Nh c lý căn b n 1ạ ả
CH NG IƯƠ
KÝ HI U ÂM NH C LIÊN QUAN Đ N CAO ĐỆ Ạ Ế Ộ
1. Tên các d u nh c có cao đ khác nhau mà ng i ta th ng dùng là : DO, RE, MI,ấ ạ ộ ườ ườ
FA, SOL, LA, SI g c ti ng La-tinh, đ c theo ti ng Vi t là ĐÔ, RÊ, MÍ, FA, XON, LA,ố ế ọ ế ệ
XI. Đó là 7 b c c b n c a h th ng th t âm, tính t th p lên cao. Mu n lên cao ho cậ ơ ả ủ ệ ố ấ ừ ấ ố ặ
xu ng th p h n, ng i ta l p l i tên d u các b c trên v i cao đ cách nhau t ng quãngố ấ ơ ườ ặ ạ ấ ậ ớ ộ ừ
8 m t (còn g i là bát đ ).ộ ọ ộ
2. Ng i ta cũng còn dùng các ch cái La-tinh đ g i tên các b c c b n trên : đô : C,ườ ữ ể ọ ậ ơ ả
rê : D, mi : E, fa : F, xon : G, la : A, xi : B (hi n nay B ch Xi giáng, còn H ch Xiệ ỉ ỉ
th ng). [1]ườ
3. m t s n c nh Trung Hoa, Nh t B n ... ng i ta còn dùng s thay cho tên g iỞ ộ ố ướ ư ậ ả ườ ố ọ
b ng ch . Thí d : 1 : đô, 2 : rê, 3 : mi ... (1 ch d u b c I, 2 ch d u b c II, 3 ch d uằ ữ ụ ỉ ấ ậ ỉ ấ ậ ỉ ấ
b c III ..., 7 ch d u b c VII, mu n lên cao m t bát đ , ta thêm d u ch m trên con s ,ậ ỉ ấ ậ ố ộ ộ ấ ấ ố
mu n xu ng th p m t bát đ , ta thêm d u ch m d i con s 1, 1 ...). S có 1 g ch làố ố ấ ộ ộ ấ ấ ướ ố ố ạ
d u móc, d u có m t g ch ngang là d u tr ng. D u không có gì là d u đen...ấ ấ ộ ạ ấ ắ ấ ấ
Thang th t âm Đô luôn đ c trình bày d i d ng 7 âm c b n đi li n nhau c ng thêmấ ượ ướ ạ ơ ả ề ộ
v i âm đ u c a thang âm đ c l p l i bát đ : Đô Rê Mi Fa Xon La Xi (Đô).ớ ầ ủ ượ ặ ạ ở ộ
4. Kho ng cách v cao đ t ng đ i gi a các b c không đ ng đ u nhau.ả ề ộ ươ ố ữ ậ ồ ề
· Kho ng cách nh nh t trong th t âm g i là n a cung, gi a Mi v i Fa và Xi v i Đô.ả ỏ ấ ấ ọ ử ữ ớ ớ
· Kho ng cách l n nh t gi a hai b c c b n đi li n nhau g i là nguyên cung : gi a Đôả ớ ấ ữ ậ ơ ả ề ọ ữ
v i Rê, Rê v i Mi, Fa v i Xon, Xon v i La, và La v i Xi.ớ ớ ớ ớ ớ
Ta có s đ :ơ ồ
Đô--Rê--Mi-Fa--Xon--La--Xi-Đô (m i g ch ngang ch n a cung, nguyên cung g m 2ỗ ạ ỉ ữ ồ
n a cung).ử
Nh v y kho ng cách âm thanh gi a Đô th p và Đô cao k ti p g m 12 n a cung,ư ậ ả ữ ấ ế ế ồ ử
