BẢNG CHỮ CÁI HIRAGANA

A

K
ka

S
sa

T
ta

N
na

H
ha

M
ma

Y
ya

R
ra

W
wa

n

あ
I

か
ki

さ
shi

た
chi

な
ni

は
hi

ま
mi

や

ら
ri

わ

ん

い
U

き
ku

し
su

ち
tsu

に
nu

ひ
fu

み
mu

う
E

く
ke

す
se

つ
te

ぬ
ne

ふ
he

む
me

え
O

け
ko

せ
so

て
to

ね
no

へ
ho

め
mo

yo

れ
ro

お

こ

そ

と

の

ほ

も

よ

ろ

A

G
ga

Z
za

D
da

B
ba

P
pa

I

が
gi

ざ
ji

だ
ji

ば
bi

ぱ
pi

U

ぎ
gu

じ
zu

ぢ
zu

び
bu

ぴ
pu

O

ぐ
go

ず
zo

づ
do

ぶ
bo

ぷ
po

ご

ぞ

ど

ぼ

ぽ

CH
cha

NY
nya

HY
hya

RY
rya

GY
gya

J
ja

J
ja

BY
bya

A

KY SH
kya sha

yu
ゆ

り
ru
る
re

PY
pya
U

きゃ しゃ ちゃ にゃ ひゃ りゃ ぎゃ じゃ ぢゃ びゃ ぴゃ
kyu shu chu nyu hyu ryu gyu ju
ju
byu pyu

O

きゅ しゅ ちゅ にゅ ひゅ りゅ ぎゅ じゅ ぢゅ びゅ ぴゅ
kyo sho cho nyo hyo ryo gyo jo
jo
byo pyo
きょ しょ ちょ にょ ひょ りょ ぎょ じょ ぢょ びょ ぴょ

BẢNG CHỮ CÁI KATAKANA

A

K
ka

S
sa

T
ta

N
na

H
ha

M
ma

Y
ya

R
ra

W
wa

n

ア
I

カ
ki

サ
shi

タ
chi

ナ
ni

ハ
hi

マ
mi

ヤ

ラ
ri

ワ

ン

イ
U

キ
ku

シ
su

チ
tsu

ニ
nu

ヒ
fu

ミ
mu

ウ
E

ク
ke

ス
se

ツ
te

ヌ
ne

フ
he

ム
me

エ
O

ケ
ko

セ
so

テ
to

ネ
no

ヘ
ho

メ
mo

yo

レ
ro

オ

コ

ソ

ト

ノ

ホ

モ

ヨ

ロ

A

G
ga

Z
za

D
da

B
ba

P
pa

I

ガ
gi

ザ
ji

ダ
ji

バ
bi

パ
pi

U

ギ
gu

ジ
zu

ヂ
zu

ビ
bu

ピ
pu

O

グ
go

ズ
zo

ヅ
do

ブ
bo

プ
po

ゴ

ゾ

ド

ボ

ポ

CH

NY

HY

RY

GY

J

J

BY

KY SH

yu
ユ

リ
ru
ル
re

PY
A

kya

sha

cha

nya

hya

rya

gya

ja

ja

bya

pya

U

キャ シャ チャ ニャ ヒャ リャ ギャ ジャ ヂャ ビャ ピャ
kyu shu chu nyu hyu ryu gyu ju
ju
byu pyu

O

キュ シュ チュ ニュ ヒュ リュ ギュ ジュ ヂュ ビュ ピュ
kyo sho cho nyo hyo ryo gyo jo
jo
byo pyo
キョ ショ チョ ニョ ヒョ リョ ギョ ジョ ヂョ ビョ ピョ

Những câu giao tiếp cơ bản

はじめまして: Chào lần đầu tiên gặp
hajimemashite
おはようございます: Chào buổi sáng
ohayogozaimasu
こんにちは : Chào buổi trưa, chiều
konnichiwa
こんばんは : Chào buổi tối
konbanwa
はい: Vâng
hai
いいえ: Không
iie
いいですね: Được đấy nhỉ
iidesune
だいじょうぶです: Không có sao
daijoubudesu
おなまえは? : Tên là gì ?
Onamaewa?
~から きました đã đến từ …
~kara kimashita
おげんきですか: (anh,…) có khỏe không
ogenkidesuka
はい、おげんきです: Vâng, tôi khỏe
hai,ogenkidesu
さようなら : Chào tạm biệt
Sayounara
おやすみなさい: Chúc ngủ ngon
oyasuminasai
いいおてんきですね : Trời đẹp đấy nhỉ
ii otenkidesune
おでかけですか : Đi ra ngoài đấy hả
odekakedesuka
いって まいります : ( tôi) đi đây
itte mairimasu
いって きます : (tôi) đi đây
itte kimasu
いって いらっしゃい :
itte irasshai

(anh) đi nhé

いって らっしゃい :(anh) đi nhé
itte rasshai
ただいま : Tôi đã về đây
tadaima
おかえりなさい: Anh đã về đấy à
okaerinasai
すごいですね : Nhiều giữ vậy
sugoidesune
つかれました : Mệt
tsukaremashita
また、あとで : Hẹn gặp lần sau
mata , atode
どうぞ : Xin mời
doozo
どうも : Cảm ơn
doomo
どうも ありがとうございます : Xin Cảm ơn
doomo arigatou gozaimasu
どうも ありがとうございました: Xin Cảm ơn
doomo arigatou gozaimashita
どういたしまして : Không có gì
douitashimashite
ちょっとまってください : Hãy chờ một chút
chottomattekudasai
すみません : Xin lỗi…
sumimasen
しつれいします : Xin lỗi làm phiền
shitsureishimasu
どうぞおさきに :
douzo osakini

Xin mời đi trước

おさきに : Đi trước
osakini
おねがいします: Xin vui lòng
onegaishimasu
(~は)ちょっと...: Thì…( ngụ ý không được)
(~wa) chotto…
わかりました : Hiểu rồi
wakarimashita
もしもし: Alo
moshimoshi
どうしましたか: Ông bị sao vậy?
doushimashitaka
おだいじに : Chúc ông mau hết bệnh
odaijini
ほんとうですか : Thật sao?
hontoudesuka
しばらくですね : Lâu quá rồi nhỉ
shibarakudesune
いっぱいのみましょう: Uống một ly nhé
ippai nomimashou
がんばります: Cố gắng
ganbarimasu
どうぞ おげんきです : Nhớ giữ gin sức khỏe
doozo ogenkidesu

Số đếm
Số cách đọc
1 いち
=> ichi 
2 に
=> ni
3 さん
=> san
4 よん、よ
=> yon, yo
5 ご
=> go
6 ろく
=> roku
7 しち、なな
=> shichi, nana
8 はち
=> hachi
9 く、きゅう
=> ku, kyu
10 じゅう
=> juu
11 じゅういち
=> juuichi
12 じゅうに
=> juuni
13 じゅうさん
=> juusann
14 じゅうし、じゅうよん
=> juushi , juuyonn
15 じゅうご
=> juugo
16 じゅうろく
=> juuroku 
17 じゅうしち 、じゅうなな
=> juushichi , juu
18 じゅうはち
=> juuhachi
19 じゅうく、じゅうきゅう
=> juuku ,juukyuu
20 にじゅう
=> nijuu
30 さんじゅう
=> sanjuu
40 よんじゅう
=> yonjuu
50 ごじゅう
=> gojuu
60 ろくじゅう
=> rokujuu
70 ななじゅう
=> nanajuu
80 はちじゅう
=> hachijuu
90 きゅうじゅう
=> kyuujuu
100 ひゃく
=> hyaku
200 にひゃく
=> nihyaku
300 さんぴゃく
=>sanhyaku
400 よんひゃく
=> yonhyaku
500 ごひゃく
=> gohyaku
600 ろっぴゃく
=> roppyaku
700 ななひゃく
=> nanahyaku
800 はっぴゃく
=>happyaku
900 きゅうひゃく
=> kyuuhyaku
1000 せん
=> sen
2000 にせん
=> nisen
3000 さんぜん
=> sansen
4000 よんせん
=> yonsen
5000 ごせん
=> gosen
6000 ろくせん
=>rokusen
7000 ななせん
=> nanasen
8000 はっせん
=> hassen
9000 きゅうせん
=> kyuusen
10.000 いちまん
=> ichiman
100.000 じゅうまん
=> juuman
1.000.000 ひゃくまん
=> hyakuman
10.000.000 いっせんまん
=> issenman
Đếm cái

1 cái
=>hitotsu

ひとつ

2 cái
=>futatsu

ふたつ

3 cái
=>mittsu

みっつ

4 cái
=>yottsu

よっつ

5 cái
=>itsutsu

いつつ

6 cái
=>mittsu

むっつ

7 cái
ななつ
=>nanatsu
8 cái
=>yattsu

やっつ

9 cái
ここのつ
=>kokonotsu
10 cái
=>too

とお

Mấy cái
=>ikutsu

いくつ

Đếm lần
~ かい

kai
1 lần
=> ikkai

いっかい

2 lần
=> nikai

にかい

3 lần
=> sankai

さんかい

4 lần
=> yonkai

よんかい

5 lần
=> gokai

ごかい

6 lần
=> rokkai

ろっかい

7 lần
ななかい
=> nanakai
8 lần
はっかい
=> Hakkai
9 lần
きゅうかい
=> kyuukai
10 lần
じっかい、じゅっかい
=> Jikkai , jukkai
Mấy lần
=> nankai

なんかい

Đếm tầng ( nhà)
~かい、がい

~kai, gai

1 tầng
=> ikkai

いっかい

2 tầng
=> nikai

にかい

3 tầng
=> sangai

さんがい

4 tầng

よんかい
=> yonkai
5 tầng
=> gokai

ごかい

6 tầng
=> rokkai

ろっかい

7 tầng
=> nanakai

ななかい

8 tầng
=> hakkai

はっかい

9 tầng
=>kyuukai

きゅうかい

10 tầng
じゅっかい、じっかい
=> Jukkai, jikkai
Mấy tầng
=> nangai

なんがい

Đếm đôi ( tất , giép , giày)
~そく、ぞく

~soku ,zoku

1 đôi
=> issoku

いっそく

2 đôi
=> nisoku

にそく

3 đôi
=> sanzoku

さんぞく

4 đôi
=> yonsoku

よんそく

5 đôi
=> gosoku

ごそく

6 đôi
=> rokusoku

ろくそく

7 đôi
=> nanasoku

ななそく
8 đôi
=> hassoku

はっそく

9 đôi
=> kyuusoku

きゅうそく

10 đôi
じゅっそく、じっそく
=> Jussoku ,jissoku
Mấy đôi
=> nanzoku

なんぞく

Đếm căn ( nhà )
~けん、げん
1 căn
=> ikken

いっけん

2 căn
=> niken

にけん

3 căn
=> sangen

さんげん

4 căn
=> yonken

よんけん

5 căn
=> goken

ごけん

6 căn
=> rokken

ろっけん

7 căn
=> nanaken

ななけん

8 căn
=> hakken

はっけん

9 căn
=> kyuuken

きゅうけん

10 căn
じゅっけん、じっけん
=> Jukken , jikken
Mấy căn
=> nangen

なんげん
Đếm quần áo
~ちゃく

~chyaku

1 cái
=> icchyaku

いっちゃく

2 cái
=> nichyaku

にちゃく

3 cái
=> sanchyaku

さんちゃく

4 cái
=> yonchyaku

よんちゃく

5 cái
=> gochyaku

ごちゃく

6 cái
=> rokuchyaku

ろくちゃく

7 cái
=> nanachyaku

ななちゃく

8 cái
=> hacchyaku

はっちゃく

9 cái
=> kyuuchyaku

きゅうちゃく

10 cái
じゅっちゃく、じっちゃく
=> Jucchyaku ,jicchyaku
Mấy cái
=> nanchyaku

なんちゃく

Đếm người
1 người
=> hitori

ひとり

2 người
=> futari

ふたり
3 người
=> san nin

さんにん

4 người
=> yo nin

よにん

5 người
=> go nin

ごにん

6 người
=> roku nin

ろくにん

7 người
しちにん、ななにん
=> shichi nin , nana nin
8 người
=> hachi nin

はちにん

9 người
=> kyuu nin

きゅうにん

10 người
=> juu nin

じゅうにん

11 người
=> juu ichi nin

じゅういち

14 người
=> juu yo nin

じゅうよにん

19 người
=> juu kyuu nin

じゅうきゅうにん

20 người
=> ni juu nin

にじゅうにん

24 người
=> ni juu yo nin

にじゅうよにん

29 người
にじゅうきゅうにん
=> ni juu kyuu nin
30 người
=> san juu nin

さんじゅうにん

31 người
さんじゅういち
=> san juu ichi nin
Mấy người
=> nan nin

なんにん
Đếm phút :  
~ふん、ぷん
=> fun ,pun
1 phút
=> ippun

いっぷん

2 phút
=> nifun

にふん

3 phút
さんぷん
=> sanpun
4 phút
よんふん
=> yonfun
5 phút
=> gofun

ごふん

6 phút
ろっぷん
=> roppun
7 phút
ななふん
=> nanafun
8 phút
はっぷん
=> happun
9 phút
きゅうふん
=> kyuufun
10 phút
じゅっぷん、じっぷん
=> juppun ,jippun
11 phút
じゅういっぷん
=> juuippun
12 phút
じゅうにふん
=> juunifun
13 phút
じゅうさんぷん
=> juusanpun
14 phút
じゅうよんぷん
=> juuyonpun
Mấy phút

なんぷん
=> nanpun
Đếm giờ :

じ

=> ji

1 giờ
=> ichiji

いちじ

2 giờ
=> niji

にじ

3 giờ
=> sanji

さんじ

4 giờ
=> yoji

よじ

5 giờ
=> goji

ごじ

6 giờ
=> rokuji

ろくじ

7 giờ
しちじ
= > shichiji
8 giờ
=> hachiji

はちじ

9 giờ
=> kuji

くじ

10 giờ
=> juuji

じゅうじ

11 giờ
じゅういちじ
=> juuichiji
12 giờ
=> juuniji

じゅうにじ

Mấy giờ
=> nanji

なんじ
Đếm thứ :
ようび

=> youbi

Thứ hai
げつようび
=> getsuyoubi
Thứ ba
かようび
=> kayoubi
Thứ tư
すいようび
=> suiyoubi
Thứ năm
もくようび
=> mokuyoubi
Thứ sáu
きんようび
=> kinyoubi
Thứ bảy
どようび
=> doyoubi
Chủ nhật
にちようび
=> nichiyobi
Thứ mấy
なんようび
=> nanyoubi

Đếm ngày
Ngày 1
=> tsuitachi

ついたち

Ngày 2
=> futsuka

ふつか

Ngày 3
=> mikka

みっか

Ngày 4
=> yokka

よっか
Ngày 5
=> itsuka

いっか

Ngày 6
=> muika

むいか

Ngày 7
=> nanoka

なのか

Ngày 8
=> yooka

ようか

Ngày 9
=> kokonoka

ここのか

Ngày 10
=> tooka

とおか

Ngày 11
=> juuichinichi

じゅういちにち

Ngày 14
=> juuyokka

じゅうよっか

Ngày 19
=> juukunichi

じゅうくにち

Ngày 20
=> hatsuka

はつか

Ngày 24
=> nijuuyokka

にじゅうよっか

Ngày 29
=> nijuukunichi

にじゅうくにち

Ngày 30
=> sanjuunichi

さんじゅうにち

Ngày 31
さんじゅういちにち
=> sanjuuichinichi
Ngày mấy
=> nannichi

なんにち

Có thể lược bỏ (かん

) ở đằng sau:
1 ngày
=> ichinichi

いちにち

2 ngày
=> futsuka(kan)

ふつか(かん)

3 ngày
=> mikka(kan)

みっか(かん)

4 ngày
=> yokka(kan)

よっか(かん)

5 ngày
=> itsuka(kan)

いつか(かん)

6 ngày
=> muika(kan)

むいか(かん)

7 ngày
=> nanoka(kan)

なのか(かん)

8 ngày
=> yooka(kan)

ようか(かん)

9 ngày
ここのか(かん)
=> kokonoka(kan)
10 ngày
=> tooka(kan)

とおか(かん)

11 ngày
じゅういちにち(かん)
=> juuichinichi(kan)
12 ngày
じゅうににち(かん)
=> juuninichi(kan)
13 ngày
じゅうさんにち(かん)
=> juusannichi(kan)
14 ngày
じゅうよっか(かん)
=>juuyokka(kan)
20 ngày
=> hatsuka(kan)

はつか(かん)

24 ngày
にじゅうよっか(かん)
=> nijuuyokka(kan)
Mấy ngày
なんにち(かん)
=> nannichi(kan)
Đếm tuần :
しゅうかん

=> shuukann

1 tuần
=> isshuukan

いっしゅうかん

2 tuần
=> nishuukan

にしゅうかん

3 tuần
=> sanshuukan

さんしゅうかん

4 tuần
=> yonshuukan

よんしゅうかん

5 tuần
=> goshuukan

ごしゅうかん

6 tuần
=> rokushuukan

ろくしゅうかん

7 tuần
=> nanashuukan

ななしゅうかん

8 tuần
=> hasshuukan

はっしゅうかん

9 tuần
=> kyuushuukan

きゅうしゅうかん

10 tuần
じゅっしゅうかん 、 じっしゅうかん
=> jus shuukan , jis shuukan
11 tuần
=> juuisshuukan

じゅういっしゅうかん

12 tuần
じゅうにしゅうかん
=> juunishuukan
Mấy tuần
=> nanshuukan

なんしゅうかん
Đếm tháng :  

がつ

gatsu

Tháng 1
いちがつ
=> ichigatsu
Tháng 2
にがつ
=> nigatsu
Tháng 3
さんがつ
=> sangatsu
Tháng 4
しがつ
=> shigatsu
Tháng 5
ごがつ
=> gogatsu
Tháng 6
ろくがつ
=> rokugatsu
Tháng 7
しちがつ
=> shichigatsu
Tháng 8
はちがつ
=> hachigatsu
Tháng 9
くがつ
=> kugatsu
Tháng 10 じゅうがつ
=> juugatsu
Tháng 11 じゅういちがつ
=> juuichigatsu
Tháng 12 じゅうにがつ
=> juunigatsu
Tháng mấy なんがつ
=> nangatsu
1 tháng
いっかげつ
=> ikkagetsu
2 tháng
にかげつ
=> nikagetsu
3 tháng
さんかげつ
=> sankagetsu
4 tháng
よんかげつ
=> yonkagetsu
5 tháng
ごかげつ
=> gokagetsu
6 tháng
ろっかげつ
=> rokkagetsu
7 tháng
ななかげつ
=> nanakagetsu
8 tháng
はちかげつ、はっかげつ
=> hachikagetsu , hakkagetsu
9 tháng
きゅうかげつ
=> kyuukagetsu
10 tháng
じゅうかげつ、じっかげつ
=> juukagetsu , jkkagetsu
11 tháng
じゅういっかげつ
=> juuikkagetsu
12 tháng
じゅうにかげつ
=> juunikagetsu
Mấy tháng なんかげつ
=> nankagetsu

Đếm năm :

~ねん

~nen
1 năm
=>ichinen

いちねん

2 năm
=>ninen

にねん

3 năm
=>sannen

さんねん

4 năm
=>yonen

よねん

5 năm
=>gonen

ごねん

6 năm
ろくねん
=>rokunen
7 năm
しちねん、ななねん
=>shichinen , nananen
8 năm
はちねん
=>hachinen
9 năm
きゅうねん
=>kyuunen
10 năm
=>juunen

じゅうねん

11 năm
じゅういちねん
=>juuichinen
12 năm
じゅうにねん
=>juuninen
13 năm
じゅうさんねん
=>juusannen
14 năm
じゅうよねん
=>juuyonen
20 năm
にじゅうねん
=>nijuunen
24 năm
にじゅうよねん
=>nijuuyonen
Mấy năm

なんねん
=>nannen
Đếm chiếc

~こ   ~個  Cái , chiếc (Đếm các vật hình khối)
1 chiếc
=> ikko

いっこ

2 chiếc
=> niko

にこ

3 chiếc
=> sanko

さんこ

4 chiếc
=> yonko

よんこ

5 chiếc
=> goko

ごこ

6 chiếc
ろくこ
=> rokuko
7 chiếc
ななこ
=> nanako
8 chiếc
はちこ 、はっこ
=>hachiko ,hakko
9 chiếc
きゅうこ
=> kyuuko
10 chiếc
じゅうこ 、じっこ
=>jyuko , jikko
Mấy chiếc なんこ
=> nanko

Đơn vị đếm tấm, tờ (những vật phẳng như VD,tờ giấy)
~まい

~mai

1 tờ
いちまい
=>ichimai
2 tờ
=>nimai

にまい

3 tờ
さんまい
=>sanmai
4 tờ
よんまい
=>yonmai
5 tờ   ごまい
=>gomai
6 tờ   ろくまい
=>rokumai
7 tờ
ななまい
=>nanamai   
8 tờ
はちまい
=>hachimai
9 tờ
きゅうまい
=>kyuumai
10 tờ
じゅうまい
=>juumai
Mấy tờ
なんまい
=>Nanmai

Đơn vị đếm sách hay vở ( tập)
~さつ 

~satsu  

1 quyển
=>issatsu

いっさつ

2 quyển

にさつ
=>nisatsu
3 quyển
=>sansatsu

さんさつ

4 quyển
=>yonsatsu

よんさつ

5 quyển
=>gosatsu

ごさつ

6 quyển
=>rokusatsu

ろくさつ

7 quyển
=>nanasatsu

ななさつ

8 quyển
=>hassatsu

はっさつ

9 quyển
=>kyuusatsu

きゅうさつ

10 quyển
じゅうさつ、じっさつ
=>Juusatsu,jissatsu
Mấy quyển
=>Nansatsu

なんさつ

Đếm chiếc ( như xe , máy bay…)
~だい

~dai

1 chiếc
=>ichidai

いちだい

2 chiếc
=>nidai

にだい

3 chiếc
=>sandai

さんだい

4 chiếc
=>yondai

よんだい

5 chiếc

ごだい
=>godai
6 chiếc
=>rokudai

ろくだい

7 chiếc
=>nanadai

ななだい

8 chiếc
=>hachidai

はちだい

9 chiếc
=>kyuudai

きゅうだい

10 chiếc
=>juudai

じゅうだい

Mấy chiếc
=>nandai

なんだい

Đếm cây,chiếc , bông ( những vật có hình trụ: cây
dù )
~ほん、ぼん、ぽん  ~hon,bon,pon
1 cây  いっぽん
=>ippon
2 cây  にほん
=>nihon
3 cây
さんぼん
=>sanbon
4 cây
よんほん
=>yonhon
5 cây
=>gohon

ごほん

6 cây
ろっぽん
=>roppon
7 cây
ななほん
=>nanahon
8 cây
はっぽん
=>happon
9 cây
きゅうほん
=>kyuuhon
10 cây
じゅっぽん
=>juppon
Mấy cây なんぼん
=>nanhon

Đơn vị đếm ly ,cốc , chén

~はい、ばい、ぱい
1 ly
=>ippai

いっぱい

2 ly
=>nihai

にはい

3 ly
さんばい
=>sanbai
4 ly
よんはい
=>yonhai
5 ly
=>gohai

ごはい

6 ly
ろっぱい
=>roppai
7 ly
ななはい
=>nanahai
8 ly
はっぱい
=>happai
9 ly
きゅうはい
=>kyuuhai

~hai,bai,pai
10 ly
じゅっぱい、じっぱい
=>Juppai,jippai
Mấy ly
なんばい
=>nanbai

Đếm con ( động vật)

~ひき、びき、ぴき  ~hiki,biki,piki
1 con
いっぴき
=>ippiki
2 con
にひき
=>nihiki
3 con
さんびき
=>sanbiki
4 con
よんひき
=>yonhiki
5 con
ごひき
=>gohiki
6 con
ろっぴき
=>roppiki
7 con
ななひき
=>nanahiki
8 con
はっぴき
=>happiki
9 con  きゅうひき
=>kyuuhiki
10 con
じゅっぴき、じっぴき
=>Juppiki,jippiki
Mấy con なんびき
=>nanbiki

Đếm tuổi
~さい

~sai

1 tuổi
=>issai

いっさい

2 tuổi
=>nisai

にさい

3 tuổi
=>sansai

さんさい

4 tuổi
=>yonsai

よんさい

5 tuổi
=>gosai

ごさい

6 tuổi
=>rokusai

ろくさい

7 tuổi
=>nanasai

ななさい

8 tuổi
=>hassai

はっさい

9 tuổi
=>kyusai

きゅうさい

10 tuổi
じゅっさい、じっさい
=>Jussai,jissai
Mấy tuổi
=>nansai

Đơn vị đếm

なんさい
~にん
=> nin

~người

ふたり
=> futari

hai người

~ぴき、わ
=> piki ,wa

~con

~ぽん、ほん
=> pon,hon

~chai

ヌオックマム1本
một chai nước mắm
=> nuokkumamu ippon
1本のナイフ
=> ippon no naihu

một con dao

1 本の道
=> ippon no michi

một con đường

~ぽん、ほん
=> pon , hon

~cây ( dù , ô )

~だい
=> dai

~cái ( xe, ô tô )

~はい、ぱい
=> hai , pai

~ly,cốc ,chén

ごはん2杯
=> gohan nihai

hai chén cơm

~はい、ぱい
=> hai , pai

~tô , bát

ラーメン1杯
=> raamen ippai

một tô mì

~まい
=> mai

~tấm ,tờ

1枚の写真
=> ichimai no shashin

một tấm hình

~さつ

~ quyển , tập ( sách, vở)
=> satsu
本3冊
=> hon sansatsu

ba cuốn sách

~つつみ
=>tsutsumi

~gói

~はこ
=> hako

~ hộp

~ふくろ
=>hukuro

~bịch , bao

~きれ、まい
=> kire , mai

~miếng (bánh mì , thịt, đậu)

~つう
=> tsuu

~lá

1通の手紙
=> ittsuu no tegami

một lá thư

~枚、部
=> mai , bu

~tờ

新聞1部
=> shinbun ichibu

một tờ báo

~はく、ぷく
=> haku , puku

~bức

1幅の絵
=> ippuku no e

một bức tranh

~軒
=> ken

~căn

1軒の家
=> ikken no ie

một căn nhà

~ほん、ぽん
=> hon , pon

~điếu( điếu thuốc)

~缶
=> kan

~lon

コーラ3缶
=> koora sankan

bal on koka
~足
=> soku

~đôi

靴1足
=> kutsu issoku

một đôi giầy

~そろい
=> soroi

~bộ

~対、組
=> tsui , kumi

~cặp

夫婦2組
=> huuhu hutakkumi

hai cặp vợ chồng

~ダース
=>daasu

~tá

鉛筆1ダース
=> enpitsu ichi daasu

một tá bút chì

~グループ
=> guruupu

~nhóm

観光客2グループ
hai nhóm khách du lịch
=> kankoukyaku huta guruumu
~房
=> husa

~nải ( nải chuối)

~房
=> husa

~chùm(chùm nho)

