A. HALOGEN 
Câu 1. Sục khí Clo vào dd chứa NaBr và NaI đến PƯ hoàn toàn thì thu được 1,17g NaCl. Số mol hỗn hợp NaBr và 
NaI có trong dd đầu la bao nhiêu ( trong các số cho dưới đây)? 
A. 0,02 mol. B. 0,01 mol. B. 0,03 mol. D. Tất cả đều sai. 
Câu 2. Hiđroxít cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO4. R cho hợp chất khí với hiđro trong đó chứa 2,74% 
hiđro theo khối lượng. R là nguyên tố nào sau đây? 
A. Phôt pho B. Clo C. Brom D. Iốt. 
Câu 3. Hoàn thành các phản ứng sau: (1) Cl2 + X ¾¾ ® Y (2) Y + Fe ¾¾ ® Z + H2­ 
(3) Z + E ¾¾ ® F¯ + NaCl (4) F + Y ¾¾ ® Z + H2O. Các chất X, Y, Z, E , F có thể là: 
X Y Z E F 
A H2 HCl FeCl3 NaOH Fe(OH)3 
B H2O HClO FeCl3 NaOH Fe(OH)3 
C H2 HCl FeCl2 NaOH Fe(OH)2 
D Cả A, B, C đều đúng. 
Câu 4. Oxít cao nhất của nguyên tố X thuộc nhóm VIIA có tỷ lệ khối lượng các nguyên tố mx: mo = 7,1 : 11,2. X là 
nguyên tố nào sau đây? 
A. Clo B. Iốt C. Flo D. Brôm 
Câu 5. Cho một lượng dư KMnO4 vào 25ml dd HCl 8M. Thể tích khí thu được là? 
A. 1,34lít B. 1,45 lít C. 1,44 lít D. 1,4 lít. 
Câu 6. Cho 69,6gam MnO2 tác dụng với HCl đặc, dư. Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra vào 500ml dd NaOH 4m. Coi 
thể tích dd thay đỗi không đáng kể, nồng độ mol các chất trong dd sau PƯ là bao nhiêu? 
A.1,6M; 1,6M và 0,8M B.1,7M ; 1,7M và 0,8 M C.1,6M; 1,6M và 0,6M. D.1,6M; 1,6M và 0,7M. 
Câu 7. Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với axít HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Clo (ở ĐKTC). Hiệu suất của PƯ là 
85%. V có giá trị là? 
A. 2 lít B. 1,82 lít C. 2,905 lít D. 1,904 lít. 
Câu 8. Cho 1,12 lít khí Clo ( ở ĐKTC) vào dd NaOH 1M. Sau khi PƯ kết thúc, thể tích dd NaOH cần dùng là? 
A. 0,1 lít B. 0,15 lít C. 0,12 lít D. 0,3 lít. 
Câu 9. Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dd HCl đặc, dư thì chất nào cho nhiều 
khí Clo hơn 
A. MnO2 B. KMnO4 C. Lượng clo sinh ra như nhau. D. Không xác định đựơc. 
Câu 10. Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Muối 
kim loại hoá trị I là muối naò sau đây? 
A. NaCl B. KCl C. LiCl D. Kết quả khác. 
Câu 11. Lấy 2 lít khí H2 cho tác dụng với 3 lít khí Cl2. Hiệu suất PƯ là 90%. Thể tích hỗn hợp sau PƯ là. 
A. 4,5 lít B. 4 lít C. 5 lít D. Kết quả khác. 
Câu 12. Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam. Một miếng cho tác dụng với Cl2, một miếng cho 
tác dụng với dd HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được là? 
A. 14,475g B. 16,475g C. 12,475g D. Tất cả đều sai. 
Câu 13. Rắc bột sắt nung nóng vào lọ chứa khí clo. Hỗn hợp sau PƯ cho tác dụng với dd HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít 
khí H2 (đktc) . Nếu cho hỗn hợp sau PƯ tác dụng với dd NaOH thì tạo ra 0,03 mol chất kết tủa màu nâu đỏ.Hiệu 
suất của PƯ giữa Fe và Cl2 là? 
A. 13% B. 43% C. 33% D. Kết quả khác. 
Câu 14. Cho 6gam brom có lẫn tạp chất clo vào một dd chứa 1,6g NaBr. Sau khi clo PƯ hết , ta làm bay hơi hỗn 
hợp sau thí nghiệm và sấy khô chất rắn thu được. Khối lượng chất rắn sau khi sấy khô là 1,36g. Hàm lượng phần 
trăm của clo trong 6g Brom nói trên là: 
A. 2,19% B. 3,19% C. 4,19% D. 1,19%. 
Câu 15. Có 7 chất bột màu trắng đó là: NaCl , BaCO3 , Na2SO4 , Na2S , BaSO4 , MgCO3 . Chỉ dùng thêm một dd 
nào cho dưới đây là có thể phân biệt được các chất trên? 
A. dd HCl B. dd NaOH C. dd BaCl2 D. dd AgNO3. 
Câu 16. Có 4 bình không nhãn, mỗi bình chứa một trong các dd sau: HCl , HNO3 , KCl , KNO3 .Hãy chọn trình tự 
tiến hành nào trong các trình tự sau đây để phân biệt các dd trên? 
A. Dùng quỳ tím, dd AgNO3. B. Dùng phênolphtalein, dd AgNO3. 
C. dd AgNO3 , phênolphtalein. D. Không xác định được. 
Câu 17. Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dd AgNO3 dư thì tạo ra kết tủa có khối lượng bằng 
khối lượng của AgNO3 đã phản ứng. Thành phần % theo khối lượng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:
A. 27,88% B. 15,2% C. 13,4% D. 24,5% 
Câu 18. Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của một kim loại hóa trị I và một kim loại hóa trị II 
trong axit HCl dư thi tạo thành 4,48 lit khí ở đktc và dd X. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? 
A. 38,0g. B. 26,0g. C. 2,60g. D. 3,8g. 
Câu 19. Cho sơ đồ chuyển hóa sau đây: Cl2 ¾¾ ® X ¾¾ ® Y ¾¾ ® Z ¾¾ ® X¾¾ ® Cl2. Trong đó X, Y, Z là các chất rắn , Y 
và Z đều chứa Natri. X, Y, Z trong chuỗi chuyển hoá trên có thể là các chất nào sau đây? 
X Y Z 
A NaCl NaBr Na2CO3 
B NaBr NaOH Na2CO3 
C NaCl Na2CO3 NaOH 
D NaCl NaOH Na2CO3 
Câu 20. Hoà tan 10gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị hai và hoá trị ba bằng dd HCl, ta thu được 
ddA và 0,672lít khí bay ra ở đktc.Khi cô cạn dd A thì khối lượng muối khan thu được là: 
A. 10,33g B. 9,33g C. 11,33g D. 12,33g. 
Câu 21. Chất X là muối Canxi halogen. Cho dd X chứa 0,200gam X tác dụng với dd AgNO3 thì thu được 0,376 
gam kết tủa bạc halogenua. X là công thức nào sau đây? 
A. CaCl2 B. CaBr2 C. CaI2 D. CaF2. 
Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dd A. Sục khí Cl2 dư vào 
dd A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dd thu được 58,5 gam muối khan. Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là 
A. 29,25 gam. B. 58,5 gam. C. 17,55 gam. D. 23,4 gam. 
Câu 23. Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY ( X Y là 2 halogien ở 2 chu kỳ liên tiếp )vào dd anNO3 dư thu được 
57,34g kết tủa .CTPT của 2 muối ? 
A. NaF và NaCl B. NaCl và NaBr C. NaBr và NaI D. NaCl và NaI 
Câu 24. Cho 13,5g kim loại hóa trị III tác dụng với Cl2 dư thu được 66,75g muối. Kim loại đó là 
A. Fe B. Cr C. Al D. As 
Câu 25. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9g MCl thu được 2,24 lit khí ở anốt (đktc). Kim loại M là: 
A. Na B. Li C. Cs D. K 
Câu 26. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19,0 gam muối MCl2 thu được 4,48 lít khí (đktc) ở anot (đktc). M là kim 
loại nào trong các kim loại cho dưới đây 
A. Ca B. Mg C. Ba D. Be 
Câu 27. Cho 17,4 g MnO2 tác dụng hết với dd HCl. Toàn bộ khí Cl2 sinh ra được hấp thụ hết vào 145,8 g dd NaOH 
20% ở nhiệt độ thường tạo dd A. Các chất tan trong dung dịch A và nồng độ % tương ứng là: 
A. NaCl 7,3125; NaClO 9,3125; NaOH 8,225 B. NaCl 7,3125; NaOH 9,3215 
C. NaCl 7,3125; NaClO 9,3125 D. NaClO 9,3125; NaOH 8,225 
Câu 28. Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim trị II bằng dung dịch HCl dư đã thu 
được 10 lít khí ở 54,60C và 0,8064 atm và một dung dịch X. 