ho c 6 nguyên cung. Nói cách khác, quãng tám (Đ - Đ ) g m 12 âm cách nhau đ uặ ồ ố ồ ề
đ n t ng n a cung m t ( đây ch m i nói đ n h âm đi u hoà do nh c sĩ Jean-ặ ừ ử ộ ở ỉ ớ ế ệ ề ạ
Sebastien Bach (1685-1750)và Jean Philippe Rameau (1683-1764) c võ và đ c ch pổ ượ ấ
nh n r ng rãi cho đ n này). [2]ậ ộ ế
5. D u hoá : là nh ng ký hi u cho bi t các b c c b n đ c tăng lên hay gi m xu ngấ ữ ệ ế ậ ơ ả ượ ả ố
t ng n a cung đi u hoà.ừ ử ề
5.1. - D u thăng : (#) làm tăng lên n a cung.ấ ử
- Thăng kép : (x) làm tăng lên 2 n a cung.ử
5.2. - D u giáng : (b) làm gi m xu ng n a cung.ấ ả ố ử
- Giáng kép : (bb) làm gi m 2 n a cung.ả ử
5.3. - D u bình : ( n ) cho tr v cao đ t nhiên,ấ ở ề ộ ự
không còn b nh h ng c a các d u hoá c u thành cũng nh d u hoá b t th ng.ị ả ưở ủ ấ ấ ư ấ ấ ườ
m t s n c nh Đ c, Nga ... khi dùng ch cái La-tinh A, B, C ... ng i ta thêm v nỞ ộ ố ướ ư ứ ữ ườ ầ
is thay d u thăng : Cis : Đô# ; Eis : Mi# ; Ais : La# ; Cisis : Đôx ... và thêm v n es thayấ ầ
d u giáng : Ces : Đôb ; Ceses : Đôbb ; Des : Rêb ; Ees —> Es : Mib ; Aes —> As : Lab.ấ
6. Nh các d u hoá đ t tr c các d u nh c trên khuông nh c, các b c c b n đ cờ ấ ặ ướ ấ ạ ạ ậ ơ ả ượ
nâng cao ho c h th p t o thành các “b c chuy n hoá" : Đ - Đô# (Rêb) - Rê - Rê#ặ ạ ấ ạ ậ ể ồ
(Mib) - Mi - Fa - Fa# (Xonb) - Xon - Xon# (Lab) - La - La# (Xib) - Xi - Đô (các d u hoáấ
này đ c g i là các d u hoá b t th ng. Ch nh h ng đ n các d u nh c cùng tênượ ọ ấ ấ ườ ỉ ả ưở ế ấ ạ
trong cùng m t ô nh p, khác v i các d u hoá c u thành ghi đ u khuông nh c, còn g iộ ị ớ ấ ấ ở ầ ạ ọ
là hoá bi u, nh h ng đ n m i d u nh c cùng tên trong cùng m t đo n nh c).ể ả ưở ế ọ ấ ạ ộ ạ ạ
- N a cung d chuy n : (diatonic đ c là đi-a-tô-ních) là n a cung t o nên b i 2 b c khácử ị ể ọ ử ạ ở ậ
tên k nhau.ề
- N a cung đ ng chuy n : (chromatic đ c là crô-ma-tích) là n a cung t o nên b i 2 b cử ồ ể ọ ử ạ ở ậ
cùng tên.
