Nguyên lí JIT trong kinh doanh và sản xuất<br />Nhómthựchiện<br />TrầnNhưHoài<br />NguyễnThịTrâmAnh<br />LênguyễnThùyDương...
JIT LÀ GÌ?<br />JIT = “Just-In-Time” <br />Just-In-Time (JIT) : “đúng sản phẩm với đúng số lượng tại đúng nơi vào đúng thờ...
LỊCH SỬ CỦA JIT<br />JIT đượcsửdụngtrongdâychuyềncủa Ford ở cácthậpniên 30, tuynhiên, phươngphápsảnxuấtnàychưađượchoànthiệ...
CungứngNVL<br />Sảnxuất<br />Tiêuthụ<br />Tồnkhothấp<br />Chínhxác<br />Giảm<br />Giárẻ<br />Tăng<br />Mặt bằng<br />Mức đ...
Push Vs. Pull<br />Material Flow<br />Station 4<br />Station 3<br />Station 2<br />Station 1<br />Push system<br />Informa...
2 ví dụ điển hình trong việc áp dụng JIT trong hệthốngthông tin <br />
1. QUẢN LÝ HÀNG TỒN KHO<br />
1. QUẢN LÝ HÀNG TỒN KHO<br />Bảnchấtcủahệthống JIT làmộtdòngsảnphẩmđềuđặnđi qua hệthốngvớilượngtồnkhonhỏnhất.<br />Nếubạnk...
1. QUẢN LÝ HÀNG TỒN KHO<br />Lượngtồnkhothấp<br />Kíchthướclôhàngnhỏ<br />
2. TẬP ĐOÀN MÁY TÍNH DELL<br />Michael Dell- Người sáng lập tập đoàn máy tính nổi tiếng Dell<br />
2. TẬP ĐOÀN MÁY TÍNH DELL<br />Dell Computer : bán các chương trình trực tiếp cho người tiêu dùng, bỏ qua khâu bán hàng tr...
2. TẬP ĐOÀN MÁY TÍNH DELL<br />
2 ví dụ điển hình trong việc áp dụng JIT trong sản xuất dây chuyền<br />
1. CÔNG TY FORD<br />Henry Ford làngườiđãphát minh vàápdụngphổbiếncácdâychuyềnsảnxuấttronghệthốngnhàmáycủamìnhtừnhữngnăm 3...
TẠI SAO LÀJIT?<br />Sảnxuấtvàlắpráp ô tôtạimộtnhàmáyduynhấtrồivậnchuyển ô tôhoànchỉnhđếncácnước<br />
Ford đặtcácnhàmáyđểsảnxuấtcácthànhphầntrênkhắpthếgiới. <br />
Ý tưởnglàđểcácnhàmáylắpráp ô tôgầnnơimàchúngsẽđượcbánvàgầnnhàmáysảnxuấtcáclinhkiệnthànhphầncầnthiết<br />Nhàmáysảnxuấtcácl...
2. CÔNG TY TOYOTA MOTORS<br />Nhữngnăm 1970, quytrìnhsảnxuấttheomôhìnhJITmớiđượchoànthiệnvàđược Toyota Motors ápdụng. <br ...
Toyota Motors đãkếthợphaikháiniệmsảnxuấttruyềnthốnglàtinhxảo (craft) vàđạitrà (mass). <br />
Hệthốngsảnxuất Toyota<br />
Côngnhâncủaquytrìnhsausẽtựđộnglấycáclinhkiệncầnthiếtvớiđúngsốlượngcầnthiếttạitừngquytrìnhtrướcđó. <br />Vànhưvậy, nhữnggìm...
Phươngthứcnàyđượcđánhgiálà<br />Sửdụngítnhânlựchơn<br />Tốnítdiệntíchhơn<br />Tạoraítphếphẩmhơn<br />Sảnxuấtđượcnhiềuloạis...
LEAN <br />MANUFACTURING<br />
 “Cách tiếp cận của chúng tôi là tìm hiểu cặn kẽ <br />nguyên nhân của từng loại “lãng phí” trong <br />quá trình sản xuất...
