N5 レベル動詞
ど う し
― ĐỘNG TỪ N5
Học tiếng Nhật miễn phí: www.saromalang.com
Học tập, học bổng tại Nhật Bản, tiếng Nhật lưu học sinh: http://sea.saromalang.com
Cuộc sống Nhật Bản, tạp học: http://yurika.saromalang.com
BẢNG 108 ĐỘNG TỪ N5
No. 漢字
か ん じ
ひらがな ローマ字
じ
V ます V て(で) 意味(いみ) ベトナム
1 会う あう au あいます あって gặp, gặp gỡ HỘI
2 開く あく aku あきます あいて (cái gì) mở ra KHAI
3 開ける あける akeru あけます あけて mở (cái gì) ra KHAI
4 上げる あげる ageru あげます あげて nâng cái gì lên THƯỢNG
5 遊ぶ あそぶ asobu あそびます あそんで chơi DU
6 あびる あびる abiru あびます あびて
tắm (hoa sen), tràn
ngập trong (ánh nắng)
[浴びる]
DỤC
7 洗う あらう arau あらいます あらって rửa
TIỂN
(TẨY)
8 ある ある aru あります あって ở, có (tĩnh vật) [aru]
9 歩く あるく aruku あるきます あるいて đi bộ, bước đi BỘ
10 言う いう iu いいます いって nói NGÔN
11 行く いく iku いきます いって* đi HÀNH
12 居る いる iru います いて ở, có (động vật) CƯ
13 要る いる iru いります いって cần có, cần thiết có
YẾU/
YÊU
14 入れる いれる ireru いれます いれて cho (cái gì) vào (đâu) NHẬP
15 歌う うたう utau うたいます うたって hát, ca hát CA
16 生まれる うまれる umareru うまれます うまれて được sinh ra SINH
17 売る うる uru うります うって bán, bán hàng MẠI
18 起きる おきる okiru おきます おきて thức giấc, dậy KHỞI
19 置く おく oku おきます おいて
đặt, để (thứ gì ở đâu
đó)
TRÍ
20 教える おしえる oshieru おしえます おしえて dạy, dạy học GIÁO
21 押す おす osu おします おして
ấn, bấm, đẩy ép (lên
cái gì)
ÁP
22 覚える おぼえる oboeru おぼえます おぼえて
nhớ (trong đầu), ghi
nhớ
GÁC
23 泳ぐ およぐ oyogu およぎます およいで bơi, bơi lội VỊNH
24 降りる おりる oriru おります おりて
xuống, đi xuống, rơi
xuống
GIÁNG
25 終る おわる owaru おわります おわって (cái gì) xong, kết thúc CHUNG
26 買う かう kau かいます かって mua, mua hàng MÃI
27 返す かえす kaesu かえします かえして trả lại, hoàn lại PHẢN
28 帰る かえる kaeru かえります かえって về nhà QUY
29 かかる かかる kakaru かかります かかって
tốn (bao nhiêu thời
gian), tốn bao nhiêu
(tiền)
[kakaru]
30 書く かく kaku かきます かいて viết THƯ
31 かける かける kakeru かけます かけて
treo, bắc (cầu), gọi
(điện thoại), tưới
(nước), …
[kakeru]
32 貸す かす kasu かします かして cho mượn, cho vay THẢI
33 借りる かりる kariru かります かりて vay, mượn TÁ
34 消える きえる kieru きえます きえて biến mất, mất dạng, tắt TIÊU
35 聞く きく kiku ききます きいて
nghe, hỏi han (hỏi
thông tin)
VĂN
36 切る きる kiru きります きって cắt THIẾT
37 着る きる kiru きます きて mặc (quần áo) TRƯỚC
38 曇る くもる kumoru くもります くもって có mây, (kính) mờ đi ĐÀM
39 来る くる kuru きます* きて* tới đây (bất quy tắc) LAI
40 消す けす kesu けします けして xóa, xóa bỏ TIÊU
41 答える こたえる kotaeru こたえます こたえて trả lời ĐÁP
42 困る こまる komaru こまります こまって
gặp rắc rối, cảm thấy
lo lắng
KHỐN
43 咲く さく saku さきます さいて (hoa) nở TIẾU
44 差す さす sasu さします さして
cắm, đâm, chọc, (ánh
sáng) rọi vào, giương
(dù, ô) lên, tra (dầu)