- Nguyên cung d chuy n : đ c t o nên b i 2 b c khác tên k nhau.ị ể ượ ạ ở ậ ề
- Nguyên cung đ ng chuy n : đ c t o nên b i 2 b c cùng tên nh Fa - Fa x, Xon -ồ ể ượ ạ ở ậ ư
Xon bb ho c 2 b c khác tên không k nhau : Đô# - Mib, Xon# - Xib. Trên th c t đâyặ ậ ề ự ế
là quãng ba gi m.ả
TD 5
a) 2 b c cùng tên b) 2 b c khác tên không k nhau (= quãng 3 gi m)ậ ậ ề ả
7. Mu n ghi cao đ tuy t đ i c a các âm thanh, ng i ta dùng đ n khuông nh c vàố ộ ệ ố ủ ườ ế ạ
khoá nh c.ạ
7.1. Khuông nh c : Hi n nay ng i ta dùng 5 đ ng k song song, t o thành 4 kheạ ệ ườ ườ ẻ ạ
song song, tính th t t d i lên. Trên khuông nh c đó, ta có 11 v trí khác nhau, ghiứ ự ừ ướ ạ ị
đ c 11 b c c b n. Mu n ghi thêm, ng i ta dùng các dòng k ph :ượ ậ ơ ả ố ườ ẻ ụ
7.2. Khoá nh c : dùng đ xác đ nh tên các d u nh c ghi trên khuông nh c. Khoá nh cạ ể ị ấ ạ ạ ạ
đ c ghi đ u m i khuông nh c.ượ ở ầ ỗ ạ
Hi n nay th ng dùng 3 lo i khoá chính sau :ệ ườ ạ
a) Khoá Xon dòng 2 :
- Dành cho bè n và các đàn âm khu cao nh violon, Flute, Oboe ...ữ ư
- Dành cho các bè nam cao và tr m : g m khoá Xon Ricordi và khóa Xon h quãng 8ầ ồ ạ
b) Khoá Fa dòng 4 : dành cho các gi ng nam và các dàn thu c âm khu tr m nhọ ộ ầ ư
Violoncello (cello), Contrabasso, Fagotto, Trombone ...
c) Khoá Đô dòng 3 : dùng cho đàn viola.
8. Âm La m u có t n s 440 là âm chu n đ c đa s ch p nh n : nó đ c ghi trênẫ ầ ố ẩ ượ ố ấ ậ ượ
khuông nh c khoá Xon 2, n m khe th 2. Ng i ta g i đó là âm La 3, vì nó n mạ ằ ở ứ ườ ọ ằ
trong bát đ th 3 c a 4 bát đ h p ca c a gi ng ng i.ộ ứ ủ ộ ợ ủ ọ ườ
V i hai khoá Xon và Fa, chúng ta có th xác đ nh chính xác đ cao tuy t đ i c a cácớ ể ị ộ ệ ố ủ
âm thanh thu c âm v c gi ng hát h p ca tr i dài trong 4 bát đ . Có nh ng nh c khí cóộ ự ọ ợ ả ộ ữ ạ
th phát ra âm thanh tr m h n quá 1 bát đ (La - Xi - Đ - Rê ... Đô1) ho c cao h n 2ể ầ ơ ộ ồ ặ ơ
bát đ (Đô5 - Rê - Mi ... Đô6). Đ kh i dùng đ n quá nhi u dòng k ph , ta dùng d uộ ể ỏ ế ề ẻ ụ ấ
chuy n đ :ể ộ
- D u chuy n đ lên : Ph i t u âm thanh lên cao h n 1 bát đ : Ghi s 8 trên dòngấ ể ộ ả ấ ơ ộ ố ở
nh c, ngay ch b t đ u ph i chuy n đ , và thêm nh ng v ch ngang r i song song v iạ ỗ ắ ầ ả ể ộ ữ ạ ờ ớ
khuông nh c cho đ n khi di n t u bình th ng nh cao đ ghi trên khuông nh c (cóạ ế ễ ấ ườ ư ộ ạ
khi ng i ta vi t ch Octava đúng h n Ottava Alta (8va Alta) ..... loco, loco báo hi uườ ế ữ ơ ệ
tr l i bình th ng (TD 6a).ở ạ ươ
- D u chuy n đ xu ng : Ph i t u âm thanh th p h n 1 bát đ : Ghi s 8 d i khuôngấ ể ộ ố ả ấ ấ ơ ộ ố ướ
nh c v i các v ch ngang r i cho đ n khi không ph i chuy n đ n a (có khi thay b ngạ ớ ạ ờ ế ả ể ộ ữ ằ
ch Ottava bassa (8va bassa) ..... loco (TD 6b)).ữ
TD 6 : D u chuy n đấ ể ộ
a) chuy n đ lên Ottava ..... loco b) chuy n đ xu ng Ottava bassa ..... locoể ộ ể ộ ố
TI U Đ ÔN T PỂ Ề Ậ
Ch ng m đ u : Khái ni m t ng quátươ ở ầ ệ ổ
Ch ng I : Ký hi u âm nh c liên quan đ n cao đươ ệ ạ ế ộ
1. Cho bi t khái ni m v âm nh c.ế ệ ề ạ
2. Ngh thu t là gì ? Ph ng ti n truy n đ t c a âm nh c là gì ?ệ ậ ươ ệ ề ạ ủ ạ
3. Các đ c tính c a âm nh c ?ặ ủ ạ
4. Ti ng đ ng khác v i âm thanh ch nào ? Có đ c dùng trong âm nh c nhi uế ộ ớ ở ỗ ượ ạ ề
không ?
