13 THÓI QUEN NHỎ NGĂN CẢN SỰ THÀNH CÔNG
1. Sai phương pháp.
2. Nói nhiều hơn làm.
3. Quyết định nóng vội.
4. Phàn nàn, bất mãn.
5. Huênh hoang, khoác lác.
6. Đổ lỗi cho người khác.
7. Tìm đường tắt.
8. Giả vờ nhiệt tình.
9. Sống không có mục đích.
10. Chấp nhận tất cả những lời nhờ vả.
11. Suy nghĩ đơn giản.
12. Hành động không suy nghĩ.
13. Phủ định hiện thực.
p/s : chúc mọi người luôn thành công trong cuộc sống!
Ngữ pháp
1. V 다 보니 ~ nói về kinh nghiệm
Ý nghĩa:
- Diễn tả 1 kết quả (vế sau) của việc thực hiện lặp đi lặp lại hoặc liên tục 1
hành động (vế trước).
- Cùng nghĩa với V 다 보니까
- Chủ ngữ ở vế trước luôn là người nói.
ví dụ:
- 매일 운동을 하다 보니 건강해졌어요.
- 저는 매운 음식을 못 먹었는데 자꾸 먹다 보니 이제는 잘 먹게 됐어요.
- 아무 일도 하지 않고 집에만 있다 보니 게을러졌어요.
- 9 시 뉴스를 매일 보다 보니 처음 들었을 때보다 쉽게 느껴져요.
2. V 다 보면~ đưa ra lời khuyên
Ý nghĩa:
- Diễn tả 1 kết quả sẽ xảy ra (vế sau) nếu thực hiện lặp đi lặp lại hoặc liên
tục 1 hành động nào đó (vế trước).
- Thường được sử dụng với ‘–게 되다’, ‘아/어/여 지다’
- Chủ ngữ vế sau thường là người nghe.
ví dụ:
- 한국 친구와 만나서 이야기하다 보면 한국 문화도 알게될 거예요.
- 책을 큰 소리로 계속 읽다 보면 발음이 좋이질 거예요.
- 한국에 오래 있다 보면 한국 사람처럼 행동하게 될 거예요.
-노래를 자꾸 따라 부르다 보면 잘아게 될 거에요.
3 . ~V 게 되다 giải thích sự biến đổi
Ý nghĩa:
- Giải thích sự biến đổi.
- Thường được sử dụng khi ai đó giới thiệu về chính mình.
ví dụ:
- 오늘부터 이 회사에서 일하게 됐습니다. 앞으로 잘 부탁드립니다.
- 일정이 바뀌어서 한국에 한달 더 있게 됐어요.
- 지난달부터 신촌에 있는 하숙집에서 살게 됐어요.
4 . V 았/었/였다가~ diễn tả 2 hành động
Ý nghĩa:
1. Hành động đi sau tương phản, trái ngược với hành động trước.
- Hành động trước và hành động sau phải cùng chủ ngữ.
2. Hành động đi trước là tình huống hay lý do để xảy ra hành động đi sau.
ví dụ:
1. - 학교에 갔다가 왔어요.
- 의자에 앉았다가 일어났습니다.
- 모자를 썻다가 벗습니다.
2. - 시장에 갔다가 바지를 하나 샀어요.
- 문을 열었다가 먼지가 들어와서 얼른 닫았어요.
- 점심시간에 삼계탕을 먹으러 갔다가 사남이 너무 많아서 그냥 왔어요.
5 . A/V (으)ㄹ까 봐(서)~ diễn tả sự lo lắng
Ý nghĩa:
- Diễn đạt nghĩa: lo ngại A/V sẽ xãy ra.
-(ㅇ)ㄹ까 봐 걱정이다: lo lắng về 1 hành động sẽ xảy ra.
-았/었/였을 까 봐: lo lắng về hành động có thể đã xảy ra.
-Không dùng với câu mệnh lệnh và câu đề nghị.
ví dụ:
- 이따가 비가 올까 봐 우산을 가져 왔어요.
- 나중에 표를 구할 수 없을까 봐 미리 예매하려고 해요.
- 오늘 날씨가 쌀쌀할까 봐 두꺼운 옷을 입고 왔는데 날씨가 따뜻해요.
- 제가 약속을 잊어버릴까 봐 전화하셨어요?
- 친구한테 주려고 선물을 샀는데 친구가 마음에 안 들어할까 봐 걱정이에요.
- [학교어서] 앤디 씨한테 부탁할 일이 있어서 오늘 앤디 씨를 꼭 만나야 해
요. 그런데 앤디 씨가 집에 벌써 갔을까 봐 걱정이에요.
6 . A/V(으)ㄹ 테니까~ ý muốn/suy đoán
Ý nghĩa:
1. Diễn đạt ý muốn của người nói và yêu cầu điều gì đó ở người nghe.
- Chủ ngữ ở vế đầu thường là ngưởi nói, vế sau là câu mệnh lệnh hoặc câu
đề nghị.
2. Diễn đạt sự suy đoán của người nói, đây cũng là lý do cho sự dự đoán
hoặc lời đề nghị, yêu cầu ở vế câu sau.
- Chủ ngữ ở vế đầu luôn là ngôi thứ 2 hoặc ngôi thứ 3.
- 았/었/였을 테니까: suy đoán hành động/ tình huống đã hoàn thành.
-Kết thúc câu với (으)ㄹ 테니까요.
ví dụ:
1.
A 제가 오늘 저녁을 살 테니까 같이 나갑시다.
B 왜 저녁을 사 요? 무슨 좋은 일 있어요?
A 제가 음료수 좀 가져갈까요?
B 음료수는 제가 살 테니까 그냥 오시면 돼요.
2.
- 이따가 비가 올 테니까 우산 가지고 가세요.
A 주말에 거제도로 여행 가는데 춥지 않을까요?
B 거제도는 남쪽이라서 따뜻할 테니까 괜찮을 거예요.
A 얘기하다 보니 시간이 늦었어요.
B 학교 식당은 문을 닫았을 테니까 학교 밖에 가서 저녁을 먹읍시다.
-조금만 기다리세요. 선생님께서 곧 오실 1. V 다 보니 ~ nói về kinh nghiệm
Ý nghĩa:
- Diễn tả 1 kết quả (vế sau) của việc thực hiện lặp đi lặp lại hoặc liên tục 1
hành động (vế trước).
- Cùng nghĩa với V 다 보니까
- Chủ ngữ ở vế trước luôn là người nói.
ví dụ:
- 매일 운동을 하다 보니 건강해졌어요.
- 저는 매운 음식을 못 먹었는데 자꾸 먹다 보니 이제는 잘 먹게 됐어요.
- 아무 일도 하지 않고 집에만 있다 보니 게을러졌어요.
- 9 시 뉴스를 매일 보다 보니 처음 들었을 때보다 쉽게 느껴져요.
2. V 다 보면~ đưa ra lời khuyên
Ý nghĩa:
- Diễn tả 1 kết quả sẽ xảy ra (vế sau) nếu thực hiện lặp đi lặp lại hoặc liên
tục 1 hành động nào đó (vế trước).
- Thường được sử dụng với ‘–게 되다’, ‘아/어/여 지다’
- Chủ ngữ vế sau thường là người nghe.
ví dụ:
- 한국 친구와 만나서 이야기하다 보면 한국 문화도 알게될 거예요.
- 책을 큰 소리로 계속 읽다 보면 발음이 좋이질 거예요.
- 한국에 오래 있다 보면 한국 사람처럼 행동하게 될 거예요.
-노래를 자꾸 따라 부르다 보면 잘아게 될 거에요.
3 . ~V 게 되다 giải thích sự biến đổi
Ý nghĩa:
- Giải thích sự biến đổi.
- Thường được sử dụng khi ai đó giới thiệu về chính mình.
ví dụ:
- 오늘부터 이 회사에서 일하게 됐습니다. 앞으로 잘 부탁드립니다.
- 일정이 바뀌어서 한국에 한달 더 있게 됐어요.
- 지난달부터 신촌에 있는 하숙집에서 살게 됐어요.
4 . V 았/었/였다가~ diễn tả 2 hành động
Ý nghĩa:
1. Hành động đi sau tương phản, trái ngược với hành động trước.
- Hành động trước và hành động sau phải cùng chủ ngữ.
2. Hành động đi trước là tình huống hay lý do để xảy ra hành động đi sau.
ví dụ:
1. - 학교에 갔다가 왔어요.
- 의자에 앉았다가 일어났습니다.
- 모자를 썻다가 벗습니다.
2. - 시장에 갔다가 바지를 하나 샀어요.
- 문을 열었다가 먼지가 들어와서 얼른 닫았어요.
- 점심시간에 삼계탕을 먹으러 갔다가 사남이 너무 많아서 그냥 왔어요.
5 . A/V (으)ㄹ까 봐(서)~ diễn tả sự lo lắng
Ý nghĩa:
- Diễn đạt nghĩa: lo ngại A/V sẽ xãy ra.
-(ㅇ)ㄹ까 봐 걱정이다: lo lắng về 1 hành động sẽ xảy ra.
-았/었/였을 까 봐: lo lắng về hành động có thể đã xảy ra.
-Không dùng với câu mệnh lệnh và câu đề nghị.
ví dụ:
- 이따가 비가 올까 봐 우산을 가져 왔어요.
- 나중에 표를 구할 수 없을까 봐 미리 예매하려고 해요.
- 오늘 날씨가 쌀쌀할까 봐 두꺼운 옷을 입고 왔는데 날씨가 따뜻해요.
- 제가 약속을 잊어버릴까 봐 전화하셨어요?
- 친구한테 주려고 선물을 샀는데 친구가 마음에 안 들어할까 봐 걱정이에요.
- [학교어서] 앤디 씨한테 부탁할 일이 있어서 오늘 앤디 씨를 꼭 만나야 해
요. 그런데 앤디 씨가 집에 벌써 갔을까 봐 걱정이에요.
6 . A/V(으)ㄹ 테니까~ ý muốn/suy đoán
Ý nghĩa:
1. Diễn đạt ý muốn của người nói và yêu cầu điều gì đó ở người nghe.
- Chủ ngữ ở vế đầu thường là ngưởi nói, vế sau là câu mệnh lệnh hoặc câu
đề nghị.
2. Diễn đạt sự suy đoán của người nói, đây cũng là lý do cho sự dự đoán
hoặc lời đề nghị, yêu cầu ở vế câu sau.
- Chủ ngữ ở vế đầu luôn là ngôi thứ 2 hoặc ngôi thứ 3.
- 았/었/였을 테니까: suy đoán hành động/ tình huống đã hoàn thành.
-Kết thúc câu với (으)ㄹ 테니까요.
ví dụ:
1.
A 제가 오늘 저녁을 살 테니까 같이 나갑시다.
B 왜 저녁을 사 요? 무슨 좋은 일 있어요?
A 제가 음료수 좀 가져갈까요?
B 음료수는 제가 살 테니까 그냥 오시면 돼요.
2.
- 이따가 비가 올 테니까 우산 가지고 가세요.
A 주말에 거제도로 여행 가는데 춥지 않을까요?
B 거제도는 남쪽이라서 따뜻할 테니까 괜찮을 거예요.
A 얘기하다 보니 시간이 늦었어요.
B 학교 식당은 문을 닫았을 테니까 학교 밖에 가서 저녁을 먹읍시다.
-조금만 기다리세요. 선생님께서 곧 오실 테니까요.
TỪ VỰNG THUẾ VÀ GIAO DỊCH:
고정비: Chi phí cố định
공장: Nhà máy
공헌이익: Lợi nhuận đóng góp
교환: Trao đổi
구전: Truyền miệng
귀금속: Kim loại quí
금액조정: Thanh toán số lượng
기업소득세: Thếu thu nhập doanh ngiệp
기입자: Thêu bao truyền hình cáp
기존고객: Khách hàng hiện có
낙지: Vùng phủ sóng
녹화: Thu âm
단가: Đơn giá
단위: Đơn vị
단품: Sản phẩm riêng lẻ
달성율: Tỉ lệ thành công
대물상품: Sản phẩm lớn
대부: Khoản vay nợ
대조확인: Kiểm tra chéo
대차대조표: Bản cân đối kế toán
등급; Phân loại
등록: Đăng ký
등록자본금: Vốn đăng ký
디지털가전: Thiết bị điện tử
레포츠: Giải trí / Thể thao
론칭: Cho ra mắt
리뷰회의: Họp duyệt trương trình
리허설: Diễn thử
마케팅: Tiếp thị
매장: Cửa hàng
매체: Kênh
매출비중: Tỉ lệ doanh số
매출성장률: Tỉ lệ tăng trưởng doanh thu
매출액: Doanh số bán hàng
모델: Người mẫu
모듈: Môđun
목표액: Chỉ tiêu doanh số
무류센터: Trung tâm phân phối
무이자할부: Trả góp không lãi
미용: Làm đẹp
미출고: Hàng chưa giao
반출: Đưa ra,
반품: Hàng trả
방송: Phát sóng
방송제작비: Chi phí sản xuất
배경음악: Nhạc nền
배송(원:) Giao hàng ( đại lý)
배송비: Chi phí giao hàng
배송예정일: Ngày dự kiến giao hàng
벤더: Nhà cung cấp
변동비: Chi phí khả biến
보험: Bảo hiểm
부진상품: Sản phẩm khó bán
부체: Nợ
분당이익: Lợi nhuận mỗi phút
분장: Trang điểm
비용: Chi phí
비용정산: Thanh toán chi phí
사업자등록증: Giấy phép kinh doanh
사은품: Quà tặng miễng phí
사이즈: Kích thước
상승: Tăng
상표: Nhãn hiệu thương mại
상품: Sản phẩm
상품개발: Phát triển sản phẩm
상품구성: Cấu tạo sản phẩm
상품권: Phiếu quà tặng sản phẩm
상품기술서: Tờ giải thích sản phẩm
상품기획: Hoạch định sản phẩm
상품소개: Giới thiệu sản phẩm
상품인수인계: Giao nhận sản phẩm
상품코드: Mã số sản phẩm
색상: Màu sắc
샘플 :Hàng mẫu
생방송: Chương trình trực tiếp
생활용품: Đồ gia dụng
서버: Máy chủ
서비스: Dịch vụ bán hàng
세금: Thuế
세전/세후: Trước thuế/sau thuế
세트: Lắp đặt, cài đặt
소구포인트: Điểm nổi bật của sản phẩm
소싱: Tìm nguồn cung ứng
소품 :Đạo cụ
속옷: Đồ lót
손익계산서: Báo cáo thực tập
송장: Hóa đơn
송출료: Chi phí truyền thông
송출범위: Độ bao phủ
수거: Thu thập
수발: Nhận và gửi hàng
수수료: Tiền hoa hồng
수정: Điều chỉnh
수취거절: Từ chối
순주문액: Số lượng đơn hàng thực tế
시스템: Hệ thống
시연: Làm mẫu giới thiệu sản phẩm
시장가: Giá thị trường
시청: số người xem
시청률: Chỉ số người xem
신규고객: Khách hàng mới
신뢰도: Độ tin cậy
신용카드: Thẻ tín dụng
아날로그: Analog
아동용품:: Đồ dùng cho trẻ em
업데이트: Nâng cấp
업무파트너: Đối tác kinh doanh
영수증: Biên nhận
영업이익: Lợi nhuận kinh doanh
예산: Ngân sách
예측: Dự đoán
온라인결제: Thanh toán trực tuyến
우편전신화: Điện chuyển tiền qua bưu điện
원가: Giá vốn
위성채널: Kênh phát sóng qua vệ tinh
육로운송: Vận chuyển bằng đường bộ
의류: Trang phục
이벤드(프로모션): Khuyến mãi
이익율: Tỉ lệ lợi nhuận
이익액: Lợi nhuận
인건비: Chi phí nhân công
인입콜수: Số cuộc gọi đến
인터넷홈페이지: Trang web internet
입고: Nhập kho
입금: Nhập tiền
입력: Chèn
자막: Phụ đề
자본: Vốn
자산: Tài Sản
잡활: Phụ kiện
재고: Tồn kho
재고실사: Kiểm tra tồn khoa
재구매: Mua hàng trở lại
재무: Tài chính
재무보고: Báo cáo tài chính
재방송: Chiếu lại / phát lại
적립금: Tiền tích lũy
전략회의: Hội nghị chiến lược
전주대비: So với tuần trước
전환율: Tỉ lệ chuyển đổi
전환율: Tỉ lệ chuyển đổi
접수인: Người đăng ký
정보: Thông tin
조명: Ánh sáng
조회 :Yêu cầu
주문 :Đơn dặt hàng
주방가전: Thiết bị nhà bếp
주방용품: Đồ dùng nhà bếp
주조실: Phòng điều khiển chính
증가: Tăng
증자: Tăng vốn
증치세: Thuế giá trị gia tăng
지방소득세: Thuế thu nhập khu vực
지불: Thanh toán
직불카드: Thẻ ghi nợ
직송: Giao hàng trực tiếp
창고: Nhà kho
채널: Kênh
철도운송: Vận chuyển bằng đường xe lửa
총주문액: Tổng doanh số đơn đặt hàng
추첨: Bốc thăm
출고: Xuất kho
출장비: Chi phí công tác
출하지시: Phiếu xuất hàng
취소: Hủy hàng
침구: Chăn, gối, nệm và khăn trải giường
카다로그: Catalô
카메라: Máy quay phim
코디: Người tạo hình
콜센터: Tổng Đài
쿠본: Phiếu quà tặng
클레임: Khiếu nại
택배: Giao hàng
테잎: Băng hình
판매가" Giá bán
판촉비: chi phí khuyến mãi
편성: Lập trương trình
편성비중: Tỉ lệ phát sóng sản phẩm
편집: Dựng hình
포장: Đóng gói
포장비: Chi phí giao hàng
품질관리: Quản lý chất lượng
품질제고: Cải tiến chất lượng
프라임타임: Giờ cao điểm
프로크램: Chương trình trực tiếp
하락: Giảm
할인: Chiết khấu, giảm giá
항공운송: Vận chuyển bằng đương hang không
해사운송: Vận chuyển bằng đường thủy
헤어: Tóc
현금: Tiền mặt
현금흐름표: Vòng quay tiền mặt
홍보: Quảng bá, tuyên truyền
화면: Màn hình
환급: Hoàn tiền
환불: Hoàn tiền
회게: Kế toán
회원: Hội viên
효율: Tính hiệu quả
히트상품: Sản phẩm hit, sản phẩm ưa chuộng
TỪ VỰNG NHÀ HÀNG 1
1 : 식당----- ▶xíc tang----- ▶ quán ăn
2 : 식당에 가다----- ▶xíc tang êca tà ----- ▶đi nhà hàng
3 : 레스토랑----- ▶rê xưd thô răng ----- ▶nhà hàng
4 : 술집----- ▶ xul chíp ----- ▶quán rượu , quầy ba
5 : 아침식사----- ▶a shim xíc xa----- ▶ cơm sáng
6 : 점심식사----- ▶chơm xim xíc xa----- ▶ cơm trưa
7 : 저녁식사----- ▶chơ nuớc xíc xa ----- ▶cơm tối
8 : 저녁식사를 하다----- ▶ cho niớc xíc xa rưl ha tà----- ▶ ăn cơm tối
9 : 후식 ----- ▶hu xíc ----- ▶tráng miệng
10 : 주식----- ▶chu xíc ----- ▶món ăn chính
11 : 음식----- ▶ưm xíc ----- ▶món ăn
12 : 매뉴----- ▶me niu ----- ▶thực đơn
13 : 밥----- ▶báp----- ▶cơm
14 : 국----- ▶cúc----- ▶ canh
15 : 쌀----- ▶xal----- ▶ gạo
16 : 기름----- ▶ci rưm----- ▶ dầu ăn
17 : 소금----- ▶xô cưm----- ▶ muối
18 : 설탕----- ▶xơn thang----- ▶ đường
19 : 고추----- ▶cô shu----- ▶ ớt
20 : 간장----- ▶can chang----- ▶ nước mắm
21 : 빵----- ▶bang ----- ▶bánh
22 : 라면----- ▶ra miơn----- ▶ mỳ gói
23 : 고기----- ▶cô ci ----- ▶thịt
24 : 소고기----- ▶xô cô ci----- ▶ thịt bò
25 : 돼지고기----- ▶toe chi cô ci ----- ▶thịt heo
26 : 개고기----- ▶ce cô ci t----- ▶hịt chó
27 : 닭고기----- ▶tác cô chi----- ▶ thịt gà
28 : 생선----- ▶xeng xơn----- ▶ cá
29 : 바다생선----- ▶ba ta xeng xơn----- ▶cá biển
30 : 회 ----- ▶huê ----- ▶món gỏi
31 : 생선회----- ▶xeng xơn huê ----- ▶gỏi cá
32 : 계란----- ▶ciê ran----- ▶ trứng
33 : 야채----- ▶ia she----- ▶ rau
34 : 토마토----- ▶ thô ma thô ----- ▶cà chua
35 : 고구마----- ▶cô cu ma----- ▶ khoai
36 : 감자----- ▶cam cha k----- ▶hoai tây
37 : 양파----- ▶iang pa----- ▶ hành tây
38 : 마늘----- ▶ma nưl----- ▶ tỏi
39 : 두부----- ▶tu bu ----- ▶đậu phụ
40 : 녹두----- ▶nốc tu ----- ▶đậu xanh
41 : 땅콩----- ▶tang không----- ▶ lạc
42 : 과일----- ▶coa il ----- ▶hoa quả
43 : 포도----- ▶pô tô ----- ▶nho
44 : 사과----- ▶xa coa----- ▶ táo
45 : 배----- ▶be----- ▶ lê
46 : 수박----- ▶xu bác----- ▶ dưa hấu
47 : 바나나 ----- ▶ba na na----- ▶ chuối
48 : 오렌지----- ▶ô rên chi----- ▶cam
49 : 소주----- ▶xô chu----- ▶ rượu trắng
50 : 술----- ▶xul ----- ▶rượu
51 : 영주----- ▶iang chu ----- ▶rượu ngoại
52 : 약주----- ▶iác chu----- ▶ rượu thuốc
53 : 맥주----- ▶méc chu ----- ▶bia
54 : 안주----- ▶an chu ----- ▶đồ nhắm
55 : 주스----- ▶chu xừ ----- ▶nước ngọt ,
56 : 콜라----- ▶khô la----- ▶ cô ca
57 : 우유----- ▶u iu----- ▶ sữa
58 : 커피----- ▶khơ pi ----- ▶cà fê
59 : 잔----- ▶chan ----- ▶ly , chén
60 : 그릇----- ▶cư tứt ----- ▶bát đĩa
61 : 젓가락----- ▶chớt ca----- ▶ rác thìa
62 : 숫가락----- ▶xút ca rác ----- ▶thìa
63 : 전기밥솥----- ▶chơn ci báp xốt ----- ▶nồi cơm điện
64 : 주전자----- ▶chu chơn cha----- ▶ ấm điện
65 : 가스레인지----- ▶ca xư rê in chi----- ▶ bếp ga
66 : 김치----- ▶cim shi----- ▶ kim chi
67 : 불고기 ----- ▶bul cô ci ----- ▶thịt nướng
68 : 삼계탕----- ▶xam ciê thang ----- ▶gà hầm sâm
69 : 반찬----- ▶pan shan----- ▶thức ăn
70 : 영양----- ▶ioang iang ----- ▶ding dưỡng
71 : 전통음식----- ▶chơn thông ưm xíc ----- ▶món ăn truyền thống
72 : 양식----- ▶iang xíc ----- ▶món tây , món âu
73 : 한식----- ▶han xíc ----- ▶món ăn Hàn Quốc
74 : 맛 있다----- ▶mát xít tà ----- ▶ngon
75 : 맛 없다----- ▶mát ợp tà----- ▶ không ngon
76 : 먹어보다----- ▶mơ cơ bô tà ----- ▶ăn thử
77 : 맵다 ----- ▶mép tà ----- ▶cay
78 : 짜다 ----- ▶cha tà----- ▶ mặn
79 : 달다----- ▶tal tà----- ▶ngọt
80 : 쓰다----- ▶xư tà ----- ▶đắng
81 : 싱겁다----- ▶xing cớp tà----- ▶ nhạt
82 : 요리사----- ▶iô ri xa ----- ▶đầu bếp
83 : 주방장----- ▶chu bang chang----- ▶ bếp trưởng
84 : 식사접대하다----- ▶xíc xa chớp te ha tà----- ▶ mời cơm
TỪ VỰNG NƠI CHỐN
1 : 사무실----- ▶xa mu sil ----- ▶văn phòng
2 : 경리부----- ▶ciơng ni bu ----- ▶bộ phận kế tóan
3 : 관리부----- ▶coan li bu ----- ▶bộ phận quản lý
4 : 무역부----- ▶mu iớc bu----- ▶ bộ phận xuất nhập khẩu
5 : 총무부----- ▶shông mu b----- ▶u bộ phận hành chính
6 : 업무부----- ▶ớp mu bu----- ▶ bộ phận nghiệp vụ
7 : 생산부----- ▶xeng xan bu ----- ▶bộ phận sản xuất
8 : 컴퓨터----- ▶khơm piu thơ----- ▶ máy vi tính
9 : 복사기----- ▶bốc xa ci ----- ▶máy photocoppy
10 : 팩스기----- ▶péc xừ ci----- ▶ máy fax
11 : 전화기----- ▶chơn hoa ci ----- ▶điện thoại
12 : 프린터기----- ▶pừ rin thơ ci ----- ▶máy in
13 : 계산기----- ▶ciê xan ci----- ▶ máy tính
14 : 장부----- ▶chang bu ----- ▶sổ sách
15 : 기록하다----- ▶ci rốc ha tà ----- ▶vào sổ / ghi chép
16 : 전화번호----- ▶chơn hoa bơm hô----- ▶ sổ điện thoại
17 : 열쇠,키 ----- ▶iơl xuê khi ----- ▶chìa khóa
18 : 여권----- ▶iơ cuôn ----- ▶hộ chiếu
19 : 외국인등록증----- ▶uê cúc in tưng rốc chưng----- ▶ thẻ người nước
ngoài
20 : 백지----- ▶béc chi----- ▶ giấy trắng
21 : 월급----- ▶uơl cứp ----- ▶lương
22 : 출급카드----- ▶shul cưn kha tư----- ▶ thẻ chấm công
23 : 보너스 ----- ▶bô nơ xừ ----- ▶tiền thưởng
24 : 월급명세서----- ▶ươl cứp miơng xê xơ----- ▶ bảng lương
25 : 기 본월급----- ▶ci bôn ươl cứp tiền ----- ▶lương cơ bản
26 : 잔업수당----- ▶chan ớp xu tang----- ▶ tiền tăng ca / làm thêm
27 : 특근수당----- ▶thức cưn xu tang ----- ▶tiền làm ngày chủ nhật
28 : 심야수당----- ▶xim ia xu tang----- ▶ tiền làm đêm
29 : 유해수당 ----- ▶iu he cu tang ----- ▶tiền trợ cấp độc hại
30 : 퇴직금----- ▶thuê chic cưm ----- ▶tiền trợ cấp thôi việc
31 : 월급날----- ▶ươl cứp nal----- ▶ ngày trả lương
32 : 공제----- ▶công chê----- ▶ khoản trừ
33 : 의료보험료----- ▶ưi riô bô hơm riô ----- ▶phí bảo hiểm
34 : 의료보험카드----- ▶ưi riô bô hơm kha từ ----- ▶thẻ bảo hiểm
35 : 공장 c----- ▶hông chang ----- ▶nhà máy / công xưởng
36 : 사장----- ▶xa xhang ----- ▶giám đốc
37 : 사모님----- ▶xa mô nim ----- ▶bà chủ
38 : 부사장----- ▶bu xa chang ----- ▶phó giám đốc
39 : 이사----- ▶ i xa ----- ▶ phó giám đốc
40 : 공장장 c----- ▶ông chang chang----- ▶ quản đốc
41 : 부장----- ▶bu chang----- ▶ trưởng phòng
42 : 과장----- ▶coa chang ----- ▶trưởng chuyền
43 : 대리----- ▶te r----- ▶i phó chuyền
44 : 반장----- ▶ban chang----- ▶ trưởng ca
45 : 비서----- ▶bi xơ----- ▶ thư ký
46 : 관리자----- ▶coan li cha----- ▶ người quản lý
47 : 기사----- ▶ci xa----- ▶ kỹ sư
48 : 운전기사----- ▶ưn chơn ci xa ----- ▶lái xe
49 : 근로자----- ▶cưn lô cha ----- ▶người lao động
50 : 외국인근로자----- ▶uê cúc in cưn lô cha----- ▶ lao động nước ngoài
51 : 연수생----- ▶ iơn xu xeng----- ▶ tu nghiệp sinh
52 : 불법자----- ▶bul bớp cha ----- ▶người bất hợp pháp
53 : 경비아저씨----- ▶ ciơng bi a chơ xi----- ▶ ông bảo vệ
54 : 식당아주머니----- ▶xic tang ca chu mơ ni ----- ▶bà nấu ăn
55 : 청소아주머니----- ▶shơng cô a chu mơ ni ----- ▶bà dọn vệ sinh
56 : 일----- ▶ il ----- ▶công việc
57 : 일을하다----- ▶i rưl ha tà ----- ▶làm việc
58 : 주간 ----- ▶chu can ----- ▶ca ngày
59 : 야간 ----- ▶ia can----- ▶ ca đêm
60 : 이교대 ----- ▶i ciô te làm----- ▶ hai ca
61 : 잔업----- ▶chan ớp----- ▶ làm thêm
62 : 주간근무----- ▶chu can cưn mu ----- ▶làm ngày
63 : 야간근무----- ▶ia can cưn mu ----- ▶làm đêm
64 : 휴식----- ▶hiu xíc ----- ▶nghỉ ngơi
65 : 출근하다----- ▶shul cưn ha tà ----- ▶đi làm
66 : 퇴근하다----- ▶thuê cưn ha tà----- ▶ tan ca
67 : 결근----- ▶ciơl cưn ----- ▶nghỉ việc
68 : 모단결근----- ▶mu tan ciơl cơn nghỉ ----- ▶không lí do
70 : 일을시작하다----- ▶i rưl x chác ha tà ----- ▶bắt đầu công việc
71 : 일을 끝내다----- ▶ i rưl cứt ne tà ----- ▶kết thúc công việc
72 : 퇴사하다----- ▶thuê xa ha tà ----- ▶thôi việc
73 : 근무처----- ▶cưn mô shơ nơi----- ▶ làm việc
74 : 근무시간 ----- ▶cưn mu xi can ----- ▶thời gian làm việc
75 : 수량 ----- ▶xu riang ----- ▶số lượng
76 : 품질----- ▶pum chil ----- ▶chất lượng
77 : 작업량----- ▶chác ớp riang lượng----- ▶ công việc
78 : 부서----- ▶bu xơ ----- ▶bộ phận
79 : 안전모----- ▶an chơn mô ----- ▶mũ an toàn
80 : 공구----- ▶công cu ----- ▶công cụ
81 : 작업복----- ▶chác ớp bốc ----- ▶áo quần bảo hộ lao động
82 : 장갑----- ▶chang cáp----- ▶ găng tay
83 : 기계----- ▶ci ciê----- ▶ máy móc
84 : 미싱 ----- ▶mi xing----- ▶ máy may
85 : 섬유기계----- ▶xơm iu ci cie ----- ▶máy dệt
86 : 프레스----- ▶pư re xừ ----- ▶máy dập
87 : 선반----- ▶xơm ban----- ▶ máy tiện
88 : 용접기----- ▶iông chơp ci----- ▶ máy hàn
89 : 재단기----- ▶che tan ci ----- ▶máy cắt
90 : 포장기----- ▶pô chang ci máy----- ▶ đóng gói
91 : 자주기계----- ▶cha xu ci cê----- ▶máy thêu
92 : 라인----- ▶la in----- ▶ dây chuyền
93 : 트럭----- ▶thu rớc ----- ▶xe chở hàng / xe tải
94 : 지게차----- ▶chi cê sha----- ▶ xe nâng
95 : 크레인----- ▶khư lê in----- ▶ xe cẩu
96 : 반----- ▶ban ----- ▶chuyền
97 : 일반----- ▶il ban----- ▶ chuyền 1
98 : 검사반----- ▶i ban ----- ▶chuyền 2
99 : 검사번----- ▶cơm xa ban----- ▶ bộ phận kiểm tra
100 : 포장반----- ▶pô chang ban----- ▶ bộ phận đóng gói
101 : 가공반----- ▶ca công ban----- ▶ bộ phận gia công
102 : 완성반----- ▶oan xơng ban ----- ▶bộ phận hoàn tất
103 : 재단반----- ▶che tan ban----- ▶ bộ phận cắt
104 : 미싱반----- ▶mi xing ban----- ▶ chuyền may
105 : 미싱사----- ▶mi xing ----- ▶xa thợ may
106 : 목공----- ▶mốc công ----- ▶thợ mộc
107 : 용접공----- ▶iông chớp----- ▶ công thợ han
108 : 기계공----- ▶ci ciêng công----- ▶ thợ cơ khí
109 : 선반공----- ▶xơn ban công----- ▶ thợ tiện
110 : 기능공----- ▶ci nưng công----- ▶ thợ (nói chung )
111 : 제폼----- ▶che phum ----- ▶sản phẩm
112 : 부품----- ▶bu pum----- ▶ phụ tùng
113 : 원자재----- ▶uôn cha che----- ▶ nguyên phụ kiện
114 : 불량품----- ▶bu liang pum ----- ▶hàng hư
115 : 수출품----- ▶xu shul pum----- ▶ hàng xuất khẩu
116 : 내수품----- ▶ne xu pum ----- ▶hàng tiêu dùng nội địa
117 : 재고품----- ▶che cô pum----- ▶ hàng tồn kho
118 : 스위치----- ▶xư uy shi ----- ▶công tắc
119 : 켜다----- ▶khiơ ta----- ▶ bật
120 : 끄가----- ▶cư tà----- ▶ tắt
121 : 작동시키다----- ▶chacứ tông chi xikhi tà----- ▶ dừng máy
122 : 고치다----- ▶cô shi tà ----- ▶sửa chữa
123 : 정지시키다----- ▶chơng chi xi khi tà d----- ▶ừng máy
124 : 고장이 나다----- ▶co chang i na tà ----- ▶ hư hỏng
125 : 조정하다----- ▶chô chơng ha tà----- ▶ điều chỉnh
126 : 분해시키다----- ▶bun he xi khi tà----- ▶ tháo máy
1 ▶ : 한국식당 입니다
Han cúc cíc tang im ni tà
Nhà hàng Hàn Quốc xin nghe
2:▶ 예, 오늘 저녁 7 싱 2 안용 예약하고싶은데요
iê , ô nưl chơ nước il cốp xi e i in iông iê iác ha cô xi pưn te iô
vâng , tôi muốn đặt chỗ cho hai người tối nay lúc 7 giờ
3 ▶: 두분이요. 이름이 어떻게 됩니까?
