SỬ DỤNG DỊCH VỤ
ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY
CHƯƠNG 5
Ảo hóa và điện toán đám mây 1
NỘI DUNG
1. CÁC MỨC DỊCH VỤ
2. DỊCH VỤ SAAS (SOFTWARE AS A SERVICE)
3. DỊCH VỤ PAAS (PLATFORM AS A SERVICE)
4. DỊCH VỤ IAAS (INFRASTRUCTURE AS A
SERVICE)
5. MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁC
Ảo hóa và điện toán đám mây 2
1. CÁC MỨC DỊCH VỤ
Ảo hóa và điện toán đám mây 3
CÁC MỨC DỊCH VỤ
Ảo hóa và điện toán đám mây 4
CÁC MỨC DỊCH VỤ
Ảo hóa và điện toán đám mây 5
CÁC MỨC DỊCH VỤ
Ảo hóa và điện toán đám mây 6
NỘI DUNG
1. CÁC MỨC DỊCH VỤ
2. DỊCH VỤ SAAS (SOFTWARE AS A SERVICE)
3. DỊCH VỤ PAAS (PLATFORM AS A SERVICE)
4. DỊCH VỤ IAAS (INFRASTRUCTURE AS A
SERVICE)
5. MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁC
Ảo hóa và điện toán đám mây 7
2. DỊCH VỤ SaaS
Ảo hóa và điện toán đám mây 8
DỊCH VỤ SaaS
• Google Apps
• Salesforce
• SaaS khác
Ảo hóa và điện toán đám mây 9
DỊCH VỤ SaaS
• Google Apps
Ảo hóa và điện toán đám mây 10
• Một loại SaaS kiểu thực thi
• Tất cả các ứng dụng được giữ trực
tuyến và được truy cập thông qua
trình duyệt web
• Người dùng có thể truy cập tài khoản
của mình từ bất kỳ máy tính kết nối
internet
• Không cần cài đặt thêm bất kỳ thứ gì
trên máy cục bộ
DỊCH VỤ SaaS
• Google Apps
Ảo hóa và điện toán đám mây 11
• Thành phần giao tiếp: cho phép giao
tiếp qua email, nhắn tin và gọi thoại
• Google Mail
• Google Talk
• Thành phần “văn phòng”
• Docs
• Spreadsheets
• Google Calendar
• Google Sites
DỊCH VỤ SaaS
• Google Apps: Tính năng
Ảo hóa và điện toán đám mây 12
• Cung cấp một bảng điều khiển dễ sử
dụng, hỗ trợ các tác vụ quản trị thông
thường nhất như bật / tắt ứng dụng,
quản lý tài khoản và tùy chỉnh giao diện.
• Miễn phí rất nhiều ứng dụng
• Người dùng có thể tích hợp với các nền
tảng hiện có cũng như mở rộng chức
năng của các ứng dụng Google Apps
cốt lõi với Giao diện lập trình ứng dụng
(API) được cung cấp.
DỊCH VỤ SaaS
• Google Apps
• Salesforce
• SaaS khác
Ảo hóa và điện toán đám mây 13
DỊCH VỤ SaaS
• Salesforces
Ảo hóa và điện toán đám mây 14
• Một loại SaaS kiểu tùy chỉnh
(customizable)
• Hầu hết các dịch vụ thuộc loại
Quản lý quan hệ khách hàng (CRM
- Customer Relationship
Management)
• Sales Cloud là một nhóm các ứng
dụng nâng cao sự tiện lợi và hiệu
quả của các hoạt động kinh doanh
• Service Cloud được cung cấp để
tích hợp các ứng dụng mạng xã hội
như Facebook và Twitter, nhằm xây
dựng cộng đồng dịch vụ khách
hàng của người dùng
DỊCH VỤ SaaS
• Salesforces: Các ưu điểm
Ảo hóa và điện toán đám mây 15
• Các nhà cung cấp dịch vụ có thể
phát triển phiên bản ứng dụng và
không cần lo lắng về môi trường
thực thi không đồng nhất.
• Việc chia sẻ tài nguyên máy tính
vật lý, hệ điều hành và môi
trường thực thi làm giảm chi phí
của dịch vụ ứng dụng.
• Người sử dụng dịch vụ được tự
do chọn phiên bản ứng dụng ưa
thích và tùy chỉnh nó để phù hợp
với doanh nghiệp của họ
DỊCH VỤ SaaS
• Google Apps
• Salesforce
• SaaS khác
Ảo hóa và điện toán đám mây 16
DỊCH VỤ SaaS
• SaaS khác
• NameCheap
• CloudFlare
• GitHub
• Stripe
• DigitalOcean
• …
Ảo hóa và điện toán đám mây 17
DỊCH VỤ SaaS
• Chọn một nhà cung dịch vụ
SaaS trong hình (hoặc tự tìm).
• Viết một bài viết chi tiết về
trải nghiệm sử dụng ứng dụng
của nhà cung cấp đã chọn.
• Tạo một Blog sử dụng dịch
vụ Blogger.com hoặc
Sites.google.com của Google.
• Cài đặt Template riêng cho
Blog.