5. Ng i ta dùng ph ng ti n nào đ g i tên các d u nh c có âm thanh cao th p khácườ ươ ệ ể ọ ấ ạ ấ
nhau ?
6. Thông th ng kho ng cách v cao đ t ng đ i gi a hai d u nh c k nhau cóườ ả ề ộ ươ ố ữ ấ ạ ề
gi ng nhau không ? Có m y lo i kho ng cách ?ố ấ ạ ả
7. D u hoá là gì ? Có m y lo i ? D u hoá c u thành và d u hoá b t th ng khác nhauấ ấ ạ ấ ấ ấ ấ ườ
th nào ?ế
8. Cis, Cisis, Ces, Es, As, Ceses nghĩa là gì ?
9. Phân bi t các b c c b n và b c chuy n hoá ?ệ ậ ơ ả ậ ể
10. N a cung d chuy n và đ ng chuy n là gì ?ử ị ể ồ ể
11. Nguyên cung d chuy n và nguyên cung đ ng chuy n là gì ?ị ể ồ ể
12. Khuông nh c là gì ? Công d ng c a khuông nh c và khoá nh c ?ạ ụ ủ ạ ạ
13. Có m y lo i khoá nh c th ng dùng hi n nay ?ấ ạ ạ ườ ệ
14. T i sao g i âm La m u là La 3 ?ạ ọ ẫ
15. Chuy n đ là gì ? Ký hi u ra sao ?ể ộ ệ
--------------------------------------------------------------------------------
[1] Ng i ta dùng các ch cái La-tinh đ g i tên các d u nh c t r t lâu, tr c khi tuườ ữ ể ọ ấ ạ ừ ấ ướ
sĩ Guido d'Arrezzo (990-1050) m t giáo s âm nh c, vào kho ng năm 1025, đã đ t raộ ự ạ ả ặ
các ch đô-rê-mi-fa-xon-la-xi d a trên m t b n nh c Bình ca trong bài Thánh thi kínhữ ự ộ ả ạ
thánh Gio-an T y Gi sau đây :ẩ ả
Ch UT=C, RE = D, MI = E, FA = F, SOL = G, LA = Aữ
Còn SI = B/H là do âm đ u c a 2 ch Sancte Joannes ghép l i.ầ ủ ữ ạ
Ch UT khó nghe, khó đ c, nên sau đ c thay b ng ch DO (có l do ch DOMINUS,ữ ọ ượ ằ ữ ẽ ữ
nghĩa là ông ch , Đ c Chúa ...), do ông Bononcini dùng l n đ u tiên trong cu n Musicoủ ứ ầ ầ ố
Prattico (1673).
[2] Bát đ g m 310,01 savart, n a cung có 25,086 savart, nguyên cung : 50,172 savart.ộ ồ ử
Bát đ còn đ c chia thành 12 prony, n a cung có 1 prony. Ông Holder chia bát độ ượ ử ộ
thành 53 comma, nguyên cung 9 comma, n a cung d chuy n (diatonic) c a ông ch có 4ử ị ể ủ ỉ
comma, n a cung đ ng chuy n (chromatic) có 5 comma : Hi n nay ng i ta không theoử ồ ể ệ ườ
l i chia c a ông n a.ố ủ ữ

53 5612

  • 1.
