Khởi Sự (Viên nén mùn cưa)

9,958 views

Published on

Published in: Business
12 Comments
6 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
9,958
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
351
Comments
12
Likes
6
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Khởi Sự (Viên nén mùn cưa)

  1. 1. LOGO Công ty TNHH VHC Co., Ltd www.muncuaviet.com
  2. 2. LOGO Mời các bạn xem video
  3. 3. LOGO Giải pháp chúng tôi đưa ra:
  4. 4. www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd NỘI DUNG KẾ HOẠCH Giới thiệu chung1 Giới thiệu doanh nghiệp2 Sản phẩm3 Phân tích thị trường4 Chiến lược Marketing5 Kế hoạch tác nghiệp6 Nhân sự7 Phân tích tài chính8 Rủi ro và phát triển9
  5. 5. 1. Giới thiệu kinh doanh: 1.1 Ý tưởng kinh doanh: www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  6. 6. 1. Giới thiệu kinh doanh: 1.2 Mục tiêu kinh doanh: www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd VHC cung cấp sản phẩm viên nén mùn cưa hướng tới khách hàng mục tiêu là hộ gia đình và doanh nghiệp trong nước. Tận dụng tối đa những phế phẩm của ngành đồ gỗ mỹ nghệ nhằm giảm thiểu ô nhiễm.
  7. 7. 2. Giới thiệu doanh nghiệp 2.1 Quyền sở hữu công ty: Tên công ty: Viet hardup carbon Logo: Tên tiếng anh: VHC Co., Ltd www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd Tên miền: www.muncuaviet.com Địa chỉ: KCN Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh
  8. 8. Mở rộng thị trường xuất khẩu 2013 2014 2015 2016 1/1/2014: Công ty đi vào sản xuất, kinh doanh Từ 1/4/2014: mở rộng sản xuất kinh doanh Mở rộng thị trường ra toàn quốc Xây thêm cơ sở sản xuất, kinh doanh 1/12/2013 Đăng ký kinh doanh 5/12/2013- 25/12/2013: Thuê nhà xưởng, hoàn thiện cơ sở hạ tầng máy móc www.muncuaviet.com 2.2 Kế hoạch hình thành và phát triển. VHC Co., Ltd 2. Giới thiệu doanh nghiệp
  9. 9. Giới thiệu về viên nén mùn cưa. 3. Sản phẩm Thông số kỹ thuật Viên nén mùn cưa Kích thước 8-10mm Nhiệt lượng tổng 4200-4600kcal/kg Độ ẩm 6-8% Độ tro 1 -1,5% Hàm lượng lưu huỳnh <0,03% Hàm lượng cacbon <15% www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd ĐẶC TÍNH
  10. 10. 3. Sản phẩm www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd CÔNG DỤNG
  11. 11. Trong công nghiệp 3. Sản phẩm www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  12. 12. Trong dân dụng 3. Sản phẩm www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  13. 13. 4.1 Chọn địa điểm: KCN Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh 4. Phân tích thị trường www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  14. 14. 4. Phân tích thị trường 4.2 Một số đối thủ cạnh tranh chính: www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd HATECH
  15. 15. 4.3 Phân tích nhu cầu năng lượng. 4. Phân tích thị trường Nhu cầu năng lượng - Nhu cầu năng lượng toàn cầu sẽ tăng 56% trong 3 thập kỷ tới. - Tại Việt Nam sẽ tăng 5 lần từ 2009 đến 2030. Sự cạn kiệt nhiên liệu - Với sản lượng hiện nay thì chắc chắn 30 năm nữa chúng ta sẽ cạn kiệt dầu khí. - Năm 2015 chúng ta phải nhập 34 triệu tấn than, năm 2025 nhập 228 triệu tấn than Ảnh hưởng đến MT - Công nghiệp chiếm 25% lượng khi hiệu ứng nhà kính. - Sản xuất chế tạo và xây dựng chiếm 37% CO2. www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  16. 16. 4.4 Phân tích sản phẩm. - Sử dụng than đá chuyển sang viên nén mùn cưa: Chi phí giảm 50%. - Sử dụng dầu FO chuyển sang viên nén mùn cưa: Chi phí giảm 70%. - Rẻ, nhiệt lượng cao. - Sử dụng đơn giản vệ sinh dễ dàng. - Không gây ô nhiễm môi trường, không hại sức khỏe. 4. Phân tích thị trường VHC Co., Ltdwww.muncuaviet.com