Tu bu ni iô . I rư mi ơ tớt cê tuê ni ca /
Hai người ạ . xin cho biết họ tên
4 ▶; 예.김영호입니다
Iê , kim iơng hô im ni tà
Vâng , tôi là kim yong ho
5 ▶: 고맙습니다.준비해놓게습니다
Co máp xưm ni tà , chun bi he nốt cết xưm ni tà
Cám ơn , tôi sẽ chuẩn bị
6 ▶: 주문하시 곘습니까?
Chu mun ha xi cết ưm ni ca ?
Abg đã gọi món nào chưa ?
7 ▶: 뭘 주문해야 할지 모르곘어요.특별한 요리 있습니까?
Không biết nên gọi món nào ? ở đây có món gì đặc biệt không ?
8 ▶: 불고기는 어떻습니까?
Bul ô ci nưn ơ tớt xưm ni ca?
Thịt nướng có được không ạ /
9 ▶: 네,좋아요
Nê , chô ha iô
Vâng , tốt thôi
10 ▶: 불고기 몇인분 드릴까요?
Bul cô ci miớt in bun tư ril ca iô ?
Thịt nướng làm mấy suất ạ ?
11 ▶: 우선 삼인 분 주세요.
U xơn xam in bun hu xê iô
Cho tôi ba suất trước đã
▶---------------------------------------------------------------------▶
12 ▶: 주문 하셨습니까?
Chu mun ha xi ớt xưm ni ca ?
Anh gọi món ăn chưa ?
13 ▶: 하뇨, 메뇨 좀 보여 주시겠어요?
A nio me niu chôm bô iô chu xi cết xơ iô
Chưa , hãy cho tôi xem thực đơn
14 ▶: 기다리게 해서 죄송하니다.매뉴 여기 있습니다.
Ci ta ri cê he xiư chêu xông hăm ni tà , me niu iơ ci ít xưm ni tà
Xin lỗi để các ông đợi , có thực đơn đây ạ
15 ▶: 메뉴 보고 결정할테니 잠시 기다려 주세요
Me niu bô cô ciơ chơng hal thê ni cham xi ci ta riơ chu xê iô
Chúng tôi xem thực đơn rồi sẽ quyết định , chờ chúng tôi một chút
16 ▶: 알 겠습니다.천천히 하십시요.
Al cết xưm ni tà , shơm shơm hi ha xíp xi ô
Vâng . tôi hiểu rồi , ông cứ từ từ gọi
17 ▶: 주문하시 곘습니까?
Chu mun ha xi cết ưm ni ca ?
Abg đã gọi món nào chưa ?
18▶ : 아직요,이 집에는 뭘 잘 합니까?
A chíc iô . I chi pe nưn muơl chal hăm ni ca ?
Chưa , nhà hàng này có món gì ngon ?
19 ▶: 저희집 음식은 다 맛있습니다
Chơ hưi chíp ưm xi cưm ta ma xít xưm ni tà
Nhà hàng chúng tôi món gì cũng ngon cả
20 ▶: 한국 음식에 대해서 잘 몰라서 그러는데, 좀 소개 해주세요.
Han cúc ưm cíc ê te he xơ chal mô la xo cư rơ nưn te , chôm xô he chu xê
iô
Chúng tôi không biết nhiều về món ăn Hàn Quốc , anh giới thiệu cho tôi đi
21▶ : 저희 집 의 삼계탕을 한 번드셔 보십시요
Chơ hưi chíp ê xam iê thang ưl hăn bơn tư xiơ bô xíp xi iô
Vậy dùng thử món gà hầm sâm của nhà hàng chúng tôi vậy
22 ▶: 좋아요.그걸 먹어 보죠
Cho ha iô , cư cơl mơ cơ bô chiô
Tốt lắm , ăn thử món đó xem sao
23 ▶: 웨이터, 뭔가 혼돈한 것같군요
Uê i thờ , muơn ca hôn tôn hăn cớt cát cun iô
Này anh phục vụ , hình như anh nhầm thì phải
24 ▶: 무슨 말씀이신지?
Mu xưn mal xưm i xin chi ?
Anh nói gì ạ ?
25 ▶: 이건 내가 주문한 것이 아닌 것 같은데요.
I cơn ne ca chu mun hăn cơ xi a in cớt ca thưn tê iô
Món này hình như không phải là món tôi gọi
26▶ : 아이구,제가 실수했습니다. 정말 죄송합니다
A i cu , chê ca xil xu hét xưm ni tà . chơng mal chuê xông hăm ni tà
ấy , tôi nhầm rồi , thatạ là xin lỗi các quí vị
27 ▶: 괜찮아요,그럴 수도 있죠
Coén shá na iô , cư rơk xu tô ít chiô
Không sao mà , ai cũng có lúc nhầm lẫn mà
28▶ : 잠시만 더 기다려 주십시요. 손님께서 주문하신걸 금방 갖다드리겠습
니다
Chan xi man to ki ta riơ chu xip xi ô . xôn nim kê xơ col cưm bang tư ri kết
xưm ni ta
Xin quý khách chờ thêm một chút nữa , món quý khách gọi sẽ có ngay
▶---------------------------------------------------------------------▶
29 ▶: 주문하시 곘습니까?
Chu mun ha xi cết xưm ni cá ?
Ông dùng gì ạ ?
30▶: 햄버거와 콜라 큰 것으로 하나 주세요
Hem bơ cơ oa khô la khưn cơ xư rô ha na chu xê iô
Cho tôi một cái bánh hamburger va một chai côla loại lớn
31▶ : 샐러드를 드시겠습니까?
Se lơ tư rưl tư xi cết xưm ni cá ?
Ông có dùng món salad không ạ ?
32▶ : 예, 라지로 먹겠습니다
Iê ra chi rô mớc cết xưm ni tà
Vâng , cho tôi loại lớn
33 ▶: 더 필요한 것이 없습니까?
Tơ pi riô hăn cơ xi ợp xưm ni ca ?
Ông có cần gì thêm nữa không ạ
34 ▶: 이인분 더 주세요
I in bun tơ chi xê iô
Cho thêm hai suất nữa
35 ▶: 아니오,됐습니다
A ni ô , toét xưm ni tà
Không , vậy là đủ rồi
36 ▶: 이 부근에 베트남 음식점이 있습니까?
I bu cưn ê bê thư nam ưm ích chơ mi ít xưm ni ca ?
Gần đây có quán ăn Việt Nam nào không ?
37 ▶: 모르겠는데요
Mô rư cết nưn tê iô
Tôi cũng không biết
38 ▶: 베트남 음식이 먹고 싶은데 어떻게 하면 되지요?
Bê thư nam ưm xíc i mơc cô cí pưn tê ơ tớt cê ha miơm tuê chi iô /
Tôi thèm ăn món Việt Nam quá , làm thế nào đây ?
39 ▶: 밖에 나가서 찾아 보세요
Ba cê na ca xơ sha cha bô xê iô
Thử ra ngoài tìm xem
40 ▶: 베트남 쌀 국수를 드신적 이 없는 것 같는데오
Bê thư nam xal cúc xu rưl tư xin chơ ci ợp nưn cớt cát thưn tê ô
Hình như anh chưa ăn phở Việt Nam đúng không ?
41▶ : 기회가 없어서 그래요, 저도 한번 먹고 싶어요
Ci hê ca ợp xơ xơ cư re iô , chơ tô hăn bơn mơ cô xi pơ iô
Vì chưa có cơ hội , tôi cũng muốn ăn thử một lần xem sao
42 ▶: 여기 앉아도 됩니까?
Iơ ci an cha tô tuêm ni ca ?
Ngồi đây có được không ?
43 ▶: 예, 무엇을 마시겠습니까?
Iê , mu ớt xưl ma xi cết xưm ni ca ?
Vâng , anh uống gì ạ ?
44 ▶: 어떤 맥주가 있습ㄴ까?
Ơ tơn méc chu ca ít xưm ni ca ?
Có loại bia nào ?
45 ▶: 헤네캔,타이거 와 바바바 있습니다
He ne ken , tha i cơ oa ba ba ba ít xưm ni tà
Có Heneken , tiger và 333
46 ▶: 333 두병 주세요
Ba ba ba tu bi ơng chu xê iô
Cho hai chai 333
47▶ : 웨이트레스,계산서 갖다주세요
Uê i thư rê xư , ciê xan xơ ca chiơ ta chu xê iô
Anh phục vụ anh hãy mang hóa đơn lại đây cho tôi
48 ▶: 각각 따로 드릴까요?
Các các te rô tư ril ca iô ?
Tôi sẽ tính riêng cho từng người hay sao ạ
49 ▶: 아니요,한 장으로 주세요
A ni ô , hăn chang ư rô chu xê iô
Không , lấy chung một tời
50 ▶: 내가 낼게
Ne ca nel cê
Tôi sẽ trả
51 ▶: 아니야,내가 낼게, 내가 낼 차례 야
A ni a , ne ca nel cê , ne ca nel cha liê ia
Không , tôi sẽ trả lần đến lượt tôi mà
TỪ VỰNG VỀ TÌNH YÊU:
사랑 / 애정: tình yêu
인연: nhân duyên.
연분을 맺다: kết duyên.
인연을 맺다: kết nhân duyên
인연이 깊다: nhân duyên sâu nặng.
전생의 인연: nhân duyên kiếp trước.
인연을 끊다:. cắt đứt nhân duyên.
운명: vận mệnh.
선보다: xem mặt.
데이트하다: hẹn hò
치근거리다: tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận <phụ nữ>.
엽색;sự tán tỉnh, theo đuổi con gái để mua vui.
반하다.:phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn
서로 반하다:.yêu nhau, phải lòng nhau.
여자에게 반하다:phải lòng phụ nữ.
남자에게 반하다: phải lòng đàn ông.
한 눈에 반하다: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.
사랑을 속삭이다: tâm tình, thủ thỉ.
발렌타인데이: ngày lễ tình yêu, ngày Valentine.
첫사랑: mối tình đầu
끝사랑: tình cuối
옛사랑: mối tình xưa, người yêu cũ.
참사랑: mối tình trong trắng, mối tình chân thật.
짝사랑 / 외사랑: .yêu đơn phương
삼각관계: quan hệ ba phía , mối tình tay ba.
삼각연애: tình yêu tay ba.
양다리를 걸치다: bắt cá hai tay.
양다리 걸치는 사람: người bắt cá hai tay.
사랑사기: lừa tình.
상사병: bệnh tương tư.
사랑하다: yêu.
남녀간의 애정: tình yêu nam nữ.
부부의 사랑: tình yêu chồng vợ.
변치않는 사랑: tình yêu không thay đổi.
사랑없는 결혼: hôn nhân không có tình yêu.
사랑에 보답하다: báo đáp tình yêu
사랑에 빠지다: chìm đắm,đam mê ái tình
사랑을 받다: chấp nhận tình yêu
사랑을 잃다.: mất tình yêu
사랑을 바치다: cống hiến tình yêu
사랑에 눈멀다: mù quáng vì yêu
사랑을 고백하다: thổ lộ tình yêu
사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ
사랑싸움: yêu nhau mà cãi nhau, cãi nhau của những người yêu nhau.
사랑의 보금자리: tổ ấm uyên ương
영원한 사랑을 맹세하다: thề yêu mãi mãi
진실한 사랑: mối tình chung thủy
격렬한 사랑: tình yêu mãnh liệt
어려운 사랑: tình duyên trắc trở
불의의 사랑: mối tình bất chính
덧없는 사랑: mối tình ngắn ngủi
불타는 사랑: mối tình cháy bỏng
순결한 사랑: một mối tình trong trắng
사랑의 증표:bằng chứng của tình yêu
진정한 사랑: tình yêu chân chính
낭만적인 사랑: một tình yêu lãng mạn
몰래 사랑하다: yêu thầm
사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ
죽도록 사랑하다: yêu đến chết
이루어지지 않은 사랑: mối tình dở dang
사랑의 힘: mãnh lực tình yêu
한결같이사랑하다: yêu chung thủy, yêu trước sau như một
애인:người yêu
애인과 헤어지다: chia tay người yêu
질투하다: ghen tuông
강짜를 부리다: ghen
화내다 / 성내다: giận hờn
설레다: rung động, xao xuyến
키스: hôn, nụ hôn
뽀뽀: hôn, hôn vào má
입술을 맞추다:.hôn môi
여자와 키스하다: hôn phụ nữ
손에 입 맞추다: hôn vào tay
약혼하다 / 정혼하다: đính hôn
구혼하다.:.cầu hôn
이혼하다:ly hôn
구혼을 거절하다: từ chối cầu hôn
프로포즈하다: .cầu hôn, ngỏ lời
미혼: chưa lập gia đình
동거: sống chung, ở chung
혼전동거: sống chung trước hôn nhân
결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi cưới
연애상대: đối tượng yêu
자유연애: tự do yêu đương
연애편지: thư tình
독신남/ 동정남: trai tân
숫총각: chàng trai tân
총각: .trai tân, nam chưa vợ
독신녀: gái tân
색싯감:con dâu tương lai
사윗감: chàng rể tương lai
노총각: người đàn ông ế, người đàn ông già không lấy được vợ
노처녀: người phụ nữ ế, người đàn bà già không lấy được chồng
MẸ ỐM
Mọi hôm mẹ thích vui chơi
Hôm nay mẹ chẳng nói cười được đâu
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay
Cánh màn khép lỏng cả ngày
Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa
Nắng mưa từ những ngày xưa
Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan
Khắp người đau buốt, nóng ran
Mẹ ơi ! Cô bác xóm làng đến thăm
Người cho trứng, người cho cam
Và anh y sĩ đã mang thuốc vào
Sáng nay trời đổ mưa rào
Nắng trong trái chín ngọt ngào bay hương
Cả đời đi gió đi sương
Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi
Mẹ vui, con có quản gì
Ngâm thơ kể chuyện rồi thì múa ca
Rồi con diễn kịch giữa nhà
Một mình con sắm cả ba vai chèo
Vì con, mẹ khổ đủ điều
Quanh đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn
Con mong mẹ khỏe dần dần
Ngày ăn ngon miệng, đêm nằm ngủ say
Rồi ra đọc sách, cấy cày
Mẹ là đất nước, tháng ngày của con.
Đi khắp thế gian không ai tốt bằng Mẹ.
Gánh nặng cuộc đời không ai khổ bằng Cha.
Nước biển mênh mông không đong đầy tình Mẹ.
Mây trời lồng lộng không phủ kín công Cha.
Tần tảo sớm hôm Mẹ nuôi con khôn lớn.
Mang cả tấm thân Cha che chở đời con.
Ai còn Mẹ xin đừng làm Mẹ khóc.
Đừng để buồn lên mắt Mẹ nghe không..
------------------------------------------
Mẹ hiền hai chữ thiêng liêng
Viết lên trang giấy nối liền chúng ta
Bạn, tôi tất cả một nhà
Đều chung một Mẹ gọi là Âu Cơ
Thương người thương cả trong mơ
Nhớ người nhớ cả từ thơ ấu kia
Dẫu cho con phải chia lìa
Luôn giành cho Mẹ mọi bề yêu thương
Trăm năm tình vẫn còn vương
Làm sao đền đáp công ơn Mẹ hiền?
문법과 표현:
1) N 에게 V-도록 허락하다 :"cho phép ai được làm việc gì đó"
예)
어머니께서 나에게 그 사람과 결혼하도록 허락하셨어요.
아버지께서 여행 가도록 허락해 주셨어요.
선생님께서 학생들에게 일찍 가도록 허락하셨어요?
2) V-아/어 달라고 부탁하다 :"chủ ngữ cầu xin(nhờ) ai đó làm điều gì cho
chính mình"
예)
나는 친구에게 책을 사 달라고 부탁할 거예요.
언니가 나에게 조카를 봐 달라고 부탁했어요.
친구가 나에게 기차역으로 마중 나와 달라고 부탁했어요.
@) N 을/를 부탁하다: "Nhờ ai đó việc gì đó"(như cấu trúc trên)
예)
아주머니께 요리를 부탁할 거예요.
여행사 다니는 친구에게 비행기표 예약을 부탁했어요.
바쁠 때는 동생에게 청소를 부탁해요.
3) A/V-(으)ㅁ : (cấu trúc biến động,tính từ thành danh từ)
VD: 슬프다 :buồn_____슬픔: nỗi buồn
걷다 : đi bộ______걸음:bước chân
예)
동생을 잃어버린 슬픔 때문에 오랫동안 밤마다 잠을 잘 수 없었다.
어디에선가 그녀의 웃음 소리가 들리는 것 같다.
지나가던 사람들이 모두 걸음을 멈추고 그를 바라보았다.
@/ V-(으)ㄹ 줄 알다[모르다] (to know /not to know
how to V )
->biết [không biết](cách làm,phương pháp...)
-한자를 읽을 줄 아세요? 아니요.읽을 줄 몰라요
Biết đọc chữ HÁn khôn g? không ,k biết cách đọc
-제 동생은 수영할 줄 몰라요
Em tôi k biết (pp,cách)bơi
-내 친구는 운전할 줄 모릅니다.
Bạn tôi k biết (cách ,pp)lái xe
@/ 팔다(to sell)
->bán
-오늘은 책을 10 권 팡았어요
Hôm nay (đã)bán được 10 cuốn sách
-잡지를 어디서 팝니까?
Ở đâu bán tạp chí?
**Cách chia thì đt 팔다
-팔아요 ,팔았어요,팔아서 ,팔면 ,팔 거예요
-팝니다,파니까 ,파는데 ,파세요,파십니다
(Các đt khác tương tụ :살다 ,알다,만들다,멀다)
N 에게 N 을/를 팔다 (to sell N to N)
-아저씨는 학생에게 신문을 팔았어요
Người đàn ông(đã) bán báo cho học sinh
-차를 누구에게 파셨어요?
Bán xe cho ai ?
어휘화 표현
1.N 은/는 N 에게(에) 좋다[나쁘다] (N is good /bad
forN)
->tốt/xấu cho,đối với ....
-아이들에게 그 영황는 좋지 않아요
Phim đó không tốt cho bọn trẻ
-술은 건강에 나빠요
Rượi xấu cho sức khỏe
2.뜻(meaning)
->nghĩa ,ý nghĩa
-한국어를 읽을 줄 알지만 뜻을 잘 모르겠어요
Biết đọc tiếng Hàn nhưng k biết nghĩa
-그 단어의 뜻을 가르쳐 주세요
Làm ơn chỉ cho tôi nghĩa từ vựng đó
1.N 에게 N 을/를 부치다[보내다]
(to mail ,send N to N)
->gửi vật gì ,cái gì ...cho ai
-어제 동생에게 책을 부쳤어요
N (으)로 부치다[보내다]
(to mail ,send by N)
-> Gửi đồ vật .. bằng phương tiện nào đó
-이 편지를 비행기로 보내면 얼마입니까?
-이 책을 배로 부치겠어요
2.잠깐
->Một chút ,chốc lát
-잠깐 기다리세요
Chờ 1 chút nhé
-영숙 씨를 잠깐 만날 수 있을까요?
Tôi có thể gặp Young Sook trong chốc lát được không ?
Xem Bản dịch
NG PHÁP-Ữ 지 말까요?
ng..nhé/ hay là ng...nhđừ đừ ỉ
이 옷을 사지 말까요?
Hay là chúng ta ng mua áonày nh ?đừ ỉ
오늘 만나지 말까요?
술을 마시지 말까요?
오늘 일하러 가지 말까요?
오늘 공부하지 말까요?
MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ.(giao tiếp)
(1) 너 왜 그렇게 정신을 못 차려?
sao trông cậu mơ màng vậy?
어제 너무 늦게 잠을 잤어.
hôm qua mình ngủ muộn quá.
어쩐지 너 평소에 이러지 안잖아.
ý mình nói thường ngày cậu không như vậy.
(2) 오늘 내 책 가져 왔어?
hôm nay cậu có mang sách cho mình không vậy?
너가 나보고 가져오라고 했어?
mình đã nói là sẽ mang cho cậu à?
너 왜 그렇게 젗신을 못 차려.
sao trông cậu mơ màng vậy?
지하철 타본 적이 있습니까 ?
네, 타본 적이 있지요.
Bạn đã từng đi tàu điện ngầm lần nào chưa?
có, từng đi rồi.
ĐỘNG TỪ + ㄴ/은 적이 있다.
Từng làm gì đó rồi.
ĐỘNG TỪ + ㄴ/은 적이 없다.
Chưa từng làm gì đó.
저는 미국에 간 적이 없어요.
Tôi chưa từng đi Mỹ.
MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ.( giao tiếp )
(1) 들리는 이야기에 회사에 변화가 있을거라며.
nghe nói công ty sắp có sự thay đổi.
나도 들었어, 합병한다며.
mình cũng nghe nói thế, hình như sát nhập thì phải.
너가 말하는 것처럼 그런게 아냐.
điều đó không giống như cậu nói đâu.
(2) 요즘 우리 아들 성적이 많이 떨어지고 있어.
gần đây thành tích của thằng con trai mình giảm xuống rất nhanh.
아마도 시험 압력이 굉장히 큰가봐.
chắc là áp lực của kỳ thi quá lớn đấy mà.
너가 말하는 것처럼 그런게 아냐.
điều đó không giống như cậu nói đâu.
MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ ( giao tiếp )
(1) 너 나 사랑해?
anh có yêu em không?
난 진심으로 너 사랑해.
anh thật lòng yêu em mà.
그럼 우리 결혼하자.
vậy thì chúng ta kết hôn đi.
(2) 너 네가 널 진심으로 사랑하는거 믿어줘.
em hãy tin rằng anh luôn thực lòng yêu em.
그럼 왜 나랑 결혼 안해?
thế sao anh không cưới em?
난 일을 찾은뒤 결혼을 하고 싶어.
vì anh muốn lập nghiệp xong rồi mới kết hôn.
MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ.
(1) 나 지금 이성을 잃으려고 해.
mình sắp mất lí trí hết rồi.
너 왜 그래?
cậu làm sao vậy.
선생님이 너무 많은 숙제를 내 줬어.
thầy giáo cho bao nhiêu là bài tập.
(2) 나 한 눈에 그녀한테 반했어.
mình đã yêu cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
너 너무 충동적으로 그러지마.
cậu đừng có xốc nổi như vậy.
나 지금 이성을 잃으려고 해.
mình sắp mất hết lý trí rồi.
Mỗi ngày một chủ đề.
(1) 엄마 컴퓨터 한대 사주세요.
Mẹ mua cho con một chiếc máy tính đi.
나 생각 좀 하고 다시 결정하자.
Đễ mẹ suy nghĩ rồi mới quyết định được.
다른 아이들은 다 있다고요.
Các bạn khác đều có cả mà.
(2) 우리 집 한채 가야하지 아나요?
Chúng ta có nên mua một ngôi nhà không nhỉ.
나 생각 좀 하고 다시 결정하자.
Đe anh suy nghĩ rồi mới quyết định.
제가 보기에는 "푸미흥" 아주 좋은 거 같아요.
Em thấy ở Phú Mỹ Hưng tuyệt đấy chứ.
Từ vựng về những người anh em, họ
hàng. (tiếp..)
