ACCESS BASIC
Access Basic là gì? Access basic là ngôn ngữ lập trình dành cho MS Access. Công dụng tương tự như macro nhưng mềm dẽo và linh hoạt hơn.
Lợi ích của access basic là gì? Giúp cho ứng dụng dễ bảo trì hơn Tự tạo ra các hàm nhằm các mục đích khác nhau Che đi các thông báo lỗi Truy cập vào các thuộc tính của các bảng Thực hiện các chức năng tương tự như macro
Các thành phần cơ bản của Access basic Biến (variables) và hằng (const). Các kiểu dữ liệu  Thủ tục/hàm (function/procedure) Các cấu trúc lựa chọn: IF … THEN … ELSE SELECT …. CASE Các cấu trúc lặp WHILE DO … WHILE FOR …. DO …
Biến – Variable Dùng để lưu trữ tạm thời các giá trị khi chạy chương trình. Tên biến: Khai báo biến DIM  tênbiến [ AS  kiểu_dữ_liệu] Ví dụ : Dim  nguyen, n  As Integer Gán giá trị cho biến n =  0 nguyen =  n + 1
Hằng - Constant Là đại lượng có giá trị không thay đổi trong khi chạy chương trình Khai báo:  Const hang_so = gia_tri Ví dụ: Pi = 3.14159 Truong  = “Dai hoc An giang” Dai = 20
Các kiểu dữ liệu  Boolean: True/false, Yes/No Số nguyên: Byte, Integer, Long Số thực: Single, double Tiền tệ: Currency Chuỗi: String Variant
Cấu trúc lựa chọn: IF … ENDIF Cú pháp If  <điều kiện>  Then Nhóm lệnh 1 [ ElseIf  <điều kiện>  Then Nhóm lệnh 2 ] [ ElseIf ………. ] [Else  Nhóm lệnh n ] End If
Cấu trúc lựa chọn: SELECT CASE … END SELECT Cú pháp Select Case  <biểu thức>   Case  <giá trị 1> Nhóm lệnh 1   Case  <giá trị 2> Nhóm lệnh 2 …… . Case  <giá trị n> Nhóm lệnh n      [Case Else  Nhóm lệnh n+1 ] End Select
Cấu trúc lặp: FOR … NEXT Cú pháp For  <biến chạy>  =  <giá trị 1>  To  <giá trị 2>  [Step  <n> ] Nhóm lệnh [Exit For] Next
Cấu trúc lặp: WHILE …. WEND Cú pháp While  <điều_kiện> Nhóm lệnh Wend
Cấu trúc lặp: Do Until Dạng 1:  Do Until  <điều_kiện> Nhóm lệnh Loop Dạng 2:  Do Nhóm lệnh Loop until  <điều_kiện>
Cấu trúc lặp: Do While Dạng 1: Do while điều_kiện Nhóm lệnh Loop Dạng 2: Do Nhóm lệnh Loop While điều_kiện
Lập trình cơ sở dữ liệu  Đối tượng truy xuất dữ liệu (DAO) Biến cơ sở dữ liệu  Biến recordset Các thao tác cơ bản trên recordset Duyệt qua các mẫu tin Cập nhật dữ liệu  Thêm dữ liệu Xóa dữ liệu Thao tác trên nhiều bảng
Đối tượng truy xuất dữ liệu - DAO Tập hợp bao gồm lớp các đối tượng có thể dùng để truy cập và xử lý dữ liệu trong các hệ CSDL. Phiên bản hiện đang sử dụng: DAO 3.6 Cách nạp thư viện DAO Trong cửa số VBA, chọn  Tools\Preferences Chọn  Microsoft DAO 3.6 Object Library Click  OK .
