ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 5
TOÁN 5
HỌC KÌ I
01 02
03
04
SỐ HỌC
(tr1)
HÌNH HỌC
(tr11)
GIẢI TOÁN
(tr7)
ĐẠI LƯỢNG
(tr5)
CẤU TẠO SỐ(tr1)
ĐO ĐỘ DÀI(tr5)
HÌNH CHỮ NHẬT(tr14) HÌNH VUÔNG(tr14)
CÁC PHÉP TOÁN(tr3)
TỈ SỐ PHẦN TRĂM(tr8)
TỈ LỆ THUẬN, NGHỊCH(tr7)
ĐO KHỐI LƯỢNG(tr5) ĐO DIỆN TÍCH(tr6)
HÌNH TAM GIÁC(tr11)
a. 7
Bài 1. Chuyển các hỗn số sau thành phân số
1. SỐ HỌC
1.1. Cấu tạo số
b. 10 c. 7 d. 1
1
10
a.
Bài 2. Chuyển các phân số sau thành hỗn số
b. c. d.
Bài 3. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân
1
4
6
2
5
1
4
15
7
26
3
21
2
43
10
a. b. c. d.
13
5
7
20
1
4
8
25
Bài 4. Điền theo mẫu
0,1 Không phẩy một
Đọc số
Viết số
4,8
0,82
Hai mươi ba phẩy hai mươi bảy
Ba mươi sáu phẩy năm trăm linh tám
Bài 5.
a. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
3,52 7,432 57,26 46,235
75,353 8,432 35,767 87,467
2
5
1
:1
16
8
5
9
:
6
8
5
8
6
9

5
18
1.2. Các phép toán
Bài 6. Thực hiện phép tính
3
Bài 7. Đặt tính rồi tính
27,83 + 52,11 85 + 3,45 32,4 – 11,95 4782 – 522,3
0,64 x 148 4693,9 x 7,2 96,43 x 2,03 107,583 : 21
a.
3
+ -
x x x
1.2. Các phép toán
Bài 6. Thực hiện phép tính
a.
5 1 21
2
7 3 12
 
 
 
 
5 7 21
7 3 12
 
  
 
 
15 49 21
21 21 12
 
  
 
 
64 21
21 12
 
16
3

b.
27 5 1
:1
18 16 8

27 5 9
:
18 16 8
 
27 5 8
18 16 9
  
27 5
18 18
 
11
9

Bài 7. Đặt tính rồi tính
27,83 + 52,11
27,83
52,11
79,94
85 + 3,45
85
3,45
88,45
32,4 – 11,95
32,4
11,95
20, 45
4782 – 522,3
4782
522,3
4259,7
0,64 148

0,64
1 48
5 12
25 6
64
94,72
4693,9 7,2

469 3,9
7,2
938 7 8
32857 3
33796,0 8
96,43 2,03

96,43
2,03
2 89 29
192 86 0
195,75 29
107,583:21
107,583 21
2 5 5,123
48
63
0
75:12
75 12
030 6,25
60
0
9:4,5
90 45
0 2
39,231:2,7
392,31 27
122 14,53
14 3
81
0
6,328:0,14
632,8 14
72 45,2
2 8
0
+ -
1.2.
Các
phép
toán
Bài
6.
Thực
hiện
phép
tính
a.
5
1
21
2
7
3
12



 



5
7
21
7
3
12




 



15
49
21
21
21
12




 