1.Em gái chồng_Cách viết:시누이-->khi gọi:아가씨(chưa kết hôn và kết
hôn rùi đều được)
2.Em trai chồng_Cách viết:시동생-->gọi:도련님(chưa kết hôn)_서방님(đã
kết hôn)
서방님:Ngoài ra còn để gọi con rể và chồng em gái chồng
3.Anh trai chồng_viết:아주버니-->gọi:아주버님
4.Chị dâu(gọi vợ anh trai chồng):형님-->viết và gọi giống nhau
5.Em dâu(vợ em trai chồng):동서-->viết,gọi như nhau
6.Em trai vợ:처남
7.Anh vợ:매형
9.Em gái vợ:처제
10.Chị gái vợ:처형
11.Anh rể(em gái gọi chồng chị):형부
12.Em rể(chị gái gọi chồng em):매제
13.Anh trai gọi vợ em(thím):제수
14.Em gái gọi vợ anh(chị dâu:올케 언니
15.Cụ bà:전주 할머니
16.Cụ ông:전주 할아버지
17.Cậu(anh và em trai mẹ):외삼촌
18.Mợ(vợ cậu):외숙모
19.Mẹ ruột:친어머니/친 엄마(gọi mẹ lúc nhỏ)
20.Bố ruột:친 아버지/친 아빠(gọi bố lúc nhỏ)
21.Ông nội:친 할아버지
22.Bà nội:친 할머니
23.Chú:숙부님
24.Thím:숙모님
25.Con rể:사위/서방
26.Con dâu:며느리
27.Gia đình:가족/가정/식구
28.Ông bà gọi Cháu trai:손자
29.Ông bà gọi cháu gái:손녀
30.Vợ:아내/와이프/처/마누라
31.Chồng:남편/신랑
32.Hàng xóm:이웃/동네 사람
33.Con trai:아들
34.Con gái:딸
35.Bố dượng:의붓아버지
36.Mẹ kế:계모
37.Bố nuôi:양부/양아버지/키우는 아버지
38.Mẹ nuôi:의모/양모/양어머니
39.Con nuôi:양자
40.Bố mẹ nuôi:양부모
41.Gia đình chồng:시집/시댁
42.Bố mẹ:부모/부모님
43.Bố mẹ đẻ:친 부모/친 부모님
44.Bố mẹ chồng:시 부모/시 부모님
45.Gia đình vợ:외가 집
46.Anh chị em:형제 자매
47.Anh em trai:형제
48.Chị em gái:자매
49.Vợ chồng:부부
50.Con cái:자식/자녀
51.Con gái riêng của vợ/chồng:의붓딸
52.Con gái riêng của vợ/chồng:의붓아들
53.Con cháu:자손
54.Em rể(anh trai gọi chồng em gái):매제
55.Anh em rể cũng gọi nhau như chị em dâu:동서
56.Anh rể(em trai gọi chồng chị gái):매형
57.Bố mẹ vợ:처부모
58.Bố vợ:장인
59.Mẹ vợ:장모님
60.Bố dượng:계부
61.Họ hàng:친척
62.Anh chị em:남매
63.Em trai bố(chưa kết hôn):삼촌
64.Em trai bố(đã kết hôn):작은 아빠
65.Chị/em gái Bố:고모
66.Chị/em gái mẹ:이모
MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ THUẾ VÀ GIAO DỊCH TIỀN
TỆ.
가격인상 Việc nâng giá
가격인하 Hạ giá
가격지정주문 Đặt theo giá chỉ định
가격표 Bảng giá
가계부 Sổ ghi chép chi tiêu
가계비 Chi phí chi tiêu trong gia đình
가계소득 Thu nhập gia đình
가계지출 Chi tiêu gia đình
가공 Gia công
가공무역 Mậu dịch gia công
가공및서비스 Gia công và dịch vụ
가구점 Nơi bán đồ dùng gia đình
가난하다 Nghèo
가불하다 Tạm ứng trước
가산세 Thuế nộp thêm
가스요금 Tiền sử dụng gas
가죽가공 Gia công ngành da
100%외투법인 Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai 100%
15 일이내 Trong vòng 15 ngày
1 년단위로 Lấy đơn vị là 1 năm
1 등급시장 Thị trường lọai 1
2 일전까지 Chậm nhất trước hai ngày
24 인승 이하의 자동차 Xe hơi dưới 24 chỗ
2 인이상으로 구성된 유한 책임회사 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành
viên trở lên
50%이상 수출 Xuất khẩu trên 50%
52 주최고가 Gía cao nhất trong 52 tuần
가게 Cửa hàng, cửa hiệu
가격 Giá cả
가격[주가]변동금 Phí dự trữ dao động (giá cổ phiếu)
가격결정일 Ngày định giá
가격결정회의 Cuộc họp định giá 값어치 Giá trị
강세 Thế đang đi lên
강제 해지 Bắt buộc ngưng (hợp đồng)
강제정리 Thanh lý cưỡng chế
갚다 Trả nợ
개발 Phát triển, nghiên cứu
개방경제 Nền kinh tế mở cửa
개별경쟁매매 Giao dịch canh tranh cá biết
개별세법 Luật thuế cụ thể
개시 Mở, khai mới
개업 Mở nghiệp, khai ngiệp
가격대별 거래량 Lượng giao dịch theo giá niêm yết
가격우선의 원칙 Nguyên tắc ưu tiên giá
각종세금 Các loại thuế
간접금융 Tín dụng gián tiếp
간접세 Giá gián tiếp
간접투자형식 Hình thức đầu tư gián tiếp
감가상각 Khấu hao
감가상각비 Chi phí khấu hao tài sản
감독 Giám sát
감사위원회 위원장 Trưởng ban kiểm soát
감사위원회 Ban kiểm soát
감세 Hạ thuế, giảm thuế
거래액 Doanh số kim ngạch
회전율 Tỷ lệ xoay vòng đồng tiền
감소 Giảm
감정 증명서 Giấy chứng nhận giám định
감정 평가 비 Chi phí giám định
갑근세 Thuế thu nhập lao động
거래내용 Nội dung giao dịch
거래대금 Khối lượng giao dịch, số tiền giao dịch
거래량 Lượng giao dịch
거래번 Số lần giao dịch
거래소 Sàn giao dịch
거래수 Số giao dịch
거래액, 회전율 Lượng ( tiền )giao dịch
거래처 Nơi giao dịch
거스름돈 Tiền thối lại, tiền thừa
거시경제 Nền kinh tế vĩ mô
거시적 분석 Phân tích vĩ mô
거액 Số tiền lớn
갑종근로소득세 Thuế thu nhập
값 Giá, giá trị
개인구좌 Tài khoản riêng
개인사업자 Doanh nghiệp tư nhân
개인소득세 Thuế thu nhập cá nhân
개인소득세율 표 Bảng thuế thu nhập cá nhân
개인주주 Cổ đông cá nhân
개인회사 Doanh nghiệp tư nhân
개점 Mở cửa hàng
객장 Sàn giao dịch
갭 Khoảng cách
거금 Số tiền lớn
거래 Giao dịch
거래날짜 Ngày giao dịch
거래내역조회 Kiểm tra nội dung giao dịch
거액 Số tiền lớn
거품 Bong bóng
건설-경영-이전(BTO)계약 Hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao
건설 Xây dựng
건의를 받다 Chấp thuận kiến nghị
건축 자재 소모품 비 Phí tiêu hao vật liệu xây dựng
건축 Kiến trúc
건축계약 Hợp đồng xây dựng
건축허가 신청 Xin giấy phép xây dựng
검소하다 Giảm xuống
검토 Kiểm thảo
격려금 Tiền khuyến khích
견본 Hàng mẫu
견본품 Hàng mẫu
THÀNH NGỮ + NGỮ PHÁP
우물 안의 개구리 :" con ếch ngồi đáy giếng"
우물 안의 개구리가 되지 않도록 많은 경험을 하고 싶어요.
2.V-(으)려던 참이다 :" có ý định là sẽ làm việc gì đó ngay lúc này...dùng
tương tự như cấu trúc : (으)려고 하다 "
그렇지 않아도 내가 너에게 전화를 하려던 참이었어.
나도 그 말을 하려던 참이야.
3. N 마저 " ngay cả ai đó, việc gì đó, cái gì đó cũng "
오늘 떠나는 마지막 비행기마저 놓쳤으니 어쩌지요?
월급을 다 쓰고 예금해 놓은 것마저 다 써 버렸으니 큰일이군요.
4. A/V - (으)ㄹ 정도이다 : "Đuôi câu chỉ mức độ, đến mức nào đó"
너무 웃어서 배가 아플 정도예요.
그 문제는 너무 어려워서 어른들도 잘 몰 풀 정도래요.
비가 하도 와서 앞이 안 보일 정도예요.
5. A/V- (으)ㄹ 정도로 " ....đến nổi/ đến mức mà"
오늘 잠을 잘 정도로 피곤하네요.
아나운서의 말은 알아듣기 힘들 정도로 빨라요.
이제는 한국 사람과 농담을 할 정도로 한국말을 잘해요.
6. 생각하기에 따라(서) "Theo như tôi nghĩ thì........"
그 문제는 생각하기에 따라 쉬울 수도 있고 어려울 수도 있어요.
생각하기에 따라서 즐거울 수도 있고 괴로울 수도 있겠지요.
돈은 좋은 것일 수도 있지만 생각하기에 따라서 나쁜 것일 수도 있어요.
7. 보기에[듣기에] 따라(서) "Theo như tôi thấy, theo như tôi nghe thì ..."
그 그림은 보기에 따라 어린아이가 그린 기림 같기도 해요.
말이란 듣기에 따라서 오해를 할 수도 있어요.
13.어 버리다:TIẾC NUỐI,LÀM MỘT VIỆC ĐẾN CHẤM DỨT
그 남자가 준 편지는 다 쩢어 버렸어요.
담배는 끊어버렸어요.
14.(으)ㄹ게요와 잖아요:DÙNG CHO VĂN NÓI
15.-고 나다= ㄴ/은 후
먹고 나서 뭐 해?
16.어 있다: đang--> chỉ trạng thái
가 있다.
17.-는 줄 알다/모르다:BIẾT KHÔNG BIẾT LÀM GÌ ĐÓ
TƯỞNG LÀ,KHÔNG BIẾT LÀ
그 사람이 한국에 와 있 는 줄 알고 있어요
18.-도록:ĐỂ.ĐẾN MỨC
피곤하면 쉬도록 하세요
19.-는다면 (văn nói): NẾU+CÂU TƯỜNG THUẬT
엄마가 돈을 어떻게 썼냐면 뭐라고 할까?
20.-던데:HỒI TƯỞNG,N CÓ 받침 이던데
일이 남아있던데 가서 도와주자
21.-는다고 하던데 :HỒI TƯỞNG
22.-(으)ㄹ 걸요:GIÁ NHƯ,LẼ RA.HỐI TIẾC VIỆC ĐÃ LÀM,DỰ ĐOÁN VIỆC
XẢY RA
지금 나가면 길이 막힐 걸요
6.-조차:NGAY CẢ ,THẬM CHÍ
너초자 나를 못 믿겠니?
7.-자마자-:NGAY KHI
도착하자마자 잘 갔다고 연락을 했더군요
8.어쩐지,웬지,뭔지:KHÔNG BIẾT TẠI SAO,KHÔNG BIẾT THẾ
NÀO.KHÔNG BIẾT CÁI GÌ
나는 어쩐지 그녀가 마음에 드는데!
오늘은 웬지 짜증이 나!
이게 뭔지 굉장히 무거워요
9.-지-:KHẲNG ĐỊNH VẾ ĐẦU.PHỦ ĐỊNH VẾ SAU
네가 젊었지 늙었어요?
여기가 서울이지 뉴욕이에요?
10.-(으)ㄹ까 하다/(으)ㄹ 까 보다:ĐANG NGHĨ LÀ SẼ LÀM GÌ ĐÓ.LO
LẮNG GÌ ĐÓ
번역은 영수에게 맡길까하는데요
돈을 잃어버릴 까봐 가방속에 깊이 넣었어요
11.그렇지 않아도 –(으)려던 참이다:DÙ KHÔNG_CŨNG ĐÃ ĐỊNH
그 사람 어떤 사람이에요?
그렇지 않아도 소개하려던 참이었어요.
12.-(으)ㄹ 건가요?:(văn nói)TỰ HỎI.HỎI GỢI Ý
머리를 자를 건가요?
1.(으)ㄹ텐데_:CHẮC LÀ.CÓ LẼ LÀ
피곤하실텐데 좀 쉬세요
2.-기는-하지만 TUY-NHƯNG
급하기는 급하지안 서트를 필요는 없어요
3.-만 (못) 하다:N1 KHÔNG BẰNG N2
호텔이 좋아도 내집만 못해요.
4.-어 놓다:LÀM CÁI GÌ ĐÓ RỒI ĐỂ ĐÓ
은행에다가 돈을 맡겨놓고 씁니다.
5.-거든-:GIỮA CÂU:NẾU.CUỐI CÂU:VÌ+ĐUÔI MỆNH LỆNH,RỦ RÊ
좋은 일이 있거든 알려주세요.
TỪ VỰNG PHỎNG VẤN:
1.직장 ㅡ noi lam viec
2.직장을 구하다ㅡ tim viec
3.영업사원 ㅡ nhan vien kinh
doanh
4.찾고있다ㅡ dang tim
5.비서ㅡ thu ky
6.면접 ㅡ phong van
7.신체 검사 ㅡ kham suc khoe
8.이력서ㅡ ly lich
9.공무원 ㅡ cong nhan vien chuc
10.졸업장 ㅡ bang tot nghiep
11.반드시ㅡ chac chan
12.서류ㅡ ho so
13.언제ㅡ khi nao
14.자기 소개ㅡ tu gioi thieu ban
than
15.어느 분야ㅡ nghanh nao
16.전공 ㅡ chuyen nghanh
17.학교 성적 ㅡ diem hoc
18.학점 평군 ㅡ diem quan binh
19.회사ㅡ cong ty
20.선택하다ㅡ chon lua
21.발전하다ㅡ phat trien
22.발휘하다ㅡ phat huy
23.현재ㅡ hien tai
24.그만두다ㅡ nghi viec
25.삼년간 ㅡ thoi gian ba nam
26.아르바이트ㅡ lam them
27.직업 ㅡ nghe nghiep
28.한국어 능력 ㅡ nang luc tieng
han
29.직장 경험 ㅡ kinh nghiem lam
viec
30.판매 경험 ㅡ kinh nghiem ban
hang
31.경험이 없다ㅡ khong co kinh
nghiem
32.장단 점 ㅡ diem manh va diem
yeu
33.운전 면허증 ㅡ bang lai xe
34.최종 결과ㅡ ket qua cuoi cung
35.최종 결정 ㅡ quyet dinh cuoi
cung
36.장점 ㅡ diem manh
37.특별한 기술 ㅡ ky thuat dac
biet
38.외국어ㅡ ngoai ngu
39.기대하다ㅡ mong doi
40.원하다ㅡ mong doi
41.어느 부서ㅡ bo phan nao
42.생산부ㅡ bo phan san xuat
43.근무시간 ㅡ thoi gian lam viec
44.통보하다ㅡ thong bao
45.합격이 되다ㅡ đậu đạt.
46.연락을 드리다ㅡ lien lac cho
47.신문에서ㅡ tren bao
48.알게 되다ㅡ biet duoc
49.문제ㅡ van de
50.물론이다ㅡ tat nhien
51.출근하다ㅡ di lam
52.퇴근하다ㅡ tan viec.di lam ve
53.통역 ㅡ thong dich
54.임무ㅡ nhiem vu
55.사업일 ㅡ cong viec
56.일하러가다ㅡ di lam
57.할일 ㅡ viec lam
58.자료ㅡ tu lieu
59.입사하다ㅡ vao cty
60.공문 ㅡ cong van
61.복사ㅡ ban sao.coppy
62.노동계약 ㅡ hop dong lao dong
63.보건보험 ㅡ bao hiem y te
64.사회보험 ㅡ bao hiem xa hoi
65.수입출 ㅡ xuat nhap khau
66.월급 ㅡ luong thang
67.받다 ㅡ nhan
68.봉급 ㅡ luong
69.보수ㅡ tien cong
70.제도ㅡ che do
71.보상금 ㅡ khen thuong
72.기율 ㅡ ky luat
73.규칙 ㅡ quy tac,noi quy
74.일을 그만두다ㅡ nghi viec
75.면직하다ㅡ sa thai
76.연차휴가ㅡ nghi phep
77.휴일 ㅡ ngay nghi
78.허락을 구하다ㅡ xin phep
79.병가ㅡ nghi duong benh
80.연기하다ㅡ gia han
81.청산하다ㅡ thanh toan, tra
82.송금하다ㅡ chuyen khoan
83.출장가다ㅡ di cong tac
84.세금 ㅡ thue
85.영수증ㅡ hoa don
86.포장지ㅡ bao bi
87.운영하다ㅡ dieu hanh
88.완성품 ㅡ thanh pham
89.단계ㅡ cong doan
90.부품 ㅡ phu lieu
91.광고ㅡ quang cao
92.야근ㅡ lam dem 야간 ca dem
93.잔업ㅡ lam them
94.사장ㅡ giam doc
95.조퇴하다ㅡ ve som
96.근무일 ㅡ ngay lam viec
97.체결하다ㅡ ky ket
98.정시에ㅡ dung gio
정시 thoi gian co dinh
제시간 thoi gian quy dinh
99.지각하다ㅡ tre
100.작업복 ㅡ do bao ho lao dong
101.보상금 ㅡ tien boi thuong
102.보너스 ㅡ tien thuong
103.초과근무 수당 : lương làm
thêm ngoai gio
104.야근 수당: lương làm đêm
105.특근 수당: lương làm cn
106.해고 : sa thải
107.해고를 당하다: bị sa thải
108.기본급여: lương căn bản
109.건강진단 : khám sức khoẻ
110.근로자 : nguoi lao dong
111.출퇴근 버스 : xe đưa rước
112.최저 봉급: lương tối thiểu
저는 순가락으로 밥을 막어요.
명사 을/를 타다
(으)로 가다
학교에 오토바이나 자전거를 탈거예요.
공원에 자동차로 가요.
고향에 버스로 왔어요.
빨리 + 동사
동생이 빨리 일하세요.
빨리 갑시다.
빨리 일을 끝내서 들어갈게요.
조심히 + 동사
친구가 조심히 일하세요.
동생이 조심히 공부하세요.
어떻게 + 동사
친구는 어떻게 그여자를 사랑했어요..?
어떻게 목도리로 섵물해요.?
친구는 어떻게 한국어를 좋아했어요.?
집에서 학교에까지 어떻게 가요?
어떻게 아/어야 하다/되다
비가와서 지금 어떻게 학교에 가야해요.
내일 수업이 있어서 지금 어떻게 숙제를 해야돼요.
동사 (으)러
친구를 만나러 박닝에놀어왔어요.
책을 사러 서점에가요.
한국어를 공부하러 학교에 가요.
멀다…..멀리 + 동사
제가 영어 반은 우제국에 멀리 있어요.
저는 꾸만 씨 집의 멀리 살아요.
병원에 학교에 멀리 있어요.
가깝다 ….가까이 +동사
그여자를 가까이 봤어요.
학교에 가까이 가서 오토바이로 갔어요
고향에 가까이 살아서 매우 부모님께서 보고싶었어요.
늦게 + 동사
오전 오늘에 늦게 일어나서 학교에 지각했어요.
오후오늘에 수업을 늦게 끝나서 곻원에 안 갔어요.
명사 을/를 막다
이/가 막히다
교실에 들어왔을 때 꾸만 씨를 막아요.
교통사고가 나서 길이 막혔어요.
면사 와/과 똑같다..같다 .>< 다르다
아버지 얼굴와 똑같은 저 얼굴을 갖셔요.
꾸안 씨의 가방와 똑같은 Hao 씨의 가방을 갖아요.
내이름와 다르는 네이름을 갖아요.
동사 ㄴ (은) 후에.
친구를 만난 후에 집애 돌아가요.
저녁에 먹은 후에 친구를 만났어요.
아침에 일어난 후에 운동하고 아침을 먹어요..
동사 (을)ㄹ 때
버스를탈 때 ㅌ친구를 만나 요.
카피에서 거피를 미셨을때 시계를 잃었어요
요리할 때 메우 재미있어요.
명사 +만
우리반중에 저만 잘 못공부해요.
저만은 그여자에게 행복하 줘요
볼펜만 빤리 써요.
명사 (으)로 갈아타다
학교에 갈 때 버스를 갈아타요..
박닝에 올아갔 때 치하절으로 갈아탔어요.
동사/ 형용사 ㄹ거예요./ ㄹ 겁니다
아마 공원에 라람이 많을 거예요.
내일 친구를 놀러가요,아마 매우 재미있을 거예요.
ㄹ (을) 까요.
지금 Hao 씨는 학교에 갈까요.? 내일 꾸안씨는고향에 갈까요.
.
ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG HÀN .
가다 : ----.>Đi
오다 :------>Đến
먹다: ---->Ăn
식사하다 :-----> Ăn cơm
마시다: ---->Uống
입다: --->Mặc
말하다: ---->Nói
싸우다: ---->Cãi nhau
때리다: ----->Đánh nhau
웃다: ---->Cười
울다: ----->Khóc
앉다: ------>Ngồi
서다: ----->Đứng
보다: ----->Xem, ngắm, nhìn
살다: ----->Sống
죽다: ----->Chết
죽이다: ---->Giết
육하다: ----->Chửi , mắng
취하다: ---->Say rượu
듣다: ---->Nghe
공부하다: ---->Học
가르치다: ----->Dạy , giảng dạy
기다리다: ---->Đợi , chờ đợi
만나다 : ----->Gặp gỡ
하다: -----> Làm
사다: ---->Mua
팔다: ----->Bán
씻다: ---->Rửa
빨다: ---->Giặt
요리하다: ---->Nấu ăn
청소하다: ----->Dọn vệ sinh
초청하다 = 초대하다: ---->Mời
주다: ---->Cho
드리다: ----->Biếu , tặng
쓰다 : ---->Viết, đội , dùng , đắng
놓다: ---->Đặt, để
사랑하다: ----->Yêu thương
머무리다: ---->Trú, ngụ , ở
바꾸다: ---->Đổi
교환하다 : ----->Trao đổi
날다: ----->Bay
훔지다: ---->Ăn cắp
속이다: ---->Lừa gạt
부르다: ---->No bụng , hát , goi.
내려가다: ---->Xuống
올라가다: ---->Lên
보내다:---->Gửi
부치다: ---->Gửi ( thư )
가져오다 : ---->Mang đến
가져가다: -----.Mang đi
좋아하다: ----->Thích
싫다: ---->Ghét
밉다 : ---->Ghét
빌다: ---->Mong muốn
Đt+ 고싶다: ---->Muốn
쉬다 : ----->Nghỉ ngơi .
뒤다: ---->Chạy
알다: ---->Biết
모르다: ---->Không biết
밀다: ---->Đẩy
당기다: ----->Kéo
딲다 : ----->Lau chùi
이해하다: ----->Hiểu
타다: ----->Đi xe , cưỡi ngựa
털다: ------>Phủi bụi, thổi
잊다: ----->Quên
보고싶다: ------>Nhớ
그립다; ----->Nhớ mong
자다: --->Ngủ
일어나다:------> Thức dậy
시작하다: ---->Bắt đầu
준비하다: ----->Chuẩn bị
계산하다; ---->Tính toán
회의하다: ---->Họp
비평하다: ----> Phê bình
잡담하다: ---->Tán dóc
이야기하다: ---->Nói chuyện
희망하다: --->Hy vọng
실망하다: ----->Thất vọng
닫다 : ---->Đóng
열다: --->Mở
풀다: --->Tháo
돌아오다:---->Trở về
돌아가다: ---->Đi về
들어가다: ---->Đi vào
들어오다; ---->Đi vào
인사하다: ---->Chào hỏi
이사하다: ---->Chuyển nhà
묻다: --->Hỏi
대답하다: ---->Trả lời
부탁하다: ---->Phó thác , nhờ vả
전하다: ----->Chuyển lời
찾다 = 구하다: ---->Tìm , kiếm
구경하다; ---->Ngắm cảnh
사귀하다 : -----> Kết bạn .
......
CẶP TỪ ĐỐI NGHĨA .
가깝다 >0< 멀다 : Gần <0> Xa
가난하다 >0< 부유하다: Nghèo nàn < 0 > Giàu có
가볍다 >0< 무겁다 : Nhẹ <0 > Nặng
간단하다 >0< 복잡하다: Đơn giản <0 > Phức tạp .
거칠다 >0< 부드럽다 Sần sùi <0> Mềm mại
걱정하다 >0< 안심하다 : Lo lắng < 0> An tâm
계속하다 >0< 중단하다 : Liên tục <0> Gián đoạn
귀엽다 >0< 얄밉다 : Đáng yêu <0> Đáng ghét
게으르다 >0< 열심하다 : Lười biếng <0> Chăm chỉ
기쁘다 >0< 슬프다 : Vui mừng < 0> -Buồn
낮다 >0< 높다 : Thấp < 0> Cao
낯익다 >0< 낯설다: Quen thuộc <0> Lạ lẫm
넓다 >0< 좁다 : Rộng <0> Chật hẹp
뚱뚱하다 >0< 마르다 : Béo <0> Gầy
다행하다 >0< 불행하다 : May mắn <0> Bất hạnh
단순하다 >0< 복잡하다 : Đơn giản <0> Phức tạp
답답하다 >0< 후련하다 : Ngột ngạt - <0> Thỏa mái
두껍다 >0< 얇다 : Dày <0> Mỏng
뚜렷하다 >0< 희미하다 : Rõ ràng <0> Mờ mịt
마르다 >0< 젖다 : Khô <0> Ướt
많다 >0< 적다 : Nhiều <0> Ít
모자르다 >0< 넉넉하다 : Thiếu <0> Đầy đủ
빠르다 >0< 느리다 : Nhanh <0> Chậm
바쁘다 >0< 한가하다 : Bận <0> Rảnh rỗi
밝다 >0< 어둡다 : Sáng <0> Tối
불만하다 >0< 만족하다 : Bất mãn <0> Thỏa mãn
불쾌하다 >0< 유쾌하다 : Khó chịu <0> Sảng khoái
비싸다 >0< 싸다 : Đắt <0> Rẻ
서투르다 >0< 익숙하다 : Lạ lẫm <0> Quen thuộc
수줍다 >0< 활발하다 : Ngượng ngại <0> Hoạt bát
쉽다 >0< 어렵다 : Dễ <0> Khó
예쁘다 .>0< 나쁘다; Đẹp <0> Xấu
유명하다 >0< 무명하다 : Nổi tiếng <0> Vô danh
위험하다 >0< 안전하다 : Nguy hiểm <0> An toàn
절약하다 >0< 낭비하다 : Tiết kiệm <0> Lãng phí
약하다 >0< 강하다 : Yếu <0> Khỏe
완경하다 >0< 나약하다 : Kiên cường <0> Yếu đuối
젊다 >0< 늙다 : Trẻ <0> Già
정당하다 >0< 부당하다 : Chính xác <0> Không chính xác
조용하다 .>0< 시끄럽다 : Yên tĩnh <0> Ồn ào
짧다 >0< 길다 : Ngắn <0> Dài
차다 >0< 뜨겁다 : Lạnh <0> Nóng
착하다 >0< 악하다 : Hiền lành <0> Độc ác
춥다 >0< 덥다 : Lạnh <0> Nóng
충분하다 >0< 부족하다 : Đầy đủ <0> Thiếu
친절하다 >0< 불친절하다 : Thân thiện <0> Không thân thiện
크다 >0< 작다 : To <0> Nhỏ
캄캄하다 >0< 환하다 : Tối đen, tò mò <0> Sáng
튼튼하다 >0< 약하다 : Chắc chắn , vững <0> Yếu
틀리다 >0< 맞다 : Sai <0> Đúng
편리하다 >0< 불편하다 : Thuận tiện <0> Bất tiện
편안하다 >0< 불안하다 : Bình an <0> Bất an
포근하다 >0< 쌀쌀하다 : Ấm áp <0> Lành lạnh
행복하다 >0< 불행하다 : Hạnh phúc <0> Bất hạnh
희망하다 >0< 실망하다 : Hy vọng < 0> Thất vọng
Từ chuyên nghành kinh tế
2 중 가격 Hai mức giá
가난가구 Hộ nghèo
간접세 Thuế gián tiếp
개인회사 Công ty tư nhân
격감 Giảm mạnh
경쟁동력 Động lực cạnh tranh
경제개방 Mở cửa kinh tế
공기업개혁 Cải cách doanh nghiệp nhà nước
공기업형태 Hình thức doanh nghiệp nhà nước
공적투자 Đầu tư công
국내교역 Giao dịch quốc nội
국영기업 Công ty nhà nước
국책은행 Ngân hàng quốc doanh
금융경영 Kinh doanh tiền tệ
농촌개발 Phát triển nông thôn
능률 Hiệu suất
단일가격시스템 Hệ thống giá đơn nhất
대량 소비 Tiêu dùng hàng loạt
도이머이정책 Chính sách đổi mới
독립회계 시스템 Hệ thống kiểm toán độc lập
문화유흥 Văn hóa giải trí
분배소비 Tiêu dùng phân phối
무상원조 Viện trợ không hoàn lại
빈곤선 Chuẩn nghèo
빈부격차 Khoảng cách giàu nghèo
사기업 Công ty tư nhân
상업은행 Ngân hang thương mại
사회경제적 Kinh tế xã hội
사회보험 Bảo hiểm xã hội
사회주의 경제 Kinh tế xã hội chủ nghĩa
사회주의향한 시장경제 Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
상장회사수 Số lượng doanh nghiệp lên san chứng khoán
생필품 Hàng sinh hoạt tiêu dùng
석유생산량 Lượng sản xuất dầu
시장경제체제 Thể chế kinh tế thị trường
신기업법 Luật doanh nghiệp mới
신무역법 Luật thương mại mới
신시장 Thị trường mới
신투자법 Luật đầu tư mới
외국계은행 Ngân hàng nước ngoài
외국기업 Công ty nước ngoài
은행법 공표 Công bố luật ngân hàng
은행에 대한 법령 Pháp lệnh về ngân hàng
의료보험 Bảo hiểm y tế
자본주의 경제 Kinh tế chủ nghĩa tư bản
재외동포송금 Kiều hối
정부예산 Ngân sách nhà nước
중앙계획경제체제 Hệ thống kinh tế kế hoạch tập trung
지하경제: Kinh tế ngầm
직접고용 Tuyển dụng trực tiếp
직접세 Thuế trực tiếp
총시장투자금액 Tổng giá trị đầu tư thị trường
최저임금 Mức lương tối thiểu
토지사용권세 Thuế quyền sử dụng đất
합작은행 Ngân hàng lien doanh
합작주식회사 Ngân hàng lien doanh cổ phần
합작회사 Công ty lien doanh
GDP 의구조 Cấu trúc của GDP
ODA 자금규모 Qui mô vốn ODA
ODA 자금수여국 Nước thụ hưởng vốn ODA
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN -- GIÀNH CHO NGƯỜI LAO
ĐỘNG.
