• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Bai 1   Gioi Thieu Cntt
 

Bai 1 Gioi Thieu Cntt

on

  • 4,662 views

 

Statistics

Views

Total Views
4,662
Views on SlideShare
4,650
Embed Views
12

Actions

Likes
1
Downloads
59
Comments
1

1 Embed 12

http://www.slideshare.net 12

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel

11 of 1 previous next

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
  • namkhanhdhv@gmail.com
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment
  • Chào các bạn, ngày nay CNTT xuất hiện rất nhiều trong đời sống và trong công việc của chúng ta, từ trong các công việc chuyên ngành như kế toán, giao dịch ngân hàng đến công việc học tập, giảng dạy và giải trí. Và máy tính điện tử ngày nay trở nên rất quen thuộc và là một vật không thể thiếu trong các gia đình và các công sở. Vậy, để hiểu về CNTT và về máy tính điện tử, chúng ta vào bài 1: Giới thiệu về CNTT.

Bai 1   Gioi Thieu Cntt Bai 1 Gioi Thieu Cntt Presentation Transcript

  • Bài 1: Giới thiệu về CNTT Khóa học: Tin học văn phòng Mã khóa: IT080101
  • Nội dung
    • Thông tin và xử lý thông tin
    • Máy tính và phân loại máy tính
    • Công nghệ thông tin
  • Nội dung
    • Thông tin và xử lý thông tin
    • Máy tính và phân loại máy tính
    • Công nghệ thông tin
  • 1.1. Thông tin, dữ liệu và tri thức
    • Thông tin (Information) là gì?
      • Là tất cả những gì đem lại cho con người sự hiểu biết, nhận thức tốt hơn, đúng hơn về những đối tượng trong đời sống xã hội, trong thiên nhiên,...
      • Giúp cho con người thực hiện hợp lý công việc cần làm để đạt tới mục đích một cách tốt nhất.
  • 1.1. Thông tin, dữ liệu và tri thức (2)
    • Dữ liệu (Data) là gì?
      • Là biểu diễn của thông tin, là dấu hiệu của thông tin.
      • Thông tin chứa đựng ý nghĩa, còn dữ liệu là vật mang tin. Dữ liệu sau khi được tập hợp và xử lý sẽ cho ta thông tin.
      • Dữ liệu trong thực tế có thể là:
        • Các số liệu. Ví dụ: 18, 25, 11,…
        • Các ký hiệu qui ước. Ví dụ: chữ viết
        • Các tín hiệu vật lý như ánh sáng, âm thanh, nhiệt độ,… Ví dụ: Nhiệt độ của cháu bé là 39 o C.
  • 1.1. Thông tin, dữ liệu, tri thức (3)
    • Tri thức (Knowledge) là gì?
      • Thông tin ở mức trừu tượng hơn
      • Là sự hiểu biết chung hay về một lĩnh vực cụ thể nào đó
      • Là sự kiện, là thông tin và cách mà một người thu thập được qua kinh nghiệm hoặc qua đào tạo.
  • 1.2. Xử lý thông tin
    • Thông tin nằm trong dữ liệu, xử lý thông tin gồm nhiều quá trình xử lý dữ liệu để lấy ra thông tin hữu ích phục vụ con người.
    NHẬP DỮ LIỆU (INPUT) XỬ LÝ (PROCESSING) XUẤT DỮ LIỆU (OUTPUT) LƯU TRỮ (STORAGE)
  • Nội dung
    • Thông tin và xử lý thông tin
    • Máy tính và phân loại máy tính
    • Công nghệ thông tin
  • 2.1. Máy tính điện tử
    • Khi thông tin ít, có thể làm thủ công
    • Khi thông tin nhiều lên, các công việc lặp đi lặp lại  ???
    • Đòi hỏi máy móc tự động làm thay
    •  Máy tính điện tử
  • 2.1. Máy tính điện tử (2)
    • Thiết bị điện tử thực hiện các công việc sau:
