13.04.15 1
BÀI GIẢNG MÔN
ĐỒ GÁ
13.04.15 2
MỤC ĐÍCHMỤC ĐÍCH
Thiết kế hoàn chỉnh các loại đồ gá, trong đó
chú trọng đến đồ gá chuyên dùng trong
sản xuất hàng loạt lớn.
13.04.15 3
YÊU CẦUYÊU CẦU
• Nắm vững phương pháp thiết kế đồ gá
• Biết cách lựa chọn và sử dụng các bộ
phận tiêu chuẩn của đồ gá
• Tính toán thành thạo các sai số, lực kẹp
• Biết cách Sử dụng các loại sổ tay về đồ
gá
•
13.04.15 4
NỘI DUNGNỘI DUNG
Bài 1: Khái niệm chung về đồ gá
Bài 2: Phương pháp thiết kế đồ gá
Bài 3: Chuẩn và sai số chuẩn
Bài 4: Các chi tiết và cơ cấu định vị
Bài 5: Kẹp chặt và những tính toán về kẹp chặt
13.04.15 5
Bài 6: Các cơ cấu kẹp chặt kiểu cơ khí
Bài 7: Các cơ cấu kẹp chặt kiểu thủy, khí, điện
từ, điện cơ
Bài 8: Các cơ cấu khác của đồ gá
Bài 9: Khái quát về đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh
TÀI LiỆU THAM KHẢOTÀI LiỆU THAM KHẢO
1. Hồ Viết Bình. Công nghệ chế tạo máy.
ĐH SPKT
2. Sổ tay CNCTM, T2 – KHKT
3. Sổ tay thiết kế cơ khí (1,2,3)- KHKT
4. Hà Văn Vui. Đồ gá trên máy cắt kim loại
(1,2). KHKT
5. Hồ Viết Bình. Đồ gá gia công cơ. ĐN
6. Trần Văn Địch. Đồ Gá. KHKT
7. Đặng Vũ Giao. Tính và thiết kế đồ gá.
ĐHKB HN13.04.15 6
13.04.15 7
Bài 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐỒ GÁKHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐỒ GÁ
Các vấn đề ở bài 1:
1- Nhiệm vụ của đồ gá
2- Cấu tạo của đồ gá
3- Tác dụng của đồ gá
4- Các yêu cầu đối với đồ gá
5- Phân loại đồ gá
Chương II
13.04.15 8
HỆ THỐNG CÔNG NGHỆHỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
MÁY
DAO
CHI TIẾT
ĐỒ GÁ
13.04.15 9
Nhiệm vụ của đồ gáNhiệm vụ của đồ gá
- Xác định vị trí của chi tiết gia công so với
máy và dụng cụ cắt (định vị)
- Cố định vị trí chi tiết đã định vị, không cho
ngọai lực làm xê dịch hay rung động (kẹp chặt)
- Xác định vị trí và dẫn hướng dụng cụ cắt
- Tạo thêm một số chuyển động để gia công
các bề mặt phức tạp
13.04.15 10
Cấu tạo tổng quát của đồ gáCấu tạo tổng quát của đồ gá ??
- Bộ phận định vị
- Bộ phận kẹp chặt
- Các cơ cấu truyền lực
- Các cơ cấu dẫn hướng, so dao
- Các cơ cấu quay và phân độ
- Thân và đế đồ gá
- Cơ cấu định vị và kẹp chặt đồ gá vào máy
13.04.15 11
Tác dụng của đồ gáTác dụng của đồ gá ??
1- Nâng cao năng suất và độ chính xác
2- Mở rộng khả năng công nghệ của thiết bị
3- Giúp gia công được các nguyên công khó
4- Giảm nhẹ sự căng thẳng và cải thiện điều
kiện làm việc của công nhân
5- Không cần sử dụng thợ bậc cao
13.04.15 12
Yêu cầu đối với đồ gáYêu cầu đối với đồ gá ??
- Kết cấu đồ gá phải phù hợp với công dụng
(đồ gá chuyên dùng nên có kết cấu đơn giản)
- Đồ gá phải đảm bảo độ chính xác của chi tiết
- Sử dụng đồ gá phải thuận tiện (gá đặt dễ dàng,
nhanh chóng...) và an toàn
13.04.15 13
Phân loại đồ gáPhân loại đồ gá
- Phân loại theo nhóm máy
- Phân loại theo mức độ chuyên môn hóa
13.04.15 14
Phân loại đồ gá theo nhóm máyPhân loại đồ gá theo nhóm máy
- Đồ gá trên máy tiện, máy tiện rơvonve
- Đồ gá trên máy phay
- Đồ gá trên máy bào
- Đồ gá trên máy mài
- Đồ gá trên máy khoan
- Đồ gá trên máy doa
- Đồ gá trên máy chuốt
- Đồ gá trên máy gia công bánh răng
…
13.04.15 15
Ví dụ 1
13.04.15 16
Ví dụ 2
13.04.15 17
Ví dụ 3
13.04.15 18
Ví dụ 4
13.04.15 19
Phân loại theo mức độ chuyên môn hoáPhân loại theo mức độ chuyên môn hoá
- Đồ gá vạn năng thông dụng
- Đồ gá vạn năng điều chỉnh
- Đồ gá chuyên môn hóa điều chỉnh
- Đồ gá chuyên dùng
- Đồ gá tổ hợp
13.04.15 20
Bài 2:Bài 2: Phương pháp thiết kế đồ gáPhương pháp thiết kế đồ gá
Các vấn đề ở bài 2:
- Phương hướng chung khi thiết kế
- Các tài liệu ban đầu khi thiết đồ gá
- Trình tự thiết kế đồ gá
- Các tính toán khi thiết kế đồ gá
Chương II
13.04.15 21
Phương hướng chung khi thiết kếPhương hướng chung khi thiết kế
- Tiêu chuẩn hóa kết cấu của đồ gá hay từng
bộ phận
- Dùng các phương tiện tác dụng nhanh
- Tự động hóa
- Hướng tới sử dụng đồ gá tháo tổ hợp tháo
lắp
Trong sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối
yêu cầu chính là cơ khí hóa và tự động hóa
nhằm nâng cao ĐCX, năng suất và giảm
sức lao động.
Dùng nhiều các đồ gá nhiều vị trí, bán tự
động và tự động, gia công liên tục, phân độ
và kẹp chặt tự động …
13.04.15 22
13.04.15 23
Tài liệu ban đầu để thiết kế đồ gáTài liệu ban đầu để thiết kế đồ gá
- Bản vẽ chi tiết gia công
- Sơ đồ gá đặt của nguyên công đang thiết kế
- Sản lượng
- các bước gia công, máy, dao, chế độ cắt
- Các loại tài liệu tra cứu: sổ tay công nghệ
chế tạo máy, sổ tay thiết kế cơ khí…
13.04.15 24
Trình tự thiết kế đồ gáTrình tự thiết kế đồ gá
Bước 1: Thiết kế nguyên lý
Bước 2: Thiết kế kết cấu cụ thể (bản vẽ lắp) theo
đúng tỉ lệ
Bước 3: Vẽ tách chi tiết từ bản vẽ lắp, điều chỉnh
chi tiết
Bước 4: Hiệu chỉnh bản vẽ lắp
13.04.15 25
Tính toán khi thiết kế đồ gáTính toán khi thiết kế đồ gá
1. Tính sai số gá đặt :
Trong đó :
εc- sai số chuẩn
εk- sai số kẹp chặt
εđg -sai số đồ gá (bằng 1/3 ÷ 1/5 dung sai kích
thước)
Nếu εgđ = ½ dung sai kích thước là đạt yêu cầu
2 2 2
gd c k dgε ε ε ε= + +
13.04.15 26
Tính toán khi thiết kế đồ gá
2 . Tính toán lực kẹp cần thiết Wct để chọn cơ cấu
kẹp phù hợp.
3 . Tính lực kẹp do cơ cấu kẹp tạo ra W
4 . Kiểm tra bền của các cơ cấu chịu lực
13.04.15 27
Bài 3: Chuẩn và sai số chuẩnChuẩn và sai số chuẩn
Các vấn đề ở bài 3:
- Định nghĩa và phân loại chuẩn
- Khái niệm sai số chuẩn
- Mục đích tính sai số chuẩn
- Các cách tính sai số chuẩn
Chương II
13.04.15 28
Định nghĩa:
Chuẩn là tập hợp các điểm, đường hoặc
bề mặt mà người ta căn cứ vào đó để xác định vị
trí các điểm, đường hoặc bề mặt khác của bản
thân chi tiết đó hoặc của các chi tiết khác trong
quá trình thiết kế, gia công, lắp ráp …
13.04.15 29
Phân loại chuẩnPhân loại chuẩn
Chuẩn thiết kế: là chuẩn dùng trong thiết kế
- Chuẩn thiết kế có thể là chuẩn thực hoặc
chuẩn ảo
Chuẩn công nghệ: có bốn loại và là chuẩn thật
- Chuẩn định vị
- Chuẩn điều chỉnh
- Chuẩn đo lường
- Chuẩn lắp ráp
13.04.15 30
NGUYÊN TẮC 6 ĐIỂM
KHI ĐỊNH VỊ CHI
TIẾT
13.04.15 31
Các ví dụ về chuẩnCác ví dụ về chuẩn
Trong trường hợp này ta nhận thấy: chuẩn định vị, gốc kích
thước và chuẩn điều chỉnh là trùng nhau
H
Gốc kích thước (trên chi tiết)
Mặt gia công
Chuẩn điều chỉnh
(trên đồ gá)
Chuẩn định vị (trên chi tiết)
Chi tiết gá trên mặt phẳng
Ví dụ 1
13.04.15 32
Chuẩn định vị và chuẩn điều chỉnh trùng nhau, khác gốc
kích thước
Ví dụ 2
Chi tiết gá trên trục gá ( chốt )
Chuẩn điều chỉnh
(mặt chốt)
Chuẩn định vị
(mặt lỗ)
H
Gốc kích thước
13.04.15 33
Chuẩn định vị, chuẩn điều chỉnh và gốc kích thước đều
nằm ở các vị trí khác nhau trong hệ thống gá đặt
Ví dụ 3
Chuẩn điều chỉnh (mặt đầu mâm cặp)
Gốc kích thước của l1
( mặt đầu )
Chuẩn định vị (mặt côn lỗ tâm)
Gốc kích thước của l2
( mặt đầu )l1 l2
L± δ
Chi tiết gá trên 2 mũi tâm .
