TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN
Đề tài:
KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY
TNHH MTV XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ - CHI NHÁNH XĂNG DẦU
HẬU GIANG VÀCÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG HIỆU QUẢ CÔNG
TÁC KẾ TOÁN NÀY
Sinh viên thực hiện:
LÊ THỊ NHÍ
MSSV: 13D340301044
LỚP: ĐHKT 8A
Cần Thơ, 2017
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN
Đề tài:
KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY
TNHH MTV XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ - CHI NHÁNHXĂNG DẦU
HẬU GIANGVÀCÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG HIỆU QUẢ CÔNG
TÁC KẾ TOÁN NÀY
Cần Thơ, 2017
Cán bộ hƣớng dẫn:
ThS. THÁI THỊ BÍCH TRÂN
Sinh viên thực hiện:
LÊ THỊ NHÍ
MSSV: 13D340301044
LỚP: ĐHKT 8A
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân i SVTH: Lê Thi ̣Nhí
LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành bài khóa luận tốt nghiệp lời đầu tiên em xin cảm ơn đến cô Th.s
Thái Thị Bích Trân đã hƣớng dẫn tận tình và chỉ bảo cho em trong suốt quá trình
làm bài báo cáo khóa luận.
Đồng thời em xin chân thành cảm ơn Ban Giám Hiệu cũng với các thầy cô
giáo trƣờng Đại học Tây Đô nói chung và thầy cô giáo tại Khoa Kế toán – Tài
chính – Ngân hàng nói riêng đã truyền đạt những kiến thức quý báu trong quá
trình học tập tại trƣờng. Những kiến thức đó là nên tảng cho việc em hoàn thành
khóa luận tốt nghiệp và con đƣờng trong tƣơng lại.
Và lời cuối cùng em xin cảm ơn đến Ban Giám Đốc và các Cô. Chú, Anh, Chị
trong Công ty Chi Nhánh Xăng Dầu HậuGiang đã giúp đỡ và tạo mọi điều kiện
cho em trong suốt quá trình thực tập tại công ty, đặc biệt là sự nhiệt tình giúp đỡ
của Anh, Chị tại Phòng kế toán
Do kiến thức còn hạn hẹp cùng với thời gian có hạn , nên trong quá trình
nghiên cứu đề tài không tránh khỏi những sai sót và khiếm khuyết. Em rất mong
quý Thầy (Cô)và các Anh, Chị phòng kế toán Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang
đóng góp ý kiến để nghiên cứu đƣợc hoàn thiện tốt hơn.
Cần Thơ, ngày 5 tháng 5 năm 2017
Sinh viên thực hiện
Lê Thị Nhí
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân ii SVTH: Lê Thi ̣Nhí
LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đề tài khóa luận này do chính tôi nghiên cứu và thực hiện, các
số liệu thu thập có nguồn gốc rõ ràng và kết quả nghiên cứu là trung thực. Tôi
hoàn toàn chịu trách nhiệm với lời cam đoan này.
Cần Thơ, ngày 5 tháng 5 năm 2017
Sinh viên thực hiện
Lê Thị Nhí
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân iii SVTH: Lê Thi ̣Nhí
TÓM TẮT KHÓA LUẬN

Trong bất cứ các Doanh nghiệp nào tại Việt Nam dù lớn hay nhỏ thì đều phải
có Kế toán. Bởi Kế toán là một công cụ quản lý hiệu quả nhất trong một tổ chức
hoạt động kinh doanh, giúp nhà quản lý có đƣợc các thông tin chính xác, trung
thực, khách quan để kịp thời đƣa ra những phƣơng án tốt nhất cho sự phát triển
của DN. Trong các phần hành kế toán thì phần hành Kế toán xác định kết quả
hoạt động kinh doanh là một trong phần hành rất quan trọng, nó cho biết đƣợc
kết quả hoạt động trong kỳ của DN lời hay lỗ.Vì vậy mà đây là phần vận hành
mà đƣợc nhiều sinh viên nghiên cứu, tuy nhiên đến với nghiên cứu này tác giả
đã đổi mới hơn với các đề tài cũ đó chính là còn nghiên cứu đến các nhân tố ảnh
hƣởng hiệu quả công tác Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh.Mục
tiêu mà nghiên cứu hƣớng tới là sẽ tìm hiểu về thực trạng về công tác của Kế
toán xác định kết quả hoạt động kinh và các nhân tố ảnh hƣởng đến nó nhƣ thế
nào, từ đó giúp nhà quản lý có thể khắc phục cũng nhƣ tìm ra các phƣơng pháp
tốt nhất để đem lại hiệu quả cao trong phần hành kế toán này.
Để nghiên cứu đề tài này gồm phƣơng pháp thu nhập số liệu từ công ty thực
tập nhƣ: Các chứng từ, sổ sách, các báo cáo liên quan đến đề tài nghiên cứu.Song
song đó phƣơng pháp phỏng vấn các chuyên gia liên quan đến nghành nghề kế
toán nhƣ các anh chị nhân viên kế toán, thầy cô giáo dạy về kế toán kết hợp với
bảng câu hỏi khảo sát đƣa vào mô hình đề phân tích và kiểm định.Ngoài ra còn
có phƣơng pháp so sánh thực trạng Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh
doanh tại Công ty với Luật , Chế độ, Chuẩn mực kế toán.
Từ kết quả nghiên cứu đã biết đƣợc thực trạng về phần hành Kế toán xác định
kết quả hoạt động kinh đã đảm bảo đƣợc số liệu đƣợc phản ánh một cách chính
xác. khách quan, rõ ràng và kịp thời khi gửi đến cho nhà quản lý để đƣa ra những
quyết định đúng đắn hợp lý. Ngoài ra đề tài đã tìm ra các nhân tố làm ảnh hƣởng
đến Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh thông qua các phƣơng pháp nghiên
cứu, từ đó đề xuất những phƣơng pháp phù hợp.Cuối cùng là nghiên cứu còn
phát hiện những thiếu sót cũng nhƣ sự khác nhau giữa lý thuyết và thực tế tại
DN.
Qua đề tài nghiên cứu này.đã hiểu đƣợc công tác Kế toán tại DN. các nhân tố
ảnh hƣởng đến phần hành và những hạn chế trong Kế toán xác định kết quả hoạt
động kinh. Giúp DN có thể hoàn thiện hơn. hiệu quả công việc kế toán sẽ đạt cao
hơn sau khi khắc phục.
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân iv SVTH: Lê Thi ̣Nhí
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Cần Thơ, ngày 5 tháng 5 năm 2017
CƠ QUAN THỰC TẬP
(Ký, họ tên, đóng dấu)
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân v SVTH: Lê Thi ̣Nhí
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

...................................................................................................................
...................................................................................................................
. .................................................................................................................
. .................................................................................................................
. .................................................................................................................
. .................................................................................................................
. .................................................................................................................
. .................................................................................................................
. .................................................................................................................
. .................................................................................................................
. .................................................................................................................
. .................................................................................................................
. .................................................................................................................
. .................................................................................................................
Cần Thơ, ngày….. tháng ….. năm 2017
GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN
(Ký, học tên)
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân vi SVTH: Lê Thi ̣Nhí
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN ........................................................................................................i
LỜI CAM ĐOAN................................................................................................. ii
TÓM TẮT KHÓA LUẬN.................................................................................. iii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP.......................................................iv
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN..........................................................................v
MỤC LỤC ............................................................................................................vi
CHƢƠNG 1. MỞ ĐẦU ........................................................................................1
1.1. Cơ sở hình thành đề tài..............................................................................1
1.2. Mục tiêu nghiên cứu.....................................................................................1
1.2.1. Mục tiêu chung.......................................................................................1
1.2.2. Mục tiêu cụ thể.......................................................................................2
1.3.1. Phƣơng pháp nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động
kinh doanh........................................................................................................2
1.3.2. Phƣơng pháp nghiên cứu các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác
kế toán..............................................................................................................2
1.4.2. Giới hạn về không gian..........................................................................4
1.4.3. Giới hạn về thời gian..............................................................................4
1.4.4. Giới hạn về nội dung..............................................................................4
CHƢƠNG 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN..........................................................................6
2.1. Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh. ........................................6
2.1.1. Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh chính..........................6
2.1.1.1 Khái niệm kết quả hoạt động kinh doanh chính ( hoạt động bán
hàng và cung cấp dịch vụ)............................................................................6
2.1.1.2. Doanh thu bán hàng.........................................................................6
2.1.1.3. Các khoản giảm doanh thu ..............................................................8
2.1.1.4.Chi phí giá vốn hàng bán................................................................10
2.1.1.5. Chi phí bán hàng............................................................................12
2.1.1.6. Chi phí quản lý doanh nghiệp........................................................15
2.1.2.Kế toán xác định kết quả hoạt động tài chính.......................................17
2.1.2.1. Kết quả hoạt động tài chính...........................................................17
2.1.2.2.Doanh thu hoạt động tài chính........................................................17
2.1.2.3. Chi phí tài chính ............................................................................18
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân vii SVTH: Lê Thi ̣Nhí
2.1.3. Kế toán xác định kết quả hoạt động khác ............................................21
2.1.3.1. Kết quả hoạt động khác .................................................................21
2.1.3.2. Thu nhập khác ...............................................................................21
2.1.3.3. Sơ đồ hạch toán .............................................................................22
2.1.3.4. Chi phí khác...................................................................................23
2.1.4. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp .......................................24
2.1.5. Kế toán tổng hợp xác định kết quả hoạt động kinh doanh...................26
2.1.5.1. Công thức tính ...............................................................................26
2.1.5.2. Tài khoản sử dụng .........................................................................27
2.1.5.3. Sơ đồ hạch toán .............................................................................27
2.1.5.4. Sổ sách sử dụng .............................................................................27
2.1.6. Báo cáo kết quả kinh doanh.................................................................28
2.2. Các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán các định kết quả kinh
doanh .................................................................................................................32
2.2.1. Lƣợc khảo tài liệu có nhân tố tác động................................................32
2.2.2. Mô hình nghiên cứu.............................................................................34
CHƢƠNG 3.THỰC TRẠNG VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN KẾ
TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH TẠI CHI NHÁNH
XĂNG DẦU HẬU GIANG. ...............................................................................36
3.1. Giới thệu tổng quan về công ty ..................................................................36
3.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển .........................................................36
3.1.2. Lĩnh vực hoạt động, thuận lợi, khó khăn và phƣơng hƣớng phát triển37
3.1.3. Cơ cấu tổ chức công ty.........................................................................38
3.1.4. Tổ chức kế toán....................................................................................40
3.1.4.1.Tổ chức bộ máy kế toán .................................................................40
3.1.4.2. Tổ chức chứng từ, sổ sách và báo cáo kế toán ..............................41
3.1.4.3. Chính sách, chế độ kế toán, chuẩn mực kế toán............................43
3.1.4.4. Tổ chức kiểm tra kế toán ...............................................................43
3.2. Thực trạng công tác Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại
Chi nhánh...........................................................................................................45
3.2.1. Kế toán động kinh doanh chính ..........................................................45
3.2.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng ..........................................................45
3.2.1.2. Kế toán giá vốn hàng bán ..............................................................49
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân viii SVTH: Lê Thi ̣Nhí
3.2.1.3. Kế toán chi phí bán hàng ...............................................................53
3.2.2.1. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính..........................................57
3.2.4. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ( không có phát sinh) ....62
3.2.5. Kế toán tổng hợp xác định kết quả kinh doanh ...................................62
3.2.6. Báo cáo kết quả kinh doanh.................................................................66
3.3. Các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động
kinh doanh .........................................................................................................68
3.3.1. Quy trình thực hiện ..............................................................................68
3.3.5. Kết quả phân tích tƣơng quan ..............................................................73
3.3.6. Kết quả phân tích hồi quy ....................................................................74
CHƢƠNG 4. ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNGTÁC KẾ
TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNGKINH DOANH TẠI CHI
NHÁNH................................................................................................................76
4.1. Đánh giá công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Chi
nhánh Xăng dầu Hậu Giang ..............................................................................76
4.1.1. Ƣu điểm................................................................................................76
4.1.2. Tồn tại ..................................................................................................77
4.1.3. Giải pháp hoàn thiện ............................................................................77
4.2. Đánh giá các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán xác định kết
quả hoạt động kinh doanh .................................................................................78
4.2.1. Đánh giá ...............................................................................................78
4.2.2. Đề xuất liên quan .................................................................................79
CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................80
5.1. Kết luận ......................................................................................................80
5.2. Kiến nghị ....................................................................................................80
TÀI LIỆU THAM KHẢO..................................................................................82
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân ix SVTH: Lê Thi ̣Nhí
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng.....................................................8
Sơ đồ 2.2. Sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu ..................................10
Sơ đồ 2.3. Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán.......................................................12
Sơ đồ 2.4. Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng........................................................14
Sơ đồ 2.5. Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp....................................16
Sơ đồ 2.6. Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính ..................................18
Sơ đồ 2. 7. Sơ đồ hạch toán chi phí hoạt động tài chính ......................................20
Sơ đồ 2.8. Sơ đồ hạch toán thu nhập khác............................................................22
Sơ đồ 2.9.Sơ đồ hạch toán chi phí khác................................................................24
Sơ đồ 2.10. Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.......25
Sơ đồ 2.11. Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại..........26
Sơ đồ 2.12. Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh...................................27
Sơ đồ 3.1. Sơ đồ tổ chức cơ cấu của công ty........................................................38
Sơ đồ 3.2. Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty.......................................................40
Sơ đồ 3.3. Trình tự ghi sổ kế toán ........................................................................42
Sơ đồ 3.4.Quy trình ghi sổ TK 511 ......................................................................47
Sơ đồ 3.5. Quy trình ghi sổ TK 632 ....................................................................51
Sơ đồ 3.6. Quy trình ghi sổ TK 641 .....................................................................54
Sơ đồ 3.7. Quy trình ghi sổ TK 515 .....................................................................58
Sơ đồ 3.8. Quy trình ghi sổ TK 635 .....................................................................60
Sơ đồ 3.9. Sơ đồ hạch toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh của Chi nhánh
Xăng dầu Hậu Giang ............................................................................................64
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân x SVTH: Lê Thi ̣Nhí
DANH MUC BẢNG
Bảng 3.1 Kết quả hoạt động kinh doanh qua 3 năm 2014, 2015 và 2016
.............................................................................................................................. 44
Bảng 3.2. Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng theo sản phẩm tháng 10 /2016 ..
.............................................................................................................................. 46
Bảng 3.3. Bảng tổng hợp giá vốn hàng bán từng sản phẩm tháng 10/2016
.............................................................................................................................. 50
Bảng 3.4. Bảng tổng hợp chi phí bán hàng tháng 10/2016.................................. 53
Bảng 3.5. TCCT_1............................................................................................... 71
Bảng 3.6. TCCT_2............................................................................................... 71
Bảng 3.7. TCCT_3............................................................................................... 71
Bảng 3.8. TCCT_4............................................................................................... 72
Bảng 3.9. Nguyên tắc ghi nhận DT và CP........................................................... 72
Bảng 3.10. Nguyên tắc tính phù hợp .................................................................. 72
Bảng 3.11. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.................................................... 73
Bảng 3.12. Kiểm soát nội bô DN......................................................................... 73
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân xi SVTH: Lê Thi ̣Nhí
DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1. Mô hình nghiên cứu............................................................................. 34
Hình 3.2. Quy trình thực hiện.............................................................................. 68
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân xii SVTH: Lê Thi ̣Nhí
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 3.1. Cơ cấu mẫu theo giới tính................................................................69
Biểu đồ 3.2. Cơ cấu mẫu theo chức vụ.................................................................70
Biểu đồ 3.3. Cơ cấu mẫu theo trình độ học vấn ...................................................70
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân xiii SVTH: Lê Thi ̣Nhí
DANH MỤC PHỤ LỤC
PHỤ LỤC A – CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH TẠI CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG.................xiii
PHỤ LỤC SỐ 1 CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 511 ................................xiv
PHỤ LỤC SỐ 2 CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 632 .................................xxiv
PHỤ LỤC SÔ 3 CHỨNG TỪ VÀ SỐ SÁCH TK 641 .................................xxxv
PHỤ LỤC SỐ 4 CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 515 ...................................lvi
PHỤ LỤC SỐ 5 CHỨNG TỪ VÀ SỐ SÁCH TK 635 .................................lxii
PPHỤ LỤC B - PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG HIỆU QUẢ CÔNG
TÁC XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH .....................lxxii
PHỤ LỤC B1 – THỐNG KÊ MÔ TẢ..........................................................lxxiii
PHỤ LỤC B2 - KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ( Cronbach's Alpha) ...................lxxvi
PHỤ LỤC B3 – KẾT QUẢ PHÂN TÍCH TƢƠNG QUAN
........................................................................................................................lxxvii
PHỤ LỤC SỐ 6 SỔ SÁCH TK 911 ..............................................................lxv
PHỤ LỤC B4 – PHÂN TÍCH HỒI QUY.....................................................lxxviii
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân xiv SVTH: Lê Thi ̣Nhí
DANH MUC BẢNG
Bảng 3.1. Bảng phân tích kết quả hoạt động kinh doanh 3 năm 2014, 2015 và
2016 ..........................................................................................................................41
Bảng 3.2. Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng theo sản phẩm tháng 10 /2016
.............................................................................................................................. 44
Bảng 3.3. Bảng tổng hợp giá vốn hàng bán từng sản phẩm tháng 10/2016
.............................................................................................................................. 47
Bảng 3.4. Bảng tổng hợp chi phí bán hàng tháng 10/2016.................................. 53
Bảng 3.5. TCCT_1............................................................................................... 64
Bảng 3.6. TCCT_2............................................................................................... 64
Bảng 3.7. TCCT_3............................................................................................... 65
Bảng 3.8. TCCT_4............................................................................................... 65
Bảng 3.9. Nguyên tắc ghi nhận DT và CP .......................................................... 65
Bảng 3.10. Nguyên tắc tính phù hợp .................................................................. 66
Bảng 3.11. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho ................................................... 66
Bảng 3.12. Kiểm soát nội bô DN......................................................................... 66
GVHD: ThS. Thái Thị Bích Trân xv SVTH: Lê Thi ̣Nhí
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
TNHH Trách nhiệm hữu hạn
MTV Một thành viên
DN Doanh nghiệp
GTGT Giá trị gia tăng
TK Tài khoản
TSCĐ Tài sản cố định
CP Chi phí
DT Doanh thu
KQHĐKD Kết quả hoạt động kinh doanh
TT Thông tƣ
BTC Bộ tài chính
CPKD Chi phí kinh doanh
Ch Cửa hàng
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 1 SVTH: Lê Thị Nhí
CHƢƠNG 1. MỞ ĐẦU
1.1.Cơ sở hình thành đề tài.
Ngày nay, trong nền kinh tế hội nhập thì các doanh nghiệp hoạt động kinh
doanh có những cạnh tranh gay gắt với nhau. Vì vậy việc mà mỗi doanh nghiệp
quan tâm cuối cùng chính là lợi nhuận. Lợi nhuận là thƣớc đo kết quả hoạt động
kinh doanh của một doanh nghiệp. Các doanh nghiệp sẽ thực hiện những kế
hoạch hay các phƣơng pháp nhƣ thế nào để đem lại lợi nhuận tối đa và làm giảm
nguồn chi phí đến mức thấp nhất có thể một cách hợp lý.Và để biết doanh nghiệp
lời hay lỗ thì công cụ không thể thiếu trong bất kỳ doanh nghiệp nào đó chính là
Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh.
Công cụ Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh có ý nghĩa vô cùng
quan trọng. Nó giúp cho doanh nghiệp biết đƣợc tình hình kinh doanh của doanh
nghiệp có thu đƣợc lợi nhuận hay phải chịu lỗ. Từ đó sẽ đƣa ra những định
hƣớng, những kế hoạch cho tƣơng lai mang lại hiệu quả cho sự phát triển của
doanh nghiệp. Đồng thời nó còn cung cấp thông tin cho những ngƣời sử dụng
bên ngoài tin nhƣ: các nhà đầu tƣ,công nhân viên trong công ty, chủ nợ,… sẽ
đánh giá đƣợc tình hình tồn tài và phát triển của doanh nghiệp để đƣa ra những
quyết định đúng đắn về việc hơp tác đầu tƣ.Điều quan trọng là đề tài còn nghiên
cứu đến nhân tố ảnh hƣởng giúp cho nhà quản lý đƣa ra những giải pháp cũng
nhƣ các đánh giá đúng đắn về các nhân tố ảnh hƣởng đó trong tƣơng lai, từ đó
đƣa ra quyết định phù hợp..
Nhận thấy đƣợc tầm quan trong của công cụ đó nên trong quá trình thực tập tại
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang với sự giúp đỡ của các Anh (Chị) tại phòng
Kếtoáncùng với những kiến thức đã học tại trƣờng và sự hỗ trợ của giáo viên
hƣớng dẫn nên em đã chọn nghiên cứu đề tài “ Kế toán xác định kết quả hoạt
động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi
nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác
kế toán này ”
1.2. Mục tiêu nghiên cứu
1.2.1. Mục tiêu chung
- Nghiên cứu công tác “ Kế toán xác định kết quả hoạt động” tại Chi nhánh
Công ty xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang , từ đó tìm ra
những giải pháp để hoàn thiện hơn kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công
ty.
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 2 SVTH: Lê Thị Nhí
- Phân tích các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả
hoạt động kinh doanh
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
- Nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh
+ Nghiên cứu thực trạng công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh
tại Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh xăng dầu Hậu
Giang.
+ Đánh giá ƣu và nhƣợc điểm đối với công tác kế toán xác định kết quả
hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh.
+ Đề xuất những giải pháp để hoàn thiện công tác kế toán xác định kết quả
hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh.
- Phân tích các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết
quả hoạt động kinh doanh
+ Đề xuất mô hình nghiên cứu và cơ sở lý thuyết liên quan về các nhân tố
tác độnghiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh
+ Kết quả nghiên cứu mô hình thông qua việcđiều tra xử lý các số liệu
chạy trên phần mềm thống kê SPSS
+ Đánh giá kết quả nghiên cứu xem các nhân tố tác động nhƣ thế nào qua
các phân tích.
1.3. Phƣơng pháp nghiên cứu
1.3.1. Phƣơng pháp nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt
động kinh doanh
- Phƣơng pháp tìm hiểu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh
doanh tại Chi nhánh
- Phƣơng phápsử dụng trong kế toán bao gồm: các chứng từ, sổ sách và các
báo từ phía công ty thực tập, sau đó xử lý số liệu và phân tích đƣavào khóa luận.
- Phƣơng pháp so sánh giữa thực trạng kế toán xác định kết quả hoạt động
kinh doanh tại Công ty với Luật, Chế độ, Chuẩn mực kế toán liên quan.
1.3.2. Phƣơng pháp nghiên cứu các nhân tố tác động đến hiệu quả công
tác kế toán
Phƣơng pháp phỏng vấn các chuyên gia trong lĩnh vực kế toán kết hợp bảng
khảo sát trả lời cầu hỏi trực tiếp và gửi qua email.Sau đó chạy trên phần mềm
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 3 SVTH: Lê Thị Nhí
SPSS bằng các công cụ nhƣ thống kê mô tả, kiểm định nghiên cứu, phân tích
tƣơng quan, phân tích hồi quy để xử lý số liệu và phân tích ý nghĩa số liệu đó.
Ý nghĩa của các công cụphân tích số liệu trong SPSS:
a) Thống kê mô tả
Thống kê mô tả là một trong hai chức năng chính của thống kê ( thống kê
mô tả và thống kê ứng dụng). Thống kê mô tả là tập hợp các phƣơng pháp đo
lƣờng, mô tả và trình số liệu bằng các phép tính và các chỉ số thống kê thông
thƣờng nhƣ: số trung bình (Mean), số trung vị ( Median),… cho các biến số liên
tục và tỷ số (Proportion) cho các biến số không liên tục. Trong phƣơng pháp
thống kê liên tục, các đại lƣợng thống kê mô tả chỉ đƣợc tính đối với các biến
định lƣợng.
b) Phƣơng pháp kiểm định Cronbach’s Alpha
Tiến hành đánh giá độ tin cậy của thang đo thông qua hệ số Cronbach’s
Alpha và cũng thông qua việc sử dụng phƣơng pháp này những biến không phù
hợp sẽ bị loại bỏ cũng nhƣ nhằm hạn chế các biến rác trong quá trình nghiên cứu
Thang đo có hệ số tin cậy tốt khi:
+ Cronbach’s Alpha >0.6
+ Hệ số tƣơng quan biến tổng thể > 0.3 và ngƣợc lại Hệ số tƣơng quan biến
tổng thể <0.3 thì sẽ bị loại bỏ
c) Phân tích tƣơng quan
Kiểm định hệ số tƣơng quan Pearson dùng để kiểm tra mối liên hệ tuyến
tính giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc. Nếu các biến độc lập với nhau có
tƣơng quan chặt thì phải lƣu ý đến vấn đề đa cộng tuyến khi phân tích hồi quy
Nếu Sig < 0.05 thì ta có thể kết luận đƣợc là hai biến có tƣơng quan với
nhau. Hệ số tƣơng quan càng lớn tƣơng quan càng chặt. Ngƣợc lại nếu Sig > 0.05
thì hai biến không có tƣơng quan với nhau.
Một trong những điều kiện cần để phân tích hồi quy là biến độc lập phải có
tƣơng quan với biến phụ thuộc, nên nếu ở bƣớc phân tích tƣơng quan này biến
độc lập không có tƣơng quan với biến phụ thuộc thì ta loại biến độc lập này ra
khỏi phân tích hồi quy.
d) Phân tích hồi quy
- Đánh giá độ phù hợp của mô hình hồi quy đa biến
- Kiểm định giả thuyết về độ phù hợp của mô hình
- VIF < 10: Không xẩy ra hiện tƣợng đa cộng tuyến
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 4 SVTH: Lê Thị Nhí
- R2
hiệu chỉnh > 0.5
- Xác định mức độ ảnh hƣởng của: yếu tố có hệ số beta càng lớn thì có thể
nhận xét rằng yếu tố đó có mức độ ảnh hƣởng cao hơn các yếu tố khác trong mô
hình nghiên cứu.
Trong bảng Anova Sig < 0.05 thì mô hình hồi quy đƣợc xây dụng phù hợp
1.4. Phạm vi nghiên cứu
1.4.1. Giới hạn về đối tƣợng
Nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh: Các
chứng từ,sổ sách,báo cáo liên quan đến công tác kế toán xác định kết quả kinh
doanh tại Chi nhánh.
Phân tích các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán Kế toán xác định
kết quả kinh doanh: các chuyên gia trong lĩnh vực kế toán
1.4.2. Giới hạn về không gian
- Nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh: đề
tại đƣợc thực hiện tại Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang.
- Phân tích các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán Kế toán xác
định kết quả kinh doanh: tại địa bàn Hậu Giang
1.4.3. Giới hạn vềthời gian
Nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh: Số
liệu tháng 10/2016
- Phân tích các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán Kế toán xác
định kết quả kinh doanh: Thời gian nghiên cứu từ ngày 06/02/2017 đến 5/5/2017
1.4.4. Giới hạn về nội dung
Nghiên cứu về công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại
Chi nhánh và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này
1.5. Bố cục nội dung nghiên cứu
Khóa luận gồm 5 chƣơng:
Chƣơng 1 : Mở đầu.
Chƣơng 2: Cơ sở lý luận
Chƣơng 3: Thực trang kế toán xác định kế quả hoạt động kinh tại Chi nhánh
xăng dầu Hậu Giang và Kết quả mô hình nghiên cứu.
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 5 SVTH: Lê Thị Nhí
Chƣơng 4:Đánh giá và giải pháp hoàn thiện công tác kế toán xác định kế quả
hoạt động kinh tại Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang.
Chƣơng 5: Kết luận và kiến nghị.
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 6 SVTH: Lê Thị Nhí
CHƢƠNG 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN
(Theo Thông tư 200/2014/TT – BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
2.1.Kế toánxác định kết quả hoạt động kinh doanh.
2.1.1. Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh chính
2.1.1.1 Khái niệm kết quả hoạt động kinh doanh chính ( hoạt động bán
hàng và cung cấp dịch vụ)
a) Khái niệm
Kết quả hoạt động kinh doanh là hoạt động sản xuất, tiêu thụ sản phẩm
hàng hóa, lao vụ, dịch vụ của các ngành sản xuất kinh doanh chính phụ.Kết quả
hoạt động kinh doanh số chênh lệch giữa doanh thu thuần và giá trị vốn hàng
hóa, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
b) Công thức
2.1.1.2. Doanh thu bán hàng
a) Khái niệm
Doanh thu bán hàng là tổng giá trị thực hiện đƣợc do việc bán hàng hóa,
sản phẩm, cung cấp lao vụ, dịch vụ cho khách hàng mang lại.Hiểu theo mộtnghĩa
Kết quả
hoạt động
kinh doanh
=
Doanh thu
bán hàng và
cung cấp
dịch vụ
- Giá vốn
hàng bán
+
Chi phí
bán hàng +
Chi phí
quản lý
doanh
nghiệp
Doanh
thu thuần
bán hàng
hóa và
cung cấp
dịch vụ
=
Doanh
thu bán
hàng và
cung cấp
dịch vụ
-
Chiết
khấu
thƣơng
mại
+
Giảm giá
hàng bán +
Hàng
bán bị
trả lại
+
Thuế tiêu
thụ đặc biệt,
thuế xuất
khẩu, thuế
GTGT
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 7 SVTH: Lê Thị Nhí
khác thì doanh thu bán hàng của một doanh nghiệp là bao gồm toàn bộ số tiền đã
thu đƣợc hoặc có quyền đòi về do việc bán hàng hóa và dịch vụ trong một thời
gian nhất định.
Doanh thu bán hàng = Lƣợng hàng bán x Đơn giá bán
b) Chứng từsử dụng
Chứng từ sử dụng bao gồm:Hóa đơn thuế GTGT, Phiếu thu, giấy báo
có,…
c) Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: TK 511
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ gồm 6 tài khoản cấp 2:
- TK 5111 “ Doanh thu bán hàng hóa”
- TK 5112 “Doanh thu bán các thành phẩm”
- TK 5113 “Doanh thu cung cấp dịch vụ”
- TK 5114 “Doanh thu trợcấp, trợgiá”
- TK 5117 “Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tƣ”
- TK 5118 “ Doanh thu khác”
Kết cấu tài khoản 511:
Nợ Có
- Số thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất
khẩu phải nộp tính trên doanh thu bán
hàng thực tế, tính trên doanh thuc bán
hàng sản phẩm hàng hóa dịch vụ đã
cung cấp cho khách hàng và xác định
giá bán trong kỳ.
- Số thuế GTGT phải nộp tính theo
phƣơng pháp trực tiếp
- Doanh thu bán hàng bị trả lại.
- Các khoản giảm trừ doanhthu.
- Kết chuyển tài khoản 911
Số phát sinh bên nợ
TK 511
Doanh thu bán sản phẩm hàng
hóa, bất động sản đầu tƣ và
cung cấp dịch vụ của doanh
nghiệp phát sinh trong kỳ
Số phát sinh bên có
TK 511 không có số dƣ cuối kỳ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 8 SVTH: Lê Thị Nhí
d) Sơ đồ hạch toán
e) Sổ sách sử dụng
-Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN)
- Sổ cái TK 511 (S02c1 – DN)
- Sổ chi tiết bán hàng (S35 – DN)
2.1.1.3. Các khoản giảm doanh thu
a) Khái niệm
- Chiết khấu thương mại: Dùng để phản ánh khoản chiết khấu thƣơng
mại mà doanh nghiệp đã giảm trừ hoặc đã thanh toán cho khách hàng mua hàng
với khối lƣợng lớn theo thỏa thuận về chiết khấu thƣơng mại đã ghi trên hợp
đồng kinh tế.
- Hàng bị trả lại: Dùng để theo dõi doanh thu của số hàng hóa, thành
phẩm, lao vụ, dịch vụ đã tiêu thụ nhƣng bị khách hàng trả lại do các nguyên
nhân: do vi phạm cam kết, vi phạm hợp đồng kinh tế, hàng bị mất, kém phẩm
chất, không đúng chủng loại, quy cách. Trị giá của số hàng bán bị trả lại bằng số
lƣợng hàng bán bị trả lại nhân với đơn giá ghi trên hóa đơn khi bán.
-Giảm giá hàng bán: Đƣợc sử dụng để theo dõi toàn bộ các khoản giảm
giá hàng bán cho khách hàng trên giá bán đã thỏa thuận vì các lý do chủ quan của
TK 111,112,131TK 511TK 521
Kết chuyển các khoản
giảm trừ doanh thu
Doanh thu bán hàng
hóa có thế GTGT
TK 33311
Thuế
GTGT đầu
ra
TK 333
Thuế tiêu thụ đặc
biệt, thuế xuất khẩu,
thuế GTGT (trực tiếp)
TK 911
Cuối kỳ kết chuyển
doanh thu thuần
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 9 SVTH: Lê Thị Nhí
doanh nghiệp (hàng bán kém phẩm chất hay không đúng quy cách theo quy định
trong hợp đồng kinh tế).
b) Chứng từ sử dụng
- Chiết khấu thƣơng mại: Hóađơn GTGT có ghi chiết khấu thƣơng mại
- Hàng bị trả lại: Hóađơn GTGT , Phiếu nhập kho hàng bán bị trả lại
- Giảm giá hàng bán: Hóađơn GTGT giảm giá
c) Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: TK 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu
Tài khoản 521 có 3 tài khoản cấp 2:
- TK 5211: Chiết khấu thƣơng mại
- TK 5212: Giảm giá hàng bán
- TK 5213: Hàng bán bị trả lại
Kết cấu tài khoản TK 521
Tài khoản 521 không có số dƣ cuối kỳ
- Số chiết khấu thƣơng mại đã chấp
nhận thanh toán cho khách hàng.
- Doanh thu của số hàng đã tiêu thụ bị
trả lại, đã trả lại tiền cho ngƣời mua
hoặc tính trừ vào nợ phải thu của
khách hàng về số sản phẩm hàng hóa
đã bán ra.
- Các khoản giảm giá hàng bán đƣợc
chấp thuận.
TK 521
Kết chuyển số chiết khấu thƣơng
mại,hàng bán bị trả lại, giảm giá
hàng bán về TK 511 để xác định
doanh
thu thuần của kỳ kế toán.
Số phát sinh bên nợ Số phát sinh bên có
TK 511 không có số dƣ cuối kỳ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 10 SVTH: Lê Thị Nhí
d) Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.2. Sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu
d) Sổ sách kế toán
- Sổ đăng ký chứng từ ghi số ( S02b – DN)
- Sổ cái TK 521 (S02c1 – DN)
- Sổ chi tiết TK 521 (S38 – DN)
2.1.1.4.Chi phí giá vốn hàng bán
a) Khái niệm
Giá vốn hàng bán là trị giá vốn của hàng hóa đã tiêu thụ trong kỳ. Trị giá
vốn hàng bán bao gồm trị giá vốn của thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, bất động
sản đầu tƣ bán ra trong kỳ; các chi phí liên quan đến các hoạt động kinh doanh.
đầu tƣ bất động sản nhƣ: chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nghiệp vụ
cho thuê bất động sản đầu tƣ theo phƣơng thức cho thuê hoạt động (trƣờng hợp
phát sinh không lớn); chi phí nhƣợng bán. thanh lý bất động sản đầu tƣ.
b) Chứng từ sử dụng
Chứng từ sử dụng gồm: Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Phiếu xuất kho
hàng gửi đại lý, Bảng tổng hợp nhập, xuất, tồn, Bảng phân bổ giá vốn.
TK 521TK 111,112,131
Khi phát sinh các khoản: Chiết
khấu thƣơng mại, giảm giá
hàng bán, hàng bán bị trả lại
TK 333
Giảm các
khoản thuế
phải nộp
TK 511
Kết chuyển Chiết khấu
thƣơng mại, giảm giá
hàng bán, hàng bán bị
trả lại
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 11 SVTH: Lê Thị Nhí
c) Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: TK 632 – Giá vốn hàng bán
Kết cấu tài khoản 632:
Nợ TK 632 Có
+ Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ đã bán trong kỳ.
+ Chi phí nguyên liệu, vật liệu, chi phí
nhân công vƣợt trên mức bìn thƣờng và
chi phí sản xuất chung cố định không
phân bổ đƣợc tính vào giá vốn hàng
bán trong kỳ;
+ Các khoản hao hụt. mất mát của hàng
tồn kho sau khi trừ phần bồi thƣờngdo
trách nhiệm cá nhân gây ra;
+ Số trích lập dự phòng giảm giá hàng
tồn kho (chênh lệch giữa số dựphòng
giảm giá hàng tồn kho phảilập năm nay
lớn hơn số dự phòng đã lập năm trƣớc
chƣa sử dụng hết).
Số phát sinh bên nợ
+ Kết chuyển giá vốn của sản phẩm.
hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ
sang tài khoản 911 “Xác định kết quả
kinh doanh”;
+ Khoản hoàn nhập dự phòng giảm giá
hàng tồn kho cuối năm tài chính
(chênh lệch giữa số dự phòng phải lập
năm nay nhỏ hơn số đã lập năm trƣớc);
+ Trị giá hàng bán bị trả lại nhập kho;
Số phát sinh bên có
TK 632 không có số dƣ cuối kỳ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 12 SVTH: Lê Thị Nhí
d) Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.3. Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán
e) Sổ sách sử dụng
- Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN)
- Sổ cái TK 632 (S02c1- DN)
- Sổ chi phí sản xuất kinh doanhTK 632(S36 – DN)
2.1.1.5. Chi phí bán hàng
a) Khái niệm
Chi phí bán hàng là chi phí thực tế phát sinh trong quá trình bán sản
phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ gồm: Chi phí nhân viên bán hàng, chi phí quản
cáo, chi phí vật liệu, bao bì,…
b) Chứng từ sử dụng
TK 911TK 632TK 154
Sản phẩm sản xuất tiêu thụ
ngay không qua nhập kho
Kết chuyển giá vốn
hàng bán
TK 229
Trích lập dự phòng giảm
giá hàng tồn kho
TK 155,165
Giá vốn thành phẩm, hàng
hóa xuất bán
TK 157
Hàng gửi đi bán xác định là
đã bán
TK 152,153,138
Phản ánh hao hụt, mất mát
hàng tồn kho
TK 229
Hoàn nhập dự phòng giảm giá
hàng tồn kho
TK 155,156
Giá vốn thành phẩm, hàng
hóa bị trả lại đã nhập kho
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 13 SVTH: Lê Thị Nhí
Chứng từ sử dụng gồm: Hóa đơn GTGT dịch vụ mua vào, Phiếu chi.
Bảng phân bố tiền lƣơng và bảo hiểm xã hội, Bảng tính và phân bổ khấu hao tài
sản cố định.
c) Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: TK 641 – Chi phí bán hàng
Chi phí bán hàng gồm 7 tài khoản cấp 2:
- TK 6411: Chi phí nhân viên
- TK 6412: Chi phí nguyên vật liệu. bao bì
- TK 6413: Chi phí dụng cụ. đồ dùng
- TK 6414: Chi phí khấu hao TSCĐ
- TK 6415: Chí phí bảo hành
- TK 6417: Chi phí dịch vụ mua ngoài
- TK 6418: Chi phí bằng tiền khác
Kết cấu tài khoản 641:
Nợ TK 641 Có
Các chi phí phát sinh liên quan đến
quá trình bán sản phẩm,hàng hoá,
cung cấp dịch vụ phát sinh trong kỳ.
- Khoản đƣợc ghi giảm chi phí bán
hàng trong kỳ;
- Kết chuyển chi phí bán hàng vào tài
khoản 911 "Xác định kết quả
kinhdoanh" để tính kết quả kinh
doanh trong kỳ.
Số phát sinh bên có
TK 641 không có số dƣ cuối kỳ
Số phát sinh bên nợ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 14 SVTH: Lê Thị Nhí
d) Sơ đồ hạch toán
Sơđồ 2.4. Sơđồ hạch toán chi phí bán hàng
e) Sổ sách sử dụng
- Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN)
- Sổ cái TK 641 (S02c1 – DN)
TK 911
TK 352
TK 334, 338
Kết chuyển chi phí bán hàng
Chi phí tiền lƣơng và các
Khoản trích theo lƣơng
TK 214
Chi phí khấu hao TSCĐ
TK 352
Dự phòng phải trả về chi phí bảo
hành hàng hóa sản phẩm Hoàn nhập dự phòng trả về chi phí
bảo hành sản phẩm, hàng hóa
Chi phí phân bổ dần chi phí
trích trƣớc
TK 111,
112,141, 331
Chi phí dịch vụ mua ngoài, chi
phí bằng tiền khác
Thuế GTGT đầu
vào không đƣợc
khấu trừ nếu đƣợc
tính vào chi phí bán
hàng
TK 133
Thuế
GTGT
Các khoản thu giảm chi phí
TK 133
Chi phí vật liệu, công cụ
TK 242, 335
TK 641 TK 111,112,…TK 111,112,152,153,…
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 15 SVTH: Lê Thị Nhí
- Sổchi phí sản xuất kinh doanh TK 641 (S36 – DN)
2.1.1.6. Chi phí quản lý doanh nghiệp
a) Khái niệm
Chi phí quản lí doanh nghiệp là những chi phí phát sinh có liên quan
chung đến toàn bộ hoạt động của cả doanh nghiệp mà không tách riêng ra đƣợc
cho bất kỳ 1 hoạt động nào. Chi phí quản lí bao gồm nhiều loại nhƣ: chi phí quản
lí kinh doanh, chi phí hành chính và chi phí chung khác.
b) Chứng từ sử dụng
Tài khoản sử dụng: TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí bán hàng gồm 8 tài khoản cấp 2:
- TK 6421 : Chi phí nhân viên quản lý
- TK 6422: Chi phí vật liệu quản lý
- TK 6423: Chi phí đồ dùng văn phòng
- TK 6424: Chi phí khấu hao TSCĐ
- TK 6425: Thuế, phí và lệ phí
- TK 6426: Chi phí dự phòng
- TK 6427: Chi phí dịch vụ mua ngoài
- TK 6428: Chi phí bằng tiền khác
Kết cấu tài khoản 642:
Nợ TK 642 Có
Tập hợp chi phí quản lí doanh
nghiệp.
.
- Khoản đƣợc ghi giảm chi phí quản
lý doanh nghiệp trong kỳ;
- Kết chuyển chi phí quản lý doanh
nghiệp vào tài khoản 911 "Xác định
kết quả kinh doanh" để tính kết quả
kinh doanh trong kỳ.
Số phát sinh bên có
TK 642 không có số dƣ cuối kỳ
Số phát sinh bên nợ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 16 SVTH: Lê Thị Nhí
d) Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.5. Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp
e) Sổ sách kế toán
- Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN)
- Sổ cái TK 642 (S02c1 – DN)
- Sổ chi phí sản xuất kinh doanh TK 642 ( S36 – DN)
TK 133
TK 242,335
Chi phí bổ dần, cho phí trích trƣớc
TK 642
TK 334,338
Chi phí nhân viên quản lý
TK 111,112152,153
Chi phí vật liệu, dụng cụ
TK 214
Chi phí khấu hao
TK 111,112,331
Thuế, phí và lệ phí
TK 2293
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi
TK 111,112, 331
TK 133
Chi phí khác
TK 111,112,138
Gía trị thu hồi ghi
giảm chi phí
TK 911
Kết chuyển chi phí quản lý
doanh nghiệp
TK 2293
Hoàn nhập số liệu
chênh lệch giữa số dự
phòng phải thu khó
đòiđã trích lập năm
trƣớc chƣa sử dụng hết
lớn hơn số phải trích lập
năm nay
TK 352
Dự phòng phải trả về cơ cấu
doanh nghiệp, hợp đổng có rủi ro
lớn, dụ phòng phải trả khác
TK 352
Hoàn nhập dự phòng
phải trả
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 17 SVTH: Lê Thị Nhí
2.1.2.Kế toán xác định kết quả hoạt động tài chính
2.1.2.1. Kết quả hoạt động tài chính
a) Khái niệm
Hoạt động tài chính là hoạt động đầu tƣ về vốn và đầu tƣ tài chính ngắn
hạn, dài hạn với mục đích kiếm lời. Kết quả hoạt động tài chính ( lài hay lỗ từ
hoạt động tài chính) là chênh lệch giữa thu nhập hoạt động tài chính và chi phí
hoạt động tài chính.
b) Công thức tính
2.1.2.2.Doanh thu hoạt động tài chính
a) Khái niệm
Doanh thu hoạt động tài chính là những khoản thu do hoạt động đầu tƣ
tài chính hoặc kinh doanh về vốn đƣa lại: Thu lãi từ hoạt động tiền gửi ngân
hàng; lãi cho vay, lãi kho khách hàng trả chậm trả góp.
b) Chứng từ sử dụng
Bao gồm : Phiếu thu, giấy báo có, Hợp đồng tài chính.…
c) Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính
Kết cấu tài khoản 515:
Nợ TK 515 Có
- Số thuế GTGT phải nộp tính theo
phƣơng pháp trực tiếp (nếu có)
- Kết chuyển doanh thu hoạt động tài
chính sang tài khoản 911-Xác địnhkết
quả kinh doanh
Số phát sinh bên nợ
Doanh thu hoạt động tài chính phát
sinh trong kỳ.
Tài khoản 515 không có số dƣ cuối kỳ
Kết quả
hoạt động
tài chính
=
Thu nhập
hoạt động
tài chính
–
Chi phí
hoạt động
tài chính
Số phát sinh bên có
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 18 SVTH: Lê Thị Nhí
d) Sơ đồ hạch toán
e) Sổ sách sử dụng
- Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN)
- Sổ cái TK 515 (S02c1 – DN)
- Sổ chi tiết TK 515 (S38- DN).
2.1.2.3. Chi phí tài chính
a) Khái niệm
Chi phí tài chính bao gồm các hoạt động các khoản lỗ và các khoản chi
phí liên quan đến hoạt động đầu tƣ tài chính chi phí cho vay và đi vay vốn, chi
phis góp vốn liên doanh.liên kết. lỗ chuyển nhƣợng chứng khoán ngắn hạn, chi
phí giao dịch bán chứng khoán…dự phòng giảm giá đầu tƣ chứng khoán, đầu tƣ
khác, khoản lỗ phát sinh sau khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái…
b) Chứng từ sử dụng
TK 911 TK 515 TK 111, 112
Cuối kỳ, kết chuyển Lãi cho vay, lãi tiền gửi
doanh thu hoạt động tài chính lãi do bán ngoại tệ
TK 121,221, 222
Cổ tức, lợi nhuận đƣợc chia
từ hoạt động góp vốn đầu tƣ
TK 331
Chiết khấu mua hàng đƣợc hƣởng
TK 3387
Lãi do bán hàng trả chậm, cho vay
hoặc mua trái phiếu nhận lãi trƣớc
TK 413
Lãi tỷ giá hối đoái do đánh giá
lại số dƣ ngoại tệ cuối kỳ
Sơ đồ 2.6. Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 19 SVTH: Lê Thị Nhí
Chứng từ sử dụng gồm: Phiếu chi, Giấy báo có, Uỷ nhiệm chi.…
c) Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: TK 635 – Chi phí tài chính
Kết cấu tài khoản 635:
Nợ TK 635 Có
TK 635 không có số dƣ cuối kỳ.
- Chi phí tiền lãi vay, lãi mua hàng
trả chậm, lãi thuê tài sản thuê tài
chính.
- Lỗ bán ngoại tệ.
- Chiết khấu thanh toán cho ngƣời
mua.
- Các lỗ do thanh lý, nhƣợng bán
các khoản đầu tƣ.
- Lỗ tỷ giá hối đối phát sinh trong
kỳ, lỗ tỷ giá hối đối do đánh giá lại
cuối năm tài chính các khoản mục
tiền tệ có gốc ngoại tệ.
- Số trích lập dự phòng giảm giá
chứng khoán kinh doanh, dự phòng
tổn thất đầu tƣ vào đơn vị khác.
- Các khoản chi phí của hoạt
độngđầu tƣ tài chính khác
- Hoàn nhập dự phòng giảm giá chứng
khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất
đầu tƣ vào đơn vị khác ( chênh lệch
giữa số dự phòng phải lập kỳ này nhỏ
hơn số dự phòng đã trích lập năm
trƣớc chƣa sử dụng hết).
- Các khoản đƣợc ghi giảm chi phí tài
chính.
- Cuối kỳ kế toán , kết chuyển toàn bộ
chi phí tài chính phát sinh trong kỳ để
xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Số phát sinh bên nợ Số phát sinh bên có
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 20 SVTH: Lê Thị Nhí
d) Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2. 7. Sơ đồ hạch toán chi phí hoạt động tài chính
TK 635
Cuối kỳ kết chuyển
chi phí tài chính
TK 911
Xử lý lỗ do đánh giá lại các
khoản mục tiền tệ có gốc ngoại
tệ cuối kỳ và chi phí tài chính
TK 111, 112
TK 121, 228…
TK 413
TK 229
TK 111, 112, 331
Tiền thu bán
các khoản đầu
tƣ
Chi phí hoạt động
liên doanh, liên kết
Chiết khấu thanh toán
cho ngƣời mua
TK 111, 112, 335…
Lãi tiền vay phải trả, phân
bổ lãi mua hàng trả chậm,
trả góp
TK 1111, 1112 TK 1111, 1112
Bán ngoại tệ
Lỗ bán ngoại
tệTK 1111, 112,
335…Mua vật tƣ, hàng
hóa dịch vụ bằng
ngoại tệ
Lỗ tỷ giá
TK 229
Lập dự phòng giảm giá
đầu tƣ ngắn hạn dài hạn
Hoàn nhập số dƣ chênh lệch
dự phòng giảm giá đầu tƣ
ngắn hạn và dài hạn
Lỗ về bán các khoản đầu tƣ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 21 SVTH: Lê Thị Nhí
e) Sổ sách sử dụng
- Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ ( S02b – DN)
- Sổ cái TK 635 (S02c1 – DN)
- Sổ chi tiết TK 635(S38-DN).
2.1.3. Kế toán xác định kết quả hoạt động khác
2.1.3.1. Kết quả hoạt động khác
a) Khái niệm
Hoạt động khác là những hoạt động diễn ra không thƣờng xuyên,không
dự tính trƣớc hoặc có dự tính nhƣng ít có khả năng thực hiện, các hoạt động
khác nhƣ: thanh lý, nhƣợng bán tài sản cố định, thu đƣợc tiền phạt do vi phạm
hợp đồng kinh tế, thu đƣợc khoản nợ khó đòi đã xoá sổ.… Kết quả hoạt
động khác là số chênh lệch giữa thu nhập thuần khác và chi phí khác.
b) Công thức
2.1.3.2. Thu nhập khác
a) Khái niệm
Thu nhập khác là các khoản thu từ các hoạt động xảy ra không thƣờng
xuyên. ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu của doanh nghiệp. Những khoản
thu nhập khác nhƣ: thu các khoản phải trả nhƣng không trả đƣợc vì nguyên
nhân từ phía chủ nợ; thu về các khoản thuế phải nộp nhà nƣớc giảm trừ thuế thu
nhập doanh nghiệp.
b) Chứng từ sử dụng
Chứng từ sử dụng gồm: Phiếu thu, Hóa đơn GTGT, …
c) Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: TK 711 – Thu nhập khác
Kết quả
hoạt động
khác
=
Thu nhập hoạt
động khác
-
Chi phí hoạt
động khác
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 22 SVTH: Lê Thị Nhí
Kết cấu tài khoản 711:
Tài khoản 711 không có số dƣ cuối kỳ
2.1.3.3. Sơ đồ hạch toán
d) Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.8. Sơ đồ hạch toán thu nhập khác
e) Sổ sách sử dụng
- Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN )
- Sổ cái tài khoản 711 (S20c1 – DN)
- Số thuế GTGT phải nộp (nếu có) tính
theo phƣơng pháp trực tiếpđối với các
khoản thu nhập khác (nếu có)
- Cuối kỳ kết chuyển các khoản thu nhập
khác trong kỳ sang tài khoản
911- Xác định kết quả kinh doanh
Các khoản thu nhập thuộc hoạt
động tài chính phát sinh
Nợ TK 711 Có
TK 911 TK 711 TK 111, 112
Thu do thanh lý, nhƣợng bán tài sản cố định
TK 3331
Thuế GTGT
đầu ra
TK 338, 334
Tiền phạt tính trừ vào khoản nhận
ký quỹ, ký cƣợc ngăn hạn, dài hạn
Cuối kỳ, kết chuyển TK 152, 156…
thu nhập khác Nhận tài trợ, biếu tặng vật tƣ,
hàng hóa, tài sản cố đinh
TK 111, 112
Thu đƣợc khoản phải thu khó đòi đã xóa sổ
Thu tiền phạt khách hàng do vi phạm HĐ
TK 331, 338
Tính vào thu nhập khác các khoản nợ
phải trả không xác định đƣợc chủ
Số phát sinh bên nợ Số phát sinh bên có
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 23 SVTH: Lê Thị Nhí
- Sổ chi tiết TK 711 (S38 – DN).
2.1.3.4. Chi phí khác
a) Khái niệm
Chi phí khác là các khoản chi phí xảy ra không thƣờng xuyên riêng biệt
với hoạt động thông thƣờng của doanh nghiệp. Bao gồm: Giá trị còn lại của
TSCĐ khi nhƣợng bán và thanh lý; Chi phí cho việc thu nợ các khoản nợ đã xoá
sổ kế toán.
b) Chứng từ sử dụng
Chứng từ sử dụng gồm: Phiếu chi, giấy báo nợ, Biên bản thanh lý
TSCĐ, nhƣợng bán TSCĐ.…
c) Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: TK 811 – Chi phí khác
Kết cấu tài khoản 811:
Số phát sinh bên nợ Số phát sinh bên có
TK 811 không có số dƣ cuối kỳ
Các khoản chi phí khác phát sinh
Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ các khoản
chi phí khác phát sinh trong kỳ vào tài
khoản 911 - Xác định kết quả kinh
doanh
Nợ TK 811 Có
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 24 SVTH: Lê Thị Nhí
d) Sơ đồ hạch toán
e) Sổ sách sử dụng
- Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN)
- Sổ cái TK 811(S02c1 – DN)
- Sổ chi tiết TK 811 (S38- DN).