    Nh c lýcăn b n 1ạ ả CH NG IƯƠ KÝ HI U ÂM NH C LIÊN QUAN Đ N CAO ĐỆ Ạ Ế Ộ 1. Tên các d u nh c có cao đ khác nhau mà ng i ta th ng dùng là : DO, RE, MI,ấ ạ ộ ườ ườ FA, SOL, LA, SI g c ti ng La-tinh, đ c theo ti ng Vi t là ĐÔ, RÊ, MÍ, FA, XON, LA,ố ế ọ ế ệ XI. Đó là 7 b c c b n c a h th ng th t âm, tính t th p lên cao. Mu n lên cao ho cậ ơ ả ủ ệ ố ấ ừ ấ ố ặ xu ng th p h n, ng i ta l p l i tên d u các b c trên v i cao đ cách nhau t ng quãngố ấ ơ ườ ặ ạ ấ ậ ớ ộ ừ 8 m t (còn g i là bát đ ).ộ ọ ộ 2. Ng i ta cũng còn dùng các ch cái La-tinh đ g i tên các b c c b n trên : đô : C,ườ ữ ể ọ ậ ơ ả rê : D, mi : E, fa : F, xon : G, la : A, xi : B (hi n nay B ch Xi giáng, còn H ch Xiệ ỉ ỉ th ng). [1]ườ 3. m t s n c nh Trung Hoa, Nh t B n ... ng i ta còn dùng s thay cho tên g iỞ ộ ố ướ ư ậ ả ườ ố ọ b ng ch . Thí d : 1 : đô, 2 : rê, 3 : mi ... (1 ch d u b c I, 2 ch d u b c II, 3 ch d uằ ữ ụ ỉ ấ ậ ỉ ấ ậ ỉ ấ b c III ..., 7 ch d u b c VII, mu n lên cao m t bát đ , ta thêm d u ch m trên con s ,ậ ỉ ấ ậ ố ộ ộ ấ ấ ố mu n xu ng th p m t bát đ , ta thêm d u ch m d i con s 1, 1 ...). S có 1 g ch làố ố ấ ộ ộ ấ ấ ướ ố ố ạ d u móc, d u có m t g ch ngang là d u tr ng. D u không có gì là d u đen...ấ ấ ộ ạ ấ ắ ấ ấ Thang th t âm Đô luôn đ c trình bày d i d ng 7 âm c b n đi li n nhau c ng thêmấ ượ ướ ạ ơ ả ề ộ v i âm đ u c a thang âm đ c l p l i bát đ : Đô Rê Mi Fa Xon La Xi (Đô).ớ ầ ủ ượ ặ ạ ở ộ 4. Kho ng cách v cao đ t ng đ i gi a các b c không đ ng đ u nhau.ả ề ộ ươ ố ữ ậ ồ ề · Kho ng cách nh nh t trong th t âm g i là n a cung, gi a Mi v i Fa và Xi v i Đô.ả ỏ ấ ấ ọ ử ữ ớ ớ · Kho ng cách l n nh t gi a hai b c c b n đi li n nhau g i là nguyên cung : gi a Đôả ớ ấ ữ ậ ơ ả ề ọ ữ v i Rê, Rê v i Mi, Fa v i Xon, Xon v i La, và La v i Xi.ớ ớ ớ ớ ớ Ta có s đ :ơ ồ Đô--Rê--Mi-Fa--Xon--La--Xi-Đô (m i g ch ngang ch n a cung, nguyên cung g m 2ỗ ạ ỉ ữ ồ n a cung).ử Nh v y kho ng cách âm thanh gi a Đô th p và Đô cao k ti p g m 12 n a cung,ư ậ ả ữ ấ ế ế ồ ử ho c 6 nguyên cung. Nói cách khác, quãng tám (Đ - Đ ) g m 12 âm cách nhau đ uặ ồ ố ồ ề
  • 2.