1, 보호구: Đồ bảo hộ
2, 플러그: Phích cắm điện
3, 장갑: Gang tay
4, 줄자: Thước dây
5 전기: Điện
6, 전선: Dây cáp điện
7, 안전모: Mũ bảo hộ
8, 안전화 : Giầy bảo hộ
9, 손잡이: Tay cầm
10, 끈: Dây
11, 노끈: Dây thừng
12, 장화: Ủng
13, 쇠지레: Cái xà beng
14, 절단기: Máy cắt
15, 재봉틀: Máy may
16, 토지: Bao tay
17, 포대: Bao , túi
18, 통발: Cái bẫy cá
19, 그물: Lưới cá
20, 난간: Lan can , thanh chắn
21, 위생복: Phục trang tẩy uế
22, 공사위생: Vệ sinh công
xưởng
23, 손수레: Xe kéo tay , xe rùa
24, 귀마개: Nút bịt tai
25, 지게차: Xe nâng
26, 망치: Cái búa
27, 철사 : Dây sắt
28, 송곳: Cái dùi
29, 나사 : Đinh ốc
30, 낫: Cái liềm
31, 자: Cái thước
32, 압정: Cái đinh ghim
33, 철근 : Dây thép
34, 볼트: Con vít
35, 호미: Cái ốc
36, 스패너: Cờ lê vặn đai ốc
37, 나사못: Đinh ốc
38, 기중기: Cần cẩu
39, 경운기: Xe máy cày
40, 주유기: Bồn xăng dầu
41, 분무기: Bình phun , bình xịt
42, 밧줄: Dây thừng .
43, 수레: Xe kéo tay
44, 승강기: Cái thang
45, 배수구: Ống thoát nươc
46, 콘센트: Ổ cắm điện
47, 굴삭기: Máy đào/ máy xới
48, 드라이버: Tua vít
49, 전표: Bến tàu
50, 돈사: Chuồng lợn
51, 곡괭이: Cuốc chim
52, 정도리: Búa nhổ đinh
53, 빗자루: Cái chổi
54, 사포: Giấy nhám
55, 쇠톱: Cưa sắt
56, 전기톱: Máy cưa điện
57, 대패: Bàn bào
58, 소화기: Bình chữa cháy
59, 쇠스랑; Cái cào
60, 저울: Cái cân
61, 전기저울: Cân điện tử
62, 드릴: Máy khoan
63, 전자드릴: Máy khoan điện
64, 차광막: Màng chắn sáng
65, 개폐기: Cầu giao , công tắc
66, 비계: Giàn giáo ( giàn sắt xây
nhà )
67, 불도저: Xe ủi đất
68, 이앙기: Máy gắt lúa
69, 포클레인: Máy xúc
70, 삽: Cái xẻng
71, 솔: Chổi quét, bàn chải
72, 페인트붓: Cọ sơn
73, 사다리: Cái thang
74, 호스: Ống dẫn ga
75, 합판: Ván ép .
TIẾNG HÀN VỀ THỜI GIAN .
1, 시간 : Thời gian .
2, 세월: Ngày tháng, thời gian , tháng năm .
3, 날짜: Ngày tháng
4, 일시 : Ngày giờ
5, 과거 : Quá khứ
6, 현재: Hiện tại
7, 미래: Tương lai.
8, 오늘: Hôm nay
9, 내일: Ngày mai
10, 모레: Ngày kia
11, 글피: Ngày kìa
12, 어제 : Hôm qua .
13, 그제 / 그저께 : Hôm kia
14, 요일 : Thứ
15, 월요일 : Thứ 2
16, 화요일 : Thứ 3
17, 수요일 : Thứ 4
18, 목요일 : Thứ 5
19, 금요일: Thứ 6
20, 토요일 : Thứ 7
21, 일요일 : Chủ nhật
21, 주 : Tuần
22, 이번주 : Tuần này
23, 지난주 : Tuần trước
24, 다음주 : Tuần sau
25, 주말 : Cuối tuần
26, 이번주말 : Cuối tuần này
27, 지난주말: Cuối tuần trước
28, 다음주말 : Cuối tuần sau
29, 매일 / 날마다 : Hàng ngày
28, 매주 : Hàng tuần
29, 매달 / 매월 : Hàng tháng
30, 매년 : Hàng năm
31, 주말마다 : Mỗi cuối tuần
32, 달 : Tháng
33, 이번달 : Tháng này
34, 다음달 : Tháng sau
35, 지난달 : Tháng trước
36, 월 / 개월: Tháng
37, 초순 : Đầu tháng
38, 중순: Giữa tháng
39, 월말 : Cuối tháng
40, 온해 / 금년 : Năm nay
41, 작년: Năm ngoái
42, 내년 / 다음해 : Sang năm / Năm sau
43, 내후년 : Năm sau nữa
44, 해 : Năm
45, 해당 : Theo từng năm
46, 연초: Đầu năm
47, 연말 : Cuối năm
48, 아침 / 오전 : Sáng
49, 점심: Trưa
50, 오후: Chiều
51, 저녁: Tối
52, 밤: Đêm
53, 낮: Ngày
54, 방금: Vừa mới
55, 지금: Bây giờ
56, 즉시: Ngay bây giờ .
......................^^.........................
CON VẬT :
개: Chó
강아지: Chó con
,cún con
개미: Con Kiến
게: Con Cua
거미: Nhện
거위: Ngỗng
고양이: Mèo
곰: Gấu
나비: Con bướm
낙타: Lạc đà
늑대 : Chó sói
닭 : Gà
돼지 : Lợn(Heo)
말 : Ngựa
모기: Muỗi
물소 : Trâu
바퀴벌레: Gián
뱀 :Rắn
사자:Sư tử
새 :chim
소 :Bò
악어: Cá sấu
여우:Cáo
양 : Cừu
염소: dê
원숭이 : Khỉ
오리 :Vịt
쥐 : Chuột
타조 :Đà điểu
파리: Ruồi
하마:Hà mã
호랑이: Hổ
개구리: Con ếch.
거북: Con rùa.
고래: Cá heo.
기린: Hươu cao cổ.
노루: Con hoẵng.
당나귀: Con lừa.
독수리: Đại bàng.
멧돼지: Lợn lòi( lợn
rừng).
무당벌레: Con cánh
cam.
문어: Bạch tuộc.
물개: Rái cá.
백조:Thiên nga.
부엉이: Cú mèo.
사슴: Con hươu.
사슴벌레: Bọ cánh
cứng.
쇠똥구리: Bọ hung.
앵무새: Con vẹt.
사마귀: Con bọ
ngựa.
얼룩말: Ngựa vằn
제비: Chim nhạn.
참새: Chim sẻ.
토끼: Con thỏ.
홍학: Con cò.
잠자리:chuồn chuồn
고춧잠자리:chuồn
chuồn ớt
타조:đà điểu
너구리:chồn
다람쥐:sóc
달팽이:ốc sên
박쥐:con dơi
까마귀:con quạ
가오리:cá đuối
장어:cá dưa
갈치:cá đao
메기:cá trê
상어:cá mập
돌고래:cá voi
잉어:cá chép
금붕어:cá vàng
숭어:cá chuối(cá
quả)
해마:cá ngựa
오징어:mực
문어:bạch tuộc
낙지:bạch tuộc nhỏ
불가사리:sao biển
거머리 : Đỉa
벌 : ong
비둘기 : bồ câu nâu
매미 : ve
방아깨비: cào cào
곰 : gấu...
TỪ VỰNG VỀ NẤU NƯỚNG ( P1 )
가열하다 đun nóng
갈다 nạo
계속 저어주다 khuấy, quậy (đều, liên tục)
굽다 nướng (lò)
긁어 내다 cạo, nạo
기름에 튀기다 chiên nhiều dầu, rán ngập dầu
깍둑썰기 xắt hình vuông, xắt hạt lựu, thái hạt lựu
깨끗이 씻다 rửa kỹ, rửa sạch
껍질을 벗기다 lột vỏ
꼬챙이를 꿰다 xiên, ghim
끊이다 hầm
nấu, luộc, nấu sôi
넣다 bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi)
네 조각으로 자르다 cắt làm tư, cắt bốn phần
눌러 짜내다 ép, ấn, nhận
담그다 nhúng ướt, ngâm
데치다 chần, trụng
뜨겁게 끓이다 hâm nóng
말다 gói, quấn, cuốn
맛을 보다. nếm
반으로 자르다 cắt làm hai
볶다 xào
불 위에서 내린다. nhấc xuống (khỏi bếp)
빻다
tán, nghiền nát, giã nhỏ
뼈를 발라내다 rút xương
살짝 데치다 nhúng, chấm
새우의 똥을 제거하다 lấy chỉ lưng tôm
섞다 trộn
설탕으로 맛을 낸다. bỏ đường, nêm đường
설탕을 뿌리다 rắc đường
쌀을 씻다 vo gạo
압력솥으로 요리하다 nấu bằng nồi áp suất
얇게 썰다 xắt lát
양념장에 재워 두다 ướp gia vị
여덟 조각으로 자르다 cắt làm tám
자르다 cắt, thái, lạng
자르다 cắt, thái, xắt
잘게 다진다 bằm nhỏ, băm nhỏ
잘게 썰다 băm, chặt, bằm
잘게 조각으로 찢다 xắt vụn, thái chỉ, xé xợi
잡아당기다 lược, lọc
장식하다 trình bày, trang trí
정사각형으로 칼질하다 thái miếng vuông, thái quân cờ, xắt miếng vuông
준비하다 chuẩn bị
짜내다 vắt, ép
쪼개다 chẻ, tước
찌다 chưng, hấp
찧다, 빻다 đập giập
채워 넣다 nhồi, dồn
채워 넣다 nhận (nhồi)
프라이팬에 살짝 튀기다 chiên (rán) áp chảo, chiên ít mỡ
해동하다 rã đông
후추로 양념하다 rắc tiêu, bỏ tiêu vào
휘젓다 khuấy, quậy, đảo
흔들다 lắc
TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN MÀU SẮC
색: Màu
색깔 :Màu sắc
컬러: Màu sắc
자연색 :Màu tự nhiên
밝은 색깔 :Màu sáng
피부색 :Màu da
핏빛 :Màu đỏ máu
혼합색 :Màu sắc hỗn hợp
화려한 색 :Màu sắc lòe loẹt
부드러운 색 :Màu sắc dễ chịu
진한 색 :Màu sẫm
담박한 색 :Màu nhạt
짙은 색 :Màu hơi sẫm
빨간색 :Màu đỏ
붉은 컬러 :Màu đỏ
밝은 빨강 :Màu đỏ sáng
진분홍: Màu đỏ đậm
흰색 / 하얀색 :Màu trắng
노란색 / 옐로 :Màu vàng
은색 :Màu bạc
남색 :Màu lam
갈색 :Màu nâu
암갈색 :Màu nâu tối
회색 :Màu xám
금색:Màu vàng
카키: Màu kaki
자주색 / 보라색 :Màu tím
분홍색 / 핑크색 :Màu hồng
다홍색 :Màu hồng đậm
선홍색 :Màu hồng tươi
진홍색 :Màu hồng đậm
오렌지색 :Màu cam
황색 :Màu vàng ( vàng hoe )
밤색 :Màu hạ dẻ
토색 :Màu đất
흙빛 :Màu nâu đất
연두색 :Màu xanh non
신록 :Màu xanh tươi, xanh mới, xanh chồi
연두색 :Màu xanh lá
초록색 :Màu xanh lá cây
짙은 파란색 :Màu xanh thẫm
암녹색 :Màu xanh tối, xanh sẫm
녹색 :Màu xanh lục
파란색 / 푸른 색: Màu xanh dương
하늘색 :Màu xanh da trời( nhạt)
옅은 파란색 :Màu xanh lợt
밝은 파란색: Màu xanh nhợt
검은색 :Màu đen, màu tối
까만색 :Màu đen
검정색 :Màu đen
진한 감색 :Màu đen sẫm
흑색 :Màu đen
빨간색:Màu đỏ
주황 색:Màu cam
노란색: Màu vàng
파란 색:Màu xanh dương, xanh lục
황동색 :Màu đồng vàng
잔디색 :Màu cỏ
선혈 :Màu tươi, màu sống
담갈색 :Màu xám nhạt.
.....
TỔNG HỢP CÁC DẠNG VIẾT TẮT THƯỜNG DÙNG
CỦA NGƯỜI HÀN
ㅎㅎ = 하하: ha ha
ㅇㅋ (O.K)
즐” = 즐거운
“ㅈㅅ” = 죄송합니다
“여친” = 여자친구
“사릉훼” = 사랑해
“방가방가” = 방갑습니다
“ㅎ 2″ = 안녕하세요 ;hi
ㅃㅃ = 안녕히계세요 :bye = 바이바이 = :88
ㅅㄱ = 수고하세요
ㅋㅋ = 웃음
걍 = 그냥
ㄱㅊㅌ = 괜찮다
ㄳ = 감사
ㅊㅋㅊㅋ = 축하한다.
기달 = 기다리세요
유딩 = 유치원생
초딩 = 초등학생
중딩 = 중학생
고딩 = 고등학생
대딩 = 대학생
직딩 = 직장인
친추 = 친구추가 (add nick)
ㅜ.ㅜ = 울기
ㅠ.ㅠ = 많이울기
ㅋㅋ:웃음소리
ㅎㅎ:웃음소리
ㅁㅊㄴ:미친놈 or 남
갈쳐줘:가르쳐줘
감샤:감사합니다
겜:게임
고딩:고등학생
그란디:그런데
이뽀=예쁘다
ㅇㅇ = 응
난주 = 나중에
알았어= 알써
ㅅㄱ(수고)
ㅈㅅ(죄송)
너무나= 넘나
ㅈㅈ= 저질
ㅅㅂ:시발
ㄴㅁ:니미
ㅈㄹ:지랄
ㅎㅇ:하이
ㄴㄴ:싫다는말
ㅇㅇ:알았음
그면:그러면
그타구:그렇다구
글구:그리고
글찬아두:그렇지않아도
글쿠나:그렇구나
기둘려:기다려
낼:내일
넘시로:너무싫어
노이즈:통신상태가 안좋은상태
담:다음
대어:대학생
드뎌:드디어
떔에:떄문에
리하이:짤렸다가 다시 돌아왓을떄
인사
마니:많이
마즘:맞다
맬:매일
머:뭐
먹토이대답이 없을떄
멜:메일
몇짤:몇살이야
모타는:못하는
몰:뭘
몰겠다:모르겠다
방가:반가워요
방제:방제목
설:서울
셤:시험
시로:싫어
아뇨:아니오
아지도:알지도
안냐세요:안녕하세요
알바이또:아르바이트
알써:알았어
잠수:말안하고 보고만 잇는거
잡퀴:잡퀴즈
잼업:잼미없다
젤:제일
조차나:좋찮아
중방:중학생방
츄카:축하
컴:컴퓨터
암껏도:아무것도
어솨요:어서와요
어케:어떻게
영퀴방:영어퀴즈방
완죤히:완전히
왜부짜바:왜붙잡아
울:우리
이짜나요:있잖아요
CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA.
1, 개다 = 잡다: Gấp lai , xếp lại
2, 개의하다 = 신경을 쓰다 : bận tâm = buồn phiền
3, 걱정하다 = 염려하다/ 근심하다: Lo lắng = lo nghĩ
4, 견디다 = 참다: Chịu đựng = kìm nén
5, 격다 = 경험하다: Trải qua = kinh nghiệm
6, 고생하다 = 애를 먹다: Vất vả = đau buồn
7, 노력하다 = 애를 쓰다: Nỗ lực = phấn đấu
8, 발생하다 = 생기다 / 일어나다: Phát sinh = xảy ra
9, 사라지다 = 없어지다: biến mất
10, 신뢰하다 = 믿다 : tin tưởng
11, 끌다 = 당기다 : Lôi kéo = giật
12, 벗기다 = 까다: Bóc ra = lột ra
13, 안심하다 = 마음을 놓다 : Thanh thản . Không lo âu
14, 치우다 = 정리하다 : Sắp xếp = Dọn dẹp
15, 확인하다 = 검토하다 : Xác nhận = chứng minh
16, 흔히 = 많다 : Nhiều
17, 이미 = 벌써 : Đã rồi
18, 억지로 = 마지못해 : Bị ép buộc . Cưỡng bức
19, 흔히 = 자주 : Thường xuyên
20, 꼭 = 반드시 / 틀림없이: Nhất đinh , chắc chắn
21, 전혀 = 통/ 절대로 / 결코: Tuyệt đối , hoàn toàn
22, 마찬가지로 = 똑같이 : Tương tự = giống nhau
23, 계속 = 끊임없다 : Tiếp tuc = Không ngừng
24, 겸손하다 = 겸허하다 : Khiêm tốn = nhún nhường
25, 복잡하다 = 붐비다 : Phức tạp = đông nghịt
26, 팔리다 = 매진되다 : Bán được = đã hết
27, 맡다 = 담당하다 : Trông coi , có trách nhiệm
28, 극복하다 = 이기다 : Khắc phục , vượt lên
29, 크기 = 규모: to lớn = kích cỡ
30, 틈 = 사이: Cự li = khoảng cách
31, 역할 = 기능: Vai trò = đóng vai
32, 인내심 = 참을성 : Kiên nhẫn = bền bỉ
33, 치밀하게 = 꼼꼼하게 : Thận trọng = chính xác
34, 결점 = 단점: Nhược điểm , yếu điểm
Moị người tham khảo bổ sung thêm nhé ! 여러분들! 좋은 하루 되세요 ^^
TÊN CÁC LOẠI THUỐC
감기약 ......thuốc cảm
기침약 ......thuốc ho
마취약 ......thuốc tê
마취제...... thuốc mê
도포약 ......thuốc bôi
가루약 ......thuốc bột
내복약 ......thuốc uống
물약 ..........thuốc nước
쓴 약......... thuốc đắng
신경안정제..... thuốc an thần
보음[補陰]제... thuốc bổ âm
다이어트 약.....thuốc giảm cân
지혈제....... thuốc cầm máu
회충약 .......thuốc tẩy giun
소독약....... thuốc sát trùng
피임약....... thuốc tránh thai
비듬약 .......thuốc trị gàu
소화제 .......thuốc tiêu hóa
구급약 .......thuốc cấp cứu
보약 ...........thuốc bổ thận
살균제 .......thuốc sát trùng
상비약 .......thuốc dự phòng
외용약....... thuốc bôi ngoài
태아 영양제 ........thuốc dưỡng thai
가래삭이는 약 = 거담제.. thuốc khử đờm
관장제 ........thuốc rửa ruột
구토제 ........thuốc chống nôn
머리염색약 = 염모제... thuốc nhuộm tóc
위장약 .........thuốc đau dạ dày
모발영양제...thuốc dưỡng tóc
소독약....... thuốc tiệt trùng
특효약 .......thuốc đặc biệt
결핵약 .......thuốc chữa suyễn
예방약 .......thuốc phòng chống
안약........... thuốc nhỏ mắt
강심제....... thuốc trợ tim
항암제....... thuốc chống ung thư
설사약 .......thuốc đi ngoài
근육보강제 ....... thuốc tăng nở cơ bắp
해독제 .......thuốc giải độc
점안액 .......thuốc nhỏ mắt
진경제....... thuốc hạn chế co giật
기생충구충제......... thuốc diệt kí sinh trùng
불로장수약 = 불노장생약 thuốc trường sinh bất não
멀미약 .......thuốc chống say tàu xe
혈압약 .......thuốc huyết áp
연고.......... thuốc mỡ
해열제 .......thuốc hạ sốt
항생제 .......thuốc kháng sinh
한약...........thuốc bắc
진통제 .......thuốc giảm đau
소염제 .......thuốc chống viêm
살충제....... thuốc sát trùng
자극제 .......thuốc kích thích
TỪ VỰNG VỀ THỜI TIẾT . 날씨.
날씨: ---> Thời tiết.
기후 :----> Khí hậu.
계절:----> Mùa.
봄:-----> Mùa xuân.
여름:----> Mùa hạ.
가을:----> Mùa thu .
게울:-----> Mùa đông .
춘하추동 :----> Xuân hạ thu đông.
비 :----> Mưa.
비가 오다: ----> Trời mưa.
비가 그치다:----> Tạnh mưa.
바람:----> Gió.
봄비:----> Mưa xuân.
이슬비:----> Mưa phùn, mưa bụi .
우박:----> Mưa đá.
천동: ---> Sấm.
번개:----> Chớp.
하늘: ---> Bầu trời.
눈:---> Tuyết.
눈이오다( 내리다): ----> Tuyết rơi.
햇빛 = 햇별: Ánh nắng, tia nắng mặt trời.
태풍:---> Bão.
푹풍:----> Bão.
서리: ----> Sương giá.
서릿발:---> Sương.
구름:----> Mây.
바람:----> Gió.
안개: ---->Sương mù.
빙팡:--->Băng , tảng băng.
가몸:---> Hạn hán.
일기예보:---> Dự báo thời tiết.
선선하다:---> Mát mẻ.
서는하다:---> Dễ chịu.
덥다:----> Nóng.
춥다:---> Lạnh.
온화하다:----> Ôn hòa.
쾌적하다: ---->Dễ chịu.
기온 : ---->Nhiệt độ.
파도: ----> Sóng biển.
열대성 저기압----> : Áp thấp nhiệt đới,
저기압:----> Áp thấp.
단풍: ----> Lá đỏ.
단풍이 들다:---> Vào thu ( lá đổi màu).
도: ---> Độ.
온도:---> Nhiệt độ.
영하:----> Nhiệt độ âm.
더위;---> Cái nóng.
추위:---> Cái lạnh.
개다:----> Quang đãng.
쌀쌀하다:---> Se lạnh.
따뜻하다:----> Ấm áp.
무덥다:----> Oi bức.
더위를 먹다:----> Say nắng.
흐리다:-----> U ám , nhiều mây.
선탠하다:----> Bị ăn nắng, say nắng.
맑다:---> Trong lành, sáng sủa.
소나기:---> Mưa rào.
장마:----> Mưa dầm.
장마철:----> Mùa mưa.
건기= 가뭄:---> Mùa khô.
태양:---> Mặt trời.
무지개:---> Cầu vồng.
썰물:---> Thủy triều.
기상: --->Hiện tượng khí hậu.
먹구름:---> Mây đen.
공기:---> Không khí.
오염:---> Ô nhiễm.
그늘:---> Bóng mát.
습도:--->Độ ẩm.
물난리:---> Lũ lụt.
꽃샘 추위: ---> Cái lạnh đầu xuân, rét nàng bân .
인공강우:---> Tạo mưa nhân tạo.
자외선:.---> Tia bức xạ.
NHÀ HÀNG 2
85 : 요리사 :----- ▶ đầu bếp
86 : 웨이트리스 ----- ▶ bồi bàn
87 : 케첩 ----- ▶ Nước xốt
88 : 웨이터----- ▶ bồi bàn nam
89 : 앞 치마 ----- ▶Cái tạp dề
90 : 메뉴 ----- ▶Thực đơn
91 : 높은 의자 ----- ▶ ghế cao dành cho trẻ em ngồi ăn
92 : 빨대 ----- ▶ ống hút
93 : 청량 음료----- ▶ nước giải khát
94 : 주크박스 ----- ▶Máy hát tự động
95 : 설탕 ( 봉지 )----- ▶ Đường gói
96 : 수표 ----- ▶ ngân phiếu
97 : 차 ----- ▶ trà
98 : 샌드위치 ----- ▶ Bánh xăng-đuých
99 : 크르크 마개 뽑는 기구 ----- ▶Cái mở nút chai
100 : 코르크 마개 ----- ▶ Nút chai
101 : 포도주 ----- ▶Rượu vang
102 : 바텐더 ----- ▶ Nhân viên pha chế
103 : 술집 / 바 ----- ▶ Quầy bán rượu
104 : 파이프 ----- ▶Tẩu thuốc
105 : 코스터----- ▶ Cái lót cốc
106 : 성냥----- ▶ Diêm
107 : 재떨이 ----- ▶Cái gạt tàn
108 : 라이터 ----- ▶Cái bật lửa
109 : 담배 ----- ▶Thuốc lá
110 : 캌테일 바의 웨이트리스 ----- ▶nữ phục vụ rượu
111 : 쟁반 ----- ▶Cái khay
112 : 먹다 ----- ▶ Ăn
113 : 마시다----- ▶ Uống
114 : 차려 주다 ----- ▶ Phục vụ
115 : 요리하다 ----- ▶ Nấu ăn
116 : 주문하다 ----- ▶Gọi món
117 : 상을 차리다 ----- ▶Dọn dẹp bàn ăn
118 : 지불하다 ----- ▶Thanh toán
119 : 식탁을 차리다 ----- ▶ Bày băn ăn
120 : 주다 ----- ▶Đưa cho
121 : 받다 ----- ▶ Nhận
122 : 바르다 ----- ▶ Phết
123 : 잡다 ----- ▶Cầm lấy
124 : 켜다 ----- ▶Đốt , thắp
125 : 태우다 ----- ▶Làm cháy, làm khê
126 : 영수증 ----- ▶ hóa đơn
127 : 지불하다----- ▶ trả tiền
128 : 계산하다 ----- ▶ thanh toán ,tính toán
▶---------------------------------------------------------------------▶
1
PHÂN BIỆT CẤU TRÚC "VÌ..... NÊN"
1) Động từ/ tính từ + 아/어/여서: và, vì, nên…
*) Nghĩa thứ nhất chỉ nguyên nhân kết quả .Trước mệnh đề 아/어/여서
tuyệt đối không chia quá khứ, tương lại, sau mệnh đề 아/어/여서 không
chia đuôi thỉnh dụ ( rủ rê, cầu khiến: “-(으)십시오, -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요
”)
Ví dụ:
+) 피곤해서 집에서 쉬었습니다: Vì mệt nên tôi đã nghỉ ở nhà
+) 배가 아파서 병원에 갑니다: vì đau bụng nên đã đi bệnh viện
*) Nghĩa thứ hai: là chỉ trình tự thời gian.Mang nghĩa VÀ 2 vế của nó chỉ hệ
quả và thời gian, còn 고 chỉ mang nghĩa bình đẳng 2 vế và khôn gphu5
thuộc vào nhau
ví dụ:
+) 이를 닦아서 아침 식사했습니다: đánh răng và đã đi ăn sáng
+) 마이 씨는 시장에 가서 우유를 샀습니다: Mai đi chợ và đã mua sữa.
2) Động từ/ tính từ + 기 때문에: vì….nên (nhưng vế trước nhấn mạnh hơn
vế 2)
Vế sau 기 때문에 là hậu quả, kết quả của vế trước gây ra. Vế trước 기 때문
에 là những tình huống xấu và thường dùng cho ngôi thứ nhất số ít. Trước
기 때문에 được dùng với tất cả các thì ( quá khứ, tương lai) nhưng sau
mệnh đề 기 때문에 cũng như 아/어/여서 không chia đuôi thỉnh dụ ( rủ rê,
cầu khiến: “-(으)십시오, -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요”). Vế sau còn tùy theo về
1 để mà hành động theo vế 1.