2.1.4. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
a) Khái niệm
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp bao gồm chi phí thuế
thu nhập doanh nghiệp hiện hành và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
phát sinh trong kỳ. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành là số thuế thu
nhập doanh nghiệp phải nộp tính trên thu nhập chịu thế trong năm và thuế suất
thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.
b) Chứng từ sử dụng
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp.
c) Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Tài khoản 821 gồm 2 tài khoản cấp 2:
-TK 8211 : Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
-TK 8212: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
TK 111, 112 TK 811 TK 911
Các chi phí khác bằng tiền (chi hoạt
động thanh lý, nhƣợng bán TSCĐ
TK 338, 331 Cuối kỳ, kết chuyển chi phí khác
Khi nộp Khoản tiền phạt do sang TK 911
Tiền phạt vi phạm hợp đồng
TK 211, 213 TK 214
Nguyên giá Giá trị hao mòn
TSCĐ góp
Vốn liên TK 222
doanh, Giá trị vốn góp
liên kết liên doanh, liên kết
chênh lệch giữa đánh giá lại
nhỏ hơn giá trị còn lại TSCĐ
Sơ đồ 2.9.Sơ đồ hạch toán chi phí khác
TK 111,112,138
Thu bán hồ sơ thầu hợp
đồng thanh lý, nhƣợng
bán tài sản
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 25 SVTH: Lê Thị Nhí
Kết cấu tài khoản 821:
Nợ TK 821 Có
Chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hiện hành phát sinh trong
năm;
Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện
hành của các năm trƣớc phải nộp bổ
sung do phát hiện sai sót không
trọng yếu của các năm trƣớc đƣợc
ghi tăng chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hiện hành của năm hiện tại.
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế
thu nhập doanh nghiệp hiện hành tạm phải
nộp
Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
đƣợc ghi giảm do phát hiện sai sót không
trọng yếu
Kết chuyển số chênh lệch giữa chi phí
thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát
sinh trong năm lớn hơn khoản đƣợc ghi
giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hiện hành trong năm vào TK 911 - “Xác
định kết quả kinh doanh”;
Số phát sinh bên có
TK 821 không có số dƣ cuối kỳ
d) Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.10. Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
TK 333 (3334)
TK 821 (8211)
TK 911
Số thuế thu nhập hiện
hành phải nộp trong kỳ
do doanh nghiệp tự xác
định TK 3334
Kết chuyển chi phí thuế thu
nhập hiện hành
Số chệnh lệch giữa thuế thu
nhập doanh nghiệp tạm nộp
lớn hơn số phải nộp
Số phát sinh bên nợ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 26 SVTH: Lê Thị Nhí
Sơ đồ 2.11. Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
e) Sổ sách sử dụng
- Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN)
- Sổ cái TK 821(S02c1 – DN)
- Sổ chi tiết TK 821 (S38 – DN).
2.1.5. Kế toán tổng hợp xác định kết quả hoạt động kinh doanh
2.1.5.1. Công thức tính
Kết quả hoạt
động kinh doanh
tổng hợp
Kết quả hoạt
động kinh
doanh chính
Kết quả
hoạt động
tài chính
Kết quả
hoạt động
khác
= + +
TK 821(8212)
Số chênh lệch giữa thuế thu nhập
hoãn lại phải trả phát sinh trong
năm lớn hơn số thuế thu nhập hoãn
lại phải trả đƣợc hoàn nhập trong
năm
TK 347
TK 243
Số chệnh lệch giữa số tài
sản thuế thu nhập hoãn lại
phát sinh nhỏ hơn tài sản
thuế thu nhập hoãn lại đƣợc
hoàn nhập trong năm
TK 911
Kết chuyển chênh lệch số phát
sinh có lớn hơn số phát sinh
nợ TK 8212
TK 347
Số chênh lệch giữa thuế thu
nhập hoãn lại phải trả phát
sinh trong năm nhỏ hơn số
thuế thu nhập hoãn lại phải
trả đƣợc hoàn nhập trong
năm
TK 243
Số chệnh lệch giữa số tài
sản thuế thu nhập hoãn lại
phát sinh lớn hơn tài sản
thuế thu nhập hoãn lại đƣợc
hoàn nhập trong năm
TK 911
Kết chuyển chênh lệch số phát
sinh có nhỏ hơn số phát sinh
nợ TK 8212
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 27 SVTH: Lê Thị Nhí
2.1.5.2. Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng: TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh
Kết cấu tài khoản 911:
Nợ TK 911 Có
Kết chuyển giá vốn hàng bán. chi phí
hoạt động tài chính, chi phí thuế thuế
thu nhập doanh nghiêp và chi phí khác,
chi phí bán hàng và chi phí quản lý
doanh nghiệp
Kết chuyển lãi
Số phát sinh bên nợ
Tổng doanh thu thuần về tiêu thụ
trong kỳ, tổng doanh thu hoạt động tài
chính và doanh thu khác
Kết chuyển lỗ
TK 911 không có số dƣ cuối kỳ
2.1.5.3. Sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.12. Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh
2.1.5.4. Sổ sách sử dụng
-Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN)
- Sổ cái TK 911 (S02c1 – DN)
- Sổ chi tiết TK 911 (S38 – DN).
TK 632, 635 TK 511,
641, 642, 811 TK 911 515, 711
Kết chuyển chi phí Kết chuyển doanh thu và
thu nhập khác
TK 8211
TK 421 TK 421
Kết chuyển lãi sau thuế Kết chuyển lỗ hoạt động
hoạt động kinh doanh trong kỳ
kinh doanh trong kỳ
Sơ đồ 2.11. Sơ đồ kế toán xác định kết quả kinh doanh
Kết chuyển chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp hiện hành
Số phát sinh bên có
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 28 SVTH: Lê Thị Nhí
2.1.6. Báo cáo kết quả kinh doanh
2.1.6.1 Khái niệm
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là báo cáo tài chính tổng hợp,
phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ hoạt động của
doanh nghiệp và chi tiết cho các hoạt động kinh doanh chính. Nói cách khác báo
cáo kết quả hoạt động kinh doanh là phƣơng tiện trình bày khả năng sinh lời và
thực trạng hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
2.1.6.2. Mẫu biểu theo Quyết định
Theo Mẫu B02 – DN Ban hành theo Thông tƣ số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 29 SVTH: Lê Thị Nhí
Đơn vị báo cáo: ................. Mẫu số B 02 – DN
Địa chỉ:…………............... (Ban hành theo Thông tu 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị tính:............
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
minh
Năm
nay
Năm
trƣớc
1 2 3 4 5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch
vụ (10 = 01 - 02)
10
4. Giá vốn hàng bán 11
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(20 = 10 - 11)
20
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21
7. Chi phí tài chính 22
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23
8. Chi phí bán hàng 24
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
30
11. Thu nhập khác 31
12. Chi phí khác 32
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40
14. Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế
(50 = 30 + 40)
50
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
51
52
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
(60 = 50 – 51 - 52)
60
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70
Lập, ngày ... tháng ..năm ...
Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 30 SVTH: Lê Thị Nhí
2.1.6.3 Cách lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
a)Nguồn gốc số liệu để lập báo cáo
Căn cứ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh kỳ trƣớc.
Căn cứ vào sổ kế toán trong kỳ các tài khoản từ loại 5 đến loại 9.
b)Nội dung và phƣơng pháp lập các chỉ tiêu trong báo cáo kết quả
hoạt động kinh doanh
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - Mã số 01
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có TK 511 "Doanh thu
bán hàng và cung cấp dịch vụ" và TK 512 "Doanh thu bán hàng nội bộ" trong kỳ
báo cáo trên sổ cái.
2. Các khoản giảm trừ doanh thu - Mã số 02
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Nợ TK 511 và TK 512
đối ứng với bên Có các TK 521, TK 333 (TK 3331, 3332, 3333) trong kỳ báo cáo
trên sổ cái.
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ - Mã số 10
Mã số 10 = Mã số 01 - Mã số 02
4. Giá vốn hàng bán - Mã số 11
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 632 "Giá
vốn hàng bán" đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
5. Lợi tức gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ - Mã số 20
Mã số 20 = Mã số 10 - Mã số 11
6. Doanh thu hoạt động tài chính - Mã số 21
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Nợ tài khoản 515
"Doanh hoạt động tài chính" đối ứng với bên Có của TK 911 trong kỳ báo cáo
trên sổ cái.
7. Chi phí tài chính - Mã số 22
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 635 "Chi
phí tài chính" đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
Chi phí lãi vay - Mã số 23
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 31 SVTH: Lê Thị Nhí
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này đƣợc căn cứ vào Sổ kế toán chi tiết tài khoản
635 "Chi phí tài chính".
8. Chi phí bán hàng - Mã số 24
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh Có tài khoản 641
"Chi phí bán hàng", đối ứng với bên Nợ tài khoản 911 "Xác định kết quả kinh
doanh" trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp - Mã số 25
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh Có tài khoản 642
"Chi phí quản lý doanh nghiệp" đối ứng với Nợ tài khoản 911 "Xác định kết quả
kinh doanh" trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - Mã số 30
Mã số 30 = Mã số 20 + (Mã số 21 - Mã số 22) - Mã số 24 - Mã số 25
11. Thu nhập khác - Mã số 31
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Nợ tài khoản 711 "Thu
nhập khác" đối ứng với bên Có của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
12. Chi phí khác - Mã số 32
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 811 "Chi
phí khác" đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái.
13. Lợi nhuận khác - Mã số 40
Mã số 40 = Mã số 31 - Mã số 32
14. Tổng lợi tức trƣớc thuế - Mã số 50
Mã số 50 = Mã số 30 + Mã số 40
15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành - Mã số 51
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này đƣợc căn cứ vào tổng phát sinh bên Có TK
8211 đối ứng với bên Nợ TK 911 trên sổ kế toán chi tiết TK 8211, hoặc căn cứ
vào số phát sinh bên Nợ TK 8211 đối ứng với bên Có TK 911 trong kỳ báo cáo,
(trƣờng hợp này số liệu đƣợc ghi vào chỉ tiêu này bằng số âm dƣới hình thức ghi
trong ngoặc đơn (…) trên sổ kế toán chi tiết TK 8211.
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại - Mã số 52
Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này đƣợc căn cứ vào tổng phát sinh bên Có TK
8212 đối ứng với bên Nợ TK 911 trên sổ kế toán chi tiết TK 8212, hoặc căn cứ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 32 SVTH: Lê Thị Nhí
vào số phát sinh bên Nợ TK 8212 đối ứng với bên Có TK 911 trong kỳ báo cáo,
(trƣờng hợp này số liệu đƣợc ghi vào chỉ tiêu này bằng số âm dƣới hình thức ghi
trong ngoặc đơn (…) trên sổ kế toán chi tiết TK 8212.
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp - Mã số 60
Mã số 60 = Mã số 50 – (Mã số 51 + Mã số 52)
18. Lãi trên cổ phiếu – Mã số 70
Chỉ tiêu đƣợc hƣớng dẫn tính toán theo thông tƣ hƣớng dẫn chuẩn mực số
30 “Lãi trên cổ phiếu”
2.2. Các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán các định kết quả
kinh doanh
2.2.1. Lƣợc khảo tài liệu có nhân tố tác động
- Từ tài liệu tham khảo Tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp của
TS.Lƣu Đức Tuyên và TS.Ngô Thị Thu Hồng (2011), nêu rõ : “Tổ chức công tác
kế toán là một trong những nội dung quan trọng trong tổ chức công tác quản lý ở
doanh nghiệp. Với chức năng cung cấp thông tin và kiểm tra hoạt động kinh tế -
tài chính trong doanh nghiệp nên công tác kế toán ảnh hưởng trực tiếp đến chất
lượng và hiểu quả của công tác quản lý doanh nghiệp. Hơn thế nữa, nó còn ảnh
hưởng đến việc đáp ứng các yêu cầu quản lý khác nhau của các đối tượng có
quyền lợi trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của doanh nghiệp, trong đó có
cơ quan chức năng của Nhà nước”. Đều đó cho thấy Tổ chức công tác kế toán là
một trong những nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán thể hiện qua chế
độ sổ sách, Hệ thống tài khoản, Bộ máy kế toán,
- “Vận dụng nguyên tắc thực hiện đối với ghi nhận doanh thu và chi phí trong
Kế toán” của TS Lê Văn Liên –THS Nguyễn Thị Hồng Vân (Theo Tạp chí Kế
toán) nhận định“Ghi nhận doanh thu và chi phí kế toán là một trong những vấn
đề quan trọng của quá trình xác định kết quả kinh doanh. Với nguyên tắc ghi
nhận doanh thu và chi phí khác nhau sẽ dẫn đến kết quả hoạt động kinh doanh
khác nhau. ”.Ta nhận thấy nhân tố Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí là
nhân tố tiếp theo có tầm ảnh hƣởng đến hiệu quả công tác kế toán
- Tài liệu tham khảo “ Kế toán tài chính” quyển 2 của TS. Nguyễn Thị Kim
Cúc (2015) về Nguyên tắc tính phù hợp “ Việc ghi nhận doanh thu và chi phí
phải phù hợp với nhau, khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một
khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra khoản doanh thu đó. Chi
phí tương ứng với doanh thu bao gồm chi phí của kỳ tạo ra doanh thu và chi phí
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 33 SVTH: Lê Thị Nhí
của các kỳ trước hoặc chi phí phải trả nhưng liên quan đến doanh thu của kỳ
đó”Về nguyên tắc ghi nhận hàng tồn khotác giả nêu rõ :“Ghi nhận giá vốn
hàng bán là ghi nhận một khoản chi phí hoạt động kinh doanh và do đó liên quan
đến thuế TNDN, các CP hợp lý hợp lệ được quy định tại Luật Thuế TNDN”.Cả
hai nhân tố Nguyên tắc tính phù hợp và nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho đều
ảnh hƣởng hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh bởi
nếu doanh thu không phù hợp với chi phí , giá hàng tồn kho không phản ảnh
đúng thì khi lên báo cáo tài chính sẽ không chính xác và hợp lý
- Theo tài liệu lƣợt khảo “Kiểm toán nội bộ” của PGS.TS. Nguyễn Phú Giang
và TS. Nguyễn Trúc Lê (2015)đã nêu rõ“Chức năng cơ bản của kiểm toán nội bộ
là kiểm tra kiểm soát mọi hoạt động của đơn vị: kiểm tra sự tuân thủ các nguyên
tắc các hoạt động, quan lý kinh doanh, sự tuân thủ pháp luật,chính sách, chế độ
tài chính, kế toán, các chính sách, nghị quyết của đơn vị; kiểm tra và xác nhận
chất lượng, độ tin cậy thông tin kinh tế, tài chính của báo cáo tài chính, báo cáo
quản trị khi trình ký duyệt. Ngoài ra kiểm toán nộ bộ còn có chức năng tư vấn
cho các nhà quản trị nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả hoạt động trong đơn
vị”.Nhân tố Kiểm toán nội bộ của Doanh nghiệp cũng có tác động hiệu quả công
tác kế toán xác định kinh doanh vì nếu mỗi doanh nghiệp có bộ máy kiếm soát
chặt chẽ thì việc gian lận cũng nhƣ sai xót dễ phát hiện và sửa chữa kịp thời.
Từ việc lƣợt khảo các tài liệu trên cho ta thấy đƣợc tầm quan trong của các
nhân tố ảnh hƣởng nhƣ thế nào đến hiệu quả công tác xác định kết quả hoạt động
kinh doanh tại bất kỳ doanh nghiệp nào hoạt động. Vì thế sau quá trình nghiên
cứu và tìm hiểu nhận thấy có 5 nhân tố sau:
- Tổ chức công tác kế toán
+ Chế độ sổ sách
+ Tổ chức vận dụng chế độ tài khoản kế toán
+ Tổ chức bộ máy kế toán
+ Tổ chức vận dụng chế độ chứng từ kế toán
- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí
- Nguyên tắc tính phù hợp
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
- Kiểm toán nội bộ DN
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 34 SVTH: Lê Thị Nhí
2.2.2. Mô hình nghiên cứu
Hình 2.1. Mô hình nghiên cứu
Ta có : Y = B0 + B1X1 + B2X2 + B3X3 + B4X4 + B5X5
 Y: Biến phụ thuộc – thể hiện giá trị dự đoán các nhân tố tác động đến hiệu
quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh
 B0, B1, B2, B3, B4, B5, : là các hệ số hồi quy
 X1, X2 ,X3, X4, X5, là các biến độc lập, trong đó:
- X1: Tổ chức công tác kế toán
- X2: Nguyên tắc ghi nhận DT và CP
- X3: Nguyên tắc tính phù hợp
- X4: Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
- X5: Kiểm toán nội bộ DN
Với mô hình nghiên cứu và các biến đã nêu trên, giả thuyết nghiên cứu
đƣợc phát biểu nhƣ sau:
- Giả thuyết H1: Không có nhân tố nào tác động hiệu quả công tác kế toán
xác định kết quả hoạt động kinh doanh.
- Giả thuyết H2: Nhân tố tổ chức công tác kế toán có tác động hiệu quả công
tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh.
Tổ chức công tác kế toán
Nguyên tắc ghi nhận DT và CP
Nguyên tắc tính phù hợp
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Kiểm toán nội bộ DN
Hiệu quả công tác
kế toán xác định
kết quả hoạt động
kinh doanh
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 35 SVTH: Lê Thị Nhí
- Giả thuyết H3: Nhân tố Nguyên tắc ghi nhận DT và CP có tác động hiệu
quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh.
- Giả thuyết H4: Nhân tố Nguyên tắc tính phù hợp có tác động hiệu quả
công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh.
- Giả thuyết H5: Nhân tố Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho có tác động
hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh.
- Giả thuyết H6: Nhân tố Kiểm toán nội bộ DN có tác động hiệu quả công
tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh.
2.2.3. Thang đo
Khi phỏng vấn các chuyển gia Kế toán kết hợp với bảng khảo sát câu hỏi
thì các dữ liệu thu thập đƣợc sẽ là dữ liệu định lƣợng
Dữ liệu định lƣợng phản ánh mức độ hơn kém, có thể tính đƣợc giá trị trung
bình do nó thể hiện bằng những con số, vì thế thang đo khoảng cách (Thang dó
Likert) sẽ đƣợc dùng phân tích dữ liệu này
Nhƣ vậy thì thang đo chính đƣợc sử dụng trong bài nghiên cứu là Thang do
Likert
Ýnghĩa thang đo Likert: là một dạng đặc biệt của thang đo thứ bậc vì nó
cho biết đƣợc khoảng cách giữa các thứ bậc. Ở nghiên cứu này chọn thang đo có
dạng các chữ số liên tục và đều đặn từ 1 đến 5 phân cấp theo mức độ tăng dần:
- Mức 1: Hoàn toàn không quan trọng
- Mức 2: Không quan trọng
- Mức 3: Trung lập
- Mức 4: Quan trọng
- Mức 5: Rất quan trọng
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 36 SVTH: Lê Thị Nhí
CHƢƠNG 3.THỰC TRẠNG VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG
ĐẾN KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH TẠI
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG.
3.1. Giới thệu tổng quan về công ty
3.1.1.Lịch sử hình thành và phát triển
Tên giao dịch:Chi Nhánh Xăng Dầu Hậu Giang
Tên chính chủ: Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Tây
Nam Bộ - Chi Nhánh Xăng Dầu Hậu Giang
Địa chỉ: Số 851, Đƣờng Trần Hƣng Đạo – KV3 - Phƣờng VII – Thành phố
Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang.
Địa chỉ trụ sở: Số 21, Đƣờng Cách Mạng Tháng 8,Phƣờng Thới Bình.,Quận
Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ.
Thƣơng hiệu:
Mã số thuế: 1800158559 – 034.
Điện thoại: 07113.870.143 – 07113.870.144
Fax: 07113.870.142
Vốn pháp lệnh: 10.000.000.000 đồng.
Quyết định thành lập: 235/QĐ – HĐQT.
Ngày thành lập: 12/05/2004.
Giám đốc chi nhánh : Nguyễn Thị Mai Trang.
Cơ quan ra quyết định: Hội đồng quản trị Tổng Công ty Xăng dầu Việt
Nam.
Quá trình hình thành Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang thuộc đơn vị Tổng
Công ty Xăng dầu Tây Nam Bộ qua các mốc thời gian như sau:
- Tháng 05/1975, thành lập Công ty Xăng dầu Cấp I Khu vƣc Tây Nam B
từ cơ sở vật chất kỹ thuật (kho tang. bồn bể. đƣờng ống…) do các hãng tƣ bản
nhƣ hang Sell, Esso.… để lại.
- Ngày 07/01/1976, Tổng cục vật tƣ bằng văn bản số 03/VH – KH quyết
định thành lập Tổng kho Xăng dầu Khu vực Tây Nam Bộ trực thuộc Công ty
Xăng dầu Miền Nam.
- Tháng 07/1977, Tổng Công ty Xăng dầu có quyết định số 221/XD – QĐ
đổi tên thành “Tổng kho Xăng dầu Cần Thơ” Trực thuộc Công ty Xăng dầu Khu
vực II.
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 37 SVTH: Lê Thị Nhí
- Ngày 11/09/1984, ban hành quyết định sô 134/TC – QĐ đổi tên thành “Xí
nghiệp Xăng dầu Hậu Giang”.
- Ngày 26/12/1988, ban hành quyết định số 2209/XD – QĐ đổi tên thành “
Công ty Xăng dầu Hậu Giang” và về trực thuộc Petrolimex Việt Nam.
- Ngày 01/01/2004, Công ty Xăng dầu Hậu Giang đổi tên thành “ Công ty
Xăng dầu Tây Nam Bộ” trực thuộc Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam theo quyết
định 1680/2003/QĐ – BTM ngày 08/12/2003 của Bộ trƣởng Bộ Thƣơng mại.
- Từ ngày 01/07/2010 Công ty chuyển qua loại hình doanh nghiệp Công ty
TNHH 1 thành viên.
Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của Chi nhánh là kinh doanh xăng RON 92.
xăng RON 95, dầu Diezel, dầu nhớt.…
Các cửa hàng, đại lý xăng dầu thuộc Chi nhánh trãi dài khắp Thành phố Vị
Thanh và thuộc khu vực tỉnh Hậu Giang.
3.1.2. Lĩnh vực hoạt động, thuận lợi, khó khăn và phƣơng hƣớng phát triển
3.1.2.1. Lĩnh vực hoạt động
Các lĩnh vực hoạt động: kinh doanh xăng dầu (Xăng RON 92, RON
95,..), các sản phẩm hóa dầu, nhớt, bảo hiểm, xà phòng,..
3.1.2.2.Thuận lợi
Chi nhánh nằm ở vị trí trung tâm của Thành phố Vị Thanh nên thuận lợi
cho vận chuyển, buôn bán lẫn cả đƣờng bộ và đƣờng thủy.
Sau 12 năm thành lập thì Chi nhánh đã tạo đƣợc lòng tin từ phía khách
hàng nên uy tính của Chi nhánh ngày càng nâng cao.
Là một trong những thành viên của Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam
nên hàng hóa luôn đƣợc đảm bảo về mặt sản lƣợng và chất lƣợng cho ngƣời tiêu
dùng.
Luôn có đội ngũ cán bộ, công nhân viên giàu kinh nghiệm, có tinh thần
trách nhiệm , đoàn kết tập thể cao trong công việc.
Các đại lý bán hàng trãi rộng khắp nơi thuộc khu vực tỉnh Hậu Giang
luôn đáp ứng nhu cầu của ngƣời tiêu dùng. Các của hàng đƣợc trang bị máy
móc, thiết bị hiện đại,... để phục vụ cho việc kinh doanh.
3.1.2.3.Khó khăn
Tình hình kinh doanh tại Chi nhánh còn gặp nhiều kho khăn, trở ngại do
hiện nay xuất hiện các doanh nghiêp kinh doanh xăng dầu với nhiều thƣơng hiệu
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 38 SVTH: Lê Thị Nhí
khác nhau nhƣ: Công ty Xăng dầu Quân đội, Công ty dầu khí SaigonPetro, Công
ty Cổ phần dầu khí PetroMekong.…
Giá xăng dầu trên thế giới có nhiều biến động nên một phần nào cũng
ảnh hƣởng đến việc kinh doanh của Chi nhánh,
Sự quản lý Nhà nƣớc đối với thị trƣờng xăng dầu còn chƣa tốt, đặc biệt
về việc quản lý về chất lƣợng và đo lƣờng dẫn đến tình trạng cạnh tranh không
lành mạnh giữa các đơn vị kinh doanh xăng dầu,
3.1.2.3. Phƣơng hƣớng phát triển
Tiếp tục đầu tƣ phát triển các của hàng xăng dầu tại Chi nhánh, đầu tƣ
hiện đại hóa các của hàng tạo điều kiện cho các khách hàng lẻ,
Do tình hình kinh tế cạnh tranh ngày càng gay gắt Chi nhánh cần khắc
phục những hạn chế và đẩy mạnh phát huy những ƣu thế mà Chi nhánh có đƣợc.
Để kinh doanh có hiệu quả Chi nhánh cần tiết kiệm và giảm các chi phí
bán hàng không cần thiết, đầu tƣ xây dựng, phát triển thị trƣờng mới nhƣng vẫn
đảm bảo an toàn về tài chính
3.1.3. Cơ cấu tổ chức công ty
3.1.3.1. Sơ đồ bộ máy
Sơ đồ 3.1. Sơ đồ tổ chức cơ cấu của công ty
3.1.3.2. Chức năng các bộ phận
GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
PHÒNG KẾ TOÁN PHÒNG KINH DOANH
1 KHO 21 CỬA HÀNG TRỰC THUỘC
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 39 SVTH: Lê Thị Nhí
Giám đốc công ty:
Là chịu trách nhiệm trƣớc Nhà nƣớc, Bộ Công Thƣơng. Hội đồng quản
trị và Tổng giám đốc. Tổng Công ty xăng dầu Việt Nam về việc quản lý, điều
hành các lĩnh vực hoạt động của Công ty các chiến lƣợc phát triển của Công ty,
bảo toàn và phát triển vốn và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của Công ty với Nhà
nƣớc.
Trực tiếp chỉ đạo và điều hành công tác tổ chức cán bộ, công tác kinh
doanh. công tác bảo hiểm hàng hóa. tài sản. công tác đổi mới và phát triển doanh
nghiệp, công tác quan hệ công chúng quyết định các chủ trƣơng đầu tƣ, hiện đại
hóa cơ sở vật chất kỹ thuật. phƣơng thức tổ chức kinh doanh, cơ chế kinh doanh.
phƣơng án định giá, các định mức kinh tế kỹ thuật các quy định quản lý nội bộ.
Phó giám đốc:
Trực tiếpquyết toán báo cáo thống kê. thanh tra, kiểm tra tài chính quản
lý công nợ bán hàng).
Giúp Giám đốc chỉ đạo và triển khai các công việc cụ thể: Công tác chính
sách khách hàng, công tác phát triển địa điểm phục vụ cho việc đầu tƣ mở rộng
mạng lƣới cửa hàng bán lẻ trong toàn Công ty, công tác ứng dụng công nghệ
thông tin, công tác xây dựng và áp dụng các quy định quản lý nội bộ, công tác
thực hiện tiết kiệm chống lãng phí và một số công việc cụ thể khi đƣợc Giám đốc
phân công.
Điều hành mọi hoạt động của Công ty khi Giám đốc đi vắng.
Phòng kinh doanh:
Có chức năng tham mƣu cho lãnh đạo Công ty tổ chức điều hành kinh
doanh các mặt hàng xăng dầu chính và các loại hình kinh doanh phụ một cách có
hiệu quả trên cơ sở thực hiện đầy đủ, đúng đắn các nguyên tắc, chế độ qui định
của ngành và Pháp luật của Nhà nƣớc.
Phối hợp với các phong ban khác đề ra phƣơng pháp tối ƣu cho công tác
kinh doanh.
Phòng kế toán
Thực hiện toàn bộ công tác kế toán tài chính. hạch toán kinh doanh, đồng
thời quản lý vật tƣ, tiền vốn, tài sản nhằm phục vụ đạt hiệu quả cao nhất cho việc
thực hiện nhiệm vụ kinh doanh của Công ty.
Kiểm tra, kiểm soát việc tuân thủ các nguyên tắc các chế độ trong Công
ty theo hƣớng dẫn của ngành và pháp lệnh kế toán thông kê do Nhà nƣớc ban
hành.
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 40 SVTH: Lê Thị Nhí
3.1.4. Tổ chức kế toán
3.1.4.1.Tổ chức bộ máy kế toán
a) Sơ đồ bộ máy kế toán
Sơ đồ 3.2. Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty
b)Chức năng các bộ phận
Kế toán trƣởng: Là ngƣời có quyền cao nhất ở Phòng kế toán, là ngƣời
bổ trợ cho Giám đốc việc thực hiện pháp lệnh kế toán thống kê và báo cáo cho
Giám đốc các chỉ tiêu tài chính của Công ty. Đồng thời tổ chức công tác kế toán
hợp lí, khoa học, hoạch định kế hoạch kinh tế tài chính hằng năm cho Công ty.
Kế toán tổng hợp: Kiểm tra tính hợp lý của từng phần hành kế toán, làm
cơ sở đánh giá tình hình kinh doanh để kịp thời điều chỉnh sao cho phù hợp với
tình hình thực tế. Căn cứ vào các sổ chi tiết của kế toán viên cung cấp tập hợp chi
phí tính giá thành kế hoạch theo khung mứclên sổ cái tổng hợp từng tài khoản
xác định kết quả kinh doanh. Sau đó lên bảng cân đối số phát sinh, lập bảng cân
đối kế toán.
Kế toán công nợ: Là ngƣời theo dõi các khoản nợ phải thu, phải trả phát
sinh trong quá trình kinh doanh, kể cả các khoản công nợ nội bộ. Đồng thời phải
báo cáo kịp thời những khoản nợ quá hạn để Công ty có biện pháp xử lý.
Kế toán thanh toán: Theo dõi tình hình thu chi. theo dõi công nợ chi
tiết cho từng khách hàng, theo dõi các nghiệp vụ thanh toán có liên quan đến tiền
mặt. Cuối ngày cập nhật sổ quỹ kiểm tra đối chiếu với sổ quỹ do thủ quỹ lập.
Kế toán thuế:Kế toán thuế có vai trò rất quan trọng trong việc duy trì sự
ổn định và phát triển lâu dài của doanh nghiệp bởi vì đây là đơn vị trực tiếp
tƣơng tác với các cơ quan thuế nhà nƣớc.Công việc chủ Kế toán thuế là Là tập
hợp các chứng từ gốc, theo dõi sổ sách. Nếu công ty mới thành lập cần phải nộp
thuế môn bài. nộp thuế tùy hợp theo bậc thuế đƣợc áp dụng cho doanh nghiệp đó.
Báo cáo thuế của quá đó cho các loại thuế GTGT, Thu nhập cá nhân. Thu nhập
Phòng Kế toán
Kế toán
Tổng hợp
Kế toán
công nợ
Kế toán
thanh toán
Kế toán
thuế
Thủ
quỹ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 41 SVTH: Lê Thị Nhí
doanh nghiệp và báo cáo tình trạng sử dụng hóa đơn.Phải làm báo cáo tài chính.
báo cáo thuế cho tháng cuối năm, báo cáo quyế toán thuế Thu nhập cá nhân
Thủ quỹ: Thủ quỹ là ngƣời giữ tiền mặt của Công ty, căn cứ vào chứng
từ thu – chi của Kế toán thanh toán chuyển qua để thi hành; nên về nguyên tắc
Thủ quỹ không có chức năng quản lý.Có nhiệm vụ kiểm tra nội dung trên phiếu
thu, phiếu chi, Giấy đề nghị tạm ứng, Phiếu hoàn tiền tạm ứng,... chính xác về
thông tin. Nguyên tắc thu thì có thể có ngƣời nộp hộ, chi thì không đƣợc chi cho
ngƣời khác tên trên phiếu chi. Mọi phiếu chi phải ghi rõ số tiền và có chữ ký của
ngƣời nhận.Nếu phát sinh thu chi nhiều thì phải báo cáo Quỹ hàng ngày.Định kỳ
kiểm kê quỹ phục vụ cho công tác kiểm kê theo quy định.
3.1.4.2. Tổ chức chứng từ, sổ sách và báo cáo kế toán
Tổ chức chứng từ: Công ty áp dụng chứng từ kế toán đƣợc ban hành theo
Thông tƣ 200/2014/TT – BTC. Ngoài ra Công ty còn sử dụng chứng từ kế toán
do đơn vị cấp trên Tổng công ty quy định, nhƣng vẫn tuân theo quy định của Bộ
Tài chính ban hành.
Do mạng lƣới kinh doanh Chi nhánh phân bổ nhiều nơi khác nhau trong
khu vực Hậu Giang nên để tổ chức công tác kế toán tốt Chi nhánh đã áp dụng
hình thức kế toán là kế toán máy bằng phần mềm SAP EPR.. Công ty sử dụng
hình thức kế toán máy đƣợc thiết kế theo hình thức Chứng từ ghi sổ. Tuy nhiên
trình tự ghi sổ kế toán không hoàn toàn giống với trình tự ghi sổ kế toán theo
hình thức chứng từ ghi sổ mà đã đƣợc đƣợc điều chỉnh lại cho phù hợp với tổ
chức quản lý của Chi nhánhnhƣ Sơ đồ 3.3. Đặc trƣng cơ bản của hình thức là các
nghiệp vụ phát sinh đều đƣợc phản ánh vào các chứng từ gốc, sau đó các chứng
từ gốc đƣợc phân loại, tổng hợp. Theo hình thức này các sổ kế toán bao gồm:
+ Sổ chứng từ kế toán là cách đặt tên của sổ chi tiết tài khoản. Sổ này
dùng để theo dõi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến các tài khoản chi
tiết
+ Sổ cái tổng hợp là cách đặt tên của Sổ cái theo hình thức chứng từ ghi
sổ.Sổ này dùng để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến các đối
tƣợng kế toán cũng nhƣ tình hình hoạt động Chi nhánh ở dạng tổng quát
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 42 SVTH: Lê Thị Nhí
Sơ đồ 3.3. Trình tự ghi sổ kế toán
Ghi chú:
: Ghi hằng ngày
: Ghi cuối tháng
: Đối chiếu, kiểm trả
Hằng ngày, kế toán căn cứ vào chứng từ kế toán hoặc Bảng tổng hợp
chứng từ kế toán cùng loại đã đƣợc kiểm tra, đƣợc dùng làm ghi sổ. Căn cứ vào
Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại để ghi vào Sổ Cái . Đồng thời, căn cứ
vào các chứng từ kế toán ghi vào sổ chứng từ kế toán chi tiết có liên quan. Cuối
tháng, phải khóa sổ tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát
sinh trong tháng . Căn cứ vào Sổ Cái tổng hợp lập Bảng Cân đối số phát sinh.
Sau khi đối chiếu khớp đúng số liệu ghi trên Sổ Cái và Bảng tổng hợp chi tiết
đƣợc dùng để lập Báo cáo tài chính.
Chứng từ kế toán
Bảng tổng hợp
chứng từ kế toán
cùng loại
Sổ chứng từ
kế toán
Sổ cái tổng hợp
Bảng tổng hợp
chi tiết
Bảng cân đối số
phát sinh
BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 43 SVTH: Lê Thị Nhí
3.1.4.3. Chính sách, chế độ kế toán, chuẩn mực kế toán
Chính sách kế toán:
- Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12
- Đơn vị sử dụng tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Giá gốc
- Phƣơng pháp tính giá trị hàng tồn kho: Phƣơng pháp nhập trƣớc
xuất trƣớc
- Phƣơng pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thƣờng xuyên
- Phƣơng pháp khấu hao tài sản cố định: Phƣơng pháp đƣờng thẳng
- Nộp thuế GTGT theo phƣơng pháp khấu trừ
Chế độ kế toán: Áp dụng Chế độ Kế toán theo Thông tƣ 200/2014/TT -
BTC đƣợc ban hành ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính.
Chuẩn mực kế toán: Tuân theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam.
3.1.4.4. Tổ chức kiểm tra kế toán
Chi nhánh tổ chức kiểm tra kế toán theo hình thức kiểm tra thƣờng kỳ
- Kiểm tra việc thực hiện các nghiệp vụ kinh tế, tài chính và ghi chép kế
toán (kiểm tra các chứng từ trƣớc khi các chứng từ này ghi sổ) nhƣ: Kiểm tra tính
hợp lệ của chứng từ, nội dung của chứng từ…Kiểm tra trong quá trình thực hiện
các nghiệp vụ kinh tế, qua ghi sổ, lập biểu phân tích số liệu.
- Kiểm tra về tình hình chấp hành các nguyên tắc, các chế độ, thể lệ, thủ
tục kế toán dựa trên sổ sách và báo cáo kế toán nhƣ: Kiểm tra việc vận dụng hệ
thống tài khoản, hình thức sổ kế toán…
- Kiểm tra tổ chức bộ máy kế toán: Kiểm tra phân công, phân nhiệm, lề
lối làm việc của bộ máy kế toán. Từ đó, giúp Kế toán trƣởng kịp thời thay đổi để
bộ máy kế toán gọn nhẹ nhƣng vẫn đảm bảo chất lƣợng công việc theo yêu cầu
quản lý.
3.1.5. Tình hình kết quả kinh doanh,thuận lợi, khó khăn và phƣơng
hƣớng phát triển
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động
đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 44SVTH: Lê Thị Nhí
Số tiền % Số tiền %
1. Doanhthubánhàngvàcungcấpdịchvụ 336,311,350,088 406,088,102,066 433,401,097,788 69,776,751,978 20.75% 27,312,995,722 6.73%
2.Các khoảngiảm trừ doanhthu
3. Doanhthuthuần 336,311,350,088 406,088,102,066 433,401,097,788 69,776,751,978 20.75% 27,312,995,722 6.73%
4. Giávốnhàngbán 327,055,547,915 397,753,097,857 420,677,552,610 70,697,549,942 21.62% 22,924,454,753 5.76%
5. Lợi nhuậngộp 9,255,802,173 8,335,004,209 12,723,545,178 (920,797,964) -9.95% 4,388,540,969 52.65%
6. Doanhthuhoạt độngtài chính 190,935,324 154,595,854 107,046,730 (36,339,470) -19.03% (47,549,124) -30.76%
7. Chi phí tài chính 777,085,720 1,741,303,328 1,035,729,269 964,217,608 124.08% (705,574,059) -40.52%
trongđó: chi phí lãi vay 777,085,720 1,741,303,328 1,035,729,269 964,217,608 124.08% (705,574,059) -40.52%
8. Chi phí bánhàng 8,510,363,062 12,369,487,636 13,813,054,628 3,859,124,574 45.35% 1,443,566,992 11.67%
9. Lợi nhuậnthuầntừ hoạt độngkinhdoanh 159,288,715 (5,621,190,901) (2,018,191,989) (5,780,479,616) -3628.93% 3,602,998,912 -64.10%
10. Thunhậpkhác 43,701,500 341,521,388 450,437,685 297,819,888 681.49% 108,916,297 31.89%
11. Chi phí khác 200,000 637,626,930 2,090,000 637,426,930 318713.47% (635,536,930) -99.67%
12. Lợi nhuậnkhác 43,501,500 (296,105,542) 448,347,685 (339,607,042) -780.68% 744,453,227 -251.41%
13. Tổnglợi nhuậnkế toántrƣớc thuế 202,790,215 (5,917,296,443) (1,569,844,304) (6,120,086,658) -3017.94% 4,347,452,139 -73.47%
14. Chi phí thuế TNDN 17,586,818 (17,586,818) -100.00%
15. Lợi nhuậnsauthuế 185,203,397 (5,917,296,443) (1,569,844,304) (6,102,499,840) -3295.03% 4,347,452,139 -73.47%
Đơn vị tính: đồng
(Nguồn: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty năm 2014, 2015 và 2016)
Bảng 3.1. Phântíchhoạt động kinhdoanhqua3 năm 2014, 2015 và2016
CHỈTIÊU 2014 2015 2016
CHÊNH LỆCH 2014/20105 CHÊNH LỆCH 2015/2016
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 45SVTH: Lê Thị Nhí
Nhận xét:
So sánh tình hình hoạt động kinh doanh giữa năm 2014 và 2015:
- Về doanh thu bán hàng năm 2014 so với 2015 thì tăng 20,75% tƣơng
ứng chênh lệch 2 năm là 69.776.751.978 đồng do giá xăng dầu xăng thế giới
tăng.Song song đó là thu nhập khác cũng tăng mạnh từ năm 2014 đến 2015 là
681,49%. Tuy nhiên về doanh thu hoạt động tài chính thì lại giảm 19,03%.
- Do doanh thu tăng nên các chi phí của năm 2015 cũng tăng theo cụ thể
nhƣ sau: giá vốn hàng bán thì tăng 21,62%, chi phí tài chính tăng 124,08%. chi
phí bán hàng tăng 45,35% và đều đặc biệt là chi phí khác tăng rất mạnh so với
năm 2014 tới 318713.47% số chênh lệch đến 637.426.930 đồng.
So sánh tình hình hoạt động kinh doanh giữa năm 2014 và 2015:
- Doanh thu bán hàng năm 2016 chỉ tăng 27.312.995.722 đồng( tăng
6,73% so với năm 2015). Thu nhập khác vẫn duy trì tăng nhƣng không nhiều với
31,89% tƣơng ứng chênh lệch tăng là 108.916.297 đồng. Ngƣợc lại thì doanh
thu hoạt đồng tài chính tiếp tục giảm 47.549.124 đồng so với năm 2016.
- Về chi phí thì chi phí tài chính, chi phí khác giữa năm 2015 và 2016
đều giảm lần lƣợt là 40,52% và 99,67%. Ngƣợc lại giá vốn hàng bán tăng
5,76% ( tăng 22.924.454.753 đồng) và phí bán hàng tăng 11,67% tƣơng ứng số
chênh lệch 2 năm là 1.443.566.992 đồng
Qua nhận xét ta thấy đƣợc doanh thu và chi phí hoạt động của Chi nhánh
của năm 2014 so với năm 2015 và 2016 không nhiều do Chi nhánh điều tiết
đƣợc khoản chi phí phù hợp.Doanh thu và các hoản chi phí năm 2015 và 2016
tăng mạnh điều đó cho thấy Chi nhánh đang mở rộng thị trƣờng tiêu thụ hàng hóa
cụ thể là xây thêm cửa hàng đại lý nhằm tăng tthu nhập cho Chi nhánh Tuy nhiên
đều đó đã ảnh hƣởng chi phí tăng cao làm cho trong năm 2015 và 2016 không
thu về lợi nhuận. Vì vậy, Chi nhánh nên tìm ra các giải pháp để tăng doanh thu
và giảm nhữngchi phí không cần thiết giúp thu về lợi nhuận cao.
3.2. Thực trạng công tác Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại
Chi nhánh
3.2.1. Kế toán động kinh doanh chính
3.2.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng
a) Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng trong kỳ và quy trình ghi sổ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 46SVTH: Lê Thị Nhí
Bảng 3.2. Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng theo sản phẩmtháng 10 /2016
Đơn vị tính: VNĐ
Chỉ tiêu
Số tiền( chƣa bao gồm thuế
VAT)
Xăng RON 92 15.646.770.364
Xăng RON 95 5.778.003.481
DO 0,05S 11.939.772.819
D0 0,025S 2.052.878.400
KOMAT SHD 40 - Phuy 200 lít 95.181.814
PLC gear oil 140 GL1 - Phuy 209 lít 8.072.566
PLC-AW HYDROIL 68 - Phuy 209 lít 36.142.352
PLC RACER SF - Hộp 1 lít 941.564
PLC RACER SJ - Hộp 1 lít 14.737.292
KOMAT SHD50 - Thùng 18 lít 29.970.340
PLC RACER plus - Hộp 4 lít 9.699.687
Dầu hỏa 274.883.300
PLC KOMAT SUPER 20W/40 30.481.052
PLC Racer SG - Hộp 1 lít 4.802.917
Racer Scooter MB - Hộp 0,8 lít 1.787.587
PLC Cater CF4 - Thùng 18 lít 995.402
PLC Cater CI4 - Hộp 5 Lít 1.647.456
Tổng số tiền 35.923.788.391
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 47SVTH: Lê Thị Nhí
Sơ đồ 3.4.Quy trình ghi sổ TK 511
Ghi chú:
: Ghi hằng ngày
: Ghi cuối tháng
: Đối chiếu, kiểm tra
a)Chứng từ sử dụng:Hóa đơn GTGT, Phiếu thu.…
c) Tài khoản sử dụng
Khi hạch toán Doanh thu bán hàng Chi nhánh sử dụng các tài khoản
sau:
- TK 5111- Doanh thu bán hàng hóa gồm:
+ TK 5111000000 - Doanh thu bán hàng hóa
+ TK 5111100000 - Doanh thu bán hàng hóa_Thuế bảo vệ môi trƣờng
d)Một số nghiệp vụ phát sinh:
- Ngày 01/10/2016,Hóa đơn GTGT số 0006377 bán cho Doanh nghiệp
Tƣ Nhân Năm Chùa gồm: 3.000 Lít Xăng RON 92 và 7.000 Lít DO 0,25S.Tổng
Chứng từ kế toán: Hóađơn GTGT,
Phiếu thu,..
Bảng tổng hợp
chứng từ kế toán
cùng loại
Sổ chứng từ kế
toán TK 511
Sổ cái tổng hợp TK
511
Bảng tổng hợp
chi tiết TK 511
Bảng cân đối số
phát sinh
BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 48SVTH: Lê Thị Nhí
giá trị tiền hàng là 214.052.300 đồng (bao gồm thuế GTGT 10%), Khách
hàngchƣa thanh toán .
Căn cứ vào hóa đơn GTGT số 006377(Phụ lục 1. 1), kế toán định khoản
nhƣ sau:
Nợ 131110000 221.202.300
Có 5111000000 194.593.000
Có 5111100000 6.500.000
Có 3331100000 20.109.300
- Ngày 01/10/2016 , Hóa đơn GTGT số 0006378 bán hàng cho Công ty
cổ phần xăng dầu thƣơng mại Phụng Hiệp gồm: Xăng RON 92 4.000 Lít, Xăng
RON 95 5.000 Lít, DO 0,25S 3.000 Lít. Tổng số tiền thanh toán là 244.402.000
đồng ( bao gồm thuế 10%). Khách hàng chƣa thanh toán.
Căn cứ số hóa đơn GTGT số 0006378 (Phụ lục1.2), kế toán định khoản:
Nợ 131110000 280.392.200
Có 5111000000 244.402.000
Có 5111100000 10.500.000
Có 3331100000 25.490.200
- Ngày 31/10/2016,Hóa đơn GTGT số 0006469 Chi nhánh xuất bán Cửa
hàng xăng dầu số 14gồm : 8 hộp PCL RACER SJ - Hộp 1 lít và 8 lít KOMAT
SHD 40 – Phuy 200 lít . Tổng thanh toán là 889.000 ( gồm thuế GTGT
10%).Chƣa thu tiền cửa hàng.
Căn cứ số hóa đơn GTGT số 0006469( Phụ lục 1. 3), kế toán định khoản:
Nợ 1312000000 889.000
Có 5111000000 808.182
Có 3331100000 80.818
e) Sổ sách kế toán tổng hợp
- Sổ cái tổng hợpcủa TK 511(gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ tiêu:
+ Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản
đốiứng và cột số tiền
+ Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng vớiTK 511 nhƣ:TK
1311100000 - Phải thu khách hàng, TK 1312000000 - Phải thu cửa hàng trực
thuộc,…
+ Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 511
- Đối chiếu phụ lục
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 49SVTH: Lê Thị Nhí
+ Sổ cái tổng hợp TK 5111000000-Doanh thu bán hàng hóa ( Phụ lục số
1.4)
+Sổ cái tổng hợp TK 5111100000-Doanh thu bán hàng hóa_Thuế bảo vệ
môi trƣờng (Phụ lục số 1.5).
f) Sổ sách kế toán chi tiết
- Sổ chứng từ kế toán TK 511 gồm lƣuý một số chỉ tiêu:
+ Cột Chứng từ: Mã (do kế toán qui định), Số hiệu (số hóa đơn) và Ngày
(ngày tháng lập trên hóa đơn giá trị gia tăng)
+ Cột Diễn giải: Nội dung của chứng từ
+ Cột tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với tài khoản 511 nhƣ: TK
1311100000 - Phải thu khách hàng, TK 1312000000 - Phải thu cửa hàng trực
thuộc,…
+ Cột Số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 511 phát sinh
+ Dòng phát sinh trong kỳ dốiứng:
Cột Nợ: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền
Cột Có: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền
- Đối chiếu với phụ lục
+ Sổ chứng từ kế toán TK 5111000000-Doanh thu bán hàng hóa ( Phụ lục
số 1.7)
+ Sổ chứng từ kế toán TK 5111100000-Doanh thu bán hàng hóa_Thuế bảo
vệ môi trƣờng (Phụ lục số 1.8).
- Bảng tổng hợp chi tiết TK 511(Phụ lục số 1.9)
3.2.1.2. Kế toán giá vốn hàng bán
a) Bảng tổng hợp chi phí giá vốn và vẽ quy trình ghi sổ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 50SVTH: Lê Thị Nhí
Bảng 3.3. Bảng tổng hợp giá vốn hàng bán từng sản phẩm tháng 10/2016
Chỉ tiêu Số tiền
Xăng RON 92 14.626.370.464
Xăng RON 95 5.668.003.481
DO 0,05S 10.835.272.819
D0 0,025S 2.032.878.400
KOMAT SHD 40 - Phuy 200 lít 93.181.814
PLC gear oil 140 GL1 - Phuy 209 lít 7.072.566
PLC-AW HYDROIL 68 - Phuy 209 lít 32.142.452
PLC RACER SF - Hộp 1 lít 741.563
PLC RACER SJ - Hộp 1 lít 10.737.292
KOMAT SHD50 - Thùng 18 lít 21.970.340
PLC RACER plus - Hộp 4 lít 7.699.587
Dầu hỏa 246.882.300
PLC KOMAT SUPER 20W/40 27.481.452
PLC Racer SG - Hộp 1 lít 3.820.917
Racer Scooter MB - Hộp 0,8 lít 1.487.557
PLC Cater CF4 - Thùng 18 lít 955.402
PLC Cater CI4 - Hộp 5 Lít 1.346.456
Tổng số tiền 33.618.044.862
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 51SVTH: Lê Thị Nhí
Sơ đồ 3.5. Quy trình ghi sổ TK 632
Ghi chú:
: Ghi hằng ngày
: Ghi cuối tháng
: Đối chiếu, kiểm tra
b)Chứng từ sử dụng:Hóa đơn GTGT, Phiếu xuất kho,…
c) Tài khoản sử dụng: Công ty sử dụng tài khoản 632 để phán ánh giá vốn
gồm các tài khoản cấp 2 và cấp 3:
TK 6321 - Giá vốn hàng bán:
 TK 6321110000 - Giá vốn hàng hóa
 TK 6321120000 - Giá vốn hàng hóa - Chênh lệch
TK 6322 - Các khoản hao hụt. mất mát hàng tồn kho
 TK 6322100000 - Hao hụt hàng hóa
Chứng từ kế toán: Hóađơn GTGT,
Phiếu xuất kho,..
Bảng tổng hợp chứng
từ kế toán cùng loại
Sổ chứng từ kế
toán TK 632
Sổ cái tổng hợp TK
632
Bảng tổng hợp
chi tiết TK 632
Bảng cân đối số
phát sinh
BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 52SVTH: Lê Thị Nhí
d)Một số nghiệp vụ phát sinh:
- Ngày 01/10/2016,, theo Phiếu xuất kho số 000041814 Chi nhánh xuất
bán cho Doanh nghiệp tƣ nhân Năm Chùa gồm : 3.000 Lít Xăng RON 92, 7.000
Lít DO 0,25S.
Căn cứ Phiếu xuất kho số 0000041814( Phụ lục số 2.1), Kế toán định
khoản:
Nợ 6321110000 194.156.349
Có 1561100000 194.156.349
- Ngày 02/10/2016.theo Phiếu xuất kho số 0000006571 Chi nhánh xuất
bán Xăng RON 92 5000 Lít, DO 0.05S 1000 Lít cho Công ty TNHH Xăng dầu
Nguyễn Quang Thái.
Căn cứ Phiếu xuất kho số 0000065719 (Phụ lục số 2.2), Kế toán định
khoản:
Nợ 6321110000 120.945.441
Có 1561100000 120.945.441
- Ngày 07/10/2016.. theo Phiếu xuất số 0000007112. Chi nhánh xuất bán
Công ty TNHH 2 thành viên Hòa Hà 12.000 Lít Xăng RON 95.
Căn cứ Phiếu xuất kho 0000007112(Phụ lục số 2.3), Kế toán định khoản:
Nợ 6321110000 208.132.101
Có 1561100000 208.132.101
e) Sổ sách kế toán tổng hợp
- Sổ cái tổng hợpcủa TK 632 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ tiêu:
+ Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản
đốiứng và cột số tiền
+ Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng vớiTK 632 nhƣ TK
15611000000 – Giá vốn hàng bán xăng, TK 1562000000 – Giá vốn hàng bán dầu
mỡ nhờn,...
+ Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 632
- Đối chiếu phụ lục
+ Sổ cái tổng hợp TK 6321110000-Giá vốn hàng hóa (Phụ lục số 2.4)
+ Sổ cái tổng hợp TK 6322100000-Hao hụt hàng hóa (Phụ lục số 2.5)
f) Sổ sách kế toán chi tiết
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 53SVTH: Lê Thị Nhí
- Sổ chứng từ kế toán của TK 632 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ
tiêu:
+ Cột chứng từ: Ghi Mã, Số hiệu, ngày mà TK 632 phát sinh
+ Cột Diễn giải: Ghi tóm tắt nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh của TK
632
+ Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng vớiTK 632 nhƣ TK
15611000000 – Giá vốn hàng bán xăng, TK 1562000000 – Giá vốn hàng bán dầu
mỡ nhờn,...
+ Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 632
- Đối chiếu phụ lục
+ Sổ chứng từ kế toán TK 6321110000-Giá vốn hàng hóa (Phụ lục số 2.6)
+ Sổ chứng từ kế toán TK 6322100000-Hao hụt hàng hóa (Phụ lục số 2.7)
- Bảng tổng hợp chi tiết TK 632(Phụ lục số 2.8)
3.2.1.3. Kế toán chi phí bán hàng
a) Tổng hợp chi phí bán hàng và quy trình ghi sổ
Bảng 3.4. Bảng tổng hợp chi phí bán hàng tháng 10/2016
ĐVT: VNĐ
Chi tiêu Số tiền
1. Chi phí tiền lƣơng 363.597.410
2. Chi phí BHXH,BHYT,… 44.198.180
3. Chi phí công cụ, dụng cụ 47.207.826
4.Chi phí khấu hao TSCĐ 300.039.499
5. Chi phí sữa chữa 12.680.363
6. Chi phí nguyên vật liệu 12.218.000
7. Chi phí bảo quản 42.181.022
8. Chi phí cƣớc phí vận chuyển thuê ngoài 87.187.637
9. Bảo hiểm khác 10.573.091
10.Dịch vụ mua ngoài 107.185.444
11. Chi phí văn phòng 18.169.960
12. Chi phí nhân viên khác 148.038.143
13. Chi phí tiếp khách, hội nghị 21.881.136
14. Thuế, phí và lệ phí 874.770
Tổng số tiền 1.216.032.481
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
Chứng từ kế toán: Hóađơn
GTGT,Phiếu chi,..
Bảng tổng hợp chứng
từ kế toán cùng loại
Sổ chứng từ kế
toán TK 641
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 54SVTH: Lê Thị Nhí
Sơ đồ 3.6. Quy trình ghi sổ TK 641
Ghi chú:
: Ghi hằng ngày
: Ghi cuối tháng
: Đối chiếu, kiểm trả
b)Chứng từ sử dụng:Phiếu chi, bảng thanh toán tiền lƣơng.…
c) Tài khoản sử dụng: Khi hạch toán chi phí bán hàng Chi nhánh sử dụng
TK 641 có TK cấp 2 và TK cấp 3
- TK 6411: Chi phí kinh doanh
+ TK 6411010000: Chi phí tiền lƣơng
+ TK 6411020000: Chi phí BHXH,BHYT,…
+ TK 6411030000: Chi phí công cụ, dụng cụ
+ TK 6411040000: Chi phí khấu hao TSCĐ
+ TK 6411050000: Chi phí sữa chữa
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 55SVTH: Lê Thị Nhí
+ TK 6411060000: Chi phí nguyên vật liệu
+ TK 6411070000: Chi phí bảo quản
+ TK 6411080000: Chi phí cƣớc phí vận chuyển thuê ngoài
+ TK 6411090000: Bảo hiểm khác
+ TK 6411120000: Dịch vụ mua ngoài
+ TK 6411130000: Chi phí văn phòng
.+ TK 6411150000: Chi phí nhân viên khác
+ TK 6411160000: Chi phí tiếp khách, hội nghị
+ TK 6411170000: Thuế, phí và lệ phí
d) Một số nghiệp vụ phát sinh:
- Ngày 02/10/2016, Phiếu chi số 599 thanh toán cho Lê Văn Đăng về
việc sữa chữa cột bơm Ch – 10 ( lắc léo có bơm), tổng phí là 3.19.000 đồng.
Căn cứ Phiếu chi số 599( Phụ lục số 3.1),Kế toán định khoản:
Nợ 6411050000 3.195.000
Có 1111000000 3.195.000
- Ngày 05/10/2016, Phiếu chi số 1589 thanh toán tiền cƣớc cho Viễn
thông Hậu Giang theo hóa đơn GTGT số 0261024 với số tiền bao gồm thuế
10% là 880.000 đồng.
Căn cứ Phiếu chi số 1589(Phụ lục số 3.2)và hóađơn GTGT
số0261024(Phụ lúc số 3.3,)kế toán định khoản:
Nợ 6411120000 800.000
Nợ 1331100000 80.000
Có 1111000000 880.000
- Ngày 25/10/2016, Phiếu chi số 1580 thanh toán tiền điện cho Công ty
điện lực Hậu Giang theo hóa đơn GTGT số0333267 với số tiền 2.298.450 . chƣa
bao gồm thuế 10%.
Căn cứ Phiếu chi số 1580(Phụ lục số 3.4)và hóa đơn GTGT số
0333267(Phụ lục số 3.5), kế toán định khoản:
Nợ 6411120000 2.298.450
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 56SVTH: Lê Thị Nhí
Nợ 1331100000 229.845
Có 1111000000 2.58.294
e) Sổ sách kế toán tổng hợp
- Sổ cái tổng hợp của TK 641 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ
tiêu:
+ Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản
đối ứng và cột số tiền
+ Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với TK 641 nhƣ:TK
1111000000 - Tiền mặt VND, TK 3341100000 – Phải trả công nhân viên ,..
+ Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 641
- Đối chiếu phụ lục
+ Sổ cái tổng hợp TK 6411 - CPKD ( Phụ lục số 3.6)
g) Sổ sách kế toán chi tiết
- Sổ chứng từ kế toán TK 641 gồm lƣu ý một số chỉ tiêu:
+ Cột Chứng từ: Mã (do kế toán qui định), Số hiệu (số hóa đơn) và Ngày
(ngày tháng lập trên hóa đơn giá trị gia tăng)
+ Cột Diễn giải: Nội dung của chứng từ
+ Cột tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với TK 641 nhƣ:TK
1111000000 - Tiền mặt VND, TK 3341100000 – Phải trả công nhân viên ,..
+ Cột Số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 641 phát sinh
+ Dòng phát sinh trong kỳ dối ứng:
Cột Nợ : Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền
Cột Có: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền
- Đối chiếu phụ lục
+ Số chứng từ kế toán TK 6411010000-CPKD - Chi phí tiền lƣơng (Phụ lục
số 3.7)
+ Số chứng từ kế toán TK 6411020000-CPKD - Chi phí bảo hiểm (Phụ lục
sô 3.8)
+ Số chứng từ kế toán TK 6411030000-CPKD – CCDC (Phụ lục số 3.9)
+ Số chứng từ kế toán TK 6411040000-CPKD - Khấu hao TSCĐ(Phụ lục
số 3.10)
+ Số chứng từ kế toán TK 6411050000-CPKD – Chi phí sữa chữa(Phụ lục
số 3.11)
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 57SVTH: Lê Thị Nhí
+ Số chứng từ kế toán TK 6411060000-CPKD - Chi phí nguyên vật
liệu(Phụ lục số 3.12)
+ Số chứng từ kế toán TK 6411070000-CPKD - Bảo quản(Phụ lục số 3.13)
+ Số chứng từ kế toán TK 6411080000-CPKD - Cƣớc phí vận chuyển thuê
ngoài (Phụ lục số 3.14)
+ Số chứng từ kế toán TK 6411090000-CPKD - Bảo hiểm khác (Phụ lục số
3.15)
+ Số chứng từ kế toán K 6411120000-CPKD - DVMN (Phụ lục số 3.16)
+ Số chứng từ kế toán TK 6411130000-CPKD - Chi phí văn phòng(Phụ lục
số 3.17)
+ Số chứng từ kế toán TK 6411150000-CPKD - Chi phí nhân viên khác
(Phụlục số 3.18)
+ Số chứng từ kế toán TK 6411160000-CPKD - Chi phí tiếp khách, hội
nghị(Phụlục số 3.19)
+ Số chứng từ kế toán TK 6411170000-CP KD - Phí và lệ phí khác(Phụ lục
số 3.120)
- Bảng tổng hợp chi tiết TK 641 (Phụ lục số 21)
3.2.2. Kế toán xác định hoạt động tài chính
3.2.2.1. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
a) Quy trình ghi sổ
Chứng từ kế toán: giấy báo lãi,
giấy báo có,...
Bảng tổng hợp chứng
từ kế toán cùng loại
Sổ chứng từ kế
toán TK 515
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 58SVTH: Lê Thị Nhí
Sơ đồ 3.7. Quy trình ghi sổ TK 515
Ghi chú:
: Ghi hằng ngày
: Ghi cuối tháng
: Đối chiếu, kiểm trả
b)Chứng từ sử dụng: Giấy báo lãi, Giấy báo có,…
c) Tài khoản sử dụng:Chi nhánh hạch toán sử dụng tài khoản 515 gồm TK
cấp 2 và cấp 3 nhƣ sau:
-TK 5151: Lãi tiền gửi, cho vay
 TK 5151000000: Lãi tiền gửi, cho vay
d) Một số nghiệp vụ phát sinh:
- Ngày 2/10/2016, Chứng từ giao dịch số 687 của Ngân hàng đầu tƣ chi
nhánh Hậu Giang, về tiền lãi từ ngày 01/09/2016 – 30/09/2016 với số tiền là
1.000 đồng.
Căn cứ chứng từ giao dịch số 687(Phụ lục số 4.1), Kế toán định khoản:
Nợ 1121000000 1.000
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 59SVTH: Lê Thị Nhí
Có 5151000000 1.000
- Ngày 31/10/2016, Chi nhánh nhận giấy báo có số 954 số chứng từ số
590DDVN0045 của Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Xăng dầu Petrolimex chi
nhánh Hậu Giang về trả lãi tiền gửi số tiền là 800 đồng
Căn cứ vào Giấy báo có số 954 (Phụ lục số 4.2), Kế toán định khoản:
Nợ 1121000000 800
Có 5151000000 800
- Ngày 31/10/2016, Chi nhánh nhận giấy báo có số 832 của Ngân hàng
Nhà nƣớc Việt Nam tại Chi nhánh Hậu Giang lãi tiền gửi là 400 đồng.
Căn cứ số Giấy báo có số 832 (Phụ lục số 4.3), kế toán định khoản:
Nợ 1121000000 400
Có 5151000000 400
e) Sổ sách kế toán tổng hợp
- Sổ cái tổng hợp của TK 515 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ
tiêu:
+ Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản
đối ứng và cột số tiền
+ Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với TK 515 nhƣ:TK
112100000 - Tiền gửi ngân hàng VND, TK 13111000000 - Phải thu khách hàng
+ Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 515
- Đối chiếu phụ lục:
+ Sổ cái tổng hợp: TK 5151– Lãi tiền gửi, lãi tiền vay( Phụ lục số 4.5)
f) Sổ sách kế toán chi tiết
- Sổ chứng từ kế toán TK 515 gồm lƣu ý một số chỉ tiêu:
+ Cột Chứng từ: Mã (do kế toán qui định), Số hiệu (số hóa đơn) và Ngày
(ngày tháng lập trên hóa đơn giá trị gia tăng)
+ Cột Diễn giải: Nội dung của chứng từ
+ Cột tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với tài khoản 515 nhƣ: TK
112100000 - Tiền gửi ngân hàng VND, TK 13111000000 - Phải thu khách
hàng,..
+ Cột Số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 515 phát sinh
+ Dòng phát sinh trong kỳ dối ứng:
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 60SVTH: Lê Thị Nhí
Cột Nợ : Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền
Cột Có: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền
- Đối chiếu phụ lục:
+Sổ chứng từ kế toán TK 5151000000- Lãi tiền gửi, lãi tiền vay( Phụ lục số
4.6)
3.2.2.2. Kế toán chi phí tài chính
a) Quy trình ghi sổ
Sơ đồ 3.10. Quy trình ghi sổ TK 635
Ghi chú:
: Ghi hằng ngày
: Ghi cuối tháng
: Đối chiếu, kiểm trả
b)Chứng từ sử dụng: Giấy báo nợ, Phiếu chi,…
Chứng từ kế toán: Giấy báo nợ,
Phiếu chi...
Bảng tổng hợp chứng
từ kế toán cùng loại
Sổ chứng từ kế
toán TK 635
Sổ cái tổng hợp
TK635
Bảng tổng hợp
chi tiết TK 635
Bảng cân đối số
phát sinh
BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 61SVTH: Lê Thị Nhí
c) Tài khoản sử dụng: Chi nhánh khi hạch toán chi phí tài chính sử
dụng TK 635 trong đó:
TK 6351000000-Chi phí tài chính - Chi phí đi vay
d) Một số nghiệp vụ phát sinh
- Ngày 28/10/2016, nhận giấy báo nợ 661 về lãi vay Ngân hàng PGBank
tháng 10/2016 số tiền là 54.192.763 đồng.
Căn cứ giấy báo nợ số 661( Phụ lục số 5.1), kế toán định khoản:
Nợ 6351000000 54.192.763
Có 1121000000 54.192.763
e) Sổ sách kế toán tổng hợp
- Sổ cái tổng hợp của TK 635 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ
tiêu:
+ Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản
đối ứng và cột số tiền
+ Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với TK 635 nhƣ:TK
1121000000 - Tiền gửi ngân hàng VNĐ,...
+ Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 635
- Đối chiếu phụ lục
+Sổ cái tổng hợp TK 6351000000 - Chi phí tài chính - Chi phí đi vay (Phụ
lục số 5.2 )
f) Sổ kế toán chi tiết
- Sổ chứng từ kế toán TK 635 gồm lƣu ý một số chỉ tiêu:
+ Cột Chứng từ: Mã (do kế toán qui định), Số hiệu (số hóa đơn) và Ngày
(ngày tháng lập trên hóa đơn giá trị gia tăng)
+ Cột Diễn giải: Nội dung của chứng từ
+ Cột tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với tài khoản 635 nhƣ:
TK1121000000 - Tiền gửi ngân hàng VNĐ,...
+ Cột Số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 635 phát sinh
+ Dòng phát sinh trong kỳ dối ứng:
Cột Nợ : Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền
Cột Có: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền
- Đối chiếu phụ lục:
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 62SVTH: Lê Thị Nhí
+Sổ chứng từ kế toánTK 6351000000 - Chi phí tài chính - Chi phí đi vay
(Phụ lục số 5.3 )
3.2.3.Hoạt động khác ( không có phát sinh)
3.2.4. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ( không có phát sinh)
Do trong tháng 10/2016 Chi nhánh bị lỗ nên không có phát sinh chi phí thuế
thu nhập doanh nghiệp
3.2.5. Kế toán tổng hợp xác định kết quả kinh doanh
a)Tài khoản sử dụng: Chi nhánh sử dụng TK 911 gồm cấp 2 và cấp 3:
+ TK 9111100000 - Kết quả kinh doanh hàng hóa
+ TK 9111300000 - Kết quả kinh doanh dịch vụ
+ TK 9111500000 - Kết quả kinh doanh tài chính
b) Các nghiệp vụ phát sinh
- Ngày 31/10/2016, kết chuyển chi phí giá vốn, chi phí kinh doanh, chi
phí tài chính.Kế toán định khoản nhƣ sau:
Nợ 9111100000 34.890.879.666
Nợ 9111500000 54.192.763
Có 6321100000 33.618.044.862
Có 6322100000 84.363.478
Có 6411000000 1.188.471.326
Có 6351000000 54.192.763
- Ngày 31/10 /2016, Kết chuyển doanh thu bán hàng, doanh thu cung cấp
dịch vụ, doanh thu hoạt động tài chính. Kế toán định khoản nghiệp vụ sau:
Nợ 5111000000 34.561.726.193
Nợ 5151000000 5.830.252
Có 9111100000 34.561.726.193
Có 9111500000 5.830.252
- Ngày 31/10/2016, Xác định kết quả hoạt động kinh doanh tháng
10/2016. Kế toán định khoản nhƣ sau:
- Hoạt động kinh doanh bán hàng
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 63SVTH: Lê Thị Nhí
Nợ 4112000000 329.153.473
Có 9111100000 329.153.473
- Hoạt động kinh doanh tài chính
Nợ 4112000000 48.362.511
Có 9111100000 48.362.511
Vậy tổng lợi nhuân trƣớc thuế tháng 10/ 2016 của Chi nhánh:
(-329.153.473 )+(- 48.362.511) = -377.515.984 đồng
c) Sơ đồ kết chuyển chữ T lên 911
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả
công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 64 SVTH: Lê Thị Nhí
911632
641
511
515
635
33.618.044.862
84.363.478
33.702.408.340 33.702.408.340
1.188.471.326 1.188.471.326 1.188.471.326
54.192.763 54.192.763 54.192.763
34.561.726.19334.561.726.19334.561.726.193
5.830.2525.830.2525.830.252
421
377.515.984
377.515.984
34.945.072.429 34.945.072.429
33.702.408.340 33.702.408.340
1.188.471.326 1.188.471.326
54.192.763 54.192.763
34.561.726.193 34.561.726.193
5.830.252 5.830.252
377.515.984 0
52.722.929
Sơđồ 3..9.Sơđồ hạch toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh của Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang
430.238.913
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 65 SVTH: Lê Thị Nhí
c ) Sổ sách kế toán tổng hợp
- Sổ cái tổng hợp của TK 911 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ
tiêu:
+ Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản
đối ứng và cột số tiền
+ Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với TK 911 nhƣ:: TK
5111100000 - Doanh thu bán hàng, TK 6321110000 – Giá vốn hàng hóa,…
+ Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 911
- Đối chiếu phụ lục
+ Sổ cái tổng hợp TK 911110000 – Kết quả kinh doanh hàng hóa( Phụ lục
số 6.1)
+ Sổ cái tổng hợpTK 911130000 – Kết quả kinh doanh dịch vụ ( Phụ lục số
6.2)
+Sổ cái tổng hợp TK 911150000 – Kết quả kinh doanh tài chính ( Phụ lục
số 6.3)
Căn cứ ghi sổ:kết chuyển từ sổ tổng hợp các TK loại 5 đến 8
f) Sổ sách kế toán chi tiết
- Sổ chứng từ kế toán TK 911 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) cómột số chỉ
tiêu:
+ Cột Chứng từ: Mã (do kế toán qui định), Số hiệu (số hóa đơn) và Ngày
(ngày tháng lập trên hóa đơn giá trị gia tăng)
+ Cột Diễn giải: Nội dung của chứng từ
+ Cột tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với tài khoản 911 nhƣ: TK
5111100000 - Doanh thu bán hàng, TK 6321110000– Giá vốn hàng hóa,…
+ Cột Số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 911 phát sinh
+ Dòng phát sinh trong kỳ dối ứng:
Cột Nợ : Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền
Cột Có: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền
+ Sổ chứng từ kế toán TK 911110000 - Kết quả kinh doanh hàng hóa
(Phụ lục số 6.4)
+ Sổ chứng từ kế toán TK 9111300000 - Kết quả kinh doanh dịch vụ
(Phụ lục sô 6.5)
+ Sổ chứng từ kế toán TK 9111500000 - Kết quả kinh doanh tài chính
(Phụ lục số 6.6)
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 66 SVTH: Lê Thị Nhí
Căn cứ ghi sổ: kết chuyển từ sổ chứng từ kế toán của các TK loại 5 đến 8
3.2.6. Báo cáo kết quả kinh doanh
- Căn cứ lập báo cáo kết quả kinh doanh dựa vào số cái tổng hợp và sổ
chứng từ kế toáncủa các TK loại 5 đến TK loại 9.
Cuối tháng Kế toán tiến hành đối chiếu giữa sổ cái tổng hợp và số chứng từ
kế toán của các tài khoản 511,515,632,635,641 để lấy số liệu lập báo kết quả hoạt
động kinh doanh. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của tháng 10 năm 2016
thể hiện nhƣ sau:
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 67 SVTH: Lê Thị Nhí
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
ĐVT: đồng
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
minh
Tháng
nay
Tháng
trƣớc
1 2 3 4 5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 34.561.726.193
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ (10= 01-02)
10 34.561.726.193
4. Giá vốn hàng bán 11 33.702.408.340
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (20=10 - 11)
20 859.737.398
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 5.830.252
7. Chi phí tài chính 22 54.192.763
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 54.192.763
8. Chi phí bán hàng 24 1.188.471.326
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
30
(377.515.984 )
11. Thu nhập khác 31
12. Chi phí khác 32
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40
14. Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế
(50 = 30 + 40)
50 (377.515.984 )
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
51
52
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp (60=50 – 51 - 52)
60 (377.515.984 )
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70
19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71
Lập, ngày 31 tháng 10 năm 2016.
Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Tháng 10 năm 2016
Mẫu số B02 – DN
(Ban hành theo Thông tu 200/2014/TT-
BTCNgày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 68SVTH: Lê Thị Nhí
3.3. Các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt
động kinh doanh
3.3.1. Quy trình thực hiện
Hình 3.2. Quy trình thực hiện
Các bƣớc thực hiện quy trìnhnghiên cứu:
- Bƣớc 1: Xácđịnh các nhân tố nào sẽ tácđộng hiệu quả kế toán xácđịnh kết quả
hoạt động kinh doanh
Bƣớc 1: Các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán
xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Bƣớc 2: Cơ sở lý thuyết, mô hình nghiên cứu
Bƣớc 3: Thang đo
Bƣớc 5: Điều tra thu thập dữ liệu nghiên cứu
Bƣớc 7: Kết quả nghiên cứu
Bƣớc 4: Xây dựng bảng câu hỏi
Bƣớc 6: Phân tích dữ liệu: Thống kê mô tả, Kiểm định,
Phân tích tƣơng quan, Phân tích hồi quy
Bƣớc 8 : Đánh giá ,đề xuất, kết luận
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 69SVTH: Lê Thị Nhí
- Bƣớc 2: Sơ lƣợc những tài liệu có liên quan cũng nhƣ cơ sở lý thuyết cho đề tài
nghiên cứu và đƣa ra mô hình nghiên cứu phù hợp.
- Bƣớc 3 : Xây dựng thang đo phù hợp với nghiên cứu
- Bƣớc 4: Thiết lập bảng hỏi để phục vụ việc điều tra thu thập dữ liệu thực
nghiệm của nghiên cứu.
- Bƣớc 5: Sau khi bảng hỏi điều tra đƣợc sửa chữa và xây dựng hoàn thiện sẽ tiến
hành điều tra để thu thập các dữ liệu cho mục đích phân tích tiếp theo.
- Bƣớc 6: Phân tích dữ liệu, dữ liệu thu thập đƣợc sau khi đƣợc làm sạch sẽ đƣợc
tiến hành phân tích bằng các công cụ củaphần mềm thống kê SPSS
- Bƣớc 7: Dữ liệu nghiên cứu sau khi đƣợc phân tích sẽ trình bày những kết quả
chủ yếu về: Mô tả mẫu, Kết quả thống kê mô tả, Kết quả kiểmđịnh, Kết quả phân
tích tƣơng quan, Kết quả phân tích hồi quy
- Bƣớc 8: Đây là bƣớc cuối cùng của nghiên cứu này. Từ các kết quả nghiên cứu
sẽđánh giá xem các nhân tốở các biến độc lập sẽ tác động nhƣ thế nàođến biến
phụ thuộc vàđƣa ra các đề xuất có liên quan. Kết luận cho đề tài nghiên cứuđã
hoàn thành
3.3.2. Mô tả mẫu khảo sát
Số lƣợng bản câu hỏi điều tra là 60, sau khi khảo sát lấy ý kiến nhận về là50
mẫu hợp lệ, các thông tin đã đƣợc mã hóa và đƣa vào chƣơng trình xử lý số liệu
SPSS để thực hiện các phân tích cho nghiên cứu.
Theo phần phân loại của phiếu khảo sát câu hỏi, số mẫu đƣợc phân bổ nhƣ
sau:
Cơ cấu mẫu theo giới tính
Biểu đồ 3.1. Cơ cấu mẫu theo giới tính
Dựa vào Biểu đồ 3.1 cho thấy Nam với Nữ chênh lệch hơi lớn, Nam chiếm
64% (32 ngƣời), Nữ chiếm 35% (18 ngƣời) trong tổng 50 ngƣời khảo sát
Nam, 64%
Nữ, 3.5
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 70SVTH: Lê Thị Nhí
Cơ cấu mẫu theo chức vụ
Biểu đồ 3.2. Cơ cấu mẫu theo chức vụ
Nhìn Biểu đồ 3.2 ta thấy Chuyên viên kiểm toán chiếm cao nhât 34 ngƣời
(68%), kế tiếp là Trƣởng phòng 5 ngƣời (10%), còn Khác (Giang viên,…) 11
ngƣời (22%)
Cơ cấu mẫu theo Trình độ học vấn
Biểu đồ 3.3. Cơ cấu mẫu theo trình độ học vấn
Dựa vào Biểu đồ 3.3 cho thấy số lƣợng ngƣời có trình độ Đại học chiếm tỷ
lệ cao nhất 54% , trên đại học chiếm 15% là các giảng viên trong các trƣờng đại
học và các Trƣởng phòng kế toán làm việc công ty có quy mô lớn, Cao đẳng –
Trung cấp chiếm 16%. Trên bảng cơ cấu mẫu cho biết đƣợc phần lớn là trình độ
học vấn cao, nên rất thuận lợi cho việc thu thập thông tin có độ tin cậy cao trong
nghiên cứu
3.3.3. Kết quả thống kê mô tả của nghiên cứu
- Nhân tố tổ chức công tác kế toán
Chuyên viên
kế toán, 68%
Trƣởng
phòng, 10%
Khác (Giảng
viên,...), 22%
Trên đại
học, 30%
Đại
học, 54%
Cao đẳng -
Trung
cấp, 16%
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 71SVTH: Lê Thị Nhí
Bảng 3.5. TCCT_1
Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ %
Không quan trọng 4 8.0
Trung lập 5 10.0
Quan trọng 13 26.0
Rất quan trọng 28 56.0
Tổng 50 100.0
Qua bảng 3.5 TCCT_1 (Chế độ sổ sách): Ý kiến các chuyên gia chiếm
56% là Rất quan trọng, kế tiếp là 26% Quan trọng, 10 % Trung lập và 8% là
Không quan trọng.
Bảng 3.6. TCCT_2
Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ %
Không quan trọng 5 10.0
Trung lập 6 12.0
Quan trọng 18 36.0
Rất quan trọng 21 42.0
Tổng 50 100.0
Qua bảng 3.6. TCCT_1 (Tổ chức vận dụng chế độ tài khoản kế toán):
42% là Rất quan trọng, 36% là Quan trọng, 12% là Trung lập và 10% là Không
quan trọng
Bảng 3.7. TCCT_3
Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ %
Không quan trọng 1 2.0
Trung lập 10 20.0
Quan trọng 13 26.0
Rất quan trọng 26 52.0
Tổng 50 100.0
Qua bảng 3.7. TCCT_3 (Tổ chức bộ máy kế toán) :52% là Quan trọng, kế
tiếp là 26% Quan trọng, , 20% là Trung lập và cuối cùng chiếm tỷ lệ thấp nhất là
ý kiến Không quan trọng chiếm 2%.
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 72SVTH: Lê Thị Nhí
Bảng 3.8. TCCT_4
Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ %
Không quan trọng 1 2.0
Trung lập 10 20.0
Quan trọng 12 24.0
Rất quan trọng 27 54.0
Tổng 50 100.0
Qua bảng 3.7. TCCT_3 (Tổ chức vận dụng chế độ chứng từ kế toán): Ý
kiến Rất quan trọng chiếm 54%, Quan trọng chiếm 24%, Trung lập chiếm 20%,
Không quan trọng 2%
Tóm lại qua những phân tích thống kê mô tả của các biển quan sát của nhân
tố Tổ chức công tác kế toán, các ý kiến đánh giá đều có các mức độ đều khác
nhau từ mức 2 đến mức 5. Mức 5 chiếm phần trăm tỷ lệ khá cao đều đó cho biết
nhân tố có sự tác động không nhỏ đến hiệu quả công tác kế toán
- Nhân tố nguyên tắc ghi nhận DT và CP
Bảng 3.9. Nguyên tắc ghi nhận DT và CP
Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ %
Trung lập 9 18.0
Quan trọng 18 36.0
Rất quan trọng 23 46.0
Tổng 50 100.0
Qua Bảng 3.9. NTGN_DT_CP khảo sát cho thấy ý kiến Rất quan trọng
chiếm 46% , kế tiếp là Quan trọng chiếm 36%, đứng thứ 3 là 18% Trung lập.
- Nhân tố nguyên tắc tính phù hợp
Bảng 3.10. Nguyên tắc tính phù hợp
Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ %
Không quan trọng 1 2.0
Trung lập 4 8.0
Quan trọng 16 32.0
Rất quan trọng 29 58.0
Tổng 50 100.0
Qua Bảng 3.9 cho thấy với 58% ý kiến Rất quan trọng chiểm tỷ lệ cao
nhất, 32% Quan trọng, 8% Trung lập, 2% Không quan trọng chỉ chiểm tỷ lệ nhỏ
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 73SVTH: Lê Thị Nhí
- Nhân tố Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Bảng 3.11. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ %
Không quan trọng 2 4.0
Trung lập 12 24.0
Quan trọng 14 28.0
Rất quan trọng 22 44.0
Tổng 50 100.0
Số liệu thống kê Bảng 3.10 cho thấy rằng ý kiến 44% các chuyên gia trong
lĩnh vực kế toán xác nhận nhân tố này ảnh hƣởng Rất quan trọng ,Quan trọng
chiếm 28%, Trung lập chiếm 14% và cuối cùng là Không quan trọng chiếm 4%.
- Nhân tố Kiểm soát nội bô DN
Bảng 3.12. Kiểm soát nội bô DN
Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ %
Trung lập 5 10.0
Quan trọng 18 36.0
Rất quan trọng 27 54.0
Tổng 50 100.0
Số liệu thống kê Bảng 3.11 cho thấy mức ý kiến Rất quan trọng chiếm 54%
, quan trọng là 36%,chiếm 10% là Trung lập.
3.3.4. Kết quả kiểm định của nghiên cứu
Tiến hành kiểm định Cronbach's Alpha ta thấy hệ số Cronbach's Alpha
giá trị là 0.669 > 0.6 và hệ số tin cậy Cronbach's Alpha if Item Deleted đều đạt
yêu cầu là nhỏ hơn hệ số Cronbach's Alpha . Các hệ số tƣơng quan của các biến
- tổng đều lớn hơn tiêu chuẩn cho phép là 0.3. Vì vậy các biến này đều đƣợc sử
dụng cho công cụ phân tích tiếp theo(Phụ lục B2)
3.3.5. Kết quả phân tích tƣơng quan
Dựa vào (Phụ lục B3) về kết quả phân tích tƣơng qua nhƣ sau:
- Có mối quan hệ tƣơng quan tuyến tính giữa biến HIEUQUA với biến
TCCT vì Sig = 0.000 < 0.05
- Có mối quan hệ tƣơng quan tuyến tính giữa biến HIEUQUA với biến
NTGN_DT_CP với Sig = 0.000 < 0.05.
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 74SVTH: Lê Thị Nhí
- Có mối quan hệ tƣơng quan tuyến tính giữa biến HIEUQUA với biến
NTT_PHUHOP với Sig = 0.000 < 0.05.
- Có mối quan hệ tƣơng quan tuyến tính giữa biến HIEUQUA với biến
NTGN_HTK với Sig = 0.000 < 0.05.
- Có mối quan hệ tƣơng quan tuyến tính giữa biến HIEUQUA với biến
KTNB với Sig = 0.000 < 0.05.
3.3.6. Kết quả phân tích hồi quy
Dựa vào (Phụ lục B4.1) ta thấy:
- Với R2
= 0.722 đều này cho biết các biến độc lập trong mô hình nghiên
cứu nó ảnh hƣởng tới 72,2% sự thay đổi của các biến phụ thuộc. Còn lại 27,8%
là do sự ảnh hƣởng của các biến ngoài mô hình chƣa tìm đƣợc và sai số ngẫu
nhiên.
- Đại lƣợng thống kế Durbin – Watson (d) = 1.394 cho thấy không có sự
tƣơng quan giữa các phần dƣ. Điều này có ý nghĩa là mô hình hồi quy không vi
phạm giả định về tính độc lập của sai số.
Để kiểm định sự phù hợp của phƣơng trình hồi quy tổng thể ta xem xét giá
trị F từ bảng ANOVA ( Phụ lục B4.2 ), ta thấy giá trị F = 26.415 và Sig. = 0.000
bƣớc đầu ta thấy mô hình hồi quy không vi phạm giả định về tính độc lập của sai
số
Dựa vào (Phụ lục B4.3) có những nhận xét sau:
- Kết quả phân tích hồi quy cho thấy có 5 nhân tố : Tổ chức công tác kế
toán, Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí, Nguyên tắc tính phù hợp,
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho, Kiểm soát nội bộ đều có ý nghĩa thống kế khi
đƣa vào mô hình với Sig < 0.05
- Hệ số phóng đại phƣơng sai VIF của từng nhân tố có các giá trị đều nhỏ
hơn 10 đều đó có nghĩa trong mô hình nghiên cứu không xảy ra hiện tƣợng đa
cộng tuyến.
- Phƣơng trình hồi quy chuẩn hóa có dạng:.
Y = 0.312X1 + 0.255X2 + 0.295X3 + 0.278X4 + 0.280X5
Theo phƣơng trình trên, cả 5 nhân tố đều ảnh hƣởng hiệu quả công tác kế
toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh. Thứ tự tầm quan trọng của từng
nhân tố phụ thuộc vào giá trị tuyệt đối của hệ số hồi quy riêng phần trong mô
hình. Nhân tố nào có hệ số hồi quy riêng phần càng lớn thì mức độ tác động đến
hiệu quả kế toán càng nhiều. Từ kết quả của phƣơng trình trên cho thấy hiệu quả
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 75SVTH: Lê Thị Nhí
công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh chịu tác động nhiều nhất
là nhân tố Tổ chức công tác kế toán mức độ tin cậy (B1 = 0.312); tiếp theo là 2
nhân tố Nguyên tắc tính phù hợp (B3 = 0.295),Kiểm toán nội bộ doanh nghiệp
(B5 = 0.280) và 2 nhân tố còn lại cũng có tác động không nhỏ đến hiệu quả
công tác kế toán là nhân tố Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho (B4 = 0.278) và
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phi (B2 = 0.255)
Từ phân tích trên ta thấy đƣợc tất cả các nhân tố đều có tác động hiệu quả
hoạt kinh doanh đều đó đồng nghĩa giả thiết H1 bị bác bỏ và chấp nhận các giả
thiết H2,H3 ,H4 , H5, H6.
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 76SVTH: Lê Thị Nhí
CHƢƠNG 4. ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG
TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH TẠICHI NHÁNH
4.1. Đánh giá công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang
4.1.1. Ƣu điểm
Sau một thời gian thực tập tại Chi nhánh tìm hiểu về thực tế thì nhìn chung
Chi nhánh có những ƣu điểm nổi bật nhƣ sau:
- Về chứng từ thì Chi nhánh chuẩn bị đầy đủ và kịp thời phục vụ cho việc
đối chiếu và kiểm tra. Chi nhánh không chỉ sử dụng các mẫu của Bộ Tài chính
mà còn sử dụng các chứng từ riêng nên giúp cho bộ máy kế toán dễ dàng theo
dõi và xử lý kịp thời.
- Hệ thống tài khoản: Chi nhánh sử dụng tài khoản cấp 2, cấp 3 nên dễ dàng
theo dõi chi tiết hơn khi xác định kết quả kinh doanh. Cụ thể là về giá vốn hàng
bán có: Gía vốn hàng bán (TK6321), Các khoản hao hụt, mất mát hàng tồn kho(
TK 6322),…
- Hình thức tổ chức kế toán: Chi nhánh kinh doanh mặc hàng đặc thù nên
việc phát sinh rất nhiều nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh liên quan đến xác
định kết quả kinh doanh. nên việc kết hợp hình thức Chứng từ ghi sổ kết hợp với
phần mềm SAP ERP khi hạch toán tập hợp doanh thu, thu nhập và chi phí để xác
định kết quả kinh doanh giúp Chi nhánh rút gọn đƣợc công việc ghi chép mất
nhiều thời gian, thuận tiện và nhanh chóng. Do lƣu sổ sách trên phần mềm làm
giảm đƣợc chi phí bảo quản lƣu trữ đồng thời dễ dàng tìm kiếm khi cần kiểm tra
đối chiếu khi có yêu cầu từ Ban lãnh đạo.
-Chi nhánh còn tổ chức một bộ máy kế toán khá toàn diện với đội ngũ nhân
viên kế toán có trình độ cao, có kinh nghiệm và có tinh thần trách nhiệm cao.
Trong bộ máy kế toán, các nhân viên đều đƣợc bố trí các công việc cụ thể, không
có sự chồng chéo giữa các khâu nhằm cung cấp thông tin cho Ban lãnh đạo kịp
thời. Việc phân công tác rõ ràng, cụ thể cho từng nhân viên đã góp phần đảm
bảo hoàn thành nhiệm vụ, cụ thể cho từng nhân viên đã góp phần đảm bảo hoàn
thành nhiệm vụ, giúp cho công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh diễn ra
chính xác, đầy đủ, kịp thời và phản ánh các chỉ tiêu tài chính.
- Công ty đã trang bị đầy đủ các máy móc thiết bị nhƣ: Máy fax, máy
photocopy, điện thoại, máy vi tính…phục vụ cho công tác kế toán nói chung,
công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh thuận tiện và nhanh chóng. Song
song đó là hệ thộng mạng lƣới đƣợc kết nối chặt chẽ giữa các phòng ban, giữa
Chi nhánh và các Cửa hàng trực thuộc tại Chi nhánh đƣợc liên kết dễ dàng nên
giúp cho kế toán năm bắt các thông tin cần xử lý một cách nhanh chóng, kịp thời.
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 77SVTH: Lê Thị Nhí
- Chi nhánh hạch toán hàng tồn kho theo phƣơng pháp kê khai thƣờng
xuyên là phù hợp với tình hình nhập xuất hàng hóa diễn ra liên tục thuận lợi cho
việc quản lý, theo dõi và ghi chép chính xác các nghiệp vụ kinh tế.
4.1.2. Tồn tại
Bên cạnh những ƣu thế nội bật nhƣng Chi nhánh vẫn còn tồn tại những nhƣợc
điểm cần phải cố gắng khắc phục nhƣ sau:
- Hình thức tổ chức công tác kế toán có những ƣu điểm giúp chi việc quản lý
kế toán tại Chi nhánh nhƣng cũng có về mặt hạn chế là do Chi nhánh không theo
dõi chứng từ ghi sổ và sổ đăng ký chứng từ ghi sổ nên Chi nhánh đã không có
quá trình đối chiếu, kiểm tra số liệu giữa sổ đăng ký chứng từ ghi sổ với bảng cân
đối số phát sinh. Công ty chỉ đối chiếu, kiểm tra số liệu giữa bảng tổng hợp chi
tiết và sổ cái. Do đó, số liệu có thể sai sót dẫn đến báo cáo tài chính không chính
xác.
- Quy trình luân chuyển chứng từ:Quá trình luân chuyển chứng từ kế toán nói
chung, chứng từ kế toán liên quan đến xác định kết quả kinh doanh nói riêng diễn
ra chậm, không kịp thời. Nó ảnh hƣởng đến quá trình xác định kết quả kinh
doanh cũng nhƣ báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty. Đặc biệt quá
trình luân chuyển chứng từ bán hàng của các cửa hàng.
- Do xử lý số liệu trên phần mềm SAP ERP nên cũng có nhiều khó khăn gặp
những trƣờng hợp xảy ra sự cố nhƣ mất điện trong quá trình làm việc dẫn đến
mất dữ liệu.
- Mạng lƣới tiêu thụ hàng hóa của Chi nhánh khá rộng. Khách hàng của Chi
nhánh chủ yếu là khách hàng thƣờng xuyên mua hàng với khối lƣợng lớn và chủ
yếu là thanh toán chậm. Bên cạnh, Chi nhánh luôn mở rộng quan hệ tìm ra khách
hàng mới. Trong hoạt động kinh doanh Chi nhánh không sử dụng hình thức chiết
khấu để thu hút khách hàng, khuyến khích khách hàng trả nợ cho Chi nhánh đúng
hạn (chiết khấu là công cụ hữu hiệu thúc đẩy việc tiêu thụ hàng hóa).
4.1.3. Giải pháp hoàn thiện
- Hình thức tổ chức công tác kế toán: Chi nhánh nên nâng cấp phần mềm
để theo dõi chứng từ ghi sổ và sổ đăng ký chứng từ ghi sổ. Từ đó Chi nhánh đối
chiếu, kiểm tra số liệu sổ đăng ký chứng từ ghi sổ với bảng cân đối số phát sinh
và sổ cái với bảng tổng hợp chi tiết. Nhƣ vậy, Báo cáo tài chính của Chi nhánh
sẽ chính xác.
- Quy trình luân chuyển chứng từ:Nhân viên kế toán cần phải có ý thức, nâng
động xử lý các chứng từ nghiệp vụ kinh tế để tăng hiệu quả công việc và kế
toán trƣởng cần phải tổ chức luân chuyển chứng từ khoa học, hợp lý, tạo điều
kiện thuận lợi cho việc ghi sổ kế toán, tổng hợp số liệu và phục vụ cho công
tác quản lý nhanh chóng hơn. Để khắc phục tồn tại trong khâu tình trạng luân
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 78SVTH: Lê Thị Nhí
chuyển chứng từ bán hàng, để đảm bảo tính cập nhật kịp thời, tính chính xác,
đội ngũ làm công tác kế toán tại các cửa hàng cần quan tâm nhiều cho công
tác luân chuyển chứng từ bán hàng, trong những trƣờng hợp không thể thực
hiện kịp thời thì có thể thông qua mạng lƣới thông tin liên lạc (Fax, điện
thoại) báo cáo số liệu về phòng kế toán Công ty để cập nhật kịp thời. Bình
thƣờng, các chứng từ bán hàng tại các cửa hàng khoảng 5 ngày sẽ gửi về
Công ty, thay vào đó các cửa hàng khoảng 3 ngày nên gửi chứng từ bán hàng
về Công ty để đảm bảo tính kịp thời. Hoặc khi phát sinh nghiệp vụ tiêu thụ
hàng hóa thì các chứng từ lập tức đƣợc chuyển về phòng kế toán trong ngày
hoặc dầu giờ ngày hôm sau. Nhƣ vậy chứng từ kế toán đƣợc theo dõi thƣờng
xuyển và chặt chẽ.
- Khi làm việc trên phần mềm nên dùng thao tác lƣu nhiều lần để khắc phục
tình trạng bị mất dữ liệu khi cúp điện.
- Công ty cần đƣa ra phƣơng thức chiết khấu (nhƣ khách hàng trả đúng thời
hạn sẽ đƣợc chiết khấu 1%), việc thực hiện chiết khấu có thể sẽ làm giảm đi
một phần lợi nhuận trƣớc mắt nhƣng về lâu về dài nó là chiến lƣợc kinh doanh
của Công ty nhƣ lƣợng bán ra sẽ nhiều hơn, công nợ của khách hàng thanh toán
nhanh hơn,
4.2. Đánh giá các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán xác định
kết quả hoạt động kinh doanh
4.2.1. Đánh giá
Nhìn chung thì các nhân tố ảnh hƣởng hiệu quả công tác xác định kết quả
hoạt động kinh doanh gồm 5 nhân tố khi sử dụng các công cụ để xử lý thì đều
mang ý nghĩa thống kế khi Sig <0.05, không có nhân tố nào bị loại ra mô hình
tuy nhiên chỉ mức tầm có ảnh hƣởng nhƣng mức độ ảnh hƣởng của nó không
đƣợc cao, cụ thể nhƣ sau:
- Nhân tố tổ chức công tác kế toán: Có sự tác động không nhỏ đến hiệu
quả công tác khi các mức đánh giá chiếm tỷ lệ cao từ 3 đến 5. Với hệ số hồi quy
riêng B1 = 0.312 nó có giá trị cao nhất so với các nhân tố khác, đều này cho
thấy đƣợc sự ảnh hƣởng của nó mạnh trong mô hình nghiên cứu.
- Nhân tố Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí: Mức độ tác động
của nhân tố nay cũng từ mức 3 đến mức đều chiếm tỷ lệ cao. Hệ số hồi quy riêng
B2 = 0.225 đứng vị trí cuối cùng đều đó cho thấy nhân tố này ảnh hƣởng không
lớn hiệu quả công tác kế toán.
- Nhân tố Nguyên tắc tính phù hợp: Mức độ tác động của nhân tô từ mức
2 đến mức 5, Mức 5 đƣợc cho ý kiến là chiếm tỷ lệ cao nhất.Hệ số hồi quy riêng
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 79SVTH: Lê Thị Nhí
B3 = 0.295 đứng vị trí thứ 2 cho ta thấy nhân tố này ảnh hƣởng không kém so với
nhân tố tổ chức công tác kế toán đến hiệu quả công tác kế toán.
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho (NTGN_HTK): Mức độ đánh giá từ
mức độ 2 dến 5, sự tác động của nhân tố này không kém quan trọng khi hệ số hồi
quy riêng B4 = 0.278.
- Kiểm soát nội bô DN: Mức độ đánh giá các mức độ từ 3 đến 5, trong đó
mức 5 chiểm tỷ lệ cao. Với hệ số hồi quy riêng tác động khá cáo khi đứng đúng
vị trí thứ 3 với B5 = 0.280.
4.2.2. Đề xuất liên quan
Phạm vi điều tra nghiên cứu còn nhỏ hẹp, hạn chế về thời gian và trình độ
nên đề tài chỉ mới nghiên cứu các yếu tố cơ bản, chƣa phát hiện đầy đủ các nhân
tố có khả năng tác động hiệu quả công tác xác định kết quả hoạt động kinh
doanh. Vì vậy tác giả đề xuất hƣớng nghiên cứu tiếp theo nên thảm khảo nhiều
mô hình nghiên cứu khác, thang đo, các cơ sở lý thuyết có liên quan đến nghiên
cứu để giúp cho việc nghiên cứu để đạt đƣợc độ tin cậy cao hơn.
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 80SVTH: Lê Thị Nhí
CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
5.1. Kết luận
Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh là một công cụ không thể thiếu trong
hệ thống kế toán của doanh nghiệp. Một chính sách tiêu thụ lành mạnh, hợp lý là
động lực cho sự phát triển của doanh nghiệp.Vì vậy để hoạt động kinh doanh
đạt hiệu quả cao thì Chi nhánh cần tận dụng những ƣu thế của mình và hạn chế
những mặt yếu kém ảnh hƣởng không tốt đến hiệu quả hoạt động kinh doanh
Qua thực tế, cho thấy công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh
tại Chi nhánh đã đảm bảo tính đầy đủ, kịp thời đúng yêu cầu của nhà quản lý.
Đồng thời đảm bảo số liệu kế toán phản ánh một cách chính xác, trung thực, rõ
ràng và dễ hiểu. Chi nhánh luôn chấp hành đầy đủ các chính sách và chế độ kế
toán theo quy định của Nhà nƣớc. Tuy nhiên công tác kế toán vẫn còn tồn tại
một vài hạn chế và thiếu sót nhỏ cần đƣợc khắc phục. Đồng thời Chi nhánh cần
phải nổ lực hơn nữa khi tình hình hiện nay nền kinh tế có những bƣớc phát triển
mới thì việc cạnh tranh giữa các đối thủ với nhau sẽ ngày càng gay gắt hơn,
không ngững phát triển tìm khách hàng mới và giữ mối quan hệ tốt đẹp với
khách hàng cũ tạo uy tính cho ngƣời tiêu dùng.
Bên cạnh đó phần phân tích các nhân tố tác động hiệu quả hoạt động kinh
doanh qua phƣơng pháp phỏng vấn các các chuyên gia kết hợp với bảng khảo sát
trả lời câu hỏi trực tiếp và gửi email sau đó chạy trên phần mềm SPSS bằng các
công cụ thống kê mô tả, kiểm định nghiên cứu, phân tích tƣơng quan, phân tích
hồi quy để xử lý số liệu phân tích các nhân tố .Qua quá trình nghiên cứu ta có 5
nhân tố tác động: Tổ chức công tác kế toán, Nguyên tắc nghi nhận doanh thu và
chi phí, Nguyên tắc tính phù hợp, Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho, Kiểm soát
nội bộ doanh nghiệp sau khi phân tích thì các nhân tố đều có ý nghĩa thống kê là
cơ sở giúp cho các đề tài nghiên cứu tiếp theo.
5.2. Kiến nghị
Trong giai đoạn hiện nay, khi tình hình trong nƣớc và thế giới có nhiều biến
động. Đặc biệt là diễn biến thất thƣờng của giá xăng dầu, mà Công ty không thể
chủ động đƣợc nguồn hàng. Vì vậy, Chi nhánh cần tiến hành lập dự phòng giảm
giá hàng tồn kho. Đồng thời, Chi nhánh cần phải có chính sách tồn trữ hàng hóa
thích hợp với nhu cần thị trƣờng, nhằm hạn chế hao hụt trong quá trình xuất nhập
và tồn trữ hàng hóa
Về mặt quản lý công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh Chi
nhánh cần phải có các biện pháp chặt chẽ và thƣờng xuyên hơn, thƣờng xuyên
tiến hành kiểm tra đột xuất tất cả các khâu trong quá trình hạch toán xác định kết
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 81SVTH: Lê Thị Nhí
quả kinh doanh cũng nhƣ đối với các nghiệp vụ khác, đặc biệt trong khâu kiểm
tra các chứng ban đầu đảm bảo các chứng từ đó phải có đầy đủ cơ sở pháp lý.
Ngoài việc mở sổ chi tiết từng khoản mục tài khoản, Chi nhánh nên mở sổ chi
tiết cho từng mặt hàng để tiện theo dõi , quản lý tránh tình trạng nhầm lẫn trong
bán hàng cũng nhƣ mất mát hàng hóa
“Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ -
Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này”
GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 82SVTH: Lê Thị Nhí
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. PGS. TS. Võ Văn Nhị . 2007. Kế toán tài chính. Hà Nội. NXB Lao động
2. PGS. TS. Võ Văn Nhị. 2010. Hƣớng dẫn thực hành kế toán trên sổ kế toán. Hà
Nội. NXB Tài chính
3. Ths. Đặng Ngọc Vàng (2015) Kế toán tài chính (Quyển 3). Thành Phố Hồ Chí
Minh. NXB Kinh tế.
4. TS. Nguyễn Thị Kim Cúc (2015). Kế toán tài chính (Quyển 2). Thành Phố Hồ
Chí Minh. NXB Kinh tế.
5. PGS. TS. Nguyễn Phú Giang và TS. Nguyễn Trúc Lê (2015). Kiểm toán nội
bộ. Hà Nội.NXB Tài chính.
6. Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Ngọc Mộng (2008). Phân tích dữ liệu SPSS Tập
1 và 2. NXB Hồng Đức.
7. Số liệu thu thập từ Phòng kế toán Chi Nhánh Xăng dầu Hậu Giang
xiii
PHỤ LỤC A – CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CHI
NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
xiv
PHỤ LỤC SỐ 1
CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 511
xv
Đơn vị bán hàng: CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG MST: 1800158559 - 034
Địa chỉ: Số 851. Trần Hƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang
Đơn vị mua hàng: Doanh nghiệp tƣ nhân Năm Chùa MST: 1700195469
Địa chỉ: 284 Ấp Phƣớc Hƣng 1, Thị trấn Gò Quao, Gò Quao. Tỉnh Kiên Giang.