  17. 17. 5. Chiến lược Marketing Điểm mạnh (S) • Ưu thế về nguyên liệu đầu vào. • Dây truyền sản xuất tiên tiến. • Đề cao vấn đề nhân sự trong công ty một cách toàn diện. • Giá cả cạnh tranh. • Sản phẩm không có tính thời vụ. Điểm yếu (W) • Chưa có nhiều kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực này. • Nguồn vốn đầu tư ban đầu hạn chế. Cơ hội (O) • Người dân miền Bắc có ý thức tiết kiệm cao trong đời sống và kinh doanh. • Vấn đề môi trường cũng đang nổi cộm và rất được quan tâm. • Thị trường mục tiêu có nhu cầu lớn và ít đối thủ cạnh tranh. • Nhu cầu sử dụng sản phẩm ở trên thị trường mục tiêu có xu hướng tăng. • Có khả năng mở rộng cơ sở sản xuất và quy mô thị trường sau này. Thách thức (T) • Khách hàng đang sử dụng nhiên liệu khác và chưa có nhận thức cao về sản phẩm viên nén mùn cưa. • Các sản phẩm viên ném mùn cưa chất lượng thấp khó phân biệt khi chưa sử dụng nhưng có giá thấp hơn rất nhiều. • Các biến động từ môi trường bên ngoài về kinh tế, văn hóa, chính trị ảnh hưởng tới hoạt động của công ty. • Rào cản gia nhập ngành cao. 5.1 Phân tích SWOT.
  18. 18. 5. Chiến lược Marketing 5.2 Phân đoạn và lựa chọn thị trường mục tiêu. Trong 2 năm đầu: - Các hộ gia đình, lò gốm, lò gạch ở khu vực Bắc Ninh và lân cận. Trong các năm tiếp theo: - Mở rộng kinh doanh ra toàn quốc, đối tượng chủ yếu là hộ gia đình, nhà hàng, lò nung. - Xuất khẩu ra thị trường Châu Âu và Đông Á. www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  19. 19. 5. Chiến lược Marketing 5.3 Chiến lược Marketing. www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd CHIẾN LƯỢC GIÁ TẬP TRUNG CHI PHÍ THẤP
  20. 20. 5. Chiến lược Marketing - Chiết khấu thương mại đối với các đại lý: • Trong 6 tháng đầu: 15-20%. • 6 tháng sau: 10% - Chiết khấu đối với lò nung: 5-10% cho các đơn hàng từ 2 tấn trở lên. www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  21. 21. 5. Chiến lược Marketing 5.3 Chiến lược Marketing. www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd • CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI  Hộ gia đình: pp qua đại lý  Lò nung: pp trực tiếp - gọi điện thoại gửi email, gặp gỡ trực tiếp - tìm KH tại hội trợ triển lãm gốm sứ  Bán hàng qua website: http://www.muncuaviet.com
  22. 22. 5. Chiến lược Marketing 5.3 Chiến lược Marketing. • CHIẾN LƯỢC XÚC TIẾN HỖN HỢP - Truyền thông: - giới thiệu công ty và sản phẩm - Phương tiện truyền thông: đài phát thanh địa phương, catalog, tờ rơi, website - Hội chợ triển lãm: giới thiệu sp đến các hộ chợ triển lãm gốm sứ www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  23. 23. Đầu vào Sản xuất Đầu ra Hệ thống Dự trũ Hoạch định công suất Tác Nghiệp Môi trường 6. Kế hoạch tác nghiệp www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  24. 24. 6. Kế hoạch tác nghiệp 6.1 Đầu vào.Đầuvào Nguyên Liệu Gỗ vụn, mùn cưa, tre nứa… Lao động chuyên viên kỹ thuật, bảo vệ, kế toán,.. Nguồn vốn 500 triệu Nhà Xưởng tại KCN Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh Máy móc máy nghiền: JXC-400 máy đóng gói: SLAP-1500B máy ép: ZBJ-I máy sấy: SLD-2 Điện năng Dùng cho máy móc, đèn điện www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  25. 