CT Plaza Sài Gòn
Thông tin chung Địa điểm  : 15 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TPHCM Diện tích khu đất  : 4,420 m2 Diện tích xây dựng  : 2,174 m2 Mật độ xây dựng  : 49,2% Tổng diện tích sàn xây dựng  : 44.000 m2 Hệ số sử dụng đất  : 9,96 Số tầng cao  : 03 tầng hầm + 24 tầng Chức năng tòa nhà  : Trung tâm thương mại cao cấp, Nhà hàng sang trọng,  Căn hộ khách sạn cao cấp Dự kiến hoàn thành  : Q2/ 2011 CHỨC NĂNG TÒA NHÀ   Tầng hầm 2,3   : Bãi đậu xe Tầng hầm 1      : Ẩm thực Tầng 1 -  5       : Trung tâm thương mại cao cấp Tầng 6             :Nhà hàng sang trọng Tầng 7 – 22      : Căn hộ khách sạn cao cấp
Sơ đồ vị trí
Tổng quan C.T Plaza Saigon   nằm ở trung tâm Quận 1 với những thế mạnh: Tòa nhà nằm ngay khu trung tâm thương mại, văn phòng và tài chính của Quận 1. Nơi tập trung dân cư đông đúc với mức sống cao, nơi được mệnh danh  là Khu Phố Của Người Nhật
Tổng quan CT Plaza Sài Gòn
Vị trí thực tế
Sơ đồ giao thông
Trung tâm tiêu điểm metro số 1 Chiều dài tuyến 1: 19,7 km (2,6 km dưới lòng đất cho + 17,1 km trên đường).  Tuyến Metro số 1 có 11 nhà ga nổi và 3 nhà ga ngầm Trạm số 3: Vị trí tại xưởng đóng tàu Ba Son chỉ cách C.T Plaza Saigon 300m  Với nguồn gốc tài chính: 1,091 triệu USD (do Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JIBIC) với vốn ODA cho vay)  Dự kiến thời gian xây dựng công trình này: bắt đầu năm nay, được thiết lập để hoàn thành năm 2013, hoạt động bắt đầu từ năm 2014
Đối tượng khách hàng mục tiêu Khách hàng sẽ chú ý đến căn hộ CT Plaza là Nhà đầu tư nhỏ ( Chuyên thuê rồi cho thuê lại ) Người có tiền nhàn rỗi Các công ty đa quốc gia  Nhà đầu tư tương đối đủ mạnh thuê dùng vào các mục tiêu sau :  Làm khách sạn cho thuê Kinh doanh karaoke Massage Spa
Sơ đồ căn hộ tầng  8 – 22
Thống kê căn hộ CT Plaza Sài Gòn 15 Lê Thánh Tôn 85m2 550 m2 378 m2 532 m2 1545 m2 Total 85m2 50m2 42m2 38m2 Diện tích 1 11 9 14 Số lượng/sàn D C B A Căn hộ
Diễn giải cơ hộ đầu tư căn hộ A  ( 38m2) Thời gian thuê : 20 năm Giá gốc ban đầu tính : 600 usd/tháng Ghi chú khác 24,221,000,000 vnd 12,636,000.000 vnd 6,424,857,000 vnd 3,095,630,008 Lãi/lỗ 25,673,000,000 vnd 14,088,041,000 vnd 7,876,457,930 vnd 4,547,230,000 vnd Doanh thu Trượt 20% Trượt 15% Trượt 10% Trượt 5% Thời gian
So sánh cơ hội đầu tư 180,000,000 Từ 2,1 tỷ  đến 2,6 tỷ Từ + 3 tỷ đến + 24 tỷ Lãi/ Lỗ 1,680,000,000 vnd 2,700,000,000 2,565,000,000 2,430,000,000 2,295,000,000 2,160,000,000 4,547,230,000 7,876,457,930 14,088,041,000 25,673,000,000 Doanh thu thực Trượt giá 5% Trượt giá 10% Trượt giá 15% Trượt giá 20% 1,500,000,000 vnd 1,500,000,000 vnd 1,500,000,000 vnd Vốn ban đầu Ghi chú Mua bảo hiểm Gửi tiết kiệm CT Plaza Sài Gòn Khoản mục
