Your SlideShare is downloading. ×
Walt disney pp2
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Walt disney pp2

2,474

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
2,474
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
83
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. BÀI THUYẾT TRÌNH WHERE THE MAGIC IS ABOUT TO BE REALIZEDNHÓM 4
  • 2. Plan Introduction  SWOT Analysis  Walt Disney  Strenght biography  Development &  Weaknesses Archievements  Opportunities DISNEY Strategies  Strategies  Threatnesses  Conclusion
  • 3. Walt DisneyB i o g r a p h y
  • 4. Introduction Disney Biography• WALTER ELIAS Tên thật: DISNEY• DOB: 5/12/1901• Mom: Flora & Dad: Elias Disney• DOD: 15/12/1966 Walter Elias Disney (5/12/1901 –15/12/1966)
  • 5. Development QUÁ TRÌNH THÀNH LẬP  2 năm sau – công ty thứ 2: Laugh-O-Gram Films Inc. - chuyênSau chiến tranh Disneytrở về theo đuổi con sản xuất những đoạn phim hoạt hình ngắn dựa trên những câu chuyệnđường hoạt họa nhưng bị thần tiên dành cho trẻ em.các nhà xuất bản từ chốicộng tác.  Phá sản năm 1923 do chi phí cao – Đoạn phim cuối cùng ALICE IN WONDERLAND.Disney tìm được mộtcông việc ở Pesemen-  Thành lập Disney Brother’s tại California với sự hùn vốn của người anhRubin Art Studio với vaitrò là người soạn ra các trai và người cộng sự Iwerks, và Lillian Bounds – Người vợ sau này.mẩu quảng cáo in ấn vàthử nghiệm việc sản xuất  4 năm sau, Universal đặt Disney làm loạt phim hoạt hình Oswald, thephim hoạt hình. Tại đây,ông đã gặp một họa sĩ lucky rabbit và cũng từ loạt phim này, Disney đối mặt với sự thất bại mới.hoạt hình tên là UbbeIwerks và hai người đã  1928, MICKEY được Disney giới thiệu lần đầu tiên trong Steamboatcùng nhau thành lập côngty đầu tiên có tên Iwerks- Willie và đạt được thành công rực rỡ…Disney…
  • 6. Development QUÁ TRÌNH THÀNH LẬP  1934, Disney quyết định sản xuất một bộ phim hoạt hình dài dựa theoDanh sách nhữngnhân vật phim hoạt truyện Nàng Bạch Tuyết (The Snow White). Sau ba năm, với số tiền vayhình nổi tiếng của từ Bank of America, Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn đã ra đời và đượcDisney tiếp tục đông đảo khán giả ủng hộ  bộ phim thành công nhất trong năm 1938 vớităng lên với vịt doanh thu 98 triệu USD (tính theo giá trị hiện nay).Donald, Goofy vànhững nhân vật  Hãng phim của Disney được mở rộng hơn nữa với các nhân vật hoạt hìnhkhác là “sản phẩm kinh điển như Pinocchio, Bambi và Dumbo. Đến cuối thập niên 1940,phụ” được sinh ra hãng phim này lại tiếp tục phát triển thêm một bước dài khi bắt đầu sảnmột cách tình cờ từ xuất các bộ phim hành động, với diễn viên là người thật như Sáu vạncác nhân vật nổi dặm dưới biển và The Parent Trap…tiếng nhưng cũngtạo được thànhcông không kém…
  • 7. Development QUÁ TRÌNH THÀNH LẬP  Sau năm năm, Disney đã thành lập công ty WED Enterprises để xâyNhưng có lẽbước ngoặt lớn dựng công viên Disneyland đầu tiên ở Anaheim vào ngày 18/5/1955.nhất với Disneylà sau khi ông  1964, Disney lại tiếp tục thiết kế rađến thăm một Disney World, một mô hình công viêncông viên giải tương tự như Disneyland nhưng rộng lớntrí dành cho trẻ hơn với nhiều công trình phức tạp và quyem ởOakland, Calif mô. Disney World đầu tiên được đặt ởornia và bắt Florida, Hoa Kỳ.đầu đề ra kếhoạch xâydựng một côngviên giải trí vớitên gọiDisneyland.
