A.Form : 
I + am 
He , She , It + is + V-ing… 
We , You ,They + are 
I + am 
He , She , It + is + not + V-ing… 
We , You , They + are 
Am + I 
Is + He , She , It + V-ing…? 
Are + We , You ,They 
Affirmative 
form 
Negative 
form 
Interrogative 
form
B.Usage : 
*Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói 
và thường dùng với các từ now,at the moment,at present,at this 
time,right now. 
Ex: He is running . ( Anh ấy đang chạy ) 
Ex: She is swimming. ( Cô ấy đang bơi )
*Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động hoặc một sự việc nói chung 
đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói . 
Và thường dùng với now, at the moment , to day , this week , this tern , 
this year …. 
Ex: The company I work for isn’t doing so well this year 
( Năm nay công ty tôi làm việc không tốt cho lắm )
*Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở 
tương lai gần) . Cách dùng này thường diễn tả một sự sắp xếp 
hoặc một kế hoạch đã định . 
Ex:He is coming next week 
( anh ấy sẽ đến vào tuần tới ) 
Ex: My parents are planting trees tomorrow 
(Ba mẹ tôi sẽ trồng cây vào ngày mai )
-Cách thêm “-ing”: 
Thông thường ta thêm “-ing” vào sau động từ: 
ex: learn –learning 
Những động từ tận cùng bằng “e” câm,ta bỏ “e” thêm ‘ing” 
ex: write –writing 
Những động từ tận cùng bằng một phụ âm,trước nó là một 
nguyên âm ta gấp đôi phụ âm và thêm “-ing” 
ex:run-running 
Những động từ tận cùng bằng “ie”,chúng ta đổi “ie” thành 
“y” rồi thêm “_ing” 
ex: lie-lying 
Lưu ý : không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ 
nhận thức tri giác : to be , see , hear , know , like , want , 
feel ……
Exercise 1 
1. The Browns (go) to thecinema this evening 
The Browns are going to the cinema this evening 
2. We (have) an English-speaking club meeting next 
week. 
We are having an English-speaking club meeting next 
week. 
3. The cat is just behind the rat. It (catch) the latter 
It is going to catch the latter 
4. Where you (put) this new bookcase? 
Where are you going to put this newbookcase?
Exercise 2
THANKS FOR YOUR ATTENTION

Thì hiện tại đơn

  • 2.
    A.Form : I+ am He , She , It + is + V-ing… We , You ,They + are I + am He , She , It + is + not + V-ing… We , You , They + are Am + I Is + He , She , It + V-ing…? Are + We , You ,They Affirmative form Negative form Interrogative form
  • 3.
    B.Usage : *Thìhiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói và thường dùng với các từ now,at the moment,at present,at this time,right now. Ex: He is running . ( Anh ấy đang chạy ) Ex: She is swimming. ( Cô ấy đang bơi )
  • 4.
    *Thì hiện tạitiếp diễn diễn tả một hành động hoặc một sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói . Và thường dùng với now, at the moment , to day , this week , this tern , this year …. Ex: The company I work for isn’t doing so well this year ( Năm nay công ty tôi làm việc không tốt cho lắm )
  • 5.
    *Thì hiện tạitiếp diễn diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần) . Cách dùng này thường diễn tả một sự sắp xếp hoặc một kế hoạch đã định . Ex:He is coming next week ( anh ấy sẽ đến vào tuần tới ) Ex: My parents are planting trees tomorrow (Ba mẹ tôi sẽ trồng cây vào ngày mai )
  • 6.
    -Cách thêm “-ing”: Thông thường ta thêm “-ing” vào sau động từ: ex: learn –learning Những động từ tận cùng bằng “e” câm,ta bỏ “e” thêm ‘ing” ex: write –writing Những động từ tận cùng bằng một phụ âm,trước nó là một nguyên âm ta gấp đôi phụ âm và thêm “-ing” ex:run-running Những động từ tận cùng bằng “ie”,chúng ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “_ing” ex: lie-lying Lưu ý : không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức tri giác : to be , see , hear , know , like , want , feel ……
  • 7.
    Exercise 1 1.The Browns (go) to thecinema this evening The Browns are going to the cinema this evening 2. We (have) an English-speaking club meeting next week. We are having an English-speaking club meeting next week. 3. The cat is just behind the rat. It (catch) the latter It is going to catch the latter 4. Where you (put) this new bookcase? Where are you going to put this newbookcase?
  • 8.
  • 9.
    THANKS FOR YOURATTENTION