NÁCH-AXILLA
BS TRẦN ĐỨC THÁI
ĐẠI HỌC BUÔN MA THUỘT
HỐ NÁCH
AXILLA
GIỚI HẠN
Hình tháp gồm:
 4 thành
 Trước (1)
 Sau (2)
 Trong (3)
 Ngoài (4)
 4 bờ
 Đỉnh ở trên (5)
 Nền ở dưới (6)
Thành trước
Thành sau
Thành ngoài
Thành trong
HỐ NÁCH
AXILLA
GIỚI HẠN
Hình tháp gồm:
 4 thành
 Trước (1)
 Sau (2)
 Trong (3)
 Ngoài (4)
 4 bờ
 Đỉnh ở trên (5)
 Nền ở dưới (6)
CÁC THÀNH CỦA HỐ NÁCH
THÀNH NGOÀI
+ Xương cánh tay (1)
+ Cơ nhị đầu cánh tay
+ Cơ quạ cánh tay
+ Cơ delta (2)
CÁC THÀNH CỦA HỐ NÁCH
CƠ DELTA-DELTOID m. &
MM, TK vùng Delta
 Nguyên ủy:
 1/3 ngoài xương đòn (1)
 Bờ ngoài mỏm cùng vai (2)
 Mép dưới gai vai (3)
 Bám tận: Lồi củ delta (4) ở
mặt ngoài X. Cánh tay
 TKĐK: TK nách (5) (Nhánh
của bó sau)
 Động tác: Dạng, xoay ngoài
và xoay trong cánh tay
 Mạch máu: ĐM mũ cánh tay
trước (6) và mũ cánh tay sau
(7)
Cơ Delta
1
3
2
4
Cơ
Delta
Nhìn trước
Cơ
Delta
Nhìn sau
CƠ DELTA-DELTOID m. &
MM, TK vùng Delta
TK nách (5)
điều khiển
cơ delta
ĐM mũ cánh tay
trước (6)
ĐM mũ cánh tay
sau (7)
Cung cấp máu cho
vùng nách
ĐỘNG MẠCH CẤP MÁU
CHI TRÊN
Cơ
Delta
4. Bám tận
 Động tác:
 Dạng,
 xoay ngoài
 xoay trong cánh tay
THÀNH TRONG
Cơ răng trước (1)
4 XƯƠNG SƯỜN TRÊN
CÁC CƠ GIAN SƯỜN
CƠ RĂNG TRƯỚC-
Serratus anterior (1)
 Nguyên ủy: XS 1-9
hoặc10 (2)
 Bám tận: Bờ trong
xương vai (3)
 TKĐK: Nhánh của
ĐRTKCT (4)
 Vận động: Kéo sườn
lên-hít vào
THÀNH TRONG
1
3
2
THÀNH TRONG
Cơ răng trước
I
IX
Bám tận
Cơ răng trước
THÀNH TRONG
Cơ răng trước (1)
THÀNH TRONG
TK ngực dài (4)
nhánh của ĐRTKCT
Điều khiển
Cơ răng trước
THÀNH TRƯỚC
LỚP NÔNG
CƠ NGỰC LỚN (1)-
Pectoralis major m.
Nguyên ủy: phần đòn
(2), phần ức (3), phần
bụng (4)
Bám tận: Mép ngoài
(5) rãnh gian củ (6)
THÀNH TRƯỚC
6
LỚP NÔNG
CƠ NGỰC LỚN
Pectoralis
major m
Bám tận: Mép
ngoài (5) rãnh
gian củ (6)
THÀNH TRƯỚC
TKĐK:
Nhánh cơ ngực (7) của ĐRTKCT
THÀNH TRƯỚC
Cơ ngực lớn
LỚP NÔNG
CƠ NGỰC LỚN
Pectoralis major
m.
