PHẦN I: 
THIẾT KẾ SƠ BỘ (25%) 
CHƯƠNG 1: 
TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH CẦU SÔNG TRANH 
1.1.GI Ớ I THI Ệ U CHUNG : 
1.1.1.Tên đề tài: Thiết kế và thi công cầu .....(Theo nhiệm vụ được giao). 
1.1.2.Vị trí công trình: (Nêu vị trí công trình theo hồ sơ giáo viên giao: xã... 
huyện... tỉnh...lý tr ình KM...+...). 
1.1.3.Số liệu ban đầu : 
- Bình đồ khu vực xây dựng cầu. 
- Mặt cắt dọc tim cầu. 
- Mặt cắt địa chất và các chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất đá. 
- Các số liệu về thủy văn. 
1.1.4.Qui mô và các tiêu chuẩn thiết kế 
- Tên công trình: cầu .....(Theo hồ sơ được giao) 
- Qui mô xây dựng: Vĩnh cửu. 
- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272-05 
- Tải trọng thiết kế: (Theo nhiệm vụ) 
- Tần suất lũ thiết kế: P=1% 
- Khẩu độ cầu: o L = ......m (theo nhiệm vụ) 
- Khổ cầu: K= ....+ 2x......(m)(theo nhiệm vụ) 
- Khổ thông thuyền: Sông cấp .............(theo nhiệm vụ) 
1.1.5.Phạm vi nghiên cứu của đố án: 
- Thiết kế sơ bộ (lập dự án khả thi): 25% 
- Thiết kế kỹ thuật: 30% 
- Thiết kế thi công: 45% 
1.2.CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC XÂY DỰNG CẦU: 
1.2.1.Điều kiện địa hình: (giới thiệu sơ bộ về điều kiện địa hình theo hồ sơ). 
1.2.2.Điều kiện địa chất: (giới t hiệu sơ bộ về điều kiện địa chất theo số liệu đã 
cho). 
Theo số liệu khảo sát địa chất thu thập được tại các lỗ khoan, địa chất lòng 
sông tại vị trí xây dựng cầu gồm các lớp đất đá như sau: 
+ Lớp 1: Lớp ?....dày ?..... m 
+ Lớp 2: Lớp ?.... dày ?..... m 
+ Lớp 3: Lớp ?.......dày vô cùng
* Nhận xét : Từ số liệu địa chất cho thấy, tại khu vực xây dựng cầu địa chất gồm 
những lớp đất khá tốt, do đó ta có thể đưa ra những phương án nền móng khác 
nhau cho công trình cầu, đặc biệt là giải pháp móng nông hoặc móng cọc 
1.2.3.Điều kiện khí hậu thuỷ văn: (theo các số liệu về mực nước đã có trong 
hồ sơ thiết kế được giao – trong bản vẽ bố trí chung cầu hoặc thuyết minh). 
1.3.CÁC CĂN CỨ THỰC HIỆN DỰ ÁN: (Nêu các căn cứ thực hiện dự án theo 
hồ sơ được giao – nếu có). 
1.4.Sự cần thiết phải đầu tư: (trình bày: sau khi công trình hoàn thành sẽ đem lại 
lợi ích gì...khắc phục được vấn đề gì...). 
1.5. Phân tích, so sánh chọn 3 phương án thiết kế sơ bộ: 
1.5.1.Phương án 1: 
1.5.2.Phương án 2: 
Chọn hai trong các phương án sau: 
- Cầu dầm BTCT thường tiết diện T, mấy nhịp, bao nhiêu mét 
- Cầu dầm BTCT UST tiết diện T, mấy nhịp, bao nhiêu mét 
- Cầu dầm BTCT UST tiết diện I, mấy nhịp, bao nhiêu mét 
- Cầu dầm thép liên hợp bản BTCT, mấy nhịp, bao nhiêu mét 
- Cầu dầm super - T, mấy nhịp, bao nhiêu mét 
- Cầu dầm liên tục thi công theo phương pháp đúc hẫng, mấy nhịp, bao nhiêu mét 
Sau đó tính toán kiểm tra khẩu độ cầu phải thỏa mãn yêu cầu. 
Ví dụ: 
1.5.1.Phương án 1:CẦU DẦM BTCT DƯL 2x34m+5x40m NHỊP GIẢN ĐƠN 
1.5.1.1.Bố trí chung cầu và mô tả kết cấu: Sơ đồ cầu: 2x30+5x42(m) 
*Kết cấu phần trên: 
Toàn cầu gồm 2 nhịp BTCT DƯL 30m+5nhịp BTCT DƯL 42m, tổng chiều 
dài cầu là 270m. Mặt cắt ngang bố trí 5 dầm tiết diện chữ I lắp ghép, bản mặt cầu 
BTCT có cường độ bê tông ở 28 ngày f Mpa c , = 40 đổ tại chỗ. Lớp phủ mặt cầu 
gồm: lớp bê tông nhựa chặt hạt trung dày 5cm và lớp phòng nước dày 1,5cm. Lan 
can, tay vịn bằng BTCT có f Mpa c , = 30 . Khe co giãn đầu nhịp dùng tấm cao su đúc sẵn 
lắp ghép. 
*Kết cấu phần dưới: 
- Mố cầu: hai mố cầu kiểu mố tường mỏng BTCT có f Mpa c , = 30 . Bản quá 
độ đầu cầu bằng BTCT có f Mpa c , = 30 , đá kê gối BTCT có f Mpa c , = 30 . Móng
mố sử dụng móng cọc đóng BTCT 35x35cm 2 có f Mpa c , = 30 chiều dài dự kiến 
là 20m. 
- Trụ cầu: Toàn cầu gồm 6 trụ P1-P6 bằng BTCT , f Mpa c , = 30 dạng trụ đặc. 
Móng trụ cầu sữ dụng móng cọc đóng BTCT 35x35 cm 2 chiều dài dự kiến 20m. 
1.5.1.2.Kiểm tra khẩu độ thoát nước cầu: 
tt yc 
L 
L L 
0 0 = < 
L3 
b 
L4 
b 
tt yc 
L L 
L L 
- 
tt yc 
0 0 £ 
270.5 265 
a c1 c2 c3 c4 
a 
b1 b1 b1 
b L1 
b 
L2 
b 
L1 L2 L3 
b x x 
a c1 
b1 
c2 
b2 
c3 
a 
Yêu cầu: 5% 
max( , ) 0 0 
Trong đó: 
L yc 0 = 265m: khẩu độ tĩnh không yêu cầu. 
L tt 0 : khẩu độ tĩnh không thực tế của cầu 
Ta có: .100% 2.1% 5% 
265 
0 
- 
= 
- 
yc 
Vậy khẩu độ đạt yêu cầu. 
Phương án dầm BTCT T, I; dầm thép liên hợp bản BTCT: 
L0 
tt = c1+c2+c3+c4 =5.b + L1+L2+L3+L4 – 2.a – 3.b1 
Dầm btct: b= 5cm, dầm thép b = 10cm. 
a = 1m đến 2m, b1 = 1,4 đến 2m. 
Phương án dầm super-T 
x = 2m đến 3m, các số liệu còn lại như dầm T... BTCT.
Phương án dầm liên tục : 
b 
L1 L2 L3 
a a 
b 
c1 b1 c2 b2 c3 
b1 = 2m đến 3m 
a= 1,5m đến 2m 
các số liệu con lại như cầu btct T, I... 
1.5.2.Phương án 2: CẦU DẦM LIÊN TỤC BTCT DƯL THI CÔNG THEO 
CÔNG NGHỆ ĐÚC HẪNG 
1.5.2.1.Bố trí chung cầu và mô tả kết cấu: 
Kết cấu nhịp cầu được bố trí theo sơ đồ cầu dầm liên tục 3 nhịp: 68+100+68 (m). 
Mặt cắt ngang sử dụng tiết diện dạng hộp, vách xiên, bê tông dầm có cường độ 28 
ngày f’c ( mẫu hình trụ) : 50 Mpa, cốt thép dự ứng lực dùng loại tao có đường 
kính 12,7 mm. 