    đ n tng n a cung m t ( đây ch m i nói đ n h âm đi u hoà do nh c sĩ Jean-ặ ừ ử ộ ở ỉ ớ ế ệ ề ạ Sebastien Bach (1685-1750)và Jean Philippe Rameau (1683-1764) c võ và đ c ch pổ ượ ấ nh n r ng rãi cho đ n này). [2]ậ ộ ế 5. D u hoá : là nh ng ký hi u cho bi t các b c c b n đ c tăng lên hay gi m xu ngấ ữ ệ ế ậ ơ ả ượ ả ố t ng n a cung đi u hoà.ừ ử ề 5.1. - D u thăng : (#) làm tăng lên n a cung.ấ ử - Thăng kép : (x) làm tăng lên 2 n a cung.ử 5.2. - D u giáng : (b) làm gi m xu ng n a cung.ấ ả ố ử - Giáng kép : (bb) làm gi m 2 n a cung.ả ử 5.3. - D u bình : ( n ) cho tr v cao đ t nhiên,ấ ở ề ộ ự không còn b nh h ng c a các d u hoá c u thành cũng nh d u hoá b t th ng.ị ả ưở ủ ấ ấ ư ấ ấ ườ m t s n c nh Đ c, Nga ... khi dùng ch cái La-tinh A, B, C ... ng i ta thêm v nỞ ộ ố ướ ư ứ ữ ườ ầ is thay d u thăng : Cis : Đô# ; Eis : Mi# ; Ais : La# ; Cisis : Đôx ... và thêm v n es thayấ ầ d u giáng : Ces : Đôb ; Ceses : Đôbb ; Des : Rêb ; Ees —> Es : Mib ; Aes —> As : Lab.ấ 6. Nh các d u hoá đ t tr c các d u nh c trên khuông nh c, các b c c b n đ cờ ấ ặ ướ ấ ạ ạ ậ ơ ả ượ nâng cao ho c h th p t o thành các “b c chuy n hoá" : Đ - Đô# (Rêb) - Rê - Rê#ặ ạ ấ ạ ậ ể ồ (Mib) - Mi - Fa - Fa# (Xonb) - Xon - Xon# (Lab) - La - La# (Xib) - Xi - Đô (các d u hoáấ này đ c g i là các d u hoá b t th ng. Ch nh h ng đ n các d u nh c cùng tênượ ọ ấ ấ ườ ỉ ả ưở ế ấ ạ trong cùng m t ô nh p, khác v i các d u hoá c u thành ghi đ u khuông nh c, còn g iộ ị ớ ấ ấ ở ầ ạ ọ là hoá bi u, nh h ng đ n m i d u nh c cùng tên trong cùng m t đo n nh c).ể ả ưở ế ọ ấ ạ ộ ạ ạ - N a cung d chuy n : (diatonic đ c là đi-a-tô-ních) là n a cung t o nên b i 2 b c khácử ị ể ọ ử ạ ở ậ tên k nhau.ề - N a cung đ ng chuy n : (chromatic đ c là crô-ma-tích) là n a cung t o nên b i 2 b cử ồ ể ọ ử ạ ở ậ
  • 3.