64
21
21
12


16
3

5
7
21
12
1
3
+ 2 x b. 27
18
1
8
5
16
- : 1
75 : 12 9 : 4,5 39,231 : 2,7 6,328 : 0,14
Bài 8. Tính nhẩm
Bài 9. Tìm x
Bài 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất
193,1 : 10 = ...... 25,56 : 100 = ....... 24,9 : 1000 = ......
9,35 x 10 = ...... 125,2 x 100 = ....... 34,289 x 1000 = ......
a. x+ 3,82 = 6,1 b. 420,66 : x = 34,2
a. 3,57 x 0,4 + 0,43 x 0,4 b. 5,43 + 0,45 + 3,55 + 0,27
4
Bài 11. Thùng thứ nhất có 20 lít dầu, thùng thứ hai có 46 lít dầu. Toàn bộ dầu của hai
thùng được đổ vào các chai, mỗi chai chứa 0,4 lít dầu. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai dầu?
Bài giải
2. ĐẠI LƯỢNG
Bài 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a.
2km 14m = .......m 276dm = .......m .......dm
6m 22cm = .......cm 7050m = .......km .......m
5km 302m = .......km 302m = .......km
3m 7cm = .......dm 23m 13cm = .......dm
4kg 123g = .......g 7006g = .......kg .......g
6kg 22g = .......g 7025g = .......kg .......g
4 tấn 562kg = ....... tấn 500kg = ....... tấn
2 tạ 5kg = ....... yến 3 tấn 3kg = ....... yến
b.
5
6dam2 3m2 = .......dam2 1dam2 17m2 = .......dam2
7m2 20dm2 = .......m2 8m2 12dm2 = .......m2
56dm2 = .......m2 17m2 23cm2 = ..............dm2
1654m2 = ..............ha 2dm2 5mm2 = ..............cm2
c.
124 tạ .... 12,5 tấn 0,5 tấn .... 302kg
452g .... 3,9kg 0,34 tấn .... 340kg
4cm2 7mm2 .... 47mm2
5dm2 9cm2 .... 590cm2 260ha .... 26km2
32m 4dm .... 32m 45cm 8cm 42mm .... 9cm
32km .... 320m 5km 40m .... 5040m
Bài 13. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm
2m2 15dm2 .... 2 m2
15
100
6
7
Bài 14. Tổ 4 lớp 5A có 15 học sinh trồng được 90 cây. Hỏi cả lớp 45 học sinh trồng được
bao nhiêu cây? Biết số cây mỗi học sinh trồng được bằng nhau.
Bài giải
Ghi chú.
Bài 15. Một bếp ăn dự trữ gạo cho đủ 120 người ăn trong 20 ngày. Thực tế có 150 người
ăn. Hỏi số gạo dự trữ đó đủ ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau)
Bài giải
3. GIẢI TOÁN
3.1. Tỉ lệ thuận, nghịch
3.2. Tỉ số phần trăm
a. Tìm tỉ số phần trăm của hai số
Bài 16. Viết thành tỉ số phần trăm
Bài 17. Tính tỉ số phần trăm của hai số (theo mẫu)
Bài 18. Tính
Mẫu. 19 và 30
19 : 30 = 0,6333 ... = 63,33%
a. 45 và 61 b. 1,2 và 26
27,5% + 38% = ........ 30% - 16% = ........
14,2% x 4 = ........ 216% : 8 = ........
8
Ghi chú.
a. 34
200
b. 45
300
c. 35
700
d. 0,57 e. 0,3 g. 0,234
4. HÌNH HỌC
Bài 24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây
Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
Góc đỉnh D, cạnh DE, DF
Góc đỉnh E, cạnh ED, EF
4. HÌNH HỌC
Bài 19. Một cửa hàng đặt kế hoạch tháng này bán được 12 tấn gạo, nhưng thực tế cửa
hàng bán được 15 tấn gạo. Hỏi:
a. Cửa hàng đã thực hiện được bao nhiêu phần trăm kế hoạch?
b. Cửa hàng đã vượt mức kế hoạch bao nhiêu phần trăm?
Bài giải
Bài giải
b. Tìm giá trị phần trăm của một số
Bài 20. Tìm
a. 14% của 150kg b. 45% của 280m2
Bài 21. Một chiếc xe đạp giá 1 700 000 đồng, nay hạ giá 15%. Hỏi giá chiếc xe đạp
bây giờ là bao nhiêu?
9
c. Tìm một số khi biết giá trị phần trăm của số đó
Bài 22. Tìm một số biết 30% của số đó là 90.
Bài giải
Bài 23. Một lớp có 25% học sinh giỏi, 50% học sinh khá và còn lại là học sinh trung
bình. Tính số học sinh của lớp đó, biết số học sinh trung bình là 10 bạn?
Bài giải
10
9
4dm
5dm
6cm
8cm
4. HÌNH HỌC
Bài 24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây
Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
Góc đỉnh C, cạnh CA, CB
Ba cạnh: AB, BC, CA
Góc đỉnh D, cạnh DE, DF
Góc đỉnh E, cạnh ED, EF
Góc đỉnh F, cạnh FD, FE
Ba cạnh là: DE, EF, FD
Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới dây
Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF
Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có
đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc
đường cao AB tương ứng với đáy AC.
Diện tích tam giác ABC là:
4  5 = 20 ( 2
dm )
Đáp số: 20 2
dm
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có
đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc
đường cao DF tương ứng với đáy DE.
Diện tích tam giác DEF là:
6  8 = 48 ( 2
cm )
Đáp số: 48 2
cm
D
F
4. HÌNH HỌC
Bài 24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây
Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây
11
9
4dm
5dm
6cm
8cm
4. HÌNH HỌC
Bài 24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây
Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
Góc đỉnh C, cạnh CA, CB
Ba cạnh: AB, BC, CA
Góc đỉnh D, cạnh DE, DF
Góc đỉnh E, cạnh ED, EF
Góc đỉnh F, cạnh FD, FE
Ba cạnh là: DE, EF, FD
Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới dây
Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF
Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có
đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc
đường cao AB tương ứng với đáy AC.
Diện tích tam giác ABC là:
4  5 = 20 ( 2
dm )
Đáp số: 20 2
dm
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có
đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc
đường cao DF tương ứng với đáy DE.
Diện tích tam giác DEF là:
6  8 = 48 ( 2
cm )
Đáp số: 48 2
cm
B
A
C
E
4dm
5dm
6cm
8cm
4. HÌNH HỌC
Bài 24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây
Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
Góc đỉnh C, cạnh CA, CB
Ba cạnh: AB, BC, CA
Góc đỉnh D, cạnh DE, DF
Góc đỉnh E, cạnh ED, EF
Góc đỉnh F, cạnh FD, FE
Ba cạnh là: DE, EF, FD
Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới dây
Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF
Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có
đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc
đường cao AB tương ứng với đáy AC.
Diện tích tam giác ABC là:
4  5 = 20 ( 2
dm )
2
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có
đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc
đường cao DF tương ứng với đáy DE.
Diện tích tam giác DEF là:
6  8 = 48 ( 2
cm )
2
B H C
A
4dm
5dm
6cm
8cm
4. HÌNH HỌC
Bài 24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây
Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
Góc đỉnh C, cạnh CA, CB
Ba cạnh: AB, BC, CA
Góc đỉnh D, cạnh DE, DF
Góc đỉnh E, cạnh ED, EF
Góc đỉnh F, cạnh FD, FE
Ba cạnh là: DE, EF, FD
Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới dây
Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF
Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có
đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc
đường cao AB tương ứng với đáy AC.
Diện tích tam giác ABC là:
4  5 = 20 ( 2
dm )
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có
đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc
đường cao DF tương ứng với đáy DE.
Diện tích tam giác DEF là:
6  8 = 48 ( 2
cm )
E
K
D F
Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau
Bài giải
Bài giải
12
9
4dm
5dm
6cm
8cm
Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF
Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có
đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc
đường cao AB tương ứng với đáy AC.
Diện tích tam giác ABC là:
4  5 = 20 ( 2
dm )
Đáp số: 20 2
dm
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có
đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc
đường cao DF tương ứng với đáy DE.
Diện tích tam giác DEF là:
6  8 = 48 ( 2
cm )
Đáp số: 48 2
cm
9
4dm
5dm
6cm
8cm
Góc đỉnh A, cạnh AB, AC
Góc đỉnh B, cạnh BA, BC
Góc đỉnh C, cạnh CA, CB
Ba cạnh: AB, BC, CA
Góc đỉnh D, cạnh DE, DF
Góc đỉnh E, cạnh ED, EF
Góc đỉnh F, cạnh FD, FE
Ba cạnh là: DE, EF, FD
Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới dây
Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF
Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có
đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc
đường cao AB tương ứng với đáy AC.
Diện tích tam giác ABC là:
4  5 = 20 ( 2
dm )
Đáp số: 20 2
dm
Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có
đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc
đường cao DF tương ứng với đáy DE.
Diện tích tam giác DEF là:
6  8 = 48 ( 2
cm )
Đáp số: 48 2
cm
A
C
B
4dm
5dm
E
F
6cm
8cm
D
Bài 27. Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 3,6m và chiều cao là 16dm.
Bài giải
Bài giải
Bài 28. Tam giác ABC có diện tích 60cm². Chiều cao AH có độ dài 0,8dm.
Độ dài đáy BC của tam giác ABC là bao nhiêu?
Ghi chú.
13
Bài 29. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 45m và bằng chiều dài.
a. Tính diện tích mảnh vườn?
b. Trên mảnh vườn đó, người ta trồng rau hết 80% diện tích. Tính diện tích đất còn lại
chưa được sử dụng?
3
2
14
Bài giải
Ghi chú.
Bài 30. Cho biết diện tích của hình chữ nhật ABCD là 2400cm² (xem hình vẽ).
Tính diện tích của hình tam giác MDC.
11
15cm
25cm
3037,5:100 20 607,5
  (m2
)
Đáp số: a) 3037,5m2
; b) 607,5m2
Ghi chú. Ngoài ra, với câu b, các em có thể tìm diện tích phần đất trồng rau, sau đó
tìm diện tích đất còn lại chưa được sử dụng.
Bài 30. Cho biết diện tích của hình chữ nhật ABCD là 2400cm2
(xem hình vẽ). Tính diện
tích của hình tam giác MDC.
Bài giải
Độ dài cạnh AC là:
15 + 25 = 40 (cm)
Độ dài cạnh CD là:
2400 : 40 = 60 (cm)
Diện tích của hình tam giác MDC là:
 
