BỘ NÔNG NGHIỆP                   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
      CỤC CHĂN NUÔI

     Số: 313 /QĐ-CN-TĂCN                     Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2011

                                     QUYẾT ĐỊNH
                   Chỉ định Phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi

                           CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI

      Căn cứ Quyết định số 18/2008/QĐ-BNN ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Cục Chăn nuôi;
      Căn cứ Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2011 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng
thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
      Căn cứ Công văn số 5931/BNN-KHCN ngày 24/11/2011 của Vụ trưởng Vụ Khoa
học Công nghệ và Môi trường về cấp mã số Phòng thử nghiệm;
      Xét đề nghị của Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi,

                                   QUYẾT ĐỊNH:

        Điều 1. Chỉ định Phòng thí nghiệm phân tích thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Lareal
Việt Nam (thuộc Công ty TNHH Guyomarc’h Việt Nam) thực hiện việc thử nghiệm thức
ăn chăn nuôi.
        Mã số phòng thử nghiệm: LAS - NN 07.
        Điều 2. Phòng thử nghiệm nêu tại Điều 1 được tham gia thực hiện các phép thử
theo Phụ lục đính kèm.
        Điều 3. Phòng thử nghiệm nêu tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các
quy định nêu tại Điều 24, Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/4/ 2011 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
        Điều 4. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là 03 năm, kể từ ngày ký.
        Điều 5. Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng đơn vị có tên nêu tại Điều
1, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:                                               CỤC TRƯỞNG
- Như Điều 5;
- Vụ KHCNMT (để biết);
- Lưu: VT, TĂCN, TTPC.




                                                      Hoàng Kim Giao
PHỤ LỤC

Danh mục các phép thử được chỉ định của Phòng thí nghiệm phân tích thực phẩm và
                      thức ăn chăn nuôi Lareal Việt Nam
(Ban hành kèm theo Quyết định số 313 /QĐ-CN-TĂCN ngày 28 tháng11 năm 2011 của
                             Cục trưởng Cục Chăn nuôi)

TT                            Tên phép thử                          Phương pháp thử

 1    Xác định hàm lượng đạm thô.                                  AOAC 2001.11-2005
 2    Xác định hàm lượng ure trong bột cá                        AOAC 967.07-2005
                                                                      EC 152/2009
 3    Xác định hàm lượng ẩm
                                                                      (page12-14)

 4    Xác định hàm lượng xơ thô                                      AOCS Ba-6a-05

 5    Xác định hàm lượng Phốt pho                                  AOAC 965.17-2005
 6    Xác định hàm lượng tro                                       AOAC 942.05-2005
                                                                      EC 152/2009
 7    Xác định hàm lượng tro không tan trong acid hydroclodric
                                                                      (page 51-52)
 8    Xác định khả năng tiêu hóa đạm trong pepsin                  AOAC 971.09-2005
 9    Xác định hàm lượng protein tiêu hóa trong men pepsin              EC 72/199
 10   Xác định hàm lượng NaCl                                      AOAC 969.10-2005
                                                                      EC 152/2009
 11   Xác định hàm lượng tinh bột
                                                                      (page 47-50)
                                                                  In house method (Bipea
 12   Xác định hàm lượng tinh bột chín
                                                                        170/0011)
 13   Xác định hàm lượng protein tan trong KOH 2%                    In house method
                                                                   (Based on AOCS Ba
                                                                          10-65)
 14   Xác định chỉ số PDI trong hạt đậu nành                         AOCS Ba 10-65
 15   Xác định tổng số Nitơ bay hơi TVN                                 EC 95/149
      Xác định hàm lượng phospho hữu dụng tan trong acid citric      In house method
 16
      2%                                                          (Based on Inra method)
 17   Xác định hàm lượng phytase                                     ISO 30024:2009

                                                                  ANKOM Technology
 18   Xác định hàm lượng xơ ADF
                                                                     method 8

                                                                  ANKOM Technology
 19   Xác định hàm lượng xơ NDF
                                                                     method 9
 20   Xác định chỉ số Anisidine                                     EN ISO 6885:1998
                                                                    TCVN 6127:2007
 21   Xác định chỉ số acid
                                                                     (ISO 660:1996)
 22   Xác định chỉ số I-ốt                                        AOAC 920.159-2005
 23   Xác định chỉ số xà phòng hóa                                 AOAC 920.160-2005
TT                            Tên phép thử                                 Phương pháp thử