• Post bài viết đã thực hiện ở
trên lên Blog
• Gởi Link của bài viết trong
Blog tới mục nộp bài trong
Google Classroom GV cung
cấp
Ảo hóa và điện toán đám mây 18
Phân loại một số ứng dụng
Source Code:
bitbucket.org Github.com sourceforge.net
Tools for Teams and Collaboration
bitwarden.com hangouts.google.com flock.com
Content management syste
contentful.com sanity.io forestry.io
Code Search and Browsing
sourcegraph.com codota.com libraries.io
Testing
applitools.com checkbot.io websitepulse.com tesults.com
Messaging
cloudamqp.com
Forms
formspree.io
Ảo hóa và điện toán đám mây 19
NỘI DUNG
• Các mức dịch vụ
• Dịch vụ SaaS (Software as a Service)
• Dịch vụ PaaS (Platform as a Service)
• Dịch vụ IaaS (Infrastructure as a Service)
• Một số dịch vụ khác
Ảo hóa và điện toán đám mây 20
DỊCH VỤ PaaS
Ảo hóa và điện toán đám mây 21
• Cung cấp môi trường có tích
hợp nền tảng ngôn ngữ lập
trình.
• Người dùng có thể xây dựng
và phát triển ứng dụng riêng
trên PaaS.
• Giao diện lập trình ứng
dụng (API - Application
Programming Interface)
được hỗ trợ, người dùng
không phải quan tâm về
quản lý tài nguyên và cân
bằng tải.
DỊCH VỤ PaaS
Ảo hóa và điện toán đám mây 22
• Google App Engine
• Hỗ trợ môi trường với 2 ngôn
ngữ lập trình Python và Java.
• Người dùng truyền tải các
yêu cầu
• Động: được hỗ trợ bởi
Application Servers
• Tĩnh: được phục vụ bởi cơ sở
hạ tầng của Google
• Các ứng dụng có thể tích hợp
các dịch vụ dữ liệu và các
dịch vụ ứng dụng khác của
Google, chẳng hạn như email,
lưu trữ hình ảnh,… thông qua
các API do GAE cung cấp.
DỊCH VỤ PaaS
Ảo hóa và điện toán đám mây 23
• Các sản phẩm PaaS của Google App Engine
DỊCH VỤ PaaS
Ảo hóa và điện toán đám mây 24
Microsoft Azure
• Sử dụng các máy ảo làm môi trường
chạy (runtime environments).
• Các ứng dụng trong dịch vụ đám mây
của Microsoft được chia thành hai loại:
• Web role instances: được phục vụ thông
qua IIS
• Worker role instances: chỉ có thể nhận
thông điệp từ các ‘Web role instances’
khác hoặc các ứng dụng tại chỗ
• Windows Azure sử dụng “Fabric
Controller” để quản lý tất cả các máy ảo
và máy chủ lưu trữ trên các máy vật lý
trong trung tâm dữ liệu của Microsoft.
• SQL Azure, để lưu trữ dữ liệu trên đám
mây. Một tính năng của SQL Azure là nó
cung cấp một công cụ để đồng bộ hóa dữ
liệu giữa các cơ sở dữ liệu tại chỗ (on-
premises) và / hoặc ngoài cơ sở (off-
premises).
• Các dịch vụ cơ sở hạ tầng được WAP
(Windows Azure Platform) hỗ trợ thông
qua các dịch vụ .NET hiện bao gồm các
dịch vụ kiểm soát truy cập và hiển thị.
DỊCH VỤ PaaS
Ảo hóa và điện toán đám mây 25
• Developer Tools
• Build, manage, and continuously deliver cloud applications—using any platform or language
• Networking
• Connect cloud and on-premises infrastructure and services to provide your customers and users the best possible
experience
• Media
• Deliver high-quality video content anywhere, any time, and on any device
• Mobile
• Build and deploy cross-platform and native apps for any mobile device
• …
Sử dụng Azure
Tạo ứng dụng Java trên Azure App Service
Ảo hóa và điện toán đám mây 26
Sử dụng Azure
Đăng nhập vào tài khoản Azure, Mở Cloud Shell trong trình duyệt
Ảo hóa và điện toán đám mây 27
Sử dụng Azure
Sao chép đoạn code sau và dán vào Bash Shell (Ctrl+Shift+V với máy
chạy HDH Windows)
Ảo hóa và điện toán đám mây 28
git clone https://github.com/spring-guides/gs-spring-boot
Sử dụng Azure
Sao chép đoạn code sau và dán vào Bash Shell (Ctrl+Shift+V với máy
chạy HDH Windows)
Ảo hóa và điện toán đám mây 29
git clone https://github.com/spring-guides/gs-spring-boot
Enter để chạy code
Sử dụng Azure
Chuyển thư mục: cd gs-spring-boot/complete
Ảo hóa và điện toán đám mây 30
Sử dụng Azure
Cấu hình Maven plugin: Chạy lệnh Maven bên dưới để định cấu hình việc triển
khai. Lệnh này sẽ giúp bạn thiết lập App Service cho hệ điều hành, phiên bản
Java và phiên bản Tomcat.