I. HÀNG HÓA DỊCH VỤ
STT Tên hàng hóa. dịch vụ ĐVT Số lƣợng Giá bán Thành tiền
1
2
Xăng RON 92
DO 0,25S
Lít
Lít
3.000
7.000
21.460
19.530
64.383.000
136.710.000
Tổng cộng tiền hàng
Tiền thuế GTGT (10%)
Tiền phí khác
Tổng số tiền thanh toán
201.093.000
20.109.300
221.202.300
Tổng số tiền bằng chữ: Hai trăm mười bốn triệu không trăm năm mươi hai nghìn ba trăm
đồng
II – THÔNG TIN BỔ SUNG
Phƣơng thức thanh toán: Bằng chuyển khoản Thời hạn thanh toán: 5 ngày – Hóa đơn
Kho xuất: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Mã khách hàng: 308222
Số phƣơng tiện: 65K5068
Đơn vị cung cấp vận tải:
Mã tìm kiếm: 3003408682 Ngƣời vận tải: TRẦN HOÀNG PHONG
Khoảng cách tấm mức: N001:0;N002: 2;N004: 0;
Số niêm:
Ngƣời mua hàng Ngƣời bán hàng
(Ký. ghi rõ họ. tên) (Ký. ghi rõ họ. tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao hóa đơn)
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
HÓA ĐƠN
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 1: Lưu
Ngày 01 tháng 10 năm 2016
Mẫu số: 01GTKT2/001
Ký hiệu: HG/12P
Số: 0006377
TỔNG CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
Phụ lục 1.1
xvi
Phụ lục 1.2
Đơn vị bán hàng: CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG MST: 1800158559 - 034
Địa chỉ: Số 851. Trần Hƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang
Đơn vị mua hàng: Cty Cổ phần Xăng dầu thƣơng mại Phụng Hiệp MST: 18002223649
Địa chỉ:Đƣờng Trần Hƣng Đạo,TX. Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giang
I. HÀNG HÓA DỊCH VỤ
STT Tên hàng hóa. dịch vụ ĐVT Số lƣợng Giá bán Thành tiền
1
2
3
Xăng RON 92
Xăng RON 95
DO 0.25S
Lít
Lít
Lít
4.000
5.000
3.000
21.509
21.964
19.682
86.036.000
109.820.000
59.546.000
Tổng cộng tiền hàng
Tiền thuế GTGT (10%)
Tiền phí khác
Tổng số tiền thanh toán
254.902.000
25.490.200
280.392.200
Tổng số tiền bằng chữ: Hai trăm sáu mƣơi tám triệu tám trăm bốn mƣơi hai nghìn hai
trăm đồng
II – THÔNG TIN BỔ SUNG
Phƣơng thức thanh toán: Bằng chuyển khoản Thời hạn thanh toán: 7 ngày – Hóa đơn
Kho xuất: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Mã khách hàng: 308216
Số phƣơng tiện: 95C00359
Đơn vị cung cấp vận tải: DNTN Hồng Quân
Mã tìm kiếm: 3003408683 Ngƣời vận tải: NGUYỄN THƢỢNG NHÂN
Khoảng cách tấm mức: N001:0;N002: 2;N004: 0;
Số niêm:
Ngƣời mua hàng Ngƣời bán hàng
(Ký. ghi rõ họ. tên) (Ký. ghi rõ họ. tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao hóa đơn
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
HÓA ĐƠN
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 1: Lưu
Ngày 01 tháng 10 năm 2016
Mẫu số: 01GTKT2/001
Ký hiệu: HG/12P
Số: 0006378
TỔNG CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
xvii
Phụ lục 1.3
Đơn vị bán hàng: CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG MST: 1800158559 - 034
Địa chỉ: Số 851,Trần Hƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang
Đơn vị mua hàng:Cửa hàng xăng dầu số 14MST:
Địa chỉ:.Số 851, Trần Hƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang
Phƣơng thức thanh toán: Bằng chuyển khoản Thời hạn thanh toán: 5 ngày – Hóa đơn
STT Tên hàng hóa. dịch vụ ĐVT Số lƣợng Giá bán Thành tiền
1
2
PCL RACER SJ - Hộp 1 lít
KOMAT SHD – Phuy 200 lít
Hộp
Lít
6
8
72.273
46.418
433.638
374.544
Tổng cộng tiền hàng
Tiền thuế GTGT (10%)
Tiền phí khác
Tổng số tiền thanh toán
808.182
80.818
889.000
Tổng số tiền bằng chữ:Tám trăm tám mƣơi chín trăm nghìn đồng
Ngƣời mua hàng Ngƣời bán hàng
(Ký. ghi rõ họ. tên) (Ký. ghi rõ họ. tên)
II – THÔNG TIN BỔ SUNG
Phƣơng thức thanh toán: Bằng chuyển khoản Thời hạn thanh toán: Thanh toán ngay
Kho xuất: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Mã khách hàng: C73022
Số phƣơng tiện
Đơn vị cung cấp vận tải:
Mã tìm kiếm: 3003699311
Ngƣời mua hàng Ngƣời bán hàng
(Ký. ghi rõ họ. tên) (Ký. ghi rõ họ. tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao hóa )
(Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
HÓA ĐƠN
GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 1: Lưu
Ngày 31 tháng 10 năm 2016
Mẫu số: 01GTKT2/001
Ký hiệu: HG/12P
Số: 0006469
TỔNG CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
xviii
Phụ lục số 1.4
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CÁI TỔNG HỢP
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 5111000000-Doanh thu bán hàng hóa
Đơn vị tính: VNĐ
Diễn giải
Số hiệu tài
khoản đối
ứng
Số tiền
Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0
Phát sinh trong kỳ 0 0
1311100000 0 8.411.025.180
1312000000 0 26.150.701.013
9111100000 34.561.726.193
Cộng phát sinh 34.561.726.193 34.561.726.193
Số dƣ cuối kỳ 0
Ngày …. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên) Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xix
Phụ luc số 1.5
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CÁI TỔNG HỢP
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 5111100000 - Doanh thu bán hàng hóa_Thuế bảo vệ môi trƣờng
Đơn vị tính: VNĐ
Diễn giải
Số hiệu tài
khoản đối
ứng
Số tiền
Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0
Phát sinh trong kỳ 0 0
1311100000 0 322.830.500
1312000000 0 1.039.231.700
3338100000 1.362.062.200 0
Cộng phát sinh 1.362.062.200 1.362.062.200
Số dƣ cuối kỳ 0 0
Ngày …… tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xx
Phụ lục số 1.6
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 5111000000 - Doanh thu bán hàng hóa
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ
đầu kỳ
0 0
PS trong kỳ 34.561.726.193 34.561.726.193
Dƣ cuối kỳ 0 0
Đơn vị tính: VNĐ
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã Số hiệu Ngày Nợ Có
SD 0006377 01/10/2016
Xuất bán
DN tƣ nhân
Năm Chùa
1311100000 0 61.383.000
SD 0006377 01/10/2016
Xuất bán
DN tƣ nhân
Năm Chùa
1311100000 0 133.210.000
SD 0006378 01/10/2016
Xuất
bánCty Cổ
phần Xăng
dầu thƣơng
mại Phụng
Hiệp
1311100000 0 104.820.000
SD 0006378 01/10/2016
Xuất bán
Cty Cổ
phần Xăng
dầu thƣơng
mại Phụng
Hiệp
1311100000 0 82.036.000
SD 0006378 01/10/2016
Xuất bán
Cty Cổ
phần Xăng
dầu thƣơng
mại Phụng
Hiệp
1311100000 0 57.546.000
… … … … … … …
… … … … … … …
xxi
… … … … … … …
SD … 09/10/2016
Xuất bán lẻ
- -
1312000000 0 71.612.036
SD … 09/10/2016
Xuất bán lẻ
- -
1312000000 0 33.142.255
SD … 09/10/2016
Xuất bán lẻ
- -
1312000000 0 2.602.800
.. … … … … … …
… … … … … … …
... … … … … … …
SD … 31/10/2016
Xuất bán
đại lý - -
1311100000 0 100.475.000
SD … 31/10/2016
Xuất bán lẻ
- -
1312000000 0 473.664
….. … … … … … …
….. … … … … … …
…. … … … … … …
SD … 31/10/2016
Xuất bán lẻ
- -
1312000000 0 2.050.191
SD … 31/10/2016
Xuất bán lẻ
- -
1312000000 0 18.638.181
SD … 31/10/2016
Xuất bán lẻ
- -
1312000000 0 3.978.763
SD … 31/10/2016
Xuất bán lẻ
- -
1312000000 0 2.255.127
SD 0006469 31/10/2016
Xuất bán lẻ
- -
1312000000 0 433.638
SD 0006469 31/10/2016
Xuất bán lẻ
- -
1312000000 0 374.544
.. … 31/10/2016
Kết chuyển
doanh thu
9111100000 34.561.726.193
Ngày ….. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xxii
Phụ lục số 1.7
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 5111100000 - Doanh thu bán hàng hóa_Thuế bảo vệ môi trƣờng
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 1.362.062.200 1.362.062.200
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã Số hiệu Ngày Nợ Có
SD 0006377 01/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 3.000.000
SD 0006377 01/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 3.500.000
SD 0006378 01/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 5.000.000
SD 0006378 01/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 4.000.000
SD 0006378 01/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 1.500.000
… … … … … … …
… … … … … … …
… … … … … … …
SD … 09/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 3.458.000
SD … 09/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 1.566.000
SD … 09/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 39.600
… … … … … … …
… … … … … … …
… … … … … … …
… … … … … … …
SD … 31/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 5.000.000
SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 12.000
SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 10.000
SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 12.500
SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 99.000
… … … … … … …
… … … … … … …
… … … … … … …
SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 643.000
SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 386.000
SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 257.000
SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 900.000
SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 188.000
SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 57.000
GL … 31/10/2016 Thuế môi trƣờng 3338100000 1.362.062.200 0
Ngày …. tháng ….. năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xxiii
Phụ lục số 1.8
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT TK 511
Tháng 10 năm 2016
STT Diễn giải Số dƣ
đầu kỳ
Số phát sinh trong kỳ Số dƣ
cuối kỳNợ Có
A B 1 2 3 4
1 Doanh thu bán
hàng hóa
34.561.726.193 34.561.726.193
2 Doanh thu bán
hàng hóa_ Thuế
bảo vệ môi
trƣờng
1.362.062.200 1.362.062.200
CỘNG 35.923.788.393 35.923.788.393
xxiv
PHỤ LỤC SỐ 2
CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 632
xxv
Phụ lục 2.1
Đơn vị: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang
Địa chỉ:Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3.
Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 0 tháng 10 năm 2016
Số 00041814
Nợ TK 6321110000
Có TK 1561100000
Ngƣời nhận hàng: Lê Văn Tuấn Thanh (DN Tƣ Nhân Năm Chùa)
Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng
Xuất tại kho ( ngăn, lô): Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang
Đại điểm:Số 851, Trần HƣngĐạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang
STT
Tên hàng hóa.
dịch vụ Mã số ĐVT
Số lƣợng
Đơn giá Thành tiền
Yêu
cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Xăng RON 92 Lít 3.000 3.000 20.371,753 61.112.259
2 DO 0.05S Lít 7.000 7.000 19.006,2986 133.044.090
Tổng cộng x x x x x 194.156.349
Tổng số tiền bằng chữ: Một trăm chín mƣơi bốn triệu một trăm năm mƣơi sáu nghìn ba
trăm bốn mƣơi chín đồng chẵn đồng.
Số chứng từ gốc: 1
Ngày 01 tháng 10 năm 2016
Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhận hàng Thủ kho Kế toán trƣởng Giám đốc
(Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên. đóng dấu)
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
Mẫu số : 02 – VT
Ban hành theo Thông tƣ 200/2014/ TT – BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
xxvi
Phụ lục 2.2
Đơn vị: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang
Địa chỉ:Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3.
Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 02 tháng 10 năm 2016
Số 00065719
Nợ TK 6321110000
Có TK 1561100000
Ngƣời nhận hàng: Lê Văn Nghĩa (Công ty TNHH Xăng dầu Nguyễn Quang Thái)
Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng
Xuất tại kho ( ngăn. lô): Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang
Đại điểm:Số 851, TrầnHƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang
STT
Tên hàng hóa.
dịch vụ Mã số ĐVT
Số lƣợng
Đơn giá Thành tiềnYêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Xăng RON 92 Lít 5.000 5.000 20.369,3724 101.846.862
2 DO 0.05S Lít 1.000 1.000 19.098,579 19.098.579
Tổng cộng x x x x x 120.945.441
Tổng số tiền bằng chữ: Một trăm hai mƣơi triệu chín trăm bốn mƣơi lắm nghìn bốn trămbốn
mƣơi một đồng.
Số chứng từ gốc: 1
Ngày 02 tháng 10 năm 2016
Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhận hàng Thủ kho Kế toán trƣởng Giám đốc
(Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên. đóng dấu)
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
Mẫu số : 02 – VT
Ban hành theo Thông tƣ 200/2014/ TT – BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
xxvii
Phụ lục 2.3
Đơn vị: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang
Địa chỉ:Số 851, Trần Hƣng Đạo, Khu vực 3,
Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 02 tháng 10 năm 2016
Số 00077112
Nợ TK 6321110000
Có TK 1561100000
Ngƣời nhận hàng: Nguyễn Anh Tuấn ( Công ty TNHH 2 thành viên Hòa Hà )
Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng
Xuất tại kho ( ngăn. lô): Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang
Đại điểm:Số 851, TrầncHƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang
STT
Tên hàng
hóa. dịch vụ Mã số ĐVT
Số lƣợng
Đơn giá Thành tiềnYêu cầu Thực xuất
A B C D 1 2 3 4
1
Xăng RON
95
Lít 10.000 10.000 20.813,2102 208.132.101
Tổng cộng x x x x x
208.132.101
Tổng số tiền bằng chữ: Hai trăm lẻ tám triệu một trăm ba mƣơi hai nghìn một trăm lẻ một
đồng
Số chứng từ gốc:1
Ngày 07 tháng 10 năm 2016
Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhận hàng Thủ kho Kế toán trƣởng Giám đốc
(Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên. đóng dấu)
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang
Mẫu số : 02 – VT
Ban hành theo Thông tƣ 200/2014/ TT – BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
xxviii
Phụ lục số 2.4
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CÁI TỔNG HỢP
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6321110000-Giá vốn hàng hóa
Đơn vị tính: VNĐ
Diễn giải
Số hiệu tài
khoản đối
ứng
Số tiền
Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ 0
Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0
Phát sinh trong kỳ 0 0
1561100000 33.382.851.080 0
1562000000 235.193.782 0
9111100000 33.618.044.862
Cộng phát sinh 33.618.044.862 33.618.044.862
Số dƣ cuối kỳ
0
0
Ngày … tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xxix
Phụ lục số 2.5
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CÁI TỔNG HỢP
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6322100000-Hao hụt hàng hóa
Đơn vị tính: VNĐ
Diễn giải
Số hiệu tài
khoản đối
ứng
Số tiền
Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0
Phát sinh trong kỳ 0 0
1561100000 84.363.478 0
9111100000 84.363.478
Cộng phát sinh 84.363.478 84.363.478
Số dƣ cuối kỳ 0
Ngày ….. tháng ….. năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xxx
Phụ lục số 2.6
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6321110000 - Giá vốn hàng hóa
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 33.618.044.862 33.618.044.862
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối
ứng
Số tiền
Mã Số hiệu Ngày Nợ Có
M2 0000041814 01/10/2016
Xuất bán đại lý -
Xăng RON 92 -
Chi nhánh Xăng
dầu Hậu Giang
1561100000 61.112.259 0
M2 0000041814 01/10/2016
Xuất bán đại lý -
DO 0.25S - Chi
nhánh Xăng dầu
Hậu Giang
1561100000 133.044.090 0
... … … … … … …
M2 … 01/10/2016
Xuất bán lẻ -
Xăng RON 92 -
Khối cửa hàng
bán lẻ
1561100000 3.872.583 0
M2 … 01/10/2016
Xuất bán lẻ -
Dầu hỏa - Khối
cửa hàng bán lẻ
1561100000 1.147.786 0
… … … … … … …
M2
…
02/10/2016
Xuất bán đại lý -
Xăng RON 95 -
Chi nhánh Xăng
dầu Hậu Giang
1561100000 104.097.807 0
M2 … 02/10/2016
Xuất bán đại lý -
Xăng RON 92 -
Chi nhánh Xăng
dầu Hậu Giang
1561100000 81.510.624 0
M2 … 02/10/2016
Xuất bán đại lý -
DO 0.05S - Chi
nhánh Xăng dầu
Hậu Giang
1561100000 57.276.426 0
xxxi
M2
0000065719 02/10/2013
Xuất bán đại lý -
Xăng RON 92 -
Chi nhánh Xăng
dầu Hậu Giang
1561100000
101,846,862
M2 0000065719 02/10/2016
Xuất bán đại lý -
DO 0.05S - Chi
nhánh Xăng dầu
Hậu Giang
1561100000 19.098.579 0
… … … … … … …
M2 0000077112 07/10/2016
Xuất bán đại lý -
Xăng RON 95 -
Chi nhánh Xăng
dầu Hậu Giang
1561100000 208.132.101 0
M2 … 07/10/2016
Xuất bán đại lý -
DO 0.05S - Chi
nhánh Xăng dầu
Hậu Giang
1561100000 114.417.675 0
M2 … 07/10/2016
Xuất bán đại lý -
Xăng RON 92 -
Chi nhánh Xăng
dầu Hậu Giang
1561100000 61.070.841 0
M2 … 07/10/2016
Xuất bán đại lý -
DO 0.05S - Chi
nhánh Xăng dầu
Hậu Giang
1561100000 57.218.493 0
… …
M2 … 22/10/2016
Xuất bán đại lý -
DO 0.25S - Chi
nhánh Xăng dầu
Hậu Giang
1561100000 57.197.785 0
…. … … … … … …
M2 … 31/10/2016
Xuất bán lẻ -
DO 0.05S -
Khối cửa hàng
bán lẻ
1561100000 38.776.488 0
… …
M2 … 31/10/2016
Xuất bán lẻ -
Xăng RON 92 -
Khối cửa hàng
bán lẻ
1561100000 18.028.328 0
…. … … … … … …
.. … 31/10/2016
Kết chuyển giá
vốn
9111100000
33.618.044.86
2
Ngày ….. tháng ….. năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xxxii
Phụ lục số 2.7
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6322100000 - Hao hụt hàng hóa
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu
kỳ
0 0
PS trong kỳ 84.363.478 84.363.4780
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã Số hiệu Ngày Nợ Có
M2 … 31/10/2016
Xuất hao hụt định mức
tổng hợp cửa hàng -
Xăng RON 92 - Khối
cửa hàng bán lẻ
1561100000 2.563.848 0
M2 … 31/10/2016
Xuất hao hụt định mức
tổng hợp cửa hàng -
Xăng RON 95 - Khối
cửa hàng bán lẻ
1561100000 520.250 0
M2 … 31/10/2016
Xuất hao hụt định mức
tổng hợp cửa hàng -
DO 0.05S - Khối cửa
hàng bán lẻ
1561100000 521.397 0
… …
M2 … 31/10/2016
Xuất hao hụt định mức
tổng hợp cửa hàng -
Xăng RON 95 - Khối
cửa hàng bán lẻ
1561100000 3.808.230 0
M2 … 31/10/2016
Xuất hao hụt định mức
tổng hợp cửa hàng -
DO 0.05S - Khối cửa
hàng bán lẻ
1561100000 96.555 0
… … … … … … …
…
M2 31/10/2016
Xuất hao hụt định mức
tổng hợp cửa hàng -
1561100000 1.498.320 0
xxxiii
Xăng RON 95 - Khối
cửa hàng bán lẻ
M2 … 31/10/2016
Xuất hao hụt định mức
tổng hợp cửa hàng -
DO 0.05S - Khối cửa
hàng bán lẻ
1561100000 811.062 0
…. … … … … … …
M2 … 31/10/2016
Xuất hao hụt định mức
tổng hợp cửa hàng -
Xăng RON 95 - Khối
cửa hàng bán lẻ
1561100000 208.100 0
M2 … 31/10/2016
Xuất hao hụt định mức
tổng hợp cửa hàng -
DO 0.05S - Khối cửa
hàng bán lẻ
1561100000 193.110 0
M2 … 31/10/2016
Xuất hao hụt định mức
tổng hợp qua kho -
Xăng RON 92 - Chi
nhánh Xăng dầu Hậu
Giang
1561100000 8.871.728 0
… … 31/10/2016 Kết chuyển giá vốn 9111100000 84.363.478
Ngày ….. tháng ….. năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xxxiv
Phụ lục số 2.8
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT TK 632
Tháng 10 năm 2016
STT Diễn giải Số dƣ
đầu kỳ
Số phát sinh trong kỳ Số dƣ
cuối kỳNợ Có
A B 1 2 3 4
1 Giá vốn hàng hóa 33.618.044.862 33.618.044.862
2 Hao hụt hàng hóa 84.363.478 84.363.478
CỘNG 33.702.408.340 33.702.408.340
xxxv
PHỤ LỤC SÔ 3
CHỨNG TỪ VÀ SỐ SÁCH TK 641
xxxvi
Phụ lục 3.1
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
PHIẾU CHI
Ngƣời nhận tiền: Lê Đăng Hƣng
Mã khách:
Địa chỉ:
Nội dung: Sữa chữa cột bơm Ch – 10 (lắc léo có bơm)
Diễn giải Số tiền Tài khoản nợ
Sữa chữa cột bơm Ch – 10 (lắc léo có bơm) 3.195.000 6411050000
Tổng cộng: 3.195.000 VND
Bằng chữ: Ba triệu một trăm chín mƣơi lăm nghìn đồng chẵn.
Kèm theo: chứng từ gốc.
Hậu Giang, ngày 02 tháng 10 năm 2016
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang
Loại tiền: VND
Số phiếu chi: 599
TK có: 1111000000
Mã TK: 0000001441
Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhậnThủ quỹKế toán trƣởngGiám đốc
xxxvii
Phụ lục 3.2
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
PHIẾU CHI
Ngƣời nhận tiền: Hồ Vĩnh Hệ
Mã khách:
Địa chỉ:
Nội dung: Tiền cƣớc FiberVnn từ 01/09 đến 30/09/2016
Diễn giải Số tiền Tài khoản nợ
Tiền cƣớc FiberVnn từ 01/09 đến 30/09/2016 800.000 6411120000
Thuế GTGT đầu vào đƣợc khấu trừ 80.000 1331100000
Tổng cộng: 880.000 VND
Bằng chữ: Hai triệu năm trăm hai mƣơi tám nghìn hai trăm chín mƣơi bốn đồng chẵn.
Kèm theo: chứng từ gốc.
Hậu Giang, ngày 05 tháng 10 năm 2016
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
Loại tiền: VND
Số phiếu chi: 638
TK có: 1111000000
Mã TK: 0000001441
Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhậnThủ quỹKế toán trƣởngGiám đốc
xxxvii
Ngày 05 tháng10 năm 2016
Tiền cước FiberVnn từ 01/09 đến 30/09/2016
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
Phụ lục 3.3
xxxviii
Phụ lục 3.4
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
PHIẾU CHI
Ngƣời nhận tiền: Cửa hàng xăng dầu 01
Mã khách:
Địa chỉ:
Nội dung: Tiền điện Ch - 01
Diễn giải Số tiền Tài khoản nợ
Tiền điện Ch - 01 2.298.450 6411120000
Thuế GTGT đầu vào đƣợc khấu trừ 229.845 1331100000
Tổng cộng: 2.528.294 VND
Bằng chữ: Hai triệu năm trăm hai mƣơi tám nghìn hai trăm chín mƣơi bốn đồng chẵn.
Kèm theo: chứng từ gốc.
Hậu Giang, ngày 25 tháng 10 năm 2016
Loại tiền: VND
Số phiếu chi: 1189
TK có: 1111000000
Mã TK: 0000001441
Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhậnThủ quỹKế toán trƣởngGiám đốc
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
xxxix
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
Kỳ 1 Tháng 10 Năm 2016
Phụ lục 3.5
xl
Phụ lục số 3.6
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CÁI TỔNG HỢP
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 641100000 – Chi phí kinh doanh
Đơn vị tính: VNĐ
Diễn giải
Số hiệu tài
khoản đối ứng
Số tiền
Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0
Phát sinh trong kỳ 0 0
3341100000 363.597.410 0
3383000000 35.897.710 0
3384000000 6.334.890 0
3389000000 1.965.580 0
1111000000 6.627.271 0
… … …
… … …
2141100000 83.425.605 0
2141200000 64.494.144 0
… … …
… … …
1111000000
12.680.363.00
0
1312000000 33.761.022
3318000000 87.187.637 0
…. …. ….
… ….
1111000000 10.573.091 0
1111000000 33.026.822 0
1111000000 11.569.606 0
1111000000 1.120.000 0
…. …..
…. …. ….
9111100000 1.188.471.326
Cộng phát sinh 1.216.032.481 1.216.032.481
Số dƣ cuối kỳ 0
Ngày ….. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xli
Phụ lục số 3.7
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411010000-CPKD - Chi phí tiền lƣơng
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu
kỳ
0 0
PS trong kỳ 363.597.410 363.597.4100
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối
ứng
Số tiền
Mã
Số
hiệu
Ngày Nợ Có
GL … 31/10/2016
Trích lƣơng DS
T10/2016
3341100000 23.361.341 0
GL … 31/10/2016
Trích lƣơng DS
T10/2016
3341100000 17.277.967 0
GL … 31/10/2016
Trích lƣơng DS
T10/2016
3341100000 8.082.000 0
… … … … … … …
… … … … … … …
GL … 31/10/2016
Trích lƣơng DS
T10/2016
3341100000 9.757.080 0
GL … 31/10/2016
Trích lƣơng DS
T10/2016
3341100000 12.078.340 0
…
…
GL … 31/10/2016
Trich luong DMN
T9/2016
3341100000 112.222 0
GL … 31/10/2016
Trich luong DMN
T9/2016
3341100000 135.111 0
… … 31/10/2016
Kết chuyển chi phí
tiền lƣơng
9111100000 363.597.410
Ngày …… tháng ……. năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xlii
Phụ lục số 3.8
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411020000-CPKD - Chi phí bảo hiểm
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 44.198.180 44.198.180
Dƣ cuối kỳ 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối
ứng
Số tiền
Mã Số hiệu Ngày Nợ Có
GL … 31/10/2016
Trích BHYT vào CP
T10/2016
3384000000 6.144.843 0
GL … 31/10/2016
Trích BHYT vào CP
T10/2016
3384000000 190.047 0
GL … 31/10/2016
Trích BHXH vào CP
T10/2016
3383000000 34.820.779 0
GL … 31/10/2016
Trích BHXH vào CP
T10/2016
3383000000 1.076.931 0
GL … 31/10/2016
CP BH TN
T10/2016
3389000000 1.965.580 0
.. … 31/10/2016
Kết chuyển chi phí
bảo hiểm
9111100000 44.198.180
Ngày …… tháng … năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu
xliii
Phụ lục số 3.9
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411030000-CPKD – Công cụ dụng cụ
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 47.207.826 47.207.826
Dƣ cuối kỳ 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã Số hiệu Ngày Nợ Có
T1 … 02/10/2016
Thanh toán tiền mua bộ
xã ( phòng GĐ)
1111000000 180.000 0
T1 … 02/10/2016
Vật tƣ làm nhà kho Ch-
14
1111000000 4.252.500 0
…
T1 ... 08/10/2016
Gạt nhỏ Canon 6000
(PKT)
1111000000 81.818 0
T1 …. 08/10/2016
Trục từ Canon
5000(PKD)
1111000000 109.091 0
T1 …. 08/10/2016
Main board 2180 Kho
HG
1111000000 563.636 0
T1 … 08/10/2016
Main board 1102 (Ch-
03)
1111000000 427.273 0
…
…
AF … 31/10/2016
Hao mòn TSCĐ hữu
hình - Nhà cửa, vật kiến
trúc
2141100000 1.101.582 0
.. … … … … … ….
…
…. 31/10/2016
Kết chuyển chi phí
công cụ, dụng cụ 9111100000 47.459.492
Ngày ….. tháng ……năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu
xliv
Phụ lục số 3.10
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411040000 - CPKD - Khấu hao TSCĐ
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 300.039.499 300.039.499
Dƣ cuối kỳ 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã
Số
hiệu
Ngày Nợ Có
AF … 31/10/2016
Hao mòn TSCĐ hữu
hình - Máy móc. thiết bị
2141200000 28.516.519 0
AF … 31/10/2016
Hao mòn TSCĐ hữu
hình - Máy móc. thiết bị
2141200000 22.852.097 0
… … … … … … …
… … … … … … …
AF … 31/10/2016
Hao mòn TSCĐ hữu
hình - Nhà cửa. vật kiến
trúc
2141100000 13.317.808 0
AF … 31/10/2016
Hao mòn TSCĐ hữu
hình - Nhà cửa. vật kiến
trúc
2141100000 2.984.735 0
AF … 31/10/2016
Hao mòn TSCĐ hữu
hình - Nhà cửa. vật kiến
trúc
2141100000 3.504.138 0
… … … … … … …
… … … … … … …
AF … 31/10/2016
CPKD - CCDC - Thiết
bị tin học viễn thông
6411031020 0 104.139
AF … 31/10/2016
CPKD - CCDC - Thiết
bị tin học viễn thông
6411031020 0 104.139
….
… 31/10/2016
Kết chuyển chi phi
khấu hao TSCĐ 9111100000 286.826.678
Ngày 31 tháng 10 năm 2016Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên) Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu
xlv
Phụ lục số 3.11
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411050000 - CPKD – Chi phí sữa chữa
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu
kỳ
0 0
PS trong kỳ 12.680.363 12.680.363
Dƣ cuối kỳ 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã Số hiệu Ngày Nợ Có
T1 PC 599 02/10/2016
Sửa chữa cột bơm Ch-
10(lắc léo có bơm)
1111000000 275.000 0
T1
PC 599
02/10/2016
Sửa chữa cột bơm Ch-
10(Co chữ T )
1111000000 55.000 0
T1
PC 599
02/10/2016
Sửa chữa cột bơm Ch-
10(Co ống 49)
1111000000 35.000 0
T1
PC 599
02/10/2016
Sửa chữa cột bơm Ch-
10(Ac co sống 49)
1111000000 85.000 0
T1
PC 599
02/10/2016
Sửa chữa cột bơm Ch-
10(keo A+B)
1111000000 45.000 0
…
…
T1 … 02/10/2016
TT tiền nhân công sửa
chữa Chi Nhánh
1111000000 3.120.000 0
T1 … 08/10/2016
Thuê ngƣời đào - vét
mƣơng Ch-05
1111000000 1.200.000 0
…
…
T1 … 25/10/2016 Sửa chữa nhỏ Ch-20 1111000000 190.000 0
T1 … 31/10/2016
Thay Rum+Bơm mức Ch-
13
1111000000 279.000 0
…
… 31/10/2016
Kết chuyển chi phí kinh
doanh 9111100000 12.680.363
Ngày ….. tháng …… năm 2016Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên) Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu
xlvi
Phụ lục số 3.12
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411060000 - CPKD - Chi phí nguyên vật liệu
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 12.218.000 12.218.000
Dƣ cuối kỳ 0 0
Đơn vị tính: VNĐ
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã
Số
hiệu
Ngày Nợ Có
M2 … 30/10/2016
Xuất vật tƣ, CCDC cho quản
lý - ống dây bơm xăng dầu
phi 19 – Vật tƣ
1528000000 1.350.000 0
M2 … 30/10/2016
Xuất vật tƣ, CCDC cho quản
lý – Niêm nhựa – Vật tƣ
1521000000 4.000 0
…
…
M2 … 30/10/2016
Xuất vật tƣ, CCDC cho quản
lý - Dây niêm chì xoắn - Vật
tƣ
1521000000 30.000 0
M2 … 30/10/2016
Xuất vật tƣ, CCDC cho quản
lý - Niêm nhựa - Vật tƣ
1521000000 16.000 0
M2 … 30/10/2016
Xuất nội dụng - Thuốc cắt
xăng (Mỹ) - thử dầu - Vật tƣ
1521000000 165.000 0
…
…
M2 … 30/10/2016
Xuất nội dụng - THUOC
THEP CUON DO DAU
QUA DOI 5M - Vật tƣ
1521000000 1.670.000 0
… …. 30/10/2016
Kết chuyển chi phí nguyên
vật liệu
9111100000 12.218.000
Ngày ….. tháng …. năm 2016Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên) Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu
xlvii
Phụ lục số 3.13
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411070000 - CPKD – CP Bảo quản
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu
kỳ
0 0
PS trong kỳ 42.181.022 42.181.022
Dƣ cuối kỳ 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối
ứng
Số tiền
Mã
Số
hiệu
Ngày Nợ Có
T1 … 08/10/2016
Nạp bình chữa cháy Ch-
16(MFZ8)
1111000000 140.000 0
T1 … 08/10/2016
Nạp bình chữa cháy Ch-
06(MFZ8)
1111000000 280.000 0
… …
… ….
T1 … 23/10/2016
CP VS công nghiệp
10.2016 Ch-01
1111000000 50.000 0
… …
…. …
C3 … 31/10/2016
LC 474 lit X95+260 lit
DO NOI DUNG T10
A14
1312000000 17.356.962 0
C3 … 31/10/2016
LC 6 SJ + 8l nhot fuy
NOI DUNG T10 A14
1312000000 889.000 0
… …
… … 31/10/2016
Kết chuyển chi phí bảo
quản
9111100000 42.181.022
Ngày ….. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên) Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xlviii
Phụ lục số 3.14
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411080000 - CPKD - Cƣớc phí vận chuyển thuê ngoài
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 87.187.637 87.187.637
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã
Số
hiệu
Ngày Nợ Có
M1
…
01/10/2016
- Chi nhánh Xăng dầu
Hậu Giang
3319110000 760.000 0
M1
…
01/10/2016
- Chi nhánh Xăng dầu
Hậu Giang
3319110000 380.000 0
… … … … … …
… … … … … …
M1
…
01/10/2016
Nhập mua nội địa - - Chi
nhánh Xăng dầu Hậu
Giang
3319110000 255.000 0
…
… … … … … …
…
… … … … … …
V1
…
11/10/2016
CVC Hà Minh Phƣơng
8.2016
3318000000 35.527.273 0
V1 … 14/10/2016 CVC Hồng Quân 9.2016 3318000000 8.985.455 0
V1
…
22/10/2016
CVC 9.2016 DN Nguyễn
Văn Phúc
3318000000 18.920.909 0
…
…
31/10/2016
Kết chuyển - Cƣớc phí
vận chuyển thuê ngoài
9111100000 0 87.187.6370
Ngày ….. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
xlix
Phụ lục số 3.15
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411090000 - CPKD - Bảo hiểm khác
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu
kỳ
0 0
PS trong kỳ 10.573.091 10.573.091
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã Số hiệu Ngày Nợ Có
T1 0000001569 24/10/2016
Bảo hiểm xe
65N-2598
1111000000 10.413.091 0
T1 0000001569 24/10/2016
Bảo hiểm xe
65N-2598
1111000000 160.000 0
… … 31/10/2016
Kết chuyển chi
phí bảo hiểm
khác
9111100000 10.573.091
Ngày ….. tháng ….. năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu
l
Phụ lục số 3.16
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 641112000 - CPKD - Dịch vu mua ngoài
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 107.185.444 107.185.444
Dƣ cuối kỳ 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã Số hiệu Ngày Nợ Có
T1 PC638 17/10/2016
Cƣớc Internet CN
9/2016
1111000000 800.000
T1 17/10/2016
Tiền Internet Ch-17
8.2016
1111000000 234.942 0
… …
T1 23/10/2016
CP báo chí 10.2016
Ch-03
1111000000 80.000 0
T1 24/10/2016
Tiền điện Ch-05
(08/09-07/10)
1111000000 1.085.375 0
T1 PC 1189 24/10/2016
Tiền điền Ch-01
(12/09-11/10)
1111000000 2.298.450
… ….
T1 31/10/2016
Điện thoại 9.2016 Ch-
15 (7113876448)
1111000000 87.773 0
T1 31/10/2016
Tiền nƣớc 9.2016 Ch-
21
1111000000 161.905 0
T1 31/10/2016
Tiền nƣớc 9.2016 Ch-
15
1111000000 771.619 0
… … 31/10/2016
Kết chuyển chi phí
dịch vụ mua ngoài
9111100000 107.185.444
Ngày ….. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu
li
Phụ lục số 3.17
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411130000-CPKD - Chi phí văn phòng
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 18.169.960 18.169.960
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã Số hiệu Ngày Nợ Có
…
… 0
…
T1 23/10/2016
CP VS bảo quản
10/2016
1111000000 1.000.000 0
…
…
T1 23/10/2016
CP VP phẩm
10/2016 Ch-10
1111000000 200.000 0
T1 23/10/2016
CP VP phẩm
10/2016 Ch-13
1111000000 200.000 0
T1 23/10/2016
CP VP phẩm
10/2016 Ch-14
1111000000 200.000 0
T1 23/10/2016
CP VP phẩm
10/2016 Ch-15
1111000000 200.000 0
…
….
… … 31/10/2016
Kết chuyển chi phí
văn phòng
9111100000 18.169.960
Ngày ….. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu
lii
Phụ lục số 3.18
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411150000 - CPKD - Chi phí khác cho nhân viên
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ
đầu kỳ
0 0
PS trong kỳ 148.038.143 148.038.143
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã Số hiệu Ngày Nợ Có
T1 01/10/2016
Chi chấm dứt hợp
đồng lao động (Ngô
Văn Thống)
1111000000 36.382.500 0
T1 01/10/2016
Chấm dứt HĐLĐ
Trƣơng Văn Sáu
Ch-06 (TC thôi việc)
1111000000 1.753.500 0
… …
T1 23/10/2016
CP trực đêm 10.2016
Ch-01
1111000000 465.000 0
T1 29/10/2016 Độc hại T10 Ch-03 1111000000 1.215.000 0
… ….
GL 31/10/2016 Tiền ăn ca T10/2016 3342000000 47.540.870 0
GL 31/10/2016 Tiền ăn ca T10/2016 3342000000 680.000 0
… …
… 31/10/2016
Kết chuyển chi phí
khác cho nhân viên
9111100000 148.038.143
Ngày ….. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu
liii
Phụ lục sô 3.19
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411160000 - CPKD - Tiếp khách, hội nghị
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 21.881.136 21.881.136
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã
Số
hiệu
Ngày Nợ Có
T1 02/10/2016
Khai trƣơng cửa hàng CNXD
Sóc Trăng
1111000000 335.000 0
T1 23/10/2016
CP QH khách hàng 10/2016
Ch-01
1111000000 150.000 0
T1 23/10/2016
CP QH khách hàng 10/2016
Kho HG
1111000000 150.000 0
T1 25/10/2016
Tiếp công ty và Đảng Ủy
khối
1111000000 1.682.500 0
T1 29/10/2016
Tiếp Đảng Ủy khối DN+PGĐ
Công ty
1111000000 1.490.000 0
...
… 31/10/2016
Kết chuyển chi phí tiếp khách
hội nghị
9111100000 7.281.136
Ngày …. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
liv
Phụ lục số 3.20
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6411170000 - CP KD -Thuế, phí và lệ phí
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu
kỳ
0 0
PS trong kỳ 874.770 874.770
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã
Số
hiệu
Ngày Nợ Có
T1 .. 08/10/2016 Phí gửi thƣ Tháng 9 (EMS) 1111000000 110.770 0
T1 … 08/10/2016
Phí làm thẻ (Huy (PKD)/ Vƣơng
(Ch-03)
1111000000 74.000 0
T1 … 08/10/2016 Phí đƣờng bộ 1111000000 94.000 0
T1 …. 08/10/2016 Rửa xe 1111000000 150.000 0
T1 … 11/10/2016 Thu tiền thẻ Trần Thế Huy PKD 1111000000 0 74.000
HB … 11/10/2016 Thu tiền thẻ Trần Thế Huy PKD 1111000000 0 -74.000
T1 ….. 11/10/2016 Phí làm giấy phép kinh doanh 1111000000 100.000 0
T1 … 11/10/2016 Thu tiền thẻ Trần Thế Huy PKD 1111000000 0 37.000
T1 … 18/10/2016 Làm giấy phép kinh doanh 1111000000 100.000 0
T1 … 18/10/2016 Công chứng giấy tờ 1111000000 15.000 0
T1 … 24/10/2016
Phí thu gom rác thải Ch-05
10/2016
1111000000 50.000 0
T1 … 24/10/2016 Sao y giấy tờ 1111000000 81.000 0
T1 … 30/10/2016 Phí vệ sinh Ch-10 1111000000 50.000 0
T1 … 31/10/2016 Phí vệ sinh 10/2016 Ch-13 1111000000 50.000 0
.. … 31/10/2016 Kết chuyển thuế, phí và lệ phí 9111100000 837.770
Ngày …… tháng …..năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu
lv
Phụ lục 3.21
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT TK 641
Tháng 10 năm 2016
STT Diễn giải Số dƣ
đầu kỳ
Số phát sinh trong kỳ Số dƣ
cuối kỳNợ Có
A B 1 2 3 4
1 Chi phí tiền lƣơng 363.597.410 363.597.4100
2 Chi phí bảo hiểm 44.198.180 44.198.180
3 Công cụ, dung cụ 47.207.826 47.207.826
4 Khấu hao TSCĐ 300.039.499 300.039.499
5 Chi phí sữa chữa 12.680.363 12.680.363
6 Chi phí nguyên
vật liệu
12.218.000 12.218.000
7 CP Bảo quản 42.181.022 42.181.022
8 Cƣớc phí vận
chuyển thuê ngoài
87.187.637 87.187.637
9 Bảo hiểm khác 10.573.091 10.573.091
10 Dịch vu mua
ngoài 107.185.444
107.185.444
11 Chi phí văn
phòng
18.169.960 18.169.960
12 Chi phí khác cho
nhân viên 148.038.143
148.038.143
13 Tiếp khách, hội
nghị
21.881.136 21.881.136
14 Thuế, phí và lệ
phí
874.770 874.770
CỘNG 1.216.032.481 1.216.032.481
lvi
PHỤ LỤC SỐ 4
CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 515
lvii
Phụ lục 4.1
NGÂN HÀNG ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM TẠI HẬU GIANG
Mã số thuế của chi nhánh: 01006861740591
CHỨNG TỪ GIAO DỊCH
Lƣu tại ngân hàng Số seri: 180012A00000019
Tên khách hàng (Customer Name)
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
Địa chỉ:Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3.
Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang
Mã số thuế của khách hàng: 1800158559 - 034
Ngày giao dịch (Date)
02/10/2016
Thông báo với quý khách (This is to certify that)
 Chúng tôi đã ghi nợ vào TK của quí khách hoặc nhận bằng tiền mặt số tiền sau
(We have debited the following amount from your account/ or received by cash)
 Chúng tôi đã ghi có vào TK của quí khách hoặc trả bằng tiền mặt số tiền sau
(We have credited the following amount from your account/ or paid by cash)
Diễn giải
(Description)
Biên lai lãi tiền gửi
Số tài khoản
(A/C No.)
1800201216123 Số GD
(Ref)
Chi tiết (Item) Số tiền (Amount) Diễn giải
Lãi nhập gốc D VNĐ 1.000 30/09/2016
VNĐ 1.000
First Interest amount: 1.000
Term: 01/09/2016 – 30/09/2016
Base rate: 3.6 + Interest rate :0 = 3.6%
Ngƣời in: Đinh Thị Phƣơng Minh D: Nợ; C: Có
Ngày in: 02/10/2016
Giờ in: 08:08:39
TEL: (071) 820 392, 829 290
FAX: (8471) 821 370
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
Khách
hàng
Giao dịch
viên
Kiểm
soát
Giám
đốc
Số: 687
D: Nợ; C: Có
lviii
Phụ lục 4.2
Ngƣời lập Kiểm soát
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
Ngan hang: NGAN HANG TMCP XANG DAU PETROLIMEX CHI NHANH
CẦN THƠ
Ma so thue: 1400116233-004
Đia chi: Số 28A đƣờng 30/4, Thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
Fax: Web: www.Pgbank.com.vn
Mã khách hàng: 10001860
Tên khách hàng: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang
Địa chỉ: Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3. Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang
Số TK: 1907040043608
MST: 5800158559 - 034
Loại tiền: VNĐ
Ngƣời chuyển tiền:
NH chuyển:
Số tiền ghi có: 800 VNĐ
Số tiền bằng chữ:Tám trăm đồng
Nội dung: Trả lãi tiền gửi
NGAN HANG TMCP XD PETROLIMEX
CHI NHANH CẦNTHƠ
GIẤY BÁO CÓ
So: 954
So CT: 590DDCVND000045
Ngay GD: 31/10/2016
lix
Phụ lục 4.3
Ngan hang:CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM TẠI HẬU
GIANG
Ma so thue: 6300056822
Đia chi: Số 28B, Đƣờng 30/4 ,Thị xã Vị Thanh, Hậu Giang
Điện thoại: 07113.870.085 Fax: 07113.870.112
Mã khách hàng: 10401560
Tên khách hàng: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang
Địa chỉ: Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3. Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu
Giang
Số TK: 1907140047608
MST: 1800158559 - 034
Loại tiền: VNĐ
Ngƣời chuyển tiền:
NH chuyển:
Số tiền ghi có: 400 VNĐ
Số tiền bằng chữ:Bốn trăm đồng
Nội dung: Trả lãi tiền gửi
Ngƣời lập Kiểm soát
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC
VIỆT NAM TẠI HẬU GIANG
GIẤY BÁO CÓ
So: 832
So CT: 190DDCVND00553
Ngay GD: 31/10/2016
lx
Phụ lục số 4.4
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CÁI TỔNG HỢP
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 5151000000-Lãi tiền gửi, lãi cho vay
Đơn vị tính: VNĐ
Diễn giải
Số hiệu tài
khoản đối
ứng
Số tiền
Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0
Phát sinh trong kỳ 0 0
1121073006 0 1.000
1121073007 0 400
1121073009 0 800
1311100000 0 5.828.052
9111500000 5.830.252
Cộng phát sinh 5.830.252 5.830.252
Số dƣ cuối kỳ 0 0
Ngày ….. tháng ……. năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
lxi
Phụ lục số 4.5
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 5151000000-Lãi tiền gửi, lãi cho vay
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu
kỳ
0 0
PS trong kỳ 5.830.252 5.830.252
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã
Số
hiệu
Ngày Nợ Có
N1 687 02/10/2016
Lãi tiền gửi NH Đầu tƣ
và Phát triển Việt Nam
tại Hậu Giang
1121073006 0 1,000
… .. … … … … …
… .. … … … … …
N1 954 31/10/2016
Lãi tiền gửi NH TM Cổ
phần
1121073009 0 800
N1 832 31/10/2016 Lãi tiền gửi NH NN HG 1121073007 0 400
… .. … … … … …
C1 … 31/10/2016
Lãi phải thu T9/2016
Hòa Hà
1311100000 0 4.048.437
… … 31/10/2016
Kết chuyển doanh thu
hoạt động tài chính
9111500000 5.830.252
Ngày …… tháng …….. năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
lxii
PHỤ LỤC SỐ 5
CHỨNG TỪVÀ SỐ SÁCH TK 635
lxiii
Phụ lục số 5.1
Ngan hang: NGAN HANG TMCP XANG DAU PETROLIMEX CHI NHANH
CAN THO
Ma so thue: 1400116233-004
Đia chi: So 110, Cach Mang Thang 8, Phuong Cai Khe, Quan Ninh Kieu, TP.Can
Tho
Fax: Web: www.Pgbank.com.vn
Mã khách hàng: 10001860
Tên khách hàng: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang
Địa chỉ: Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3. Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang
Số TK: 5907040043608
MST: 1800158559 - 034
Loại tiền: VNĐ
Số tiền ghi nợ: 54.192.763
Số tiền bằng chữ:Năm mươi bốn triệu một trăm chín mươi hai nghìn bảy trăm
sáu mươi ba đồng
Nội dung: Lãi vay NH PGBank tháng 10
Ngƣời lập Kiểm soát
( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
NGAN HANG TMCP XD PETROLIMEX
CHI NHANH CAN THO
GIẤY BÁO NỢ
So: 661
So CT: 590DDCVND000118
Ngay GD: 31/10/2016
lxiv
Phụ lục số 5.2
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CÁI TỔNG HỢP
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6351000000-Chi phí tài chính - Chi phí đi vay
Đơn vị tính: VNĐ
Diễn giải
Số hiệu tài
khoản đối
ứng
Số tiền
Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0
Phát sinh trong kỳ 0 0
1121000000 54.192.763 0
9111500000 0 54.192.763
Cộng phát sinh 54.192.763 54.192.763
Số dƣ cuối kỳ 0 0
Ngày ….. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
lxv
Phụ lục số 5.3
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 6351000000 - Chi phí tài chính - Chi phí đi vay
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 54.192.763 54.192.7630
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối
ứng
Số tiền
Mã
Số
hiệu
Ngày Nợ Có
V1 661 28/10/2016
Báo nợ tiền vay NH
Pg 10/2016
1121000000 54.192.763 0
… … 31/10/2016
Kết chuyển chi phí
tài chính_Chi phí đi
vay
9111500000 0 54.192.763
Ngày ….. tháng ….. năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
lxvi
PHỤ LỤC SỐ 6
SỔ SÁCH TK 911
lxvii
Phụ lục số 6.1
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CÁI TỔNG HỢP
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 91111000000 - Kết quả kinh doanh hàng hóa
Đơn vị tính: VNĐ
Diễn giải
Số hiệu tài
khoản đối
ứng
Số tiền
Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh số dƣ đầu
kỳ
0 0
Phát sinh trong kỳ 0 0
5111000000
34.561.726.193
6321100000 33.618.044.862 0
6322100000 84.363.478 0
6411000000 1.188.471.326 0
4112000000 0 329.153.473
Cộng phát sinh 34.890.879.666 34.890.879.666
Số dƣ cuối kỳ 0 0
Ngày …. tháng ….. năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
lxviii
Phụ lục số 6.2
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CÁI TỔNG HỢP
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 91115000000 - Kết quả kinh doanh tài chính
Đơn vị tính: VNĐ
Diễn giải
Số hiệu tài
khoản đối ứng
Số tiền
Nợ Có
Số dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0
Phát sinh trong kỳ 0 0
5151000000 5.830.252
6351000000 54.192.763
4212000000 48.362.511
Cộng phát sinh 54.192.763 54.192.763
Số dƣ cuối kỳ 0 0
Ngày ….. tháng ….. năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
lxix
Phụ lục số 6.3
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 91111000000 - Kết quả kinh doanh hàng hóa
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 34.890.879.666 34.890.879.666
Dƣ cuối kỳ 0 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản
đối ứng
Số tiền
Mã
Số
hiệu
Ngày Nợ Có
… … 30/10/2016
Kết chuyển doanh
thu bán hàng
5111100000 34.561.726.193
… … 31/10/2016
Kết chuyển giá vốn
hàng hóa
6321100000 33.618.044.862
… …
Kết chuyển hao hụt
hàng hóa
6322100000 84.363.478
… … 31/10/2016
Kết chuyển chi phí
kinh doanh_CP tiền
lƣơng
6411010000
363.597.4100
… … Kết chuyển chi phí
kinh doanh_CP bảo
hiểm
6411020000 44.198.180
… … …
…. …
… … Kết chuyển chi phí
kinh doanh_Thuế,
phí và lệ phí
6411170000 874.770
… … 31/10/2016 Kết chuyễn lỗ 4212000000 329.153.473
Ngày ….. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
lxx
Phụ lục số 6.4
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016
Tài khoản: 91111000000 - Kết quả kinh doanh tài chính
Diễn giải Nợ Có
Dƣ đầu kỳ 0
Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0
PS trong kỳ 54.192.763 54.192.763
Dƣ cuối kỳ 0
ĐVT: VND
Chứng từ
Diễn giải
Tài khoản đối
ứng
Số tiền
Mã
Số
hiệu
Ngày Nợ Có
… … 30/10/2016
Kết chuyển lãi tiền
gửi,lãi cho vay
5111500000 0 5.830.252
… … 30/10/2016
Kết chuyển chi phí
tài chính
6351000000 54.192.763 0
… … 31/10/2016 Kết chuyễn lỗ 4212000000 0 48.362.511
Ngày ….. tháng …… năm 2016
Ngƣời ghi số
(Ký, họ tên)
Kế toán trƣởng
(Ký, họ tên, đóng dấu)
lxxi
CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ
CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT TK 911
Tháng 10 năm 2016
STT Diễn giải Số dƣ
đầu kỳ
Số phát sinh trong kỳ Số dƣ
cuối kỳNợ Có
A B 1 2 3 4
1 Kết quả kinh
doanh hàng
hóa
34.890.879.666
34.890.879.666
2 Kết quả kinh
doanh tài
chính
54.192.763 54.192.763
CỘNG 34.945.072.429 34.945.072.429
lxxii
PHỤ LỤC B - PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC
ĐỘNG HIỆU QUẢ CÔNG TÁC XÁC ĐỊNH KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
lxxiii
PHỤ LỤC B1 – THỐNG KÊ MÔ TẢ
TCCT_1
Frequency Percent Valid Percent Cumulative
Percent
Valid
Không quan trọng 4 8.0 8.0 8.0
Trung lập 5 10.0 10.0 18.0
Quan trọng 13 26.0 26.0 44.0
Rất quan trọng 28 56.0 56.0 100.0
Total 50 100.0 100.0
TCTC_2
Frequency Percent Valid Percent Cumulative
Percent
Valid
Không quan trọng 5 10.0 10.0 10.0
Trung lập 6 12.0 12.0 22.0
Quan trọng 18 36.0 36.0 58.0
Rất quan trọng 21 42.0 42.0 100.0
Total 50 100.0 100.0
TCCT_3
Frequency Percent Valid Percent Cumulative
Percent
Valid
Không quan trọng 1 2.0 2.0 2.0
Trung lập 10 20.0 20.0 22.0
Quan trọng 13 26.0 26.0 48.0
Rất quan trọng 26 52.0 52.0 100.0
Total 50 100.0 100.0
lxxiv
TCCT_4
Frequency Percent Valid Percent Cumulative
Percent
Valid
Hoàn toàn không quan trọng 1 2.0 2.0 2.0
Trung lập 10 20.0 20.0 22.0
Quan trọng 12 24.0 24.0 46.0
Rất quan trọng 27 54.0 54.0 100.0
Total 50 100.0 100.0
NTGN_DT_CP
Frequency Percent Valid Percent Cumulative
Percent
Valid
Trung lập 9 18.0 18.0 18.0
Quan trọng 18 36.0 36.0 54.0
Rất quan trọng 23 46.0 46.0 100.0
Total 50 100.0 100.0
NTT_PHUHOP
Frequency Percent Valid Percent Cumulative
Percent
Valid
Không quan trọng 1 2.0 2.0 2.0
Trung lập 4 8.0 8.0 10.0
Quan trọng 16 32.0 32.0 42.0
Rất quan trọng 29 58.0 58.0 100.0
Total 50 100.0 100.0
NTGN_HTK
Frequency Percent Valid Percent Cumulative
Percent
Valid
Không quan trọng 2 4.0 4.0 4.0
Trung lập 12 24.0 24.0 28.0
Quan trọng 14 28.0 28.0 56.0
Rất quan trọng 22 44.0 44.0 100.0
Total 50 100.0 100.0
lxxv
KSNB
Frequency Percent Valid Percent Cumulative
Percent
Valid
Trung lập 5 10.0 10.0 10.0
Quan trọng 18 36.0 36.0 46.0
Rất quan trọng 27 54.0 54.0 100.0
Total 50 100.0 100.0
lxxvi
PHỤ LỤC B2 - KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ( Cronbach's Alpha)
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.669 6
Item-Total Statistics
Scale Mean if
Item Deleted
Scale Variance if
Item Deleted
Corrected Item-
Total Correlation
Cronbach's Alpha
if Item Deleted
TCCT 18.1800 5.457 .366 .673
NTGN_DT_CP 18.1300 4.893 .426 .618
NTT_PHUHOP 17.9500 5.327 .303 .661
NTGN_HTK 18.2900 4.590 .371 .649
KSNB 17.9700 4.889 .518 .587
HIEUQUA 21.5300 5.461 .863 .577
lxxvii
PHỤ LỤC B3 – KẾT QUẢ PHÂN TÍCH TƢƠNG QUAN
Correlations
TCCT NTGN_DT_
CP
NTT_PHUHOP NTGN_
HTK
KSNB HIEUQUA
TCCT
Pearson Correlation 1 .168 .103 .126 .216 .481**
Sig. (2-tailed) .244 .475 .384 .133 .000
N 50 50 50 50 50 50
NTGN_DT_CP
Pearson Correlation .168 1 .204 .215 .433**
.549**
Sig. (2-tailed) .244 .155 .134 .002 .000
N 50 50 50 50 50 50
NTT_PHUHOP
Pearson Correlation .103 .204 1 .189 .201 .488**
Sig. (2-tailed) .475 .155 .189 .162 .000
N 50 50 50 50 50 50
NTGN_HTK
Pearson Correlation .126 .215 .189 1 .341*
.523**
Sig. (2-tailed) .384 .134 .189 .015 .000
N 50 50 50 50 50 50
KSNB
Pearson Correlation .216 .433**
.201 .341*
1 .612**
Sig. (2-tailed) .133 .002 .162 .015 .000
N 50 50 50 50 50 50
HIEUQUA
Pearson Correlation .481**
.549**
.488**
.523**
.612**
1
Sig. (2-tailed) .000 .000 .000 .000 .000
N 50 50 50 50 50 50
**. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed).
*. Correlation is significant at the 0.05 level (2-tailed).
lxxviii
PHỤ LỤC B4 – PHÂN TÍCH HỒI QUY
Phụ lục B4.1
Model Summaryb
Model R R Square Adjusted R
Square
Std. Error of the
Estimate
Durbin-Watson
1 .866a
.750 .722 .173 1.394
a. Predictors: (Constant), KTNB, NTT_PHUHOP, TCCT, NTGN_HTK, NTGN_DT_CP
b. Dependent Variable: HIEUQUA
Phụ lục B4.2
ANOVAa
Model Sum of Squares df Mean Square F Sig.
