N i dung chính:
ộ
•Qu n lý ng ký Server
ả đă
•B o m t và phân quy n ng i dung
ả ậ ề ườ
•Sao l u và khôi ph c d li u
ư ụ ữ ệ
•Nh p xu t c s d li u
ậ ấ ơ ở ữ ệ
QUẢN LÝ ĐĂNG KÝ MÁY CHỦ CƠ
SỞ DỮ LIỆU
Bước 1: View  chọn Registered Servers.
Bước 2: Trên cửa sổ Registered Server, bấm chuột phải vào mục Local Server
Groups và chọn New Server Registration
Bước 3: Hộp thoại New Server Registration xuất hiện
Server Name: Nhập hoặc chọn tên thể hiện của SQL Server từ hộp danh sách
Server Name, có thể chọn <Browser for more …> để tìm các thể hiện của
SQL Server trên hệ thống mạng.
•Authentication: Chọn chế độ xác thực
•Registered server name: Tên của thểhiện trên cửa sổ Registered Servers.
•Nút Test: Dùng để kiểm tra xem kết nối có thành công hay không?
. BẢO MẬT VÀ PHÂN QUYỀN
NGƯỜI DÙNG
a. Chế độ bảo mật
• Windows Authentication Mode (Windows Authentication): Ch xác th c
ế độ ự
thông qua h i u hành. V i ki u xác th c này, , ch nh ng User c
ệ đ ề ớ ể ự ỉ ữ đượ
Windows qu n lý m i c truy nh p(Khi ng i dùng xác th c b ng h i u
ả ớ đượ ậ ườ ự ằ ệđ ề
hành thì không c n thêm ch xác th c nào khác truy c p SQL Server)
ầ ếđộ ự để ậ
• Mixed Mode (Windows Authentication and SQL Server Authentication):
ng i dùng có th truy c p vào SQL Server b ng xác th c th c Windows
ườ ể ậ ằ ự ự
ho c b ng xác th c SQL Server
ặ ằ ự
BẢO MẬT VÀ PHÂN QUYỀN
NGƯỜI DÙNG
 Vi c thi t l p ch xác th c c l a ch n khi cài t SQL Server, tuy nhiên
ệ ế ậ ế độ ự đượ ự ọ đặ
ng i dùng có th thay i ch xác th c trong quá trình s d ng theo các
ườ ể đổ ế độ ự ử ụ
b c sau:
ướ
- B c 1
ướ : Trong SQL Server Management Studio, b m chu t ph i vào th hi n c a server
ấ ộ ả ể ệ ủ
trong c a s Object Explorer (hình 5.3) và ch n Properties.
ủ ổ ọ
- B c 2
ướ : H p tho i Properties xu t hi n - ch n th Security
ộ ạ ấ ệ ọ ẻ
 M c Server Authentication: Ch n ch xác th c Window ho c hôn h p
 Login Auditing: Ki u ghi nh n thông tin login
ể ậ
- B c 3
ướ : Sau khi thi t l p ch xác th c và ph ng th c ghi nh n thông tin ng nh p -
ế ậ ế độ ự ươ ứ ậ đă ậ
b m OK
ấ
. BẢO MẬT VÀ PHÂN QUYỀN
NGƯỜI DÙNG
 Login Auditing: Ki u ghi nh n thông tin login
ể ậ
- None: Không th c hi n.
ự ệ
- Success: Ghi nh n t t c các ng nh p thành công,
ậ ấ ả đă ậ
- Failure: Ghi nh n nh ng ng nh p không thành công,
ậ ữ đă ậ
- All: ghi nh n t t c các l n ng nh p
ậ ấ ả ầ đă ậ
. BẢO MẬT VÀ PHÂN QUYỀN
NGƯỜI DÙNG
 . Quản lý người
 Cách 1: Dùng SQL Server Management Studio
 Cách 2: Dùng T-SQL
Dùng SQL Server
Management Studio
 B c 1
ướ : Trong c a s Object Explorer c a SQL Server Management
ử ổ ủ
Studio, b m chu t ph i vào m c Secutity - ch n New – Login
ấ ộ ả ụ ọ
 B c 2
ướ : Trong h p tho i Login tai
- trang general: nhâp Logic name, chon Default database, chon Default language.
