Giải tích và Thống kê
Nhóm 6
HÀM NHIỀU BIẾN
Giảng viên hướng dẫn: TS. Lương Lê Hải
Lê Thuý Ngân Phạm Thị Huỳnh Ngân
Nguyễn Minh Đạt Thái Hồng Ngân
Phạm Minh Hoàng Nguyễn Mai Kim Ngọc
Trần Gia Lộc Nguyễn Hoàng Phúc
Nguyễn Thị Diễm Ly Lê Thị Thanh Trúc
Phan Phạm Hoàng My
Nhóm 6
Tài liệu tham khảo
1. Nguyễn Đình Trí (2012), Giáo trình Toán học cao cấp – Tập 3: Phép
tính giải tích nhiều biến số (tb. lần 9), NXB Giáo dục.
2. James Stewart (2020), Multivariable Calculus (9th ed.), Cengage.
3. Huges-Hallet (2017), Calculus – Multivariable (7th ed.), Wiley.
• Thể tích của hình hộp chữ nhật:
• Tốc độ phản ứng :
 
2 2
2NO O 2NO
• Phương trình sóng:
• Quần thể cân bằng di truyền 3 allele:

V abc
 
 
 
 
t x
u A π
T λ
cos2
    
   
v k
2
2
NO O
           
     
A A B B O O A B A O B O
p q r pq pr qr
2 2 2
I I I I I I 2 I I 2 I I 2 I I 1
Ví dụ mở đầu
Định nghĩa
• Tập D được gọi là tập xác định (domain) của f
• Tập V được gọi là tập giá trị (range) của f
• x, y là các biến độc lập (free variables)
• z là biến phụ thuộc (leading variable)
   


f D V
x y z f x y
:
, ,
Hàm số 2 biến là quy tắc tương ứng sao cho mỗi cặp chỉ xác
định duy nhất một .
 
 ,
z f x y  
x y D
,
 
 
z f x y V
,
Tập
xác định D
Tập
giá trị V
Định nghĩa
Hàm số 3 biến là quy tắc tương ứng sao cho mỗi bộ chỉ xác
định duy nhất một .
 
 , ,
u f x y z  
x y z D
, ,
 
 
u f x y z V
, ,
   


f D V
x y z u f x y z
:
, , , ,
Ví dụ:
   
f x y z z y xy z
  
, , ln sin
    
f x y z x y z xyz
2 2 2
, , 2
Định nghĩa
Định nghĩa
Định nghĩa
Ví dụ 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)
b)
 
 


x y
f x y
x
1
,
1
   
 
f x y x y x
2
, ln
Định nghĩa
Ví dụ 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)  
 


x y
f x y
x
1
,
1
Định nghĩa
Hàm số xác định
Giải:
  

 


x y
x
1 0
1
Vậy TXĐ của f là phần trên nửa mặt phẳng chứa đường
thẳng x + y + 1, không lấy các điểm x = 1
Định nghĩa
Ví dụ 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
b)
Định nghĩa
    
y x x y
2 2
0
Vậy TXĐ của f là vùng nằm ngoài
không tính biên parabol x = y2
Định nghĩa
   
 
f x y x y x
2
, ln
Hàm số xác định
Giải:
Đồ thị của hàm số 2 biến
Đồ thị của hàm số 2 biến (graph of f) là tập hợp các điểm
trong không gian Oxyz.
 
   
 

x y f x y x y D
, , , ,
 
,
f x y
Đồ thị của hàm số 2 biến
Đồ thị của hàm số 2 biến
Đồ thị của hàm số 2 biến
     
  x y
f x y x y e
2 2
2 2
, 3  
x y
f x y
xy
sin sin
,
Đường đồng mức
• Đường đồng mức (contour) của hàm số là
tập hợp các điểm , với k là
hằng số thuộc tập giá trị của hàm số f.
• Nói cách khác, đường đồng mức là hình chiếu
đứng của giao hàm số với mặt phẳng ngang z =
k lên mặt phẳng Oxy.
 
f x y
,
   
 

x y f x y k
, ,
 
f x y
,
Đường đồng mức
Đường đồng mức
Tập hợp các đường đồng mức trong mặt phẳng Oxy được gọi là contourmap.
Bản đồ địa hình Bản đồ đường đẳng nhiệt độ trung bình
Đường đồng mức
Đường đồng mức
Đường đồng mức
   
  x y
f x y xye
2 2
,
   
f x y z x y z
2 2 2
, ,
Đồ thị của hàm số 3 biến
• Không thể biểu diễn đồ thị của hàm số 3 biến
.
• Tuy nhiên có thể biểu diễn thành các mặt đồng mức.
• Các mặt đồng mức (contour surfaces) là tập hợp các
mặt có , với k là hằng số thuộc tập
giá trị của hàm số f.
 