24   Xác định hàm lượng cặn không xà phòng hóa                            AOAC 933.08-2005
25   Xác định hàm lượng béo tự do                                             NZTM 3.6.7
26   Xác định acid béo tự do theo acid oleic                               TCVN 6127:2007
27   Xác định hàm lượng béo thô                                           AOAC 920.39-2005
28   Xác định hàm lượng béo thô và béo thủy phân                             ISO 6492:1999
29   Xác định thành phần acid béo bằng phương pháp sắc ký khí             ISO 5508/5509:2000
     Xác định hàm lượng Cholesterol bằng phương pháp sắc ký
30                                                                          ISO 12228:1999
     khí
                                                                             Inhouse method
31   Xác định hàm lượng histamin bằng phương pháp sắc ký lỏng
                                                                            (AMIBIO 99/03)

     Xác định hàm lượng Amine biogene bằng phương pháp sắc            Inhouse method
32
     ký lỏng                                                              (AMIBIO 99/03)

     Xác định hàm lượng vitamin A bằng sắc ký lỏng kết nối đầu           Internal method based
33
     dò UV                                                               on BS EN 12823 part 1

     Xác định hàm lượng vitamin A bằng phương pháp sắc ký        Internal method (NFV
34
     lỏng                                                                    18-401:1987)

                                                                         Internal method (NFV
35   Xác định hàm lượng vitamin E theo phương pháp sắc ký lỏng
                                                                              18-402:1987)
     Xác định hàm lượng aflatoxin tổng số bằng phương pháp       Elisa test (Validated by
36
     Elisa                                                                      Romer lab)

     Xác định hàm lượng các Aflatoxin bằng sắc ký lỏng kết nối
37                                                                          Internal method
     đầu dò huỳnh quang
                                                                            (Aflafast 09/00)
38   Xác định thành phần acid amin bằng phương pháp HPLC                      ACCQ.TAG
39   Xác định hàm lượng Zearalenone bằng phương pháp Elisa             Elisa screening
40   Xác định hàm lượng Fumonisin bằng phương pháp Elisa.              Elisa screening

41   Xác định hàm lượng Vomitoxin bằng phương pháp Elisa               Elisa screening

     Xác định hàm lượng kẽm (Zn) bằng phương pháp hấp phụ
42                                                                           Elisa screening
     phổ nguyên tử (AAS)
     Xác định hàm lượng Arsenic (As) bằng phương pháp hấp phụ
43                                                                       NF EN 14546:08/2005
     phổ nguyên tử (AAS)
     Xác định hàm lượng Chì (Pb), Cadmium (Cd) bằng phương
44                                                                           NF EN 14082
     pháp hấp phụ phổ nguyên tử (AAS)
     Xác định hàm lượng Calcium (Ca), Magie (Mg) bằng phương
45                                                                              73/46/EC
     pháp hấp phụ phổ nguyên tử (AAS)
     Xác định hàm lượng Natri (Na), Kali (K) bằng phương pháp
46                                                                             71/250/EC
     hấp phụ phổ nguyên tử (AAS)
     Xác định hàm lượng Cu, Fe, Mn, Zn bằng phương pháp hấp
47                                                                             78/633/EC
     phụ phổ nguyên tử (AAS)
48   Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch-Kỹ thuật đếm khuẩn lạc          TCVN 4884:2005
TT                          Tên phép thử                              Phương pháp thử

                                                                        ISO 4833:2003
     ở 30oC
                                                                     NF EN ISO 4833:2003

                                                                      TCVN 6848:2007
49   Định lượng Coliform-Kỹ thuật đếm khuẩn lạc                         ISO 4832:2006
                                                                     NF EN ISO 4832:2006