13.04.15 34
Chuẩn định vị, chuẩn điều chỉnh và gốc kích thước đều
nằm ở các vị trí khác nhau trong hệ thống gá đặt
Ví dụ 4
A – Chuẩn điều chỉnh ( trên đồ gá )
B – Gốc kích thước ( đường sinh thấp nhất của trụ
C – Mặt gia công .
K , K’ - Chuẩn định vị ( 2 đường sinh tiếp
xúc với khối V )
C
O
B
A
K K’
H
Chi tiết gá trên khối V
13.04.15 35
Sai số chuẩnSai số chuẩn
Khái niệm :
- Sai số chuẩn là lượng biến động lớn nhất
của gốc kích thước chiếu lên phương kích
thước cần thực hiện.
- Sai số này phát sinh khi chuẩn định vị
không trùng gốc kích thước.
- Ký hiệu : εc
13.04.15 36
Mục đích tính sai số chuẩnMục đích tính sai số chuẩn
- Sai số khi gia công của kích thước L là:
∆L = Σ(∆đh + ∆đc+ ∆m + ∆n + εgđ) + Σ ∆hh
- Hệ thống công nghệ phải bảo đảm :
∆L<δL
- Kinh nghiệm cho thấy rằng, nếu:
εc ≤ [εc ] = (1/3 ÷ 1/2)δL
thì kích thước hình thành khi gia công có thể sẽ
nằm trong phạm vi dung sai, nghĩa là :
∆L < δL
13.04.15 37
CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH SAI SỐ CHUẨNCÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH SAI SỐ CHUẨN
Có 3 phương pháp tính sai số chuẩn:
1.Tính trực tiếp
2.Dùng chuỗi kích thước hình học
3.Dùng chuỗi kích thước công nghệ
13.04.15 38
TÍNH SAI SỐ CHUẨNTÍNH SAI SỐ CHUẨN
BẰNG CHUỖI KÍCH THƯỚC CÔNG NGHỆBẰNG CHUỖI KÍCH THƯỚC CÔNG NGHỆ
Chuỗi kích thước công nghệ gồm 4 khâu cơ bản:
- Khâu 1: từ dụng cụ cắt đến chuẩn điều
chỉnh (kích thước điều chỉnh): a
- Khâu 2: từ chuẩn điều chỉnh tới chuẩn
định vị: x1
- Khâu 3: từ chuẩn định vị đến gốc kích
thước: x2
- Khâu 4: từ gốc kích thước đến bề mặt gia
công: L (kích thước gia công)
13.04.15 39
- Do sự dao động của khâu 2 (x1) và khâu 3
(x2) mà gây ra sai số chuẩn
Tức là: εc(L) = ∆x1 + ∆x2
13.04.15 40
Trình tự tính sai số chuẩnTrình tự tính sai số chuẩn
- Vẽ sơ đồ gá đặt khi gia công
- Xác định rõ các chuẩn và gốc kích thước
- Vẽ chuỗi kích thước công nghệ
- xác định các lượng biến động của khâu x1
và khâu x2
- Sai số chuẩn của kích thước gia công:
εc(L) = ∆x1 + ∆x2
13.04.15 41
Các ví dụ
Ví dụ 1
( )
2
c
D
h
δ
ε =
13.04.15 42
Các ví dụ
Ví dụ 2
( ) 2
2
c
D d
h e
δ δ
ε
+
= +
13.04.15 43
Các ví dụ
Ví dụ 3:
( )
( )
1
(1 )
2 sin
2
2sin
2
c
c
D
H
D
h
δ
ε
α
δ
ε
α
= −
=
13.04.15 44
Các ví dụ
Ví dụ 4:
( )
( )
2
2
2
c
c
D d
H e
d
h
δ δ
ε
δ
ε
+
= +
=
13.04.15 45
Ví dụ 5:
( )
( )
1
2
cot
2 2
cot
2 2
c
c
d
l g
d
l L g
δ α
ε
δ α
ε δ
=
= −
13.04.15 46
Các ví dụ
Ví dụ 6:
( )
( )
2
2
2
c
c
D
H
d
h e
δ
ε
δ
ε
=
= +
13.04.15 47
Các ví dụ
Ví dụ 7:
( )
( )
2
2
2
c
c
D
H e
h
h
δ
ε
δ
ε
= +
=
13.04.15 48
Các ví dụ
Ví dụ 8:
( ) 2
2 2sin
c
d D
H e
δ δ
ε
α
= − +
13.04.15 49
Các ví dụ
Ví dụ 9:
( ) 2
2 2sin
c
D d
H e
δ δ
ε
α
= − +
13.04.15 50
Bài 4: Các chi tiết và cơ cấu định vịCác chi tiết và cơ cấu định vị
Các vấn đề ở bài 4:
- Các chi tiết định vị vào phẳng
- Các chi tiết định vị vào mặt trụ ngoài
- Các chi tiết định vị vào mặt trụ trong
- Các loại chi tiết định vị phụ
Chương II
13.04.15 51
Các chi tiết và cơ cấu định vịCác chi tiết và cơ cấu định vị
Khái niệm:
Các chi tiết định vị là các chi tiết:
- Tiếp xúc với chuẩn định vị của chi tiết
- Thay thế cho các điểm định vị
- Khống chế các bậc tự do theo nguyên tắc
6 điểm
13.04.15 52
Các chi tiết định vị vào mặt phẳngCác chi tiết định vị vào mặt phẳng
1-Chốt tì cố định
13.04.15 53
Các chi tiết định vị vào mặt phẳngCác chi tiết định vị vào mặt phẳng
Chốt tì cố định
13.04.15 54
13.04.15 55
13.04.15 56
13.04.15 57
2-Chốt tì điều chỉnh
13.04.15 58
2-Chốt tì điều chỉnh
13.04.15 59
2-Chốt tì điều chỉnh
13.04.15 60
2-Chốt tì điều chỉnh
13.04.15 61
13.04.15 62
Phiến tỳ
c)
b)
a)C C1
L
d
h H
B
B
b
h1
h2
450
13.04.15 63
Phiến tì loại 1 kiểu 1
Phiến tì loại 1 kiểu 2
13.04.15 64
Phiến tỳ cố định có khía rãnh
13.04.15 65
Chi tiết định vị vào mặt trụ ngoàiChi tiết định vị vào mặt trụ ngoài
- Khối V cố định
- Khối V di động
- Ống kẹp đàn hồi
13.04.15 66
Khối VC
D
H
h
α0
2-5mm
e)d)
c)b)a)
13.04.15 67
Khối V cố định
13.04.15 68
Khối V di động
13.04.15 69
Khối V lắp trên mặt đứng
Định vị mặt đầu và có lỗ lắp chốt định vị
13.04.15 70
Định vị mặt đầu và có lỗ lắp chốt định vị
13.04.15 71
Côn Định vị
13.04.15 72
13.04.15 73
13.04.15 74
Các chi tiết định vị mặt trụ trongCác chi tiết định vị mặt trụ trong
- Chốt định vị
- Trục gá
- Mũi tâm
13.04.15
75
Chốt định vị
13.04.15
76
Chốt định vị có ren D > 20
13.04.15
77
Chốt định vị có ren
D<= 10
D > 10
13.04.15
78
Chốt định vị không có ren
D > 10
13.04.15
79
Chốt định vị
Chốt trám D>10, không ren
13.04.15 80
13.04.15 81
Trục gá bung
13.04.15 82
Trục gá bung
13.04.15 83
Trục
gá
bung
dùng
chất
dẻo
13.04.15 84
Trục gá bung
13.04.15 85
13.04.15 86
Mũi tâm
a) b) c) d)
e) f)
13.04.15 87
13.04.15 88
Các chi tiết định vị phụ
13.04.15 89
Các chi tiết định vị phụ
13.04.15 90
Các chi tiết định vị phụ
13.04.15 91
Bài 5: Kẹp chặt và những tính toánKẹp chặt và những tính toán
khi kẹp chặtkhi kẹp chặt
Các vấn đề ở bài 5:
- Khái niệm về kẹp chặt
- Ý nghĩa kẹp chặt
- Yêu cầu của cơ cấu kẹp chặt
- Phương, chiều và điểm đặt của lực kẹp
- Phân loại cơ cấu kẹp chặt theo năng lượng
- Cách tính lực kẹp cần thiết qua các ví dụ
- Sai số do lực kẹp gây ra Chương II
13.04.15 92
Khái niệm về kẹp chặtKhái niệm về kẹp chặt
