Kt tuần lần 02
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Like this? Share it with your network

Share
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
405
On Slideshare
405
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
13
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. THI TUYỂN S 4 trang) – 02 : 07/06/2013 : H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; Cl = 35,5 ; Na = 23; Ag = 108 ; Ca = 40 ; Cu = 64 ; Al = 27 ; Fe = 56 ; Zn = 65 ; K = 39 Câu 01 : 2 , t0 ). AgNO3/NH3 A. CH3OH và CH3CH2OH. B. CH3OH và CH3CH2CH2OH. C. CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH. D. CH3OH và CH2=CH-CH2OH. Câu 02 :Cho các dung dịch muối sau: Na2CO3, AlCl3, C6H5ONa, CH3COOK, CH3NH3Cl, CuSO4, NaHCO3, NH4NO3, BaCl2 , K2SO4, C2H5ONa, NaAlO2. Số dung dịch muối có môi trường không phải trung tính là: A. 9 B. 10 C. 11 D. 12 Câu 03 : Hai dung dịch muối A và B. Mỗi dung dịch chứa 2 cation ) trong các ion sau : K+ (0,15 2+ + + 2– mol); Mg (0,1mol); NH4 (0,25mol); H (0,2mol); Cl (0,1mol); SO4 (0,075mol); NO3 (0,25 mol) & CO32A. Mg2+ , NH4+ , SO42- , NO3-& K+, H+, CO32- , Cl-B. K+, NH4+, NO3-, Cl-& Mg2+ , H+ , SO42- , CO32C. K+ , Mg2+ , NH4+, Cl-& NH4+, H+ , SO42- , NO3- D. K+ , NH4+ , CO32-, Cl-& Mg2+, H+ , SO42- , NO3Câu 04 :Một loại khí than chứa đồng thời N2, CO và H2. Đốt cháy 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí này bằng lượng O2 vừa đủ rồi dẫn sản phẩm cháy vào nước vôi trong (dư) thấy tách ra 10 gam kết tủa, thu được dung dịch X và có 0,56 lít N2 ) thoát ra. Khối lượng dung dịch X thay đổi so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu là A. giảm 8,65 gam B. giảm 4,25 gam C. tăng 6 gam D. tăng 7,25 gam Câu 05 : glicozit (4) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có hiđro (5) Khi đun nóng propyl clorua với KOH/C2H5OH thì sản phẩm hữu cơ chính thu được là ancol propylic (7) Phản ứng tách H2 không A. 3 Câu 06 : 2SO4 ) dùng để điều chế etilen trong công nghiệp : B. 4 C. 5 D. 6 2(SO4)3 A. 4 B. 1 C. 6 D. 2 Câu 07 :Một loại nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Dãy gồm các chất làm giảm độ cứng của nước là A. Ca(OH)2, HCl, Na2CO3, K2CO3 B. Ba(OH)2, Na2CO3, Na3PO4, NaOH C. NaOH, K2CO3, Na3PO4, HCl D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4 Câu 08 : 500ml 1840 A. 37,40 B. 31,44 C. 28,00 D. 37,25 Câu 09 : Thực hiện các thí nghiệmsau: (a) Nung NH4NO3rắn. (b)Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịchH2SO4(đặc). (c) Cho CaOCl2vào dung dịch HCl đặc. (d) Sục khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2(dư). (e) SụckhíSO2vào dung dịch KMnO4. (f) Cho dung dịch KHSO4vào dung dịchNaHCO3. (g) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng). (h) Cho Na2CO3vào dung dịch Fe2(SO4)3. Số thí nghiệm sinh ra chất khí là A. 4. B. 5. C. 2. D. 6. Câu 10 :Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào nước thu được hỗn hợp X gồm 3 khí, trong đó có hai khí cùng số mol. Lấy 8,96 lít hỗn hợp X (đktc) chia làm hai phần bằng nhau. Phần 1 cho vào dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy tách ra 24 gam kết tủa. Phần 2 cho đi qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y. Thể tích O2 đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y là A. 5,6 lít B. 8,4 lít C. 8,96 lít D. 16,8 lít
