. 
Ngoài ra nó chứa các bản ghi hữu ích khác.
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
Phần 3: Vấn đề bảo mật trong DNS 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 18 
1. Các điểm yếu của DNS 
2. Bảo mật DNS Server
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
1. Các điểm yếu của DNS 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 19 
 Tấn công đầu độc cache (cache poisoning attack) 
 Cách 1: Thiết lập một DNS Server giả mạo với các record độc 
hại 
 Cách 2: Gửi một spoofed reply đến client nạn nhân thông qua 
sự giúp đỡ của 1 sniffer 
 Cách 3: Gửi một lượng lớn snoofing reply đến client nạn nhân 
 Cách 4: Attacker gửi một lượng lớn snoofed reply đến DNS 
Server 
 Tấn công tràn bộ đệm (buffer overflow attack) 
 Tấn công trong quá trình zone transfer (Zone transfer attack) 
 Tấn công từ chối dịch vụ (Denial of Service Attack) 
 Tấn công phương thức cập nhật động (Dynamic update attack)
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
2. Bảo mật DNS Server 
 Dùng chuẩn DNSSEC để cung cấp chế độ bảo vệ, chống tấn công vào 
cache. 
 Đặt mật khẩu mạnh cho các DNS server 
 Tắt tính năng đệ quy trên các server được ủy quyền (Delegated Name 
Servers). Theo mặc định thì name server hỗ trợ tính năng recursive, 
chúng ta tắt tính năng này đi vì bản thân các name server liên lạc với 
nhau theo kiểu nonrecursive. 
 Ngăn không cho thực hiện chuyển vùng trái phép bằng cách sử dụng 
Access control list, chỉ những máy tính nào có địa chỉ IP nằm trong danh 
sách này được thực hiện quá trình chuyển vùng với DNS Server chính. 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 20
BÁO CÁO TIỂU LUẬN 
IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 
www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV 
Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) 
Trang 21 
Phần 4: Kết luận 
Tài liệu tham khảo: 
1. Computer Networking A Top Down Approach - James F. Kurose. 
2. Routing bit - Ruhann Du Plessis 
3. Slide Internet và Giao thức 
4. Các bài viết và tư liệu trên mạng…

Hệ Thống DNS

  • 1.
    HỌC VIỆN CÔNGNGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG BÁO CÁO TIỂU LUẬN HHỆỆ TTHHỐỐNNGG TTÊÊNN MMIIỀỀNN DDNNSS Giảng viên: TS. Nguyễn Chiến Trinh Sinh viên: Phạm Thùy Linh, Nguyễn Thị Mai Hương, Chu Ngọc Hoàng, Hoàng Xuân Hổ, Nguyễn Văn Tuấn. Nhóm báo cáo: IV
  • 2.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC Tổng quan về hệ thống tên miền DNS Cơ sở dữ liệu DNS Vấn đề bảo mật trong DNS www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 2 Nội dung Kết luận PPHHẦẦNN 1 2 3 4
  • 3.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC Phần 1: Tổng quan về hệ thống DNS www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 3 1. Giới thiệu hệ thống tên miền DNS 2. Chức năng của DNS
  • 4.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 4 1. Giới thiệu hệ thống tên miền DNS  DNS (Domain Name System) được định nghĩa trong các RFC 1034 và 1035, chỉ một hệ thống cho phép thiết lập tương ứng giữa địa chỉ IP và tên miền.  DNS dùng cổng 53 để truyền tải thông tin.  DNS sử dụng UDP hoặc TCP
  • 5.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 5 2. Chức năng của DNS  Các DNS trợ giúp qua lại với nhau để dịch địa chỉ "IP" thành "tên" và ngược lại. => Không phải nhớ địa chỉ IP  Chỉ định tên miền cho các nhóm người sử dụng Internet theo một cách có ý nghĩa, độc lập với mỗi địa điểm của người sử dụng. => WWW duy trì tính ổn định khi dòng internet thay đổi  Hệ thống tên miền phân phối trách nhiệm gán tên miền và lập bản đồ những tên tới địa chỉ IP bằng cách định rõ những máy chủ có thẩm quyền cho mỗi tên miền. => Tăng khả năng chịu đựng lỗi, tránh việc quá tải
  • 6.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 6 Phần 2: Cơ sở dữ liệu DNS 1. Cách phân bố dữ liệu 2. Cơ chế phân giải tên miền 3. Hệ thống cache 4. Các bản ghi DNS 5. Cấu trúc gói tin DNS
  • 7.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 7 1. Cách phân bố dữ liệu  Hệ thống tên miền được sắp xếp theo cấu trúc phân cấp.  Mức trên cùng được gọi là root và ký hiệu là “.”  Tên miền ở dưới mức root được gọi là Top - Level Domain.  Tên miền cấp cao dùng chung- gTLDs như .com, .net, .org …  Tên miền cấp cao quốc gia – ccTLD như .vn, .jp, .kr, …  Ngoài ra: iTLD ( .int, .arp …) và usTLD ( .gov, .edu …)
  • 8.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 8 Vị trí của 13 root name server trên bảng đồ thế giới Máy chủ tên gốc (root name server): •Kết nối server tên có thẩm quyền nếu không biết ánh xạ tên •Lấy kết quả ánh xạ •Trả về kết quả ánh xạ cho server tên khu vực
  • 9.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC Có 2 dạng truy vấn (query) www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 9 2. Cơ chế phân giải tên miền DNS service có 2 chức năng chính là phân giải tên --> IP và IP --> tên.  Trạm (host) ở cis.poly.edu muốn tìm địa chỉ IP của gaia.cs.umass.edu Truy vấn lặp lại :  Server được kết nối (liên hệ) trả lại tên miền của server cần để kết nối  “Tôi không biết tên miền này, nhưng hãy hỏi server này”
  • 10.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC Có 2 dạng truy vấn (query) www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 10 2. Cơ chế phân giải tên miền DNS service có 2 chức năng chính là phân giải tên --> IP và IP --> tên.  Trạm (host) ở cis.poly.edu muốn tìm địa chỉ IP của gaia.cs.umass.edu Truy vấn đệ quy trong DNS :  Đưa trọng trách xử lý tên miền cho server được kết nối.