Kẹp chặt là cố định chi tiết đã được định vị để:
- Chi tiết không bị rung động, xê dịch
- Không bị biến dạng
do lực cắt, lực ly tâm.. hoặc do trọng lượng của chi
tiết trong quá trình gia công gây ra
13.04.15 93
Ý nghĩa của vấn đề kẹp chặtÝ nghĩa của vấn đề kẹp chặt
- Giảm được sức lao động
- Giảm thời gian gia công
- Nâng cao độ chính xác khi gia công
- Nâng cao độ bóng gia công
13.04.15 94
Những yêu cầu đối với cơ cấu kẹpNhững yêu cầu đối với cơ cấu kẹp
- Không được phá vỡ vị trí đã định vị
- Lực kẹp phải vừa đủ
- Biến dạng do lực kẹp gây ra không được
vượt quá giới hạn cho phép
- Đảm bảo động tác phải nhanh, an toàn
- Cơ cấu kẹp chặt phải nhỏ gọn, đơn giản
13.04.15 95
Phương, chiều và điểm đặt của lực kẹpPhương, chiều và điểm đặt của lực kẹp
Phương:
- Phương lực kẹp nên vuông góc với mặt định vị
nhiều bậc tự do (3 bậc)
Chiều:
- Chiều hướng vào mặt định vị
Điểm đặt:
- Điểm đặt phải được đặt trong diện tích mặt
định vị hoặc ở các điểm đỡ và phải gần mặt gia
công
13.04.15 96
PHƯƠNG CHIỀU LỰC KẸPPHƯƠNG CHIỀU LỰC KẸP
Kẹp theo phương nghiêng
13.04.15 97
PHƯƠNG CHIỀU LỰC KẸPPHƯƠNG CHIỀU LỰC KẸP
Có thêm định vị và kẹp phụ
13.04.15 98
PHƯƠNG CHIỀU LỰC KẸPPHƯƠNG CHIỀU LỰC KẸP
Kẹp song song mặt định vị 3 bậcKẹp trên xuống
13.04.15 99
Điểm đặt lực tốt Điểm đặt lực không tốt
d) i)
Wct
Wct
Wct
P0
P0
Wct
Wct
G
Wct
Po
Po
c)
a)
Wct
Wct
e)
h)
b)
Wct
Wct
f)
g)
j)
m)
Wct
k)
l)
Wct
13.04.15 100
Có thể không cần kẹp chặt
13.04.15 101
CÁC TÍNH TOÁN KHI KẸP CHẶTCÁC TÍNH TOÁN KHI KẸP CHẶT
• Tính lực kẹp cần thiết (Wct)
• Chọn cơ cấu kẹp
• Tính lực do cơ cấu kẹp tạo ra (W)
• Xác định các kích thước, thông số của cơ
cấu kẹp
• Kiểm nghiệm và Kiểm tra bền cơ cấu kẹp
13.04.15 102
Tính lực kẹp cần thiếtTính lực kẹp cần thiết
• Lực kẹp cần thiết là lực kẹp vừa đủ để
chống lại lực cắt và các loại lực khác trong
quá trình gia công.
• Chọn và tính toán cơ cấu kẹp theo lực kẹp
cần thiết sẽ cho ta cơ cấu nhỏ gọn, tiết
kiệm vật liệu.
13.04.15 103
Những yếu tố để tính lực kẹp cần thiết
- Phương án định vị và đồ định vị
- Phương chiều, điểm đặt lực kẹp (Wct )
- Phương chiều, điểm đặt và giá trị của lực cắt,
mô men cắt.
- Trọng lực, lực ly tâm, lực quán tính (nếu có)
- Các kích thước liên quan về vị trí giữa các lực
nói trên với nhau và với đồ định vị
13.04.15 104
Viết các phương trình cân bằngViết các phương trình cân bằng
• Dưới tác dụng của lực cắt nếu chi tiết bị tịnh
tiến thì lực kẹp phải chống lại sự tịnh tiến đó,
viết phương trình cân bằng lực
• Dưới tác dụng của mô men cắt hay lực cắt,
nếu chi tiết bị quay hoặc lật, viết phương trình
cân bằng mô men
• Từ các phương trình trên tính được lực kẹp
cần thiết, lấy giá trị lớn nhất để chọn cơ cấu
kẹp.
Chú ý: trong nhiều trường hợp phải sử dụng lực
ma sát.
13.04.15 105
Các ví dụ tính lực kẹp cần thiết
02
ct
K P l
W
D
× × ×
=
Ví dụ 1:
Wct
Mc
P0
O
D
l
13.04.15 106
Các ví dụ tính lực kẹp cần thiết
Ví dụ 2:
ct
ct
Pzn
Pzđ
2
z
ct
K P
W
f
×
=
×
13.04.15 107
Các ví dụ tính lực kẹp cần thiết
Ví dụ 3:
2 2
1
z
ct
K P l b
W
a f l
× × +
=
+ ×
Wct
Fms1
a
b
Fms2
l/
nd
Pz
A
13.04.15 108
Các ví dụ tính lực kẹp cần thiết
Ví dụ 4:
3
z
ct
K P
W
f
×
=
×
Wct
Wct
Wct
Pz
PX
n
13.04.15 109
Các ví dụ tính lực kẹp cần thiết
Ví dụ 5:
1c z
ct
K M K P R
W
f R f R
× × ×
= =
× ×
Wct
R1
α
R
13.04.15 110
Các ví dụ tính lực kẹp cần thiết
Ví dụ 6:
Mc
Wct
f1
R1
P
f2
R
2 1
1 2 1
-c x
ct
K M f P R
W
f R f R
× × ×
=
× + ×
13.04.15 111
Các ví dụ tính lực kẹp cần thiết
Ví dụ 7:
Mc
Wct
a
c
ct
K M
W
f a
×
=
×
13.04.15 112
Các ví dụ tính lực kẹp cần thiết
Ví dụ 8:
Wct
α
Mc
D
WctWct
f
α/2
N
W/2
α
sin
2
c
ct
K M
W
f D
× ×
=
×
13.04.15 113
Các ví dụ tính lực kẹp cần thiết
Ví dụ 9:
P
Mc
Wct
f1
f2
Pz
e
α
1 2
α
[ ( )] sin
2
α
( sin )
2
z
ct
K P e R
W
f f
× × + ×
=
+ ×
13.04.15 114
Các ví dụ tính lực kẹp cần thiết
Ví dụ
10:
Wct
Mc
D
d
2 2
3 3
3 ( - )
( - )
c
ct
K M n D d
W
f D d
× × × ×
=
×
13.04.15 115
Các ví dụ tính lực kẹp cần thiết
Ví dụ
11:
Mc
a
D
d
Wct
P2
P1
2 2
1 2
3 3
2 2
1 -
3 -
ct
K a P P
W
D d
f
D d
× × +
=
× ×
13.04.15 116
Sai số do lực kẹp gây ra
y
q
Yminymax
qmin
qmax
Hmax
Hmin
W
ymin
ymax
Sơ đồ xác định sai số do kẹp chặt
0
max minε ( - y )cosαK y=
13.04.15 117
Bài 6: Các cơ cấu kẹp chặt kiểu cơ khí
Các vấn đề ở bài 6:
- Lực kẹp của các dạng chêm thông dụng
- Lực kẹp bằng ren
- Lực kẹp bằng cam
- Kẹp bằng đĩa mỏng đàn hồi
Chương II
13.04.15 118
Cơ cấu kẹp bằng chêm
W W
P
Q
13.04.15 119
Lực kẹp của các dạng chêm thông dụng
Chêm vát một mặt:
( )1
Q
W
tg tgα α ϕ
=
+ +
Q: lực đóng chêm
13.04.15 120
Chêm vát hai mặt
( ) ( )1 2
Q
W
tg tgα ϕ α ϕ
=
+ + +
13.04.15 121
Chêm truyền lực bằng trụ trượt
[ ]1 3'
1 2
. 1 ( )
( )
Q tg tg
W
tg tg
α ϕ ϕ
α ϕ ϕ
− + +
=
+ +
13.04.15 122
Lực tháo chêm
( ) 1.rQ W tg tgϕ α ϕ= − +  
13.04.15 123
Lực kẹp chặt bằng ren
( ) /
1
.
. .tb
Q L
W
r tg R tgα ϕ ϕ
=
+ +
13.04.15 124
CÁC KIỂU KẸP BẰNG REN
13.04.15 125
CÁC KIỂU KẸP BẰNG REN
13.04.15 126
CÁC KIỂU KẸP BẰNG REN
13.04.15 127
CÁC KIỂU KẸP BẰNG REN
13.04.15 128
KẸP 2 CHI TIẾT
13.04.15 129
13.04.15 130
Tính sức bền và chọn bulông
Tính theo ứng suất tương đương:
Tính theo hệ số an toàn:
Chọn đường kính bulông:
[ ]
2
5,2.
.
P
d
σ
≥
∏
[ ]th
tt
P
n n
P
= ≥
.
