Your SlideShare is downloading. ×
  • Like
14.mot nucuoi
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Now you can save presentations on your phone or tablet

Available for both IPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

14.mot nucuoi

  • 117 views
Published

 

Published in Entertainment & Humor
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
117
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
3
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Một nụ cười ... BỘ SƯU TẬP: TRẦN DŨNG – MINH TÂM http://yume.vn/minhtamshopping 02 - 04 -20 11
  • 2. Un sourire ne co ûte rien et produit beaucoup. A smile does not cost anything, yet it produces a great deal. Một nụ cười không tốn tiền mua, mà lại sinh lợi rất nhiều
  • 3. Il enrichit celui qui le reçoit sans appauvrir celui qui le donne. It enriches the person who receives it without impoverishing the person who gives it. Nụ cười làm giàu người nhận, mà không làm nghèo người cho
  • 4. Il ne dure qu'un instant, mais son souvenir est parfois éternel. It lasts only a few moments, but may remain in memory for ever. Nụ cười chỉ kéo dài trong giây lát, nhưng kỷ niệm về nó đôi khi tồn tại muôn đời
  • 5. Personne n'est assez riche pour s'en passer. Nobody is rich enough to live without it. Không ai đủ giàu để không cần nụ cười
  • 6. Personne n'est assez pauvre pour ne pas le mériter. Nobody is poor enough not to merit it. Không ai nghèo đến nỗi không xứng đáng nhận nụ cười
  • 7. Il crée le bonheur au foyer, soutient les affaires. It produces happiness at home and sustains businesses. Nụ cười tạo hạnh phúc nơi tổ ấm, nâng đỡ công việc làm ăn
  • 8. Il est le signe sensible de l'amitié. It is the sensitive sign of friendship. Nụ cười là dấu chỉ rõ ràng về tình bạn
  • 9. Un sourire donne du repos à l'être fatigué. A smile brings rest to the weary. Nụ cười làm cho kẻ mỏi mệt được an nghỉ
  • 10. Il donne du courage au plus découragé. It gives courage to the most discouraged. Nụ cười ban can đảm cho kẻ hoàn toàn nản chí
  • 11. Il ne peut ni s'acheter, ni se prêter, ni se voler. It can not be bought, nor can it be loaned, not even stolen . Nụ cười không thể mua, không thể mượn, không thể ăn cắp
  • 12. Car c'est une chose qui n'a de valeur qu'à partir du moment où il se donne. As it is something which has value only from the moment it is given. Bởi vì đây là một điều chỉ có giá trị kể từ lúc nó được cho đi
  • 13. Et si toutefois, vous rencontrez quelqu'un qui ne sait plus sourire, soyez généreux, donnez-lui le vôtre. And if sometimes you meet someone who no longer knows how to smile, be generous, give him yours. Và nếu khi nào bạn gặp một người không biết mỉm cười nữa, thì hãy quảng đại, tặng cho người ấy nụ cười của họ
  • 14. MINH TÂM SHOP [email_address] Chúc Bạn luôn biết mỉm cười