25. Làm mát nguyên liệu Nén nguyên liệu Sấy nguyên liệu Nghiền nguyên liệu Dây truyền tản nhiệt Máy ép: ZBJ-II Máy sấy: SLD-2 Máy nghiền: JXC-400 Đóng gói: SLAP-1500B Đóng gói thành phẩm 6.2 Quá trình sản xuất. 6. Kế hoạch tác nghiệp www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  26. 26. Quy trình sản xuất www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  27. 27. 6.3 Đầu ra. Viên gỗ nén mùn cưa đã được xử lý sẽ được kiểm tra chất lượng cẩn thận trước khi xuất kho. 6. Kế hoạch tác nghiệp www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  28. 28. 6.4 Hoạch định công suất.  Ước tính công suất trung bình dây chuyền sản xuất theo thiết kế là 750kg/h.  Thời gian làm việc của công nhân: Ca ngày : 8h tới 16h30p (Nghỉ trưa 12h-12h30p). Ca đêm : 20h tới 4h30p hôm sau (Nghỉ tối 0h-0h30p). Nghỉ chủ nhật. 6. Kế hoạch tác nghiệp www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  29. 29. 6.5 Dự trữ. Sau khi so sánh nhu cầu thị trường vào khả năng của doanh nghiệp, doanh nghiệp đã đưa ra mức dự trữ an toàn: + Với nguyên vật liệu là: 35 tấn. + Với hàng tồn kho là: 10 tấn. 6. Kế hoạch tác nghiệp www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  30. 30. 7. Nhân sự 7.1 Mô hình quản lí. www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd Giám đốc Nhân viên mua nguyên liệu Nhân viên bán hàng Quản lí xưởng Nhân viên kỹ thuật Nhân viên sản xuất Bảo vệ Kế toán
  31. 31. 7. Nhân sự 7.2 Kế hoạch nhân sự dự kiến Trong 3 tháng đầu Trong 9 tháng tiếp theo www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd Vị trí Lương (triệu ) Số lượng Thành tiền Giám đốc 10 1 10 Quản lý xưởng sản xuất 5 1 5 Kế toán 3,5 1 3,5 Nhân viên mua nguyên liệu đầu vào 3 1 3 Nhân viên bán hàng 3 1 3 Nhân viên kỹ thuật 3,5 1 3,5 Nhân viên sản xuất 3 5 15 Bảo vệ 3 2 6 Tổng 13 49 Vị trí Lương (triệu ) Số lượng Thành tiền Giám đốc 12 1 12 Quản lý xưởng sản xuất 5,5 2 11 Kế toán trưởng 4 1 4 Kế toán phó 3 1 3 Nhân viên mua nguyên liệu đầu vào 3 1 3 Nhân viên bán hàng 3 2 6 Nhân viên kỹ thuật 4 2 8 Nhân viên sản xuất 3,5 10 35 Bảo vệ 3 2 6 Tổng 22 88
  32. 32. 8. Phân tích tài chính 8.1 Những giả định. • Sản lượng bán tháng thứ nhất: 40 tấn • Sản lượng bán tháng thứ hai: 65 tấn • Sản lượng bán tháng thứ ba: 80 tấn • Sản lượng bán từ tháng thứ tư trở đi trung bình là 165 tấn. www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  33. 33. 8.2 Dự kiến lưu chuyển tiền tệ www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số ngày trong tháng 31 28 31 30 31 30 31 30 31 31 30 31 Dòng tiền vào Sản lượng bán 40 65 80 160 170 160 170 160 170 160 170 160 Giá bán đơn vị 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 Doanh thu từ bán hàng 112000 182000 224000 448000 476000 448000 476000 448000 476000 448000 476000 448000 Vay ngân hàng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Ứng trước của người mua 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tổng dòng tiền vào 112000 182000 224000 448000 476000 448000 476000 448000 476000 448000 476000 448000 Dòng tiền ra TSCD Trang thiết bị 285500 Công cụ, dụng cụ 20000 Tổng TSCD 305500 Mua NVL Số lượng 100 140 150 335 340 340 340 340 340 340 340 340 Giá mua đơn vị 700 700 700 700 700 700 700 700 700 700 700 700 Tổng CF mua NVL 70000 98000 105000 234500 238000 238000 238000 238000 238000 238000 238000 238000 Lương 49000 49000 49000 88000 88000 88000 88000 88000 88000 88000 88000 88000 CF điện nước 10000 12000 15000 25000 25000 25000 