1/Nếu hai kim loại đó thuộc hai chu kì liên tiếp của phân nhóm chính nhóm II thì hai kim loại đó là: 
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Ba và Ra 
2/ Khối lượng hai muối của dung dịch X là: 
A. 30 gam B. 31 gam C. 31,7 gam D. 41,7 gam 
Câu 29: Điện phân nóng chảy một muối clorua kim loại hóa trị I. Sau phản ứng thu được ở catod 6,24 gam kim loại 
và ở anod thu được 1,792 lit khí (đktc). Công thức phân tử của muối clorua đã dùng là: 
A. NaCl B. LiCl C. KCl D. Một phương án khác 
Câu 30: Cho kim loại X tạo ra 2 muối XCla, XClb và 2 oxit là XO0,5a, X2Ob. Tỷ lệ khối lượng Clo trong 2 
muối là 1 : 1,173 và của oxi trong hai oxit là 1 : 1,352. Khối lượng nguyên tử của X là: 
A. 55,543 B. 55,743 C. 56,043 D. A, B, C đều sai 
Câu 31: Cho 3,08 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào 70 ml dung dịch CuCl2, sau phản ứng thu được 3,865 gam chất 
rắn A và dung dịch B chỉ chứa 2 muối. Cho B tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH để tạo lượng kết tủa có khối 
lượng lớn nhất, nung kết tủa trong không khí đến lượng không đổi cân nặng 2,015 gam gồm 2 oxit kim loại. Nồng độ 
mol/l của dung dịch CuCl2 đã dùng là 
A. 1M B. 0,05M C. 0,5M D. Một phương án khác 
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn x gam một kim loại M trong 200 gam dung dịch HCl 7,3% thu được dung dịch A trong 
đó nồng độ của muối M tạo thành là 11,96% (theo khối lượng). Kim loại M là: 
A. Mn B. Cr C. Fe D. A, B, C đều sai 
Câu 33: Iod có thể tan trong dung môi hữu cơ có oxi như axeton, rượu, ete tạo dd có màu:
A. Tím B. Tím đen C. Xanh chàm D. Nâu 
Câu 34: Trong y học để làm thuốc an thần người ta dùng: 
A. CH2Cl2 và CH3Cl B. dd NaBr và NaI C. Khí N2O D. dd KBr và KI 
Câu 35: Trong y tế, dung dịch có nồng độ 0,1% được dùng làm thuốc sát trùng là: 
A. NaCl B. HgCl2 C. KCl D. CuCl2 
Câu 36: Axit Halogenhiđric được dùng để khắc thủy tinh là: 
A. HF B. HCl C. HBr D. HI 
Câu 37: Nhiệt độ nóng chảy của các Hiđro Halogenua tăng theo chiều: 
A. HI < HF < HBr < HCl B. HCl < HBr < HF < HI C. HI < HBr < HF < HCl D. HBr < HF < HCl < HI 
Câu 38. Chọn câu đúng: 
A. Các halozen đều có số oxi hoá từ (-1) đến (+7) B. Các muối bạc halozen đều không tan trong nước 
C. Hợp chất hiđro halozenua đều là chất khí D. Tính oxi hoá của các halozen tăng dần từ Flo đến iốt 
Câu 39. Chọn câu không đúng: 
A. Clo chỉ có một số oxi hoá là (-1) B. Clo có các số oxi hoá : (-1), (+1), (+3), (+5), (+7) 
C. Clo có số oxi hoá (-1) là đặc trưng D. Do cấu hình 3d còn trống nên Clo có nhiều số oxi hoá 
Câu 40. Chọn câu đúng: 
A. Hợp chất hiđro halzenua ít tan trong nước B. Các halozen đều là các phi kim có tính oxi hoá mạnh 
C. Phân tử Clo là phân tử có cực D. Các halozen chỉ có số oxi hoá là (-1) trong tất cả các hợp chất 
Câu 41. Clo tác dụng với kim loại: 
A. Cho nhiều hoá trị khác nhau của Clo B. Tạo Clorua của kim loại có hoá cao nhất 
C. Tạo Clorua của kim loại có hoá trị thấp nhất D. Clorua là một hợp kim của kim loại 
Câu 42. Tính axit của các halozen: 
A. HF > HCl > HBr > HI B. HCl > HBr > HF > HI 
C. HI > HBr > HCl > HF D. HCl > HBr > HI > HF 
Câu 43. Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu vì: 
A. Clo là chất có tính oxi hoá mạnh B. Tạo ra HClO có tính oxi hoá mạnh 
C. Tạo ra Cl+ có tính oxi hoá mạnh D. Tạo ra HCl có tính axit 
Câu 44. Trong phương trình phản ứng: Cl2 + 2NaOH => NaCl + NaClO + H2O 
A. Clo là chất khử B. Clo là chất oxi hoá 
C. NaOH vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D. Clo vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử 
Câu 45. Đưa dây đồng nung đỏ vào bình đựng khí Clo thì: 
A. Dây đồng không cháy nữa B. Dây đồng tiếp tục cháy nhưng yếu 
C. Dây đồng cháy sáng, mạnh D. Dây đồng tiếp tục cháy một lúc rồi tắt 
Câu 46. Chọn nhận xét sai về phân tử Hiđroclorua: 
A. Phân tử HCl được tạo thành khi H2 phản ứng với Clo có ánh sáng xúc tác 
B. Liên kết giữa hiđro và clo là liên kết cộng hoá trị khong có cực 
C.Liên kết giữa hiđro và clo là liên kết cộng hoá trị có cực 
D. Hiđroclorua tan nhiều trong nước 
Câu 47. Phương trình điều chế Clo trong công nghiệp: 
A. 2NaCl ¾ d¾¾pnc® 2Na + Cl2 B. 2HCl ¾¾dp® H2 + Cl2 
C. 2NaCl +2H2O ¾¾dp® 2NaOH + Cl2 +H2 D. Cả 3 phương pháp 
Câu 48. Phương trình điều chế Clo trong phòng thí nghiệm: 
A-2HCl ¾¾dp® H2 + Cl2 B- 2NaCl ¾ d¾¾pnc® 2Na + Cl2 
C- MnO2 + 4HCl = MnCl2 + Cl2 + 2H2O D- F2 + 2NaCl = 2NaF + Cl2 
Câu 49. Điện phân dd NaCl không có màng ngăn thu được:ư 
A. Cl2 , H2 B. Chỉ có Cl2 C. Dd sau khi điện phân làm xanh quỳ tím D. Chỉ có H2 
Câu 50. Trong phản ứng: 2KMnO4 + 16 HCl => 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O thì KMnO4 đóng vai trò: 
A. Là chất oxi hoá B. Là chất khử 
C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá D. Là môi trường phản ứng 
Câu 51. Cho các chất: KCl, CaCl2, H2O, MnO2, H2SO4đ, HCl. Để tạo thành Clo thì phải trộn: 
A. KCl với H2O và H2SO4 đặc B. CaCl2 với H2O và H2SO4 đặc 
C. KCl hoặc CaCl2 với MnO2 và H2SO4 đặc D. Cả 3 cách đều đúng 
Câu 52. Khi cho 15,8g KMnO4 tác dụng với axit HCl đậm đặc thì thể tích clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là: 
A. 5 lít B. 11,2 lít c. 5,6 lít D. 8,4 lít
Câu 53. Điện phân NC a (g) muối A tạo bởi kim loại và 1 halozen thu được 0,896 lít khí nguyên chất ở đktc. Cũng a 
(g) A trên hòa tan vào 100 ml dd HCl 1M rồi cho tác dụng với dd AgNO3 dư thu được 25,83g¯. Tên halogen là: 
A. Clo B. Brôm C. Iốt D. Flo 
Câu 54. Khi mở lọ đựng khí HCl thấy có khói trắng. Khói này là: 
A. Khí HCl B. Hơi nước bị ngưng tụ do hơi HCl làm lạnh 
C. Axit dạng sa mù do khí HCl hấp thụ hơi nước D. Không phải 3 điều trên 
Câu 55. HCl tan nhiều trong H2O vì: 
A. Là khí háo nước B. Là phân tử phân cực 
C. Có liên kết hidro với H2O D. Có liên kết cộng hoá trị không bền 
Câu 56. Phương trình phản ứng điều chế khí HCl trong công nghiệp: 
A. Cl2 + SO2 + 2H2O --> 2HCl + H2SO4 B. C2H6 + Cl2 ¾¾as® C2H5Cl +HCl 
C. Cl2 + H2O => HCl + HClO D. Cl2 + H2 ¾¾as® 2HCl 
Câu 57: phương trình phản ứng chúng minh HCl có tính khử: 
A. Mg + 2HCl => Mg Cl2 + H2 B. FeO +2HCl => FeCl2 + H2O 
C. 2KMnO4 +16HCl => 2KCl +2MnCl2 +5Cl2 + 8H2O D. Fe(OH)3 +3HCl => FeCl3 +3H2O 
Câu 58: Kim loại mà tác dụng với Clo và HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất là: 
A. Fe C. Cu B. Mg D. Ag 
Câu 59: Chọn phương trình phản ứng đúng: 
A. Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 B. Fe +3HCl => FeCl3 + 3/2 H2 
C. 3Fe + 8HCl => FeCl2 + 2FeCl3 + 4 H2 D. Cu +2HCl => CuCl2 + H2 
Câu 60. Phân biệt 4 gói bột: ZnO, KMnO4, CuO, Ag2O bằng: 
A. dd H2SO4 loãng B. dd H2SO4 đặc C. dd HCl D. dd HNO3 
Câu 61. Hoà tan 7, 8g hỗn hợp gồm Al, Mg bằng dd HCl dư, sau phản ứng khối lượng dd tăng thêm 7g. 
Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu là: 
A. mAl = 5. 4g, mMg = 4. 8g B. mAl = 2. 7g, mMg = 2. 4g 
C. mAl = 5. 4g, mMg = 1. 2g D. mAl = 5. 4g, mMg = 2. 4g 
Câu 62. Các axit chứa oxi của Clo có tính chất. 
A. Khan: có tính oxi hóa B. Khan: có tính oxi hóa và tính axit 
C. Loãng: có tính trung tính D. Loãng: có tính oxi hóa và tính axit 
Câu 63. Nước zaven có tính tẩy màu do: 
A - Có Ion ClO - có tính oxi hoá mạnh B - Dễ phân huỷ cho O nguyên tử có tính ôxi hoá mạnh 
C - Dễ phân huỷ cho Cl có tính ôxi hoá mạnh D - Chỉ có A, B 
Câu 64. Chọn phương trình phản ứng sai: 
A. Cl2 +KOH¾t¾0thu¾ong® KClO3 + H2O B. Cl2 + KOH¾t¾0¾cao®KClO3 + H2O 
C. Cl2+NaOH¾t¾0thu¾ong®NaClO+H2O+NaCl D. Cl2 + NaOH ¾t¾0¾cao®NaClO3 + NaCl + H2O 
Câu 65. clorua vôi CaOCl2 là: 
A. Công thức phân tử của Clorua vôi. B. Công thức hỗn tạp của Clo và CaO. 
C. Công thức hỗn tạp của CaCl2 và Ca(OCl)2. D. Công thức hỗn tạp của CaCl2và CaOCl2. 
Câu 66. Đầu que diêm chứa S, P và 50% KClO3 vậy KClO3 dùng làm. 
A. Nguồn cung cấp oxi để đốt cháy S và P B. Làm chất kết dính các chất bột S và P 
C. Làm chất độn rẻ tiền D. Cả 3 lý do trên 
Câu 68. Cho HCl vào Clorua thu được: 
A. CaCl2 + Cl2 B. CaCl2 + H2O + Cl2 C. CaCl2 + HClO D. CaCl2 + HCl 
Câu 69. Brôm và Iot là chất lỏng và chất rắn nhưng công thức ở dạng phân tử vì: 
A - Là các phi kim loại mạnh B - Là các phi kim thuộc nhóm halogen 
C - Thực tế tồn tại dưới dạng phân tử D - Cả 3 lý do trên. 
Câu 70 Brôm và Iốt có nhiều số oxi hoá dương như clo vì 
A - Còn có Obitan nd còn trống B - Lớp ngoài cùng có nhiều e 
C - Là chất có tính Oxi hoá mạnh nên phản ứng theo nhiều kiểu khác nhau D - Cả 3 lý do trên. 