25 60 : 2 750
 
(m2
)
Đáp số: 750m2
Bài 31. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 8m. Người ta dùng các
viên gạch hoa hình vuông cạnh 4dm để lát nền căn phòng. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để
lát kín nền các phòng đó? (Phần diện tích mạch vữa không đáng kể)
Bài giải
15
A
M
15cm
25cm
B
D C
Bài 31. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 8m. Người ta dùng các
viên gạch hoa hình vuông cạnh 4dm để lát nền căn phòng. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch
để lát kín nền các phòng đó? (Phần diện tích mạch vữa không đáng kể)
Bài giải
Ghi chú.
16
Bài 32. Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều
rộng ngắn hơn chiều dài 50m.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Biết rằng trung bình 10m² thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch
được bao nhiêu tạ thóc.
17
Bài giải

De cuong toan 5

  • 1.
    ĐỀ CƯƠNG ÔNTẬP HỌC KÌ I – TOÁN 5 TOÁN 5 HỌC KÌ I 01 02 03 04 SỐ HỌC (tr1) HÌNH HỌC (tr11) GIẢI TOÁN (tr7) ĐẠI LƯỢNG (tr5) CẤU TẠO SỐ(tr1) ĐO ĐỘ DÀI(tr5) HÌNH CHỮ NHẬT(tr14) HÌNH VUÔNG(tr14) CÁC PHÉP TOÁN(tr3) TỈ SỐ PHẦN TRĂM(tr8) TỈ LỆ THUẬN, NGHỊCH(tr7) ĐO KHỐI LƯỢNG(tr5) ĐO DIỆN TÍCH(tr6) HÌNH TAM GIÁC(tr11)
  • 2.
    a. 7 Bài 1.Chuyển các hỗn số sau thành phân số 1. SỐ HỌC 1.1. Cấu tạo số b. 10 c. 7 d. 1 1 10 a. Bài 2. Chuyển các phân số sau thành hỗn số b. c. d. Bài 3. Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân 1 4 6 2 5 1 4 15 7 26 3 21 2 43 10 a. b. c. d. 13 5 7 20 1 4 8 25
  • 3.
    Bài 4. Điềntheo mẫu 0,1 Không phẩy một Đọc số Viết số 4,8 0,82 Hai mươi ba phẩy hai mươi bảy Ba mươi sáu phẩy năm trăm linh tám Bài 5. a. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé 3,52 7,432 57,26 46,235 75,353 8,432 35,767 87,467 2 5 1 :1 16 8 5 9 : 6 8 5 8 6 9  5 18
  • 4.
    1.2. Các phéptoán Bài 6. Thực hiện phép tính 3 Bài 7. Đặt tính rồi tính 27,83 + 52,11 85 + 3,45 32,4 – 11,95 4782 – 522,3 0,64 x 148 4693,9 x 7,2 96,43 x 2,03 107,583 : 21 a. 3 + - x x x 1.2. Các phép toán Bài 6. Thực hiện phép tính a. 5 1 21 2 7 3 12         5 7 21 7 3 12          15 49 21 21 21 12          64 21 21 12   16 3  b. 27 5 1 :1 18 16 8  27 5 9 : 18 16 8   27 5 8 18 16 9    27 5 18 18   11 9  Bài 7. Đặt tính rồi tính 27,83 + 52,11 27,83 52,11 79,94 85 + 3,45 85 3,45 88,45 32,4 – 11,95 32,4 11,95 20, 45 4782 – 522,3 4782 522,3 4259,7 0,64 148  0,64 1 48 5 12 25 6 64 94,72 4693,9 7,2  469 3,9 7,2 938 7 8 32857 3 33796,0 8 96,43 2,03  96,43 2,03 2 89 29 192 86 0 195,75 29 107,583:21 107,583 21 2 5 5,123 48 63 0 75:12 75 12 030 6,25 60 0 9:4,5 90 45 0 2 39,231:2,7 392,31 27 122 14,53 14 3 81 0 6,328:0,14 632,8 14 72 45,2 2 8 0 + - 1.2. Các phép toán Bài 6. Thực hiện phép tính a. 5 1 21 2 7 3 12         5 7 21 7 3 12          15 49 21 21 21 12          64 21 21 12   16 3  5 7 21 12 1 3 + 2 x b. 27 18 1 8 5 16 - : 1
  • 5.