  • 8. Archievements THÀNH TỰU & GIẢI THƯỞNG 1935, 1932,Quốc Hàn Lâm Năm Hội Viện liên (tiềnMickey xuất thân học-nghệtặng điện khoa LHQ) thuật Walthiện lần đầu tiên Disney huy chương đặc ảnh Hoa Kỳ trao Oscartrong phim hoạthình Steamboat biệt biệt choviệc Disney đặc trong Walt tạo raWillie - bộ phim Chuột việc tạo ra Mickey. trong Mickey; đồng thờihoạt hình đầu “phong” Mickey đó “biểu Cùng năm làtiên có âm thanh tượng lòng thiện chí Technicolour - kỹ thuậtđồng bộ, khởichiếu vào ngày toàn cầu”. ra đời, bộ phim phối màu18-11-1928 hoạt hình đa màu đầu tiên(được chọn là trên thế giới là Flowersngày khai sinhMickey),tại rạp Mickey mouse and Trees.Colony Theatreở New York. & Friends Mickey mouse
  • 9. Archievements THÀNH TỰU & GIẢI THƯỞNG  1937, Snow White and the Seven Dwarfs – Phim hoạt hình dài đầu tiên ra đời. Sau đó là Dumbo, Pinocchio…  1942 - Bambi nhận được ba đề cử Oscar cho Nhạc nền, Âm thanh và Bài hát hay nhất cho Love Is a Song. Doanh thu tổng kết của phim cũng đạt 267 triệu USD và phần hai được ra đời năm 2006.
  • 10. Archievements THÀNH TỰU & GIẢI THƯỞNG  1950 - Cô bé Lọ Lem gây được tiếng vang.  1953 Disneyland ra đời, đón nhận hàng triệu lượt khách trong vài tuần mở cửa đầu tiên.  Chương trình tivi Disneyland trở nên ăn khách & xe hơi Mickey cũng bán được 25.000 chiếc/ngày.  1959 - Công chúa ngủ trong rừng ra đời, sau đó được tái bản nhiều lần và doanh thu tổng cộng đến nay là 478 triệu USD.  1965 - Mary Poppins xuất hiện đoạt 5 Oscar .
  • 11. Archievements THÀNH TỰU & GIẢI THƯỞNG
  • 12. Archievements THÀNH TỰU & GIẢI THƯỞNG
  • 13. Archievements THÀNH TỰU & GIẢI THƯỞNG
  • 14. Archievements THÀNH TỰU & GIẢI THƯỞNG Ra mắt tại LHP Cannes, Up được đánh già rất cao trong năm 2009 và là ứng viên nặng kí của giải Oscar 2010
  • 15. SWOT AnalysisWALT DISNEY PICTURES
  • 16. Strenght ĐIỂM MẠNH Nguồn nhân lực dồi dào và tài năng, năng lực lãnh đạo cùa Walt Disney Kịch bản được viết bởi những nhà kịch bản sáng tạo, có ý nghĩa cao và tầm ảnh hưởng lớn.  You must take your place in the Circle of Life  Love to be Loved  A friend is one who walks in when others walk out
  • 17. Strenght ĐIỂM MẠNH Nhạc nền được viết và hòa âm, phối khí bởi những nhạc sĩ tài ba… <<< THE UNBIRTHDAY SONG <<< LOVE IS A SONG <<< A Dream Is A Wish Your Heart Makes
  • 18. Strenght ĐIỂM MẠNH Công nghệ làm phim hiện đại, kỷ xảo đẹp và mang tính nghệ thuật cao Công nghệ 3D.
  • 19. Strenght ĐIỂM MẠNH Là công ty truyền thông đa phương tiện lớn thứ 2 thế giới – một tập đoàn giải trí hùng mạnh; Có các thương hiệu bổ sung có giá trị cao; Sở hữu mạng lưới phương tiện truyền thông cũng như các Theme parks và các khu nghỉ mát hiện đại; Hoạt động trên bốn phân đoạn kinh doanh khác nhau.
  • 20. Weaknesses ĐIỂM YẾU Là công ty cổ phần  thường xuyên mâu thuẫn nội bộ về xu hướng quản lý phát triển và phân chia lợi nhuận; Sự thay đổi thường xuyên của Disney trong ban quản lý điều hành và số lượng to lớn nhân viên của mình chính là cánh cửa dẫn đến nhiều vấn đề; Phương cách quản lý cũng như điều kiện làm việc tại xưởng vẽ không được đảm bảo cho các nhân viên.