25000 25000 25000 25000 25000 25000 CF thuê TSCD 26500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 CF nhà xưởng 90000 0 0 180000 0 0 135000 0 0 135000 0 0 CF quảng cáo 50000 50000 50000 30000 30000 30000 30000 30000 30000 30000 30000 30000 Trả cho người mua 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Trả ngân hàng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tổng dòng tiền ra 601000 210500 220500 559000 382500 382500 517500 382500 382500 517500 382500 382500 Dòng tiền ròng -489000 -28500 3500 -111000 93500 65500 -41500 65500 93500 -69500 93500 65500 Số dư đầu tháng 500000 11000 -17500 -14000 -125000 -31500 34000 -7500 58000 151500 82000 175500 Số dư cuối tháng 11000 -17500 -14000 -125000 -31500 34000 -7500 58000 151500 82000 175500 241000
  34. 34. 8.3 Bản dự tính cân đối kế toán www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd TÀI SẢN Mãsố Thuyết minh Số cuối năm (3) Số đầu năm (3) 1 2 3 4 5 A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+150) 100 261000 99,500 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 241000 79,500 1.Tiền 111 V.01 241000 98,500 2. Các khoản tương đương tiền 112 0 0 II. Tài sản ngắn hạn khác. 150 20000 20000 1. Công cụ, dụng cụ. 153 20000 20000 B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 220) 200 236,625 400,500 I. Tài sản cố định 220 236,625 400,500 1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08 214,125 375,500 - Nguyên giá 222 285,500 375,500 - Giá trị hao mòn luỹ kế 223 -71,375 0 2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09 22500 25000 - Nguyên giá 225 25000 0 - Giá trị hao mòn luỹ kế 226 -2500 0 TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270 497,625 500,000 NGUỒN VỐN A. NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) 300 25000 0 I. Nợ ngắn hạn 310 0 0 1. Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 0 0 2. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16 0 0 II. Nợ dài hạn 330 25000 0 1. Vay và nợ dài hạn 334 V.20 25000 0 B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410) 400 472,625 500000 I. Vốn chủ sở hữu 410 V.22 472,625 500000 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 500,000 500000 2. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 -27375 0 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) 440 497,625 500,000
  35. 35. 8.4 Bản báo cáo KQHDKD www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Năm 2014 Đơn vị tính:nghìn đồng. HẠNG MỤC MÃ SỐ THUYẾT MINH Năm 2014 1 2 3 4 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.25 4662000 2. Giá vốn hàng bán 11 VI.27 3382875 3. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20 1279125 4. Chi phí bán hàng 24 483000 5. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 823500 6. Chi phí tài chính - Chi phí lãi vay 31 0 7. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 - (24 + 25+31)} 30 -27375 8. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 -27375 9. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.30 0 10. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 + 21) 60 -27375
  36. 36. 8. Phân tích tài chính www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd 8.5 Phân tích điểm hòa vốn.  Sản lượng hòa vốn kinh tế: Q = 1349500/(2800-1961,6)= 1609,6 (sp)  Sản lượng hòa vốn tài chính: Q = 1349500/(2800-1992,4)= 1671 (sp) => Thời điểm hòa vốn: Tháng 12 năm nhất tới tháng 1 năm sau.