SAI
45 死ぬ しぬ shinu しにます しんで chết TỬ
46 閉まる しまる shimaru しまります しまって (cái gì) đóng lại BẾ
47 閉める しめる shimeru しめます しめて đóng (cái gì) lại BẾ
48 締める しめる shimeru しめます しめて
buộc, siết chặt, vặn
chặt (ốc)
ĐỀ
49 知る しる shiru しります しって biết, biết tin TRI
50 吸う すう suu すいます すって
hút, hít, bú (sữa), hấp
thụ
HẤP
51 住む すむ sumu すみます すんで cư trú, sống tại TRÚ/TRỤ
52 する する suru します* して*
làm (to do) [bất quy
tắc]
[suru*]
53 座る すわる suwaru すわります すわって ngồi, ngồi xuống TỌA
54 出す だす dasu だします だして
lấy ra, đưa ra, gửi đi,
nộp (báo cáo)
XUẤT
55 立つ たつ tatsu たちます たって đứng, đứng dậy LẬP
56 頼む たのむ tanomu たのみます たのんで
nhờ vả, yêu cầu (làm
gì)
LẠI
57 食べる たべる taberu たべます たべて ăn THỰC
58 違う ちがう chigau ちがいます ちがって khác, khác nhau VI
59 使う つかう tsukau つかいます つかって dùng, sử dụng SỬ
60 疲れる つかれる tsukareru つかれます つかれて mệt, mệt mỏi BÌ
61 着く つく tsuku つきます ついて tới nơi (đâu), cập bến TRƯỚC
62 作る つくる tsukuru つくります つくって tạo, làm, chế tạo TÁC
63 つける つける tsukeru つけます つけて
bật (điện, ti vi, máy
lạnh), đính/dính vào,
ngâm vào ... gắn cái gì
vào cái gì khác
[tsukeru]
64 勤める つとめる tsutomeru つとめます つとめて làm việc tại ... CẦN
65 出かける でかける dekakeru でかけます でかけて đi ra ngoài XUẤT
66 できる できる dekiru できます できて
có thể, làm được, có
năng lực; (cơm) chín,
(trái cây) ra trái, …
[dekiru]
67 出る でる deru でます でて
đi ra, ra ngoài, tham
dự
XUẤT
68 飛ぶ とぶ tobu とびます とんで bay, lượn PHI
69 止まる とまる tomaru とまります とまって
(cái gì) dừng lại,
ngừng lại
CHỈ
70 撮る とる toru とります とって chụp ảnh, quay phim TOÁT
71 取る とる toru とります とって
lấy, cầm lấy / loại bỏ
(lấy ra khỏi) [thủ]
THỦ
72 鳴く なく naku なきます ないて
(chim) kêu, hót, (chó)
sủa, (mèo) kêu
MINH
73 無くす なくす nakusu なくします なくして làm mất, đánh mất VÔ
74 習う ならう narau ならいます ならって học (tự học), học tập TẬP
75 並ぶ ならぶ narabu ならびます ならんで
(cái gì) xếp thành
hàng, xếp liên tục
TỊNH
76 並べる ならべる naraberu ならべます ならべて
sắp xếp cái gì, xếp cái
gì thành hàng
TỊNH
77 なる なる naru なります なって trở nên, trở thành
78 脱ぐ ぬぐ nugu ぬぎます ぬいで cởi, cởi bỏ (quần áo) THOÁT
79 寝る ねる neru ねます ねて đi ngủ, ngủ TẨM
80 登る のぼる noboru のぼります のぼって leo, trèo ĐĂNG
81 飲む のむ nomu のみます のんで uống, nuốt (hút ...) ẨM
82 乗る のる noru のります のって leo lên, cưỡi lên, đi xe THỪA
83 入る はいる hairu はいります はいって đi vào trong NHẬP
84 はく はく haku はきます はいて
mặc (quần áo), đi
(giày, dép)
[haku]
85 始まる はじまる hajimaru はじまります はじまって (việc gì) bắt đầu THỦY
86 走る はしる hashiru はしります はしって chạy TẨU
87 働く はたらく hataraku はたらきます はたらいて
làm việc, lao động (nói
chung) [động]
ĐỘNG
88 話す はなす hanasu はなします はなして nói chuyện THOẠI
89 貼る はる haru はります はって dán (cái gì), dính THIẾP