~片、個
=>hen, ko

~ cục

~束
=> taba

~ cọng

ネギ1束
=> negi hito taba

một cọng hành

Đơn vị đo lường
キロメートル
=> kiro meetoru

cây số ,ki lô mét,km
メートル
=> meetoru

thước,mét,m

10センチ
=>jussenchi

tấc,10cm

センチ
=> senchi

phân,cm

ミリ
=> miri

ly,mm

トン
=> ton

tấn,t

100キロ
=>kyakkiro

tạ,100kg

キロ
=> kiro

ki lô, kí , cân,kg

グラム
=> guramu

gam,lạng,g

リットル
=>riitoru

lít,L

Đơn vị khác
パーセント、%
=>paasento

phần trăm

割
=> wari

phần mười

~分の~
=> bun no

phần

1/2
=> ni bun no ichi
2/3
=> san bun no ni

một phần hai
hai phần ba
1/4
=> yon bun no ichi

một phần bốn

~倍
=> bai

~gấp ~

2倍
=> nibai

gấp hai lần

3倍
=> sanbai

gấp ba lần

lần

第1課

わたし:tôi
わたしたち:chúng tôi ,chúng ta
あなた: bạn
あのひと: người kia
あのかた: vị kia
みなさん: các bạn , các anh , các chị
~さん: ~ anh,chị
~ちゃん: ~(cô) bé(gọi thân mật)
~くん : ~ ( cậu) bé
~じん : ~ người
せんせい: thầy giáo , cô giáo
きょうし: giáo viên
がくせい: học sinh , học viên
かいしゃいん: nhân viên
しゃいん : nhân viên
ぎんこういん: nhân viên ngân hàng
いしゃ: bác sỹ
けんきゅうしゃ : nhà nghiên cứu
エンジニア: kỹ sư
だいがく: đại học
びょういん : bệnh viện
でんき: điện
だれ: ai
どなた: ngài nào , vị nào
~さい: ~tuổi
なんさい: mấy tuổi
おいくつ: mấy tuổi ( dùng lịch sự hơn
はい : dạ, vâng
いえ : không
しつれいですが: xin lỗi ( khi mời người khác làm gì)
おなまえは?: tên là gì
はじめまして: xin chào ( lần đầu gặp mặt)
どうぞ よろしくおねがいします: rất hân hạnh được làm
quen
これからは ~さんです: đây là anh ( chị ,ông ,bà)
~から きました: đến từ~
アメリカ: mỹ
イギリス: anh
インド: pháp
インドネシア: indonesia
かんこく: hàn quốc
タイ : thái lan
ちゅうごく : trung quốc
ドイツ: đức
にほん: nhật bản
フランス: pháp
ブラジル: barazil
ベトナム: việt nam
いなか: quê hương
しゅっしん : nơi sinh

第2課
これ : này
それ : đó
あれ : kia
この~ : ~cái này
その~ : ~cái đó
あの~ : ~ cái kia
ほん : sách
じしょ : từ điển
ざっし : tạp trí
しんぶん : tờ báo
ノート : quyển tập
てちょう : sổ tay
めいし : danh thiếp
カード : tấm thiệp
テレホンカード : cạc điện thoại
えんぴつ : bút chì
ボールペン : bút bi
シャープペン : bút chì kim
かぎ : chìa khóa
とけい : đồng hồ
かさ : cái dù, cái ô
かばん : cặp
テープ : băng (casset)
テープコーダー : máy ghi âm
テレビ : vô tuyến
ラジオ : radio
カメラ : máy ảnh
コンピューター :

máy vi tính

じどうしゃ : ô tô , xe hơi
くるま : xe hơi
つくえ : cái bàn
いす : cái ghế
チョコレート : socola
コーヒー : caphe
えいご : tiếng anh
にほんご : tiếng nhật
~ご : tiếng ~
なん : cái gì
そうです : đúng vậy
ちがいます : không phải , sai rồi
そうですか : thế à
これから おせわに なります : từ nay mong được ngày
giúp đỡ
あのう : ……ờ….à…
ほんのきもちです : đây là chút tấm lòng của tôi
どうぞ : xin mời
どうも : cảm ơn
こちらこそ よろしく : chính tôi mới là
được sự giúp đỡ của ngài

người mong

どうもありがとうございます : xin chân thành cảm ơn

第3課

ここ : chỗ này
そこ : chỗ đó
あそこ : chỗ kia
どこ : ở đâu
こちら :chỗ này ( kình ngữ)
そちら : chỗ đó ( kính ngữ)
あちら : chỗ kia ( kính ngữ )
どちら : chỗ nào ( kính ngữ)
きょうしつ : phòng học
しょくどう : phòng ăn
じむしょ : văn phòng
かいぎしつ : phòng họp
うけつけ : quầy tiếp tân
ロビー : phòng đợi
へや : căn phòng
トイレ : nhà vệ sinh
おてあらい : nhà vệ sinh
かいだん : cầu thang
エレベーター : thang máy
エスカレーター : tháng quấn
(お)くに : đất nước
かいしゃ : công ty
うち : nhà
でんわ : điện thoại
くつ : giày
ネクタイ : cà vạt
ワイン : rượu vang
たばこ : thuốc lá
うりば : quầy
てんいん : người bán hàng
ちか : tầng ngầm
~かい(~がい): tầng ~
なんがい : tầng mấy
~えん : yên ( đơn vị tiền tệ của Nhật )
しんおおさか : vung shinoosaka
おおさか : vùng oosaka
いくら : giá bao nhiêu
イタリア : itaria
スイス : thụy sỹ
ひゃく / にひゃく
せん / にせん

/ さんびゃく : 100 / 200 / 300

/ さんぜん : 1000 / 2000 / 3000

いちまん / にまん

/ さんまん : 10000 / 20000 / 30000

すみません : xin lỗi
~でございます : là ( desu)
~をみせてください : xin cho tôi xem
じゃ、~をください : vậy thì , tôi đưa cho

第4課
おきます (tự đt II) :thức
ねます (tự đt II) : ngủ
はたらきます (tự đt I) : làm việc
やすみます (tự đt I) : nghỉ ngơi
べんきょうします (tự đt III) :

học tập

おわります (tự đt I) : kết thức
デパート : cửa hàng bách hóa
ぎんこう : ngân hàng
ゆうびんきょく :bưu điện
としょかん : thư viện
びじゅつかん:viện bảo tàng
でんわばんbごう : số điện thại
なんばん :số mấy
いま : bây giờ
~じ : ~ giờ
~ふん(~ぷん): ~ phút
はん : phần nửa
なんじ : mấy giờ
なんぷん: mấy phút
ごぜん : buổi sáng ( AM)
ごご : buổi chiều (PM)
あさ : sáng
ひる : trưa
ばん : chiều
よる : tối
おととい : ngày hôm kia
きのう : ngày hôm qua
きょう : hôm nay
あした : ngày mai
あさって : ngày mốt
けさ : sáng nay
こんばん : tối nay
ゆうべ : tối qua
げつようび : thứ hai
かようび : thứ ba
すいようび : thứ tư
もくようび : thứ năm
きんようび : thứ

sáu

どようび : thứ bảy
にちようび : chủ nhật
なんようび : thứ mấy
やすみ : nghỉ ngơi
ひるやすみ : nghỉ trưa
まいあさ : mỗi sáng
まいばん : mỗi tối
まいにち : mỗi ngày
ペキン : bắc kinh
パソコク : bangkok
ロンドン : london
ロサンゼルス : los angeles
たいへんですね:vất vả nhỉ
ばんごうあんない : dịch vụ 116(hỏi số điện thoại)
おといあわせ : ( số điện thoại ) bạn muốn biết /hỏi
~をおねがいします : làm ơn ~
かしこまります :hiểu rồi
第5課

いきます (tự đt I) : đi
きます (tự đt III) : đến
かえります (tự đt I) : trở về
がっこう : trường học
スーパー : siêu thị
えき : nhà ga
ひこうき : máy bay
ふね : thuyền , tàu
でんしゃ : xe điện
ちかてつ : xe điện ngầm
しんかんせん : tàu cao tốc
バス : xe buýt
タクシー : xe taxi
じてんしゃ : xe đạp
あるいて(いきます) : đi bộ
ひと : người
ともだち : bạn
かれ : anh ấy
かのじょ : cô ấy
かぞく : gia đình
ひとりで : một mình
せんしゅう : tuần trước
こんしゅう : tuần này
らいしゅう : tuần tời
せんげつ : tháng trước
こんげつ : tháng này
らいげつ : tháng tới
きょねん : năm rồi
ことし : năm nay
らいねん: năm tời
~がつ : tháng ~
なんがつ : tháng mấy
ついたち : ngày 1
ふつか : ngày 2
みっか : ngày 3
よっか : ngày 4
いつか : ngày 5
むいか : ngày 6
なのか : ngày 7
ようか : ngày 8
ここのか : ngày 9
とおか : ngày 10
じゅうよっか : ngày 14
はつか :ngày 20
にじゅうよっか: ngày 24
いちにち : một ngày
なんにち : ngày mấy
いつ : khi nào
たんじょうび : sinh nhật
ふつう :thông thường
きゅうこう : tốc hành
とっきゅう : hỏa tốc
つぎの : kế tiếp
ありがとうございました : cảm ơn
どういたしまして : không có chi
~ばんせん : tuyến thứ ~

第6課

たべます(tha.đt II) : ăn
のみます(tha.đt I)

: uống

すいます(tha.đt I) : hút
たばこをすいます : hút thuốc
みます(tha.đt II) : xem
ききます(tha.đt I) :

nghe

よみます(tha.đt I) : đọc
かきます(tha.đt I) : viết
かいます(tha.đt I) : mua
とります(tha.đt I) : chụp
しゃしんをとります : chụp hình
します(tự,tha III) : làm
あいます(tự.đt I) :gặp
ともだちにあいます : gặp bạn
ごはん : cơm
あさごはん : bữa sáng
ひるごはん : nữa trưa
ばんごはん : bữa tối
パン : bánh mì
たまご : trứng
にく : thịt
さかな : cá
やさい : rau
くだもの : trái cây
みず : nước
おちゃ : trà
こうちゃ : hồng trà
ぎゅうにゅう : sữa
ミルク : sữa
ジュース : nước trái cây
ビール : bia
(お)さけ: rượu
サッカー : bóng đá
テニス : tennis
CD : đã nhạc
ビデオ : băng video
なに : cái gì
それから : sau đó
ちょっと : một chút
みせ : tiệm , quán
レストラン : nhà hàng
てがみ : lá thư
レポート: báo cáo
ときどき : thỉnh thoảng
いつも : thường , lúc nào cũng
いっしょに : cùng nhau
いいですね : được, đấy nhỉ
ええ : vâng
こうえん : công viên
なんですか : cái gì vậy ?
(お)はなみ : việc ngắm hoa anh đào
おおさかじょうこうえん :

tên công viên

わかりました : hiểu rồi
じゃ、また : hẹn lần sau

第7課

きります(tha.đt I):cắt
おくります(tha.đt I) : gửi
あげます(tha.đt II) : tặng
もらいます(tha.đt I):nhận
かします(tha.đt I) : cho mượn
かります(tha.đt II): mượn
おしえます(tha.đt II) :dậy
ならいます(tha.đt I) : học
かけます(tha.đt II) : gọi điện
でんわをかけます : gọi điện thoại
て : tay
はし : đũa
スプーン : muỗng
ナイフ : dao
フォーク : nĩa
はさみ : kéo
ファックス : máy fax
ワープロ: máy đánh chữ
パソコン : máy tính cá nhân
パンチ : cái bấm lỗ
ホッチキス : cái bấm giấy
セロテープ : băng keo
消しゴム : cục gôm
かみ : giấy
はな :hoa
シャツ : áo sơ mi
プレゼント : quà tặng
にもつ : hành lý
おかね : tiền
きっぷ : vé
クリスマス : lễ noel
ちち : cha tôi
はは : mẹ tôi
おとうさん :bố của bạn
おかあさん : mẹ của bạn
もう : đã
まだ : chưa
これから : từ bây

giờ

すてきですね : tuyệt vời
ごめんください : xin lỗi có ai ở nhà không
いらっしゃい: anh ( chị ) đến chơi
どうぞ あがりください : xin mời anh ( chị ) vào nhà
しつれいします : xin lỗi làm phiền
(~は)いかがですか : ~ có được không
いただきます : cho tôi nhận
りょこう

: du lịch

おみやげ : quà đặc sản
ヨーロッパ : châu âu

第8課
ハンサム: đẹp trai
きれいな : sạch , đẹp (gái)
しずかな : yên tĩnh
にぎやかな : nhộn nhịp
ゆうめいな: nổi tiếng
しんせつな : tử tế
げんきな :khỏe
ひまな : rảnh
べんりな : tiện lợi
すてきな : tuyệt vời
おおきい : lớn , to
ちいさい : nhỏ
あたらしい : mới
ふるい : cũ
いい(よい) : tốt
わるい : xấu
あつい : trà ( nóng)
あつい : trời ( nóng)
さむい : trời lạnh
つめたい : nước đá lạnh
むずかしい : (bài tập) khó
やさしい: (bài tập ) dễ
やさしい : dịu dàng , hiền từ
たかい: đắt, cao
やすい : rẻ
ひくい : thấp
おもしろい : thú vị
おいしい : ngon
いそがしい : bận rộn
たのしい : vui vẻ
しろい : trắng
くろい : đen
あかい : đỏ
あおい : xanh
さくら : hoa anh đào
やま : núi
まち : thành phố
たべもの : đồ ăn
ところ : chỗ
りょう : ký túc xá
べんきょう : học tập
せいかつ : cuộc sống
(お)しごと : công việc
どう : như thế nào
どんな : ~nào
どれ : cái nào
とても : rất
あまり~ません không ~lắm
そして : và
~が~ : ~nhưng ~
おげんきですか : có khỏe không
ふじさん : núi phú sĩ
びわこ : hồ biwako
シャンハイ : thượng hải
しちにんのさむらい : 7 võ sĩ đạo(tên phim)
きんかくじ : chùa vàng
なれます : trở nên quen
にほんのせいかつになれましたか : đã quen với cuộc sống
nhật bản chưa ?
もういっぱいいかがですか : thêm 1 ly nữa nhé
いいえ、けっこうです。: thôi, đủ rồi
そろそろ、しつれいします :

đến lúc tôi phải về

また いらっしゃってくだい : lần sau lại đến nhé

第9課

わかります(tự.đt I):hiểu
あります(tự.đt

I): có (đồ vật)

すきな : thích
きらいな : ghét
じょうずな : ……giỏi
へたな : ………dở
りょうり : việc nấu nướng thức ăn
のみもの : đồ uống
スポーツ : thể thao
やきゅう : dã cầu
ダンス : khiêu vũ
おんがく :

âm nhạc

うた : bài hát
クラシック: nhạc cổ điển
ジャズ :nhạc jazz
コンサート: buổi hòa nhạc
カラオケ : karaoke
かぶき : nhạc kabuki của nhật
え :

tranh

じ : chữ
かんじ : chữ kaji
ひらがな : chữ hiragana
かたかな : chữ katakana
ローマじ : chữ romaji
こまかいおかね : tiền lẻ
チケット :vé
じかん : thời gian
ようじ : việc riêng
やくそく : hẹn
ごしゅじん: chồng ( người khác) 
おっと / しゅじん : chồng ( của mình)
おくさん : vợ ( người khác)
つま /  かない : vợ ( của mình)
こども : trẻ con
よく(わかります) : (hiểu)rõ
だいがく : đại học
たくさん : nhiều
すこし : một chút
ぜんぜん~ない : hoàn toàn ~ không
だいたい : đại khái
はやく(かえります) : (trở về) sớm
はやく : nhanh
~から : ~bì, do
どうして : tại sao
ざんねんですね。 : đáng tiếc thật
もしもし :alo
いっしょに ~いかがですか。: cùng ~ có được không
(~は)ちょっと。。。 : thì ....(ngụ ý không được)
だめですか :không được phải không
また こんど : hẹn lần sau
おねがいします

第10課

います(tự.đt II) : có ( động vật)
あります(tự.đt I): có ( đồ vật)
いろいろな : nhiều
おとこのひと : đàn ông , con trai
おんなのひと : phụ nữ , con gai
いぬ : con chó
ねこ
き

: con meo
: cây
もの

: đồ vật

フイルム

: cuộn phim

でんち : cục pin
はこ : cái hộp
スイッチ : công tắc điện
れいぞうこ: tủ lạnh
テーブル: bàn tròn
ベッド : cái giường
たな : cái kệ
ドア : cửa ra vào
まど : cửa sổ
ポスト
ビル

: thùng thư
: tòa nhà cao tầng

こうえん : công viên
きっさてん : quán nước
ほんや

: tiệm sách

~や : ~hiệu, quán
のりば

: bến xe,bến ga, tàu

けん : huyện ( tương đương tỉnh của VN)
うえ : trên
した : dưới
まえ : trước
うしろ: sau
みぎ

: bên phải

ひだり : bên trái
なか: bên trong
そと : bên ngoài
となり

: bên cạnh
ちかく

: chỗ gần đây

~と~のあいだ

: giữa ~ và ~

~や~(など) : chẳng hạn ~ hay là
いちばん~

: ~ nhất

~だめ : ngăn thứ~
(どうも)すみません
おく

: xin lỗi

: phía trong

チリソース : tương ớt
スパイスコーナー : quầy gia vị

第11課

います(tự.đt II): có
「にほんにいます」 : ở nhật bản
かかります(tự.đt I) : mất , tốn
やすみます(tự-tha.đt I) : nghỉ
ひとつ : một cái
ふたつ : 2 cái
みっつ : 3 cái
よっつ : 4 cái
いつつ : 5 cái
むっつ : 6 cái
ななつ : 7 cái
やっつ : 8 cái
ここのつ
とお

: 9 cái

いくつ

: 10 cái
: bao nhiêu cái
ひとり

: 1 người

ふたり : 2 người
~にん : ~ người
~だい : ~ cái,chiếc ( máy móc)
~まい : ~ tờ ,tấm ( đếm vật mỏng )
~かい : ~lần
りんご : táo
みかん : cam
サンドイッチ :bánh sandowich
カレー(ライス): (cơm ) càri
アイスクリーム : kem
きって : tem
はがき : bưu thiếp
ふうとう : phong bì
そくたつ

: chuyển phát nhanh

かきとめ : gửi đảm bảo
エアメール : (gửi bằng )đường hàng không
ふなびん

: gửi bằng đường tàu

りょうしん : cha mẹ
きょうだい : anh em
あに

: anh trai (tôi)

おにいさん : anh trai (bạn)
あね : chị gái (tôi)
おねえさん : chị gái (bạn)
おとうと : em trai (tôi)
おとうとさん : em trai (bạn)
いもうと

: em gái (tôi)

いもうとさん : em gái (bạn)
がいこく: nước ngoài
~じかん

: ~ tiếng, ~ giờ đồng hồ

~しゅうかん : ~ tuần
~かげつ

: ~tháng

~ねん : ~ năm
~ぐらい

: khoảng ~

どのくらい : bao lâu
ぜんぶで

: tất cả , toàn bộ

みんな : mọi người
~だけ

: ~ chỉ

いらっしゃいませ

: xin mời quý khách vào

いい(お)てんきですね : trời đẹp nhỉ
おでかけですか

: đi ra ngoài đấy hả

ちょっと~まで : đến ~một chút
いって いらっしゃい
いって らっしゃい

: (anh) đi nhé
: (anh) đi nhé

いって まいります : (tôi) đi đây
いって きます
それから

: (tôi> đi đây

: sau đó

オーストラリア : nước úc

第12課

かんたんな : đơn giản
ちかい :gần
とおい :xa
はやい : nhanh,sớm
おそい : chậm,trễ
おおい: nhiều
ひとがおおい : nhiều người
すくない : ít
ひとがすくない : ít người
あたたかい: khi hậu ( ấm áp)
あたたかい : ( canh , cơm ,nước ) ấm
すずしい : mát mẻ
あまい : ngọt
からい : cay
おもい : nặng
かるい : nhẹ
いい : tốt, được
コーヒーがいい : cà phê cũng được
きせつ : các mùa trong năm
はる : mùa xuân
なつ : mùa hạ , mùa hè
あき : mùa thu
ふゆ : mùa đông
てんき : thời tiết
あめ : mưa
ゆき : tuyết
くもり : mây
ホテル : khách sạn
くうこう : sân bay
うみ : biển
せかい: thế giới
パーテイー :bữa tiệc
(お)まつり : lễ hội
しけん : kỳ thi
すきやき :món sukiyaki của nhật
さしみ : món sashimi
(お)すし : món sushi
てんぷら :món tempura
いけばな : nghệ thuật cắm hoa
もみじ : lá đỏ
どちら : đằng nào
どちらも : đằng nào cũng
ずっと:hơn hẳn , hơn nhiều
はじめて : lần đầu tiên
ホンコン : hồng kông
シンガポール :singapore
ただいま : tôi đã về đây
おかえなさい : anh đã về đấy à(người ở nhà nói)
すごいですね : nhiều giữ vậy
でも : nhưng mà
つかれました : mệt
ぎおんまつり : lễ hội cầu được mùa

第13課
あそびます(tự.đt I) : chơi , đi chơi
およぎます(tự.đt I): bơi
むかえます(tha.đt II): đón
つかれます(tự.đt II): mệt
だします(tha.đt I):cho ra , đưa ra
てがみをだします : gửi thư
はいります(tự.đt I) : đi vào
きっさてんにはいります:đi vào quán cà phê
でます(tự.đt II): ra
きっさてんをでます: ra khỏi quán cà phê
けっこんします(tha.đt III): kết hôn, lập gia đình
かいものします(tha.đt III):mua sắm
しょくじします(tha.đt III):dùng bữa
さんぽします(tha.đt III): đi dạo
こうえんをさんぽします : đi dạo trong công viên
たいへんな : rất , lắm , quá
ほしい: muốn(cái gì)
さびしい / さみしい: buồn
ひろい:

rộng

せまい:hẹp , chật
しやくしょ :ủy ban nhân dân
プール : hồ bơi
かわ : sông
けいざい : kinh tế
びじゅつ : mỹ thuật
つり : câu , việc câu cá
スキー : trượt tuyết
かいぎ : hội nghị , cuộc họp
とうろく: đăng ký
しゅうまつ : cuối tuần
~ごろ: khoảng
なにか : cái gì đó
どこか : chỗ nào đó , nơi nào đó
おなかがすきました : đói bụng rồi
おなかがいっぱいです: no rồi
のどがかわきました :khát nước
そうですね : ừ nhỉ ( đồng ý với ý kiến của người
nói )
そうしましょう: ừ (làm vậy đi)
ロシア : nước CHLB nga
つるや : tên cửa tiệm
おはようテレビ : tên chương trình
ごちゅうもんは? : quý khách gọi gì?
ていしょく : một phần cơm,cơm phần
ぎゅうどん :tên món ăn
しょうしょう おまちください: xin hãy đợi một chút(kính
ngữ)
べつべつに : riêng biệt ( khi tính tiền)

第 1 4課

つけます(tha.đt II):bật (đèn , TV)
でんきをつけます: bật đèn
けします(tha.đt I): tắt ( đèn , TV)
でんきをけします : tắt điện
あけます(tha.đt II): mở
ドアをあけます : mở cửa
しめます(tha.đt II):đóng
ドアをしめます : đóng cửa
いそぎます(tự.đt I): vội vàng
まちます(tha.đt I): chờ đợi
ともだちをまちます : đợi bạn
とめます(tha.đt II):dừng lại ( xe, máy),đậu(xe)
まがります(tha.đt I): quẹo
みぎへまがります:qẹo phải
もちます(tha.đt I) cầm ,mang , có
とります(tha.đt I)lấy
てつだいます(tha.đt I) giúp đõ
よびます(tha.đt I): gọi
タクシーをよびます: gọi taxi
はなします(tha.đt I):nói chuyện , kể
みせます(tha.đt II): cho xem
おしえます(tha.đt II): dạy , cho biết,chỉ bảo
じゅしょうをおしえます: cho biết địa chỉ
はじめます(tha.đt II):bắt đầu
じゅぎょうをはじめます : bắt đầu giờ học
ふります(tự.đt I):rơi(mưa,tuyết)
あめがふります:mưa rơi
コピーします(tự.đt III): photo
エアコン: máy điều hòa không khí
パスポート: hộ chiếu
じゅしょう: địa chỉ
ちず : bản đồ
しお : muối
さとう: đường
よみかた : cách đọc
~かた : cách~
ゆっくり: chậm rãi , thong thả , từ từ
すぐ : ngay lập tức
また : lần nữa
あとで : sau đó
もうすこし : thêm một chút nữa
いいですよ : được đấy
さあ。: nào,thì vậy
あれ?: diễn

tả sự ngạc nhiên

しんごうをみぎへまがってください : hãy quẹo phải chỗ đèn
giao thông
まっすぐ いきます: đi thẳng
これで おねがいします : cho tôi gửi ( nói khi trả
tiền)
おつり : tiền thối lại

第15課

たちます(tự.đt I):đứng
すわります(tự.đt I):ngồi
つかいます(tha.đt I): sử dụng
おきます(tha.đt I):đặt , để
つくります(tha.đt I): làm , sản xuất
つくります(tha.đt I):làm (nhà…)
うります(tha.đt I):bán
しります(tha.đt I): biết
しっています: biết
でんわばんごうをしっています: biết số điện thoại
すみます(tự.đt I): sống
すんでいます:đang sống
おおさかにすんでいます: đang sống ở osak
けんきゅうします(tha.dt III): nghiên cứu
しりょう: tài liệu
カタログ: quấn catalogue
じこくひょう :lịch trình ( tàu , xe)
ふく: trang phục
せいひん: sản phẩm
ソフト : phần mềm(máy tính)
せんもん : chuyên môn
はいしゃ : nha sĩ
とこや: tiệm hớt tóc( dành chon nam giới)
プレイガイド: nơi bán vé (kịch , hòa nhạc)
どくしん:độc thân
とくに : đặc biệt
おもいだします : nhớ
ごかぞく: gia đình( của người khác)
いらっしゃいます : ở ( kính ngữ)
こうこう : trường cấp 3

第16課

のります(tự.đt I):bước lên (tàu,xe)
でんしゃにのります :đi xe điện
おります(tự.đt II): xuống(tàu,xe)
でんしゃをおります:xuống xe điện
のりかえます(tự.đt II): sang xe , đổi xe
あびます(tha.đt II) tắm
シャワーをあびます: tắm bằng vòi hoa sen
いれます(tha.đt II): bỏ vào
だします(tha.đt I): đưa ra , xuất ra
ぎんこうおかねをだします : rút tiền tại ngân hàng
はいります(tự.đt I): vào
だいがくにはいります: vào đại học
でます(tự.đt II) :ra
だいがくをでます: ra trường
やめます: nghỉ , bỏ
かいしゃをやめます: nghỉ việc
おします(tha.đt I): ấn ,đẩy
わかい: trẻ trung
ながい : dài
みじかい: ngắn
あかるい : sáng sủa
くらい: tối , âm u
せがたかい : dáng người cao
あたまがいい: thông minh
からだ : thân thể
あたま : đầu
かみ : tóc
かお : khuôn mặt
め : mắt
みみ : tai
くち : miệng
は : răng
おなか:

bụng

あし : chân
サービス : sự phục vụ
ジョギング : việc chạy bộ
シャワー : hoa sen
みどり: cây xanh , màu xanh
(お)てら : chùa
じんじゃ : đền thờ
りゅうがくせい : du học sinh
いちばん : thứ nhất
どうやって : làm như thế nào
どの~ :

nào

どのひと : người nào
(いいえ)、まだまだです。: không ,

vẫn chưa

JR : tên một loại tàu của nhật
アジア : châu á
バンドン : tên địa danh ( thuộc Indonesia)
ベラクルス: tên địa danh (thuộc mexico)
フランケン: tên địa danh ( thuộc đức)
おひきだしですか : anh rút tiền phải không?
ボタン : nút ấn
キャッシュカード : thẻ tín dụng
まず : trước tiên , trước hết
つぎに : kế tiếp
かくにん : xác nhận , kiểm tra lại
きんがく : số tiền

