Đ c tính chungặ
Ngành thân m m là ngành sinh v t có tính thích ng r t cao,ề ậ ứ ấ
th hi n qua s l ng loài và s đa d ng v môi tr ng s ngể ệ ố ượ ự ạ ề ườ ố
Hi n nay có h n 160.000 loài đ c mô t , trong đó có kho ngệ ơ ượ ả ả
128.000 loài còn s ngố
Phân b h u nh t t c môi tr ng s ng, có các d ng s ngố ầ ư ở ấ ả ườ ố ạ ố
khác nhau
C u trúc t ng quátấ ổ
• Có đ i x ng hai bên, chân b ng Gastropoda đ i x ng thố ứ ở ụ ố ứ ứ
c pấ
• Kích th c đa d ng t vài mm đ n vài métướ ạ ừ ế
• Hình thái c th r t đa d ng, không th y phân đ t thân, c thơ ể ấ ạ ấ ố ơ ể
th ng g m:ườ ồ
− Đ u: r t khác nhauầ ấ
− Chân: mang nhi u c , th ng dùng đ bòề ơ ườ ể
− Kh i ph t ng: ch a c quan tiêu hóa và sinh d cố ủ ạ ứ ơ ụ
• H th ng tiêu hóa ph c t p, th ng có c quan nghi n th c ănệ ố ứ ạ ườ ơ ề ứ
là l i s ng (ngo i tr Bivalvia)ưỡ ừ ạ ừ
• H th ng tu n hoàn h g m tim, m ch máu và xoang máuệ ố ầ ở ồ ạ
• Trao đ i khí x y ra mang, ph i, màng áo ho c b m t c thổ ả ở ổ ặ ề ặ ơ ể
• Các c quan c m giác g m: xúc giác, kh u giác, v giác, thăngơ ả ồ ứ ị
b ng và th giácằ ị
C u trúc t ng quátấ ổ
H th n kinh phân tán: 5 đôi h chệ ầ ạ
H ch đ uạ ầ
H ch chânạ
H ch ru tạ ộ
H ch h u mônạ ậ
H ch nhu m cạ ạ
Đ c đi m sinh h cặ ể ọ
Sinh s n và phát tri nả ể
H u h t các loài thân m m là đ n tính, nh ng m t s loài thìầ ế ề ơ ư ộ ố
l ng tínhưỡ
Ch a tìm th y loài Cephalopoda l ng tínhư ấ ưỡ
Th tinh ngoài x y ra ph bi n, th tinh ngoài không x y raụ ả ổ ế ụ ả ở
Cephalopoda
Nhóm n c ng t th tinh trong và giai đo n u trùng phát tri nướ ọ ụ ạ ấ ể
bên trong c th mơ ể ẹ
H tu n hoàn, s c t máu và trao đ i khíệ ầ ắ ố ổ
H tu n hoàn h , máu ch y qua m t lo t các xoang máu g i làệ ầ ở ả ộ ạ ọ
hemocoel. Ch có Cephalopoda h tu n hoàn hoàn toàn kín, máuỉ ở ệ ầ
ch y qua đ ng m ch, tĩnh m ch và mao m chả ộ ạ ạ ạ
Máu nhi u loài không có s c t , m t vài loài Bivalvia và Pulmonataề ắ ố ộ
có s c t hemoglobin. H u h t Pulmonata, Prosobranchiata vàắ ố ầ ế
Cephalopoda có s c t hemocyaninắ ố
Trao đ i khí x y ra mang n m trong xoang màng áoổ ả ở ằ
(Cephalopoda, Bivalvia, Chiton và Prosobranchia), mang n m bênở ằ
ngoài, các mô có phân b nhi u m ch máu (Opisthobranchia),ở ố ề ạ
ho c hô h p b ng ph i hay mô m t trong c a m t trong xoangặ ấ ằ ổ ặ ủ ặ
màng áo (Pulmonata, Scaphopoda)
Ho t đ ng h tiêu hóaạ ộ ệ
H u h t có h tiêu hóa hoàn ch nh. Enzym tiêu hóa đ c ti tầ ế ệ ỉ ượ ế
vào d dày.ạ
Ch t dinh d ng đ c h p th vào trong máu ho c d trấ ưỡ ượ ấ ụ ặ ự ữ
trong tuy n tiêu hóaế
Th c ăn không tiêu hóa trôi xu ng ru t và ra ngoài ra h u mônứ ố ộ ậ
Phân lo iạ