- Trang Server Roles .: Ch n nhóm quy n server cho ng nh p m i b ng cách
ọ ề đă ậ ớ ằ
ch n các nhóm quy n trong danh sách
ọ ề
- Trang User Mapping ): Ch n CSDL mà ng i dùng c phép truy c p
ọ ườ đượ ậ
 B c 3 : bâm OK
 Các nhóm quy n c a ng i dùng:
ề ủ ườ
 bulkadmin: Có th th c thi l nh BULK INSERT thêm m t l ng l n d li u vào
ể ự ệ để ộ ượ ớ ữ ệ
b ng.
ả
 dbcreator: Có th t o và s a i CSDL.
ể ạ ử đổ
 diskadmin: Có th qu n lý các t p tin trên a.
ể ả ậ đĩ
 processadmin: Có th qu n lý các quá trình c a SQL Server.
ể ả ủ
 securityadmin: Có th qu n lý ng nh p và t o các quy n CSDL.
ể ả đă ậ ạ ề
 serveradmin: Có th thi t l p b t k tùy ch n server nào và có th óng CSDL.
ể ế ậ ấ ỳ ọ ểđ
 setupadmin: Có th qu n lý các server liên k t và có th óng CSDL.
ể ả ế ểđ
 sysadmin: Có th th c hi n b t k ho t ng server nào.
ể ự ệ ấ ỳ ạ độ
Cách tạo tài khoản đăng nhập
bằng T-SQL
 CREATE LOGIN login_name
 { WITH PASSWORD = 'password'[MUST_CHANGE]
 [,<option_list>[ ,... ]]
 | FROM WINDOWS [ WITH <windows_options> [ ,... ]]}
 <option_list> ::=
 DEFAULT_DATABASE = database
 |DEFAULT_LANGUAGE = language
 |CHECK_EXPIRATION = { ON |OFF}
 |CHECK_POLICY = { ON |OFF}
 <windows_options> ::=
 DEFAULT_DATABASE = database
 |DEFAULT_LANGUAGE = language
Cách tạo tài khoản đăng nhập bằng
T-SQL
 MUST_CHANGE: ng i dùng có th thay i m t kh u khi s d ng l n u
ườ ể đổ ậ ẩ ử ụ ầ đầ
tiên
 DEFAULT_DATABASE: c s d li u m c nh
ơ ở ữ ệ ặ đị
 DEFAULT_LANGUAGE: ngôn ng m c nh
ữ ặ đị
 CHECK_EXPIRATION: thi t l p chính sách tài kho n quá th i h n th c thi.
ế ậ ả ờ ạ ự
Ch áp d ng cho ng nh p b ng tài kho n SQL Server. Giá tr m c nh là
ỉ ụ đă ậ ằ ả ị ặ đị
OFF.
 CHECK_POLICY: Ch nh r ng các chính sách m t kh u Windows c a máy
ỉ đị ằ ậ ẩ ủ
tính mà SQL Server ang ch y nên c th c thi trên ng nh p này. Ch áp
đ ạ đượ ự đă ậ ỉ
d ng cho ng nh p b ng tài kho n SQL Server. Giá tr m c nh là ON.
ụ đă ậ ằ ả ị ặ đị
 FROM WINDOWS: ng nh p t tài kho n Windows
đă ậ ừ ả
Sửa đổi tài khoản đăng
nhập
 CO 2 CACH S A ÔI TAI KHOAN NG NHÂP
 Cách 1: Dùng SQL Server Management Studio
 Cách 2: Dùng T-SQL
-
CÁCH 1:
 Trong c a s Object Explorer: m th hi n c a Server – Security –
ử ổ ở ể ệ ủ
Login. B m chu t ph i lên tài kho n c n s a và ch n Properties.