Câu 71. Chọn câu sai: 
A- Brôm và Iot là những chất oxi hoá mạnh nhưng kém Clo B- Brôm và Iốt phản ứng trực tiếp vêi nhiều KL 
C- Brôm phản ứng với hiđrô ở nhiệt độ thường D- Ở nhiệt độ cao Iốt phản ứng với hiđrô
Câu 72. Sự thăng hoa là: 
A. Sự bay hơi của chất rắn B. Sự bay hơi của chất lỏng 
C. Sự bay hơi của chất khí D. một chất có sự biến đổi từ trạng thái rắn sang hơi không qua trạng thái lỏng 
Câu 73. Cho 3 phản ứng sau: 1. H2 +Cl2 =as 2HCl 2. Cl2+2KBr = 2KCl+Br2 3. H2 + Br2 t=> 2HBr 
Phản ứng chứng tỏ Brom là chất ôxi hoá kém Clo: 
A- 1, 2 B- 2, 3 C- 1, 2, 3 D- Đáp số khác 
Câu 74. Chọn câu nhận xét đúng 
A - Nhận ra I2 bằng hồ tinh bột B - Nhận ra dd Br2 bằng SO2 
C - Nhận ra Cl2 bằng ion Ag+ D - Cả 3 đều đúng 
Câu 75. chọn phương trình phản ứng sai 
A - Cl2 +2KOH =KCl +KClO + H2O B - 2KClO3 = 2KCl +3O2 
C - 2NaBr + I2 = 2NaI + Br2 D - Br2+SO2 +2H2O = 2HBr + H2SO4 
Câu 76. Tính axit của 
A - HCl>HBr>HI B - HI>HBr>HCl C - HI>HCl>HBr D - HBr>HI>HCl 
Câu 77. Các khí nào sau đây có làm nhạt dd nước Brôm: 
A – CO2, SO2, N2, H2S B - H2S, SO2, N2, NO C - SO2, H2S D - CO2, SO2, NO2 
Câu 78. Khi cho nước Clo vào dd KI có chứa sẵn một ít tinh bột hiện tượng xẩy ra là: 
A - Xuất hiện dd màu vàng nâu sau đó chuyển sang màu xanh và màu xanh sẽ mất dần 
B - Thấy xuất hiện màu vàng nâu 
C - Thấy xuất hiện màu xanh 
D - Chỉ có B, C 
Câu 79. Chọn câu sai 
A- Hỗn hợp khí Cl2 và HI không tồn tại đồng thời vì Clo có tính oxi hoá mạnh, HI có tính khử 
B- Hỗn hợp khí HI và O3 không tồn tại đồng thời vì O3 có tính oxi hoá mạnh, HI có tính khử 
C- Iot có tính oxi hoá yếu hơn Clo và Brôm 
D- Tất cả đều sai 
Câu 80. Nhận biết riêng các dd sau bị mất nhãn: KF, KCl, KBr, KI. Người ta phải dùng lần lượt các hoá chất sau: 
A. Dd AgNO3, nước Brom, khí clo B. Nước Brom, khí clo, dd AgNO3 
C. Hồ tinh bột, AgNO3, khí clo D. Khí clo, dd AgNO3, nước Brom 
Câu 81. Chọn câu đúng nhất 
A- Hơi nước bốc cháy khi tiếp xúc với Flo B- Clo, Brom tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit 
C- Iot không tác dụng với nước D- Tất cả đều đúng 
Câu 82. Cho một luồng khí ozon qua dd KI. Thuốc thử dùng để nhận biết sản phẩm của phản ứng trên là 
A. Hồ tinh bột B. Quỳ tím C. Cả hồ tinh bột và quỳ tím D. dd KBr 
Câu 83. Chọn phản ứng sai 
A. 2KMnO4 +16HBr => 2KBr+2MnBr2+5Br2+8H2O B. 2NaBr + 2H2O => 2NaOH + Br2 + H2 
C. I2+2NaBr => 2NaI +Br2 D. 2KMnO4+ 6KBr + 4H2O=>2MnO2+ 8KOH + 3Br2 
Câu 84. Flo là chất oxi hoá mạnh nhất vì 
A. Năng lượng ion hoá cực lớn B. Bán kính ng. tử nhỏ C. Năng lượng liên kết F-F nhỏ D. Cả A và C 
Câu 85. Cho 1 lít hỗn hợp các khí H2, Cl2, HCl đi qua dd KI, thu được 2,54g iot và khí đi ra khỏi dd có thể tích là 
500ml (các khí đo ở điều kiện PƯ). Thành phần phần trăm theo số mol hỗn hợp khí (H2, Cl2, HCl)lần lượt là : 
A. 50; 22,4; 27,6 B. 25; 50, 25 C. 21; 34,5; 44,5 D. 47,5; 22,5; 30 
Câu 86. Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dd KOH: dd thứ nhất loãng và nguội, dd thứ 2 đậm đặc và đun nóng ở 100˚C. 
Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dd bằng nhau thì tỷ lệ thể tích khí clo đi qua dd thứ nhất/ dd thứ 2 là: 
A. 1/3 B. 2/4 C. 4/4 D. 5/3 
Câu 87. Hoà tan 8,075g hỗn hợp A gồm NaX và NaY (X, Y là hai halogen kế tiếp) vào nước, dd thu được cho phản 
ứng vừa đủ với dd AgNO3 thu được 16,575g kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX và NaY tương ứng là 
A. 36,22% ; 63,88% B. 35,45%; 64,55% C. 35%; 65% D. 34, 24%; 65,76% 
Câu 88. Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dd sau : KI, HI, AgNO3, Na2CO3. Biết rằng : 
- Nếu cho X phản ứng với các chất còn lại thì thu được một kết tủa. - Y tạo được kết tủa với cả 3 chất còn lại. 
- Z tạo được một kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại. - T tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với 
các chất còn lại. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là : 
A. KI, Na2CO3, HI, AgNO3 B. KI, AgNO3, Na2CO3, HI 
C. HI, AgNO3, Na2CO3, KI D. HI, Na2CO3, KI, AgNO3
Câu 89. Chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần. Dẫn khí X không màu đi qua phần 1 thì thấy dung dịch 
mất màu. Dẫn khí Y không màu đi qua phần 2 thì thấy dung dịch sẫm màu hơn. Khí A, B lần lượt là 
A. Cl2 và HI B. SO2 và HI C. Cl2 và SO2 D. HCl và HBr 
B. CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH 
1) Khi cho axit H2SO4 đặc tác dụng với NaCl rắn trong điều kiện thường về t0, p, các sản phẩm chỉ là: 
A. 1 muối axit, 1 muối trung hòa C. 1 muối axit và 1 khí có tính axit 
B. 1 muối , 1 bazơ và H2O D. 1 muối trung hòa và H2O 
2)Dùng hóa chất nào dưới đây để nhận biết các dd mất nhãn sau: Na2SO4, NaCl, HCl, H2SO4 
A. Quỳ tím B. quỳ tím, dd BaCl2 C. Phenolphtalein, ddBaCl2 D. dd BaCl2, dd AgNO3 
3) Khí O2 được điều chế có lẫn hơi nước. Dẫn khí O2 ẩm đi qua chất nào sau đây để được O2 khô? 
A. Al2O3 B. CaO C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch HCl 
4) Câu nào dưới đây diễn tả không đúng về tính chất hóa học của S và hợp chất của S? 
A. Lưu huỳnh vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử. B. Hiđrosunfua vừa có tính oxh, vừa có tính khử. 
C. Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử. D.H2SO4 đặc thể hiện tính oxihóa mạnh 
5) Nhóm chất nào sau đây chỉ có tính oxihóa? 
A. H2O2, HCl, SO3 B. O2, Cl2, S C. O3, KClO4, H2SO4 đặc D. FeSO4, KMnO4, HBr 
6) Trường hợp nào sau đây vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử? 
A. H2O2, SO2, FeSO4 B. H2SO4, H2S, HCl C. Cl2O7, SO3, CO2 D. H2S, SO2, CO2 
7) Một oleum có công thức hóa học là H2S2O7 (H2SO4. SO3). Số oxihóa của S trong hợp chất oleum đó là: 
A. +2 B. +4 C. +6 D.+8 
8) Có 3 dd mất nhãn đựng các hóa chất: HCl, Na2SO3, H2SO4. Có thể phân biệt 3dd bằng phương pháp hóa học với 1 
hóa chất nào sau đây: 
A. Quỳ tím B. NaOH C. BaCl2 D. NaCl 
9) Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong trong 1 hỗn hợp ở điều kiện thường 
A. SO2 và O2 B. SO2 và O3 C. SO2 và H2S D. H2S và Cl2 
10) Cho 4 axit H2SiO3(1), H3PO4(2), H2SO4(3), HClO4(4). Tính axit tăng dần theo thứ tự sau 
A. 1<2<3<4 B. 1<2<4<3 C. 2<1<3<4 D. 2<1<4<3 
11) Phát biểu nào sau đây không đúng? 
A. SO2 là oxit axit, tác dụng với nước tạo thành dd H2SO3 B. SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxihóa 
C. SO2 có thể làm mất màu dung dịch nước Br2 D. Axit H2SO3 yếu hơn axit H2CO3 
12) Cho phản ứng hóa học sau: H2SO4đặc + 8HI ® 4I2 + H2S + 4H2O 
Phát biểu nào sau đây không đúng tính chất của các chất? 
A. H2SO4 là chất oxihóa, HI là chất khử. B.HI bị oxihóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S 
C. H2SO4 oxihóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2SD. HI oxihóa H2SO4 thành H2S và nó bị khử thành I2. 
13) Cho các muối NaF(1), NaCl(2), NaBr(3), NaI(4). Muốn điều chế các hiđro halogenua, có thể dùng muối nào tác 
dụng với H2SO4 đặc? 
A. 1 và 3 B. 1 và 2 C. 2 và 3 D. 3 và 4 
14) Phát biểu nào sau đây không đúng với H2SO4? 
A.H2SO4 đặc, nóng có tính oxihóa mạnh. B. H2SO4 đặc có tính háo nước 
C. H2SO4 có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. D. H2SO4 là axit dễ bay hơi. 
15) SO2 phản ứng được với nhóm chất nào sau đây? 
A. P2O5, H2S, Cl2, NaOH C. H2S, NaOH, Cl2 KMnO4 
B. Na2O, Cu(OH)2, Cl2, CO2 D. P2O5, CO2, Ba(OH)2, CaO 
16) Lượng S cần phản ứng hết với 28g Fe (cho H = 100%) 
A. 8g B. 16g C. 24g D. 28g 
17) Có bao nhiêu gam SO2 tạo thành khi cho 128g S tác dụng hoàn toàn với 100g O2? 
A. 228g B. 256g C. 200g D. 100g 
18) Khối lượng CuSO4.5H2O cần dùng để pha chế được 0,5lit dd CuSO4 0,4M? 