90 晴れる はれる hareru はれます はれて
trời đẹp, trời quang
đãng / (cảm giác) nhẹ
nhõm
TÌNH
91 引く ひく hiku ひきます ひいて kéo ra, rút ra, tra từ DẪN
92 弾く ひく hiku ひきます ひいて chơi (nhạc cụ) ĐÀN
93 吹く ふく fuku ふきます ふいて (gió) thổi, thổi XÚY
94 降る ふる furu ふります ふって rơi xuống (mưa, tuyết) GIÁNG
95 曲る まがる magaru まがります まがって
quẹo, rẽ (đi đường),
vòng qua / cong, bị
cong
KHÚC
96 待つ まつ matsu まちます まって chờ, đợi ĐÃI
97 磨く みがく migaku みがきます みがいて
mài, đánh (răng…),
giũa
MA
98 見せる みせる miseru みせます みせて
cho xem, đưa cho
xem, cho thấy
KIẾN
99 見る みる miru みます みて nhìn, ngắm, xem KIẾN
100 持つ もつ motsu もちます もって cầm, mang, nắm, có TRÌ
101 休む やすむ yasumu やすみます やすんで nghỉ ngơi, đi nghỉ HƯU
102 やる やる yaru やります やって làm, chơi (game) [yaru]
103 呼ぶ よぶ yobu よびます よんで gọi HÔ
104 読む よむ yomu よみます よんで đọc ĐỘC
105 分かる わかる wakaru わかります わかって hiểu, biết, nắm rõ PHÂN
106 忘れる わすれる wasureru わすれます わすれて quên, quên lãng VONG
107 渡す わたす watasu わたします わたして trao tay, truyền tay cho ĐỘ
108 渡る わたる wataru わたります わたって băng qua ĐỘ
Xem thêm tiếng Nhật tại: www.saromalang.com
BẢNG TỰ KIỂM TRA ĐỘNG TỪ N5
会う
あう
開く
あく
開ける
あける
上げる
あげる
遊ぶ
あそぶ
あびる
あびる
洗う
あらう
ある
ある
歩く
あるく
言う
いう
行く
いく
居る
いる
要る
いる
入れる
いれる
歌う
うたう
生まれる
うまれる
売る
うる
起きる
おきる
置く
おく
教える
おしえる
押す
おす
覚える
おぼえる
泳ぐ
およぐ
降りる
おりる
終る
おわる
買う
かう
返す
かえす
帰る
かえる
かかる
かかる
書く
かく
かける
かける
貸す
かす
借りる
かりる
消える
きえる
聞く
きく
切る
きる
着る
きる
曇る
くもる
来る
くる
消す
けす
答える
こたえる
困る
こまる
咲く
さく
差す
さす
死ぬ
しぬ
閉まる
しまる
閉める
しめる
締める
しめる
知る
しる
吸う
すう
住む
すむ
する
する
座る
すわる
出す
だす
立つ
たつ
頼む
たのむ
食べる
たべる
違う
ちがう
使う
つかう
疲れる
つかれる
着く
つく
作る
つくる
つける
つける
勤める
つとめる
出かける
でかける
できる
できる
出る
でる
飛ぶ
とぶ
止まる
とまる
撮る
とる
取る
とる
鳴く
なく
無くす
なくす
習う
ならう
並ぶ
ならぶ
並べる
ならべる
なる
なる
脱ぐ
ぬぐ
寝る
ねる
登る
のぼる
飲む
のむ
乗る
のる
入る
はいる
はく
はく
始まる
はじまる
走る
はしる
働く
はたらく
話す
はなす
貼る
はる
晴れる
はれる
引く
ひく
弾く
ひく
吹く
ふく
降る
ふる
曲る
まがる
待つ
まつ
磨く
みがく
見せる
みせる
見る
みる
持つ
もつ
休む
やすむ
やる
やる
呼ぶ
よぶ
読む
よむ
分かる
わかる
忘れる
わすれる
渡す
わたす
渡る
わたる
Học tiếng Nhật miễn phí: www.saromalang.com
Học tập, học bổng tại Nhật Bản, tiếng Nhật lưu học sinh: http://sea.saromalang.com
Cuộc sống Nhật Bản, tạp học: http://yurika.saromalang.com
Hướng dẫn cách sử dụng
Bạn có thể in ra để tự học. Dạng V ます là dạng lịch sự (polite form), thì hiện tại đơn giản/tương lai, thể khẳng định.
Người với dạng lịch sự là dạng suồng sã, tức không lịch sự (plain form) là cột đầu của bảng động từ (thì, thể như trên).
Dạng V て(で) thì có nhiều chức năng, ví dụ:
・買って! Katte! = Hãy ăn! (yêu cầu)
・読んで! Yonde! = Hãy đọc! (yêu cầu)
Một động từ chỉ có thể là V て hoặc V で chứ không thể là cả hai.
