PHƢƠNG TRÌNH MŨ.
Phƣơng pháp 1: Đưa về cùng cơ số:Giải phương trình
                                     2x 1
               x 1                    2
1): 4.9     3.2
                3                                                                               3
Hdẫn: (1)    ( )2 x                                         3
                                                                        1             x           .
                 2                                                                              2
       x 1   x 2
2) 7.3     5       3x                                       4
                                                                        5x    3

                                                                              3
Hdẫn: (2)                   3x       1
                                                5x              1
                                                                             ( )x           1
                                                                                                    1             x         1
                                                                              5
             x 1
       x
3) 5       .8 x                500
Hdẫn:
                           3( x 1)                                                                      3 x                              1
                   x          x                         3           2                 x 3                x                x 3            x x 3
(3)             5 .2                            5 .2                          5                     2                 5             (2 )
                                                                             1                                    x 3 0                   x 3
           x 3              1        x 3                                     x x 3
       5               (       1
                                 )                              (5.2 )                          1                       1
                                                                                                                  5.2   x
                                                                                                                                1         x   log 5 2
                           2x
                       x        x       x           x

4) [    5
               27      4        3
                                    ]   4           3               4
                                                                        37 . ĐS: x=10.
Phƣong pháp 2: Đặt ẩn phụ:
       x2 x                             2
1) 2      22 x x 3.
            x2 x
Hdẫn: Đặt 2      t (t 0) . Phương trình trở thành:
   4           t 4          x   1
t      3
   t           t   1(l )    x 2
       2x 5
2) 3               36.3x 1 9 0 . ĐS: x=-1; x=-2.
       2 x2     2x 1       2
3) 3                  28.3x x 9 0 . ĐS: x=-2; x=1.
     x
4) 9            6 x 2.4 x
                                                                                                                            3       2x    3
Hdẫn: Chia cả 2 vế cho 4x ta được phương trình ( )                                                                                       ( )x        2 0 . ĐS: x=0
                                                                                                                            2             2
       x        x2 5                                            x2 5
5) 4                           12.2x 1                                        8 0.
                                                                                                                                                        x 3
                           x        x2 5                                                        t       2             x             x2 5 1
Hdẫn: Đặt 2                                             t (t                0)                                                                              9
                                                                                                t       4             x             x2 5         2      x
                                                                                                                                                            4
           2                                2                                         2
       x        3x 2
6) 4                               4x           6x 5
                                                                            42 x            3x 7
                                                                                                              1                            HVQHQT - D - 99
                                    sin x                                                   sin x
7)         7 4 3                                      7 4 3                                                   4                                       ĐHL - 98
       3x                      x                    1   12
8) 2                6.2                                                                     1                                              ĐHY HN - 2000
                                                3 x 1                             x
                                            2                                2
           2x
       7                                        x
9)             x
                       6. 0,7                                   7                                                                                     ĐHAN - D - 2000
     100
2                           1
                                              1
    1           x             1             x
10)                         3                     = 12                                                                HVCTQG TPHCM - 2000
    3                         3
        sin 2 x                 cos2 x
11) 9             9             10                                                                                     ĐHAN - D - 99
12) 4  x 1
             2 x 1
                      2 x 2
                              12                                                                                ĐHTCKT - 99
      2 x2 1       x2 x
13) 2         9.2          2 2x 2
                                   0                                                                       ĐHTL - 2000
                            x                                                             x
14) 2                   3                   7 4 3 2                              3                42      3                   ĐHNN - 98
               2x-1                 x-1                                  x           x 1
15) 5.3                  -7.3                        1 - 6.3                     9                0                               (§ H hång § øc - 2001- khèi A)
                x                       x                x
16) 6.4 - 13.6                    6.9                                0
                    x           x   x 1
17) 12.3                    3.15 - 5                                 20                                               (§ H huÕ- 2001- khèi D)
        2x-1                            x-1
18) 3                       2 3                                                                                          (§ H danlËp§ «ng § « - 2001- BD)
                                    x                                        x
19)        6 - 35                                 6              35                  12                               (§ H DL kü thuËtc«ngnghÖ 2001)
                                                                                                                                              -
           x                x 1
20) 4 - 6.2                                 32 0                                                                    (§ H danlËpv¨n hiÕn- 2001- khèi D)
        x                26 x
21) 9                        .3 17 0
                          3
        2x 1                x 3 64
22) 2                     2        0
                                x                                    x
23)        2                3                    2               3               4
                                    x                                                                                         t     2    3     x   2
                                                                                                               1
Đặt            2            3 =t (t>0). phương trình trở thành : t                                               4
                                                                                                               t              t     2    3     x       2
                                x                                    x
24) 7              4 3                      32               3               2        0
                   2                    2                    2
               x        1           x       1            x       1
25) 2.4                         6                    9
        x2 5x 6                         1 x2                         6 5x
26) 2                               2                    2.2                         1
                    2                        2
            sin x                       cos x
27) 16                          16                       10
                                x                                                             x
28) 7               5 2                     ( 2 5) 3 2 2                                           3(1      2) x 1        2        0
Hdẫn: Đặt
t     (1                2) x ; t            0
pt             t3         ( 2 5)t 2 3t 1                                             2        0
      (t 1)(t 2                     ( 2 4)t                              2 1) 0
       t 1                                           x 0
       t        3 2 2                                x           2
       t 1                      2                    x 1

