INTERNET OF
THINGS
Tìm hiểu về Node MCU 8266
Giới thiệu Node MCU 8266
Sơ đồ chân
01
CONTENTS
02
03
04
Thông số kỹ thuật
Cài đặt phần mềm lập trình
05 Lập trình trên Node MCU
Giới thiệu Node MCU 8266
- NodeMCU ESP8266 có bộ vi xử lý Tensilica Xtensa 32-bit, hoạt động ở tần số xung nhịp có thể
điều chỉnh từ 80MHz đến 160 MHz.
- NodeMCU được trang bị 128 KB RAM và 4MB bộ nhớ Flash để lưu trữ dữ liệu và chương trình.
- Tích hợp Wi-Fi / Bluetooth thích hợp cho các dự án nhỏ về IoT.
- Được cấp nguồn bằng giắc cắm Micro USB và chân VIN (Chân nguồn cung cấp bên ngoài).
- Hỗ trợ giao diện UART, SPI và I2C.
- Kích thước nhỏ gọn.
- Giá thành rẻ, phù hợp để sinh viên làm quen và học tập với việc lập trình IoT.
Giới thiệu Node MCU 8266
Thông số kỹ thuật
- Vi điều khiển: CPU RISC 32-bit Tensilica Xtensa LX106
- Điện áp hoạt động: 3.3V
- Điện áp đầu vào: 7-12V
- Chân I / O kỹ thuật số (DIO): 16
- Chân đầu vào tương tự (ADC): 1
- UARTs: 1
- SPI: 1
- I2Cs: 1
- Bộ nhớ Flash: 4 MB
- SRAM: 64 KB
- Tần số hoạt động mặc định: 80 MHz
- USB-TTL dựa trên CP2102 được bao gồm trên bo mạch, cho phép Plug n Play
- Ăng-ten PCB
Sơ đồ chân
Cài đặt phần mềm lập trình
Cài đặt driver giao tiếp USB to UART
Cài đặt phần mềm lập trình
Cài đặt phần mềm Arduino IDE https://www.arduino.cc/
Cài đặt phần mềm lập trình
Cài đặt phần mềm Arduino IDE https://www.arduino.cc/
Cài đặt phần mềm lập trình
Cấu hình Preference
https://arduino.esp8266.com/stable/
package_esp8266com_index.json
Cài đặt phần mềm lập trình
Cấu hình Boards Manager
Cài đặt phần mềm lập trình
Chọn Port kết nối giữa Node MCU và máy tính
Lập trình trên Node MCU
Lệnh pinMode(pin, mode)
+ pin: số thứ tự chân digital muốn thiết lập (xem sơ đồ chân)
+ mode: INPUT hoặc OUTPUT
hoặc INPUT_PULLUP (default HIGH và sẽ trở thành LOW nếu có tín hiệu ngõ vào, không dùng cho D0)
hoặc INPUT_PULLDOWN_16 (default LOW và sẽ trở thành HIGH nếu có tín hiệu ngõ vào, chỉ dùng cho D0)
Ý nghĩa: cấu hình 1 pin hoạt động là đầu vào INPUT hoặc đầu ra OUTPUT
Lệnh digitalWrite(pin, value)
+ pin: số thứ tự chân digital muốn thiết lập (xem sơ đồ chân)
+ value: HIGH hoặc LOW
Ý nghĩa: xuất tín hiệu ra các chân digital.
Ví dụ: Viết chương trình chớp tắt Led luân phiên 1 giây.
Lập trình trên Node MCU
Nạp code vào Node MCU
Mở vào lưu code
CREDITS: This presentation template was created
by Slidesgo, including icons by Flaticon,
infographics & images by Freepik
THANKS!
Do you have any questions?
pxhien@hcmus.edu.vn
Please keep this slide for attribution
Ứng dụng điều khiển bằng Blynk
Ứng dụng điều khiển bằng Blynk
Ứng dụng điều khiển bằng Blynk
Ứng dụng điều khiển bằng Blynk
Mạch nguồn
Mạch relay 5v có opto cách ly
Ứng dụng điều khiển bằng Blynk
Sơ đồ kết nối linh kiện
Tạo giao diện điều khiển trên Blynk
Thiết lập bảng điều khiển Blynk
Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
Đăng kí tài khoản Blynk https://blynk.cloud/
Đăng nhập vào Blynk
Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
Tạo Template
Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
Setup Datastream
Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
Setup Pin Datastreams
- Pin: V0, V1, V2, … V7
- Data Type: Integer, Double, String
- Units: inch, foot, yard, mile
- Min, Max, Default Value: number
Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
Setup Web Dashboard
Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
Setup Web Dashboard
- Chọn config cho switch
- Chọn đúng datastream cho switch
- Bấm Save and Apply để lưu lại
Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
Tạo device mới tương tự cái cũ
- Chọn đúng loại
device đã tạo
Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
Cài đặt phần mềm lập trình
Thêm thư viện Blynk
Lập trình trên Node MCU kết nối Blynk
Cấu hình wifi và mã giao tiếp Blynk
Ứng dụng điều khiển kết nối Blynk
Kết quả

Bai 2 - Tìm hiểu về Node MCU ESP8266.pptx

  • 1.
  • 2.
    Giới thiệu NodeMCU 8266 Sơ đồ chân 01 CONTENTS 02 03 04 Thông số kỹ thuật Cài đặt phần mềm lập trình 05 Lập trình trên Node MCU
  • 3.