1.5.2.2.Tính toán kiểm tra lại khẩu độ cầu: 
tt yc 
L 
L L 
- 
yc 
0 0 £ 
Yêu cầu: 5% 
0 
Trong đó: 
L yc 0 = 265m: khẩu độ tĩnh không yêu cầu. 
L tt 0 : khẩu độ tĩnh không thực tế của cầu 
Ta có: 266.3 265 
.100% 0.5% 5% 
tt yc 
L 
L L 
0 0 = < 
265 
0 
- 
= 
- 
yc 
Vậy khẩu độ đạt yêu cầu.
1.5.3.Phương án 3: 
1.5.3.1.Bố trí chung cầu và mô tả kết cấu: Sơ đồ cầu: 6x45(m) 
*Kết cấu phần trên: 
Toàn cầu gồm 6 nhịp dầm thép dài 45m, tổng chiều dài cầu là 270m. Mặt cắt 
ngang bố trí 5 dầm thép tiết diện chữ I lắp ghép, khoảng cách giữa 2 dầm là 
225cm, bản mặt cầu BTCT có cường độ bê tông ở 28 ngày f Mpa c , = 40 đổ tại chỗ 
. Lớp phủ mặt cầu gồm: lớp bê tông nhựa chặt hạt trung dày 6cm và lớp phòng 
nước dày 1.5cm. Lan can, tay vịn bằng BTCT có f Mpa c , = 30 . Khe co giãn đầu 
nhịp dùng tấm cao su đúc sẵn lắp ghép. 
*Kết cấu phần dưới: 
- Mố cầu: hai mố cầu kiểu mố tường mỏng BTCT có f Mpa c , = 30 . Bản quá độ 
đầu cầu bằng BTCT có f Mpa c , = 30 , đá kê gối BTCT f Mpa c , = 30 . Móng mố sử 
dụng móng cọc đóng BTCT 35x35cm 2 có f Mpa c , = 30 chiều dài dự kiến 20m. 
- Trụ cầu: Toàn cầu gồm 6 trụ P1-P5 bằng BTCT , f Mpa c , = 30 dạng trụ 
đặc.Móng trụ cầu sữ dụng móng cọc đóng BTCT 35x35cm 2 cho các trụ P1- P5. 
1.5.3.2.Tính toán kiểm tra lại khẩu độ cầu: 
tt yc 
L 
L L 
- 
yc 
0 0 £ 
Yêu cầu: 5% 
0 
Trong đó: 
L yc 0 = 265m: khẩu độ tĩnh không yêu cầu. 
L tt 0 : khẩu độ tĩnh không thực tế của cầu 
270.45 265 
tt yc 
L 
L L 
0 0 = < 
Ta có: *100% 2.1% 5% 
265 
0 
- 
= 
- 
yc 
Vậy khẩu độ đạt yêu cầu.
CHƯƠNG 2: 
THIẾT KẾ SƠ BỘ CÁC PHƯƠNG ÁN 
2.1.PHƯƠNG ÁN I: CẦU DẦM BTCT DƯL 2x30+5x42 m NHỊP GIẢN ĐƠN 
2.1.1.Tính toán khối lượng các bộ phận cầu: 
2.1.2.Tính toán bố trí cọc cho mố và trụ cầu: 
2.2.PHƯƠNG ÁN II: CẦU DẦM LIÊN TỤC BTCT DƯL THI CÔNG THEO 
CÔNG NGHỆ ĐÚC HẪNG 
2.2.1.Tính toán khối lượng các bộ phận cầu: 
2.2.2.Tính toán số lượng cọc cho mố, trụ: 
2.3.PHƯƠNG ÁN III: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BTCT 
2.3.1.Tính toán khối lượng các bộ phận cầu: 
2.3.2.Tính toán bố trí cọc cho mố và trụ cầu: 
2.4.SO SÁNH CHỌN PHƯƠNG ÁN: 
2.4.1.Cơ sở để chọn phương án đưa vào thiết kế kỹ thuật: 
2.4.2.So sánh các phương án theo giá thành dự toán: 
2.4.3.So sánh các phương án theo điều kiện thi công chế tạo: 
2.4.4.So sánh phương án theo điều kiện khai thác sử dụng : 
2.4.5.Kết luận:
VÍ DỤ TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG VÀ BỐ 
TRÍ CỌC CHO 01 PHƯƠNG ÁN. 
CHƯƠNG 2: 
THIẾT KẾ SƠ BỘ CÁC PHƯƠNG ÁN 
2.1.PHƯƠNG ÁN I: CẦU DẦM BTCT DƯL 2x30+5x42 m NHỊP GIẢN ĐƠN 
2.1.1.Tính toán khối lượng các bộ phận cầu: 
2.1.1.1.Tính toán khối lượng các bộ phận trên cầu: 
2.1.1.1.1.Tính toán khối lượng lớp phủ mặt cầu: 
- Trọng lượng lớp phủ mặt cầu: 
+ Lớp bê tông nhựa: t 0.06m 1 = ; 3 
1 g = 24KN /m 
+ Lớp phòng nước: t 0.015m 2 = ; 3 
2 g = 18KN /m 
Tổng trọng lượng lớp phủ mặt cầu: 
( . . ). (0,06.20 0,015.18) 10 1 1 2 2 DW t t W x lp = g + g = + = 17.1KN/m. 
- Tính cho 1 nhịp 30m : 30x17.1=513KN 
- Tính cho 1 nhịp 40m : 42x17.1=718.2KN 
2.1.1.1.2.Tính toán khối lượng lan can, tay vịn: 
- Cấu tạo lan can tay vịn như sau: 
50 
10 
30 
50 
10 
20 
70 
120 
25 
F=0.1875m2 
190 200 
Cấu tạo và kích thướt lan can tay vịn
Ta bố trí các cột lan can trên 1 nhịp 30m và nhịp 42m với khoảng cách 2 m, riêng 
tại hai đầu nhịp ta bố trí 2 cột cách nhau 1,9m. Vậy toàn 1 nhịp 30m có 2x16=32 
cột và trên nhịp 42m có 2x22=44 cột. 
- Khối lượng các cấu kiện như bảng dưới đây: 
HẠNG 
MỤC 
Thể tích bê 
tông 1 cái ( 
m3 ) 
Trọng lượng 
bê tông 1 cái 
(KN) 
Số 
lượng 
(cái) 
Tính cho 1 nhịp 30m 
Thể tích 
bê tông ( 
m3 ) 
Trọng 
lượng bê 
tông(KN) 
Bệ lan can 5.625 140.625 2 11.25 281.25 
Cột lan can 0.025 0.625 32 0.8 20 
Tay vịn 0.45 11.25 2 0.9 22.5 
HẠNG 
MỤC 
Thể tích bê 
tông 1 cái ( 
m3 ) 
Trọng lượng 
bê tông 1 cái 
(KN) 
Số 
lượng 
(cái) 
Tính cho 1 nhịp 42m 
Thể tích 
bê tông ( 
m3 ) 
Trọng 
lượng bê 
tông(KN) 
Bệ lan can 7.875 196.875 2 15.75 393.75 
Cột lan can 0.025 0.625 42 1.05 26.25 
Tay vịn 0.63 15.75 2 1.26 31.5 
2.1.1.2.Tính toán khối lượng kết cấu nhịp: 
- Kích thướt các bộ phận kết cấu nhịp 30m như sau:
160 
20 
15 
15 
5 
140 
160 
5 
140 
10 10 
140 
5 
140 
10 10 
65 
15 
15 
5 
140 
65 
MCN dầm chủ đoạn đầu dầm Dầm ngang đoạn đầu dầm 
120 
20 
15 
15 
20 70 
32.5 140 32.5 
160 
65 
15 
15 
22.5 
20 
65 
10 
10 
15 
15 
20 
33 
22.5 
40 
MCN dầm chủ đoạn giữa dầm Dầm ngang đoạn giữa dầm 
-Dầm ngang được bố trí tại 5 mặt cắt nhịp cầu:gối,1/4 nhịp,1/2 nhịp,3/4 
nhịp,gối. 
