SƠ ĐỒ TỔNG QUAN HỆ THỐNG VCS ĐÀ NẴNG
DANH MỤC CÁC CARD HIỆN CÓ TRONG MỖI MATRIX
STT SL CARD TRƯỚC CARD SAU CHÚ GIẢI
1 1 Microprocessor Processor Rear Card Card vi xử lý cho matrix, kết nối với EMS
server
2 1 DMC (không có) Card chuyển mạch
3 3 CODEC CODEC RCU (SCRCU) Kết nối với các card giao tiếp (Card
radio, hotline, thoại 4 dây, PBX)
4 2 Hi-Que Hi-Que Rear Card Kết nối với các vị trí Operator qua giao
tiếp E1
CÁC CARD TRONG INTERFACE FRAME
• Interface frame là khung chứa các card giao tiếp.
• Có 4 IF trong hệ thống VCS Đà Nẵng
• Các card giao tiếp kết nối số liệu và data với MATRIX
thông qua SCRCU và CODEC trong MATRIX
• Mỗi giao tiếp gồm 1 card trước (front card) và 1 card sau
(rear card)
• Card giao tiếp có chức năng:
– Giao tiếp với thiết bị VHF (Radio Card)
– Giao tiếp với thoại 4 dây (4wire card)
– Giao tiếp với tổng đài PBX (PBX card)
– Card hotline (ASU card)
CÁC CARD TRONG INTERFACE FRAME
• Các giao tiếp đều có chung 1 loại front card (PD5314B),
chỉ khác nhau firmware và thiết lập SW2
CÁC CARD TRONG INTERFACE FRAME
• Card sau của giao tiếp Radio (PD5315)
CÁC CARD TRONG INTERFACE FRAME
• Card sau của giao tiếp thoại hotline (PD5317)
CÁC CARD TRONG INTERFACE FRAME
• Card sau của giao tiếp với PBX (PD5324)
CÁC CARD TRONG INTERFACE FRAME
• Card sau của giao tiếp với thoại 4 dây (PD5329)
CÁC CARD TRONG MATRIX
• CPU Card (PDE4662) LED Tên Màu
D10 Spare 1 Đỏ
D11 Spare Xanh
D5 IPC Vàng
D8 Master Đỏ
D4 Spare 3 Vàng
D2 Locked Xanh
LED Tên Màu
D1 +5V Xanh
D3 -5V Xanh
D6 OK Xanh
D7 MGB Đỏ
Kiểu Restart Mô tả OK LED
Red Push-button -
Power Up/Reset
Sequence (Warm Start)
Khôi phục mọi tuyến
audio và các phím được
chốt trước đó
Master Processor Card kiểm tra cấu hình dữ
liệuStandard Map.
nếu Standard Map sai và Reserve Map đúng. Nhấp nháy 1Hz
với tỷ lệ 20/80
Nếu cả 2 sai, hệ thống sẽ không hoạt động. Nhấp nháy đôi 1Hz
với tỷ lệ
20/20/20/40
Black Push button -
Cold Start
Reset hoàn toàn hệ
thống;xoá mọi tuyến
audio và các phím được
chốt trước đó
Nhấn phím đỏ và đen sau đó thả phím đỏ. Khi LED xanh nhấp
nháy, thả phím đen.
CÁC CARD TRONG MATRIX
• CPU Card (PDE4662) – Các kiểu reset
CÁC CARD TRONG MATRIX
• CPU Card (PDE4662) – Các kiểu reset
Kiểu Restart Mô tả OK LED
Blue Push button -
Reserve Map Start
Nhấn phím đỏ và xanh sau đó thả phím đỏ. Khi LED
xanh nhấp nháy, thả phím xanh.
Kiểu reset này buộc hệ thống dùng Reserve Map.
Nếu Reserve Map sai, hệ thống sẽ không hoạt động
và LED xanh liên tục nhấp nháy đôi.
Grey Push buttons - Not
in use
Reserved for Drake diagnostic purposes.
CÁC CARD TRONG MATRIX
• CPU Card (PDE4662) – Trạng thái các LED
Kiểu
LED
Khi Boot Khi hoạt động bình thường
MGB tắt sáng khi processor card là master.