  • 2. Câu 11 : Hoàn tan 0,1 mol FeS2 trong 1 lít dung dịch HNO3 1,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Tính khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X, biết sản phẩm khử HNO3 trong các quá trình trên là NO duy nhất. A. 12,8 gam B. 25,6 gam C. 22,4 gam D. 19,2 gam Câu 12 :Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 4 Câu 13 :Hấp thụ 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp X chứa x mol Na2CO3 và y mol NaOH thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol. Mặt khác, rót từ từ dung dịch chứa 0,31 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp X cũng thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Tỉ lệ x:y là A. 4/3 B. 5/4 C.6/5 D. 7/6 Câu 14 : (OH)2 (2) Đôlômit, bôxit, manhetit, criolit, xenlulozơ, tơ (4) Nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch Na2Cr2O7 (5) Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao. (6) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. : A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 15 : Nhiệt phân hoàn toàn 0,1mol muối M(NO3)2 ) hỗn hợp khí NO2 và O2 .Thể tích dung dịch H2SO4 : A. 0,1lit B. 0,3 lit C. 0,2 lit D. 0,15 lit Câu 16 :Thuốc thử duy nhất để nhận ra các dung dịch axit riêng biệt sau : NaCl, NaNO3, Na2S, Na3PO4 là: A. Na B. Fe(NO3)2 C. AgNO3 D. Fe(NO3)3 Câu 17 : (C6H12 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 18 :Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Đồng phân là những chất có cùng khối lượng mol phân tử. B. Đồng đẳng là các chất có cùng công thức tổng quát. C. Có 3 đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức C3H5 ) D. Các chất tác dụng với cả dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch HCl là chất lưỡng tính. Câu 19 :Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol axetilen và 0,35 mol H2 vào bình kín có xúc tác Ni nung nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm 4 khí. Khi cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy có 4,48 lít (đktc) khí Z bay ra. Tỉ khối của Z so với H2 là 4,5. Độ tăng khối lượng của bình brom là A. 5,2g. B. 6g. C. 4,1g. D. 2,05g. Câu 20 :Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. (b) Cho Cl2 tác dụng với toluen trong điều kiện chiếu sáng (không có xúc tác). (c) Sục khí HI vào dung dịch FeCl3. (d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl. (e) Sục khí axetilen vào dung dịch brom trong dung môi CCl4. 4 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là A. 3.B. 4. C. 2. Câu 21 :ChấthữucơXmạchhởcócôngthứcphân tácNi,t0)tạoancolY.Thựchiệnphảnứng táchnướctừY 2 D. 5. tửC4H8O.X khôngphảnứngvớiNa.Khicộnghợp H2 (xúc trongđiều kiện thíchhợp thuđượcankenZ cóđồngphâncistrans.TênthaythếcủaX là: A.Butan-2-on. B.2-metylpropanal. C.Butanal. D.But-3-en-2-ol. Câu 22 : Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam chất A (có công thức phân tử trùng công thức đơn giản nhất) thu được 2,65 gam Na2CO3, 2,25 gam H2O và 12,1 gam CO2. Sục khí CO2 vào dung dịch của chất A thu được chất hữu cơ B là dẫn xuất của benzen. Để trung hòa a gam hỗn hợp gồm B và một đồng đẳng kế tiếp (C) của B cần dùng 200 gam dung dịch NaOH Tỉ lệ số mol nB : nC trong hỗn hợp là A.1 : 2. B. 2 : 1. C. 1 : 1.D. 2 : 3. Câu 23 : ) A. 58,67% B. 33,82% C. 25,41% D. 56,37% 6a %. 31
  • 3. Câu 24 : Đun nóng 14,8 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5 1 : 1) và m gam muối. Vậy giá trị m là: A. 19,72 gam B. 16,84 gam C. 18,28 gam D. 14,96 gam Câu 25 :Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng? A. Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá. B. Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử. C. Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá. D. Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá. Câu 26 :Các chất: Dầu bôi trơn động cơ (1), mỡ lợn(2), sáp ong (3), xà phòng (4), dầu thực vật (5). Nếu xét chất hóa học trên đây là thành phần chính của chất, thì những chất nào chứa cùng một loại nhóm định chức? A. 2,3,4. B. 2,3,5 C. 1,3,5 D. 1,2,3 Câu 27 : X và Y đều là –aminoaxit no mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử .X có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH còn Y có 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH. Lấy 0,25 mol hỗn hợp Z gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 40,09 gam chất tan gồm 2 muối trung hòa. Cũng lấy 0,25 mol hỗn hợp Z ở trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 39,975 gam gồm 2 muối. Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp Z là A. 23,15% B. 26,71% C. 19,65% D. 30,34% Câu 28 : HỗnhợpA gồmAlvàZn.Hòatanhoàntoàn22,2gamhỗnhợpA vàodungdịchHCldưthu được 10,08lítkhí(ởđktc).Mặtkhác,nếuđemhòatan22,2gamhỗnhợpA trênvàodungdịchHNO3loãngdư thấythoát2,24lítkhíX (đktc)vàtổngkhốilượng muốitrongdungdịchthu đượclà79 gam.KhíXlà: A.N2O. B.NO. C.N2. D.NO2. Câu 29 :Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở X thu được các đipeptit là Ala-Gly; Glu-Ala; Gly-Ala, Ala-Val. Vậy công thức cấu tạo của X là A. Ala-Glu-Ala-Gly-Val B. Glu-Ala-Gly-Ala-Val C. Gly-Ala-Val-Glu-Ala D. Glu-Ala-Ala-Gly-Val. Câu 30 : Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k). Cho 0,11(mol) SO2, 0,1(mol) NO2, 0,07(mol) SO3 vào bình kín 1 lít. Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0,02(mol) NO2. Vậy hằng số cân bằng KC là A. 2,67 B. 20 C. 18 D. 0,05 Câu 31 :Hỗn hợp X gồm alanin và este của glyxin với metanol. Lấy 3,56 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch thì thu được 4,02 gam hỗn hợp muối khan. Phần trăm số mol của alanin có trong hỗn hợp là A.75%. B. 60%.C. 40%. D. 25%. Câu 32 :Có bao nhiêu phát biểu sai trong các câu sau đây: (1) Trong cùng một chu kỳ bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim. (2) Trong cùng một nhóm A, nguyên tử của nguyên tố kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim. (3) Nguyên tử của hầu hết tất cả các nguyên tố kim loại đều có số electron ở lớp vỏ ngoài cùng  3. (4) Nguyên tố ở các nhóm IA, IIA, IIIA đều là những nguyên tử kim loại vì chúng có số electron ngoài cùng lần lượt là 1e, 2e, 3e. A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 33 :Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 1 axit không no (có 1 liên kết đôi C=C), đơn chức, mạch hở và este của nó với ancol metylic, thu được 20,16 lít CO2 (ở đktc) và a gam H2 200 ml. Giá trị của a là A. 18,0 gam B. 14,4 gam C. 16,2 gam D. 12,6 gam Câu 34 :Phát biểu nào sau đây về glucozơ và fructozơ là chưa chính xác? A. Ở dạng mạch hở, cả glucozơ và fructozơ đều có 5 nhóm -OH trong phân tử B. Hiđro hóa glucozơ và fructozơ đều thu được sobitol C. Glucozơ và fructozơ đều có đầy đủ tính chất của anđehit D. Thủy phân saccarozơ thu được cả glucozơ và fructozơ Câu 35 : Sục từ từ 0,06 mol khí CO2 vào V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M thu được 2b mol kết tủa . Mặt khác, khi sục 0,08 mol khí CO2 cũng vào V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M thì thu được bmol kết tủa . Giá trị của V là A. 0,2 B. 0,1 C. 0,05 D. 0,8 Câu 36 :Cho các hợp hữu cơ: ankađien; anken; ankin; ancol không no (có 1 liên kết đôi) hai chức mạch hở; anđehit hai chức no mạch hở; axit đơn chức không no (có 1 liên kết đôi) mạch hở; amino axit (có một nhóm chức amino và 2 nhóm chức cacboxyl) no mạch hở; tetrap ). Tổng số các loại hợp chất hữu cơ trên thoả mãn công thức CnH2n-2OxNy (x, y là số nguyên, không âm) là: A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