A. 100g B. 50g C. 32g D. 64g 
19) Trộn 30ml dd H2SO4 0,25 M với 40ml dd NaOH 0,2 M. Nồng độ của dd Na2SO4 trong dd thu được là: 
A. 0,0071M B. 0,1M C. 0,285M D. 0,357M 
20) Một hỗn hợp gồm 13g Zn và 5,6g Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư. Thể tích H2 thoát ra(đktc) là: 
A. 4,48 lit B. 2,24 lit C. 6,72 lit D. 67,2 lit 
21) Khi hòa tan b(g) một oxit kim loại hóa tri II bằng một lượng vừa đủ axit H2SO4 15,8 % thu được dd muối có 
nồng độ 18,2%. Kim loại đó là:
A. Ca B. Ba C. Mg D. Be 
22) Đốt cháy hoàn toàn 125,6g hh ZnS và FeS2 thu được 102,4g SO2. Khối lượng của 2 chất ban đầu lần lượt là: 
A. 77,6g và 48g B. 78,6g và 47 g C. 76,6g và 49g D. kết quả khác 
23) Trộn 150ml dd KOH xM vào 50ml dd H2SO41M, dd thu được đem cô cạn thu được 11,5g chất rắn. Giá trị x là: 
A. 2 B. 1,5 C. 1,2 D. 1 
24) Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với SO2? 
A.H2S, KMnO4, Na2O, KOH B.KMnO4, S, P2O5 C.H2S, O2, FeO, CaO D.Ca(OH)2, NaOH, Br2, CuO 
25) Cho chuỗi phản ứng sau: FeS2 ¾ +¾¾O2® A­¾+¾Na¾OH® B¾+¾H2¾SO4® A¾ +¾H¾2S® C¾+¾Fe¾, t0® D. 
A, B, C, D lần lượt là: 
A.SO2, Na2SO3, H2S, FeS B.SO2, Na2SO3, S, FeS C.SO2, NaHSO3, SO3, FeSO4 D. S, Na2S, H2S, FeS 
26) Dung dịch các muối nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 loãng tạo thành muối ít tan? 
A. BaCl2, Pb(NO3)2, CuCl2 B. MgCl2, CaCl2, BaCl2 
C. CaCl2, Ba(NO3)2, ZnS D. BaCl2, Pb(NO3)2, CaCl2 
27) Tên gọi của hợp chất K2SO3 là: 
A. Kali sunfat B. Kali hiposunfit C. Kali sunfua D. Kali sunfit 
28) Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxihóa- khử? 
A. H2SO4 + S ® SO2 + H2O B. H2SO4 + Fe ®Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 
C. H2SO4 + Fe3O4 ® FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D. H2SO4 
+ FeO ® Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 
29) Chia 200ml dd Pb(NO3)2 thành 2 phần bằng nhau: 
Phần 1: + H2SO4 dư ® ¯A Phần 2 + HCl dư ® ¯B 
Biết mA – mB = 3 g. Tính nồng độ mol của dd Pb(NO3)2 ban đầu? 
A. 0,6M B. 1,8M C. 1,6M D. 1,2M 
30) So sánh SO2 và CO2 ta có các kết quả sau: 
1) SO2 tan trong H2O .nhiều hơn CO2. 3) Với nước vôi trong, CO2 tạo kết tủa, SO2 thì không 
2) SO2 mất màu dd nước Br2, CO2 không làm mất màu dd nước Br2 4) SO2 và CO2 đều là oxit axit 
Chọn kết quả đúng 
A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4 C. 2, 3 D. 1, 2, 4 
31) Phân biệt CO2, SO2, Cl2 bằng: 
1) Nước Br2, dd Ba(OH)2 2) dd KMnO4, dd KI 3) dd KI, nước vôi trong 4)dd KMnO4, dd AgNO3 
A. 2 B. 1, 2 C. 3,4 D. 4 
32) Cho 8,3g hỗn hợp 2 kim loại Fe, Al tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được 6,72lit khí SO2(đktc). % khối 
lương mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu lần lượt là: 
A. 50%, 50% B. 67,47%, 32,53% C. 32,53%, 67,47% D. 35%, 65% 
33) Thêm 25ml dd NaOH 2M vào 100ml dd H2SO4. Dung dịch thu được tác dụng hết với Na2CO3 cho 2,8 lit khí 
CO2(đktc) và dd chỉ chứa 1 muối. CM của H2SO4 ban đầu là: 
A. 1,5M B. 1,75M C. 3M D. 1M 
34) Cho dd CuSO4 tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được 33,1g kết tủa. Tính số mol CuSO4 và khối lượng chất rắn 
thu được khi nung kết tủa trên dến khối lượng không đổi? 
A. 0,1mol, 33,1g B. 0,12mol, 23,3g C. 0,1mol, 31,3g D. 0,08mol, 28,2g 
35) Cho một kim loai M phản ứng hoàn toàn với H2O. Thêm dd H2SO4 dư vào dd phản ứng trên, tạo kết tủa, trong đó 
khối lượng của M bằng 0,588 lần khối lượng kết tủa. Kim loại M là: 
A. Ca B. Mg C. Be D. Ba 
36) Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2S? 
A. O2, Cl2, S, HCl B. O2, CuO, SO2, NaOH 
C. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, NaOH, O2 D. Pb(NO3)2, NaNO3, SO2, FeCl3 
37) Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với S? 
A. O2, Fe, H2, H2SO4 đặc B. O2, Zn, CuO, H2S C. H2O, HCl, Mg, H2SO4 D. Cu, Zn, H2, HCl 
38) Cho 4,6g S tác dụng với 4,6gNa. Sau đó cho dd HCl dư vào sản phẩm thu được. Tính thể tích khí thoát ra (đktc). 
Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn 
A. 22,4 l B. 2,24 l C. 1,12 l D. 3,36 l 
39) Biết phản ứng điều chế ZnS từ Zn và S là 80%. Tính khối lượng bột S cần dùng điều chế 485g ZnS. 
A. 300kg B. 100kg C. 150kg D. 200kg 
40) Cho 4,6g Na tác dụng hết với một phi kim nhóm VIA thu được 7,8g muối. phi kim đó là: 
A. Lưu huỳnh B. Oxi C. Selen D. Telu
41) Cho 2 đơn chất X, Y tác dụng với nhau, thu được khí A có mùi trứng thối. Đốt cháy A trong khí O2 dư thu được 
khí B có mùi hắc, A tác dụng với B tạo ra X. Các chất X, Y, A, B lần lượt là: 
A. S, H2, H2S, SO2 B. H2, S, H2S, SO2 C. H2, S, SO2, H2S D. S, H2, H2S, HSO4 
42) Trong phản ứng nào dưới đây, H2S thể hiện tính khử? 
A. 2H2S + 4Ag + O2 ® 2Ag2S + 2H2O B. H2S + Pb(NO3)2 ® PbS¯ + 2HNO3 
C. 3H2S + 2KMnO4® 2MnO2 + 3S + 2KOH + 2H2O D. 2H2S + 2Na ® 2NaHS + H2 
43) Chọn câu trả lời đúng: 
A. Độ âm điện của O nhỏ hơn của S B. Bán kính nguyên tử của O lớn hơn của S 
C. Tính phi kim của O mạnh hơn S D. Số electron lớp ngoài cùng của O ít hơn của S 
44) Nguyên tử S ở trạng thái cơ bản có số liên kết cộng hóa trị là: 
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
45) Cấu hình electron của ion S 2- là: 
A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p64s2 
46) Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: 
A. 15,6g, 5,3g B. 18g, 6,3g C. 15,6g, 6,3g D. Kết quả khác 
47) Hòa tan 19,2g kim loại M trong H2SO4 đặc, nóng, dư thu được khí SO2. Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1lit 
dd NaOH 0,6M, Sau phản ứng đem cô cạn dd thu được 37,8g chất rắn. M là kim loại nào? 
A. Cu B. Mg C. Fe D. Ca 
48) Cho 13,62g hỗn hợp X gồm NaCl, KCl tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 đặc, đun nóng thì thu được khí Y và 15,8g 
hỗn hợp 2 muối Na2SO4 và K2SO4. Khối lượng mỗi chất trong X lần lượt: 
A. 4,68g, 8,94g B. 3,68g, 9,94g C. 5,85g, 7,45g D. 6,68g, 6,94g 
49) 12g kim loại M tan hết trong 600ml dd H2SO4 1M. Để trung hòa lượng axit dư cần 200ml dd NaOH 1M. Xác 
định kim loại M? 
A. Mg B. Ca C. Fe D. Cu 
50) Có ba dd mất nhãn đựng: NaOH, HCl, H2SO4. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dd trên là: 
A. Al B. Na2CO3 C. Quỳ tím D. CaCO3 
51) Hòa tan hỗn hợp Mg, Zn trong H2SO4 loãng dư thu được 1,792lit H2(đktc). Biết lượng Zn gấp 4,514 lần lượng 
Mg. Khối lượng mỗi kim loại lần lượt là: 
A. 0,72g, 3,25g B. 0,62g, 3,2g C. 0,3g, 2,5g D. 0,5g, 3g 
52) Cho 5,2g hỗn hợp 2 kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học) tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng 
dư, thu được 0,336lit khí H2(đktc). Khối lượng muối sunfat khan thu được và thể tích H2SO4 0,5M tối thiểu để hòa 
tan hoàn toàn hỗn hợp trên là: 
A. 6,6g và 0,3 lit B. 6,64g và 0,045 lit C. 5,92g và 0,6 lit D. 6,64g; 0,03 lít 
53) Cho 2,81g hh 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dd H2SO4 0,1M. Lượng muối sunfat thu được là 
A. 3,81g B. 4,81g C. 5,21g D. 4,8g 
54) Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dd nước brom? 
A. CO2, N2, SO2, H2S B. SO2, H2S C. H2S, NO2, CO2 D. NO2, H2S, N2 
55) Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dd H2SO4. Lọc bỏ kết tủa, để trung hòa nước lọc phải dùng 125ml dd 
NaOH 25%, d= 1,28. Nồng độ % của H2SO4 trong dd ban đầu là: 
A. 63% B. 25% C. 49% D. 30% 
56) Cho H2SO4 đặc, đủ tác dụng với 58,5g NaCl, khí sinh ra cho vào 146g nước. Nồng độ % của axit thu được là: 
A. 30% B. 20% C. 50% D. 25% 
57) Cho 3,9g kim loại X hoá trị II vào 250ml H2SO4 loãng 0,3M, để trung hoà lượng axit dư cần dùng 60ml dd KOH 
0,5M. Kim loại X là 
A. Mg B. Zn C. Mn D. Al 
58) Cho 2,49g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500ml dd H2SO4 loãng thu được 1,344lit khí 
(đktc). Khối lượng muối sunfat tạo thành là: 
A. 4,25g B. 8,25g C. 5,37g D. 8,13g 
59) Hòa tan hoàn toàn 1,78g hỗn hợp 2 kim loại hóa trị II trong dd H2SO4 loãng dư, thoát ra 0,896lit khí H2(đktc) 
Khối lượng muối khan thu được là: 
A. 9,64g B. 3,7g C. 5,62g D. 2,74g 
60) Sục 6,72lit khí SO2 (đktc) vào dd nước brom dư rồi cho dd thu được tác dụng với BaCl2 dư ta thu được kết tủa có 
khối lượng: 
A. 69,9g B. 46,6g C. 23,3g D.34,95g
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 
ĐA C B B B C A C C B A D D B D C B C B A C 
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 
ĐA C A D A B D D C D D B B A C D C A B D A 
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 
ĐA A C C B C C A C A D A D C B C B B B C A 
Đáp án oxi lưu huỳnh
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 
ĐA C B B B C A C C B A D D B D C B C B A C 
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 
ĐA C A D A B D D C D D B B A C D C A B D A 
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 
ĐA A C C B C C A C A D A D C B C B B B C A 
Đáp án oxi lưu huỳnh

Bai tap trac n chuong hal o-s

  • 1.