Phân tích lợi ích và rủi ro Biến động tình hình kinh tế Không có tiền thanh toán tiếp Không sinh lợi cao Không có giá trị gia tăng An toàn vốn Đầu tư cho tương lai 180,000,000 Mua bảo hiểm Biến động tình hình kinh tế Biến động tỷ giá Biến động lãi suất Trượt giá đồng tiền An toàn Không quan tâm đến việc khác Từ 750,000,000 đến 1,6 tỷ Tiết kiệm ngân hàng Thời gian chờ cho thuê Biến động chính sách Biến động giá Không có chủ quyền Thời gian cho thuê ngắn Giá thuê thấp Thanh khoản cao Vị trí trung tâm Từ + 3 tỷ đến + 24 tỷ CT Plaza Sài Gòn Rủi ro Điểm yếu Điểm mạnh Lãi cuối kỳ
Chi tiết căn hộ A  ( 38m2)
So sánh giá căn hộ A  ( 38m2) với các dự án # )
Diễn giải cơ hộ đầu tư căn hộ B  ( 42m2) Thời gian thuê : 20 năm Giá gốc ban đầu : 800 usd/tháng Ghi chú # 32,6 tỷ 13,1 tỷ 8,8 tỷ 4,4 tỷ Lãi/lỗ 34,2 tỷ 14,7 tỷ 10,5 tỷ 6,3 tỷ vnd Doanh thu Trượt giá 20% Trượt giá 15% Trượt giá 10% Trượt giá 5% Thời gian
So sánh cơ hội đầu tư Từ 1,7 tỷ Từ 2,4 tỷ Vnd – 3,6 tỷ Vnd Từ 4,4 tỷ Vnd – 32,4 tỷ Vnd Lãi/lổ 1,7 tỷ Từ 2,4 tỷ Vnd – 3,6 tỷ Vnd Từ 6,3 tỷ - 34,2 tỷ Vnd Doanh thu 1,6 tỷ Vnd 1,6 tỷ Vnd 1,6 tỷ Vnd Vốn ban đầu Ghi chú Bảo hiểm Tiết kiệm NH CT Plaza Sài Gòn Khoản mục
Phân tích lợi ích và rủi ro Biến động tình hình kinh tế Không có tiền thanh toán tiếp Không sinh lợi cao Không có giá trị gia tăng An toàn vốn Đầu tư cho tương lai 1,7 tỷ Vnd Mua bảo hiểm Biến động tình hình kinh tế Biến động tỷ giá Biến động lãi suất Trượt giá đồng tiền An toàn Không quan tâm đến việc khác Từ 2,4 tỷ Vnd đến 3,2 tỷ Vnd Tiết kiệm ngân hàng Thời gian chờ cho thuê Biến động chính sách Biến động giá Không có chủ quyền Thời gian cho thuê ngắn Giá thuê thấp Thanh khoản cao Vị trí trung tâm Từ 4,4 tỷ đến  32,4 tỷ CT Plaza Sài Gòn Rủi ro Điểm yếu Điểm mạnh Lãi cuối kỳ
So sánh giá căn hộ B  ( 42m2) với các dự án # )
Diễn giải cơ hộ đầu tư căn hộ C  ( 50 m2) Thời gian thuê : 20 năm Giá gốc ban đầu : 1000 usd/tháng Ghi chú # 41.1 tỷ 13,7 tỷ 11,5 tỷ 5,9 tỷ Lãi/lỗ 42,7 tỷ 15,3 tỷ 13,1 tỷ 7,5 tỷ vnd Doanh thu Trượt giá 20% Trượt giá 15% Trượt giá 10% Trượt giá 5% Thời gian
So sánh cơ hội đầu tư Từ 1,9 tỷ Từ 2,8 tỷ Vnd – 4,1 tỷ Vnd Từ 5,9 tỷ Vnd – 41,1 tỷ Vnd Lãi/lổ 1,9 tỷ Từ 2,8 tỷ Vnd – 4,1 tỷ Vnd Từ 7,5 tỷ - 42,3 tỷ Vnd Doanh thu 1,9 tỷ Vnd 1,9 tỷ Vnd 1,9 tỷ Vnd Vốn ban đầu Ghi chú Bảo hiểm Tiết kiệm NH CT Plaza Sài Gòn Khoản mục