第17課

おぼえます(tha.đt II): nhớ
わすれます(tha.đt II):quên
なくします(tha.đt I):đánh mất
だします(tha.đt II):đưa , trao , nộp
レポートをだします : nộp báo cáo
のみます(tha.đt I):uống
くすりをのみます: uống thuốc
はらいます(tha.đt I):trả tiền
かえします(tha.đt I):trả lại
でかけます(tự.đt II) đi ra ngoài
ぬぎます(tha.đt I):cởi ra
もっていきます(tha.đt I):mang theo
もってきます(tha.đt III):mang đến
しんぱいします(tự.đt III): lo lắng
ざんぎょうします(tự.đt III) làm thêm giờ , tăng ca
しゅっちょうします(tự.đt III) : đi công tác
はいります(tự.đt I) đi vào
おふろにはいります :

tắm bồn

たいせつな : quan trọng
だいじょうぶな: không sao
あぶない : nguy hiểm
もんだい : vấn đề
こたえ :câu trả lời
きんえん: cấm hút thuốc
(けんこう)ほけんしょう : thẻ bảo hiểm
かぜ: gió
かぜをひきます : bị cảm
ねつ :nhiệt độ
ねつがあります :bị sốt
びょうき : bệnh
くすり: thuốc uống
(お)ふろ : bồn tắm
うわぎ: áo khoắc ( ngắn)
したぎ :

đồ lót

せんせい : từ dùng gọi bác sĩ
2.3にち: 2.3 ngày
~までに :trước………
ですから: vì vậy
どうしましたか。: ông bị sao vậy ?
(~が)いたいです。: đau …..
のど : cổ họng
おだいじに : chúc ông mau hết bệnh

第18課

できます(tự.đt II)có thể làm
あらいます(tha.đt I):rửa
ひきます(tha.đt I):chơi đàn
ピアノをひきます: chơi dương cầm
うたいます(tha.đt I):hát , ca
あつめます(tha.đt II):tập hợp , sưu tập
すてます(tha.đt II):vứt bỏ
かえます(tha.đt II):đổi
うんてんします(tha.đt III):lái xe
よやくします(tha.đt III):hẹn trước , đặt trước
けんがくします(tha.đt III):đi thăm quan để học hỏi
~メートル: mét
こくさい~:quốc tế
こくさいでんわ: điện thoại quốc tế
げんきん: tiền mặt
しゅみ : sở thích
にっき : nhật ký
(お)いのり: cầu nguyện
かちょう: trưởng ban
ぶちょう:

trưởng phòng

しゃちょう:giám đốc
ピアノ : đàn piano
ビートルズ : ban nhạc nổi tiếng của anh (beatles)
どうぶつ : động vật
うま :

ngựa

へえ。: từ biểu thị khen(à, đúng vậy)
それはおもしろいですね。: điều đó thật thú vị
ぼくじょう : bãi chăn nuôi , trang trại chăn nuôi
ほんとうですか。: thật sao?
ぜひ:

nhất định
第19課

のぼります(tự.đt I) :leo
やまにのぼります:leo núi
とまります(tự.đt I):trọ lại
ホテルにとまります : trọ lại khách sạn
そうじします(tha.đt III):au chùi
せんたくします(tha.đt III):giặt giũ
れんしゅうします(tha.đt III):luyện tập
なります(tự.đt):trở nên
ねむい: buồn ngủ
つよい : mạnh mẽ
よわい: yếu
ちょうし: tình trạng (sức khỏe , máy móc)
ちょうしがいい: tình trạng xấu
ちょうしがわるい: tình trạng tốt
ひ : ngày
ゴルフ : golf
すもう : môn đánh vật , võ sĩ sumo
パチンコ : máy đánh bạc
おちゃ/さどう: trà đạo
いちど: một lần
いちども~ません: một lần cũng không, chưa lần nào
だんだん:

dần dần

もうすぐ : sắp sửa
おかげさまで :

nhờ trời
かんぱい : tiếng khi cụng ly
じつは : thật ra là , thật ra thì
ダイエット : ăn kiêng
なんかいも : nhiều lần
しかし: tuy nhiên
むりな : quá mức , vô lý
からだにいい :tốt cho cơ thể
からだにわるい : có hại cho cơ thể
ケーキ: bánh ngọt

第20課

いります(tự.đt I):cần
ビザがいります: cần visa
しらべます(tha.đt II):tra cứu
なおします(tha.đt I):sửa chữa , đính chính
しゅうりします(tha.đt III):sửa chữa ( máy móc)
でんわします(tha.đt III):gọi điện thoại
ぼく: anh , tớ ( cách xưng hô của nam)
きみ:em ( nam gôi nữ)
うん : vâng(cách nói ngắn của “hai”)
ううん:không (cách nói ngắn của “iie”)
サラリーマン: công chức,nhân viên văn phòng
ことば : từ ngữ
ぶっか : vật giá
きもの : áo kimono
はじめ : sự bắt đầu
こんげつのはじめ: đầu tháng này
おわり: sự kết thúc
こんげつのはじめ: cuối

tháng

こっち: chỗ này (nói ngắn của “kochira”)
そっち:chỗ đó ( nói ngắn của “sochira”)
あっち: chỗ kia ( nói ngắn của “achira”)
どっち: chỗ nào(cách nói ngắn của “dochira”)
このあいだ : gần đây,hôm rồi,hôm trước
みんなで : tất cả mọi người
~けど: nhưng
くにへかえるの:về nước hả
どうするの?:làm thế nào?
どうしようかな。Không biết làm sao đây
とかったら:nếu được thì
いろいろ : nhiều

第21課

おもいます(tha.đt I):nghĩ
いいます(tự.đt I) : nói
たります(tự.đt II): đủ
かちます(tự.đt I): thắng
まけます(tự.đt II):thua
あります(tự.đt I) : có
おまつりがあります: có lễ hội
やくにたちます(tự.đt I):có ích
むだな : lãng phí , hoang phí
ふべんな: bất tiện
おなじ : giống
すごい: quá sức tưởng tượng
しゅしょう : thủ tướng
だいとうりょう: tổng thống
せいじ: chính trị
ニュース: tin tức , bản tin
スピーチ : bài diễn thuyết
しあい :

trận đấu

アルバイト : công việc

làm thêm

いけん : ý kiến
(お)はなし : câu chuyện
ユーモア :

hài ước

デザイン : thiết kế , kiểu

dáng

こうつう : giao thông
ラッシュ : giờ cao điểm
さいきん : gần đây
たぶん : có lẽ
きっと :

chắc chắn

ほんとうに : quả thật là
そんなに : như thế đó
~について: về……
しかたがありません: khong còn cách nào khác
しばらくですね : lâu quá rồi nhỉ
~でも のみませんか。Anh uống một chút nhé
みないと...: không xem không được
もちろん : dĩ nhiên
カンガルー : chuột túi
キャプテン.クック : ông thuyền trưởng cook

第22課

きます(tha.đt II): mặc áo
はきます(tha.đt I):mặc (từ thắt lưng trở xuống)
かぶります(tha.đt I):đội ( nón)
かけます(tha.đt II): đeo
めがねをかけます: đeo kính
うまれます(tha.đt II): được sinh ra
コート:áo khoác (dài tới gối)
スーツ: bộ vest
セーター: áo len
ぼうし:mũ , nón
めがね: kính
よく: thường , hay
おめでとうございます : xin chúc mừng
パリ:paris
ばんりのちょうじょう : vạn lý trường thành
やちん : tiền thuê nhà
うーん : ừm,biểu lộ

sự suy nghĩ

ダイニングキッチン: nhà bếp kiêm phòng ăn
わしつ : phòng kiểu nhật
おしいれ: tủ ôm tường để chăn nệm
ふとん : chăn nệm
アパート : căn hộ

第23課

ききます(tự.đt I): hỏi
せんせいにききます: hỏi giáo viên
まわします: (tha.đt I): xoay , vặn
つまみをまわします: vặn nút
ひきます(tha.đt I): kéo
かえます(tha.đt II): đổi
サイズをかえます: đổi cỡ(size)
さわります(tự.đt I):sờ vào , chạm vào
でます(tự.đt II): ra
おつりがでます:tiền thối trong máy đi ra
うごきます(tự.đt I): hoạt động , chuyển động
とけいをうごきます:đồng hồ hoạt động
あるきます(tha.đt I):đi bộ
みちをあるきます: đi bộ trên đường
わたります(tha.đt I): băng qua
はしをわたります: băng qua cầu
きをつけます(tha.đt II):chú

ý

くるまにきをつけます: chú ý xe hơi
ひっこします(tha.đt I)dọn nhà
でんきや: tiệm điện
サイズ: cỡ (size)
おと: âm thanh
きかい: máy móc
つまみ : nút xoay
こしょう: sự cố , hư hỏng
みち : đường
こうさてん : giao lộ(ngã 3 , ngã 4…)
Tじろ:ngã 3 ( hình chữ T)
しんごう: đèn giao thông
かど: góc
はし: chiếc cầu
ちゅうしゃじょう:nơi đậu xe
~め:thứ
(お)しょうがつ:tết ( của người nhật
ごちそうさま(でした): cảm ơn bạn đã chiêu đãi
たてもの: tòa nhà
がいこくじんとうろくしょう : thẻ ngoại kiều

第24課

くれます(tha.đt II):cho, tặng (người khác cho minh)
つれていきます(tha.đt I):dẫn đi
つれてきます(tha.đt III): dẫn tới , dẫn đến
おくります(tha.đt I): tiễn , đưa
ひとをおくります:tiễn người
しょうかいします(tha.đt III):giới thiệu
あんないします(tha.đt III): hướng dẫn
せつめいします(tha.đt III): thuyết minh , giải thích
いれます(tha.đt II): cho vào , đưa vào , bỏ vào
コーヒーをいれます:pha cà phê
おじいさん / おじいちゃん: ông(nội,ngoại),ông cụ
おばあさん/ おばあちゃん: bà(nội,ngoại)bà cụ
じゅんび: chuẩn bị
いみ: ý nghĩa
(お)かし: kẹo
ぜんぶ : toàn bộ
じぶんで : tự mình
ほかに: ngoài ra
ワゴンしゃ : xe chở hàng
(お)べんとう: cơm hộp , hộp đựng cơm

第25課

かんがえます(tha.đt II):suy nghĩ
つきます(tự.đt I): đến nơi
えきにつきます: đến nhà ga
りゅうがくします(tự.đt III): du học
とります(tha.đt I): lấy , cầm , nắm , đạt
としをとります: tuổi lớn , có tuổi , già
いなか : quê hương
たいしかん : đại sứ quán
グループ:nhóm
チャンス: cơ hội
(1)おく: (1)trăm triệu
もし(~たら):nếu
いくら(~ても): dù bao nhiêu cũng
てんきん: chuyển chỗ làm
いっぱい のみましょう: uống một ly nhé
いろいろ おせわに なりました:cảm ơn đã giúp đõ tôi
がんばります :cố gắng
どうぞおげんきで : nhớ giữ gìn sức khỏe

第26課

みます(tha.đt II): chuẩn bệnh , khám bệnh
さがします(tha.đt I): tìm kiếm
おくれます( tự.đt II): trễ
じかんにおくれます:

trễ giờ

まにあいます(tự.đt I): kịp
じかんにまにあいます:

kịp giờ

やります(tha.đt I):làm
さんかします(tự.đt II): tham gia, dự
パーテイーにさんかします: dự tiệc
もうしこみます(tha.đt I):đăng ký
つごうがいい:thuận lợi
つごうがわるい: không thuận lợi
きぶんがいい :tâm

trạng thoải mái

きぶんがわるい: tâm trạng không thoải mái
しんぶんしゃ :tòa báo
じゅうどう :nhu đạo , judo
うんどうかい: đại hội thể thao
ばしょ : chỗ , địa điểm
ボランテイア: việc từ thiện
~べん: tiếng địa phương
こんど: lấn này
ずいぶん: quá chừng , phần lớn
ちょくせつ : trực tiếp
いつでも :

bất cứ lúc nào

どこでも : bất cứ đâu
だれでも :

bất cứ ai

なんでも :

bất cứ cái gì

こんな~ : như thế này
そんな~ : như thế đó
あんな~ :như thế kia
NKH : đài truyền hình NHK
こどものひ :

ngày trẻ em

エドヤストア :edoyatsyroa(tên cửa hàng)
かたづきます( tự.đt I) sắp xếp , dọn dẹp cho gọn gàng
にもつがかたづきます: sắp xếp hành lý
ごみ : rác
だします(tha.đt I): đổ ( đổ rác)
もえます(tự,đt II): rác đốt được
げつ、すい、きん:hai , tư sáu
おきば : chỗ để, chỗ đặt
よこ : bên cạnh
びん : cái chai
かん : cái lon
(お)ゆ : nước sôi
ガス : gương , kính
~がいしゃ : công ty …
れんらくします(tự-tha.dt III) : liên lạc
こまったなあ : phiền quá , gay quá
でんしメール : thư điện tử
ヨメール : thư điệntử
うちゅう: vũ trụ
こわい : sợ
うちゅうせん : phi thuyền
べつ(の) : riêng biệt
うちゅうひこうし: phi hành gia
どいたかあ : tên người
~さま :

ngài ~

第27課

かいます(tha.dt I): nuôi
たてます(tha.dt II): xây dựng
はしります(tự.dt I): chạy
みちをはしります : chạy trên đường
とります(tha.dt I):lấy
やすみをとります : lấy ngày nghỉ
みえます(tự.dt II): nhìn thấy được
やまがみえます: nhìn thấy núi
きこえます(tự.dt II): nghe thấy được
おとがきこえます :

nghe thấy âm thanh

できます(tự.dt II): hoàn thành , làm xong
くうこうができます: làm xong sân bay
ひらきます(tha.dt I): mở
きょうしつをひらきます: mở lớp học
ペット :vật nuôi trong nhà như chim , chó , méo
とり : chim
こえ : tiếng , giọng nói
なみ :

sóng

はなび :pháo hoa
けしき :phong cảnh
ひるま : buổi trưa
むかし : ngày xưa
どうぐ : dụng cụ
じどうはんばいき :máy bán hàng tự

động

つうしんはんばい :mục thông tin bán hàng
クリーニング : tiệm giặt
マンション : trung cư
だいどころ : nhà bếp
~きょうしつ : phòng học
パーテイールーム : phòng tiệc
~ご :

sau đó

~しか...ない : chỉ
ほかの : khác
はっきり : rõ ràng
ほとんど : hầu như
かんさいくうこう : sân bay kansai
あきはばら : akihabara tên một nhà ga nổi tiếng
いず : vùng suối nước nóng nổi tiếng ở shizuoka
にちようだいいく: ngày chủ nhật ở nhà làm mộc
ほんだな : kệ sách
ゆめ :

giấc mơ

いつか:một khi nào đó
いえ : nhà
すばらしい; tuyệt vời
こどもたち : trẻ em
だいすぎな ;

rất thích

まんが : truyện tranh
しゅじんこう :nhân vật chính
かたち : hình
ロボット : người máy
ふしぎな : huyền bí
ポケット : túi quần , túi áo
たとえば : ví dụ là
つけます(tha.dt II): gắn kèm
じゆうに : tự do
そら : bầu trời
とびます(tự.dt I): bay
じぶん: tự mình
しょうらい : tương lai
ドラえもん: đôraêmon

第28課
うれます(tự.đt II): bán được , bán chạy
パンがうれます : bánh mì bán chạy
おどります(tha.đt I):

múa

かみます(tha.dt I):cắn
えらびます(tha.đt I):chọn
ちがいます(tự.đt I):sai
かよいます(tự.đt I):lui tới
だいがくにかよいます :lui tới trường đại học
メモします(tự.đt III):ghi chú
まじめな : nghiêm chỉnh
ねっしんな :nhiệt tình
やさしい : hiền , dịu dàng
えらい :

tài giỏi, xuất

chúng

ちょうどいい : vừa đúng
しゅうかん : tập quán , thói quen
けいけん: kinh nghiệm
ちから :sức lực
にんきがある : hâm mộ , ưa thích
かたち : hình dạng
いろ : màu
あじ :

vị

ガム: kẹo cao su
しなもの : hàng hóa
ねだん :

giá cả

きゅうりょう : lương
ボーナス :tiền thưởng
ばんぐみ : chương trình ti vi
ドラマ : phim truyền hình
しょうせつ : tiểu thuyết
しょうせつか : nhà văn
かしゅ : ca sĩ
かんりにん : người quản lý
むすこ : con trai tôi
むすこさん : con trai ông ,bà
むすめ : con gái tôi
むすめさん : con gái ông bà
じぶん : tự mình
しょうらい : tương lai
しばらく :

một chút

たいてい : đại để , thường thường
それに : hơn thế nữa
それで : vì vậy , vì thế
ちょっとおねがいがあるんですが : xin cho nhờ một chút
ホームステイ :ở chơi vài ngày tại nhà nữ để tìm hiểu
phong tục tập quán
かいわ : hội thoại
おしゃべりします(tự- tha.đt III):nói chuyện hàn huyên
おしらせ : thông báo
ひにち : ngày
どようび : thứ bảy
たいいくかん :

phòng tập thể dục

むりょう : miễn phí

第29課
あきます(tự.đt I):mở
ドアがあきます : mở cửa
しまります(tự.đt I):đóng
ドアがしまります : đóng cửa
つきます(tự.đt I):sáng , được bật sáng
でんきがつきます : đèn sáng
きえます(tự.đt II):tắt
でんきがきえます :tắt đèn
こみます(tự.đt I):đông
みちがこみます : đường đông
すきます(tự.đt II):vắng
みちがすきます : đường đông
こわれます(tự.đt II):hỏng
いすがこわれます : ghế hỏng
われます(tự.đt II):vỡ
コップがわれます : ly vỡ
おれます(tự.đt II):gãy
きがおれます : cây gãy
やぶれます(tự.đt II):rách
かみがやぶれます:giấy rách
よごれます(tự.đt II):dơ , bẩn
ふくがよごれます : quần áo dơ , bẩn
つきます(tự.đt I):có gắn , kèm
ポケットがつきます : gắn túi
はずれます(tự.đt II): tuột
ボタンがはずれます : tuột nút
とまります(tự.đt I):dừng
エレベーターがとまります :thang máy dừng
まちがえます(tự.đt II):nhầm lẫn
おとします (tự.đt I):làm rơi , rớt
かかります(tự.đt I):khóa
かぎがかかります: khóa cửa
(お)さら : cái đĩa , đĩa
(お)ちゃわん : cái chén
コップ : cái ly
ガラス : kính , thủy tinh
ふくろ: bao , túi
さいふ : ví
えだ :cành cây
えきいん : nhân viên nhà ga
このへん : vùng này
~へん : vùng
このくらい : khoảng
おさきに どうぞ : xin mời đi trước
(ああ)よかった :tốt quá , may quá
いまのでんしゃ : chuyến xe điện vừa rồi
わすれもの: món đồ bỏ quên
~がわ : bên , phía
ボケット : túi
おぼえていません : không nhớ
あみだな:giá để hành lý
たしか : chắc chắn , không nghi ngờ
よつや : yotsuya( tên nhà ga ở Tokyo)
じしん : động đất
かべ : tường
はり : kim ( may vá )
さします :chỉ trỏ
えきまえ : trước nhà ga
たおれます(tự.đt I):

ngã ,đổ

にし : phía tây
ほう: phương , hướng
さんのみや: sannomiya(nhà ga ở kobe)

第30課
はります(tha.đt I):dán
かけます(tha.đt II):treo
かざります(tha.đt I):trang trí
ならべます(tha.đt II):bày , xếp
うえます(tha.đt II):trồng cây
きをうえます: trồng cây
もどします(tha.đt I):để lại chỗ cũ
まとめます(tha.đt II)tóm lại , tổng kết lại
かたづけます(tha.đt II):xếp , dọn lại
しまいます(tha.đt II):cất
きめます(tha.đt II):quyết định
しらせます(tha.đt II):thông báo
そうだんします(tự-tha.đt III):thảo luận
よしゅうします(tha.đt III):soạn bài , chuẩn bị bài
ふくしゅうします(tha.đt III):ôn tập
そのままにします(tha.đt III):cứ để nguyên như vậy
おこさん: con gái ( người khác
じゅぎょう :giờ học
こうぎ : bài giảng
ミーテイング : hội họp
よてい : dự định
おしらせ : thông báo, cho biết
おんないしょ : bảng hướng dẫn
カレンダー : lịch
ポスター :áp phích
ごみばこ : thùng rác
にんぎょう :búp bê
かびん : bình hoa
かがみ : gương soi
ひきだし : ngăn kéo
げんかん : tiền sảnh
ろうか : hành lang
かべ : tường
いけ : cái ao
こうばん :

đồn công an

もとのところ: chỗ cũ
まわり : xung quanh
まんなか : chính giữa
すみ : góc , hốc
まだ つかっています : vẫn đang sử dụng
~ほど : đến độ , đến mức
よていひょう : bảng kế hoạch
ごくろうさま : anh ( chị ) đã vất vả
きぼう : hy vọng
なにかごきぼうがありますか。: có nguyện vọng gì không
ミュージカル : ca vũ nhạc kịch
それはいいですね : vậy thì tốt quá rồi
プロ-ドウエイ : nhà hát nổi tiếng của mỹ
まるい: tròn
つき: trăng
ある~ : có
ちきゅう : trái đất
うれしい :

sung sướng

いやな : không ưa , không thích
すると : ngay khi đó, đúng lúc đó
めがさめます : chợt tỉnh , thức giấc

第31課
はじまります(tha.đt I):bắt đầu
しきがはじまります : bắt đầu nghi lễ
つづけます(tha.đt II):tiếp tục
みつけます(tha.đt II):tìm thấy
うけます(tha.đt II):dự thi
しけんをうけます: dự thi , kiểm tra
にゅうがくします(tự.đt III):nhập học
だいがくににゅうがくします : nhập học học đại
そつぎょうします(tha.đt III):tốt nghiệp
だいがくをそつぎょうします : tốt nghiệp đại học
しゅっせきします : (tự.đt III):tham dự, có mặt
かいぎにしゅっせきします : dự hội nghị
きゅうけいします(tự.đt III):nghỉ giải lao
れんきゅう: kỳ nghỉ dài
さくぶん : bài văn , bài luận
てんらんかい : triển lãm
けっこんしき : lễ cuối
(お)そうしき : lễ tang
しき : lễ , nghi lễ
ほんしゃ : trụ sở chính
してん : chi nhánh
きょうかい : nhà thờ
だいがくいん : cao học
どうぶつえん :sở thú
おんせん : suối nước nóng
おきゃく(さん) : khách
だれが : ai đó
~のほう : về phía , đằng
ずっと : suốt
ピカソ : picaso – họa sĩ
うえのこうえん : công viên ueno
のこります(tự.đt I):còn lại
つきに: hàng tháng
ふつう : bình thường
ふつうのひ :ngày thường
インターネット: internet
むら : thôn
えいがかん : rạp chiếu bóng
いやな : không ưa
そら : bầu trời
とじます(tha.đt II):nhắn lại , khép lại
つごうがいい :

thuận lợi

つごうがわるい : không thuận lợi
こどもたち : bọn trẻ , trẻ con
じゆうに : tự do
せかいじゅう : trên thế giới
あつまります(tự.đt I):tập trung
うつくしい : đẹp
しぜん: tự nhiên
すばらしい : tuyệt vời
きがつきます: để ý

第32課
うんどうします(tự.đt III):vận động
せいこうします(tự.đt III):thành công
しっぱいします(tự.đt III): thất bại
しけんにしっぱいします : thất bại trong kỳ thi
ごうかくします(tự.đt III):đậu , đỗ
しけんにごうかくします: thi đậu
もどります(tự.đt I): quay lại
やみます(tự.đt I): tạnh
あめがやみます : tạnh mưa
はれます(tự.đt II): trời quang đãng
くもります(tự.đt I): trời âm u
ふきます(tự.đt I): thổi
かぜがふきます :gió thổi
なおります(tự.đt I): chuyển biến tốt
びょうきがなおります : bệnh đã bớt , đã khỏi
なおります(tự.đt I): chữa lại , sửa sang tốt
こしょうがなおります: chữa hỏng hóc , hư hỏng
つづきます(tự.đt I): tiếp tục
ねつがつづきます: tiếp tục sốt
かぜをひきます(tự.đt I):bị trúng gió , bị cảm cúm
ひやします(tha.đt I): làm lạnh
しんぱいな: lo lắng
じゅうぶな : đủ
あかしい : kỳ quặc
うるさい : ồn ào
やけど : bỏng
けが : vết thương
せきがでます : bị ho
インフルエンザ :

bệnh cúm

そら : bầu trời
たいよう: mặt trời
ほし : ngôi sao
つき : trăng
かぜ :gió
きた : phía bắc
みなみ : phía nam
にし : phía tây
ひがし : phía đông
すいどう : đường nước
エンジン : cái máy , động cơ
チーム :

đội

こんや : tối nay
ゆうがた : buổi chiều , hoàng hôn
まえから : trước
おそく : trễ
こんなに : như thế này
そんなに : như thế

đó

あんなに : như thế kia
もしかしたら : nếu như không lầm
それはいけませんね : cái đó thì không được
オリンピック : olympic
げんき :

khỏe mạnh

い : bào tử
はたらきすぎ : làm việc quá sức
ストレス : strees
むりをします: làm chuyện quá sức
ゆっくりします : làm từ từ , thong thả
ほうしらない :nói sao
おひつじざ : tên sao chỉ người sinh từ 21/3 ~19/4
おうしざ : sinh từ 20/4 ~ 20/5
ふたござ : sinh từ 21/5 ~ 21 /6
かにざ : sinh từ 22/6 ~

22/7

ししざ : sinh từ 23/7 ~ 22/8
おとめざ : sinh từ 23/8 ~ 22/9
てんびんざ : sinh từ 23/9

~ 23/10

さそりざ : sinh từ 24/10 ~ 22/11
いてざ : sinh từ 23/11 ~ 21/12
やぎざ : sinh từ 22/12 ~ 19/1
みずがめざ : sinh từ 20/1 ~ 18/2
うおざ : sinh từ 19/2 ~ 20/3
こまります(tự.đt ):khó khăn , gặp trở ngại
たからくじ: vé số
あたります(tự.đt I) trúng
たからくじがあたります : trúng số
けんこう : sức khỏe
れんあい: tình yêu
こいびと : người yêu
(お)かねもち : giàu có

第33課

にげます(tự.đt II):chạy khỏi , chạy trồn
さわぎます(tự.đt I):làm ồn ào , làm loạn lên
あきらめます(tự.đt II):từ bỏ , mất ý chí , chào thua
なげます(tha.đt II):ném
まもります(tha.đt I):giữ ,bảo vệ
あげます(tha.đt II):tăng lên ,

nâng lên

さげます(tha.đt II):giảm xuống , hả xuống
つたえます(tha.đt II):truyền , truyền đạt
ちゅういします(tự.đt III):chú ý , cẩn thận , lưu ý
くるまにちゅういします : chú ý xa hơi
はずします(tha.đt I):rời ra , rời khỏi
せきをはずします : rời khỏi chỗ ngồi
だめな : không được
せき :

ghế, chỗ ngồi

ファイト : cố gắng lên
マーク : cái mác , dấu hiệu , biểu tượng
ボール : quả bóng
せんたくき : máy giặt
~き : máy ~
きそく : quy tắc
しようきんし : cấm sử dụng
たちいりきんし : cấm vào
いりぐち :cửa vào
でぐち : cửa ra
ひじょうぐち : cửa thoát hiểm
むりょう : miễn phí
ほんじつきゅうぎょう : ngày nghỉ làm
えいぎょうちゅう : đang làm việc , đang bán hàng
しようちゅう : đang sử dụng
~ちゅう : đang ~
どういういみですか。: nghĩa là gì
もう~がない : đã không còn ~ nữa
あと~ : sau ~
ちゅうしゃいはん : vi phạm , đậu xe sai chỗ
そりゃあ : ối giời thế thì
~いない : trong phạm vi
けいさつ : cảnh sát
ばっきん : tiền phạt
でんぽう : điện báo
ひとびと :

người người

きゅうよう: chuyện gấp
うちます(tha.đt I): đánh
でんぽうをうちます : đánh

điện báo

でんぽうだい : tiền điện báo
できるだけ : cố gắng hết sức
みじかい : ngắn
また : nữa
たとえば : ví dụ
きとく : bệnh nguy hiểm rồi
おもいびょうき : bệnh nặng
あす : ngày mai
るす : vắng nhà
るすばん : người trông nhà
(お)いわい : sự chúc mừng
なくなります (tự.đt I): mất , chết
かなしみ : nỗi buồn
りようします: sử dụng