f x y z
, ,
   
 

x y z f x y z k
, , , ,
Đồ thị của hàm số 3 biến
Một số mặt cong thường gặp (Đọc thêm)
  
x y z
a b c
2 2 2
2 2 2
1
Mặt ellipsoid  
x y
z
a b
2 2
2 2
Mặt elliptic paraboloid
Một số mặt cong thường gặp (Đọc thêm)
x y z
a b c
2 2 2
2 2 2
1
  
Mặt
hyperboloid
1 tầng
x y z
a b c
2 2 2
2 2 2
1
   
Mặt
hyperboloid
2 tầng
x y
z
a b
2 2
2 2
 
Mặt hyperbolic
paraboloid
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
Cho hàm số , đạo hàm riêng (partial derivative) của f là các hàm 2 biến fx và fy được
định nghĩa như sau:
• Đạo hàm riêng theo x:
• Đạo hàm riêng theo y:
 
   
 
 


x
x
f x x y f x y
f x y
x
0
, ,
, lim
 
   
 
 


y
y
f x y y f x y
f x y
y
0
, ,
, lim
 
f x y
,
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
Cho hàm số , đạo hàm riêng của f là các hàm 3 biến fx , fy và fz được định nghĩa như
sau:
• Đạo hàm riêng theo x:
• Đạo hàm riêng theo y:
• Đạo hàm riêng theo z:
 
f x y z
, ,
 
   
 
 


x
x
f x x y z f x y z
f x y z
x
0
, , , ,
, , lim
 
   
 
 


y
y
f x y y z f x y z
f x y z
y
0
, , , ,
, , lim
 
   
 
 


z
z
f x y z z f x y z
f x y z
z
0
, , , ,
, , lim
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
• Ký hiệu: Đạo hàm riêng còn có thể ký hiệu:
• Để tìm đạo hàm riêng theo từng biến, ta tìm đạo hàm của hàm 1 biến với biến còn
lại xem như hằng số.
• Các quy tắc đạo hàm riêng tương tự đạo hàm của hàm 1 biến.

    


    


    

x x x
y y y
z z z
f
f f f D f D f
x
f
f f f D f D f
y
f
f f f D f D f
z
1 1
2 2
3 3
'
'
'
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
Ví dụ 2: Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau:
a)
b)
c)
d) tại (0 ; )
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
   
f x y x xy y
2 2 3
, 2 5

 
x
e
z
x y 1
   

 x y
f x y e xy
2
, sin
   

x
f x y z x z
y
2
2 2
, ,
1
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
Ví dụ 2: Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau:
a)    
f x y x xy y
2 2 3
, 2 5
• Đạo hàm riêng theo x:
Giải:
x
f x y
  2
4 5
 
x y x y
 
2 2 3
2 5
hằng số hằng số
Ví dụ 2: Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau:
a)    
f x y x xy y
2 2 3
, 2 5
• Đạo hàm riêng theo x:
• Đạo hàm riêng theo y:
Giải:
x
f x y
  2
4 5
y
f xy y
  2
10 3
 
x x y y
 
2 2 3
2 5
hằng số hằng số
Ví dụ 2: Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau:
b)    

x
f x y z x z
y
2
2 2
, ,
1
• Đạo hàm riêng theo x:
Giải:
x
x x
f x
y y
x z x z
 
   
 
 
 
 
 
2 2 2 2
2 2 1
1 1
x x z
y
 
 
 

 
2 2 2
1
1
hằng số
hằng số
Ví dụ 2: Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau:
b)    

x
f x y z x z
y
2
2 2
, ,
1
• Đạo hàm riêng theo x:
• Đạo hàm riêng theo y:
Giải:
x
x x
f x
y y
x z x z
 
   
 
 
 
 
 
2 2 2 2
2 2 1
1 1
 
y
x
f
y
 

2
2
1
x
x z
y
 

2
2 2
1
hằng số
hằng số
Ví dụ 2: Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau:
b)    

x
f x y z x z
y
2
2 2
, ,
1
• Đạo hàm riêng theo x:
• Đạo hàm riêng theo y:
• Đạo hàm riêng theo z:
Giải:
x
x x
f x
y y
x z x z
 
   
 
 
 
 
 
