Anh dung cu va thiet bi thi nghiem hoa hoc

4,580 views
4,397 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
4,580
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
21
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Anh dung cu va thiet bi thi nghiem hoa hoc

  1. 1. Một số dụng cụ và thiết bị thí nghiệm hóa học <ul><li>Khuất Văn Quyên </li></ul><ul><li>THPT Hai Bà Trưng – Thạch Thất – Hà Tây </li></ul><ul><li>[email_address] </li></ul>
  2. 2. 1. Áp kế điện tử 2. Bình cầu 2 cổ đáy tròn 3. Bình cầu 3 cổ đáy tròn 4. Bình cầu đáy phẳng (1) (2) (3) (4)
  3. 3. 1. Bình cầu đáy tròn 2. Bình định mức 3. Bình làm khô chân không 4. Bình kíp (1) (2) (3) (4)
  4. 4. 1. Bình lọc hút chân không (Buchner flask) 2. Bình oliu 3. Bình phản ứng có lớp Jacket 4. Bình phản ứng thường (1) (2) (3) (4)
  5. 5. 1. Bình phun tia 2. Bình tam giác (Flask Erlenmeyer) 3. Buret tự động điều chỉnh điểm 0 4. Buret (1) (2) (3) (4)
  6. 6. 1. Cân phân tích 2. Cân phân tích điện tử 3. Chai Aspirator có nắp và van xả 4. Chai Bod có nắp (1) (2) (3) (4)
  7. 7. 1. Chén làm khô 2. Chén nung có nắp 3. Chổi rửa ống nghiệm 4. Cốc có mỏ (1) (2) (3) (4)
  8. 8. 1. Cối và chày giã 2. Đèn Bunsen 3. Đèn cồn 4. Đĩa cấy vi sinh (1) (2) (3) (4)
  9. 9. 1. Đĩa tinh thể hóa 2. Đũa thủy tinh 3. Giấy lọc 4. Kính đồng hồ (1) (2) (3) (4)
  10. 10. 1. Giá đỡ 2. Kẹp dụng cụ 3. Kẹp gắp 4. Kẹp ống nghiệm (1) (2) (3) (4)
  11. 11. 1. Phễu lọc hút chân không (Buchner funnel) 2. Các kiểu phễu lọc 3. Vít kẹp 4. Vòng đỡ (1) (2) (3) (4)
  12. 12. Một số kiểu lọ đựng thuốc thử (1) (2) (3) (4)
  13. 13. 1. Ống cao su 2. Phễu chiết 3. Ống so màu Nessler đáy bằng 4. Thìa thủy tinh (1) (2) (3) (4)
  14. 14. 1. Tấm amiăng 2. Ống đong 3. Ống làm khô 4. Ống nghiệm và giá đỡ (1) (2) (3) (4)
  15. 15. 1. Pipet ruột thẳng 2. Pipet ruột bầu 3. Micro pipet 4. Ống thủy tinh (1) (2) (3) (4)
  16. 16. 1. Sinh hàn ngưng tụ 2. Một số kiểu sinh hàn khác (1) (2)
  17. 17. Một số loại nhiệt kế (1) (2) (3) (4)
  18. 18. 1. Nút cao su 2. Nút cao su có lỗ cắm 3. Nút thủy tinh nhám 4. Nút li e (nút bần) (1) (2) (3) (4)
  19. 19. 1. Máy đo pH 2. Máy đo pH 3. Máy đo pH 4. Nhiệt kế điện tử (1) (2) (3) (4)
  20. 20. 1. Máy quang phổ hồng ngoại (IR) 2. Máy quang phổ khả biến (VIS) 3. Máy quang phổ tử ngoại – khả biến (UV-VIS) 4. Máy sắc ký lỏng cao áp (1) (2) (3) (4)
  21. 21. 1. Máy li tâm 2. Kính hiển vi 3. Tủ sấy 4. Lò vi sóng phá mẫu (1) (2) (3) (4)

×