Hoặc là nối câu: 買って読む katte yomu = mua và đọc
Bạn cũng có thể tự kiểm tra xem mình có nhớ âm Việt không.

Verb N5 108

  • 1.
    N5 レベル動詞 ど うし ― ĐỘNG TỪ N5 Học tiếng Nhật miễn phí: www.saromalang.com Học tập, học bổng tại Nhật Bản, tiếng Nhật lưu học sinh: http://sea.saromalang.com Cuộc sống Nhật Bản, tạp học: http://yurika.saromalang.com BẢNG 108 ĐỘNG TỪ N5 No. 漢字 か ん じ ひらがな ローマ字 じ V ます V て(で) 意味(いみ) ベトナム 1 会う あう au あいます あって gặp, gặp gỡ HỘI 2 開く あく aku あきます あいて (cái gì) mở ra KHAI 3 開ける あける akeru あけます あけて mở (cái gì) ra KHAI 4 上げる あげる ageru あげます あげて nâng cái gì lên THƯỢNG 5 遊ぶ あそぶ asobu あそびます あそんで chơi DU 6 あびる あびる abiru あびます あびて tắm (hoa sen), tràn ngập trong (ánh nắng) [浴びる] DỤC 7 洗う あらう arau あらいます あらって rửa TIỂN (TẨY) 8 ある ある aru あります あって ở, có (tĩnh vật) [aru] 9 歩く あるく aruku あるきます あるいて đi bộ, bước đi BỘ 10 言う いう iu いいます いって nói NGÔN 11 行く いく iku いきます いって* đi HÀNH 12 居る いる iru います いて ở, có (động vật) CƯ 13 要る いる iru いります いって cần có, cần thiết có YẾU/ YÊU 14 入れる いれる ireru いれます いれて cho (cái gì) vào (đâu) NHẬP 15 歌う うたう utau うたいます うたって hát, ca hát CA 16 生まれる うまれる umareru うまれます うまれて được sinh ra SINH 17 売る うる uru うります うって bán, bán hàng MẠI 18 起きる おきる okiru おきます おきて thức giấc, dậy KHỞI 19 置く おく oku おきます おいて đặt, để (thứ gì ở đâu đó) TRÍ 20 教える おしえる oshieru おしえます おしえて dạy, dạy học GIÁO 21 押す おす osu おします おして ấn, bấm, đẩy ép (lên cái gì) ÁP 22 覚える おぼえる oboeru おぼえます おぼえて nhớ (trong đầu), ghi nhớ GÁC 23 泳ぐ およぐ oyogu およぎます およいで bơi, bơi lội VỊNH 24 降りる おりる oriru おります おりて xuống, đi xuống, rơi xuống GIÁNG 25 終る おわる owaru おわります おわって (cái gì) xong, kết thúc CHUNG 26 買う かう kau かいます かって mua, mua hàng MÃI 27 返す かえす kaesu かえします かえして trả lại, hoàn lại PHẢN 28 帰る かえる kaeru かえります かえって về nhà QUY 29 かかる かかる kakaru かかります かかって tốn (bao nhiêu thời gian), tốn bao nhiêu (tiền) [kakaru] 30 書く かく kaku かきます かいて viết THƯ 31 かける かける kakeru かけます かけて treo, bắc (cầu), gọi (điện thoại), tưới (nước), … [kakeru] 32 貸す かす kasu かします かして cho mượn, cho vay THẢI 33 借りる かりる kariru かります かりて vay, mượn TÁ 34 消える きえる kieru きえます きえて biến mất, mất dạng, tắt TIÊU
  • 2.