Hi n nay Thân m m chia thành 8 l p:ệ ề ớ
L p Chaetodermomorphaớ
L p Neomeniomorphaớ
L p Polyplacophoraớ
L p Gastropodaớ
L p Bivalviaớ
L p Scaphopodaớ
L p Cephalopodaớ
L p Caudofoveataớ
(Chaetodermomorpha)
G m nh ng loài không có v , hình giun. Tr c kiaồ ữ ỏ ướ
đ c x p vào trong l p Aplacophoraượ ế ớ
S ng trong l p bùn m m, phân b hoàn toàn bi nố ớ ề ố ở ể
sâu
Có kho ng 70 loài, ăn các lo i th c ăn l ng tả ạ ứ ắ ụ ở
đáy th y v củ ự
L p Solengastresớ
Neomeniomorpha
Có hình d ng t ng t nh Caudofoveata,ạ ươ ự ư
cũng không có v và g n nh không có đ uỏ ầ ư ầ
Solengastres là loài ăn đ ng v t, b t m iộ ậ ắ ồ
trên nhóm ngành Cnidaria
Có kho ng 180 loài đ c mô t hi n nay,ả ượ ả ệ
t t c đ u s ng bi nấ ả ề ố ở ể
L p Monoplacophoraớ
Có hình d ng v hình nón, có kíchạ ỏ
th c t 1 – 37mmướ ừ
 S ng ch y u bi n sâu, hi n nayố ủ ế ở ể ệ
ch còn xác đ nh đ c 2 loài t n t iỉ ị ượ ồ ạ
L p Polyplacophoraớ
• Còn g i là nhóm c Song kinhọ ố Chiton
• Kho ng 800 loài s ng hoàn toàn d i bi n, có s thích ngả ố ướ ể ự ứ
cao đ i s ng vùng tri u có n n đáy c ng, đ c bi t là n n đáờ ố ề ề ứ ặ ệ ề
• Trung bình chi u dài kho ng 3 – 10cm, có loài dài đ n 30cmề ả ế
• Hình thái ngoài có d ng 8 t m v n m ngang và x p ch ng lênạ ấ ỏ ằ ế ồ
nhau che ph m t l ngủ ặ ư
• Chiton ăn rong t o nh bám trên b m t đá, m t s loài ănả ỏ ề ặ ộ ố
đ ng v tộ ậ
Hình thái h cọ
Chiton
L p Gastropodaớ
• Có s l ng loài l n nh t trong ngành, bao g m kho ng 40 –ố ượ ớ ấ ồ ả
75 ngàn loài
• Có môi tr ng s ng đa d ng, phân b r ng trong t nhiênườ ố ạ ố ộ ự
• Ph ng th c s ng và t p tính ăn r t khác nhau: ăn th c ăn lươ ứ ố ậ ấ ứ ơ
l ng, ăn th c v t, ăn đ ng v t, ăn ch t l ng t n n đáy vàử ự ậ ộ ậ ấ ắ ụ ở ề
s ng ký sinhố
• Đa s hình thái v có d ng xo n cu n (m t s loài v kémố ỏ ạ ắ ộ ộ ố ỏ
phát tri n hay không có Opisthobranchia), kích th c c a loàiể ướ ủ
có th t 1mm đ n 60cmể ừ ế
Các d ng hình thái Gastropodaạ
Gastropoda chia làm 3 nhóm c u trúcấ
Nhóm có xoang màng áo n m phía tr c, g i là l p ph mangằ ướ ọ ớ ụ
tr c Prosobranchiaướ
Nhóm có xoang màng áo n m phía sau c th , g i là l p phằ ơ ể ọ ớ ụ
mang sau Opisthobranchia
Nhóm s ng trên c n hô h p b ng ph i, g i là c ph iố ạ ấ ằ ổ ọ ố ổ
Pulmonata
Đ c đi m Prosobranchiaặ ể
Đa s s ng bi n, có kho ngố ố ở ể ả
20.000 loài đ c mô tượ ả
S ng t do hay m t s loài s ng kýố ự ộ ố ố
sinh. Th c ăn là th c v t, ch t l ngứ ự ậ ấ ắ
t n n đáy, v t ch t l l ngụ ề ậ ấ ơ ử
Trao đ i khí qua h th ng mangổ ệ ố
l cượ
Loài ăn đ ng v t có kh năng s nộ ậ ả ả
xu t ra đ c t (nhấ ộ ố ư Conus)
Conus
Ph ng cách t n công c aươ ấ ủ Conus