第34課

みがきます(tha.đt I): đánh , chải
はをみがきます : đánh răng
くみたてます(tha.đt II) : lắp ráp
おります(tha.đt I):làm gẫy , bẻ gẫy
きがつきます(tự.đt I): nhận ra , nhớ ra
わすれものにきがつきます : nhận ra đồ bỏ quên
つけます(tha.đt II):chấm
しょうゆをつけます : chấm tương
みつかります(tự.đt I): tìm thấy
かぎがみつかります : tìm thấy chìa khóa
します : (tự.đt III) : thắt
ネクタイをします :thắt cà vạt
しつもんします(tự.đt III): hỏi
ほそい: gầy , ốm
ふとい : mập , béo
ぼんおどり : điệu múa BON
スポーツクラス : câu lạc bộ thể thao
かぐ : dụng cụ gia đình
キー : khóa
シートベルト : thắt lưng an toàn
せつめいしょ : bảng hướng dẫn
ず : hình minh hõa
せん : đường kẻ , tuyết
やじるし : hình mũi tên
くろ : đen
しろ : trắng
あか : đỏ
あお :xanh
こん :màu tím than
きいろ : màu vàng
ちゃいろ : màu nâu
しょうゆ : xì dầu
ソース : nước sốt
~か~ : hoặc là
ゆうべ : tối hôm qua
さっき : lúc nãy
さどう : trà đạo
たてます(tha.đt II): pha
おちゃをたてます: pha trà
さきに : trước hết
のせます(tự.đt II):chất lên
これでいいですか : như thế này được chưa
にがい : đắng
おやこどんぶり : pyakodonburi –tên món ăn
ざいりょう : nguyên liệu
~ぶん : ~ phần
~グラム: ~gram
~こ : ~ quả (đếm quả)
たまねぎ :hành tây
4ぶんの1(1/4)một phần tư
ちょうみりょう : gia vị
なべ : cái nồi , chảo
ひ : lửa
かけます(tự.đt II): nhóm ( bếp , lửa )
ひにかけます : nhóm bếp
にます( tha.đt II) : nấu , luộc , kho
にえます(tự.đt II):nấu chin , nấu nhừ
どんぶり : cái bát lớn

第35課

さきます(tự.đt I):nở
はながさきます : hoa nở
かわります(tự.đt I):thay đổi
いろがかわります: thay đổi màu sắc
こまります(tự.đt I):khó khăn
つけます(tha.đt II):đính
まるをつけます: đính dấu chấm
ひろいます(tha.đt I):nhặt
かかります(tha.đt I):có
でんわがかかります : có điện thoại
らくな : nhàn rỗi
ただしい :chính xác
めずらしい: hiếm có
かた : vị , ngày
むこう: bên kia
しま : đảo
むら : thôn làng , xóm
みなと : cảng
きんじょ :hàng xóm
おくじょう : sân thượng
かいがい : nước ngoài
やまのぼり : leo núi
ハイキング : đi bộ chơi, dã ngoại
きかい : cơ hội
きょか : cho phép
まる : chấm , hình tròn
そうさ : thao tác
ほうほう : phương pháp
せつび : thiết bị
カーテン : rèm cửa
ひも : sợi dây
ふた : cái nắp
は : lá
きょく : khúc nhạc , giai điệu
たのしみ :

vui mừng

もっと : hơn nữa
はじめに : lúc đầu
これでおわります : kết thúc ở đây
はこね : tên địa danh suối nước nóng nổi tiếng
にっこう :tên địa danh có suối nước nóng
はくば : tên địa danh
アフリカ : châu phi
それなら : nếu thế thì
やこうバス : xe buýt về đêm
りょこうがいしゃ : công ty du lịch
くわしい : chi tiết
スキーじょう : nơi trượt tuyết
くさつ : tên địa danh
しがこうげん :tên địa danh
しゅ : mực đỏ
まじわります(tự.đt I) :

pha trộn, giao tiếp

しゅにまじわればあかくなる : gần mực thì đen , gần đèn
thì sáng
ことわざ : tục

ngữ

なかよくします(tự.đt III): thân thiện
ひつよう : cần thiết

第36課

とどきます(tự.đt I):tới
にもつがとどきます : hàng hóa tới
でます(tự.đt II):tham gia
しあいにでます :

tham gia trận đấu

うちます(tha.đt I):đánh
ワープロをうちます : đánh máy đánh chữ
ちょきんします(tha-tự.đt III):tiết kiệm
ふとります(tự.đt I):mập lên
やせます(tự.đt II):gầy đi
すぎます(tự.đt II):quá
7じをすぎます : quá 7 giờ
なれます(tự.đt II):quen , thích nghi
しゅうかんになれます : thích nghi với tập quán
かたい : cứng
やわらかい : mềm
でんし~ : điện tử
けいたい~ : theo
こうじょう : nhà máy
けんこう : sức khỏe
けんどう : kiếm đạo
まいしゅう : mỗi tuần
まいつき : mỗi tháng
まいとし(まいねん) : mỗi năm
やっと : cuối cùng
かなり : khá , tương đối
かならず : nhất định
ぜったいに : tuyệt đối
じょうずに : giỏi
できるだけ : cố gắng hết sức
このごろ : dạo này
~ずつ : từng cái
そのほうが~ : về phía đó
ショパン : tên nhà soạn nhạc balan
おきゃくさま : quí khách
とくべつな : đặc biệt
していらっしゃいます : đang làm
すいえい : sự bơi lội
~とか、~とか : chẳng hạn , như là
タンゴ : điệu nhảy tango
チャレンジします(tự.đt III):thử thách
きもち : tâm trạng
のりもの : phương tiện giao thông
れきし : lịch sử
せいき : thế kỷ
とおく : chỗ , nơi xa
きしゃ: tàu hỏa
きせん : tàu thủy chạy bằng hơi nước
おおぜい(の~): nhiều
はこびます(tha.đt I):chuyên trở , vận chuyển
とびます(tự.đt I):bay
あんぜんな : an toàn
うちゅう : vũ trụ
ちきゅう : trái

đất

ライドきょうだい : anh em nhà wight

第37課
ほめます(tha.đt II):khen
しかります(tha.đt I):la , mắng
さそいます(tự.đt I):mời , rủ rê
おこします(tha.đt I):đánh thức
しょうたいします(tự.đt III):mời
たのみます(tự.đt I):nhờ vả
ちゅういします(tự.đt III):chú ý
とります(tha.đt I):lấy trộm
パスポートをとります : lấy trộm hộ chiếu
ふみます(tha.đt I):dẫm
こわします(tha.đt I):phá hỏng
よごします(tha.đt I):làm bẩn
おこないます(tha.đt I):tiến hành
ゆしゅつします(tha.đt III):xuất khẩu
ゆにゅうします(tha.đt III):nhập khẩu
ほんやくします(tha.đt III):dịch thuật
はつめいします(tha.đt III):phát minh
はっけんします(tha.đt III):phát hiện
せっけいします(tha.đt III):thiết kế
こめ:

gạo

むぎ : lúa mạch
せきゆ : dầu hỏa
げんりょう : nguyên liệu
デート : hẹn người yêu
どろぼう :kẻ trộm
けいかん : sở cảnh sát
けんちくか : kiến trúc sư
かがくしゃ : nhà khoa học
まんが : truyện tranh , hoạt hình
せかいじゅう : khắp thế giới
~じゅう : khắp
~によって : theo , theo như
よかったですね: may quá , tốt quá
ドミニカ : nước dominia
ライトきょうだい : anh em

wight

げんじものがたり : trên truyện
むらさきしきぶ : tên nhà văn
グラハム.ベル : tên nhà phát minh điện thoại
にっこうとうしょうぐう : cung điện đông chiếu
えどじだい : thời đại edo
サウジアラビア : Arập saudi
うめたてます(tha.đt II):lấp đất
ぎじゅつ : kỹ thuật
とち : đất đai
そうおん : tiếng ồn
りようします(tự.đt III):sử dụng
アクセル : giao thông , đường xá
ごうかな : hào hoa
ちょうこく : điêu khắc
ねむります(tự.đt I):ngủ
ほります(tha.đt I):khắc , chạm trổ
なかま : cùng nhóm , cùng hội
そのあと : sau đó
いっしょうけんめい : chăm chỉ
ねずみ : con chuột
いっぴきもいません : không có con nào
ねむりねこ : tên bức điêu khắc nổi tiếng
ひだりじんごろう : tên nhà điêu khắc

第38課
そだてます(tha.đt II):trồng , chăm sóc
はこびます(tha.đt I):vận chuyển
なくなります(tự.đt I):mất , chết
にゅういんします(tự.đt III):nhập viện
たいいんします(tự.đt III):ra viện
いれます(tha.đt II):bỏ vào , bật đện
でんげんをいれます :

bật điện

きります(tha.đt I):tắt
でんげんをきります: tắt nguồn điện , ngắt nguồn điện
かけます(tha.đt II):khóa
かぎをかけます : khóa cửa
きもちがいい; thoải mái , sung sướng
きもちがわるい : khó chịu , khó ở
おおきな~ : to
ちいさな~: nhỏ
おかあちゃん: em bé
しょうがっこう : trường cấp 1
ちゅうがっこう : trường cấp 2
えきまえ : trước nhà ga
かいがん : bờ biển
うそ : nói dối
しょるい : tài liệu , giấy tờ
でんげん : nguồn điện
~せい : hàng của hang , nước
(あ、)いけない : ôi , không được
おさきに(しつれいします) : xin phép về trước
げんばくドーム : tòa nhà trưng bày hình ảnh
かいらん : ký tên
けんきゅうしつ : phòng nghiên cứu
きちんと : sạch sẽ , chỉnh tề
せいりします(tha.đt III):chỉnh đốn , thu dọn
~というほん: sách nói về
いっさつ : một quyển
はんこ : con dấu
おします(tha.đt I): ấn
はんこをおします:

đóng đấu

ふたご : sinh đôi
しまい : chị em
5ねんせい : học sinh lớp năm
にています(tự.đt II):giống nhau
せいかく : tính cách
おとなしい: tính ngoan , hiền
せわをします(tha.đt III):chăm sóc
たちます(tự.đt I):trôi qua
じかんがたちます: thời gian trôi qua
だいすきな : rất thích
~てん : điểm số
クラス : lớp
けんかします : cãi nhau
ふしぎ : lạ lùng
第39課

こたえます(tự.đt II):trả lời
しつもんにこたえます: trả lời câu hỏi
たおれます(tự.đt I):đổ , ngã xuống
ビルがたおれます: tòa nhà đổ
やけます(tự.đt II):cháy
うちがやけます : nhà bị cháy
パンがやけます:bánh mì bị

cháy

にくがやけます : thịt bị cháy
とおります(tha.đt I):đi qua , thông qua
みちをとおります : đi qua đường
しにます(tự.đt I):chết
びっくりします(tự.đt III):giật mình
がっかりします(tự.đt III):thất vọng
あんしんします(tự.đt III):an tâm
ちこくします(tự.đt III):chậm trễ
そうたいします(tự.đt III):về sớm
りこんします(tự.đt III):ly hôn
ふくざつな: phức tạp
じゃまな : cản trở , phiền phức
きたない : dơ , bẩn thỉu
うれしい : vui sướng
かなしい : buồn , cô độc
はずかしい : ngại ngùng, ngượng ngùng
じしん : động đất
たいふう :bão
かじ : hỏa hoạn
じこ : tai nạn
(お)みあい : lễ ra mắt
でんわだい : cước điện thoại
~だい : cước
フロント : chính diện , phòng tiếp tân
~ごうしつ : phòng số
あせ : mồ hôi
タオル : khăn tắm
せっけん : xà phòng
おおぜい : nhiều
おつかれさまでした : chào chia tay sau giờ làm
うかがいます: thăm hỏi
とちゅうで : giữa chừng
トラック : xe tải
ぶつかります(tự.đt I):đụng , va trạm
ならびます(tự.đt I):xếp hàng
おとな : người lớn
ようふく : âu phục
せいようかします(tự.đt III):tây âu hóa
あいます(tự.đt I):hợp
いまでは : bây giờ
せいじんしき: lễ thành nhân ( nam 20 tuổi , nữ
tuổi)

第40課

18
かぞえます(tha.đt II):đếm
はかります(tha.đt I):đo, cân
たしかめます(tha.đt II):xác nhận lại
あいます(tự.đt I):hợp
サイズがあいます: hợp cỡ ,kích thước
しゅっぱつします(tự.đt III):khởi hành
とうちゃくします(tự.đt III):đến , tới
よいます(tự.đt I):sau , xỉn
きけんな : nguy hiểm
ひつような :

cần thiết

うちゅう : vũ trụ
ちきゅう : trái đất
ぼうねんかい : tiệc cuối năm
しんねんかい : tiệc đầu năm
にじかい : đắng
たいかい : đại hội
マラソン : chạy ma-ra-tông
コンテスト : cuộc thi
おもて : mặt ngoài ,

bề ngoài

うら : mặt sau , bề sau
へんじ : hồi âm
もうしこみ : đăng ký
ほんとう :

sự thật

まちがい : sai , nhầm
きず : vết

trầy , trước

ズボン : quầy tây
ながさ : độ dài
おもさ :

độ nặng
たかさ : độ cao
おおきさ : độ lớn
~びん : chuyến ( dùng cho máy bay)
~ごう : hiệu , biệt hiệu , chỉ số thứ tự
~こ : nhỏ
~ほん(~ぽん、~ぼん): đơn vị đếm vật dài
~はい(~ぱい、~ばい) : bia
~キロ : kilogam
~グラム: gram
~センチ : cm
~ミリ : mm
~いじょう : trên mức
~いか :dưới mức
さあ : thôi thì ( dùng khi chuyển câu)
ゴッホ : tên hỏa sỹ
ゆきまつり : lễ hội trượt tuyết
のぞみ : tên hiệu tàu siêu tốc
JL / JAL : tên hiệu hang máy bay
どうでしょうか: thấy thế nào
クラス : lớp
テスト : kiểm tra
せいせき :

thành tích

ところで :dùng khi chuyển đề tài
いらっしゃいます : có mặt , tới
ようす : trạng thái , tình hình
じけん : sự kiện
オートパイ : xe mô tô
ばくだん : bom , đạn
つみます(tha.đt I):chất đống
うんてんししゅ: tài xế
はなれたところ : nơi có khoảng cách
にげる(tự.đt II):chạy trốn
きゅうに : đột nhiên
うごかします(tha.đt I):làm cử động
いっしょうけんめい : nhiệt tình , chăm chỉ
はんにん : tội pạm
てにいれます(tha.đt II):có trong tay
いまでも: bây giờ cũng
うわさします(tha.đt III):đồn đại

第41課

いただきます(tha.đt I):nhận ( kính ngữ)
くださいます(tha.đt I): (người khác) cho mình
やります(tha.đt I):làm , làm cho
よびます(tha.đt I):gọi
とりかえます(tha.đt II):đổi lại
しんせつにします(tự.đt III):đối xử tử tế , nhiệt tình
かわいい : dễ thương
おいわい : chúc mừng
おとしだま : tiền mừng tuổi
(お)みまい :

đi thăm người bệnh

きょうみ : quan tâm, hứng thú
じょうほう : thông tin , tình báo , tin tưởng
ぶんぽう : ngữ pháp
はつおん: phát âm
さる : con khỉ
えさ : thức ăn cho động vật
おもちゃ : đồ chơi
えほん : sách tranh
えはがき : bưu ảnh
ドライバー :tua vít
ハンカチ : khăn mùi xoa
くつした : tất , vớ
てぶくろ : găng tay
ゆびわ : nhẫn
バッグ : cặp , túi sách
そふ : ông
そぼ : bà
まご : cháu
おじ : chú , bác
おじさん : chú , bác ( của người khác )
おば : cô , bác
おばさん : cô , bác ( của người khác )
おととし : năm kia
はあ : tiếng anh reo (A)
もうしわけございません: thành thật xin lỗi
あずかります(tha.đt I):cất giữ
せんじつ : ngày hôm trước
たすかります(tự.đt I):quá
むかしばなし: chuyện ngày xưa
ある~ : có
おとこ :nam, đàn ông
こどもたち : bọn trẻ , trẻ con
いじめます(tha.đt II):trêu chọc
かめ : con dùa
たすけます(tha.đt II):cứu , giúp đỡ
(お)しろ : thành quách
おひめさま : công chúa
たのしく~ : vui sướng
くらします(tự.đt I):sống
りく : lục địa
すると : rồi thì
けむり : khói
まっしろな : trắng toát , trắng xóa
なかみ : nội dung , cái bên trong

第42課

つつみます(tha.đt I):bọc ,gói
わかします(tha.đt I):đun nước sơi
まぜます(tha.đt II):trộn , khuấy
けいさんします(tự.đt III):tính toán
あつい: dày
うすい : mỏng
べんごし : luật sư
おんがくか : nhạc sĩ
こどもたち : bọn trẻ
ふたり : hai người
きょういく : giáo dục
れきし :lịch sử
ぶんか : văn hóa
しゃかい : xã hội
ほうりつ :pháp luật
せんそう : chiến tranh
へいわ : hòa bình
もくてき : mục đích
あんぜん : an toàn
ろんぶん : luận văn
かんけい: quan hệ
ミキサー : máy xay sinh tố
やかん : ấm đun nước sôi
せんぬき : cái bật nút chai
かんきり : dụng cụ mở đồ hộp
かんづめ : đồ hộp
ふろしき : khăn gói kiểu nhật
そろばん : bàn tính
たいおんけい : nhiệt kế
ざいりょう : vật liệu
いし : đá, sỏi
ピラミッド : kim tự tháp
データ : dữ liệu
ファイル : tập tin
なぜ : tại sao
こくれん : liên hiệp quốc
こくれんごう : liên hiệp quốc
エリーゼのために : tên ca khúc
ベートーベン : beetoven
ポーランド : phần lan
ローン : tiền vay , trả góp
セット : bộ , ván
カップラーメン : mì ly ăn liền
インスタントラーメン : mì ăn liền
なべ : nồi , chảo
どんぶり : cái tô lớn
しょくひん : thực phẩm
ちょうさ : điều tra
カップ : tách , chén
また : lại nữa
~のかわりに : thay cho ~
どこででも: bất cứ nơi nào
いまでは : bây giờ

第43課
ふえます(tự.đt II):gia tăng
ゆしゅつがふえます : xuất khẩu tăng
へります(tự.đt I) : giảm
ゆしゅつがへります : xuất khẩu giảm
あがります(tự.đt I): tăng lên
ねだんがあがります: tăng giá cả
さがります(tự.đt I):hạ , giảm xuống
ねだんがさがります: hạ giá cả
きれます(tự.đt II):bị dứt
ひもがきれます : đứt dây
とれます(tự.đt II):đứt , sứt
ボタンがとれます : sứt nút , sứt khuy
おちます(tự.đt II):rơi , rớt
にもつがおちます: rớt hàng lý ,rớt hàng hóa
なくなります(tự.đt I):hết
ガソリンがなくなります: hết xăng
じょうぶな : bền , chắc
へんな : kỳ quặc
しあわせな: hạnh phúc
うまい :ngon , khéo , giỏi
まずい : dở ( đồ ăn , uống)
つまらない : dở , chán
ガソリン : xăng
だんぼう : máy điều hòa nóng
れいぼう : máy điều hòa lạnh
いまにも : ngay lúc này đây
わあ : ôi
かいいん : hội viên
てきとう : thích hợp
ねんれい : tuổi tác
しゅうにゅう :thu nhập , doanh thu
ぴったり: phù hợp , vừa vặn
そのうえ : hơn nữa , thêm vào đó
ばら / バラ : hoa hồng
ドライブ : lái xe

第44課
なきます(tự.đt I):khóc
わらいます(tự.đt I):cười
かわきます(tự.đt II):khô
ぬれます(tự.đt II):ướt
すべります(tự.đt I):trượt ngã
おきます(tự.đt II):xảy ra
じこがおきます : xảy ra sự cố
ちょうせつします(tự.đt III):khiển
あんぜんな: an toàn
ていねいな: lịch sự
こまかい :nhỏ , chi tiết , lịch sự
こい : đậm
うすい : nhạt , lợt
くうき : không khí
なみだ : nước mắt
わしょく : món ăn nhật
ようしょく : món ăn phương tây
おかず : thức ăn đã nấu chín
りょう : lượng , số lượng
~ばい : gấp bội
はんぶん : một nửa
シングル : phòng đơn
ツイン : phòng đôi
たんす : tủ quần áo
せんたくもの : đồ giặt
りゆう : lý do
どうなさいますか : làm thế
カット : cắt tóc

nào ?
シャンプー : dầu gội
どういういうふうになさいますか : muốn làm như thế nào ?
ショート : ngắn
~みたいにしてください : hãy làm giống như ~
これでよろしいでしょうか : như vậy được chưa
(どうも)おつかれさまでした:cảm phiền ông( bà)rất nhiều
いやがります(tự.đt I): : không thích , không vừa lòng
じゅんじょ : trình tự , thứ tự
ひょうげん : biểu hiện , bày tỏ
たとえば : ví dụ
わかれます(tự.đt II):chia tay
これら:những thứ này
えんぎがわるい: kiêng cữ , tránh nói điều xấu

第45課

あやまります(tự.đt I):xin lỗi , tạ lỗi
あいます(tự.đt I):gặp
じこにあいます: gặp sự cố
しんじます(tự.đt II):tin tưởng
よういします(tự.đt III): chuẩn bị
キャンセルします(tự.đt III):xóa , bỏ
うまくいきます(tự.đt I):trôi chảy , thành công
ほしょうしょ:

thẻ bảo hiểm

りょうしゅうしょ: giấy biên nhận , hóa đơn
おくりもの: quà tặng
まちがいでんわ: điện thoại nhầm số
キャンプ : cắm trại
かかり : nhân viên chuyên trách
ちゅうし : ngừng lại giữa chừng
てん : điểm
レバー : cần trục
~(えん)さつ : tờ tiền nhật
ちゃんと : chỉnh tề , đoàng hoàng
きゅうに : đột ngột
たのしみにしています : mong đợi
いじょうです : xin hết ( kết thúc bài)
かかりいん: người quản lý
コース : khóa học
スタート : xuất phát , bắt đầu
いちい : đứng đầu , đứng nhất
ゆうしょうします(tự.đt III):đạt giải hạng nhất
なやみ : tâm tư , nỗi lòng , phiền muội
めざまし(とけい): đồng hồ báo thức
ねむります(tự.đt I):ngủ
めがさめます(tự.đt II):thức dậy
だいがくせい : sinh viên
かいとう:đáp án
なります(tự.đt I): kêu , reo
セットします(tự.đt III): điều chỉnh
それでも : dàu thế

第46課
やきます(tha.đt I):nướng ,đốt
わたします(tha.đt I):vượt qua , băng qua
かえってきます(tự.đt III):về đến
でます(tự.đt II):khởi hành
バスがでます: xe buýt khởi hành
るす: vắng nhà
たくはいびん : giao hàng tận nhà
げんいん : nguyên nhân
ちゅうしゃ : tiêm trích
しょくよく : sự thèm ăn , muốn ăn
パンフレット: tờ bướn quảng cáo
ステレオ : dàn máy
~のところ : chỗ ~
ちょうど : vừa , hợp , đúng lúc
たったいま : ngay lúc này , vừa mới
いま いいでしょうか : bây giờ có được không
ガスサービスセンター : gas
ガスレンジ : lò ga, bếp ga
ぐあい : trạng thái , tình trạng
どちらさまでしょうか : xin cho biết quý danh
むかいます: hướng đến , đang đến
おまたせしました: đã để ông ( bà )chờ đợi
ちしき : tri thức
ほうこ: kho báu
てにはいります(tự.đt I):

có được trong tay

じょうほうがてにはいります: nắm bắt thông tin
システム : hệ thống
キーワード : từ khóa , từ quan trọng
いちぶぶん : bộ phận
にゅうりょくします: nhập dữ liệu vào máy tính
びょう : giây
でます(tự.đt II): công bố , xuất bàn
ほんがでます: xuất bản sách

第47課

あつまります(tự.đt I): tập hợp , tụ họp lại
ひとがあつまります : tập hợp mọi người
わかれます(tự.đt II):

chia tay

ながいきます(tự.đt III):
します(tự.đt III):

sống lâu

phát ra

おと / こえがします: phát ra âm thanh / giọng nói
あじがします: có vị
においがします : có mùi
さします(tự.đt I): giơ lên , giương lên
かさをさします : che ô , dù
ひどい: kinh khủng , tàn khốc
こわい : sợ hãi , đáng sợ
てんきよほう : dự báo thời tiết
はっぴょう : phát biểu
じっけん: thí nghiệm
じんこう : dân số
におい : mùi
かがく : khoa học
いがく : y học
ぶんがく : văn học
パトカー :xe của cảnh sát
きゅうきゅうしゃ : xe cứu thương
さんせい : tán thành
はんたい : phản đối
だんせい : nam giới
じょせい : nữ giới
どうも~ようです : có lẽ , dường như
~によると : dựa vào , theo như
ばり(とう) : tên đảo của indonesia
イラン : iran
カリフォルニア : california
グアム : đảo gua
こいびと : người yêu
こんやくします(tự.đt III):

đính hôn

あいて : đối tác , đối tượng
しりあいます(tự.đt I):

quen biết

へいきんじゅみょう:tuổi thọ trung bình
くらべます : so với
だんせいとくらべます: so với nam giới
はかせ / はくし :

tiến sĩ

のう : não
ホルモン : hooc-mon
けしょうひん: mỹ phẩm
しらべ: sự tra cứu, tìm hiểu
けしょう : trang điểm
第48課

おろします(tha.đt I):bốc dỡ , đem xuống ( từ xe …)
おろします(tha.đt I):lấy , hạ xuống ( từ trên xuống)
とどけます(tha.đt II):đến , trình báo
せわをします(tha.đt III):chăm sóc
いやな: ghét , không ưa
きびしい : nghiêm khắc
じゅく:dạy kèm , trường tư thục
スケジュール : thời khóa biểu
せいと : học trò
もの : người
にゅうかん : nhập cảnh
にゅうこくかんりきょく : cục quản lý xuất nhập cảnh
さいにゅうこくビザ : visa tái nhập cảnh
いいことですね : chuyện hay quá
おいそがしいですか : bận rộn lắm phải không
ひさしぶり : lâu, một thời gian dài
えいぎょう :kinh doanh
それまでに : cho đến khi đó
かいません : không sao đâu
たのしみます: vui vẻ , thưởng thức , mong đợi
もともと : nguồn gốc
~せいき : thế kỷ ~
かわりをします(tha.đt III): thay thế
スピード: tốc độ
きょうそうします: chạy đua
サーカス:rạp xiếc, gánh xiếc
げい: nghệ thuật
うつくしい : đẹp
すがた: phong độ
こころ: trái tim, tấm lòng
とらえます(tha.đt II):bắt , nắm lấy
~にとって : đối với

