Preposions of time 
1.Giới từ IN : 
IN+ tháng: in September 
In July 
IN+năm: in 1987 
in 2011 
IN+tháng+năm: in May 1987 
in April 2011 
IN+các buổi trong ngày: in the morning 
In the afternoon 
In the evening 
In+một khoảng thời gian: trong bao lâu nữa 
Eg:in five years(trong 5 năm nữa) 
In ten minutes(trong 10 phút nữa) 
2. Giới từ ON: 
ON+ngày: on Monday 
On Saturday 
ON+ngày+tháng: on September 10th 
On May 2nd 
ON+ngày+tháng+năm: on May 10th,1954 
On December 22nd,2010 
3.Giới từ AT : 
AT+giờ: at 6 o’clock 
At half past nine 
AT night: vào buổi đêm 
AT the weekend: vào kì nghỉ cuối tuần 
AT Christmas: vào dịp Giáng sinh 
AT the moment: vào lúc này 
4.Gioi từ BETWEEN : 
BETWEEN mang nghĩa là giữa, ở giữa. 
BETWEEN+thời gian+AND+thời gian: giữa lúc… và lúc… 
Eg: between 6 p.m and 6.30 p.m 
(giữa lúc 6 giờ và 6 giờ 30 chiều) 
Between nine and ten o’clock 
(giữa lúc 9 giờ và 10 giờ) 
5.Gioi từ BEFORE : 
BEFORE: trước ki, trước lúc 
BEFORE+thời gian:trước lúc… 
Eg: before ten o’clock
Before midnight(trước nửa đêm) 
BEFORE+sự kiện: trước khi… 
Eg: before the match 
Before the film began 
6.Gioi từ AFTER : 
AFTER:sau,sau khi… 
AFTER+thời gian:sau,sau khi… 
Eg: after 5 p.m 
After Monday 
AFTER+sự kiện:sau khi… 
Eg: after the lesson 
After the match finished 
7.Gioi tu FROM-TO : 
FROM:từ lúc(đánh dấu thời điểm bắt đầu sự việc) 
FROM+thời gian:từ lúc… 
Eg: from eight o’clock 
He started talking from 8 o’clock 
FROM+thời gian+TO+thời gian:từ lúc…đến lúc… 
Eg: from seven to twelve 
The class is from seven to twelve 
(Buổi học bắt đầu từ 7 giờ đến 12 giờ) 
8.Gioi từ TO-TILL-UNTIL : 
TO/TILL/UNTIL:đến khi, cho đến khi 
 đánh dấu thời điểm kết thúc sự việc. 
TO/TILL/UNTIL+thời gian:cho đến khi... 
Eg: until eleven o’clock 
+He watched TV until eleven o’clock 
+I đi the exercises till 12 p.m 
TILL/UNTIL+sự kiện: cho đến khi… 
Eg: Mary will stay here until he comes 
9.Gioi từ BY : 
BY:khoảng,gần đến lúc… 
BY+thời gian: gần đến lúc, tính đến lúc… 
Eg: by seven o’clock 
+He will be back by 6 o’clock 
(Ông ấy sẽ trở lại trước 6 giờ) 
+By 2010, I have lived in Hanoi for 5 years 
(Tính đến năm 2010, tôi đã sống ở Hà Nội được 5 năm rồi) 
10.Gioi từ FOR : 
FOR+khoảng thời gian:trong bao lâu
 diễn tả lượng thời gian,độ dài của hành động 
Eg: for nines months 
+She lived in London for nine months 
(Cô ấy đã sống ở Luận Đôn trong 9 tháng) 
+They have learnt English for ten years 
(Họ đã học Tiếng Anh được 10 năm rồi) 
11.Gioi tu DURING : 
DURING: trong suốt 
 diễn tả sự xuyên suốt, liên tiếp của hành động 
Eg: +He was singing this song during the journey 
(Anh ta đã hát bài hát này trong suốt chuyến đi) 
+ The man slept during hí flight 
(Người đàn ông đã ngủ trong suốt chuyến bay) 
+During our summer holidy, we met many friends 
(Trong suốt kì nghỉ hè, chúng tôi đã gặp gỡ rất nhiều người bạn)

Preposions of time

  • 1.