W
d C
σ
=
13.04.15 131
Bảng lực kẹp do bulông tạo ra
Sơ
đồ
kẹp
Các
thông
số và
loại
vít
Lực kẹp với các loại vít
M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30 M33 M36 M42
Bước ren
1 1,25 1,5 1,75 2 2 2,5 2,5 2,5 3 3 3 3,5 4 4,5
W Chiều dài l
Lực vặn Q
Lực kẹp W
Vít đầu cầu
80
1,5
250
100
2,0
320
120
2,5
390
140
3,5
530
160
5,0
750
190
6,5
1050
220
8,5
1400
240
10,0
1600
280
12,0
2150
310
13,0
2300
360
15,0
2800
410
15,0
2900
460
15,0
3000
520
15,0
3100
600
15,0
3200
W Chiều dài l
Lực vặn Q
Lực kẹp W
Đầu phẳng
80
1,5
190
100
2,0
240
120
2,5
290
140
3,5
390
160
5,0
560
190
6,5
7600
220
8,5
1030
240
10,0
1200
280
12,0
1560
310
13,0
1700
360
15,0
2050
410
15,0
2150
460
15,0
2200
520
15,0
2350
600
15,0
3200
W Chiều dài l
Lực vặn Q
Lực kẹp W
Vít đầu
vành khăn
80
2,5
220
100
3,5
290
120
4,5
370
140
7,0
550
160
5,0
460
190
6,5
650
220
8,5
860
240
10,0
1000
280
12,0
1300
310
15,0
1350
360
15,0
1400
410
15,0
1400
460
15,0
1500
520
15,0
1550
600
15,0
1600
W Chiều dài l
Lực vặn Q
Lực kẹp W
80
1,5
160
100
2,0
200
120
2,5
250
140
3,5
330
160
5,0
460
190
6,5
650
220
8,5
860
240
10,0
1000
280
12,0
1300
310
13,0
1400
360
15,0
1700
410
15,0
1750
460
15,0
1800
520
15,0
1850
600
15,0
1900
α
13.04.15 132
Lực kẹp chặt bằng cam
Cam tròn lệch tâm
( ) 1
.
.
Q L
W
tg tgρ ϕ α α
=
+ +  
13.04.15 133
S
L
Q
Q1
k
n
Q2
F
W
e
β
αρ
O
O1
A
B
a)
m
αmax
k
n m
b)
Hình 2. 36
πD/2
Q2
( ) 1
.
.
Q L
W
tg tgρ ϕ α α
=
+ +  
13.04.15 134
CÁC KIỂU KẸP BẰNG CAM
13.04.15 135
CÁC KIỂU KẸP BẰNG CAM
13.04.15 136
CÁC KIỂU KẸP BẰNG CAM
13.04.15 137
Kẹp nhanh
13.04.15 138
Bảng tính góc nâng và bán kính làm việc của cam
Sơ đồ kẹp Góc lệch
tâm
Giá trị góc
nâng
Bán kính
làm việc
Hành trình
kẹp
β
e
β
α
γe
γ
e
α
α
γ
e
β
γ
e
α=0
0γ = 0αtg = 0,5.D eρ = − 0S =
0
90γ0 << 0
.cosβ
α
0,5. .sinβ
90
e
tg
D e
β γ
=
−
= −
0,5. .sin
cos
D e β
ρ
α
−
= .(1 sin )S e β= −
0
90γ =
D
e
tg
.2
max =α
α
ρ
cos
.5,0 D
= eS =
00
180γ90 << β
β
α
sin..5,0
cos.
eD
e
tg
+
=
α
β
ρ
cos
sin.5,0 eD+
= )sin1.( β+= eS
0
180γ = 0αtg = eD += .5,0ρ eS .2=
13.04.15 139
13.04.15 140
Lực kẹp chặt bằng đĩa mỏng đàn hồi
1
0,75P
W
tgα
=
13.04.15 141
Kẹp chặt bằng chất dẻo
13.04.15 142
13.04.15 143
- Biến dạng của ống mỏng:
- Monment xoắn kẹp chặt:
2
.
.
.
r
Max
R p
R R R
E h E
σ
∆ = ≤ ∆ =
5 2
.5.10 . . . .cM i m m Dδ=
Lực kẹp chặt bằng chất dẻo
13.04.15 144
Bài 7: Các cơ cấu kẹp chặt kiểu thủy khí,
điện từ, điện cơ
Các vấn đề ở bài 7:
- Lực kẹp bằng khí nén
- Kẹp chặt bằng thủy lực
- Lực kẹp bằng khí nén – thủy lực
- Lực kẹp bằng cơ khí – thủy lực
- Lực kẹp chặt bằng điện cơ
- Lực kẹp chặt bằng điện từ
- Lực kẹp chặt bằng chân không Chương II
13.04.15 145
Lực kẹp bằng khí nén
2 2 2.
. .( )
12
p
Q l D Dd d q
∏
= + − −
Lực kẹp bằng xi lanh tác dụng một chiều
13.04.15 146
Lực kẹp bằng khí nén
2 2.
.( )
12
p
Q D Dd d
∏
= + −
Lực kẹp bằng xi lanh tác dụng hai chiều
13.04.15 147
ĐỒ GÁ KHÍ NÉN
13.04.15 148
13.04.15 149
Kẹp chặt bằng thủy lực
13.04.15 150
13.04.15 151
Kẹp chặt bằng khí nén – thủy lực
Dùng biến
áp trực tiếp
2 2
1
02
.
. . . .
4.
kn ct
D D
Q p
d
η ηη
∏
=
13.04.15 152
Dùng biến áp tác động tuần tự
13.04.15 153
Kẹp chặt bằng cơ khí – thủy lực
( )
2
12
. .
.
. .tb
P L D
Q P
r tg d
η
α ϕ
= −
+
13.04.15 154
Kẹp chặt bằng điện cơ
. ( )
M
P tg
r
α ϕ= −
13.04.15 155
Kẹp chặt bằng điện từ
. xT f P≥
Điều kiện:
13.04.15 156
13.04.15 157
Kẹp chặt bằng chân không
( )0 .a yW p p F P= − −
13.04.15 158
Bài 8: Các cơ cấu khác của đồ gá
Các vấn đề ở bài 8:
- Cơ cấu dẫn hướng
- Yêu cầu về kích thước của bạc dẫn hướng
- Cữ so dao
- Cơ cấu quay và phân độ
- Thân đồ gá
Chương II
13.04.15 159
Cơ cấu dẫn hướng
Nhiệm vụ
Cơ cấu dẫn hướng dùng để dẫn hướngdụng cụ
cắt và nâng cao độ cứng vững của nó.
Phân loại:
- Bạc dẫn hướng cố định
- Bạc dẫn hướng thay thế
- Bạc dẫn hướng có kết cấu đặc biệt
13.04.15 160
Bạc dẫn hướng thay thế
13.04.15 161
13.04.15 162
ĐỒ GÁ
CÓ TẤM
DẪN
HƯỚNG
TREO
13.04.15 163
Yêu cầu về kích thước của bạc dẫn hướng
Chiều dài bạc dẫn:
Khoan gang:
( )0,3 0,5a d= ÷
( )0,5 1a d= ÷
0,3.a d≤
( )1,5 2b d= ÷
Khoan thép, vật liệu dẻo:
Khi khoét:
13.04.15 164
13.04.15 165
Cữ so dao
Định nghĩa:
Cữ so dao là dụng cụ dùng để điều chỉnh vị
trí của dao so với máy hoặc đồ gá
Phân loại:
- Cữ so dao chiều cao
- Cữ so dao chiều cao – mặt mút
- Cữ so dao góc
- Cữ so dao góc – mặt mút
13.04.15 166
Cữ so dao chiều cao
13.04.15 167
Cữ so dao chiều cao – mặt mút
13.04.15 168
Cữ so dao góc
13.04.15 169
Cữ so dao góc – mặt mút
13.04.15 170
Cữ so dao phay
13.04.15 171
13.04.15 172
13.04.15 173
Chốt phân độ
13.04.15 174
Thân đồ gáThân đồ gá
Khái niệm:
Thân đồ gá là chi tiết dùng để lắp các chi
tiết của đồ gá
Yêu cầu:
- Kết cấu phải cứng vững
- Đơn giản, nhẹ, dễ chế tạo
- Đảm bảo độ an toàn cao
13.04.15 175
Thân đồ gá
13.04.15 176
Bài 9: Khái quát về đồ gá tổ hợp tháo
lắp nhanh
Các vấn đề ở bài 9:
- Khái niệm về đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh
- Ưu điểm của đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh
- Thành phần của đồ gá tổ hợp tháo lắp
nhanh
- Lắp ráp đồ gá từ các chi tiết tiêu chuẩn
Chương II
13.04.15 177
Khái niệm về đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh
Đồ gá tổ hợp được tổ hợp lại từ:
- Các chi tiết và bộ phận tiêu chuẩn
- Được chế tạo sẵn
- Được dùng lại nhiều lần
để gá đặt thành nhiều bộ đồ gá khác nhau
13.04.15 178
Ưu điểm của đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh
- Rút ngắn thời gian chuẩn bị sản xuất
- Sau khi sử dụng có thể tháo rời để bảo quản
- Sử dụng để lắp lại thành đồ gá khác
- Đảm bảo khả năng kinh tế doanh nghiệp
13.04.15 179
Thành phần của đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh
- Các chi tiết đế
- Các chi tiết thân
- Các chi tiết định vị
- Các chi tiết dẫn hướng
- Các chi tiết kẹp chặt
- Các chi tiết nối ghép

Giao trinh do_ga

  • 1.