第49課

つとめます(tự.đt II):làm việc
かいしゃにつとめます: làm việc trong công ty
かけます(tự.đt II):ngồi xuống
いすにかけます : ngồi xuống ghế
すごします(tha.đt I):trải qua, sống
よります(tự.đt I):ghé vào
ぎんこうによります: ghé vào ngân hàng
いらっしゃいます(tự.đt I):có (kính ngữ )
めしあがります(tự.đt I):ăn ( kính ngữ )
おっしゃいます(tự.đt I):nói ( kính ngữ)
なさいます(tự.đt I):làm ( kính ngữ )
ごらんになります(tự.đt I):xem
ごぞんじです : biết
あいさつ : chào hỏi
はいざら :gạt tàn thuốc
りょかん : quán trọ ,
かいじょう : hội trường

nhà nghỉ

バスてい : trạm xe buýt
ぼうえき : thương mại , mậu dịch
~さま: ngài ~
かえりに : trên đường về
たまに : hiếm khi
ちょっとも~ ない: một chút cũng không
えんりょなく: không ngại
5ねん2くみ: 5/2(lớp học 5/2)
では: vậy thì
だします(tha.đt I):phát
ねつをだします : phát sốt
よろしくおつたえください: thăm
しつれいいたします: xin thất lễ
ひまわりしょうがっこう: trường tiểu học himawari
こうし: giáo sư
おおくの~ : nhiều ~
さくひん : tác phẩm
じゅしょうします(tha-tự.đt III):nhận thưởng
せかいてきに: tính toàn cầu
さっか : tác giả
ちょうなん: trưởng nam
しょうがい: tật nguyền
おもちです : mang , có
さっきょく: bài hát
かつどう: hoạt động
それでは : nếu vậy thì
おおえ けんざぶろう: tên nhà văn
とうきょうだいがく : tokyo
ノーべぶんがくしょう: giải noben văn học
いらっしゃいます: kính ngữ của : iku-kuru-iru
おっしゃいます:kính ngữ của iu
なさいます: kính ngữ của suru

第50課

まいります(tự.đt I):đi
おります(tự.đt I):khiêm nhường cửa iru
いただきます(tha.đt I):nhận
もうします(tự.đt I):nói
いたします(tự.đt I):làm
はいけんします(tự.đt III):làm
ぞんじます(tự.đt II):biết
うかがいます(tha.đt II):hỏi thăm
おめにかかります(tự.đt I):xem qua
ございます: khiêm nhường của aru
わたくし : tôi
ガイド : hướng dẫn viên
おたく : nhà
こうがい :ngoại ô
アルバム : tập ảnh , album
さらいしゅう: tuần sau nữa
さらいげつ: tháng tới nữa
さらいねん:năm tời nữa
はんとし: nửa năm
さいしょに : trước hết , đầu tiên
さいごに : sau cùng , cuối cùng
ただいま : bây giờ , vừa mới
えどとうきょうはくぶつかん : viện bảo tàng edo tokyo
きんちょうします: căng thẳng , hồi hộp
ほうそうします: phát thanh , phát hình
とります : thâu
ビデオにとります : thâu băng
しょうきん: tiền thưởng
しぜん: tự nhiên
きりん : hươu cao cổ
ぞう : voi
ころ : vào khoảng
かないます(tự.đt I):thực hiện
ゆめにかないます: ước mơ được thực hiện
きょうりょくします: hiệp lực , hợp tác
ひとこと よろしいでしょうか : cho tôi xin nói vài lời
こころから:từ tấm lòng
かんしゃします(tha-tự.đt III):cảm tạ
(お)れい:lời cảm ơn
はいけい: kính gửi ( viết đầu thư)
おげんきでいらっしゃいますか: anh có khỏe không
めいわくをかけます(tha.đt II):: làm phiền , gây phiền
いかします(tha.đt I):vận dụng
(お)しろ: thành quách
けいぐ: kính gửi ( cuối thư)
ミュンヘン : tên địa danh