     Định lượng Coliform chịu nhiệt bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc
50                                                                    NF V 08-060:1996
     ở 44oC
                                                                       (AFNOR 1996)
     Định lượng E.coli sinh β-glucuronidase dương tính                TCVN 7924-2:2008
51                                                                     ISO 16649-2:2001
                                                                     NF ISO 16649-2:2001
                                                                      TCVN 4830-1:2005
     Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với
                                                                       ISO 6888-1:1999
52   coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa
     thạch                                                               NF EN ISO
                                                                         6888-1:1999
     Phát hiện Salmonella spp. trên đĩa thạch                         TCVN 4829:2005
53                                                                      ISO 6579:2005
                                                                     NF EN ISO 6579:2002
                                                                       ISO 21528-2:2004
54   Phát hiện và định lượng Enterobacteriacae
                                                                      TCVN 5518-2:2007
                                                                     ISO/TS 21872-1:2007
55   Phát hiện Vibrio spp, có khả năng gây bệnh đường ruột
                                                                      TCVN 7905-1:2008
                                                                       ISO 11290-2:2004
56   Phát hiện và định lượng Listeria monocytogens
                                                                      TCVN 7700-2:2007
                                                                       ISO 11290-1:2004
57   Phát hiện và định lượng Listeria monocytogens
                                                                      TCVN 7700-1:2007
     Định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch – Kỹ thuật      ISO 7932:2004
58
     đếm khuẩn lạc ở 30oC                                              TCVN 2992:2005