  • 2.
    13.04.15 2 MỤC ĐÍCHMỤCĐÍCH Thiết kế hoàn chỉnh các loại đồ gá, trong đó chú trọng đến đồ gá chuyên dùng trong sản xuất hàng loạt lớn.
  • 3.
    13.04.15 3 YÊU CẦUYÊUCẦU • Nắm vững phương pháp thiết kế đồ gá • Biết cách lựa chọn và sử dụng các bộ phận tiêu chuẩn của đồ gá • Tính toán thành thạo các sai số, lực kẹp • Biết cách Sử dụng các loại sổ tay về đồ gá •
  • 4.
    13.04.15 4 NỘI DUNGNỘIDUNG Bài 1: Khái niệm chung về đồ gá Bài 2: Phương pháp thiết kế đồ gá Bài 3: Chuẩn và sai số chuẩn Bài 4: Các chi tiết và cơ cấu định vị Bài 5: Kẹp chặt và những tính toán về kẹp chặt
  • 5.
    13.04.15 5 Bài 6:Các cơ cấu kẹp chặt kiểu cơ khí Bài 7: Các cơ cấu kẹp chặt kiểu thủy, khí, điện từ, điện cơ Bài 8: Các cơ cấu khác của đồ gá Bài 9: Khái quát về đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh
  • 6.
    TÀI LiỆU THAMKHẢOTÀI LiỆU THAM KHẢO 1. Hồ Viết Bình. Công nghệ chế tạo máy. ĐH SPKT 2. Sổ tay CNCTM, T2 – KHKT 3. Sổ tay thiết kế cơ khí (1,2,3)- KHKT 4. Hà Văn Vui. Đồ gá trên máy cắt kim loại (1,2). KHKT 5. Hồ Viết Bình. Đồ gá gia công cơ. ĐN 6. Trần Văn Địch. Đồ Gá. KHKT 7. Đặng Vũ Giao. Tính và thiết kế đồ gá. ĐHKB HN13.04.15 6
  • 7.
    13.04.15 7 Bài 1:KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐỒ GÁKHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐỒ GÁ Các vấn đề ở bài 1: 1- Nhiệm vụ của đồ gá 2- Cấu tạo của đồ gá 3- Tác dụng của đồ gá 4- Các yêu cầu đối với đồ gá 5- Phân loại đồ gá Chương II
  • 8.
    13.04.15 8 HỆ THỐNGCÔNG NGHỆHỆ THỐNG CÔNG NGHỆ MÁY DAO CHI TIẾT ĐỒ GÁ
  • 9.
    13.04.15 9 Nhiệm vụcủa đồ gáNhiệm vụ của đồ gá - Xác định vị trí của chi tiết gia công so với máy và dụng cụ cắt (định vị) - Cố định vị trí chi tiết đã định vị, không cho ngọai lực làm xê dịch hay rung động (kẹp chặt) - Xác định vị trí và dẫn hướng dụng cụ cắt - Tạo thêm một số chuyển động để gia công các bề mặt phức tạp
  • 10.
    13.04.15 10 Cấu tạotổng quát của đồ gáCấu tạo tổng quát của đồ gá ?? - Bộ phận định vị - Bộ phận kẹp chặt - Các cơ cấu truyền lực - Các cơ cấu dẫn hướng, so dao - Các cơ cấu quay và phân độ - Thân và đế đồ gá - Cơ cấu định vị và kẹp chặt đồ gá vào máy
  • 11.
    13.04.15 11 Tác dụngcủa đồ gáTác dụng của đồ gá ?? 1- Nâng cao năng suất và độ chính xác 2- Mở rộng khả năng công nghệ của thiết bị 3- Giúp gia công được các nguyên công khó 4- Giảm nhẹ sự căng thẳng và cải thiện điều kiện làm việc của công nhân 5- Không cần sử dụng thợ bậc cao
  • 12.
    13.04.15 12 Yêu cầuđối với đồ gáYêu cầu đối với đồ gá ?? - Kết cấu đồ gá phải phù hợp với công dụng (đồ gá chuyên dùng nên có kết cấu đơn giản) - Đồ gá phải đảm bảo độ chính xác của chi tiết - Sử dụng đồ gá phải thuận tiện (gá đặt dễ dàng, nhanh chóng...) và an toàn
  • 13.
    13.04.15 13 Phân loạiđồ gáPhân loại đồ gá - Phân loại theo nhóm máy - Phân loại theo mức độ chuyên môn hóa
  • 14.
    13.04.15 14 Phân loạiđồ gá theo nhóm máyPhân loại đồ gá theo nhóm máy - Đồ gá trên máy tiện, máy tiện rơvonve - Đồ gá trên máy phay - Đồ gá trên máy bào - Đồ gá trên máy mài - Đồ gá trên máy khoan - Đồ gá trên máy doa - Đồ gá trên máy chuốt - Đồ gá trên máy gia công bánh răng …
  • 15.
  • 16.
  • 17.
  • 18.
  • 19.
    13.04.15 19 Phân loạitheo mức độ chuyên môn hoáPhân loại theo mức độ chuyên môn hoá - Đồ gá vạn năng thông dụng - Đồ gá vạn năng điều chỉnh - Đồ gá chuyên môn hóa điều chỉnh - Đồ gá chuyên dùng - Đồ gá tổ hợp
  • 20.
    13.04.15 20 Bài 2:Bài2: Phương pháp thiết kế đồ gáPhương pháp thiết kế đồ gá Các vấn đề ở bài 2: - Phương hướng chung khi thiết kế - Các tài liệu ban đầu khi thiết đồ gá - Trình tự thiết kế đồ gá - Các tính toán khi thiết kế đồ gá Chương II
  • 21.
    13.04.15 21 Phương hướngchung khi thiết kếPhương hướng chung khi thiết kế - Tiêu chuẩn hóa kết cấu của đồ gá hay từng bộ phận - Dùng các phương tiện tác dụng nhanh - Tự động hóa - Hướng tới sử dụng đồ gá tháo tổ hợp tháo lắp
  • 22.
    Trong sản xuấthàng loạt lớn và hàng khối yêu cầu chính là cơ khí hóa và tự động hóa nhằm nâng cao ĐCX, năng suất và giảm sức lao động. Dùng nhiều các đồ gá nhiều vị trí, bán tự động và tự động, gia công liên tục, phân độ và kẹp chặt tự động … 13.04.15 22
  • 23.
    13.04.15 23 Tài liệuban đầu để thiết kế đồ gáTài liệu ban đầu để thiết kế đồ gá - Bản vẽ chi tiết gia công - Sơ đồ gá đặt của nguyên công đang thiết kế - Sản lượng - các bước gia công, máy, dao, chế độ cắt - Các loại tài liệu tra cứu: sổ tay công nghệ chế tạo máy, sổ tay thiết kế cơ khí…
  • 24.
    13.04.15 24 Trình tựthiết kế đồ gáTrình tự thiết kế đồ gá Bước 1: Thiết kế nguyên lý Bước 2: Thiết kế kết cấu cụ thể (bản vẽ lắp) theo đúng tỉ lệ Bước 3: Vẽ tách chi tiết từ bản vẽ lắp, điều chỉnh chi tiết Bước 4: Hiệu chỉnh bản vẽ lắp
  • 25.
    13.04.15 25 Tính toánkhi thiết kế đồ gáTính toán khi thiết kế đồ gá 1. Tính sai số gá đặt : Trong đó : εc- sai số chuẩn εk- sai số kẹp chặt εđg -sai số đồ gá (bằng 1/3 ÷ 1/5 dung sai kích thước) Nếu εgđ = ½ dung sai kích thước là đạt yêu cầu 2 2 2 gd c k dgε ε ε ε= + +
  • 26.
    13.04.15 26 Tính toánkhi thiết kế đồ gá 2 . Tính toán lực kẹp cần thiết Wct để chọn cơ cấu kẹp phù hợp. 3 . Tính lực kẹp do cơ cấu kẹp tạo ra W 4 . Kiểm tra bền của các cơ cấu chịu lực
  • 27.
    13.04.15 27 Bài 3:Chuẩn và sai số chuẩnChuẩn và sai số chuẩn Các vấn đề ở bài 3: - Định nghĩa và phân loại chuẩn - Khái niệm sai số chuẩn - Mục đích tính sai số chuẩn - Các cách tính sai số chuẩn Chương II
  • 28.
    13.04.15 28 Định nghĩa: Chuẩnlà tập hợp các điểm, đường hoặc bề mặt mà người ta căn cứ vào đó để xác định vị trí các điểm, đường hoặc bề mặt khác của bản thân chi tiết đó hoặc của các chi tiết khác trong quá trình thiết kế, gia công, lắp ráp …
  • 29.
    13.04.15 29 Phân loạichuẩnPhân loại chuẩn Chuẩn thiết kế: là chuẩn dùng trong thiết kế - Chuẩn thiết kế có thể là chuẩn thực hoặc chuẩn ảo Chuẩn công nghệ: có bốn loại và là chuẩn thật - Chuẩn định vị - Chuẩn điều chỉnh - Chuẩn đo lường - Chuẩn lắp ráp
  • 30.