1
Regression 3.961 5 .792 26.415 .000b
Residual 1.319 44 .030
Total 5.280 49
a. Dependent Variable: HIEUQUA
b. Predictors: (Constant), KTNB, NTT_PHUHOP, TCCT, NTGN_HTK, NTGN_DT_CP
Phụ lục B4.3
Coefficientsa
Model Unstandardized Coefficients Standardized
Coefficients
t Sig. Collinearity Statistics
B Std. Error Beta Tolerance VIF
1
(Constant) -1.790 .238 -7.534 .000
TCCT .141 .035 .312 4.021 .000 .942 1.061
NTGN_DT_CP .111 .037 .255 3.012 .004 .791 1.265
NTT_PHUHOP .132 .035 .295 3.763 .000 .927 1.079
NTGN_HTK .099 .029 .278 3.422 .001 .863 1.158
KTNB .136 .043 .280 3.170 .003 .728 1.373
a. Dependent Variable: HIEUQUA
lxxix
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………,ngày…….tháng…… năm
PHIẾU KHẢO SÁT LẤY Ý KIẾN CỦA CÁC CHUYÊN GIA LĨNH VỰC
KẾ TOÁN VỀ VIỆC CÁC NHÂN TÁC TÁC ĐỘNG ĐẾN HIỆU QUẢ
CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH
Nhằm hoàn thiện công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh tốt hơn. Rất
mong các chuyên gia dành chút ít thời gian trả lời những câu hỏi dƣới đây.
I – THÔNG TIN CÁC CHUYÊN GIA
1. Họ và tên:................................................... ………………………………
2. Giới tính: [ ] Nam [ ] Nữ
3 Hiện tại chức vụ của chuyên gia là gì?
[ ] Trƣởng phòng kế toán [ ] Chuyên viên kế toán
[ ] Khác ( giảng viên,…)
4 Trình độ học vấn của chuyên gia thuộc bậc nào?
[ ] Cao đẳng – Trung cấp [ ] Đại học [ ] Trên đại học
II – Ý KIẾN CÁC CHUYÊN GIA
A – Theo các chuyên gia công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh
doanh tại DN có hiệu quả hay không?
[ ] Có [ ] Không
B - Với câu hỏi “ Các nhân tố tác động như thế nào đến hiệu quả công tác
kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh ?”, xin vui lòng đánh dấu “”
vào phiếu điều tra bên dƣới:
1.Hoàn toàn không quan trọng 2. Không quan trọng
3. Trung lập 4. Quan trọng 5. Rất quan trọng
lxxx
Nhân tố Mức độ ảnh hƣởng
1.Tổ chức công tác kế toán
a. Chế độ sổ sách 1 2 3 4 5
b. Tổ chức vận dụng chế độ tài
khoản kế toán
1 2 3 4 5
c. Tổ chức bộ máy kế toán 1 2 3 4 5
d. Tổ chức vận dụng chế độ
chứng từ kế toán
1 2 3 4 5
2.Nguyên tắc ghi nhận DT và CP 1 2 3 4 5
3.Nguyên tắc tính phù hợp 1 2 3 4 5
4.Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho 1 2 3 4 5
5.Kiểm soát nội bô DN 1 2 3 4 5
CHUYÊN GIA
(Ký, học tên)
Xin chân thành cảm ơn đóng góp ý kiến của các chuyên gia!
lxxxi
BẢNG MÃ HÓA DỮ LIỆU
Mã hóa Các biến Nội dung
TCCT Biến độc lập (X1) Tổ chức công tác kế toán
TCCT_1 Chế độ sổ sách
TCCT_2 Tổ chức vận dụng chế độ tài khoản kế
toán
TCCT_3 Tổ chức bộ máy kế toán
TCCT_4 Tổ chức vận dụng chế độ chứng từ kế
toán
NTGN_DT_CP Biến độc lập(X2) Nguyên tắc ghi nhận DT và CP
NTT_PHUHOP Biến độc lập(X3) Nguyên tắc tính phù hợp
NTGN_HTK Biến độc lập(X4) Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
KSNB Biến độc lập(X5) Kiểm soát nội bô DN
HIEUQUA Biến phụ thuộc
(Y)
Hiệu quả công tác kế toán xác định
kết quả hoạt động kinh doanh

Đề tài: Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty xăng dầu

  • 1.
    TRƢỜNG ĐẠI HỌCTÂY ĐÔ KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN Đề tài: KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ - CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG VÀCÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG HIỆU QUẢ CÔNG TÁC KẾ TOÁN NÀY Sinh viên thực hiện: LÊ THỊ NHÍ MSSV: 13D340301044 LỚP: ĐHKT 8A Cần Thơ, 2017
  • 2.
    TRƢỜNG ĐẠI HỌCTÂY ĐÔ KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN Đề tài: KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ - CHI NHÁNHXĂNG DẦU HẬU GIANGVÀCÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG HIỆU QUẢ CÔNG TÁC KẾ TOÁN NÀY Cần Thơ, 2017 Cán bộ hƣớng dẫn: ThS. THÁI THỊ BÍCH TRÂN Sinh viên thực hiện: LÊ THỊ NHÍ MSSV: 13D340301044 LỚP: ĐHKT 8A
  • 3.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân i SVTH: Lê Thi ̣Nhí LỜI CẢM ƠN  Để hoàn thành bài khóa luận tốt nghiệp lời đầu tiên em xin cảm ơn đến cô Th.s Thái Thị Bích Trân đã hƣớng dẫn tận tình và chỉ bảo cho em trong suốt quá trình làm bài báo cáo khóa luận. Đồng thời em xin chân thành cảm ơn Ban Giám Hiệu cũng với các thầy cô giáo trƣờng Đại học Tây Đô nói chung và thầy cô giáo tại Khoa Kế toán – Tài chính – Ngân hàng nói riêng đã truyền đạt những kiến thức quý báu trong quá trình học tập tại trƣờng. Những kiến thức đó là nên tảng cho việc em hoàn thành khóa luận tốt nghiệp và con đƣờng trong tƣơng lại. Và lời cuối cùng em xin cảm ơn đến Ban Giám Đốc và các Cô. Chú, Anh, Chị trong Công ty Chi Nhánh Xăng Dầu HậuGiang đã giúp đỡ và tạo mọi điều kiện cho em trong suốt quá trình thực tập tại công ty, đặc biệt là sự nhiệt tình giúp đỡ của Anh, Chị tại Phòng kế toán Do kiến thức còn hạn hẹp cùng với thời gian có hạn , nên trong quá trình nghiên cứu đề tài không tránh khỏi những sai sót và khiếm khuyết. Em rất mong quý Thầy (Cô)và các Anh, Chị phòng kế toán Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang đóng góp ý kiến để nghiên cứu đƣợc hoàn thiện tốt hơn. Cần Thơ, ngày 5 tháng 5 năm 2017 Sinh viên thực hiện Lê Thị Nhí
  • 4.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân ii SVTH: Lê Thi ̣Nhí LỜI CAM ĐOAN  Tôi xin cam đoan đề tài khóa luận này do chính tôi nghiên cứu và thực hiện, các số liệu thu thập có nguồn gốc rõ ràng và kết quả nghiên cứu là trung thực. Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm với lời cam đoan này. Cần Thơ, ngày 5 tháng 5 năm 2017 Sinh viên thực hiện Lê Thị Nhí
  • 5.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân iii SVTH: Lê Thi ̣Nhí TÓM TẮT KHÓA LUẬN  Trong bất cứ các Doanh nghiệp nào tại Việt Nam dù lớn hay nhỏ thì đều phải có Kế toán. Bởi Kế toán là một công cụ quản lý hiệu quả nhất trong một tổ chức hoạt động kinh doanh, giúp nhà quản lý có đƣợc các thông tin chính xác, trung thực, khách quan để kịp thời đƣa ra những phƣơng án tốt nhất cho sự phát triển của DN. Trong các phần hành kế toán thì phần hành Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh là một trong phần hành rất quan trọng, nó cho biết đƣợc kết quả hoạt động trong kỳ của DN lời hay lỗ.Vì vậy mà đây là phần vận hành mà đƣợc nhiều sinh viên nghiên cứu, tuy nhiên đến với nghiên cứu này tác giả đã đổi mới hơn với các đề tài cũ đó chính là còn nghiên cứu đến các nhân tố ảnh hƣởng hiệu quả công tác Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh.Mục tiêu mà nghiên cứu hƣớng tới là sẽ tìm hiểu về thực trạng về công tác của Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh và các nhân tố ảnh hƣởng đến nó nhƣ thế nào, từ đó giúp nhà quản lý có thể khắc phục cũng nhƣ tìm ra các phƣơng pháp tốt nhất để đem lại hiệu quả cao trong phần hành kế toán này. Để nghiên cứu đề tài này gồm phƣơng pháp thu nhập số liệu từ công ty thực tập nhƣ: Các chứng từ, sổ sách, các báo cáo liên quan đến đề tài nghiên cứu.Song song đó phƣơng pháp phỏng vấn các chuyên gia liên quan đến nghành nghề kế toán nhƣ các anh chị nhân viên kế toán, thầy cô giáo dạy về kế toán kết hợp với bảng câu hỏi khảo sát đƣa vào mô hình đề phân tích và kiểm định.Ngoài ra còn có phƣơng pháp so sánh thực trạng Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty với Luật , Chế độ, Chuẩn mực kế toán. Từ kết quả nghiên cứu đã biết đƣợc thực trạng về phần hành Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh đã đảm bảo đƣợc số liệu đƣợc phản ánh một cách chính xác. khách quan, rõ ràng và kịp thời khi gửi đến cho nhà quản lý để đƣa ra những quyết định đúng đắn hợp lý. Ngoài ra đề tài đã tìm ra các nhân tố làm ảnh hƣởng đến Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh thông qua các phƣơng pháp nghiên cứu, từ đó đề xuất những phƣơng pháp phù hợp.Cuối cùng là nghiên cứu còn phát hiện những thiếu sót cũng nhƣ sự khác nhau giữa lý thuyết và thực tế tại DN. Qua đề tài nghiên cứu này.đã hiểu đƣợc công tác Kế toán tại DN. các nhân tố ảnh hƣởng đến phần hành và những hạn chế trong Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh. Giúp DN có thể hoàn thiện hơn. hiệu quả công việc kế toán sẽ đạt cao hơn sau khi khắc phục.
  • 6.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân iv SVTH: Lê Thi ̣Nhí NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP  ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Cần Thơ, ngày 5 tháng 5 năm 2017 CƠ QUAN THỰC TẬP (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 7.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân v SVTH: Lê Thi ̣Nhí NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN  ................................................................................................................... ................................................................................................................... . ................................................................................................................. . ................................................................................................................. . ................................................................................................................. . ................................................................................................................. . ................................................................................................................. . ................................................................................................................. . ................................................................................................................. . ................................................................................................................. . ................................................................................................................. . ................................................................................................................. . ................................................................................................................. . ................................................................................................................. Cần Thơ, ngày….. tháng ….. năm 2017 GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN (Ký, học tên)
  • 8.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân vi SVTH: Lê Thi ̣Nhí MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN ........................................................................................................i LỜI CAM ĐOAN................................................................................................. ii TÓM TẮT KHÓA LUẬN.................................................................................. iii NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP.......................................................iv NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN..........................................................................v MỤC LỤC ............................................................................................................vi CHƢƠNG 1. MỞ ĐẦU ........................................................................................1 1.1. Cơ sở hình thành đề tài..............................................................................1 1.2. Mục tiêu nghiên cứu.....................................................................................1 1.2.1. Mục tiêu chung.......................................................................................1 1.2.2. Mục tiêu cụ thể.......................................................................................2 1.3.1. Phƣơng pháp nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh........................................................................................................2 1.3.2. Phƣơng pháp nghiên cứu các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán..............................................................................................................2 1.4.2. Giới hạn về không gian..........................................................................4 1.4.3. Giới hạn về thời gian..............................................................................4 1.4.4. Giới hạn về nội dung..............................................................................4 CHƢƠNG 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN..........................................................................6 2.1. Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh. ........................................6 2.1.1. Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh chính..........................6 2.1.1.1 Khái niệm kết quả hoạt động kinh doanh chính ( hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ)............................................................................6 2.1.1.2. Doanh thu bán hàng.........................................................................6 2.1.1.3. Các khoản giảm doanh thu ..............................................................8 2.1.1.4.Chi phí giá vốn hàng bán................................................................10 2.1.1.5. Chi phí bán hàng............................................................................12 2.1.1.6. Chi phí quản lý doanh nghiệp........................................................15 2.1.2.Kế toán xác định kết quả hoạt động tài chính.......................................17 2.1.2.1. Kết quả hoạt động tài chính...........................................................17 2.1.2.2.Doanh thu hoạt động tài chính........................................................17 2.1.2.3. Chi phí tài chính ............................................................................18
  • 9.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân vii SVTH: Lê Thi ̣Nhí 2.1.3. Kế toán xác định kết quả hoạt động khác ............................................21 2.1.3.1. Kết quả hoạt động khác .................................................................21 2.1.3.2. Thu nhập khác ...............................................................................21 2.1.3.3. Sơ đồ hạch toán .............................................................................22 2.1.3.4. Chi phí khác...................................................................................23 2.1.4. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp .......................................24 2.1.5. Kế toán tổng hợp xác định kết quả hoạt động kinh doanh...................26 2.1.5.1. Công thức tính ...............................................................................26 2.1.5.2. Tài khoản sử dụng .........................................................................27 2.1.5.3. Sơ đồ hạch toán .............................................................................27 2.1.5.4. Sổ sách sử dụng .............................................................................27 2.1.6. Báo cáo kết quả kinh doanh.................................................................28 2.2. Các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán các định kết quả kinh doanh .................................................................................................................32 2.2.1. Lƣợc khảo tài liệu có nhân tố tác động................................................32 2.2.2. Mô hình nghiên cứu.............................................................................34 CHƢƠNG 3.THỰC TRẠNG VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH TẠI CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG. ...............................................................................36 3.1. Giới thệu tổng quan về công ty ..................................................................36 3.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển .........................................................36 3.1.2. Lĩnh vực hoạt động, thuận lợi, khó khăn và phƣơng hƣớng phát triển37 3.1.3. Cơ cấu tổ chức công ty.........................................................................38 3.1.4. Tổ chức kế toán....................................................................................40 3.1.4.1.Tổ chức bộ máy kế toán .................................................................40 3.1.4.2. Tổ chức chứng từ, sổ sách và báo cáo kế toán ..............................41 3.1.4.3. Chính sách, chế độ kế toán, chuẩn mực kế toán............................43 3.1.4.4. Tổ chức kiểm tra kế toán ...............................................................43 3.2. Thực trạng công tác Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh...........................................................................................................45 3.2.1. Kế toán động kinh doanh chính ..........................................................45 3.2.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng ..........................................................45 3.2.1.2. Kế toán giá vốn hàng bán ..............................................................49
  • 10.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân viii SVTH: Lê Thi ̣Nhí 3.2.1.3. Kế toán chi phí bán hàng ...............................................................53 3.2.2.1. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính..........................................57 3.2.4. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ( không có phát sinh) ....62 3.2.5. Kế toán tổng hợp xác định kết quả kinh doanh ...................................62 3.2.6. Báo cáo kết quả kinh doanh.................................................................66 3.3. Các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh .........................................................................................................68 3.3.1. Quy trình thực hiện ..............................................................................68 3.3.5. Kết quả phân tích tƣơng quan ..............................................................73 3.3.6. Kết quả phân tích hồi quy ....................................................................74 CHƢƠNG 4. ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNGTÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNGKINH DOANH TẠI CHI NHÁNH................................................................................................................76 4.1. Đánh giá công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang ..............................................................................76 4.1.1. Ƣu điểm................................................................................................76 4.1.2. Tồn tại ..................................................................................................77 4.1.3. Giải pháp hoàn thiện ............................................................................77 4.2. Đánh giá các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh .................................................................................78 4.2.1. Đánh giá ...............................................................................................78 4.2.2. Đề xuất liên quan .................................................................................79 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ....................................................80 5.1. Kết luận ......................................................................................................80 5.2. Kiến nghị ....................................................................................................80 TÀI LIỆU THAM KHẢO..................................................................................82
  • 11.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân ix SVTH: Lê Thi ̣Nhí DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng.....................................................8 Sơ đồ 2.2. Sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu ..................................10 Sơ đồ 2.3. Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán.......................................................12 Sơ đồ 2.4. Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng........................................................14 Sơ đồ 2.5. Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp....................................16 Sơ đồ 2.6. Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính ..................................18 Sơ đồ 2. 7. Sơ đồ hạch toán chi phí hoạt động tài chính ......................................20 Sơ đồ 2.8. Sơ đồ hạch toán thu nhập khác............................................................22 Sơ đồ 2.9.Sơ đồ hạch toán chi phí khác................................................................24 Sơ đồ 2.10. Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.......25 Sơ đồ 2.11. Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại..........26 Sơ đồ 2.12. Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh...................................27 Sơ đồ 3.1. Sơ đồ tổ chức cơ cấu của công ty........................................................38 Sơ đồ 3.2. Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty.......................................................40 Sơ đồ 3.3. Trình tự ghi sổ kế toán ........................................................................42 Sơ đồ 3.4.Quy trình ghi sổ TK 511 ......................................................................47 Sơ đồ 3.5. Quy trình ghi sổ TK 632 ....................................................................51 Sơ đồ 3.6. Quy trình ghi sổ TK 641 .....................................................................54 Sơ đồ 3.7. Quy trình ghi sổ TK 515 .....................................................................58 Sơ đồ 3.8. Quy trình ghi sổ TK 635 .....................................................................60 Sơ đồ 3.9. Sơ đồ hạch toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh của Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang ............................................................................................64
  • 12.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân x SVTH: Lê Thi ̣Nhí DANH MUC BẢNG Bảng 3.1 Kết quả hoạt động kinh doanh qua 3 năm 2014, 2015 và 2016 .............................................................................................................................. 44 Bảng 3.2. Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng theo sản phẩm tháng 10 /2016 .. .............................................................................................................................. 46 Bảng 3.3. Bảng tổng hợp giá vốn hàng bán từng sản phẩm tháng 10/2016 .............................................................................................................................. 50 Bảng 3.4. Bảng tổng hợp chi phí bán hàng tháng 10/2016.................................. 53 Bảng 3.5. TCCT_1............................................................................................... 71 Bảng 3.6. TCCT_2............................................................................................... 71 Bảng 3.7. TCCT_3............................................................................................... 71 Bảng 3.8. TCCT_4............................................................................................... 72 Bảng 3.9. Nguyên tắc ghi nhận DT và CP........................................................... 72 Bảng 3.10. Nguyên tắc tính phù hợp .................................................................. 72 Bảng 3.11. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.................................................... 73 Bảng 3.12. Kiểm soát nội bô DN......................................................................... 73
  • 13.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân xi SVTH: Lê Thi ̣Nhí DANH MỤC HÌNH Hình 2.1. Mô hình nghiên cứu............................................................................. 34 Hình 3.2. Quy trình thực hiện.............................................................................. 68
  • 14.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân xii SVTH: Lê Thi ̣Nhí DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1. Cơ cấu mẫu theo giới tính................................................................69 Biểu đồ 3.2. Cơ cấu mẫu theo chức vụ.................................................................70 Biểu đồ 3.3. Cơ cấu mẫu theo trình độ học vấn ...................................................70
  • 15.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân xiii SVTH: Lê Thi ̣Nhí DANH MỤC PHỤ LỤC PHỤ LỤC A – CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG.................xiii PHỤ LỤC SỐ 1 CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 511 ................................xiv PHỤ LỤC SỐ 2 CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 632 .................................xxiv PHỤ LỤC SÔ 3 CHỨNG TỪ VÀ SỐ SÁCH TK 641 .................................xxxv PHỤ LỤC SỐ 4 CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 515 ...................................lvi PHỤ LỤC SỐ 5 CHỨNG TỪ VÀ SỐ SÁCH TK 635 .................................lxii PPHỤ LỤC B - PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG HIỆU QUẢ CÔNG TÁC XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH .....................lxxii PHỤ LỤC B1 – THỐNG KÊ MÔ TẢ..........................................................lxxiii PHỤ LỤC B2 - KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ( Cronbach's Alpha) ...................lxxvi PHỤ LỤC B3 – KẾT QUẢ PHÂN TÍCH TƢƠNG QUAN ........................................................................................................................lxxvii PHỤ LỤC SỐ 6 SỔ SÁCH TK 911 ..............................................................lxv PHỤ LỤC B4 – PHÂN TÍCH HỒI QUY.....................................................lxxviii
  • 16.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân xiv SVTH: Lê Thi ̣Nhí DANH MUC BẢNG Bảng 3.1. Bảng phân tích kết quả hoạt động kinh doanh 3 năm 2014, 2015 và 2016 ..........................................................................................................................41 Bảng 3.2. Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng theo sản phẩm tháng 10 /2016 .............................................................................................................................. 44 Bảng 3.3. Bảng tổng hợp giá vốn hàng bán từng sản phẩm tháng 10/2016 .............................................................................................................................. 47 Bảng 3.4. Bảng tổng hợp chi phí bán hàng tháng 10/2016.................................. 53 Bảng 3.5. TCCT_1............................................................................................... 64 Bảng 3.6. TCCT_2............................................................................................... 64 Bảng 3.7. TCCT_3............................................................................................... 65 Bảng 3.8. TCCT_4............................................................................................... 65 Bảng 3.9. Nguyên tắc ghi nhận DT và CP .......................................................... 65 Bảng 3.10. Nguyên tắc tính phù hợp .................................................................. 66 Bảng 3.11. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho ................................................... 66 Bảng 3.12. Kiểm soát nội bô DN......................................................................... 66
  • 17.
    GVHD: ThS. TháiThị Bích Trân xv SVTH: Lê Thi ̣Nhí DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TNHH Trách nhiệm hữu hạn MTV Một thành viên DN Doanh nghiệp GTGT Giá trị gia tăng TK Tài khoản TSCĐ Tài sản cố định CP Chi phí DT Doanh thu KQHĐKD Kết quả hoạt động kinh doanh TT Thông tƣ BTC Bộ tài chính CPKD Chi phí kinh doanh Ch Cửa hàng
  • 18.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 1 SVTH: Lê Thị Nhí CHƢƠNG 1. MỞ ĐẦU 1.1.Cơ sở hình thành đề tài. Ngày nay, trong nền kinh tế hội nhập thì các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh có những cạnh tranh gay gắt với nhau. Vì vậy việc mà mỗi doanh nghiệp quan tâm cuối cùng chính là lợi nhuận. Lợi nhuận là thƣớc đo kết quả hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp. Các doanh nghiệp sẽ thực hiện những kế hoạch hay các phƣơng pháp nhƣ thế nào để đem lại lợi nhuận tối đa và làm giảm nguồn chi phí đến mức thấp nhất có thể một cách hợp lý.Và để biết doanh nghiệp lời hay lỗ thì công cụ không thể thiếu trong bất kỳ doanh nghiệp nào đó chính là Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh. Công cụ Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh có ý nghĩa vô cùng quan trọng. Nó giúp cho doanh nghiệp biết đƣợc tình hình kinh doanh của doanh nghiệp có thu đƣợc lợi nhuận hay phải chịu lỗ. Từ đó sẽ đƣa ra những định hƣớng, những kế hoạch cho tƣơng lai mang lại hiệu quả cho sự phát triển của doanh nghiệp. Đồng thời nó còn cung cấp thông tin cho những ngƣời sử dụng bên ngoài tin nhƣ: các nhà đầu tƣ,công nhân viên trong công ty, chủ nợ,… sẽ đánh giá đƣợc tình hình tồn tài và phát triển của doanh nghiệp để đƣa ra những quyết định đúng đắn về việc hơp tác đầu tƣ.Điều quan trọng là đề tài còn nghiên cứu đến nhân tố ảnh hƣởng giúp cho nhà quản lý đƣa ra những giải pháp cũng nhƣ các đánh giá đúng đắn về các nhân tố ảnh hƣởng đó trong tƣơng lai, từ đó đƣa ra quyết định phù hợp.. Nhận thấy đƣợc tầm quan trong của công cụ đó nên trong quá trình thực tập tại Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang với sự giúp đỡ của các Anh (Chị) tại phòng Kếtoáncùng với những kiến thức đã học tại trƣờng và sự hỗ trợ của giáo viên hƣớng dẫn nên em đã chọn nghiên cứu đề tài “ Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này ” 1.2. Mục tiêu nghiên cứu 1.2.1. Mục tiêu chung - Nghiên cứu công tác “ Kế toán xác định kết quả hoạt động” tại Chi nhánh Công ty xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang , từ đó tìm ra những giải pháp để hoàn thiện hơn kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty.
  • 19.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 2 SVTH: Lê Thị Nhí - Phân tích các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh 1.2.2. Mục tiêu cụ thể - Nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh + Nghiên cứu thực trạng công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh tại Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang. + Đánh giá ƣu và nhƣợc điểm đối với công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh. + Đề xuất những giải pháp để hoàn thiện công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh. - Phân tích các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh + Đề xuất mô hình nghiên cứu và cơ sở lý thuyết liên quan về các nhân tố tác độnghiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh + Kết quả nghiên cứu mô hình thông qua việcđiều tra xử lý các số liệu chạy trên phần mềm thống kê SPSS + Đánh giá kết quả nghiên cứu xem các nhân tố tác động nhƣ thế nào qua các phân tích. 1.3. Phƣơng pháp nghiên cứu 1.3.1. Phƣơng pháp nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh - Phƣơng pháp tìm hiểu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh - Phƣơng phápsử dụng trong kế toán bao gồm: các chứng từ, sổ sách và các báo từ phía công ty thực tập, sau đó xử lý số liệu và phân tích đƣavào khóa luận. - Phƣơng pháp so sánh giữa thực trạng kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty với Luật, Chế độ, Chuẩn mực kế toán liên quan. 1.3.2. Phƣơng pháp nghiên cứu các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán Phƣơng pháp phỏng vấn các chuyên gia trong lĩnh vực kế toán kết hợp bảng khảo sát trả lời cầu hỏi trực tiếp và gửi qua email.Sau đó chạy trên phần mềm
  • 20.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 3 SVTH: Lê Thị Nhí SPSS bằng các công cụ nhƣ thống kê mô tả, kiểm định nghiên cứu, phân tích tƣơng quan, phân tích hồi quy để xử lý số liệu và phân tích ý nghĩa số liệu đó. Ý nghĩa của các công cụphân tích số liệu trong SPSS: a) Thống kê mô tả Thống kê mô tả là một trong hai chức năng chính của thống kê ( thống kê mô tả và thống kê ứng dụng). Thống kê mô tả là tập hợp các phƣơng pháp đo lƣờng, mô tả và trình số liệu bằng các phép tính và các chỉ số thống kê thông thƣờng nhƣ: số trung bình (Mean), số trung vị ( Median),… cho các biến số liên tục và tỷ số (Proportion) cho các biến số không liên tục. Trong phƣơng pháp thống kê liên tục, các đại lƣợng thống kê mô tả chỉ đƣợc tính đối với các biến định lƣợng. b) Phƣơng pháp kiểm định Cronbach’s Alpha Tiến hành đánh giá độ tin cậy của thang đo thông qua hệ số Cronbach’s Alpha và cũng thông qua việc sử dụng phƣơng pháp này những biến không phù hợp sẽ bị loại bỏ cũng nhƣ nhằm hạn chế các biến rác trong quá trình nghiên cứu Thang đo có hệ số tin cậy tốt khi: + Cronbach’s Alpha >0.6 + Hệ số tƣơng quan biến tổng thể > 0.3 và ngƣợc lại Hệ số tƣơng quan biến tổng thể <0.3 thì sẽ bị loại bỏ c) Phân tích tƣơng quan Kiểm định hệ số tƣơng quan Pearson dùng để kiểm tra mối liên hệ tuyến tính giữa các biến độc lập và biến phụ thuộc. Nếu các biến độc lập với nhau có tƣơng quan chặt thì phải lƣu ý đến vấn đề đa cộng tuyến khi phân tích hồi quy Nếu Sig < 0.05 thì ta có thể kết luận đƣợc là hai biến có tƣơng quan với nhau. Hệ số tƣơng quan càng lớn tƣơng quan càng chặt. Ngƣợc lại nếu Sig > 0.05 thì hai biến không có tƣơng quan với nhau. Một trong những điều kiện cần để phân tích hồi quy là biến độc lập phải có tƣơng quan với biến phụ thuộc, nên nếu ở bƣớc phân tích tƣơng quan này biến độc lập không có tƣơng quan với biến phụ thuộc thì ta loại biến độc lập này ra khỏi phân tích hồi quy. d) Phân tích hồi quy - Đánh giá độ phù hợp của mô hình hồi quy đa biến - Kiểm định giả thuyết về độ phù hợp của mô hình - VIF < 10: Không xẩy ra hiện tƣợng đa cộng tuyến
  • 21.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 4 SVTH: Lê Thị Nhí - R2 hiệu chỉnh > 0.5 - Xác định mức độ ảnh hƣởng của: yếu tố có hệ số beta càng lớn thì có thể nhận xét rằng yếu tố đó có mức độ ảnh hƣởng cao hơn các yếu tố khác trong mô hình nghiên cứu. Trong bảng Anova Sig < 0.05 thì mô hình hồi quy đƣợc xây dụng phù hợp 1.4. Phạm vi nghiên cứu 1.4.1. Giới hạn về đối tƣợng Nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh: Các chứng từ,sổ sách,báo cáo liên quan đến công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Chi nhánh. Phân tích các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán Kế toán xác định kết quả kinh doanh: các chuyên gia trong lĩnh vực kế toán 1.4.2. Giới hạn về không gian - Nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh: đề tại đƣợc thực hiện tại Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang. - Phân tích các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán Kế toán xác định kết quả kinh doanh: tại địa bàn Hậu Giang 1.4.3. Giới hạn vềthời gian Nghiên cứu công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh: Số liệu tháng 10/2016 - Phân tích các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán Kế toán xác định kết quả kinh doanh: Thời gian nghiên cứu từ ngày 06/02/2017 đến 5/5/2017 1.4.4. Giới hạn về nội dung Nghiên cứu về công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này 1.5. Bố cục nội dung nghiên cứu Khóa luận gồm 5 chƣơng: Chƣơng 1 : Mở đầu. Chƣơng 2: Cơ sở lý luận Chƣơng 3: Thực trang kế toán xác định kế quả hoạt động kinh tại Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang và Kết quả mô hình nghiên cứu.
  • 22.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 5 SVTH: Lê Thị Nhí Chƣơng 4:Đánh giá và giải pháp hoàn thiện công tác kế toán xác định kế quả hoạt động kinh tại Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang. Chƣơng 5: Kết luận và kiến nghị.
  • 23.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 6 SVTH: Lê Thị Nhí CHƢƠNG 2. CƠ SỞ LÝ LUẬN (Theo Thông tư 200/2014/TT – BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính) 2.1.Kế toánxác định kết quả hoạt động kinh doanh. 2.1.1. Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh chính 2.1.1.1 Khái niệm kết quả hoạt động kinh doanh chính ( hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ) a) Khái niệm Kết quả hoạt động kinh doanh là hoạt động sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hàng hóa, lao vụ, dịch vụ của các ngành sản xuất kinh doanh chính phụ.Kết quả hoạt động kinh doanh số chênh lệch giữa doanh thu thuần và giá trị vốn hàng hóa, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp b) Công thức 2.1.1.2. Doanh thu bán hàng a) Khái niệm Doanh thu bán hàng là tổng giá trị thực hiện đƣợc do việc bán hàng hóa, sản phẩm, cung cấp lao vụ, dịch vụ cho khách hàng mang lại.Hiểu theo mộtnghĩa Kết quả hoạt động kinh doanh = Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - Giá vốn hàng bán + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp Doanh thu thuần bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ = Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - Chiết khấu thƣơng mại + Giảm giá hàng bán + Hàng bán bị trả lại + Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT
  • 24.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 7 SVTH: Lê Thị Nhí khác thì doanh thu bán hàng của một doanh nghiệp là bao gồm toàn bộ số tiền đã thu đƣợc hoặc có quyền đòi về do việc bán hàng hóa và dịch vụ trong một thời gian nhất định. Doanh thu bán hàng = Lƣợng hàng bán x Đơn giá bán b) Chứng từsử dụng Chứng từ sử dụng bao gồm:Hóa đơn thuế GTGT, Phiếu thu, giấy báo có,… c) Tài khoản sử dụng Tài khoản sử dụng: TK 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ gồm 6 tài khoản cấp 2: - TK 5111 “ Doanh thu bán hàng hóa” - TK 5112 “Doanh thu bán các thành phẩm” - TK 5113 “Doanh thu cung cấp dịch vụ” - TK 5114 “Doanh thu trợcấp, trợgiá” - TK 5117 “Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tƣ” - TK 5118 “ Doanh thu khác” Kết cấu tài khoản 511: Nợ Có - Số thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu phải nộp tính trên doanh thu bán hàng thực tế, tính trên doanh thuc bán hàng sản phẩm hàng hóa dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng và xác định giá bán trong kỳ. - Số thuế GTGT phải nộp tính theo phƣơng pháp trực tiếp - Doanh thu bán hàng bị trả lại. - Các khoản giảm trừ doanhthu. - Kết chuyển tài khoản 911 Số phát sinh bên nợ TK 511 Doanh thu bán sản phẩm hàng hóa, bất động sản đầu tƣ và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp phát sinh trong kỳ Số phát sinh bên có TK 511 không có số dƣ cuối kỳ
  • 25.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 8 SVTH: Lê Thị Nhí d) Sơ đồ hạch toán e) Sổ sách sử dụng -Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN) - Sổ cái TK 511 (S02c1 – DN) - Sổ chi tiết bán hàng (S35 – DN) 2.1.1.3. Các khoản giảm doanh thu a) Khái niệm - Chiết khấu thương mại: Dùng để phản ánh khoản chiết khấu thƣơng mại mà doanh nghiệp đã giảm trừ hoặc đã thanh toán cho khách hàng mua hàng với khối lƣợng lớn theo thỏa thuận về chiết khấu thƣơng mại đã ghi trên hợp đồng kinh tế. - Hàng bị trả lại: Dùng để theo dõi doanh thu của số hàng hóa, thành phẩm, lao vụ, dịch vụ đã tiêu thụ nhƣng bị khách hàng trả lại do các nguyên nhân: do vi phạm cam kết, vi phạm hợp đồng kinh tế, hàng bị mất, kém phẩm chất, không đúng chủng loại, quy cách. Trị giá của số hàng bán bị trả lại bằng số lƣợng hàng bán bị trả lại nhân với đơn giá ghi trên hóa đơn khi bán. -Giảm giá hàng bán: Đƣợc sử dụng để theo dõi toàn bộ các khoản giảm giá hàng bán cho khách hàng trên giá bán đã thỏa thuận vì các lý do chủ quan của TK 111,112,131TK 511TK 521 Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu Doanh thu bán hàng hóa có thế GTGT TK 33311 Thuế GTGT đầu ra TK 333 Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT (trực tiếp) TK 911 Cuối kỳ kết chuyển doanh thu thuần Sơ đồ 2.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng
  • 26.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 9 SVTH: Lê Thị Nhí doanh nghiệp (hàng bán kém phẩm chất hay không đúng quy cách theo quy định trong hợp đồng kinh tế). b) Chứng từ sử dụng - Chiết khấu thƣơng mại: Hóađơn GTGT có ghi chiết khấu thƣơng mại - Hàng bị trả lại: Hóađơn GTGT , Phiếu nhập kho hàng bán bị trả lại - Giảm giá hàng bán: Hóađơn GTGT giảm giá c) Tài khoản sử dụng Tài khoản sử dụng: TK 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu Tài khoản 521 có 3 tài khoản cấp 2: - TK 5211: Chiết khấu thƣơng mại - TK 5212: Giảm giá hàng bán - TK 5213: Hàng bán bị trả lại Kết cấu tài khoản TK 521 Tài khoản 521 không có số dƣ cuối kỳ - Số chiết khấu thƣơng mại đã chấp nhận thanh toán cho khách hàng. - Doanh thu của số hàng đã tiêu thụ bị trả lại, đã trả lại tiền cho ngƣời mua hoặc tính trừ vào nợ phải thu của khách hàng về số sản phẩm hàng hóa đã bán ra. - Các khoản giảm giá hàng bán đƣợc chấp thuận. TK 521 Kết chuyển số chiết khấu thƣơng mại,hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán về TK 511 để xác định doanh thu thuần của kỳ kế toán. Số phát sinh bên nợ Số phát sinh bên có TK 511 không có số dƣ cuối kỳ
  • 27.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 10 SVTH: Lê Thị Nhí d) Sơ đồ hạch toán Sơ đồ 2.2. Sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu d) Sổ sách kế toán - Sổ đăng ký chứng từ ghi số ( S02b – DN) - Sổ cái TK 521 (S02c1 – DN) - Sổ chi tiết TK 521 (S38 – DN) 2.1.1.4.Chi phí giá vốn hàng bán a) Khái niệm Giá vốn hàng bán là trị giá vốn của hàng hóa đã tiêu thụ trong kỳ. Trị giá vốn hàng bán bao gồm trị giá vốn của thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tƣ bán ra trong kỳ; các chi phí liên quan đến các hoạt động kinh doanh. đầu tƣ bất động sản nhƣ: chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nghiệp vụ cho thuê bất động sản đầu tƣ theo phƣơng thức cho thuê hoạt động (trƣờng hợp phát sinh không lớn); chi phí nhƣợng bán. thanh lý bất động sản đầu tƣ. b) Chứng từ sử dụng Chứng từ sử dụng gồm: Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Phiếu xuất kho hàng gửi đại lý, Bảng tổng hợp nhập, xuất, tồn, Bảng phân bổ giá vốn. TK 521TK 111,112,131 Khi phát sinh các khoản: Chiết khấu thƣơng mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại TK 333 Giảm các khoản thuế phải nộp TK 511 Kết chuyển Chiết khấu thƣơng mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
  • 28.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 11 SVTH: Lê Thị Nhí c) Tài khoản sử dụng Tài khoản sử dụng: TK 632 – Giá vốn hàng bán Kết cấu tài khoản 632: Nợ TK 632 Có + Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ. + Chi phí nguyên liệu, vật liệu, chi phí nhân công vƣợt trên mức bìn thƣờng và chi phí sản xuất chung cố định không phân bổ đƣợc tính vào giá vốn hàng bán trong kỳ; + Các khoản hao hụt. mất mát của hàng tồn kho sau khi trừ phần bồi thƣờngdo trách nhiệm cá nhân gây ra; + Số trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho (chênh lệch giữa số dựphòng giảm giá hàng tồn kho phảilập năm nay lớn hơn số dự phòng đã lập năm trƣớc chƣa sử dụng hết). Số phát sinh bên nợ + Kết chuyển giá vốn của sản phẩm. hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ sang tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh”; + Khoản hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho cuối năm tài chính (chênh lệch giữa số dự phòng phải lập năm nay nhỏ hơn số đã lập năm trƣớc); + Trị giá hàng bán bị trả lại nhập kho; Số phát sinh bên có TK 632 không có số dƣ cuối kỳ
  • 29.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 12 SVTH: Lê Thị Nhí d) Sơ đồ hạch toán Sơ đồ 2.3. Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán e) Sổ sách sử dụng - Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN) - Sổ cái TK 632 (S02c1- DN) - Sổ chi phí sản xuất kinh doanhTK 632(S36 – DN) 2.1.1.5. Chi phí bán hàng a) Khái niệm Chi phí bán hàng là chi phí thực tế phát sinh trong quá trình bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ gồm: Chi phí nhân viên bán hàng, chi phí quản cáo, chi phí vật liệu, bao bì,… b) Chứng từ sử dụng TK 911TK 632TK 154 Sản phẩm sản xuất tiêu thụ ngay không qua nhập kho Kết chuyển giá vốn hàng bán TK 229 Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho TK 155,165 Giá vốn thành phẩm, hàng hóa xuất bán TK 157 Hàng gửi đi bán xác định là đã bán TK 152,153,138 Phản ánh hao hụt, mất mát hàng tồn kho TK 229 Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho TK 155,156 Giá vốn thành phẩm, hàng hóa bị trả lại đã nhập kho
  • 30.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 13 SVTH: Lê Thị Nhí Chứng từ sử dụng gồm: Hóa đơn GTGT dịch vụ mua vào, Phiếu chi. Bảng phân bố tiền lƣơng và bảo hiểm xã hội, Bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định. c) Tài khoản sử dụng Tài khoản sử dụng: TK 641 – Chi phí bán hàng Chi phí bán hàng gồm 7 tài khoản cấp 2: - TK 6411: Chi phí nhân viên - TK 6412: Chi phí nguyên vật liệu. bao bì - TK 6413: Chi phí dụng cụ. đồ dùng - TK 6414: Chi phí khấu hao TSCĐ - TK 6415: Chí phí bảo hành - TK 6417: Chi phí dịch vụ mua ngoài - TK 6418: Chi phí bằng tiền khác Kết cấu tài khoản 641: Nợ TK 641 Có Các chi phí phát sinh liên quan đến quá trình bán sản phẩm,hàng hoá, cung cấp dịch vụ phát sinh trong kỳ. - Khoản đƣợc ghi giảm chi phí bán hàng trong kỳ; - Kết chuyển chi phí bán hàng vào tài khoản 911 "Xác định kết quả kinhdoanh" để tính kết quả kinh doanh trong kỳ. Số phát sinh bên có TK 641 không có số dƣ cuối kỳ Số phát sinh bên nợ
  • 31.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 14 SVTH: Lê Thị Nhí d) Sơ đồ hạch toán Sơđồ 2.4. Sơđồ hạch toán chi phí bán hàng e) Sổ sách sử dụng - Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN) - Sổ cái TK 641 (S02c1 – DN) TK 911 TK 352 TK 334, 338 Kết chuyển chi phí bán hàng Chi phí tiền lƣơng và các Khoản trích theo lƣơng TK 214 Chi phí khấu hao TSCĐ TK 352 Dự phòng phải trả về chi phí bảo hành hàng hóa sản phẩm Hoàn nhập dự phòng trả về chi phí bảo hành sản phẩm, hàng hóa Chi phí phân bổ dần chi phí trích trƣớc TK 111, 112,141, 331 Chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí bằng tiền khác Thuế GTGT đầu vào không đƣợc khấu trừ nếu đƣợc tính vào chi phí bán hàng TK 133 Thuế GTGT Các khoản thu giảm chi phí TK 133 Chi phí vật liệu, công cụ TK 242, 335 TK 641 TK 111,112,…TK 111,112,152,153,…