Động tác:
 Khép
 Xoay trong
cánh tay
THÀNH TRƯỚC
THÀNH TRƯỚC
LỚP SÂU
1. CƠ DƯỚI ĐÒN
2. CƠ NGỰC BÉ
3. CƠ QUẠ-
CÁNH TAY
LỚP SÂU
1. CƠ DƯỚI ĐÒN
NU: Xương sườn 1
(1N)
BT: Rãnh dưới đòn
(1B)
2. CƠ NGỰC BÉ
NU: X. Sườn 3,4,5.
(2N)
BT: Mỏm quạ (2B)
ĐT: Kéo vai hoặc
hít vào
THÀNH TRƯỚC
1B
LỚP SÂU
3. CƠ QUẠ-CÁNH
TAY
NU: Mỏm quạ (3N)
BT: 1/3 giữa mặt trong
X. Cánh tay (3B)
ĐT: Khép cánh tay
THÀNH TRƯỚC
THÀNH SAU
CƠ DƯỚI VAI-
Subscapularis m.
Nguyên ủy: Hố dưới
vai (1)
Bám tận: Củ bé (2) X.
Cánh tay
Động tác: Xoay cánh
tay vào trong
Cơ dưới
vai
THÀNH SAU
THÀNH SAU
CƠ DƯỚI VAI-
Subscapularis m.
CƠ DƯỚI VAI-Subscapularis m.
TKĐK: TK dưới vai
THÀNH SAU
CƠ TRÊN GAI (1)
NU: Hố trên gai (1N)
BT: Củ lớn (2B) X. Cánh tay
ĐT: Dạng và xoay c. tay ra
ngoài
CƠ DƯỚI GAI (2)
NU: Hố dưới gai (2N)
BT: Củ lớn (2B) X. Cánh tay
ĐT: Dạng và xoay c. tay ra
ngoài
CƠ TRÒN BÉ (3)
NU: Phần trên bờ ngoài (3N)
x. vai
BT: Củ lớn (3B) x. Cánh tay
ĐT: Khép và xoay c. tay ra
ngoài
THÀNH SAU
1.Cơ trên gai
2.Cơ dưới gai
3.Cơ tròn bé
CƠ TRÒN BÉ (3)
NU: Phần trên bờ
ngoài x. vai
BT: Củ lớn x. Cánh
tay
ĐT: Khép và xoay
c. tay ra ngoài
CƠ TRÊN GAI (1)
NU: Hố trên gai (1N)
BT: Củ lớn (2B) X.
Cánh tay
ĐT: Dạng và xoay c. tay
ra ngoài
THÀNH SAU
THÀNH SAU
Chóp xoay
Rotator cuff
THÀNH SAU
CƠ TRÒN LỚN (1)
NU: Góc dưới, bờ ngoài x. Vai
(1N)
BT: Mép trong rãnh gian củ
(1B)
ĐT: Khép cánh tay & xoay trong
cánh tay
CƠ LƯNG RỘNG (2)
NU: Phần dưới cột sống (2N)
BT: Đáy rãnh gian củ (2B)
ĐT: Kéo tay vào trong&ra sau
ĐẦU DÀI CỦA CƠ TAM
ĐẦU (học ở phần cánh tay)
CƠ TRÒN LỚN (1)
NU: Góc dưới, bờ ngoài x.
Vai (1N)
BT: Mép trong rãnh gian
củ (1B)
ĐT: Khép cánh tay &
xoay trong cánh tay
THÀNH SAU
THÀNH SAU
CƠ TRÒN LỚN (1)
NU: Góc dưới, bờ ngoài x.