  • 21. WeaknessesĐIỂM YẾU Yếu kém đến từ các công viên chủ đề: Disney đã sai lầm khi dự đoán sai về khẩu vị và sở thích của người Pháp nói riêng và người dân châu Âu nói chung và kết quả là thiệt hại 2 tỷ USD với dự án Euro-Disneyland
  • 22. WeaknessesĐIỂM YẾU Yếu kém đến từ các công viên chủ đề: Disney đã sai lầm khi dự Một nghiên cứu gần đây của đoán sai về khẩu vị và sở Hong Kong Polytechnic thích của người Pháp nói University cho thấy rằng 70% các cưvà người dân châu Âu riêng dân địa phương có quan nói chung và về Hong là thiệt điểm tiêu cực kết quả Kong hại 2 tỷ USD & Disney Disneyland với dự án Euro-Disneyland Resort.
  • 23. Opportunities CƠ HỘI  Thị trường ngày nay đang trở nên linh hoạt hơn và đây là cơ hội lớn cho các công ty thực hiện chiến lược toàn cầu hóa;  Dịch vụ mới phát triển – DISNEY CRUISE LINE;  Phát triển NEW TECHNOLOGY DISNEY IMAGINEERING;  FINDING NEMO SUBMARINE VOYAGE  Kế hoạch phát triển dịch vụ MOBILE PHONE tại NHẬT BẢN;
  • 24. Opportunities CƠ HỘI XÂY DỰNG CÔNG VIÊN LỚN NHẤT THẾ GiỚI. Sau thời gian chờ đợi gần 20 năm,hãng Walt Disney của Mỹ cuối cùng đãđược Chính phủ Trung Quốc cấp phép choxây dựng công viên chủ đề Disneyland tạiThượng Hải. Theo ước tính, chỉ riêng bộphận công viên, chưa bao gồm các kháchsạn và khu nghỉ dưỡng đi kèm, sẽ cầnkhoản đầu tư lên tới 3,5 tỷ USD. Đây sẽlà một trong những dự án đầu tư nướcngoài lớn nhất từ trước tới nay tại TrungQuốc. >>> Cơ hội phát triển tại đất nước cótốc độ tăng trưởng đang ở mức “đỉnh” nhất thếgiới…
  • 25. Opportunities CƠ HỘI  THÂU TÓM PIXAR VÀ MARVEL… Theo thỏa thuận được công bố ngày 31/8 giữa hai bên, Disney sẽ trả cho Marvel bằng tiền mặt và cổ phiếu. Trong đó, giá cổ phiếu của Marvel được tính là gần 50 USD/cổ phiếu, cao hơn 29% so với giá thị trường. Thông tin về vụ mua lại này đã đẩy giá cổ phiếu của Marvel tăng vọt 25% trong phiên giao dịch ngày 31/8, đạt mức 48,37 USD/cổ phiếu.
  • 26. Threatnesses THÁCH THỨC Mối đe dọa được phổ biến trong thời đại toàn cầu hóa là những luật và quy định của các nước khác; Đối thủ cạnh tranh trong các lĩnh vực: <<< PHIM HOẠT HÌNH (Computer Animated Pictures) DREAMWORKS được thành lập bởi một trong những cựu thành viên ban quản đốc của Disney – Một đối thủ đáng gờm…
  • 27. Threatnesses THÁCH THỨC DISNEYLAND phải đối mặt trước sự cạnh tranh gay gắt của Paramount, Universal Studios & Six Flags Theme Park…
  • 28. DISNEY StrategiesWALT DISNEY PICTURES
  • 29. THỊ TRƯỜNGMỤC TIÊU CỦA Walt Disney Co.,Trước khi xem xét đến mục tiêu của mình và đề ra chiến lược marketing thích hợp, công ty cần trướchết xem xét đến việc họ bán cái gì và bán cho những ai. Một kế hoạch tiếp thị thành công đòi hỏi mộtquy định rõ ràng đi kèm nghiên cứu thị trường mục tiêu, nếu quên đi và không quan tâm những hammuốn và nhu cầu của người tiêu dùng thì sẽ không thể tạo ra một sản phẩm thành công. Disney đãnhận ra rõ điều này và chính nhờ vậy mà thành công đã luôn mỉm cười với họ trong suốt quãng thờigian qua, kể từ những năm 40… Khi mới thành lập, phân khúc thị trường đầu tiên mà Disney nhắm tới chính là trẻ em dưới 12 tuổi; Gần đây lại có sự thay đổi nhỏ trong việc xác định thị trường mục tiêu – THE YOUTH MARKET.