  • 32.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 15 SVTH: Lê Thị Nhí - Sổchi phí sản xuất kinh doanh TK 641 (S36 – DN) 2.1.1.6. Chi phí quản lý doanh nghiệp a) Khái niệm Chi phí quản lí doanh nghiệp là những chi phí phát sinh có liên quan chung đến toàn bộ hoạt động của cả doanh nghiệp mà không tách riêng ra đƣợc cho bất kỳ 1 hoạt động nào. Chi phí quản lí bao gồm nhiều loại nhƣ: chi phí quản lí kinh doanh, chi phí hành chính và chi phí chung khác. b) Chứng từ sử dụng Tài khoản sử dụng: TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp Chi phí bán hàng gồm 8 tài khoản cấp 2: - TK 6421 : Chi phí nhân viên quản lý - TK 6422: Chi phí vật liệu quản lý - TK 6423: Chi phí đồ dùng văn phòng - TK 6424: Chi phí khấu hao TSCĐ - TK 6425: Thuế, phí và lệ phí - TK 6426: Chi phí dự phòng - TK 6427: Chi phí dịch vụ mua ngoài - TK 6428: Chi phí bằng tiền khác Kết cấu tài khoản 642: Nợ TK 642 Có Tập hợp chi phí quản lí doanh nghiệp. . - Khoản đƣợc ghi giảm chi phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ; - Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp vào tài khoản 911 "Xác định kết quả kinh doanh" để tính kết quả kinh doanh trong kỳ. Số phát sinh bên có TK 642 không có số dƣ cuối kỳ Số phát sinh bên nợ
  • 33.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 16 SVTH: Lê Thị Nhí d) Sơ đồ hạch toán Sơ đồ 2.5. Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp e) Sổ sách kế toán - Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN) - Sổ cái TK 642 (S02c1 – DN) - Sổ chi phí sản xuất kinh doanh TK 642 ( S36 – DN) TK 133 TK 242,335 Chi phí bổ dần, cho phí trích trƣớc TK 642 TK 334,338 Chi phí nhân viên quản lý TK 111,112152,153 Chi phí vật liệu, dụng cụ TK 214 Chi phí khấu hao TK 111,112,331 Thuế, phí và lệ phí TK 2293 Chi phí dự phòng phải thu khó đòi TK 111,112, 331 TK 133 Chi phí khác TK 111,112,138 Gía trị thu hồi ghi giảm chi phí TK 911 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp TK 2293 Hoàn nhập số liệu chênh lệch giữa số dự phòng phải thu khó đòiđã trích lập năm trƣớc chƣa sử dụng hết lớn hơn số phải trích lập năm nay TK 352 Dự phòng phải trả về cơ cấu doanh nghiệp, hợp đổng có rủi ro lớn, dụ phòng phải trả khác TK 352 Hoàn nhập dự phòng phải trả
  • 34.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 17 SVTH: Lê Thị Nhí 2.1.2.Kế toán xác định kết quả hoạt động tài chính 2.1.2.1. Kết quả hoạt động tài chính a) Khái niệm Hoạt động tài chính là hoạt động đầu tƣ về vốn và đầu tƣ tài chính ngắn hạn, dài hạn với mục đích kiếm lời. Kết quả hoạt động tài chính ( lài hay lỗ từ hoạt động tài chính) là chênh lệch giữa thu nhập hoạt động tài chính và chi phí hoạt động tài chính. b) Công thức tính 2.1.2.2.Doanh thu hoạt động tài chính a) Khái niệm Doanh thu hoạt động tài chính là những khoản thu do hoạt động đầu tƣ tài chính hoặc kinh doanh về vốn đƣa lại: Thu lãi từ hoạt động tiền gửi ngân hàng; lãi cho vay, lãi kho khách hàng trả chậm trả góp. b) Chứng từ sử dụng Bao gồm : Phiếu thu, giấy báo có, Hợp đồng tài chính.… c) Tài khoản sử dụng Tài khoản sử dụng: TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính Kết cấu tài khoản 515: Nợ TK 515 Có - Số thuế GTGT phải nộp tính theo phƣơng pháp trực tiếp (nếu có) - Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính sang tài khoản 911-Xác địnhkết quả kinh doanh Số phát sinh bên nợ Doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ. Tài khoản 515 không có số dƣ cuối kỳ Kết quả hoạt động tài chính = Thu nhập hoạt động tài chính – Chi phí hoạt động tài chính Số phát sinh bên có
  • 35.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 18 SVTH: Lê Thị Nhí d) Sơ đồ hạch toán e) Sổ sách sử dụng - Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN) - Sổ cái TK 515 (S02c1 – DN) - Sổ chi tiết TK 515 (S38- DN). 2.1.2.3. Chi phí tài chính a) Khái niệm Chi phí tài chính bao gồm các hoạt động các khoản lỗ và các khoản chi phí liên quan đến hoạt động đầu tƣ tài chính chi phí cho vay và đi vay vốn, chi phis góp vốn liên doanh.liên kết. lỗ chuyển nhƣợng chứng khoán ngắn hạn, chi phí giao dịch bán chứng khoán…dự phòng giảm giá đầu tƣ chứng khoán, đầu tƣ khác, khoản lỗ phát sinh sau khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái… b) Chứng từ sử dụng TK 911 TK 515 TK 111, 112 Cuối kỳ, kết chuyển Lãi cho vay, lãi tiền gửi doanh thu hoạt động tài chính lãi do bán ngoại tệ TK 121,221, 222 Cổ tức, lợi nhuận đƣợc chia từ hoạt động góp vốn đầu tƣ TK 331 Chiết khấu mua hàng đƣợc hƣởng TK 3387 Lãi do bán hàng trả chậm, cho vay hoặc mua trái phiếu nhận lãi trƣớc TK 413 Lãi tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dƣ ngoại tệ cuối kỳ Sơ đồ 2.6. Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính
  • 36.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 19 SVTH: Lê Thị Nhí Chứng từ sử dụng gồm: Phiếu chi, Giấy báo có, Uỷ nhiệm chi.… c) Tài khoản sử dụng Tài khoản sử dụng: TK 635 – Chi phí tài chính Kết cấu tài khoản 635: Nợ TK 635 Có TK 635 không có số dƣ cuối kỳ. - Chi phí tiền lãi vay, lãi mua hàng trả chậm, lãi thuê tài sản thuê tài chính. - Lỗ bán ngoại tệ. - Chiết khấu thanh toán cho ngƣời mua. - Các lỗ do thanh lý, nhƣợng bán các khoản đầu tƣ. - Lỗ tỷ giá hối đối phát sinh trong kỳ, lỗ tỷ giá hối đối do đánh giá lại cuối năm tài chính các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ. - Số trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tƣ vào đơn vị khác. - Các khoản chi phí của hoạt độngđầu tƣ tài chính khác - Hoàn nhập dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tƣ vào đơn vị khác ( chênh lệch giữa số dự phòng phải lập kỳ này nhỏ hơn số dự phòng đã trích lập năm trƣớc chƣa sử dụng hết). - Các khoản đƣợc ghi giảm chi phí tài chính. - Cuối kỳ kế toán , kết chuyển toàn bộ chi phí tài chính phát sinh trong kỳ để xác định kết quả hoạt động kinh doanh Số phát sinh bên nợ Số phát sinh bên có
  • 37.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 20 SVTH: Lê Thị Nhí d) Sơ đồ hạch toán Sơ đồ 2. 7. Sơ đồ hạch toán chi phí hoạt động tài chính TK 635 Cuối kỳ kết chuyển chi phí tài chính TK 911 Xử lý lỗ do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ và chi phí tài chính TK 111, 112 TK 121, 228… TK 413 TK 229 TK 111, 112, 331 Tiền thu bán các khoản đầu tƣ Chi phí hoạt động liên doanh, liên kết Chiết khấu thanh toán cho ngƣời mua TK 111, 112, 335… Lãi tiền vay phải trả, phân bổ lãi mua hàng trả chậm, trả góp TK 1111, 1112 TK 1111, 1112 Bán ngoại tệ Lỗ bán ngoại tệTK 1111, 112, 335…Mua vật tƣ, hàng hóa dịch vụ bằng ngoại tệ Lỗ tỷ giá TK 229 Lập dự phòng giảm giá đầu tƣ ngắn hạn dài hạn Hoàn nhập số dƣ chênh lệch dự phòng giảm giá đầu tƣ ngắn hạn và dài hạn Lỗ về bán các khoản đầu tƣ
  • 38.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 21 SVTH: Lê Thị Nhí e) Sổ sách sử dụng - Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ ( S02b – DN) - Sổ cái TK 635 (S02c1 – DN) - Sổ chi tiết TK 635(S38-DN). 2.1.3. Kế toán xác định kết quả hoạt động khác 2.1.3.1. Kết quả hoạt động khác a) Khái niệm Hoạt động khác là những hoạt động diễn ra không thƣờng xuyên,không dự tính trƣớc hoặc có dự tính nhƣng ít có khả năng thực hiện, các hoạt động khác nhƣ: thanh lý, nhƣợng bán tài sản cố định, thu đƣợc tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, thu đƣợc khoản nợ khó đòi đã xoá sổ.… Kết quả hoạt động khác là số chênh lệch giữa thu nhập thuần khác và chi phí khác. b) Công thức 2.1.3.2. Thu nhập khác a) Khái niệm Thu nhập khác là các khoản thu từ các hoạt động xảy ra không thƣờng xuyên. ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu của doanh nghiệp. Những khoản thu nhập khác nhƣ: thu các khoản phải trả nhƣng không trả đƣợc vì nguyên nhân từ phía chủ nợ; thu về các khoản thuế phải nộp nhà nƣớc giảm trừ thuế thu nhập doanh nghiệp. b) Chứng từ sử dụng Chứng từ sử dụng gồm: Phiếu thu, Hóa đơn GTGT, … c) Tài khoản sử dụng Tài khoản sử dụng: TK 711 – Thu nhập khác Kết quả hoạt động khác = Thu nhập hoạt động khác - Chi phí hoạt động khác
  • 39.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 22 SVTH: Lê Thị Nhí Kết cấu tài khoản 711: Tài khoản 711 không có số dƣ cuối kỳ 2.1.3.3. Sơ đồ hạch toán d) Sơ đồ hạch toán Sơ đồ 2.8. Sơ đồ hạch toán thu nhập khác e) Sổ sách sử dụng - Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN ) - Sổ cái tài khoản 711 (S20c1 – DN) - Số thuế GTGT phải nộp (nếu có) tính theo phƣơng pháp trực tiếpđối với các khoản thu nhập khác (nếu có) - Cuối kỳ kết chuyển các khoản thu nhập khác trong kỳ sang tài khoản 911- Xác định kết quả kinh doanh Các khoản thu nhập thuộc hoạt động tài chính phát sinh Nợ TK 711 Có TK 911 TK 711 TK 111, 112 Thu do thanh lý, nhƣợng bán tài sản cố định TK 3331 Thuế GTGT đầu ra TK 338, 334 Tiền phạt tính trừ vào khoản nhận ký quỹ, ký cƣợc ngăn hạn, dài hạn Cuối kỳ, kết chuyển TK 152, 156… thu nhập khác Nhận tài trợ, biếu tặng vật tƣ, hàng hóa, tài sản cố đinh TK 111, 112 Thu đƣợc khoản phải thu khó đòi đã xóa sổ Thu tiền phạt khách hàng do vi phạm HĐ TK 331, 338 Tính vào thu nhập khác các khoản nợ phải trả không xác định đƣợc chủ Số phát sinh bên nợ Số phát sinh bên có
  • 40.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 23 SVTH: Lê Thị Nhí - Sổ chi tiết TK 711 (S38 – DN). 2.1.3.4. Chi phí khác a) Khái niệm Chi phí khác là các khoản chi phí xảy ra không thƣờng xuyên riêng biệt với hoạt động thông thƣờng của doanh nghiệp. Bao gồm: Giá trị còn lại của TSCĐ khi nhƣợng bán và thanh lý; Chi phí cho việc thu nợ các khoản nợ đã xoá sổ kế toán. b) Chứng từ sử dụng Chứng từ sử dụng gồm: Phiếu chi, giấy báo nợ, Biên bản thanh lý TSCĐ, nhƣợng bán TSCĐ.… c) Tài khoản sử dụng Tài khoản sử dụng: TK 811 – Chi phí khác Kết cấu tài khoản 811: Số phát sinh bên nợ Số phát sinh bên có TK 811 không có số dƣ cuối kỳ Các khoản chi phí khác phát sinh Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ vào tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh Nợ TK 811 Có
  • 41.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 24 SVTH: Lê Thị Nhí d) Sơ đồ hạch toán e) Sổ sách sử dụng - Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN) - Sổ cái TK 811(S02c1 – DN) - Sổ chi tiết TK 811 (S38- DN). 2.1.4. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp a) Khái niệm Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp bao gồm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong kỳ. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tính trên thu nhập chịu thế trong năm và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành. b) Chứng từ sử dụng Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp. c) Tài khoản sử dụng Tài khoản sử dụng: TK 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Tài khoản 821 gồm 2 tài khoản cấp 2: -TK 8211 : Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành -TK 8212: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại TK 111, 112 TK 811 TK 911 Các chi phí khác bằng tiền (chi hoạt động thanh lý, nhƣợng bán TSCĐ TK 338, 331 Cuối kỳ, kết chuyển chi phí khác Khi nộp Khoản tiền phạt do sang TK 911 Tiền phạt vi phạm hợp đồng TK 211, 213 TK 214 Nguyên giá Giá trị hao mòn TSCĐ góp Vốn liên TK 222 doanh, Giá trị vốn góp liên kết liên doanh, liên kết chênh lệch giữa đánh giá lại nhỏ hơn giá trị còn lại TSCĐ Sơ đồ 2.9.Sơ đồ hạch toán chi phí khác TK 111,112,138 Thu bán hồ sơ thầu hợp đồng thanh lý, nhƣợng bán tài sản
  • 42.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 25 SVTH: Lê Thị Nhí Kết cấu tài khoản 821: Nợ TK 821 Có Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát sinh trong năm; Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của các năm trƣớc phải nộp bổ sung do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trƣớc đƣợc ghi tăng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của năm hiện tại. Số thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành tạm phải nộp Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đƣợc ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu Kết chuyển số chênh lệch giữa chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát sinh trong năm lớn hơn khoản đƣợc ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành trong năm vào TK 911 - “Xác định kết quả kinh doanh”; Số phát sinh bên có TK 821 không có số dƣ cuối kỳ d) Sơ đồ hạch toán Sơ đồ 2.10. Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành TK 333 (3334) TK 821 (8211) TK 911 Số thuế thu nhập hiện hành phải nộp trong kỳ do doanh nghiệp tự xác định TK 3334 Kết chuyển chi phí thuế thu nhập hiện hành Số chệnh lệch giữa thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp lớn hơn số phải nộp Số phát sinh bên nợ
  • 43.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 26 SVTH: Lê Thị Nhí Sơ đồ 2.11. Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại e) Sổ sách sử dụng - Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN) - Sổ cái TK 821(S02c1 – DN) - Sổ chi tiết TK 821 (S38 – DN). 2.1.5. Kế toán tổng hợp xác định kết quả hoạt động kinh doanh 2.1.5.1. Công thức tính Kết quả hoạt động kinh doanh tổng hợp Kết quả hoạt động kinh doanh chính Kết quả hoạt động tài chính Kết quả hoạt động khác = + + TK 821(8212) Số chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm lớn hơn số thuế thu nhập hoãn lại phải trả đƣợc hoàn nhập trong năm TK 347 TK 243 Số chệnh lệch giữa số tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh nhỏ hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại đƣợc hoàn nhập trong năm TK 911 Kết chuyển chênh lệch số phát sinh có lớn hơn số phát sinh nợ TK 8212 TK 347 Số chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm nhỏ hơn số thuế thu nhập hoãn lại phải trả đƣợc hoàn nhập trong năm TK 243 Số chệnh lệch giữa số tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh lớn hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại đƣợc hoàn nhập trong năm TK 911 Kết chuyển chênh lệch số phát sinh có nhỏ hơn số phát sinh nợ TK 8212
  • 44.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 27 SVTH: Lê Thị Nhí 2.1.5.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản sử dụng: TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh Kết cấu tài khoản 911: Nợ TK 911 Có Kết chuyển giá vốn hàng bán. chi phí hoạt động tài chính, chi phí thuế thuế thu nhập doanh nghiêp và chi phí khác, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp Kết chuyển lãi Số phát sinh bên nợ Tổng doanh thu thuần về tiêu thụ trong kỳ, tổng doanh thu hoạt động tài chính và doanh thu khác Kết chuyển lỗ TK 911 không có số dƣ cuối kỳ 2.1.5.3. Sơ đồ hạch toán Sơ đồ 2.12. Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh 2.1.5.4. Sổ sách sử dụng -Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ (S02b – DN) - Sổ cái TK 911 (S02c1 – DN) - Sổ chi tiết TK 911 (S38 – DN). TK 632, 635 TK 511, 641, 642, 811 TK 911 515, 711 Kết chuyển chi phí Kết chuyển doanh thu và thu nhập khác TK 8211 TK 421 TK 421 Kết chuyển lãi sau thuế Kết chuyển lỗ hoạt động hoạt động kinh doanh trong kỳ kinh doanh trong kỳ Sơ đồ 2.11. Sơ đồ kế toán xác định kết quả kinh doanh Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Số phát sinh bên có
  • 45.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 28 SVTH: Lê Thị Nhí 2.1.6. Báo cáo kết quả kinh doanh 2.1.6.1 Khái niệm Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ hoạt động của doanh nghiệp và chi tiết cho các hoạt động kinh doanh chính. Nói cách khác báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là phƣơng tiện trình bày khả năng sinh lời và thực trạng hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. 2.1.6.2. Mẫu biểu theo Quyết định Theo Mẫu B02 – DN Ban hành theo Thông tƣ số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
  • 46.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 29 SVTH: Lê Thị Nhí Đơn vị báo cáo: ................. Mẫu số B 02 – DN Địa chỉ:…………............... (Ban hành theo Thông tu 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính) BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Năm……… Đơn vị tính:............ CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trƣớc 1 2 3 4 5 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10 4. Giá vốn hàng bán 11 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20 6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 7. Chi phí tài chính 22 - Trong đó: Chi phí lãi vay 23 8. Chi phí bán hàng 24 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)} 30 11. Thu nhập khác 31 12. Chi phí khác 32 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 14. Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế (50 = 30 + 40) 50 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 51 52 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51 - 52) 60 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 Lập, ngày ... tháng ..năm ... Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 47.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 30 SVTH: Lê Thị Nhí 2.1.6.3 Cách lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh a)Nguồn gốc số liệu để lập báo cáo Căn cứ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh kỳ trƣớc. Căn cứ vào sổ kế toán trong kỳ các tài khoản từ loại 5 đến loại 9. b)Nội dung và phƣơng pháp lập các chỉ tiêu trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - Mã số 01 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có TK 511 "Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ" và TK 512 "Doanh thu bán hàng nội bộ" trong kỳ báo cáo trên sổ cái. 2. Các khoản giảm trừ doanh thu - Mã số 02 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Nợ TK 511 và TK 512 đối ứng với bên Có các TK 521, TK 333 (TK 3331, 3332, 3333) trong kỳ báo cáo trên sổ cái. 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ - Mã số 10 Mã số 10 = Mã số 01 - Mã số 02 4. Giá vốn hàng bán - Mã số 11 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 632 "Giá vốn hàng bán" đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái. 5. Lợi tức gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ - Mã số 20 Mã số 20 = Mã số 10 - Mã số 11 6. Doanh thu hoạt động tài chính - Mã số 21 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Nợ tài khoản 515 "Doanh hoạt động tài chính" đối ứng với bên Có của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái. 7. Chi phí tài chính - Mã số 22 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 635 "Chi phí tài chính" đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái. Chi phí lãi vay - Mã số 23
  • 48.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 31 SVTH: Lê Thị Nhí Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này đƣợc căn cứ vào Sổ kế toán chi tiết tài khoản 635 "Chi phí tài chính". 8. Chi phí bán hàng - Mã số 24 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh Có tài khoản 641 "Chi phí bán hàng", đối ứng với bên Nợ tài khoản 911 "Xác định kết quả kinh doanh" trong kỳ báo cáo trên sổ cái. 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp - Mã số 25 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là tổng cộng số phát sinh Có tài khoản 642 "Chi phí quản lý doanh nghiệp" đối ứng với Nợ tài khoản 911 "Xác định kết quả kinh doanh" trong kỳ báo cáo trên sổ cái. 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh - Mã số 30 Mã số 30 = Mã số 20 + (Mã số 21 - Mã số 22) - Mã số 24 - Mã số 25 11. Thu nhập khác - Mã số 31 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Nợ tài khoản 711 "Thu nhập khác" đối ứng với bên Có của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái. 12. Chi phí khác - Mã số 32 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là lũy kế số phát sinh Có tài khoản 811 "Chi phí khác" đối ứng với bên Nợ của TK 911 trong kỳ báo cáo trên sổ cái. 13. Lợi nhuận khác - Mã số 40 Mã số 40 = Mã số 31 - Mã số 32 14. Tổng lợi tức trƣớc thuế - Mã số 50 Mã số 50 = Mã số 30 + Mã số 40 15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành - Mã số 51 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này đƣợc căn cứ vào tổng phát sinh bên Có TK 8211 đối ứng với bên Nợ TK 911 trên sổ kế toán chi tiết TK 8211, hoặc căn cứ vào số phát sinh bên Nợ TK 8211 đối ứng với bên Có TK 911 trong kỳ báo cáo, (trƣờng hợp này số liệu đƣợc ghi vào chỉ tiêu này bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…) trên sổ kế toán chi tiết TK 8211. 16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại - Mã số 52 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này đƣợc căn cứ vào tổng phát sinh bên Có TK 8212 đối ứng với bên Nợ TK 911 trên sổ kế toán chi tiết TK 8212, hoặc căn cứ
  • 49.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 32 SVTH: Lê Thị Nhí vào số phát sinh bên Nợ TK 8212 đối ứng với bên Có TK 911 trong kỳ báo cáo, (trƣờng hợp này số liệu đƣợc ghi vào chỉ tiêu này bằng số âm dƣới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…) trên sổ kế toán chi tiết TK 8212. 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp - Mã số 60 Mã số 60 = Mã số 50 – (Mã số 51 + Mã số 52) 18. Lãi trên cổ phiếu – Mã số 70 Chỉ tiêu đƣợc hƣớng dẫn tính toán theo thông tƣ hƣớng dẫn chuẩn mực số 30 “Lãi trên cổ phiếu” 2.2. Các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán các định kết quả kinh doanh 2.2.1. Lƣợc khảo tài liệu có nhân tố tác động - Từ tài liệu tham khảo Tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp của TS.Lƣu Đức Tuyên và TS.Ngô Thị Thu Hồng (2011), nêu rõ : “Tổ chức công tác kế toán là một trong những nội dung quan trọng trong tổ chức công tác quản lý ở doanh nghiệp. Với chức năng cung cấp thông tin và kiểm tra hoạt động kinh tế - tài chính trong doanh nghiệp nên công tác kế toán ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và hiểu quả của công tác quản lý doanh nghiệp. Hơn thế nữa, nó còn ảnh hưởng đến việc đáp ứng các yêu cầu quản lý khác nhau của các đối tượng có quyền lợi trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của doanh nghiệp, trong đó có cơ quan chức năng của Nhà nước”. Đều đó cho thấy Tổ chức công tác kế toán là một trong những nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán thể hiện qua chế độ sổ sách, Hệ thống tài khoản, Bộ máy kế toán, - “Vận dụng nguyên tắc thực hiện đối với ghi nhận doanh thu và chi phí trong Kế toán” của TS Lê Văn Liên –THS Nguyễn Thị Hồng Vân (Theo Tạp chí Kế toán) nhận định“Ghi nhận doanh thu và chi phí kế toán là một trong những vấn đề quan trọng của quá trình xác định kết quả kinh doanh. Với nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí khác nhau sẽ dẫn đến kết quả hoạt động kinh doanh khác nhau. ”.Ta nhận thấy nhân tố Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí là nhân tố tiếp theo có tầm ảnh hƣởng đến hiệu quả công tác kế toán - Tài liệu tham khảo “ Kế toán tài chính” quyển 2 của TS. Nguyễn Thị Kim Cúc (2015) về Nguyên tắc tính phù hợp “ Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau, khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra khoản doanh thu đó. Chi phí tương ứng với doanh thu bao gồm chi phí của kỳ tạo ra doanh thu và chi phí
  • 50.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 33 SVTH: Lê Thị Nhí của các kỳ trước hoặc chi phí phải trả nhưng liên quan đến doanh thu của kỳ đó”Về nguyên tắc ghi nhận hàng tồn khotác giả nêu rõ :“Ghi nhận giá vốn hàng bán là ghi nhận một khoản chi phí hoạt động kinh doanh và do đó liên quan đến thuế TNDN, các CP hợp lý hợp lệ được quy định tại Luật Thuế TNDN”.Cả hai nhân tố Nguyên tắc tính phù hợp và nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho đều ảnh hƣởng hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh bởi nếu doanh thu không phù hợp với chi phí , giá hàng tồn kho không phản ảnh đúng thì khi lên báo cáo tài chính sẽ không chính xác và hợp lý - Theo tài liệu lƣợt khảo “Kiểm toán nội bộ” của PGS.TS. Nguyễn Phú Giang và TS. Nguyễn Trúc Lê (2015)đã nêu rõ“Chức năng cơ bản của kiểm toán nội bộ là kiểm tra kiểm soát mọi hoạt động của đơn vị: kiểm tra sự tuân thủ các nguyên tắc các hoạt động, quan lý kinh doanh, sự tuân thủ pháp luật,chính sách, chế độ tài chính, kế toán, các chính sách, nghị quyết của đơn vị; kiểm tra và xác nhận chất lượng, độ tin cậy thông tin kinh tế, tài chính của báo cáo tài chính, báo cáo quản trị khi trình ký duyệt. Ngoài ra kiểm toán nộ bộ còn có chức năng tư vấn cho các nhà quản trị nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả hoạt động trong đơn vị”.Nhân tố Kiểm toán nội bộ của Doanh nghiệp cũng có tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kinh doanh vì nếu mỗi doanh nghiệp có bộ máy kiếm soát chặt chẽ thì việc gian lận cũng nhƣ sai xót dễ phát hiện và sửa chữa kịp thời. Từ việc lƣợt khảo các tài liệu trên cho ta thấy đƣợc tầm quan trong của các nhân tố ảnh hƣởng nhƣ thế nào đến hiệu quả công tác xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại bất kỳ doanh nghiệp nào hoạt động. Vì thế sau quá trình nghiên cứu và tìm hiểu nhận thấy có 5 nhân tố sau: - Tổ chức công tác kế toán + Chế độ sổ sách + Tổ chức vận dụng chế độ tài khoản kế toán + Tổ chức bộ máy kế toán + Tổ chức vận dụng chế độ chứng từ kế toán - Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí - Nguyên tắc tính phù hợp - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho - Kiểm toán nội bộ DN
  • 51.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 34 SVTH: Lê Thị Nhí 2.2.2. Mô hình nghiên cứu Hình 2.1. Mô hình nghiên cứu Ta có : Y = B0 + B1X1 + B2X2 + B3X3 + B4X4 + B5X5  Y: Biến phụ thuộc – thể hiện giá trị dự đoán các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh  B0, B1, B2, B3, B4, B5, : là các hệ số hồi quy  X1, X2 ,X3, X4, X5, là các biến độc lập, trong đó: - X1: Tổ chức công tác kế toán - X2: Nguyên tắc ghi nhận DT và CP - X3: Nguyên tắc tính phù hợp - X4: Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho - X5: Kiểm toán nội bộ DN Với mô hình nghiên cứu và các biến đã nêu trên, giả thuyết nghiên cứu đƣợc phát biểu nhƣ sau: - Giả thuyết H1: Không có nhân tố nào tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh. - Giả thuyết H2: Nhân tố tổ chức công tác kế toán có tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh. Tổ chức công tác kế toán Nguyên tắc ghi nhận DT và CP Nguyên tắc tính phù hợp Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho Kiểm toán nội bộ DN Hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh
  • 52.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 35 SVTH: Lê Thị Nhí - Giả thuyết H3: Nhân tố Nguyên tắc ghi nhận DT và CP có tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh. - Giả thuyết H4: Nhân tố Nguyên tắc tính phù hợp có tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh. - Giả thuyết H5: Nhân tố Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho có tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh. - Giả thuyết H6: Nhân tố Kiểm toán nội bộ DN có tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh. 2.2.3. Thang đo Khi phỏng vấn các chuyển gia Kế toán kết hợp với bảng khảo sát câu hỏi thì các dữ liệu thu thập đƣợc sẽ là dữ liệu định lƣợng Dữ liệu định lƣợng phản ánh mức độ hơn kém, có thể tính đƣợc giá trị trung bình do nó thể hiện bằng những con số, vì thế thang đo khoảng cách (Thang dó Likert) sẽ đƣợc dùng phân tích dữ liệu này Nhƣ vậy thì thang đo chính đƣợc sử dụng trong bài nghiên cứu là Thang do Likert Ýnghĩa thang đo Likert: là một dạng đặc biệt của thang đo thứ bậc vì nó cho biết đƣợc khoảng cách giữa các thứ bậc. Ở nghiên cứu này chọn thang đo có dạng các chữ số liên tục và đều đặn từ 1 đến 5 phân cấp theo mức độ tăng dần: - Mức 1: Hoàn toàn không quan trọng - Mức 2: Không quan trọng - Mức 3: Trung lập - Mức 4: Quan trọng - Mức 5: Rất quan trọng
  • 53.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 36 SVTH: Lê Thị Nhí CHƢƠNG 3.THỰC TRẠNG VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH TẠI CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG. 3.1. Giới thệu tổng quan về công ty 3.1.1.Lịch sử hình thành và phát triển Tên giao dịch:Chi Nhánh Xăng Dầu Hậu Giang Tên chính chủ: Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Tây Nam Bộ - Chi Nhánh Xăng Dầu Hậu Giang Địa chỉ: Số 851, Đƣờng Trần Hƣng Đạo – KV3 - Phƣờng VII – Thành phố Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ trụ sở: Số 21, Đƣờng Cách Mạng Tháng 8,Phƣờng Thới Bình.,Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ. Thƣơng hiệu: Mã số thuế: 1800158559 – 034. Điện thoại: 07113.870.143 – 07113.870.144 Fax: 07113.870.142 Vốn pháp lệnh: 10.000.000.000 đồng. Quyết định thành lập: 235/QĐ – HĐQT. Ngày thành lập: 12/05/2004. Giám đốc chi nhánh : Nguyễn Thị Mai Trang. Cơ quan ra quyết định: Hội đồng quản trị Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam. Quá trình hình thành Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang thuộc đơn vị Tổng Công ty Xăng dầu Tây Nam Bộ qua các mốc thời gian như sau: - Tháng 05/1975, thành lập Công ty Xăng dầu Cấp I Khu vƣc Tây Nam B từ cơ sở vật chất kỹ thuật (kho tang. bồn bể. đƣờng ống…) do các hãng tƣ bản nhƣ hang Sell, Esso.… để lại. - Ngày 07/01/1976, Tổng cục vật tƣ bằng văn bản số 03/VH – KH quyết định thành lập Tổng kho Xăng dầu Khu vực Tây Nam Bộ trực thuộc Công ty Xăng dầu Miền Nam. - Tháng 07/1977, Tổng Công ty Xăng dầu có quyết định số 221/XD – QĐ đổi tên thành “Tổng kho Xăng dầu Cần Thơ” Trực thuộc Công ty Xăng dầu Khu vực II.
  • 54.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 37 SVTH: Lê Thị Nhí - Ngày 11/09/1984, ban hành quyết định sô 134/TC – QĐ đổi tên thành “Xí nghiệp Xăng dầu Hậu Giang”. - Ngày 26/12/1988, ban hành quyết định số 2209/XD – QĐ đổi tên thành “ Công ty Xăng dầu Hậu Giang” và về trực thuộc Petrolimex Việt Nam. - Ngày 01/01/2004, Công ty Xăng dầu Hậu Giang đổi tên thành “ Công ty Xăng dầu Tây Nam Bộ” trực thuộc Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam theo quyết định 1680/2003/QĐ – BTM ngày 08/12/2003 của Bộ trƣởng Bộ Thƣơng mại. - Từ ngày 01/07/2010 Công ty chuyển qua loại hình doanh nghiệp Công ty TNHH 1 thành viên. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu của Chi nhánh là kinh doanh xăng RON 92. xăng RON 95, dầu Diezel, dầu nhớt.… Các cửa hàng, đại lý xăng dầu thuộc Chi nhánh trãi dài khắp Thành phố Vị Thanh và thuộc khu vực tỉnh Hậu Giang. 3.1.2. Lĩnh vực hoạt động, thuận lợi, khó khăn và phƣơng hƣớng phát triển 3.1.2.1. Lĩnh vực hoạt động Các lĩnh vực hoạt động: kinh doanh xăng dầu (Xăng RON 92, RON 95,..), các sản phẩm hóa dầu, nhớt, bảo hiểm, xà phòng,.. 3.1.2.2.Thuận lợi Chi nhánh nằm ở vị trí trung tâm của Thành phố Vị Thanh nên thuận lợi cho vận chuyển, buôn bán lẫn cả đƣờng bộ và đƣờng thủy. Sau 12 năm thành lập thì Chi nhánh đã tạo đƣợc lòng tin từ phía khách hàng nên uy tính của Chi nhánh ngày càng nâng cao. Là một trong những thành viên của Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam nên hàng hóa luôn đƣợc đảm bảo về mặt sản lƣợng và chất lƣợng cho ngƣời tiêu dùng. Luôn có đội ngũ cán bộ, công nhân viên giàu kinh nghiệm, có tinh thần trách nhiệm , đoàn kết tập thể cao trong công việc. Các đại lý bán hàng trãi rộng khắp nơi thuộc khu vực tỉnh Hậu Giang luôn đáp ứng nhu cầu của ngƣời tiêu dùng. Các của hàng đƣợc trang bị máy móc, thiết bị hiện đại,... để phục vụ cho việc kinh doanh. 3.1.2.3.Khó khăn Tình hình kinh doanh tại Chi nhánh còn gặp nhiều kho khăn, trở ngại do hiện nay xuất hiện các doanh nghiêp kinh doanh xăng dầu với nhiều thƣơng hiệu
  • 55.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 38 SVTH: Lê Thị Nhí khác nhau nhƣ: Công ty Xăng dầu Quân đội, Công ty dầu khí SaigonPetro, Công ty Cổ phần dầu khí PetroMekong.… Giá xăng dầu trên thế giới có nhiều biến động nên một phần nào cũng ảnh hƣởng đến việc kinh doanh của Chi nhánh, Sự quản lý Nhà nƣớc đối với thị trƣờng xăng dầu còn chƣa tốt, đặc biệt về việc quản lý về chất lƣợng và đo lƣờng dẫn đến tình trạng cạnh tranh không lành mạnh giữa các đơn vị kinh doanh xăng dầu, 3.1.2.3. Phƣơng hƣớng phát triển Tiếp tục đầu tƣ phát triển các của hàng xăng dầu tại Chi nhánh, đầu tƣ hiện đại hóa các của hàng tạo điều kiện cho các khách hàng lẻ, Do tình hình kinh tế cạnh tranh ngày càng gay gắt Chi nhánh cần khắc phục những hạn chế và đẩy mạnh phát huy những ƣu thế mà Chi nhánh có đƣợc. Để kinh doanh có hiệu quả Chi nhánh cần tiết kiệm và giảm các chi phí bán hàng không cần thiết, đầu tƣ xây dựng, phát triển thị trƣờng mới nhƣng vẫn đảm bảo an toàn về tài chính 3.1.3. Cơ cấu tổ chức công ty 3.1.3.1. Sơ đồ bộ máy Sơ đồ 3.1. Sơ đồ tổ chức cơ cấu của công ty 3.1.3.2. Chức năng các bộ phận GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC PHÒNG KẾ TOÁN PHÒNG KINH DOANH 1 KHO 21 CỬA HÀNG TRỰC THUỘC
  • 56.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 39 SVTH: Lê Thị Nhí Giám đốc công ty: Là chịu trách nhiệm trƣớc Nhà nƣớc, Bộ Công Thƣơng. Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc. Tổng Công ty xăng dầu Việt Nam về việc quản lý, điều hành các lĩnh vực hoạt động của Công ty các chiến lƣợc phát triển của Công ty, bảo toàn và phát triển vốn và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của Công ty với Nhà nƣớc. Trực tiếp chỉ đạo và điều hành công tác tổ chức cán bộ, công tác kinh doanh. công tác bảo hiểm hàng hóa. tài sản. công tác đổi mới và phát triển doanh nghiệp, công tác quan hệ công chúng quyết định các chủ trƣơng đầu tƣ, hiện đại hóa cơ sở vật chất kỹ thuật. phƣơng thức tổ chức kinh doanh, cơ chế kinh doanh. phƣơng án định giá, các định mức kinh tế kỹ thuật các quy định quản lý nội bộ. Phó giám đốc: Trực tiếpquyết toán báo cáo thống kê. thanh tra, kiểm tra tài chính quản lý công nợ bán hàng). Giúp Giám đốc chỉ đạo và triển khai các công việc cụ thể: Công tác chính sách khách hàng, công tác phát triển địa điểm phục vụ cho việc đầu tƣ mở rộng mạng lƣới cửa hàng bán lẻ trong toàn Công ty, công tác ứng dụng công nghệ thông tin, công tác xây dựng và áp dụng các quy định quản lý nội bộ, công tác thực hiện tiết kiệm chống lãng phí và một số công việc cụ thể khi đƣợc Giám đốc phân công. Điều hành mọi hoạt động của Công ty khi Giám đốc đi vắng. Phòng kinh doanh: Có chức năng tham mƣu cho lãnh đạo Công ty tổ chức điều hành kinh doanh các mặt hàng xăng dầu chính và các loại hình kinh doanh phụ một cách có hiệu quả trên cơ sở thực hiện đầy đủ, đúng đắn các nguyên tắc, chế độ qui định của ngành và Pháp luật của Nhà nƣớc. Phối hợp với các phong ban khác đề ra phƣơng pháp tối ƣu cho công tác kinh doanh. Phòng kế toán Thực hiện toàn bộ công tác kế toán tài chính. hạch toán kinh doanh, đồng thời quản lý vật tƣ, tiền vốn, tài sản nhằm phục vụ đạt hiệu quả cao nhất cho việc thực hiện nhiệm vụ kinh doanh của Công ty. Kiểm tra, kiểm soát việc tuân thủ các nguyên tắc các chế độ trong Công ty theo hƣớng dẫn của ngành và pháp lệnh kế toán thông kê do Nhà nƣớc ban hành.
  • 57.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 40 SVTH: Lê Thị Nhí 3.1.4. Tổ chức kế toán 3.1.4.1.Tổ chức bộ máy kế toán a) Sơ đồ bộ máy kế toán Sơ đồ 3.2. Sơ đồ bộ máy kế toán của công ty b)Chức năng các bộ phận Kế toán trƣởng: Là ngƣời có quyền cao nhất ở Phòng kế toán, là ngƣời bổ trợ cho Giám đốc việc thực hiện pháp lệnh kế toán thống kê và báo cáo cho Giám đốc các chỉ tiêu tài chính của Công ty. Đồng thời tổ chức công tác kế toán hợp lí, khoa học, hoạch định kế hoạch kinh tế tài chính hằng năm cho Công ty. Kế toán tổng hợp: Kiểm tra tính hợp lý của từng phần hành kế toán, làm cơ sở đánh giá tình hình kinh doanh để kịp thời điều chỉnh sao cho phù hợp với tình hình thực tế. Căn cứ vào các sổ chi tiết của kế toán viên cung cấp tập hợp chi phí tính giá thành kế hoạch theo khung mứclên sổ cái tổng hợp từng tài khoản xác định kết quả kinh doanh. Sau đó lên bảng cân đối số phát sinh, lập bảng cân đối kế toán. Kế toán công nợ: Là ngƣời theo dõi các khoản nợ phải thu, phải trả phát sinh trong quá trình kinh doanh, kể cả các khoản công nợ nội bộ. Đồng thời phải báo cáo kịp thời những khoản nợ quá hạn để Công ty có biện pháp xử lý. Kế toán thanh toán: Theo dõi tình hình thu chi. theo dõi công nợ chi tiết cho từng khách hàng, theo dõi các nghiệp vụ thanh toán có liên quan đến tiền mặt. Cuối ngày cập nhật sổ quỹ kiểm tra đối chiếu với sổ quỹ do thủ quỹ lập. Kế toán thuế:Kế toán thuế có vai trò rất quan trọng trong việc duy trì sự ổn định và phát triển lâu dài của doanh nghiệp bởi vì đây là đơn vị trực tiếp tƣơng tác với các cơ quan thuế nhà nƣớc.Công việc chủ Kế toán thuế là Là tập hợp các chứng từ gốc, theo dõi sổ sách. Nếu công ty mới thành lập cần phải nộp thuế môn bài. nộp thuế tùy hợp theo bậc thuế đƣợc áp dụng cho doanh nghiệp đó. Báo cáo thuế của quá đó cho các loại thuế GTGT, Thu nhập cá nhân. Thu nhập Phòng Kế toán Kế toán Tổng hợp Kế toán công nợ Kế toán thanh toán Kế toán thuế Thủ quỹ
  • 58.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 41 SVTH: Lê Thị Nhí doanh nghiệp và báo cáo tình trạng sử dụng hóa đơn.Phải làm báo cáo tài chính. báo cáo thuế cho tháng cuối năm, báo cáo quyế toán thuế Thu nhập cá nhân Thủ quỹ: Thủ quỹ là ngƣời giữ tiền mặt của Công ty, căn cứ vào chứng từ thu – chi của Kế toán thanh toán chuyển qua để thi hành; nên về nguyên tắc Thủ quỹ không có chức năng quản lý.Có nhiệm vụ kiểm tra nội dung trên phiếu thu, phiếu chi, Giấy đề nghị tạm ứng, Phiếu hoàn tiền tạm ứng,... chính xác về thông tin. Nguyên tắc thu thì có thể có ngƣời nộp hộ, chi thì không đƣợc chi cho ngƣời khác tên trên phiếu chi. Mọi phiếu chi phải ghi rõ số tiền và có chữ ký của ngƣời nhận.Nếu phát sinh thu chi nhiều thì phải báo cáo Quỹ hàng ngày.Định kỳ kiểm kê quỹ phục vụ cho công tác kiểm kê theo quy định. 3.1.4.2. Tổ chức chứng từ, sổ sách và báo cáo kế toán Tổ chức chứng từ: Công ty áp dụng chứng từ kế toán đƣợc ban hành theo Thông tƣ 200/2014/TT – BTC. Ngoài ra Công ty còn sử dụng chứng từ kế toán do đơn vị cấp trên Tổng công ty quy định, nhƣng vẫn tuân theo quy định của Bộ Tài chính ban hành. Do mạng lƣới kinh doanh Chi nhánh phân bổ nhiều nơi khác nhau trong khu vực Hậu Giang nên để tổ chức công tác kế toán tốt Chi nhánh đã áp dụng hình thức kế toán là kế toán máy bằng phần mềm SAP EPR.. Công ty sử dụng hình thức kế toán máy đƣợc thiết kế theo hình thức Chứng từ ghi sổ. Tuy nhiên trình tự ghi sổ kế toán không hoàn toàn giống với trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ mà đã đƣợc đƣợc điều chỉnh lại cho phù hợp với tổ chức quản lý của Chi nhánhnhƣ Sơ đồ 3.3. Đặc trƣng cơ bản của hình thức là các nghiệp vụ phát sinh đều đƣợc phản ánh vào các chứng từ gốc, sau đó các chứng từ gốc đƣợc phân loại, tổng hợp. Theo hình thức này các sổ kế toán bao gồm: + Sổ chứng từ kế toán là cách đặt tên của sổ chi tiết tài khoản. Sổ này dùng để theo dõi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến các tài khoản chi tiết + Sổ cái tổng hợp là cách đặt tên của Sổ cái theo hình thức chứng từ ghi sổ.Sổ này dùng để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến các đối tƣợng kế toán cũng nhƣ tình hình hoạt động Chi nhánh ở dạng tổng quát
  • 59.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 42 SVTH: Lê Thị Nhí Sơ đồ 3.3. Trình tự ghi sổ kế toán Ghi chú: : Ghi hằng ngày : Ghi cuối tháng : Đối chiếu, kiểm trả Hằng ngày, kế toán căn cứ vào chứng từ kế toán hoặc Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại đã đƣợc kiểm tra, đƣợc dùng làm ghi sổ. Căn cứ vào Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại để ghi vào Sổ Cái . Đồng thời, căn cứ vào các chứng từ kế toán ghi vào sổ chứng từ kế toán chi tiết có liên quan. Cuối tháng, phải khóa sổ tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong tháng . Căn cứ vào Sổ Cái tổng hợp lập Bảng Cân đối số phát sinh. Sau khi đối chiếu khớp đúng số liệu ghi trên Sổ Cái và Bảng tổng hợp chi tiết đƣợc dùng để lập Báo cáo tài chính. Chứng từ kế toán Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại Sổ chứng từ kế toán Sổ cái tổng hợp Bảng tổng hợp chi tiết Bảng cân đối số phát sinh BÁO CÁO TÀI CHÍNH
  • 60.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 43 SVTH: Lê Thị Nhí 3.1.4.3. Chính sách, chế độ kế toán, chuẩn mực kế toán Chính sách kế toán: - Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12 - Đơn vị sử dụng tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Giá gốc - Phƣơng pháp tính giá trị hàng tồn kho: Phƣơng pháp nhập trƣớc xuất trƣớc - Phƣơng pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thƣờng xuyên - Phƣơng pháp khấu hao tài sản cố định: Phƣơng pháp đƣờng thẳng - Nộp thuế GTGT theo phƣơng pháp khấu trừ Chế độ kế toán: Áp dụng Chế độ Kế toán theo Thông tƣ 200/2014/TT - BTC đƣợc ban hành ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính. Chuẩn mực kế toán: Tuân theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam. 3.1.4.4. Tổ chức kiểm tra kế toán Chi nhánh tổ chức kiểm tra kế toán theo hình thức kiểm tra thƣờng kỳ - Kiểm tra việc thực hiện các nghiệp vụ kinh tế, tài chính và ghi chép kế toán (kiểm tra các chứng từ trƣớc khi các chứng từ này ghi sổ) nhƣ: Kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ, nội dung của chứng từ…Kiểm tra trong quá trình thực hiện các nghiệp vụ kinh tế, qua ghi sổ, lập biểu phân tích số liệu. - Kiểm tra về tình hình chấp hành các nguyên tắc, các chế độ, thể lệ, thủ tục kế toán dựa trên sổ sách và báo cáo kế toán nhƣ: Kiểm tra việc vận dụng hệ thống tài khoản, hình thức sổ kế toán… - Kiểm tra tổ chức bộ máy kế toán: Kiểm tra phân công, phân nhiệm, lề lối làm việc của bộ máy kế toán. Từ đó, giúp Kế toán trƣởng kịp thời thay đổi để bộ máy kế toán gọn nhẹ nhƣng vẫn đảm bảo chất lƣợng công việc theo yêu cầu quản lý. 3.1.5. Tình hình kết quả kinh doanh,thuận lợi, khó khăn và phƣơng hƣớng phát triển
  • 61.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 44SVTH: Lê Thị Nhí Số tiền % Số tiền % 1. Doanhthubánhàngvàcungcấpdịchvụ 336,311,350,088 406,088,102,066 433,401,097,788 69,776,751,978 20.75% 27,312,995,722 6.73% 2.Các khoảngiảm trừ doanhthu 3. Doanhthuthuần 336,311,350,088 406,088,102,066 433,401,097,788 69,776,751,978 20.75% 27,312,995,722 6.73% 4. Giávốnhàngbán 327,055,547,915 397,753,097,857 420,677,552,610 70,697,549,942 21.62% 22,924,454,753 5.76% 5. Lợi nhuậngộp 9,255,802,173 8,335,004,209 12,723,545,178 (920,797,964) -9.95% 4,388,540,969 52.65% 6. Doanhthuhoạt độngtài chính 190,935,324 154,595,854 107,046,730 (36,339,470) -19.03% (47,549,124) -30.76% 7. Chi phí tài chính 777,085,720 1,741,303,328 1,035,729,269 964,217,608 124.08% (705,574,059) -40.52% trongđó: chi phí lãi vay 777,085,720 1,741,303,328 1,035,729,269 964,217,608 124.08% (705,574,059) -40.52% 8. Chi phí bánhàng 8,510,363,062 12,369,487,636 13,813,054,628 3,859,124,574 45.35% 1,443,566,992 11.67% 9. Lợi nhuậnthuầntừ hoạt độngkinhdoanh 159,288,715 (5,621,190,901) (2,018,191,989) (5,780,479,616) -3628.93% 3,602,998,912 -64.10% 10. Thunhậpkhác 43,701,500 341,521,388 450,437,685 297,819,888 681.49% 108,916,297 31.89% 11. Chi phí khác 200,000 637,626,930 2,090,000 637,426,930 318713.47% (635,536,930) -99.67% 12. Lợi nhuậnkhác 43,501,500 (296,105,542) 448,347,685 (339,607,042) -780.68% 744,453,227 -251.41% 13. Tổnglợi nhuậnkế toántrƣớc thuế 202,790,215 (5,917,296,443) (1,569,844,304) (6,120,086,658) -3017.94% 4,347,452,139 -73.47% 14. Chi phí thuế TNDN 17,586,818 (17,586,818) -100.00% 15. Lợi nhuậnsauthuế 185,203,397 (5,917,296,443) (1,569,844,304) (6,102,499,840) -3295.03% 4,347,452,139 -73.47% Đơn vị tính: đồng (Nguồn: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty năm 2014, 2015 và 2016) Bảng 3.1. Phântíchhoạt động kinhdoanhqua3 năm 2014, 2015 và2016 CHỈTIÊU 2014 2015 2016 CHÊNH LỆCH 2014/20105 CHÊNH LỆCH 2015/2016
  • 62.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 45SVTH: Lê Thị Nhí Nhận xét: So sánh tình hình hoạt động kinh doanh giữa năm 2014 và 2015: - Về doanh thu bán hàng năm 2014 so với 2015 thì tăng 20,75% tƣơng ứng chênh lệch 2 năm là 69.776.751.978 đồng do giá xăng dầu xăng thế giới tăng.Song song đó là thu nhập khác cũng tăng mạnh từ năm 2014 đến 2015 là 681,49%. Tuy nhiên về doanh thu hoạt động tài chính thì lại giảm 19,03%. - Do doanh thu tăng nên các chi phí của năm 2015 cũng tăng theo cụ thể nhƣ sau: giá vốn hàng bán thì tăng 21,62%, chi phí tài chính tăng 124,08%. chi phí bán hàng tăng 45,35% và đều đặc biệt là chi phí khác tăng rất mạnh so với năm 2014 tới 318713.47% số chênh lệch đến 637.426.930 đồng. So sánh tình hình hoạt động kinh doanh giữa năm 2014 và 2015: - Doanh thu bán hàng năm 2016 chỉ tăng 27.312.995.722 đồng( tăng 6,73% so với năm 2015). Thu nhập khác vẫn duy trì tăng nhƣng không nhiều với 31,89% tƣơng ứng chênh lệch tăng là 108.916.297 đồng. Ngƣợc lại thì doanh thu hoạt đồng tài chính tiếp tục giảm 47.549.124 đồng so với năm 2016. - Về chi phí thì chi phí tài chính, chi phí khác giữa năm 2015 và 2016 đều giảm lần lƣợt là 40,52% và 99,67%. Ngƣợc lại giá vốn hàng bán tăng 5,76% ( tăng 22.924.454.753 đồng) và phí bán hàng tăng 11,67% tƣơng ứng số chênh lệch 2 năm là 1.443.566.992 đồng Qua nhận xét ta thấy đƣợc doanh thu và chi phí hoạt động của Chi nhánh của năm 2014 so với năm 2015 và 2016 không nhiều do Chi nhánh điều tiết đƣợc khoản chi phí phù hợp.Doanh thu và các hoản chi phí năm 2015 và 2016 tăng mạnh điều đó cho thấy Chi nhánh đang mở rộng thị trƣờng tiêu thụ hàng hóa cụ thể là xây thêm cửa hàng đại lý nhằm tăng tthu nhập cho Chi nhánh Tuy nhiên đều đó đã ảnh hƣởng chi phí tăng cao làm cho trong năm 2015 và 2016 không thu về lợi nhuận. Vì vậy, Chi nhánh nên tìm ra các giải pháp để tăng doanh thu và giảm nhữngchi phí không cần thiết giúp thu về lợi nhuận cao. 3.2. Thực trạng công tác Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh 3.2.1. Kế toán động kinh doanh chính 3.2.1.1. Kế toán doanh thu bán hàng a) Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng trong kỳ và quy trình ghi sổ
  • 63.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 46SVTH: Lê Thị Nhí Bảng 3.2. Bảng tổng hợp doanh thu bán hàng theo sản phẩmtháng 10 /2016 Đơn vị tính: VNĐ Chỉ tiêu Số tiền( chƣa bao gồm thuế VAT) Xăng RON 92 15.646.770.364 Xăng RON 95 5.778.003.481 DO 0,05S 11.939.772.819 D0 0,025S 2.052.878.400 KOMAT SHD 40 - Phuy 200 lít 95.181.814 PLC gear oil 140 GL1 - Phuy 209 lít 8.072.566 PLC-AW HYDROIL 68 - Phuy 209 lít 36.142.352 PLC RACER SF - Hộp 1 lít 941.564 PLC RACER SJ - Hộp 1 lít 14.737.292 KOMAT SHD50 - Thùng 18 lít 29.970.340 PLC RACER plus - Hộp 4 lít 9.699.687 Dầu hỏa 274.883.300 PLC KOMAT SUPER 20W/40 30.481.052 PLC Racer SG - Hộp 1 lít 4.802.917 Racer Scooter MB - Hộp 0,8 lít 1.787.587 PLC Cater CF4 - Thùng 18 lít 995.402 PLC Cater CI4 - Hộp 5 Lít 1.647.456 Tổng số tiền 35.923.788.391 ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