Tieng nhat so cap

  • 1.
    BẢNG CHỮ CÁIHIRAGANA A K ka S sa T ta N na H ha M ma Y ya R ra W wa n あ I か ki さ shi た chi な ni は hi ま mi や ら ri わ ん い U き ku し su ち tsu に nu ひ fu み mu う E く ke す se つ te ぬ ne ふ he む me え O け ko せ so て to ね no へ ho め mo yo れ ro お こ そ と の ほ も よ ろ A G ga Z za D da B ba P pa I が gi ざ ji だ ji ば bi ぱ pi U ぎ gu じ zu ぢ zu び bu ぴ pu O ぐ go ず zo づ do ぶ bo ぷ po ご ぞ ど ぼ ぽ CH cha NY nya HY hya RY rya GY gya J ja J ja BY bya A KY SH kya sha yu ゆ り ru る re PY pya
  • 2.
    U きゃ しゃ ちゃにゃ ひゃ りゃ ぎゃ じゃ ぢゃ びゃ ぴゃ kyu shu chu nyu hyu ryu gyu ju ju byu pyu O きゅ しゅ ちゅ にゅ ひゅ りゅ ぎゅ じゅ ぢゅ びゅ ぴゅ kyo sho cho nyo hyo ryo gyo jo jo byo pyo きょ しょ ちょ にょ ひょ りょ ぎょ じょ ぢょ びょ ぴょ BẢNG CHỮ CÁI KATAKANA A K ka S sa T ta N na H ha M ma Y ya R ra W wa n ア I カ ki サ shi タ chi ナ ni ハ hi マ mi ヤ ラ ri ワ ン イ U キ ku シ su チ tsu ニ nu ヒ fu ミ mu ウ E ク ke ス se ツ te ヌ ne フ he ム me エ O ケ ko セ so テ to ネ no ヘ ho メ mo yo レ ro オ コ ソ ト ノ ホ モ ヨ ロ A G ga Z za D da B ba P pa I ガ gi ザ ji ダ ji バ bi パ pi U ギ gu ジ zu ヂ zu ビ bu ピ pu O グ go ズ zo ヅ do ブ bo プ po ゴ ゾ ド ボ ポ CH NY HY RY GY J J BY KY SH yu ユ リ ru ル re PY
  • 3.
    A kya sha cha nya hya rya gya ja ja bya pya U キャ シャ チャニャ ヒャ リャ ギャ ジャ ヂャ ビャ ピャ kyu shu chu nyu hyu ryu gyu ju ju byu pyu O キュ シュ チュ ニュ ヒュ リュ ギュ ジュ ヂュ ビュ ピュ kyo sho cho nyo hyo ryo gyo jo jo byo pyo キョ ショ チョ ニョ ヒョ リョ ギョ ジョ ヂョ ビョ ピョ Những câu giao tiếp cơ bản はじめまして: Chào lần đầu tiên gặp hajimemashite おはようございます: Chào buổi sáng ohayogozaimasu こんにちは : Chào buổi trưa, chiều konnichiwa こんばんは : Chào buổi tối konbanwa はい: Vâng hai いいえ: Không iie いいですね: Được đấy nhỉ iidesune だいじょうぶです: Không có sao daijoubudesu おなまえは? : Tên là gì ? Onamaewa? ~から きました đã đến từ … ~kara kimashita おげんきですか: (anh,…) có khỏe không
  • 4.
    ogenkidesuka はい、おげんきです: Vâng, tôikhỏe hai,ogenkidesu さようなら : Chào tạm biệt Sayounara おやすみなさい: Chúc ngủ ngon oyasuminasai いいおてんきですね : Trời đẹp đấy nhỉ ii otenkidesune おでかけですか : Đi ra ngoài đấy hả odekakedesuka いって まいります : ( tôi) đi đây itte mairimasu いって きます : (tôi) đi đây itte kimasu いって いらっしゃい : itte irasshai (anh) đi nhé いって らっしゃい :(anh) đi nhé itte rasshai ただいま : Tôi đã về đây tadaima おかえりなさい: Anh đã về đấy à okaerinasai すごいですね : Nhiều giữ vậy sugoidesune つかれました : Mệt tsukaremashita また、あとで : Hẹn gặp lần sau mata , atode どうぞ : Xin mời doozo どうも : Cảm ơn doomo どうも ありがとうございます : Xin Cảm ơn
  • 5.
    doomo arigatou gozaimasu どうもありがとうございました: Xin Cảm ơn doomo arigatou gozaimashita どういたしまして : Không có gì douitashimashite ちょっとまってください : Hãy chờ một chút chottomattekudasai すみません : Xin lỗi… sumimasen しつれいします : Xin lỗi làm phiền shitsureishimasu どうぞおさきに : douzo osakini Xin mời đi trước おさきに : Đi trước osakini おねがいします: Xin vui lòng onegaishimasu (~は)ちょっと...: Thì…( ngụ ý không được) (~wa) chotto… わかりました : Hiểu rồi wakarimashita もしもし: Alo moshimoshi どうしましたか: Ông bị sao vậy? doushimashitaka おだいじに : Chúc ông mau hết bệnh odaijini ほんとうですか : Thật sao? hontoudesuka しばらくですね : Lâu quá rồi nhỉ shibarakudesune いっぱいのみましょう: Uống một ly nhé ippai nomimashou がんばります: Cố gắng
  • 6.
    ganbarimasu どうぞ おげんきです : Nhớgiữ gin sức khỏe doozo ogenkidesu Số đếm Số cách đọc 1 いち => ichi  2 に => ni 3 さん => san 4 よん、よ => yon, yo 5 ご => go 6 ろく => roku 7 しち、なな => shichi, nana 8 はち => hachi 9 く、きゅう => ku, kyu 10 じゅう => juu 11 じゅういち => juuichi 12 じゅうに => juuni 13 じゅうさん
  • 7.
    => juusann 14 じゅうし、じゅうよん => juushi, juuyonn 15 じゅうご => juugo 16 じゅうろく => juuroku  17 じゅうしち 、じゅうなな => juushichi , juu 18 じゅうはち => juuhachi 19 じゅうく、じゅうきゅう => juuku ,juukyuu 20 にじゅう => nijuu 30 さんじゅう => sanjuu 40 よんじゅう => yonjuu 50 ごじゅう => gojuu 60 ろくじゅう => rokujuu 70 ななじゅう => nanajuu 80 はちじゅう => hachijuu 90 きゅうじゅう => kyuujuu 100 ひゃく => hyaku 200 にひゃく => nihyaku 300 さんぴゃく =>sanhyaku
  • 8.
    400 よんひゃく => yonhyaku 500 ごひゃく => gohyaku 600 ろっぴゃく =>roppyaku 700 ななひゃく => nanahyaku 800 はっぴゃく =>happyaku 900 きゅうひゃく => kyuuhyaku 1000 せん => sen 2000 にせん => nisen 3000 さんぜん => sansen 4000 よんせん => yonsen 5000 ごせん => gosen 6000 ろくせん =>rokusen 7000 ななせん => nanasen 8000 はっせん => hassen 9000 きゅうせん => kyuusen 10.000 いちまん => ichiman 100.000 じゅうまん => juuman 1.000.000 ひゃくまん
  • 9.
    => hyakuman 10.000.000 いっせんまん => issenman Đếmcái 1 cái =>hitotsu ひとつ 2 cái =>futatsu ふたつ 3 cái =>mittsu みっつ 4 cái =>yottsu よっつ 5 cái =>itsutsu いつつ 6 cái =>mittsu むっつ 7 cái ななつ =>nanatsu 8 cái =>yattsu やっつ 9 cái ここのつ =>kokonotsu 10 cái =>too とお Mấy cái =>ikutsu いくつ Đếm lần ~ かい kai
  • 10.
    1 lần => ikkai いっかい 2lần => nikai にかい 3 lần => sankai さんかい 4 lần => yonkai よんかい 5 lần => gokai ごかい 6 lần => rokkai ろっかい 7 lần ななかい => nanakai 8 lần はっかい => Hakkai 9 lần きゅうかい => kyuukai 10 lần じっかい、じゅっかい => Jikkai , jukkai Mấy lần => nankai なんかい Đếm tầng ( nhà) ~かい、がい ~kai, gai 1 tầng => ikkai いっかい 2 tầng => nikai にかい 3 tầng => sangai さんがい 4 tầng よんかい
  • 11.
    => yonkai 5 tầng =>gokai ごかい 6 tầng => rokkai ろっかい 7 tầng => nanakai ななかい 8 tầng => hakkai はっかい 9 tầng =>kyuukai きゅうかい 10 tầng じゅっかい、じっかい => Jukkai, jikkai Mấy tầng => nangai なんがい Đếm đôi ( tất , giép , giày) ~そく、ぞく ~soku ,zoku 1 đôi => issoku いっそく 2 đôi => nisoku にそく 3 đôi => sanzoku さんぞく 4 đôi => yonsoku よんそく 5 đôi => gosoku ごそく 6 đôi => rokusoku ろくそく 7 đôi => nanasoku ななそく
  • 12.
    8 đôi => hassoku はっそく 9đôi => kyuusoku きゅうそく 10 đôi じゅっそく、じっそく => Jussoku ,jissoku Mấy đôi => nanzoku なんぞく Đếm căn ( nhà ) ~けん、げん 1 căn => ikken いっけん 2 căn => niken にけん 3 căn => sangen さんげん 4 căn => yonken よんけん 5 căn => goken ごけん 6 căn => rokken ろっけん 7 căn => nanaken ななけん 8 căn => hakken はっけん 9 căn => kyuuken きゅうけん 10 căn じゅっけん、じっけん => Jukken , jikken Mấy căn => nangen なんげん
  • 13.
    Đếm quần áo ~ちゃく ~chyaku 1cái => icchyaku いっちゃく 2 cái => nichyaku にちゃく 3 cái => sanchyaku さんちゃく 4 cái => yonchyaku よんちゃく 5 cái => gochyaku ごちゃく 6 cái => rokuchyaku ろくちゃく 7 cái => nanachyaku ななちゃく 8 cái => hacchyaku はっちゃく 9 cái => kyuuchyaku きゅうちゃく 10 cái じゅっちゃく、じっちゃく => Jucchyaku ,jicchyaku Mấy cái => nanchyaku なんちゃく Đếm người 1 người => hitori ひとり 2 người => futari ふたり
  • 14.
    3 người => sannin さんにん 4 người => yo nin よにん 5 người => go nin ごにん 6 người => roku nin ろくにん 7 người しちにん、ななにん => shichi nin , nana nin 8 người => hachi nin はちにん 9 người => kyuu nin きゅうにん 10 người => juu nin じゅうにん 11 người => juu ichi nin じゅういち 14 người => juu yo nin じゅうよにん 19 người => juu kyuu nin じゅうきゅうにん 20 người => ni juu nin にじゅうにん 24 người => ni juu yo nin にじゅうよにん 29 người にじゅうきゅうにん => ni juu kyuu nin 30 người => san juu nin さんじゅうにん 31 người さんじゅういち => san juu ichi nin Mấy người => nan nin なんにん
  • 15.
    Đếm phút :  ~ふん、ぷん => fun ,pun 1 phút => ippun いっぷん 2 phút => nifun にふん 3 phút さんぷん => sanpun 4 phút よんふん => yonfun 5 phút => gofun ごふん 6 phút ろっぷん => roppun 7 phút ななふん => nanafun 8 phút はっぷん => happun 9 phút きゅうふん => kyuufun 10 phút じゅっぷん、じっぷん => juppun ,jippun 11 phút じゅういっぷん => juuippun 12 phút じゅうにふん => juunifun 13 phút じゅうさんぷん => juusanpun 14 phút じゅうよんぷん => juuyonpun Mấy phút なんぷん
  • 16.
    => nanpun Đếm giờ: じ => ji 1 giờ => ichiji いちじ 2 giờ => niji にじ 3 giờ => sanji さんじ 4 giờ => yoji よじ 5 giờ => goji ごじ 6 giờ => rokuji ろくじ 7 giờ しちじ = > shichiji 8 giờ => hachiji はちじ 9 giờ => kuji くじ 10 giờ => juuji じゅうじ 11 giờ じゅういちじ => juuichiji 12 giờ => juuniji じゅうにじ Mấy giờ => nanji なんじ
  • 17.
    Đếm thứ : ようび =>youbi Thứ hai げつようび => getsuyoubi Thứ ba かようび => kayoubi Thứ tư すいようび => suiyoubi Thứ năm もくようび => mokuyoubi Thứ sáu きんようび => kinyoubi Thứ bảy どようび => doyoubi Chủ nhật にちようび => nichiyobi Thứ mấy なんようび => nanyoubi Đếm ngày Ngày 1 => tsuitachi ついたち Ngày 2 => futsuka ふつか Ngày 3 => mikka みっか Ngày 4 => yokka よっか
  • 18.
    Ngày 5 => itsuka いっか Ngày6 => muika むいか Ngày 7 => nanoka なのか Ngày 8 => yooka ようか Ngày 9 => kokonoka ここのか Ngày 10 => tooka とおか Ngày 11 => juuichinichi じゅういちにち Ngày 14 => juuyokka じゅうよっか Ngày 19 => juukunichi じゅうくにち Ngày 20 => hatsuka はつか Ngày 24 => nijuuyokka にじゅうよっか Ngày 29 => nijuukunichi にじゅうくにち Ngày 30 => sanjuunichi さんじゅうにち Ngày 31 さんじゅういちにち => sanjuuichinichi Ngày mấy => nannichi なんにち Có thể lược bỏ (かん ) ở đằng sau:
  • 19.
    1 ngày => ichinichi いちにち 2ngày => futsuka(kan) ふつか(かん) 3 ngày => mikka(kan) みっか(かん) 4 ngày => yokka(kan) よっか(かん) 5 ngày => itsuka(kan) いつか(かん) 6 ngày => muika(kan) むいか(かん) 7 ngày => nanoka(kan) なのか(かん) 8 ngày => yooka(kan) ようか(かん) 9 ngày ここのか(かん) => kokonoka(kan) 10 ngày => tooka(kan) とおか(かん) 11 ngày じゅういちにち(かん) => juuichinichi(kan) 12 ngày じゅうににち(かん) => juuninichi(kan) 13 ngày じゅうさんにち(かん) => juusannichi(kan) 14 ngày じゅうよっか(かん) =>juuyokka(kan) 20 ngày => hatsuka(kan) はつか(かん) 24 ngày にじゅうよっか(かん) => nijuuyokka(kan) Mấy ngày なんにち(かん) => nannichi(kan)
  • 20.
    Đếm tuần : しゅうかん =>shuukann 1 tuần => isshuukan いっしゅうかん 2 tuần => nishuukan にしゅうかん 3 tuần => sanshuukan さんしゅうかん 4 tuần => yonshuukan よんしゅうかん 5 tuần => goshuukan ごしゅうかん 6 tuần => rokushuukan ろくしゅうかん 7 tuần => nanashuukan ななしゅうかん 8 tuần => hasshuukan はっしゅうかん 9 tuần => kyuushuukan きゅうしゅうかん 10 tuần じゅっしゅうかん 、 じっしゅうかん => jus shuukan , jis shuukan 11 tuần => juuisshuukan じゅういっしゅうかん 12 tuần じゅうにしゅうかん => juunishuukan Mấy tuần => nanshuukan なんしゅうかん
  • 21.
    Đếm tháng :  がつ gatsu Tháng 1 いちがつ => ichigatsu Tháng 2 にがつ => nigatsu Tháng 3 さんがつ => sangatsu Tháng 4 しがつ => shigatsu Tháng 5 ごがつ => gogatsu Tháng 6 ろくがつ => rokugatsu Tháng 7 しちがつ => shichigatsu Tháng 8 はちがつ => hachigatsu Tháng 9 くがつ => kugatsu Tháng 10 じゅうがつ => juugatsu Tháng 11 じゅういちがつ => juuichigatsu Tháng 12 じゅうにがつ => juunigatsu Tháng mấy なんがつ => nangatsu
  • 22.
    1 tháng いっかげつ => ikkagetsu 2tháng にかげつ => nikagetsu 3 tháng さんかげつ => sankagetsu 4 tháng よんかげつ => yonkagetsu 5 tháng ごかげつ => gokagetsu 6 tháng ろっかげつ => rokkagetsu 7 tháng ななかげつ => nanakagetsu 8 tháng はちかげつ、はっかげつ => hachikagetsu , hakkagetsu 9 tháng きゅうかげつ => kyuukagetsu 10 tháng じゅうかげつ、じっかげつ => juukagetsu , jkkagetsu 11 tháng じゅういっかげつ => juuikkagetsu 12 tháng じゅうにかげつ => juunikagetsu Mấy tháng なんかげつ => nankagetsu Đếm năm : ~ねん ~nen
  • 23.
    1 năm =>ichinen いちねん 2 năm =>ninen にねん 3năm =>sannen さんねん 4 năm =>yonen よねん 5 năm =>gonen ごねん 6 năm ろくねん =>rokunen 7 năm しちねん、ななねん =>shichinen , nananen 8 năm はちねん =>hachinen 9 năm きゅうねん =>kyuunen 10 năm =>juunen じゅうねん 11 năm じゅういちねん =>juuichinen 12 năm じゅうにねん =>juuninen 13 năm じゅうさんねん =>juusannen 14 năm じゅうよねん =>juuyonen 20 năm にじゅうねん =>nijuunen 24 năm にじゅうよねん =>nijuuyonen Mấy năm なんねん
  • 24.
    =>nannen Đếm chiếc ~こ   ~個  Cái ,chiếc (Đếm các vật hình khối) 1 chiếc => ikko いっこ 2 chiếc => niko にこ 3 chiếc => sanko さんこ 4 chiếc => yonko よんこ 5 chiếc => goko ごこ 6 chiếc ろくこ => rokuko 7 chiếc ななこ => nanako 8 chiếc はちこ 、はっこ =>hachiko ,hakko 9 chiếc きゅうこ => kyuuko 10 chiếc じゅうこ 、じっこ =>jyuko , jikko Mấy chiếc なんこ => nanko Đơn vị đếm tấm, tờ (những vật phẳng như VD,tờ giấy)
  • 25.
    ~まい ~mai 1 tờ いちまい =>ichimai 2 tờ =>nimai にまい 3tờ さんまい =>sanmai 4 tờ よんまい =>yonmai 5 tờ   ごまい =>gomai 6 tờ   ろくまい =>rokumai 7 tờ ななまい =>nanamai    8 tờ はちまい =>hachimai 9 tờ きゅうまい =>kyuumai 10 tờ じゅうまい =>juumai Mấy tờ なんまい =>Nanmai Đơn vị đếm sách hay vở ( tập) ~さつ  ~satsu   1 quyển =>issatsu いっさつ 2 quyển にさつ
  • 26.
    =>nisatsu 3 quyển =>sansatsu さんさつ 4 quyển =>yonsatsu よんさつ 5quyển =>gosatsu ごさつ 6 quyển =>rokusatsu ろくさつ 7 quyển =>nanasatsu ななさつ 8 quyển =>hassatsu はっさつ 9 quyển =>kyuusatsu きゅうさつ 10 quyển じゅうさつ、じっさつ =>Juusatsu,jissatsu Mấy quyển =>Nansatsu なんさつ Đếm chiếc ( như xe , máy bay…) ~だい ~dai 1 chiếc =>ichidai いちだい 2 chiếc =>nidai にだい 3 chiếc =>sandai さんだい 4 chiếc =>yondai よんだい 5 chiếc ごだい
  • 27.
    =>godai 6 chiếc =>rokudai ろくだい 7 chiếc =>nanadai ななだい 8chiếc =>hachidai はちだい 9 chiếc =>kyuudai きゅうだい 10 chiếc =>juudai じゅうだい Mấy chiếc =>nandai なんだい Đếm cây,chiếc , bông ( những vật có hình trụ: cây dù ) ~ほん、ぼん、ぽん  ~hon,bon,pon 1 cây  いっぽん =>ippon 2 cây  にほん =>nihon 3 cây さんぼん =>sanbon 4 cây よんほん =>yonhon 5 cây =>gohon ごほん 6 cây ろっぽん =>roppon 7 cây ななほん =>nanahon
  • 28.
    8 cây はっぽん =>happon 9 cây きゅうほん =>kyuuhon 10cây じゅっぽん =>juppon Mấy cây なんぼん =>nanhon Đơn vị đếm ly ,cốc , chén ~はい、ばい、ぱい 1 ly =>ippai いっぱい 2 ly =>nihai にはい 3 ly さんばい =>sanbai 4 ly よんはい =>yonhai 5 ly =>gohai ごはい 6 ly ろっぱい =>roppai 7 ly ななはい =>nanahai 8 ly はっぱい =>happai 9 ly きゅうはい =>kyuuhai ~hai,bai,pai
  • 29.
    10 ly じゅっぱい、じっぱい =>Juppai,jippai Mấy ly なんばい =>nanbai Đếmcon ( động vật) ~ひき、びき、ぴき  ~hiki,biki,piki 1 con いっぴき =>ippiki 2 con にひき =>nihiki 3 con さんびき =>sanbiki 4 con よんひき =>yonhiki 5 con ごひき =>gohiki 6 con ろっぴき =>roppiki 7 con ななひき =>nanahiki 8 con はっぴき =>happiki 9 con  きゅうひき =>kyuuhiki 10 con じゅっぴき、じっぴき =>Juppiki,jippiki
  • 30.
    Mấy con なんびき =>nanbiki Đếm tuổi ~さい ~sai 1tuổi =>issai いっさい 2 tuổi =>nisai にさい 3 tuổi =>sansai さんさい 4 tuổi =>yonsai よんさい 5 tuổi =>gosai ごさい 6 tuổi =>rokusai ろくさい 7 tuổi =>nanasai ななさい 8 tuổi =>hassai はっさい 9 tuổi =>kyusai きゅうさい 10 tuổi じゅっさい、じっさい =>Jussai,jissai Mấy tuổi =>nansai Đơn vị đếm なんさい
  • 31.
    ~にん => nin ~người ふたり => futari haingười ~ぴき、わ => piki ,wa ~con ~ぽん、ほん => pon,hon ~chai ヌオックマム1本 một chai nước mắm => nuokkumamu ippon 1本のナイフ => ippon no naihu một con dao 1 本の道 => ippon no michi một con đường ~ぽん、ほん => pon , hon ~cây ( dù , ô ) ~だい => dai ~cái ( xe, ô tô ) ~はい、ぱい => hai , pai ~ly,cốc ,chén ごはん2杯 => gohan nihai hai chén cơm ~はい、ぱい => hai , pai ~tô , bát ラーメン1杯 => raamen ippai một tô mì ~まい => mai ~tấm ,tờ 1枚の写真 => ichimai no shashin một tấm hình ~さつ ~ quyển , tập ( sách, vở)
  • 32.
    => satsu 本3冊 => honsansatsu ba cuốn sách ~つつみ =>tsutsumi ~gói ~はこ => hako ~ hộp ~ふくろ =>hukuro ~bịch , bao ~きれ、まい => kire , mai ~miếng (bánh mì , thịt, đậu) ~つう => tsuu ~lá 1通の手紙 => ittsuu no tegami một lá thư ~枚、部 => mai , bu ~tờ 新聞1部 => shinbun ichibu một tờ báo ~はく、ぷく => haku , puku ~bức 1幅の絵 => ippuku no e một bức tranh ~軒 => ken ~căn 1軒の家 => ikken no ie một căn nhà ~ほん、ぽん => hon , pon ~điếu( điếu thuốc) ~缶 => kan ~lon コーラ3缶 => koora sankan bal on koka
  • 33.
    ~足 => soku ~đôi 靴1足 => kutsuissoku một đôi giầy ~そろい => soroi ~bộ ~対、組 => tsui , kumi ~cặp 夫婦2組 => huuhu hutakkumi hai cặp vợ chồng ~ダース =>daasu ~tá 鉛筆1ダース => enpitsu ichi daasu một tá bút chì ~グループ => guruupu ~nhóm 観光客2グループ hai nhóm khách du lịch => kankoukyaku huta guruumu ~房 => husa ~nải ( nải chuối) ~房 => husa ~chùm(chùm nho) ~片、個 =>hen, ko ~ cục ~束 => taba ~ cọng ネギ1束 => negi hito taba một cọng hành Đơn vị đo lường キロメートル => kiro meetoru cây số ,ki lô mét,km
  • 34.
    メートル => meetoru thước,mét,m 10センチ =>jussenchi tấc,10cm センチ => senchi phân,cm ミリ =>miri ly,mm トン => ton tấn,t 100キロ =>kyakkiro tạ,100kg キロ => kiro ki lô, kí , cân,kg グラム => guramu gam,lạng,g リットル =>riitoru lít,L Đơn vị khác パーセント、% =>paasento phần trăm 割 => wari phần mười ~分の~ => bun no phần 1/2 => ni bun no ichi 2/3 => san bun no ni một phần hai hai phần ba
  • 35.
    1/4 => yon bunno ichi một phần bốn ~倍 => bai ~gấp ~ 2倍 => nibai gấp hai lần 3倍 => sanbai gấp ba lần lần 第1課 わたし:tôi わたしたち:chúng tôi ,chúng ta あなた: bạn あのひと: người kia あのかた: vị kia みなさん: các bạn , các anh , các chị ~さん: ~ anh,chị ~ちゃん: ~(cô) bé(gọi thân mật) ~くん : ~ ( cậu) bé ~じん : ~ người せんせい: thầy giáo , cô giáo きょうし: giáo viên がくせい: học sinh , học viên かいしゃいん: nhân viên しゃいん : nhân viên ぎんこういん: nhân viên ngân hàng
  • 36.
    いしゃ: bác sỹ けんきゅうしゃ: nhà nghiên cứu エンジニア: kỹ sư だいがく: đại học びょういん : bệnh viện でんき: điện だれ: ai どなた: ngài nào , vị nào ~さい: ~tuổi なんさい: mấy tuổi おいくつ: mấy tuổi ( dùng lịch sự hơn はい : dạ, vâng いえ : không しつれいですが: xin lỗi ( khi mời người khác làm gì) おなまえは?: tên là gì はじめまして: xin chào ( lần đầu gặp mặt) どうぞ よろしくおねがいします: rất hân hạnh được làm quen これからは ~さんです: đây là anh ( chị ,ông ,bà) ~から きました: đến từ~ アメリカ: mỹ イギリス: anh インド: pháp インドネシア: indonesia かんこく: hàn quốc タイ : thái lan ちゅうごく : trung quốc ドイツ: đức
  • 37.
    にほん: nhật bản フランス:pháp ブラジル: barazil ベトナム: việt nam いなか: quê hương しゅっしん : nơi sinh 第2課 これ : này それ : đó あれ : kia この~ : ~cái này その~ : ~cái đó あの~ : ~ cái kia ほん : sách じしょ : từ điển ざっし : tạp trí しんぶん : tờ báo ノート : quyển tập てちょう : sổ tay めいし : danh thiếp カード : tấm thiệp テレホンカード : cạc điện thoại えんぴつ : bút chì ボールペン : bút bi シャープペン : bút chì kim
  • 38.
    かぎ : chìakhóa とけい : đồng hồ かさ : cái dù, cái ô かばん : cặp テープ : băng (casset) テープコーダー : máy ghi âm テレビ : vô tuyến ラジオ : radio カメラ : máy ảnh コンピューター : máy vi tính じどうしゃ : ô tô , xe hơi くるま : xe hơi つくえ : cái bàn いす : cái ghế チョコレート : socola コーヒー : caphe えいご : tiếng anh にほんご : tiếng nhật ~ご : tiếng ~ なん : cái gì そうです : đúng vậy ちがいます : không phải , sai rồi そうですか : thế à これから おせわに なります : từ nay mong được ngày giúp đỡ あのう : ……ờ….à… ほんのきもちです : đây là chút tấm lòng của tôi どうぞ : xin mời
  • 39.
    どうも : cảmơn こちらこそ よろしく : chính tôi mới là được sự giúp đỡ của ngài người mong どうもありがとうございます : xin chân thành cảm ơn 第3課 ここ : chỗ này そこ : chỗ đó あそこ : chỗ kia どこ : ở đâu こちら :chỗ này ( kình ngữ) そちら : chỗ đó ( kính ngữ) あちら : chỗ kia ( kính ngữ ) どちら : chỗ nào ( kính ngữ) きょうしつ : phòng học しょくどう : phòng ăn じむしょ : văn phòng かいぎしつ : phòng họp うけつけ : quầy tiếp tân ロビー : phòng đợi へや : căn phòng トイレ : nhà vệ sinh おてあらい : nhà vệ sinh かいだん : cầu thang エレベーター : thang máy エスカレーター : tháng quấn (お)くに : đất nước
  • 40.
    かいしゃ : côngty うち : nhà でんわ : điện thoại くつ : giày ネクタイ : cà vạt ワイン : rượu vang たばこ : thuốc lá うりば : quầy てんいん : người bán hàng ちか : tầng ngầm ~かい(~がい): tầng ~ なんがい : tầng mấy ~えん : yên ( đơn vị tiền tệ của Nhật ) しんおおさか : vung shinoosaka おおさか : vùng oosaka いくら : giá bao nhiêu イタリア : itaria スイス : thụy sỹ ひゃく / にひゃく せん / にせん / さんびゃく : 100 / 200 / 300 / さんぜん : 1000 / 2000 / 3000 いちまん / にまん / さんまん : 10000 / 20000 / 30000 すみません : xin lỗi ~でございます : là ( desu) ~をみせてください : xin cho tôi xem じゃ、~をください : vậy thì , tôi đưa cho 第4課
  • 41.
    おきます (tự đtII) :thức ねます (tự đt II) : ngủ はたらきます (tự đt I) : làm việc やすみます (tự đt I) : nghỉ ngơi べんきょうします (tự đt III) : học tập おわります (tự đt I) : kết thức デパート : cửa hàng bách hóa ぎんこう : ngân hàng ゆうびんきょく :bưu điện としょかん : thư viện びじゅつかん:viện bảo tàng でんわばんbごう : số điện thại なんばん :số mấy いま : bây giờ ~じ : ~ giờ ~ふん(~ぷん): ~ phút はん : phần nửa なんじ : mấy giờ なんぷん: mấy phút ごぜん : buổi sáng ( AM) ごご : buổi chiều (PM) あさ : sáng ひる : trưa ばん : chiều よる : tối おととい : ngày hôm kia きのう : ngày hôm qua きょう : hôm nay
  • 42.
    あした : ngàymai あさって : ngày mốt けさ : sáng nay こんばん : tối nay ゆうべ : tối qua げつようび : thứ hai かようび : thứ ba すいようび : thứ tư もくようび : thứ năm きんようび : thứ sáu どようび : thứ bảy にちようび : chủ nhật なんようび : thứ mấy やすみ : nghỉ ngơi ひるやすみ : nghỉ trưa まいあさ : mỗi sáng まいばん : mỗi tối まいにち : mỗi ngày ペキン : bắc kinh パソコク : bangkok ロンドン : london ロサンゼルス : los angeles たいへんですね:vất vả nhỉ ばんごうあんない : dịch vụ 116(hỏi số điện thoại) おといあわせ : ( số điện thoại ) bạn muốn biết /hỏi ~をおねがいします : làm ơn ~ かしこまります :hiểu rồi
  • 43.
    第5課 いきます (tự đtI) : đi きます (tự đt III) : đến かえります (tự đt I) : trở về がっこう : trường học スーパー : siêu thị えき : nhà ga ひこうき : máy bay ふね : thuyền , tàu でんしゃ : xe điện ちかてつ : xe điện ngầm しんかんせん : tàu cao tốc バス : xe buýt タクシー : xe taxi じてんしゃ : xe đạp あるいて(いきます) : đi bộ ひと : người ともだち : bạn かれ : anh ấy かのじょ : cô ấy かぞく : gia đình ひとりで : một mình せんしゅう : tuần trước こんしゅう : tuần này らいしゅう : tuần tời
  • 44.
    せんげつ : thángtrước こんげつ : tháng này らいげつ : tháng tới きょねん : năm rồi ことし : năm nay らいねん: năm tời ~がつ : tháng ~ なんがつ : tháng mấy ついたち : ngày 1 ふつか : ngày 2 みっか : ngày 3 よっか : ngày 4 いつか : ngày 5 むいか : ngày 6 なのか : ngày 7 ようか : ngày 8 ここのか : ngày 9 とおか : ngày 10 じゅうよっか : ngày 14 はつか :ngày 20 にじゅうよっか: ngày 24 いちにち : một ngày なんにち : ngày mấy いつ : khi nào たんじょうび : sinh nhật ふつう :thông thường きゅうこう : tốc hành とっきゅう : hỏa tốc
  • 45.
    つぎの : kếtiếp ありがとうございました : cảm ơn どういたしまして : không có chi ~ばんせん : tuyến thứ ~ 第6課 たべます(tha.đt II) : ăn のみます(tha.đt I) : uống すいます(tha.đt I) : hút たばこをすいます : hút thuốc みます(tha.đt II) : xem ききます(tha.đt I) : nghe よみます(tha.đt I) : đọc かきます(tha.đt I) : viết かいます(tha.đt I) : mua とります(tha.đt I) : chụp しゃしんをとります : chụp hình します(tự,tha III) : làm あいます(tự.đt I) :gặp ともだちにあいます : gặp bạn ごはん : cơm あさごはん : bữa sáng ひるごはん : nữa trưa ばんごはん : bữa tối パン : bánh mì
  • 46.
    たまご : trứng にく: thịt さかな : cá やさい : rau くだもの : trái cây みず : nước おちゃ : trà こうちゃ : hồng trà ぎゅうにゅう : sữa ミルク : sữa ジュース : nước trái cây ビール : bia (お)さけ: rượu サッカー : bóng đá テニス : tennis CD : đã nhạc ビデオ : băng video なに : cái gì それから : sau đó ちょっと : một chút みせ : tiệm , quán レストラン : nhà hàng てがみ : lá thư レポート: báo cáo ときどき : thỉnh thoảng いつも : thường , lúc nào cũng いっしょに : cùng nhau いいですね : được, đấy nhỉ
  • 47.
    ええ : vâng こうえん: công viên なんですか : cái gì vậy ? (お)はなみ : việc ngắm hoa anh đào おおさかじょうこうえん : tên công viên わかりました : hiểu rồi じゃ、また : hẹn lần sau 第7課 きります(tha.đt I):cắt おくります(tha.đt I) : gửi あげます(tha.đt II) : tặng もらいます(tha.đt I):nhận かします(tha.đt I) : cho mượn かります(tha.đt II): mượn おしえます(tha.đt II) :dậy ならいます(tha.đt I) : học かけます(tha.đt II) : gọi điện でんわをかけます : gọi điện thoại て : tay はし : đũa スプーン : muỗng ナイフ : dao フォーク : nĩa はさみ : kéo
  • 48.
    ファックス : máyfax ワープロ: máy đánh chữ パソコン : máy tính cá nhân パンチ : cái bấm lỗ ホッチキス : cái bấm giấy セロテープ : băng keo 消しゴム : cục gôm かみ : giấy はな :hoa シャツ : áo sơ mi プレゼント : quà tặng にもつ : hành lý おかね : tiền きっぷ : vé クリスマス : lễ noel ちち : cha tôi はは : mẹ tôi おとうさん :bố của bạn おかあさん : mẹ của bạn もう : đã まだ : chưa これから : từ bây giờ すてきですね : tuyệt vời ごめんください : xin lỗi có ai ở nhà không いらっしゃい: anh ( chị ) đến chơi どうぞ あがりください : xin mời anh ( chị ) vào nhà しつれいします : xin lỗi làm phiền (~は)いかがですか : ~ có được không
  • 49.
    いただきます : chotôi nhận りょこう : du lịch おみやげ : quà đặc sản ヨーロッパ : châu âu 第8課 ハンサム: đẹp trai きれいな : sạch , đẹp (gái) しずかな : yên tĩnh にぎやかな : nhộn nhịp ゆうめいな: nổi tiếng しんせつな : tử tế げんきな :khỏe ひまな : rảnh べんりな : tiện lợi すてきな : tuyệt vời おおきい : lớn , to ちいさい : nhỏ あたらしい : mới ふるい : cũ いい(よい) : tốt わるい : xấu あつい : trà ( nóng) あつい : trời ( nóng) さむい : trời lạnh つめたい : nước đá lạnh むずかしい : (bài tập) khó やさしい: (bài tập ) dễ
  • 50.
    やさしい : dịudàng , hiền từ たかい: đắt, cao やすい : rẻ ひくい : thấp おもしろい : thú vị おいしい : ngon いそがしい : bận rộn たのしい : vui vẻ しろい : trắng くろい : đen あかい : đỏ あおい : xanh さくら : hoa anh đào やま : núi まち : thành phố たべもの : đồ ăn ところ : chỗ りょう : ký túc xá べんきょう : học tập せいかつ : cuộc sống (お)しごと : công việc どう : như thế nào どんな : ~nào どれ : cái nào とても : rất あまり~ません không ~lắm そして : và ~が~ : ~nhưng ~