Ảo hóa và điện toán đám mây 31
mvn com.microsoft.azure:azure-webapp-maven-plugin:1.11.0:config
Sử dụng Azure
Lựa chọn HĐH sau khi đã cấu hình xong Maven plugin
Ảo hóa và điện toán đám mây 32
Sử dụng Azure
Chọn phiên bản Java cho ứng dụng
Ảo hóa và điện toán đám mây 33
Sử dụng Azure
Xem lại các thông tin cấu hình
Ảo hóa và điện toán đám mây 34
Sử dụng Azure
Chọn nút Open Editor để mở file pom.xml chỉnh sửa trực tiếp một số trường hiển thị
Ảo hóa và điện toán đám mây 35
Sử dụng Azure
Chỉnh sửa tên App trong tập tin pom.xml
Ảo hóa và điện toán đám mây 36
Sử dụng Azure
Chỉnh sửa câu xuất màn hình trong file HelloController.java và file
HelloControllerTest.java
Ảo hóa và điện toán đám mây 37
Sử dụng Azure
Chọn vào dấu ba chấm, chọn tiếp Save, sau đó chọn Close Editor để đóng cửa sổ chỉnh
sửa
Ảo hóa và điện toán đám mây 38
Sử dụng Azure
Gõ lệnh sau để triển khai App
Ảo hóa và điện toán đám mây 39
mvn package azure-webapp:deploy
Quá trình diễn ra tự động, và cho kết quả
Sử dụng Azure
Nhấp vào URL hoặc mở trình duyệt gõ địa chỉ đã cấu hình, ta được kết quả
Ảo hóa và điện toán đám mây 40
Hoạt động về PaaS
1. Thực hiện lại cách triển khai ứng dụng web app với java
theo các bước như các Slide trên, với lời chào có tên nhóm
xuất hiện.
2. Tạo web app trong Azure sử dụng ASP.NET Framework
Tham khảo hướng dẫn tại Link:
https://docs.microsoft.com/en-us/azure/app-service/quickstart-
dotnet-framework
Ảo hóa và điện toán đám mây 41
Hoạt động về PaaS
Triển khai ứng dụng với App
Engine:
• Đăng nhập Google Cloud
• Tạo một Project
• Xây dựng và chạy ứng dụng
“Hello, World!”
Thực hiện theo các bước
hướng dẫn có trong tài khoản
Google Cloud sau khi đăng nhập.
(bắt đầu nút Start như hình)
Ảo hóa và điện toán đám mây 42
Một số nền tảng thực hành Hoạt động về PaaS
Khám phá một số nền tảng miễn phí phát triển ứng dụng trên
Cloud:
• Viết và chạy ứng dụng “Hello, World!” trên
www.Heroku.com
• Viết và chạy ứng dụng “Hello, World!” trên
www.Codenameone.com
• Viết và chạy ứng dụng “Hello, World!” trên
https://anvil.works
• Viết và chạy ứng dụng “Hello, World!” trên
www.Appharbor.com (Nền tảng hỗ trợ ứng dụng .NET. Có
xác thực 1$ tài khoản).
• Triển khai mã nguồn mở Wordpress với
www.awardspace.com
Ảo hóa và điện toán đám mây 43
Heroku
Ảo hóa và điện toán đám mây 44
Codenameone
Ảo hóa và điện toán đám mây 45
anvil.works
Ảo hóa và điện toán đám mây 46
Appharbor
Ảo hóa và điện toán đám mây 47
Awardspace
Ảo hóa và điện toán đám mây 48
NỘI DUNG
• Các mức dịch vụ
• Dịch vụ SaaS (Software as a Service)
• Dịch vụ PaaS (Platform as a Service)
• Dịch vụ IaaS (Infrastructure as a Service)
• Một số dịch vụ khác
Ảo hóa và điện toán đám mây 49
DỊCH VỤ IaaS
• IaaS (Infrastructure as a Service) là một trong những xu
hướng “Mọi thứ như một dịch vụ - Everything a as
Service”. IaaS dễ hiểu hơn nếu chúng ta gọi nó là Phần
cứng như một dịch vụ (Hardware as a Service) (tức là
thay vì xây dựng các trung tâm máy chủ của riêng mình,
một công ty nhỏ có thể cân nhắc trả tiền để sử dụng cơ
sở hạ tầng do các doanh nghiệp chuyên nghiệp cung
cấp)
• IaaS được phân loại thành:
• Tính toán như một dịch vụ (CaaS - Computation as a
Service)
• Các máy chủ dựa trên máy ảo được thuê và tính phí mỗi giờ dựa
trên dung lượng máy ảo - chủ yếu là kích thước CPU và RAM,
các tính năng của máy ảo, hệ điều hành và phần mềm đã triển khai.
• Dữ liệu như một dịch vụ (DaaS - Data as a Service)
• Không gian lưu trữ không giới hạn được sử dụng để lưu trữ dữ
liệu của người dùng bất kể loại dữ liệu đó, được tính phí trên mỗi
GByte đối với kích thước dữ liệu và truyền dữ liệu.
Ảo hóa và điện toán đám mây 50
DỊCH VỤ IaaS
• Amazon Elastic Compute Cloud (EC2)
• Amazon Simple Storage Service (S3)
• RackSpace Cloud
Ảo hóa và điện toán đám mây 51
Amazon Elastic Compute Cloud (EC2)
• Amazon Elastic Compute Cloud (Amazon EC2) là dịch vụ
web cung cấp năng lực điện toán bảo mật và có kích cỡ linh
hoạt trên đám mây
• EC2 cung cấp nhiều tính năng hữu ích cho khách hàng
• Hệ thống thanh toán hoàn thiện có thể tính phí cho máy
tính ở mức rất chi tiết (sử dụng bộ nhớ, sử dụng CPU,
truyền dữ liệu, v.v.), triển khai giữa nhiều vị trí, địa chỉ IP
linh hoạt, kết nối với cơ sở hạ tầng hiện có của khách hàng
thông qua Mạng riêng ảo.