- Tấm đan có kích thướt như sau:
10 
160 
100 
- MCN bản mặt cầu như sau: 
BAÍN MÀTÛ CÁUÖ F=2.366 m2 
20 
10 
- Khối lượng các bộ phận kết cấu nhịp được tổng hợp trong bản sau: 
- 
Bộ phận 
Thể tích bê 
tông 1 cái ( 
m3 ) 
Trọng lượng 
bê tông 1 cái 
(KN) 
Số 
lượng 
(cái) 
Tính cho 1 nhịp 30m 
Thể tích bê 
tông (m3 ) 
Trọng lượng 
bê tông(KN) 
Dầm 
chủ 
21.313 532.825 5 106.565 2664.125 
Dầm 
ngang ở 
gối 
0.473 11.825 8 3.784 94.6 
Dầm 
ngang ở 
nhịp 
0.4538 11.345 12 5.4456 136.14 
Tấm 
đan 
0.16 4 120 19.2 480 
Bản mặt 69.117 1727.925 1 69.117 1727.925
cầu 
- Kích thướt các bộ phận kết cấu nhịp 42m như sau: 
190 
20 
5 
170 
5 
10 10 
15 
15 
170 
140 
160 
10 10 
15 
15 
10 
10 
5 
170 
65 
5 
170 
65 
MCN dầm chủ đoạn đầu dầm Dầm ngang đoạn đầu dầm 
150 
20 
32.5 140 32.5 
15 
15 
20 100 
160 
100 
15 
15 
22.5 
40 
65 10 
65 
23 
32.5 
20 
15 
15 
20 
MCN dầm chủ đoạn giữa dầm Dầm ngang đoạn giữa dầm 
- Kích thướt các bộ phận kết cấu nhịp 42m như sau: 
Bộ phận 
Thể tích bê 
tông 1 cái ( 
m3 ) 
Trọng lượng 
bê tông 1 cái 
(KN) 
Số 
lượng 
(cái) 
Tính cho 1 nhịp 42m 
Thể tích bê 
tông (m3 ) 
Trọng lượng 
bê tông(KN) 
Dầm 
chủ 
33.05 826.25 5 165.25 4131.25 
Dầm 
ngang ở 
gối 
0.601 15.025 8 4.808 120.2 
Dầm 
ngang ở 
nhịp 
0.577 14.425 12 6.924 173.1 
Tấm 
đan 
0.16 4 168 26.88 672
Bản mặt 
cầu 
98.112 2452.8 1 98.112 2452.8 
2.1.1.3.Tính toán khối lượng mố cầu: 
2.1.1.3.Khối lượng mố trái và mố phải 
- Cấu tạo mố như hình vẽ dưới đây: 
1000/2 
10 
80 80 
235 Cấu tạo và kích thướt mố trái và mố phải 
50 
50 
1200/2 
200 470 
380 50 
110 
50 
100 
1200/2 
80 80 
100 
350 
270 
75 
125 
140 
110 
200 
350 
- khối lượng mố được ghi trong bảng sau: 
Bộ phận 
Thể tích 
bê tông 1 
cái (m3 ) 
Trọng lượng 
bê tông 1 cái 
(KN) 
Số 
lượng 
(cái) 
Tính cho 1 mố 
Thể tích bê 
tông (m3 ) 
Trọng 
lượng bê 
tông(KN) 
Bệ mố 84 2100 1 84 2100 
Thân 
mố 44.65 1116.25 1 44.65 1116.25 
Tường 
cánh 5.42 135.5 2 10.84 271 
Đá kê 0.16 4 5 0.8 20
gối 
Tổng khối lượng mố trái 140.29 3507.25 
2.1.1.4.Tính toán khối lượng trụ cầu: 
1100 
800 
39 
150 
50 50 
180 
R75 
900 
350 
80 80 80 80 80 
75 
75 
900 
200 
150 
200 
350 
Hình 2.5: Cấu tạo trụ cầu 
Cấu tạo trụ cầu như hình vẽ trên. 
Khối lượng các trụ được tính bằng cách lập bảng, được thể hiện trong bảng tính 
sau: 
- Thể tích đá kê:V=5(0.2x0.9x0.8+0.39x0.9x0.8)=2.124m3 
- Thể tích xà mũ trụ: V=(11x0.75+ 11+8 x 0.75 
)x1.8=27.675m3 
2 
- Thể tích thân trụ: V=(л x1,52/4+6.5x1.5).H, với H là chiều cao thân trụ 
- Thể tích bệ trụ: V= 9x2x3.5=63 m3 
Hạng 
mục 
Thể tích 
đá kê ( 
m3 ) 
Thể tích 
xà mũ ( 
m3 ) 
Thể tích 
thân trụ 
(m3 ) 
Thể tích bệ 
trụ (m3 ) 
Tổng Thể 
tích (m3 ) 
Trụ P1 2.124 27.675 17.274 63 110.073 
Trụ P2 2.124 27.675 63.34 63 156.139 
Trụ P3 2.124 27.675 120.92 63 213.719 
Trụ P4 2.124 27.675 126.68 63 219.48 
Trụ P5 2.124 27.675 126.68 63 219.48 
Trụ P6 2.124 27.675 74.86 63 167.659
2.1.2.Tính toán bố trí cọc cho mố và trụ cầu: 
2.1.2.1.Xác định tải trọng tác dụng lên mố, trụ: 
*Tĩnh tải: + Đối với nhịp 30m 
- Các lớp mặt cầu: DW = 513 KN 
- Bệ lan can: DC = 281.25KN 
- Lan can: DC = 26.25KN 
- Tay vịn: DC = 22.5KN 
- Dầm chủ: DC = 2664.125 KN 
- Dầm ngang: DC = 230.74 KN 
- Bản mặt cầu: DC =1727.925 KN 
- Tấm đan: DC =480 KN 
TỔNG ΣDC = 5406.54 KN 
å 
DC 
= 5406.54 
= Trọng lượng bản thân trên 1m dài: 180.218 KN / 
m 
30 
30 
Trọng lượng lớp mặt cầu trên 1m dài: DW=17.1KN/m 
+ Đối với nhịp 42m 
- Các lớp mặt cầu: DW = 718.2 KN 
- Bệ lan can: DC = 281.25KN 
- Lan can: DC = 20KN 
- Tay vịn: DC = 22.5KN 
- Dầm chủ: DC = 4131.25 KN 
- Dầm ngang: DC = 293.3 KN 
- Bản mặt cầu: DC = 2452.8 KN 
- Tấm đan: DC = 672 KN 
TỔNG ΣDC = 8490.5 KN 
å 
DC 
= 8490.5 
= Trọng lượng bản thân trên 1m dài: 202.155 KN / 
m 
42 
42 
Trọng lượng lớp mặt cầu trên 1m dài: DW=17.1KN/m 
- Tĩnh tải bản thân mố trụ: 
STT Tên kết cấu 
V 
m3 
Trọng lượng bản DC(KN) 
GIẢI THÍCH 
1 Mố trái 3507.25 DC= V. c g 
c 2 Mố phải 3507.25 với g 
=25KN/m
3 là trọng lượng 
riêng của bê 
tông 
3 Trụ P1 2768.25 
4 Trụ P2 3903.475 
5 Trụ P3 5342.975 
6 Trụ P4 5487 
7 Trụ P5 5487 
8 Trụ P6 4191.475 
*Hoạt tải: 
Ta xét hoạt tải xe tải thiết kế (HL93) và tải trọng người đi (PL). Ở đây phần bộ 
hành dành cho người đi bộ và phần xe chạy chi ngăn cách bởi vạch sơn nên ta sẽ 
xếp tải trọng người lên hết phần xe chạy . 
- Hoạt tải ô tô trên kết cấu nhịp như sau: 
+ Phản lực tại gối do hoạt tải ô tô: R=ΣPi.yi 
+ Phản lực tại gối do tải trọng làn: R=WL.ωR 
+ Phản lực tại gối do người: RPL=PL.ωR 
Trong đó: 
Pi: tải trọng trục xe tải thiết kế hoặc xe hai trục thiết kế. 
yi: tung độ đường ảnh hưởng phản lực ứng với vị trí đặt lực Pi. 