  37. 37. 8. Phân tích tài chính 8.6 Giải pháp lưu chuyển tiền. Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số ngày trong tháng 31 28 31 30 31 30 31 30 31 31 30 31 Dòng tiền vào Sản lượng bán 40 65 80 160 170 160 170 160 170 160 170 160 Giá bán đơn vị 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 2,800 Doanh thu từ bán hàng 112000 182000 224000 448000 476000 448000 476000 448000 476000 448000 476000 448000 Vay ngân hàng 0 130000 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Ứng trước của người mua 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Tổng dòng tiền vào 112000 312000 224000 448000 476000 448000 476000 448000 476000 448000 476000 448000 Dòng tiền ra TSCD Trang thiết bị 285500 Công cụ, dụng cụ 20000 Tổng TSCD 305500 Mua NVL Số lượng 100 140 150 335 340 340 340 340 340 340 340 340 Giá mua đơn vị 700 700 700 700 700 700 700 700 700 700 700 700 Tổng CF mua NVL 70000 98000 105000 234500 238000 238000 238000 238000 238000 238000 238000 238000 Lương 49000 49000 49000 88000 88000 88000 88000 88000 88000 88000 88000 88000 CF điện nước 10000 12000 15000 25000 25000 25000 25000 25000 25000 25000 25000 25000 CF thuê TSCD 26500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 CF nhà xưởng 90000 0 0 180000 0 0 135000 0 0 135000 0 0 CF quảng cáo 50000 50000 50000 30000 30000 30000 30000 30000 30000 30000 30000 30000 Trả cho người mua 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Trả nợ ngân hàng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 149500 0 Tổng dòng tiền ra 601000 210500 220500 559000 382500 382500 517500 382500 382500 517500 532000 382500 Dòng tiền ròng -489000 101500 3500 -111000 93500 65500 -41500 65500 93500 -69500 -56000 65500 Số dư đầu tháng 500000 11000 112500 116000 5000 98500 164000 122500 188000 281500 212000 156000 Số dư cuối tháng 11000 112500 116000 5000 98500 164000 122500 188000 281500 212000 156000 221500
  38. 38. 9. Rủi ro và phát triển 9.1 Rủi ro. + Nhà cung cấp: nguồn đầu vào không ổn định, tăng giá. + Đối thủ cạnh tranh trực tiếp: bất lợi khi cạnh tranh về tính kinh tế trên quy mô nếu đối thủ muốn độc quyền. + Đối thủ tiềm ẩn: đây là một ngành kinh doanh thu hút rất nhiều đối thủ lớn. + Sản phẩm thay thế: các sản phẩm như: gas, than, …đồng loạt giảm giá khi nguồn cầu giảm. VHC Co., Ltdwww.muncuaviet.com
  39. 39. 9.2 Phát triển. - Mở thêm cơ sở sản xuất. - Trong tương lai sẽ hướng đến cung cấp rộng khắp cả nước và thị trường xuất khẩu. - Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy nhiệt điện… - Cơ hội phát triển rất lớn khi viên nén mùn cưa được coi là nhiên liệu có thể tái sinh. 9. Rủi ro và phát triển www.muncuaviet.com VHC Co., Ltd
  40. 40. LOGO www.muncuaviet.com

×