2.15. Kế toán chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
2.15.1 Chứng từ sử dụng:
 Bảng lương
 Bảng phân bổ tiền lương
 Phiếu xuất kho vật liệu
 Phiếu xuất kho công cụ dụng cụ
 Hóa đơn GTGT/ hóa đơn bán hàng
2.15.2 Tài khoản sử dụng.
-TK 642: Chi phí quản lý kinh doanh
+TK 6421: Chi phí bán hàng
+ TK 6422: Chi phí quản lý doanh nghiệp
2.15.3.1 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng như sau.
Nghiệp vụ 1:Ngày 19/05/2014 chi phí gửi hàng hóa đi bán 10.500.000 chi bằng
TGNH
Nợ TK 6421: 10.500.000
Có TK 112 : 10.500.000
Gồm chứng từ là : GBC_07(phụ lục 01)
Nghiệp vụ 2: Ngày 20/05/2014 tríchkhấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận chi phí
quản lý doanh nghiệp 7.000.000 đồng.
Nợ TK 6422: 7.000.000
Có TK 214: 7.000.000
- Gồm những chứng từ là: PKT- 24 (phụ lục 01)
Nghiệp vụ 3: .Ngày 22/5/2014 trả tiền cước dịch vụ điện thoại phục vụ cho bộ
phận chi phí quản lý doanh nghiệp, số tiền 5.500.000, thuế GTGT 10%, Doanh nghiệp đã
trả bằng tiền gửi ngân hàng.
- Định khoản:
Nợ TK 6422: 5.500.000
Nợ TK 133 : 550.000
Có TK 112: 6.050.000
- Gồm những hóa đơn chứng từ :GBN - 03 (phụ lục 01)
Nghiệp vụ 4: Ngày 31/12/2014 , kết chuyển toàn bộ chi phí bán hàng sang tài
khoản 911
Nợ TK 911: 12.738.550.883
Có TK 642: 12.738.550.883
- Gồm những hóa đơn, chứng từ là: PKT - 43(phụ lục 01)
2.15.4. Ghi sổ kế toán
Sơ đồ 12: Quy trình kế toán
Chứng từ gốc:,Hoá
đơn GTGT, Bảng
phân bổ khấu hao
TSCĐ ..
Chứng từ ghi
sổ
Sổ cái: 642Chứng từ ghi sổ Đăng ký
chứng từ
Đơn vị: Cty cổ phần nước mắm Thanh Hương
Địa chỉ: 198 Lê Lai, P.Đông Sơn, TP.Thanh Hóa
Mẫu số: S02a – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 11
Từ ngày 19 đến 22 tháng 5năm 2014
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
A B C 1 D
Chi phí gửi hàng đi bán 642 112 10.500.000
Trích khấu hao TSCĐ 642 214 7.000.000
Trả tiền cước dịch vụ điện thoại 642 112 5.500.000
………. ……… ……… …….
Cộng 12.738.550.883
Kèm theo .....chứng từ gốc.
Ngày 22 tháng 05 năm 2014
Người lập
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Đơn vị: Cty cổ phần nước mắm Thanh Hương
Địa chỉ: 198 Lê Lai, P.Đông Sơn, TP.Thanh Hóa
Mẫu số: S02a – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 12
Ngày 31 tháng 12 năm 2014
Trích yếu
Số hiệu tài khoản
Số tiền Ghi chú
Nợ Có
A B C 1 D
Kết chuyển chi phí bán hàng 911 642 12.738.550.883
………. ……… ……… …….
Cộng 12.738.550.883
Kèm theo .....chứng từ gốc.
Ngày 31 tháng 12 năm 2014
Người lập
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Đơn vi: Cty cổ phần nước mắm Thanh Hương
Địa chỉ: 198 Lê Lai, P.Đông Sơn, TP.Thanh Hóa
Mẫu số: S02b – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Năm 2014
Chứng từ ghi sổ
Số tiền
Số hiệu Ngày, tháng
A B 1
…….
11
12
……
…….
19/5
31/12
……
…….
10.500.000
12.738.550.883
…..
- Cộng tháng
- Cộng lũy kế từ đầu quý
- Sổ này có ....trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ....
- Ngày mở sổ: ......
Ngày31tháng12năm 2012
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đơn vị: Cty cổ phần nước mắm Thanh Hương
Địa chỉ: 198 Lê Lai, P.Đông Sơn, TP.Thanh Hóa
Mẫu số: S02c1 – DNN
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán chứng từ ghi sổ)
Năm: 2014
Tên tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Số hiệu: 642
Chứng từ ghi sổ Số
hiệu
TK
ĐƯ
Ngày, tháng
ghi sổ Số hiệu
Ngày, Số tiền
Tháng Diễn giải Nợ Có
- Số dư đầu năm -
- Số phát sinh trong tháng
19/05 GBC-07 19/05 Chi phí gửi hàng hóa 112 10.500.000
20/05 Trích khấu hao TSCĐPKT-24 20/5 214 5.000.000
22/05 GBN-03 22/5 Trả tiền cước điện thoại 112 3.771.029
.… …. …. …. ….. …..
31/12 PKT-41 31/12 Kết chuyển chi phí 911 12.738.550.883
- Cộng số phát sinh 12.738.550.883 12.738.550.883
- Số dư cuối tháng - -
- Cộng luỹ kế từ đầu quý
- Sổ này có ....trang, đánh số từ trang sô 01 đến trang ....
Ngày 31 tháng 12 năm 2014
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
2

2

  • 1.