WL: tải trọng làn theo quy định của 22TCN 272-05, WL=9,3KN/m 
PL: tải trọng bộ hành , PL=3x10 -3 Mpa 
ωR: diện tích đường ảnh hưởng phản lực ứng với WL hoặc PL 
Các giá trị phản lực chưa nhân hệ số được tính như bảng dưới đây: 
30 
4.3 4.3 
145 kn 
110kn 110kn 
35 kn 145 kn 
0.707 0.854 0.959 1 
1.2 
Ltt=29.4 
9.3 Kn/m
Sơ đố xếp tải trọng lên đường ảnh hưởng áp lực tại mố 
Tải trọng Tung độ, diện 
tích Đah 
Tải trọng 
trục Phản lực Ri(KN) 
Xe tải thiết kế 
1 145 145 
0.859 145 124.56 
0.707 35 24.75 
Tổng 294.31 
IM(25%xe tải thiết kế) 73.58 
Xe hai trục 1 110 110 
0.959 110 105.49 
Tổng 215.49 
IM(25%xe hai trục) 53.87 
Tải trọng làn 14.7 9,3 136.71 
LL+IM( xe tải thiết kế) 504.6 
LL+IM(xe hai trục) 406.07 
Tải trọng bộ hành 14.7 3 44.1 
42 42 
Ltt=83.4 
4.3 4.3 
145 kn 35 kn 
110kn 110kn 
145 kn 
1.2 
9.3 Kn/m 
0.971 
0.897 0.897 
1 
Tải trọng 
Tung độ, diện 
tích Đah 
Tải trọng trục Phản lực Ri(KN) 
Xe tải thiết kế 
0.897 35 31.39 
0.897 145 130.07 
1 145 145 
Tổng 306.46 
IM(25% xe tải thiết kế) 76.62 
Xe hai trục 1 110 110
0.971 110 106.81 
Tổng 216.81 
IM(25% xe tải hai tr ục) 54.2 
Tải trọng làn 41.7 9.3 387.81 
LL + IM(xe tải thi ết k ế) 770.89 
LL + IM(xe hai tr ục) 658.82 
Tải trọng bộ hành 41.7 3 125.1 
Phản lực do hoạt tải xe thiết kế: 
RLL=(1+IM).ΣPi.yi + WL.ωR 
Với IM=25% là hệ số xung kích khi xét tác dụng của hoạt tải.Bảng trên là ta tính 
cho 1 làn xe. 
Ta xét trường hợp bất lợi nhất là khi xe chạy trên hai làn cùng chiều. Từ kết quả 
bảng trên cho giá trị phản lực lớn nhất do hoạt tải như sau: 
+ Phản lực tại mố: 
RLL=2x((1+0,25)x294.31 +136.71)=1009.2KN 
+ Phản lực tại trụ: 
RLL=2x((1+0,25)x306.46+387.81)=1541.77KN 
với 2 là số làn xe thiết kế. 
- Phản lực tại gối do tĩnh tải kết cấu nhịp và các bộ phận trên cầu tại mố trụ: 
+ Tại mố: 
RDC=DC.ωR=180.218x14.7=2649.2KN 
RDW=DW.ωR=17.1x14.7=251.37KN 
+ Tại trụ: 
RDC=DC.ωR=202.155x41.7=8429.86KN 
RDW=DW.ωR=17.1x41.7=713.07 KN 
- Tổ hợp tải trọng xét tới mặt cắt đáy móng: 
Ta có các loại hệ số tải trọng sau: 
Tổ hợp tải trọng phải được xét với hệ số làn xe là m=1.0 ứng với đường 2 làn xe. 
+ Các tải trọng gồm kết cấu nhịp, lan can tay vin, trọng lượng bản thân mố, trụ 
(DC): DC g = 1,25 
+ Tải trọng lớp phủ mặt cầu: DW g = 1,5 
+ Hoạt tải: LL g =1,75; PL g =1,75
Vậy phản lực truyền xuống đáy móng bao gồm phản lực do hoạt tải, tĩnh tải kết 
cấu nhịp, các bộ phận trên cầu và trọng lượng bản thân mố trụ: 
Rdaymong=1,75.RLL + 1,25.RDC + 1,5.RDW +1,25.Rbanthan 
Kết quả phản lực tại gối như sau: 
STT CẤU KIỆN PHẢN LỰC (KN) 
1 MỐ TRÁI 9808.143 
2 TRỤ P1 17586.61 
3 TRỤ P2 19005.985 
4 TRỤ P3 20805.02 
5 TRỤ P4 20985.05 
6 TRỤ P5 20985.05 
7 TRỤ P6 19365.64 
8 MỐ PHẢI 9808.143 
2.1.2.2.Xác định sức chịu tải tính toán của cọc: 
Sức chịu tải của cọc có thể lấy theo đồ án mẫu cúng được. Vì các em học nền móng lâu 
rồi có thể không nhớ. 
2.1.2.3.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc cho mố, trụ cầu: 
Công thức tính toán : 
n =b. N 
tt P 
Trong đó : n là số lượng cọc tính toán. 
b: hệ số kể đến độ lệch tâm của tải trọng , b = 1,2 
N: Tổng tải trọng tác dụng lên cọc tính đến đáy bệ móng. 
Ptt : Sức chịu tải tính toán của cọc. 
Lập bảng tính toán như sau : 
STT 
CẤU 
KIỆN 
PHẢN 
LỰC*1,6 
(KN) 
SỨC CHỊU TẢI 
CỌC Ptt(KN) 
SỐ CỌC 
TÍNH 
CHỌN 
1 MỐ TRÁI 9808.143 1086.675 10.83 16 
2 TRỤ P1 17586.61 1086.675 19.42 24 
3 TRỤ P2 19005.985 1086.675 20.99 24 
4 TRỤ P3 20805.02 1086.675 22.97 24 
5 TRỤ P4 20985.05 1086.675 23.17 24
6 TRỤ P5 20985.05 1086.675 23.17 24 
7 TRỤ P6 19365.64 1086.675 21.39 24 
8 MỐ PHẢI 9808.143 1086.675 10.83 16 
- Bố trí cọc trong bệ mố: 
250 
1200 
75 150 150 150 150 150 150 150 75 
50 
50 
75 150 150 150 150 150 150 150 75 
350 
- Bố trí cọc trong bệ trụ: 
65 110 110 110 110 110 110 110 65 
65 110 110 110 110 110 110 110 65 
50 50 
900 
350 
Bảng tổng hợp khối lượng : 
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN I 
STT KẾT CẤU HẠNG MỤC VẬT LIỆU 
ĐƠN 
VỊ 
KHỐI LƯỢNG 
1 Nhịp BT Kết Cấu Nhip m3 1882.09 
2 Cốt thép thường T 94.1 
3 Thép Cường Độ Cao T 66.47 
4 Lan Can Tay Vịn m3 116.2 
5 Cốt Thép Thường T 5.81 
6 BT Nhựa T 388.8
7 Lớp Phòng Nước T 72.9 
8 
Mố 
Bê Tông Mố m3 280.58 
9 Cốt Thép Mố T 14.03 
10 
Trụ 
Bê Tông Trụ m3 1086.55 
11 Cốt Thép Trụ T 54.33 
12 
Cọc Đóng 
Bê Tông Cọc m3 431.2 
13 Cốt Thép Cọc T 21.56 
14 
Bản Giảm Tải 
Bê Tông m3 5 
15 Cốt Thép T 0.25 
BẢNG TỔNG DỰ TOÁN XÂY DỰNG CỦA PHƯƠNG ÁN I 
STT Hạng mục chính 
Kí 
hiệu Cách tính Thành tiền 
1 CHI PHÍ TRỰC TIẾP T VL+NC+M + K 18608276.30 
2 Chi phí vật liệu VL 15727696.00 
3 Chi phí nhân công NC 4552900.94 
4 Chi phí xe máy M 6327679.36 
5 Chi phí trực tiếp khác K 
(VL+NC+M)*1.5 
% 399124.14 
6 Chi phí chung C T*5.3% 1410238.64 
7 Thu nhập chịu thuế tính trước TL (T+C)*6% 1681110.90 
8 Giá trị DT trước thuế Z T+C+TL 29699625.85 
9 Thuế GTGT đầu ra VAT Z*10% 2969962.58 
10 Chi phí xây dựng nhà tạm F Z*2% 593992.52 
11 Giá trị DT sau thuế A Z+VAT+F 33263580.95 
12 CHI PHÍ KHÁC CK CB+TH+KT 2583291.55 
13 Chuẩn bị đầu tư CB K1+K2 181619.15 
14 Chi phí khảo sát lập DA K1 A*0.5% 166317.90 
15 Lập báo ngiên cứu khả thi K2 A*0.046% 15301.25 
16 Thực hiện đầu tư TH K3+...+K10 2381672.40 
17 Lập thiết kế K3 A*1.1% 365899.39 
18 Thẩm định dự toán K4 A*0.06% 19958.15 
19 Thẩm định Thiết kế KTTC K5 A*0.06% 19958.15
20 Lập hồ sơ mời thầu K6 A*0.385% 128064.79 
21 Lựa chọn nhà thầu K7 A*0.08% 26610.86 
22 Giám sát kỹ thuật K8 A*1% 332635.81 
23 Quản lí công trình K9 A*4% 1330543.24 
24 Bảo hiểm công trình K10 A*0.475% 158002.01 
25 Kết thúc xây dựng KT K11+K12 20000.00 
26 Lập hồ sơ hoàn công K11 15000.00 
27 Thẩm tra phê duyệt QT K12 5000.00 
28 CHI PHÍ DỰ PHÒNG DP (A+CK)*10% 3584687.25 
29 TỔNG DỰ TOÁN G A+CK+DP 29431559.74

DO AN CAU

  • 1.