Vai (1N)
BT: Mép trong rãnh gian
củ (1B)
ĐT: Khép cánh tay &
nâng x. Vai
CƠ LƯNG RỘNG (2)
 NU: Phần dưới cột
sống (2N)
 BT: Đáy rãnh gian củ
(2B)
 ĐT: Kéo tay vào
trong& ra sau
THÀNH SAU
1.Cơ tròn lớn
2.Cơ lưng rộng
THẦN KINH ĐIỀU KHIỂN
Tất cả các cơ thành
sau của hố nách
được điều khiển
trực tiếp hoặc
gián tiếp từ
đám rối TK cánh tay
Sơ đồ cấu tạo của
dây thần kinh
Nhánh trước (1) và nhánh sau (2)
của
thần kinh gai sống
2
TK gai sống
CẤU TẠO
Nhánh trước (1) của TK gai sống cổ IVngực 1
 Thân
 Thân trên (TT): (Phần nhỏ C4)+C5+C6
 Thân giữa (TG): C7
 Thân dưới (TD): C8+N1
Các thân này chia ra ngành trước và ngành sau
 Bó
 Bó ngoài (BN): Ngành trước của thân trên+ thân giữa
 Bó trong (BT): Ngành trước của thân dưới
 Bó sau (BS): Ba ngành sau họp lại
ĐÁM RỐI CÁNH TAY
21Ya1
Đám rối thần kinh
cánh tay
ĐÁM RỐI CÁNH TAY
ĐÁM RỐI CÁNH TAY
ĐÁM RỐI CÁNH TAY
NGÀNH CÙNG
+Bó ngoài  TK cơ bì, rễ ngoài
của TK giữa
+Bó trong Rễ trong của TK
giữa, TK trụ, TK bì cánh tay
trong và TK bì cẳng tay trong.
Rễ ngoài và rễ trong họp lại
tạo nên TK giữa
+ Bó sau TK nách và TK
quay. TK nách cùng với ĐM mũ
cánh tay sau chui qua lỗ tứ giác
rồi vòng quanh cổ phẫu thuật để
chi phối vùng denta
NGÀNH BÊN
ĐRTKCT cho ra
rất nhiều nhánh bên
để chi phối hầu hết
các cơ của vùng
nách
ĐÁM RỐI CÁNH TAY
ĐỘNG MẠCH NÁCH
ĐM dưới đòn
(1) khi đi qua
khe sườn-đòn
(2), ở điểm giữa
X. đòn thì đổi
tên thành ĐM
nách (3)
Khi đến bờ
dưới cơ ngực
lớn, ĐM nách
đổi tên thành
ĐM cánh tay
(4)
LIÊN QUAN:
TM nách (1) luôn
luôn đi trong ĐM
nách (2), cơ ngực bé
(3) đi trước và chia
ĐM nách làm 3
đoạn
+ Trên cơ ngực bé:
Các thân đám rối
(4) nằm ngoài, các
bó (5) vây quanh.
ĐỘNG MẠCH NÁCH
LIÊN QUAN:
+ Dưới cơ ngực bé:
Các TK đi dần xa
ĐM chỉ còn TK giữa
(6) đi phía trước
ngoài ĐM để xuống
cánh tay
+ ĐM nách đi phía
trong cơ quạ cánh
tay (7)
ĐỘNG MẠCH NÁCH
1. ĐM ngực trên:
Chia nhánh vào
nuôi các cơ ngực
2. ĐM cùng vai
ngực: Chia 4
nhánh cùng để
đến vùng ngực và
vai
3. ĐM ngực
ngoài: Chạy vào
thành ngực bên
ĐỘNG MẠCH NÁCH
6 ngành bên
4. ĐM dưới vai: Chui
qua lỗ tam giác vai
tam đầu chia các
nhánh tận
5. ĐM mũ cánh tay
trước
6. ĐM mũ cánh tay
sau
Hai ĐM mũ nối với
nhau ở cổ PT xương
cánh tay
ĐỘNG MẠCH NÁCH
6 ngành bên
1
2
3
4
5
6
ĐỘNG MẠCH NÁCH
6 ngành bên
ĐM NÁCH
vòng nối động mạch
1. Vòng nối
quanh vai: ĐM
dưới vai (1) nối
với ĐM vai trên
(2) và ĐM vai
lưng (3) của ĐM
dưới đòn
ĐM NÁCH
vòng nối động mạch
2. Vòng nối quanh
ngực: ĐM ngực
ngoài (4) và ĐM
cùng vai ngực (5)
nối với ĐM ngực
trong (6) và ĐM
gian sườn trên của
ĐM dưới đòn
ĐM NÁCH
vòng nối động mạch
3. Vòng nối với ĐM cánh
tay: ĐM mũ cánh trước
(7) và sau (8) nối với ĐM
cánh tay sâu (9) của ĐM
cánh tay (10).