Đ c đi m Opisthobranchiaặ ể
Có c u t o xo n ho c không xo n, kho ng 2.000 loài đ c môấ ạ ắ ặ ắ ả ượ
tả
Có v ho c thoái hóa không có v , n p v và xoang màng áoỏ ặ ỏ ắ ỏ
thoái hóa ho c không cóặ
H u h t các loài đ u không có mang d ng l cầ ế ề ạ ượ
Đ c đi m Pulmonataặ ể
S ng trong môi tr ng c n ho c n c ng t, có kho ng 17.000ố ườ ạ ặ ướ ọ ả
loài
Pulmonata có l i s ng dài, chúng là nh ng loài ăn th c v tưỡ ừ ữ ự ậ
Đ c đi m n i b t c a Pulmonata là xoang màng áo có nhi uặ ể ổ ậ ủ ề
m ch máu, có ch c năng nh ph iạ ứ ư ổ
Helix pom atia
C U T O BÊN TRONGẤ Ạ HELIX (PULMONATA) TRÊN C NẠ
L p Bivalviaớ
Pelecypoda
Đa s s ng n c m n (kho ng 10 – 15% s ng n c ng t)ố ố ướ ặ ả ố ướ ọ
 Có kho ng 7.000 loàiả
V 2 m nh có b n lỏ ả ả ề
C th và chân d pơ ể ẹ
Không có đ u và c quan c m giác ph n đ uầ ơ ả ầ ầ
Xoang màng áo r ng, ít di đ ngộ ộ
Không có l i s ng và răng s ngưỡ ừ ừ
C u t o Bivalviaấ ạ
Các hình thái Bivalvia
Bivalvia chia làm 3 nhóm
Protobranchia: nhóm mang s khai, có mang nh trao đ i khí,ơ ỏ ổ
th c ăn đ c l y t các tua nh dài xung quanh mi ng, s ngứ ượ ấ ừ ỏ ệ ố
hoàn toàn bi nể
Lamellibranchia: nhóm mang t m, mang bi n đ i b t các h tấ ế ổ ắ ạ
th c ăn l l ng, g c chân có tuy n t . Ph n l n Bivalvia n cứ ơ ử ố ế ơ ầ ớ ướ
m n và t t c n c ng t thu c nhóm nàyặ ấ ả ướ ọ ộ
Septibranchia: nhóm mang vách, mang bi n thành vách ngăn,ế
ăn đ ng phiêu sinh và xác đ ng v t phân h y. H u h t s ngộ ộ ậ ủ ầ ế ố
bi n sâu, ch vài trăm loàiể ỉ
HÌNH THÁI MANG PROTOBRANCHIA
C U T O CHUNG C A MANG LAMELLIBRANCHIAẤ Ạ Ủ
HÌNH TH C L C TH C ĂN NHÓM MANG LAMELLIBRANCHIAỨ Ọ Ứ
H TU N HOÀN BIVALVIA N C NG TỆ Ầ ƯỚ Ọ
Giá tr kinh tị ế
Avicula Ostrea
L p Scaphopodaớ
V hình nón r ng hai đ u, ph nỏ ỗ ầ ầ
tr c phát tri n và b t m i b ngướ ể ắ ồ ằ
các xúc tu
Có kho ng 300 – 400 loài, s ngả ố
vùng bi n sâuở ể
Không có mang, không có tim và
h tu n hoàn, máu đi qua nh ngệ ầ ữ
xoang l n g i là xoang máu nhớ ọ ờ
nh ng c đ ng c a chânữ ử ộ ủ
Dentalium
L p Cephalopodaớ
V chia thành ngăn v i các ngăn đ c n i b i m t ng c u t oỏ ớ ượ ố ở ộ ố ấ ạ
t carbonat canxi, trong ng có phân b m ch máuừ ố ố ạ
H tu n hoàn kínệ ầ
Chân bi n đ i thành d ng xúc tu linh ho tế ổ ạ ạ
H ch th n kinh t p trung t o thành não l n đ c bao b c b iạ ầ ậ ạ ớ ượ ọ ở
s nụ
Có mang, l i s ng, màng áo và chân r t phát tri nưỡ ừ ấ ể
Có kho ng 600 loài đ c mô t .ả ượ ả
Cephalopoda
C u trúc não và m t Cephalopodaấ ắ
HÌNH THÁI CEPHALOPODA
Các d ng hình thái Cephalopodaạ
Hapalochlaena lunulata
(B ch tu c  m  xanh)ạ ộ đố

Nganh mollusca

  • 2.