       2x 1                                                                                                            11
29) 3                     3x    2
                                                1 6.3x 32( x                         1)
                                                                                          . ĐS: x        log 3 (2         )
                                                                                                                        3
30) Giải phương trình
. Đặt
Giải phương trình trên ta được                                                              .

Phƣơng pháp 3: lôgarit hoá:
         xx 1       x
1) 5 . 8    100
ĐK: x nguyên dương
                                                                                  2
(1)            5x ( x 1).23 x             52( x 1).22( x          1)
                                                                             5x       x 2
                                                                                                22   x


         log 2 5.( x 2               x 2) 2 x
          x 2
          x             1 log 5 2(l )
                            2                  2                     x
         x 3
2) 2               3x           2x 6
                                          3x           2x 5
                                                                 2
Hdẫn:
(2)            2x       2
                                 2( x    2)( x 4)
                                                              x 2 ( x 2)( x 4)log 2 3
          x 2
          x log 3 2 4
Phƣơng pháp 4: Sử dụng tính đơn điệu của hàm số.
     x
1) 3   4 x 5x
                3                 4
(1)            ( )x              ( )x 1
                5                 5
+) Ta thấy x=2 là nghiệm của pt
+ Nếu x>2 : VT<1
+) Nếu x<2 : Vt>1
     x
2) 8 (3x 1) 4 .
Pt có nghiệm x=1/3
                                 x
3)         3            2                ( 3              2) x           ( 5) x
Hdẫn :
                    3                2                   3           2
(3)            (                         )x        (                     )x 1
                                5                             5
     3          2                                         3              2
                                u;0 u 1;                           v; v 1
    5                                                          5
            x
+Nếu x 0: u   0; v x 1                                         VT 1
            x     x
+Nếu x 0: u 1; v     0                                         VT 1
Vậy pt vô nghiệm.
4) Cho a, b, c là các số dương, a<c, b<c. CMR : phương trình ax+bx=cx có một và chỉ một nghiệm.
                         a                b
Hdẫn :                  ( )x             ( )x 1 0
                         c                c
Đặt VT=f(x) . Ta có f(x) là hàm số liên tục trên R, f(x) là hàm nghịch biến trên R
lim f ( x)                1; lim f ( x)              ! x0    : f ( x0 ) 0 hay pt có nghiệm duy nhất.
x                            x
         x 1
5) 2               4x x 1
Hdẫn :              2x (2 2x )       x 1
+x=1 là nghiệm
+x>1 : VT<0 ; VP>0
+x<1 : VT>0 ; VP<0
                   x
         x         2
6) 2         1 3
              3    1
Hdẫn :      ( ) x ( ) x 1 . ĐS : x=2.
             2     2
        x 2
7) 3.16      (3x 10)4x 2 3 x
Hdẫn :
      x        2
Đặt 4                  t (t 0). Pt trở thành :
                                                     1                      1
     2                                           t               4x   2
                                                                                       x 2 log 4 3
3t           (3x 10)t 3 x 0                          3                      3
                                                                                       x 2
                                                 t   3 x         4x   2
                                                                            3 x
8) Giải phương trình:
Phương trình tương đương với:
Rõ ràng phương trình có                              là nghiệm
Ta có
                                                                            với
                                          ;
Suy ra                  là hàm liên tục,đồng biến và nhận cả giá trị âm,cả giá trị dương trên R nên phương trình
          có nghiệm duy nhất     .
Từ bảng biến thiên của hàm                                    có không quá hai nghiệm.
Vậy phương trình có đúng hai nghiệm :                             .
Chú ý : * Có thể chứng minh phương trình                                  có nghiệm như sau :
                   Ta có :