• Dịch vụ giám sát của Amazon CloudWatch và cân bằng tải.
• EC2 đã triển khai độ chính xác và chi tiết tốt đến mức nó
đã trở thành một chuẩn mực và mô hình trong điện toán
đám mây.
Ảo hóa và điện toán đám mây 52
Amazon Elastic Compute Cloud (EC2)
• EC2 cung cấp môi trường
tính toán dựa trên máy ảo.
Nó sử dụng Xen Hypervisor
để quản lý AMI (Amazon
Machine Image). AMI là
“một hình ảnh máy được mã
hóa chứa tất cả thông tin
cần thiết để khởi động các
phiên bản phần mềm của
bạn”.
• Sử dụng các giao diện dịch
vụ web đơn giản, người
dùng có thể khởi chạy, chạy,
giám sát và kết thúc các
phiên bản của họ.
Ảo hóa và điện toán đám mây 53
Amazon Simple Storage Service (S3)
• Amazon Simple Storage Service (S3) là một
dịch vụ web lưu trữ trực tuyến do Amazon
Web Services cung cấp
• Amazon S3 tổ chức không gian lưu trữ thành
nhiều “buckets”, với mỗi bucket được cấp một
không gian tên duy nhất để giúp định vị địa
chỉ dữ liệu, xác định tài khoản người dùng để
thanh toán và thu thập thông tin sử dụng
• Người dùng S3 có thể thực hiện nhiều mục
đích khác nhau:
• SmugMug, Slideshare và Twitter sử dụng
Amazon S3 để lưu trữ hình ảnh
• Apache Hadoop sử dụng S3 để lưu trữ dữ liệu
tính toán
• Các tiện ích đồng bộ hóa trực tuyến như như
Dropbox và Ubuntu One sử dụng S3 làm phương
tiện lưu trữ và truyền tải
Ảo hóa và điện toán đám mây 54
RackSpace Cloud
• Rackspace là công ty cung cấp các dịch vụ bao gồm máy chủ
đám mây (cloud server), các tệp đám mây (cloud files), và trang
web đám mây (cloud site).
• Máy chủ đám mây là cơ sở hạ tầng vật lý hoặc ảo mạnh mẽ thực
hiện lưu trữ ứng dụng và xử lý thông tin. Máy chủ đám mây
được tạo ra bằng cách sử dụng phần mềm ảo hóa để chia một
máy chủ vật lý thành nhiều máy chủ ảo
• Dịch vụ tệp đám mây là dịch vụ lưu trữ đám mây cung cấp dung
lượng lưu trữ trực tuyến không giới hạn và Mạng phân phối nội
dung (CDN-Content Delivery Network) cho phương tiện trên cơ
sở điện toán tiện ích
• Cloud Sites là một nền tảng lưu trữ được quản lý cung cấp cho
các nhà quảng cáo quyền tự do xây dựng và khởi chạy các trang
web mà không cần phải học cPanel hoặc quản lý máy chủ
Ảo hóa và điện toán đám mây 55
NỘI DUNG
• Các mức dịch vụ
• Dịch vụ SaaS (Software as a Service)
• Dịch vụ PaaS (Platform as a Service)
• Dịch vụ IaaS (Infrastructure as a Service)
• Một số dịch vụ khác
Ảo hóa và điện toán đám mây 56
MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁC
• Service Scalability
• Scientific Services
Sinh viên tự tham khảo thêm:
Handbook of Cloud Computing, Editors:Borko Furht -
Armando Escalante.
Ảo hóa và điện toán đám mây 57
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 58
Đăng nhập và chọn EC2. Chọn Launch instance
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 59
Chọn AMI. (lưu ý chọn HĐH miễn phí, có ghi ‘Free tier eligible’)
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 60
Chọn loại instance. (lưu ý chọn cấu hình miễn phí, có ghi ‘Free tier eligible’)
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 61
Cấu hình cho instance
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 62
Thêm Storage
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 63
Thêm Tag
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 64
Cấu hình Security Group
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 65
Xem lại instance và khởi tạo
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 66
Tạo và download key pair
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 67
Kết nối Instance sử dụng Remote Desktop. Chọn Instance, nhấn
Connect
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 68
Chọn Get password
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 69
Sử dụng key pair đã lưu để giải mã password
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 70
Lưu lại password được cung cấp
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 71
Download Remote Desktop file
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 72
Chạy file vừa download để kết nối đến Instance
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 73
Nhập password đã lưu trước đó
Sử dụng EC2
Ảo hóa và điện toán đám mây 74
Kết nối thành công tới Instance (máy ảo) trên dịch vụ EC2.
Ngắt kết nối (Start Disconnect) sau khi sử dụng xong, không nên tắt ngang bằng
dấu “x” ở giao diện Remote
Hoạt động nhóm
• Thực hiện tạo Instance EC2 chạy hệ điều hành Linux
• Kết nối tới Instance sử dụng SSH
Ảo hóa và điện toán đám mây 75
HỎI ĐÁP
Ảo hóa và điện toán đám mây 76

Sử dụng dịch vụ điện toán đám mây

  • 1.
    SỬ DỤNG DỊCHVỤ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY CHƯƠNG 5 Ảo hóa và điện toán đám mây 1
  • 2.