    Đ c tínhchungặ Ngành thân m m là ngành sinh v t có tính thích ng r t cao,ề ậ ứ ấ th hi n qua s l ng loài và s đa d ng v môi tr ng s ngể ệ ố ượ ự ạ ề ườ ố Hi n nay có h n 160.000 loài đ c mô t , trong đó có kho ngệ ơ ượ ả ả 128.000 loài còn s ngố Phân b h u nh t t c môi tr ng s ng, có các d ng s ngố ầ ư ở ấ ả ườ ố ạ ố khác nhau
  • 3.
    C u trúct ng quátấ ổ • Có đ i x ng hai bên, chân b ng Gastropoda đ i x ng thố ứ ở ụ ố ứ ứ c pấ • Kích th c đa d ng t vài mm đ n vài métướ ạ ừ ế • Hình thái c th r t đa d ng, không th y phân đ t thân, c thơ ể ấ ạ ấ ố ơ ể th ng g m:ườ ồ − Đ u: r t khác nhauầ ấ − Chân: mang nhi u c , th ng dùng đ bòề ơ ườ ể − Kh i ph t ng: ch a c quan tiêu hóa và sinh d cố ủ ạ ứ ơ ụ
  • 4.
    • H thng tiêu hóa ph c t p, th ng có c quan nghi n th c ănệ ố ứ ạ ườ ơ ề ứ là l i s ng (ngo i tr Bivalvia)ưỡ ừ ạ ừ • H th ng tu n hoàn h g m tim, m ch máu và xoang máuệ ố ầ ở ồ ạ • Trao đ i khí x y ra mang, ph i, màng áo ho c b m t c thổ ả ở ổ ặ ề ặ ơ ể • Các c quan c m giác g m: xúc giác, kh u giác, v giác, thăngơ ả ồ ứ ị b ng và th giácằ ị C u trúc t ng quátấ ổ
  • 5.
    H th nkinh phân tán: 5 đôi h chệ ầ ạ H ch đ uạ ầ H ch chânạ H ch ru tạ ộ H ch h u mônạ ậ H ch nhu m cạ ạ
  • 6.
    Đ c đim sinh h cặ ể ọ Sinh s n và phát tri nả ể H u h t các loài thân m m là đ n tính, nh ng m t s loài thìầ ế ề ơ ư ộ ố l ng tínhưỡ Ch a tìm th y loài Cephalopoda l ng tínhư ấ ưỡ Th tinh ngoài x y ra ph bi n, th tinh ngoài không x y raụ ả ổ ế ụ ả ở Cephalopoda Nhóm n c ng t th tinh trong và giai đo n u trùng phát tri nướ ọ ụ ạ ấ ể bên trong c th mơ ể ẹ
  • 7.
    H tu nhoàn, s c t máu và trao đ i khíệ ầ ắ ố ổ H tu n hoàn h , máu ch y qua m t lo t các xoang máu g i làệ ầ ở ả ộ ạ ọ hemocoel. Ch có Cephalopoda h tu n hoàn hoàn toàn kín, máuỉ ở ệ ầ ch y qua đ ng m ch, tĩnh m ch và mao m chả ộ ạ ạ ạ Máu nhi u loài không có s c t , m t vài loài Bivalvia và Pulmonataề ắ ố ộ có s c t hemoglobin. H u h t Pulmonata, Prosobranchiata vàắ ố ầ ế Cephalopoda có s c t hemocyaninắ ố Trao đ i khí x y ra mang n m trong xoang màng áoổ ả ở ằ (Cephalopoda, Bivalvia, Chiton và Prosobranchia), mang n m bênở ằ ngoài, các mô có phân b nhi u m ch máu (Opisthobranchia),ở ố ề ạ ho c hô h p b ng ph i hay mô m t trong c a m t trong xoangặ ấ ằ ổ ặ ủ ặ màng áo (Pulmonata, Scaphopoda)
  • 8.
    Ho t đng h tiêu hóaạ ộ ệ H u h t có h tiêu hóa hoàn ch nh. Enzym tiêu hóa đ c ti tầ ế ệ ỉ ượ ế vào d dày.ạ Ch t dinh d ng đ c h p th vào trong máu ho c d trấ ưỡ ượ ấ ụ ặ ự ữ trong tuy n tiêu hóaế Th c ăn không tiêu hóa trôi xu ng ru t và ra ngoài ra h u mônứ ố ộ ậ
  • 9.