                   Suy ra phương trình               có nghiệm                    .



9) Giải hệ phương trình:


Hệ phương trình




                                          hoặc
CÁC BÀI TOÁN CÓ CHỨA THAM SỐ.
                        x
Bài 1 : Tìm m để pt m.2   2 x 5 0 có nghiệm duy nhất.
Giải :
                                                      1
Đặt t=2x , t>o. Pt trở thành : mt                       5 0   f (t ) mt 2 5t 1 0
                                                      t
+Nếu m=0 : t=1/5 (t.m)
+ Nếu m≠0 :
Pt đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi pt (2) có duy nhất 1 nghiệm dương. Xét 3 TH :


 t1 0 t2             m 0                       m 0
 t1    0 t2              m                       25
                                               m
 0 t1 t2                 m 0                      4
                                   0
                               x              x         x
Bài 2 : Cho pt : m.16  2.81 5.36
   a) Giải pt khi m=3
   b) Tìm m để pt có nghiệm duy nhất.
                     9
Hdẫn : Đặt t        ( )x;t             0 . Pt trở thành 2t 2 5t   m 0. (2)
                     4
    a) x=0 ; x=1/2
    b) (2)    m     2t 2 5t
Pt đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi pt (2) có đúng một nghiệm dương. Khảo sát hàm số y=-2t2+5t
                                       25
trên (0 :+∞) ta được m                    ;m 0
                                       8
Bài 3 : Tìm a để pt sau có nghiệm duy nhất :
            x                      x
      5 1       a        5 1              2x
Hdẫn :
                x                         x
         5 1                   5 1
                                                  1
          2                     2
                     x
            5 1                                                   a
Đặt t=          (t>0) phương trình trở thành : t                    1        t2 t a 0
             2                                                    t
                         1
ĐS : a      0   a          .
                         4
                                                                              x             x
                                                     7 3 5                          7 3 5
Bài 4 : Biện luận theo a, số nghiệm của phương trình                              a             8
                                                       2                              2
                         x
       7 3 5                                                       a
Đặt t=                       (t>0), phương trình trở thành t           8     t 2 8t a 0     a       t 2 8t .
         2                                                         t
Khảo sát hs và lập bảng biến thiên
+a>16 ; pt vô nghiệm
+a=16 hoặc a≤0 : pt có nghiệm duy nhất
+0<a<16 : pt có 2 nghiệm phân biệt
                                                                              sin 2 x          2
Bài 5: Tìm m để phương trình sau có nghiệm 81                                             81cos x   m
Hdẫn:
                    2                                                                        81
Đặt t       81sin       x
                                 t        1;81 . Phương trình trở thành: t                      m
                                                                                              t
Khảo sát hàm số ta được kết quả 18≤m≤82
                                                  4 2 x2        2 x2
Bài 6: Cho phương trình 3      2.3       2m 3                                            0
   a) Giải phương trình khi m=0
   b) Xác định m để phương trình có nghiệm.
               2 x2
Giải: Đặt 3                  t            t        0;9
   a) x=±1
                                          3                t2
      b) Khảo sát hàm số f (t )             ;t                    t                0;9 được -30≤m≤2
                                          2                2
                                             1                                 1 t2                     1 t2
Bài 7: Tìm a để phương trình sau có nghiệm 9                                 (a 2).31                          2a 1 0
                        1   1 t2                                                  64
Hdẫn: Đặt t= 3                                t      3;9 . Khảo sát hs được 4 a
                                                                                  7
                                                           x2                  x2 1
Bài 8: Cho phương trình                             2 1                 2 1               m 0 . Tìm m để phương trình có nghiệm
                                     x2                                                                             2 1
Hdẫn: Đặt               2 1                   t       t    1;          . Phương trình trở thành:         m t
                                                                                                                     t
                               2 1
Khảo sát hàm số f (t )             ; t 1;     t                                được          m 2        2 1     m     2   2 1
                                t
                         x2 2 mx 2     2
Bài 9: Cho phương trình 5          52 x 4mx                                  2 m
                                                                                        x2 2mx m . Tìm m để phương trình có đúng 2
nghiệm thuộc (0;2).
Hdẫn:
        u     x2            2mx 2
Đặt
                    2
                                                            v u         x2     2mx m
        v 2x                4mx 2 m
                                              u
Phương trình trở thành 5                  5u u 5v v 5v   f (u) f (v) với f(t)=5t+t
                                                           v u
Ta có f(t) là HSĐB trên R nên pt tương đương u=v g ( x) x2 2mx m 0 (*)
Pt đã cho có đúng 2 nghiệm thuộc (0 ;2) khi và chỉ khi pt (*) có đúng 2 nghiệm thuộc (0 ;2). Khảo sát hàm số
ta được kết quả không tồn tại m thoả mãn.
Bài 10 :
Bµi tËp tæng hîp vÒ ph-¬ng tr×nh mò
Bµi 1: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh:
                                                         8
                                                2x
                        x3 4
         a) 2                            8               3
                                                                                                        b) 5 x        5x      1
                                                                                                                                       5x       2
                                                                                                                                                        3x          3x    1
                                                                                                                                                                                3x     2