    75 : 129 : 4,5 39,231 : 2,7 6,328 : 0,14 Bài 8. Tính nhẩm Bài 9. Tìm x Bài 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất 193,1 : 10 = ...... 25,56 : 100 = ....... 24,9 : 1000 = ...... 9,35 x 10 = ...... 125,2 x 100 = ....... 34,289 x 1000 = ...... a. x+ 3,82 = 6,1 b. 420,66 : x = 34,2 a. 3,57 x 0,4 + 0,43 x 0,4 b. 5,43 + 0,45 + 3,55 + 0,27 4
  • 6.
    Bài 11. Thùngthứ nhất có 20 lít dầu, thùng thứ hai có 46 lít dầu. Toàn bộ dầu của hai thùng được đổ vào các chai, mỗi chai chứa 0,4 lít dầu. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai dầu? Bài giải 2. ĐẠI LƯỢNG Bài 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm a. 2km 14m = .......m 276dm = .......m .......dm 6m 22cm = .......cm 7050m = .......km .......m 5km 302m = .......km 302m = .......km 3m 7cm = .......dm 23m 13cm = .......dm 4kg 123g = .......g 7006g = .......kg .......g 6kg 22g = .......g 7025g = .......kg .......g 4 tấn 562kg = ....... tấn 500kg = ....... tấn 2 tạ 5kg = ....... yến 3 tấn 3kg = ....... yến b. 5
  • 7.
    6dam2 3m2 =.......dam2 1dam2 17m2 = .......dam2 7m2 20dm2 = .......m2 8m2 12dm2 = .......m2 56dm2 = .......m2 17m2 23cm2 = ..............dm2 1654m2 = ..............ha 2dm2 5mm2 = ..............cm2 c. 124 tạ .... 12,5 tấn 0,5 tấn .... 302kg 452g .... 3,9kg 0,34 tấn .... 340kg 4cm2 7mm2 .... 47mm2 5dm2 9cm2 .... 590cm2 260ha .... 26km2 32m 4dm .... 32m 45cm 8cm 42mm .... 9cm 32km .... 320m 5km 40m .... 5040m Bài 13. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm 2m2 15dm2 .... 2 m2 15 100 6
  • 8.
    7 Bài 14. Tổ4 lớp 5A có 15 học sinh trồng được 90 cây. Hỏi cả lớp 45 học sinh trồng được bao nhiêu cây? Biết số cây mỗi học sinh trồng được bằng nhau. Bài giải Ghi chú. Bài 15. Một bếp ăn dự trữ gạo cho đủ 120 người ăn trong 20 ngày. Thực tế có 150 người ăn. Hỏi số gạo dự trữ đó đủ ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau) Bài giải 3. GIẢI TOÁN 3.1. Tỉ lệ thuận, nghịch
  • 9.
    3.2. Tỉ sốphần trăm a. Tìm tỉ số phần trăm của hai số Bài 16. Viết thành tỉ số phần trăm Bài 17. Tính tỉ số phần trăm của hai số (theo mẫu) Bài 18. Tính Mẫu. 19 và 30 19 : 30 = 0,6333 ... = 63,33% a. 45 và 61 b. 1,2 và 26 27,5% + 38% = ........ 30% - 16% = ........ 14,2% x 4 = ........ 216% : 8 = ........ 8 Ghi chú. a. 34 200 b. 45 300 c. 35 700 d. 0,57 e. 0,3 g. 0,234 4. HÌNH HỌC Bài 24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây Góc đỉnh A, cạnh AB, AC Góc đỉnh B, cạnh BA, BC Góc đỉnh D, cạnh DE, DF Góc đỉnh E, cạnh ED, EF 4. HÌNH HỌC
  • 10.
    Bài 19. Mộtcửa hàng đặt kế hoạch tháng này bán được 12 tấn gạo, nhưng thực tế cửa hàng bán được 15 tấn gạo. Hỏi: a. Cửa hàng đã thực hiện được bao nhiêu phần trăm kế hoạch? b. Cửa hàng đã vượt mức kế hoạch bao nhiêu phần trăm? Bài giải Bài giải b. Tìm giá trị phần trăm của một số Bài 20. Tìm a. 14% của 150kg b. 45% của 280m2 Bài 21. Một chiếc xe đạp giá 1 700 000 đồng, nay hạ giá 15%. Hỏi giá chiếc xe đạp bây giờ là bao nhiêu? 9
  • 11.