LEAN MANUFACTURING<br />
7MỤC TIÊU VÀNG<br />1. phế phẩm <br />2. thời gian quy trình và chu kỳ sản xuất <br />3. mức hàng tồn kho <br />4. năng xu...
7 LÃNG PHÍ<br />Over-production<br />1<br />Correction <br />Defects<br />2<br />7<br />Motion <br />Inventory <br />6<br ...
CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />1.Nhận thức về sự lãng phí<br />2.Chuẩn hoá quy trình<br />3.Quy trình liên tục<br />4.Sản xuất ...
CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />Nhận thức về sự lãng phí<br />
CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />Chuẩn<br /> hoá <br />quy trình<br />
CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />Quy trình <br />liên tục <br />
CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />Sản xuất “Pull”<br />
CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />Liên tục cải tiến<br />
PULL PRODUCTION<br />
CÁC CÔNG CỤ<br />
LEAN && ERP<br />
LEAN && ERP<br />LEAN<br />ERP<br />
LEAN && ERP<br />
LEAN && ERP<br />
LEAN && ERP<br />
ERP <br />TRUYỀN THỐNG<br />LEAN ERP<br />đơn đặt hàng thực tế <br />và dự báo bán hàng <br />đơn đặt hàng nhận được<br />...
LEAN && 5S<br />
LEAN “5S” && ERP<br />
Lean “8 lãng phí” && ERP<br />Sản xuất thừa:<br />Thời gian chờ:<br />Tồn kho:<br />Vận chuyển:<br />Thao tác:<br />Qui tr...
Lean “JIT” && ERP<br />
Cámơnthầyvàcácbạnđãlắngnghe<br />
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Jit

3,622

Published on

JIT conception in business & manufacture

Published in: Business
0 Comments
6 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
3,622
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
6
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Jit

  1. 1. Nguyên lí JIT trong kinh doanh và sản xuất<br />Nhómthựchiện<br />TrầnNhưHoài<br />NguyễnThịTrâmAnh<br />LênguyễnThùyDương<br />TrầnThịCuongEm<br />VõThị Minh Hòa<br />HuỳnhThịThùyNhiên<br />
  2. 2. JIT LÀ GÌ?<br />JIT = “Just-In-Time” <br />Just-In-Time (JIT) : “đúng sản phẩm với đúng số lượng tại đúng nơi vào đúng thời điểm”. <br />JIT làmộthìnhthứcdựatrênsựcảitiếnkhôngngừngvàgiảmthiểutốiđasựlãngphítrongtấtcảcácbộphậncủacôngty.<br />Triếtlýcănbảncủa JIT : dưthừalàlãngphí<br />
  3. 3. LỊCH SỬ CỦA JIT<br />JIT đượcsửdụngtrongdâychuyềncủa Ford ở cácthậpniên 30, tuynhiên, phươngphápsảnxuấtnàychưađượchoànthiện.<br />Sauthếchiếnthứ 2, Nhậtnhậpkhẩucôngnghệvàtìmcáchcảitiếnquytrìnhsảnxuất.<br />Nhữngnăm 70, JIT đượccôngty Toyota hoànthiệnvàápdụngbởiPhótổnggiámđốcsảnxuấtTaiichiOhnovàcộngsự.<br />
  4. 4. CungứngNVL<br />Sảnxuất<br />Tiêuthụ<br />Tồnkhothấp<br />Chínhxác<br />Giảm<br />Giárẻ<br />Tăng<br />Mặt bằng<br />Mức độ sx<br />Ưu điểm<br />Nhân công<br />Chất lượng<br />Phế phẩm<br />Linh động<br />