      • Nhận thông tin vào
      • Xử lý thông tin theo chương trình được nhớ sẵn
      • Đưa thông tin ra
    • Lợi ích:
      • Không biết chán
      • Tiết kiệm rất nhiều thời gian , công sức
      • Tăng độ chính xác trong việc tự động hóa một phần hay toàn phần của quá trình xử lý dữ liệu hay thông tin .
  • 2.2. Lịch sử máy tính điện tử
    • Máy tính điện tử thực sự bắt đầu hình thành từ thập niên 1950:
      • Thế hệ 1 (1950 - 1958): Sử dụng bóng đèn chân không.
      • Thế hệ 2 (1958 - 1964): Transistors
      • Thế hệ 3 (1965 - 1974): Integrated Circuits
      • Thế hệ 4 (1974 - nay): VLSI (Very Large Scale Integration), ULSI (Ultra Large Scale Integration)
      • Thế hệ 5 (1990 - nay): Artificial Intelligence (AI)
  • Bóng đèn chân không Máy tính đầu tiên: ENIAC (Electronic Numerical Integrator And Computer)
  • Thế hệ 1: IBM 701 (1953 )
  • Thế hệ 1 (tiếp) UNIVAC I
  • Thế hệ 2: IBM 7030 (1961)
  • Thế hệ 3: IBM-360 (Mỹ)
    • Thế hệ 4
    Laptop PC Pocket
    • Thế hệ 4 (tiếp)
    Network
  • Thế hệ 5
  • 2.3. Phân loại máy tính
    • Máy Vi tính (Microcomputer)
      • Được thiết kế cho một người dùng, giá thành rẻ
      • Được sử dụng phổ biến: Máy để bàn, máy trạm, máy xách tay,…
    • Máy tính tầm trung (Mini Computer)
      • Tốc độ và hiệu năng tính toán mạnh hơn
      • Được thiết kế cho các ứng dụng phức tạp.
      • Giá ~ hàng vài chục nghìn USD
  • 2.3. Phân loại máy tính (2)
    • Máy tính lớn (Mainframe Computer) và siêu máy tính (Super Computer)
      • Phức tạp, có tốc độ siêu nhanh
      • Hiệu năng tính toán cao, cỡ hàng tỷ phép tính/giây
      • Nhiều người dùng đồng thời
      • Được sử dụng tại các Trung tâm tính toán/ Viện nghiên cứu để giải quyết các bài toán cực kỳ phức tạp, yêu cầu cao về tốc độ.
      • Giá thành rất đắt ~ hàng trăm ngàn, thậm chí hàng triệu USD
  • Super Computer
  • 3. Công nghệ thông tin
    • Tin học (Informatics)
      • Ngành khoa học nghiên cứu các phương pháp, công nghệ và kỹ thuật xử lý thông tin một cách tự động .
      • Nội dung nghiên cứu:
        • Kỹ thuật phần cứng (Hardware engineering)
          • Thiết bị, linh kiện điện tử, công nghệ vật liệu mới... hỗ trợ cho máy tính và mạng máy tính, đẩy mạnh khả năng xử lý toán học và truyền thông thông tin .
        • Kỹ thuật phần mềm (Software engineering)
          • Các hệ điều hành, ngôn ngữ lập trình cho các bài toán khoa học kỹ thuật, mô phỏng, điều khiển tự động, tổ chức dữ liệu và quản lý hệ thống thông tin
  • 3. Công nghệ thông tin (2)
    • Công nghệ thông tin (Information Technology – IT)
      • Ngành nghiên cứu các hệ thống thông tin dựa vào máy tính, đặc biệt là các phần mềm ứng dụng và phần cứng máy tính.
    • Các ứng dụng ngày nay của IT
      • Quản trị dữ liệu
      • Thiết kế hệ thống cơ sở dữ liệu
      • Quản lý hệ thống thông tin
      • Quản lý hệ thống
  • 3. Công nghệ thông tin (3)
    • Công nghệ thông tin và truyền thông: Information and Communication Technology (ICT).
      • Kết nối một số lượng máy tính với nhau
      • Internet - Mạng máy tính toàn cầu