    13.04.15 30 NGUYÊN TẮC6 ĐIỂM KHI ĐỊNH VỊ CHI TIẾT
  • 31.
    13.04.15 31 Các vídụ về chuẩnCác ví dụ về chuẩn Trong trường hợp này ta nhận thấy: chuẩn định vị, gốc kích thước và chuẩn điều chỉnh là trùng nhau H Gốc kích thước (trên chi tiết) Mặt gia công Chuẩn điều chỉnh (trên đồ gá) Chuẩn định vị (trên chi tiết) Chi tiết gá trên mặt phẳng Ví dụ 1
  • 32.
    13.04.15 32 Chuẩn địnhvị và chuẩn điều chỉnh trùng nhau, khác gốc kích thước Ví dụ 2 Chi tiết gá trên trục gá ( chốt ) Chuẩn điều chỉnh (mặt chốt) Chuẩn định vị (mặt lỗ) H Gốc kích thước
  • 33.
    13.04.15 33 Chuẩn địnhvị, chuẩn điều chỉnh và gốc kích thước đều nằm ở các vị trí khác nhau trong hệ thống gá đặt Ví dụ 3 Chuẩn điều chỉnh (mặt đầu mâm cặp) Gốc kích thước của l1 ( mặt đầu ) Chuẩn định vị (mặt côn lỗ tâm) Gốc kích thước của l2 ( mặt đầu )l1 l2 L± δ Chi tiết gá trên 2 mũi tâm .
  • 34.
    13.04.15 34 Chuẩn địnhvị, chuẩn điều chỉnh và gốc kích thước đều nằm ở các vị trí khác nhau trong hệ thống gá đặt Ví dụ 4 A – Chuẩn điều chỉnh ( trên đồ gá ) B – Gốc kích thước ( đường sinh thấp nhất của trụ C – Mặt gia công . K , K’ - Chuẩn định vị ( 2 đường sinh tiếp xúc với khối V ) C O B A K K’ H Chi tiết gá trên khối V
  • 35.
    13.04.15 35 Sai sốchuẩnSai số chuẩn Khái niệm : - Sai số chuẩn là lượng biến động lớn nhất của gốc kích thước chiếu lên phương kích thước cần thực hiện. - Sai số này phát sinh khi chuẩn định vị không trùng gốc kích thước. - Ký hiệu : εc
  • 36.
    13.04.15 36 Mục đíchtính sai số chuẩnMục đích tính sai số chuẩn - Sai số khi gia công của kích thước L là: ∆L = Σ(∆đh + ∆đc+ ∆m + ∆n + εgđ) + Σ ∆hh - Hệ thống công nghệ phải bảo đảm : ∆L<δL - Kinh nghiệm cho thấy rằng, nếu: εc ≤ [εc ] = (1/3 ÷ 1/2)δL thì kích thước hình thành khi gia công có thể sẽ nằm trong phạm vi dung sai, nghĩa là : ∆L < δL
  • 37.
    13.04.15 37 CÁC PHƯƠNGPHÁP TÍNH SAI SỐ CHUẨNCÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH SAI SỐ CHUẨN Có 3 phương pháp tính sai số chuẩn: 1.Tính trực tiếp 2.Dùng chuỗi kích thước hình học 3.Dùng chuỗi kích thước công nghệ
  • 38.
    13.04.15 38 TÍNH SAISỐ CHUẨNTÍNH SAI SỐ CHUẨN BẰNG CHUỖI KÍCH THƯỚC CÔNG NGHỆBẰNG CHUỖI KÍCH THƯỚC CÔNG NGHỆ Chuỗi kích thước công nghệ gồm 4 khâu cơ bản: - Khâu 1: từ dụng cụ cắt đến chuẩn điều chỉnh (kích thước điều chỉnh): a - Khâu 2: từ chuẩn điều chỉnh tới chuẩn định vị: x1 - Khâu 3: từ chuẩn định vị đến gốc kích thước: x2 - Khâu 4: từ gốc kích thước đến bề mặt gia công: L (kích thước gia công)
  • 39.
    13.04.15 39 - Dosự dao động của khâu 2 (x1) và khâu 3 (x2) mà gây ra sai số chuẩn Tức là: εc(L) = ∆x1 + ∆x2
  • 40.
    13.04.15 40 Trình tựtính sai số chuẩnTrình tự tính sai số chuẩn - Vẽ sơ đồ gá đặt khi gia công - Xác định rõ các chuẩn và gốc kích thước - Vẽ chuỗi kích thước công nghệ - xác định các lượng biến động của khâu x1 và khâu x2 - Sai số chuẩn của kích thước gia công: εc(L) = ∆x1 + ∆x2
  • 41.
    13.04.15 41 Các vídụ Ví dụ 1 ( ) 2 c D h δ ε =
  • 42.
    13.04.15 42 Các vídụ Ví dụ 2 ( ) 2 2 c D d h e δ δ ε + = +
  • 43.
    13.04.15 43 Các vídụ Ví dụ 3: ( ) ( ) 1 (1 ) 2 sin 2 2sin 2 c c D H D h δ ε α δ ε α = − =
  • 44.
    13.04.15 44 Các vídụ Ví dụ 4: ( ) ( ) 2 2 2 c c D d H e d h δ δ ε δ ε + = + =
  • 45.
    13.04.15 45 Ví dụ5: ( ) ( ) 1 2 cot 2 2 cot 2 2 c c d l g d l L g δ α ε δ α ε δ = = −
  • 46.
    13.04.15 46 Các vídụ Ví dụ 6: ( ) ( ) 2 2 2 c c D H d h e δ ε δ ε = = +
  • 47.
    13.04.15 47 Các vídụ Ví dụ 7: ( ) ( ) 2 2 2 c c D H e h h δ ε δ ε = + =
  • 48.
    13.04.15 48 Các vídụ Ví dụ 8: ( ) 2 2 2sin c d D H e δ δ ε α = − +
  • 49.
    13.04.15 49 Các vídụ Ví dụ 9: ( ) 2 2 2sin c D d H e δ δ ε α = − +
  • 50.
    13.04.15 50 Bài 4:Các chi tiết và cơ cấu định vịCác chi tiết và cơ cấu định vị Các vấn đề ở bài 4: - Các chi tiết định vị vào phẳng - Các chi tiết định vị vào mặt trụ ngoài - Các chi tiết định vị vào mặt trụ trong - Các loại chi tiết định vị phụ Chương II
  • 51.
    13.04.15 51 Các chitiết và cơ cấu định vịCác chi tiết và cơ cấu định vị Khái niệm: Các chi tiết định vị là các chi tiết: - Tiếp xúc với chuẩn định vị của chi tiết - Thay thế cho các điểm định vị - Khống chế các bậc tự do theo nguyên tắc 6 điểm
  • 52.
    13.04.15 52 Các chitiết định vị vào mặt phẳngCác chi tiết định vị vào mặt phẳng 1-Chốt tì cố định
  • 53.
    13.04.15 53 Các chitiết định vị vào mặt phẳngCác chi tiết định vị vào mặt phẳng Chốt tì cố định
  • 54.
  • 55.
  • 56.
  • 57.
    13.04.15 57 2-Chốt tìđiều chỉnh
  • 58.
    13.04.15 58 2-Chốt tìđiều chỉnh
  • 59.
    13.04.15 59 2-Chốt tìđiều chỉnh
  • 60.
    13.04.15 60 2-Chốt tìđiều chỉnh
  • 61.
  • 62.
    13.04.15 62 Phiến tỳ c) b) a)CC1 L d h H B B b h1 h2 450
  • 63.
    13.04.15 63 Phiến tìloại 1 kiểu 1 Phiến tì loại 1 kiểu 2
  • 64.
    13.04.15 64 Phiến tỳcố định có khía rãnh
  • 65.
    13.04.15 65 Chi tiếtđịnh vị vào mặt trụ ngoàiChi tiết định vị vào mặt trụ ngoài - Khối V cố định - Khối V di động - Ống kẹp đàn hồi
  • 66.
  • 67.
  • 68.
  • 69.
    13.04.15 69 Khối Vlắp trên mặt đứng
  • 70.
    Định vị mặtđầu và có lỗ lắp chốt định vị 13.04.15 70
  • 71.
    Định vị mặtđầu và có lỗ lắp chốt định vị 13.04.15 71
  • 72.
  • 73.
  • 74.
    13.04.15 74 Các chitiết định vị mặt trụ trongCác chi tiết định vị mặt trụ trong - Chốt định vị - Trục gá - Mũi tâm
  • 75.
  • 76.
  • 77.
    13.04.15 77 Chốt định vịcó ren D<= 10 D > 10
  • 78.
    13.04.15 78 Chốt định vịkhông có ren D > 10
  • 79.
  • 80.
    Chốt trám D>10,không ren 13.04.15 80
  • 81.
  • 82.
  • 83.
  • 84.
  • 85.
  • 86.
  • 87.
  • 88.
    13.04.15 88 Các chitiết định vị phụ
  • 89.
    13.04.15 89 Các chitiết định vị phụ
  • 90.
    13.04.15 90 Các chitiết định vị phụ
  • 91.