    PHẦN I: THIẾTKẾ SƠ BỘ (25%) CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH CẦU SÔNG TRANH 1.1.GI Ớ I THI Ệ U CHUNG : 1.1.1.Tên đề tài: Thiết kế và thi công cầu .....(Theo nhiệm vụ được giao). 1.1.2.Vị trí công trình: (Nêu vị trí công trình theo hồ sơ giáo viên giao: xã... huyện... tỉnh...lý tr ình KM...+...). 1.1.3.Số liệu ban đầu : - Bình đồ khu vực xây dựng cầu. - Mặt cắt dọc tim cầu. - Mặt cắt địa chất và các chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất đá. - Các số liệu về thủy văn. 1.1.4.Qui mô và các tiêu chuẩn thiết kế - Tên công trình: cầu .....(Theo hồ sơ được giao) - Qui mô xây dựng: Vĩnh cửu. - Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272-05 - Tải trọng thiết kế: (Theo nhiệm vụ) - Tần suất lũ thiết kế: P=1% - Khẩu độ cầu: o L = ......m (theo nhiệm vụ) - Khổ cầu: K= ....+ 2x......(m)(theo nhiệm vụ) - Khổ thông thuyền: Sông cấp .............(theo nhiệm vụ) 1.1.5.Phạm vi nghiên cứu của đố án: - Thiết kế sơ bộ (lập dự án khả thi): 25% - Thiết kế kỹ thuật: 30% - Thiết kế thi công: 45% 1.2.CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC XÂY DỰNG CẦU: 1.2.1.Điều kiện địa hình: (giới thiệu sơ bộ về điều kiện địa hình theo hồ sơ). 1.2.2.Điều kiện địa chất: (giới t hiệu sơ bộ về điều kiện địa chất theo số liệu đã cho). Theo số liệu khảo sát địa chất thu thập được tại các lỗ khoan, địa chất lòng sông tại vị trí xây dựng cầu gồm các lớp đất đá như sau: + Lớp 1: Lớp ?....dày ?..... m + Lớp 2: Lớp ?.... dày ?..... m + Lớp 3: Lớp ?.......dày vô cùng
  • 2.
    * Nhận xét: Từ số liệu địa chất cho thấy, tại khu vực xây dựng cầu địa chất gồm những lớp đất khá tốt, do đó ta có thể đưa ra những phương án nền móng khác nhau cho công trình cầu, đặc biệt là giải pháp móng nông hoặc móng cọc 1.2.3.Điều kiện khí hậu thuỷ văn: (theo các số liệu về mực nước đã có trong hồ sơ thiết kế được giao – trong bản vẽ bố trí chung cầu hoặc thuyết minh). 1.3.CÁC CĂN CỨ THỰC HIỆN DỰ ÁN: (Nêu các căn cứ thực hiện dự án theo hồ sơ được giao – nếu có). 1.4.Sự cần thiết phải đầu tư: (trình bày: sau khi công trình hoàn thành sẽ đem lại lợi ích gì...khắc phục được vấn đề gì...). 1.5. Phân tích, so sánh chọn 3 phương án thiết kế sơ bộ: 1.5.1.Phương án 1: 1.5.2.Phương án 2: Chọn hai trong các phương án sau: - Cầu dầm BTCT thường tiết diện T, mấy nhịp, bao nhiêu mét - Cầu dầm BTCT UST tiết diện T, mấy nhịp, bao nhiêu mét - Cầu dầm BTCT UST tiết diện I, mấy nhịp, bao nhiêu mét - Cầu dầm thép liên hợp bản BTCT, mấy nhịp, bao nhiêu mét - Cầu dầm super - T, mấy nhịp, bao nhiêu mét - Cầu dầm liên tục thi công theo phương pháp đúc hẫng, mấy nhịp, bao nhiêu mét Sau đó tính toán kiểm tra khẩu độ cầu phải thỏa mãn yêu cầu. Ví dụ: 1.5.1.Phương án 1:CẦU DẦM BTCT DƯL 2x34m+5x40m NHỊP GIẢN ĐƠN 1.5.1.1.Bố trí chung cầu và mô tả kết cấu: Sơ đồ cầu: 2x30+5x42(m) *Kết cấu phần trên: Toàn cầu gồm 2 nhịp BTCT DƯL 30m+5nhịp BTCT DƯL 42m, tổng chiều dài cầu là 270m. Mặt cắt ngang bố trí 5 dầm tiết diện chữ I lắp ghép, bản mặt cầu BTCT có cường độ bê tông ở 28 ngày f Mpa c , = 40 đổ tại chỗ. Lớp phủ mặt cầu gồm: lớp bê tông nhựa chặt hạt trung dày 5cm và lớp phòng nước dày 1,5cm. Lan can, tay vịn bằng BTCT có f Mpa c , = 30 . Khe co giãn đầu nhịp dùng tấm cao su đúc sẵn lắp ghép. *Kết cấu phần dưới: - Mố cầu: hai mố cầu kiểu mố tường mỏng BTCT có f Mpa c , = 30 . Bản quá độ đầu cầu bằng BTCT có f Mpa c , = 30 , đá kê gối BTCT có f Mpa c , = 30 . Móng
  • 3.
    mố sử dụngmóng cọc đóng BTCT 35x35cm 2 có f Mpa c , = 30 chiều dài dự kiến là 20m. - Trụ cầu: Toàn cầu gồm 6 trụ P1-P6 bằng BTCT , f Mpa c , = 30 dạng trụ đặc. Móng trụ cầu sữ dụng móng cọc đóng BTCT 35x35 cm 2 chiều dài dự kiến 20m. 1.5.1.2.Kiểm tra khẩu độ thoát nước cầu: tt yc L L L 0 0 = < L3 b L4 b tt yc L L L L - tt yc 0 0 £ 270.5 265 a c1 c2 c3 c4 a b1 b1 b1 b L1 b L2 b L1 L2 L3 b x x a c1 b1 c2 b2 c3 a Yêu cầu: 5% max( , ) 0 0 Trong đó: L yc 0 = 265m: khẩu độ tĩnh không yêu cầu. L tt 0 : khẩu độ tĩnh không thực tế của cầu Ta có: .100% 2.1% 5% 265 0 - = - yc Vậy khẩu độ đạt yêu cầu. Phương án dầm BTCT T, I; dầm thép liên hợp bản BTCT: L0 tt = c1+c2+c3+c4 =5.b + L1+L2+L3+L4 – 2.a – 3.b1 Dầm btct: b= 5cm, dầm thép b = 10cm. a = 1m đến 2m, b1 = 1,4 đến 2m. Phương án dầm super-T x = 2m đến 3m, các số liệu còn lại như dầm T... BTCT.
  • 4.