  • 30. MỤC TIÊU Marketing “Chúng không nhằm làm nên nghệ thuật, mà mục tiêu duy nhất của chúng tôi chính là lợi nhuận…”  Khi mới thành lập, phân khúc thị trường đầu tiên mà Disney nhắm tới chính là trẻ em dưới 12 tuổi;  Gần đây lại có sự thay đổi nhỏ trong việc xác định thị trường mục tiêu – THE YOUTH MARKET.
  • 31. PHÂN TÍCH 4P • MEDIA • Các cửa • Gắn liền • “PRICING, PROMOTIONPRODUCT PLACE PRICE NETWORKS hàng chiến DISNEY The lược trên trong xuốt quickest • PARKS & RESORT khắp US quá trình element to phát triển; change”; • STUDIO • Trong ENTERTAINMENT chính • Giữ người • DISCOUNT THEME tiêu dùng theo mùa. • CONSUMER PARKS luôn PRODUCTS “MICKEY MINDED”.
  • 32. BỔ SUNG 3P PROCE SS Disney nhấn mạnh hai Tiến Trình PEOPL PRESENTATI điểm chính: “The ON front line is the ES Con người Thể Hiện bottom line” & “It’s 10% product and 90% service” 4Ps
  • 33. ĐƯA KHÁCH HÀNGVÀO CHIẾN LƯỢC Marketing  Sẽ có một sức mạnh đáng kể nếu chiến lược marketing của doanh nghiệp tận dụng sự tham gia trực tiếp của khách hàng vào việc sử dụng sản phẩm trong quá trình xây dựng nhãn hiệu… Không còn nghi ngờ gì, Disneyland & Disneyworld đã trở thành một chiến lược phát triển thương hiệu thành công nhất trong lịch sử. Và một trong những bí quyết thành công của chiến lược này là có sự tham gia của khách hàng một cách sâu rộng.
  • 34. CHIẾN LƯỢCXÂY DỰNG Giá Tri.Xây dựng giá trị cho mình nhưkhuyến khích sự độc đáo riêngcó, hay cung ứng những giá trị đặc biệt trong một khoản thờigian giới hạn. Disney cũng vừa cho ra mắt sản phẩm phiênbản bạch kim nhân dịp kỉ niệm 70 năm tuổi của chú bé người gỗ Pinochio, bao gồm các đĩa phim DVD vàphiên bản chất lượng cao của các tuyến tập xuất sắc đã tạo nên tên tuổi của Disney.
  • 35. Marketing to Children Future the investment to the is Trong tư duy của MARKETERS, trẻ em  Thu hút những đối tượng chưa gia nhập thị mang trong mình ba quyền lực với thị trường: trường, những đứa trẻ hôm nay – người tiêu dùng trong tương lai; Khả năng chi tiêu trực tiếp; Khả năng ảnh  Vai trò chi phối của quảng cáo; hưởng tới chi tiêu của bố mẹ, người  Phim ảnh, đặc biệt là truyền hình đóng một vai trò thân trong gia quan trọng với cuộc sống của trẻ em. đình;  Khai thác hình ảnh thần tượng. Trẻ em chính là thị trường tương lai.
  • 36. Marketing to Children Future the investment to the is <<< DEMI LOVATO – CAMP ROCK <<< SELINA GOMEZ – WIZARDS<<< MILEY CIRUS – HANNAH MONTANA
  • 37. Marketing to Children Future the investment to the is
  • 38. - Da Dang HóaCHIẾN LƯỢC .  Hợp tác với nhiều hãng sản xuất khác nhau, Disney mở rộng thêm kinh nghiệm và sức ảnh hưởng của mình;  Disney đã đa dạng hóa các sản phẩm của mình bằng những thể loại khác nhau, trên nhiều khía cạnh khác nhau;  Lấn sân sang xây dựng công trình Disneyland và DisneyWorld.
  • 39. Suggestions ĐỀ XUẤT – ĐỀ NGHỊ Phát triển thị trường trong nước chưa được khai thác thông qua Disney Cruise Line – phát triển bởi Disney Imagineering; Disney Channel và các kênh ESPN, Disney house (dành cho trẻ em dưới 6 tuổi) đang hoạt động rộng khắp trên các quốc gia Á và Âu, thành công của Disney Channel là không thể phủ nhận. Chính các kênh truyền hình này cũng đã góp phần giúp Disney tự PR thương hiệu và các sản phẩm, dịch vụ của mình đến với đông đảo khách hàng khắp thế giới.  Kênh âm nhạc Disney - Disney MTV

×