* Hai vòng nối trên không
nối với vòng nối dưới nên
thương tổn ĐM nách đoạn
giữa ĐM dưới vai và ĐM
mũ là rất nguy hiểm
TĨNH MẠCH NÁCH
Có một TM nách
Đi phía trong ĐM
nách (2) nhận máu
từ:
 Các TM đi kèm
các ĐM
 2 TM cánh tay
 TM nông:
 TM nền và
 TM đầu
TM nách
TM nền
TM đầu
2 TM cánh tay
TĨNH MẠCH NÁCH
1. TM nách
2. TM dưới đòn
3. TM cánh tay
4. TM nền
5. TM đầu
2
TĨNH MẠCH NÁCH
4. TM nền
5. TM đầu
HẠCH BẠCH HUYẾT
Lymph node
Hạch bạch huyết
Gồm 3 nhóm
+ Nhóm cánh tay
+ Nhóm ngực
+ Nhóm vai
Cuối cùng đổ bạch
huyết về TM dưới
đòn
HẠCH BẠCH HUYẾT
Hạch bạch huyết
Gồm 3 nhóm
+ Nhóm cánh tay
+ Nhóm ngực
+ Nhóm vai
Cuối cùng đổ bạch
huyết về TM dưới
đòn
Video
AXILLARY ANGIOGRAM
VIDEO
AXILLARY
ANGIOGRAM
Tắc cấp ĐM nách P
Câu 1 Trên hình H. NA 10 của mặt cắt
trước sau qua hố nách, ý nghĩa ghi
chú trên các số:
1. Số 1: Thành sau của hố nách
2. Số 3: Đáy của hố nách
3. Số 2: Thành trước của hỏm
nách
4. Số 4: Đỉnh của hố nách
A 1; 3 đúng
B 2; 4 đúng
C 1; 2; 3 đúng
D Chỉ có 4 đúng
E 1; 2; 3; 4 đúng
Câu 2 Các cơ tạo nên thành trước hố nách:
1. Cơ ngực lớn
2. Cơ ngực bé
3. Cơ dưới đòn
4. Cơ gian sườn
A 1; 3 đúng
B 2; 4 đúng
C 1; 2; 3 đúng
D Chỉ có 4 đúng
E 1; 2; 3; 4 đúng
Câu 3 Cơ nào sau đây có động tác xoay trong cánh tay:
1. Cơ ngực lớn
2. Cơ tròn bé
3. Cơ tròn lớn
4. Cơ ngực bé
A 1; 3 đúng
B 2; 4 đúng
C 1; 2; 3 đúng
D Chỉ có 4 đúng
E 1; 2; 3; 4 đúng
Câu 4 Các chi tiết số trên hình H.
HN23 (Nhìn sau của thành
sau hố nách) là chi tiết giải
phẫu nào. Chi tiết nào không
đúng:
A Số 1: Cơ trên gai
B Số 2: Cơ dưới gai
C Số 3: Cơ tròn bé
D Số 4: Mỏm cùng vai
E Số 5: Xương sườn
Câu 5 Mệnh đề giải phẫu nào sau đây đúng:
1. ĐM dưới đòn khi đi qua khe sườn-đòn thì đổi tên thành
ĐM nách
2. TM nách luôn luôn đi bên cạnh và phía ngoài ĐM nách
3. ĐM nách có 6 nhánh bên chính
4. ĐM nách đi xuống bờ dưới cơ ngực bé thì đổi tên thành
ĐM cánh tay
A 1; 3 đúng
B 2; 4 đúng
C 1; 2; 3 đúng
D Chỉ có 4 đúng
E 1; 2; 3; 4 đúng
nách giải phẫu 3 gp gp gp gp gp gp gp gp gp

nách giải phẫu 3 gp gp gp gp gp gp gp gp gp

  • 1.