  • 64.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 47SVTH: Lê Thị Nhí Sơ đồ 3.4.Quy trình ghi sổ TK 511 Ghi chú: : Ghi hằng ngày : Ghi cuối tháng : Đối chiếu, kiểm tra a)Chứng từ sử dụng:Hóa đơn GTGT, Phiếu thu.… c) Tài khoản sử dụng Khi hạch toán Doanh thu bán hàng Chi nhánh sử dụng các tài khoản sau: - TK 5111- Doanh thu bán hàng hóa gồm: + TK 5111000000 - Doanh thu bán hàng hóa + TK 5111100000 - Doanh thu bán hàng hóa_Thuế bảo vệ môi trƣờng d)Một số nghiệp vụ phát sinh: - Ngày 01/10/2016,Hóa đơn GTGT số 0006377 bán cho Doanh nghiệp Tƣ Nhân Năm Chùa gồm: 3.000 Lít Xăng RON 92 và 7.000 Lít DO 0,25S.Tổng Chứng từ kế toán: Hóađơn GTGT, Phiếu thu,.. Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại Sổ chứng từ kế toán TK 511 Sổ cái tổng hợp TK 511 Bảng tổng hợp chi tiết TK 511 Bảng cân đối số phát sinh BÁO CÁO TÀI CHÍNH
  • 65.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 48SVTH: Lê Thị Nhí giá trị tiền hàng là 214.052.300 đồng (bao gồm thuế GTGT 10%), Khách hàngchƣa thanh toán . Căn cứ vào hóa đơn GTGT số 006377(Phụ lục 1. 1), kế toán định khoản nhƣ sau: Nợ 131110000 221.202.300 Có 5111000000 194.593.000 Có 5111100000 6.500.000 Có 3331100000 20.109.300 - Ngày 01/10/2016 , Hóa đơn GTGT số 0006378 bán hàng cho Công ty cổ phần xăng dầu thƣơng mại Phụng Hiệp gồm: Xăng RON 92 4.000 Lít, Xăng RON 95 5.000 Lít, DO 0,25S 3.000 Lít. Tổng số tiền thanh toán là 244.402.000 đồng ( bao gồm thuế 10%). Khách hàng chƣa thanh toán. Căn cứ số hóa đơn GTGT số 0006378 (Phụ lục1.2), kế toán định khoản: Nợ 131110000 280.392.200 Có 5111000000 244.402.000 Có 5111100000 10.500.000 Có 3331100000 25.490.200 - Ngày 31/10/2016,Hóa đơn GTGT số 0006469 Chi nhánh xuất bán Cửa hàng xăng dầu số 14gồm : 8 hộp PCL RACER SJ - Hộp 1 lít và 8 lít KOMAT SHD 40 – Phuy 200 lít . Tổng thanh toán là 889.000 ( gồm thuế GTGT 10%).Chƣa thu tiền cửa hàng. Căn cứ số hóa đơn GTGT số 0006469( Phụ lục 1. 3), kế toán định khoản: Nợ 1312000000 889.000 Có 5111000000 808.182 Có 3331100000 80.818 e) Sổ sách kế toán tổng hợp - Sổ cái tổng hợpcủa TK 511(gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ tiêu: + Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản đốiứng và cột số tiền + Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng vớiTK 511 nhƣ:TK 1311100000 - Phải thu khách hàng, TK 1312000000 - Phải thu cửa hàng trực thuộc,… + Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 511 - Đối chiếu phụ lục
  • 66.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 49SVTH: Lê Thị Nhí + Sổ cái tổng hợp TK 5111000000-Doanh thu bán hàng hóa ( Phụ lục số 1.4) +Sổ cái tổng hợp TK 5111100000-Doanh thu bán hàng hóa_Thuế bảo vệ môi trƣờng (Phụ lục số 1.5). f) Sổ sách kế toán chi tiết - Sổ chứng từ kế toán TK 511 gồm lƣuý một số chỉ tiêu: + Cột Chứng từ: Mã (do kế toán qui định), Số hiệu (số hóa đơn) và Ngày (ngày tháng lập trên hóa đơn giá trị gia tăng) + Cột Diễn giải: Nội dung của chứng từ + Cột tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với tài khoản 511 nhƣ: TK 1311100000 - Phải thu khách hàng, TK 1312000000 - Phải thu cửa hàng trực thuộc,… + Cột Số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 511 phát sinh + Dòng phát sinh trong kỳ dốiứng: Cột Nợ: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền Cột Có: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền - Đối chiếu với phụ lục + Sổ chứng từ kế toán TK 5111000000-Doanh thu bán hàng hóa ( Phụ lục số 1.7) + Sổ chứng từ kế toán TK 5111100000-Doanh thu bán hàng hóa_Thuế bảo vệ môi trƣờng (Phụ lục số 1.8). - Bảng tổng hợp chi tiết TK 511(Phụ lục số 1.9) 3.2.1.2. Kế toán giá vốn hàng bán a) Bảng tổng hợp chi phí giá vốn và vẽ quy trình ghi sổ
  • 67.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 50SVTH: Lê Thị Nhí Bảng 3.3. Bảng tổng hợp giá vốn hàng bán từng sản phẩm tháng 10/2016 Chỉ tiêu Số tiền Xăng RON 92 14.626.370.464 Xăng RON 95 5.668.003.481 DO 0,05S 10.835.272.819 D0 0,025S 2.032.878.400 KOMAT SHD 40 - Phuy 200 lít 93.181.814 PLC gear oil 140 GL1 - Phuy 209 lít 7.072.566 PLC-AW HYDROIL 68 - Phuy 209 lít 32.142.452 PLC RACER SF - Hộp 1 lít 741.563 PLC RACER SJ - Hộp 1 lít 10.737.292 KOMAT SHD50 - Thùng 18 lít 21.970.340 PLC RACER plus - Hộp 4 lít 7.699.587 Dầu hỏa 246.882.300 PLC KOMAT SUPER 20W/40 27.481.452 PLC Racer SG - Hộp 1 lít 3.820.917 Racer Scooter MB - Hộp 0,8 lít 1.487.557 PLC Cater CF4 - Thùng 18 lít 955.402 PLC Cater CI4 - Hộp 5 Lít 1.346.456 Tổng số tiền 33.618.044.862 ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
  • 68.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 51SVTH: Lê Thị Nhí Sơ đồ 3.5. Quy trình ghi sổ TK 632 Ghi chú: : Ghi hằng ngày : Ghi cuối tháng : Đối chiếu, kiểm tra b)Chứng từ sử dụng:Hóa đơn GTGT, Phiếu xuất kho,… c) Tài khoản sử dụng: Công ty sử dụng tài khoản 632 để phán ánh giá vốn gồm các tài khoản cấp 2 và cấp 3: TK 6321 - Giá vốn hàng bán:  TK 6321110000 - Giá vốn hàng hóa  TK 6321120000 - Giá vốn hàng hóa - Chênh lệch TK 6322 - Các khoản hao hụt. mất mát hàng tồn kho  TK 6322100000 - Hao hụt hàng hóa Chứng từ kế toán: Hóađơn GTGT, Phiếu xuất kho,.. Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại Sổ chứng từ kế toán TK 632 Sổ cái tổng hợp TK 632 Bảng tổng hợp chi tiết TK 632 Bảng cân đối số phát sinh BÁO CÁO TÀI CHÍNH
  • 69.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 52SVTH: Lê Thị Nhí d)Một số nghiệp vụ phát sinh: - Ngày 01/10/2016,, theo Phiếu xuất kho số 000041814 Chi nhánh xuất bán cho Doanh nghiệp tƣ nhân Năm Chùa gồm : 3.000 Lít Xăng RON 92, 7.000 Lít DO 0,25S. Căn cứ Phiếu xuất kho số 0000041814( Phụ lục số 2.1), Kế toán định khoản: Nợ 6321110000 194.156.349 Có 1561100000 194.156.349 - Ngày 02/10/2016.theo Phiếu xuất kho số 0000006571 Chi nhánh xuất bán Xăng RON 92 5000 Lít, DO 0.05S 1000 Lít cho Công ty TNHH Xăng dầu Nguyễn Quang Thái. Căn cứ Phiếu xuất kho số 0000065719 (Phụ lục số 2.2), Kế toán định khoản: Nợ 6321110000 120.945.441 Có 1561100000 120.945.441 - Ngày 07/10/2016.. theo Phiếu xuất số 0000007112. Chi nhánh xuất bán Công ty TNHH 2 thành viên Hòa Hà 12.000 Lít Xăng RON 95. Căn cứ Phiếu xuất kho 0000007112(Phụ lục số 2.3), Kế toán định khoản: Nợ 6321110000 208.132.101 Có 1561100000 208.132.101 e) Sổ sách kế toán tổng hợp - Sổ cái tổng hợpcủa TK 632 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ tiêu: + Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản đốiứng và cột số tiền + Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng vớiTK 632 nhƣ TK 15611000000 – Giá vốn hàng bán xăng, TK 1562000000 – Giá vốn hàng bán dầu mỡ nhờn,... + Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 632 - Đối chiếu phụ lục + Sổ cái tổng hợp TK 6321110000-Giá vốn hàng hóa (Phụ lục số 2.4) + Sổ cái tổng hợp TK 6322100000-Hao hụt hàng hóa (Phụ lục số 2.5) f) Sổ sách kế toán chi tiết
  • 70.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 53SVTH: Lê Thị Nhí - Sổ chứng từ kế toán của TK 632 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ tiêu: + Cột chứng từ: Ghi Mã, Số hiệu, ngày mà TK 632 phát sinh + Cột Diễn giải: Ghi tóm tắt nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh của TK 632 + Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng vớiTK 632 nhƣ TK 15611000000 – Giá vốn hàng bán xăng, TK 1562000000 – Giá vốn hàng bán dầu mỡ nhờn,... + Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 632 - Đối chiếu phụ lục + Sổ chứng từ kế toán TK 6321110000-Giá vốn hàng hóa (Phụ lục số 2.6) + Sổ chứng từ kế toán TK 6322100000-Hao hụt hàng hóa (Phụ lục số 2.7) - Bảng tổng hợp chi tiết TK 632(Phụ lục số 2.8) 3.2.1.3. Kế toán chi phí bán hàng a) Tổng hợp chi phí bán hàng và quy trình ghi sổ Bảng 3.4. Bảng tổng hợp chi phí bán hàng tháng 10/2016 ĐVT: VNĐ Chi tiêu Số tiền 1. Chi phí tiền lƣơng 363.597.410 2. Chi phí BHXH,BHYT,… 44.198.180 3. Chi phí công cụ, dụng cụ 47.207.826 4.Chi phí khấu hao TSCĐ 300.039.499 5. Chi phí sữa chữa 12.680.363 6. Chi phí nguyên vật liệu 12.218.000 7. Chi phí bảo quản 42.181.022 8. Chi phí cƣớc phí vận chuyển thuê ngoài 87.187.637 9. Bảo hiểm khác 10.573.091 10.Dịch vụ mua ngoài 107.185.444 11. Chi phí văn phòng 18.169.960 12. Chi phí nhân viên khác 148.038.143 13. Chi phí tiếp khách, hội nghị 21.881.136 14. Thuế, phí và lệ phí 874.770 Tổng số tiền 1.216.032.481 ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) Chứng từ kế toán: Hóađơn GTGT,Phiếu chi,.. Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại Sổ chứng từ kế toán TK 641
  • 71.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 54SVTH: Lê Thị Nhí Sơ đồ 3.6. Quy trình ghi sổ TK 641 Ghi chú: : Ghi hằng ngày : Ghi cuối tháng : Đối chiếu, kiểm trả b)Chứng từ sử dụng:Phiếu chi, bảng thanh toán tiền lƣơng.… c) Tài khoản sử dụng: Khi hạch toán chi phí bán hàng Chi nhánh sử dụng TK 641 có TK cấp 2 và TK cấp 3 - TK 6411: Chi phí kinh doanh + TK 6411010000: Chi phí tiền lƣơng + TK 6411020000: Chi phí BHXH,BHYT,… + TK 6411030000: Chi phí công cụ, dụng cụ + TK 6411040000: Chi phí khấu hao TSCĐ + TK 6411050000: Chi phí sữa chữa
  • 72.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 55SVTH: Lê Thị Nhí + TK 6411060000: Chi phí nguyên vật liệu + TK 6411070000: Chi phí bảo quản + TK 6411080000: Chi phí cƣớc phí vận chuyển thuê ngoài + TK 6411090000: Bảo hiểm khác + TK 6411120000: Dịch vụ mua ngoài + TK 6411130000: Chi phí văn phòng .+ TK 6411150000: Chi phí nhân viên khác + TK 6411160000: Chi phí tiếp khách, hội nghị + TK 6411170000: Thuế, phí và lệ phí d) Một số nghiệp vụ phát sinh: - Ngày 02/10/2016, Phiếu chi số 599 thanh toán cho Lê Văn Đăng về việc sữa chữa cột bơm Ch – 10 ( lắc léo có bơm), tổng phí là 3.19.000 đồng. Căn cứ Phiếu chi số 599( Phụ lục số 3.1),Kế toán định khoản: Nợ 6411050000 3.195.000 Có 1111000000 3.195.000 - Ngày 05/10/2016, Phiếu chi số 1589 thanh toán tiền cƣớc cho Viễn thông Hậu Giang theo hóa đơn GTGT số 0261024 với số tiền bao gồm thuế 10% là 880.000 đồng. Căn cứ Phiếu chi số 1589(Phụ lục số 3.2)và hóađơn GTGT số0261024(Phụ lúc số 3.3,)kế toán định khoản: Nợ 6411120000 800.000 Nợ 1331100000 80.000 Có 1111000000 880.000 - Ngày 25/10/2016, Phiếu chi số 1580 thanh toán tiền điện cho Công ty điện lực Hậu Giang theo hóa đơn GTGT số0333267 với số tiền 2.298.450 . chƣa bao gồm thuế 10%. Căn cứ Phiếu chi số 1580(Phụ lục số 3.4)và hóa đơn GTGT số 0333267(Phụ lục số 3.5), kế toán định khoản: Nợ 6411120000 2.298.450
  • 73.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 56SVTH: Lê Thị Nhí Nợ 1331100000 229.845 Có 1111000000 2.58.294 e) Sổ sách kế toán tổng hợp - Sổ cái tổng hợp của TK 641 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ tiêu: + Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản đối ứng và cột số tiền + Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với TK 641 nhƣ:TK 1111000000 - Tiền mặt VND, TK 3341100000 – Phải trả công nhân viên ,.. + Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 641 - Đối chiếu phụ lục + Sổ cái tổng hợp TK 6411 - CPKD ( Phụ lục số 3.6) g) Sổ sách kế toán chi tiết - Sổ chứng từ kế toán TK 641 gồm lƣu ý một số chỉ tiêu: + Cột Chứng từ: Mã (do kế toán qui định), Số hiệu (số hóa đơn) và Ngày (ngày tháng lập trên hóa đơn giá trị gia tăng) + Cột Diễn giải: Nội dung của chứng từ + Cột tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với TK 641 nhƣ:TK 1111000000 - Tiền mặt VND, TK 3341100000 – Phải trả công nhân viên ,.. + Cột Số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 641 phát sinh + Dòng phát sinh trong kỳ dối ứng: Cột Nợ : Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền Cột Có: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền - Đối chiếu phụ lục + Số chứng từ kế toán TK 6411010000-CPKD - Chi phí tiền lƣơng (Phụ lục số 3.7) + Số chứng từ kế toán TK 6411020000-CPKD - Chi phí bảo hiểm (Phụ lục sô 3.8) + Số chứng từ kế toán TK 6411030000-CPKD – CCDC (Phụ lục số 3.9) + Số chứng từ kế toán TK 6411040000-CPKD - Khấu hao TSCĐ(Phụ lục số 3.10) + Số chứng từ kế toán TK 6411050000-CPKD – Chi phí sữa chữa(Phụ lục số 3.11)
  • 74.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 57SVTH: Lê Thị Nhí + Số chứng từ kế toán TK 6411060000-CPKD - Chi phí nguyên vật liệu(Phụ lục số 3.12) + Số chứng từ kế toán TK 6411070000-CPKD - Bảo quản(Phụ lục số 3.13) + Số chứng từ kế toán TK 6411080000-CPKD - Cƣớc phí vận chuyển thuê ngoài (Phụ lục số 3.14) + Số chứng từ kế toán TK 6411090000-CPKD - Bảo hiểm khác (Phụ lục số 3.15) + Số chứng từ kế toán K 6411120000-CPKD - DVMN (Phụ lục số 3.16) + Số chứng từ kế toán TK 6411130000-CPKD - Chi phí văn phòng(Phụ lục số 3.17) + Số chứng từ kế toán TK 6411150000-CPKD - Chi phí nhân viên khác (Phụlục số 3.18) + Số chứng từ kế toán TK 6411160000-CPKD - Chi phí tiếp khách, hội nghị(Phụlục số 3.19) + Số chứng từ kế toán TK 6411170000-CP KD - Phí và lệ phí khác(Phụ lục số 3.120) - Bảng tổng hợp chi tiết TK 641 (Phụ lục số 21) 3.2.2. Kế toán xác định hoạt động tài chính 3.2.2.1. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính a) Quy trình ghi sổ Chứng từ kế toán: giấy báo lãi, giấy báo có,... Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại Sổ chứng từ kế toán TK 515
  • 75.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 58SVTH: Lê Thị Nhí Sơ đồ 3.7. Quy trình ghi sổ TK 515 Ghi chú: : Ghi hằng ngày : Ghi cuối tháng : Đối chiếu, kiểm trả b)Chứng từ sử dụng: Giấy báo lãi, Giấy báo có,… c) Tài khoản sử dụng:Chi nhánh hạch toán sử dụng tài khoản 515 gồm TK cấp 2 và cấp 3 nhƣ sau: -TK 5151: Lãi tiền gửi, cho vay  TK 5151000000: Lãi tiền gửi, cho vay d) Một số nghiệp vụ phát sinh: - Ngày 2/10/2016, Chứng từ giao dịch số 687 của Ngân hàng đầu tƣ chi nhánh Hậu Giang, về tiền lãi từ ngày 01/09/2016 – 30/09/2016 với số tiền là 1.000 đồng. Căn cứ chứng từ giao dịch số 687(Phụ lục số 4.1), Kế toán định khoản: Nợ 1121000000 1.000
  • 76.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 59SVTH: Lê Thị Nhí Có 5151000000 1.000 - Ngày 31/10/2016, Chi nhánh nhận giấy báo có số 954 số chứng từ số 590DDVN0045 của Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Xăng dầu Petrolimex chi nhánh Hậu Giang về trả lãi tiền gửi số tiền là 800 đồng Căn cứ vào Giấy báo có số 954 (Phụ lục số 4.2), Kế toán định khoản: Nợ 1121000000 800 Có 5151000000 800 - Ngày 31/10/2016, Chi nhánh nhận giấy báo có số 832 của Ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam tại Chi nhánh Hậu Giang lãi tiền gửi là 400 đồng. Căn cứ số Giấy báo có số 832 (Phụ lục số 4.3), kế toán định khoản: Nợ 1121000000 400 Có 5151000000 400 e) Sổ sách kế toán tổng hợp - Sổ cái tổng hợp của TK 515 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ tiêu: + Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản đối ứng và cột số tiền + Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với TK 515 nhƣ:TK 112100000 - Tiền gửi ngân hàng VND, TK 13111000000 - Phải thu khách hàng + Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 515 - Đối chiếu phụ lục: + Sổ cái tổng hợp: TK 5151– Lãi tiền gửi, lãi tiền vay( Phụ lục số 4.5) f) Sổ sách kế toán chi tiết - Sổ chứng từ kế toán TK 515 gồm lƣu ý một số chỉ tiêu: + Cột Chứng từ: Mã (do kế toán qui định), Số hiệu (số hóa đơn) và Ngày (ngày tháng lập trên hóa đơn giá trị gia tăng) + Cột Diễn giải: Nội dung của chứng từ + Cột tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với tài khoản 515 nhƣ: TK 112100000 - Tiền gửi ngân hàng VND, TK 13111000000 - Phải thu khách hàng,.. + Cột Số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 515 phát sinh + Dòng phát sinh trong kỳ dối ứng:
  • 77.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 60SVTH: Lê Thị Nhí Cột Nợ : Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền Cột Có: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền - Đối chiếu phụ lục: +Sổ chứng từ kế toán TK 5151000000- Lãi tiền gửi, lãi tiền vay( Phụ lục số 4.6) 3.2.2.2. Kế toán chi phí tài chính a) Quy trình ghi sổ Sơ đồ 3.10. Quy trình ghi sổ TK 635 Ghi chú: : Ghi hằng ngày : Ghi cuối tháng : Đối chiếu, kiểm trả b)Chứng từ sử dụng: Giấy báo nợ, Phiếu chi,… Chứng từ kế toán: Giấy báo nợ, Phiếu chi... Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại Sổ chứng từ kế toán TK 635 Sổ cái tổng hợp TK635 Bảng tổng hợp chi tiết TK 635 Bảng cân đối số phát sinh BÁO CÁO TÀI CHÍNH
  • 78.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 61SVTH: Lê Thị Nhí c) Tài khoản sử dụng: Chi nhánh khi hạch toán chi phí tài chính sử dụng TK 635 trong đó: TK 6351000000-Chi phí tài chính - Chi phí đi vay d) Một số nghiệp vụ phát sinh - Ngày 28/10/2016, nhận giấy báo nợ 661 về lãi vay Ngân hàng PGBank tháng 10/2016 số tiền là 54.192.763 đồng. Căn cứ giấy báo nợ số 661( Phụ lục số 5.1), kế toán định khoản: Nợ 6351000000 54.192.763 Có 1121000000 54.192.763 e) Sổ sách kế toán tổng hợp - Sổ cái tổng hợp của TK 635 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ tiêu: + Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản đối ứng và cột số tiền + Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với TK 635 nhƣ:TK 1121000000 - Tiền gửi ngân hàng VNĐ,... + Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 635 - Đối chiếu phụ lục +Sổ cái tổng hợp TK 6351000000 - Chi phí tài chính - Chi phí đi vay (Phụ lục số 5.2 ) f) Sổ kế toán chi tiết - Sổ chứng từ kế toán TK 635 gồm lƣu ý một số chỉ tiêu: + Cột Chứng từ: Mã (do kế toán qui định), Số hiệu (số hóa đơn) và Ngày (ngày tháng lập trên hóa đơn giá trị gia tăng) + Cột Diễn giải: Nội dung của chứng từ + Cột tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với tài khoản 635 nhƣ: TK1121000000 - Tiền gửi ngân hàng VNĐ,... + Cột Số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 635 phát sinh + Dòng phát sinh trong kỳ dối ứng: Cột Nợ : Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền Cột Có: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền - Đối chiếu phụ lục:
  • 79.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 62SVTH: Lê Thị Nhí +Sổ chứng từ kế toánTK 6351000000 - Chi phí tài chính - Chi phí đi vay (Phụ lục số 5.3 ) 3.2.3.Hoạt động khác ( không có phát sinh) 3.2.4. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ( không có phát sinh) Do trong tháng 10/2016 Chi nhánh bị lỗ nên không có phát sinh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 3.2.5. Kế toán tổng hợp xác định kết quả kinh doanh a)Tài khoản sử dụng: Chi nhánh sử dụng TK 911 gồm cấp 2 và cấp 3: + TK 9111100000 - Kết quả kinh doanh hàng hóa + TK 9111300000 - Kết quả kinh doanh dịch vụ + TK 9111500000 - Kết quả kinh doanh tài chính b) Các nghiệp vụ phát sinh - Ngày 31/10/2016, kết chuyển chi phí giá vốn, chi phí kinh doanh, chi phí tài chính.Kế toán định khoản nhƣ sau: Nợ 9111100000 34.890.879.666 Nợ 9111500000 54.192.763 Có 6321100000 33.618.044.862 Có 6322100000 84.363.478 Có 6411000000 1.188.471.326 Có 6351000000 54.192.763 - Ngày 31/10 /2016, Kết chuyển doanh thu bán hàng, doanh thu cung cấp dịch vụ, doanh thu hoạt động tài chính. Kế toán định khoản nghiệp vụ sau: Nợ 5111000000 34.561.726.193 Nợ 5151000000 5.830.252 Có 9111100000 34.561.726.193 Có 9111500000 5.830.252 - Ngày 31/10/2016, Xác định kết quả hoạt động kinh doanh tháng 10/2016. Kế toán định khoản nhƣ sau: - Hoạt động kinh doanh bán hàng
  • 80.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 63SVTH: Lê Thị Nhí Nợ 4112000000 329.153.473 Có 9111100000 329.153.473 - Hoạt động kinh doanh tài chính Nợ 4112000000 48.362.511 Có 9111100000 48.362.511 Vậy tổng lợi nhuân trƣớc thuế tháng 10/ 2016 của Chi nhánh: (-329.153.473 )+(- 48.362.511) = -377.515.984 đồng c) Sơ đồ kết chuyển chữ T lên 911
  • 81.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 64 SVTH: Lê Thị Nhí 911632 641 511 515 635 33.618.044.862 84.363.478 33.702.408.340 33.702.408.340 1.188.471.326 1.188.471.326 1.188.471.326 54.192.763 54.192.763 54.192.763 34.561.726.19334.561.726.19334.561.726.193 5.830.2525.830.2525.830.252 421 377.515.984 377.515.984 34.945.072.429 34.945.072.429 33.702.408.340 33.702.408.340 1.188.471.326 1.188.471.326 54.192.763 54.192.763 34.561.726.193 34.561.726.193 5.830.252 5.830.252 377.515.984 0 52.722.929 Sơđồ 3..9.Sơđồ hạch toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh của Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 430.238.913
  • 82.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 65 SVTH: Lê Thị Nhí c ) Sổ sách kế toán tổng hợp - Sổ cái tổng hợp của TK 911 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) gồm các chỉ tiêu: + Cột Diễn giải: là các chỉ tiêu để ghi tƣơng ứng cho cột Số hiệu tài khoản đối ứng và cột số tiền + Tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với TK 911 nhƣ:: TK 5111100000 - Doanh thu bán hàng, TK 6321110000 – Giá vốn hàng hóa,… + Cột số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 911 - Đối chiếu phụ lục + Sổ cái tổng hợp TK 911110000 – Kết quả kinh doanh hàng hóa( Phụ lục số 6.1) + Sổ cái tổng hợpTK 911130000 – Kết quả kinh doanh dịch vụ ( Phụ lục số 6.2) +Sổ cái tổng hợp TK 911150000 – Kết quả kinh doanh tài chính ( Phụ lục số 6.3) Căn cứ ghi sổ:kết chuyển từ sổ tổng hợp các TK loại 5 đến 8 f) Sổ sách kế toán chi tiết - Sổ chứng từ kế toán TK 911 (gồm các tài khoản 2, cấp 3) cómột số chỉ tiêu: + Cột Chứng từ: Mã (do kế toán qui định), Số hiệu (số hóa đơn) và Ngày (ngày tháng lập trên hóa đơn giá trị gia tăng) + Cột Diễn giải: Nội dung của chứng từ + Cột tài khoản đối ứng: Là tài khoản đối ứng với tài khoản 911 nhƣ: TK 5111100000 - Doanh thu bán hàng, TK 6321110000– Giá vốn hàng hóa,… + Cột Số tiền: Ghi Nợ, ghi Có của TK 911 phát sinh + Dòng phát sinh trong kỳ dối ứng: Cột Nợ : Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền Cột Có: Do phần mềm kế toán tính toán dựa trên Cột số tiền + Sổ chứng từ kế toán TK 911110000 - Kết quả kinh doanh hàng hóa (Phụ lục số 6.4) + Sổ chứng từ kế toán TK 9111300000 - Kết quả kinh doanh dịch vụ (Phụ lục sô 6.5) + Sổ chứng từ kế toán TK 9111500000 - Kết quả kinh doanh tài chính (Phụ lục số 6.6)
  • 83.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 66 SVTH: Lê Thị Nhí Căn cứ ghi sổ: kết chuyển từ sổ chứng từ kế toán của các TK loại 5 đến 8 3.2.6. Báo cáo kết quả kinh doanh - Căn cứ lập báo cáo kết quả kinh doanh dựa vào số cái tổng hợp và sổ chứng từ kế toáncủa các TK loại 5 đến TK loại 9. Cuối tháng Kế toán tiến hành đối chiếu giữa sổ cái tổng hợp và số chứng từ kế toán của các tài khoản 511,515,632,635,641 để lấy số liệu lập báo kết quả hoạt động kinh doanh. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của tháng 10 năm 2016 thể hiện nhƣ sau:
  • 84.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 67 SVTH: Lê Thị Nhí CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG ĐVT: đồng CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Tháng nay Tháng trƣớc 1 2 3 4 5 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 34.561.726.193 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) 10 34.561.726.193 4. Giá vốn hàng bán 11 33.702.408.340 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11) 20 859.737.398 6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 5.830.252 7. Chi phí tài chính 22 54.192.763 - Trong đó: Chi phí lãi vay 23 54.192.763 8. Chi phí bán hàng 24 1.188.471.326 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)} 30 (377.515.984 ) 11. Thu nhập khác 31 12. Chi phí khác 32 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 14. Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế (50 = 30 + 40) 50 (377.515.984 ) 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 51 52 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52) 60 (377.515.984 ) 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71 Lập, ngày 31 tháng 10 năm 2016. Ngƣời lập biểu Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Tháng 10 năm 2016 Mẫu số B02 – DN (Ban hành theo Thông tu 200/2014/TT- BTCNgày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
  • 85.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 68SVTH: Lê Thị Nhí 3.3. Các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh 3.3.1. Quy trình thực hiện Hình 3.2. Quy trình thực hiện Các bƣớc thực hiện quy trìnhnghiên cứu: - Bƣớc 1: Xácđịnh các nhân tố nào sẽ tácđộng hiệu quả kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh Bƣớc 1: Các nhân tố tác động hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh Bƣớc 2: Cơ sở lý thuyết, mô hình nghiên cứu Bƣớc 3: Thang đo Bƣớc 5: Điều tra thu thập dữ liệu nghiên cứu Bƣớc 7: Kết quả nghiên cứu Bƣớc 4: Xây dựng bảng câu hỏi Bƣớc 6: Phân tích dữ liệu: Thống kê mô tả, Kiểm định, Phân tích tƣơng quan, Phân tích hồi quy Bƣớc 8 : Đánh giá ,đề xuất, kết luận
  • 86.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 69SVTH: Lê Thị Nhí - Bƣớc 2: Sơ lƣợc những tài liệu có liên quan cũng nhƣ cơ sở lý thuyết cho đề tài nghiên cứu và đƣa ra mô hình nghiên cứu phù hợp. - Bƣớc 3 : Xây dựng thang đo phù hợp với nghiên cứu - Bƣớc 4: Thiết lập bảng hỏi để phục vụ việc điều tra thu thập dữ liệu thực nghiệm của nghiên cứu. - Bƣớc 5: Sau khi bảng hỏi điều tra đƣợc sửa chữa và xây dựng hoàn thiện sẽ tiến hành điều tra để thu thập các dữ liệu cho mục đích phân tích tiếp theo. - Bƣớc 6: Phân tích dữ liệu, dữ liệu thu thập đƣợc sau khi đƣợc làm sạch sẽ đƣợc tiến hành phân tích bằng các công cụ củaphần mềm thống kê SPSS - Bƣớc 7: Dữ liệu nghiên cứu sau khi đƣợc phân tích sẽ trình bày những kết quả chủ yếu về: Mô tả mẫu, Kết quả thống kê mô tả, Kết quả kiểmđịnh, Kết quả phân tích tƣơng quan, Kết quả phân tích hồi quy - Bƣớc 8: Đây là bƣớc cuối cùng của nghiên cứu này. Từ các kết quả nghiên cứu sẽđánh giá xem các nhân tốở các biến độc lập sẽ tác động nhƣ thế nàođến biến phụ thuộc vàđƣa ra các đề xuất có liên quan. Kết luận cho đề tài nghiên cứuđã hoàn thành 3.3.2. Mô tả mẫu khảo sát Số lƣợng bản câu hỏi điều tra là 60, sau khi khảo sát lấy ý kiến nhận về là50 mẫu hợp lệ, các thông tin đã đƣợc mã hóa và đƣa vào chƣơng trình xử lý số liệu SPSS để thực hiện các phân tích cho nghiên cứu. Theo phần phân loại của phiếu khảo sát câu hỏi, số mẫu đƣợc phân bổ nhƣ sau: Cơ cấu mẫu theo giới tính Biểu đồ 3.1. Cơ cấu mẫu theo giới tính Dựa vào Biểu đồ 3.1 cho thấy Nam với Nữ chênh lệch hơi lớn, Nam chiếm 64% (32 ngƣời), Nữ chiếm 35% (18 ngƣời) trong tổng 50 ngƣời khảo sát Nam, 64% Nữ, 3.5
  • 87.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 70SVTH: Lê Thị Nhí Cơ cấu mẫu theo chức vụ Biểu đồ 3.2. Cơ cấu mẫu theo chức vụ Nhìn Biểu đồ 3.2 ta thấy Chuyên viên kiểm toán chiếm cao nhât 34 ngƣời (68%), kế tiếp là Trƣởng phòng 5 ngƣời (10%), còn Khác (Giang viên,…) 11 ngƣời (22%) Cơ cấu mẫu theo Trình độ học vấn Biểu đồ 3.3. Cơ cấu mẫu theo trình độ học vấn Dựa vào Biểu đồ 3.3 cho thấy số lƣợng ngƣời có trình độ Đại học chiếm tỷ lệ cao nhất 54% , trên đại học chiếm 15% là các giảng viên trong các trƣờng đại học và các Trƣởng phòng kế toán làm việc công ty có quy mô lớn, Cao đẳng – Trung cấp chiếm 16%. Trên bảng cơ cấu mẫu cho biết đƣợc phần lớn là trình độ học vấn cao, nên rất thuận lợi cho việc thu thập thông tin có độ tin cậy cao trong nghiên cứu 3.3.3. Kết quả thống kê mô tả của nghiên cứu - Nhân tố tổ chức công tác kế toán Chuyên viên kế toán, 68% Trƣởng phòng, 10% Khác (Giảng viên,...), 22% Trên đại học, 30% Đại học, 54% Cao đẳng - Trung cấp, 16%
  • 88.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 71SVTH: Lê Thị Nhí Bảng 3.5. TCCT_1 Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ % Không quan trọng 4 8.0 Trung lập 5 10.0 Quan trọng 13 26.0 Rất quan trọng 28 56.0 Tổng 50 100.0 Qua bảng 3.5 TCCT_1 (Chế độ sổ sách): Ý kiến các chuyên gia chiếm 56% là Rất quan trọng, kế tiếp là 26% Quan trọng, 10 % Trung lập và 8% là Không quan trọng. Bảng 3.6. TCCT_2 Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ % Không quan trọng 5 10.0 Trung lập 6 12.0 Quan trọng 18 36.0 Rất quan trọng 21 42.0 Tổng 50 100.0 Qua bảng 3.6. TCCT_1 (Tổ chức vận dụng chế độ tài khoản kế toán): 42% là Rất quan trọng, 36% là Quan trọng, 12% là Trung lập và 10% là Không quan trọng Bảng 3.7. TCCT_3 Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ % Không quan trọng 1 2.0 Trung lập 10 20.0 Quan trọng 13 26.0 Rất quan trọng 26 52.0 Tổng 50 100.0 Qua bảng 3.7. TCCT_3 (Tổ chức bộ máy kế toán) :52% là Quan trọng, kế tiếp là 26% Quan trọng, , 20% là Trung lập và cuối cùng chiếm tỷ lệ thấp nhất là ý kiến Không quan trọng chiếm 2%.
  • 89.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 72SVTH: Lê Thị Nhí Bảng 3.8. TCCT_4 Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ % Không quan trọng 1 2.0 Trung lập 10 20.0 Quan trọng 12 24.0 Rất quan trọng 27 54.0 Tổng 50 100.0 Qua bảng 3.7. TCCT_3 (Tổ chức vận dụng chế độ chứng từ kế toán): Ý kiến Rất quan trọng chiếm 54%, Quan trọng chiếm 24%, Trung lập chiếm 20%, Không quan trọng 2% Tóm lại qua những phân tích thống kê mô tả của các biển quan sát của nhân tố Tổ chức công tác kế toán, các ý kiến đánh giá đều có các mức độ đều khác nhau từ mức 2 đến mức 5. Mức 5 chiếm phần trăm tỷ lệ khá cao đều đó cho biết nhân tố có sự tác động không nhỏ đến hiệu quả công tác kế toán - Nhân tố nguyên tắc ghi nhận DT và CP Bảng 3.9. Nguyên tắc ghi nhận DT và CP Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ % Trung lập 9 18.0 Quan trọng 18 36.0 Rất quan trọng 23 46.0 Tổng 50 100.0 Qua Bảng 3.9. NTGN_DT_CP khảo sát cho thấy ý kiến Rất quan trọng chiếm 46% , kế tiếp là Quan trọng chiếm 36%, đứng thứ 3 là 18% Trung lập. - Nhân tố nguyên tắc tính phù hợp Bảng 3.10. Nguyên tắc tính phù hợp Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ % Không quan trọng 1 2.0 Trung lập 4 8.0 Quan trọng 16 32.0 Rất quan trọng 29 58.0 Tổng 50 100.0 Qua Bảng 3.9 cho thấy với 58% ý kiến Rất quan trọng chiểm tỷ lệ cao nhất, 32% Quan trọng, 8% Trung lập, 2% Không quan trọng chỉ chiểm tỷ lệ nhỏ
  • 90.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 73SVTH: Lê Thị Nhí - Nhân tố Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho Bảng 3.11. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ % Không quan trọng 2 4.0 Trung lập 12 24.0 Quan trọng 14 28.0 Rất quan trọng 22 44.0 Tổng 50 100.0 Số liệu thống kê Bảng 3.10 cho thấy rằng ý kiến 44% các chuyên gia trong lĩnh vực kế toán xác nhận nhân tố này ảnh hƣởng Rất quan trọng ,Quan trọng chiếm 28%, Trung lập chiếm 14% và cuối cùng là Không quan trọng chiếm 4%. - Nhân tố Kiểm soát nội bô DN Bảng 3.12. Kiểm soát nội bô DN Mức độ ảnh hƣởng Số ngƣời trả lời Tỷ lệ % Trung lập 5 10.0 Quan trọng 18 36.0 Rất quan trọng 27 54.0 Tổng 50 100.0 Số liệu thống kê Bảng 3.11 cho thấy mức ý kiến Rất quan trọng chiếm 54% , quan trọng là 36%,chiếm 10% là Trung lập. 3.3.4. Kết quả kiểm định của nghiên cứu Tiến hành kiểm định Cronbach's Alpha ta thấy hệ số Cronbach's Alpha giá trị là 0.669 > 0.6 và hệ số tin cậy Cronbach's Alpha if Item Deleted đều đạt yêu cầu là nhỏ hơn hệ số Cronbach's Alpha . Các hệ số tƣơng quan của các biến - tổng đều lớn hơn tiêu chuẩn cho phép là 0.3. Vì vậy các biến này đều đƣợc sử dụng cho công cụ phân tích tiếp theo(Phụ lục B2) 3.3.5. Kết quả phân tích tƣơng quan Dựa vào (Phụ lục B3) về kết quả phân tích tƣơng qua nhƣ sau: - Có mối quan hệ tƣơng quan tuyến tính giữa biến HIEUQUA với biến TCCT vì Sig = 0.000 < 0.05 - Có mối quan hệ tƣơng quan tuyến tính giữa biến HIEUQUA với biến NTGN_DT_CP với Sig = 0.000 < 0.05.
  • 91.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 74SVTH: Lê Thị Nhí - Có mối quan hệ tƣơng quan tuyến tính giữa biến HIEUQUA với biến NTT_PHUHOP với Sig = 0.000 < 0.05. - Có mối quan hệ tƣơng quan tuyến tính giữa biến HIEUQUA với biến NTGN_HTK với Sig = 0.000 < 0.05. - Có mối quan hệ tƣơng quan tuyến tính giữa biến HIEUQUA với biến KTNB với Sig = 0.000 < 0.05. 3.3.6. Kết quả phân tích hồi quy Dựa vào (Phụ lục B4.1) ta thấy: - Với R2 = 0.722 đều này cho biết các biến độc lập trong mô hình nghiên cứu nó ảnh hƣởng tới 72,2% sự thay đổi của các biến phụ thuộc. Còn lại 27,8% là do sự ảnh hƣởng của các biến ngoài mô hình chƣa tìm đƣợc và sai số ngẫu nhiên. - Đại lƣợng thống kế Durbin – Watson (d) = 1.394 cho thấy không có sự tƣơng quan giữa các phần dƣ. Điều này có ý nghĩa là mô hình hồi quy không vi phạm giả định về tính độc lập của sai số. Để kiểm định sự phù hợp của phƣơng trình hồi quy tổng thể ta xem xét giá trị F từ bảng ANOVA ( Phụ lục B4.2 ), ta thấy giá trị F = 26.415 và Sig. = 0.000 bƣớc đầu ta thấy mô hình hồi quy không vi phạm giả định về tính độc lập của sai số Dựa vào (Phụ lục B4.3) có những nhận xét sau: - Kết quả phân tích hồi quy cho thấy có 5 nhân tố : Tổ chức công tác kế toán, Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí, Nguyên tắc tính phù hợp, Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho, Kiểm soát nội bộ đều có ý nghĩa thống kế khi đƣa vào mô hình với Sig < 0.05 - Hệ số phóng đại phƣơng sai VIF của từng nhân tố có các giá trị đều nhỏ hơn 10 đều đó có nghĩa trong mô hình nghiên cứu không xảy ra hiện tƣợng đa cộng tuyến. - Phƣơng trình hồi quy chuẩn hóa có dạng:. Y = 0.312X1 + 0.255X2 + 0.295X3 + 0.278X4 + 0.280X5 Theo phƣơng trình trên, cả 5 nhân tố đều ảnh hƣởng hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh. Thứ tự tầm quan trọng của từng nhân tố phụ thuộc vào giá trị tuyệt đối của hệ số hồi quy riêng phần trong mô hình. Nhân tố nào có hệ số hồi quy riêng phần càng lớn thì mức độ tác động đến hiệu quả kế toán càng nhiều. Từ kết quả của phƣơng trình trên cho thấy hiệu quả
  • 92.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 75SVTH: Lê Thị Nhí công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh chịu tác động nhiều nhất là nhân tố Tổ chức công tác kế toán mức độ tin cậy (B1 = 0.312); tiếp theo là 2 nhân tố Nguyên tắc tính phù hợp (B3 = 0.295),Kiểm toán nội bộ doanh nghiệp (B5 = 0.280) và 2 nhân tố còn lại cũng có tác động không nhỏ đến hiệu quả công tác kế toán là nhân tố Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho (B4 = 0.278) và Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phi (B2 = 0.255) Từ phân tích trên ta thấy đƣợc tất cả các nhân tố đều có tác động hiệu quả hoạt kinh doanh đều đó đồng nghĩa giả thiết H1 bị bác bỏ và chấp nhận các giả thiết H2,H3 ,H4 , H5, H6.
  • 93.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 76SVTH: Lê Thị Nhí CHƢƠNG 4. ĐÁNH GIÁ VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠICHI NHÁNH 4.1. Đánh giá công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 4.1.1. Ƣu điểm Sau một thời gian thực tập tại Chi nhánh tìm hiểu về thực tế thì nhìn chung Chi nhánh có những ƣu điểm nổi bật nhƣ sau: - Về chứng từ thì Chi nhánh chuẩn bị đầy đủ và kịp thời phục vụ cho việc đối chiếu và kiểm tra. Chi nhánh không chỉ sử dụng các mẫu của Bộ Tài chính mà còn sử dụng các chứng từ riêng nên giúp cho bộ máy kế toán dễ dàng theo dõi và xử lý kịp thời. - Hệ thống tài khoản: Chi nhánh sử dụng tài khoản cấp 2, cấp 3 nên dễ dàng theo dõi chi tiết hơn khi xác định kết quả kinh doanh. Cụ thể là về giá vốn hàng bán có: Gía vốn hàng bán (TK6321), Các khoản hao hụt, mất mát hàng tồn kho( TK 6322),… - Hình thức tổ chức kế toán: Chi nhánh kinh doanh mặc hàng đặc thù nên việc phát sinh rất nhiều nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh liên quan đến xác định kết quả kinh doanh. nên việc kết hợp hình thức Chứng từ ghi sổ kết hợp với phần mềm SAP ERP khi hạch toán tập hợp doanh thu, thu nhập và chi phí để xác định kết quả kinh doanh giúp Chi nhánh rút gọn đƣợc công việc ghi chép mất nhiều thời gian, thuận tiện và nhanh chóng. Do lƣu sổ sách trên phần mềm làm giảm đƣợc chi phí bảo quản lƣu trữ đồng thời dễ dàng tìm kiếm khi cần kiểm tra đối chiếu khi có yêu cầu từ Ban lãnh đạo. -Chi nhánh còn tổ chức một bộ máy kế toán khá toàn diện với đội ngũ nhân viên kế toán có trình độ cao, có kinh nghiệm và có tinh thần trách nhiệm cao. Trong bộ máy kế toán, các nhân viên đều đƣợc bố trí các công việc cụ thể, không có sự chồng chéo giữa các khâu nhằm cung cấp thông tin cho Ban lãnh đạo kịp thời. Việc phân công tác rõ ràng, cụ thể cho từng nhân viên đã góp phần đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ, cụ thể cho từng nhân viên đã góp phần đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ, giúp cho công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh diễn ra chính xác, đầy đủ, kịp thời và phản ánh các chỉ tiêu tài chính. - Công ty đã trang bị đầy đủ các máy móc thiết bị nhƣ: Máy fax, máy photocopy, điện thoại, máy vi tính…phục vụ cho công tác kế toán nói chung, công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh thuận tiện và nhanh chóng. Song song đó là hệ thộng mạng lƣới đƣợc kết nối chặt chẽ giữa các phòng ban, giữa Chi nhánh và các Cửa hàng trực thuộc tại Chi nhánh đƣợc liên kết dễ dàng nên giúp cho kế toán năm bắt các thông tin cần xử lý một cách nhanh chóng, kịp thời.
  • 94.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 77SVTH: Lê Thị Nhí - Chi nhánh hạch toán hàng tồn kho theo phƣơng pháp kê khai thƣờng xuyên là phù hợp với tình hình nhập xuất hàng hóa diễn ra liên tục thuận lợi cho việc quản lý, theo dõi và ghi chép chính xác các nghiệp vụ kinh tế. 4.1.2. Tồn tại Bên cạnh những ƣu thế nội bật nhƣng Chi nhánh vẫn còn tồn tại những nhƣợc điểm cần phải cố gắng khắc phục nhƣ sau: - Hình thức tổ chức công tác kế toán có những ƣu điểm giúp chi việc quản lý kế toán tại Chi nhánh nhƣng cũng có về mặt hạn chế là do Chi nhánh không theo dõi chứng từ ghi sổ và sổ đăng ký chứng từ ghi sổ nên Chi nhánh đã không có quá trình đối chiếu, kiểm tra số liệu giữa sổ đăng ký chứng từ ghi sổ với bảng cân đối số phát sinh. Công ty chỉ đối chiếu, kiểm tra số liệu giữa bảng tổng hợp chi tiết và sổ cái. Do đó, số liệu có thể sai sót dẫn đến báo cáo tài chính không chính xác. - Quy trình luân chuyển chứng từ:Quá trình luân chuyển chứng từ kế toán nói chung, chứng từ kế toán liên quan đến xác định kết quả kinh doanh nói riêng diễn ra chậm, không kịp thời. Nó ảnh hƣởng đến quá trình xác định kết quả kinh doanh cũng nhƣ báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty. Đặc biệt quá trình luân chuyển chứng từ bán hàng của các cửa hàng. - Do xử lý số liệu trên phần mềm SAP ERP nên cũng có nhiều khó khăn gặp những trƣờng hợp xảy ra sự cố nhƣ mất điện trong quá trình làm việc dẫn đến mất dữ liệu. - Mạng lƣới tiêu thụ hàng hóa của Chi nhánh khá rộng. Khách hàng của Chi nhánh chủ yếu là khách hàng thƣờng xuyên mua hàng với khối lƣợng lớn và chủ yếu là thanh toán chậm. Bên cạnh, Chi nhánh luôn mở rộng quan hệ tìm ra khách hàng mới. Trong hoạt động kinh doanh Chi nhánh không sử dụng hình thức chiết khấu để thu hút khách hàng, khuyến khích khách hàng trả nợ cho Chi nhánh đúng hạn (chiết khấu là công cụ hữu hiệu thúc đẩy việc tiêu thụ hàng hóa). 4.1.3. Giải pháp hoàn thiện - Hình thức tổ chức công tác kế toán: Chi nhánh nên nâng cấp phần mềm để theo dõi chứng từ ghi sổ và sổ đăng ký chứng từ ghi sổ. Từ đó Chi nhánh đối chiếu, kiểm tra số liệu sổ đăng ký chứng từ ghi sổ với bảng cân đối số phát sinh và sổ cái với bảng tổng hợp chi tiết. Nhƣ vậy, Báo cáo tài chính của Chi nhánh sẽ chính xác. - Quy trình luân chuyển chứng từ:Nhân viên kế toán cần phải có ý thức, nâng động xử lý các chứng từ nghiệp vụ kinh tế để tăng hiệu quả công việc và kế toán trƣởng cần phải tổ chức luân chuyển chứng từ khoa học, hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc ghi sổ kế toán, tổng hợp số liệu và phục vụ cho công tác quản lý nhanh chóng hơn. Để khắc phục tồn tại trong khâu tình trạng luân
  • 95.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 78SVTH: Lê Thị Nhí chuyển chứng từ bán hàng, để đảm bảo tính cập nhật kịp thời, tính chính xác, đội ngũ làm công tác kế toán tại các cửa hàng cần quan tâm nhiều cho công tác luân chuyển chứng từ bán hàng, trong những trƣờng hợp không thể thực hiện kịp thời thì có thể thông qua mạng lƣới thông tin liên lạc (Fax, điện thoại) báo cáo số liệu về phòng kế toán Công ty để cập nhật kịp thời. Bình thƣờng, các chứng từ bán hàng tại các cửa hàng khoảng 5 ngày sẽ gửi về Công ty, thay vào đó các cửa hàng khoảng 3 ngày nên gửi chứng từ bán hàng về Công ty để đảm bảo tính kịp thời. Hoặc khi phát sinh nghiệp vụ tiêu thụ hàng hóa thì các chứng từ lập tức đƣợc chuyển về phòng kế toán trong ngày hoặc dầu giờ ngày hôm sau. Nhƣ vậy chứng từ kế toán đƣợc theo dõi thƣờng xuyển và chặt chẽ. - Khi làm việc trên phần mềm nên dùng thao tác lƣu nhiều lần để khắc phục tình trạng bị mất dữ liệu khi cúp điện. - Công ty cần đƣa ra phƣơng thức chiết khấu (nhƣ khách hàng trả đúng thời hạn sẽ đƣợc chiết khấu 1%), việc thực hiện chiết khấu có thể sẽ làm giảm đi một phần lợi nhuận trƣớc mắt nhƣng về lâu về dài nó là chiến lƣợc kinh doanh của Công ty nhƣ lƣợng bán ra sẽ nhiều hơn, công nợ của khách hàng thanh toán nhanh hơn, 4.2. Đánh giá các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh 4.2.1. Đánh giá Nhìn chung thì các nhân tố ảnh hƣởng hiệu quả công tác xác định kết quả hoạt động kinh doanh gồm 5 nhân tố khi sử dụng các công cụ để xử lý thì đều mang ý nghĩa thống kế khi Sig <0.05, không có nhân tố nào bị loại ra mô hình tuy nhiên chỉ mức tầm có ảnh hƣởng nhƣng mức độ ảnh hƣởng của nó không đƣợc cao, cụ thể nhƣ sau: - Nhân tố tổ chức công tác kế toán: Có sự tác động không nhỏ đến hiệu quả công tác khi các mức đánh giá chiếm tỷ lệ cao từ 3 đến 5. Với hệ số hồi quy riêng B1 = 0.312 nó có giá trị cao nhất so với các nhân tố khác, đều này cho thấy đƣợc sự ảnh hƣởng của nó mạnh trong mô hình nghiên cứu. - Nhân tố Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí: Mức độ tác động của nhân tố nay cũng từ mức 3 đến mức đều chiếm tỷ lệ cao. Hệ số hồi quy riêng B2 = 0.225 đứng vị trí cuối cùng đều đó cho thấy nhân tố này ảnh hƣởng không lớn hiệu quả công tác kế toán. - Nhân tố Nguyên tắc tính phù hợp: Mức độ tác động của nhân tô từ mức 2 đến mức 5, Mức 5 đƣợc cho ý kiến là chiếm tỷ lệ cao nhất.Hệ số hồi quy riêng
  • 96.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 79SVTH: Lê Thị Nhí B3 = 0.295 đứng vị trí thứ 2 cho ta thấy nhân tố này ảnh hƣởng không kém so với nhân tố tổ chức công tác kế toán đến hiệu quả công tác kế toán. - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho (NTGN_HTK): Mức độ đánh giá từ mức độ 2 dến 5, sự tác động của nhân tố này không kém quan trọng khi hệ số hồi quy riêng B4 = 0.278. - Kiểm soát nội bô DN: Mức độ đánh giá các mức độ từ 3 đến 5, trong đó mức 5 chiểm tỷ lệ cao. Với hệ số hồi quy riêng tác động khá cáo khi đứng đúng vị trí thứ 3 với B5 = 0.280. 4.2.2. Đề xuất liên quan Phạm vi điều tra nghiên cứu còn nhỏ hẹp, hạn chế về thời gian và trình độ nên đề tài chỉ mới nghiên cứu các yếu tố cơ bản, chƣa phát hiện đầy đủ các nhân tố có khả năng tác động hiệu quả công tác xác định kết quả hoạt động kinh doanh. Vì vậy tác giả đề xuất hƣớng nghiên cứu tiếp theo nên thảm khảo nhiều mô hình nghiên cứu khác, thang đo, các cơ sở lý thuyết có liên quan đến nghiên cứu để giúp cho việc nghiên cứu để đạt đƣợc độ tin cậy cao hơn.
  • 97.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 80SVTH: Lê Thị Nhí CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 5.1. Kết luận Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh là một công cụ không thể thiếu trong hệ thống kế toán của doanh nghiệp. Một chính sách tiêu thụ lành mạnh, hợp lý là động lực cho sự phát triển của doanh nghiệp.Vì vậy để hoạt động kinh doanh đạt hiệu quả cao thì Chi nhánh cần tận dụng những ƣu thế của mình và hạn chế những mặt yếu kém ảnh hƣởng không tốt đến hiệu quả hoạt động kinh doanh Qua thực tế, cho thấy công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Chi nhánh đã đảm bảo tính đầy đủ, kịp thời đúng yêu cầu của nhà quản lý. Đồng thời đảm bảo số liệu kế toán phản ánh một cách chính xác, trung thực, rõ ràng và dễ hiểu. Chi nhánh luôn chấp hành đầy đủ các chính sách và chế độ kế toán theo quy định của Nhà nƣớc. Tuy nhiên công tác kế toán vẫn còn tồn tại một vài hạn chế và thiếu sót nhỏ cần đƣợc khắc phục. Đồng thời Chi nhánh cần phải nổ lực hơn nữa khi tình hình hiện nay nền kinh tế có những bƣớc phát triển mới thì việc cạnh tranh giữa các đối thủ với nhau sẽ ngày càng gay gắt hơn, không ngững phát triển tìm khách hàng mới và giữ mối quan hệ tốt đẹp với khách hàng cũ tạo uy tính cho ngƣời tiêu dùng. Bên cạnh đó phần phân tích các nhân tố tác động hiệu quả hoạt động kinh doanh qua phƣơng pháp phỏng vấn các các chuyên gia kết hợp với bảng khảo sát trả lời câu hỏi trực tiếp và gửi email sau đó chạy trên phần mềm SPSS bằng các công cụ thống kê mô tả, kiểm định nghiên cứu, phân tích tƣơng quan, phân tích hồi quy để xử lý số liệu phân tích các nhân tố .Qua quá trình nghiên cứu ta có 5 nhân tố tác động: Tổ chức công tác kế toán, Nguyên tắc nghi nhận doanh thu và chi phí, Nguyên tắc tính phù hợp, Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho, Kiểm soát nội bộ doanh nghiệp sau khi phân tích thì các nhân tố đều có ý nghĩa thống kê là cơ sở giúp cho các đề tài nghiên cứu tiếp theo. 5.2. Kiến nghị Trong giai đoạn hiện nay, khi tình hình trong nƣớc và thế giới có nhiều biến động. Đặc biệt là diễn biến thất thƣờng của giá xăng dầu, mà Công ty không thể chủ động đƣợc nguồn hàng. Vì vậy, Chi nhánh cần tiến hành lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho. Đồng thời, Chi nhánh cần phải có chính sách tồn trữ hàng hóa thích hợp với nhu cần thị trƣờng, nhằm hạn chế hao hụt trong quá trình xuất nhập và tồn trữ hàng hóa Về mặt quản lý công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh Chi nhánh cần phải có các biện pháp chặt chẽ và thƣờng xuyên hơn, thƣờng xuyên tiến hành kiểm tra đột xuất tất cả các khâu trong quá trình hạch toán xác định kết
  • 98.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 81SVTH: Lê Thị Nhí quả kinh doanh cũng nhƣ đối với các nghiệp vụ khác, đặc biệt trong khâu kiểm tra các chứng ban đầu đảm bảo các chứng từ đó phải có đầy đủ cơ sở pháp lý. Ngoài việc mở sổ chi tiết từng khoản mục tài khoản, Chi nhánh nên mở sổ chi tiết cho từng mặt hàng để tiện theo dõi , quản lý tránh tình trạng nhầm lẫn trong bán hàng cũng nhƣ mất mát hàng hóa
  • 99.