  • 4. Câu 37 :Cho phản ứng oxi hóa khử sau: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O Với tỉ lệ mol giữa N2 và N2O = 2:3. Hệ số cân bằng của HNO3 là ? A. 162 B. 24 C. 22 D. 142 Câu 38 :KhioxihóakhônghoàntoànancoletylicthuđượchỗnhợpgồmCH3COOH,CH3CHO,C2H5OHdưvàH2O.Đểtáchđượcriêngtừngc hấtCH 3COOH,CH3CHOvàC2H5OHtừhỗnhợptrêntacầndùngcáchóachất A.ddAgNO3/NH3;Nakimloại;dd H2SO4. B.ddAgNO3/NH3;ddNaOH;ddHCl. C.Ca(OH)2;Nakimloạivàdd H2SO4. D.Ca(OH)2vàddH2SO4. Câu 39 :Cho các phát biểu sau 1, Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau. 2, Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng. 3, Tại thời điểm cân bằng trong hệ vẫn luôn có mặt các chất phản ứng và các sản phẩm. 4, Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hoá học, nồng độ các chất vẫn có sự thay đổi. 5, Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hoá học, phản ứng dừng lại. Các phát biểu sai là ? A. 3,4. B. 2,3. C. 4,5. D. 3,5. Câu 40 :X là hợp chất mạch hở (chứa C,H,O) có phân tử 2 . Mặt khác, khi cho X phản ứng với NaHCO3 . Số công thức cấu tạo của X là. A. 5 B. 3. C. 4 D. 2 Câu 41 :Cho các phản ứng xảy ra sauđây: (1)AgNO3+ Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3+ Ag↓ (2)Mn + 2HCl → MnCl2+ H2↑ Dãy các ionđược sắp xếp theo chiềutăng dần tính oxi hoá là A. Ag + , Mn2+, H+, Fe 3 + . B. Ag + , Fe 3 + , H+, Mn2+. 2+ + 3+ + C. Mn , H , Fe , Ag . D. Mn2+, H+,Ag + , Fe 3 + . Câu 42 :Hòatanhoàntoànhỗnhợp X gồmCuO,amolCuvàbmolCu(NO3)2vàodungdịchHClthu đượ ngdịchchỉchứa1muốiduynhất.Quan hệgiữaavàblà: A.3a=2b. B.2a=b. C.a=3b. D.2a=3b. Câu 43 :Cho anđehit X mạch hở có công thức phân tử là CxHy(CHO)z. Cho 0,15 mol X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 64,8 gam Ag. Cho 0,125a mol X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) thì thể tích H2 phản ứng là 8,4a lít (đktc). Mối liên hệ x, y là A. 2x – y – 2 = 0. B. 2x – y – 4 = 0. C. 2x – y + 2 = 0. D. 2x – y + 4 = 0. Câu 44 : Nhiệtphânmột lượng AgNO3đượcchấtrắn X vàhỗnhợp khíY. DẫntoànbộY vàomột lượngdưH2O, thuđượcdungdịchZ.ChotoànbộXvàoZ,XchỉtanmộtphầnvàthoátrakhíNO (sảnphẩm khửduynhất).Biếtcácphảnứngxảyrahoàntoàn.Phầntrăm khốilượngcủaXđãphản ứng là A. 70%. B. 25%. C. 60%. D. 75%. Câu 45 :Đểxác định hàmlượngFe3O4trongmộtmẫuquặngmanhetit,ngườitatiếnhànhnhưsau:Hòatan 10gammẫuquặngvàodungdịchH2SO4dưđược500mldungdịchA. Chuẩnđộ25mldungdịchAbằng dungdịchKMnO40,01Mthìthấyhết12,4mldungdịchchuẩn.Hàm lượng Fe3O4trongmẫuquặnglà: A.28,77%. B.86,30%. C.57,536%. D.18,85%. Câu 46 :Chất X mạch hở có CTPT CxHyCl2. Cho tất cả đồng phân của X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH đun nóng thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 3 ancol có khả năng hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh. Công thức phù hợp của X ? A. C4H8Cl2. B. C5H10Cl2. C. C3H6Cl2. D. C4H6Cl2 Câu 47 :Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, KI, Al, H2S ? A. 5 B. 8 C. 6 D. 7 Câu 48 : 900 A. 20,15 gam B. 16,28 gam C. 17,82 gam D. 19,45 gam Câu 49 :Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3 không ? A. Hiđrôxit của M(OH)3 có tính lưỡng tính B. C. Dung dịch MCl3 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. D. M thuộc chu kỳ 4 nhóm VB Câu 50 : Thuỷ phân m gam dung dịch mantozơ 17,1% trong môi trường axit ( hiệu suất phản ứng thủy phân là 50% ) thu được dung dịch M. Cho AgNO3 trong NH3 dư vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng bạc thu được là 129,6gam . Giá trị của m là: A. 720 B. 600 C. 800 D. 400