    A. HALOGEN Câu1. Sục khí Clo vào dd chứa NaBr và NaI đến PƯ hoàn toàn thì thu được 1,17g NaCl. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dd đầu la bao nhiêu ( trong các số cho dưới đây)? A. 0,02 mol. B. 0,01 mol. B. 0,03 mol. D. Tất cả đều sai. Câu 2. Hiđroxít cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO4. R cho hợp chất khí với hiđro trong đó chứa 2,74% hiđro theo khối lượng. R là nguyên tố nào sau đây? A. Phôt pho B. Clo C. Brom D. Iốt. Câu 3. Hoàn thành các phản ứng sau: (1) Cl2 + X ¾¾ ® Y (2) Y + Fe ¾¾ ® Z + H2­ (3) Z + E ¾¾ ® F¯ + NaCl (4) F + Y ¾¾ ® Z + H2O. Các chất X, Y, Z, E , F có thể là: X Y Z E F A H2 HCl FeCl3 NaOH Fe(OH)3 B H2O HClO FeCl3 NaOH Fe(OH)3 C H2 HCl FeCl2 NaOH Fe(OH)2 D Cả A, B, C đều đúng. Câu 4. Oxít cao nhất của nguyên tố X thuộc nhóm VIIA có tỷ lệ khối lượng các nguyên tố mx: mo = 7,1 : 11,2. X là nguyên tố nào sau đây? A. Clo B. Iốt C. Flo D. Brôm Câu 5. Cho một lượng dư KMnO4 vào 25ml dd HCl 8M. Thể tích khí thu được là? A. 1,34lít B. 1,45 lít C. 1,44 lít D. 1,4 lít. Câu 6. Cho 69,6gam MnO2 tác dụng với HCl đặc, dư. Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra vào 500ml dd NaOH 4m. Coi thể tích dd thay đỗi không đáng kể, nồng độ mol các chất trong dd sau PƯ là bao nhiêu? A.1,6M; 1,6M và 0,8M B.1,7M ; 1,7M và 0,8 M C.1,6M; 1,6M và 0,6M. D.1,6M; 1,6M và 0,7M. Câu 7. Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với axít HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Clo (ở ĐKTC). Hiệu suất của PƯ là 85%. V có giá trị là? A. 2 lít B. 1,82 lít C. 2,905 lít D. 1,904 lít. Câu 8. Cho 1,12 lít khí Clo ( ở ĐKTC) vào dd NaOH 1M. Sau khi PƯ kết thúc, thể tích dd NaOH cần dùng là? A. 0,1 lít B. 0,15 lít C. 0,12 lít D. 0,3 lít. Câu 9. Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dd HCl đặc, dư thì chất nào cho nhiều khí Clo hơn A. MnO2 B. KMnO4 C. Lượng clo sinh ra như nhau. D. Không xác định đựơc. Câu 10. Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Muối kim loại hoá trị I là muối naò sau đây? A. NaCl B. KCl C. LiCl D. Kết quả khác. Câu 11. Lấy 2 lít khí H2 cho tác dụng với 3 lít khí Cl2. Hiệu suất PƯ là 90%. Thể tích hỗn hợp sau PƯ là. A. 4,5 lít B. 4 lít C. 5 lít D. Kết quả khác. Câu 12. Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam. Một miếng cho tác dụng với Cl2, một miếng cho tác dụng với dd HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được là? A. 14,475g B. 16,475g C. 12,475g D. Tất cả đều sai. Câu 13. Rắc bột sắt nung nóng vào lọ chứa khí clo. Hỗn hợp sau PƯ cho tác dụng với dd HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2 (đktc) . Nếu cho hỗn hợp sau PƯ tác dụng với dd NaOH thì tạo ra 0,03 mol chất kết tủa màu nâu đỏ.Hiệu suất của PƯ giữa Fe và Cl2 là? A. 13% B. 43% C. 33% D. Kết quả khác. Câu 14. Cho 6gam brom có lẫn tạp chất clo vào một dd chứa 1,6g NaBr. Sau khi clo PƯ hết , ta làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô chất rắn thu được. Khối lượng chất rắn sau khi sấy khô là 1,36g. Hàm lượng phần trăm của clo trong 6g Brom nói trên là: A. 2,19% B. 3,19% C. 4,19% D. 1,19%. Câu 15. Có 7 chất bột màu trắng đó là: NaCl , BaCO3 , Na2SO4 , Na2S , BaSO4 , MgCO3 . Chỉ dùng thêm một dd nào cho dưới đây là có thể phân biệt được các chất trên? A. dd HCl B. dd NaOH C. dd BaCl2 D. dd AgNO3. Câu 16. Có 4 bình không nhãn, mỗi bình chứa một trong các dd sau: HCl , HNO3 , KCl , KNO3 .Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau đây để phân biệt các dd trên? A. Dùng quỳ tím, dd AgNO3. B. Dùng phênolphtalein, dd AgNO3. C. dd AgNO3 , phênolphtalein. D. Không xác định được. Câu 17. Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dd AgNO3 dư thì tạo ra kết tủa có khối lượng bằng khối lượng của AgNO3 đã phản ứng. Thành phần % theo khối lượng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:
  • 2.
    A. 27,88% B.15,2% C. 13,4% D. 24,5% Câu 18. Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của một kim loại hóa trị I và một kim loại hóa trị II trong axit HCl dư thi tạo thành 4,48 lit khí ở đktc và dd X. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 38,0g. B. 26,0g. C. 2,60g. D. 3,8g. Câu 19. Cho sơ đồ chuyển hóa sau đây: Cl2 ¾¾ ® X ¾¾ ® Y ¾¾ ® Z ¾¾ ® X¾¾ ® Cl2. Trong đó X, Y, Z là các chất rắn , Y và Z đều chứa Natri. X, Y, Z trong chuỗi chuyển hoá trên có thể là các chất nào sau đây? X Y Z A NaCl NaBr Na2CO3 B NaBr NaOH Na2CO3 C NaCl Na2CO3 NaOH D NaCl NaOH Na2CO3 Câu 20. Hoà tan 10gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị hai và hoá trị ba bằng dd HCl, ta thu được ddA và 0,672lít khí bay ra ở đktc.Khi cô cạn dd A thì khối lượng muối khan thu được là: A. 10,33g B. 9,33g C. 11,33g D. 12,33g. Câu 21. Chất X là muối Canxi halogen. Cho dd X chứa 0,200gam X tác dụng với dd AgNO3 thì thu được 0,376 gam kết tủa bạc halogenua. X là công thức nào sau đây? A. CaCl2 B. CaBr2 C. CaI2 D. CaF2. Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dd A. Sục khí Cl2 dư vào dd A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dd thu được 58,5 gam muối khan. Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là A. 29,25 gam. B. 58,5 gam. C. 17,55 gam. D. 23,4 gam. Câu 23. Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY ( X Y là 2 halogien ở 2 chu kỳ liên tiếp )vào dd anNO3 dư thu được 57,34g kết tủa .CTPT của 2 muối ? A. NaF và NaCl B. NaCl và NaBr C. NaBr và NaI D. NaCl và NaI Câu 24. Cho 13,5g kim loại hóa trị III tác dụng với Cl2 dư thu được 66,75g muối. Kim loại đó là A. Fe B. Cr C. Al D. As Câu 25. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9g MCl thu được 2,24 lit khí ở anốt (đktc). Kim loại M là: A. Na B. Li C. Cs D. K Câu 26. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19,0 gam muối MCl2 thu được 4,48 lít khí (đktc) ở anot (đktc). M là kim loại nào trong các kim loại cho dưới đây A. Ca B. Mg C. Ba D. Be Câu 27. Cho 17,4 g MnO2 tác dụng hết với dd HCl. Toàn bộ khí Cl2 sinh ra được hấp thụ hết vào 145,8 g dd NaOH 20% ở nhiệt độ thường tạo dd A. Các chất tan trong dung dịch A và nồng độ % tương ứng là: A. NaCl 7,3125; NaClO 9,3125; NaOH 8,225 B. NaCl 7,3125; NaOH 9,3215 C. NaCl 7,3125; NaClO 9,3125 D. NaClO 9,3125; NaOH 8,225 Câu 28. Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim trị II bằng dung dịch HCl dư đã thu được 10 lít khí ở 54,60C và 0,8064 atm và một dung dịch X. 1/Nếu hai kim loại đó thuộc hai chu kì liên tiếp của phân nhóm chính nhóm II thì hai kim loại đó là: A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Ba và Ra 2/ Khối lượng hai muối của dung dịch X là: A. 30 gam B. 31 gam C. 31,7 gam D. 41,7 gam Câu 29: Điện phân nóng chảy một muối clorua kim loại hóa trị I. Sau phản ứng thu được ở catod 6,24 gam kim loại và ở anod thu được 1,792 lit khí (đktc). Công thức phân tử của muối clorua đã dùng là: A. NaCl B. LiCl C. KCl D. Một phương án khác Câu 30: Cho kim loại X tạo ra 2 muối XCla, XClb và 2 oxit là XO0,5a, X2Ob. Tỷ lệ khối lượng Clo trong 2 muối là 1 : 1,173 và của oxi trong hai oxit là 1 : 1,352. Khối lượng nguyên tử của X là: A. 55,543 B. 55,743 C. 56,043 D. A, B, C đều sai Câu 31: Cho 3,08 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào 70 ml dung dịch CuCl2, sau phản ứng thu được 3,865 gam chất rắn A và dung dịch B chỉ chứa 2 muối. Cho B tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH để tạo lượng kết tủa có khối lượng lớn nhất, nung kết tủa trong không khí đến lượng không đổi cân nặng 2,015 gam gồm 2 oxit kim loại. Nồng độ mol/l của dung dịch CuCl2 đã dùng là A. 1M B. 0,05M C. 0,5M D. Một phương án khác Câu 32: Hòa tan hoàn toàn x gam một kim loại M trong 200 gam dung dịch HCl 7,3% thu được dung dịch A trong đó nồng độ của muối M tạo thành là 11,96% (theo khối lượng). Kim loại M là: A. Mn B. Cr C. Fe D. A, B, C đều sai Câu 33: Iod có thể tan trong dung môi hữu cơ có oxi như axeton, rượu, ete tạo dd có màu:
  • 3.