M/C sáng khi đang download hoặc
đang đợi download code.
sáng khi các thông tin ngoài được cho
phép (đến ADM/EMS).
IPC See additional table Thông tin với slave processor.
Spare 3 rack được cấu hình Hoạt
động Bus O/P chia tách.
Shows rack configured for split O/P
Bus Operation.
OK sáng See additional table
CÁC CARD TRONG MATRIX
• CPU Card (PDE4662) – Trạng thái LED IPC
Trạng thái LED IPC trong quá trình boot
Nhấp nháy chậm với M/C LED tắt
Processor đang kiểm tra bộ nhớ (sau khi
reset Đen).
Nhấp nháy 1Hz (tỷ lệ 1:4 Sáng : Tắt) với
M/C LED sáng.
Không có code ứng dụng, đang đợi
download.
Nhấp nháy đều (approx. 1Hz) với M/C
LED sáng.
Đang download.
Nhấp nháy nhanh (2Hz) tỷ lệ 50 : 50 sáng
tắt
Có lỗi, (không có code ứng dụng khi mà bộ
xử lý thứ 2 ngăn cản download)
CÁC CARD TRONG MATRIX
• CPU Card (PDE4662) – Trạng thái LED OK
Trạng thái OK LED khi hệ thống hoạt động bình thường
Nhấp nháy 1Hz (tỷ lệ 1:4 Sáng : Tắt) với
M/C LED sáng.
Short 'blink' at approx. 1Hz with 1:4 Mark :
Space ratio) with M/C LED On.
Đang dùng PROM hoặc back-up MAP. Using PROM or back-up MAP.
Nhấp nháy đều (approx. 1Hz) Moderate flash (approx. 1Hz).
Hoạt động bình thường dùng main map
trong 'NVRAM'
Normal operation using 'NVRAM' main
map.
CÁC CARD TRONG MATRIX
• The Processor Rear Card (PDE 4663)
Cung cấp các kết nối cho CPU(s)
Chỉ cần 1 RCU cho mỗi matrix rack
CÁC CARD TRONG MATRIX
• DMC Card (PDE4601)
Có chức năng chuyển mạch thoại
Không có card sau
LED Chức
năng
Trạng thái khi họat
động bình thường
Xanh 5V Sáng nếu có + 5 Volts
Xanh -5V Sáng nếu có - 5 Volts
Xanh Trạng
thái
Nhấp nháy nhanh =
hoạt động bình thường
Xanh Đã
được
cấu
hình
Nhấp nháy chậm = có
vấn đề với 1 trong 4
bộ xử lý âm tần trên
card.
CÁC CARD TRONG MATRIX
• CODEC Card (PDE4631)
Có 16 kênh A/D và D/A
Đầu vào, ra âm tần được điều phối bởi bus thoại số
đã được ghép kênh
Kết hợp các bộ kiểm tra tiếng nói và điều khiển độ lợi
đầu vào (VOX) trên mỗi đường vào
LED Chức năng Notes
Xanh +5V Sáng nếu có + 5
Volts
Xanh -5V Sáng nếu có - 5
Volts
Xanh Đã được cấu
hình
Sáng nếu card
được hệ thống
nhận dạng đúng
tại vị trí này
CÁC CARD TRONG MATRIX
• SCRCU Card (PDE4628B)
Cắm ngay sau CODEC Card
Kết hợp với CODEC card cung cấp kết nối cho các
interface card với Matrix
Có 16 port gồm data nối tiếp theo chuẩn RS422 và
âm tần kết nối đến interface card
CÁC CARD TRONG MATRIX
• SCRCU Card (PDE4628B) – trạng thái LED khi khởi động
Display Test (1 s)
Code
Checksum Test
(0.5 s)
Workspace
RAM Test
(1 s)
Dual port RAM
Test
(0.25 s)
Initialisation
Test
(0.25 s)
CÁC CARD TRONG MATRIX
• SCRCU Card (PDE4628B) – trạng thái LED khi hoạt động
Hoạt động bình
thường
(Nhấp nháy 2 Hz chỉ processor đang chạy)
Đã thu Message
card thu 1 message trên 1 kênh thông tin và đang đơi
Host CPU đọc ra
Mode hoạt động
hiện tại
(mode hoạt động hiện tại – bên dưới):
LED 4 LED 5 Mô tả
OFF OFF Power on self tests
OFF ON Waiting for initialisation
ON OFF Operational mode
ON ON Test mode
Trạng thái kênh Kênh 1-16 LEDs 16-34, (LEDs 20,25,30,35 không
dùng)
Off – kênh không dùng
On – trao đổi gói thành công