  5. 5. Push Vs. Pull<br />Material Flow<br />Station 4<br />Station 3<br />Station 2<br />Station 1<br />Push system<br />Information Flow<br />Station 4<br />Station 3<br />Station 2<br />Station 1<br />Pull system<br />
  6. 6. 2 ví dụ điển hình trong việc áp dụng JIT trong hệthốngthông tin <br />
  7. 7. 1. QUẢN LÝ HÀNG TỒN KHO<br />
  8. 8. 1. QUẢN LÝ HÀNG TỒN KHO<br />Bảnchấtcủahệthống JIT làmộtdòngsảnphẩmđềuđặnđi qua hệthốngvớilượngtồnkhonhỏnhất.<br />Nếubạnkhôngtínhtoánkỹsốtiềnphảiđầutưchokhobãi, cónghĩalàbạnđãđầutưsaimụctiêu.<br />
  9. 9. 1. QUẢN LÝ HÀNG TỒN KHO<br />Lượngtồnkhothấp<br />Kíchthướclôhàngnhỏ<br />
  10. 10. 2. TẬP ĐOÀN MÁY TÍNH DELL<br />Michael Dell- Người sáng lập tập đoàn máy tính nổi tiếng Dell<br />
  11. 11. 2. TẬP ĐOÀN MÁY TÍNH DELL<br />Dell Computer : bán các chương trình trực tiếp cho người tiêu dùng, bỏ qua khâu bán hàng trung gian. <br />Dell thiết lập ngay một đường dây nóng phục vụ 24/24 giờ, đáp ứng mọi yêu cầu của khách.<br />Môhìnhkinhdoanhtrựctiếpcủa Dell: tất cả các sản phẩm của Dell cung cấp cho khách hàng đều được sản xuất theo đơn đặt hàng<br />
  12. 12. 2. TẬP ĐOÀN MÁY TÍNH DELL<br />
  13. 13. 2 ví dụ điển hình trong việc áp dụng JIT trong sản xuất dây chuyền<br />
  14. 14. 1. CÔNG TY FORD<br />Henry Ford làngườiđãphát minh vàápdụngphổbiếncácdâychuyềnsảnxuấttronghệthốngnhàmáycủamìnhtừnhữngnăm 30. <br />MộttrongnhữngthànhcôngcủahệthốngJITlàdòngxenhỏ, mạnhmẽ, đơngiảnnhư Ford KA, Ford Fiesta…..<br />Ôngtậptrungvàoviệcxâydựngcácthànhphầnchấtlượngcaovàsauđótậptrungvàoviệclắprápxe ô tôđượcxâydựngphùhợpvớicácthànhphầnnày. <br />
  15. 15. TẠI SAO LÀJIT?<br />Sảnxuấtvàlắpráp ô tôtạimộtnhàmáyduynhấtrồivậnchuyển ô tôhoànchỉnhđếncácnước<br />
  16. 16. Ford đặtcácnhàmáyđểsảnxuấtcácthànhphầntrênkhắpthếgiới. <br />
  17. 17. Ý tưởnglàđểcácnhàmáylắpráp ô tôgầnnơimàchúngsẽđượcbánvàgầnnhàmáysảnxuấtcáclinhkiệnthànhphầncầnthiết<br />Nhàmáysảnxuấtcáclinhkiệnthànhphần<br />Nhàmáylắpráp<br />Nhàkinhdoanh<br />
  18. 18. 2. CÔNG TY TOYOTA MOTORS<br />Nhữngnăm 1970, quytrìnhsảnxuấttheomôhìnhJITmớiđượchoànthiệnvàđược Toyota Motors ápdụng. <br />Eiji Toyoda vàTaiichiOhnocủa Toyota Motor đãpháttriểnmộtkháiniệmhệthốngsảnxuấtmới, màngày nay đượcgọilàHệthốngsảnxuất Toyota. <br />
  19. 19. Toyota Motors đãkếthợphaikháiniệmsảnxuấttruyềnthốnglàtinhxảo (craft) vàđạitrà (mass). <br />
  20. 20. Hệthốngsảnxuất Toyota<br />
  21. 21. Côngnhâncủaquytrìnhsausẽtựđộnglấycáclinhkiệncầnthiếtvớiđúngsốlượngcầnthiếttạitừngquytrìnhtrướcđó. <br />Vànhưvậy, nhữnggìmàcôngnhânquytrìnhtrướcphảilàmlàsảnxuấtchođủsốlinhkiệnđãđượclấyđi.<br />Sảnxuất 2000 ghếda<br />Sảnxuất 2000 bánhxe<br />Cầnlấy 2000 bánhxe + 2000 ghếda<br />2000 bánhxe + 2000 ghếda<br />