2 2 2 2
2 2 1
1 1
 
y
x
f
y
 

2
2
1
z
z
f
x z
 

2 2
x
x z
y
 

2
2 2
1
hằng số
hằng số
Ví dụ 2: Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau:
c)
• Đạo hàm riêng theo x:
Giải:
 
 
 
 
x x x
x
e x y e e x y
z
x y x y
   
 
   
2 2
1
1 1

 
x
e
z
x y 1
x
e U
x y V

 1
Ví dụ 2: Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau:
c)
• Đạo hàm riêng theo x:
• Đạo hàm riêng theo y:
Giải:
 
 
 
 
x x x
x
e x y e e x y
z
x y x y
   
 
   
2 2
1
1 1
 
x
y
e
z
x y


 
2
1

 
x
e
z
x y 1
 
x
e
y x
 
1
hằng số
Ví dụ 2: Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau:
d) tại (0 ; )
   

 x y
f x y e xy
2
, sin
• Đạo hàm riêng theo x:
• Đạo hàm riêng theo y:
Giải:
Cách 1
         
x y x y x y π
x x
f e xy ye xy e xy y xy f π πe
   
 
     
 
2 2 2 2
sin cos sin cos 0;
         
x y x y x y
y y
f e xy xe xy e xy x xy f π
  
 
       
 
2 2 2
2 sin cos 2sin cos 0; 0
 
uv u v uv
  
 
 
U U
e U e
 

 
U U U
 

sin cos
Ví dụ 2: Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau:
d) tại (0 ; )
   

 x y
f x y e xy
2
, sin
• Thay y = , ta được:
• Thay x = 0, ta được:
Giải:
Cách 2
     
   
 
     
 
x π x π x π π
f x π e πx x π e πx πe πx π πe
x x
2 2 2 2
; sin ; sin cos 0;
     
  
    
 
y
f y e y π
y y
2
0; 0; 0 0; 0
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
Ý nghĩa:
Cho S là đồ thị của hàm số và điểm ,
với .
Gọi là đồ thị của hàm 1 biến .
Gọi là đồ thị của hàm 1 biến .
Vậy và là hệ số gốc của các
tiếp tuyến T1 và T2 đối với C1 và C2 tương ứng, tại điểm
bên trong các mặt phẳng y = b và x = a.
 

z f x y
,  
P a b c S
, ,
 

c f a b
,
 
  
C S y b
1
 
  
C S x a
2
   

g x f x b
,
   

h y f a y
,
   
  x
g a f a b
,    
  y
h b f a b
,
 
P a b c
, ,
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
Ý nghĩa:
Đường cong z = f (x , b) trên đồ thị hàm số
f(x , y) có hệ số góc fx
(a , b) tại x = a
Đường cong z = f (a , y) trên đồ thị hàm số
f(x , y) có hệ số góc fy
(a , b) tại y = b
Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
Đạo hàm riêng cấp cao của hàm số nhiều biến
Với hàm số , đạo hàm riêng fx và fy đều là các hàm 2 biến. Vì thế có thể xét các đạo
hàm riêng của chúng và gọi là các đạo hàm riêng cấp 2.
• Lấy đạo hàm riêng của fx ta được:
• Lấy đạo hàm riêng của fy ta được:
 
f x y
,
 
  
 
    
 
  
 
x x xx xx x
f f
f f f f
x x x
2
2
2
'' ''
 
  
 
   
 
   
 
x y xy xy
f f
f f f
y x y x
2
''
   
  
    
 
  
 
y y yy yy y
f f
f f f f
y y y
2
2
2
'' ''
   
  
   
 
   
 
y x yx yx
f f
f f f
x y x y
2
''
Đạo hàm riêng cấp cao của hàm số nhiều biến
Đạo hàm riêng cấp cao của hàm số nhiều biến
• Tương tự, hàm số 3 biến có các đạo hàm riêng cấp 2 sau:
• Định lý Clairaut (định lý Schwartz):
Nếu f xác định trên D chứa (a , b) sao cho tồn tại đạo hàm riêng fxy và fyx cùng liên
tục trên D. Khi đó đạo hàm riêng cấp 2 hỗn hợp không phụ thuộc thứ tự lấy đạo
hàm,
 
f x y z
, ,
  
  
  
  
  
     
  