ấ ộ ả ả ầ ử ọ
H p tho i Login xu t hi n, th c hi n các s a i (xem ph n a. T o
ộ ạ ấ ệ ự ệ ử đổ ầ ạ
tài kho n ng nh p) và l u l i
ả đă ậ ư ạ
CÁCH 2: DÙNG T- SQL
 Cú pháp:
 ALTER LOGIN login_name
 {
 <status_option>
 | WITH <set_option>[ ,... ]
 }
 <status_option> ::=
 ENABLE | DISABLE
 <set_option> ::=
 PASSWORD = 'password'
 [ OLD_PASSWORD = 'oldpassword' ]
 |DEFAULT_DATABASE = database
 |DEFAULT_LANGUAGE = language
 | NAME =login_name
 |CHECK_POLICY = { ON | OFF }
 |CHECK_EXPIRATION = { ON | OFF }
CÁCH 2: DÙNG T-SQL
ENABLE | DISABLE: Hiệu lực / vô hiệu
tài khoản
password: mật khẩu
OLD_PASSWORD: mật khẩu cũ
DEFAULT_DATABASE: cơ sở dữ liệu mặc
định
DEFAULT_LANGUAGE: ngôn ngữ mặc định
NAME: tên tài khoản mới
CHECK_EXPIRATION: thiết lập chính sách
tài khoản quá thời hạn thực thi. Chỉ áp dụng
cho đăng nhập bằng tài khoản SQL Server. Giá
trị mặc định là OFF.
CHECK_POLICY: Chỉ định rằng các chính
sách mật khẩu Windows của máy tính mà SQL
XÓA TÀI KHOẢN ĐĂNG NHẬP
 Cách 1: Dùng SQL Server Management Studio
 Trong c a s Object Explorer: m th hi n c a Server –
ử ổ ở ể ệ ủ
Security – Login. B m chu t ph i lên tài kho n c n s a
ấ ộ ả ả ầ ử
và ch n Delete. H p tho i Delete Object xu t hi n, b m
ọ ộ ạ ấ ệ ấ
OK xác nh n.
để ậ
 Cách 2: Dùng T-SQL
 Cú pháp : DROP LOGIN login_name

b2-ddl-create-190213085738.pdf

  • 1.
    N i dungchính: ộ •Qu n lý ng ký Server ả đă •B o m t và phân quy n ng i dung ả ậ ề ườ •Sao l u và khôi ph c d li u ư ụ ữ ệ •Nh p xu t c s d li u ậ ấ ơ ở ữ ệ
  • 2.
    QUẢN LÝ ĐĂNGKÝ MÁY CHỦ CƠ SỞ DỮ LIỆU Bước 1: View  chọn Registered Servers. Bước 2: Trên cửa sổ Registered Server, bấm chuột phải vào mục Local Server Groups và chọn New Server Registration Bước 3: Hộp thoại New Server Registration xuất hiện Server Name: Nhập hoặc chọn tên thể hiện của SQL Server từ hộp danh sách Server Name, có thể chọn <Browser for more …> để tìm các thể hiện của SQL Server trên hệ thống mạng. •Authentication: Chọn chế độ xác thực •Registered server name: Tên của thểhiện trên cửa sổ Registered Servers. •Nút Test: Dùng để kiểm tra xem kết nối có thành công hay không?
  • 3.
    . BẢO MẬTVÀ PHÂN QUYỀN NGƯỜI DÙNG a. Chế độ bảo mật • Windows Authentication Mode (Windows Authentication): Ch xác th c ế độ ự thông qua h i u hành. V i ki u xác th c này, , ch nh ng User c ệ đ ề ớ ể ự ỉ ữ đượ Windows qu n lý m i c truy nh p(Khi ng i dùng xác th c b ng h i u ả ớ đượ ậ ườ ự ằ ệđ ề hành thì không c n thêm ch xác th c nào khác truy c p SQL Server) ầ ếđộ ự để ậ • Mixed Mode (Windows Authentication and SQL Server Authentication): ng i dùng có th truy c p vào SQL Server b ng xác th c th c Windows ườ ể ậ ằ ự ự ho c b ng xác th c SQL Server ặ ằ ự
  • 4.