                                                                                                                                                                x 1
                                                                 9 x2                                                                  cos x                                        cos x
         c)         x2              2x 2                                     3
                                                                                  x2      2x 2                    d) 2                                 x2        x              2              x2
     e) 2 x 4.3 x 2 2 2 x 1.33 x 2
Bµi 2: Gi¶i c¸c ph-ong tr×nh:
                                            x                                x
         a) 3                       5                    3               5           7.2 x    0                   b) 8 x 18 x                                  2.27 x
                        2               3x 3
                                                                                                                                                     1              12
         c) 8 x                     2     x
                                                             20          0                              d) 2 3 x           6.2 x                    3.( x 1)
                                                                                                                                                                                1
                                                                                                                                                2                   2x
     e) 53 x 9.5 x 27 .(125 x 5 x ) 64
Bµi 3: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh:
         a) 4.33x                        3x         1
                                                                     1 9x                               b) 5.32 x      1
                                                                                                                                  7.3x          1
                                                                                                                                                          1 6.3x                9x     1
                                                                                                                                                                                               0
     d) 5lg x 50 x lg 5                                                                                 f) 4.2 3 x                3.2 x                1 22x              2
                                                                                                                                                                                24x        2

Bµi 4: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh:
                                                                                                                              x
                                                                                                                      log 2
                        log 2 2 x 1                      2. log 2 x
         a) 2                                       x                        48                         b) 2.9                2
                                                                                                                                       x log 2 6           x2
                                                                         x

         d) 4.3 x                       9.2 x                    5.6 2                                            e)
          x 1   2
                                                     x   2
                                                                 2x 1             4
2    3                          2               3
                          2    3
Bµi 5: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh:
     a) 3 2 x 2 x 9 .3 x 9.2 x 0                                                                              b) x 2 3 2 x .x 2. 1 2 x 0
     c) 9 x 2. x 2 .3 x 2 x 5 0                                                                         d) 3.25 x 2 3x 10 .5 x 2 3 x 0
Bµi 6: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh:
                            2                                2                        2                           2                         2                   2
     a) 4 x 3 x 2 4 x 6 x 5 4 2. x 3 x 7 1                                                              b) 4 x x 21 x    2x1                                          1
     c) 8.3 x 3.2 x 24 6 x                                                                              d) 12.3 x 3.15 x 5 x 1                                        20
     e) 2 x 3 x 1 6 x
Bµi 7: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh:
                                                                                                                                       x

         a) x                   x log 2 3                x log 2 7           2                          b) 2 x             1 32
                         x                  x
     c) 3 2 2 2 2 x 3 x 1 2 x 1 x 1                                                                               d) x                      x log 2 3          x log 2 5
Bµi 8: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh:
                         2                                                                                        2
         a) 3 x                     cos 2 x                                                             b) 4 x                     2.x 2              x 1 .2 x
                                                    x                                 x             x                                       2                             1 x
         c)                 7               5                        3           2           2. 5                 d) 2 cos                      x
                                                                                                                                                        2 x2
                                                         6
                                x
         e) 9.7                         1 2              x



Bµi 9: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh:
                                                                                                                 1 x2                 1 2x
                        x 1                 x2 1                             2                                    x2                   x2
                                                                                                                                                      1        1
         a) 4                           2                          x 1                                  b) 2                      2
                                                                                                                                                      2        x
                    2                                    2
                                                                 4. cos3 x                                                        x 1                                 x
         c) 2 x             3. cos x
                                                2x                               7. cos 3x              d) 2                  3                     7 4 3                       x 1