    Giới thiệu NodeMCU 8266 - NodeMCU ESP8266 có bộ vi xử lý Tensilica Xtensa 32-bit, hoạt động ở tần số xung nhịp có thể điều chỉnh từ 80MHz đến 160 MHz. - NodeMCU được trang bị 128 KB RAM và 4MB bộ nhớ Flash để lưu trữ dữ liệu và chương trình. - Tích hợp Wi-Fi / Bluetooth thích hợp cho các dự án nhỏ về IoT. - Được cấp nguồn bằng giắc cắm Micro USB và chân VIN (Chân nguồn cung cấp bên ngoài). - Hỗ trợ giao diện UART, SPI và I2C. - Kích thước nhỏ gọn. - Giá thành rẻ, phù hợp để sinh viên làm quen và học tập với việc lập trình IoT.
  • 4.
  • 5.
    Thông số kỹthuật - Vi điều khiển: CPU RISC 32-bit Tensilica Xtensa LX106 - Điện áp hoạt động: 3.3V - Điện áp đầu vào: 7-12V - Chân I / O kỹ thuật số (DIO): 16 - Chân đầu vào tương tự (ADC): 1 - UARTs: 1 - SPI: 1 - I2Cs: 1 - Bộ nhớ Flash: 4 MB - SRAM: 64 KB - Tần số hoạt động mặc định: 80 MHz - USB-TTL dựa trên CP2102 được bao gồm trên bo mạch, cho phép Plug n Play - Ăng-ten PCB
  • 6.
  • 7.
    Cài đặt phầnmềm lập trình Cài đặt driver giao tiếp USB to UART
  • 8.
    Cài đặt phầnmềm lập trình Cài đặt phần mềm Arduino IDE https://www.arduino.cc/
  • 9.
    Cài đặt phầnmềm lập trình Cài đặt phần mềm Arduino IDE https://www.arduino.cc/
  • 10.
    Cài đặt phầnmềm lập trình Cấu hình Preference https://arduino.esp8266.com/stable/ package_esp8266com_index.json
  • 11.
    Cài đặt phầnmềm lập trình Cấu hình Boards Manager
  • 12.
    Cài đặt phầnmềm lập trình Chọn Port kết nối giữa Node MCU và máy tính
  • 13.
    Lập trình trênNode MCU Lệnh pinMode(pin, mode) + pin: số thứ tự chân digital muốn thiết lập (xem sơ đồ chân) + mode: INPUT hoặc OUTPUT hoặc INPUT_PULLUP (default HIGH và sẽ trở thành LOW nếu có tín hiệu ngõ vào, không dùng cho D0) hoặc INPUT_PULLDOWN_16 (default LOW và sẽ trở thành HIGH nếu có tín hiệu ngõ vào, chỉ dùng cho D0) Ý nghĩa: cấu hình 1 pin hoạt động là đầu vào INPUT hoặc đầu ra OUTPUT Lệnh digitalWrite(pin, value) + pin: số thứ tự chân digital muốn thiết lập (xem sơ đồ chân) + value: HIGH hoặc LOW Ý nghĩa: xuất tín hiệu ra các chân digital. Ví dụ: Viết chương trình chớp tắt Led luân phiên 1 giây.
  • 14.
    Lập trình trênNode MCU Nạp code vào Node MCU Mở vào lưu code
  • 15.
    CREDITS: This presentationtemplate was created by Slidesgo, including icons by Flaticon, infographics & images by Freepik THANKS! Do you have any questions? pxhien@hcmus.edu.vn Please keep this slide for attribution
  • 16.
    Ứng dụng điềukhiển bằng Blynk
  • 17.
    Ứng dụng điềukhiển bằng Blynk
  • 18.
    Ứng dụng điềukhiển bằng Blynk
  • 19.
    Ứng dụng điềukhiển bằng Blynk Mạch nguồn Mạch relay 5v có opto cách ly
  • 20.
    Ứng dụng điềukhiển bằng Blynk Sơ đồ kết nối linh kiện
  • 21.
    Tạo giao diệnđiều khiển trên Blynk Thiết lập bảng điều khiển Blynk
  • 22.
    Tạo giao diệnđiều khiển Blynk trên máy tính Đăng kí tài khoản Blynk https://blynk.cloud/
  • 23.
    Đăng nhập vàoBlynk Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
  • 24.
    Tạo Template Tạo giaodiện điều khiển Blynk trên máy tính
  • 25.
    Setup Datastream Tạo giaodiện điều khiển Blynk trên máy tính
  • 26.
    Setup Pin Datastreams -Pin: V0, V1, V2, … V7 - Data Type: Integer, Double, String - Units: inch, foot, yard, mile - Min, Max, Default Value: number Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
  • 27.
    Setup Web Dashboard Tạogiao diện điều khiển Blynk trên máy tính
  • 28.
    Setup Web Dashboard -Chọn config cho switch - Chọn đúng datastream cho switch - Bấm Save and Apply để lưu lại Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
  • 29.
    Tạo device mớitương tự cái cũ - Chọn đúng loại device đã tạo Tạo giao diện điều khiển Blynk trên máy tính
  • 30.
    Cài đặt phầnmềm lập trình Thêm thư viện Blynk
  • 31.
    Lập trình trênNode MCU kết nối Blynk Cấu hình wifi và mã giao tiếp Blynk
  • 32.
    Ứng dụng điềukhiển kết nối Blynk Kết quả