    Phương án dầmliên tục : b L1 L2 L3 a a b c1 b1 c2 b2 c3 b1 = 2m đến 3m a= 1,5m đến 2m các số liệu con lại như cầu btct T, I... 1.5.2.Phương án 2: CẦU DẦM LIÊN TỤC BTCT DƯL THI CÔNG THEO CÔNG NGHỆ ĐÚC HẪNG 1.5.2.1.Bố trí chung cầu và mô tả kết cấu: Kết cấu nhịp cầu được bố trí theo sơ đồ cầu dầm liên tục 3 nhịp: 68+100+68 (m). Mặt cắt ngang sử dụng tiết diện dạng hộp, vách xiên, bê tông dầm có cường độ 28 ngày f’c ( mẫu hình trụ) : 50 Mpa, cốt thép dự ứng lực dùng loại tao có đường kính 12,7 mm. 1.5.2.2.Tính toán kiểm tra lại khẩu độ cầu: tt yc L L L - yc 0 0 £ Yêu cầu: 5% 0 Trong đó: L yc 0 = 265m: khẩu độ tĩnh không yêu cầu. L tt 0 : khẩu độ tĩnh không thực tế của cầu Ta có: 266.3 265 .100% 0.5% 5% tt yc L L L 0 0 = < 265 0 - = - yc Vậy khẩu độ đạt yêu cầu.
  • 5.
    1.5.3.Phương án 3: 1.5.3.1.Bố trí chung cầu và mô tả kết cấu: Sơ đồ cầu: 6x45(m) *Kết cấu phần trên: Toàn cầu gồm 6 nhịp dầm thép dài 45m, tổng chiều dài cầu là 270m. Mặt cắt ngang bố trí 5 dầm thép tiết diện chữ I lắp ghép, khoảng cách giữa 2 dầm là 225cm, bản mặt cầu BTCT có cường độ bê tông ở 28 ngày f Mpa c , = 40 đổ tại chỗ . Lớp phủ mặt cầu gồm: lớp bê tông nhựa chặt hạt trung dày 6cm và lớp phòng nước dày 1.5cm. Lan can, tay vịn bằng BTCT có f Mpa c , = 30 . Khe co giãn đầu nhịp dùng tấm cao su đúc sẵn lắp ghép. *Kết cấu phần dưới: - Mố cầu: hai mố cầu kiểu mố tường mỏng BTCT có f Mpa c , = 30 . Bản quá độ đầu cầu bằng BTCT có f Mpa c , = 30 , đá kê gối BTCT f Mpa c , = 30 . Móng mố sử dụng móng cọc đóng BTCT 35x35cm 2 có f Mpa c , = 30 chiều dài dự kiến 20m. - Trụ cầu: Toàn cầu gồm 6 trụ P1-P5 bằng BTCT , f Mpa c , = 30 dạng trụ đặc.Móng trụ cầu sữ dụng móng cọc đóng BTCT 35x35cm 2 cho các trụ P1- P5. 1.5.3.2.Tính toán kiểm tra lại khẩu độ cầu: tt yc L L L - yc 0 0 £ Yêu cầu: 5% 0 Trong đó: L yc 0 = 265m: khẩu độ tĩnh không yêu cầu. L tt 0 : khẩu độ tĩnh không thực tế của cầu 270.45 265 tt yc L L L 0 0 = < Ta có: *100% 2.1% 5% 265 0 - = - yc Vậy khẩu độ đạt yêu cầu.
  • 6.
    CHƯƠNG 2: THIẾTKẾ SƠ BỘ CÁC PHƯƠNG ÁN 2.1.PHƯƠNG ÁN I: CẦU DẦM BTCT DƯL 2x30+5x42 m NHỊP GIẢN ĐƠN 2.1.1.Tính toán khối lượng các bộ phận cầu: 2.1.2.Tính toán bố trí cọc cho mố và trụ cầu: 2.2.PHƯƠNG ÁN II: CẦU DẦM LIÊN TỤC BTCT DƯL THI CÔNG THEO CÔNG NGHỆ ĐÚC HẪNG 2.2.1.Tính toán khối lượng các bộ phận cầu: 2.2.2.Tính toán số lượng cọc cho mố, trụ: 2.3.PHƯƠNG ÁN III: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BTCT 2.3.1.Tính toán khối lượng các bộ phận cầu: 2.3.2.Tính toán bố trí cọc cho mố và trụ cầu: 2.4.SO SÁNH CHỌN PHƯƠNG ÁN: 2.4.1.Cơ sở để chọn phương án đưa vào thiết kế kỹ thuật: 2.4.2.So sánh các phương án theo giá thành dự toán: 2.4.3.So sánh các phương án theo điều kiện thi công chế tạo: 2.4.4.So sánh phương án theo điều kiện khai thác sử dụng : 2.4.5.Kết luận:
  • 7.
    VÍ DỤ TÍNHTOÁN KHỐI LƯỢNG VÀ BỐ TRÍ CỌC CHO 01 PHƯƠNG ÁN. CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SƠ BỘ CÁC PHƯƠNG ÁN 2.1.PHƯƠNG ÁN I: CẦU DẦM BTCT DƯL 2x30+5x42 m NHỊP GIẢN ĐƠN 2.1.1.Tính toán khối lượng các bộ phận cầu: 2.1.1.1.Tính toán khối lượng các bộ phận trên cầu: 2.1.1.1.1.Tính toán khối lượng lớp phủ mặt cầu: - Trọng lượng lớp phủ mặt cầu: + Lớp bê tông nhựa: t 0.06m 1 = ; 3 1 g = 24KN /m + Lớp phòng nước: t 0.015m 2 = ; 3 2 g = 18KN /m Tổng trọng lượng lớp phủ mặt cầu: ( . . ). (0,06.20 0,015.18) 10 1 1 2 2 DW t t W x lp = g + g = + = 17.1KN/m. - Tính cho 1 nhịp 30m : 30x17.1=513KN - Tính cho 1 nhịp 40m : 42x17.1=718.2KN 2.1.1.1.2.Tính toán khối lượng lan can, tay vịn: - Cấu tạo lan can tay vịn như sau: 50 10 30 50 10 20 70 120 25 F=0.1875m2 190 200 Cấu tạo và kích thướt lan can tay vịn
  • 8.
    Ta bố trícác cột lan can trên 1 nhịp 30m và nhịp 42m với khoảng cách 2 m, riêng tại hai đầu nhịp ta bố trí 2 cột cách nhau 1,9m. Vậy toàn 1 nhịp 30m có 2x16=32 cột và trên nhịp 42m có 2x22=44 cột. - Khối lượng các cấu kiện như bảng dưới đây: HẠNG MỤC Thể tích bê tông 1 cái ( m3 ) Trọng lượng bê tông 1 cái (KN) Số lượng (cái) Tính cho 1 nhịp 30m Thể tích bê tông ( m3 ) Trọng lượng bê tông(KN) Bệ lan can 5.625 140.625 2 11.25 281.25 Cột lan can 0.025 0.625 32 0.8 20 Tay vịn 0.45 11.25 2 0.9 22.5 HẠNG MỤC Thể tích bê tông 1 cái ( m3 ) Trọng lượng bê tông 1 cái (KN) Số lượng (cái) Tính cho 1 nhịp 42m Thể tích bê tông ( m3 ) Trọng lượng bê tông(KN) Bệ lan can 7.875 196.875 2 15.75 393.75 Cột lan can 0.025 0.625 42 1.05 26.25 Tay vịn 0.63 15.75 2 1.26 31.5 2.1.1.2.Tính toán khối lượng kết cấu nhịp: - Kích thướt các bộ phận kết cấu nhịp 30m như sau:
  • 9.
    160 20 15 15 5 140 160 5 140 10 10 140 5 140 10 10 65 15 15 5 140 65 MCN dầm chủ đoạn đầu dầm Dầm ngang đoạn đầu dầm 120 20 15 15 20 70 32.5 140 32.5 160 65 15 15 22.5 20 65 10 10 15 15 20 33 22.5 40 MCN dầm chủ đoạn giữa dầm Dầm ngang đoạn giữa dầm -Dầm ngang được bố trí tại 5 mặt cắt nhịp cầu:gối,1/4 nhịp,1/2 nhịp,3/4 nhịp,gối. - Tấm đan có kích thướt như sau:
  • 10.