Pt mũ có lời giải chi tiết

  • 1.
    PHƢƠNG TRÌNH MŨ. Phƣơngpháp 1: Đưa về cùng cơ số:Giải phương trình 2x 1 x 1 2 1): 4.9 3.2 3 3 Hdẫn: (1) ( )2 x 3 1 x . 2 2 x 1 x 2 2) 7.3 5 3x 4 5x 3 3 Hdẫn: (2) 3x 1 5x 1 ( )x 1 1 x 1 5 x 1 x 3) 5 .8 x 500 Hdẫn: 3( x 1) 3 x 1 x x 3 2 x 3 x x 3 x x 3 (3) 5 .2 5 .2 5 2 5 (2 ) 1 x 3 0 x 3 x 3 1 x 3 x x 3 5 ( 1 ) (5.2 ) 1 1 5.2 x 1 x log 5 2 2x x x x x 4) [ 5 27 4 3 ] 4 3 4 37 . ĐS: x=10. Phƣong pháp 2: Đặt ẩn phụ: x2 x 2 1) 2 22 x x 3. x2 x Hdẫn: Đặt 2 t (t 0) . Phương trình trở thành: 4 t 4 x 1 t 3 t t 1(l ) x 2 2x 5 2) 3 36.3x 1 9 0 . ĐS: x=-1; x=-2. 2 x2 2x 1 2 3) 3 28.3x x 9 0 . ĐS: x=-2; x=1. x 4) 9 6 x 2.4 x 3 2x 3 Hdẫn: Chia cả 2 vế cho 4x ta được phương trình ( ) ( )x 2 0 . ĐS: x=0 2 2 x x2 5 x2 5 5) 4 12.2x 1 8 0. x 3 x x2 5 t 2 x x2 5 1 Hdẫn: Đặt 2 t (t 0) 9 t 4 x x2 5 2 x 4 2 2 2 x 3x 2 6) 4 4x 6x 5 42 x 3x 7 1 HVQHQT - D - 99 sin x sin x 7) 7 4 3 7 4 3 4 ĐHL - 98 3x x 1 12 8) 2 6.2 1 ĐHY HN - 2000 3 x 1 x 2 2 2x 7 x 9) x 6. 0,7 7 ĐHAN - D - 2000 100
  • 2.
    2 1 1 1 x 1 x 10) 3 = 12 HVCTQG TPHCM - 2000 3 3 sin 2 x cos2 x 11) 9 9 10 ĐHAN - D - 99 12) 4 x 1 2 x 1 2 x 2 12 ĐHTCKT - 99 2 x2 1 x2 x 13) 2 9.2 2 2x 2 0 ĐHTL - 2000 x x 14) 2 3 7 4 3 2 3 42 3 ĐHNN - 98 2x-1 x-1 x x 1 15) 5.3 -7.3 1 - 6.3 9 0 (§ H hång § øc - 2001- khèi A) x x x 16) 6.4 - 13.6 6.9 0 x x x 1 17) 12.3 3.15 - 5 20 (§ H huÕ- 2001- khèi D) 2x-1 x-1 18) 3 2 3 (§ H danlËp§ «ng § « - 2001- BD) x x 19) 6 - 35 6 35 12 (§ H DL kü thuËtc«ngnghÖ 2001) - x x 1 20) 4 - 6.2 32 0 (§ H danlËpv¨n hiÕn- 2001- khèi D) x 26 x 21) 9 .3 17 0 3 2x 1 x 3 64 22) 2 2 0 x x 23) 2 3 2 3 4 x t 2 3 x 2 1 Đặt 2 3 =t (t>0). phương trình trở thành : t 4 t t 2 3 x 2 x x 24) 7 4 3 32 3 2 0 2 2 2 x 1 x 1 x 1 25) 2.4 6 9 x2 5x 6 1 x2 6 5x 26) 2 2 2.2 1 2 2 sin x cos x 27) 16 16 10 x x 28) 7 5 2 ( 2 5) 3 2 2 3(1 2) x 1 2 0 Hdẫn: Đặt t (1 2) x ; t 0 pt t3 ( 2 5)t 2 3t 1 2 0 (t 1)(t 2 ( 2 4)t 2 1) 0 t 1 x 0 t 3 2 2 x 2 t 1 2 x 1 2x 1 11 29) 3 3x 2 1 6.3x 32( x 1) . ĐS: x log 3 (2 ) 3 30) Giải phương trình