    Phân lo iạ Hin nay Thân m m chia thành 8 l p:ệ ề ớ L p Chaetodermomorphaớ L p Neomeniomorphaớ L p Polyplacophoraớ L p Gastropodaớ L p Bivalviaớ L p Scaphopodaớ L p Cephalopodaớ
  • 10.
    L p Caudofoveataớ (Chaetodermomorpha) Gm nh ng loài không có v , hình giun. Tr c kiaồ ữ ỏ ướ đ c x p vào trong l p Aplacophoraượ ế ớ S ng trong l p bùn m m, phân b hoàn toàn bi nố ớ ề ố ở ể sâu Có kho ng 70 loài, ăn các lo i th c ăn l ng tả ạ ứ ắ ụ ở đáy th y v củ ự
  • 11.
    L p Solengastresớ Neomeniomorpha Cóhình d ng t ng t nh Caudofoveata,ạ ươ ự ư cũng không có v và g n nh không có đ uỏ ầ ư ầ Solengastres là loài ăn đ ng v t, b t m iộ ậ ắ ồ trên nhóm ngành Cnidaria Có kho ng 180 loài đ c mô t hi n nay,ả ượ ả ệ t t c đ u s ng bi nấ ả ề ố ở ể
  • 12.
    L p Monoplacophoraớ Cóhình d ng v hình nón, có kíchạ ỏ th c t 1 – 37mmướ ừ  S ng ch y u bi n sâu, hi n nayố ủ ế ở ể ệ ch còn xác đ nh đ c 2 loài t n t iỉ ị ượ ồ ạ
  • 13.
    L p Polyplacophoraớ •Còn g i là nhóm c Song kinhọ ố Chiton • Kho ng 800 loài s ng hoàn toàn d i bi n, có s thích ngả ố ướ ể ự ứ cao đ i s ng vùng tri u có n n đáy c ng, đ c bi t là n n đáờ ố ề ề ứ ặ ệ ề • Trung bình chi u dài kho ng 3 – 10cm, có loài dài đ n 30cmề ả ế • Hình thái ngoài có d ng 8 t m v n m ngang và x p ch ng lênạ ấ ỏ ằ ế ồ nhau che ph m t l ngủ ặ ư • Chiton ăn rong t o nh bám trên b m t đá, m t s loài ănả ỏ ề ặ ộ ố đ ng v tộ ậ
  • 15.
  • 16.
  • 17.
    L p Gastropodaớ •Có s l ng loài l n nh t trong ngành, bao g m kho ng 40 –ố ượ ớ ấ ồ ả 75 ngàn loài • Có môi tr ng s ng đa d ng, phân b r ng trong t nhiênườ ố ạ ố ộ ự • Ph ng th c s ng và t p tính ăn r t khác nhau: ăn th c ăn lươ ứ ố ậ ấ ứ ơ l ng, ăn th c v t, ăn đ ng v t, ăn ch t l ng t n n đáy vàử ự ậ ộ ậ ấ ắ ụ ở ề s ng ký sinhố • Đa s hình thái v có d ng xo n cu n (m t s loài v kémố ỏ ạ ắ ộ ộ ố ỏ phát tri n hay không có Opisthobranchia), kích th c c a loàiể ướ ủ có th t 1mm đ n 60cmể ừ ế
  • 19.
    Các d nghình thái Gastropodaạ
  • 21.
    Gastropoda chia làm3 nhóm c u trúcấ Nhóm có xoang màng áo n m phía tr c, g i là l p ph mangằ ướ ọ ớ ụ tr c Prosobranchiaướ Nhóm có xoang màng áo n m phía sau c th , g i là l p phằ ơ ể ọ ớ ụ mang sau Opisthobranchia Nhóm s ng trên c n hô h p b ng ph i, g i là c ph iố ạ ấ ằ ổ ọ ố ổ Pulmonata
  • 22.
    Đ c đim Prosobranchiaặ ể Đa s s ng bi n, có kho ngố ố ở ể ả 20.000 loài đ c mô tượ ả S ng t do hay m t s loài s ng kýố ự ộ ố ố sinh. Th c ăn là th c v t, ch t l ngứ ự ậ ấ ắ t n n đáy, v t ch t l l ngụ ề ậ ấ ơ ử Trao đ i khí qua h th ng mangổ ệ ố l cượ Loài ăn đ ng v t có kh năng s nộ ậ ả ả xu t ra đ c t (nhấ ộ ố ư Conus)
  • 23.
  • 24.
    Ph ng cácht n công c aươ ấ ủ Conus
  • 25.