  
     
xx yy zz
xy yx zx
xz yz zy
f f f
f f f
x y z
f f f
f f f
y x x y x z
f f f
f f f
z x z y y z
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2
 
  
xy yx
f f x y D
,
Đạo hàm riêng cấp cao của hàm số nhiều biến
Đạo hàm riêng cấp cao của hàm số nhiều biến
Ví dụ 3: Tìm các đạo hàm riêng cấp 2 của các hàm số sau:
a)
b)
c)
   
f x y x x y y
3 2 3 2
, 2
  y
f x y x
,
   
 
f x y z x yz
2
, , sin 3
Đạo hàm riêng cấp cao của hàm số nhiều biến
Ví dụ 3: Tìm các đạo hàm riêng cấp 2 của các hàm số sau:
a)    
f x y x x y y
3 2 3 2
, 2
Giải:
Đạo hàm riêng cấp 1:
Suy ra đạo hàm riêng cấp 2:
 
x
f x xy
2 3
3 2  
y
f x y y
2 2
3 6
 
xx
f x y3
6 2

xy
f xy2
6
 
yy
f x y
2
6 6

yx
f xy2
6
Ví dụ 3: Tìm các đạo hàm riêng cấp 2 của các hàm số sau:
b)   y
f x y x
,
Giải:

 y
x
f yx 1
 y
y
f x x
ln
  
  y
xx
f y y x 2
1
 
  
 
    
 
y y y
yx
f yx x x y y x
1 1 1
ln 1 ln 1
 y
yy
f x x
2
ln
   
  
 
     
 
y y y
xy
f x yx y y y x
1 1 1
ln 1 1 ln 1
 
U U
a U a a
 
 ln
 
n n
U nU U 
 
 1
Ví dụ 3: Tìm các đạo hàm riêng cấp 2 của các hàm số sau:
c)    
 
f x y z x yz
2
, , sin 3
Giải:
Hàm f liên tục nên:
 
 
x
f x x yz
2
2 cos 3
 
 
y
f z x yz
2
3 cos 3
   
   
xx
f x yz x x yz
2 2 2
2cos 3 4 sin 3
   
    
yz zy
f f x yz z x yz
2 2 2
3cos 3 9 sin 3
 
  
yy
f z x yz
2 2
9 sin 3
 
   
xy yx
f f xz x yz
2
6 sin 3
 
   
xz zx
f f xy x yz
2
6 sin 3
 
  
zz
f y x yz
2 2
9 sin 3
 
 
z
f y x yz
2
3 cos 3
 
U U U
 

sin cos
 
U U U
 
 
cos sin
Vi phân của hàm số nhiều biến
• Vi phân toàn phần (total differential) của hàm số là:
• Vi phân toàn phần của hàm số là:
 
f x y
,
   
x y
f f
df f x y dx f x y dy dx dy
x y
 
   
 
, ,
 
f x y z
, ,
     
x y z
f f f
df f x y z dx f x y z f x y z dz dx dy dz
x y z
  
     
  
, , , , , ,
Ví dụ 4: Tìm vi phân toàn phần của các hàm số sau:
a)
b)
  
f x y x y
2 2
,
  yz
f x y z xe
, ,
Vi phân của hàm số nhiều biến
Ví dụ 4: Tìm vi phân toàn phần của các hàm số sau:
a)
Giải:
Hàm số xác định trên , có đạo hàm riêng:
Các đạo hàm riêng liên tục tại nên f khả vi trên
Vậy vi phân toàn phần là


x
x
f
x y
2 2


y
y
f
x y
2 2

  
  
x y xdx ydy
df dx dy
x y x y x y
2 2 2 2 2 2
  
f x y x y
2 2
,
2
 
 
x y
, 0  
2
 0;0
Ví dụ 4: Tìm vi phân toàn phần của các hàm số sau:
b)
Giải:
Hàm số xác định trên , có đạo hàm riêng:
Các đạo hàm riêng liên tục và khả vi trên
Vậy vi phân toàn phần là
 yz
x
f e  yz
y
f xze
 
     
yz yz yz yz
df e dx xze dy xye dz e dx xzdy xydz
  yz
f x y z xe
, ,
3
3
 yz
z
f xye
Ví dụ 5: Tìm vi phân cấp 2 của hàm số sau:    
f x y x x y y
3 2 3 2
, 2
Vi phân cấp 2 của hàm số nhiều biến
Vi phân cấp 2 của hàm số là
Nếu có các đạo hàm riêng cấp 2 liên tục thì
 
f x y
,
 
    
xx xy yx yy
d f d df f dx f dxdy f dydx f dy
2 2 2
 
f x y
,
xx xy yy
d f f dx f dxdy f dy
  
2 2 2
2
Vi phân cấp 2 của hàm số nhiều biến
Giải:
Hàm số xác định trên , có các đạo hàm riêng liên tục và khả vi trên :
Vậy vi phân cấp 2 là
   
    
d f x y dx xy dxdy x y dy
2 3 2 2 2 2
6 2 12 6 6
2
 
x
f x xy
2 3
3 2
 
y
f x y y
2 2
3 6
 
xx
f x y3
6 2  
xy yx
f f xy2
6
 
yy
f x y
2
6 6
2
Vi phân cấp 2 của hàm số nhiều biến
Ví dụ 5: Tìm vi phân cấp 2 của hàm số sau:    
f x y x x y y
3 2 3 2
, 2
XIN CẢM ƠN
THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI

Giai tich - Ham nhieu bien.pptx

  • 1.
    Giải tích vàThống kê Nhóm 6 HÀM NHIỀU BIẾN Giảng viên hướng dẫn: TS. Lương Lê Hải
  • 2.
    Lê Thuý NgânPhạm Thị Huỳnh Ngân Nguyễn Minh Đạt Thái Hồng Ngân Phạm Minh Hoàng Nguyễn Mai Kim Ngọc Trần Gia Lộc Nguyễn Hoàng Phúc Nguyễn Thị Diễm Ly Lê Thị Thanh Trúc Phan Phạm Hoàng My Nhóm 6
  • 3.
    Tài liệu thamkhảo 1. Nguyễn Đình Trí (2012), Giáo trình Toán học cao cấp – Tập 3: Phép tính giải tích nhiều biến số (tb. lần 9), NXB Giáo dục. 2. James Stewart (2020), Multivariable Calculus (9th ed.), Cengage. 3. Huges-Hallet (2017), Calculus – Multivariable (7th ed.), Wiley.
  • 4.
    • Thể tíchcủa hình hộp chữ nhật: • Tốc độ phản ứng :   2 2 2NO O 2NO • Phương trình sóng: • Quần thể cân bằng di truyền 3 allele:  V abc         t x u A π T λ cos2          v k 2 2 NO O                   A A B B O O A B A O B O p q r pq pr qr 2 2 2 I I I I I I 2 I I 2 I I 2 I I 1 Ví dụ mở đầu
  • 5.
    Định nghĩa • TậpD được gọi là tập xác định (domain) của f • Tập V được gọi là tập giá trị (range) của f • x, y là các biến độc lập (free variables) • z là biến phụ thuộc (leading variable)       f D V x y z f x y : , , Hàm số 2 biến là quy tắc tương ứng sao cho mỗi cặp chỉ xác định duy nhất một .    , z f x y   x y D ,     z f x y V , Tập xác định D Tập giá trị V
  • 6.
    Định nghĩa Hàm số3 biến là quy tắc tương ứng sao cho mỗi bộ chỉ xác định duy nhất một .    , , u f x y z   x y z D , ,     u f x y z V , ,       f D V x y z u f x y z : , , , , Ví dụ:     f x y z z y xy z    , , ln sin      f x y z x y z xyz 2 2 2 , , 2 Định nghĩa
  • 7.
    Định nghĩa Định nghĩa Vídụ 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau: a) b)       x y f x y x 1 , 1       f x y x y x 2 , ln Định nghĩa
  • 8.
    Ví dụ 1:Tìm tập xác định của các hàm số sau: a)       x y f x y x 1 , 1 Định nghĩa Hàm số xác định Giải:         x y x 1 0 1 Vậy TXĐ của f là phần trên nửa mặt phẳng chứa đường thẳng x + y + 1, không lấy các điểm x = 1 Định nghĩa
  • 9.
    Ví dụ 1:Tìm tập xác định của các hàm số sau: b) Định nghĩa      y x x y 2 2 0 Vậy TXĐ của f là vùng nằm ngoài không tính biên parabol x = y2 Định nghĩa       f x y x y x 2 , ln Hàm số xác định Giải:
  • 10.
    Đồ thị củahàm số 2 biến Đồ thị của hàm số 2 biến (graph of f) là tập hợp các điểm trong không gian Oxyz.          x y f x y x y D , , , ,   , f x y Đồ thị của hàm số 2 biến
  • 11.
    Đồ thị củahàm số 2 biến Đồ thị của hàm số 2 biến         x y f x y x y e 2 2 2 2 , 3   x y f x y xy sin sin ,
  • 12.
    Đường đồng mức •Đường đồng mức (contour) của hàm số là tập hợp các điểm , với k là hằng số thuộc tập giá trị của hàm số f. • Nói cách khác, đường đồng mức là hình chiếu đứng của giao hàm số với mặt phẳng ngang z = k lên mặt phẳng Oxy.   f x y ,        x y f x y k , ,   f x y , Đường đồng mức
  • 13.
    Đường đồng mức Tậphợp các đường đồng mức trong mặt phẳng Oxy được gọi là contourmap. Bản đồ địa hình Bản đồ đường đẳng nhiệt độ trung bình Đường đồng mức
  • 14.
    Đường đồng mức Đườngđồng mức       x y f x y xye 2 2 ,
  • 15.