    2.15. Kế toánchi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 2.15.1 Chứng từ sử dụng:  Bảng lương  Bảng phân bổ tiền lương  Phiếu xuất kho vật liệu  Phiếu xuất kho công cụ dụng cụ  Hóa đơn GTGT/ hóa đơn bán hàng 2.15.2 Tài khoản sử dụng. -TK 642: Chi phí quản lý kinh doanh +TK 6421: Chi phí bán hàng + TK 6422: Chi phí quản lý doanh nghiệp 2.15.3.1 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng như sau. Nghiệp vụ 1:Ngày 19/05/2014 chi phí gửi hàng hóa đi bán 10.500.000 chi bằng TGNH Nợ TK 6421: 10.500.000 Có TK 112 : 10.500.000 Gồm chứng từ là : GBC_07(phụ lục 01) Nghiệp vụ 2: Ngày 20/05/2014 tríchkhấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận chi phí quản lý doanh nghiệp 7.000.000 đồng. Nợ TK 6422: 7.000.000 Có TK 214: 7.000.000 - Gồm những chứng từ là: PKT- 24 (phụ lục 01) Nghiệp vụ 3: .Ngày 22/5/2014 trả tiền cước dịch vụ điện thoại phục vụ cho bộ phận chi phí quản lý doanh nghiệp, số tiền 5.500.000, thuế GTGT 10%, Doanh nghiệp đã trả bằng tiền gửi ngân hàng. - Định khoản: Nợ TK 6422: 5.500.000
  • 2.
    Nợ TK 133: 550.000 Có TK 112: 6.050.000 - Gồm những hóa đơn chứng từ :GBN - 03 (phụ lục 01) Nghiệp vụ 4: Ngày 31/12/2014 , kết chuyển toàn bộ chi phí bán hàng sang tài khoản 911 Nợ TK 911: 12.738.550.883 Có TK 642: 12.738.550.883 - Gồm những hóa đơn, chứng từ là: PKT - 43(phụ lục 01) 2.15.4. Ghi sổ kế toán Sơ đồ 12: Quy trình kế toán Chứng từ gốc:,Hoá đơn GTGT, Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ .. Chứng từ ghi sổ Sổ cái: 642Chứng từ ghi sổ Đăng ký chứng từ
  • 3.
    Đơn vị: Ctycổ phần nước mắm Thanh Hương Địa chỉ: 198 Lê Lai, P.Đông Sơn, TP.Thanh Hóa Mẫu số: S02a – DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) CHỨNG TỪ GHI SỔ Số: 11 Từ ngày 19 đến 22 tháng 5năm 2014 Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi chú Nợ Có A B C 1 D Chi phí gửi hàng đi bán 642 112 10.500.000 Trích khấu hao TSCĐ 642 214 7.000.000 Trả tiền cước dịch vụ điện thoại 642 112 5.500.000 ………. ……… ……… ……. Cộng 12.738.550.883 Kèm theo .....chứng từ gốc. Ngày 22 tháng 05 năm 2014 Người lập (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
  • 4.
    Đơn vị: Ctycổ phần nước mắm Thanh Hương Địa chỉ: 198 Lê Lai, P.Đông Sơn, TP.Thanh Hóa Mẫu số: S02a – DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) CHỨNG TỪ GHI SỔ Số: 12 Ngày 31 tháng 12 năm 2014 Trích yếu Số hiệu tài khoản Số tiền Ghi chú Nợ Có A B C 1 D Kết chuyển chi phí bán hàng 911 642 12.738.550.883 ………. ……… ……… ……. Cộng 12.738.550.883 Kèm theo .....chứng từ gốc. Ngày 31 tháng 12 năm 2014 Người lập (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên)
  • 5.
    Đơn vi: Ctycổ phần nước mắm Thanh Hương Địa chỉ: 198 Lê Lai, P.Đông Sơn, TP.Thanh Hóa Mẫu số: S02b – DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ Năm 2014 Chứng từ ghi sổ Số tiền Số hiệu Ngày, tháng A B 1 ……. 11 12 …… ……. 19/5 31/12 …… ……. 10.500.000 12.738.550.883 ….. - Cộng tháng - Cộng lũy kế từ đầu quý - Sổ này có ....trang, đánh số từ trang số 01 đến trang .... - Ngày mở sổ: ...... Ngày31tháng12năm 2012 Người ghi sổ (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
  • 6.
    Đơn vị: Ctycổ phần nước mắm Thanh Hương Địa chỉ: 198 Lê Lai, P.Đông Sơn, TP.Thanh Hóa Mẫu số: S02c1 – DNN (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán chứng từ ghi sổ) Năm: 2014 Tên tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp Số hiệu: 642 Chứng từ ghi sổ Số hiệu TK ĐƯ Ngày, tháng ghi sổ Số hiệu Ngày, Số tiền Tháng Diễn giải Nợ Có - Số dư đầu năm - - Số phát sinh trong tháng 19/05 GBC-07 19/05 Chi phí gửi hàng hóa 112 10.500.000 20/05 Trích khấu hao TSCĐPKT-24 20/5 214 5.000.000 22/05 GBN-03 22/5 Trả tiền cước điện thoại 112 3.771.029 .… …. …. …. ….. ….. 31/12 PKT-41 31/12 Kết chuyển chi phí 911 12.738.550.883 - Cộng số phát sinh 12.738.550.883 12.738.550.883 - Số dư cuối tháng - - - Cộng luỹ kế từ đầu quý - Sổ này có ....trang, đánh số từ trang sô 01 đến trang .... Ngày 31 tháng 12 năm 2014 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
  • 7.
    (ký, họ tên)(ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)