    Đ c đim Opisthobranchiaặ ể Có c u t o xo n ho c không xo n, kho ng 2.000 loài đ c môấ ạ ắ ặ ắ ả ượ tả Có v ho c thoái hóa không có v , n p v và xoang màng áoỏ ặ ỏ ắ ỏ thoái hóa ho c không cóặ H u h t các loài đ u không có mang d ng l cầ ế ề ạ ượ
  • 26.
    Đ c đim Pulmonataặ ể S ng trong môi tr ng c n ho c n c ng t, có kho ng 17.000ố ườ ạ ặ ướ ọ ả loài Pulmonata có l i s ng dài, chúng là nh ng loài ăn th c v tưỡ ừ ữ ự ậ Đ c đi m n i b t c a Pulmonata là xoang màng áo có nhi uặ ể ổ ậ ủ ề m ch máu, có ch c năng nh ph iạ ứ ư ổ
  • 28.
  • 29.
    C U TO BÊN TRONGẤ Ạ HELIX (PULMONATA) TRÊN C NẠ
  • 30.
    L p Bivalviaớ Pelecypoda Đas s ng n c m n (kho ng 10 – 15% s ng n c ng t)ố ố ướ ặ ả ố ướ ọ  Có kho ng 7.000 loàiả V 2 m nh có b n lỏ ả ả ề C th và chân d pơ ể ẹ Không có đ u và c quan c m giác ph n đ uầ ơ ả ầ ầ Xoang màng áo r ng, ít di đ ngộ ộ Không có l i s ng và răng s ngưỡ ừ ừ
  • 31.
    C u to Bivalviaấ ạ
  • 33.
  • 34.
    Bivalvia chia làm3 nhóm Protobranchia: nhóm mang s khai, có mang nh trao đ i khí,ơ ỏ ổ th c ăn đ c l y t các tua nh dài xung quanh mi ng, s ngứ ượ ấ ừ ỏ ệ ố hoàn toàn bi nể Lamellibranchia: nhóm mang t m, mang bi n đ i b t các h tấ ế ổ ắ ạ th c ăn l l ng, g c chân có tuy n t . Ph n l n Bivalvia n cứ ơ ử ố ế ơ ầ ớ ướ m n và t t c n c ng t thu c nhóm nàyặ ấ ả ướ ọ ộ Septibranchia: nhóm mang vách, mang bi n thành vách ngăn,ế ăn đ ng phiêu sinh và xác đ ng v t phân h y. H u h t s ngộ ộ ậ ủ ầ ế ố bi n sâu, ch vài trăm loàiể ỉ
  • 35.
    HÌNH THÁI MANGPROTOBRANCHIA
  • 36.
    C U TO CHUNG C A MANG LAMELLIBRANCHIAẤ Ạ Ủ
  • 37.
    HÌNH TH CL C TH C ĂN NHÓM MANG LAMELLIBRANCHIAỨ Ọ Ứ
  • 38.
    H TU NHOÀN BIVALVIA N C NG TỆ Ầ ƯỚ Ọ
  • 39.
    Giá tr kinhtị ế Avicula Ostrea
  • 40.
    L p Scaphopodaớ Vhình nón r ng hai đ u, ph nỏ ỗ ầ ầ tr c phát tri n và b t m i b ngướ ể ắ ồ ằ các xúc tu Có kho ng 300 – 400 loài, s ngả ố vùng bi n sâuở ể Không có mang, không có tim và h tu n hoàn, máu đi qua nh ngệ ầ ữ xoang l n g i là xoang máu nhớ ọ ờ nh ng c đ ng c a chânữ ử ộ ủ
  • 41.
  • 42.
    L p Cephalopodaớ Vchia thành ngăn v i các ngăn đ c n i b i m t ng c u t oỏ ớ ượ ố ở ộ ố ấ ạ t carbonat canxi, trong ng có phân b m ch máuừ ố ố ạ H tu n hoàn kínệ ầ Chân bi n đ i thành d ng xúc tu linh ho tế ổ ạ ạ H ch th n kinh t p trung t o thành não l n đ c bao b c b iạ ầ ậ ạ ớ ượ ọ ở s nụ Có mang, l i s ng, màng áo và chân r t phát tri nưỡ ừ ấ ể Có kho ng 600 loài đ c mô t .ả ượ ả
  • 43.
  • 44.
    C u trúcnão và m t Cephalopodaấ ắ
  • 45.
  • 46.
    Các d nghình thái Cephalopodaạ
  • 47.