    NÁCH-AXILLA BS TRẦN ĐỨCTHÁI ĐẠI HỌC BUÔN MA THUỘT
  • 4.
    HỐ NÁCH AXILLA GIỚI HẠN Hìnhtháp gồm:  4 thành  Trước (1)  Sau (2)  Trong (3)  Ngoài (4)  4 bờ  Đỉnh ở trên (5)  Nền ở dưới (6)
  • 5.
  • 6.
    HỐ NÁCH AXILLA GIỚI HẠN Hìnhtháp gồm:  4 thành  Trước (1)  Sau (2)  Trong (3)  Ngoài (4)  4 bờ  Đỉnh ở trên (5)  Nền ở dưới (6)
  • 7.
  • 8.
    THÀNH NGOÀI + Xươngcánh tay (1) + Cơ nhị đầu cánh tay + Cơ quạ cánh tay + Cơ delta (2) CÁC THÀNH CỦA HỐ NÁCH
  • 9.
    CƠ DELTA-DELTOID m.& MM, TK vùng Delta  Nguyên ủy:  1/3 ngoài xương đòn (1)  Bờ ngoài mỏm cùng vai (2)  Mép dưới gai vai (3)  Bám tận: Lồi củ delta (4) ở mặt ngoài X. Cánh tay  TKĐK: TK nách (5) (Nhánh của bó sau)  Động tác: Dạng, xoay ngoài và xoay trong cánh tay  Mạch máu: ĐM mũ cánh tay trước (6) và mũ cánh tay sau (7) Cơ Delta 1 3 2 4
  • 10.
  • 11.
  • 12.
    CƠ DELTA-DELTOID m.& MM, TK vùng Delta
  • 13.
    TK nách (5) điềukhiển cơ delta
  • 14.
    ĐM mũ cánhtay trước (6) ĐM mũ cánh tay sau (7) Cung cấp máu cho vùng nách
  • 15.
    ĐỘNG MẠCH CẤPMÁU CHI TRÊN
  • 16.
    Cơ Delta 4. Bám tận Động tác:  Dạng,  xoay ngoài  xoay trong cánh tay
  • 17.
  • 18.
    4 XƯƠNG SƯỜNTRÊN CÁC CƠ GIAN SƯỜN CƠ RĂNG TRƯỚC- Serratus anterior (1)  Nguyên ủy: XS 1-9 hoặc10 (2)  Bám tận: Bờ trong xương vai (3)  TKĐK: Nhánh của ĐRTKCT (4)  Vận động: Kéo sườn lên-hít vào THÀNH TRONG 1 3 2
  • 19.
  • 20.
  • 21.
  • 22.
    THÀNH TRONG TK ngựcdài (4) nhánh của ĐRTKCT Điều khiển Cơ răng trước
  • 23.
  • 24.
    LỚP NÔNG CƠ NGỰCLỚN (1)- Pectoralis major m. Nguyên ủy: phần đòn (2), phần ức (3), phần bụng (4) Bám tận: Mép ngoài (5) rãnh gian củ (6) THÀNH TRƯỚC 6
  • 25.
    LỚP NÔNG CƠ NGỰCLỚN Pectoralis major m Bám tận: Mép ngoài (5) rãnh gian củ (6) THÀNH TRƯỚC
  • 26.
    TKĐK: Nhánh cơ ngực(7) của ĐRTKCT THÀNH TRƯỚC Cơ ngực lớn
  • 27.