    A. Tím B.Tím đen C. Xanh chàm D. Nâu Câu 34: Trong y học để làm thuốc an thần người ta dùng: A. CH2Cl2 và CH3Cl B. dd NaBr và NaI C. Khí N2O D. dd KBr và KI Câu 35: Trong y tế, dung dịch có nồng độ 0,1% được dùng làm thuốc sát trùng là: A. NaCl B. HgCl2 C. KCl D. CuCl2 Câu 36: Axit Halogenhiđric được dùng để khắc thủy tinh là: A. HF B. HCl C. HBr D. HI Câu 37: Nhiệt độ nóng chảy của các Hiđro Halogenua tăng theo chiều: A. HI < HF < HBr < HCl B. HCl < HBr < HF < HI C. HI < HBr < HF < HCl D. HBr < HF < HCl < HI Câu 38. Chọn câu đúng: A. Các halozen đều có số oxi hoá từ (-1) đến (+7) B. Các muối bạc halozen đều không tan trong nước C. Hợp chất hiđro halozenua đều là chất khí D. Tính oxi hoá của các halozen tăng dần từ Flo đến iốt Câu 39. Chọn câu không đúng: A. Clo chỉ có một số oxi hoá là (-1) B. Clo có các số oxi hoá : (-1), (+1), (+3), (+5), (+7) C. Clo có số oxi hoá (-1) là đặc trưng D. Do cấu hình 3d còn trống nên Clo có nhiều số oxi hoá Câu 40. Chọn câu đúng: A. Hợp chất hiđro halzenua ít tan trong nước B. Các halozen đều là các phi kim có tính oxi hoá mạnh C. Phân tử Clo là phân tử có cực D. Các halozen chỉ có số oxi hoá là (-1) trong tất cả các hợp chất Câu 41. Clo tác dụng với kim loại: A. Cho nhiều hoá trị khác nhau của Clo B. Tạo Clorua của kim loại có hoá cao nhất C. Tạo Clorua của kim loại có hoá trị thấp nhất D. Clorua là một hợp kim của kim loại Câu 42. Tính axit của các halozen: A. HF > HCl > HBr > HI B. HCl > HBr > HF > HI C. HI > HBr > HCl > HF D. HCl > HBr > HI > HF Câu 43. Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu vì: A. Clo là chất có tính oxi hoá mạnh B. Tạo ra HClO có tính oxi hoá mạnh C. Tạo ra Cl+ có tính oxi hoá mạnh D. Tạo ra HCl có tính axit Câu 44. Trong phương trình phản ứng: Cl2 + 2NaOH => NaCl + NaClO + H2O A. Clo là chất khử B. Clo là chất oxi hoá C. NaOH vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D. Clo vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử Câu 45. Đưa dây đồng nung đỏ vào bình đựng khí Clo thì: A. Dây đồng không cháy nữa B. Dây đồng tiếp tục cháy nhưng yếu C. Dây đồng cháy sáng, mạnh D. Dây đồng tiếp tục cháy một lúc rồi tắt Câu 46. Chọn nhận xét sai về phân tử Hiđroclorua: A. Phân tử HCl được tạo thành khi H2 phản ứng với Clo có ánh sáng xúc tác B. Liên kết giữa hiđro và clo là liên kết cộng hoá trị khong có cực C.Liên kết giữa hiđro và clo là liên kết cộng hoá trị có cực D. Hiđroclorua tan nhiều trong nước Câu 47. Phương trình điều chế Clo trong công nghiệp: A. 2NaCl ¾ d¾¾pnc® 2Na + Cl2 B. 2HCl ¾¾dp® H2 + Cl2 C. 2NaCl +2H2O ¾¾dp® 2NaOH + Cl2 +H2 D. Cả 3 phương pháp Câu 48. Phương trình điều chế Clo trong phòng thí nghiệm: A-2HCl ¾¾dp® H2 + Cl2 B- 2NaCl ¾ d¾¾pnc® 2Na + Cl2 C- MnO2 + 4HCl = MnCl2 + Cl2 + 2H2O D- F2 + 2NaCl = 2NaF + Cl2 Câu 49. Điện phân dd NaCl không có màng ngăn thu được:ư A. Cl2 , H2 B. Chỉ có Cl2 C. Dd sau khi điện phân làm xanh quỳ tím D. Chỉ có H2 Câu 50. Trong phản ứng: 2KMnO4 + 16 HCl => 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O thì KMnO4 đóng vai trò: A. Là chất oxi hoá B. Là chất khử C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá D. Là môi trường phản ứng Câu 51. Cho các chất: KCl, CaCl2, H2O, MnO2, H2SO4đ, HCl. Để tạo thành Clo thì phải trộn: A. KCl với H2O và H2SO4 đặc B. CaCl2 với H2O và H2SO4 đặc C. KCl hoặc CaCl2 với MnO2 và H2SO4 đặc D. Cả 3 cách đều đúng Câu 52. Khi cho 15,8g KMnO4 tác dụng với axit HCl đậm đặc thì thể tích clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. 5 lít B. 11,2 lít c. 5,6 lít D. 8,4 lít
  • 4.
    Câu 53. Điệnphân NC a (g) muối A tạo bởi kim loại và 1 halozen thu được 0,896 lít khí nguyên chất ở đktc. Cũng a (g) A trên hòa tan vào 100 ml dd HCl 1M rồi cho tác dụng với dd AgNO3 dư thu được 25,83g¯. Tên halogen là: A. Clo B. Brôm C. Iốt D. Flo Câu 54. Khi mở lọ đựng khí HCl thấy có khói trắng. Khói này là: A. Khí HCl B. Hơi nước bị ngưng tụ do hơi HCl làm lạnh C. Axit dạng sa mù do khí HCl hấp thụ hơi nước D. Không phải 3 điều trên Câu 55. HCl tan nhiều trong H2O vì: A. Là khí háo nước B. Là phân tử phân cực C. Có liên kết hidro với H2O D. Có liên kết cộng hoá trị không bền Câu 56. Phương trình phản ứng điều chế khí HCl trong công nghiệp: A. Cl2 + SO2 + 2H2O --> 2HCl + H2SO4 B. C2H6 + Cl2 ¾¾as® C2H5Cl +HCl C. Cl2 + H2O => HCl + HClO D. Cl2 + H2 ¾¾as® 2HCl Câu 57: phương trình phản ứng chúng minh HCl có tính khử: A. Mg + 2HCl => Mg Cl2 + H2 B. FeO +2HCl => FeCl2 + H2O C. 2KMnO4 +16HCl => 2KCl +2MnCl2 +5Cl2 + 8H2O D. Fe(OH)3 +3HCl => FeCl3 +3H2O Câu 58: Kim loại mà tác dụng với Clo và HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất là: A. Fe C. Cu B. Mg D. Ag Câu 59: Chọn phương trình phản ứng đúng: A. Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 B. Fe +3HCl => FeCl3 + 3/2 H2 C. 3Fe + 8HCl => FeCl2 + 2FeCl3 + 4 H2 D. Cu +2HCl => CuCl2 + H2 Câu 60. Phân biệt 4 gói bột: ZnO, KMnO4, CuO, Ag2O bằng: A. dd H2SO4 loãng B. dd H2SO4 đặc C. dd HCl D. dd HNO3 Câu 61. Hoà tan 7, 8g hỗn hợp gồm Al, Mg bằng dd HCl dư, sau phản ứng khối lượng dd tăng thêm 7g. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu là: A. mAl = 5. 4g, mMg = 4. 8g B. mAl = 2. 7g, mMg = 2. 4g C. mAl = 5. 4g, mMg = 1. 2g D. mAl = 5. 4g, mMg = 2. 4g Câu 62. Các axit chứa oxi của Clo có tính chất. A. Khan: có tính oxi hóa B. Khan: có tính oxi hóa và tính axit C. Loãng: có tính trung tính D. Loãng: có tính oxi hóa và tính axit Câu 63. Nước zaven có tính tẩy màu do: A - Có Ion ClO - có tính oxi hoá mạnh B - Dễ phân huỷ cho O nguyên tử có tính ôxi hoá mạnh C - Dễ phân huỷ cho Cl có tính ôxi hoá mạnh D - Chỉ có A, B Câu 64. Chọn phương trình phản ứng sai: A. Cl2 +KOH¾t¾0thu¾ong® KClO3 + H2O B. Cl2 + KOH¾t¾0¾cao®KClO3 + H2O C. Cl2+NaOH¾t¾0thu¾ong®NaClO+H2O+NaCl D. Cl2 + NaOH ¾t¾0¾cao®NaClO3 + NaCl + H2O Câu 65. clorua vôi CaOCl2 là: A. Công thức phân tử của Clorua vôi. B. Công thức hỗn tạp của Clo và CaO. C. Công thức hỗn tạp của CaCl2 và Ca(OCl)2. D. Công thức hỗn tạp của CaCl2và CaOCl2. Câu 66. Đầu que diêm chứa S, P và 50% KClO3 vậy KClO3 dùng làm. A. Nguồn cung cấp oxi để đốt cháy S và P B. Làm chất kết dính các chất bột S và P C. Làm chất độn rẻ tiền D. Cả 3 lý do trên Câu 68. Cho HCl vào Clorua thu được: A. CaCl2 + Cl2 B. CaCl2 + H2O + Cl2 C. CaCl2 + HClO D. CaCl2 + HCl Câu 69. Brôm và Iot là chất lỏng và chất rắn nhưng công thức ở dạng phân tử vì: A - Là các phi kim loại mạnh B - Là các phi kim thuộc nhóm halogen C - Thực tế tồn tại dưới dạng phân tử D - Cả 3 lý do trên. Câu 70 Brôm và Iốt có nhiều số oxi hoá dương như clo vì A - Còn có Obitan nd còn trống B - Lớp ngoài cùng có nhiều e C - Là chất có tính Oxi hoá mạnh nên phản ứng theo nhiều kiểu khác nhau D - Cả 3 lý do trên. Câu 71. Chọn câu sai: A- Brôm và Iot là những chất oxi hoá mạnh nhưng kém Clo B- Brôm và Iốt phản ứng trực tiếp vêi nhiều KL C- Brôm phản ứng với hiđrô ở nhiệt độ thường D- Ở nhiệt độ cao Iốt phản ứng với hiđrô
  • 5.