    c. Tìm mộtsố khi biết giá trị phần trăm của số đó Bài 22. Tìm một số biết 30% của số đó là 90. Bài giải Bài 23. Một lớp có 25% học sinh giỏi, 50% học sinh khá và còn lại là học sinh trung bình. Tính số học sinh của lớp đó, biết số học sinh trung bình là 10 bạn? Bài giải 10
  • 12.
    9 4dm 5dm 6cm 8cm 4. HÌNH HỌC Bài24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây Góc đỉnh A, cạnh AB, AC Góc đỉnh B, cạnh BA, BC Góc đỉnh C, cạnh CA, CB Ba cạnh: AB, BC, CA Góc đỉnh D, cạnh DE, DF Góc đỉnh E, cạnh ED, EF Góc đỉnh F, cạnh FD, FE Ba cạnh là: DE, EF, FD Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới dây Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc đường cao AB tương ứng với đáy AC. Diện tích tam giác ABC là: 4  5 = 20 ( 2 dm ) Đáp số: 20 2 dm Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc đường cao DF tương ứng với đáy DE. Diện tích tam giác DEF là: 6  8 = 48 ( 2 cm ) Đáp số: 48 2 cm D F 4. HÌNH HỌC Bài 24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây 11 9 4dm 5dm 6cm 8cm 4. HÌNH HỌC Bài 24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây Góc đỉnh A, cạnh AB, AC Góc đỉnh B, cạnh BA, BC Góc đỉnh C, cạnh CA, CB Ba cạnh: AB, BC, CA Góc đỉnh D, cạnh DE, DF Góc đỉnh E, cạnh ED, EF Góc đỉnh F, cạnh FD, FE Ba cạnh là: DE, EF, FD Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới dây Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc đường cao AB tương ứng với đáy AC. Diện tích tam giác ABC là: 4  5 = 20 ( 2 dm ) Đáp số: 20 2 dm Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc đường cao DF tương ứng với đáy DE. Diện tích tam giác DEF là: 6  8 = 48 ( 2 cm ) Đáp số: 48 2 cm B A C E 4dm 5dm 6cm 8cm 4. HÌNH HỌC Bài 24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây Góc đỉnh A, cạnh AB, AC Góc đỉnh B, cạnh BA, BC Góc đỉnh C, cạnh CA, CB Ba cạnh: AB, BC, CA Góc đỉnh D, cạnh DE, DF Góc đỉnh E, cạnh ED, EF Góc đỉnh F, cạnh FD, FE Ba cạnh là: DE, EF, FD Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới dây Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc đường cao AB tương ứng với đáy AC. Diện tích tam giác ABC là: 4  5 = 20 ( 2 dm ) 2 Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc đường cao DF tương ứng với đáy DE. Diện tích tam giác DEF là: 6  8 = 48 ( 2 cm ) 2 B H C A 4dm 5dm 6cm 8cm 4. HÌNH HỌC Bài 24. Hãy viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây Góc đỉnh A, cạnh AB, AC Góc đỉnh B, cạnh BA, BC Góc đỉnh C, cạnh CA, CB Ba cạnh: AB, BC, CA Góc đỉnh D, cạnh DE, DF Góc đỉnh E, cạnh ED, EF Góc đỉnh F, cạnh FD, FE Ba cạnh là: DE, EF, FD Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới dây Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc đường cao AB tương ứng với đáy AC. Diện tích tam giác ABC là: 4  5 = 20 ( 2 dm ) Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc đường cao DF tương ứng với đáy DE. Diện tích tam giác DEF là: 6  8 = 48 ( 2 cm ) E K D F
  • 13.