Flashing – lỗi trên kênh
CÁC CARD TRONG MATRIX
• Hi-Que Card
• Modes of Operation
– Mode 1 Hi-Que/2 E1
• Support for 2 E1 lines
– Mode 2 Hi-Que/2 T1
• Support for 2 T1 lines
– Mode 3 Hi-Que/2 E1 4:1
• Support for 4:1 Compression
• Upto 4 cards cascaded
– Mode 4 Hi-Que/2 T1 4:1
• Support for 4:1 Compression
• Upto 4 cards cascaded
– Mode 5 Hi-Que/8 E1
• Support for 8 E1 lines
– Mode 6 Hi-Que/8 T1
• Support for 8 E1 lines
CÁC CARD TRONG MATRIX
• Hi-Que Card
Giao tiếp với các vị trí Operator theo chuẩn E1/T1
Gồm 3 thành phần: PDE4649B main board, PDE4650
daughter board and PDE4651 rear connector board
Mỗi card PDE4651 có 8 port giao tiếp E1/T1
CÁC CARD TRONG MATRIX
• Hi-Que Card
1 Two 4-way DIP switches (factory set)
2 5 x 7 LED cluster (labelled C1-C16 in the
separate illustration. These LEDs are driven by
the microprocessor; they remain constantly
illuminated if the individual DSP is OK and flash
if it is not.
3 16 green LEDs all with legends on the printed
board numbered “LED4” – “LED19”. The green
LEDs numbered LED4 – LED19, which are not
visible when the card is in the rack, are
controlled directly by the DSPs. These LEDs
flash if the corresponding DSP is OK.
4 10 LEDs (various colours) all with legends on
the printed board numbered “D7” – “D16”
CÁC CARD TRONG MATRIX
• Hi-Que Card – Các LED trạng thái
D7 68360 OK LED (green)
D8 Spare LED (red)
D9 Spare LED (red)
D10 Internet Integrity (red)
D11 Ethernet Collision (green)
D12 Ethernet RX (green)
D13 Ethernet TX (green)
D14 VME Initialised (green)
D15 +5V power (green)
D16 -5V power (green)
CÁC CARD TRONG MATRIX
• Hi-Que Card – Các LED trạng thái
• Row 1: Not used
• Row 2: E1/T1 Interfaces 1-4
• Row 3: E1/T1 Interfaces 5-8
• Row 4: Test results DSPs 1-4
• Row 5: Test results DSPs 5-8
• Row 6: Test results DSPs 9-12
• Row 7: Test results DSPs 13-16
• E1/T1 Interface LEDs
– Off: Unitialised
– On:Initialised but not synchronised
– Fast Flash: Interface synchronised
– Slow flash: Faulty
• DSP Test Result LEDs
– Off: Unitialised
– On:On
– Flashing:Faulty
CÁC CARD TRONG MATRIX
• Hi-Que Rear Connector
• Card PDE 4651
• RJ45 #1 - #8
– The E1/T1 interfaces
• D15 Serial 1
– For maintenance use
• RJ45 ETHERNET
– Not used
• BNC SYNC OUT
Synchronisation output for
connection through other
components. (Not required)
CÁC VỊ TRÍ OPERATOR
CÁC VỊ TRÍ OPERATOR
• Touch Entry Device – TED
Mặt trước Touch Entry Device - TED
CÁC VỊ TRÍ OPERATOR
Mặt sau Touch Entry Device - TED
• Touch Entry Device - TED
CÁC VỊ TRÍ OPERATOR
• Position Interface Unit (PIU) – PD5402
• Có
TED JACKBOX LS AUX E1 SERIAL REC PSU
CÁC VỊ TRÍ OPERATOR
• Jackbox – PD5401G
CÁC VỊ TRÍ OPERATOR
• Jackbox – PD5401G
Hi-Que rear card
connector
E1 link – Cat5e cable
MatrixAMatrixB
SCRCU
connector
 Mỗi interface rear card kết nối với cả 2 matrix (SCRCU)
Inter face rear card connector
RS422 + audio
RS422 + audio
Hi-Que rear card
connector
E1 link – Cat5e cable
E1 link – Cat5e cable
MatrixAMatrixB
SCRCU
connector
 Mỗi PIU kết nối với cả 2 matrix (Hi-Que rear card) bằng E1 link
PIU

Hlvcs2

  • 1.