       f x y z x y z 2 2 2 , , Đồ thị của hàm số 3 biến • Không thể biểu diễn đồ thị của hàm số 3 biến . • Tuy nhiên có thể biểu diễn thành các mặt đồng mức. • Các mặt đồng mức (contour surfaces) là tập hợp các mặt có , với k là hằng số thuộc tập giá trị của hàm số f.   f x y z , ,        x y z f x y z k , , , , Đồ thị của hàm số 3 biến
  • 16.
    Một số mặtcong thường gặp (Đọc thêm)    x y z a b c 2 2 2 2 2 2 1 Mặt ellipsoid   x y z a b 2 2 2 2 Mặt elliptic paraboloid
  • 17.
    Một số mặtcong thường gặp (Đọc thêm) x y z a b c 2 2 2 2 2 2 1    Mặt hyperboloid 1 tầng x y z a b c 2 2 2 2 2 2 1     Mặt hyperboloid 2 tầng x y z a b 2 2 2 2   Mặt hyperbolic paraboloid
  • 18.
    Đạo hàm riêngcủa hàm số nhiều biến Cho hàm số , đạo hàm riêng (partial derivative) của f là các hàm 2 biến fx và fy được định nghĩa như sau: • Đạo hàm riêng theo x: • Đạo hàm riêng theo y:             x x f x x y f x y f x y x 0 , , , lim             y y f x y y f x y f x y y 0 , , , lim   f x y , Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
  • 19.
    Đạo hàm riêngcủa hàm số nhiều biến Cho hàm số , đạo hàm riêng của f là các hàm 3 biến fx , fy và fz được định nghĩa như sau: • Đạo hàm riêng theo x: • Đạo hàm riêng theo y: • Đạo hàm riêng theo z:   f x y z , ,             x x f x x y z f x y z f x y z x 0 , , , , , , lim             y y f x y y z f x y z f x y z y 0 , , , , , , lim             z z f x y z z f x y z f x y z z 0 , , , , , , lim Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
  • 20.
    Đạo hàm riêngcủa hàm số nhiều biến • Ký hiệu: Đạo hàm riêng còn có thể ký hiệu: • Để tìm đạo hàm riêng theo từng biến, ta tìm đạo hàm của hàm 1 biến với biến còn lại xem như hằng số. • Các quy tắc đạo hàm riêng tương tự đạo hàm của hàm 1 biến.                      x x x y y y z z z f f f f D f D f x f f f f D f D f y f f f f D f D f z 1 1 2 2 3 3 ' ' ' Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
  • 21.
    Ví dụ 2:Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau: a) b) c) d) tại (0 ; ) Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến     f x y x xy y 2 2 3 , 2 5    x e z x y 1       x y f x y e xy 2 , sin      x f x y z x z y 2 2 2 , , 1 Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
  • 22.
    Ví dụ 2:Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau: a)     f x y x xy y 2 2 3 , 2 5 • Đạo hàm riêng theo x: Giải: x f x y   2 4 5   x y x y   2 2 3 2 5 hằng số hằng số
  • 23.
    Ví dụ 2:Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau: a)     f x y x xy y 2 2 3 , 2 5 • Đạo hàm riêng theo x: • Đạo hàm riêng theo y: Giải: x f x y   2 4 5 y f xy y   2 10 3   x x y y   2 2 3 2 5 hằng số hằng số
  • 24.
    Ví dụ 2:Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau: b)      x f x y z x z y 2 2 2 , , 1 • Đạo hàm riêng theo x: Giải: x x x f x y y x z x z                 2 2 2 2 2 2 1 1 1 x x z y          2 2 2 1 1 hằng số hằng số
  • 25.
    Ví dụ 2:Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau: b)      x f x y z x z y 2 2 2 , , 1 • Đạo hàm riêng theo x: • Đạo hàm riêng theo y: Giải: x x x f x y y x z x z                 2 2 2 2 2 2 1 1 1   y x f y    2 2 1 x x z y    2 2 2 1 hằng số hằng số
  • 26.