    35 聞く きくkiku ききます きいて nghe, hỏi han (hỏi thông tin) VĂN 36 切る きる kiru きります きって cắt THIẾT 37 着る きる kiru きます きて mặc (quần áo) TRƯỚC 38 曇る くもる kumoru くもります くもって có mây, (kính) mờ đi ĐÀM 39 来る くる kuru きます* きて* tới đây (bất quy tắc) LAI 40 消す けす kesu けします けして xóa, xóa bỏ TIÊU 41 答える こたえる kotaeru こたえます こたえて trả lời ĐÁP 42 困る こまる komaru こまります こまって gặp rắc rối, cảm thấy lo lắng KHỐN 43 咲く さく saku さきます さいて (hoa) nở TIẾU 44 差す さす sasu さします さして cắm, đâm, chọc, (ánh sáng) rọi vào, giương (dù, ô) lên, tra (dầu) SAI 45 死ぬ しぬ shinu しにます しんで chết TỬ 46 閉まる しまる shimaru しまります しまって (cái gì) đóng lại BẾ 47 閉める しめる shimeru しめます しめて đóng (cái gì) lại BẾ 48 締める しめる shimeru しめます しめて buộc, siết chặt, vặn chặt (ốc) ĐỀ 49 知る しる shiru しります しって biết, biết tin TRI 50 吸う すう suu すいます すって hút, hít, bú (sữa), hấp thụ HẤP 51 住む すむ sumu すみます すんで cư trú, sống tại TRÚ/TRỤ 52 する する suru します* して* làm (to do) [bất quy tắc] [suru*] 53 座る すわる suwaru すわります すわって ngồi, ngồi xuống TỌA 54 出す だす dasu だします だして lấy ra, đưa ra, gửi đi, nộp (báo cáo) XUẤT 55 立つ たつ tatsu たちます たって đứng, đứng dậy LẬP 56 頼む たのむ tanomu たのみます たのんで nhờ vả, yêu cầu (làm gì) LẠI 57 食べる たべる taberu たべます たべて ăn THỰC 58 違う ちがう chigau ちがいます ちがって khác, khác nhau VI 59 使う つかう tsukau つかいます つかって dùng, sử dụng SỬ 60 疲れる つかれる tsukareru つかれます つかれて mệt, mệt mỏi BÌ 61 着く つく tsuku つきます ついて tới nơi (đâu), cập bến TRƯỚC 62 作る つくる tsukuru つくります つくって tạo, làm, chế tạo TÁC 63 つける つける tsukeru つけます つけて bật (điện, ti vi, máy lạnh), đính/dính vào, ngâm vào ... gắn cái gì vào cái gì khác [tsukeru] 64 勤める つとめる tsutomeru つとめます つとめて làm việc tại ... CẦN 65 出かける でかける dekakeru でかけます でかけて đi ra ngoài XUẤT 66 できる できる dekiru できます できて có thể, làm được, có năng lực; (cơm) chín, (trái cây) ra trái, … [dekiru] 67 出る でる deru でます でて đi ra, ra ngoài, tham dự XUẤT 68 飛ぶ とぶ tobu とびます とんで bay, lượn PHI 69 止まる とまる tomaru とまります とまって (cái gì) dừng lại, ngừng lại CHỈ 70 撮る とる toru とります とって chụp ảnh, quay phim TOÁT 71 取る とる toru とります とって lấy, cầm lấy / loại bỏ (lấy ra khỏi) [thủ] THỦ
  • 3.
    72 鳴く なくnaku なきます ないて (chim) kêu, hót, (chó) sủa, (mèo) kêu MINH 73 無くす なくす nakusu なくします なくして làm mất, đánh mất VÔ 74 習う ならう narau ならいます ならって học (tự học), học tập TẬP 75 並ぶ ならぶ narabu ならびます ならんで (cái gì) xếp thành hàng, xếp liên tục TỊNH 76 並べる ならべる naraberu ならべます ならべて sắp xếp cái gì, xếp cái gì thành hàng TỊNH 77 なる なる naru なります なって trở nên, trở thành 78 脱ぐ ぬぐ nugu ぬぎます ぬいで cởi, cởi bỏ (quần áo) THOÁT 79 寝る ねる neru ねます ねて đi ngủ, ngủ TẨM 80 登る のぼる noboru のぼります のぼって leo, trèo ĐĂNG 81 飲む のむ nomu のみます のんで uống, nuốt (hút ...) ẨM 82 乗る のる noru のります のって leo lên, cưỡi lên, đi xe THỪA 83 入る はいる hairu はいります はいって đi vào trong NHẬP 84 はく はく haku はきます はいて mặc (quần áo), đi (giày, dép) [haku] 85 始まる はじまる hajimaru はじまります はじまって (việc