    10 160 100 - MCN bản mặt cầu như sau: BAÍN MÀTÛ CÁUÖ F=2.366 m2 20 10 - Khối lượng các bộ phận kết cấu nhịp được tổng hợp trong bản sau: - Bộ phận Thể tích bê tông 1 cái ( m3 ) Trọng lượng bê tông 1 cái (KN) Số lượng (cái) Tính cho 1 nhịp 30m Thể tích bê tông (m3 ) Trọng lượng bê tông(KN) Dầm chủ 21.313 532.825 5 106.565 2664.125 Dầm ngang ở gối 0.473 11.825 8 3.784 94.6 Dầm ngang ở nhịp 0.4538 11.345 12 5.4456 136.14 Tấm đan 0.16 4 120 19.2 480 Bản mặt 69.117 1727.925 1 69.117 1727.925
  • 11.
    cầu - Kíchthướt các bộ phận kết cấu nhịp 42m như sau: 190 20 5 170 5 10 10 15 15 170 140 160 10 10 15 15 10 10 5 170 65 5 170 65 MCN dầm chủ đoạn đầu dầm Dầm ngang đoạn đầu dầm 150 20 32.5 140 32.5 15 15 20 100 160 100 15 15 22.5 40 65 10 65 23 32.5 20 15 15 20 MCN dầm chủ đoạn giữa dầm Dầm ngang đoạn giữa dầm - Kích thướt các bộ phận kết cấu nhịp 42m như sau: Bộ phận Thể tích bê tông 1 cái ( m3 ) Trọng lượng bê tông 1 cái (KN) Số lượng (cái) Tính cho 1 nhịp 42m Thể tích bê tông (m3 ) Trọng lượng bê tông(KN) Dầm chủ 33.05 826.25 5 165.25 4131.25 Dầm ngang ở gối 0.601 15.025 8 4.808 120.2 Dầm ngang ở nhịp 0.577 14.425 12 6.924 173.1 Tấm đan 0.16 4 168 26.88 672
  • 12.
    Bản mặt cầu 98.112 2452.8 1 98.112 2452.8 2.1.1.3.Tính toán khối lượng mố cầu: 2.1.1.3.Khối lượng mố trái và mố phải - Cấu tạo mố như hình vẽ dưới đây: 1000/2 10 80 80 235 Cấu tạo và kích thướt mố trái và mố phải 50 50 1200/2 200 470 380 50 110 50 100 1200/2 80 80 100 350 270 75 125 140 110 200 350 - khối lượng mố được ghi trong bảng sau: Bộ phận Thể tích bê tông 1 cái (m3 ) Trọng lượng bê tông 1 cái (KN) Số lượng (cái) Tính cho 1 mố Thể tích bê tông (m3 ) Trọng lượng bê tông(KN) Bệ mố 84 2100 1 84 2100 Thân mố 44.65 1116.25 1 44.65 1116.25 Tường cánh 5.42 135.5 2 10.84 271 Đá kê 0.16 4 5 0.8 20
  • 13.
    gối Tổng khốilượng mố trái 140.29 3507.25 2.1.1.4.Tính toán khối lượng trụ cầu: 1100 800 39 150 50 50 180 R75 900 350 80 80 80 80 80 75 75 900 200 150 200 350 Hình 2.5: Cấu tạo trụ cầu Cấu tạo trụ cầu như hình vẽ trên. Khối lượng các trụ được tính bằng cách lập bảng, được thể hiện trong bảng tính sau: - Thể tích đá kê:V=5(0.2x0.9x0.8+0.39x0.9x0.8)=2.124m3 - Thể tích xà mũ trụ: V=(11x0.75+ 11+8 x 0.75 )x1.8=27.675m3 2 - Thể tích thân trụ: V=(л x1,52/4+6.5x1.5).H, với H là chiều cao thân trụ - Thể tích bệ trụ: V= 9x2x3.5=63 m3 Hạng mục Thể tích đá kê ( m3 ) Thể tích xà mũ ( m3 ) Thể tích thân trụ (m3 ) Thể tích bệ trụ (m3 ) Tổng Thể tích (m3 ) Trụ P1 2.124 27.675 17.274 63 110.073 Trụ P2 2.124 27.675 63.34 63 156.139 Trụ P3 2.124 27.675 120.92 63 213.719 Trụ P4 2.124 27.675 126.68 63 219.48 Trụ P5 2.124 27.675 126.68 63 219.48 Trụ P6 2.124 27.675 74.86 63 167.659
  • 14.
    2.1.2.Tính toán bốtrí cọc cho mố và trụ cầu: 2.1.2.1.Xác định tải trọng tác dụng lên mố, trụ: *Tĩnh tải: + Đối với nhịp 30m - Các lớp mặt cầu: DW = 513 KN - Bệ lan can: DC = 281.25KN - Lan can: DC = 26.25KN - Tay vịn: DC = 22.5KN - Dầm chủ: DC = 2664.125 KN - Dầm ngang: DC = 230.74 KN - Bản mặt cầu: DC =1727.925 KN - Tấm đan: DC =480 KN TỔNG ΣDC = 5406.54 KN å DC = 5406.54 = Trọng lượng bản thân trên 1m dài: 180.218 KN / m 30 30 Trọng lượng lớp mặt cầu trên 1m dài: DW=17.1KN/m + Đối với nhịp 42m - Các lớp mặt cầu: DW = 718.2 KN - Bệ lan can: DC = 281.25KN - Lan can: DC = 20KN - Tay vịn: DC = 22.5KN - Dầm chủ: DC = 4131.25 KN - Dầm ngang: DC = 293.3 KN - Bản mặt cầu: DC = 2452.8 KN - Tấm đan: DC = 672 KN TỔNG ΣDC = 8490.5 KN å DC = 8490.5 = Trọng lượng bản thân trên 1m dài: 202.155 KN / m 42 42 Trọng lượng lớp mặt cầu trên 1m dài: DW=17.1KN/m - Tĩnh tải bản thân mố trụ: STT Tên kết cấu V m3 Trọng lượng bản DC(KN) GIẢI THÍCH 1 Mố trái 3507.25 DC= V. c g c 2 Mố phải 3507.25 với g =25KN/m
  • 15.
    3 là trọnglượng riêng của bê tông 3 Trụ P1 2768.25 4 Trụ P2 3903.475 5 Trụ P3 5342.975 6 Trụ P4 5487 7 Trụ P5 5487 8 Trụ P6 4191.475 *Hoạt tải: Ta xét hoạt tải xe tải thiết kế (HL93) và tải trọng người đi (PL). Ở đây phần bộ hành dành cho người đi bộ và phần xe chạy chi ngăn cách bởi vạch sơn nên ta sẽ xếp tải trọng người lên hết phần xe chạy . - Hoạt tải ô tô trên kết cấu nhịp như sau: + Phản lực tại gối do hoạt tải ô tô: R=ΣPi.yi + Phản lực tại gối do tải trọng làn: R=WL.ωR + Phản lực tại gối do người: RPL=PL.ωR Trong đó: Pi: tải trọng trục xe tải thiết kế hoặc xe hai trục thiết kế. yi: tung độ đường ảnh hưởng phản lực ứng với vị trí đặt lực Pi. WL: tải trọng làn theo quy định của 22TCN 272-05, WL=9,3KN/m PL: tải trọng bộ hành , PL=3x10 -3 Mpa ωR: diện tích đường ảnh hưởng phản lực ứng với WL hoặc PL Các giá trị phản lực chưa nhân hệ số được tính như bảng dưới đây: 30 4.3 4.3 145 kn 110kn 110kn 35 kn 145 kn 0.707 0.854 0.959 1 1.2 Ltt=29.4 9.3 Kn/m
  • 16.