    SƠ ĐỒ TỔNGQUAN HỆ THỐNG VCS ĐÀ NẴNG
  • 2.
    DANH MỤC CÁCCARD HIỆN CÓ TRONG MỖI MATRIX STT SL CARD TRƯỚC CARD SAU CHÚ GIẢI 1 1 Microprocessor Processor Rear Card Card vi xử lý cho matrix, kết nối với EMS server 2 1 DMC (không có) Card chuyển mạch 3 3 CODEC CODEC RCU (SCRCU) Kết nối với các card giao tiếp (Card radio, hotline, thoại 4 dây, PBX) 4 2 Hi-Que Hi-Que Rear Card Kết nối với các vị trí Operator qua giao tiếp E1
  • 3.
    CÁC CARD TRONGINTERFACE FRAME • Interface frame là khung chứa các card giao tiếp. • Có 4 IF trong hệ thống VCS Đà Nẵng • Các card giao tiếp kết nối số liệu và data với MATRIX thông qua SCRCU và CODEC trong MATRIX • Mỗi giao tiếp gồm 1 card trước (front card) và 1 card sau (rear card) • Card giao tiếp có chức năng: – Giao tiếp với thiết bị VHF (Radio Card) – Giao tiếp với thoại 4 dây (4wire card) – Giao tiếp với tổng đài PBX (PBX card) – Card hotline (ASU card)
  • 4.
    CÁC CARD TRONGINTERFACE FRAME • Các giao tiếp đều có chung 1 loại front card (PD5314B), chỉ khác nhau firmware và thiết lập SW2
  • 5.
    CÁC CARD TRONGINTERFACE FRAME • Card sau của giao tiếp Radio (PD5315)
  • 6.
    CÁC CARD TRONGINTERFACE FRAME • Card sau của giao tiếp thoại hotline (PD5317)
  • 7.
    CÁC CARD TRONGINTERFACE FRAME • Card sau của giao tiếp với PBX (PD5324)
  • 8.
    CÁC CARD TRONGINTERFACE FRAME • Card sau của giao tiếp với thoại 4 dây (PD5329)
  • 9.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • CPU Card (PDE4662) LED Tên Màu D10 Spare 1 Đỏ D11 Spare Xanh D5 IPC Vàng D8 Master Đỏ D4 Spare 3 Vàng D2 Locked Xanh LED Tên Màu D1 +5V Xanh D3 -5V Xanh D6 OK Xanh D7 MGB Đỏ
  • 10.
    Kiểu Restart Môtả OK LED Red Push-button - Power Up/Reset Sequence (Warm Start) Khôi phục mọi tuyến audio và các phím được chốt trước đó Master Processor Card kiểm tra cấu hình dữ liệuStandard Map. nếu Standard Map sai và Reserve Map đúng. Nhấp nháy 1Hz với tỷ lệ 20/80 Nếu cả 2 sai, hệ thống sẽ không hoạt động. Nhấp nháy đôi 1Hz với tỷ lệ 20/20/20/40 Black Push button - Cold Start Reset hoàn toàn hệ thống;xoá mọi tuyến audio và các phím được chốt trước đó Nhấn phím đỏ và đen sau đó thả phím đỏ. Khi LED xanh nhấp nháy, thả phím đen. CÁC CARD TRONG MATRIX • CPU Card (PDE4662) – Các kiểu reset
  • 11.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • CPU Card (PDE4662) – Các kiểu reset Kiểu Restart Mô tả OK LED Blue Push button - Reserve Map Start Nhấn phím đỏ và xanh sau đó thả phím đỏ. Khi LED xanh nhấp nháy, thả phím xanh. Kiểu reset này buộc hệ thống dùng Reserve Map. Nếu Reserve Map sai, hệ thống sẽ không hoạt động và LED xanh liên tục nhấp nháy đôi. Grey Push buttons - Not in use Reserved for Drake diagnostic purposes.