    NỘI DUNG 1. CÁCMỨC DỊCH VỤ 2. DỊCH VỤ SAAS (SOFTWARE AS A SERVICE) 3. DỊCH VỤ PAAS (PLATFORM AS A SERVICE) 4. DỊCH VỤ IAAS (INFRASTRUCTURE AS A SERVICE) 5. MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁC Ảo hóa và điện toán đám mây 2
  • 3.
    1. CÁC MỨCDỊCH VỤ Ảo hóa và điện toán đám mây 3
  • 4.
    CÁC MỨC DỊCHVỤ Ảo hóa và điện toán đám mây 4
  • 5.
    CÁC MỨC DỊCHVỤ Ảo hóa và điện toán đám mây 5
  • 6.
    CÁC MỨC DỊCHVỤ Ảo hóa và điện toán đám mây 6
  • 7.
    NỘI DUNG 1. CÁCMỨC DỊCH VỤ 2. DỊCH VỤ SAAS (SOFTWARE AS A SERVICE) 3. DỊCH VỤ PAAS (PLATFORM AS A SERVICE) 4. DỊCH VỤ IAAS (INFRASTRUCTURE AS A SERVICE) 5. MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁC Ảo hóa và điện toán đám mây 7
  • 8.
    2. DỊCH VỤSaaS Ảo hóa và điện toán đám mây 8
  • 9.
    DỊCH VỤ SaaS •Google Apps • Salesforce • SaaS khác Ảo hóa và điện toán đám mây 9
  • 10.
    DỊCH VỤ SaaS •Google Apps Ảo hóa và điện toán đám mây 10 • Một loại SaaS kiểu thực thi • Tất cả các ứng dụng được giữ trực tuyến và được truy cập thông qua trình duyệt web • Người dùng có thể truy cập tài khoản của mình từ bất kỳ máy tính kết nối internet • Không cần cài đặt thêm bất kỳ thứ gì trên máy cục bộ
  • 11.
    DỊCH VỤ SaaS •Google Apps Ảo hóa và điện toán đám mây 11 • Thành phần giao tiếp: cho phép giao tiếp qua email, nhắn tin và gọi thoại • Google Mail • Google Talk • Thành phần “văn phòng” • Docs • Spreadsheets • Google Calendar • Google Sites
  • 12.
    DỊCH VỤ SaaS •Google Apps: Tính năng Ảo hóa và điện toán đám mây 12 • Cung cấp một bảng điều khiển dễ sử dụng, hỗ trợ các tác vụ quản trị thông thường nhất như bật / tắt ứng dụng, quản lý tài khoản và tùy chỉnh giao diện. • Miễn phí rất nhiều ứng dụng • Người dùng có thể tích hợp với các nền tảng hiện có cũng như mở rộng chức năng của các ứng dụng Google Apps cốt lõi với Giao diện lập trình ứng dụng (API) được cung cấp.
  • 13.
    DỊCH VỤ SaaS •Google Apps • Salesforce • SaaS khác Ảo hóa và điện toán đám mây 13
  • 14.
    DỊCH VỤ SaaS •Salesforces Ảo hóa và điện toán đám mây 14 • Một loại SaaS kiểu tùy chỉnh (customizable) • Hầu hết các dịch vụ thuộc loại Quản lý quan hệ khách hàng (CRM - Customer Relationship Management) • Sales Cloud là một nhóm các ứng dụng nâng cao sự tiện lợi và hiệu quả của các hoạt động kinh doanh • Service Cloud được cung cấp để tích hợp các ứng dụng mạng xã hội như Facebook và Twitter, nhằm xây dựng cộng đồng dịch vụ khách hàng của người dùng
  • 15.
    DỊCH VỤ SaaS •Salesforces: Các ưu điểm Ảo hóa và điện toán đám mây 15 • Các nhà cung cấp dịch vụ có thể phát triển phiên bản ứng dụng và không cần lo lắng về môi trường thực thi không đồng nhất. • Việc chia sẻ tài nguyên máy tính vật lý, hệ điều hành và môi trường thực thi làm giảm chi phí của dịch vụ ứng dụng. • Người sử dụng dịch vụ được tự do chọn phiên bản ứng dụng ưa thích và tùy chỉnh nó để phù hợp với doanh nghiệp của họ
  • 16.
    DỊCH VỤ SaaS •Google Apps • Salesforce • SaaS khác Ảo hóa và điện toán đám mây 16
  • 17.
    DỊCH VỤ SaaS •SaaS khác • NameCheap • CloudFlare • GitHub • Stripe • DigitalOcean • … Ảo hóa và điện toán đám mây 17
  • 18.
    DỊCH VỤ SaaS •Chọn một nhà cung dịch vụ SaaS trong hình (hoặc tự tìm). • Viết một bài viết chi tiết về trải nghiệm sử dụng ứng dụng của nhà cung cấp đã chọn. • Tạo một Blog sử dụng dịch vụ Blogger.com hoặc Sites.google.com của Google. • Cài đặt Template riêng cho Blog. • Post bài viết đã thực hiện ở trên lên Blog • Gởi Link của bài viết trong Blog tới mục nộp bài trong Google Classroom GV cung cấp Ảo hóa và điện toán đám mây 18
  • 19.