  • 11.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 11 3. Hệ thống cache  Mỗi lần server tên miền học được ánh xạ, nó sẽ lưu đệm ánh xạ đó  Các mục lưu đệm quá thời hạn bị loại bỏ (biến mất) sau một thời gian (TTL)  Server tên miền mức cao (TLD) thường lưu đệm trong các server tên miền khu vực (cục bộ)  Mục đích  Làm tăng tốc độ phân giải bằng cách sử dụng cache.  Giảm bớt gánh nặng phân giải tên máy cho các Name Server.  Giảm việc lưu thông trên những mạng lớn.
  • 12.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 4. Các bản ghi DNS  Bản ghi DNS (Resource Record) là mẫu thông tin dùng để mô tả các thông tin về cơ sở dữ liệu DNS. www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 12
  • 13.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Trong DNS: Bản tin truy vấn - query và trả lời - reply có cùng khuôn dạng. Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 13 5. Cấu trúc gói tin DNS  Phần mở đầu (The message header): 12 bytes, bao gồm các cờ và các giá trị điều khiển quá trình trao đổi.
  • 14.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Trong DNS: Bản tin truy vấn - query và trả lời - reply có cùng khuôn dạng. Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 14 5. Cấu trúc gói tin DNS  Phần truy vấn (The DNS question): Thông thường, chỉ có 1 truy vấn mỗi bản tin, tuy nhiên số lượng truy vấn được cho phép 1 cách bất kỳ, xác định bởi trường QDCOUNT.
  • 15.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Trong DNS: Bản tin truy vấn - query và trả lời - reply có cùng khuôn dạng. Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 15 5. Cấu trúc gói tin DNS  Phần phản hồi (The DNS Answer):  Chứa 3 thành phần: thành phần trả lời, thành phần máy chủ xác thực và thông tin thêm.  Bản thân phần trả lời đã chứa thành phần trả lời.
  • 16.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Trong DNS: Bản tin truy vấn - query và trả lời - reply có cùng khuôn dạng. Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 16 5. Cấu trúc gói tin DNS  Phần quyền truy nhập (Authority section): Authority record có cấu cấu trúc giống hệt với phần phản hồi (Answer). Ngoài ra chúng bao gồm bản ghi của các server bắt buộc khác.
  • 17.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Trong DNS: Bản tin truy vấn - query và trả lời - reply có cùng khuôn dạng. Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 17 5. Cấu trúc gói tin DNS  Phần bản ghi bổ sung (Additional Information): Tương tự với phần trên, phần bản ghi bổ sung có cấu trúc giống với phần phản hồi. Ngoài ra nó chứa các bản ghi hữu ích khác.
  • 18.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC Phần 3: Vấn đề bảo mật trong DNS www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 18 1. Các điểm yếu của DNS 2. Bảo mật DNS Server
  • 19.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 1. Các điểm yếu của DNS www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 19  Tấn công đầu độc cache (cache poisoning attack)  Cách 1: Thiết lập một DNS Server giả mạo với các record độc hại  Cách 2: Gửi một spoofed reply đến client nạn nhân thông qua sự giúp đỡ của 1 sniffer  Cách 3: Gửi một lượng lớn snoofing reply đến client nạn nhân  Cách 4: Attacker gửi một lượng lớn snoofed reply đến DNS Server  Tấn công tràn bộ đệm (buffer overflow attack)  Tấn công trong quá trình zone transfer (Zone transfer attack)  Tấn công từ chối dịch vụ (Denial of Service Attack)  Tấn công phương thức cập nhật động (Dynamic update attack)
  • 20.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC 2. Bảo mật DNS Server  Dùng chuẩn DNSSEC để cung cấp chế độ bảo vệ, chống tấn công vào cache.  Đặt mật khẩu mạnh cho các DNS server  Tắt tính năng đệ quy trên các server được ủy quyền (Delegated Name Servers). Theo mặc định thì name server hỗ trợ tính năng recursive, chúng ta tắt tính năng này đi vì bản thân các name server liên lạc với nhau theo kiểu nonrecursive.  Ngăn không cho thực hiện chuyển vùng trái phép bằng cách sử dụng Access control list, chỉ những máy tính nào có địa chỉ IP nằm trong danh sách này được thực hiện quá trình chuyển vùng với DNS Server chính. www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 20
  • 21.
    BÁO CÁO TIỂULUẬN IINNTTEERRNNEETT VVÀÀ GGIIAAOO TTHHỨỨCC www.ptit.edu.vn NHÓM BÁO CÁO: IV Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) Trang 21 Phần 4: Kết luận Tài liệu tham khảo: 1. Computer Networking A Top Down Approach - James F. Kurose. 2. Routing bit - Ruhann Du Plessis 3. Slide Internet và Giao thức 4. Các bài viết và tư liệu trên mạng…