  • 12.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • CPU Card (PDE4662) – Trạng thái các LED Kiểu LED Khi Boot Khi hoạt động bình thường MGB tắt sáng khi processor card là master. M/C sáng khi đang download hoặc đang đợi download code. sáng khi các thông tin ngoài được cho phép (đến ADM/EMS). IPC See additional table Thông tin với slave processor. Spare 3 rack được cấu hình Hoạt động Bus O/P chia tách. Shows rack configured for split O/P Bus Operation. OK sáng See additional table
  • 13.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • CPU Card (PDE4662) – Trạng thái LED IPC Trạng thái LED IPC trong quá trình boot Nhấp nháy chậm với M/C LED tắt Processor đang kiểm tra bộ nhớ (sau khi reset Đen). Nhấp nháy 1Hz (tỷ lệ 1:4 Sáng : Tắt) với M/C LED sáng. Không có code ứng dụng, đang đợi download. Nhấp nháy đều (approx. 1Hz) với M/C LED sáng. Đang download. Nhấp nháy nhanh (2Hz) tỷ lệ 50 : 50 sáng tắt Có lỗi, (không có code ứng dụng khi mà bộ xử lý thứ 2 ngăn cản download)
  • 14.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • CPU Card (PDE4662) – Trạng thái LED OK Trạng thái OK LED khi hệ thống hoạt động bình thường Nhấp nháy 1Hz (tỷ lệ 1:4 Sáng : Tắt) với M/C LED sáng. Short 'blink' at approx. 1Hz with 1:4 Mark : Space ratio) with M/C LED On. Đang dùng PROM hoặc back-up MAP. Using PROM or back-up MAP. Nhấp nháy đều (approx. 1Hz) Moderate flash (approx. 1Hz). Hoạt động bình thường dùng main map trong 'NVRAM' Normal operation using 'NVRAM' main map.
  • 15.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • The Processor Rear Card (PDE 4663) Cung cấp các kết nối cho CPU(s) Chỉ cần 1 RCU cho mỗi matrix rack
  • 16.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • DMC Card (PDE4601) Có chức năng chuyển mạch thoại Không có card sau LED Chức năng Trạng thái khi họat động bình thường Xanh 5V Sáng nếu có + 5 Volts Xanh -5V Sáng nếu có - 5 Volts Xanh Trạng thái Nhấp nháy nhanh = hoạt động bình thường Xanh Đã được cấu hình Nhấp nháy chậm = có vấn đề với 1 trong 4 bộ xử lý âm tần trên card.
  • 17.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • CODEC Card (PDE4631) Có 16 kênh A/D và D/A Đầu vào, ra âm tần được điều phối bởi bus thoại số đã được ghép kênh Kết hợp các bộ kiểm tra tiếng nói và điều khiển độ lợi đầu vào (VOX) trên mỗi đường vào LED Chức năng Notes Xanh +5V Sáng nếu có + 5 Volts Xanh -5V Sáng nếu có - 5 Volts Xanh Đã được cấu hình Sáng nếu card được hệ thống nhận dạng đúng tại vị trí này
  • 18.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • SCRCU Card (PDE4628B) Cắm ngay sau CODEC Card Kết hợp với CODEC card cung cấp kết nối cho các interface card với Matrix Có 16 port gồm data nối tiếp theo chuẩn RS422 và âm tần kết nối đến interface card
  • 19.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • SCRCU Card (PDE4628B) – trạng thái LED khi khởi động Display Test (1 s) Code Checksum Test (0.5 s) Workspace RAM Test (1 s) Dual port RAM Test (0.25 s) Initialisation Test (0.25 s)
  • 20.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • SCRCU Card (PDE4628B) – trạng thái LED khi hoạt động Hoạt động bình thường (Nhấp nháy 2 Hz chỉ processor đang chạy) Đã thu Message card thu 1 message trên 1 kênh thông tin và đang đơi Host CPU đọc ra Mode hoạt động hiện tại (mode hoạt động hiện tại – bên dưới): LED 4 LED 5 Mô tả OFF OFF Power on self tests OFF ON Waiting for initialisation ON OFF Operational mode ON ON Test mode Trạng thái kênh Kênh 1-16 LEDs 16-34, (LEDs 20,25,30,35 không dùng) Off – kênh không dùng On – trao đổi gói thành công Flashing – lỗi trên kênh