    cùng tên. - Nguyêncung d chuy n : đ c t o nên b i 2 b c khác tên k nhau.ị ể ượ ạ ở ậ ề - Nguyên cung đ ng chuy n : đ c t o nên b i 2 b c cùng tên nh Fa - Fa x, Xon -ồ ể ượ ạ ở ậ ư Xon bb ho c 2 b c khác tên không k nhau : Đô# - Mib, Xon# - Xib. Trên th c t đâyặ ậ ề ự ế là quãng ba gi m.ả TD 5 a) 2 b c cùng tên b) 2 b c khác tên không k nhau (= quãng 3 gi m)ậ ậ ề ả 7. Mu n ghi cao đ tuy t đ i c a các âm thanh, ng i ta dùng đ n khuông nh c vàố ộ ệ ố ủ ườ ế ạ khoá nh c.ạ 7.1. Khuông nh c : Hi n nay ng i ta dùng 5 đ ng k song song, t o thành 4 kheạ ệ ườ ườ ẻ ạ song song, tính th t t d i lên. Trên khuông nh c đó, ta có 11 v trí khác nhau, ghiứ ự ừ ướ ạ ị đ c 11 b c c b n. Mu n ghi thêm, ng i ta dùng các dòng k ph :ượ ậ ơ ả ố ườ ẻ ụ 7.2. Khoá nh c : dùng đ xác đ nh tên các d u nh c ghi trên khuông nh c. Khoá nh cạ ể ị ấ ạ ạ ạ đ c ghi đ u m i khuông nh c.ượ ở ầ ỗ ạ Hi n nay th ng dùng 3 lo i khoá chính sau :ệ ườ ạ a) Khoá Xon dòng 2 : - Dành cho bè n và các đàn âm khu cao nh violon, Flute, Oboe ...ữ ư - Dành cho các bè nam cao và tr m : g m khoá Xon Ricordi và khóa Xon h quãng 8ầ ồ ạ b) Khoá Fa dòng 4 : dành cho các gi ng nam và các dàn thu c âm khu tr m nhọ ộ ầ ư Violoncello (cello), Contrabasso, Fagotto, Trombone ...
  • 4.
    c) Khoá Đôdòng 3 : dùng cho đàn viola. 8. Âm La m u có t n s 440 là âm chu n đ c đa s ch p nh n : nó đ c ghi trênẫ ầ ố ẩ ượ ố ấ ậ ượ khuông nh c khoá Xon 2, n m khe th 2. Ng i ta g i đó là âm La 3, vì nó n mạ ằ ở ứ ườ ọ ằ trong bát đ th 3 c a 4 bát đ h p ca c a gi ng ng i.ộ ứ ủ ộ ợ ủ ọ ườ V i hai khoá Xon và Fa, chúng ta có th xác đ nh chính xác đ cao tuy t đ i c a cácớ ể ị ộ ệ ố ủ âm thanh thu c âm v c gi ng hát h p ca tr i dài trong 4 bát đ . Có nh ng nh c khí cóộ ự ọ ợ ả ộ ữ ạ th phát ra âm thanh tr m h n quá 1 bát đ (La - Xi - Đ - Rê ... Đô1) ho c cao h n 2ể ầ ơ ộ ồ ặ ơ bát đ (Đô5 - Rê - Mi ... Đô6). Đ kh i dùng đ n quá nhi u dòng k ph , ta dùng d uộ ể ỏ ế ề ẻ ụ ấ chuy n đ :ể ộ - D u chuy n đ lên : Ph i t u âm thanh lên cao h n 1 bát đ : Ghi s 8 trên dòngấ ể ộ ả ấ ơ ộ ố ở nh c, ngay ch b t đ u ph i chuy n đ , và thêm nh ng v ch ngang r i song song v iạ ỗ ắ ầ ả ể ộ ữ ạ ờ ớ khuông nh c cho đ n khi di n t u bình th ng nh cao đ ghi trên khuông nh c (cóạ ế ễ ấ ườ ư ộ ạ khi ng i ta vi t ch Octava đúng h n Ottava Alta (8va Alta) ..... loco, loco báo hi uườ ế ữ ơ ệ tr l i bình th ng (TD 6a).ở ạ ươ - D u chuy n đ xu ng : Ph i t u âm thanh th p h n 1 bát đ : Ghi s 8 d i khuôngấ ể ộ ố ả ấ ấ ơ ộ ố ướ nh c v i các v ch ngang r i cho đ n khi không ph i chuy n đ n a (có khi thay b ngạ ớ ạ ờ ế ả ể ộ ữ ằ ch Ottava bassa (8va bassa) ..... loco (TD 6b)).ữ TD 6 : D u chuy n đấ ể ộ a) chuy n đ lên Ottava ..... loco b) chuy n đ xu ng Ottava bassa ..... locoể ộ ể ộ ố TI U Đ ÔN T PỂ Ề Ậ Ch ng m đ u : Khái ni m t ng quátươ ở ầ ệ ổ Ch ng I : Ký hi u âm nh c liên quan đ n cao đươ ệ ạ ế ộ 1. Cho bi t khái ni m v âm nh c.ế ệ ề ạ
  • 5.
