Your SlideShare is downloading. ×
Bai giang15 01_lam quen voi writer
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Bai giang15 01_lam quen voi writer

122
views

Published on


0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
122
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
8
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Tin học 10 (tiết 1) LOGO Giáo viên: Phạm Thị Như Huy
  • 2. I. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA WRITER 1. Cách khởi động Writer Cách 1: Nhấn nút StartProgramsOpenOffice.org 3.2 rồi sau đó chọn Text Documment. 2
  • 3. I. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA WRITER 1.Cách khởi động Writer Cách 2: Bấm đúp chuột lên biểu tượng của Writer nếu như nhìn thấy nó bất kỳ ở chỗ nào trên màn hình Desktop,… 3
  • 4. I. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA WRITER 2. Màn hình làm việc của Writer 4
  • 5. I. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA WRITER Với các chức năng: Thanh tiêu đề (Title Bar): Hiển thị tên chương trình OpenOffice và tên tài liệu đang soạn thảo. 5
  • 6. I. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA WRITER Thanh bảng chọn (Menu): Chứa các lệnh để gọi tới các chức năng của Writer trong khi làm việc. Bảng chọn File Edit View Insert Format Tools Table Window Help Mô tả Các lệnh xử lí văn bản như: New, Open, Save, Save As… Các biên tập văn bản như: Cut, Copy, Paste… Các cách hiển thị như: Normal, Toolbas… Chèn các đối tượng vào văn bản. Các lệnh định dạng văn bản. Các lệnh trợ giúp trong việc soạn thỏ văn bản. Các lệnh làm việc với bảng. Các lệnh liên quan đến hiển thị cửa sổ. Các hướng dẫn trợ giúp. 6
  • 7. Thanh công cụ chuẩn (Standard Toolbar): Chứa các biểu tượng của các lệnh thường dùng. Nút lệnh Tên nút lệnh New Open Save Paste Foramt PaintBrush Undo Redo Page Privew Copy Cut Print Tính năng Tạo tệp mới. Mở tệp đã có. Lưu tệp đang mở. Dán nợi dung Clipboard vào vị trí con trỏ văn bản. Sao chép định dạng. Hủy bỏ thao tác vừa làm. Khôi phục thao tác vừa hủy bỏ. Xem văn bản trước khi in. Sao đối tượng được chọn vào Clipboard Xóa đối tượng được chọn nhưng lưu vào Clipboard. In tệp 7 đang mở.
  • 8. I. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA WRITER Thanh công cụ định dạng (Formating Toolbar): Chứa các biểu tượng của các lệnh định dạng cho văn bản. 8
  • 9. I. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA WRITER Thanh thước kẻ (Ruler Bar): Gồm 2 thước (ruler) bao viền trang văn bản. Sử dụng thước này bạn có thể điều chỉnh được lề trang văn bản, cũng như thiết lập các điểm dịch (tab) một cách đơn giản và trực quan. 9
  • 10. I. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA WRITER Vùng soạn thảo: Là nơi để chế bản tài liệu. Bạn có thể gõ văn bản, định dạng, chèn các hình ảnh lên đây. Nội dung trong vùng này sẽ được in ra máy in khi sử dụng lệnh In. 10
  • 11. I. MÀN HÌNH LÀM VIỆC CỦA WRITER Thanh trạng thái (Status Bar): Giúp bạn biết được một vài trạng thái cần thiết khi làm việc. Ví dụ: bạn đang làm việc ở trang nào, dòng bao nhiêu,… Thanh cuộn (Scroll Bar): Các thanh này nằm ở bên phải và phía dưới cửa sổ Writer, bên trong có các mũi tên cuộn dùng để di chuyển tài liệu lên, xuống hoặc sang phải, trái. 11
  • 12. II. CÁC MÀN HÌNH THỂ HIỆN VĂN BẢN Để tùy chọn hình thức hiển thị văn bản, bạn vào menu View rồi chọn các kiểu hiển thị mong muốn: • Print Layout: Là màn hình mặc nhiên để soạn thảo. • Web Layout: Cho thấy tất cả các định dạng, hình ảnh… • Full Screen: Xem văn bản toàn màn hình. • Zoom: Xem văn bản theo tỷ lệ tùy ý. 12
  • 13. 13