  • 21.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • Hi-Que Card • Modes of Operation – Mode 1 Hi-Que/2 E1 • Support for 2 E1 lines – Mode 2 Hi-Que/2 T1 • Support for 2 T1 lines – Mode 3 Hi-Que/2 E1 4:1 • Support for 4:1 Compression • Upto 4 cards cascaded – Mode 4 Hi-Que/2 T1 4:1 • Support for 4:1 Compression • Upto 4 cards cascaded – Mode 5 Hi-Que/8 E1 • Support for 8 E1 lines – Mode 6 Hi-Que/8 T1 • Support for 8 E1 lines
  • 22.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • Hi-Que Card Giao tiếp với các vị trí Operator theo chuẩn E1/T1 Gồm 3 thành phần: PDE4649B main board, PDE4650 daughter board and PDE4651 rear connector board Mỗi card PDE4651 có 8 port giao tiếp E1/T1
  • 23.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • Hi-Que Card 1 Two 4-way DIP switches (factory set) 2 5 x 7 LED cluster (labelled C1-C16 in the separate illustration. These LEDs are driven by the microprocessor; they remain constantly illuminated if the individual DSP is OK and flash if it is not. 3 16 green LEDs all with legends on the printed board numbered “LED4” – “LED19”. The green LEDs numbered LED4 – LED19, which are not visible when the card is in the rack, are controlled directly by the DSPs. These LEDs flash if the corresponding DSP is OK. 4 10 LEDs (various colours) all with legends on the printed board numbered “D7” – “D16”
  • 24.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • Hi-Que Card – Các LED trạng thái D7 68360 OK LED (green) D8 Spare LED (red) D9 Spare LED (red) D10 Internet Integrity (red) D11 Ethernet Collision (green) D12 Ethernet RX (green) D13 Ethernet TX (green) D14 VME Initialised (green) D15 +5V power (green) D16 -5V power (green)
  • 25.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • Hi-Que Card – Các LED trạng thái • Row 1: Not used • Row 2: E1/T1 Interfaces 1-4 • Row 3: E1/T1 Interfaces 5-8 • Row 4: Test results DSPs 1-4 • Row 5: Test results DSPs 5-8 • Row 6: Test results DSPs 9-12 • Row 7: Test results DSPs 13-16 • E1/T1 Interface LEDs – Off: Unitialised – On:Initialised but not synchronised – Fast Flash: Interface synchronised – Slow flash: Faulty • DSP Test Result LEDs – Off: Unitialised – On:On – Flashing:Faulty
  • 26.
    CÁC CARD TRONGMATRIX • Hi-Que Rear Connector • Card PDE 4651 • RJ45 #1 - #8 – The E1/T1 interfaces • D15 Serial 1 – For maintenance use • RJ45 ETHERNET – Not used • BNC SYNC OUT Synchronisation output for connection through other components. (Not required)
  • 27.
  • 28.
    CÁC VỊ TRÍOPERATOR • Touch Entry Device – TED Mặt trước Touch Entry Device - TED
  • 29.
    CÁC VỊ TRÍOPERATOR Mặt sau Touch Entry Device - TED • Touch Entry Device - TED
  • 30.
    CÁC VỊ TRÍOPERATOR • Position Interface Unit (PIU) – PD5402 • Có TED JACKBOX LS AUX E1 SERIAL REC PSU
  • 31.
    CÁC VỊ TRÍOPERATOR • Jackbox – PD5401G
  • 32.
    CÁC VỊ TRÍOPERATOR • Jackbox – PD5401G
  • 33.
    Hi-Que rear card connector E1link – Cat5e cable MatrixAMatrixB SCRCU connector  Mỗi interface rear card kết nối với cả 2 matrix (SCRCU) Inter face rear card connector RS422 + audio RS422 + audio
  • 34.
    Hi-Que rear card connector E1link – Cat5e cable E1 link – Cat5e cable MatrixAMatrixB SCRCU connector  Mỗi PIU kết nối với cả 2 matrix (Hi-Que rear card) bằng E1 link PIU