Ví dụ:
+) 열심히 공부 안 하기 때문에 떨어졌습니다: Vì không chăm chỉ nên đã
rớt. ( nhấn mạnh sự không chăm chỉ)
+) 눈이 많이 왔기 때문에 학교에 못 갔어 요: vì tuyết rơi nhìu nên không thể
đến trường
3) Động từ/ tính từ + (으)니까: vì… nên …
Chỉ lý do hoặc nguyên nhân, chỉ ra câu trước là nguyên nhân của câu sau.
Trước mệnh đề (으)니까 chúng ta được chia các thì( quá khứ, tương lai),
sau mệnh đề (으)니까 chúng ta được dùng đuôi thỉnh dụ ( rủ rê, cầu khiến:
(-(으)십시오, -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요”).
ví dụ:
+) 그영화가 재미 있었으니까 같이 봅시다: Bộ phim đó hay chúng ta cùng
xem nhé
+) 지금 시간이 없으니까 나중에 전화히주세요: bây giờ mình không có thời
gian nên gọi lại sau nha!
+) 감기를 했으니까 많이 쉬세요: Vì bạn đang ốm nên hãy nghỉ ngơi nhiều.
Tiếng hàn trong nấu ăn .
양념 : gia vị
소금: muối
설탕 : đường.
진간장: nước tương.
국간장: nước tương nấu canh.
고추장: tương ớt.
된장: tương đậu.
고추 가루 : bột ớt.
식초: giấm.
호추: tiêu.
깨소금: mè, muối vừng .
참기름: dầu mè.
식용유: dầu ăn.
엿: mạch nha.
소스: nước sốt .
양념장: nước chấm.
새우젓: tép muối.
미원: mì chính.
육우: nước lèo . Nước cốt.
요리: nấu ăn .
볶다: rang .
찌다: hấp.
튀기다: chiên , rán
삶다: luộc
굽다: nướng.
다지다: băm, thái nhỏ .
섞다: trộn.
주무르다: nhào bột, ướp .
넣다: nêm gia vị.
맛보다: nếm .
담그다: muối ( kim chi ).
자르다: cắt .
잘게 썰다 : xắt.
건지다: vớt ra .
거르다: lọc,
채우다: ướp,
데치다: trần, luộc sơ.
불리다: ngâm .
엉기다: đông lạnh.
그을리다: xông , hun khói .
갈다: xay, nghiền nhỏ .
절이다: muối.
무치다: cho gia vị
뒤집다: lật, đảo
깎다: gọt (vỏ)
베다: chẻ, đứt, đốn.
조림: kho.
짜내다: ép ( hoa quả ).
빻다: giã tỏi .
말다: cuộn tròn.
..........
Từ vựng liên quan đến làm tóc.
단발머리 : tóc ngắn
긴머리 : tóc dài
생머리: tóc dài tự ..nhiên
뒷머리: tóc ở phía đằng sau
옆머리: tóc ở phía bên cạnh
머리를 다듬다 : làm gọn gàng lại tóc ( chỉ cắt tỉa chút ít )
파마하다 : làm xoăn
웨이브 : uốn tóc
염색하다: nhuộm tóc
탈색하다: tẩy màu tóc
앞머리를 자르다: cắt tóc mái
숱을 치다: tỉa tóc kiểu đầu sư tử
층을 내다 = 샤기컷 : tỉa kiểu đầu lá
뿌리염색: nhuộm chân tóc mới mọc
전체염색: nhuộm tất cả
매니큐어: sơn màu cho tóc dùng sau khi nhuộm tóc, ..muốn màu đẹp hơn
nhìn tươi hơn, sinh động hơn thì sơn màu
스컬프처 컬 :Phục hồi tóc
스킨 프레시너 : làm mát da đầu
드라이 스캘프 트리트먼트: Điều trị da đầu khô
오이리 스켈프 트리트먼트 :Điều trị da đầu nhờn
하일라이: hightlight là gẩy màu từng chỗ cho tóc .
펌 = 파마 일반 펌: làm xoăn bình thường
디지덜 펌: làm xoăn bằng máy
매직하다: ép thẳng
컬 : lọn tóc
매리 크리스마스!!!
여러분, 행복한 성탄절 되세요~
Merry Christmas!!!
Giáng sinh hạnh phúc nhé mọi người~
은/는/인데: tuy nhưng”, “vậy nhưng,mà,nhưng mà ...
Danh từ + 인데 ,Động từ + 는데 ,Tính từ + ㄴ/은데 =>thì hiện tại
Quá khứ 았/었/했는데
đối với 있다/없다--> 는데
=> 은/는/인데 mang nghĩa “tuy nhưng”, “vậy nhưng” (giống với -지만)
제 친구는 외국 사람인데 한국 음식을 잘 만들어요. bạn tôi là người ngoại
quốc “nhưng” làm món ăn Hàn rất giỏi.
한국어를 열심히 배우는데 한국 사람을 만나면 말을 잘못해요. học tiếng
Hàn chăm chỉ nhưng mà khi gặp người Hàn thì nói không giỏi(nói kém).
스마트폰은 좋은데 너무 비싸요. Smart phone thì tốt nhưng mà rất đắt
=>>> Ở trong Tiếng Việt chúng ta có cách “nói vòng”. Nghĩa là không nói
ngay vào cái chính mà nói vòng để “gợi ý?” hoặc “giải thích?” trước khi nói
đến cái chính.
오늘은 내 생일인데 우리 집에 놀러 와요. Hôm nay là sinh nhật tôi, bạn đến
nhà tôi chơi nhé.
비 오는데, 우산이 있으세요? Trời mưa nhỉ, bạn có ô không?
제가 책을 읽는데, 좀 조용히 해 주세요. Tôi đang đọc sách, làm ơn trật tự
được không ạ?
날씨가 좋은데 같이 공원에 나갈까요? Thời tiết đẹp nhỉ, đi công viên chơi
không bạn?
배가 고픈데 같이 빵을 먹을까요? Đói bụng quá, chúng ta cùng ăn bánh
mỳ nhé?
=>> NÓ CÒN CÓ TRƯỜNG HỢP THỨ 3 NỮA, NHƯNG TỐT NHẤT LÀ
HỌC 2 CÁI NÀY ĐÃ. HIX
DANH TỪ + 와/과, DANH TỪ + 하고, (이)랑
Biểu thị sự kết nối danh từ và danh từ trong câu, có nghĩa: với, cùng với, và
vv…
와 Dùng khi danh từ kết thúc bằng
các nguyên âm.
과 Dùng khi danh từ kết thúc bằng các phụ âm.
바나나 + 포도 = 바나나와 포도 (chuối và nho).
돈+ 권력 = 돈과 권력 (tiền và quyền lực).
선생님 + 학생 = 선생님하고 학생 (giáo viên và học sinh).
성희 + 용준 = 성희랑 용준 (Song Hy và Yong Jun).
Cũng có thể kết hợp với các trợ từ khác thành “-과도/ 와도”, “-과만/와만”, “-
과는/ 와는”
- 그 사람은 동물과도 이야기해요: Anh ta nói chuyện với cả động vật.
Trong khẩu ngữ thường được thay thế bằng “하고” và “(이)랑”.
Cũng có trường hợp đứng sau danh từ, không nối liền với danh từ khác
nhưng vẫn có nghĩa kết nối: 친구+ 와 = 친구와 (cùng với bạn), 누나+랑= 누
나랑 (cùng với chị).
_밥과 반찬을 먹었습니다: Ăn cơm và thức ăn.
_냉장고 안에 아이스크림과 과일가 있다: Trong tủ lạnh có kem và trái cây.
- 친구와 같이 낚시하러 간다: Đi câu cùng với bạn.
- 선생님하고 학생이 이야기를 하고 있다: Thầy giáo đang nói chuyện với
học sinh.
- 동생과 싸웠어요: Tôi cãi nhau với đứa em.
- 누구와 결혼합니까?: Anh kết hôn với ai vậy?
NGHỀ NGHIỆP 2
직업에 대한 단어:từ vựng về nghề nghiệp
1. 경찰: cảnh sát
2. 선생님: giáo viên
3. 학생: học sinh
4. 대학생: sinh viên
5. 가수: ca sĩ
6. 의사: bác sĩ
7. 간호사: y tá
8. 은행원: nhân viên ngân hàng
9. 비서: thư ký
10. 기자: nhà báo
11. 변호사: luật sư
12. 근로자( 노동자) : công nhân
13. 공무원: công viên chức nhà nước
14. 교수 : giáo sư
15. 화가 : họa sĩ
16. 건축가: kiến trúc sư
17. 연예인: giới nghệ sĩ
18. 회사원: nhân viên văn phòng
19. 요리사: đầu bếp
20. 승무원: tiếp viên hàng không
21. 역무원: nhân viên tàu điện ngầm
22. 번역가: biên dịch viên
23. 통역사: thông dịch viên
24. 배우: diễn viên
25. 기술자: kỹ thuật viên
26. 직원: nhân viên
27. 비행기 조종사: phi công
28. 소방수: lính cứu hỏa
29. 경찰관: cảnh sát
30. 미용사: thợ làm tóc
31. 사장: giám đốc
32. 부장: phó giám đốc
33. 과장: trưởng phòng
34. 경비: bảo vệ
35. 경리: kế toán
36. 부대: bộ đội
37. 주부: nội trợ
38. 농민: nông dân
39. 마술사: nhà ảo thuật
40. 사진사: nhiếp ảnh
41. 이발사: thợ hớt tóc
42. 작곡가: nhạc sĩ
43. 운전수: tài xế
44. 무용수: vũ công
45. 선수: cầu thủ, vận động viên
46. 연구원: điều tra viên
47. 안내원: hướng dẫn viên
48. 판매원: người bán hàng
49. 과학자: nhà khoa học
50. 모텔: người mẫu
51. 아나운서: phát thanh viên
52. 도예가: nghệ nhân làm gốm
53. 성우: diễn viên lồng tiếng
THÀNH NGỮ :
목표가 있어야 인생에 의미가 생긴다.
Phải có mục tiêu thì cuộc đời mới có ý nghĩa.
알은 스스로 깨면 생명이 되지만,
남이 깨면 요리감이 된다고 했다.
[Trứng tự vỡ sẽ xuất hiện một sinh mệnh mới,
nhưng người khác làm vỡ nó sẽ trở thành món ăn.]
베트남 방문을 환영합니다!
Welcome to Viet Nam!
Chào mừng bạn đến với Việt Nam!
Cánh cò cõng nắng, cõng mưa
Mẹ tôi cõng cả bốn mùa gió sương....
황새가 비와 햇빛을 업다
내어머니는 모든 사계철의 풍상을 업다
노래를 들으면서 한국어를 공부할까요?
이 노래를 듣고 떠오르는 느낌을 이야기 해보세요.
Chúng ta vừa nghe bài hát vừa học tiếng Hàn nhé.
Bạn hãy nói cảm xúc của bạn khi nghe bài hát này đi
사자 : 말야 ! 미안해.. 그동안 내가 잘못 했어..
말 : 어.. 괜찮어, 괜찮어. 사자야.. 우리 결혼하자! 함께 행복하게 살자..
Sư Tử: Ngựa ơi. anh xin lỗi. Trong thời gian qua anh sai rồi.
Ngựa : uhm không sao, không sao.. Sư Tử à.. mình kết hôn đi, cùng nhau
sống hạnh phúc nhé..
TỪ VỰNG VỀ LĨNH VỰC NẤU NƯỚNG ( P2 )
가루 bột
가지 cà tím
각사탕 đường phèn
감자 khoai tây
건새우 tôm khô
게 cua
게살 thịt cua
고구마 khoai lang
고수(코리앤더) ngò rí, ngò, rau mùi
고추 ớt
고추가루 ớt bột
공심채 rau muống
굴 소스 dầu hàu
꼬막조개 sò huyết
꼬치 que, cái xiên (để nướng thịt)
꽃상추 rau diếp xoăn, xà lách dún
내장 lòng
녹말가루 bột năng, bột mì tinh
녹후추 tiêu xanh
논 허프 rau om, ngò om
느타리버섯 nấm bào ngư
늑맘소스(피쉬소스) nước mắm
다섯 종류의 향신료 ngũ vị hương
다진 돼지고기 thịt lợn (heo) xay
다진 레몬그라스 sả băm
달걀 trứng
달걀 trứng gà
닭가슴살 ức gà
닭고기 thịt gà
닭날개 cánh gà
닭다리 đùi gà
닭의 간 gan gà
당근 cà rốt, củ cải đỏ
당면 bún tàu, miến
대나무 꼬치 que tre
대두 đậu nành, đỗ tương
동충하초 nấm tuyết (khô), mai tuyết nhĩ
돼지비계 mỡ heo, mỡ lợn
두부 đậu hũ, đậu phụ
두부 tàu hũ khuôn
두부피 tàu hũ ky miếng
들깻잎 lá tía tô
딜 thì là
땅콩 đậu phộng, lạc
라이스페이퍼 bánh tráng, bánh đa
레드 비트 củ dền
레몬 chanh
레몬그라스 sả
레몬바질 húng chanh
롱코리앤더/서양고수 ngò gai
마 khoai mỡ
마늘 củ tỏi
마늘 한 쪽 tép tỏi
말라바 시금치 mồng tơi
CON VẬT 2
낙타: Lạc đà
늑대 : Chó sói
닭 : Gà
돼지 : Heo
말 : Ngựa
모기: Muỗi
물소 : Trâu
바퀴벌레: Gián
뱀 :Rắn
사자:Sư tử
개: Chó
강아지: Chó con ,cún con
개미: Con Kiến
게: Con Cua
거미: Nhện
거위: Ngỗng
고양이: Mèo
곰: Gấu
공룡:Khủng long
나비: Con bướm
새 :chim
소 :Bò
악어: Cá sấu
여우:Cáo
양 : Cừu
염소: dê
원숭이 : Khỉ
오리 :Vịt
쥐 : Chuột
타조 :Đà điểu
파리: Ruồi
하마:Hà mã
호랑이: Hổ
개구리: Con ếch.
거북: Con rùa.
고래: Cá heo.
기린: Hươu cao cổ.
노루: Con hoẵng.
당나귀: Con lừa.
독수리: Đại bàng.
멧돼지: Lợn lòi( lợn rừng).
무당벌레: Con cánh cam.
문어: Bạch tuộc.
물개: Rái cá.
백조:Thiên nga.
부엉이: Cú mèo.
잠자리:chuồn chuồn
고춧잠자리:chuồn chuồn ớt
타조:đà điểu
사슴: Con hươu.
사슴벌레: Bọ cánh cứng.
쇠똥구리: Bọ hung.
앵무새: Con vẹt.
사마귀: Con bọ ngựa.
얼룩말: Ngựa vằn
제비: Chim nhạn.
참새: Chim sẻ.
토끼: Con thỏ.
홍학: hồng hạc.
너구리:chồn
다람쥐:sóc
달팽이:ốc sên
박쥐:con dơi
까마귀:con quạ
가오리:cá đuối
장어:cá dưa
갈치:cá đao
메기:cá trê
상어:cá mập
돌고래:cá voi
잉어:cá chép
금붕어:cá vàng
숭어:cá chuối(cá quả)
해마:cá ngựa
오징어:mực
낙지:bạch tuộc nhỏ
불가사리:sao biển
거머리 : Đỉa
벌 : ong
비둘기 : bồ câu nâu
매미 : ve
방아깨비: cào cào
곰 : gấu
Từ chuyên ngành xây dựng.
타당성 조사: kiểm tra tính hợp lý (feasibility study:kt tính khả thi,hợp lý)
-기술적: tính kỉ thuật
-경제적: tính kinh tế
자격부여: qualification : định phẩm chất
사전자격심사: prequalification PQ: quá trình dánh giá người vay,
입찰 :bid : đấu thầu
지명 >< 일반 : chỉ định>< phổ biến,rộng rãi ?( bid by invition,..advertising
입찰서류: bid document
입찰 초청서: invition letter to bid (ITB): Thư mời thầu
입찰안내서 : instruction to bidders :bản hướng dẫn đấu thầu
입찰양식 : bid form : phương thức đấu thầu
입찰마감: bid closing
개찰 : bid opening
하도급: sub-letting : hợp đồng phụ
설계반경: variation: thayđổi thiết kế
담보: warranty: giấy bảo đảm
도급자: contract : nhà thầu nhà c2
Bid validity : thời hạn đấu thầu
Project manager : PM : quản lý dự án
Project engineer : kỹ sư dự án
견적 : cost : bảng báo giá
Quotation: bản báo giá
예비견적: preliminary estimate : đánh giá sơ bộ
예산견적 : budget estimate : đự tính ngân sách
상세견적: detailed estimate :đánh giá chi tiết
기술용역대가: engineering fee : trao đổi dịch vụ kĩ thuật
픔질보증: QA/ quality assurance : đảm bảo chất lượng
제경비:Overhead/ overhead cost: phụ phí
승인: approval: phê chuẩn
검사: inspection ; kiểm tra
process 기본설계: quá trình thiết kế cơ bản
설계기본조항: BEDD/basic engineering design data: hạng mục thiết kế cơ
bản
계통도: Flow sheet : sơ đồ công nghệ
법규, 규격: code and regulation : mã và quy định
공사경계선; battery limit: BL: đường giới hạn thi công
Flushing : xã nước
시운전 개시>< 운전정지 : start up>< shut down
시운전 요령저: commisioning procedure : thủ tục vận hành
성능시험: performance test thử nghiệm
TIẾNG HÀN VỀ THỜI GIAN .
1, 시간 : Thời gian .
2, 세월: Ngày tháng, thời gian , tháng năm .
3, 날짜: Ngày tháng
4, 일시 : Ngày giờ
5, 과거 : Quá khứ
6, 현재: Hiện tại
7, 미래: Tương lai.
8, 오늘: Hôm nay
9, 내일: Ngày mai
10, 모레: Ngày kia
11, 글피: Ngày kìa
12, 어제 : Hôm qua .
13, 그제 / 그저께 : Hôm kia
14, 요일 : Thứ
15, 월요일 : Thứ 2
16, 화요일 : Thứ 3
17, 수요일 : Thứ 4
18, 목요일 : Thứ 5
19, 금요일: Thứ 6
20, 토요일 : Thứ 7
21, 일요일 : Chủ nhật
21, 주 : Tuần
22, 이번주 : Tuần này
23, 지난주 : Tuần trước
24, 다음주 : Tuần sau
25, 주말 : Cuối tuần
26, 이번주말 : Cuối tuần này
27, 지난주말: Cuối tuần trước
28, 다음주말 : Cuối tuần sau
29, 매일 / 날마다 : Hàng ngày
28, 매주 : Hàng tuần
29, 매달 / 매월 : Hàng tháng
30, 매년 : Hàng năm
31, 주말마다 : Mỗi cuối tuần
32, 달 : Tháng
33, 이번달 : Tháng này
34, 다음달 : Tháng sau
35, 지난달 : Tháng trước
36, 월 / 개월: Tháng
37, 초순 : Đầu tháng
38, 중순: Giữa tháng
39, 월말 : Cuối tháng
40, 온해 / 금년 : Năm nay
41, 작년: Năm ngoái
42, 내년 / 다음해 : Sang năm / Năm sau
43, 내후년 : Năm sau nữa
44, 해 : Năm
45, 해당 : Theo từng năm
46, 연초: Đầu năm
47, 연말 : Cuối năm
48, 아침 / 오전 : Sáng
49, 점심: Trưa
50, 오후: Chiều
51, 저녁: Tối
52, 밤: Đêm
53, 낮: Ngày
54, 방금: Vừa mới
55, 지금: Bây giờ
56, 즉시: Ngay bây giờ .
......................^^.........................
친가 친척 (Họ hàng bên nội _ Anh chị em của bố)
형제 : Anh chị em
할아버지: Ông
할머니: Bà
큰아버지 : Bác ,anh của bố
큰어머니 : Bác gái (vợ của bác - 큰아버지)
작은아버지 : Chú ,em của bố
작은어머니 : Thím
삼촌 : Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình)
고모 : Chị ,em gái của bố
고모부 : Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố)
사촌 : Anh chị em họ
외가 친척 (Họ hàng bên ngoại)
외할아버지 : Ông ngoại
외할머니 : Bà ngoại
외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ)
외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌)
이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ)
이모부: Chú (chồng của 이모)
외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌)
이종사촌: Con của dì (con của 이모)
처가 식구 (Gia đình nhà vợ
아내: Vợ
장인: Bố vợ
장모: Mẹ vợ
처남 : anh ,em vợ (con trai)
처제 : em vợ
처형 : Chị vợ
Danh từ + 도
Đi cùng danh từ với nghĩa: cũng, cùng
Cấu trúc:
저: 저 + 도 = 저도 (Tôi cũng)
친구: 친구 + 도 = 친구도 (Bạn cũng)
Có nghĩa giống như 또, 또한, 역시, đặt sau danh từ, có nghĩa cũng, đồng
thời, bao hàm.
Ví dụ:
- 저도 학생입니다: Tôi cũng là học sinh
- 노래도 잘 하고, 공부도 잘해요: Hát cũng hay mà học cũng giỏi
- 그는 돈도 없고 일자리도 없다: Tôi không có tiền cũng không có việc làm
- 커피도 마셔요?: Cậu cũng uống cà phê chứ?
* Có lúc dùng để nhấn mạnh, đặt sau danh từ, động từ vv… chỉ mức độ.
Ví dụ:
- 한국에도 벚꽃이 있습니다: Ở Hàn cũng có hoa anh đào
- 일요일에도 일을 해요: Ngày chủ nhật cũng làm
- 잘 생기지도 못 생기도 않다: Chẳng đẹp mà cũng chẳng xấu
- 아파서 밥도 못먹어요: Bị đau nên cơm cũng không ăn đu
CƠ THỂ CON NGƯỜI
이마 : trán
눈 : mắt
혀 : lưỡi
귀 : lỗ tai
입술 : môi
이 : răng
목 : cổ
가슴 : ngực
뼈 : xương
등 : lưng
어깨 : vai
배꼽 : lộ rốn
눈썹 : lông mày
속눈썹 :lông mi
배 : bụng
허리 : hông
손톱 : móng tay
발톱 : móng chân
엉덩이 : mông
팔 : cánh tay
손 : bàn tay
손가락 : ngón tay
발 : chân
발가락 : ngón chân
발목 : cổ chân
심장 : tim
폐 : phổi
간 : gan
위 : dạ dày
코 : mũi
뺨 : gò má
입 : miệng
턱 : cằm
팔꿈치 : khủyu tay
아래팔/팔뚝 : cẳng tay
손목 : cổ tay
손가락 : ngón tay
샅 : háng
허벅다리 : đùi
무릎 : đầu gối
종아리 : bắp chân
다리 : chân
허리 : eo
볼 : má
보조개 : lúm đồng xu
쌍꺼플 : mí mắt
손바닥 : lòng bàn tay
손등 : mu bàn tay
손가락 자국 : vân tay
엄지손가락 : ngón tay cái
집게손가락 : ngón tay trỏ
가운뎃손가락 : ngón tay giữa
약손가락 (무명지) : ngón đeo
nhẫn (ngón áp út)
새끼손가락 : ngón tay út
발바닥 : lòng bàn chân
발등 : mu bàn chân
발꿈치 : gót chân
엄지발가락 : ngón chân cái
새끼발가락 : ngón chân út
머리 : Đầu
머리카락 : Tóc
얼굴 : Khuôn mặt, mặt
이마 : Trán
순썹 : Lông mày
속눈썹 : Lông mi
눈 : Mắt
눈꺼풀 : Mí
귀 : Tai
볼 / 뺨 : Má
코 : Mũi
콧등 : Sống mũi
입 : Miệng
입술 : Môi
이 : Răng
혀 : Lưỡi
턱 / 턱끝 : Cằm
목 : Cổ
어깨 : Vai
Cánh tay : 팔
Khuỷu tay : 팔끔치
Cổ tay : 손목
Bàn tay : 손
Ngón tay : 손가락
Móng tay : 손톱
Ngực : 가슴
Bụng : 배
Eo/thắt lưng : 허리
Lưng : 등
Cột sống / Xương sống : 등뼈
Eo : 허리
Hông : 궁둥이
Mông : 궁둥이의 살
Lỗ rốn : 배꼽
Nách: 옆구리
다리 : Chân
대퇴 : Đùi
무릎 : Đầu gối
종아리 : Bắp chân
발목 : Cổ chân
발가락 : Ngón chân
발톱 : Móng chân
식도 : Thực quản
기관 : Khí quản
기도 : Phế quản
폐 : Phổi
심장 : Tim
간 : Gan
신장 : Thận
쓸개 : Túi mật / Mật
위 : Bao tử / Dạ dày
소장 : Ruột non
대장 : Đại tràng / Ruột già
방광 : Bàng quang / Bọn
확률 : Tỷ lệ
골치가 아프다 : Đau đầu, cảm thấy khó chịu, mệt, rắc rối
프로그램 : program : chương trình
실리다 : dạng động từ bị động của " 싣다" : được xuất bản, được chở
trên ....
면 : diện mạo, uy tín, danh dự, khía cạnh, lĩnh vực.
야외 : dã ngoại, bên ngoài
취소하다 : hủy bỏ
남부 : phương nam, vùng nam bộ, phía nam
지방 : địa phương
지역 : khu vực
끼다 : tạo sương (안개나 구름이 끼다), đeo nhẫn (반지를 끼다)
매표소 : điểm bán vé
관객 : người tham quan
사장 : giám đốc
가구: công cụ sử dụng trong gia đình, dụng cụ gia đình
먼지 : bụi
약하다: yếu đuối
꾸다 : tậu, mượn
베란다: hiên nhà, hành lang
팀 : team : đội
시합: một trận thi đấu
생명: sinh mạng , cuộc đời
이메일 : email
과장: trưởng khoa
사업: kinh doanh
당연하다: dĩ nhiên là thế, tất yếu sẽ xảy ra
Từ về thời tiết , quang cảnh
1. 하늘 : bầu trời
2. 하늘이 맑다: trời trong xanh
3. 구름: mây
4. 안개: sương mù
5. 구름이 끼다: mây giăng
6. 안개가 끼다: sương mù giăng
7. 바람이 불다: gió thổi
8. 비가 오다: mưa
9. 소나기: mưa rào
10. 따뜻하다: ấm áp
11. 덥다: nóng
12. 춥다: lạnh
13. 시원하다: dễ chịu
14. 서늘하다: mát mẻ
15. 싸락눈: mưa đá
16. 서리: băng giá
17. 천동: sấm
18. 번개: sét
19. 홍수: lũ lụt
20. 태풍: bão
21. 폭설: bão tuyết
22. 습기: độ ẩm
23. 장마철: mùa mưa dầm
24. 우기: mùa mưa
25. 건기: mùa nắng
26. 봄: mùa xuân
27. 여 름: mùa hè
28. 가을 : mùa thu
29. 겨울: mùa đông
30. 날씨가 맑다: thời tiết trong
lành
31. 온화한 기후 : khí hậu ôn hòa
32. 최저 기온: nhiệt độ thấp nhất
33. 최고 기온: nhiệt độ cao nhất
34. 날씨: thời tiết
35. 날씨가 안 좋다: thời tiết xấu
36. 기후: khí hậu
NGỮ PHÁP/ 문법
1.N 에게 V-도록 허락하다 :
cho phép ai được làm việc gì đó.
예)
1.어머니께서 나에게 그 사람과 결혼하도록 허락하셨어요.
Mẹ đã cho phép tôi kết hôn với người ấy.
2.선생님께서 학생들에게 일찍 가도록 허락하셨어요?
Cô giáo đã cho phép các học sinh đi sớm rồi hả?
2.V-아/어 달라고 부탁하다 :
chủ ngữ cầu xin(nhờ) ai đó làm điều gì cho chính mình.
예)
1.나는 친구에게 책을 사 달라고 부탁할 거예요.
Tôi sẽ nhờ bạn mua sách dùm tôi.
2.친구가 나에게 기차역으로 마중 나와 달라고 부탁했어요.
Bạn tôi đã nhờ tôi ra ga tàu đón người giúp bạn ấy.
3. N 을/를 부탁하다:
Nhờ ai đó việc gì đó.( gần như cấu trúc trên)
예)
1.여행사 다니는 친구에게 비행기표 예약을 부탁했어요.
Tôi đã nhờ người bạn làm ở công ty du lịch đặt vé máy bay giúp.
2.바쁠 때는 동생에게 청소를 부탁해요.
Những lúc bận là tôi nhờ em dọn dẹp.
CÁC DỤNG CỤ NẤU ĂN.
1, 국사 : Cái muôi lớn.
2, 냄비 ; Nồi có nắp.
3, 숫가락: Thìa
4, 젓가락: Đũa
5, 수저 ; Đũa và thìa.
6, 그릇: Bát
7, 접시 : Đĩa
8, 칼: Dao
9, 티스픈: Thìa cafe
10, 컵: Cốc
11, 유리잔 : Cốc thủy tinh
12, 포도주잔 : Cố uống rượu
vang
13, 손잡이 없는 컵: Cốc ko có tay
cầm.