Biến cơ sở dữ liệu  Khai báo: Dim DB as Database  Gán Set DB=CurrentDB()  Đóng: DB.close
Biến Recordset  Khai báo: DIM rs AS RECORDSET Gán SET rs = DB.OpenRecordset(tên_table, DB_OPEN_TABLE) Đóng: rs.close
Biến recordset  Các thuộc tính của recordset Name: Cho biết tên của đối tượng mà biến recordset đang thay thế AbsolutePosition: Vị trí của mẫu tin hiện hành RecordCount: Cho biết số mẫu tin của recordset BOF: Là True nếu mẫu tin hiện hành đang ở đầu recordset EOF: Là True nếu mẫu tin hiện hành đang ở cuối recordset
Biến recordset  Các phương thức di chuyển mẫu tin hiện hành: MoveFirst:  Di chuyển về mẫu tin đầu tiên. MovePrevious:  Di chuyển về mẫu tin trước đó. Báo lỗi nếu BOF là true MoveNext:  Di chuyển đến mẫu tin kế tiếp. Báo lỗi nếu EOF là true. MoveLast:  Di chuyển đến mẫu tin cuối cùng
Biến recordset  Các phương thức khác: Close:  Đóng recordset. AddNew:  Thêm một mẫu tin trống mới Edit:  Cho phép chỉnh sửa mẫu tin hiện hành Update:  Lưu lại các chỉnh sửa trên mẫu tin hiện hành (nếu có) Delete:  Xóa mẫu tin hiện hành
Các thao tác cơ bản trên Recordset Duyệt qua các mẫu tin  Dùng vòng lặp kết hợp các phương thức di chuyển mẫu tin MoveFirst, MoveNext, MovePrevious, MoveLast.
Các thao tác cơ bản trên Recordset Cập nhật dữ liệu  B1:  Di chuyển đến record muốn sửa. B2:  Dùng phương thức Edit để chuyển mẫu tin hiện hành sang trạng thái cho phép chỉnh sửa. B3:  Thực hiện chỉnh sửa. B4:  Dùng phương thức Update để lưu lại những thay đổi.
Các thao tác cơ bản trên Recordset  Thêm mẫu tin mới: B1:  Dùng phương thức  Addnew  để tạo mẫu tin trống mới. B2:  Gán giá trị cho các field của mẫu tin mới. B3:  Dùng phương thức  Updat e để lưu lại những thay đổi.
Các thao tác cơ bản trên Recordset Xóa một mẫu tin: B1: Di chuyển đến mẫu tin muốn xóa B2. Dùng phương thức Delete để xóa.
Các thao tác cơ bản trên Recordset Sử dụng nhiều biến Recordset

Access vba 052009

  • 1.
  • 2.
    Access Basic làgì? Access basic là ngôn ngữ lập trình dành cho MS Access. Công dụng tương tự như macro nhưng mềm dẽo và linh hoạt hơn.
  • 3.
    Lợi ích củaaccess basic là gì? Giúp cho ứng dụng dễ bảo trì hơn Tự tạo ra các hàm nhằm các mục đích khác nhau Che đi các thông báo lỗi Truy cập vào các thuộc tính của các bảng Thực hiện các chức năng tương tự như macro
  • 4.
    Các thành phầncơ bản của Access basic Biến (variables) và hằng (const). Các kiểu dữ liệu Thủ tục/hàm (function/procedure) Các cấu trúc lựa chọn: IF … THEN … ELSE SELECT …. CASE Các cấu trúc lặp WHILE DO … WHILE FOR …. DO …
  • 5.
    Biến – VariableDùng để lưu trữ tạm thời các giá trị khi chạy chương trình. Tên biến: Khai báo biến DIM tênbiến [ AS kiểu_dữ_liệu] Ví dụ : Dim nguyen, n As Integer Gán giá trị cho biến n = 0 nguyen = n + 1
  • 6.
    Hằng - ConstantLà đại lượng có giá trị không thay đổi trong khi chạy chương trình Khai báo: Const hang_so = gia_tri Ví dụ: Pi = 3.14159 Truong = “Dai hoc An giang” Dai = 20
  • 7.
    Các kiểu dữliệu Boolean: True/false, Yes/No Số nguyên: Byte, Integer, Long Số thực: Single, double Tiền tệ: Currency Chuỗi: String Variant
  • 8.
    Cấu trúc lựachọn: IF … ENDIF Cú pháp If <điều kiện> Then Nhóm lệnh 1 [ ElseIf <điều kiện> Then Nhóm lệnh 2 ] [ ElseIf ………. ] [Else Nhóm lệnh n ] End If
  • 9.
    Cấu trúc lựachọn: SELECT CASE … END SELECT Cú pháp Select Case <biểu thức> Case <giá trị 1> Nhóm lệnh 1 Case <giá trị 2> Nhóm lệnh 2 …… . Case <giá trị n> Nhóm lệnh n [Case Else Nhóm lệnh n+1 ] End Select
  • 10.