  • 3.
    . Đặt Giải phươngtrình trên ta được . Phƣơng pháp 3: lôgarit hoá: xx 1 x 1) 5 . 8 100 ĐK: x nguyên dương 2 (1) 5x ( x 1).23 x 52( x 1).22( x 1) 5x x 2 22 x log 2 5.( x 2 x 2) 2 x x 2 x 1 log 5 2(l ) 2 2 x x 3 2) 2 3x 2x 6 3x 2x 5 2 Hdẫn: (2) 2x 2 2( x 2)( x 4) x 2 ( x 2)( x 4)log 2 3 x 2 x log 3 2 4 Phƣơng pháp 4: Sử dụng tính đơn điệu của hàm số. x 1) 3 4 x 5x 3 4 (1) ( )x ( )x 1 5 5 +) Ta thấy x=2 là nghiệm của pt + Nếu x>2 : VT<1 +) Nếu x<2 : Vt>1 x 2) 8 (3x 1) 4 . Pt có nghiệm x=1/3 x 3) 3 2 ( 3 2) x ( 5) x Hdẫn : 3 2 3 2 (3) ( )x ( )x 1 5 5 3 2 3 2 u;0 u 1; v; v 1 5 5 x +Nếu x 0: u 0; v x 1 VT 1 x x +Nếu x 0: u 1; v 0 VT 1 Vậy pt vô nghiệm. 4) Cho a, b, c là các số dương, a<c, b<c. CMR : phương trình ax+bx=cx có một và chỉ một nghiệm. a b Hdẫn : ( )x ( )x 1 0 c c Đặt VT=f(x) . Ta có f(x) là hàm số liên tục trên R, f(x) là hàm nghịch biến trên R
  • 4.
    lim f (x) 1; lim f ( x) ! x0  : f ( x0 ) 0 hay pt có nghiệm duy nhất. x x x 1 5) 2 4x x 1 Hdẫn : 2x (2 2x ) x 1 +x=1 là nghiệm +x>1 : VT<0 ; VP>0 +x<1 : VT>0 ; VP<0 x x 2 6) 2 1 3 3 1 Hdẫn : ( ) x ( ) x 1 . ĐS : x=2. 2 2 x 2 7) 3.16 (3x 10)4x 2 3 x Hdẫn : x 2 Đặt 4 t (t 0). Pt trở thành : 1 1 2 t 4x 2 x 2 log 4 3 3t (3x 10)t 3 x 0 3 3 x 2 t 3 x 4x 2 3 x 8) Giải phương trình: Phương trình tương đương với: Rõ ràng phương trình có là nghiệm Ta có với ; Suy ra là hàm liên tục,đồng biến và nhận cả giá trị âm,cả giá trị dương trên R nên phương trình có nghiệm duy nhất . Từ bảng biến thiên của hàm có không quá hai nghiệm. Vậy phương trình có đúng hai nghiệm : . Chú ý : * Có thể chứng minh phương trình có nghiệm như sau : Ta có : Suy ra phương trình có nghiệm . 9) Giải hệ phương trình: Hệ phương trình hoặc
  • 5.