    Phân loại mộtsố ứng dụng Source Code: bitbucket.org Github.com sourceforge.net Tools for Teams and Collaboration bitwarden.com hangouts.google.com flock.com Content management syste contentful.com sanity.io forestry.io Code Search and Browsing sourcegraph.com codota.com libraries.io Testing applitools.com checkbot.io websitepulse.com tesults.com Messaging cloudamqp.com Forms formspree.io Ảo hóa và điện toán đám mây 19
  • 20.
    NỘI DUNG • Cácmức dịch vụ • Dịch vụ SaaS (Software as a Service) • Dịch vụ PaaS (Platform as a Service) • Dịch vụ IaaS (Infrastructure as a Service) • Một số dịch vụ khác Ảo hóa và điện toán đám mây 20
  • 21.
    DỊCH VỤ PaaS Ảohóa và điện toán đám mây 21 • Cung cấp môi trường có tích hợp nền tảng ngôn ngữ lập trình. • Người dùng có thể xây dựng và phát triển ứng dụng riêng trên PaaS. • Giao diện lập trình ứng dụng (API - Application Programming Interface) được hỗ trợ, người dùng không phải quan tâm về quản lý tài nguyên và cân bằng tải.
  • 22.
    DỊCH VỤ PaaS Ảohóa và điện toán đám mây 22 • Google App Engine • Hỗ trợ môi trường với 2 ngôn ngữ lập trình Python và Java. • Người dùng truyền tải các yêu cầu • Động: được hỗ trợ bởi Application Servers • Tĩnh: được phục vụ bởi cơ sở hạ tầng của Google • Các ứng dụng có thể tích hợp các dịch vụ dữ liệu và các dịch vụ ứng dụng khác của Google, chẳng hạn như email, lưu trữ hình ảnh,… thông qua các API do GAE cung cấp.
  • 23.
    DỊCH VỤ PaaS Ảohóa và điện toán đám mây 23 • Các sản phẩm PaaS của Google App Engine
  • 24.
    DỊCH VỤ PaaS Ảohóa và điện toán đám mây 24 Microsoft Azure • Sử dụng các máy ảo làm môi trường chạy (runtime environments). • Các ứng dụng trong dịch vụ đám mây của Microsoft được chia thành hai loại: • Web role instances: được phục vụ thông qua IIS • Worker role instances: chỉ có thể nhận thông điệp từ các ‘Web role instances’ khác hoặc các ứng dụng tại chỗ • Windows Azure sử dụng “Fabric Controller” để quản lý tất cả các máy ảo và máy chủ lưu trữ trên các máy vật lý trong trung tâm dữ liệu của Microsoft. • SQL Azure, để lưu trữ dữ liệu trên đám mây. Một tính năng của SQL Azure là nó cung cấp một công cụ để đồng bộ hóa dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu tại chỗ (on- premises) và / hoặc ngoài cơ sở (off- premises). • Các dịch vụ cơ sở hạ tầng được WAP (Windows Azure Platform) hỗ trợ thông qua các dịch vụ .NET hiện bao gồm các dịch vụ kiểm soát truy cập và hiển thị.
  • 25.
    DỊCH VỤ PaaS Ảohóa và điện toán đám mây 25 • Developer Tools • Build, manage, and continuously deliver cloud applications—using any platform or language • Networking • Connect cloud and on-premises infrastructure and services to provide your customers and users the best possible experience • Media • Deliver high-quality video content anywhere, any time, and on any device • Mobile • Build and deploy cross-platform and native apps for any mobile device • …
  • 26.
    Sử dụng Azure Tạoứng dụng Java trên Azure App Service Ảo hóa và điện toán đám mây 26
  • 27.
    Sử dụng Azure Đăngnhập vào tài khoản Azure, Mở Cloud Shell trong trình duyệt Ảo hóa và điện toán đám mây 27
  • 28.
    Sử dụng Azure Saochép đoạn code sau và dán vào Bash Shell (Ctrl+Shift+V với máy chạy HDH Windows) Ảo hóa và điện toán đám mây 28 git clone https://github.com/spring-guides/gs-spring-boot
  • 29.
    Sử dụng Azure Saochép đoạn code sau và dán vào Bash Shell (Ctrl+Shift+V với máy chạy HDH Windows) Ảo hóa và điện toán đám mây 29 git clone https://github.com/spring-guides/gs-spring-boot Enter để chạy code
  • 30.
    Sử dụng Azure Chuyểnthư mục: cd gs-spring-boot/complete Ảo hóa và điện toán đám mây 30
  • 31.
    Sử dụng Azure Cấuhình Maven plugin: Chạy lệnh Maven bên dưới để định cấu hình việc triển khai. Lệnh này sẽ giúp bạn thiết lập App Service cho hệ điều hành, phiên bản Java và phiên bản Tomcat. Ảo hóa và điện toán đám mây 31 mvn com.microsoft.azure:azure-webapp-maven-plugin:1.11.0:config
  • 32.
    Sử dụng Azure Lựachọn HĐH sau khi đã cấu hình xong Maven plugin Ảo hóa và điện toán đám mây 32
  • 33.
    Sử dụng Azure Chọnphiên bản Java cho ứng dụng Ảo hóa và điện toán đám mây 33
  • 34.
    Sử dụng Azure Xemlại các thông tin cấu hình Ảo hóa và điện toán đám mây 34
  • 35.
    Sử dụng Azure Chọnnút Open Editor để mở file pom.xml chỉnh sửa trực tiếp một số trường hiển thị Ảo hóa và điện toán đám mây 35
  • 36.