    Sơ đố xếptải trọng lên đường ảnh hưởng áp lực tại mố Tải trọng Tung độ, diện tích Đah Tải trọng trục Phản lực Ri(KN) Xe tải thiết kế 1 145 145 0.859 145 124.56 0.707 35 24.75 Tổng 294.31 IM(25%xe tải thiết kế) 73.58 Xe hai trục 1 110 110 0.959 110 105.49 Tổng 215.49 IM(25%xe hai trục) 53.87 Tải trọng làn 14.7 9,3 136.71 LL+IM( xe tải thiết kế) 504.6 LL+IM(xe hai trục) 406.07 Tải trọng bộ hành 14.7 3 44.1 42 42 Ltt=83.4 4.3 4.3 145 kn 35 kn 110kn 110kn 145 kn 1.2 9.3 Kn/m 0.971 0.897 0.897 1 Tải trọng Tung độ, diện tích Đah Tải trọng trục Phản lực Ri(KN) Xe tải thiết kế 0.897 35 31.39 0.897 145 130.07 1 145 145 Tổng 306.46 IM(25% xe tải thiết kế) 76.62 Xe hai trục 1 110 110
  • 17.
    0.971 110 106.81 Tổng 216.81 IM(25% xe tải hai tr ục) 54.2 Tải trọng làn 41.7 9.3 387.81 LL + IM(xe tải thi ết k ế) 770.89 LL + IM(xe hai tr ục) 658.82 Tải trọng bộ hành 41.7 3 125.1 Phản lực do hoạt tải xe thiết kế: RLL=(1+IM).ΣPi.yi + WL.ωR Với IM=25% là hệ số xung kích khi xét tác dụng của hoạt tải.Bảng trên là ta tính cho 1 làn xe. Ta xét trường hợp bất lợi nhất là khi xe chạy trên hai làn cùng chiều. Từ kết quả bảng trên cho giá trị phản lực lớn nhất do hoạt tải như sau: + Phản lực tại mố: RLL=2x((1+0,25)x294.31 +136.71)=1009.2KN + Phản lực tại trụ: RLL=2x((1+0,25)x306.46+387.81)=1541.77KN với 2 là số làn xe thiết kế. - Phản lực tại gối do tĩnh tải kết cấu nhịp và các bộ phận trên cầu tại mố trụ: + Tại mố: RDC=DC.ωR=180.218x14.7=2649.2KN RDW=DW.ωR=17.1x14.7=251.37KN + Tại trụ: RDC=DC.ωR=202.155x41.7=8429.86KN RDW=DW.ωR=17.1x41.7=713.07 KN - Tổ hợp tải trọng xét tới mặt cắt đáy móng: Ta có các loại hệ số tải trọng sau: Tổ hợp tải trọng phải được xét với hệ số làn xe là m=1.0 ứng với đường 2 làn xe. + Các tải trọng gồm kết cấu nhịp, lan can tay vin, trọng lượng bản thân mố, trụ (DC): DC g = 1,25 + Tải trọng lớp phủ mặt cầu: DW g = 1,5 + Hoạt tải: LL g =1,75; PL g =1,75
  • 18.
    Vậy phản lựctruyền xuống đáy móng bao gồm phản lực do hoạt tải, tĩnh tải kết cấu nhịp, các bộ phận trên cầu và trọng lượng bản thân mố trụ: Rdaymong=1,75.RLL + 1,25.RDC + 1,5.RDW +1,25.Rbanthan Kết quả phản lực tại gối như sau: STT CẤU KIỆN PHẢN LỰC (KN) 1 MỐ TRÁI 9808.143 2 TRỤ P1 17586.61 3 TRỤ P2 19005.985 4 TRỤ P3 20805.02 5 TRỤ P4 20985.05 6 TRỤ P5 20985.05 7 TRỤ P6 19365.64 8 MỐ PHẢI 9808.143 2.1.2.2.Xác định sức chịu tải tính toán của cọc: Sức chịu tải của cọc có thể lấy theo đồ án mẫu cúng được. Vì các em học nền móng lâu rồi có thể không nhớ. 2.1.2.3.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc cho mố, trụ cầu: Công thức tính toán : n =b. N tt P Trong đó : n là số lượng cọc tính toán. b: hệ số kể đến độ lệch tâm của tải trọng , b = 1,2 N: Tổng tải trọng tác dụng lên cọc tính đến đáy bệ móng. Ptt : Sức chịu tải tính toán của cọc. Lập bảng tính toán như sau : STT CẤU KIỆN PHẢN LỰC*1,6 (KN) SỨC CHỊU TẢI CỌC Ptt(KN) SỐ CỌC TÍNH CHỌN 1 MỐ TRÁI 9808.143 1086.675 10.83 16 2 TRỤ P1 17586.61 1086.675 19.42 24 3 TRỤ P2 19005.985 1086.675 20.99 24 4 TRỤ P3 20805.02 1086.675 22.97 24 5 TRỤ P4 20985.05 1086.675 23.17 24
  • 19.
    6 TRỤ P520985.05 1086.675 23.17 24 7 TRỤ P6 19365.64 1086.675 21.39 24 8 MỐ PHẢI 9808.143 1086.675 10.83 16 - Bố trí cọc trong bệ mố: 250 1200 75 150 150 150 150 150 150 150 75 50 50 75 150 150 150 150 150 150 150 75 350 - Bố trí cọc trong bệ trụ: 65 110 110 110 110 110 110 110 65 65 110 110 110 110 110 110 110 65 50 50 900 350 Bảng tổng hợp khối lượng : BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN I STT KẾT CẤU HẠNG MỤC VẬT LIỆU ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG 1 Nhịp BT Kết Cấu Nhip m3 1882.09 2 Cốt thép thường T 94.1 3 Thép Cường Độ Cao T 66.47 4 Lan Can Tay Vịn m3 116.2 5 Cốt Thép Thường T 5.81 6 BT Nhựa T 388.8
  • 20.
    7 Lớp PhòngNước T 72.9 8 Mố Bê Tông Mố m3 280.58 9 Cốt Thép Mố T 14.03 10 Trụ Bê Tông Trụ m3 1086.55 11 Cốt Thép Trụ T 54.33 12 Cọc Đóng Bê Tông Cọc m3 431.2 13 Cốt Thép Cọc T 21.56 14 Bản Giảm Tải Bê Tông m3 5 15 Cốt Thép T 0.25 BẢNG TỔNG DỰ TOÁN XÂY DỰNG CỦA PHƯƠNG ÁN I STT Hạng mục chính Kí hiệu Cách tính Thành tiền 1 CHI PHÍ TRỰC TIẾP T VL+NC+M + K 18608276.30 2 Chi phí vật liệu VL 15727696.00 3 Chi phí nhân công NC 4552900.94 4 Chi phí xe máy M 6327679.36 5 Chi phí trực tiếp khác K (VL+NC+M)*1.5 % 399124.14 6 Chi phí chung C T*5.3% 1410238.64 7 Thu nhập chịu thuế tính trước TL (T+C)*6% 1681110.90 8 Giá trị DT trước thuế Z T+C+TL 29699625.85 9 Thuế GTGT đầu ra VAT Z*10% 2969962.58 10 Chi phí xây dựng nhà tạm F Z*2% 593992.52 11 Giá trị DT sau thuế A Z+VAT+F 33263580.95 12 CHI PHÍ KHÁC CK CB+TH+KT 2583291.55 13 Chuẩn bị đầu tư CB K1+K2 181619.15 14 Chi phí khảo sát lập DA K1 A*0.5% 166317.90 15 Lập báo ngiên cứu khả thi K2 A*0.046% 15301.25 16 Thực hiện đầu tư TH K3+...+K10 2381672.40 17 Lập thiết kế K3 A*1.1% 365899.39 18 Thẩm định dự toán K4 A*0.06% 19958.15 19 Thẩm định Thiết kế KTTC K5 A*0.06% 19958.15
  • 21.
    20 Lập hồsơ mời thầu K6 A*0.385% 128064.79 21 Lựa chọn nhà thầu K7 A*0.08% 26610.86 22 Giám sát kỹ thuật K8 A*1% 332635.81 23 Quản lí công trình K9 A*4% 1330543.24 24 Bảo hiểm công trình K10 A*0.475% 158002.01 25 Kết thúc xây dựng KT K11+K12 20000.00 26 Lập hồ sơ hoàn công K11 15000.00 27 Thẩm tra phê duyệt QT K12 5000.00 28 CHI PHÍ DỰ PHÒNG DP (A+CK)*10% 3584687.25 29 TỔNG DỰ TOÁN G A+CK+DP 29431559.74