14, 재반: Khay
15, 식탁: Bàn ăn
16, 식탁보: Khăn trải bàn
17, 네프킨: Khăn ăn
18, 이쑤시개: Tăm
19, 앞치마: Tạp dề
20, 전기밥솥: Nồi cơm điện
21, 압력솥: Nồi áp suất
22, 프라이펜: Chảo
23, 냄비: Xoong
24, 바구니 : Rổ
25, 난로: Bếp lò
26, 가스난로: Bếp ga
27, 전기난로: Bếp điện
28, 바가지: Gàu đựng nước
29, 냉장고: Tủ lạnh
30, 냉장실: Tủ lạnh lớn
...............^-^..................
Từ vựng hoa quả.
과일: hoa quả
포도: quả nho
토마토: quả cà chua
바나나: quả chuối
사과: quả táo
오이: dưa chuột
파인애플: quả dứa
복숭아: quả đào
금귤: qua quất
밀크과일: quả vú sữa
감자: khoai tây
고구마: khoai lang
망고: quả xoài
오렌지: quả cam
레몬: quả chanh
땅콩: củ lạc
석류: quả lựu
코코넛: quả dừa
용과: quả thanh long
자몽: quả bưởi
망고스틴: quả măng cụt
옥수수: bắp, bắp ngô
팝콘: bỏng ngô
아보카도: quả bơ
서양자두: quả mận
구아바: quả ổi
고추: quả ớt
두리안: quả sầu riêng
체리: quả anh đào
배: quả lê
딸기: dâu tây
멜론: dưa gang( dưa hấu mỹ)
수박: dưa hấu
참외: dưa lê
롱안: quả nhãn
사보체: quả hồng xiêm
살구: quả mơ
람부탄: quả chôm chôm
파파야: đu đủ
귤: qua quýt
대추: táo tàu( táo làm thuốc bắc)
감: quả hồng
밤: hạt dẻ
해바라기: hạt hướng dương
TỔNG ĐÀI HỖ TRỢ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI HÀN
QUỐC !
Trung tâm tư vấn nhân lực nước ngoài ☎ 1577-0071 tiếng Việt phím 3
Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài Hàn Quốc ☎ 1644-0644 tiếng Việt phím
3
Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 의정부 ☎ 070-8679-7208
Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 인천 ☎ 032-431-5757
Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 천안 ☎ 041-411-7000
Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 대구 ☎ 053-654-9700
Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 김해 ☎ 055-338-2727
Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 창원 ☎ 055-253-5270
Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 부산 ☎ 1577-7716 tiếng Việt phím 3
Trung tâm tư vấn tổng hợp cục xuất nhập cảnh ☎ 1345 tiếng Việt phím 4
Công ty bảo hiểm sam sung 퇴직금 ☎ 02-2119-2400 tiếng Việt phím 3
Trung tâm hỗ trợ phụ nữ di trú kết hôn khẩn cấp ☎ 1577-1366 ( 24h/24h )
Trung tâm hỗ trợ Gia đình đa văn hóa ☎ 1577-5432
Các bệnh trong tiếng Hàn.
-감기:bệnh cảm
(콧물이 나다 :chảy mũi ,
콧막힘:nghẹt mũi ,재채기 hắc xì)
-독감: bệnh cúm
-코골이:bệnh ngáy
-기침: ho -가래 :đàm ,đờm
-거만증:đãng trí
-치매:mất trí nhớ 치매증:bệnh tâm thần phân liệt
-죽농증:viêm xoang
-비염:viêm mũi -만성비염 :viêm mũi mãn tính - 급성비염 :viêm mũi cấp
tính
-천직 xuyễn
-뇌파손:chấn thương sọ não
-뇌염:viêm não
-뇌막염:viêm màng não
-뇌혈관파열:tai biến mạch máu não
-저혈압 huyết áp thấp <-> 고혈압:cao huyết áp
-각막염:viêm giác mạc
-고막염:viêm màng nhĩ
-아폴로눈병 (apollo 눈): viêm màng kết cấp =급성출혈결막염 (có xuất
huyết )
-중이염:viêm tai giữa
-몸살: (오한이 나다) nóng lạnh (cảm sốt khi nóng khi lạnh)
-뇌의 중양이(혹):bướu não
-다발성 신경종:bướu não (mặc dù phẫu thuật nhưng 1 thời gian sau lại to
lên ,phải giải phẫu tiếp_xem TV thấy vậy )
-파킨스병:bệnh parkison
-신경섬유종:bệnh chân voi
-구순피열 (cleft lip): sứt môi
-인면장애 ị tật gương mặt ,gương mặt xấu
-뇌성마비:bại liệt não
-광음증:thích xem lén người khác
-춘공증:chứng mệt mỏi vào đầu mùa xuân (buồn ngủ ,biếng ăn..)
-크루존증후군:chứng bệnh lồi mắt "
NGỮ PHÁP/ 문법
CHỦ NGỮ 1 -- CHỦ NGỮ 2+만 못 하다.
N1 은/는.. N2+만 못 하다.
--> N1 không thể bằng N2
예:
호텔이라도 우리 집만 못 합니다.
Dù là khách sạn cũng không bằng nhà mình
그 사람은 너만 못 해
người đó không thể bằng em được
....
지하철 타본 적이 있습니까 ?
네, 타본 적이 있지요.
Bạn đã từng đi tàu điện ngầm lần nào chưa?
có, từng đi rồi.
ĐỘNG TỪ + ㄴ/은 적이 있다.
Từng làm gì đó rồi.
ĐỘNG TỪ + ㄴ/은 적이 없다.
Chưa từng làm gì đó.
저는 미국에 간 적이 없어요.
Tôi chưa từng đi Mỹ.
직계가족 (Quan hệ trực hệ)
증조 할아버지: Cụ ông
증조 할머니: Cụ bà
할아버지: Ông
할머니: Bà
아버지: Ba ,bố
외증조 할아버지: Cụ ông (bên
ngoại)
외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại)
외할머니: Bà ngoại
외할아버지: Ông ngoại
어머니: Mẹ ,má
나: Tôi
오빠: Anh (em gái gọi)
형: Anh (em trai gọi)
언니: Chị (em gái gọi)
누나: Chị (em trai gọi)
매형 : Anh rể (em trai gọi)
형부 : Anh rể (em gái gọi)
형수 : Chị dâu
동생: Em
남동생: Em trai
여동생: Em gái
매부: Em rể (đối với anh vợ)
제부: Em rể (đối với chị vợ)
조카: Cháu
시댁 식구 (Gia đình nhà chồng)
남편: Chồng
시아버지: Bố chồng
시어머니: Mẹ chồng
시아주버니 (시형) : Anh chồng
형님 : Vợ của anh chồng
시동생 : Em chồng
도련님 : Gọi em chồng một cách
tôn trọng
동서 : Vợ của em ,hoặc anh
chồng
시숙 : Anh chị em chồng
며느리 : Con dâu
NGỮ PHÁP / 문법
(으)로
1.
Danh từ (으)로: tới, đến (theo hướng, theo chiều)
뒤로 돌아가세요
Anh hãy quay lại đi.
2.
Danh từ (으)로: Bằng, dùng bằng…
한국말로 말하세요
Hãy nói bằng tiếng Hàn Quốc.
3.
Danh từ (으)로: Vì, do…
큰 병으로 입원했어요
Nhập viện vì mắc bệnh nặng.
4.
Danh từ (으)로서: Với tư cách là…
윗사람으로서 충고합니다
Tôi khuyên cậu với tư cách là người đi trước. (người lớn )
5.
Danh từ (으)로써: Bằng (cái gì đó)…
현금으로써 빚을 갚았어요
Đã trả nợ bằng tiền mặt.
NGỮ PHÁP/ 문법
1)
- Tính từ / động từ - (으)ㄹ 정도이다
+ Đuôi câu chỉ mức độ
너무 불러서 배가 아플 정도예요.
Vì no quá đến nỗi đau cả bụng.
- Tính từ / động từ- (으)ㄹ 정도로 "
+ Đến nổi/ đến mức mà
입원해 야 할 정도로 심각한가요?
Nghiêm trọng đến mức phải nhập viện sao ?
2)
N 생각하(시)기에 따라(서)
Theo như N nghĩ thì...
그 문제는 제가 생각하기에 따라 쉬울 수도 있고 어려울 수도 있는데요.
Vấn đề đó theo như tôi nghĩ thì cũng có thể dễ, cũng có thể khó
당신은 생각하시기에 따라 우리가 그 문제를 잘 해결할 수 있을까요 ?
문법/Ngữ pháp:
(으) 리라
Đuôi kết thúc câu
1. Thể hiện suy đoán, suy luận của người nói
예
- 그렇지 않다면 아마도 그는 목숨을 잃었으리라
Nếu không như thế có lẽ anh ta đã mất mạng rồi
- 이대로 한국어를 열심히 공부하면 한국어 실력이 빨리 늘이리라
Nếu cứ học chăm chỉ thế này thì tiếng Hàn sẽ tiến bộ nhanh đấy.
- 객지에서 살다보면 외로우리라
Sống nơi đất khách chắc là cô đơn lắm
2- Thể hiện ý chí, quyết tâm của người nói
예
- 매일 2 시간 한국어를 공부하리라
Tôi quyết sẽ học tiếng Hàn 2 tiếng mỗi ngày
- 한국기업에 취직하리라
Tôi sẽ xin việc ở công ty Hàn Quốc
- 그 놈을 놓치지 않으리라
Tôi quyết sẽ không để mất hắn ta đâu.
1.
TÍNH TỪ, ĐỘNG TỪ (으)ㄴ/ ĐỘNG TỪ 는데:
tình huống có ý tương phản
Đã… rồi…/ thế nhưng…
선생님은 웃는데 학생은 웃지 않아요
Thầy giáo thì cười nhưng học sinh thì không.
2.
TÍNH TỪ, ĐỘNG TỪ (으)ㄴ/ĐỘNG TỪ 는데도:
Dù… nhưng vẫn…
아픈데도 계속 일합니다
Dù đau nhưng vẫn làm..
매일 만나는데도 할 말이 많아요
Ngày nào cũng gặp nhau thế mà vẫn nhiều chuyện quá.
3.
TÍNH TỪ, ĐỘNG TƯ (으)ㄴ/ĐỘNG TỪ 는 데다가:
Vừa… lại, đã… lại còn…
그것은 비싼 데다가 품질도 나빠요
Cái áo ấy vừa đắt chất lượng lại xấu.
이 책은 어려운 데다가 한자도 많아요
Quyển sách này đã khó lại nhiều chữ Hán.
4.
TÍNH TỪ, ĐỘNG TỪ (으)ㄴ데요/ ĐỘNG TỪ 는데요
tình huống khẳng định điều gì đó.
지금 안 계시는데요. 누구세요?
Bây giờ không có ở nhà, ai đấy?
도서관이 참 넓은데요
Thư viện rộng quá.
NGÔN NGỮ CHÁT CHÍT CỦA NGƯỜI HÀN:
ㅇㅋ (O.K)
즐” = 즐거운 :vui vẻ nha.
“ㅈㅅ” = 죄송합니다: xin lỗi
“여친” = 여자친구:bạn gái
“사릉훼” = 사랑해: I love you
“방가방가” = 방갑습니다 :rất vui được làm quen
“ㅎ 2″ = 안녕하세요 ;hi(chào)
ㅃㅃ = 안녕히계세요 :bye = 바이바이(còn đc viết tắt là :88)
ㅅㄱ = 수고하세요: cố gắng nha
ㅋㅋ = 웃음 :cười
ㅎㅎ = 하하: ha ha (cười)
걍 = 그냥 :tự nhiên
ㄱㅊㅌ = 괜찮다 :không sao
ㄳ = 감사 :cám ơn nha.
ㅊㅋㅊㅋ = 축하한다. :chúc mừng nha.
기달 = 기다리세요 :chờ một chút
유딩 = 유치원생 :học sinh mẫu giáo
초딩 = 초등학생 :học sinh cấp 1 (tiểu học)
중딩 = 중학생 :học sinh cấp 2 (THCS)
고딩 = 고등학생 :học sinh cấp 3 (THPT)
대딩 = 대학생 :sinh viên đại học
직딩 = 직장인 :nhân viên (đã đi làm)
친추 = 친구추가 (thêm bạn) (add nick)
ㅜ.ㅜ = 울기: khóc
ㅠ.ㅠ = 많이울기 :khóc nhiều
MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VÀ CHẤT HOÁ HỌC CƠ
BẢN
금 ------▶vàng
은 ------▶bạc
동/구리 ------▶đồng
안티몬 ------▶antimon
텅스텐 ------▶tungsten
나트륨------▶ natri
칼륨 ------▶kali
망간 ------▶mangan
수소------▶ hydro
탄소 ------▶các bon
질소 ------▶ni tơ
산소 ------▶ô xi
염소------▶ clo
아연------▶ kẽm
수은 ------▶thuỷ ngân
납 ------▶chì
리튬------▶ lithium
철 ------▶sắt, thép
플루오르------▶ flourine
헬륨------▶ helium
인 ------▶phốt pho
유황------▶ lưu huỳnh
고무 ------▶cao su
알루미늄------▶ nhôm
칼슘 ------▶canxi
Tổng hợp Ngữ pháp tiếng hàn 2

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng hàn 2

  • 1.
    13 THÓI QUENNHỎ NGĂN CẢN SỰ THÀNH CÔNG 1. Sai phương pháp. 2. Nói nhiều hơn làm. 3. Quyết định nóng vội. 4. Phàn nàn, bất mãn. 5. Huênh hoang, khoác lác. 6. Đổ lỗi cho người khác. 7. Tìm đường tắt. 8. Giả vờ nhiệt tình. 9. Sống không có mục đích. 10. Chấp nhận tất cả những lời nhờ vả. 11. Suy nghĩ đơn giản. 12. Hành động không suy nghĩ. 13. Phủ định hiện thực. p/s : chúc mọi người luôn thành công trong cuộc sống!
  • 2.
    Ngữ pháp 1. V다 보니 ~ nói về kinh nghiệm Ý nghĩa: - Diễn tả 1 kết quả (vế sau) của việc thực hiện lặp đi lặp lại hoặc liên tục 1 hành động (vế trước). - Cùng nghĩa với V 다 보니까 - Chủ ngữ ở vế trước luôn là người nói. ví dụ: - 매일 운동을 하다 보니 건강해졌어요. - 저는 매운 음식을 못 먹었는데 자꾸 먹다 보니 이제는 잘 먹게 됐어요. - 아무 일도 하지 않고 집에만 있다 보니 게을러졌어요. - 9 시 뉴스를 매일 보다 보니 처음 들었을 때보다 쉽게 느껴져요. 2. V 다 보면~ đưa ra lời khuyên Ý nghĩa: - Diễn tả 1 kết quả sẽ xảy ra (vế sau) nếu thực hiện lặp đi lặp lại hoặc liên tục 1 hành động nào đó (vế trước). - Thường được sử dụng với ‘–게 되다’, ‘아/어/여 지다’ - Chủ ngữ vế sau thường là người nghe. ví dụ: - 한국 친구와 만나서 이야기하다 보면 한국 문화도 알게될 거예요. - 책을 큰 소리로 계속 읽다 보면 발음이 좋이질 거예요. - 한국에 오래 있다 보면 한국 사람처럼 행동하게 될 거예요. -노래를 자꾸 따라 부르다 보면 잘아게 될 거에요.
  • 3.
    3 . ~V게 되다 giải thích sự biến đổi Ý nghĩa: - Giải thích sự biến đổi. - Thường được sử dụng khi ai đó giới thiệu về chính mình. ví dụ: - 오늘부터 이 회사에서 일하게 됐습니다. 앞으로 잘 부탁드립니다. - 일정이 바뀌어서 한국에 한달 더 있게 됐어요. - 지난달부터 신촌에 있는 하숙집에서 살게 됐어요. 4 . V 았/었/였다가~ diễn tả 2 hành động Ý nghĩa: 1. Hành động đi sau tương phản, trái ngược với hành động trước. - Hành động trước và hành động sau phải cùng chủ ngữ. 2. Hành động đi trước là tình huống hay lý do để xảy ra hành động đi sau. ví dụ: 1. - 학교에 갔다가 왔어요. - 의자에 앉았다가 일어났습니다. - 모자를 썻다가 벗습니다. 2. - 시장에 갔다가 바지를 하나 샀어요. - 문을 열었다가 먼지가 들어와서 얼른 닫았어요. - 점심시간에 삼계탕을 먹으러 갔다가 사남이 너무 많아서 그냥 왔어요. 5 . A/V (으)ㄹ까 봐(서)~ diễn tả sự lo lắng Ý nghĩa: - Diễn đạt nghĩa: lo ngại A/V sẽ xãy ra.
  • 4.
    -(ㅇ)ㄹ까 봐 걱정이다:lo lắng về 1 hành động sẽ xảy ra. -았/었/였을 까 봐: lo lắng về hành động có thể đã xảy ra. -Không dùng với câu mệnh lệnh và câu đề nghị. ví dụ: - 이따가 비가 올까 봐 우산을 가져 왔어요. - 나중에 표를 구할 수 없을까 봐 미리 예매하려고 해요. - 오늘 날씨가 쌀쌀할까 봐 두꺼운 옷을 입고 왔는데 날씨가 따뜻해요. - 제가 약속을 잊어버릴까 봐 전화하셨어요? - 친구한테 주려고 선물을 샀는데 친구가 마음에 안 들어할까 봐 걱정이에요. - [학교어서] 앤디 씨한테 부탁할 일이 있어서 오늘 앤디 씨를 꼭 만나야 해 요. 그런데 앤디 씨가 집에 벌써 갔을까 봐 걱정이에요. 6 . A/V(으)ㄹ 테니까~ ý muốn/suy đoán Ý nghĩa: 1. Diễn đạt ý muốn của người nói và yêu cầu điều gì đó ở người nghe. - Chủ ngữ ở vế đầu thường là ngưởi nói, vế sau là câu mệnh lệnh hoặc câu đề nghị. 2. Diễn đạt sự suy đoán của người nói, đây cũng là lý do cho sự dự đoán hoặc lời đề nghị, yêu cầu ở vế câu sau. - Chủ ngữ ở vế đầu luôn là ngôi thứ 2 hoặc ngôi thứ 3. - 았/었/였을 테니까: suy đoán hành động/ tình huống đã hoàn thành. -Kết thúc câu với (으)ㄹ 테니까요. ví dụ: 1. A 제가 오늘 저녁을 살 테니까 같이 나갑시다. B 왜 저녁을 사 요? 무슨 좋은 일 있어요?
  • 5.
    A 제가 음료수좀 가져갈까요? B 음료수는 제가 살 테니까 그냥 오시면 돼요. 2. - 이따가 비가 올 테니까 우산 가지고 가세요. A 주말에 거제도로 여행 가는데 춥지 않을까요? B 거제도는 남쪽이라서 따뜻할 테니까 괜찮을 거예요. A 얘기하다 보니 시간이 늦었어요. B 학교 식당은 문을 닫았을 테니까 학교 밖에 가서 저녁을 먹읍시다. -조금만 기다리세요. 선생님께서 곧 오실 1. V 다 보니 ~ nói về kinh nghiệm Ý nghĩa: - Diễn tả 1 kết quả (vế sau) của việc thực hiện lặp đi lặp lại hoặc liên tục 1 hành động (vế trước). - Cùng nghĩa với V 다 보니까 - Chủ ngữ ở vế trước luôn là người nói. ví dụ: - 매일 운동을 하다 보니 건강해졌어요. - 저는 매운 음식을 못 먹었는데 자꾸 먹다 보니 이제는 잘 먹게 됐어요. - 아무 일도 하지 않고 집에만 있다 보니 게을러졌어요. - 9 시 뉴스를 매일 보다 보니 처음 들었을 때보다 쉽게 느껴져요. 2. V 다 보면~ đưa ra lời khuyên Ý nghĩa: - Diễn tả 1 kết quả sẽ xảy ra (vế sau) nếu thực hiện lặp đi lặp lại hoặc liên tục 1 hành động nào đó (vế trước). - Thường được sử dụng với ‘–게 되다’, ‘아/어/여 지다’ - Chủ ngữ vế sau thường là người nghe.
  • 6.
    ví dụ: - 한국친구와 만나서 이야기하다 보면 한국 문화도 알게될 거예요. - 책을 큰 소리로 계속 읽다 보면 발음이 좋이질 거예요. - 한국에 오래 있다 보면 한국 사람처럼 행동하게 될 거예요. -노래를 자꾸 따라 부르다 보면 잘아게 될 거에요. 3 . ~V 게 되다 giải thích sự biến đổi Ý nghĩa: - Giải thích sự biến đổi. - Thường được sử dụng khi ai đó giới thiệu về chính mình. ví dụ: - 오늘부터 이 회사에서 일하게 됐습니다. 앞으로 잘 부탁드립니다. - 일정이 바뀌어서 한국에 한달 더 있게 됐어요. - 지난달부터 신촌에 있는 하숙집에서 살게 됐어요. 4 . V 았/었/였다가~ diễn tả 2 hành động Ý nghĩa: 1. Hành động đi sau tương phản, trái ngược với hành động trước. - Hành động trước và hành động sau phải cùng chủ ngữ. 2. Hành động đi trước là tình huống hay lý do để xảy ra hành động đi sau. ví dụ: 1. - 학교에 갔다가 왔어요. - 의자에 앉았다가 일어났습니다. - 모자를 썻다가 벗습니다. 2. - 시장에 갔다가 바지를 하나 샀어요. - 문을 열었다가 먼지가 들어와서 얼른 닫았어요.
  • 7.
    - 점심시간에 삼계탕을먹으러 갔다가 사남이 너무 많아서 그냥 왔어요. 5 . A/V (으)ㄹ까 봐(서)~ diễn tả sự lo lắng Ý nghĩa: - Diễn đạt nghĩa: lo ngại A/V sẽ xãy ra. -(ㅇ)ㄹ까 봐 걱정이다: lo lắng về 1 hành động sẽ xảy ra. -았/었/였을 까 봐: lo lắng về hành động có thể đã xảy ra. -Không dùng với câu mệnh lệnh và câu đề nghị. ví dụ: - 이따가 비가 올까 봐 우산을 가져 왔어요. - 나중에 표를 구할 수 없을까 봐 미리 예매하려고 해요. - 오늘 날씨가 쌀쌀할까 봐 두꺼운 옷을 입고 왔는데 날씨가 따뜻해요. - 제가 약속을 잊어버릴까 봐 전화하셨어요? - 친구한테 주려고 선물을 샀는데 친구가 마음에 안 들어할까 봐 걱정이에요. - [학교어서] 앤디 씨한테 부탁할 일이 있어서 오늘 앤디 씨를 꼭 만나야 해 요. 그런데 앤디 씨가 집에 벌써 갔을까 봐 걱정이에요. 6 . A/V(으)ㄹ 테니까~ ý muốn/suy đoán Ý nghĩa: 1. Diễn đạt ý muốn của người nói và yêu cầu điều gì đó ở người nghe. - Chủ ngữ ở vế đầu thường là ngưởi nói, vế sau là câu mệnh lệnh hoặc câu đề nghị. 2. Diễn đạt sự suy đoán của người nói, đây cũng là lý do cho sự dự đoán hoặc lời đề nghị, yêu cầu ở vế câu sau. - Chủ ngữ ở vế đầu luôn là ngôi thứ 2 hoặc ngôi thứ 3.
  • 8.
    - 았/었/였을 테니까:suy đoán hành động/ tình huống đã hoàn thành. -Kết thúc câu với (으)ㄹ 테니까요. ví dụ: 1. A 제가 오늘 저녁을 살 테니까 같이 나갑시다. B 왜 저녁을 사 요? 무슨 좋은 일 있어요? A 제가 음료수 좀 가져갈까요? B 음료수는 제가 살 테니까 그냥 오시면 돼요. 2. - 이따가 비가 올 테니까 우산 가지고 가세요. A 주말에 거제도로 여행 가는데 춥지 않을까요? B 거제도는 남쪽이라서 따뜻할 테니까 괜찮을 거예요. A 얘기하다 보니 시간이 늦었어요. B 학교 식당은 문을 닫았을 테니까 학교 밖에 가서 저녁을 먹읍시다. -조금만 기다리세요. 선생님께서 곧 오실 테니까요.
  • 9.
    TỪ VỰNG THUẾVÀ GIAO DỊCH: 고정비: Chi phí cố định 공장: Nhà máy 공헌이익: Lợi nhuận đóng góp 교환: Trao đổi 구전: Truyền miệng 귀금속: Kim loại quí 금액조정: Thanh toán số lượng 기업소득세: Thếu thu nhập doanh ngiệp 기입자: Thêu bao truyền hình cáp 기존고객: Khách hàng hiện có 낙지: Vùng phủ sóng 녹화: Thu âm 단가: Đơn giá 단위: Đơn vị 단품: Sản phẩm riêng lẻ 달성율: Tỉ lệ thành công 대물상품: Sản phẩm lớn 대부: Khoản vay nợ 대조확인: Kiểm tra chéo 대차대조표: Bản cân đối kế toán 등급; Phân loại 등록: Đăng ký 등록자본금: Vốn đăng ký 디지털가전: Thiết bị điện tử 레포츠: Giải trí / Thể thao 론칭: Cho ra mắt
  • 10.
    리뷰회의: Họp duyệttrương trình 리허설: Diễn thử 마케팅: Tiếp thị 매장: Cửa hàng 매체: Kênh 매출비중: Tỉ lệ doanh số 매출성장률: Tỉ lệ tăng trưởng doanh thu 매출액: Doanh số bán hàng 모델: Người mẫu 모듈: Môđun 목표액: Chỉ tiêu doanh số 무류센터: Trung tâm phân phối 무이자할부: Trả góp không lãi 미용: Làm đẹp 미출고: Hàng chưa giao 반출: Đưa ra, 반품: Hàng trả 방송: Phát sóng 방송제작비: Chi phí sản xuất 배경음악: Nhạc nền 배송(원:) Giao hàng ( đại lý) 배송비: Chi phí giao hàng 배송예정일: Ngày dự kiến giao hàng 벤더: Nhà cung cấp 변동비: Chi phí khả biến 보험: Bảo hiểm 부진상품: Sản phẩm khó bán 부체: Nợ
  • 11.
    분당이익: Lợi nhuậnmỗi phút 분장: Trang điểm 비용: Chi phí 비용정산: Thanh toán chi phí 사업자등록증: Giấy phép kinh doanh 사은품: Quà tặng miễng phí 사이즈: Kích thước 상승: Tăng 상표: Nhãn hiệu thương mại 상품: Sản phẩm 상품개발: Phát triển sản phẩm 상품구성: Cấu tạo sản phẩm 상품권: Phiếu quà tặng sản phẩm 상품기술서: Tờ giải thích sản phẩm 상품기획: Hoạch định sản phẩm 상품소개: Giới thiệu sản phẩm 상품인수인계: Giao nhận sản phẩm 상품코드: Mã số sản phẩm 색상: Màu sắc 샘플 :Hàng mẫu 생방송: Chương trình trực tiếp 생활용품: Đồ gia dụng 서버: Máy chủ 서비스: Dịch vụ bán hàng 세금: Thuế 세전/세후: Trước thuế/sau thuế 세트: Lắp đặt, cài đặt 소구포인트: Điểm nổi bật của sản phẩm
  • 12.
    소싱: Tìm nguồncung ứng 소품 :Đạo cụ 속옷: Đồ lót 손익계산서: Báo cáo thực tập 송장: Hóa đơn 송출료: Chi phí truyền thông 송출범위: Độ bao phủ 수거: Thu thập 수발: Nhận và gửi hàng 수수료: Tiền hoa hồng 수정: Điều chỉnh 수취거절: Từ chối 순주문액: Số lượng đơn hàng thực tế 시스템: Hệ thống 시연: Làm mẫu giới thiệu sản phẩm 시장가: Giá thị trường 시청: số người xem 시청률: Chỉ số người xem 신규고객: Khách hàng mới 신뢰도: Độ tin cậy 신용카드: Thẻ tín dụng 아날로그: Analog 아동용품:: Đồ dùng cho trẻ em 업데이트: Nâng cấp 업무파트너: Đối tác kinh doanh 영수증: Biên nhận 영업이익: Lợi nhuận kinh doanh 예산: Ngân sách
  • 13.
    예측: Dự đoán 온라인결제:Thanh toán trực tuyến 우편전신화: Điện chuyển tiền qua bưu điện 원가: Giá vốn 위성채널: Kênh phát sóng qua vệ tinh 육로운송: Vận chuyển bằng đường bộ 의류: Trang phục 이벤드(프로모션): Khuyến mãi 이익율: Tỉ lệ lợi nhuận 이익액: Lợi nhuận 인건비: Chi phí nhân công 인입콜수: Số cuộc gọi đến 인터넷홈페이지: Trang web internet 입고: Nhập kho 입금: Nhập tiền 입력: Chèn 자막: Phụ đề 자본: Vốn 자산: Tài Sản 잡활: Phụ kiện 재고: Tồn kho 재고실사: Kiểm tra tồn khoa 재구매: Mua hàng trở lại 재무: Tài chính 재무보고: Báo cáo tài chính 재방송: Chiếu lại / phát lại 적립금: Tiền tích lũy 전략회의: Hội nghị chiến lược
  • 14.