    Sử dụng Azure Chỉnhsửa tên App trong tập tin pom.xml Ảo hóa và điện toán đám mây 36
  • 37.
    Sử dụng Azure Chỉnhsửa câu xuất màn hình trong file HelloController.java và file HelloControllerTest.java Ảo hóa và điện toán đám mây 37
  • 38.
    Sử dụng Azure Chọnvào dấu ba chấm, chọn tiếp Save, sau đó chọn Close Editor để đóng cửa sổ chỉnh sửa Ảo hóa và điện toán đám mây 38
  • 39.
    Sử dụng Azure Gõlệnh sau để triển khai App Ảo hóa và điện toán đám mây 39 mvn package azure-webapp:deploy Quá trình diễn ra tự động, và cho kết quả
  • 40.
    Sử dụng Azure Nhấpvào URL hoặc mở trình duyệt gõ địa chỉ đã cấu hình, ta được kết quả Ảo hóa và điện toán đám mây 40
  • 41.
    Hoạt động vềPaaS 1. Thực hiện lại cách triển khai ứng dụng web app với java theo các bước như các Slide trên, với lời chào có tên nhóm xuất hiện. 2. Tạo web app trong Azure sử dụng ASP.NET Framework Tham khảo hướng dẫn tại Link: https://docs.microsoft.com/en-us/azure/app-service/quickstart- dotnet-framework Ảo hóa và điện toán đám mây 41
  • 42.
    Hoạt động vềPaaS Triển khai ứng dụng với App Engine: • Đăng nhập Google Cloud • Tạo một Project • Xây dựng và chạy ứng dụng “Hello, World!” Thực hiện theo các bước hướng dẫn có trong tài khoản Google Cloud sau khi đăng nhập. (bắt đầu nút Start như hình) Ảo hóa và điện toán đám mây 42
  • 43.
    Một số nềntảng thực hành Hoạt động về PaaS Khám phá một số nền tảng miễn phí phát triển ứng dụng trên Cloud: • Viết và chạy ứng dụng “Hello, World!” trên www.Heroku.com • Viết và chạy ứng dụng “Hello, World!” trên www.Codenameone.com • Viết và chạy ứng dụng “Hello, World!” trên https://anvil.works • Viết và chạy ứng dụng “Hello, World!” trên www.Appharbor.com (Nền tảng hỗ trợ ứng dụng .NET. Có xác thực 1$ tài khoản). • Triển khai mã nguồn mở Wordpress với www.awardspace.com Ảo hóa và điện toán đám mây 43
  • 44.
    Heroku Ảo hóa vàđiện toán đám mây 44
  • 45.
    Codenameone Ảo hóa vàđiện toán đám mây 45
  • 46.
    anvil.works Ảo hóa vàđiện toán đám mây 46
  • 47.
    Appharbor Ảo hóa vàđiện toán đám mây 47
  • 48.
    Awardspace Ảo hóa vàđiện toán đám mây 48
  • 49.
    NỘI DUNG • Cácmức dịch vụ • Dịch vụ SaaS (Software as a Service) • Dịch vụ PaaS (Platform as a Service) • Dịch vụ IaaS (Infrastructure as a Service) • Một số dịch vụ khác Ảo hóa và điện toán đám mây 49
  • 50.
    DỊCH VỤ IaaS •IaaS (Infrastructure as a Service) là một trong những xu hướng “Mọi thứ như một dịch vụ - Everything a as Service”. IaaS dễ hiểu hơn nếu chúng ta gọi nó là Phần cứng như một dịch vụ (Hardware as a Service) (tức là thay vì xây dựng các trung tâm máy chủ của riêng mình, một công ty nhỏ có thể cân nhắc trả tiền để sử dụng cơ sở hạ tầng do các doanh nghiệp chuyên nghiệp cung cấp) • IaaS được phân loại thành: • Tính toán như một dịch vụ (CaaS - Computation as a Service) • Các máy chủ dựa trên máy ảo được thuê và tính phí mỗi giờ dựa trên dung lượng máy ảo - chủ yếu là kích thước CPU và RAM, các tính năng của máy ảo, hệ điều hành và phần mềm đã triển khai. • Dữ liệu như một dịch vụ (DaaS - Data as a Service) • Không gian lưu trữ không giới hạn được sử dụng để lưu trữ dữ liệu của người dùng bất kể loại dữ liệu đó, được tính phí trên mỗi GByte đối với kích thước dữ liệu và truyền dữ liệu. Ảo hóa và điện toán đám mây 50
  • 51.
    DỊCH VỤ IaaS •Amazon Elastic Compute Cloud (EC2) • Amazon Simple Storage Service (S3) • RackSpace Cloud Ảo hóa và điện toán đám mây 51
  • 52.
    Amazon Elastic ComputeCloud (EC2) • Amazon Elastic Compute Cloud (Amazon EC2) là dịch vụ web cung cấp năng lực điện toán bảo mật và có kích cỡ linh hoạt trên đám mây • EC2 cung cấp nhiều tính năng hữu ích cho khách hàng • Hệ thống thanh toán hoàn thiện có thể tính phí cho máy tính ở mức rất chi tiết (sử dụng bộ nhớ, sử dụng CPU, truyền dữ liệu, v.v.), triển khai giữa nhiều vị trí, địa chỉ IP linh hoạt, kết nối với cơ sở hạ tầng hiện có của khách hàng thông qua Mạng riêng ảo. • Dịch vụ giám sát của Amazon CloudWatch và cân bằng tải. • EC2 đã triển khai độ chính xác và chi tiết tốt đến mức nó đã trở thành một chuẩn mực và mô hình trong điện toán đám mây. Ảo hóa và điện toán đám mây 52
  • 53.