    13.04.15 91 Bài 5:Kẹp chặt và những tính toánKẹp chặt và những tính toán khi kẹp chặtkhi kẹp chặt Các vấn đề ở bài 5: - Khái niệm về kẹp chặt - Ý nghĩa kẹp chặt - Yêu cầu của cơ cấu kẹp chặt - Phương, chiều và điểm đặt của lực kẹp - Phân loại cơ cấu kẹp chặt theo năng lượng - Cách tính lực kẹp cần thiết qua các ví dụ - Sai số do lực kẹp gây ra Chương II
  • 92.
    13.04.15 92 Khái niệmvề kẹp chặtKhái niệm về kẹp chặt Kẹp chặt là cố định chi tiết đã được định vị để: - Chi tiết không bị rung động, xê dịch - Không bị biến dạng do lực cắt, lực ly tâm.. hoặc do trọng lượng của chi tiết trong quá trình gia công gây ra
  • 93.
    13.04.15 93 Ý nghĩacủa vấn đề kẹp chặtÝ nghĩa của vấn đề kẹp chặt - Giảm được sức lao động - Giảm thời gian gia công - Nâng cao độ chính xác khi gia công - Nâng cao độ bóng gia công
  • 94.
    13.04.15 94 Những yêucầu đối với cơ cấu kẹpNhững yêu cầu đối với cơ cấu kẹp - Không được phá vỡ vị trí đã định vị - Lực kẹp phải vừa đủ - Biến dạng do lực kẹp gây ra không được vượt quá giới hạn cho phép - Đảm bảo động tác phải nhanh, an toàn - Cơ cấu kẹp chặt phải nhỏ gọn, đơn giản
  • 95.
    13.04.15 95 Phương, chiềuvà điểm đặt của lực kẹpPhương, chiều và điểm đặt của lực kẹp Phương: - Phương lực kẹp nên vuông góc với mặt định vị nhiều bậc tự do (3 bậc) Chiều: - Chiều hướng vào mặt định vị Điểm đặt: - Điểm đặt phải được đặt trong diện tích mặt định vị hoặc ở các điểm đỡ và phải gần mặt gia công
  • 96.
    13.04.15 96 PHƯƠNG CHIỀULỰC KẸPPHƯƠNG CHIỀU LỰC KẸP Kẹp theo phương nghiêng
  • 97.
    13.04.15 97 PHƯƠNG CHIỀULỰC KẸPPHƯƠNG CHIỀU LỰC KẸP Có thêm định vị và kẹp phụ
  • 98.
    13.04.15 98 PHƯƠNG CHIỀULỰC KẸPPHƯƠNG CHIỀU LỰC KẸP Kẹp song song mặt định vị 3 bậcKẹp trên xuống
  • 99.
    13.04.15 99 Điểm đặtlực tốt Điểm đặt lực không tốt d) i) Wct Wct Wct P0 P0 Wct Wct G Wct Po Po c) a) Wct Wct e) h) b) Wct Wct f) g) j) m) Wct k) l) Wct
  • 100.
    13.04.15 100 Có thểkhông cần kẹp chặt
  • 101.
    13.04.15 101 CÁC TÍNHTOÁN KHI KẸP CHẶTCÁC TÍNH TOÁN KHI KẸP CHẶT • Tính lực kẹp cần thiết (Wct) • Chọn cơ cấu kẹp • Tính lực do cơ cấu kẹp tạo ra (W) • Xác định các kích thước, thông số của cơ cấu kẹp • Kiểm nghiệm và Kiểm tra bền cơ cấu kẹp
  • 102.
    13.04.15 102 Tính lựckẹp cần thiếtTính lực kẹp cần thiết • Lực kẹp cần thiết là lực kẹp vừa đủ để chống lại lực cắt và các loại lực khác trong quá trình gia công. • Chọn và tính toán cơ cấu kẹp theo lực kẹp cần thiết sẽ cho ta cơ cấu nhỏ gọn, tiết kiệm vật liệu.
  • 103.
    13.04.15 103 Những yếutố để tính lực kẹp cần thiết - Phương án định vị và đồ định vị - Phương chiều, điểm đặt lực kẹp (Wct ) - Phương chiều, điểm đặt và giá trị của lực cắt, mô men cắt. - Trọng lực, lực ly tâm, lực quán tính (nếu có) - Các kích thước liên quan về vị trí giữa các lực nói trên với nhau và với đồ định vị
  • 104.
    13.04.15 104 Viết cácphương trình cân bằngViết các phương trình cân bằng • Dưới tác dụng của lực cắt nếu chi tiết bị tịnh tiến thì lực kẹp phải chống lại sự tịnh tiến đó, viết phương trình cân bằng lực • Dưới tác dụng của mô men cắt hay lực cắt, nếu chi tiết bị quay hoặc lật, viết phương trình cân bằng mô men • Từ các phương trình trên tính được lực kẹp cần thiết, lấy giá trị lớn nhất để chọn cơ cấu kẹp. Chú ý: trong nhiều trường hợp phải sử dụng lực ma sát.
  • 105.
    13.04.15 105 Các vídụ tính lực kẹp cần thiết 02 ct K P l W D × × × = Ví dụ 1: Wct Mc P0 O D l
  • 106.
    13.04.15 106 Các vídụ tính lực kẹp cần thiết Ví dụ 2: ct ct Pzn Pzđ 2 z ct K P W f × = ×
  • 107.
    13.04.15 107 Các vídụ tính lực kẹp cần thiết Ví dụ 3: 2 2 1 z ct K P l b W a f l × × + = + × Wct Fms1 a b Fms2 l/ nd Pz A
  • 108.
    13.04.15 108 Các vídụ tính lực kẹp cần thiết Ví dụ 4: 3 z ct K P W f × = × Wct Wct Wct Pz PX n
  • 109.
    13.04.15 109 Các vídụ tính lực kẹp cần thiết Ví dụ 5: 1c z ct K M K P R W f R f R × × × = = × × Wct R1 α R
  • 110.
    13.04.15 110 Các vídụ tính lực kẹp cần thiết Ví dụ 6: Mc Wct f1 R1 P f2 R 2 1 1 2 1 -c x ct K M f P R W f R f R × × × = × + ×
  • 111.
    13.04.15 111 Các vídụ tính lực kẹp cần thiết Ví dụ 7: Mc Wct a c ct K M W f a × = ×
  • 112.
    13.04.15 112 Các vídụ tính lực kẹp cần thiết Ví dụ 8: Wct α Mc D WctWct f α/2 N W/2 α sin 2 c ct K M W f D × × = ×
  • 113.
    13.04.15 113 Các vídụ tính lực kẹp cần thiết Ví dụ 9: P Mc Wct f1 f2 Pz e α 1 2 α [ ( )] sin 2 α ( sin ) 2 z ct K P e R W f f × × + × = + ×
  • 114.
    13.04.15 114 Các vídụ tính lực kẹp cần thiết Ví dụ 10: Wct Mc D d 2 2 3 3 3 ( - ) ( - ) c ct K M n D d W f D d × × × × = ×
  • 115.
    13.04.15 115 Các vídụ tính lực kẹp cần thiết Ví dụ 11: Mc a D d Wct P2 P1 2 2 1 2 3 3 2 2 1 - 3 - ct K a P P W D d f D d × × + = × ×
  • 116.
    13.04.15 116 Sai sốdo lực kẹp gây ra y q Yminymax qmin qmax Hmax Hmin W ymin ymax Sơ đồ xác định sai số do kẹp chặt 0 max minε ( - y )cosαK y=
  • 117.
    13.04.15 117 Bài 6:Các cơ cấu kẹp chặt kiểu cơ khí Các vấn đề ở bài 6: - Lực kẹp của các dạng chêm thông dụng - Lực kẹp bằng ren - Lực kẹp bằng cam - Kẹp bằng đĩa mỏng đàn hồi Chương II
  • 118.
    13.04.15 118 Cơ cấukẹp bằng chêm W W P Q
  • 119.
    13.04.15 119 Lực kẹpcủa các dạng chêm thông dụng Chêm vát một mặt: ( )1 Q W tg tgα α ϕ = + + Q: lực đóng chêm
  • 120.
    13.04.15 120 Chêm váthai mặt ( ) ( )1 2 Q W tg tgα ϕ α ϕ = + + +
  • 121.
    13.04.15 121 Chêm truyềnlực bằng trụ trượt [ ]1 3' 1 2 . 1 ( ) ( ) Q tg tg W tg tg α ϕ ϕ α ϕ ϕ − + + = + +
  • 122.
    13.04.15 122 Lực tháochêm ( ) 1.rQ W tg tgϕ α ϕ= − +  
  • 123.
    13.04.15 123 Lực kẹpchặt bằng ren ( ) / 1 . . .tb Q L W r tg R tgα ϕ ϕ = + +
  • 124.
    13.04.15 124 CÁC KIỂUKẸP BẰNG REN
  • 125.
    13.04.15 125 CÁC KIỂUKẸP BẰNG REN
  • 126.
    13.04.15 126 CÁC KIỂUKẸP BẰNG REN
  • 127.
    13.04.15 127 CÁC KIỂUKẸP BẰNG REN
  • 128.
  • 129.
  • 130.
    13.04.15 130 Tính sứcbền và chọn bulông Tính theo ứng suất tương đương: Tính theo hệ số an toàn: Chọn đường kính bulông: [ ] 2 5,2. . P d σ ≥ ∏ [ ]th tt P n n P = ≥ . W d C σ =
  • 131.