    전주대비: So vớituần trước 전환율: Tỉ lệ chuyển đổi 전환율: Tỉ lệ chuyển đổi 접수인: Người đăng ký 정보: Thông tin 조명: Ánh sáng 조회 :Yêu cầu 주문 :Đơn dặt hàng 주방가전: Thiết bị nhà bếp 주방용품: Đồ dùng nhà bếp 주조실: Phòng điều khiển chính 증가: Tăng 증자: Tăng vốn 증치세: Thuế giá trị gia tăng 지방소득세: Thuế thu nhập khu vực 지불: Thanh toán 직불카드: Thẻ ghi nợ 직송: Giao hàng trực tiếp 창고: Nhà kho 채널: Kênh 철도운송: Vận chuyển bằng đường xe lửa 총주문액: Tổng doanh số đơn đặt hàng 추첨: Bốc thăm 출고: Xuất kho 출장비: Chi phí công tác 출하지시: Phiếu xuất hàng 취소: Hủy hàng
  • 15.
    침구: Chăn, gối,nệm và khăn trải giường 카다로그: Catalô 카메라: Máy quay phim 코디: Người tạo hình 콜센터: Tổng Đài 쿠본: Phiếu quà tặng 클레임: Khiếu nại 택배: Giao hàng 테잎: Băng hình 판매가" Giá bán 판촉비: chi phí khuyến mãi 편성: Lập trương trình 편성비중: Tỉ lệ phát sóng sản phẩm 편집: Dựng hình 포장: Đóng gói 포장비: Chi phí giao hàng 품질관리: Quản lý chất lượng 품질제고: Cải tiến chất lượng 프라임타임: Giờ cao điểm 프로크램: Chương trình trực tiếp 하락: Giảm 할인: Chiết khấu, giảm giá 항공운송: Vận chuyển bằng đương hang không 해사운송: Vận chuyển bằng đường thủy 헤어: Tóc 현금: Tiền mặt 현금흐름표: Vòng quay tiền mặt 홍보: Quảng bá, tuyên truyền
  • 16.
    화면: Màn hình 환급:Hoàn tiền 환불: Hoàn tiền 회게: Kế toán 회원: Hội viên 효율: Tính hiệu quả 히트상품: Sản phẩm hit, sản phẩm ưa chuộng
  • 17.
    TỪ VỰNG NHÀHÀNG 1 1 : 식당----- ▶xíc tang----- ▶ quán ăn 2 : 식당에 가다----- ▶xíc tang êca tà ----- ▶đi nhà hàng 3 : 레스토랑----- ▶rê xưd thô răng ----- ▶nhà hàng 4 : 술집----- ▶ xul chíp ----- ▶quán rượu , quầy ba 5 : 아침식사----- ▶a shim xíc xa----- ▶ cơm sáng 6 : 점심식사----- ▶chơm xim xíc xa----- ▶ cơm trưa 7 : 저녁식사----- ▶chơ nuớc xíc xa ----- ▶cơm tối 8 : 저녁식사를 하다----- ▶ cho niớc xíc xa rưl ha tà----- ▶ ăn cơm tối 9 : 후식 ----- ▶hu xíc ----- ▶tráng miệng 10 : 주식----- ▶chu xíc ----- ▶món ăn chính 11 : 음식----- ▶ưm xíc ----- ▶món ăn 12 : 매뉴----- ▶me niu ----- ▶thực đơn 13 : 밥----- ▶báp----- ▶cơm 14 : 국----- ▶cúc----- ▶ canh 15 : 쌀----- ▶xal----- ▶ gạo 16 : 기름----- ▶ci rưm----- ▶ dầu ăn 17 : 소금----- ▶xô cưm----- ▶ muối 18 : 설탕----- ▶xơn thang----- ▶ đường 19 : 고추----- ▶cô shu----- ▶ ớt 20 : 간장----- ▶can chang----- ▶ nước mắm 21 : 빵----- ▶bang ----- ▶bánh 22 : 라면----- ▶ra miơn----- ▶ mỳ gói 23 : 고기----- ▶cô ci ----- ▶thịt 24 : 소고기----- ▶xô cô ci----- ▶ thịt bò 25 : 돼지고기----- ▶toe chi cô ci ----- ▶thịt heo 26 : 개고기----- ▶ce cô ci t----- ▶hịt chó
  • 18.
    27 : 닭고기-----▶tác cô chi----- ▶ thịt gà 28 : 생선----- ▶xeng xơn----- ▶ cá 29 : 바다생선----- ▶ba ta xeng xơn----- ▶cá biển 30 : 회 ----- ▶huê ----- ▶món gỏi 31 : 생선회----- ▶xeng xơn huê ----- ▶gỏi cá 32 : 계란----- ▶ciê ran----- ▶ trứng 33 : 야채----- ▶ia she----- ▶ rau 34 : 토마토----- ▶ thô ma thô ----- ▶cà chua 35 : 고구마----- ▶cô cu ma----- ▶ khoai 36 : 감자----- ▶cam cha k----- ▶hoai tây 37 : 양파----- ▶iang pa----- ▶ hành tây 38 : 마늘----- ▶ma nưl----- ▶ tỏi 39 : 두부----- ▶tu bu ----- ▶đậu phụ 40 : 녹두----- ▶nốc tu ----- ▶đậu xanh 41 : 땅콩----- ▶tang không----- ▶ lạc 42 : 과일----- ▶coa il ----- ▶hoa quả 43 : 포도----- ▶pô tô ----- ▶nho 44 : 사과----- ▶xa coa----- ▶ táo 45 : 배----- ▶be----- ▶ lê 46 : 수박----- ▶xu bác----- ▶ dưa hấu 47 : 바나나 ----- ▶ba na na----- ▶ chuối 48 : 오렌지----- ▶ô rên chi----- ▶cam 49 : 소주----- ▶xô chu----- ▶ rượu trắng 50 : 술----- ▶xul ----- ▶rượu 51 : 영주----- ▶iang chu ----- ▶rượu ngoại 52 : 약주----- ▶iác chu----- ▶ rượu thuốc 53 : 맥주----- ▶méc chu ----- ▶bia 54 : 안주----- ▶an chu ----- ▶đồ nhắm
  • 19.
    55 : 주스-----▶chu xừ ----- ▶nước ngọt , 56 : 콜라----- ▶khô la----- ▶ cô ca 57 : 우유----- ▶u iu----- ▶ sữa 58 : 커피----- ▶khơ pi ----- ▶cà fê 59 : 잔----- ▶chan ----- ▶ly , chén 60 : 그릇----- ▶cư tứt ----- ▶bát đĩa 61 : 젓가락----- ▶chớt ca----- ▶ rác thìa 62 : 숫가락----- ▶xút ca rác ----- ▶thìa 63 : 전기밥솥----- ▶chơn ci báp xốt ----- ▶nồi cơm điện 64 : 주전자----- ▶chu chơn cha----- ▶ ấm điện 65 : 가스레인지----- ▶ca xư rê in chi----- ▶ bếp ga 66 : 김치----- ▶cim shi----- ▶ kim chi 67 : 불고기 ----- ▶bul cô ci ----- ▶thịt nướng 68 : 삼계탕----- ▶xam ciê thang ----- ▶gà hầm sâm 69 : 반찬----- ▶pan shan----- ▶thức ăn 70 : 영양----- ▶ioang iang ----- ▶ding dưỡng 71 : 전통음식----- ▶chơn thông ưm xíc ----- ▶món ăn truyền thống 72 : 양식----- ▶iang xíc ----- ▶món tây , món âu 73 : 한식----- ▶han xíc ----- ▶món ăn Hàn Quốc 74 : 맛 있다----- ▶mát xít tà ----- ▶ngon 75 : 맛 없다----- ▶mát ợp tà----- ▶ không ngon 76 : 먹어보다----- ▶mơ cơ bô tà ----- ▶ăn thử 77 : 맵다 ----- ▶mép tà ----- ▶cay 78 : 짜다 ----- ▶cha tà----- ▶ mặn 79 : 달다----- ▶tal tà----- ▶ngọt 80 : 쓰다----- ▶xư tà ----- ▶đắng 81 : 싱겁다----- ▶xing cớp tà----- ▶ nhạt 82 : 요리사----- ▶iô ri xa ----- ▶đầu bếp
  • 20.
    83 : 주방장-----▶chu bang chang----- ▶ bếp trưởng 84 : 식사접대하다----- ▶xíc xa chớp te ha tà----- ▶ mời cơm
  • 21.
    TỪ VỰNG NƠICHỐN 1 : 사무실----- ▶xa mu sil ----- ▶văn phòng 2 : 경리부----- ▶ciơng ni bu ----- ▶bộ phận kế tóan 3 : 관리부----- ▶coan li bu ----- ▶bộ phận quản lý 4 : 무역부----- ▶mu iớc bu----- ▶ bộ phận xuất nhập khẩu 5 : 총무부----- ▶shông mu b----- ▶u bộ phận hành chính 6 : 업무부----- ▶ớp mu bu----- ▶ bộ phận nghiệp vụ 7 : 생산부----- ▶xeng xan bu ----- ▶bộ phận sản xuất 8 : 컴퓨터----- ▶khơm piu thơ----- ▶ máy vi tính 9 : 복사기----- ▶bốc xa ci ----- ▶máy photocoppy 10 : 팩스기----- ▶péc xừ ci----- ▶ máy fax 11 : 전화기----- ▶chơn hoa ci ----- ▶điện thoại 12 : 프린터기----- ▶pừ rin thơ ci ----- ▶máy in 13 : 계산기----- ▶ciê xan ci----- ▶ máy tính 14 : 장부----- ▶chang bu ----- ▶sổ sách 15 : 기록하다----- ▶ci rốc ha tà ----- ▶vào sổ / ghi chép 16 : 전화번호----- ▶chơn hoa bơm hô----- ▶ sổ điện thoại 17 : 열쇠,키 ----- ▶iơl xuê khi ----- ▶chìa khóa 18 : 여권----- ▶iơ cuôn ----- ▶hộ chiếu 19 : 외국인등록증----- ▶uê cúc in tưng rốc chưng----- ▶ thẻ người nước ngoài 20 : 백지----- ▶béc chi----- ▶ giấy trắng 21 : 월급----- ▶uơl cứp ----- ▶lương 22 : 출급카드----- ▶shul cưn kha tư----- ▶ thẻ chấm công 23 : 보너스 ----- ▶bô nơ xừ ----- ▶tiền thưởng 24 : 월급명세서----- ▶ươl cứp miơng xê xơ----- ▶ bảng lương 25 : 기 본월급----- ▶ci bôn ươl cứp tiền ----- ▶lương cơ bản
  • 22.
    26 : 잔업수당-----▶chan ớp xu tang----- ▶ tiền tăng ca / làm thêm 27 : 특근수당----- ▶thức cưn xu tang ----- ▶tiền làm ngày chủ nhật 28 : 심야수당----- ▶xim ia xu tang----- ▶ tiền làm đêm 29 : 유해수당 ----- ▶iu he cu tang ----- ▶tiền trợ cấp độc hại 30 : 퇴직금----- ▶thuê chic cưm ----- ▶tiền trợ cấp thôi việc 31 : 월급날----- ▶ươl cứp nal----- ▶ ngày trả lương 32 : 공제----- ▶công chê----- ▶ khoản trừ 33 : 의료보험료----- ▶ưi riô bô hơm riô ----- ▶phí bảo hiểm 34 : 의료보험카드----- ▶ưi riô bô hơm kha từ ----- ▶thẻ bảo hiểm 35 : 공장 c----- ▶hông chang ----- ▶nhà máy / công xưởng 36 : 사장----- ▶xa xhang ----- ▶giám đốc 37 : 사모님----- ▶xa mô nim ----- ▶bà chủ 38 : 부사장----- ▶bu xa chang ----- ▶phó giám đốc 39 : 이사----- ▶ i xa ----- ▶ phó giám đốc 40 : 공장장 c----- ▶ông chang chang----- ▶ quản đốc 41 : 부장----- ▶bu chang----- ▶ trưởng phòng 42 : 과장----- ▶coa chang ----- ▶trưởng chuyền 43 : 대리----- ▶te r----- ▶i phó chuyền 44 : 반장----- ▶ban chang----- ▶ trưởng ca 45 : 비서----- ▶bi xơ----- ▶ thư ký 46 : 관리자----- ▶coan li cha----- ▶ người quản lý 47 : 기사----- ▶ci xa----- ▶ kỹ sư 48 : 운전기사----- ▶ưn chơn ci xa ----- ▶lái xe 49 : 근로자----- ▶cưn lô cha ----- ▶người lao động 50 : 외국인근로자----- ▶uê cúc in cưn lô cha----- ▶ lao động nước ngoài 51 : 연수생----- ▶ iơn xu xeng----- ▶ tu nghiệp sinh 52 : 불법자----- ▶bul bớp cha ----- ▶người bất hợp pháp 53 : 경비아저씨----- ▶ ciơng bi a chơ xi----- ▶ ông bảo vệ
  • 23.
    54 : 식당아주머니-----▶xic tang ca chu mơ ni ----- ▶bà nấu ăn 55 : 청소아주머니----- ▶shơng cô a chu mơ ni ----- ▶bà dọn vệ sinh 56 : 일----- ▶ il ----- ▶công việc 57 : 일을하다----- ▶i rưl ha tà ----- ▶làm việc 58 : 주간 ----- ▶chu can ----- ▶ca ngày 59 : 야간 ----- ▶ia can----- ▶ ca đêm 60 : 이교대 ----- ▶i ciô te làm----- ▶ hai ca 61 : 잔업----- ▶chan ớp----- ▶ làm thêm 62 : 주간근무----- ▶chu can cưn mu ----- ▶làm ngày 63 : 야간근무----- ▶ia can cưn mu ----- ▶làm đêm 64 : 휴식----- ▶hiu xíc ----- ▶nghỉ ngơi 65 : 출근하다----- ▶shul cưn ha tà ----- ▶đi làm 66 : 퇴근하다----- ▶thuê cưn ha tà----- ▶ tan ca 67 : 결근----- ▶ciơl cưn ----- ▶nghỉ việc 68 : 모단결근----- ▶mu tan ciơl cơn nghỉ ----- ▶không lí do 70 : 일을시작하다----- ▶i rưl x chác ha tà ----- ▶bắt đầu công việc 71 : 일을 끝내다----- ▶ i rưl cứt ne tà ----- ▶kết thúc công việc 72 : 퇴사하다----- ▶thuê xa ha tà ----- ▶thôi việc 73 : 근무처----- ▶cưn mô shơ nơi----- ▶ làm việc 74 : 근무시간 ----- ▶cưn mu xi can ----- ▶thời gian làm việc 75 : 수량 ----- ▶xu riang ----- ▶số lượng 76 : 품질----- ▶pum chil ----- ▶chất lượng 77 : 작업량----- ▶chác ớp riang lượng----- ▶ công việc 78 : 부서----- ▶bu xơ ----- ▶bộ phận 79 : 안전모----- ▶an chơn mô ----- ▶mũ an toàn 80 : 공구----- ▶công cu ----- ▶công cụ 81 : 작업복----- ▶chác ớp bốc ----- ▶áo quần bảo hộ lao động 82 : 장갑----- ▶chang cáp----- ▶ găng tay
  • 24.
    83 : 기계-----▶ci ciê----- ▶ máy móc 84 : 미싱 ----- ▶mi xing----- ▶ máy may 85 : 섬유기계----- ▶xơm iu ci cie ----- ▶máy dệt 86 : 프레스----- ▶pư re xừ ----- ▶máy dập 87 : 선반----- ▶xơm ban----- ▶ máy tiện 88 : 용접기----- ▶iông chơp ci----- ▶ máy hàn 89 : 재단기----- ▶che tan ci ----- ▶máy cắt 90 : 포장기----- ▶pô chang ci máy----- ▶ đóng gói 91 : 자주기계----- ▶cha xu ci cê----- ▶máy thêu 92 : 라인----- ▶la in----- ▶ dây chuyền 93 : 트럭----- ▶thu rớc ----- ▶xe chở hàng / xe tải 94 : 지게차----- ▶chi cê sha----- ▶ xe nâng 95 : 크레인----- ▶khư lê in----- ▶ xe cẩu 96 : 반----- ▶ban ----- ▶chuyền 97 : 일반----- ▶il ban----- ▶ chuyền 1 98 : 검사반----- ▶i ban ----- ▶chuyền 2 99 : 검사번----- ▶cơm xa ban----- ▶ bộ phận kiểm tra 100 : 포장반----- ▶pô chang ban----- ▶ bộ phận đóng gói 101 : 가공반----- ▶ca công ban----- ▶ bộ phận gia công 102 : 완성반----- ▶oan xơng ban ----- ▶bộ phận hoàn tất 103 : 재단반----- ▶che tan ban----- ▶ bộ phận cắt 104 : 미싱반----- ▶mi xing ban----- ▶ chuyền may 105 : 미싱사----- ▶mi xing ----- ▶xa thợ may 106 : 목공----- ▶mốc công ----- ▶thợ mộc 107 : 용접공----- ▶iông chớp----- ▶ công thợ han 108 : 기계공----- ▶ci ciêng công----- ▶ thợ cơ khí 109 : 선반공----- ▶xơn ban công----- ▶ thợ tiện 110 : 기능공----- ▶ci nưng công----- ▶ thợ (nói chung )
  • 25.
    111 : 제폼-----▶che phum ----- ▶sản phẩm 112 : 부품----- ▶bu pum----- ▶ phụ tùng 113 : 원자재----- ▶uôn cha che----- ▶ nguyên phụ kiện 114 : 불량품----- ▶bu liang pum ----- ▶hàng hư 115 : 수출품----- ▶xu shul pum----- ▶ hàng xuất khẩu 116 : 내수품----- ▶ne xu pum ----- ▶hàng tiêu dùng nội địa 117 : 재고품----- ▶che cô pum----- ▶ hàng tồn kho 118 : 스위치----- ▶xư uy shi ----- ▶công tắc 119 : 켜다----- ▶khiơ ta----- ▶ bật 120 : 끄가----- ▶cư tà----- ▶ tắt 121 : 작동시키다----- ▶chacứ tông chi xikhi tà----- ▶ dừng máy 122 : 고치다----- ▶cô shi tà ----- ▶sửa chữa 123 : 정지시키다----- ▶chơng chi xi khi tà d----- ▶ừng máy 124 : 고장이 나다----- ▶co chang i na tà ----- ▶ hư hỏng 125 : 조정하다----- ▶chô chơng ha tà----- ▶ điều chỉnh 126 : 분해시키다----- ▶bun he xi khi tà----- ▶ tháo máy
  • 26.
    1 ▶ :한국식당 입니다 Han cúc cíc tang im ni tà Nhà hàng Hàn Quốc xin nghe 2:▶ 예, 오늘 저녁 7 싱 2 안용 예약하고싶은데요 iê , ô nưl chơ nước il cốp xi e i in iông iê iác ha cô xi pưn te iô vâng , tôi muốn đặt chỗ cho hai người tối nay lúc 7 giờ 3 ▶: 두분이요. 이름이 어떻게 됩니까? Tu bu ni iô . I rư mi ơ tớt cê tuê ni ca / Hai người ạ . xin cho biết họ tên 4 ▶; 예.김영호입니다 Iê , kim iơng hô im ni tà Vâng , tôi là kim yong ho 5 ▶: 고맙습니다.준비해놓게습니다 Co máp xưm ni tà , chun bi he nốt cết xưm ni tà Cám ơn , tôi sẽ chuẩn bị 6 ▶: 주문하시 곘습니까? Chu mun ha xi cết ưm ni ca ? Abg đã gọi món nào chưa ? 7 ▶: 뭘 주문해야 할지 모르곘어요.특별한 요리 있습니까? Không biết nên gọi món nào ? ở đây có món gì đặc biệt không ? 8 ▶: 불고기는 어떻습니까?
  • 27.
    Bul ô cinưn ơ tớt xưm ni ca? Thịt nướng có được không ạ / 9 ▶: 네,좋아요 Nê , chô ha iô Vâng , tốt thôi 10 ▶: 불고기 몇인분 드릴까요? Bul cô ci miớt in bun tư ril ca iô ? Thịt nướng làm mấy suất ạ ? 11 ▶: 우선 삼인 분 주세요. U xơn xam in bun hu xê iô Cho tôi ba suất trước đã ▶---------------------------------------------------------------------▶ 12 ▶: 주문 하셨습니까? Chu mun ha xi ớt xưm ni ca ? Anh gọi món ăn chưa ? 13 ▶: 하뇨, 메뇨 좀 보여 주시겠어요? A nio me niu chôm bô iô chu xi cết xơ iô Chưa , hãy cho tôi xem thực đơn 14 ▶: 기다리게 해서 죄송하니다.매뉴 여기 있습니다. Ci ta ri cê he xiư chêu xông hăm ni tà , me niu iơ ci ít xưm ni tà
  • 28.
    Xin lỗi đểcác ông đợi , có thực đơn đây ạ 15 ▶: 메뉴 보고 결정할테니 잠시 기다려 주세요 Me niu bô cô ciơ chơng hal thê ni cham xi ci ta riơ chu xê iô Chúng tôi xem thực đơn rồi sẽ quyết định , chờ chúng tôi một chút 16 ▶: 알 겠습니다.천천히 하십시요. Al cết xưm ni tà , shơm shơm hi ha xíp xi ô Vâng . tôi hiểu rồi , ông cứ từ từ gọi 17 ▶: 주문하시 곘습니까? Chu mun ha xi cết ưm ni ca ? Abg đã gọi món nào chưa ? 18▶ : 아직요,이 집에는 뭘 잘 합니까? A chíc iô . I chi pe nưn muơl chal hăm ni ca ? Chưa , nhà hàng này có món gì ngon ? 19 ▶: 저희집 음식은 다 맛있습니다 Chơ hưi chíp ưm xi cưm ta ma xít xưm ni tà Nhà hàng chúng tôi món gì cũng ngon cả 20 ▶: 한국 음식에 대해서 잘 몰라서 그러는데, 좀 소개 해주세요. Han cúc ưm cíc ê te he xơ chal mô la xo cư rơ nưn te , chôm xô he chu xê iô Chúng tôi không biết nhiều về món ăn Hàn Quốc , anh giới thiệu cho tôi đi 21▶ : 저희 집 의 삼계탕을 한 번드셔 보십시요
  • 29.
    Chơ hưi chípê xam iê thang ưl hăn bơn tư xiơ bô xíp xi iô Vậy dùng thử món gà hầm sâm của nhà hàng chúng tôi vậy 22 ▶: 좋아요.그걸 먹어 보죠 Cho ha iô , cư cơl mơ cơ bô chiô Tốt lắm , ăn thử món đó xem sao 23 ▶: 웨이터, 뭔가 혼돈한 것같군요 Uê i thờ , muơn ca hôn tôn hăn cớt cát cun iô Này anh phục vụ , hình như anh nhầm thì phải 24 ▶: 무슨 말씀이신지? Mu xưn mal xưm i xin chi ? Anh nói gì ạ ? 25 ▶: 이건 내가 주문한 것이 아닌 것 같은데요. I cơn ne ca chu mun hăn cơ xi a in cớt ca thưn tê iô Món này hình như không phải là món tôi gọi 26▶ : 아이구,제가 실수했습니다. 정말 죄송합니다 A i cu , chê ca xil xu hét xưm ni tà . chơng mal chuê xông hăm ni tà ấy , tôi nhầm rồi , thatạ là xin lỗi các quí vị 27 ▶: 괜찮아요,그럴 수도 있죠 Coén shá na iô , cư rơk xu tô ít chiô Không sao mà , ai cũng có lúc nhầm lẫn mà 28▶ : 잠시만 더 기다려 주십시요. 손님께서 주문하신걸 금방 갖다드리겠습
  • 30.
    니다 Chan xi manto ki ta riơ chu xip xi ô . xôn nim kê xơ col cưm bang tư ri kết xưm ni ta Xin quý khách chờ thêm một chút nữa , món quý khách gọi sẽ có ngay ▶---------------------------------------------------------------------▶ 29 ▶: 주문하시 곘습니까? Chu mun ha xi cết xưm ni cá ? Ông dùng gì ạ ? 30▶: 햄버거와 콜라 큰 것으로 하나 주세요 Hem bơ cơ oa khô la khưn cơ xư rô ha na chu xê iô Cho tôi một cái bánh hamburger va một chai côla loại lớn 31▶ : 샐러드를 드시겠습니까? Se lơ tư rưl tư xi cết xưm ni cá ? Ông có dùng món salad không ạ ? 32▶ : 예, 라지로 먹겠습니다 Iê ra chi rô mớc cết xưm ni tà Vâng , cho tôi loại lớn 33 ▶: 더 필요한 것이 없습니까? Tơ pi riô hăn cơ xi ợp xưm ni ca ? Ông có cần gì thêm nữa không ạ 34 ▶: 이인분 더 주세요
  • 31.
    I in buntơ chi xê iô Cho thêm hai suất nữa 35 ▶: 아니오,됐습니다 A ni ô , toét xưm ni tà Không , vậy là đủ rồi 36 ▶: 이 부근에 베트남 음식점이 있습니까? I bu cưn ê bê thư nam ưm ích chơ mi ít xưm ni ca ? Gần đây có quán ăn Việt Nam nào không ? 37 ▶: 모르겠는데요 Mô rư cết nưn tê iô Tôi cũng không biết 38 ▶: 베트남 음식이 먹고 싶은데 어떻게 하면 되지요? Bê thư nam ưm xíc i mơc cô cí pưn tê ơ tớt cê ha miơm tuê chi iô / Tôi thèm ăn món Việt Nam quá , làm thế nào đây ? 39 ▶: 밖에 나가서 찾아 보세요 Ba cê na ca xơ sha cha bô xê iô Thử ra ngoài tìm xem 40 ▶: 베트남 쌀 국수를 드신적 이 없는 것 같는데오 Bê thư nam xal cúc xu rưl tư xin chơ ci ợp nưn cớt cát thưn tê ô Hình như anh chưa ăn phở Việt Nam đúng không ? 41▶ : 기회가 없어서 그래요, 저도 한번 먹고 싶어요
  • 32.
    Ci hê caợp xơ xơ cư re iô , chơ tô hăn bơn mơ cô xi pơ iô Vì chưa có cơ hội , tôi cũng muốn ăn thử một lần xem sao 42 ▶: 여기 앉아도 됩니까? Iơ ci an cha tô tuêm ni ca ? Ngồi đây có được không ? 43 ▶: 예, 무엇을 마시겠습니까? Iê , mu ớt xưl ma xi cết xưm ni ca ? Vâng , anh uống gì ạ ? 44 ▶: 어떤 맥주가 있습ㄴ까? Ơ tơn méc chu ca ít xưm ni ca ? Có loại bia nào ? 45 ▶: 헤네캔,타이거 와 바바바 있습니다 He ne ken , tha i cơ oa ba ba ba ít xưm ni tà Có Heneken , tiger và 333 46 ▶: 333 두병 주세요 Ba ba ba tu bi ơng chu xê iô Cho hai chai 333 47▶ : 웨이트레스,계산서 갖다주세요 Uê i thư rê xư , ciê xan xơ ca chiơ ta chu xê iô Anh phục vụ anh hãy mang hóa đơn lại đây cho tôi 48 ▶: 각각 따로 드릴까요?
  • 33.
    Các các terô tư ril ca iô ? Tôi sẽ tính riêng cho từng người hay sao ạ 49 ▶: 아니요,한 장으로 주세요 A ni ô , hăn chang ư rô chu xê iô Không , lấy chung một tời 50 ▶: 내가 낼게 Ne ca nel cê Tôi sẽ trả 51 ▶: 아니야,내가 낼게, 내가 낼 차례 야 A ni a , ne ca nel cê , ne ca nel cha liê ia Không , tôi sẽ trả lần đến lượt tôi mà
  • 34.
    TỪ VỰNG VỀTÌNH YÊU: 사랑 / 애정: tình yêu 인연: nhân duyên. 연분을 맺다: kết duyên. 인연을 맺다: kết nhân duyên 인연이 깊다: nhân duyên sâu nặng. 전생의 인연: nhân duyên kiếp trước. 인연을 끊다:. cắt đứt nhân duyên. 운명: vận mệnh. 선보다: xem mặt. 데이트하다: hẹn hò 치근거리다: tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận <phụ nữ>. 엽색;sự tán tỉnh, theo đuổi con gái để mua vui. 반하다.:phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn 서로 반하다:.yêu nhau, phải lòng nhau. 여자에게 반하다:phải lòng phụ nữ. 남자에게 반하다: phải lòng đàn ông. 한 눈에 반하다: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên. 사랑을 속삭이다: tâm tình, thủ thỉ. 발렌타인데이: ngày lễ tình yêu, ngày Valentine. 첫사랑: mối tình đầu 끝사랑: tình cuối 옛사랑: mối tình xưa, người yêu cũ. 참사랑: mối tình trong trắng, mối tình chân thật. 짝사랑 / 외사랑: .yêu đơn phương 삼각관계: quan hệ ba phía , mối tình tay ba. 삼각연애: tình yêu tay ba.
  • 35.