    “Kế toán xácđịnh kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Xăng dầu Tây Nam Bộ - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang và các nhân tố tác động đến hiệu quả công tác kế toán này” GVHD: Ths. Thái Thị Bích Trân 82SVTH: Lê Thị Nhí TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. PGS. TS. Võ Văn Nhị . 2007. Kế toán tài chính. Hà Nội. NXB Lao động 2. PGS. TS. Võ Văn Nhị. 2010. Hƣớng dẫn thực hành kế toán trên sổ kế toán. Hà Nội. NXB Tài chính 3. Ths. Đặng Ngọc Vàng (2015) Kế toán tài chính (Quyển 3). Thành Phố Hồ Chí Minh. NXB Kinh tế. 4. TS. Nguyễn Thị Kim Cúc (2015). Kế toán tài chính (Quyển 2). Thành Phố Hồ Chí Minh. NXB Kinh tế. 5. PGS. TS. Nguyễn Phú Giang và TS. Nguyễn Trúc Lê (2015). Kiểm toán nội bộ. Hà Nội.NXB Tài chính. 6. Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Ngọc Mộng (2008). Phân tích dữ liệu SPSS Tập 1 và 2. NXB Hồng Đức. 7. Số liệu thu thập từ Phòng kế toán Chi Nhánh Xăng dầu Hậu Giang
  • 100.
    xiii PHỤ LỤC A– CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
  • 101.
    xiv PHỤ LỤC SỐ1 CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 511
  • 102.
    xv Đơn vị bánhàng: CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG MST: 1800158559 - 034 Địa chỉ: Số 851. Trần Hƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang Đơn vị mua hàng: Doanh nghiệp tƣ nhân Năm Chùa MST: 1700195469 Địa chỉ: 284 Ấp Phƣớc Hƣng 1, Thị trấn Gò Quao, Gò Quao. Tỉnh Kiên Giang. I. HÀNG HÓA DỊCH VỤ STT Tên hàng hóa. dịch vụ ĐVT Số lƣợng Giá bán Thành tiền 1 2 Xăng RON 92 DO 0,25S Lít Lít 3.000 7.000 21.460 19.530 64.383.000 136.710.000 Tổng cộng tiền hàng Tiền thuế GTGT (10%) Tiền phí khác Tổng số tiền thanh toán 201.093.000 20.109.300 221.202.300 Tổng số tiền bằng chữ: Hai trăm mười bốn triệu không trăm năm mươi hai nghìn ba trăm đồng II – THÔNG TIN BỔ SUNG Phƣơng thức thanh toán: Bằng chuyển khoản Thời hạn thanh toán: 5 ngày – Hóa đơn Kho xuất: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Mã khách hàng: 308222 Số phƣơng tiện: 65K5068 Đơn vị cung cấp vận tải: Mã tìm kiếm: 3003408682 Ngƣời vận tải: TRẦN HOÀNG PHONG Khoảng cách tấm mức: N001:0;N002: 2;N004: 0; Số niêm: Ngƣời mua hàng Ngƣời bán hàng (Ký. ghi rõ họ. tên) (Ký. ghi rõ họ. tên) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao hóa đơn) ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 1: Lưu Ngày 01 tháng 10 năm 2016 Mẫu số: 01GTKT2/001 Ký hiệu: HG/12P Số: 0006377 TỔNG CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG Phụ lục 1.1
  • 103.
    xvi Phụ lục 1.2 Đơnvị bán hàng: CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG MST: 1800158559 - 034 Địa chỉ: Số 851. Trần Hƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang Đơn vị mua hàng: Cty Cổ phần Xăng dầu thƣơng mại Phụng Hiệp MST: 18002223649 Địa chỉ:Đƣờng Trần Hƣng Đạo,TX. Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giang I. HÀNG HÓA DỊCH VỤ STT Tên hàng hóa. dịch vụ ĐVT Số lƣợng Giá bán Thành tiền 1 2 3 Xăng RON 92 Xăng RON 95 DO 0.25S Lít Lít Lít 4.000 5.000 3.000 21.509 21.964 19.682 86.036.000 109.820.000 59.546.000 Tổng cộng tiền hàng Tiền thuế GTGT (10%) Tiền phí khác Tổng số tiền thanh toán 254.902.000 25.490.200 280.392.200 Tổng số tiền bằng chữ: Hai trăm sáu mƣơi tám triệu tám trăm bốn mƣơi hai nghìn hai trăm đồng II – THÔNG TIN BỔ SUNG Phƣơng thức thanh toán: Bằng chuyển khoản Thời hạn thanh toán: 7 ngày – Hóa đơn Kho xuất: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Mã khách hàng: 308216 Số phƣơng tiện: 95C00359 Đơn vị cung cấp vận tải: DNTN Hồng Quân Mã tìm kiếm: 3003408683 Ngƣời vận tải: NGUYỄN THƢỢNG NHÂN Khoảng cách tấm mức: N001:0;N002: 2;N004: 0; Số niêm: Ngƣời mua hàng Ngƣời bán hàng (Ký. ghi rõ họ. tên) (Ký. ghi rõ họ. tên) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao hóa đơn ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 1: Lưu Ngày 01 tháng 10 năm 2016 Mẫu số: 01GTKT2/001 Ký hiệu: HG/12P Số: 0006378 TỔNG CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
  • 104.
    xvii Phụ lục 1.3 Đơnvị bán hàng: CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG MST: 1800158559 - 034 Địa chỉ: Số 851,Trần Hƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang Đơn vị mua hàng:Cửa hàng xăng dầu số 14MST: Địa chỉ:.Số 851, Trần Hƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang Phƣơng thức thanh toán: Bằng chuyển khoản Thời hạn thanh toán: 5 ngày – Hóa đơn STT Tên hàng hóa. dịch vụ ĐVT Số lƣợng Giá bán Thành tiền 1 2 PCL RACER SJ - Hộp 1 lít KOMAT SHD – Phuy 200 lít Hộp Lít 6 8 72.273 46.418 433.638 374.544 Tổng cộng tiền hàng Tiền thuế GTGT (10%) Tiền phí khác Tổng số tiền thanh toán 808.182 80.818 889.000 Tổng số tiền bằng chữ:Tám trăm tám mƣơi chín trăm nghìn đồng Ngƣời mua hàng Ngƣời bán hàng (Ký. ghi rõ họ. tên) (Ký. ghi rõ họ. tên) II – THÔNG TIN BỔ SUNG Phƣơng thức thanh toán: Bằng chuyển khoản Thời hạn thanh toán: Thanh toán ngay Kho xuất: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Mã khách hàng: C73022 Số phƣơng tiện Đơn vị cung cấp vận tải: Mã tìm kiếm: 3003699311 Ngƣời mua hàng Ngƣời bán hàng (Ký. ghi rõ họ. tên) (Ký. ghi rõ họ. tên) (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao hóa ) (Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 1: Lưu Ngày 31 tháng 10 năm 2016 Mẫu số: 01GTKT2/001 Ký hiệu: HG/12P Số: 0006469 TỔNG CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG
  • 105.
    xviii Phụ lục số1.4 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CÁI TỔNG HỢP Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 5111000000-Doanh thu bán hàng hóa Đơn vị tính: VNĐ Diễn giải Số hiệu tài khoản đối ứng Số tiền Nợ Có Số dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0 Phát sinh trong kỳ 0 0 1311100000 0 8.411.025.180 1312000000 0 26.150.701.013 9111100000 34.561.726.193 Cộng phát sinh 34.561.726.193 34.561.726.193 Số dƣ cuối kỳ 0 Ngày …. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 106.
    xix Phụ luc số1.5 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CÁI TỔNG HỢP Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 5111100000 - Doanh thu bán hàng hóa_Thuế bảo vệ môi trƣờng Đơn vị tính: VNĐ Diễn giải Số hiệu tài khoản đối ứng Số tiền Nợ Có Số dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0 Phát sinh trong kỳ 0 0 1311100000 0 322.830.500 1312000000 0 1.039.231.700 3338100000 1.362.062.200 0 Cộng phát sinh 1.362.062.200 1.362.062.200 Số dƣ cuối kỳ 0 0 Ngày …… tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 107.
    xx Phụ lục số1.6 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 5111000000 - Doanh thu bán hàng hóa Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 34.561.726.193 34.561.726.193 Dƣ cuối kỳ 0 0 Đơn vị tính: VNĐ Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có SD 0006377 01/10/2016 Xuất bán DN tƣ nhân Năm Chùa 1311100000 0 61.383.000 SD 0006377 01/10/2016 Xuất bán DN tƣ nhân Năm Chùa 1311100000 0 133.210.000 SD 0006378 01/10/2016 Xuất bánCty Cổ phần Xăng dầu thƣơng mại Phụng Hiệp 1311100000 0 104.820.000 SD 0006378 01/10/2016 Xuất bán Cty Cổ phần Xăng dầu thƣơng mại Phụng Hiệp 1311100000 0 82.036.000 SD 0006378 01/10/2016 Xuất bán Cty Cổ phần Xăng dầu thƣơng mại Phụng Hiệp 1311100000 0 57.546.000 … … … … … … … … … … … … … …
  • 108.
    xxi … … …… … … … SD … 09/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 71.612.036 SD … 09/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 33.142.255 SD … 09/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 2.602.800 .. … … … … … … … … … … … … … ... … … … … … … SD … 31/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 100.475.000 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 473.664 ….. … … … … … … ….. … … … … … … …. … … … … … … SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 2.050.191 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 18.638.181 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 3.978.763 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 2.255.127 SD 0006469 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 433.638 SD 0006469 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 374.544 .. … 31/10/2016 Kết chuyển doanh thu 9111100000 34.561.726.193 Ngày ….. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 109.
    xxii Phụ lục số1.7 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 5111100000 - Doanh thu bán hàng hóa_Thuế bảo vệ môi trƣờng Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 1.362.062.200 1.362.062.200 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có SD 0006377 01/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 3.000.000 SD 0006377 01/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 3.500.000 SD 0006378 01/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 5.000.000 SD 0006378 01/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 4.000.000 SD 0006378 01/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 1.500.000 … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … SD … 09/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 3.458.000 SD … 09/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 1.566.000 SD … 09/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 39.600 … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … SD … 31/10/2016 Xuất bán đại lý - - 1311100000 0 5.000.000 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 12.000 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 10.000 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 12.500 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 99.000 … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 643.000 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 386.000 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 257.000 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 900.000 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 188.000 SD … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - - 1312000000 0 57.000 GL … 31/10/2016 Thuế môi trƣờng 3338100000 1.362.062.200 0 Ngày …. tháng ….. năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 110.
    xxiii Phụ lục số1.8 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT TK 511 Tháng 10 năm 2016 STT Diễn giải Số dƣ đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dƣ cuối kỳNợ Có A B 1 2 3 4 1 Doanh thu bán hàng hóa 34.561.726.193 34.561.726.193 2 Doanh thu bán hàng hóa_ Thuế bảo vệ môi trƣờng 1.362.062.200 1.362.062.200 CỘNG 35.923.788.393 35.923.788.393
  • 111.
    xxiv PHỤ LỤC SỐ2 CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 632
  • 112.
    xxv Phụ lục 2.1 Đơnvị: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Địa chỉ:Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3. Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang PHIẾU XUẤT KHO Ngày 0 tháng 10 năm 2016 Số 00041814 Nợ TK 6321110000 Có TK 1561100000 Ngƣời nhận hàng: Lê Văn Tuấn Thanh (DN Tƣ Nhân Năm Chùa) Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng Xuất tại kho ( ngăn, lô): Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang Đại điểm:Số 851, Trần HƣngĐạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang STT Tên hàng hóa. dịch vụ Mã số ĐVT Số lƣợng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Xăng RON 92 Lít 3.000 3.000 20.371,753 61.112.259 2 DO 0.05S Lít 7.000 7.000 19.006,2986 133.044.090 Tổng cộng x x x x x 194.156.349 Tổng số tiền bằng chữ: Một trăm chín mƣơi bốn triệu một trăm năm mƣơi sáu nghìn ba trăm bốn mƣơi chín đồng chẵn đồng. Số chứng từ gốc: 1 Ngày 01 tháng 10 năm 2016 Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhận hàng Thủ kho Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên. đóng dấu) ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) Mẫu số : 02 – VT Ban hành theo Thông tƣ 200/2014/ TT – BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
  • 113.
    xxvi Phụ lục 2.2 Đơnvị: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Địa chỉ:Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3. Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang PHIẾU XUẤT KHO Ngày 02 tháng 10 năm 2016 Số 00065719 Nợ TK 6321110000 Có TK 1561100000 Ngƣời nhận hàng: Lê Văn Nghĩa (Công ty TNHH Xăng dầu Nguyễn Quang Thái) Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng Xuất tại kho ( ngăn. lô): Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang Đại điểm:Số 851, TrầnHƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang STT Tên hàng hóa. dịch vụ Mã số ĐVT Số lƣợng Đơn giá Thành tiềnYêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Xăng RON 92 Lít 5.000 5.000 20.369,3724 101.846.862 2 DO 0.05S Lít 1.000 1.000 19.098,579 19.098.579 Tổng cộng x x x x x 120.945.441 Tổng số tiền bằng chữ: Một trăm hai mƣơi triệu chín trăm bốn mƣơi lắm nghìn bốn trămbốn mƣơi một đồng. Số chứng từ gốc: 1 Ngày 02 tháng 10 năm 2016 Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhận hàng Thủ kho Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên. đóng dấu) ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) Mẫu số : 02 – VT Ban hành theo Thông tƣ 200/2014/ TT – BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
  • 114.
    xxvii Phụ lục 2.3 Đơnvị: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Địa chỉ:Số 851, Trần Hƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang PHIẾU XUẤT KHO Ngày 02 tháng 10 năm 2016 Số 00077112 Nợ TK 6321110000 Có TK 1561100000 Ngƣời nhận hàng: Nguyễn Anh Tuấn ( Công ty TNHH 2 thành viên Hòa Hà ) Lý do xuất kho: Xuất kho bán hàng Xuất tại kho ( ngăn. lô): Chi nhánh xăng dầu Hậu Giang Đại điểm:Số 851, TrầncHƣng Đạo, Khu vực 3, Phƣờng VII, TP. Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang STT Tên hàng hóa. dịch vụ Mã số ĐVT Số lƣợng Đơn giá Thành tiềnYêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Xăng RON 95 Lít 10.000 10.000 20.813,2102 208.132.101 Tổng cộng x x x x x 208.132.101 Tổng số tiền bằng chữ: Hai trăm lẻ tám triệu một trăm ba mƣơi hai nghìn một trăm lẻ một đồng Số chứng từ gốc:1 Ngày 07 tháng 10 năm 2016 Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhận hàng Thủ kho Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên) (Ký. học tên. đóng dấu) ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Mẫu số : 02 – VT Ban hành theo Thông tƣ 200/2014/ TT – BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
  • 115.
    xxviii Phụ lục số2.4 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CÁI TỔNG HỢP Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6321110000-Giá vốn hàng hóa Đơn vị tính: VNĐ Diễn giải Số hiệu tài khoản đối ứng Số tiền Nợ Có Số dƣ đầu kỳ 0 Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0 Phát sinh trong kỳ 0 0 1561100000 33.382.851.080 0 1562000000 235.193.782 0 9111100000 33.618.044.862 Cộng phát sinh 33.618.044.862 33.618.044.862 Số dƣ cuối kỳ 0 0 Ngày … tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 116.
    xxix Phụ lục số2.5 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CÁI TỔNG HỢP Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6322100000-Hao hụt hàng hóa Đơn vị tính: VNĐ Diễn giải Số hiệu tài khoản đối ứng Số tiền Nợ Có Số dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0 Phát sinh trong kỳ 0 0 1561100000 84.363.478 0 9111100000 84.363.478 Cộng phát sinh 84.363.478 84.363.478 Số dƣ cuối kỳ 0 Ngày ….. tháng ….. năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 117.
    xxx Phụ lục số2.6 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6321110000 - Giá vốn hàng hóa Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 33.618.044.862 33.618.044.862 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có M2 0000041814 01/10/2016 Xuất bán đại lý - Xăng RON 92 - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 61.112.259 0 M2 0000041814 01/10/2016 Xuất bán đại lý - DO 0.25S - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 133.044.090 0 ... … … … … … … M2 … 01/10/2016 Xuất bán lẻ - Xăng RON 92 - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 3.872.583 0 M2 … 01/10/2016 Xuất bán lẻ - Dầu hỏa - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 1.147.786 0 … … … … … … … M2 … 02/10/2016 Xuất bán đại lý - Xăng RON 95 - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 104.097.807 0 M2 … 02/10/2016 Xuất bán đại lý - Xăng RON 92 - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 81.510.624 0 M2 … 02/10/2016 Xuất bán đại lý - DO 0.05S - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 57.276.426 0
  • 118.
    xxxi M2 0000065719 02/10/2013 Xuất bánđại lý - Xăng RON 92 - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 101,846,862 M2 0000065719 02/10/2016 Xuất bán đại lý - DO 0.05S - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 19.098.579 0 … … … … … … … M2 0000077112 07/10/2016 Xuất bán đại lý - Xăng RON 95 - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 208.132.101 0 M2 … 07/10/2016 Xuất bán đại lý - DO 0.05S - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 114.417.675 0 M2 … 07/10/2016 Xuất bán đại lý - Xăng RON 92 - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 61.070.841 0 M2 … 07/10/2016 Xuất bán đại lý - DO 0.05S - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 57.218.493 0 … … M2 … 22/10/2016 Xuất bán đại lý - DO 0.25S - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 57.197.785 0 …. … … … … … … M2 … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - DO 0.05S - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 38.776.488 0 … … M2 … 31/10/2016 Xuất bán lẻ - Xăng RON 92 - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 18.028.328 0 …. … … … … … … .. … 31/10/2016 Kết chuyển giá vốn 9111100000 33.618.044.86 2 Ngày ….. tháng ….. năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 119.
    xxxii Phụ lục số2.7 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6322100000 - Hao hụt hàng hóa Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 84.363.478 84.363.4780 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có M2 … 31/10/2016 Xuất hao hụt định mức tổng hợp cửa hàng - Xăng RON 92 - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 2.563.848 0 M2 … 31/10/2016 Xuất hao hụt định mức tổng hợp cửa hàng - Xăng RON 95 - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 520.250 0 M2 … 31/10/2016 Xuất hao hụt định mức tổng hợp cửa hàng - DO 0.05S - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 521.397 0 … … M2 … 31/10/2016 Xuất hao hụt định mức tổng hợp cửa hàng - Xăng RON 95 - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 3.808.230 0 M2 … 31/10/2016 Xuất hao hụt định mức tổng hợp cửa hàng - DO 0.05S - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 96.555 0 … … … … … … … … M2 31/10/2016 Xuất hao hụt định mức tổng hợp cửa hàng - 1561100000 1.498.320 0
  • 120.
    xxxiii Xăng RON 95- Khối cửa hàng bán lẻ M2 … 31/10/2016 Xuất hao hụt định mức tổng hợp cửa hàng - DO 0.05S - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 811.062 0 …. … … … … … … M2 … 31/10/2016 Xuất hao hụt định mức tổng hợp cửa hàng - Xăng RON 95 - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 208.100 0 M2 … 31/10/2016 Xuất hao hụt định mức tổng hợp cửa hàng - DO 0.05S - Khối cửa hàng bán lẻ 1561100000 193.110 0 M2 … 31/10/2016 Xuất hao hụt định mức tổng hợp qua kho - Xăng RON 92 - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 1561100000 8.871.728 0 … … 31/10/2016 Kết chuyển giá vốn 9111100000 84.363.478 Ngày ….. tháng ….. năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 121.
    xxxiv Phụ lục số2.8 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT TK 632 Tháng 10 năm 2016 STT Diễn giải Số dƣ đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dƣ cuối kỳNợ Có A B 1 2 3 4 1 Giá vốn hàng hóa 33.618.044.862 33.618.044.862 2 Hao hụt hàng hóa 84.363.478 84.363.478 CỘNG 33.702.408.340 33.702.408.340
  • 122.
    xxxv PHỤ LỤC SÔ3 CHỨNG TỪ VÀ SỐ SÁCH TK 641
  • 123.
    xxxvi Phụ lục 3.1 CÔNGTY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG PHIẾU CHI Ngƣời nhận tiền: Lê Đăng Hƣng Mã khách: Địa chỉ: Nội dung: Sữa chữa cột bơm Ch – 10 (lắc léo có bơm) Diễn giải Số tiền Tài khoản nợ Sữa chữa cột bơm Ch – 10 (lắc léo có bơm) 3.195.000 6411050000 Tổng cộng: 3.195.000 VND Bằng chữ: Ba triệu một trăm chín mƣơi lăm nghìn đồng chẵn. Kèm theo: chứng từ gốc. Hậu Giang, ngày 02 tháng 10 năm 2016 ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Loại tiền: VND Số phiếu chi: 599 TK có: 1111000000 Mã TK: 0000001441 Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhậnThủ quỹKế toán trƣởngGiám đốc
  • 124.
    xxxvii Phụ lục 3.2 CÔNGTY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG PHIẾU CHI Ngƣời nhận tiền: Hồ Vĩnh Hệ Mã khách: Địa chỉ: Nội dung: Tiền cƣớc FiberVnn từ 01/09 đến 30/09/2016 Diễn giải Số tiền Tài khoản nợ Tiền cƣớc FiberVnn từ 01/09 đến 30/09/2016 800.000 6411120000 Thuế GTGT đầu vào đƣợc khấu trừ 80.000 1331100000 Tổng cộng: 880.000 VND Bằng chữ: Hai triệu năm trăm hai mƣơi tám nghìn hai trăm chín mƣơi bốn đồng chẵn. Kèm theo: chứng từ gốc. Hậu Giang, ngày 05 tháng 10 năm 2016 ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) Loại tiền: VND Số phiếu chi: 638 TK có: 1111000000 Mã TK: 0000001441 Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhậnThủ quỹKế toán trƣởngGiám đốc
  • 125.
    xxxvii Ngày 05 tháng10năm 2016 Tiền cước FiberVnn từ 01/09 đến 30/09/2016 ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) Phụ lục 3.3
  • 126.
    xxxviii Phụ lục 3.4 CÔNGTY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG PHIẾU CHI Ngƣời nhận tiền: Cửa hàng xăng dầu 01 Mã khách: Địa chỉ: Nội dung: Tiền điện Ch - 01 Diễn giải Số tiền Tài khoản nợ Tiền điện Ch - 01 2.298.450 6411120000 Thuế GTGT đầu vào đƣợc khấu trừ 229.845 1331100000 Tổng cộng: 2.528.294 VND Bằng chữ: Hai triệu năm trăm hai mƣơi tám nghìn hai trăm chín mƣơi bốn đồng chẵn. Kèm theo: chứng từ gốc. Hậu Giang, ngày 25 tháng 10 năm 2016 Loại tiền: VND Số phiếu chi: 1189 TK có: 1111000000 Mã TK: 0000001441 Ngƣời lập phiếu Ngƣời nhậnThủ quỹKế toán trƣởngGiám đốc ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang)
  • 127.
    xxxix ( Nguồn: Phòngkế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) Kỳ 1 Tháng 10 Năm 2016 Phụ lục 3.5
  • 128.
    xl Phụ lục số3.6 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CÁI TỔNG HỢP Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 641100000 – Chi phí kinh doanh Đơn vị tính: VNĐ Diễn giải Số hiệu tài khoản đối ứng Số tiền Nợ Có Số dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0 Phát sinh trong kỳ 0 0 3341100000 363.597.410 0 3383000000 35.897.710 0 3384000000 6.334.890 0 3389000000 1.965.580 0 1111000000 6.627.271 0 … … … … … … 2141100000 83.425.605 0 2141200000 64.494.144 0 … … … … … … 1111000000 12.680.363.00 0 1312000000 33.761.022 3318000000 87.187.637 0 …. …. …. … …. 1111000000 10.573.091 0 1111000000 33.026.822 0 1111000000 11.569.606 0 1111000000 1.120.000 0 …. ….. …. …. …. 9111100000 1.188.471.326 Cộng phát sinh 1.216.032.481 1.216.032.481 Số dƣ cuối kỳ 0 Ngày ….. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 129.
    xli Phụ lục số3.7 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411010000-CPKD - Chi phí tiền lƣơng Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 363.597.410 363.597.4100 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có GL … 31/10/2016 Trích lƣơng DS T10/2016 3341100000 23.361.341 0 GL … 31/10/2016 Trích lƣơng DS T10/2016 3341100000 17.277.967 0 GL … 31/10/2016 Trích lƣơng DS T10/2016 3341100000 8.082.000 0 … … … … … … … … … … … … … … GL … 31/10/2016 Trích lƣơng DS T10/2016 3341100000 9.757.080 0 GL … 31/10/2016 Trích lƣơng DS T10/2016 3341100000 12.078.340 0 … … GL … 31/10/2016 Trich luong DMN T9/2016 3341100000 112.222 0 GL … 31/10/2016 Trich luong DMN T9/2016 3341100000 135.111 0 … … 31/10/2016 Kết chuyển chi phí tiền lƣơng 9111100000 363.597.410 Ngày …… tháng ……. năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 130.
    xlii Phụ lục số3.8 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411020000-CPKD - Chi phí bảo hiểm Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 44.198.180 44.198.180 Dƣ cuối kỳ 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có GL … 31/10/2016 Trích BHYT vào CP T10/2016 3384000000 6.144.843 0 GL … 31/10/2016 Trích BHYT vào CP T10/2016 3384000000 190.047 0 GL … 31/10/2016 Trích BHXH vào CP T10/2016 3383000000 34.820.779 0 GL … 31/10/2016 Trích BHXH vào CP T10/2016 3383000000 1.076.931 0 GL … 31/10/2016 CP BH TN T10/2016 3389000000 1.965.580 0 .. … 31/10/2016 Kết chuyển chi phí bảo hiểm 9111100000 44.198.180 Ngày …… tháng … năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu
  • 131.
    xliii Phụ lục số3.9 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411030000-CPKD – Công cụ dụng cụ Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 47.207.826 47.207.826 Dƣ cuối kỳ 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có T1 … 02/10/2016 Thanh toán tiền mua bộ xã ( phòng GĐ) 1111000000 180.000 0 T1 … 02/10/2016 Vật tƣ làm nhà kho Ch- 14 1111000000 4.252.500 0 … T1 ... 08/10/2016 Gạt nhỏ Canon 6000 (PKT) 1111000000 81.818 0 T1 …. 08/10/2016 Trục từ Canon 5000(PKD) 1111000000 109.091 0 T1 …. 08/10/2016 Main board 2180 Kho HG 1111000000 563.636 0 T1 … 08/10/2016 Main board 1102 (Ch- 03) 1111000000 427.273 0 … … AF … 31/10/2016 Hao mòn TSCĐ hữu hình - Nhà cửa, vật kiến trúc 2141100000 1.101.582 0 .. … … … … … …. … …. 31/10/2016 Kết chuyển chi phí công cụ, dụng cụ 9111100000 47.459.492 Ngày ….. tháng ……năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu
  • 132.
    xliv Phụ lục số3.10 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411040000 - CPKD - Khấu hao TSCĐ Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 300.039.499 300.039.499 Dƣ cuối kỳ 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có AF … 31/10/2016 Hao mòn TSCĐ hữu hình - Máy móc. thiết bị 2141200000 28.516.519 0 AF … 31/10/2016 Hao mòn TSCĐ hữu hình - Máy móc. thiết bị 2141200000 22.852.097 0 … … … … … … … … … … … … … … AF … 31/10/2016 Hao mòn TSCĐ hữu hình - Nhà cửa. vật kiến trúc 2141100000 13.317.808 0 AF … 31/10/2016 Hao mòn TSCĐ hữu hình - Nhà cửa. vật kiến trúc 2141100000 2.984.735 0 AF … 31/10/2016 Hao mòn TSCĐ hữu hình - Nhà cửa. vật kiến trúc 2141100000 3.504.138 0 … … … … … … … … … … … … … … AF … 31/10/2016 CPKD - CCDC - Thiết bị tin học viễn thông 6411031020 0 104.139 AF … 31/10/2016 CPKD - CCDC - Thiết bị tin học viễn thông 6411031020 0 104.139 …. … 31/10/2016 Kết chuyển chi phi khấu hao TSCĐ 9111100000 286.826.678 Ngày 31 tháng 10 năm 2016Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu
  • 133.
    xlv Phụ lục số3.11 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411050000 - CPKD – Chi phí sữa chữa Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 12.680.363 12.680.363 Dƣ cuối kỳ 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có T1 PC 599 02/10/2016 Sửa chữa cột bơm Ch- 10(lắc léo có bơm) 1111000000 275.000 0 T1 PC 599 02/10/2016 Sửa chữa cột bơm Ch- 10(Co chữ T ) 1111000000 55.000 0 T1 PC 599 02/10/2016 Sửa chữa cột bơm Ch- 10(Co ống 49) 1111000000 35.000 0 T1 PC 599 02/10/2016 Sửa chữa cột bơm Ch- 10(Ac co sống 49) 1111000000 85.000 0 T1 PC 599 02/10/2016 Sửa chữa cột bơm Ch- 10(keo A+B) 1111000000 45.000 0 … … T1 … 02/10/2016 TT tiền nhân công sửa chữa Chi Nhánh 1111000000 3.120.000 0 T1 … 08/10/2016 Thuê ngƣời đào - vét mƣơng Ch-05 1111000000 1.200.000 0 … … T1 … 25/10/2016 Sửa chữa nhỏ Ch-20 1111000000 190.000 0 T1 … 31/10/2016 Thay Rum+Bơm mức Ch- 13 1111000000 279.000 0 … … 31/10/2016 Kết chuyển chi phí kinh doanh 9111100000 12.680.363 Ngày ….. tháng …… năm 2016Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu
  • 134.
    xlvi Phụ lục số3.12 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411060000 - CPKD - Chi phí nguyên vật liệu Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 12.218.000 12.218.000 Dƣ cuối kỳ 0 0 Đơn vị tính: VNĐ Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có M2 … 30/10/2016 Xuất vật tƣ, CCDC cho quản lý - ống dây bơm xăng dầu phi 19 – Vật tƣ 1528000000 1.350.000 0 M2 … 30/10/2016 Xuất vật tƣ, CCDC cho quản lý – Niêm nhựa – Vật tƣ 1521000000 4.000 0 … … M2 … 30/10/2016 Xuất vật tƣ, CCDC cho quản lý - Dây niêm chì xoắn - Vật tƣ 1521000000 30.000 0 M2 … 30/10/2016 Xuất vật tƣ, CCDC cho quản lý - Niêm nhựa - Vật tƣ 1521000000 16.000 0 M2 … 30/10/2016 Xuất nội dụng - Thuốc cắt xăng (Mỹ) - thử dầu - Vật tƣ 1521000000 165.000 0 … … M2 … 30/10/2016 Xuất nội dụng - THUOC THEP CUON DO DAU QUA DOI 5M - Vật tƣ 1521000000 1.670.000 0 … …. 30/10/2016 Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu 9111100000 12.218.000 Ngày ….. tháng …. năm 2016Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu
  • 135.
    xlvii Phụ lục số3.13 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411070000 - CPKD – CP Bảo quản Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 42.181.022 42.181.022 Dƣ cuối kỳ 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có T1 … 08/10/2016 Nạp bình chữa cháy Ch- 16(MFZ8) 1111000000 140.000 0 T1 … 08/10/2016 Nạp bình chữa cháy Ch- 06(MFZ8) 1111000000 280.000 0 … … … …. T1 … 23/10/2016 CP VS công nghiệp 10.2016 Ch-01 1111000000 50.000 0 … … …. … C3 … 31/10/2016 LC 474 lit X95+260 lit DO NOI DUNG T10 A14 1312000000 17.356.962 0 C3 … 31/10/2016 LC 6 SJ + 8l nhot fuy NOI DUNG T10 A14 1312000000 889.000 0 … … … … 31/10/2016 Kết chuyển chi phí bảo quản 9111100000 42.181.022 Ngày ….. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 136.
    xlviii Phụ lục số3.14 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411080000 - CPKD - Cƣớc phí vận chuyển thuê ngoài Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 87.187.637 87.187.637 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có M1 … 01/10/2016 - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 3319110000 760.000 0 M1 … 01/10/2016 - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 3319110000 380.000 0 … … … … … … … … … … … … M1 … 01/10/2016 Nhập mua nội địa - - Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang 3319110000 255.000 0 … … … … … … … … … … … … … … V1 … 11/10/2016 CVC Hà Minh Phƣơng 8.2016 3318000000 35.527.273 0 V1 … 14/10/2016 CVC Hồng Quân 9.2016 3318000000 8.985.455 0 V1 … 22/10/2016 CVC 9.2016 DN Nguyễn Văn Phúc 3318000000 18.920.909 0 … … 31/10/2016 Kết chuyển - Cƣớc phí vận chuyển thuê ngoài 9111100000 0 87.187.6370 Ngày ….. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 137.
    xlix Phụ lục số3.15 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411090000 - CPKD - Bảo hiểm khác Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 10.573.091 10.573.091 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có T1 0000001569 24/10/2016 Bảo hiểm xe 65N-2598 1111000000 10.413.091 0 T1 0000001569 24/10/2016 Bảo hiểm xe 65N-2598 1111000000 160.000 0 … … 31/10/2016 Kết chuyển chi phí bảo hiểm khác 9111100000 10.573.091 Ngày ….. tháng ….. năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu
  • 138.
    l Phụ lục số3.16 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 641112000 - CPKD - Dịch vu mua ngoài Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 107.185.444 107.185.444 Dƣ cuối kỳ 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có T1 PC638 17/10/2016 Cƣớc Internet CN 9/2016 1111000000 800.000 T1 17/10/2016 Tiền Internet Ch-17 8.2016 1111000000 234.942 0 … … T1 23/10/2016 CP báo chí 10.2016 Ch-03 1111000000 80.000 0 T1 24/10/2016 Tiền điện Ch-05 (08/09-07/10) 1111000000 1.085.375 0 T1 PC 1189 24/10/2016 Tiền điền Ch-01 (12/09-11/10) 1111000000 2.298.450 … …. T1 31/10/2016 Điện thoại 9.2016 Ch- 15 (7113876448) 1111000000 87.773 0 T1 31/10/2016 Tiền nƣớc 9.2016 Ch- 21 1111000000 161.905 0 T1 31/10/2016 Tiền nƣớc 9.2016 Ch- 15 1111000000 771.619 0 … … 31/10/2016 Kết chuyển chi phí dịch vụ mua ngoài 9111100000 107.185.444 Ngày ….. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu
  • 139.
    li Phụ lục số3.17 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411130000-CPKD - Chi phí văn phòng Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 18.169.960 18.169.960 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có … … 0 … T1 23/10/2016 CP VS bảo quản 10/2016 1111000000 1.000.000 0 … … T1 23/10/2016 CP VP phẩm 10/2016 Ch-10 1111000000 200.000 0 T1 23/10/2016 CP VP phẩm 10/2016 Ch-13 1111000000 200.000 0 T1 23/10/2016 CP VP phẩm 10/2016 Ch-14 1111000000 200.000 0 T1 23/10/2016 CP VP phẩm 10/2016 Ch-15 1111000000 200.000 0 … …. … … 31/10/2016 Kết chuyển chi phí văn phòng 9111100000 18.169.960 Ngày ….. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu
  • 140.
    lii Phụ lục số3.18 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411150000 - CPKD - Chi phí khác cho nhân viên Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 148.038.143 148.038.143 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có T1 01/10/2016 Chi chấm dứt hợp đồng lao động (Ngô Văn Thống) 1111000000 36.382.500 0 T1 01/10/2016 Chấm dứt HĐLĐ Trƣơng Văn Sáu Ch-06 (TC thôi việc) 1111000000 1.753.500 0 … … T1 23/10/2016 CP trực đêm 10.2016 Ch-01 1111000000 465.000 0 T1 29/10/2016 Độc hại T10 Ch-03 1111000000 1.215.000 0 … …. GL 31/10/2016 Tiền ăn ca T10/2016 3342000000 47.540.870 0 GL 31/10/2016 Tiền ăn ca T10/2016 3342000000 680.000 0 … … … 31/10/2016 Kết chuyển chi phí khác cho nhân viên 9111100000 148.038.143 Ngày ….. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu
  • 141.
    liii Phụ lục sô3.19 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411160000 - CPKD - Tiếp khách, hội nghị Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 21.881.136 21.881.136 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có T1 02/10/2016 Khai trƣơng cửa hàng CNXD Sóc Trăng 1111000000 335.000 0 T1 23/10/2016 CP QH khách hàng 10/2016 Ch-01 1111000000 150.000 0 T1 23/10/2016 CP QH khách hàng 10/2016 Kho HG 1111000000 150.000 0 T1 25/10/2016 Tiếp công ty và Đảng Ủy khối 1111000000 1.682.500 0 T1 29/10/2016 Tiếp Đảng Ủy khối DN+PGĐ Công ty 1111000000 1.490.000 0 ... … 31/10/2016 Kết chuyển chi phí tiếp khách hội nghị 9111100000 7.281.136 Ngày …. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 142.
    liv Phụ lục số3.20 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6411170000 - CP KD -Thuế, phí và lệ phí Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 874.770 874.770 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có T1 .. 08/10/2016 Phí gửi thƣ Tháng 9 (EMS) 1111000000 110.770 0 T1 … 08/10/2016 Phí làm thẻ (Huy (PKD)/ Vƣơng (Ch-03) 1111000000 74.000 0 T1 … 08/10/2016 Phí đƣờng bộ 1111000000 94.000 0 T1 …. 08/10/2016 Rửa xe 1111000000 150.000 0 T1 … 11/10/2016 Thu tiền thẻ Trần Thế Huy PKD 1111000000 0 74.000 HB … 11/10/2016 Thu tiền thẻ Trần Thế Huy PKD 1111000000 0 -74.000 T1 ….. 11/10/2016 Phí làm giấy phép kinh doanh 1111000000 100.000 0 T1 … 11/10/2016 Thu tiền thẻ Trần Thế Huy PKD 1111000000 0 37.000 T1 … 18/10/2016 Làm giấy phép kinh doanh 1111000000 100.000 0 T1 … 18/10/2016 Công chứng giấy tờ 1111000000 15.000 0 T1 … 24/10/2016 Phí thu gom rác thải Ch-05 10/2016 1111000000 50.000 0 T1 … 24/10/2016 Sao y giấy tờ 1111000000 81.000 0 T1 … 30/10/2016 Phí vệ sinh Ch-10 1111000000 50.000 0 T1 … 31/10/2016 Phí vệ sinh 10/2016 Ch-13 1111000000 50.000 0 .. … 31/10/2016 Kết chuyển thuế, phí và lệ phí 9111100000 837.770 Ngày …… tháng …..năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu
  • 143.
    lv Phụ lục 3.21 CÔNGTY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT TK 641 Tháng 10 năm 2016 STT Diễn giải Số dƣ đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dƣ cuối kỳNợ Có A B 1 2 3 4 1 Chi phí tiền lƣơng 363.597.410 363.597.4100 2 Chi phí bảo hiểm 44.198.180 44.198.180 3 Công cụ, dung cụ 47.207.826 47.207.826 4 Khấu hao TSCĐ 300.039.499 300.039.499 5 Chi phí sữa chữa 12.680.363 12.680.363 6 Chi phí nguyên vật liệu 12.218.000 12.218.000 7 CP Bảo quản 42.181.022 42.181.022 8 Cƣớc phí vận chuyển thuê ngoài 87.187.637 87.187.637 9 Bảo hiểm khác 10.573.091 10.573.091 10 Dịch vu mua ngoài 107.185.444 107.185.444 11 Chi phí văn phòng 18.169.960 18.169.960 12 Chi phí khác cho nhân viên 148.038.143 148.038.143 13 Tiếp khách, hội nghị 21.881.136 21.881.136 14 Thuế, phí và lệ phí 874.770 874.770 CỘNG 1.216.032.481 1.216.032.481
  • 144.
    lvi PHỤ LỤC SỐ4 CHỨNG TỪ VÀ SỔ SÁCH TK 515
  • 145.
    lvii Phụ lục 4.1 NGÂNHÀNG ĐẦU TƢ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM TẠI HẬU GIANG Mã số thuế của chi nhánh: 01006861740591 CHỨNG TỪ GIAO DỊCH Lƣu tại ngân hàng Số seri: 180012A00000019 Tên khách hàng (Customer Name) CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG Địa chỉ:Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3. Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang Mã số thuế của khách hàng: 1800158559 - 034 Ngày giao dịch (Date) 02/10/2016 Thông báo với quý khách (This is to certify that)  Chúng tôi đã ghi nợ vào TK của quí khách hoặc nhận bằng tiền mặt số tiền sau (We have debited the following amount from your account/ or received by cash)  Chúng tôi đã ghi có vào TK của quí khách hoặc trả bằng tiền mặt số tiền sau (We have credited the following amount from your account/ or paid by cash) Diễn giải (Description) Biên lai lãi tiền gửi Số tài khoản (A/C No.) 1800201216123 Số GD (Ref) Chi tiết (Item) Số tiền (Amount) Diễn giải Lãi nhập gốc D VNĐ 1.000 30/09/2016 VNĐ 1.000 First Interest amount: 1.000 Term: 01/09/2016 – 30/09/2016 Base rate: 3.6 + Interest rate :0 = 3.6% Ngƣời in: Đinh Thị Phƣơng Minh D: Nợ; C: Có Ngày in: 02/10/2016 Giờ in: 08:08:39 TEL: (071) 820 392, 829 290 FAX: (8471) 821 370 ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) Khách hàng Giao dịch viên Kiểm soát Giám đốc Số: 687 D: Nợ; C: Có
  • 146.
    lviii Phụ lục 4.2 Ngƣờilập Kiểm soát ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) Ngan hang: NGAN HANG TMCP XANG DAU PETROLIMEX CHI NHANH CẦN THƠ Ma so thue: 1400116233-004 Đia chi: Số 28A đƣờng 30/4, Thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang Fax: Web: www.Pgbank.com.vn Mã khách hàng: 10001860 Tên khách hàng: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Địa chỉ: Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3. Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang Số TK: 1907040043608 MST: 5800158559 - 034 Loại tiền: VNĐ Ngƣời chuyển tiền: NH chuyển: Số tiền ghi có: 800 VNĐ Số tiền bằng chữ:Tám trăm đồng Nội dung: Trả lãi tiền gửi NGAN HANG TMCP XD PETROLIMEX CHI NHANH CẦNTHƠ GIẤY BÁO CÓ So: 954 So CT: 590DDCVND000045 Ngay GD: 31/10/2016
  • 147.
    lix Phụ lục 4.3 Nganhang:CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM TẠI HẬU GIANG Ma so thue: 6300056822 Đia chi: Số 28B, Đƣờng 30/4 ,Thị xã Vị Thanh, Hậu Giang Điện thoại: 07113.870.085 Fax: 07113.870.112 Mã khách hàng: 10401560 Tên khách hàng: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Địa chỉ: Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3. Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang Số TK: 1907140047608 MST: 1800158559 - 034 Loại tiền: VNĐ Ngƣời chuyển tiền: NH chuyển: Số tiền ghi có: 400 VNĐ Số tiền bằng chữ:Bốn trăm đồng Nội dung: Trả lãi tiền gửi Ngƣời lập Kiểm soát ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM TẠI HẬU GIANG GIẤY BÁO CÓ So: 832 So CT: 190DDCVND00553 Ngay GD: 31/10/2016
  • 148.
    lx Phụ lục số4.4 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CÁI TỔNG HỢP Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 5151000000-Lãi tiền gửi, lãi cho vay Đơn vị tính: VNĐ Diễn giải Số hiệu tài khoản đối ứng Số tiền Nợ Có Số dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0 Phát sinh trong kỳ 0 0 1121073006 0 1.000 1121073007 0 400 1121073009 0 800 1311100000 0 5.828.052 9111500000 5.830.252 Cộng phát sinh 5.830.252 5.830.252 Số dƣ cuối kỳ 0 0 Ngày ….. tháng ……. năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 149.
    lxi Phụ lục số4.5 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 5151000000-Lãi tiền gửi, lãi cho vay Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 5.830.252 5.830.252 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có N1 687 02/10/2016 Lãi tiền gửi NH Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam tại Hậu Giang 1121073006 0 1,000 … .. … … … … … … .. … … … … … N1 954 31/10/2016 Lãi tiền gửi NH TM Cổ phần 1121073009 0 800 N1 832 31/10/2016 Lãi tiền gửi NH NN HG 1121073007 0 400 … .. … … … … … C1 … 31/10/2016 Lãi phải thu T9/2016 Hòa Hà 1311100000 0 4.048.437 … … 31/10/2016 Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính 9111500000 5.830.252 Ngày …… tháng …….. năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 150.
    lxii PHỤ LỤC SỐ5 CHỨNG TỪVÀ SỐ SÁCH TK 635
  • 151.
    lxiii Phụ lục số5.1 Ngan hang: NGAN HANG TMCP XANG DAU PETROLIMEX CHI NHANH CAN THO Ma so thue: 1400116233-004 Đia chi: So 110, Cach Mang Thang 8, Phuong Cai Khe, Quan Ninh Kieu, TP.Can Tho Fax: Web: www.Pgbank.com.vn Mã khách hàng: 10001860 Tên khách hàng: Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang Địa chỉ: Số 851. Trần Hƣng Đạo. Khu vực 3. Phƣờng VII. TP. Vị Thanh. Tỉnh Hậu Giang Số TK: 5907040043608 MST: 1800158559 - 034 Loại tiền: VNĐ Số tiền ghi nợ: 54.192.763 Số tiền bằng chữ:Năm mươi bốn triệu một trăm chín mươi hai nghìn bảy trăm sáu mươi ba đồng Nội dung: Lãi vay NH PGBank tháng 10 Ngƣời lập Kiểm soát ( Nguồn: Phòng kế toán Chi nhánh Xăng dầu Hậu Giang) NGAN HANG TMCP XD PETROLIMEX CHI NHANH CAN THO GIẤY BÁO NỢ So: 661 So CT: 590DDCVND000118 Ngay GD: 31/10/2016
  • 152.
    lxiv Phụ lục số5.2 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CÁI TỔNG HỢP Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6351000000-Chi phí tài chính - Chi phí đi vay Đơn vị tính: VNĐ Diễn giải Số hiệu tài khoản đối ứng Số tiền Nợ Có Số dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0 Phát sinh trong kỳ 0 0 1121000000 54.192.763 0 9111500000 0 54.192.763 Cộng phát sinh 54.192.763 54.192.763 Số dƣ cuối kỳ 0 0 Ngày ….. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 153.
    lxv Phụ lục số5.3 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 6351000000 - Chi phí tài chính - Chi phí đi vay Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 54.192.763 54.192.7630 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có V1 661 28/10/2016 Báo nợ tiền vay NH Pg 10/2016 1121000000 54.192.763 0 … … 31/10/2016 Kết chuyển chi phí tài chính_Chi phí đi vay 9111500000 0 54.192.763 Ngày ….. tháng ….. năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 154.
    lxvi PHỤ LỤC SỐ6 SỔ SÁCH TK 911
  • 155.
    lxvii Phụ lục số6.1 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CÁI TỔNG HỢP Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 91111000000 - Kết quả kinh doanh hàng hóa Đơn vị tính: VNĐ Diễn giải Số hiệu tài khoản đối ứng Số tiền Nợ Có Số dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0 Phát sinh trong kỳ 0 0 5111000000 34.561.726.193 6321100000 33.618.044.862 0 6322100000 84.363.478 0 6411000000 1.188.471.326 0 4112000000 0 329.153.473 Cộng phát sinh 34.890.879.666 34.890.879.666 Số dƣ cuối kỳ 0 0 Ngày …. tháng ….. năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 156.
    lxviii Phụ lục số6.2 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CÁI TỔNG HỢP Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 91115000000 - Kết quả kinh doanh tài chính Đơn vị tính: VNĐ Diễn giải Số hiệu tài khoản đối ứng Số tiền Nợ Có Số dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh số dƣ đầu kỳ 0 0 Phát sinh trong kỳ 0 0 5151000000 5.830.252 6351000000 54.192.763 4212000000 48.362.511 Cộng phát sinh 54.192.763 54.192.763 Số dƣ cuối kỳ 0 0 Ngày ….. tháng ….. năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 157.
    lxix Phụ lục số6.3 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 91111000000 - Kết quả kinh doanh hàng hóa Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 34.890.879.666 34.890.879.666 Dƣ cuối kỳ 0 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có … … 30/10/2016 Kết chuyển doanh thu bán hàng 5111100000 34.561.726.193 … … 31/10/2016 Kết chuyển giá vốn hàng hóa 6321100000 33.618.044.862 … … Kết chuyển hao hụt hàng hóa 6322100000 84.363.478 … … 31/10/2016 Kết chuyển chi phí kinh doanh_CP tiền lƣơng 6411010000 363.597.4100 … … Kết chuyển chi phí kinh doanh_CP bảo hiểm 6411020000 44.198.180 … … … …. … … … Kết chuyển chi phí kinh doanh_Thuế, phí và lệ phí 6411170000 874.770 … … 31/10/2016 Kết chuyễn lỗ 4212000000 329.153.473 Ngày ….. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 158.
    lxx Phụ lục số6.4 CÔNG TY XĂNG DẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG SỔ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Từ ngày 01/10/2016 Đến ngày 31/10/2016 Tài khoản: 91111000000 - Kết quả kinh doanh tài chính Diễn giải Nợ Có Dƣ đầu kỳ 0 Điều chỉnh dƣ đầu kỳ 0 0 PS trong kỳ 54.192.763 54.192.763 Dƣ cuối kỳ 0 ĐVT: VND Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền Mã Số hiệu Ngày Nợ Có … … 30/10/2016 Kết chuyển lãi tiền gửi,lãi cho vay 5111500000 0 5.830.252 … … 30/10/2016 Kết chuyển chi phí tài chính 6351000000 54.192.763 0 … … 31/10/2016 Kết chuyễn lỗ 4212000000 0 48.362.511 Ngày ….. tháng …… năm 2016 Ngƣời ghi số (Ký, họ tên) Kế toán trƣởng (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 159.
    lxxi CÔNG TY XĂNGDẦU TÂY NAM BỘ CHI NHÁNH XĂNG DẦU HẬU GIANG BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT TK 911 Tháng 10 năm 2016 STT Diễn giải Số dƣ đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dƣ cuối kỳNợ Có A B 1 2 3 4 1 Kết quả kinh doanh hàng hóa 34.890.879.666 34.890.879.666 2 Kết quả kinh doanh tài chính 54.192.763 54.192.763 CỘNG 34.945.072.429 34.945.072.429
  • 160.
    lxxii PHỤ LỤC B- PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG HIỆU QUẢ CÔNG TÁC XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
  • 161.
    lxxiii PHỤ LỤC B1– THỐNG KÊ MÔ TẢ TCCT_1 Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không quan trọng 4 8.0 8.0 8.0 Trung lập 5 10.0 10.0 18.0 Quan trọng 13 26.0 26.0 44.0 Rất quan trọng 28 56.0 56.0 100.0 Total 50 100.0 100.0 TCTC_2 Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không quan trọng 5 10.0 10.0 10.0 Trung lập 6 12.0 12.0 22.0 Quan trọng 18 36.0 36.0 58.0 Rất quan trọng 21 42.0 42.0 100.0 Total 50 100.0 100.0 TCCT_3 Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không quan trọng 1 2.0 2.0 2.0 Trung lập 10 20.0 20.0 22.0 Quan trọng 13 26.0 26.0 48.0 Rất quan trọng 26 52.0 52.0 100.0 Total 50 100.0 100.0
  • 162.
    lxxiv TCCT_4 Frequency Percent ValidPercent Cumulative Percent Valid Hoàn toàn không quan trọng 1 2.0 2.0 2.0 Trung lập 10 20.0 20.0 22.0 Quan trọng 12 24.0 24.0 46.0 Rất quan trọng 27 54.0 54.0 100.0 Total 50 100.0 100.0 NTGN_DT_CP Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Trung lập 9 18.0 18.0 18.0 Quan trọng 18 36.0 36.0 54.0 Rất quan trọng 23 46.0 46.0 100.0 Total 50 100.0 100.0 NTT_PHUHOP Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không quan trọng 1 2.0 2.0 2.0 Trung lập 4 8.0 8.0 10.0 Quan trọng 16 32.0 32.0 42.0 Rất quan trọng 29 58.0 58.0 100.0 Total 50 100.0 100.0 NTGN_HTK Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không quan trọng 2 4.0 4.0 4.0 Trung lập 12 24.0 24.0 28.0 Quan trọng 14 28.0 28.0 56.0 Rất quan trọng 22 44.0 44.0 100.0 Total 50 100.0 100.0
  • 163.
    lxxv KSNB Frequency Percent ValidPercent Cumulative Percent Valid Trung lập 5 10.0 10.0 10.0 Quan trọng 18 36.0 36.0 46.0 Rất quan trọng 27 54.0 54.0 100.0 Total 50 100.0 100.0
  • 164.
    lxxvi PHỤ LỤC B2- KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH ( Cronbach's Alpha) Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .669 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted TCCT 18.1800 5.457 .366 .673 NTGN_DT_CP 18.1300 4.893 .426 .618 NTT_PHUHOP 17.9500 5.327 .303 .661 NTGN_HTK 18.2900 4.590 .371 .649 KSNB 17.9700 4.889 .518 .587 HIEUQUA 21.5300 5.461 .863 .577
  • 165.
    lxxvii PHỤ LỤC B3– KẾT QUẢ PHÂN TÍCH TƢƠNG QUAN Correlations TCCT NTGN_DT_ CP NTT_PHUHOP NTGN_ HTK KSNB HIEUQUA TCCT Pearson Correlation 1 .168 .103 .126 .216 .481** Sig. (2-tailed) .244 .475 .384 .133 .000 N 50 50 50 50 50 50 NTGN_DT_CP Pearson Correlation .168 1 .204 .215 .433** .549** Sig. (2-tailed) .244 .155 .134 .002 .000 N 50 50 50 50 50 50 NTT_PHUHOP Pearson Correlation .103 .204 1 .189 .201 .488** Sig. (2-tailed) .475 .155 .189 .162 .000 N 50 50 50 50 50 50 NTGN_HTK Pearson Correlation .126 .215 .189 1 .341* .523** Sig. (2-tailed) .384 .134 .189 .015 .000 N 50 50 50 50 50 50 KSNB Pearson Correlation .216 .433** .201 .341* 1 .612** Sig. (2-tailed) .133 .002 .162 .015 .000 N 50 50 50 50 50 50 HIEUQUA Pearson Correlation .481** .549** .488** .523** .612** 1 Sig. (2-tailed) .000 .000 .000 .000 .000 N 50 50 50 50 50 50 **. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed). *. Correlation is significant at the 0.05 level (2-tailed).
  • 166.
    lxxviii PHỤ LỤC B4– PHÂN TÍCH HỒI QUY Phụ lục B4.1 Model Summaryb Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Durbin-Watson 1 .866a .750 .722 .173 1.394 a. Predictors: (Constant), KTNB, NTT_PHUHOP, TCCT, NTGN_HTK, NTGN_DT_CP b. Dependent Variable: HIEUQUA Phụ lục B4.2 ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 3.961 5 .792 26.415 .000b Residual 1.319 44 .030 Total 5.280 49 a. Dependent Variable: HIEUQUA b. Predictors: (Constant), KTNB, NTT_PHUHOP, TCCT, NTGN_HTK, NTGN_DT_CP Phụ lục B4.3 Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) -1.790 .238 -7.534 .000 TCCT .141 .035 .312 4.021 .000 .942 1.061 NTGN_DT_CP .111 .037 .255 3.012 .004 .791 1.265 NTT_PHUHOP .132 .035 .295 3.763 .000 .927 1.079 NTGN_HTK .099 .029 .278 3.422 .001 .863 1.158 KTNB .136 .043 .280 3.170 .003 .728 1.373 a. Dependent Variable: HIEUQUA
  • 167.
    lxxix CỘNG HÒA XÃHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …………,ngày…….tháng…… năm PHIẾU KHẢO SÁT LẤY Ý KIẾN CỦA CÁC CHUYÊN GIA LĨNH VỰC KẾ TOÁN VỀ VIỆC CÁC NHÂN TÁC TÁC ĐỘNG ĐẾN HIỆU QUẢ CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Nhằm hoàn thiện công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh tốt hơn. Rất mong các chuyên gia dành chút ít thời gian trả lời những câu hỏi dƣới đây. I – THÔNG TIN CÁC CHUYÊN GIA 1. Họ và tên:................................................... ……………………………… 2. Giới tính: [ ] Nam [ ] Nữ 3 Hiện tại chức vụ của chuyên gia là gì? [ ] Trƣởng phòng kế toán [ ] Chuyên viên kế toán [ ] Khác ( giảng viên,…) 4 Trình độ học vấn của chuyên gia thuộc bậc nào? [ ] Cao đẳng – Trung cấp [ ] Đại học [ ] Trên đại học II – Ý KIẾN CÁC CHUYÊN GIA A – Theo các chuyên gia công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại DN có hiệu quả hay không? [ ] Có [ ] Không B - Với câu hỏi “ Các nhân tố tác động như thế nào đến hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh ?”, xin vui lòng đánh dấu “” vào phiếu điều tra bên dƣới: 1.Hoàn toàn không quan trọng 2. Không quan trọng 3. Trung lập 4. Quan trọng 5. Rất quan trọng
  • 168.
    lxxx Nhân tố Mứcđộ ảnh hƣởng 1.Tổ chức công tác kế toán a. Chế độ sổ sách 1 2 3 4 5 b. Tổ chức vận dụng chế độ tài khoản kế toán 1 2 3 4 5 c. Tổ chức bộ máy kế toán 1 2 3 4 5 d. Tổ chức vận dụng chế độ chứng từ kế toán 1 2 3 4 5 2.Nguyên tắc ghi nhận DT và CP 1 2 3 4 5 3.Nguyên tắc tính phù hợp 1 2 3 4 5 4.Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho 1 2 3 4 5 5.Kiểm soát nội bô DN 1 2 3 4 5 CHUYÊN GIA (Ký, học tên) Xin chân thành cảm ơn đóng góp ý kiến của các chuyên gia!
  • 169.
    lxxxi BẢNG MÃ HÓADỮ LIỆU Mã hóa Các biến Nội dung TCCT Biến độc lập (X1) Tổ chức công tác kế toán TCCT_1 Chế độ sổ sách TCCT_2 Tổ chức vận dụng chế độ tài khoản kế toán TCCT_3 Tổ chức bộ máy kế toán TCCT_4 Tổ chức vận dụng chế độ chứng từ kế toán NTGN_DT_CP Biến độc lập(X2) Nguyên tắc ghi nhận DT và CP NTT_PHUHOP Biến độc lập(X3) Nguyên tắc tính phù hợp NTGN_HTK Biến độc lập(X4) Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho KSNB Biến độc lập(X5) Kiểm soát nội bô DN HIEUQUA Biến phụ thuộc (Y) Hiệu quả công tác kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh