Nếp khẩu cái ngang
Đm dưới lưỡi
Tk lưỡi
Cơ khít hầu trên
Hạch dưới hàm
Cơ khít hầu giữa
Đm, tm lưỡi
Đm trên móng
Ống tuyến dưới hàm
Đm lưỡi sâu
Đm lưng lưỡi
Cơ nhẫn giáp
Sụn giáp
Màng giáp móng
Cơ trâm lưỡi
Xương móng
Tk hạ thiệt
Dải khứu(tk khứu giác)
Tk hàm trên
Tk sinh ba
Tk thị giác
Tk mắt
Tk hàm dưới
Lỗ rách
Mào trán
Rãnh xoang đá dưới
Lỗ tịt
Mào gà
Rãnh giao thoa
Mỏm yên trước
Lỗ tròn
Lỗ bầu dục
Lỗ gai
Ống cảnh
Rãnh xoang đá trên
Rễ lưỡi
Hạnh nhân lưỡi
Nhú chỉ
Rãnh tận cùng
Lỗ tịt
Cung khẩu cái lưỡi
Cơ khẩu cái lưỡi
Nhú lá
Nhú nấm
Rãnh giữa
Nhú đài
Tk hạ thiệt
Đm, tm lưỡi
Vách lưỡi
Cân lưỡi
Hãm lưỡi
Sụn nhẫn
Cung khẩu cái lưỡi
Hạnh nhân khẩu cái
Nắp thanh môn
Dc móng nắp thanh môn
Nếp thanh âm
Sụn giáp
Ổ dưới thanh môn
Cung khẩu cái hầu
Nếp phễu nắp thanh môn
Tiền đình (thanh quản)
Nếp tiền đình
Thanh thất
Thanh quản
Khí quản
Bó cơ phụ
Cơ khít hầu trên
Cơ trâm hầu
Cơ khít hầu giữa
Vách hẩu giữa
Cơ khít hầu dưới
Mạc hầu nền
Cơ nhẫn hầu
(1 phần cơ khít hầu dưới
Tk khứu giác
Xoăn mũi giữa
Xoăn mũi dưới
Cơ dọc lưỡi trên
Tiền đình miệng
Cơ cằm lưỡi
Cơ cằm móng
Cơ hàm móng
Nắp thanh môn
Gờ vòi
Nếp vòi-hầu
Lỗ hầu-vòi tai
Ngách hầu
Cơ khít hầu trên
Cơ móng lưỡi
Cơ khít hầu giữa
Xương móng
Màn giáp móng
Cơ chân bướm ngoài
Cơ chân bướm trong
Cơ trâm lưỡi
Cơ nâng màn khẩu cáiCơ căng màn khẩu cái
Mạc hầu nền
Bó cơ phụ
Hố hàm
Cơ mảnh khảnh
Cơ nâng môi trên cánh mũi
Cơ mũi phần ngang
Cơ nâng môi trên
Cơ gò má bé
Phần cánh
Cơ vòng miệng
Cơ gò má lớn
Cơ hàm móng
Cơ cằm móng
Cơ cằm lưỡi
Cơ chân bướm trong
Cơ phễu ngang

CHÚ THÍCH MÔ HÌNH HẦU

  • 3.
  • 4.
    Đm dưới lưỡi Tklưỡi Cơ khít hầu trên Hạch dưới hàm Cơ khít hầu giữa Đm, tm lưỡi Đm trên móng Ống tuyến dưới hàm Đm lưỡi sâu Đm lưng lưỡi Cơ nhẫn giáp Sụn giáp Màng giáp móng Cơ trâm lưỡi Xương móng Tk hạ thiệt
  • 6.
    Dải khứu(tk khứugiác) Tk hàm trên Tk sinh ba Tk thị giác Tk mắt Tk hàm dưới Lỗ rách Mào trán Rãnh xoang đá dưới Lỗ tịt Mào gà Rãnh giao thoa Mỏm yên trước Lỗ tròn Lỗ bầu dục Lỗ gai Ống cảnh Rãnh xoang đá trên
  • 13.
  • 14.
    Nhú chỉ Rãnh tậncùng Lỗ tịt Cung khẩu cái lưỡi Cơ khẩu cái lưỡi Nhú lá Nhú nấm Rãnh giữa Nhú đài
  • 15.
  • 16.
  • 17.
    Sụn nhẫn Cung khẩucái lưỡi Hạnh nhân khẩu cái Nắp thanh môn Dc móng nắp thanh môn Nếp thanh âm Sụn giáp Ổ dưới thanh môn Cung khẩu cái hầu Nếp phễu nắp thanh môn Tiền đình (thanh quản) Nếp tiền đình Thanh thất Thanh quản Khí quản
  • 18.
    Bó cơ phụ Cơkhít hầu trên Cơ trâm hầu Cơ khít hầu giữa Vách hẩu giữa Cơ khít hầu dưới Mạc hầu nền Cơ nhẫn hầu (1 phần cơ khít hầu dưới
  • 19.
    Tk khứu giác Xoănmũi giữa Xoăn mũi dưới Cơ dọc lưỡi trên Tiền đình miệng Cơ cằm lưỡi Cơ cằm móng Cơ hàm móng Nắp thanh môn Gờ vòi Nếp vòi-hầu Lỗ hầu-vòi tai Ngách hầu
  • 20.
    Cơ khít hầutrên Cơ móng lưỡi Cơ khít hầu giữa Xương móng Màn giáp móng
  • 21.
    Cơ chân bướmngoài Cơ chân bướm trong Cơ trâm lưỡi Cơ nâng màn khẩu cáiCơ căng màn khẩu cái Mạc hầu nền Bó cơ phụ Hố hàm
  • 22.
    Cơ mảnh khảnh Cơnâng môi trên cánh mũi Cơ mũi phần ngang Cơ nâng môi trên Cơ gò má bé Phần cánh Cơ vòng miệng Cơ gò má lớn
  • 23.
    Cơ hàm móng Cơcằm móng Cơ cằm lưỡi Cơ chân bướm trong Cơ phễu ngang