NỘI DUNG
MẶT CẮT
CẠNHỨC
MẶT CẮT
MÕM
MẶT CẮT
DƯỚI
SƯỜN
MẶT CẮT
TRÊN HÕM
ỨC
Tư thế
Đầu dò
Mặt cắt
Các phổ
Trị số bình thường
2D
TM
Doppler màu
Doppler xung/ liên tục
SIÊU ÂM 2D:TRỤC DỌC CẠNH ỨC
Đường kính vòng van động mạch chủ được đo từ chỗ bám của lá vành
phải đến chỗ bám của lá không vành khi van động mạch chủ mở tối đa,
gần thời điểm giữa tâm thu
Đường kính đường ra thất trái được đo cách mặt phẳng vòng van động
mạch chủ 3-10 mm theo cách tương tự tại thời điểm giữa tâm thu
21.
SIÊU ÂM 2D:TRỤC DỌC CẠNH ỨC
3 mức đo:
Ngang van ĐM chủ
Ngang van 2 lá
Sau van 2 lá
SIÊU ÂM 2D- TM: TRỤC DỌC CẠNH ỨC
ngang van động mạch chủ
2D TM
LA
AO
28.
ĐO ĐỘNG MẠCHCHỦ - NHĨ TRÁI
Ao: Kích thước gốc động mạch chủ cuối tâm trương,
đo lúc bắt đầu QRS
LA: Kích thước nhĩ trái cuối tâm thu,
đo chỗ lớn nhất từ thành sau động mạch chủ đến
thành sau nhĩ trái
29.
SIÊU ÂM 2D: TRỤC DỌC CẠNH ỨC
Đo nhĩ trái
Đặt thước đo ngang mức xoang Valsalva của động mạch chủ và
đo từ thành trước đến thành sau nhĩ trái, vuông góc với trục dọc
giả định của nhĩ trái
SIÊU ÂM 2D- TM: TRỤC DỌC CẠNH ỨC
ngang thất trái
LVd: Kích thước thất trái cuối tâm trương, đo ở đầu QRS
LVs: Kích thước thất trái cuối tâm thu, đo ở điểm vách liên thất co bóp
nhiều nhất về phía sau.
IVSd: Chiều dày vách liên thất cuối tâm trương, đo ở đầu QRS
IVSs: Chiều dày vách liên thất cuối tâm thu, đo chỗ dày nhất
PWd: Chiều dày thành sau tự do thất trái cuối tâm thu, đo ở chỗ dày nhất
RV: thất phải
PW:thành sau
IVS: vách liên thất
pillier post: cột sau
LV : thất trái
aml: lá trước van 2 lá
LA: nhĩ trái
pml: lá sau van 2 lá
Ao: động mạch chủ
SIÊU ÂM DOPPLERMÀU 4 BUỒNG TẠI MÕM
The apical pseudoaneurysm : a large discontinuity of the ventricular wall in the apex,
with the image resembling a "mushroom cloud”
- Hầu hếtcác phương pháp siêu âm đều không xâm lấn (không
dùng kim, không tiêm thuốc) ,không gây đau.
- Siêu âm được sử dụng rộng rãi, dễ dàng và ít tốn kém hơn những
phương tiện hình ảnh khác.
- Siêu âm không ảnh hưởng tới sức khỏe BS, BN, người phụ, môi
trường, thai do không dùng tia xạ ion hóa như X-quang hay CT->
có thể lặp nhiều lần
- Siêu âm có thể cho thấy hình ảnh buồng tim, van tim, mạch máu
lớn với độ phân giải cao -> phát hiện bất thường cấu trúc tim mạch
- Siêu âm cung cấp hình ảnh theo thời gian thực -> hướng dẫn cho
các thủ thuật xâm lấn tối thiểu : tiêm cortisone, sinh thiết bằng
kim, dùng kim hút các dịch trong khớp hoặc ở những nơi khác trên
cơ thể.
- Siêu âm Doppler: đánh giá huyết động dòng máu
ƯU ĐIỂM của Siêu âm tim
86.
HẠN CHẾ củaSiêu âm tim
* Khoâng qua ñöôïc caáu truùc xöông, ñoùng voâi
* BN coù khoaûng lieân söôøn heïp: khoù khaên ch BS
* “Khoâng khí laø keû thuø cuûa SA”: COPD khoù cho
hình aûnh roõ vaø ñeïp
* Overuse
87.
Ao : Độngmạch chủ ( Aorta ) LA : Nhĩ trái ( Left Atrium )
RA : Nhĩ phải ( Right Atrium ) LV : Thất trái ( Left Ventricular )
RV : thất phải ( Right Ventricular ) LVOT : buồng tống thất trái ( left ventricular outflow tract)
RVOT : buồng tống thất phải (right ventricular outflow tract) EF: phân suất tống máu ( Ejection Fraction )
EF ( teich) phân suất tống máu theo phương pháp Teicholz
IVSd: Độ dày vách liên thất kì tâm trương ( Interventricular Septal Diastolic )
IVSs : Độ dày vách liên thất kì tâm thu (Interventricular Septal Systolic )
LVEDd : Đường kính thất trái tâm trương ( Left Ventricular End Diastolic Dimension )
LVEDs : Đường kính thất trái tâm thu ( Left Ventricular End Systolic Dimension )
LVPWd: Độ dày thành sau thất trái tâm trương ( Left ventricular posterior wall diastolic)
LVPWs: Độ dày thành sau thất trái tâm thu ( Left ventricular posterior wall systolic)
EDV ( Teich) : Thể tích cuối tâm trương theo phương pháp Teicholz ( End diastolic Volume)
ESV ( Teich ) : Thể tích cuối tâm thu theo phương pháp Teicholz ( End-systolic volume)
SV ( Teich) : Stroke Volume % FS : phần trăm co ngắn sợi cơ. (fractional shortening )
MV : Van hai lá ( Mitral Valve) Ann : Đường kính vòng van ( Annular )
AML : Lá trước van hai lá (anterior mitral valve leaflet) PML : Lá sau van hai lá ( posterior mitral valve leaflet)
MVA : Đường kính lỗ van hai lá ( mitral valve area ) PHT : Thời gian giảm nửa áp lực ( Pressure half time )
TV : Van ba lá ( Tricuspid Valve )
AnnTV : Đường kính vòng van ba lá ( Annular Tricuspid Valve
AV : Van động mạch chủ ( Aortic Valve) AoVA: Đường kính vòng van động mạch chủ
AoR : Đường kính xoang Valsalva STJ : Chỗ nối xoang ống
AoA : Động mạch chủ lên AoT : Động mạch chủ đoạn quai
AoD : Động mạch chủ xuống AVA : Đường kính lỗ van động mạch chủ
PV : Van động mạch phổi PG : Chênh áp tối đa ( Max PG )
MPG : chênh áp trung bình ( Mean PG ) LVOT VTI : Tích phân vận tốc buồng tống thất trái
AV VTI: Tích phân vận tốc qua van ĐM chủ MV VTI: Tích phân vận tốc qua van hai lá
Qp : Qs Lưu lượng máu lên phổi tỉ lệ với lưu lượng máu lên động mạch chủ.
MPA : Động mạch phổi RPA: Động mạch phổi phải
LPA: Động mạch phổi trái PDA : Còn ống động mạch (Persistent Ductus Arteriosus)
VSD: Thông liên thất ( hoặc CIV –tiếng Pháp communication interventriculaire)
VSA : Thông liên nhĩ ( hoặc CIA)
TỪ TẮT TRONG SIÊU ÂM TIM