    BẢO MẬT VÀPHÂN QUYỀN NGƯỜI DÙNG  Vi c thi t l p ch xác th c c l a ch n khi cài t SQL Server, tuy nhiên ệ ế ậ ế độ ự đượ ự ọ đặ ng i dùng có th thay i ch xác th c trong quá trình s d ng theo các ườ ể đổ ế độ ự ử ụ b c sau: ướ - B c 1 ướ : Trong SQL Server Management Studio, b m chu t ph i vào th hi n c a server ấ ộ ả ể ệ ủ trong c a s Object Explorer (hình 5.3) và ch n Properties. ủ ổ ọ - B c 2 ướ : H p tho i Properties xu t hi n - ch n th Security ộ ạ ấ ệ ọ ẻ  M c Server Authentication: Ch n ch xác th c Window ho c hôn h p  Login Auditing: Ki u ghi nh n thông tin login ể ậ - B c 3 ướ : Sau khi thi t l p ch xác th c và ph ng th c ghi nh n thông tin ng nh p - ế ậ ế độ ự ươ ứ ậ đă ậ b m OK ấ
  • 5.
    . BẢO MẬTVÀ PHÂN QUYỀN NGƯỜI DÙNG  Login Auditing: Ki u ghi nh n thông tin login ể ậ - None: Không th c hi n. ự ệ - Success: Ghi nh n t t c các ng nh p thành công, ậ ấ ả đă ậ - Failure: Ghi nh n nh ng ng nh p không thành công, ậ ữ đă ậ - All: ghi nh n t t c các l n ng nh p ậ ấ ả ầ đă ậ
  • 6.
    . BẢO MẬTVÀ PHÂN QUYỀN NGƯỜI DÙNG  . Quản lý người  Cách 1: Dùng SQL Server Management Studio  Cách 2: Dùng T-SQL
  • 7.
    Dùng SQL Server ManagementStudio  B c 1 ướ : Trong c a s Object Explorer c a SQL Server Management ử ổ ủ Studio, b m chu t ph i vào m c Secutity - ch n New – Login ấ ộ ả ụ ọ  B c 2 ướ : Trong h p tho i Login tai - trang general: nhâp Logic name, chon Default database, chon Default language. - Trang Server Roles .: Ch n nhóm quy n server cho ng nh p m i b ng cách ọ ề đă ậ ớ ằ ch n các nhóm quy n trong danh sách ọ ề - Trang User Mapping ): Ch n CSDL mà ng i dùng c phép truy c p ọ ườ đượ ậ  B c 3 : bâm OK
  • 8.
     Các nhómquy n c a ng i dùng: ề ủ ườ  bulkadmin: Có th th c thi l nh BULK INSERT thêm m t l ng l n d li u vào ể ự ệ để ộ ượ ớ ữ ệ b ng. ả  dbcreator: Có th t o và s a i CSDL. ể ạ ử đổ  diskadmin: Có th qu n lý các t p tin trên a. ể ả ậ đĩ  processadmin: Có th qu n lý các quá trình c a SQL Server. ể ả ủ  securityadmin: Có th qu n lý ng nh p và t o các quy n CSDL. ể ả đă ậ ạ ề  serveradmin: Có th thi t l p b t k tùy ch n server nào và có th óng CSDL. ể ế ậ ấ ỳ ọ ểđ  setupadmin: Có th qu n lý các server liên k t và có th óng CSDL. ể ả ế ểđ  sysadmin: Có th th c hi n b t k ho t ng server nào. ể ự ệ ấ ỳ ạ độ
  • 9.
    Cách tạo tàikhoản đăng nhập bằng T-SQL  CREATE LOGIN login_name  { WITH PASSWORD = 'password'[MUST_CHANGE]  [,<option_list>[ ,... ]]  | FROM WINDOWS [ WITH <windows_options> [ ,... ]]}  <option_list> ::=  DEFAULT_DATABASE = database  |DEFAULT_LANGUAGE = language  |CHECK_EXPIRATION = { ON |OFF}  |CHECK_POLICY = { ON |OFF}  <windows_options> ::=  DEFAULT_DATABASE = database  |DEFAULT_LANGUAGE = language
  • 10.