    Ví dụ 2:Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau: b)      x f x y z x z y 2 2 2 , , 1 • Đạo hàm riêng theo x: • Đạo hàm riêng theo y: • Đạo hàm riêng theo z: Giải: x x x f x y y x z x z                 2 2 2 2 2 2 1 1 1   y x f y    2 2 1 z z f x z    2 2 x x z y    2 2 2 1 hằng số hằng số
  • 27.
    Ví dụ 2:Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau: c) • Đạo hàm riêng theo x: Giải:         x x x x e x y e e x y z x y x y           2 2 1 1 1    x e z x y 1 x e U x y V   1
  • 28.
    Ví dụ 2:Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau: c) • Đạo hàm riêng theo x: • Đạo hàm riêng theo y: Giải:         x x x x e x y e e x y z x y x y           2 2 1 1 1   x y e z x y     2 1    x e z x y 1   x e y x   1 hằng số
  • 29.
    Ví dụ 2:Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau: d) tại (0 ; )       x y f x y e xy 2 , sin • Đạo hàm riêng theo x: • Đạo hàm riêng theo y: Giải: Cách 1           x y x y x y π x x f e xy ye xy e xy y xy f π πe               2 2 2 2 sin cos sin cos 0;           x y x y x y y y f e xy xe xy e xy x xy f π                2 2 2 2 sin cos 2sin cos 0; 0   uv u v uv        U U e U e      U U U    sin cos
  • 30.
    Ví dụ 2:Tìm các đạo hàm riêng của các hàm số sau: d) tại (0 ; )       x y f x y e xy 2 , sin • Thay y = , ta được: • Thay x = 0, ta được: Giải: Cách 2                     x π x π x π π f x π e πx x π e πx πe πx π πe x x 2 2 2 2 ; sin ; sin cos 0;                 y f y e y π y y 2 0; 0; 0 0; 0
  • 31.
    Đạo hàm riêngcủa hàm số nhiều biến Ý nghĩa: Cho S là đồ thị của hàm số và điểm , với . Gọi là đồ thị của hàm 1 biến . Gọi là đồ thị của hàm 1 biến . Vậy và là hệ số gốc của các tiếp tuyến T1 và T2 đối với C1 và C2 tương ứng, tại điểm bên trong các mặt phẳng y = b và x = a.    z f x y ,   P a b c S , ,    c f a b ,      C S y b 1      C S x a 2      g x f x b ,      h y f a y ,       x g a f a b ,       y h b f a b ,   P a b c , , Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
  • 32.
    Đạo hàm riêngcủa hàm số nhiều biến Ý nghĩa: Đường cong z = f (x , b) trên đồ thị hàm số f(x , y) có hệ số góc fx (a , b) tại x = a Đường cong z = f (a , y) trên đồ thị hàm số f(x , y) có hệ số góc fy (a , b) tại y = b Đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến
  • 33.
    Đạo hàm riêngcấp cao của hàm số nhiều biến Với hàm số , đạo hàm riêng fx và fy đều là các hàm 2 biến. Vì thế có thể xét các đạo hàm riêng của chúng và gọi là các đạo hàm riêng cấp 2. • Lấy đạo hàm riêng của fx ta được: • Lấy đạo hàm riêng của fy ta được:   f x y ,                    x x xx xx x f f f f f f x x x 2 2 2 '' ''                    x y xy xy f f f f f y x y x 2 ''                    y y yy yy y f f f f f f y y y 2 2 2 '' ''                    y x yx yx f f f f f x y x y 2 '' Đạo hàm riêng cấp cao của hàm số nhiều biến
  • 34.
    Đạo hàm riêngcấp cao của hàm số nhiều biến • Tương tự, hàm số 3 biến có các đạo hàm riêng cấp 2 sau: • Định lý Clairaut (định lý Schwartz): Nếu f xác định trên D chứa (a , b) sao cho tồn tại đạo hàm riêng fxy và fyx cùng liên tục trên D. Khi đó đạo hàm riêng cấp 2 hỗn hợp không phụ thuộc thứ tự lấy đạo hàm,   f x y z , ,                                  xx yy zz xy yx zx xz yz zy f f f f f f x y z f f f f f f y x x y x z f f f f f f z x z y y z 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2      xy yx f f x y D , Đạo hàm riêng cấp cao của hàm số nhiều biến