2012410172749

  • 1.
    BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CỤC CHĂN NUÔI Số: 313 /QĐ-CN-TĂCN Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2011 QUYẾT ĐỊNH Chỉ định Phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI Căn cứ Quyết định số 18/2008/QĐ-BNN ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi; Căn cứ Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn; Căn cứ Công văn số 5931/BNN-KHCN ngày 24/11/2011 của Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường về cấp mã số Phòng thử nghiệm; Xét đề nghị của Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Chỉ định Phòng thí nghiệm phân tích thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Lareal Việt Nam (thuộc Công ty TNHH Guyomarc’h Việt Nam) thực hiện việc thử nghiệm thức ăn chăn nuôi. Mã số phòng thử nghiệm: LAS - NN 07. Điều 2. Phòng thử nghiệm nêu tại Điều 1 được tham gia thực hiện các phép thử theo Phụ lục đính kèm. Điều 3. Phòng thử nghiệm nêu tại Điều 1 có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định nêu tại Điều 24, Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/4/ 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Điều 4. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là 03 năm, kể từ ngày ký. Điều 5. Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng đơn vị có tên nêu tại Điều 1, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: CỤC TRƯỞNG - Như Điều 5; - Vụ KHCNMT (để biết); - Lưu: VT, TĂCN, TTPC. Hoàng Kim Giao
  • 2.
    PHỤ LỤC Danh mụccác phép thử được chỉ định của Phòng thí nghiệm phân tích thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Lareal Việt Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 313 /QĐ-CN-TĂCN ngày 28 tháng11 năm 2011 của Cục trưởng Cục Chăn nuôi) TT Tên phép thử Phương pháp thử 1 Xác định hàm lượng đạm thô. AOAC 2001.11-2005 2 Xác định hàm lượng ure trong bột cá AOAC 967.07-2005 EC 152/2009 3 Xác định hàm lượng ẩm (page12-14) 4 Xác định hàm lượng xơ thô AOCS Ba-6a-05 5 Xác định hàm lượng Phốt pho AOAC 965.17-2005 6 Xác định hàm lượng tro AOAC 942.05-2005 EC 152/2009 7 Xác định hàm lượng tro không tan trong acid hydroclodric (page 51-52) 8 Xác định khả năng tiêu hóa đạm trong pepsin AOAC 971.09-2005 9 Xác định hàm lượng protein tiêu hóa trong men pepsin EC 72/199 10 Xác định hàm lượng NaCl AOAC 969.10-2005 EC 152/2009 11 Xác định hàm lượng tinh bột (page 47-50) In house method (Bipea 12 Xác định hàm lượng tinh bột chín 170/0011) 13 Xác định hàm lượng protein tan trong KOH 2% In house method (Based on AOCS Ba 10-65) 14 Xác định chỉ số PDI trong hạt đậu nành AOCS Ba 10-65 15 Xác định tổng số Nitơ bay hơi TVN EC 95/149 Xác định hàm lượng phospho hữu dụng tan trong acid citric In house method 16 2% (Based on Inra method) 17 Xác định hàm lượng phytase ISO 30024:2009 ANKOM Technology 18 Xác định hàm lượng xơ ADF method 8 ANKOM Technology 19 Xác định hàm lượng xơ NDF method 9 20 Xác định chỉ số Anisidine EN ISO 6885:1998 TCVN 6127:2007 21 Xác định chỉ số acid (ISO 660:1996) 22 Xác định chỉ số I-ốt AOAC 920.159-2005 23 Xác định chỉ số xà phòng hóa AOAC 920.160-2005
  • 3.
    TT Tên phép thử Phương pháp thử 24 Xác định hàm lượng cặn không xà phòng hóa AOAC 933.08-2005 25 Xác định hàm lượng béo tự do NZTM 3.6.7 26 Xác định acid béo tự do theo acid oleic TCVN 6127:2007 27 Xác định hàm lượng béo thô AOAC 920.39-2005 28 Xác định hàm lượng béo thô và béo thủy phân ISO 6492:1999 29 Xác định thành phần acid béo bằng phương pháp sắc ký khí ISO 5508/5509:2000 Xác định hàm lượng Cholesterol bằng phương pháp sắc ký 30 ISO 12228:1999 khí Inhouse method 31 Xác định hàm lượng histamin bằng phương pháp sắc ký lỏng (AMIBIO 99/03) Xác định hàm lượng Amine biogene bằng phương pháp sắc Inhouse method 32 ký lỏng (AMIBIO 99/03) Xác định hàm lượng vitamin A bằng sắc ký lỏng kết nối đầu Internal method based 33 dò UV on BS EN 12823 part 1 Xác định hàm lượng vitamin A bằng phương pháp sắc ký Internal method (NFV 34 lỏng 18-401:1987) Internal method (NFV 35 Xác định hàm lượng vitamin E theo phương pháp sắc ký lỏng 18-402:1987) Xác định hàm lượng aflatoxin tổng số bằng phương pháp Elisa test (Validated by 36 Elisa Romer lab) Xác định hàm lượng các Aflatoxin bằng sắc ký lỏng kết nối 37 Internal method đầu dò huỳnh quang (Aflafast 09/00) 38 Xác định thành phần acid amin bằng phương pháp HPLC ACCQ.TAG 39 Xác định hàm lượng Zearalenone bằng phương pháp Elisa Elisa screening 40 Xác định hàm lượng Fumonisin bằng phương pháp Elisa. Elisa screening 41 Xác định hàm lượng Vomitoxin bằng phương pháp Elisa Elisa screening Xác định hàm lượng kẽm (Zn) bằng phương pháp hấp phụ 42 Elisa screening phổ nguyên tử (AAS) Xác định hàm lượng Arsenic (As) bằng phương pháp hấp phụ 43 NF EN 14546:08/2005 phổ nguyên tử (AAS) Xác định hàm lượng Chì (Pb), Cadmium (Cd) bằng phương 44 NF EN 14082 pháp hấp phụ phổ nguyên tử (AAS) Xác định hàm lượng Calcium (Ca), Magie (Mg) bằng phương 45 73/46/EC pháp hấp phụ phổ nguyên tử (AAS) Xác định hàm lượng Natri (Na), Kali (K) bằng phương pháp 46 71/250/EC hấp phụ phổ nguyên tử (AAS) Xác định hàm lượng Cu, Fe, Mn, Zn bằng phương pháp hấp 47 78/633/EC phụ phổ nguyên tử (AAS) 48 Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch-Kỹ thuật đếm khuẩn lạc TCVN 4884:2005
  • 4.
    TT Tên phép thử Phương pháp thử ISO 4833:2003 ở 30oC NF EN ISO 4833:2003 TCVN 6848:2007 49 Định lượng Coliform-Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ISO 4832:2006 NF EN ISO 4832:2006 Định lượng Coliform chịu nhiệt bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc 50 NF V 08-060:1996 ở 44oC (AFNOR 1996) Định lượng E.coli sinh β-glucuronidase dương tính TCVN 7924-2:2008 51 ISO 16649-2:2001 NF ISO 16649-2:2001 TCVN 4830-1:2005 Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với ISO 6888-1:1999 52 coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch NF EN ISO 6888-1:1999 Phát hiện Salmonella spp. trên đĩa thạch TCVN 4829:2005 53 ISO 6579:2005 NF EN ISO 6579:2002 ISO 21528-2:2004 54 Phát hiện và định lượng Enterobacteriacae TCVN 5518-2:2007 ISO/TS 21872-1:2007 55 Phát hiện Vibrio spp, có khả năng gây bệnh đường ruột TCVN 7905-1:2008 ISO 11290-2:2004 56 Phát hiện và định lượng Listeria monocytogens TCVN 7700-2:2007 ISO 11290-1:2004 57 Phát hiện và định lượng Listeria monocytogens TCVN 7700-1:2007 Định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch – Kỹ thuật ISO 7932:2004 58 đếm khuẩn lạc ở 30oC TCVN 2992:2005