Phân tích lợi ích và rủi ro Biến động tình hình kinh tế Không có tiền thanh toán tiếp Không sinh lợi cao Không có giá trị gia tăng An toàn vốn Đầu tư cho tương lai 1,9 tỷ Vnd Mua bảo hiểm Biến động tình hình kinh tế Biến động tỷ giá Biến động lãi suất Trượt giá đồng tiền An toàn Không quan tâm đến việc khác Từ 2,8 tỷ Vnd – 4,1 tỷ Vnd Tiết kiệm ngân hàng Thời gian chờ cho thuê Biến động chính sách Biến động giá Không có chủ quyền Thời gian cho thuê ngắn Giá thuê thấp Thanh khoản cao Vị trí trung tâm Từ 5,9 tỷ Vnd – 41,1 tỷ Vnd CT Plaza Sài Gòn Rủi ro Điểm yếu Điểm mạnh Lãi cuối kỳ
So sánh giá căn hộ C  ( 50m2) với các dự án # )
Diễn giải cơ hộ đầu tư căn hộ D  ( 85 m2) Thời gian thuê : 20 năm Giá gốc ban đầu : 1000 usd/tháng Ghi chú # 62,5 tỷ 15,4 tỷ 18,1 tỷ 9,7 tỷ Lãi/lỗ 64,1 tỷ 17 tỷ 19,6 tỷ 11,2 tỷ vnd Doanh thu Trượt giá 20% Trượt giá 15% Trượt giá 10% Trượt giá 5% Thời gian
So sánh cơ hội đầu tư 3,24  tỷ Từ 4,2 tỷ Vnd – 5,2 tỷ Vnd Từ 5,9 tỷ Vnd – 41,1 tỷ Vnd Lãi/lổ 3,24 tỷ Từ 4,2 tỷ Vnd – 5,2 tỷ Vnd Từ 7,5 tỷ - 42,3 tỷ Vnd Doanh thu 3,24 tỷ Vnd 3,24 tỷ Vnd 3,24 tỷ Vnd Vốn ban đầu Ghi chú Bảo hiểm Tiết kiệm NH CT Plaza Sài Gòn Khoản mục
Phân tích lợi ích và rủi ro Biến động tình hình kinh tế Không có tiền thanh toán tiếp Không sinh lợi cao Không có giá trị gia tăng An toàn vốn Đầu tư cho tương lai 3,2 tỷ Vnd Mua bảo hiểm Biến động tình hình kinh tế Biến động tỷ giá Biến động lãi suất Trượt giá đồng tiền An toàn Không quan tâm đến việc khác Từ 4,2 tỷ Vnd – 5,2 tỷ Vnd Tiết kiệm ngân hàng Thời gian chờ cho thuê Biến động chính sách Biến động giá Không có chủ quyền Thời gian cho thuê ngắn Giá thuê thấp Thanh khoản cao Vị trí trung tâm Từ 5,9 tỷ Vnd – 41,1 tỷ Vnd CT Plaza Sài Gòn Rủi ro Điểm yếu Điểm mạnh Lãi cuối kỳ
So sánh giá căn hộ C  ( 85m2) với các dự án # )
Căn hộ CT Plaza Sài Gòn dự kiến chào bán
Giá và phương thức thanh toán
Khảo sát giá căn hộ và cao ốc Vp trong khu vực
Tiến độ bán hàng cam kết với  chủ đầu tư CT Land
Tiến độ bán hàng cam kết với  chủ đầu tư CT Land
Một số hình ảnh về căn hộ  CT Plaza Sài Gòn
Một số hình ảnh về căn hộ  CT Plaza Sài Gòn
Một số hình ảnh về căn hộ  CT Plaza Sài Gòn
Một số hình ảnh về căn hộ  CT Plaza Sài Gòn
Một số hình ảnh về căn hộ  CT Plaza Sài Gòn
Pháp lý và thủ tục liên quan đối với dự án CT Plaza Sài Gòn Về hợp đồng : Hợp đồng thuê nhà thời gian 20 năm Thuế : Giá trên đã bao gồm 10% VAT Phí quản lý : Giá trên đã bao gồm phí quan lý căn hộ Chuyển nhượng quyền cho thuê hợp đồng như các dự án căn hộ bán Thời gian tính hợp đồng thuê : Bắt đầu từ ngày bàn giao căn hộ Giao nhà :  Dự kiến năm 2013
Giá và phương thức thanh toán Giá bán HĐ Quyền Cho thuê 2000 usd/1m2/20 năm   Phương thức thanh toán :  Đợt 1 : 35% ngay sau khi ký hợp đồng Đợt 2 : 25%  ngay sau khi hoàn thành tầng hầm Đợt 3 : 20% ngay sau khi hoàn thành tầng 12 Đợt 4 : 15% ngay sau khi hoàn thành tầng 24 Đợt 5 : 5% ngay sau khi bàn giao căn hộ Ghi chú  : Giá trên đã bao gồm phí quản lý căn hộ các các chi phí khác. Khách hàng không thanh toán thêm bất kỳ khoản chi phí nào từ việc mua lại quyền cho thuê căn hộ
Tiến độ triển khai kế hoạch  Kinh doanh
Chỉ tiêu bán hàng
Chỉ tiêu bán hàng
Chỉ tiêu bán hàng
Chỉ tiêu bán hàng
Giao việc chung  Phòng Kinh doanh từ ngày 04/04/2010
Giao việc cá nhân  Phòng Kinh doanh từ ngày 04/04/2010
Câu hỏi khác Ý kiến đóng góp và thắc mắc khác
The End Thank you !

Ct plaza sài gòn

  • 1.
  • 2.
    Thông tin chungĐịa điểm  : 15 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TPHCM Diện tích khu đất  : 4,420 m2 Diện tích xây dựng  : 2,174 m2 Mật độ xây dựng  : 49,2% Tổng diện tích sàn xây dựng  : 44.000 m2 Hệ số sử dụng đất : 9,96 Số tầng cao  : 03 tầng hầm + 24 tầng Chức năng tòa nhà  : Trung tâm thương mại cao cấp, Nhà hàng sang trọng, Căn hộ khách sạn cao cấp Dự kiến hoàn thành  : Q2/ 2011 CHỨC NĂNG TÒA NHÀ   Tầng hầm 2,3  : Bãi đậu xe Tầng hầm 1     : Ẩm thực Tầng 1 -  5       : Trung tâm thương mại cao cấp Tầng 6             :Nhà hàng sang trọng Tầng 7 – 22     : Căn hộ khách sạn cao cấp
  • 3.
  • 4.
    Tổng quan C.TPlaza Saigon nằm ở trung tâm Quận 1 với những thế mạnh: Tòa nhà nằm ngay khu trung tâm thương mại, văn phòng và tài chính của Quận 1. Nơi tập trung dân cư đông đúc với mức sống cao, nơi được mệnh danh là Khu Phố Của Người Nhật
  • 5.
    Tổng quan CTPlaza Sài Gòn
  • 6.
  • 7.
  • 8.
    Trung tâm tiêuđiểm metro số 1 Chiều dài tuyến 1: 19,7 km (2,6 km dưới lòng đất cho + 17,1 km trên đường). Tuyến Metro số 1 có 11 nhà ga nổi và 3 nhà ga ngầm Trạm số 3: Vị trí tại xưởng đóng tàu Ba Son chỉ cách C.T Plaza Saigon 300m Với nguồn gốc tài chính: 1,091 triệu USD (do Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JIBIC) với vốn ODA cho vay) Dự kiến thời gian xây dựng công trình này: bắt đầu năm nay, được thiết lập để hoàn thành năm 2013, hoạt động bắt đầu từ năm 2014
  • 9.