    2. Ngh thut là gì ? Ph ng ti n truy n đ t c a âm nh c là gì ?ệ ậ ươ ệ ề ạ ủ ạ 3. Các đ c tính c a âm nh c ?ặ ủ ạ 4. Ti ng đ ng khác v i âm thanh ch nào ? Có đ c dùng trong âm nh c nhi uế ộ ớ ở ỗ ượ ạ ề không ? 5. Ng i ta dùng ph ng ti n nào đ g i tên các d u nh c có âm thanh cao th p khácườ ươ ệ ể ọ ấ ạ ấ nhau ? 6. Thông th ng kho ng cách v cao đ t ng đ i gi a hai d u nh c k nhau cóườ ả ề ộ ươ ố ữ ấ ạ ề gi ng nhau không ? Có m y lo i kho ng cách ?ố ấ ạ ả 7. D u hoá là gì ? Có m y lo i ? D u hoá c u thành và d u hoá b t th ng khác nhauấ ấ ạ ấ ấ ấ ấ ườ th nào ?ế 8. Cis, Cisis, Ces, Es, As, Ceses nghĩa là gì ? 9. Phân bi t các b c c b n và b c chuy n hoá ?ệ ậ ơ ả ậ ể 10. N a cung d chuy n và đ ng chuy n là gì ?ử ị ể ồ ể 11. Nguyên cung d chuy n và nguyên cung đ ng chuy n là gì ?ị ể ồ ể 12. Khuông nh c là gì ? Công d ng c a khuông nh c và khoá nh c ?ạ ụ ủ ạ ạ 13. Có m y lo i khoá nh c th ng dùng hi n nay ?ấ ạ ạ ườ ệ 14. T i sao g i âm La m u là La 3 ?ạ ọ ẫ 15. Chuy n đ là gì ? Ký hi u ra sao ?ể ộ ệ -------------------------------------------------------------------------------- [1] Ng i ta dùng các ch cái La-tinh đ g i tên các d u nh c t r t lâu, tr c khi tuườ ữ ể ọ ấ ạ ừ ấ ướ sĩ Guido d'Arrezzo (990-1050) m t giáo s âm nh c, vào kho ng năm 1025, đã đ t raộ ự ạ ả ặ các ch đô-rê-mi-fa-xon-la-xi d a trên m t b n nh c Bình ca trong bài Thánh thi kínhữ ự ộ ả ạ thánh Gio-an T y Gi sau đây :ẩ ả Ch UT=C, RE = D, MI = E, FA = F, SOL = G, LA = Aữ Còn SI = B/H là do âm đ u c a 2 ch Sancte Joannes ghép l i.ầ ủ ữ ạ
  • 6.
    Ch UT khónghe, khó đ c, nên sau đ c thay b ng ch DO (có l do ch DOMINUS,ữ ọ ượ ằ ữ ẽ ữ nghĩa là ông ch , Đ c Chúa ...), do ông Bononcini dùng l n đ u tiên trong cu n Musicoủ ứ ầ ầ ố Prattico (1673). [2] Bát đ g m 310,01 savart, n a cung có 25,086 savart, nguyên cung : 50,172 savart.ộ ồ ử Bát đ còn đ c chia thành 12 prony, n a cung có 1 prony. Ông Holder chia bát độ ượ ử ộ thành 53 comma, nguyên cung 9 comma, n a cung d chuy n (diatonic) c a ông ch có 4ử ị ể ủ ỉ comma, n a cung đ ng chuy n (chromatic) có 5 comma : Hi n nay ng i ta không theoử ồ ể ệ ườ l i chia c a ông n a.ố ủ ữ