    Cấu trúc lặp:FOR … NEXT Cú pháp For <biến chạy> = <giá trị 1> To <giá trị 2> [Step <n> ] Nhóm lệnh [Exit For] Next
  • 11.
    Cấu trúc lặp:WHILE …. WEND Cú pháp While <điều_kiện> Nhóm lệnh Wend
  • 12.
    Cấu trúc lặp:Do Until Dạng 1: Do Until <điều_kiện> Nhóm lệnh Loop Dạng 2: Do Nhóm lệnh Loop until <điều_kiện>
  • 13.
    Cấu trúc lặp:Do While Dạng 1: Do while điều_kiện Nhóm lệnh Loop Dạng 2: Do Nhóm lệnh Loop While điều_kiện
  • 14.
    Lập trình cơsở dữ liệu Đối tượng truy xuất dữ liệu (DAO) Biến cơ sở dữ liệu Biến recordset Các thao tác cơ bản trên recordset Duyệt qua các mẫu tin Cập nhật dữ liệu Thêm dữ liệu Xóa dữ liệu Thao tác trên nhiều bảng
  • 15.
    Đối tượng truyxuất dữ liệu - DAO Tập hợp bao gồm lớp các đối tượng có thể dùng để truy cập và xử lý dữ liệu trong các hệ CSDL. Phiên bản hiện đang sử dụng: DAO 3.6 Cách nạp thư viện DAO Trong cửa số VBA, chọn Tools\Preferences Chọn Microsoft DAO 3.6 Object Library Click OK .
  • 16.
    Biến cơ sởdữ liệu Khai báo: Dim DB as Database Gán Set DB=CurrentDB() Đóng: DB.close
  • 17.
    Biến Recordset Khai báo: DIM rs AS RECORDSET Gán SET rs = DB.OpenRecordset(tên_table, DB_OPEN_TABLE) Đóng: rs.close
  • 18.
    Biến recordset Các thuộc tính của recordset Name: Cho biết tên của đối tượng mà biến recordset đang thay thế AbsolutePosition: Vị trí của mẫu tin hiện hành RecordCount: Cho biết số mẫu tin của recordset BOF: Là True nếu mẫu tin hiện hành đang ở đầu recordset EOF: Là True nếu mẫu tin hiện hành đang ở cuối recordset
  • 19.
    Biến recordset Các phương thức di chuyển mẫu tin hiện hành: MoveFirst: Di chuyển về mẫu tin đầu tiên. MovePrevious: Di chuyển về mẫu tin trước đó. Báo lỗi nếu BOF là true MoveNext: Di chuyển đến mẫu tin kế tiếp. Báo lỗi nếu EOF là true. MoveLast: Di chuyển đến mẫu tin cuối cùng
  • 20.
    Biến recordset Các phương thức khác: Close: Đóng recordset. AddNew: Thêm một mẫu tin trống mới Edit: Cho phép chỉnh sửa mẫu tin hiện hành Update: Lưu lại các chỉnh sửa trên mẫu tin hiện hành (nếu có) Delete: Xóa mẫu tin hiện hành
  • 21.
    Các thao táccơ bản trên Recordset Duyệt qua các mẫu tin Dùng vòng lặp kết hợp các phương thức di chuyển mẫu tin MoveFirst, MoveNext, MovePrevious, MoveLast.
  • 22.
    Các thao táccơ bản trên Recordset Cập nhật dữ liệu B1: Di chuyển đến record muốn sửa. B2: Dùng phương thức Edit để chuyển mẫu tin hiện hành sang trạng thái cho phép chỉnh sửa. B3: Thực hiện chỉnh sửa. B4: Dùng phương thức Update để lưu lại những thay đổi.
  • 23.
    Các thao táccơ bản trên Recordset Thêm mẫu tin mới: B1: Dùng phương thức Addnew để tạo mẫu tin trống mới. B2: Gán giá trị cho các field của mẫu tin mới. B3: Dùng phương thức Updat e để lưu lại những thay đổi.
  • 24.
    Các thao táccơ bản trên Recordset Xóa một mẫu tin: B1: Di chuyển đến mẫu tin muốn xóa B2. Dùng phương thức Delete để xóa.
  • 25.
    Các thao táccơ bản trên Recordset Sử dụng nhiều biến Recordset