  • 35.
    Đạo hàm riêngcấp cao của hàm số nhiều biến Ví dụ 3: Tìm các đạo hàm riêng cấp 2 của các hàm số sau: a) b) c)     f x y x x y y 3 2 3 2 , 2   y f x y x ,       f x y z x yz 2 , , sin 3 Đạo hàm riêng cấp cao của hàm số nhiều biến
  • 36.
    Ví dụ 3:Tìm các đạo hàm riêng cấp 2 của các hàm số sau: a)     f x y x x y y 3 2 3 2 , 2 Giải: Đạo hàm riêng cấp 1: Suy ra đạo hàm riêng cấp 2:   x f x xy 2 3 3 2   y f x y y 2 2 3 6   xx f x y3 6 2  xy f xy2 6   yy f x y 2 6 6  yx f xy2 6
  • 37.
    Ví dụ 3:Tìm các đạo hàm riêng cấp 2 của các hàm số sau: b)   y f x y x , Giải:   y x f yx 1  y y f x x ln      y xx f y y x 2 1               y y y yx f yx x x y y x 1 1 1 ln 1 ln 1  y yy f x x 2 ln                  y y y xy f x yx y y y x 1 1 1 ln 1 1 ln 1   U U a U a a    ln   n n U nU U     1
  • 38.
    Ví dụ 3:Tìm các đạo hàm riêng cấp 2 của các hàm số sau: c)       f x y z x yz 2 , , sin 3 Giải: Hàm f liên tục nên:     x f x x yz 2 2 cos 3     y f z x yz 2 3 cos 3         xx f x yz x x yz 2 2 2 2cos 3 4 sin 3          yz zy f f x yz z x yz 2 2 2 3cos 3 9 sin 3      yy f z x yz 2 2 9 sin 3       xy yx f f xz x yz 2 6 sin 3       xz zx f f xy x yz 2 6 sin 3      zz f y x yz 2 2 9 sin 3     z f y x yz 2 3 cos 3   U U U    sin cos   U U U     cos sin
  • 39.
    Vi phân củahàm số nhiều biến • Vi phân toàn phần (total differential) của hàm số là: • Vi phân toàn phần của hàm số là:   f x y ,     x y f f df f x y dx f x y dy dx dy x y         , ,   f x y z , ,       x y z f f f df f x y z dx f x y z f x y z dz dx dy dz x y z             , , , , , , Ví dụ 4: Tìm vi phân toàn phần của các hàm số sau: a) b)    f x y x y 2 2 ,   yz f x y z xe , , Vi phân của hàm số nhiều biến
  • 40.
    Ví dụ 4:Tìm vi phân toàn phần của các hàm số sau: a) Giải: Hàm số xác định trên , có đạo hàm riêng: Các đạo hàm riêng liên tục tại nên f khả vi trên Vậy vi phân toàn phần là   x x f x y 2 2   y y f x y 2 2        x y xdx ydy df dx dy x y x y x y 2 2 2 2 2 2    f x y x y 2 2 , 2     x y , 0   2 0;0
  • 41.
    Ví dụ 4:Tìm vi phân toàn phần của các hàm số sau: b) Giải: Hàm số xác định trên , có đạo hàm riêng: Các đạo hàm riêng liên tục và khả vi trên Vậy vi phân toàn phần là  yz x f e  yz y f xze         yz yz yz yz df e dx xze dy xye dz e dx xzdy xydz   yz f x y z xe , , 3 3  yz z f xye
  • 42.
    Ví dụ 5:Tìm vi phân cấp 2 của hàm số sau:     f x y x x y y 3 2 3 2 , 2 Vi phân cấp 2 của hàm số nhiều biến Vi phân cấp 2 của hàm số là Nếu có các đạo hàm riêng cấp 2 liên tục thì   f x y ,        xx xy yx yy d f d df f dx f dxdy f dydx f dy 2 2 2   f x y , xx xy yy d f f dx f dxdy f dy    2 2 2 2 Vi phân cấp 2 của hàm số nhiều biến
  • 43.
    Giải: Hàm số xácđịnh trên , có các đạo hàm riêng liên tục và khả vi trên : Vậy vi phân cấp 2 là          d f x y dx xy dxdy x y dy 2 3 2 2 2 2 6 2 12 6 6 2   x f x xy 2 3 3 2   y f x y y 2 2 3 6   xx f x y3 6 2   xy yx f f xy2 6   yy f x y 2 6 6 2 Vi phân cấp 2 của hàm số nhiều biến Ví dụ 5: Tìm vi phân cấp 2 của hàm số sau:     f x y x x y y 3 2 3 2 , 2
  • 44.
    XIN CẢM ƠN THẦYVÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI