2
Khởi động
“Quản trịlà làm đúng việc; lãnh đạo là làm việc đúng."
— Peter F. Drucker
• Suy ngẫm về tuyên bố trên rồi trả lời hỏi sau:
− Nhà quản trị giỏi là nhà lãnh đạo giỏi? Nhà lãnh đạo giỏi là nhà
quản trị giỏi?
3.
3
Mục tiêu họctập
• Đến cuối chương này, bạn sẽ có thể:
1. Giải thích năm năng lực quản trị và xu hướng tự quản trị (bosslessness) trong thế
giới ngày nay..
2. Xác định bốn chức năng quản trị và các kỹ năng cần có của các nhà quản trị để
thực hành công việc.
3. Giải thích sự khác biệt giữa hiệu quả (efficiency) và hữu hiệu (effectiveness),
cũng như tầm quan trọng của chúng đối với hiệu suất hoạt động của tổ chức…
4. Xác định những thách thức cá nhân mà các nhà quản trị phải đối mặt và cách
vượt qua chúng
5. Phân loại các nhà quản trị và các vai trò mà nhà quản trị thực hiện trong tổ chức.
6. Nhận rõ các đặc điểm độc đáo về vai trò của nhà quản trị trong các tổ chức phi lợi
nhuận.
4.
4
Những Nhà Quảntrị hiệu quả ngày nay
• Đạt kết quả nhiều hơn với ít nỗ lực hơn
• Thu hút trái tim, trí óc và năng lượng của nhân viên
• Xem sự thay đổi là tự nhiên
• Truyền cảm hứng về viễn cảnh và các giá trị văn hóa cho phép mọi
người tạo ra một nơi làm việc hợp tác và hiệu quả
5.
5
Những năng lựcQuản trị cần thiết
• Quản trị: Đạt được các mục tiêu của tổ chức một cách hữu hiệu và hiệu quả
thông qua việc lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát các nguồn lực của
tổ chức
• Các nhà quản trị hiệu quả ngày nay là người giúp đỡ mọi người thực hiện công
việc của họ một cách tốt nhất
• Là những người “hướng tới tương lai”
• Thực hành lãnh đạo theo hướng trao quyền cho nhân viên
6.
6
Sự thay đổimôi trường nhanh chóng
• Công nghệ (ví dụ: phương tiện truyền thông xã hội và ứng dụng di động)
• Chuyển sang nền kinh tế dựa trên tri thức/ thông tin
• Sự trỗi dậy của trí tuệ nhân tạo
• Những áp lực từ thị trường toàn cầu
• Mối đe dọa ngày càng tăng của tội phạm không gian
• Sự thay đổi về kỳ vọng (người tiêu dùng/dân chúng)
7.
7
Những năng lựcmới cho các nhà quản trị
• Nguyên tắc quản trị Từ tiếp cận truyền thống Đến những năng lực mới
• Giám sát công việc Từ người kiểm soát Đến người tạo điều kiện
• Hoàn thành nhiệm vụ Từ giám sát cá nhân Đến lãnh đạo nhóm
• Quản trị mối quan hệ Từ mâu thuẫn và cạnh tranh Đến hợp tác, gồm cả việc sử
dụng truyền thông xã hội
• Lãnh đạo Từ độc đoán/ chuyên chế Đến phân quyền, đôi khi
không có người chủ (bossless)
• Thiết kế Từ việc duy trì sự ổn định Đến thúc đẩy sự thay đổi
• Xử lý và ra quyết định Từ công nghệ Analogue Đến công nghệ số
(Digitalised)
8.
8
Các nhà quảntrị làm gì?
5. Phát triển con người
công nhận các giá trị
của con người và phát
triển chúng thành tài sản
2. Tổ chức
Phân chia công việc
thành các hoạt
động có thể quản
lý và bố trí con
người để hoàn
thành chúng
3. Thúc đẩy và
truyền thông
Tạo các đội và ra
quyết định về thu nhập,
đề bạt, … và truyền thông
4. Đo lường
Thiết lập các mục tiêu
và tiêu chuẩn, đánh
giá thực hiện
1. Thiết lập mục tiêu
Thiết lập các mục tiêu
cho nhóm và quyết định
những gì cần thực hiện
để đạt chúng
8
Nguồn: Based on “What Do
Managers Do?” The Wall
Street Journal Online,
http://guides.wsj.com/manage
ment/developing-a -
leadership-style/what-do-
managers-do/ (accessed
August 11, 2010), article
adapted from Alan Murray,
The Wall Street Journal
Essential Guide to
Management (New York:
Harper Business, 2010)
Perter Drucker
9.
9
Tiến trình quảntrị
9
Hoạch định
Thiết lập mục tiêu
và cách thức đạt
chúng
Nguồn lực
-Con người
-Tài chính
-Vật tư
-Công nghệ
-Thông tin
Lãnh đạo
Sử dụng ảnh
hưởng để thúc đẩy
Kết quả
-Đạt mục tiêu
-Sản phẩm
-Dịch vụ
-Hiệu suất
-Hiệu quả
Tổ chức
Phân công trách
nhiệm và thực
hiện công việc
Kiểm soát
Giám sát hoạt
động và điều
chỉnh đúng
Các chức năng của quản trị
10.
10
Hiệu suất (Performance)của tổ chức
• Tổ chức: Một thực thể xã hội được định hướng bởi mục tiêu và một cấu trúc có
chủ ý.
• Hữu hiệu (kết quả - effectiveness) của tổ chức: Mức độ mà tổ chức đạt
được một mục tiêu đã tuyên bố.
• Hiệu quả (efficiency): Đề cập đến lượng nguồn lực được sử dụng để đạt được
mục tiêu của tổ chức.
• Hiệu suất (thực thi – performance) cao: Đạt được các mục tiêu của tổ chức
bằng cách sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả.
11.
11
Các kỹ năngquản trị
• Có 3 nhóm kỹ năng:
− Kỹ thuật
− Con người
− Nhận thức
• Mức độ của các kỹ năng có thể khác nhau đối với mỗi quản trị viên, nhưng tất
cả các nhà quản trị phải có các kỹ năng đó.
• Yêu cầu về các kỹ năng quản lý này đổi khi các nhà quản trị di chuyển lên cấp
bậc cao hơn trong hệ thống cấp bậc quản lý trong tổ chức.
12.
12
Mối quan hệgiữa yêu cầu về các kỹ năng và
cấp bậc quản trị
16
Phân loại nhàquản trị: theo chiều dọc
• Người quản trị cấp tác nghiệp hoặc giám sát: Chịu trách nhiệm
về sản xuất hàng hóa và dịch vụ
• Quản trị cấp trung: Chịu trách nhiệm về các đơn vị kinh doanh và
các bộ phận chính
• Quản trị cấp cao: Chịu trách nhiệm về toàn bộ tổ chức
16
17.
17
Phân loại nhàquản trị: theo chiều ngang
• Quản trị tổng quát (chung): Phụ trách một số phòng ban thực hiện các chức
năng khác nhau
• Quản trị chức năng: Chịu trách nhiệm về các bộ phận thực hiện một nhiệm vụ
duy nhất
• Quản trị dự án: Chịu trách nhiệm về các dự án công việc tạm thời liên quan
đến những người từ các chức năng và cấp bậc khác nhau
• Quản lý tuyến (line): Chịu trách nhiệm về các bộ phận thực hiện chức năng
cốt lõi của tổ chức
• Quản trị tham mưu (staff): Chịu trách nhiệm về các bộ phận hỗ trợ các bộ
phận trực thuộc của tổ chức với các chức năng tư vấn hoặc hỗ trợ chuyên biệt
19
Đặc điểm côngviệc quản trị
• Cuộc phiêu lưu trong đa nhiệm
− Hoạt động được đặc trưng bởi sự đa dạng, phân mảnh và ngắn gọn
− Thời gian bị phân tán cho hầu hết các hoạt động
− Người quản lý dịch chuyển nhanh chóng
• Cuộc sống theo dòng xoáy của tốc độ
− Làm việc với tốc độ không ngừng
− Bị gián đoạn liên tục
− Các cuộc họp đặc biệt
19
20.
20
Quản trị thờigian
• Quản lý thời gian: Sử dụng các kỹ thuật cho phép bạn hoàn
thành nhiều việc hơn trong thời gian ngắn hơn và đạt kết quả
tốt hơn, thoải mái hơn và có nhiều thời gian hơn để tận hưởng
công việc và cuộc sống của bạn
• Học cách quản lý thời gian hiệu quả là một trong những thách
thức lớn nhất mà các nhà quản trị mới phải đối mặt
21.
21
Vai trò quảntrị
• Vai trò: Đặt ra những kỳ vọng cho hành vi của các nhà quản trị
• Ba loại vai trò quản trị:
− Thông tin
− Tương tác cá nhân
− Ra quết định
• Các vai trò quản trị được thực hiện qua bốn chức năng
− Hoạch định (Planning)
− Tổ chức (Organizing)
− Lãnh đạo (Leading)
− Kiểm tra (Controlling)
24
Các cấp độthứ bậc và tầm quan trọng của
các vai trò nhà lãnh đạo và người liên lạc
25.
25
Quản trị trongcác tổ chức phi lợi nhuận
• Tổ chức phi lợi nhuận cũng cần các tài năng quản trị.
• Áp dụng bốn chức năng của quản trị để tạo ra tác động xã hội.
• Tạo ra tác động xã hội hơn là lợi nhuận là điều khiến tổ chức phi lợi
nhuận khác biệt với các doanh nghiệp khác
• Cố gắng giữ chi phí thấp
• Thành công - được đo lường qua những thứ vô hình như là “cải thiện
sức khỏe cộng đồng”
26.
26
Tóm tắt
• Bâygiờ bài học đã kết thúc, bạn nên học cách:
1. Giải thích năm năng lực quản trị và xu hướng tự quản trị trong thế
giới ngày nay.
2. Xác định bốn chức năng quản trị và loại hoạt động liên quan đến
từng chức năng.
3. Giải thích sự khác biệt giữa hiệu quả và hiệu lực (hiệu suất), cũng
như tầm quan trọng của chúng đối với hoạt động của tổ chức.
4. Mô tả các kỹ năng kỹ thuật, con người và nhận thức và mức độ
phù hợp của chúng đối với các nhà quản trị.
27.
27
Tóm tắt
5. Xácđịnh những thách thức cá nhân mà các nhà quản trị mới phải
đối mặt và cách vượt qua chúng.
6. Xác định các loại quản trị viên và vai trò mà nhà quản trị thực
hiện trong tổ chức.
7. Giải thích các đặc điểm độc đáo về vai trò của người quản trị
trong các tổ chức phi lợi nhuận.