  • 51.
    おげんきですか : cókhỏe không ふじさん : núi phú sĩ びわこ : hồ biwako シャンハイ : thượng hải しちにんのさむらい : 7 võ sĩ đạo(tên phim) きんかくじ : chùa vàng なれます : trở nên quen にほんのせいかつになれましたか : đã quen với cuộc sống nhật bản chưa ? もういっぱいいかがですか : thêm 1 ly nữa nhé いいえ、けっこうです。: thôi, đủ rồi そろそろ、しつれいします : đến lúc tôi phải về また いらっしゃってくだい : lần sau lại đến nhé 第9課 わかります(tự.đt I):hiểu あります(tự.đt I): có (đồ vật) すきな : thích きらいな : ghét じょうずな : ……giỏi へたな : ………dở りょうり : việc nấu nướng thức ăn のみもの : đồ uống スポーツ : thể thao やきゅう : dã cầu ダンス : khiêu vũ
  • 52.
    おんがく : âm nhạc うた: bài hát クラシック: nhạc cổ điển ジャズ :nhạc jazz コンサート: buổi hòa nhạc カラオケ : karaoke かぶき : nhạc kabuki của nhật え : tranh じ : chữ かんじ : chữ kaji ひらがな : chữ hiragana かたかな : chữ katakana ローマじ : chữ romaji こまかいおかね : tiền lẻ チケット :vé じかん : thời gian ようじ : việc riêng やくそく : hẹn ごしゅじん: chồng ( người khác)  おっと / しゅじん : chồng ( của mình) おくさん : vợ ( người khác) つま /  かない : vợ ( của mình) こども : trẻ con よく(わかります) : (hiểu)rõ だいがく : đại học たくさん : nhiều すこし : một chút ぜんぜん~ない : hoàn toàn ~ không
  • 53.
    だいたい : đạikhái はやく(かえります) : (trở về) sớm はやく : nhanh ~から : ~bì, do どうして : tại sao ざんねんですね。 : đáng tiếc thật もしもし :alo いっしょに ~いかがですか。: cùng ~ có được không (~は)ちょっと。。。 : thì ....(ngụ ý không được) だめですか :không được phải không また こんど : hẹn lần sau おねがいします 第10課 います(tự.đt II) : có ( động vật) あります(tự.đt I): có ( đồ vật) いろいろな : nhiều おとこのひと : đàn ông , con trai おんなのひと : phụ nữ , con gai いぬ : con chó ねこ き : con meo : cây
  • 54.
    もの : đồ vật フイルム :cuộn phim でんち : cục pin はこ : cái hộp スイッチ : công tắc điện れいぞうこ: tủ lạnh テーブル: bàn tròn ベッド : cái giường たな : cái kệ ドア : cửa ra vào まど : cửa sổ ポスト ビル : thùng thư : tòa nhà cao tầng こうえん : công viên きっさてん : quán nước ほんや : tiệm sách ~や : ~hiệu, quán のりば : bến xe,bến ga, tàu けん : huyện ( tương đương tỉnh của VN) うえ : trên した : dưới まえ : trước うしろ: sau みぎ : bên phải ひだり : bên trái なか: bên trong そと : bên ngoài となり : bên cạnh
  • 55.
    ちかく : chỗ gầnđây ~と~のあいだ : giữa ~ và ~ ~や~(など) : chẳng hạn ~ hay là いちばん~ : ~ nhất ~だめ : ngăn thứ~ (どうも)すみません おく : xin lỗi : phía trong チリソース : tương ớt スパイスコーナー : quầy gia vị 第11課 います(tự.đt II): có 「にほんにいます」 : ở nhật bản かかります(tự.đt I) : mất , tốn やすみます(tự-tha.đt I) : nghỉ ひとつ : một cái ふたつ : 2 cái みっつ : 3 cái よっつ : 4 cái いつつ : 5 cái むっつ : 6 cái ななつ : 7 cái やっつ : 8 cái ここのつ とお : 9 cái いくつ : 10 cái : bao nhiêu cái
  • 56.
    ひとり : 1 người ふたり: 2 người ~にん : ~ người ~だい : ~ cái,chiếc ( máy móc) ~まい : ~ tờ ,tấm ( đếm vật mỏng ) ~かい : ~lần りんご : táo みかん : cam サンドイッチ :bánh sandowich カレー(ライス): (cơm ) càri アイスクリーム : kem きって : tem はがき : bưu thiếp ふうとう : phong bì そくたつ : chuyển phát nhanh かきとめ : gửi đảm bảo エアメール : (gửi bằng )đường hàng không ふなびん : gửi bằng đường tàu りょうしん : cha mẹ きょうだい : anh em あに : anh trai (tôi) おにいさん : anh trai (bạn) あね : chị gái (tôi) おねえさん : chị gái (bạn) おとうと : em trai (tôi) おとうとさん : em trai (bạn) いもうと : em gái (tôi) いもうとさん : em gái (bạn)
  • 57.
    がいこく: nước ngoài ~じかん :~ tiếng, ~ giờ đồng hồ ~しゅうかん : ~ tuần ~かげつ : ~tháng ~ねん : ~ năm ~ぐらい : khoảng ~ どのくらい : bao lâu ぜんぶで : tất cả , toàn bộ みんな : mọi người ~だけ : ~ chỉ いらっしゃいませ : xin mời quý khách vào いい(お)てんきですね : trời đẹp nhỉ おでかけですか : đi ra ngoài đấy hả ちょっと~まで : đến ~một chút いって いらっしゃい いって らっしゃい : (anh) đi nhé : (anh) đi nhé いって まいります : (tôi) đi đây いって きます それから : (tôi> đi đây : sau đó オーストラリア : nước úc 第12課 かんたんな : đơn giản ちかい :gần とおい :xa はやい : nhanh,sớm
  • 58.
    おそい : chậm,trễ おおい:nhiều ひとがおおい : nhiều người すくない : ít ひとがすくない : ít người あたたかい: khi hậu ( ấm áp) あたたかい : ( canh , cơm ,nước ) ấm すずしい : mát mẻ あまい : ngọt からい : cay おもい : nặng かるい : nhẹ いい : tốt, được コーヒーがいい : cà phê cũng được きせつ : các mùa trong năm はる : mùa xuân なつ : mùa hạ , mùa hè あき : mùa thu ふゆ : mùa đông てんき : thời tiết あめ : mưa ゆき : tuyết くもり : mây ホテル : khách sạn くうこう : sân bay うみ : biển せかい: thế giới パーテイー :bữa tiệc
  • 59.
    (お)まつり : lễhội しけん : kỳ thi すきやき :món sukiyaki của nhật さしみ : món sashimi (お)すし : món sushi てんぷら :món tempura いけばな : nghệ thuật cắm hoa もみじ : lá đỏ どちら : đằng nào どちらも : đằng nào cũng ずっと:hơn hẳn , hơn nhiều はじめて : lần đầu tiên ホンコン : hồng kông シンガポール :singapore ただいま : tôi đã về đây おかえなさい : anh đã về đấy à(người ở nhà nói) すごいですね : nhiều giữ vậy でも : nhưng mà つかれました : mệt ぎおんまつり : lễ hội cầu được mùa 第13課 あそびます(tự.đt I) : chơi , đi chơi およぎます(tự.đt I): bơi むかえます(tha.đt II): đón つかれます(tự.đt II): mệt
  • 60.
    だします(tha.đt I):cho ra, đưa ra てがみをだします : gửi thư はいります(tự.đt I) : đi vào きっさてんにはいります:đi vào quán cà phê でます(tự.đt II): ra きっさてんをでます: ra khỏi quán cà phê けっこんします(tha.đt III): kết hôn, lập gia đình かいものします(tha.đt III):mua sắm しょくじします(tha.đt III):dùng bữa さんぽします(tha.đt III): đi dạo こうえんをさんぽします : đi dạo trong công viên たいへんな : rất , lắm , quá ほしい: muốn(cái gì) さびしい / さみしい: buồn ひろい: rộng せまい:hẹp , chật しやくしょ :ủy ban nhân dân プール : hồ bơi かわ : sông けいざい : kinh tế びじゅつ : mỹ thuật つり : câu , việc câu cá スキー : trượt tuyết かいぎ : hội nghị , cuộc họp とうろく: đăng ký しゅうまつ : cuối tuần ~ごろ: khoảng なにか : cái gì đó
  • 61.
    どこか : chỗnào đó , nơi nào đó おなかがすきました : đói bụng rồi おなかがいっぱいです: no rồi のどがかわきました :khát nước そうですね : ừ nhỉ ( đồng ý với ý kiến của người nói ) そうしましょう: ừ (làm vậy đi) ロシア : nước CHLB nga つるや : tên cửa tiệm おはようテレビ : tên chương trình ごちゅうもんは? : quý khách gọi gì? ていしょく : một phần cơm,cơm phần ぎゅうどん :tên món ăn しょうしょう おまちください: xin hãy đợi một chút(kính ngữ) べつべつに : riêng biệt ( khi tính tiền) 第 1 4課 つけます(tha.đt II):bật (đèn , TV) でんきをつけます: bật đèn けします(tha.đt I): tắt ( đèn , TV) でんきをけします : tắt điện あけます(tha.đt II): mở ドアをあけます : mở cửa しめます(tha.đt II):đóng ドアをしめます : đóng cửa
  • 62.
    いそぎます(tự.đt I): vộivàng まちます(tha.đt I): chờ đợi ともだちをまちます : đợi bạn とめます(tha.đt II):dừng lại ( xe, máy),đậu(xe) まがります(tha.đt I): quẹo みぎへまがります:qẹo phải もちます(tha.đt I) cầm ,mang , có とります(tha.đt I)lấy てつだいます(tha.đt I) giúp đõ よびます(tha.đt I): gọi タクシーをよびます: gọi taxi はなします(tha.đt I):nói chuyện , kể みせます(tha.đt II): cho xem おしえます(tha.đt II): dạy , cho biết,chỉ bảo じゅしょうをおしえます: cho biết địa chỉ はじめます(tha.đt II):bắt đầu じゅぎょうをはじめます : bắt đầu giờ học ふります(tự.đt I):rơi(mưa,tuyết) あめがふります:mưa rơi コピーします(tự.đt III): photo エアコン: máy điều hòa không khí パスポート: hộ chiếu じゅしょう: địa chỉ ちず : bản đồ しお : muối さとう: đường よみかた : cách đọc ~かた : cách~
  • 63.
    ゆっくり: chậm rãi, thong thả , từ từ すぐ : ngay lập tức また : lần nữa あとで : sau đó もうすこし : thêm một chút nữa いいですよ : được đấy さあ。: nào,thì vậy あれ?: diễn tả sự ngạc nhiên しんごうをみぎへまがってください : hãy quẹo phải chỗ đèn giao thông まっすぐ いきます: đi thẳng これで おねがいします : cho tôi gửi ( nói khi trả tiền) おつり : tiền thối lại 第15課 たちます(tự.đt I):đứng すわります(tự.đt I):ngồi つかいます(tha.đt I): sử dụng おきます(tha.đt I):đặt , để つくります(tha.đt I): làm , sản xuất つくります(tha.đt I):làm (nhà…) うります(tha.đt I):bán しります(tha.đt I): biết しっています: biết
  • 64.
    でんわばんごうをしっています: biết sốđiện thoại すみます(tự.đt I): sống すんでいます:đang sống おおさかにすんでいます: đang sống ở osak けんきゅうします(tha.dt III): nghiên cứu しりょう: tài liệu カタログ: quấn catalogue じこくひょう :lịch trình ( tàu , xe) ふく: trang phục せいひん: sản phẩm ソフト : phần mềm(máy tính) せんもん : chuyên môn はいしゃ : nha sĩ とこや: tiệm hớt tóc( dành chon nam giới) プレイガイド: nơi bán vé (kịch , hòa nhạc) どくしん:độc thân とくに : đặc biệt おもいだします : nhớ ごかぞく: gia đình( của người khác) いらっしゃいます : ở ( kính ngữ) こうこう : trường cấp 3 第16課 のります(tự.đt I):bước lên (tàu,xe) でんしゃにのります :đi xe điện
  • 65.
    おります(tự.đt II): xuống(tàu,xe) でんしゃをおります:xuốngxe điện のりかえます(tự.đt II): sang xe , đổi xe あびます(tha.đt II) tắm シャワーをあびます: tắm bằng vòi hoa sen いれます(tha.đt II): bỏ vào だします(tha.đt I): đưa ra , xuất ra ぎんこうおかねをだします : rút tiền tại ngân hàng はいります(tự.đt I): vào だいがくにはいります: vào đại học でます(tự.đt II) :ra だいがくをでます: ra trường やめます: nghỉ , bỏ かいしゃをやめます: nghỉ việc おします(tha.đt I): ấn ,đẩy わかい: trẻ trung ながい : dài みじかい: ngắn あかるい : sáng sủa くらい: tối , âm u せがたかい : dáng người cao あたまがいい: thông minh からだ : thân thể あたま : đầu かみ : tóc かお : khuôn mặt め : mắt みみ : tai
  • 66.
    くち : miệng は: răng おなか: bụng あし : chân サービス : sự phục vụ ジョギング : việc chạy bộ シャワー : hoa sen みどり: cây xanh , màu xanh (お)てら : chùa じんじゃ : đền thờ りゅうがくせい : du học sinh いちばん : thứ nhất どうやって : làm như thế nào どの~ : nào どのひと : người nào (いいえ)、まだまだです。: không , vẫn chưa JR : tên một loại tàu của nhật アジア : châu á バンドン : tên địa danh ( thuộc Indonesia) ベラクルス: tên địa danh (thuộc mexico) フランケン: tên địa danh ( thuộc đức) おひきだしですか : anh rút tiền phải không? ボタン : nút ấn キャッシュカード : thẻ tín dụng まず : trước tiên , trước hết つぎに : kế tiếp かくにん : xác nhận , kiểm tra lại
  • 67.
    きんがく : sốtiền 第17課 おぼえます(tha.đt II): nhớ わすれます(tha.đt II):quên なくします(tha.đt I):đánh mất だします(tha.đt II):đưa , trao , nộp レポートをだします : nộp báo cáo のみます(tha.đt I):uống くすりをのみます: uống thuốc はらいます(tha.đt I):trả tiền かえします(tha.đt I):trả lại でかけます(tự.đt II) đi ra ngoài ぬぎます(tha.đt I):cởi ra もっていきます(tha.đt I):mang theo もってきます(tha.đt III):mang đến しんぱいします(tự.đt III): lo lắng ざんぎょうします(tự.đt III) làm thêm giờ , tăng ca しゅっちょうします(tự.đt III) : đi công tác はいります(tự.đt I) đi vào おふろにはいります : tắm bồn たいせつな : quan trọng だいじょうぶな: không sao あぶない : nguy hiểm もんだい : vấn đề こたえ :câu trả lời
  • 68.
    きんえん: cấm hútthuốc (けんこう)ほけんしょう : thẻ bảo hiểm かぜ: gió かぜをひきます : bị cảm ねつ :nhiệt độ ねつがあります :bị sốt びょうき : bệnh くすり: thuốc uống (お)ふろ : bồn tắm うわぎ: áo khoắc ( ngắn) したぎ : đồ lót せんせい : từ dùng gọi bác sĩ 2.3にち: 2.3 ngày ~までに :trước……… ですから: vì vậy どうしましたか。: ông bị sao vậy ? (~が)いたいです。: đau ….. のど : cổ họng おだいじに : chúc ông mau hết bệnh 第18課 できます(tự.đt II)có thể làm あらいます(tha.đt I):rửa ひきます(tha.đt I):chơi đàn
  • 69.
    ピアノをひきます: chơi dươngcầm うたいます(tha.đt I):hát , ca あつめます(tha.đt II):tập hợp , sưu tập すてます(tha.đt II):vứt bỏ かえます(tha.đt II):đổi うんてんします(tha.đt III):lái xe よやくします(tha.đt III):hẹn trước , đặt trước けんがくします(tha.đt III):đi thăm quan để học hỏi ~メートル: mét こくさい~:quốc tế こくさいでんわ: điện thoại quốc tế げんきん: tiền mặt しゅみ : sở thích にっき : nhật ký (お)いのり: cầu nguyện かちょう: trưởng ban ぶちょう: trưởng phòng しゃちょう:giám đốc ピアノ : đàn piano ビートルズ : ban nhạc nổi tiếng của anh (beatles) どうぶつ : động vật うま : ngựa へえ。: từ biểu thị khen(à, đúng vậy) それはおもしろいですね。: điều đó thật thú vị ぼくじょう : bãi chăn nuôi , trang trại chăn nuôi ほんとうですか。: thật sao? ぜひ: nhất định
  • 70.
    第19課 のぼります(tự.đt I) :leo やまにのぼります:leonúi とまります(tự.đt I):trọ lại ホテルにとまります : trọ lại khách sạn そうじします(tha.đt III):au chùi せんたくします(tha.đt III):giặt giũ れんしゅうします(tha.đt III):luyện tập なります(tự.đt):trở nên ねむい: buồn ngủ つよい : mạnh mẽ よわい: yếu ちょうし: tình trạng (sức khỏe , máy móc) ちょうしがいい: tình trạng xấu ちょうしがわるい: tình trạng tốt ひ : ngày ゴルフ : golf すもう : môn đánh vật , võ sĩ sumo パチンコ : máy đánh bạc おちゃ/さどう: trà đạo いちど: một lần いちども~ません: một lần cũng không, chưa lần nào だんだん: dần dần もうすぐ : sắp sửa おかげさまで : nhờ trời
  • 71.
    かんぱい : tiếngkhi cụng ly じつは : thật ra là , thật ra thì ダイエット : ăn kiêng なんかいも : nhiều lần しかし: tuy nhiên むりな : quá mức , vô lý からだにいい :tốt cho cơ thể からだにわるい : có hại cho cơ thể ケーキ: bánh ngọt 第20課 いります(tự.đt I):cần ビザがいります: cần visa しらべます(tha.đt II):tra cứu なおします(tha.đt I):sửa chữa , đính chính しゅうりします(tha.đt III):sửa chữa ( máy móc) でんわします(tha.đt III):gọi điện thoại ぼく: anh , tớ ( cách xưng hô của nam) きみ:em ( nam gôi nữ) うん : vâng(cách nói ngắn của “hai”) ううん:không (cách nói ngắn của “iie”) サラリーマン: công chức,nhân viên văn phòng ことば : từ ngữ ぶっか : vật giá
  • 72.
    きもの : áokimono はじめ : sự bắt đầu こんげつのはじめ: đầu tháng này おわり: sự kết thúc こんげつのはじめ: cuối tháng こっち: chỗ này (nói ngắn của “kochira”) そっち:chỗ đó ( nói ngắn của “sochira”) あっち: chỗ kia ( nói ngắn của “achira”) どっち: chỗ nào(cách nói ngắn của “dochira”) このあいだ : gần đây,hôm rồi,hôm trước みんなで : tất cả mọi người ~けど: nhưng くにへかえるの:về nước hả どうするの?:làm thế nào? どうしようかな。Không biết làm sao đây とかったら:nếu được thì いろいろ : nhiều 第21課 おもいます(tha.đt I):nghĩ いいます(tự.đt I) : nói たります(tự.đt II): đủ かちます(tự.đt I): thắng まけます(tự.đt II):thua あります(tự.đt I) : có
  • 73.
    おまつりがあります: có lễhội やくにたちます(tự.đt I):có ích むだな : lãng phí , hoang phí ふべんな: bất tiện おなじ : giống すごい: quá sức tưởng tượng しゅしょう : thủ tướng だいとうりょう: tổng thống せいじ: chính trị ニュース: tin tức , bản tin スピーチ : bài diễn thuyết しあい : trận đấu アルバイト : công việc làm thêm いけん : ý kiến (お)はなし : câu chuyện ユーモア : hài ước デザイン : thiết kế , kiểu dáng こうつう : giao thông ラッシュ : giờ cao điểm さいきん : gần đây たぶん : có lẽ きっと : chắc chắn ほんとうに : quả thật là そんなに : như thế đó ~について: về…… しかたがありません: khong còn cách nào khác しばらくですね : lâu quá rồi nhỉ ~でも のみませんか。Anh uống một chút nhé
  • 74.
    みないと...: không xemkhông được もちろん : dĩ nhiên カンガルー : chuột túi キャプテン.クック : ông thuyền trưởng cook 第22課 きます(tha.đt II): mặc áo はきます(tha.đt I):mặc (từ thắt lưng trở xuống) かぶります(tha.đt I):đội ( nón) かけます(tha.đt II): đeo めがねをかけます: đeo kính うまれます(tha.đt II): được sinh ra コート:áo khoác (dài tới gối) スーツ: bộ vest セーター: áo len ぼうし:mũ , nón めがね: kính よく: thường , hay おめでとうございます : xin chúc mừng パリ:paris ばんりのちょうじょう : vạn lý trường thành やちん : tiền thuê nhà うーん : ừm,biểu lộ sự suy nghĩ ダイニングキッチン: nhà bếp kiêm phòng ăn わしつ : phòng kiểu nhật
  • 75.
    おしいれ: tủ ômtường để chăn nệm ふとん : chăn nệm アパート : căn hộ 第23課 ききます(tự.đt I): hỏi せんせいにききます: hỏi giáo viên まわします: (tha.đt I): xoay , vặn つまみをまわします: vặn nút ひきます(tha.đt I): kéo かえます(tha.đt II): đổi サイズをかえます: đổi cỡ(size) さわります(tự.đt I):sờ vào , chạm vào でます(tự.đt II): ra おつりがでます:tiền thối trong máy đi ra うごきます(tự.đt I): hoạt động , chuyển động とけいをうごきます:đồng hồ hoạt động あるきます(tha.đt I):đi bộ みちをあるきます: đi bộ trên đường わたります(tha.đt I): băng qua はしをわたります: băng qua cầu きをつけます(tha.đt II):chú ý くるまにきをつけます: chú ý xe hơi ひっこします(tha.đt I)dọn nhà
  • 76.
    でんきや: tiệm điện サイズ:cỡ (size) おと: âm thanh きかい: máy móc つまみ : nút xoay こしょう: sự cố , hư hỏng みち : đường こうさてん : giao lộ(ngã 3 , ngã 4…) Tじろ:ngã 3 ( hình chữ T) しんごう: đèn giao thông かど: góc はし: chiếc cầu ちゅうしゃじょう:nơi đậu xe ~め:thứ (お)しょうがつ:tết ( của người nhật ごちそうさま(でした): cảm ơn bạn đã chiêu đãi たてもの: tòa nhà がいこくじんとうろくしょう : thẻ ngoại kiều 第24課 くれます(tha.đt II):cho, tặng (người khác cho minh) つれていきます(tha.đt I):dẫn đi つれてきます(tha.đt III): dẫn tới , dẫn đến おくります(tha.đt I): tiễn , đưa
  • 77.
    ひとをおくります:tiễn người しょうかいします(tha.đt III):giớithiệu あんないします(tha.đt III): hướng dẫn せつめいします(tha.đt III): thuyết minh , giải thích いれます(tha.đt II): cho vào , đưa vào , bỏ vào コーヒーをいれます:pha cà phê おじいさん / おじいちゃん: ông(nội,ngoại),ông cụ おばあさん/ おばあちゃん: bà(nội,ngoại)bà cụ じゅんび: chuẩn bị いみ: ý nghĩa (お)かし: kẹo ぜんぶ : toàn bộ じぶんで : tự mình ほかに: ngoài ra ワゴンしゃ : xe chở hàng (お)べんとう: cơm hộp , hộp đựng cơm 第25課 かんがえます(tha.đt II):suy nghĩ つきます(tự.đt I): đến nơi えきにつきます: đến nhà ga りゅうがくします(tự.đt III): du học とります(tha.đt I): lấy , cầm , nắm , đạt としをとります: tuổi lớn , có tuổi , già
  • 78.
    いなか : quêhương たいしかん : đại sứ quán グループ:nhóm チャンス: cơ hội (1)おく: (1)trăm triệu もし(~たら):nếu いくら(~ても): dù bao nhiêu cũng てんきん: chuyển chỗ làm いっぱい のみましょう: uống một ly nhé いろいろ おせわに なりました:cảm ơn đã giúp đõ tôi がんばります :cố gắng どうぞおげんきで : nhớ giữ gìn sức khỏe 第26課 みます(tha.đt II): chuẩn bệnh , khám bệnh さがします(tha.đt I): tìm kiếm おくれます( tự.đt II): trễ じかんにおくれます: trễ giờ まにあいます(tự.đt I): kịp じかんにまにあいます: kịp giờ やります(tha.đt I):làm さんかします(tự.đt II): tham gia, dự パーテイーにさんかします: dự tiệc もうしこみます(tha.đt I):đăng ký つごうがいい:thuận lợi つごうがわるい: không thuận lợi
  • 79.
    きぶんがいい :tâm trạng thoảimái きぶんがわるい: tâm trạng không thoải mái しんぶんしゃ :tòa báo じゅうどう :nhu đạo , judo うんどうかい: đại hội thể thao ばしょ : chỗ , địa điểm ボランテイア: việc từ thiện ~べん: tiếng địa phương こんど: lấn này ずいぶん: quá chừng , phần lớn ちょくせつ : trực tiếp いつでも : bất cứ lúc nào どこでも : bất cứ đâu だれでも : bất cứ ai なんでも : bất cứ cái gì こんな~ : như thế này そんな~ : như thế đó あんな~ :như thế kia NKH : đài truyền hình NHK こどものひ : ngày trẻ em エドヤストア :edoyatsyroa(tên cửa hàng) かたづきます( tự.đt I) sắp xếp , dọn dẹp cho gọn gàng にもつがかたづきます: sắp xếp hành lý ごみ : rác だします(tha.đt I): đổ ( đổ rác) もえます(tự,đt II): rác đốt được げつ、すい、きん:hai , tư sáu おきば : chỗ để, chỗ đặt
  • 80.
    よこ : bêncạnh びん : cái chai かん : cái lon (お)ゆ : nước sôi ガス : gương , kính ~がいしゃ : công ty … れんらくします(tự-tha.dt III) : liên lạc こまったなあ : phiền quá , gay quá でんしメール : thư điện tử ヨメール : thư điệntử うちゅう: vũ trụ こわい : sợ うちゅうせん : phi thuyền べつ(の) : riêng biệt うちゅうひこうし: phi hành gia どいたかあ : tên người ~さま : ngài ~ 第27課 かいます(tha.dt I): nuôi たてます(tha.dt II): xây dựng はしります(tự.dt I): chạy みちをはしります : chạy trên đường とります(tha.dt I):lấy やすみをとります : lấy ngày nghỉ
  • 81.
    みえます(tự.dt II): nhìnthấy được やまがみえます: nhìn thấy núi きこえます(tự.dt II): nghe thấy được おとがきこえます : nghe thấy âm thanh できます(tự.dt II): hoàn thành , làm xong くうこうができます: làm xong sân bay ひらきます(tha.dt I): mở きょうしつをひらきます: mở lớp học ペット :vật nuôi trong nhà như chim , chó , méo とり : chim こえ : tiếng , giọng nói なみ : sóng はなび :pháo hoa けしき :phong cảnh ひるま : buổi trưa むかし : ngày xưa どうぐ : dụng cụ じどうはんばいき :máy bán hàng tự động つうしんはんばい :mục thông tin bán hàng クリーニング : tiệm giặt マンション : trung cư だいどころ : nhà bếp ~きょうしつ : phòng học パーテイールーム : phòng tiệc ~ご : sau đó ~しか...ない : chỉ ほかの : khác はっきり : rõ ràng
  • 82.
    ほとんど : hầunhư かんさいくうこう : sân bay kansai あきはばら : akihabara tên một nhà ga nổi tiếng いず : vùng suối nước nóng nổi tiếng ở shizuoka にちようだいいく: ngày chủ nhật ở nhà làm mộc ほんだな : kệ sách ゆめ : giấc mơ いつか:một khi nào đó いえ : nhà すばらしい; tuyệt vời こどもたち : trẻ em だいすぎな ; rất thích まんが : truyện tranh しゅじんこう :nhân vật chính かたち : hình ロボット : người máy ふしぎな : huyền bí ポケット : túi quần , túi áo たとえば : ví dụ là つけます(tha.dt II): gắn kèm じゆうに : tự do そら : bầu trời とびます(tự.dt I): bay じぶん: tự mình しょうらい : tương lai ドラえもん: đôraêmon 第28課
  • 83.
    うれます(tự.đt II): bánđược , bán chạy パンがうれます : bánh mì bán chạy おどります(tha.đt I): múa かみます(tha.dt I):cắn えらびます(tha.đt I):chọn ちがいます(tự.đt I):sai かよいます(tự.đt I):lui tới だいがくにかよいます :lui tới trường đại học メモします(tự.đt III):ghi chú まじめな : nghiêm chỉnh ねっしんな :nhiệt tình やさしい : hiền , dịu dàng えらい : tài giỏi, xuất chúng ちょうどいい : vừa đúng しゅうかん : tập quán , thói quen けいけん: kinh nghiệm ちから :sức lực にんきがある : hâm mộ , ưa thích かたち : hình dạng いろ : màu あじ : vị ガム: kẹo cao su しなもの : hàng hóa ねだん : giá cả きゅうりょう : lương ボーナス :tiền thưởng ばんぐみ : chương trình ti vi
  • 84.
    ドラマ : phimtruyền hình しょうせつ : tiểu thuyết しょうせつか : nhà văn かしゅ : ca sĩ かんりにん : người quản lý むすこ : con trai tôi むすこさん : con trai ông ,bà むすめ : con gái tôi むすめさん : con gái ông bà じぶん : tự mình しょうらい : tương lai しばらく : một chút たいてい : đại để , thường thường それに : hơn thế nữa それで : vì vậy , vì thế ちょっとおねがいがあるんですが : xin cho nhờ một chút ホームステイ :ở chơi vài ngày tại nhà nữ để tìm hiểu phong tục tập quán かいわ : hội thoại おしゃべりします(tự- tha.đt III):nói chuyện hàn huyên おしらせ : thông báo ひにち : ngày どようび : thứ bảy たいいくかん : phòng tập thể dục むりょう : miễn phí 第29課
  • 85.
    あきます(tự.đt I):mở ドアがあきます :mở cửa しまります(tự.đt I):đóng ドアがしまります : đóng cửa つきます(tự.đt I):sáng , được bật sáng でんきがつきます : đèn sáng きえます(tự.đt II):tắt でんきがきえます :tắt đèn こみます(tự.đt I):đông みちがこみます : đường đông すきます(tự.đt II):vắng みちがすきます : đường đông こわれます(tự.đt II):hỏng いすがこわれます : ghế hỏng われます(tự.đt II):vỡ コップがわれます : ly vỡ おれます(tự.đt II):gãy きがおれます : cây gãy やぶれます(tự.đt II):rách かみがやぶれます:giấy rách よごれます(tự.đt II):dơ , bẩn ふくがよごれます : quần áo dơ , bẩn つきます(tự.đt I):có gắn , kèm ポケットがつきます : gắn túi はずれます(tự.đt II): tuột ボタンがはずれます : tuột nút とまります(tự.đt I):dừng
  • 86.
    エレベーターがとまります :thang máydừng まちがえます(tự.đt II):nhầm lẫn おとします (tự.đt I):làm rơi , rớt かかります(tự.đt I):khóa かぎがかかります: khóa cửa (お)さら : cái đĩa , đĩa (お)ちゃわん : cái chén コップ : cái ly ガラス : kính , thủy tinh ふくろ: bao , túi さいふ : ví えだ :cành cây えきいん : nhân viên nhà ga このへん : vùng này ~へん : vùng このくらい : khoảng おさきに どうぞ : xin mời đi trước (ああ)よかった :tốt quá , may quá いまのでんしゃ : chuyến xe điện vừa rồi わすれもの: món đồ bỏ quên ~がわ : bên , phía ボケット : túi おぼえていません : không nhớ あみだな:giá để hành lý たしか : chắc chắn , không nghi ngờ よつや : yotsuya( tên nhà ga ở Tokyo) じしん : động đất かべ : tường
  • 87.
    はり : kim( may vá ) さします :chỉ trỏ えきまえ : trước nhà ga たおれます(tự.đt I): ngã ,đổ にし : phía tây ほう: phương , hướng さんのみや: sannomiya(nhà ga ở kobe) 第30課 はります(tha.đt I):dán かけます(tha.đt II):treo かざります(tha.đt I):trang trí ならべます(tha.đt II):bày , xếp うえます(tha.đt II):trồng cây きをうえます: trồng cây もどします(tha.đt I):để lại chỗ cũ まとめます(tha.đt II)tóm lại , tổng kết lại かたづけます(tha.đt II):xếp , dọn lại しまいます(tha.đt II):cất きめます(tha.đt II):quyết định しらせます(tha.đt II):thông báo そうだんします(tự-tha.đt III):thảo luận よしゅうします(tha.đt III):soạn bài , chuẩn bị bài ふくしゅうします(tha.đt III):ôn tập そのままにします(tha.đt III):cứ để nguyên như vậy おこさん: con gái ( người khác
  • 88.
    じゅぎょう :giờ học こうぎ: bài giảng ミーテイング : hội họp よてい : dự định おしらせ : thông báo, cho biết おんないしょ : bảng hướng dẫn カレンダー : lịch ポスター :áp phích ごみばこ : thùng rác にんぎょう :búp bê かびん : bình hoa かがみ : gương soi ひきだし : ngăn kéo げんかん : tiền sảnh ろうか : hành lang かべ : tường いけ : cái ao こうばん : đồn công an もとのところ: chỗ cũ まわり : xung quanh まんなか : chính giữa すみ : góc , hốc まだ つかっています : vẫn đang sử dụng ~ほど : đến độ , đến mức よていひょう : bảng kế hoạch ごくろうさま : anh ( chị ) đã vất vả きぼう : hy vọng なにかごきぼうがありますか。: có nguyện vọng gì không
  • 89.
    ミュージカル : cavũ nhạc kịch それはいいですね : vậy thì tốt quá rồi プロ-ドウエイ : nhà hát nổi tiếng của mỹ まるい: tròn つき: trăng ある~ : có ちきゅう : trái đất うれしい : sung sướng いやな : không ưa , không thích すると : ngay khi đó, đúng lúc đó めがさめます : chợt tỉnh , thức giấc 第31課 はじまります(tha.đt I):bắt đầu しきがはじまります : bắt đầu nghi lễ つづけます(tha.đt II):tiếp tục みつけます(tha.đt II):tìm thấy うけます(tha.đt II):dự thi しけんをうけます: dự thi , kiểm tra にゅうがくします(tự.đt III):nhập học だいがくににゅうがくします : nhập học học đại そつぎょうします(tha.đt III):tốt nghiệp だいがくをそつぎょうします : tốt nghiệp đại học しゅっせきします : (tự.đt III):tham dự, có mặt かいぎにしゅっせきします : dự hội nghị きゅうけいします(tự.đt III):nghỉ giải lao
  • 90.
    れんきゅう: kỳ nghỉdài さくぶん : bài văn , bài luận てんらんかい : triển lãm けっこんしき : lễ cuối (お)そうしき : lễ tang しき : lễ , nghi lễ ほんしゃ : trụ sở chính してん : chi nhánh きょうかい : nhà thờ だいがくいん : cao học どうぶつえん :sở thú おんせん : suối nước nóng おきゃく(さん) : khách だれが : ai đó ~のほう : về phía , đằng ずっと : suốt ピカソ : picaso – họa sĩ うえのこうえん : công viên ueno のこります(tự.đt I):còn lại つきに: hàng tháng ふつう : bình thường ふつうのひ :ngày thường インターネット: internet むら : thôn えいがかん : rạp chiếu bóng いやな : không ưa そら : bầu trời とじます(tha.đt II):nhắn lại , khép lại