    LỚP NÔNG CƠ NGỰCLỚN Pectoralis major m. Động tác:  Khép  Xoay trong cánh tay THÀNH TRƯỚC
  • 28.
    THÀNH TRƯỚC LỚP SÂU 1.CƠ DƯỚI ĐÒN 2. CƠ NGỰC BÉ 3. CƠ QUẠ- CÁNH TAY
  • 29.
    LỚP SÂU 1. CƠDƯỚI ĐÒN NU: Xương sườn 1 (1N) BT: Rãnh dưới đòn (1B) 2. CƠ NGỰC BÉ NU: X. Sườn 3,4,5. (2N) BT: Mỏm quạ (2B) ĐT: Kéo vai hoặc hít vào THÀNH TRƯỚC 1B
  • 30.
    LỚP SÂU 3. CƠQUẠ-CÁNH TAY NU: Mỏm quạ (3N) BT: 1/3 giữa mặt trong X. Cánh tay (3B) ĐT: Khép cánh tay THÀNH TRƯỚC
  • 31.
    THÀNH SAU CƠ DƯỚIVAI- Subscapularis m. Nguyên ủy: Hố dưới vai (1) Bám tận: Củ bé (2) X. Cánh tay Động tác: Xoay cánh tay vào trong
  • 32.
  • 33.
    THÀNH SAU CƠ DƯỚIVAI- Subscapularis m.
  • 34.
    CƠ DƯỚI VAI-Subscapularism. TKĐK: TK dưới vai THÀNH SAU
  • 35.
    CƠ TRÊN GAI(1) NU: Hố trên gai (1N) BT: Củ lớn (2B) X. Cánh tay ĐT: Dạng và xoay c. tay ra ngoài CƠ DƯỚI GAI (2) NU: Hố dưới gai (2N) BT: Củ lớn (2B) X. Cánh tay ĐT: Dạng và xoay c. tay ra ngoài CƠ TRÒN BÉ (3) NU: Phần trên bờ ngoài (3N) x. vai BT: Củ lớn (3B) x. Cánh tay ĐT: Khép và xoay c. tay ra ngoài THÀNH SAU
  • 36.
    1.Cơ trên gai 2.Cơdưới gai 3.Cơ tròn bé
  • 37.
    CƠ TRÒN BÉ(3) NU: Phần trên bờ ngoài x. vai BT: Củ lớn x. Cánh tay ĐT: Khép và xoay c. tay ra ngoài
  • 38.
    CƠ TRÊN GAI(1) NU: Hố trên gai (1N) BT: Củ lớn (2B) X. Cánh tay ĐT: Dạng và xoay c. tay ra ngoài THÀNH SAU
  • 39.
  • 40.
    THÀNH SAU CƠ TRÒNLỚN (1) NU: Góc dưới, bờ ngoài x. Vai (1N) BT: Mép trong rãnh gian củ (1B) ĐT: Khép cánh tay & xoay trong cánh tay CƠ LƯNG RỘNG (2) NU: Phần dưới cột sống (2N) BT: Đáy rãnh gian củ (2B) ĐT: Kéo tay vào trong&ra sau ĐẦU DÀI CỦA CƠ TAM ĐẦU (học ở phần cánh tay)
  • 41.
    CƠ TRÒN LỚN(1) NU: Góc dưới, bờ ngoài x. Vai (1N) BT: Mép trong rãnh gian củ (1B) ĐT: Khép cánh tay & xoay trong cánh tay THÀNH SAU
  • 42.
    THÀNH SAU CƠ TRÒNLỚN (1) NU: Góc dưới, bờ ngoài x. Vai (1N) BT: Mép trong rãnh gian củ (1B) ĐT: Khép cánh tay & nâng x. Vai
  • 43.
    CƠ LƯNG RỘNG(2)  NU: Phần dưới cột sống (2N)  BT: Đáy rãnh gian củ (2B)  ĐT: Kéo tay vào trong& ra sau THÀNH SAU
  • 44.
  • 45.
