• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
De thi thu tot nghiep mon hoa 2013
 

De thi thu tot nghiep mon hoa 2013

on

  • 734 views

Đề thi thử thpt

Đề thi thử thpt

Statistics

Views

Total Views
734
Views on SlideShare
662
Embed Views
72

Actions

Likes
0
Downloads
2
Comments
0

1 Embed 72

http://tuyensinh2010.com 72

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    De thi thu tot nghiep mon hoa 2013 De thi thu tot nghiep mon hoa 2013 Document Transcript

    • Diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm1§Ò thi m«n Hoa 12 TNC©u 1 : Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat. Công thứccấu tạo của X làA. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3.C©u 2 : Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được dungdịch X và V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V làA. 4,48 lít B. 3,36 lít. C. 2,24 lít D. 6,72 lít.C©u 3 : Chất có thể dùng để làm mất tính cứng của nước làA. Na2CO3. B. HCl. C. H2SO4 D. Na2SO4C©u 4 : Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất làA. Fe B. Hg C. Cu D. WC©u 5 : Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm làA. NH3 B. CH3COOH. C. H2NCH2COOH D. CH3NH2.C©u 6 : Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m làA. 2,2 B. 8,5 C. 2,0 D. 6,4C©u 7 : Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịchA. NaNO3. B. H2SO4 C. HCl. D. NaOH.C©u 8 : Chất phản ứng được với axit HCl làA.C6H5NH2(anilin).B. C6H5OH (phenol). C. HCOOH. D. CH3COOH.C©u 9 : Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có khôngkhí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng làA. 8,10 B. 2,7 C. 5,4 D. 1,35C©u 10 : Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit.Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)A. 14,0 B. 8,0 C. 16,0 D. 12,0C©u 11 : Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất làA. Al B. W C. Fe D. NaC©u 12 : Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phảnứng được với NaOH trong dung dịch làA. 4 B. 3 C. 2 D. 1C©u 13 : Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa làA. BaCl2. B. FeCl3 C. KNO3. D. K2SO4C©u 14 : Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứngđược với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam làA. 4 B. 2 C. 3 D. 1C©u 15 : Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màuA. Đỏ B. Tím C. Vàng D. ĐenC©u 16 : Cho 1,37 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại
    • Diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm2M làA. Sr B. Ba C. Ca D. MgC©u 17 : Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:FeO + CO otFe + CO23FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2OA. Chỉ có tính khử. B. Vừa cóa tính khử vừa có tính õi hóaC. Chỉ có tính bazơ D. Chỉ có tính Oxi hóaC©u 18 : Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trênvào lượng dư dung dịchA. Fe(NO3)2 B. Cu(NO3)2. C. AgNO3. D. HNO3.C©u 19 : Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịchA. KNO3. B. K2SO4. C. NaOH D. NaNO3.C©u 20 : Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải dạng dung dịch có chứa các ion : Cu2+, Zn2+, Fe3+,Pb2+, Hg2+,... Dùng chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ các chất thải trên ?A. HNO3 B. Etanol C. Giấm ăn D. Nước vôi dưC©u 21 : Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) làA. Cl2 + 2e → 2Cl. B. Cu → Cu2+ + 2e C. 2Cl→ Cl2 + 2e D. Cu2+ + 2e → CuC©u 22 : Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muốikhan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)A. 20,7 B. 27,2 C. 14,69 D. 13,6C©u 23 : Thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt hai khí SO2 và CO2 làA. Dung dịch NaOH B. H2O C.Dung dịchBa(OH)2D. Dung dịch Br2C©u 24 : Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất làA. Na B. Al C. Mg D. FeC©u 25 : Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?A. 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa+ H2.B. 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa +H2.C. C6H5OH + CH3COOH →CH3COOC6H5 + H2OD. CH3COOH + NaOH → CH3COONa+ H2OC©u 26 : Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa làA. Na2CO3 B. Mg(NO3)2. C. HCl. D. NaNO3.C©u 27 : Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH làA. Al B. Cu C. Ag D. FeC©u 28 : Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứngA. Trùng ngưng B. Trao đổi. C. Axit - bazơ D. Trùng hợp.C©u 29 : Polivinyl clorua có công thức làA. ( 2 nCH CHCl ) B. ( 2 nCH CHBr ) C. ( 2 nCH CHF ) D. ( 2 2 nCH CH )C©u 30 : Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao làA. MgO. B. K2O C. Al2O3 D. CuOC©u 31 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?A. Saccarozơ. B. Tinh bột C. Glucozơ D. Protein.C©u 32 : Cho các chất: dung dịch saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat. Số chất phản ứng được vớiCu(OH)2 ở điều kiện thường là
    • Diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm3A. 2 B. 3 C. 4 D. 1C©u 33 : Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duynhất, ở đktc). Giá trị của V làA. 3,36 B. 2,24 C. 4,48 D. 6,72C©u 34 : Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa làA. BaCl2 B. Na2CO3. C. NaOH. D. NaCl.C©u 35 : Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) làA. 1s22s2 2p63s2 B. 1s22s2 2p63s1 C. 1s22s2 2p6. D. 1s22s2 2p63s23p1C©u 36 : Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi làA. Thạch cao sống B. Thạch cao khan C. Đá vôi D. Vôi tôiC©u 37 : Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịchNaOH làA. 3 B. 2 C. 4 D. 1C©u 38 : Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp làA. Este. B. β-amino axit. C. α-amino axit. D. axit cacboxylicC©u 39 : Khi thuỷ phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thì sản phẩm của phản ứng làA. CH3COOH và C2H5OH B. C2H5COOH và CH3ONaC. CH3COONa và C2H5OH D. CH3COONa và CH3ONaC©u 40 : Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:2Al(OH)3 + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 6H2OAl(OH)3 + KOH  KAlO2 + 2H2OHai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chấtA. Có tính lưỡng tính. B. Có tính bazơ và tính khử.C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D. Có tính axit và tính khử
    • Diemthi.24h.com.vnĐiểm thi 24h Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm4phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)M«n : Hoa 12 TNM· ®Ò : 10801 { | ) ~ 28 { | } )02 { | } ) 29 { | } )03 ) | } ~ 30 { | } )04 { ) } ~ 31 { | ) ~05 { | ) ~ 32 ) | } ~06 { | ) ~ 33 ) | } ~07 { | } ) 34 ) | } ~08 ) | } ~ 35 { ) } ~09 { ) } ~ 36 { | } )10 { | ) ~ 37 { ) } ~11 { ) } ~ 38 { | ) ~12 { ) } ~ 39 ) | } ~13 { ) } ~ 40 ) | } ~14 { | ) ~15 { ) } ~16 { ) } ~17 { ) } ~18 { | ) ~19 { | ) ~20 { | } )21 { | } )22 { | } )23 { | } )24 ) | } ~25 { | ) ~26 ) | } ~27 ) | } ~