    Bài 26. Tínhdiện tích mỗi hình tam giác vuông sau Bài giải Bài giải 12 9 4dm 5dm 6cm 8cm Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc đường cao AB tương ứng với đáy AC. Diện tích tam giác ABC là: 4  5 = 20 ( 2 dm ) Đáp số: 20 2 dm Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc đường cao DF tương ứng với đáy DE. Diện tích tam giác DEF là: 6  8 = 48 ( 2 cm ) Đáp số: 48 2 cm 9 4dm 5dm 6cm 8cm Góc đỉnh A, cạnh AB, AC Góc đỉnh B, cạnh BA, BC Góc đỉnh C, cạnh CA, CB Ba cạnh: AB, BC, CA Góc đỉnh D, cạnh DE, DF Góc đỉnh E, cạnh ED, EF Góc đỉnh F, cạnh FD, FE Ba cạnh là: DE, EF, FD Bài 25. Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới dây Đường cao AH tương ứng với cạnh đáy BC Đường cao DK tương ứng với cạnh đáy EF Bài 26. Tính diện tích mỗi hình tam giác vuông sau Nhìn vào hình ta thấy, tam giác ABC có đường cao AC tương ứng với đáy AB hoặc đường cao AB tương ứng với đáy AC. Diện tích tam giác ABC là: 4  5 = 20 ( 2 dm ) Đáp số: 20 2 dm Nhìn vào hình ta thấy, tam giác DEF có đường cao DE tương ứng với đáy DF hoặc đường cao DF tương ứng với đáy DE. Diện tích tam giác DEF là: 6  8 = 48 ( 2 cm ) Đáp số: 48 2 cm A C B 4dm 5dm E F 6cm 8cm D
  • 14.
    Bài 27. Tínhdiện tích hình tam giác có độ dài đáy là 3,6m và chiều cao là 16dm. Bài giải Bài giải Bài 28. Tam giác ABC có diện tích 60cm². Chiều cao AH có độ dài 0,8dm. Độ dài đáy BC của tam giác ABC là bao nhiêu? Ghi chú. 13
  • 15.
    Bài 29. Mộtmảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 45m và bằng chiều dài. a. Tính diện tích mảnh vườn? b. Trên mảnh vườn đó, người ta trồng rau hết 80% diện tích. Tính diện tích đất còn lại chưa được sử dụng? 3 2 14 Bài giải Ghi chú.
  • 16.
    Bài 30. Chobiết diện tích của hình chữ nhật ABCD là 2400cm² (xem hình vẽ). Tính diện tích của hình tam giác MDC. 11 15cm 25cm 3037,5:100 20 607,5   (m2 ) Đáp số: a) 3037,5m2 ; b) 607,5m2 Ghi chú. Ngoài ra, với câu b, các em có thể tìm diện tích phần đất trồng rau, sau đó tìm diện tích đất còn lại chưa được sử dụng. Bài 30. Cho biết diện tích của hình chữ nhật ABCD là 2400cm2 (xem hình vẽ). Tính diện tích của hình tam giác MDC. Bài giải Độ dài cạnh AC là: 15 + 25 = 40 (cm) Độ dài cạnh CD là: 2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích của hình tam giác MDC là:   25 60 : 2 750   (m2 ) Đáp số: 750m2 Bài 31. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 8m. Người ta dùng các viên gạch hoa hình vuông cạnh 4dm để lát nền căn phòng. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền các phòng đó? (Phần diện tích mạch vữa không đáng kể) Bài giải 15 A M 15cm 25cm B D C
  • 17.
    Bài 31. Mộtcăn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài 8m. Người ta dùng các viên gạch hoa hình vuông cạnh 4dm để lát nền căn phòng. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền các phòng đó? (Phần diện tích mạch vữa không đáng kể) Bài giải Ghi chú. 16
  • 18.
    Bài 32. Ngườita trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 50m. a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Biết rằng trung bình 10m² thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc. 17 Bài giải