    Đối tượng kháchhàng mục tiêu Khách hàng sẽ chú ý đến căn hộ CT Plaza là Nhà đầu tư nhỏ ( Chuyên thuê rồi cho thuê lại ) Người có tiền nhàn rỗi Các công ty đa quốc gia Nhà đầu tư tương đối đủ mạnh thuê dùng vào các mục tiêu sau : Làm khách sạn cho thuê Kinh doanh karaoke Massage Spa
  • 10.
    Sơ đồ cănhộ tầng 8 – 22
  • 11.
    Thống kê cănhộ CT Plaza Sài Gòn 15 Lê Thánh Tôn 85m2 550 m2 378 m2 532 m2 1545 m2 Total 85m2 50m2 42m2 38m2 Diện tích 1 11 9 14 Số lượng/sàn D C B A Căn hộ
  • 12.
    Diễn giải cơhộ đầu tư căn hộ A ( 38m2) Thời gian thuê : 20 năm Giá gốc ban đầu tính : 600 usd/tháng Ghi chú khác 24,221,000,000 vnd 12,636,000.000 vnd 6,424,857,000 vnd 3,095,630,008 Lãi/lỗ 25,673,000,000 vnd 14,088,041,000 vnd 7,876,457,930 vnd 4,547,230,000 vnd Doanh thu Trượt 20% Trượt 15% Trượt 10% Trượt 5% Thời gian
  • 13.
    So sánh cơhội đầu tư 180,000,000 Từ 2,1 tỷ đến 2,6 tỷ Từ + 3 tỷ đến + 24 tỷ Lãi/ Lỗ 1,680,000,000 vnd 2,700,000,000 2,565,000,000 2,430,000,000 2,295,000,000 2,160,000,000 4,547,230,000 7,876,457,930 14,088,041,000 25,673,000,000 Doanh thu thực Trượt giá 5% Trượt giá 10% Trượt giá 15% Trượt giá 20% 1,500,000,000 vnd 1,500,000,000 vnd 1,500,000,000 vnd Vốn ban đầu Ghi chú Mua bảo hiểm Gửi tiết kiệm CT Plaza Sài Gòn Khoản mục
  • 14.
    Phân tích lợiích và rủi ro Biến động tình hình kinh tế Không có tiền thanh toán tiếp Không sinh lợi cao Không có giá trị gia tăng An toàn vốn Đầu tư cho tương lai 180,000,000 Mua bảo hiểm Biến động tình hình kinh tế Biến động tỷ giá Biến động lãi suất Trượt giá đồng tiền An toàn Không quan tâm đến việc khác Từ 750,000,000 đến 1,6 tỷ Tiết kiệm ngân hàng Thời gian chờ cho thuê Biến động chính sách Biến động giá Không có chủ quyền Thời gian cho thuê ngắn Giá thuê thấp Thanh khoản cao Vị trí trung tâm Từ + 3 tỷ đến + 24 tỷ CT Plaza Sài Gòn Rủi ro Điểm yếu Điểm mạnh Lãi cuối kỳ
  • 15.
    Chi tiết cănhộ A ( 38m2)
  • 16.
    So sánh giácăn hộ A ( 38m2) với các dự án # )
  • 17.
    Diễn giải cơhộ đầu tư căn hộ B ( 42m2) Thời gian thuê : 20 năm Giá gốc ban đầu : 800 usd/tháng Ghi chú # 32,6 tỷ 13,1 tỷ 8,8 tỷ 4,4 tỷ Lãi/lỗ 34,2 tỷ 14,7 tỷ 10,5 tỷ 6,3 tỷ vnd Doanh thu Trượt giá 20% Trượt giá 15% Trượt giá 10% Trượt giá 5% Thời gian
  • 18.
    So sánh cơhội đầu tư Từ 1,7 tỷ Từ 2,4 tỷ Vnd – 3,6 tỷ Vnd Từ 4,4 tỷ Vnd – 32,4 tỷ Vnd Lãi/lổ 1,7 tỷ Từ 2,4 tỷ Vnd – 3,6 tỷ Vnd Từ 6,3 tỷ - 34,2 tỷ Vnd Doanh thu 1,6 tỷ Vnd 1,6 tỷ Vnd 1,6 tỷ Vnd Vốn ban đầu Ghi chú Bảo hiểm Tiết kiệm NH CT Plaza Sài Gòn Khoản mục
  • 19.
    Phân tích lợiích và rủi ro Biến động tình hình kinh tế Không có tiền thanh toán tiếp Không sinh lợi cao Không có giá trị gia tăng An toàn vốn Đầu tư cho tương lai 1,7 tỷ Vnd Mua bảo hiểm Biến động tình hình kinh tế Biến động tỷ giá Biến động lãi suất Trượt giá đồng tiền An toàn Không quan tâm đến việc khác Từ 2,4 tỷ Vnd đến 3,2 tỷ Vnd Tiết kiệm ngân hàng Thời gian chờ cho thuê Biến động chính sách Biến động giá Không có chủ quyền Thời gian cho thuê ngắn Giá thuê thấp Thanh khoản cao Vị trí trung tâm Từ 4,4 tỷ đến 32,4 tỷ CT Plaza Sài Gòn Rủi ro Điểm yếu Điểm mạnh Lãi cuối kỳ
  • 20.
    So sánh giácăn hộ B ( 42m2) với các dự án # )
  • 21.
    Diễn giải cơhộ đầu tư căn hộ C ( 50 m2) Thời gian thuê : 20 năm Giá gốc ban đầu : 1000 usd/tháng Ghi chú # 41.1 tỷ 13,7 tỷ 11,5 tỷ 5,9 tỷ Lãi/lỗ 42,7 tỷ 15,3 tỷ 13,1 tỷ 7,5 tỷ vnd Doanh thu Trượt giá 20% Trượt giá 15% Trượt giá 10% Trượt giá 5% Thời gian
  • 22.
    So sánh cơhội đầu tư Từ 1,9 tỷ Từ 2,8 tỷ Vnd – 4,1 tỷ Vnd Từ 5,9 tỷ Vnd – 41,1 tỷ Vnd Lãi/lổ 1,9 tỷ Từ 2,8 tỷ Vnd – 4,1 tỷ Vnd Từ 7,5 tỷ - 42,3 tỷ Vnd Doanh thu 1,9 tỷ Vnd 1,9 tỷ Vnd 1,9 tỷ Vnd Vốn ban đầu Ghi chú Bảo hiểm Tiết kiệm NH CT Plaza Sài Gòn Khoản mục
  • 23.
    Phân tích lợiích và rủi ro Biến động tình hình kinh tế Không có tiền thanh toán tiếp Không sinh lợi cao Không có giá trị gia tăng An toàn vốn Đầu tư cho tương lai 1,9 tỷ Vnd Mua bảo hiểm Biến động tình hình kinh tế Biến động tỷ giá Biến động lãi suất Trượt giá đồng tiền An toàn Không quan tâm đến việc khác Từ 2,8 tỷ Vnd – 4,1 tỷ Vnd Tiết kiệm ngân hàng Thời gian chờ cho thuê Biến động chính sách Biến động giá Không có chủ quyền Thời gian cho thuê ngắn Giá thuê thấp Thanh khoản cao Vị trí trung tâm Từ 5,9 tỷ Vnd – 41,1 tỷ Vnd CT Plaza Sài Gòn Rủi ro Điểm yếu Điểm mạnh Lãi cuối kỳ
  • 24.
    So sánh giácăn hộ C ( 50m2) với các dự án # )
  • 25.
    Diễn giải cơhộ đầu tư căn hộ D ( 85 m2) Thời gian thuê : 20 năm Giá gốc ban đầu : 1000 usd/tháng Ghi chú # 62,5 tỷ 15,4 tỷ 18,1 tỷ 9,7 tỷ Lãi/lỗ 64,1 tỷ 17 tỷ 19,6 tỷ 11,2 tỷ vnd Doanh thu Trượt giá 20% Trượt giá 15% Trượt giá 10% Trượt giá 5% Thời gian
  • 26.
    So sánh cơhội đầu tư 3,24 tỷ Từ 4,2 tỷ Vnd – 5,2 tỷ Vnd Từ 5,9 tỷ Vnd – 41,1 tỷ Vnd Lãi/lổ 3,24 tỷ Từ 4,2 tỷ Vnd – 5,2 tỷ Vnd Từ 7,5 tỷ - 42,3 tỷ Vnd Doanh thu 3,24 tỷ Vnd 3,24 tỷ Vnd 3,24 tỷ Vnd Vốn ban đầu Ghi chú Bảo hiểm Tiết kiệm NH CT Plaza Sài Gòn Khoản mục
  • 27.
    Phân tích lợiích và rủi ro Biến động tình hình kinh tế Không có tiền thanh toán tiếp Không sinh lợi cao Không có giá trị gia tăng An toàn vốn Đầu tư cho tương lai 3,2 tỷ Vnd Mua bảo hiểm Biến động tình hình kinh tế Biến động tỷ giá Biến động lãi suất Trượt giá đồng tiền An toàn Không quan tâm đến việc khác Từ 4,2 tỷ Vnd – 5,2 tỷ Vnd Tiết kiệm ngân hàng Thời gian chờ cho thuê Biến động chính sách Biến động giá Không có chủ quyền Thời gian cho thuê ngắn Giá thuê thấp Thanh khoản cao Vị trí trung tâm Từ 5,9 tỷ Vnd – 41,1 tỷ Vnd CT Plaza Sài Gòn Rủi ro Điểm yếu Điểm mạnh Lãi cuối kỳ
  • 28.
    So sánh giácăn hộ C ( 85m2) với các dự án # )
  • 29.
    Căn hộ CTPlaza Sài Gòn dự kiến chào bán
  • 30.
    Giá và phươngthức thanh toán
  • 31.
    Khảo sát giácăn hộ và cao ốc Vp trong khu vực
  • 32.
    Tiến độ bánhàng cam kết với chủ đầu tư CT Land
  • 33.
    Tiến độ bánhàng cam kết với chủ đầu tư CT Land
  • 34.
    Một số hìnhảnh về căn hộ CT Plaza Sài Gòn
  • 35.
    Một số hìnhảnh về căn hộ CT Plaza Sài Gòn
  • 36.
    Một số hìnhảnh về căn hộ CT Plaza Sài Gòn
  • 37.
    Một số hìnhảnh về căn hộ CT Plaza Sài Gòn
  • 38.
    Một số hìnhảnh về căn hộ CT Plaza Sài Gòn
  • 39.
    Pháp lý vàthủ tục liên quan đối với dự án CT Plaza Sài Gòn Về hợp đồng : Hợp đồng thuê nhà thời gian 20 năm Thuế : Giá trên đã bao gồm 10% VAT Phí quản lý : Giá trên đã bao gồm phí quan lý căn hộ Chuyển nhượng quyền cho thuê hợp đồng như các dự án căn hộ bán Thời gian tính hợp đồng thuê : Bắt đầu từ ngày bàn giao căn hộ Giao nhà : Dự kiến năm 2013
  • 40.
    Giá và phươngthức thanh toán Giá bán HĐ Quyền Cho thuê 2000 usd/1m2/20 năm Phương thức thanh toán : Đợt 1 : 35% ngay sau khi ký hợp đồng Đợt 2 : 25% ngay sau khi hoàn thành tầng hầm Đợt 3 : 20% ngay sau khi hoàn thành tầng 12 Đợt 4 : 15% ngay sau khi hoàn thành tầng 24 Đợt 5 : 5% ngay sau khi bàn giao căn hộ Ghi chú : Giá trên đã bao gồm phí quản lý căn hộ các các chi phí khác. Khách hàng không thanh toán thêm bất kỳ khoản chi phí nào từ việc mua lại quyền cho thuê căn hộ
  • 41.
    Tiến độ triểnkhai kế hoạch Kinh doanh
  • 42.
  • 43.
  • 44.
  • 45.
  • 46.
    Giao việc chung Phòng Kinh doanh từ ngày 04/04/2010
  • 47.
    Giao việc cánhân Phòng Kinh doanh từ ngày 04/04/2010
  • 48.
    Câu hỏi khácÝ kiến đóng góp và thắc mắc khác
  • 49.