    THẦN KINH ĐIỀUKHIỂN Tất cả các cơ thành sau của hố nách được điều khiển trực tiếp hoặc gián tiếp từ đám rối TK cánh tay
  • 46.
    Sơ đồ cấutạo của dây thần kinh
  • 47.
    Nhánh trước (1)và nhánh sau (2) của thần kinh gai sống 2 TK gai sống
  • 48.
    CẤU TẠO Nhánh trước(1) của TK gai sống cổ IVngực 1  Thân  Thân trên (TT): (Phần nhỏ C4)+C5+C6  Thân giữa (TG): C7  Thân dưới (TD): C8+N1 Các thân này chia ra ngành trước và ngành sau  Bó  Bó ngoài (BN): Ngành trước của thân trên+ thân giữa  Bó trong (BT): Ngành trước của thân dưới  Bó sau (BS): Ba ngành sau họp lại ĐÁM RỐI CÁNH TAY 21Ya1
  • 49.
    Đám rối thầnkinh cánh tay
  • 50.
  • 52.
  • 53.
    ĐÁM RỐI CÁNHTAY NGÀNH CÙNG +Bó ngoài  TK cơ bì, rễ ngoài của TK giữa +Bó trong Rễ trong của TK giữa, TK trụ, TK bì cánh tay trong và TK bì cẳng tay trong. Rễ ngoài và rễ trong họp lại tạo nên TK giữa + Bó sau TK nách và TK quay. TK nách cùng với ĐM mũ cánh tay sau chui qua lỗ tứ giác rồi vòng quanh cổ phẫu thuật để chi phối vùng denta
  • 54.
    NGÀNH BÊN ĐRTKCT chora rất nhiều nhánh bên để chi phối hầu hết các cơ của vùng nách ĐÁM RỐI CÁNH TAY
  • 55.
    ĐỘNG MẠCH NÁCH ĐMdưới đòn (1) khi đi qua khe sườn-đòn (2), ở điểm giữa X. đòn thì đổi tên thành ĐM nách (3) Khi đến bờ dưới cơ ngực lớn, ĐM nách đổi tên thành ĐM cánh tay (4)
  • 56.
    LIÊN QUAN: TM nách(1) luôn luôn đi trong ĐM nách (2), cơ ngực bé (3) đi trước và chia ĐM nách làm 3 đoạn + Trên cơ ngực bé: Các thân đám rối (4) nằm ngoài, các bó (5) vây quanh. ĐỘNG MẠCH NÁCH
  • 57.
    LIÊN QUAN: + Dướicơ ngực bé: Các TK đi dần xa ĐM chỉ còn TK giữa (6) đi phía trước ngoài ĐM để xuống cánh tay + ĐM nách đi phía trong cơ quạ cánh tay (7) ĐỘNG MẠCH NÁCH
  • 60.
    1. ĐM ngựctrên: Chia nhánh vào nuôi các cơ ngực 2. ĐM cùng vai ngực: Chia 4 nhánh cùng để đến vùng ngực và vai 3. ĐM ngực ngoài: Chạy vào thành ngực bên ĐỘNG MẠCH NÁCH 6 ngành bên
  • 61.
    4. ĐM dướivai: Chui qua lỗ tam giác vai tam đầu chia các nhánh tận 5. ĐM mũ cánh tay trước 6. ĐM mũ cánh tay sau Hai ĐM mũ nối với nhau ở cổ PT xương cánh tay ĐỘNG MẠCH NÁCH 6 ngành bên
  • 62.
  • 63.
  • 65.
    ĐM NÁCH vòng nốiđộng mạch 1. Vòng nối quanh vai: ĐM dưới vai (1) nối với ĐM vai trên (2) và ĐM vai lưng (3) của ĐM dưới đòn
  • 66.
    ĐM NÁCH vòng nốiđộng mạch 2. Vòng nối quanh ngực: ĐM ngực ngoài (4) và ĐM cùng vai ngực (5) nối với ĐM ngực trong (6) và ĐM gian sườn trên của ĐM dưới đòn
  • 67.