  22. 22. Phươngthứcnàyđượcđánhgiálà<br />Sửdụngítnhânlựchơn<br />Tốnítdiệntíchhơn<br />Tạoraítphếphẩmhơn<br />Sảnxuấtđượcnhiềuloạisảnphẩmhơn<br />
  23. 23. LEAN <br />MANUFACTURING<br />
  24. 24. “Cách tiếp cận của chúng tôi là tìm hiểu cặn kẽ <br />nguyên nhân của từng loại “lãng phí” trong <br />quá trình sản xuất & tìm ra các giải pháp, <br />thường là bằng phươngpháp trải nghiệm <br />
  25. 25. LEAN MANUFACTURING<br />
  26. 26. 7MỤC TIÊU VÀNG<br />1. phế phẩm <br />2. thời gian quy trình và chu kỳ sản xuất <br />3. mức hàng tồn kho <br />4. năng xuất lao động <br />5. thiết bị và mặt bằng hiệu quả <br />6. nhiều loại sản phẩm khác nhau. <br />(1) +(6) = 7 giá thành sản xuất, sản lượng.<br />
  27. 27. 7 LÃNG PHÍ<br />Over-production<br />1<br />Correction <br />Defects<br />2<br />7<br />Motion <br />Inventory <br />6<br />3<br />5<br />4<br />Transportation <br />Waiting <br />
  28. 28. CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />1.Nhận thức về sự lãng phí<br />2.Chuẩn hoá quy trình<br />3.Quy trình liên tục<br />4.Sản xuất “Pull”<br />5.Chất lượng từ gốc<br />6.Liên tục cải tiến<br />
  29. 29. CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />Nhận thức về sự lãng phí<br />
  30. 30. CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />Chuẩn<br /> hoá <br />quy trình<br />
  31. 31. CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />Quy trình <br />liên tục <br />
  32. 32. CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />Sản xuất “Pull”<br />
  33. 33. CÁC NGUYÊN TẮC CHÍNH<br />Liên tục cải tiến<br />
  34. 34. PULL PRODUCTION<br />
  35. 35. CÁC CÔNG CỤ<br />
  36. 36. LEAN && ERP<br />
  37. 37. LEAN && ERP<br />LEAN<br />ERP<br />
  38. 38. LEAN && ERP<br />
  39. 39. LEAN && ERP<br />
  40. 40. LEAN && ERP<br />
  41. 41. ERP <br />TRUYỀN THỐNG<br />LEAN ERP<br />đơn đặt hàng thực tế <br />và dự báo bán hàng <br />đơn đặt hàng nhận được<br />Thời gian lập kế hoạch <br />và sản xuất<br />năng lực SX & đơn đặt hàng <br />=>lập KH và điều độ SX <br />SX hàng loạt lớn để đạt <br />được hiệu suất cao<br />HH có thể được SX theo loạt<br /> nhỏ or đơn chiếc <br />di chuyển xuyên suốt nhà<br /> máy <br />di chuyển theo trong dòng <br />công việc liên tục <br />Vận hành dựa trên khái niệm<br /> các trung tâm gia công <br />cân bằng với các thời gian <br />định mức và chu kỳ sản xuất <br />Mua sắm vật tư  dựa vào dự<br /> báo của ERP truyền thống <br />Kanban <br />
  42. 42. LEAN && 5S<br />
  43. 43. LEAN “5S” && ERP<br />
  44. 44. Lean “8 lãng phí” && ERP<br />Sản xuất thừa:<br />Thời gian chờ:<br />Tồn kho:<br />Vận chuyển:<br />Thao tác:<br />Qui trình:<br />Sai sót:<br />Thông tin: <br />
  45. 45. Lean “JIT” && ERP<br />
  46. 46. Cámơnthầyvàcácbạnđãlắngnghe<br />

×