    CÁC BÀI TOÁNCÓ CHỨA THAM SỐ. x Bài 1 : Tìm m để pt m.2 2 x 5 0 có nghiệm duy nhất. Giải : 1 Đặt t=2x , t>o. Pt trở thành : mt 5 0 f (t ) mt 2 5t 1 0 t +Nếu m=0 : t=1/5 (t.m) + Nếu m≠0 : Pt đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi pt (2) có duy nhất 1 nghiệm dương. Xét 3 TH : t1 0 t2 m 0 m 0 t1 0 t2 m 25 m 0 t1 t2 m 0 4 0 x x x Bài 2 : Cho pt : m.16 2.81 5.36 a) Giải pt khi m=3 b) Tìm m để pt có nghiệm duy nhất. 9 Hdẫn : Đặt t ( )x;t 0 . Pt trở thành 2t 2 5t m 0. (2) 4 a) x=0 ; x=1/2 b) (2) m 2t 2 5t Pt đã cho có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi pt (2) có đúng một nghiệm dương. Khảo sát hàm số y=-2t2+5t 25 trên (0 :+∞) ta được m ;m 0 8 Bài 3 : Tìm a để pt sau có nghiệm duy nhất : x x 5 1 a 5 1 2x Hdẫn : x x 5 1 5 1 1 2 2 x 5 1 a Đặt t= (t>0) phương trình trở thành : t 1 t2 t a 0 2 t 1 ĐS : a 0 a . 4 x x 7 3 5 7 3 5 Bài 4 : Biện luận theo a, số nghiệm của phương trình a 8 2 2 x 7 3 5 a Đặt t= (t>0), phương trình trở thành t 8 t 2 8t a 0 a t 2 8t . 2 t Khảo sát hs và lập bảng biến thiên +a>16 ; pt vô nghiệm
  • 6.
    +a=16 hoặc a≤0: pt có nghiệm duy nhất +0<a<16 : pt có 2 nghiệm phân biệt sin 2 x 2 Bài 5: Tìm m để phương trình sau có nghiệm 81 81cos x m Hdẫn: 2 81 Đặt t 81sin x t 1;81 . Phương trình trở thành: t m t Khảo sát hàm số ta được kết quả 18≤m≤82 4 2 x2 2 x2 Bài 6: Cho phương trình 3 2.3 2m 3 0 a) Giải phương trình khi m=0 b) Xác định m để phương trình có nghiệm. 2 x2 Giải: Đặt 3 t t 0;9 a) x=±1 3 t2 b) Khảo sát hàm số f (t ) ;t t 0;9 được -30≤m≤2 2 2 1 1 t2 1 t2 Bài 7: Tìm a để phương trình sau có nghiệm 9 (a 2).31 2a 1 0 1 1 t2 64 Hdẫn: Đặt t= 3 t 3;9 . Khảo sát hs được 4 a 7 x2 x2 1 Bài 8: Cho phương trình 2 1 2 1 m 0 . Tìm m để phương trình có nghiệm x2 2 1 Hdẫn: Đặt 2 1 t t 1; . Phương trình trở thành: m t t 2 1 Khảo sát hàm số f (t ) ; t 1; t được m 2 2 1 m 2 2 1 t x2 2 mx 2 2 Bài 9: Cho phương trình 5 52 x 4mx 2 m x2 2mx m . Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm thuộc (0;2). Hdẫn: u x2 2mx 2 Đặt 2 v u x2 2mx m v 2x 4mx 2 m u Phương trình trở thành 5 5u u 5v v 5v f (u) f (v) với f(t)=5t+t v u Ta có f(t) là HSĐB trên R nên pt tương đương u=v g ( x) x2 2mx m 0 (*) Pt đã cho có đúng 2 nghiệm thuộc (0 ;2) khi và chỉ khi pt (*) có đúng 2 nghiệm thuộc (0 ;2). Khảo sát hàm số ta được kết quả không tồn tại m thoả mãn. Bài 10 :
  • 7.
    Bµi tËp tænghîp vÒ ph-¬ng tr×nh mò Bµi 1: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 8 2x x3 4 a) 2 8 3 b) 5 x 5x 1 5x 2 3x 3x 1 3x 2 x 1 9 x2 cos x cos x c) x2 2x 2 3 x2 2x 2 d) 2 x2 x 2 x2 e) 2 x 4.3 x 2 2 2 x 1.33 x 2 Bµi 2: Gi¶i c¸c ph-ong tr×nh: x x a) 3 5 3 5 7.2 x 0 b) 8 x 18 x 2.27 x 2 3x 3 1 12 c) 8 x 2 x 20 0 d) 2 3 x 6.2 x 3.( x 1) 1 2 2x e) 53 x 9.5 x 27 .(125 x 5 x ) 64 Bµi 3: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: a) 4.33x 3x 1 1 9x b) 5.32 x 1 7.3x 1 1 6.3x 9x 1 0 d) 5lg x 50 x lg 5 f) 4.2 3 x 3.2 x 1 22x 2 24x 2 Bµi 4: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: x log 2 log 2 2 x 1 2. log 2 x a) 2 x 48 b) 2.9 2 x log 2 6 x2 x d) 4.3 x 9.2 x 5.6 2 e) x 1 2 x 2 2x 1 4 2 3 2 3 2 3 Bµi 5: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: a) 3 2 x 2 x 9 .3 x 9.2 x 0 b) x 2 3 2 x .x 2. 1 2 x 0 c) 9 x 2. x 2 .3 x 2 x 5 0 d) 3.25 x 2 3x 10 .5 x 2 3 x 0 Bµi 6: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 2 2 2 2 2 2 a) 4 x 3 x 2 4 x 6 x 5 4 2. x 3 x 7 1 b) 4 x x 21 x 2x1 1 c) 8.3 x 3.2 x 24 6 x d) 12.3 x 3.15 x 5 x 1 20 e) 2 x 3 x 1 6 x Bµi 7: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: x a) x x log 2 3 x log 2 7 2 b) 2 x 1 32 x x c) 3 2 2 2 2 x 3 x 1 2 x 1 x 1 d) x x log 2 3 x log 2 5 Bµi 8: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 2 2 a) 3 x cos 2 x b) 4 x 2.x 2 x 1 .2 x x x x 2 1 x c) 7 5 3 2 2. 5 d) 2 cos x 2 x2 6 x e) 9.7 1 2 x Bµi 9: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh: 1 x2 1 2x x 1 x2 1 2 x2 x2 1 1 a) 4 2 x 1 b) 2 2 2 x 2 2 4. cos3 x x 1 x c) 2 x 3. cos x 2x 7. cos 3x d) 2 3 7 4 3 x 1