    ĐM NÁCH vòng nốiđộng mạch 3. Vòng nối với ĐM cánh tay: ĐM mũ cánh trước (7) và sau (8) nối với ĐM cánh tay sâu (9) của ĐM cánh tay (10). * Hai vòng nối trên không nối với vòng nối dưới nên thương tổn ĐM nách đoạn giữa ĐM dưới vai và ĐM mũ là rất nguy hiểm
  • 68.
    TĨNH MẠCH NÁCH Cómột TM nách Đi phía trong ĐM nách (2) nhận máu từ:  Các TM đi kèm các ĐM  2 TM cánh tay  TM nông:  TM nền và  TM đầu TM nách TM nền TM đầu 2 TM cánh tay
  • 69.
    TĨNH MẠCH NÁCH 1.TM nách 2. TM dưới đòn 3. TM cánh tay 4. TM nền 5. TM đầu 2
  • 70.
    TĨNH MẠCH NÁCH 4.TM nền 5. TM đầu
  • 71.
    HẠCH BẠCH HUYẾT Lymphnode Hạch bạch huyết Gồm 3 nhóm + Nhóm cánh tay + Nhóm ngực + Nhóm vai Cuối cùng đổ bạch huyết về TM dưới đòn
  • 72.
    HẠCH BẠCH HUYẾT Hạchbạch huyết Gồm 3 nhóm + Nhóm cánh tay + Nhóm ngực + Nhóm vai Cuối cùng đổ bạch huyết về TM dưới đòn
  • 73.
  • 74.
  • 75.
  • 76.
    Câu 1 Trênhình H. NA 10 của mặt cắt trước sau qua hố nách, ý nghĩa ghi chú trên các số: 1. Số 1: Thành sau của hố nách 2. Số 3: Đáy của hố nách 3. Số 2: Thành trước của hỏm nách 4. Số 4: Đỉnh của hố nách A 1; 3 đúng B 2; 4 đúng C 1; 2; 3 đúng D Chỉ có 4 đúng E 1; 2; 3; 4 đúng
  • 77.
    Câu 2 Cáccơ tạo nên thành trước hố nách: 1. Cơ ngực lớn 2. Cơ ngực bé 3. Cơ dưới đòn 4. Cơ gian sườn A 1; 3 đúng B 2; 4 đúng C 1; 2; 3 đúng D Chỉ có 4 đúng E 1; 2; 3; 4 đúng
  • 78.
    Câu 3 Cơnào sau đây có động tác xoay trong cánh tay: 1. Cơ ngực lớn 2. Cơ tròn bé 3. Cơ tròn lớn 4. Cơ ngực bé A 1; 3 đúng B 2; 4 đúng C 1; 2; 3 đúng D Chỉ có 4 đúng E 1; 2; 3; 4 đúng
  • 79.
    Câu 4 Cácchi tiết số trên hình H. HN23 (Nhìn sau của thành sau hố nách) là chi tiết giải phẫu nào. Chi tiết nào không đúng: A Số 1: Cơ trên gai B Số 2: Cơ dưới gai C Số 3: Cơ tròn bé D Số 4: Mỏm cùng vai E Số 5: Xương sườn
  • 80.
    Câu 5 Mệnhđề giải phẫu nào sau đây đúng: 1. ĐM dưới đòn khi đi qua khe sườn-đòn thì đổi tên thành ĐM nách 2. TM nách luôn luôn đi bên cạnh và phía ngoài ĐM nách 3. ĐM nách có 6 nhánh bên chính 4. ĐM nách đi xuống bờ dưới cơ ngực bé thì đổi tên thành ĐM cánh tay A 1; 3 đúng B 2; 4 đúng C 1; 2; 3 đúng D Chỉ có 4 đúng E 1; 2; 3; 4 đúng