    13.04.15 131 Bảng lựckẹp do bulông tạo ra Sơ đồ kẹp Các thông số và loại vít Lực kẹp với các loại vít M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30 M33 M36 M42 Bước ren 1 1,25 1,5 1,75 2 2 2,5 2,5 2,5 3 3 3 3,5 4 4,5 W Chiều dài l Lực vặn Q Lực kẹp W Vít đầu cầu 80 1,5 250 100 2,0 320 120 2,5 390 140 3,5 530 160 5,0 750 190 6,5 1050 220 8,5 1400 240 10,0 1600 280 12,0 2150 310 13,0 2300 360 15,0 2800 410 15,0 2900 460 15,0 3000 520 15,0 3100 600 15,0 3200 W Chiều dài l Lực vặn Q Lực kẹp W Đầu phẳng 80 1,5 190 100 2,0 240 120 2,5 290 140 3,5 390 160 5,0 560 190 6,5 7600 220 8,5 1030 240 10,0 1200 280 12,0 1560 310 13,0 1700 360 15,0 2050 410 15,0 2150 460 15,0 2200 520 15,0 2350 600 15,0 3200 W Chiều dài l Lực vặn Q Lực kẹp W Vít đầu vành khăn 80 2,5 220 100 3,5 290 120 4,5 370 140 7,0 550 160 5,0 460 190 6,5 650 220 8,5 860 240 10,0 1000 280 12,0 1300 310 15,0 1350 360 15,0 1400 410 15,0 1400 460 15,0 1500 520 15,0 1550 600 15,0 1600 W Chiều dài l Lực vặn Q Lực kẹp W 80 1,5 160 100 2,0 200 120 2,5 250 140 3,5 330 160 5,0 460 190 6,5 650 220 8,5 860 240 10,0 1000 280 12,0 1300 310 13,0 1400 360 15,0 1700 410 15,0 1750 460 15,0 1800 520 15,0 1850 600 15,0 1900 α
  • 132.
    13.04.15 132 Lực kẹpchặt bằng cam Cam tròn lệch tâm ( ) 1 . . Q L W tg tgρ ϕ α α = + +  
  • 133.
    13.04.15 133 S L Q Q1 k n Q2 F W e β αρ O O1 A B a) m αmax k n m b) Hình2. 36 πD/2 Q2 ( ) 1 . . Q L W tg tgρ ϕ α α = + +  
  • 134.
    13.04.15 134 CÁC KIỂUKẸP BẰNG CAM
  • 135.
    13.04.15 135 CÁC KIỂUKẸP BẰNG CAM
  • 136.
    13.04.15 136 CÁC KIỂUKẸP BẰNG CAM
  • 137.
  • 138.
    13.04.15 138 Bảng tínhgóc nâng và bán kính làm việc của cam Sơ đồ kẹp Góc lệch tâm Giá trị góc nâng Bán kính làm việc Hành trình kẹp β e β α γe γ e α α γ e β γ e α=0 0γ = 0αtg = 0,5.D eρ = − 0S = 0 90γ0 << 0 .cosβ α 0,5. .sinβ 90 e tg D e β γ = − = − 0,5. .sin cos D e β ρ α − = .(1 sin )S e β= − 0 90γ = D e tg .2 max =α α ρ cos .5,0 D = eS = 00 180γ90 << β β α sin..5,0 cos. eD e tg + = α β ρ cos sin.5,0 eD+ = )sin1.( β+= eS 0 180γ = 0αtg = eD += .5,0ρ eS .2=
  • 139.
  • 140.
    13.04.15 140 Lực kẹpchặt bằng đĩa mỏng đàn hồi 1 0,75P W tgα =
  • 141.
    13.04.15 141 Kẹp chặtbằng chất dẻo
  • 142.
  • 143.
    13.04.15 143 - Biếndạng của ống mỏng: - Monment xoắn kẹp chặt: 2 . . . r Max R p R R R E h E σ ∆ = ≤ ∆ = 5 2 .5.10 . . . .cM i m m Dδ= Lực kẹp chặt bằng chất dẻo
  • 144.
    13.04.15 144 Bài 7:Các cơ cấu kẹp chặt kiểu thủy khí, điện từ, điện cơ Các vấn đề ở bài 7: - Lực kẹp bằng khí nén - Kẹp chặt bằng thủy lực - Lực kẹp bằng khí nén – thủy lực - Lực kẹp bằng cơ khí – thủy lực - Lực kẹp chặt bằng điện cơ - Lực kẹp chặt bằng điện từ - Lực kẹp chặt bằng chân không Chương II
  • 145.
    13.04.15 145 Lực kẹpbằng khí nén 2 2 2. . .( ) 12 p Q l D Dd d q ∏ = + − − Lực kẹp bằng xi lanh tác dụng một chiều
  • 146.
    13.04.15 146 Lực kẹpbằng khí nén 2 2. .( ) 12 p Q D Dd d ∏ = + − Lực kẹp bằng xi lanh tác dụng hai chiều
  • 147.
  • 148.
  • 149.
    13.04.15 149 Kẹp chặtbằng thủy lực
  • 150.
  • 151.
    13.04.15 151 Kẹp chặtbằng khí nén – thủy lực Dùng biến áp trực tiếp 2 2 1 02 . . . . . 4. kn ct D D Q p d η ηη ∏ =
  • 152.
    13.04.15 152 Dùng biếnáp tác động tuần tự
  • 153.
    13.04.15 153 Kẹp chặtbằng cơ khí – thủy lực ( ) 2 12 . . . . .tb P L D Q P r tg d η α ϕ = − +
  • 154.
    13.04.15 154 Kẹp chặtbằng điện cơ . ( ) M P tg r α ϕ= −
  • 155.
    13.04.15 155 Kẹp chặtbằng điện từ . xT f P≥ Điều kiện:
  • 156.
  • 157.
    13.04.15 157 Kẹp chặtbằng chân không ( )0 .a yW p p F P= − −
  • 158.
    13.04.15 158 Bài 8:Các cơ cấu khác của đồ gá Các vấn đề ở bài 8: - Cơ cấu dẫn hướng - Yêu cầu về kích thước của bạc dẫn hướng - Cữ so dao - Cơ cấu quay và phân độ - Thân đồ gá Chương II
  • 159.
    13.04.15 159 Cơ cấudẫn hướng Nhiệm vụ Cơ cấu dẫn hướng dùng để dẫn hướngdụng cụ cắt và nâng cao độ cứng vững của nó. Phân loại: - Bạc dẫn hướng cố định - Bạc dẫn hướng thay thế - Bạc dẫn hướng có kết cấu đặc biệt
  • 160.
    13.04.15 160 Bạc dẫnhướng thay thế
  • 161.
  • 162.
    13.04.15 162 ĐỒ GÁ CÓTẤM DẪN HƯỚNG TREO
  • 163.
    13.04.15 163 Yêu cầuvề kích thước của bạc dẫn hướng Chiều dài bạc dẫn: Khoan gang: ( )0,3 0,5a d= ÷ ( )0,5 1a d= ÷ 0,3.a d≤ ( )1,5 2b d= ÷ Khoan thép, vật liệu dẻo: Khi khoét:
  • 164.
  • 165.
    13.04.15 165 Cữ sodao Định nghĩa: Cữ so dao là dụng cụ dùng để điều chỉnh vị trí của dao so với máy hoặc đồ gá Phân loại: - Cữ so dao chiều cao - Cữ so dao chiều cao – mặt mút - Cữ so dao góc - Cữ so dao góc – mặt mút
  • 166.
    13.04.15 166 Cữ sodao chiều cao
  • 167.
    13.04.15 167 Cữ sodao chiều cao – mặt mút
  • 168.
  • 169.
    13.04.15 169 Cữ sodao góc – mặt mút
  • 170.
  • 171.
  • 172.
  • 173.
  • 174.
    13.04.15 174 Thân đồgáThân đồ gá Khái niệm: Thân đồ gá là chi tiết dùng để lắp các chi tiết của đồ gá Yêu cầu: - Kết cấu phải cứng vững - Đơn giản, nhẹ, dễ chế tạo - Đảm bảo độ an toàn cao
  • 175.
  • 176.
    13.04.15 176 Bài 9:Khái quát về đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh Các vấn đề ở bài 9: - Khái niệm về đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh - Ưu điểm của đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh - Thành phần của đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh - Lắp ráp đồ gá từ các chi tiết tiêu chuẩn Chương II
  • 177.
    13.04.15 177 Khái niệmvề đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh Đồ gá tổ hợp được tổ hợp lại từ: - Các chi tiết và bộ phận tiêu chuẩn - Được chế tạo sẵn - Được dùng lại nhiều lần để gá đặt thành nhiều bộ đồ gá khác nhau
  • 178.
    13.04.15 178 Ưu điểmcủa đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh - Rút ngắn thời gian chuẩn bị sản xuất - Sau khi sử dụng có thể tháo rời để bảo quản - Sử dụng để lắp lại thành đồ gá khác - Đảm bảo khả năng kinh tế doanh nghiệp
  • 179.
    13.04.15 179 Thành phầncủa đồ gá tổ hợp tháo lắp nhanh - Các chi tiết đế - Các chi tiết thân - Các chi tiết định vị - Các chi tiết dẫn hướng - Các chi tiết kẹp chặt - Các chi tiết nối ghép