    Amazon Elastic ComputeCloud (EC2) • EC2 cung cấp môi trường tính toán dựa trên máy ảo. Nó sử dụng Xen Hypervisor để quản lý AMI (Amazon Machine Image). AMI là “một hình ảnh máy được mã hóa chứa tất cả thông tin cần thiết để khởi động các phiên bản phần mềm của bạn”. • Sử dụng các giao diện dịch vụ web đơn giản, người dùng có thể khởi chạy, chạy, giám sát và kết thúc các phiên bản của họ. Ảo hóa và điện toán đám mây 53
  • 54.
    Amazon Simple StorageService (S3) • Amazon Simple Storage Service (S3) là một dịch vụ web lưu trữ trực tuyến do Amazon Web Services cung cấp • Amazon S3 tổ chức không gian lưu trữ thành nhiều “buckets”, với mỗi bucket được cấp một không gian tên duy nhất để giúp định vị địa chỉ dữ liệu, xác định tài khoản người dùng để thanh toán và thu thập thông tin sử dụng • Người dùng S3 có thể thực hiện nhiều mục đích khác nhau: • SmugMug, Slideshare và Twitter sử dụng Amazon S3 để lưu trữ hình ảnh • Apache Hadoop sử dụng S3 để lưu trữ dữ liệu tính toán • Các tiện ích đồng bộ hóa trực tuyến như như Dropbox và Ubuntu One sử dụng S3 làm phương tiện lưu trữ và truyền tải Ảo hóa và điện toán đám mây 54
  • 55.
    RackSpace Cloud • Rackspacelà công ty cung cấp các dịch vụ bao gồm máy chủ đám mây (cloud server), các tệp đám mây (cloud files), và trang web đám mây (cloud site). • Máy chủ đám mây là cơ sở hạ tầng vật lý hoặc ảo mạnh mẽ thực hiện lưu trữ ứng dụng và xử lý thông tin. Máy chủ đám mây được tạo ra bằng cách sử dụng phần mềm ảo hóa để chia một máy chủ vật lý thành nhiều máy chủ ảo • Dịch vụ tệp đám mây là dịch vụ lưu trữ đám mây cung cấp dung lượng lưu trữ trực tuyến không giới hạn và Mạng phân phối nội dung (CDN-Content Delivery Network) cho phương tiện trên cơ sở điện toán tiện ích • Cloud Sites là một nền tảng lưu trữ được quản lý cung cấp cho các nhà quảng cáo quyền tự do xây dựng và khởi chạy các trang web mà không cần phải học cPanel hoặc quản lý máy chủ Ảo hóa và điện toán đám mây 55
  • 56.
    NỘI DUNG • Cácmức dịch vụ • Dịch vụ SaaS (Software as a Service) • Dịch vụ PaaS (Platform as a Service) • Dịch vụ IaaS (Infrastructure as a Service) • Một số dịch vụ khác Ảo hóa và điện toán đám mây 56
  • 57.
    MỘT SỐ DỊCHVỤ KHÁC • Service Scalability • Scientific Services Sinh viên tự tham khảo thêm: Handbook of Cloud Computing, Editors:Borko Furht - Armando Escalante. Ảo hóa và điện toán đám mây 57
  • 58.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 58 Đăng nhập và chọn EC2. Chọn Launch instance
  • 59.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 59 Chọn AMI. (lưu ý chọn HĐH miễn phí, có ghi ‘Free tier eligible’)
  • 60.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 60 Chọn loại instance. (lưu ý chọn cấu hình miễn phí, có ghi ‘Free tier eligible’)
  • 61.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 61 Cấu hình cho instance
  • 62.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 62 Thêm Storage
  • 63.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 63 Thêm Tag
  • 64.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 64 Cấu hình Security Group
  • 65.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 65 Xem lại instance và khởi tạo
  • 66.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 66 Tạo và download key pair
  • 67.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 67 Kết nối Instance sử dụng Remote Desktop. Chọn Instance, nhấn Connect
  • 68.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 68 Chọn Get password
  • 69.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 69 Sử dụng key pair đã lưu để giải mã password
  • 70.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 70 Lưu lại password được cung cấp
  • 71.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 71 Download Remote Desktop file
  • 72.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 72 Chạy file vừa download để kết nối đến Instance
  • 73.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 73 Nhập password đã lưu trước đó
  • 74.
    Sử dụng EC2 Ảohóa và điện toán đám mây 74 Kết nối thành công tới Instance (máy ảo) trên dịch vụ EC2. Ngắt kết nối (Start Disconnect) sau khi sử dụng xong, không nên tắt ngang bằng dấu “x” ở giao diện Remote
  • 75.
    Hoạt động nhóm •Thực hiện tạo Instance EC2 chạy hệ điều hành Linux • Kết nối tới Instance sử dụng SSH Ảo hóa và điện toán đám mây 75
  • 76.
    HỎI ĐÁP Ảo hóavà điện toán đám mây 76