    Câu 72. Sựthăng hoa là: A. Sự bay hơi của chất rắn B. Sự bay hơi của chất lỏng C. Sự bay hơi của chất khí D. một chất có sự biến đổi từ trạng thái rắn sang hơi không qua trạng thái lỏng Câu 73. Cho 3 phản ứng sau: 1. H2 +Cl2 =as 2HCl 2. Cl2+2KBr = 2KCl+Br2 3. H2 + Br2 t=> 2HBr Phản ứng chứng tỏ Brom là chất ôxi hoá kém Clo: A- 1, 2 B- 2, 3 C- 1, 2, 3 D- Đáp số khác Câu 74. Chọn câu nhận xét đúng A - Nhận ra I2 bằng hồ tinh bột B - Nhận ra dd Br2 bằng SO2 C - Nhận ra Cl2 bằng ion Ag+ D - Cả 3 đều đúng Câu 75. chọn phương trình phản ứng sai A - Cl2 +2KOH =KCl +KClO + H2O B - 2KClO3 = 2KCl +3O2 C - 2NaBr + I2 = 2NaI + Br2 D - Br2+SO2 +2H2O = 2HBr + H2SO4 Câu 76. Tính axit của A - HCl>HBr>HI B - HI>HBr>HCl C - HI>HCl>HBr D - HBr>HI>HCl Câu 77. Các khí nào sau đây có làm nhạt dd nước Brôm: A – CO2, SO2, N2, H2S B - H2S, SO2, N2, NO C - SO2, H2S D - CO2, SO2, NO2 Câu 78. Khi cho nước Clo vào dd KI có chứa sẵn một ít tinh bột hiện tượng xẩy ra là: A - Xuất hiện dd màu vàng nâu sau đó chuyển sang màu xanh và màu xanh sẽ mất dần B - Thấy xuất hiện màu vàng nâu C - Thấy xuất hiện màu xanh D - Chỉ có B, C Câu 79. Chọn câu sai A- Hỗn hợp khí Cl2 và HI không tồn tại đồng thời vì Clo có tính oxi hoá mạnh, HI có tính khử B- Hỗn hợp khí HI và O3 không tồn tại đồng thời vì O3 có tính oxi hoá mạnh, HI có tính khử C- Iot có tính oxi hoá yếu hơn Clo và Brôm D- Tất cả đều sai Câu 80. Nhận biết riêng các dd sau bị mất nhãn: KF, KCl, KBr, KI. Người ta phải dùng lần lượt các hoá chất sau: A. Dd AgNO3, nước Brom, khí clo B. Nước Brom, khí clo, dd AgNO3 C. Hồ tinh bột, AgNO3, khí clo D. Khí clo, dd AgNO3, nước Brom Câu 81. Chọn câu đúng nhất A- Hơi nước bốc cháy khi tiếp xúc với Flo B- Clo, Brom tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit C- Iot không tác dụng với nước D- Tất cả đều đúng Câu 82. Cho một luồng khí ozon qua dd KI. Thuốc thử dùng để nhận biết sản phẩm của phản ứng trên là A. Hồ tinh bột B. Quỳ tím C. Cả hồ tinh bột và quỳ tím D. dd KBr Câu 83. Chọn phản ứng sai A. 2KMnO4 +16HBr => 2KBr+2MnBr2+5Br2+8H2O B. 2NaBr + 2H2O => 2NaOH + Br2 + H2 C. I2+2NaBr => 2NaI +Br2 D. 2KMnO4+ 6KBr + 4H2O=>2MnO2+ 8KOH + 3Br2 Câu 84. Flo là chất oxi hoá mạnh nhất vì A. Năng lượng ion hoá cực lớn B. Bán kính ng. tử nhỏ C. Năng lượng liên kết F-F nhỏ D. Cả A và C Câu 85. Cho 1 lít hỗn hợp các khí H2, Cl2, HCl đi qua dd KI, thu được 2,54g iot và khí đi ra khỏi dd có thể tích là 500ml (các khí đo ở điều kiện PƯ). Thành phần phần trăm theo số mol hỗn hợp khí (H2, Cl2, HCl)lần lượt là : A. 50; 22,4; 27,6 B. 25; 50, 25 C. 21; 34,5; 44,5 D. 47,5; 22,5; 30 Câu 86. Dẫn 2 luồng khí clo đi qua 2 dd KOH: dd thứ nhất loãng và nguội, dd thứ 2 đậm đặc và đun nóng ở 100˚C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong 2 dd bằng nhau thì tỷ lệ thể tích khí clo đi qua dd thứ nhất/ dd thứ 2 là: A. 1/3 B. 2/4 C. 4/4 D. 5/3 Câu 87. Hoà tan 8,075g hỗn hợp A gồm NaX và NaY (X, Y là hai halogen kế tiếp) vào nước, dd thu được cho phản ứng vừa đủ với dd AgNO3 thu được 16,575g kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX và NaY tương ứng là A. 36,22% ; 63,88% B. 35,45%; 64,55% C. 35%; 65% D. 34, 24%; 65,76% Câu 88. Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T mỗi lọ chứa một trong các dd sau : KI, HI, AgNO3, Na2CO3. Biết rằng : - Nếu cho X phản ứng với các chất còn lại thì thu được một kết tủa. - Y tạo được kết tủa với cả 3 chất còn lại. - Z tạo được một kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại. - T tạo được một chất khí và một kết tủa vàng với các chất còn lại. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là : A. KI, Na2CO3, HI, AgNO3 B. KI, AgNO3, Na2CO3, HI C. HI, AgNO3, Na2CO3, KI D. HI, Na2CO3, KI, AgNO3
  • 6.
    Câu 89. Chiadung dịch brom có màu vàng thành 2 phần. Dẫn khí X không màu đi qua phần 1 thì thấy dung dịch mất màu. Dẫn khí Y không màu đi qua phần 2 thì thấy dung dịch sẫm màu hơn. Khí A, B lần lượt là A. Cl2 và HI B. SO2 và HI C. Cl2 và SO2 D. HCl và HBr B. CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH 1) Khi cho axit H2SO4 đặc tác dụng với NaCl rắn trong điều kiện thường về t0, p, các sản phẩm chỉ là: A. 1 muối axit, 1 muối trung hòa C. 1 muối axit và 1 khí có tính axit B. 1 muối , 1 bazơ và H2O D. 1 muối trung hòa và H2O 2)Dùng hóa chất nào dưới đây để nhận biết các dd mất nhãn sau: Na2SO4, NaCl, HCl, H2SO4 A. Quỳ tím B. quỳ tím, dd BaCl2 C. Phenolphtalein, ddBaCl2 D. dd BaCl2, dd AgNO3 3) Khí O2 được điều chế có lẫn hơi nước. Dẫn khí O2 ẩm đi qua chất nào sau đây để được O2 khô? A. Al2O3 B. CaO C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch HCl 4) Câu nào dưới đây diễn tả không đúng về tính chất hóa học của S và hợp chất của S? A. Lưu huỳnh vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử. B. Hiđrosunfua vừa có tính oxh, vừa có tính khử. C. Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử. D.H2SO4 đặc thể hiện tính oxihóa mạnh 5) Nhóm chất nào sau đây chỉ có tính oxihóa? A. H2O2, HCl, SO3 B. O2, Cl2, S C. O3, KClO4, H2SO4 đặc D. FeSO4, KMnO4, HBr 6) Trường hợp nào sau đây vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử? A. H2O2, SO2, FeSO4 B. H2SO4, H2S, HCl C. Cl2O7, SO3, CO2 D. H2S, SO2, CO2 7) Một oleum có công thức hóa học là H2S2O7 (H2SO4. SO3). Số oxihóa của S trong hợp chất oleum đó là: A. +2 B. +4 C. +6 D.+8 8) Có 3 dd mất nhãn đựng các hóa chất: HCl, Na2SO3, H2SO4. Có thể phân biệt 3dd bằng phương pháp hóa học với 1 hóa chất nào sau đây: A. Quỳ tím B. NaOH C. BaCl2 D. NaCl 9) Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong trong 1 hỗn hợp ở điều kiện thường A. SO2 và O2 B. SO2 và O3 C. SO2 và H2S D. H2S và Cl2 10) Cho 4 axit H2SiO3(1), H3PO4(2), H2SO4(3), HClO4(4). Tính axit tăng dần theo thứ tự sau A. 1<2<3<4 B. 1<2<4<3 C. 2<1<3<4 D. 2<1<4<3 11) Phát biểu nào sau đây không đúng? A. SO2 là oxit axit, tác dụng với nước tạo thành dd H2SO3 B. SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxihóa C. SO2 có thể làm mất màu dung dịch nước Br2 D. Axit H2SO3 yếu hơn axit H2CO3 12) Cho phản ứng hóa học sau: H2SO4đặc + 8HI ® 4I2 + H2S + 4H2O Phát biểu nào sau đây không đúng tính chất của các chất? A. H2SO4 là chất oxihóa, HI là chất khử. B.HI bị oxihóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S C. H2SO4 oxihóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2SD. HI oxihóa H2SO4 thành H2S và nó bị khử thành I2. 13) Cho các muối NaF(1), NaCl(2), NaBr(3), NaI(4). Muốn điều chế các hiđro halogenua, có thể dùng muối nào tác dụng với H2SO4 đặc? A. 1 và 3 B. 1 và 2 C. 2 và 3 D. 3 và 4 14) Phát biểu nào sau đây không đúng với H2SO4? A.H2SO4 đặc, nóng có tính oxihóa mạnh. B. H2SO4 đặc có tính háo nước C. H2SO4 có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. D. H2SO4 là axit dễ bay hơi. 15) SO2 phản ứng được với nhóm chất nào sau đây? A. P2O5, H2S, Cl2, NaOH C. H2S, NaOH, Cl2 KMnO4 B. Na2O, Cu(OH)2, Cl2, CO2 D. P2O5, CO2, Ba(OH)2, CaO 16) Lượng S cần phản ứng hết với 28g Fe (cho H = 100%) A. 8g B. 16g C. 24g D. 28g 17) Có bao nhiêu gam SO2 tạo thành khi cho 128g S tác dụng hoàn toàn với 100g O2? A. 228g B. 256g C. 200g D. 100g 18) Khối lượng CuSO4.5H2O cần dùng để pha chế được 0,5lit dd CuSO4 0,4M? A. 100g B. 50g C. 32g D. 64g 19) Trộn 30ml dd H2SO4 0,25 M với 40ml dd NaOH 0,2 M. Nồng độ của dd Na2SO4 trong dd thu được là: A. 0,0071M B. 0,1M C. 0,285M D. 0,357M 20) Một hỗn hợp gồm 13g Zn và 5,6g Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư. Thể tích H2 thoát ra(đktc) là: A. 4,48 lit B. 2,24 lit C. 6,72 lit D. 67,2 lit 21) Khi hòa tan b(g) một oxit kim loại hóa tri II bằng một lượng vừa đủ axit H2SO4 15,8 % thu được dd muối có nồng độ 18,2%. Kim loại đó là:
  • 7.