    Preposions of time 1.Giới từ IN : IN+ tháng: in September In July IN+năm: in 1987 in 2011 IN+tháng+năm: in May 1987 in April 2011 IN+các buổi trong ngày: in the morning In the afternoon In the evening In+một khoảng thời gian: trong bao lâu nữa Eg:in five years(trong 5 năm nữa) In ten minutes(trong 10 phút nữa) 2. Giới từ ON: ON+ngày: on Monday On Saturday ON+ngày+tháng: on September 10th On May 2nd ON+ngày+tháng+năm: on May 10th,1954 On December 22nd,2010 3.Giới từ AT : AT+giờ: at 6 o’clock At half past nine AT night: vào buổi đêm AT the weekend: vào kì nghỉ cuối tuần AT Christmas: vào dịp Giáng sinh AT the moment: vào lúc này 4.Gioi từ BETWEEN : BETWEEN mang nghĩa là giữa, ở giữa. BETWEEN+thời gian+AND+thời gian: giữa lúc… và lúc… Eg: between 6 p.m and 6.30 p.m (giữa lúc 6 giờ và 6 giờ 30 chiều) Between nine and ten o’clock (giữa lúc 9 giờ và 10 giờ) 5.Gioi từ BEFORE : BEFORE: trước ki, trước lúc BEFORE+thời gian:trước lúc… Eg: before ten o’clock
  • 2.
    Before midnight(trước nửađêm) BEFORE+sự kiện: trước khi… Eg: before the match Before the film began 6.Gioi từ AFTER : AFTER:sau,sau khi… AFTER+thời gian:sau,sau khi… Eg: after 5 p.m After Monday AFTER+sự kiện:sau khi… Eg: after the lesson After the match finished 7.Gioi tu FROM-TO : FROM:từ lúc(đánh dấu thời điểm bắt đầu sự việc) FROM+thời gian:từ lúc… Eg: from eight o’clock He started talking from 8 o’clock FROM+thời gian+TO+thời gian:từ lúc…đến lúc… Eg: from seven to twelve The class is from seven to twelve (Buổi học bắt đầu từ 7 giờ đến 12 giờ) 8.Gioi từ TO-TILL-UNTIL : TO/TILL/UNTIL:đến khi, cho đến khi  đánh dấu thời điểm kết thúc sự việc. TO/TILL/UNTIL+thời gian:cho đến khi... Eg: until eleven o’clock +He watched TV until eleven o’clock +I đi the exercises till 12 p.m TILL/UNTIL+sự kiện: cho đến khi… Eg: Mary will stay here until he comes 9.Gioi từ BY : BY:khoảng,gần đến lúc… BY+thời gian: gần đến lúc, tính đến lúc… Eg: by seven o’clock +He will be back by 6 o’clock (Ông ấy sẽ trở lại trước 6 giờ) +By 2010, I have lived in Hanoi for 5 years (Tính đến năm 2010, tôi đã sống ở Hà Nội được 5 năm rồi) 10.Gioi từ FOR : FOR+khoảng thời gian:trong bao lâu
  • 3.
     diễn tảlượng thời gian,độ dài của hành động Eg: for nines months +She lived in London for nine months (Cô ấy đã sống ở Luận Đôn trong 9 tháng) +They have learnt English for ten years (Họ đã học Tiếng Anh được 10 năm rồi) 11.Gioi tu DURING : DURING: trong suốt  diễn tả sự xuyên suốt, liên tiếp của hành động Eg: +He was singing this song during the journey (Anh ta đã hát bài hát này trong suốt chuyến đi) + The man slept during hí flight (Người đàn ông đã ngủ trong suốt chuyến bay) +During our summer holidy, we met many friends (Trong suốt kì nghỉ hè, chúng tôi đã gặp gỡ rất nhiều người bạn)