  • 91.
    つごうがいい : thuận lợi つごうがわるい: không thuận lợi こどもたち : bọn trẻ , trẻ con じゆうに : tự do せかいじゅう : trên thế giới あつまります(tự.đt I):tập trung うつくしい : đẹp しぜん: tự nhiên すばらしい : tuyệt vời きがつきます: để ý 第32課 うんどうします(tự.đt III):vận động せいこうします(tự.đt III):thành công しっぱいします(tự.đt III): thất bại しけんにしっぱいします : thất bại trong kỳ thi ごうかくします(tự.đt III):đậu , đỗ しけんにごうかくします: thi đậu もどります(tự.đt I): quay lại やみます(tự.đt I): tạnh あめがやみます : tạnh mưa はれます(tự.đt II): trời quang đãng くもります(tự.đt I): trời âm u ふきます(tự.đt I): thổi かぜがふきます :gió thổi なおります(tự.đt I): chuyển biến tốt
  • 92.
    びょうきがなおります : bệnhđã bớt , đã khỏi なおります(tự.đt I): chữa lại , sửa sang tốt こしょうがなおります: chữa hỏng hóc , hư hỏng つづきます(tự.đt I): tiếp tục ねつがつづきます: tiếp tục sốt かぜをひきます(tự.đt I):bị trúng gió , bị cảm cúm ひやします(tha.đt I): làm lạnh しんぱいな: lo lắng じゅうぶな : đủ あかしい : kỳ quặc うるさい : ồn ào やけど : bỏng けが : vết thương せきがでます : bị ho インフルエンザ : bệnh cúm そら : bầu trời たいよう: mặt trời ほし : ngôi sao つき : trăng かぜ :gió きた : phía bắc みなみ : phía nam にし : phía tây ひがし : phía đông すいどう : đường nước エンジン : cái máy , động cơ チーム : đội こんや : tối nay
  • 93.
    ゆうがた : buổichiều , hoàng hôn まえから : trước おそく : trễ こんなに : như thế này そんなに : như thế đó あんなに : như thế kia もしかしたら : nếu như không lầm それはいけませんね : cái đó thì không được オリンピック : olympic げんき : khỏe mạnh い : bào tử はたらきすぎ : làm việc quá sức ストレス : strees むりをします: làm chuyện quá sức ゆっくりします : làm từ từ , thong thả ほうしらない :nói sao おひつじざ : tên sao chỉ người sinh từ 21/3 ~19/4 おうしざ : sinh từ 20/4 ~ 20/5 ふたござ : sinh từ 21/5 ~ 21 /6 かにざ : sinh từ 22/6 ~ 22/7 ししざ : sinh từ 23/7 ~ 22/8 おとめざ : sinh từ 23/8 ~ 22/9 てんびんざ : sinh từ 23/9 ~ 23/10 さそりざ : sinh từ 24/10 ~ 22/11 いてざ : sinh từ 23/11 ~ 21/12 やぎざ : sinh từ 22/12 ~ 19/1 みずがめざ : sinh từ 20/1 ~ 18/2 うおざ : sinh từ 19/2 ~ 20/3
  • 94.
    こまります(tự.đt ):khó khăn, gặp trở ngại たからくじ: vé số あたります(tự.đt I) trúng たからくじがあたります : trúng số けんこう : sức khỏe れんあい: tình yêu こいびと : người yêu (お)かねもち : giàu có 第33課 にげます(tự.đt II):chạy khỏi , chạy trồn さわぎます(tự.đt I):làm ồn ào , làm loạn lên あきらめます(tự.đt II):từ bỏ , mất ý chí , chào thua なげます(tha.đt II):ném まもります(tha.đt I):giữ ,bảo vệ あげます(tha.đt II):tăng lên , nâng lên さげます(tha.đt II):giảm xuống , hả xuống つたえます(tha.đt II):truyền , truyền đạt ちゅういします(tự.đt III):chú ý , cẩn thận , lưu ý くるまにちゅういします : chú ý xa hơi はずします(tha.đt I):rời ra , rời khỏi せきをはずします : rời khỏi chỗ ngồi だめな : không được せき : ghế, chỗ ngồi ファイト : cố gắng lên マーク : cái mác , dấu hiệu , biểu tượng
  • 95.
    ボール : quảbóng せんたくき : máy giặt ~き : máy ~ きそく : quy tắc しようきんし : cấm sử dụng たちいりきんし : cấm vào いりぐち :cửa vào でぐち : cửa ra ひじょうぐち : cửa thoát hiểm むりょう : miễn phí ほんじつきゅうぎょう : ngày nghỉ làm えいぎょうちゅう : đang làm việc , đang bán hàng しようちゅう : đang sử dụng ~ちゅう : đang ~ どういういみですか。: nghĩa là gì もう~がない : đã không còn ~ nữa あと~ : sau ~ ちゅうしゃいはん : vi phạm , đậu xe sai chỗ そりゃあ : ối giời thế thì ~いない : trong phạm vi けいさつ : cảnh sát ばっきん : tiền phạt でんぽう : điện báo ひとびと : người người きゅうよう: chuyện gấp うちます(tha.đt I): đánh でんぽうをうちます : đánh điện báo でんぽうだい : tiền điện báo
  • 96.
    できるだけ : cốgắng hết sức みじかい : ngắn また : nữa たとえば : ví dụ きとく : bệnh nguy hiểm rồi おもいびょうき : bệnh nặng あす : ngày mai るす : vắng nhà るすばん : người trông nhà (お)いわい : sự chúc mừng なくなります (tự.đt I): mất , chết かなしみ : nỗi buồn りようします: sử dụng 第34課 みがきます(tha.đt I): đánh , chải はをみがきます : đánh răng くみたてます(tha.đt II) : lắp ráp おります(tha.đt I):làm gẫy , bẻ gẫy きがつきます(tự.đt I): nhận ra , nhớ ra わすれものにきがつきます : nhận ra đồ bỏ quên つけます(tha.đt II):chấm しょうゆをつけます : chấm tương みつかります(tự.đt I): tìm thấy かぎがみつかります : tìm thấy chìa khóa します : (tự.đt III) : thắt
  • 97.
    ネクタイをします :thắt càvạt しつもんします(tự.đt III): hỏi ほそい: gầy , ốm ふとい : mập , béo ぼんおどり : điệu múa BON スポーツクラス : câu lạc bộ thể thao かぐ : dụng cụ gia đình キー : khóa シートベルト : thắt lưng an toàn せつめいしょ : bảng hướng dẫn ず : hình minh hõa せん : đường kẻ , tuyết やじるし : hình mũi tên くろ : đen しろ : trắng あか : đỏ あお :xanh こん :màu tím than きいろ : màu vàng ちゃいろ : màu nâu しょうゆ : xì dầu ソース : nước sốt ~か~ : hoặc là ゆうべ : tối hôm qua さっき : lúc nãy さどう : trà đạo たてます(tha.đt II): pha おちゃをたてます: pha trà
  • 98.
    さきに : trướchết のせます(tự.đt II):chất lên これでいいですか : như thế này được chưa にがい : đắng おやこどんぶり : pyakodonburi –tên món ăn ざいりょう : nguyên liệu ~ぶん : ~ phần ~グラム: ~gram ~こ : ~ quả (đếm quả) たまねぎ :hành tây 4ぶんの1(1/4)một phần tư ちょうみりょう : gia vị なべ : cái nồi , chảo ひ : lửa かけます(tự.đt II): nhóm ( bếp , lửa ) ひにかけます : nhóm bếp にます( tha.đt II) : nấu , luộc , kho にえます(tự.đt II):nấu chin , nấu nhừ どんぶり : cái bát lớn 第35課 さきます(tự.đt I):nở はながさきます : hoa nở かわります(tự.đt I):thay đổi いろがかわります: thay đổi màu sắc こまります(tự.đt I):khó khăn
  • 99.
    つけます(tha.đt II):đính まるをつけます: đínhdấu chấm ひろいます(tha.đt I):nhặt かかります(tha.đt I):có でんわがかかります : có điện thoại らくな : nhàn rỗi ただしい :chính xác めずらしい: hiếm có かた : vị , ngày むこう: bên kia しま : đảo むら : thôn làng , xóm みなと : cảng きんじょ :hàng xóm おくじょう : sân thượng かいがい : nước ngoài やまのぼり : leo núi ハイキング : đi bộ chơi, dã ngoại きかい : cơ hội きょか : cho phép まる : chấm , hình tròn そうさ : thao tác ほうほう : phương pháp せつび : thiết bị カーテン : rèm cửa ひも : sợi dây ふた : cái nắp は : lá
  • 100.
    きょく : khúcnhạc , giai điệu たのしみ : vui mừng もっと : hơn nữa はじめに : lúc đầu これでおわります : kết thúc ở đây はこね : tên địa danh suối nước nóng nổi tiếng にっこう :tên địa danh có suối nước nóng はくば : tên địa danh アフリカ : châu phi それなら : nếu thế thì やこうバス : xe buýt về đêm りょこうがいしゃ : công ty du lịch くわしい : chi tiết スキーじょう : nơi trượt tuyết くさつ : tên địa danh しがこうげん :tên địa danh しゅ : mực đỏ まじわります(tự.đt I) : pha trộn, giao tiếp しゅにまじわればあかくなる : gần mực thì đen , gần đèn thì sáng ことわざ : tục ngữ なかよくします(tự.đt III): thân thiện ひつよう : cần thiết 第36課 とどきます(tự.đt I):tới にもつがとどきます : hàng hóa tới
  • 101.
    でます(tự.đt II):tham gia しあいにでます: tham gia trận đấu うちます(tha.đt I):đánh ワープロをうちます : đánh máy đánh chữ ちょきんします(tha-tự.đt III):tiết kiệm ふとります(tự.đt I):mập lên やせます(tự.đt II):gầy đi すぎます(tự.đt II):quá 7じをすぎます : quá 7 giờ なれます(tự.đt II):quen , thích nghi しゅうかんになれます : thích nghi với tập quán かたい : cứng やわらかい : mềm でんし~ : điện tử けいたい~ : theo こうじょう : nhà máy けんこう : sức khỏe けんどう : kiếm đạo まいしゅう : mỗi tuần まいつき : mỗi tháng まいとし(まいねん) : mỗi năm やっと : cuối cùng かなり : khá , tương đối かならず : nhất định ぜったいに : tuyệt đối じょうずに : giỏi できるだけ : cố gắng hết sức このごろ : dạo này
  • 102.
    ~ずつ : từngcái そのほうが~ : về phía đó ショパン : tên nhà soạn nhạc balan おきゃくさま : quí khách とくべつな : đặc biệt していらっしゃいます : đang làm すいえい : sự bơi lội ~とか、~とか : chẳng hạn , như là タンゴ : điệu nhảy tango チャレンジします(tự.đt III):thử thách きもち : tâm trạng のりもの : phương tiện giao thông れきし : lịch sử せいき : thế kỷ とおく : chỗ , nơi xa きしゃ: tàu hỏa きせん : tàu thủy chạy bằng hơi nước おおぜい(の~): nhiều はこびます(tha.đt I):chuyên trở , vận chuyển とびます(tự.đt I):bay あんぜんな : an toàn うちゅう : vũ trụ ちきゅう : trái đất ライドきょうだい : anh em nhà wight 第37課 ほめます(tha.đt II):khen
  • 103.
    しかります(tha.đt I):la ,mắng さそいます(tự.đt I):mời , rủ rê おこします(tha.đt I):đánh thức しょうたいします(tự.đt III):mời たのみます(tự.đt I):nhờ vả ちゅういします(tự.đt III):chú ý とります(tha.đt I):lấy trộm パスポートをとります : lấy trộm hộ chiếu ふみます(tha.đt I):dẫm こわします(tha.đt I):phá hỏng よごします(tha.đt I):làm bẩn おこないます(tha.đt I):tiến hành ゆしゅつします(tha.đt III):xuất khẩu ゆにゅうします(tha.đt III):nhập khẩu ほんやくします(tha.đt III):dịch thuật はつめいします(tha.đt III):phát minh はっけんします(tha.đt III):phát hiện せっけいします(tha.đt III):thiết kế こめ: gạo むぎ : lúa mạch せきゆ : dầu hỏa げんりょう : nguyên liệu デート : hẹn người yêu どろぼう :kẻ trộm けいかん : sở cảnh sát けんちくか : kiến trúc sư かがくしゃ : nhà khoa học まんが : truyện tranh , hoạt hình
  • 104.
    せかいじゅう : khắpthế giới ~じゅう : khắp ~によって : theo , theo như よかったですね: may quá , tốt quá ドミニカ : nước dominia ライトきょうだい : anh em wight げんじものがたり : trên truyện むらさきしきぶ : tên nhà văn グラハム.ベル : tên nhà phát minh điện thoại にっこうとうしょうぐう : cung điện đông chiếu えどじだい : thời đại edo サウジアラビア : Arập saudi うめたてます(tha.đt II):lấp đất ぎじゅつ : kỹ thuật とち : đất đai そうおん : tiếng ồn りようします(tự.đt III):sử dụng アクセル : giao thông , đường xá ごうかな : hào hoa ちょうこく : điêu khắc ねむります(tự.đt I):ngủ ほります(tha.đt I):khắc , chạm trổ なかま : cùng nhóm , cùng hội そのあと : sau đó いっしょうけんめい : chăm chỉ ねずみ : con chuột いっぴきもいません : không có con nào ねむりねこ : tên bức điêu khắc nổi tiếng
  • 105.
    ひだりじんごろう : tênnhà điêu khắc 第38課 そだてます(tha.đt II):trồng , chăm sóc はこびます(tha.đt I):vận chuyển なくなります(tự.đt I):mất , chết にゅういんします(tự.đt III):nhập viện たいいんします(tự.đt III):ra viện いれます(tha.đt II):bỏ vào , bật đện でんげんをいれます : bật điện きります(tha.đt I):tắt でんげんをきります: tắt nguồn điện , ngắt nguồn điện かけます(tha.đt II):khóa かぎをかけます : khóa cửa きもちがいい; thoải mái , sung sướng きもちがわるい : khó chịu , khó ở おおきな~ : to ちいさな~: nhỏ おかあちゃん: em bé しょうがっこう : trường cấp 1 ちゅうがっこう : trường cấp 2 えきまえ : trước nhà ga かいがん : bờ biển うそ : nói dối しょるい : tài liệu , giấy tờ でんげん : nguồn điện
  • 106.
    ~せい : hàngcủa hang , nước (あ、)いけない : ôi , không được おさきに(しつれいします) : xin phép về trước げんばくドーム : tòa nhà trưng bày hình ảnh かいらん : ký tên けんきゅうしつ : phòng nghiên cứu きちんと : sạch sẽ , chỉnh tề せいりします(tha.đt III):chỉnh đốn , thu dọn ~というほん: sách nói về いっさつ : một quyển はんこ : con dấu おします(tha.đt I): ấn はんこをおします: đóng đấu ふたご : sinh đôi しまい : chị em 5ねんせい : học sinh lớp năm にています(tự.đt II):giống nhau せいかく : tính cách おとなしい: tính ngoan , hiền せわをします(tha.đt III):chăm sóc たちます(tự.đt I):trôi qua じかんがたちます: thời gian trôi qua だいすきな : rất thích ~てん : điểm số クラス : lớp けんかします : cãi nhau ふしぎ : lạ lùng
  • 107.
    第39課 こたえます(tự.đt II):trả lời しつもんにこたえます:trả lời câu hỏi たおれます(tự.đt I):đổ , ngã xuống ビルがたおれます: tòa nhà đổ やけます(tự.đt II):cháy うちがやけます : nhà bị cháy パンがやけます:bánh mì bị cháy にくがやけます : thịt bị cháy とおります(tha.đt I):đi qua , thông qua みちをとおります : đi qua đường しにます(tự.đt I):chết びっくりします(tự.đt III):giật mình がっかりします(tự.đt III):thất vọng あんしんします(tự.đt III):an tâm ちこくします(tự.đt III):chậm trễ そうたいします(tự.đt III):về sớm りこんします(tự.đt III):ly hôn ふくざつな: phức tạp じゃまな : cản trở , phiền phức きたない : dơ , bẩn thỉu うれしい : vui sướng かなしい : buồn , cô độc はずかしい : ngại ngùng, ngượng ngùng じしん : động đất
  • 108.
    たいふう :bão かじ :hỏa hoạn じこ : tai nạn (お)みあい : lễ ra mắt でんわだい : cước điện thoại ~だい : cước フロント : chính diện , phòng tiếp tân ~ごうしつ : phòng số あせ : mồ hôi タオル : khăn tắm せっけん : xà phòng おおぜい : nhiều おつかれさまでした : chào chia tay sau giờ làm うかがいます: thăm hỏi とちゅうで : giữa chừng トラック : xe tải ぶつかります(tự.đt I):đụng , va trạm ならびます(tự.đt I):xếp hàng おとな : người lớn ようふく : âu phục せいようかします(tự.đt III):tây âu hóa あいます(tự.đt I):hợp いまでは : bây giờ せいじんしき: lễ thành nhân ( nam 20 tuổi , nữ tuổi) 第40課 18
  • 109.
    かぞえます(tha.đt II):đếm はかります(tha.đt I):đo,cân たしかめます(tha.đt II):xác nhận lại あいます(tự.đt I):hợp サイズがあいます: hợp cỡ ,kích thước しゅっぱつします(tự.đt III):khởi hành とうちゃくします(tự.đt III):đến , tới よいます(tự.đt I):sau , xỉn きけんな : nguy hiểm ひつような : cần thiết うちゅう : vũ trụ ちきゅう : trái đất ぼうねんかい : tiệc cuối năm しんねんかい : tiệc đầu năm にじかい : đắng たいかい : đại hội マラソン : chạy ma-ra-tông コンテスト : cuộc thi おもて : mặt ngoài , bề ngoài うら : mặt sau , bề sau へんじ : hồi âm もうしこみ : đăng ký ほんとう : sự thật まちがい : sai , nhầm きず : vết trầy , trước ズボン : quầy tây ながさ : độ dài おもさ : độ nặng
  • 110.
    たかさ : độcao おおきさ : độ lớn ~びん : chuyến ( dùng cho máy bay) ~ごう : hiệu , biệt hiệu , chỉ số thứ tự ~こ : nhỏ ~ほん(~ぽん、~ぼん): đơn vị đếm vật dài ~はい(~ぱい、~ばい) : bia ~キロ : kilogam ~グラム: gram ~センチ : cm ~ミリ : mm ~いじょう : trên mức ~いか :dưới mức さあ : thôi thì ( dùng khi chuyển câu) ゴッホ : tên hỏa sỹ ゆきまつり : lễ hội trượt tuyết のぞみ : tên hiệu tàu siêu tốc JL / JAL : tên hiệu hang máy bay どうでしょうか: thấy thế nào クラス : lớp テスト : kiểm tra せいせき : thành tích ところで :dùng khi chuyển đề tài いらっしゃいます : có mặt , tới ようす : trạng thái , tình hình じけん : sự kiện オートパイ : xe mô tô ばくだん : bom , đạn
  • 111.
    つみます(tha.đt I):chất đống うんてんししゅ:tài xế はなれたところ : nơi có khoảng cách にげる(tự.đt II):chạy trốn きゅうに : đột nhiên うごかします(tha.đt I):làm cử động いっしょうけんめい : nhiệt tình , chăm chỉ はんにん : tội pạm てにいれます(tha.đt II):có trong tay いまでも: bây giờ cũng うわさします(tha.đt III):đồn đại 第41課 いただきます(tha.đt I):nhận ( kính ngữ) くださいます(tha.đt I): (người khác) cho mình やります(tha.đt I):làm , làm cho よびます(tha.đt I):gọi とりかえます(tha.đt II):đổi lại しんせつにします(tự.đt III):đối xử tử tế , nhiệt tình かわいい : dễ thương おいわい : chúc mừng おとしだま : tiền mừng tuổi (お)みまい : đi thăm người bệnh きょうみ : quan tâm, hứng thú じょうほう : thông tin , tình báo , tin tưởng ぶんぽう : ngữ pháp
  • 112.
    はつおん: phát âm さる: con khỉ えさ : thức ăn cho động vật おもちゃ : đồ chơi えほん : sách tranh えはがき : bưu ảnh ドライバー :tua vít ハンカチ : khăn mùi xoa くつした : tất , vớ てぶくろ : găng tay ゆびわ : nhẫn バッグ : cặp , túi sách そふ : ông そぼ : bà まご : cháu おじ : chú , bác おじさん : chú , bác ( của người khác ) おば : cô , bác おばさん : cô , bác ( của người khác ) おととし : năm kia はあ : tiếng anh reo (A) もうしわけございません: thành thật xin lỗi あずかります(tha.đt I):cất giữ せんじつ : ngày hôm trước たすかります(tự.đt I):quá むかしばなし: chuyện ngày xưa ある~ : có おとこ :nam, đàn ông
  • 113.
    こどもたち : bọntrẻ , trẻ con いじめます(tha.đt II):trêu chọc かめ : con dùa たすけます(tha.đt II):cứu , giúp đỡ (お)しろ : thành quách おひめさま : công chúa たのしく~ : vui sướng くらします(tự.đt I):sống りく : lục địa すると : rồi thì けむり : khói まっしろな : trắng toát , trắng xóa なかみ : nội dung , cái bên trong 第42課 つつみます(tha.đt I):bọc ,gói わかします(tha.đt I):đun nước sơi まぜます(tha.đt II):trộn , khuấy けいさんします(tự.đt III):tính toán あつい: dày うすい : mỏng べんごし : luật sư おんがくか : nhạc sĩ こどもたち : bọn trẻ ふたり : hai người きょういく : giáo dục
  • 114.
    れきし :lịch sử ぶんか: văn hóa しゃかい : xã hội ほうりつ :pháp luật せんそう : chiến tranh へいわ : hòa bình もくてき : mục đích あんぜん : an toàn ろんぶん : luận văn かんけい: quan hệ ミキサー : máy xay sinh tố やかん : ấm đun nước sôi せんぬき : cái bật nút chai かんきり : dụng cụ mở đồ hộp かんづめ : đồ hộp ふろしき : khăn gói kiểu nhật そろばん : bàn tính たいおんけい : nhiệt kế ざいりょう : vật liệu いし : đá, sỏi ピラミッド : kim tự tháp データ : dữ liệu ファイル : tập tin なぜ : tại sao こくれん : liên hiệp quốc こくれんごう : liên hiệp quốc エリーゼのために : tên ca khúc ベートーベン : beetoven
  • 115.
    ポーランド : phầnlan ローン : tiền vay , trả góp セット : bộ , ván カップラーメン : mì ly ăn liền インスタントラーメン : mì ăn liền なべ : nồi , chảo どんぶり : cái tô lớn しょくひん : thực phẩm ちょうさ : điều tra カップ : tách , chén また : lại nữa ~のかわりに : thay cho ~ どこででも: bất cứ nơi nào いまでは : bây giờ 第43課 ふえます(tự.đt II):gia tăng ゆしゅつがふえます : xuất khẩu tăng へります(tự.đt I) : giảm ゆしゅつがへります : xuất khẩu giảm あがります(tự.đt I): tăng lên ねだんがあがります: tăng giá cả さがります(tự.đt I):hạ , giảm xuống ねだんがさがります: hạ giá cả きれます(tự.đt II):bị dứt ひもがきれます : đứt dây
  • 116.
    とれます(tự.đt II):đứt ,sứt ボタンがとれます : sứt nút , sứt khuy おちます(tự.đt II):rơi , rớt にもつがおちます: rớt hàng lý ,rớt hàng hóa なくなります(tự.đt I):hết ガソリンがなくなります: hết xăng じょうぶな : bền , chắc へんな : kỳ quặc しあわせな: hạnh phúc うまい :ngon , khéo , giỏi まずい : dở ( đồ ăn , uống) つまらない : dở , chán ガソリン : xăng だんぼう : máy điều hòa nóng れいぼう : máy điều hòa lạnh いまにも : ngay lúc này đây わあ : ôi かいいん : hội viên てきとう : thích hợp ねんれい : tuổi tác しゅうにゅう :thu nhập , doanh thu ぴったり: phù hợp , vừa vặn そのうえ : hơn nữa , thêm vào đó ばら / バラ : hoa hồng ドライブ : lái xe 第44課
  • 117.
    なきます(tự.đt I):khóc わらいます(tự.đt I):cười かわきます(tự.đtII):khô ぬれます(tự.đt II):ướt すべります(tự.đt I):trượt ngã おきます(tự.đt II):xảy ra じこがおきます : xảy ra sự cố ちょうせつします(tự.đt III):khiển あんぜんな: an toàn ていねいな: lịch sự こまかい :nhỏ , chi tiết , lịch sự こい : đậm うすい : nhạt , lợt くうき : không khí なみだ : nước mắt わしょく : món ăn nhật ようしょく : món ăn phương tây おかず : thức ăn đã nấu chín りょう : lượng , số lượng ~ばい : gấp bội はんぶん : một nửa シングル : phòng đơn ツイン : phòng đôi たんす : tủ quần áo せんたくもの : đồ giặt りゆう : lý do どうなさいますか : làm thế カット : cắt tóc nào ?
  • 118.
    シャンプー : dầugội どういういうふうになさいますか : muốn làm như thế nào ? ショート : ngắn ~みたいにしてください : hãy làm giống như ~ これでよろしいでしょうか : như vậy được chưa (どうも)おつかれさまでした:cảm phiền ông( bà)rất nhiều いやがります(tự.đt I): : không thích , không vừa lòng じゅんじょ : trình tự , thứ tự ひょうげん : biểu hiện , bày tỏ たとえば : ví dụ わかれます(tự.đt II):chia tay これら:những thứ này えんぎがわるい: kiêng cữ , tránh nói điều xấu 第45課 あやまります(tự.đt I):xin lỗi , tạ lỗi あいます(tự.đt I):gặp じこにあいます: gặp sự cố しんじます(tự.đt II):tin tưởng よういします(tự.đt III): chuẩn bị キャンセルします(tự.đt III):xóa , bỏ うまくいきます(tự.đt I):trôi chảy , thành công ほしょうしょ: thẻ bảo hiểm りょうしゅうしょ: giấy biên nhận , hóa đơn おくりもの: quà tặng まちがいでんわ: điện thoại nhầm số
  • 119.
    キャンプ : cắmtrại かかり : nhân viên chuyên trách ちゅうし : ngừng lại giữa chừng てん : điểm レバー : cần trục ~(えん)さつ : tờ tiền nhật ちゃんと : chỉnh tề , đoàng hoàng きゅうに : đột ngột たのしみにしています : mong đợi いじょうです : xin hết ( kết thúc bài) かかりいん: người quản lý コース : khóa học スタート : xuất phát , bắt đầu いちい : đứng đầu , đứng nhất ゆうしょうします(tự.đt III):đạt giải hạng nhất なやみ : tâm tư , nỗi lòng , phiền muội めざまし(とけい): đồng hồ báo thức ねむります(tự.đt I):ngủ めがさめます(tự.đt II):thức dậy だいがくせい : sinh viên かいとう:đáp án なります(tự.đt I): kêu , reo セットします(tự.đt III): điều chỉnh それでも : dàu thế 第46課
  • 120.
    やきます(tha.đt I):nướng ,đốt わたします(tha.đtI):vượt qua , băng qua かえってきます(tự.đt III):về đến でます(tự.đt II):khởi hành バスがでます: xe buýt khởi hành るす: vắng nhà たくはいびん : giao hàng tận nhà げんいん : nguyên nhân ちゅうしゃ : tiêm trích しょくよく : sự thèm ăn , muốn ăn パンフレット: tờ bướn quảng cáo ステレオ : dàn máy ~のところ : chỗ ~ ちょうど : vừa , hợp , đúng lúc たったいま : ngay lúc này , vừa mới いま いいでしょうか : bây giờ có được không ガスサービスセンター : gas ガスレンジ : lò ga, bếp ga ぐあい : trạng thái , tình trạng どちらさまでしょうか : xin cho biết quý danh むかいます: hướng đến , đang đến おまたせしました: đã để ông ( bà )chờ đợi ちしき : tri thức ほうこ: kho báu てにはいります(tự.đt I): có được trong tay じょうほうがてにはいります: nắm bắt thông tin システム : hệ thống キーワード : từ khóa , từ quan trọng
  • 121.
    いちぶぶん : bộphận にゅうりょくします: nhập dữ liệu vào máy tính びょう : giây でます(tự.đt II): công bố , xuất bàn ほんがでます: xuất bản sách 第47課 あつまります(tự.đt I): tập hợp , tụ họp lại ひとがあつまります : tập hợp mọi người わかれます(tự.đt II): chia tay ながいきます(tự.đt III): します(tự.đt III): sống lâu phát ra おと / こえがします: phát ra âm thanh / giọng nói あじがします: có vị においがします : có mùi さします(tự.đt I): giơ lên , giương lên かさをさします : che ô , dù ひどい: kinh khủng , tàn khốc こわい : sợ hãi , đáng sợ てんきよほう : dự báo thời tiết はっぴょう : phát biểu じっけん: thí nghiệm じんこう : dân số におい : mùi かがく : khoa học いがく : y học
  • 122.
    ぶんがく : vănhọc パトカー :xe của cảnh sát きゅうきゅうしゃ : xe cứu thương さんせい : tán thành はんたい : phản đối だんせい : nam giới じょせい : nữ giới どうも~ようです : có lẽ , dường như ~によると : dựa vào , theo như ばり(とう) : tên đảo của indonesia イラン : iran カリフォルニア : california グアム : đảo gua こいびと : người yêu こんやくします(tự.đt III): đính hôn あいて : đối tác , đối tượng しりあいます(tự.đt I): quen biết へいきんじゅみょう:tuổi thọ trung bình くらべます : so với だんせいとくらべます: so với nam giới はかせ / はくし : tiến sĩ のう : não ホルモン : hooc-mon けしょうひん: mỹ phẩm しらべ: sự tra cứu, tìm hiểu けしょう : trang điểm
  • 123.
    第48課 おろします(tha.đt I):bốc dỡ, đem xuống ( từ xe …) おろします(tha.đt I):lấy , hạ xuống ( từ trên xuống) とどけます(tha.đt II):đến , trình báo せわをします(tha.đt III):chăm sóc いやな: ghét , không ưa きびしい : nghiêm khắc じゅく:dạy kèm , trường tư thục スケジュール : thời khóa biểu せいと : học trò もの : người にゅうかん : nhập cảnh にゅうこくかんりきょく : cục quản lý xuất nhập cảnh さいにゅうこくビザ : visa tái nhập cảnh いいことですね : chuyện hay quá おいそがしいですか : bận rộn lắm phải không ひさしぶり : lâu, một thời gian dài えいぎょう :kinh doanh それまでに : cho đến khi đó かいません : không sao đâu たのしみます: vui vẻ , thưởng thức , mong đợi もともと : nguồn gốc ~せいき : thế kỷ ~ かわりをします(tha.đt III): thay thế スピード: tốc độ きょうそうします: chạy đua サーカス:rạp xiếc, gánh xiếc
  • 124.
    げい: nghệ thuật うつくしい: đẹp すがた: phong độ こころ: trái tim, tấm lòng とらえます(tha.đt II):bắt , nắm lấy ~にとって : đối với 第49課 つとめます(tự.đt II):làm việc かいしゃにつとめます: làm việc trong công ty かけます(tự.đt II):ngồi xuống いすにかけます : ngồi xuống ghế すごします(tha.đt I):trải qua, sống よります(tự.đt I):ghé vào ぎんこうによります: ghé vào ngân hàng いらっしゃいます(tự.đt I):có (kính ngữ ) めしあがります(tự.đt I):ăn ( kính ngữ ) おっしゃいます(tự.đt I):nói ( kính ngữ) なさいます(tự.đt I):làm ( kính ngữ ) ごらんになります(tự.đt I):xem ごぞんじです : biết あいさつ : chào hỏi はいざら :gạt tàn thuốc りょかん : quán trọ , かいじょう : hội trường nhà nghỉ バスてい : trạm xe buýt
  • 125.
    ぼうえき : thươngmại , mậu dịch ~さま: ngài ~ かえりに : trên đường về たまに : hiếm khi ちょっとも~ ない: một chút cũng không えんりょなく: không ngại 5ねん2くみ: 5/2(lớp học 5/2) では: vậy thì だします(tha.đt I):phát ねつをだします : phát sốt よろしくおつたえください: thăm しつれいいたします: xin thất lễ ひまわりしょうがっこう: trường tiểu học himawari こうし: giáo sư おおくの~ : nhiều ~ さくひん : tác phẩm じゅしょうします(tha-tự.đt III):nhận thưởng せかいてきに: tính toàn cầu さっか : tác giả ちょうなん: trưởng nam しょうがい: tật nguyền おもちです : mang , có さっきょく: bài hát かつどう: hoạt động それでは : nếu vậy thì おおえ けんざぶろう: tên nhà văn とうきょうだいがく : tokyo ノーべぶんがくしょう: giải noben văn học
  • 126.
    いらっしゃいます: kính ngữcủa : iku-kuru-iru おっしゃいます:kính ngữ của iu なさいます: kính ngữ của suru 第50課 まいります(tự.đt I):đi おります(tự.đt I):khiêm nhường cửa iru いただきます(tha.đt I):nhận もうします(tự.đt I):nói いたします(tự.đt I):làm はいけんします(tự.đt III):làm ぞんじます(tự.đt II):biết うかがいます(tha.đt II):hỏi thăm おめにかかります(tự.đt I):xem qua ございます: khiêm nhường của aru わたくし : tôi ガイド : hướng dẫn viên おたく : nhà こうがい :ngoại ô アルバム : tập ảnh , album さらいしゅう: tuần sau nữa さらいげつ: tháng tới nữa さらいねん:năm tời nữa はんとし: nửa năm さいしょに : trước hết , đầu tiên さいごに : sau cùng , cuối cùng
  • 127.
    ただいま : bâygiờ , vừa mới えどとうきょうはくぶつかん : viện bảo tàng edo tokyo きんちょうします: căng thẳng , hồi hộp ほうそうします: phát thanh , phát hình とります : thâu ビデオにとります : thâu băng しょうきん: tiền thưởng しぜん: tự nhiên きりん : hươu cao cổ ぞう : voi ころ : vào khoảng かないます(tự.đt I):thực hiện ゆめにかないます: ước mơ được thực hiện きょうりょくします: hiệp lực , hợp tác ひとこと よろしいでしょうか : cho tôi xin nói vài lời こころから:từ tấm lòng かんしゃします(tha-tự.đt III):cảm tạ (お)れい:lời cảm ơn はいけい: kính gửi ( viết đầu thư) おげんきでいらっしゃいますか: anh có khỏe không めいわくをかけます(tha.đt II):: làm phiền , gây phiền いかします(tha.đt I):vận dụng (お)しろ: thành quách けいぐ: kính gửi ( cuối thư) ミュンヘン : tên địa danh