    A. Ca B.Ba C. Mg D. Be 22) Đốt cháy hoàn toàn 125,6g hh ZnS và FeS2 thu được 102,4g SO2. Khối lượng của 2 chất ban đầu lần lượt là: A. 77,6g và 48g B. 78,6g và 47 g C. 76,6g và 49g D. kết quả khác 23) Trộn 150ml dd KOH xM vào 50ml dd H2SO41M, dd thu được đem cô cạn thu được 11,5g chất rắn. Giá trị x là: A. 2 B. 1,5 C. 1,2 D. 1 24) Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với SO2? A.H2S, KMnO4, Na2O, KOH B.KMnO4, S, P2O5 C.H2S, O2, FeO, CaO D.Ca(OH)2, NaOH, Br2, CuO 25) Cho chuỗi phản ứng sau: FeS2 ¾ +¾¾O2® A­¾+¾Na¾OH® B¾+¾H2¾SO4® A¾ +¾H¾2S® C¾+¾Fe¾, t0® D. A, B, C, D lần lượt là: A.SO2, Na2SO3, H2S, FeS B.SO2, Na2SO3, S, FeS C.SO2, NaHSO3, SO3, FeSO4 D. S, Na2S, H2S, FeS 26) Dung dịch các muối nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 loãng tạo thành muối ít tan? A. BaCl2, Pb(NO3)2, CuCl2 B. MgCl2, CaCl2, BaCl2 C. CaCl2, Ba(NO3)2, ZnS D. BaCl2, Pb(NO3)2, CaCl2 27) Tên gọi của hợp chất K2SO3 là: A. Kali sunfat B. Kali hiposunfit C. Kali sunfua D. Kali sunfit 28) Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxihóa- khử? A. H2SO4 + S ® SO2 + H2O B. H2SO4 + Fe ®Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O C. H2SO4 + Fe3O4 ® FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D. H2SO4 + FeO ® Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 29) Chia 200ml dd Pb(NO3)2 thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: + H2SO4 dư ® ¯A Phần 2 + HCl dư ® ¯B Biết mA – mB = 3 g. Tính nồng độ mol của dd Pb(NO3)2 ban đầu? A. 0,6M B. 1,8M C. 1,6M D. 1,2M 30) So sánh SO2 và CO2 ta có các kết quả sau: 1) SO2 tan trong H2O .nhiều hơn CO2. 3) Với nước vôi trong, CO2 tạo kết tủa, SO2 thì không 2) SO2 mất màu dd nước Br2, CO2 không làm mất màu dd nước Br2 4) SO2 và CO2 đều là oxit axit Chọn kết quả đúng A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4 C. 2, 3 D. 1, 2, 4 31) Phân biệt CO2, SO2, Cl2 bằng: 1) Nước Br2, dd Ba(OH)2 2) dd KMnO4, dd KI 3) dd KI, nước vôi trong 4)dd KMnO4, dd AgNO3 A. 2 B. 1, 2 C. 3,4 D. 4 32) Cho 8,3g hỗn hợp 2 kim loại Fe, Al tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được 6,72lit khí SO2(đktc). % khối lương mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu lần lượt là: A. 50%, 50% B. 67,47%, 32,53% C. 32,53%, 67,47% D. 35%, 65% 33) Thêm 25ml dd NaOH 2M vào 100ml dd H2SO4. Dung dịch thu được tác dụng hết với Na2CO3 cho 2,8 lit khí CO2(đktc) và dd chỉ chứa 1 muối. CM của H2SO4 ban đầu là: A. 1,5M B. 1,75M C. 3M D. 1M 34) Cho dd CuSO4 tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được 33,1g kết tủa. Tính số mol CuSO4 và khối lượng chất rắn thu được khi nung kết tủa trên dến khối lượng không đổi? A. 0,1mol, 33,1g B. 0,12mol, 23,3g C. 0,1mol, 31,3g D. 0,08mol, 28,2g 35) Cho một kim loai M phản ứng hoàn toàn với H2O. Thêm dd H2SO4 dư vào dd phản ứng trên, tạo kết tủa, trong đó khối lượng của M bằng 0,588 lần khối lượng kết tủa. Kim loại M là: A. Ca B. Mg C. Be D. Ba 36) Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2S? A. O2, Cl2, S, HCl B. O2, CuO, SO2, NaOH C. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, NaOH, O2 D. Pb(NO3)2, NaNO3, SO2, FeCl3 37) Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với S? A. O2, Fe, H2, H2SO4 đặc B. O2, Zn, CuO, H2S C. H2O, HCl, Mg, H2SO4 D. Cu, Zn, H2, HCl 38) Cho 4,6g S tác dụng với 4,6gNa. Sau đó cho dd HCl dư vào sản phẩm thu được. Tính thể tích khí thoát ra (đktc). Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn A. 22,4 l B. 2,24 l C. 1,12 l D. 3,36 l 39) Biết phản ứng điều chế ZnS từ Zn và S là 80%. Tính khối lượng bột S cần dùng điều chế 485g ZnS. A. 300kg B. 100kg C. 150kg D. 200kg 40) Cho 4,6g Na tác dụng hết với một phi kim nhóm VIA thu được 7,8g muối. phi kim đó là: A. Lưu huỳnh B. Oxi C. Selen D. Telu
  • 8.
    41) Cho 2đơn chất X, Y tác dụng với nhau, thu được khí A có mùi trứng thối. Đốt cháy A trong khí O2 dư thu được khí B có mùi hắc, A tác dụng với B tạo ra X. Các chất X, Y, A, B lần lượt là: A. S, H2, H2S, SO2 B. H2, S, H2S, SO2 C. H2, S, SO2, H2S D. S, H2, H2S, HSO4 42) Trong phản ứng nào dưới đây, H2S thể hiện tính khử? A. 2H2S + 4Ag + O2 ® 2Ag2S + 2H2O B. H2S + Pb(NO3)2 ® PbS¯ + 2HNO3 C. 3H2S + 2KMnO4® 2MnO2 + 3S + 2KOH + 2H2O D. 2H2S + 2Na ® 2NaHS + H2 43) Chọn câu trả lời đúng: A. Độ âm điện của O nhỏ hơn của S B. Bán kính nguyên tử của O lớn hơn của S C. Tính phi kim của O mạnh hơn S D. Số electron lớp ngoài cùng của O ít hơn của S 44) Nguyên tử S ở trạng thái cơ bản có số liên kết cộng hóa trị là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 45) Cấu hình electron của ion S 2- là: A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p64s2 46) Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là: A. 15,6g, 5,3g B. 18g, 6,3g C. 15,6g, 6,3g D. Kết quả khác 47) Hòa tan 19,2g kim loại M trong H2SO4 đặc, nóng, dư thu được khí SO2. Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1lit dd NaOH 0,6M, Sau phản ứng đem cô cạn dd thu được 37,8g chất rắn. M là kim loại nào? A. Cu B. Mg C. Fe D. Ca 48) Cho 13,62g hỗn hợp X gồm NaCl, KCl tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 đặc, đun nóng thì thu được khí Y và 15,8g hỗn hợp 2 muối Na2SO4 và K2SO4. Khối lượng mỗi chất trong X lần lượt: A. 4,68g, 8,94g B. 3,68g, 9,94g C. 5,85g, 7,45g D. 6,68g, 6,94g 49) 12g kim loại M tan hết trong 600ml dd H2SO4 1M. Để trung hòa lượng axit dư cần 200ml dd NaOH 1M. Xác định kim loại M? A. Mg B. Ca C. Fe D. Cu 50) Có ba dd mất nhãn đựng: NaOH, HCl, H2SO4. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dd trên là: A. Al B. Na2CO3 C. Quỳ tím D. CaCO3 51) Hòa tan hỗn hợp Mg, Zn trong H2SO4 loãng dư thu được 1,792lit H2(đktc). Biết lượng Zn gấp 4,514 lần lượng Mg. Khối lượng mỗi kim loại lần lượt là: A. 0,72g, 3,25g B. 0,62g, 3,2g C. 0,3g, 2,5g D. 0,5g, 3g 52) Cho 5,2g hỗn hợp 2 kim loại (đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học) tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng dư, thu được 0,336lit khí H2(đktc). Khối lượng muối sunfat khan thu được và thể tích H2SO4 0,5M tối thiểu để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp trên là: A. 6,6g và 0,3 lit B. 6,64g và 0,045 lit C. 5,92g và 0,6 lit D. 6,64g; 0,03 lít 53) Cho 2,81g hh 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dd H2SO4 0,1M. Lượng muối sunfat thu được là A. 3,81g B. 4,81g C. 5,21g D. 4,8g 54) Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dd nước brom? A. CO2, N2, SO2, H2S B. SO2, H2S C. H2S, NO2, CO2 D. NO2, H2S, N2 55) Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dd H2SO4. Lọc bỏ kết tủa, để trung hòa nước lọc phải dùng 125ml dd NaOH 25%, d= 1,28. Nồng độ % của H2SO4 trong dd ban đầu là: A. 63% B. 25% C. 49% D. 30% 56) Cho H2SO4 đặc, đủ tác dụng với 58,5g NaCl, khí sinh ra cho vào 146g nước. Nồng độ % của axit thu được là: A. 30% B. 20% C. 50% D. 25% 57) Cho 3,9g kim loại X hoá trị II vào 250ml H2SO4 loãng 0,3M, để trung hoà lượng axit dư cần dùng 60ml dd KOH 0,5M. Kim loại X là A. Mg B. Zn C. Mn D. Al 58) Cho 2,49g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500ml dd H2SO4 loãng thu được 1,344lit khí (đktc). Khối lượng muối sunfat tạo thành là: A. 4,25g B. 8,25g C. 5,37g D. 8,13g 59) Hòa tan hoàn toàn 1,78g hỗn hợp 2 kim loại hóa trị II trong dd H2SO4 loãng dư, thoát ra 0,896lit khí H2(đktc) Khối lượng muối khan thu được là: A. 9,64g B. 3,7g C. 5,62g D. 2,74g 60) Sục 6,72lit khí SO2 (đktc) vào dd nước brom dư rồi cho dd thu được tác dụng với BaCl2 dư ta thu được kết tủa có khối lượng: A. 69,9g B. 46,6g C. 23,3g D.34,95g
  • 9.
    Câu 1 23 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA C B B B C A C C B A D D B D C B C B A C Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA C A D A B D D C D D B B A C D C A B D A Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 ĐA A C C B C C A C A D A D C B C B B B C A Đáp án oxi lưu huỳnh
  • 10.
    Câu 1 23 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA C B B B C A C C B A D D B D C B C B A C Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA C A D A B D D C D D B B A C D C A B D A Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 ĐA A C C B C C A C A D A D C B C B B B C A Đáp án oxi lưu huỳnh