gì) bắt đầu THỦY 86 走る はしる hashiru はしります はしって chạy TẨU 87 働く はたらく hataraku はたらきます はたらいて làm việc, lao động (nói chung) [động] ĐỘNG 88 話す はなす hanasu はなします はなして nói chuyện THOẠI 89 貼る はる haru はります はって dán (cái gì), dính THIẾP 90 晴れる はれる hareru はれます はれて trời đẹp, trời quang đãng / (cảm giác) nhẹ nhõm TÌNH 91 引く ひく hiku ひきます ひいて kéo ra, rút ra, tra từ DẪN 92 弾く ひく hiku ひきます ひいて chơi (nhạc cụ) ĐÀN 93 吹く ふく fuku ふきます ふいて (gió) thổi, thổi XÚY 94 降る ふる furu ふります ふって rơi xuống (mưa, tuyết) GIÁNG 95 曲る まがる magaru まがります まがって quẹo, rẽ (đi đường), vòng qua / cong, bị cong KHÚC 96 待つ まつ matsu まちます まって chờ, đợi ĐÃI 97 磨く みがく migaku みがきます みがいて mài, đánh (răng…), giũa MA 98 見せる みせる miseru みせます みせて cho xem, đưa cho xem, cho thấy KIẾN 99 見る みる miru みます みて nhìn, ngắm, xem KIẾN 100 持つ もつ motsu もちます もって cầm, mang, nắm, có TRÌ 101 休む やすむ yasumu やすみます やすんで nghỉ ngơi, đi nghỉ HƯU 102 やる やる yaru やります やって làm, chơi (game) [yaru] 103 呼ぶ よぶ yobu よびます よんで gọi HÔ 104 読む よむ yomu よみます よんで đọc ĐỘC 105 分かる わかる wakaru わかります わかって hiểu, biết, nắm rõ PHÂN 106 忘れる わすれる wasureru わすれます わすれて quên, quên lãng VONG 107 渡す わたす watasu わたします わたして trao tay, truyền tay cho ĐỘ 108 渡る わたる wataru わたります わたって băng qua ĐỘ Xem thêm tiếng Nhật tại: www.saromalang.com
  • 4.
    BẢNG TỰ KIỂMTRA ĐỘNG TỪ N5 会う あう 開く あく 開ける あける 上げる あげる 遊ぶ あそぶ あびる あびる 洗う あらう ある ある 歩く あるく 言う いう 行く いく 居る いる 要る いる 入れる いれる 歌う うたう 生まれる うまれる 売る うる 起きる おきる 置く おく 教える おしえる 押す おす 覚える おぼえる 泳ぐ およぐ 降りる おりる 終る おわる 買う かう 返す かえす 帰る かえる かかる かかる 書く かく かける かける 貸す かす 借りる かりる 消える きえる 聞く きく 切る きる 着る きる 曇る くもる 来る くる 消す けす 答える こたえる 困る こまる 咲く さく 差す さす 死ぬ しぬ 閉まる しまる 閉める しめる 締める しめる 知る しる 吸う すう 住む すむ する する 座る すわる 出す だす 立つ たつ 頼む たのむ 食べる たべる 違う ちがう 使う つかう 疲れる つかれる 着く つく 作る つくる つける つける 勤める つとめる 出かける でかける できる できる 出る でる 飛ぶ とぶ 止まる とまる 撮る とる 取る とる 鳴く なく 無くす なくす 習う ならう 並ぶ ならぶ 並べる ならべる なる なる 脱ぐ ぬぐ 寝る ねる 登る のぼる 飲む のむ 乗る のる 入る はいる はく はく 始まる はじまる 走る はしる 働く はたらく 話す はなす 貼る はる 晴れる はれる 引く ひく 弾く ひく 吹く ふく 降る ふる 曲る まがる 待つ まつ 磨く みがく 見せる みせる 見る みる 持つ もつ 休む やすむ やる やる 呼ぶ よぶ 読む よむ 分かる わかる 忘れる わすれる 渡す わたす 渡る わたる Học tiếng Nhật miễn phí: www.saromalang.com Học tập, học bổng tại Nhật Bản, tiếng Nhật lưu học sinh: http://sea.saromalang.com Cuộc sống Nhật Bản, tạp học: http://yurika.saromalang.com Hướng dẫn cách sử dụng Bạn có thể in ra để tự học. Dạng V ます là dạng lịch sự (polite form), thì hiện tại đơn giản/tương lai, thể khẳng định. Người với dạng lịch sự là dạng suồng sã, tức không lịch sự (plain form) là cột đầu của bảng động từ (thì, thể như trên). Dạng V て(で) thì có nhiều chức năng, ví dụ: ・買って! Katte! = Hãy ăn! (yêu cầu) ・読んで! Yonde! = Hãy đọc! (yêu cầu) Một động từ chỉ có thể là V て hoặc V で chứ không thể là cả hai. Hoặc là nối câu: 買って読む katte yomu = mua và đọc Bạn cũng có thể tự kiểm tra xem mình có nhớ âm Việt không.