    Cách tạo tàikhoản đăng nhập bằng T-SQL  MUST_CHANGE: ng i dùng có th thay i m t kh u khi s d ng l n u ườ ể đổ ậ ẩ ử ụ ầ đầ tiên  DEFAULT_DATABASE: c s d li u m c nh ơ ở ữ ệ ặ đị  DEFAULT_LANGUAGE: ngôn ng m c nh ữ ặ đị  CHECK_EXPIRATION: thi t l p chính sách tài kho n quá th i h n th c thi. ế ậ ả ờ ạ ự Ch áp d ng cho ng nh p b ng tài kho n SQL Server. Giá tr m c nh là ỉ ụ đă ậ ằ ả ị ặ đị OFF.  CHECK_POLICY: Ch nh r ng các chính sách m t kh u Windows c a máy ỉ đị ằ ậ ẩ ủ tính mà SQL Server ang ch y nên c th c thi trên ng nh p này. Ch áp đ ạ đượ ự đă ậ ỉ d ng cho ng nh p b ng tài kho n SQL Server. Giá tr m c nh là ON. ụ đă ậ ằ ả ị ặ đị  FROM WINDOWS: ng nh p t tài kho n Windows đă ậ ừ ả
  • 11.
    Sửa đổi tàikhoản đăng nhập  CO 2 CACH S A ÔI TAI KHOAN NG NHÂP  Cách 1: Dùng SQL Server Management Studio  Cách 2: Dùng T-SQL -
  • 12.
    CÁCH 1:  Trongc a s Object Explorer: m th hi n c a Server – Security – ử ổ ở ể ệ ủ Login. B m chu t ph i lên tài kho n c n s a và ch n Properties. ấ ộ ả ả ầ ử ọ H p tho i Login xu t hi n, th c hi n các s a i (xem ph n a. T o ộ ạ ấ ệ ự ệ ử đổ ầ ạ tài kho n ng nh p) và l u l i ả đă ậ ư ạ
  • 13.
    CÁCH 2: DÙNGT- SQL  Cú pháp:  ALTER LOGIN login_name  {  <status_option>  | WITH <set_option>[ ,... ]  }  <status_option> ::=  ENABLE | DISABLE  <set_option> ::=  PASSWORD = 'password'  [ OLD_PASSWORD = 'oldpassword' ]  |DEFAULT_DATABASE = database  |DEFAULT_LANGUAGE = language  | NAME =login_name  |CHECK_POLICY = { ON | OFF }  |CHECK_EXPIRATION = { ON | OFF }
  • 14.
    CÁCH 2: DÙNGT-SQL ENABLE | DISABLE: Hiệu lực / vô hiệu tài khoản password: mật khẩu OLD_PASSWORD: mật khẩu cũ DEFAULT_DATABASE: cơ sở dữ liệu mặc định DEFAULT_LANGUAGE: ngôn ngữ mặc định NAME: tên tài khoản mới CHECK_EXPIRATION: thiết lập chính sách tài khoản quá thời hạn thực thi. Chỉ áp dụng cho đăng nhập bằng tài khoản SQL Server. Giá trị mặc định là OFF. CHECK_POLICY: Chỉ định rằng các chính sách mật khẩu Windows của máy tính mà SQL
  • 15.
    XÓA TÀI KHOẢNĐĂNG NHẬP  Cách 1: Dùng SQL Server Management Studio  Trong c a s Object Explorer: m th hi n c a Server – ử ổ ở ể ệ ủ Security – Login. B m chu t ph i lên tài kho n c n s a ấ ộ ả ả ầ ử và ch n Delete. H p tho i Delete Object xu t hi n, b m ọ ộ ạ ấ ệ ấ OK xác nh n. để ậ  Cách 2: Dùng T-SQL  Cú pháp : DROP LOGIN login_name