    양다리를 걸치다: bắtcá hai tay. 양다리 걸치는 사람: người bắt cá hai tay. 사랑사기: lừa tình. 상사병: bệnh tương tư. 사랑하다: yêu. 남녀간의 애정: tình yêu nam nữ. 부부의 사랑: tình yêu chồng vợ. 변치않는 사랑: tình yêu không thay đổi. 사랑없는 결혼: hôn nhân không có tình yêu. 사랑에 보답하다: báo đáp tình yêu 사랑에 빠지다: chìm đắm,đam mê ái tình 사랑을 받다: chấp nhận tình yêu 사랑을 잃다.: mất tình yêu 사랑을 바치다: cống hiến tình yêu 사랑에 눈멀다: mù quáng vì yêu 사랑을 고백하다: thổ lộ tình yêu 사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ 사랑싸움: yêu nhau mà cãi nhau, cãi nhau của những người yêu nhau. 사랑의 보금자리: tổ ấm uyên ương 영원한 사랑을 맹세하다: thề yêu mãi mãi 진실한 사랑: mối tình chung thủy 격렬한 사랑: tình yêu mãnh liệt 어려운 사랑: tình duyên trắc trở 불의의 사랑: mối tình bất chính 덧없는 사랑: mối tình ngắn ngủi 불타는 사랑: mối tình cháy bỏng 순결한 사랑: một mối tình trong trắng 사랑의 증표:bằng chứng của tình yêu
  • 36.
    진정한 사랑: tìnhyêu chân chính 낭만적인 사랑: một tình yêu lãng mạn 몰래 사랑하다: yêu thầm 사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ 죽도록 사랑하다: yêu đến chết 이루어지지 않은 사랑: mối tình dở dang 사랑의 힘: mãnh lực tình yêu 한결같이사랑하다: yêu chung thủy, yêu trước sau như một 애인:người yêu 애인과 헤어지다: chia tay người yêu 질투하다: ghen tuông 강짜를 부리다: ghen 화내다 / 성내다: giận hờn 설레다: rung động, xao xuyến 키스: hôn, nụ hôn 뽀뽀: hôn, hôn vào má 입술을 맞추다:.hôn môi 여자와 키스하다: hôn phụ nữ 손에 입 맞추다: hôn vào tay 약혼하다 / 정혼하다: đính hôn 구혼하다.:.cầu hôn 이혼하다:ly hôn 구혼을 거절하다: từ chối cầu hôn 프로포즈하다: .cầu hôn, ngỏ lời 미혼: chưa lập gia đình 동거: sống chung, ở chung 혼전동거: sống chung trước hôn nhân 결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi cưới
  • 37.
    연애상대: đối tượngyêu 자유연애: tự do yêu đương 연애편지: thư tình 독신남/ 동정남: trai tân 숫총각: chàng trai tân 총각: .trai tân, nam chưa vợ 독신녀: gái tân 색싯감:con dâu tương lai 사윗감: chàng rể tương lai 노총각: người đàn ông ế, người đàn ông già không lấy được vợ 노처녀: người phụ nữ ế, người đàn bà già không lấy được chồng
  • 38.
    MẸ ỐM Mọi hômmẹ thích vui chơi Hôm nay mẹ chẳng nói cười được đâu Lá trầu khô giữa cơi trầu Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay Cánh màn khép lỏng cả ngày Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa Nắng mưa từ những ngày xưa Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan Khắp người đau buốt, nóng ran Mẹ ơi ! Cô bác xóm làng đến thăm Người cho trứng, người cho cam Và anh y sĩ đã mang thuốc vào Sáng nay trời đổ mưa rào Nắng trong trái chín ngọt ngào bay hương Cả đời đi gió đi sương Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi Mẹ vui, con có quản gì Ngâm thơ kể chuyện rồi thì múa ca Rồi con diễn kịch giữa nhà Một mình con sắm cả ba vai chèo Vì con, mẹ khổ đủ điều Quanh đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn Con mong mẹ khỏe dần dần Ngày ăn ngon miệng, đêm nằm ngủ say Rồi ra đọc sách, cấy cày Mẹ là đất nước, tháng ngày của con.
  • 39.
    Đi khắp thếgian không ai tốt bằng Mẹ. Gánh nặng cuộc đời không ai khổ bằng Cha. Nước biển mênh mông không đong đầy tình Mẹ. Mây trời lồng lộng không phủ kín công Cha. Tần tảo sớm hôm Mẹ nuôi con khôn lớn. Mang cả tấm thân Cha che chở đời con. Ai còn Mẹ xin đừng làm Mẹ khóc. Đừng để buồn lên mắt Mẹ nghe không.. ------------------------------------------ Mẹ hiền hai chữ thiêng liêng
  • 40.
    Viết lên tranggiấy nối liền chúng ta Bạn, tôi tất cả một nhà Đều chung một Mẹ gọi là Âu Cơ Thương người thương cả trong mơ Nhớ người nhớ cả từ thơ ấu kia Dẫu cho con phải chia lìa Luôn giành cho Mẹ mọi bề yêu thương Trăm năm tình vẫn còn vương Làm sao đền đáp công ơn Mẹ hiền?
  • 41.
    문법과 표현: 1) N에게 V-도록 허락하다 :"cho phép ai được làm việc gì đó" 예) 어머니께서 나에게 그 사람과 결혼하도록 허락하셨어요. 아버지께서 여행 가도록 허락해 주셨어요. 선생님께서 학생들에게 일찍 가도록 허락하셨어요? 2) V-아/어 달라고 부탁하다 :"chủ ngữ cầu xin(nhờ) ai đó làm điều gì cho chính mình" 예) 나는 친구에게 책을 사 달라고 부탁할 거예요. 언니가 나에게 조카를 봐 달라고 부탁했어요. 친구가 나에게 기차역으로 마중 나와 달라고 부탁했어요. @) N 을/를 부탁하다: "Nhờ ai đó việc gì đó"(như cấu trúc trên) 예) 아주머니께 요리를 부탁할 거예요. 여행사 다니는 친구에게 비행기표 예약을 부탁했어요. 바쁠 때는 동생에게 청소를 부탁해요.
  • 42.
    3) A/V-(으)ㅁ :(cấu trúc biến động,tính từ thành danh từ) VD: 슬프다 :buồn_____슬픔: nỗi buồn 걷다 : đi bộ______걸음:bước chân 예) 동생을 잃어버린 슬픔 때문에 오랫동안 밤마다 잠을 잘 수 없었다. 어디에선가 그녀의 웃음 소리가 들리는 것 같다. 지나가던 사람들이 모두 걸음을 멈추고 그를 바라보았다. @/ V-(으)ㄹ 줄 알다[모르다] (to know /not to know how to V ) ->biết [không biết](cách làm,phương pháp...) -한자를 읽을 줄 아세요? 아니요.읽을 줄 몰라요 Biết đọc chữ HÁn khôn g? không ,k biết cách đọc -제 동생은 수영할 줄 몰라요 Em tôi k biết (pp,cách)bơi -내 친구는 운전할 줄 모릅니다. Bạn tôi k biết (cách ,pp)lái xe @/ 팔다(to sell) ->bán
  • 43.
    -오늘은 책을 10권 팡았어요 Hôm nay (đã)bán được 10 cuốn sách -잡지를 어디서 팝니까? Ở đâu bán tạp chí? **Cách chia thì đt 팔다 -팔아요 ,팔았어요,팔아서 ,팔면 ,팔 거예요 -팝니다,파니까 ,파는데 ,파세요,파십니다 (Các đt khác tương tụ :살다 ,알다,만들다,멀다) N 에게 N 을/를 팔다 (to sell N to N) -아저씨는 학생에게 신문을 팔았어요 Người đàn ông(đã) bán báo cho học sinh -차를 누구에게 파셨어요? Bán xe cho ai ? 어휘화 표현 1.N 은/는 N 에게(에) 좋다[나쁘다] (N is good /bad forN) ->tốt/xấu cho,đối với .... -아이들에게 그 영황는 좋지 않아요 Phim đó không tốt cho bọn trẻ
  • 44.
    -술은 건강에 나빠요 Rượixấu cho sức khỏe 2.뜻(meaning) ->nghĩa ,ý nghĩa -한국어를 읽을 줄 알지만 뜻을 잘 모르겠어요 Biết đọc tiếng Hàn nhưng k biết nghĩa -그 단어의 뜻을 가르쳐 주세요 Làm ơn chỉ cho tôi nghĩa từ vựng đó
  • 45.
    1.N 에게 N을/를 부치다[보내다] (to mail ,send N to N) ->gửi vật gì ,cái gì ...cho ai -어제 동생에게 책을 부쳤어요 N (으)로 부치다[보내다] (to mail ,send by N) -> Gửi đồ vật .. bằng phương tiện nào đó -이 편지를 비행기로 보내면 얼마입니까? -이 책을 배로 부치겠어요 2.잠깐 ->Một chút ,chốc lát -잠깐 기다리세요
  • 46.
    Chờ 1 chútnhé -영숙 씨를 잠깐 만날 수 있을까요? Tôi có thể gặp Young Sook trong chốc lát được không ? Xem Bản dịch NG PHÁP-Ữ 지 말까요? ng..nhé/ hay là ng...nhđừ đừ ỉ 이 옷을 사지 말까요? Hay là chúng ta ng mua áonày nh ?đừ ỉ 오늘 만나지 말까요? 술을 마시지 말까요? 오늘 일하러 가지 말까요? 오늘 공부하지 말까요?
  • 47.
    MỖI NGÀY MỘTCHỦ ĐỀ.(giao tiếp) (1) 너 왜 그렇게 정신을 못 차려? sao trông cậu mơ màng vậy? 어제 너무 늦게 잠을 잤어. hôm qua mình ngủ muộn quá. 어쩐지 너 평소에 이러지 안잖아. ý mình nói thường ngày cậu không như vậy. (2) 오늘 내 책 가져 왔어? hôm nay cậu có mang sách cho mình không vậy? 너가 나보고 가져오라고 했어? mình đã nói là sẽ mang cho cậu à? 너 왜 그렇게 젗신을 못 차려. sao trông cậu mơ màng vậy? 지하철 타본 적이 있습니까 ? 네, 타본 적이 있지요. Bạn đã từng đi tàu điện ngầm lần nào chưa? có, từng đi rồi. ĐỘNG TỪ + ㄴ/은 적이 있다. Từng làm gì đó rồi. ĐỘNG TỪ + ㄴ/은 적이 없다. Chưa từng làm gì đó. 저는 미국에 간 적이 없어요.
  • 48.
    Tôi chưa từngđi Mỹ. MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ.( giao tiếp ) (1) 들리는 이야기에 회사에 변화가 있을거라며. nghe nói công ty sắp có sự thay đổi. 나도 들었어, 합병한다며. mình cũng nghe nói thế, hình như sát nhập thì phải. 너가 말하는 것처럼 그런게 아냐. điều đó không giống như cậu nói đâu. (2) 요즘 우리 아들 성적이 많이 떨어지고 있어. gần đây thành tích của thằng con trai mình giảm xuống rất nhanh. 아마도 시험 압력이 굉장히 큰가봐. chắc là áp lực của kỳ thi quá lớn đấy mà. 너가 말하는 것처럼 그런게 아냐. điều đó không giống như cậu nói đâu. MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ ( giao tiếp ) (1) 너 나 사랑해? anh có yêu em không? 난 진심으로 너 사랑해. anh thật lòng yêu em mà. 그럼 우리 결혼하자. vậy thì chúng ta kết hôn đi. (2) 너 네가 널 진심으로 사랑하는거 믿어줘. em hãy tin rằng anh luôn thực lòng yêu em.
  • 49.
    그럼 왜 나랑결혼 안해? thế sao anh không cưới em? 난 일을 찾은뒤 결혼을 하고 싶어. vì anh muốn lập nghiệp xong rồi mới kết hôn. MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ. (1) 나 지금 이성을 잃으려고 해. mình sắp mất lí trí hết rồi. 너 왜 그래? cậu làm sao vậy. 선생님이 너무 많은 숙제를 내 줬어. thầy giáo cho bao nhiêu là bài tập. (2) 나 한 눈에 그녀한테 반했어. mình đã yêu cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên. 너 너무 충동적으로 그러지마. cậu đừng có xốc nổi như vậy. 나 지금 이성을 잃으려고 해. mình sắp mất hết lý trí rồi. Mỗi ngày một chủ đề. (1) 엄마 컴퓨터 한대 사주세요. Mẹ mua cho con một chiếc máy tính đi. 나 생각 좀 하고 다시 결정하자. Đễ mẹ suy nghĩ rồi mới quyết định được. 다른 아이들은 다 있다고요. Các bạn khác đều có cả mà. (2) 우리 집 한채 가야하지 아나요? Chúng ta có nên mua một ngôi nhà không nhỉ.
  • 50.
    나 생각 좀하고 다시 결정하자. Đe anh suy nghĩ rồi mới quyết định. 제가 보기에는 "푸미흥" 아주 좋은 거 같아요. Em thấy ở Phú Mỹ Hưng tuyệt đấy chứ.
  • 51.
    Từ vựng vềnhững người anh em, họ hàng. (tiếp..) 1.Em gái chồng_Cách viết:시누이-->khi gọi:아가씨(chưa kết hôn và kết hôn rùi đều được) 2.Em trai chồng_Cách viết:시동생-->gọi:도련님(chưa kết hôn)_서방님(đã kết hôn) 서방님:Ngoài ra còn để gọi con rể và chồng em gái chồng 3.Anh trai chồng_viết:아주버니-->gọi:아주버님 4.Chị dâu(gọi vợ anh trai chồng):형님-->viết và gọi giống nhau 5.Em dâu(vợ em trai chồng):동서-->viết,gọi như nhau 6.Em trai vợ:처남 7.Anh vợ:매형 9.Em gái vợ:처제 10.Chị gái vợ:처형 11.Anh rể(em gái gọi chồng chị):형부 12.Em rể(chị gái gọi chồng em):매제 13.Anh trai gọi vợ em(thím):제수 14.Em gái gọi vợ anh(chị dâu:올케 언니 15.Cụ bà:전주 할머니 16.Cụ ông:전주 할아버지 17.Cậu(anh và em trai mẹ):외삼촌 18.Mợ(vợ cậu):외숙모 19.Mẹ ruột:친어머니/친 엄마(gọi mẹ lúc nhỏ) 20.Bố ruột:친 아버지/친 아빠(gọi bố lúc nhỏ) 21.Ông nội:친 할아버지 22.Bà nội:친 할머니
  • 52.
    23.Chú:숙부님 24.Thím:숙모님 25.Con rể:사위/서방 26.Con dâu:며느리 27.Giađình:가족/가정/식구 28.Ông bà gọi Cháu trai:손자 29.Ông bà gọi cháu gái:손녀 30.Vợ:아내/와이프/처/마누라 31.Chồng:남편/신랑 32.Hàng xóm:이웃/동네 사람 33.Con trai:아들 34.Con gái:딸 35.Bố dượng:의붓아버지 36.Mẹ kế:계모 37.Bố nuôi:양부/양아버지/키우는 아버지 38.Mẹ nuôi:의모/양모/양어머니 39.Con nuôi:양자 40.Bố mẹ nuôi:양부모 41.Gia đình chồng:시집/시댁 42.Bố mẹ:부모/부모님 43.Bố mẹ đẻ:친 부모/친 부모님 44.Bố mẹ chồng:시 부모/시 부모님 45.Gia đình vợ:외가 집 46.Anh chị em:형제 자매 47.Anh em trai:형제 48.Chị em gái:자매 49.Vợ chồng:부부 50.Con cái:자식/자녀
  • 53.
    51.Con gái riêngcủa vợ/chồng:의붓딸 52.Con gái riêng của vợ/chồng:의붓아들 53.Con cháu:자손 54.Em rể(anh trai gọi chồng em gái):매제 55.Anh em rể cũng gọi nhau như chị em dâu:동서 56.Anh rể(em trai gọi chồng chị gái):매형 57.Bố mẹ vợ:처부모 58.Bố vợ:장인 59.Mẹ vợ:장모님 60.Bố dượng:계부 61.Họ hàng:친척 62.Anh chị em:남매 63.Em trai bố(chưa kết hôn):삼촌 64.Em trai bố(đã kết hôn):작은 아빠 65.Chị/em gái Bố:고모 66.Chị/em gái mẹ:이모
  • 54.
    MỘT SỐ TỪVỰNG VỀ THUẾ VÀ GIAO DỊCH TIỀN TỆ. 가격인상 Việc nâng giá 가격인하 Hạ giá 가격지정주문 Đặt theo giá chỉ định 가격표 Bảng giá 가계부 Sổ ghi chép chi tiêu 가계비 Chi phí chi tiêu trong gia đình 가계소득 Thu nhập gia đình 가계지출 Chi tiêu gia đình 가공 Gia công 가공무역 Mậu dịch gia công 가공및서비스 Gia công và dịch vụ 가구점 Nơi bán đồ dùng gia đình 가난하다 Nghèo 가불하다 Tạm ứng trước 가산세 Thuế nộp thêm 가스요금 Tiền sử dụng gas 가죽가공 Gia công ngành da 100%외투법인 Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai 100% 15 일이내 Trong vòng 15 ngày 1 년단위로 Lấy đơn vị là 1 năm 1 등급시장 Thị trường lọai 1 2 일전까지 Chậm nhất trước hai ngày 24 인승 이하의 자동차 Xe hơi dưới 24 chỗ 2 인이상으로 구성된 유한 책임회사 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên
  • 55.
    50%이상 수출 Xuấtkhẩu trên 50% 52 주최고가 Gía cao nhất trong 52 tuần 가게 Cửa hàng, cửa hiệu 가격 Giá cả 가격[주가]변동금 Phí dự trữ dao động (giá cổ phiếu) 가격결정일 Ngày định giá 가격결정회의 Cuộc họp định giá 값어치 Giá trị 강세 Thế đang đi lên 강제 해지 Bắt buộc ngưng (hợp đồng) 강제정리 Thanh lý cưỡng chế 갚다 Trả nợ 개발 Phát triển, nghiên cứu 개방경제 Nền kinh tế mở cửa 개별경쟁매매 Giao dịch canh tranh cá biết 개별세법 Luật thuế cụ thể 개시 Mở, khai mới 개업 Mở nghiệp, khai ngiệp 가격대별 거래량 Lượng giao dịch theo giá niêm yết 가격우선의 원칙 Nguyên tắc ưu tiên giá 각종세금 Các loại thuế 간접금융 Tín dụng gián tiếp 간접세 Giá gián tiếp 간접투자형식 Hình thức đầu tư gián tiếp 감가상각 Khấu hao 감가상각비 Chi phí khấu hao tài sản 감독 Giám sát 감사위원회 위원장 Trưởng ban kiểm soát 감사위원회 Ban kiểm soát
  • 56.
    감세 Hạ thuế,giảm thuế 거래액 Doanh số kim ngạch 회전율 Tỷ lệ xoay vòng đồng tiền 감소 Giảm 감정 증명서 Giấy chứng nhận giám định 감정 평가 비 Chi phí giám định 갑근세 Thuế thu nhập lao động 거래내용 Nội dung giao dịch 거래대금 Khối lượng giao dịch, số tiền giao dịch 거래량 Lượng giao dịch 거래번 Số lần giao dịch 거래소 Sàn giao dịch 거래수 Số giao dịch 거래액, 회전율 Lượng ( tiền )giao dịch 거래처 Nơi giao dịch 거스름돈 Tiền thối lại, tiền thừa 거시경제 Nền kinh tế vĩ mô 거시적 분석 Phân tích vĩ mô 거액 Số tiền lớn 갑종근로소득세 Thuế thu nhập 값 Giá, giá trị 개인구좌 Tài khoản riêng 개인사업자 Doanh nghiệp tư nhân 개인소득세 Thuế thu nhập cá nhân 개인소득세율 표 Bảng thuế thu nhập cá nhân 개인주주 Cổ đông cá nhân 개인회사 Doanh nghiệp tư nhân 개점 Mở cửa hàng
  • 57.
    객장 Sàn giaodịch 갭 Khoảng cách 거금 Số tiền lớn 거래 Giao dịch 거래날짜 Ngày giao dịch 거래내역조회 Kiểm tra nội dung giao dịch 거액 Số tiền lớn 거품 Bong bóng 건설-경영-이전(BTO)계약 Hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao 건설 Xây dựng 건의를 받다 Chấp thuận kiến nghị 건축 자재 소모품 비 Phí tiêu hao vật liệu xây dựng 건축 Kiến trúc 건축계약 Hợp đồng xây dựng 건축허가 신청 Xin giấy phép xây dựng 검소하다 Giảm xuống 검토 Kiểm thảo 격려금 Tiền khuyến khích 견본 Hàng mẫu 견본품 Hàng mẫu
  • 58.
    THÀNH NGỮ +NGỮ PHÁP 우물 안의 개구리 :" con ếch ngồi đáy giếng" 우물 안의 개구리가 되지 않도록 많은 경험을 하고 싶어요. 2.V-(으)려던 참이다 :" có ý định là sẽ làm việc gì đó ngay lúc này...dùng tương tự như cấu trúc : (으)려고 하다 " 그렇지 않아도 내가 너에게 전화를 하려던 참이었어. 나도 그 말을 하려던 참이야. 3. N 마저 " ngay cả ai đó, việc gì đó, cái gì đó cũng " 오늘 떠나는 마지막 비행기마저 놓쳤으니 어쩌지요? 월급을 다 쓰고 예금해 놓은 것마저 다 써 버렸으니 큰일이군요. 4. A/V - (으)ㄹ 정도이다 : "Đuôi câu chỉ mức độ, đến mức nào đó" 너무 웃어서 배가 아플 정도예요. 그 문제는 너무 어려워서 어른들도 잘 몰 풀 정도래요. 비가 하도 와서 앞이 안 보일 정도예요. 5. A/V- (으)ㄹ 정도로 " ....đến nổi/ đến mức mà"
  • 59.
    오늘 잠을 잘정도로 피곤하네요. 아나운서의 말은 알아듣기 힘들 정도로 빨라요. 이제는 한국 사람과 농담을 할 정도로 한국말을 잘해요. 6. 생각하기에 따라(서) "Theo như tôi nghĩ thì........" 그 문제는 생각하기에 따라 쉬울 수도 있고 어려울 수도 있어요. 생각하기에 따라서 즐거울 수도 있고 괴로울 수도 있겠지요. 돈은 좋은 것일 수도 있지만 생각하기에 따라서 나쁜 것일 수도 있어요. 7. 보기에[듣기에] 따라(서) "Theo như tôi thấy, theo như tôi nghe thì ..." 그 그림은 보기에 따라 어린아이가 그린 기림 같기도 해요. 말이란 듣기에 따라서 오해를 할 수도 있어요. 13.어 버리다:TIẾC NUỐI,LÀM MỘT VIỆC ĐẾN CHẤM DỨT 그 남자가 준 편지는 다 쩢어 버렸어요. 담배는 끊어버렸어요. 14.(으)ㄹ게요와 잖아요:DÙNG CHO VĂN NÓI
  • 60.
    15.-고 나다= ㄴ/은후 먹고 나서 뭐 해? 16.어 있다: đang--> chỉ trạng thái 가 있다. 17.-는 줄 알다/모르다:BIẾT KHÔNG BIẾT LÀM GÌ ĐÓ TƯỞNG LÀ,KHÔNG BIẾT LÀ 그 사람이 한국에 와 있 는 줄 알고 있어요 18.-도록:ĐỂ.ĐẾN MỨC 피곤하면 쉬도록 하세요 19.-는다면 (văn nói): NẾU+CÂU TƯỜNG THUẬT 엄마가 돈을 어떻게 썼냐면 뭐라고 할까? 20.-던데:HỒI TƯỞNG,N CÓ 받침 이던데 일이 남아있던데 가서 도와주자 21.-는다고 하던데 :HỒI TƯỞNG 22.-(으)ㄹ 걸요:GIÁ NHƯ,LẼ RA.HỐI TIẾC VIỆC ĐÃ LÀM,DỰ ĐOÁN VIỆC XẢY RA 지금 나가면 길이 막힐 걸요 6.-조차:NGAY CẢ ,THẬM CHÍ 너초자 나를 못 믿겠니?
  • 61.
    7.-자마자-:NGAY KHI 도착하자마자 잘갔다고 연락을 했더군요 8.어쩐지,웬지,뭔지:KHÔNG BIẾT TẠI SAO,KHÔNG BIẾT THẾ NÀO.KHÔNG BIẾT CÁI GÌ 나는 어쩐지 그녀가 마음에 드는데! 오늘은 웬지 짜증이 나! 이게 뭔지 굉장히 무거워요 9.-지-:KHẲNG ĐỊNH VẾ ĐẦU.PHỦ ĐỊNH VẾ SAU 네가 젊었지 늙었어요? 여기가 서울이지 뉴욕이에요? 10.-(으)ㄹ까 하다/(으)ㄹ 까 보다:ĐANG NGHĨ LÀ SẼ LÀM GÌ ĐÓ.LO LẮNG GÌ ĐÓ 번역은 영수에게 맡길까하는데요 돈을 잃어버릴 까봐 가방속에 깊이 넣었어요 11.그렇지 않아도 –(으)려던 참이다:DÙ KHÔNG_CŨNG ĐÃ ĐỊNH 그 사람 어떤 사람이에요? 그렇지 않아도 소개하려던 참이었어요. 12.-(으)ㄹ 건가요?:(văn nói)TỰ HỎI.HỎI GỢI Ý 머리를 자를 건가요? 1.(으)ㄹ텐데_:CHẮC LÀ.CÓ LẼ LÀ 피곤하실텐데 좀 쉬세요
  • 62.
    2.-기는-하지만 TUY-NHƯNG 급하기는 급하지안서트를 필요는 없어요 3.-만 (못) 하다:N1 KHÔNG BẰNG N2 호텔이 좋아도 내집만 못해요. 4.-어 놓다:LÀM CÁI GÌ ĐÓ RỒI ĐỂ ĐÓ 은행에다가 돈을 맡겨놓고 씁니다. 5.-거든-:GIỮA CÂU:NẾU.CUỐI CÂU:VÌ+ĐUÔI MỆNH LỆNH,RỦ RÊ 좋은 일이 있거든 알려주세요.
  • 63.
    TỪ VỰNG PHỎNGVẤN: 1.직장 ㅡ noi lam viec 2.직장을 구하다ㅡ tim viec 3.영업사원 ㅡ nhan vien kinh doanh 4.찾고있다ㅡ dang tim 5.비서ㅡ thu ky 6.면접 ㅡ phong van 7.신체 검사 ㅡ kham suc khoe 8.이력서ㅡ ly lich 9.공무원 ㅡ cong nhan vien chuc 10.졸업장 ㅡ bang tot nghiep 11.반드시ㅡ chac chan 12.서류ㅡ ho so 13.언제ㅡ khi nao 14.자기 소개ㅡ tu gioi thieu ban than 15.어느 분야ㅡ nghanh nao 16.전공 ㅡ chuyen nghanh 17.학교 성적 ㅡ diem hoc 18.학점 평군 ㅡ diem quan binh 19.회사ㅡ cong ty 20.선택하다ㅡ chon lua 21.발전하다ㅡ phat trien 22.발휘하다ㅡ phat huy 23.현재ㅡ hien tai 24.그만두다ㅡ nghi viec 25.삼년간 ㅡ thoi gian ba nam 26.아르바이트ㅡ lam them 27.직업 ㅡ nghe nghiep 28.한국어 능력 ㅡ nang luc tieng han 29.직장 경험 ㅡ kinh nghiem lam viec 30.판매 경험 ㅡ kinh nghiem ban hang 31.경험이 없다ㅡ khong co kinh nghiem 32.장단 점 ㅡ diem manh va diem yeu 33.운전 면허증 ㅡ bang lai xe 34.최종 결과ㅡ ket qua cuoi cung 35.최종 결정 ㅡ quyet dinh cuoi cung 36.장점 ㅡ diem manh 37.특별한 기술 ㅡ ky thuat dac biet 38.외국어ㅡ ngoai ngu 39.기대하다ㅡ mong doi 40.원하다ㅡ mong doi 41.어느 부서ㅡ bo phan nao
  • 64.
    42.생산부ㅡ bo phansan xuat 43.근무시간 ㅡ thoi gian lam viec 44.통보하다ㅡ thong bao 45.합격이 되다ㅡ đậu đạt. 46.연락을 드리다ㅡ lien lac cho 47.신문에서ㅡ tren bao 48.알게 되다ㅡ biet duoc 49.문제ㅡ van de 50.물론이다ㅡ tat nhien 51.출근하다ㅡ di lam 52.퇴근하다ㅡ tan viec.di lam ve 53.통역 ㅡ thong dich 54.임무ㅡ nhiem vu 55.사업일 ㅡ cong viec 56.일하러가다ㅡ di lam 57.할일 ㅡ viec lam 58.자료ㅡ tu lieu 59.입사하다ㅡ vao cty 60.공문 ㅡ cong van 61.복사ㅡ ban sao.coppy 62.노동계약 ㅡ hop dong lao dong 63.보건보험 ㅡ bao hiem y te 64.사회보험 ㅡ bao hiem xa hoi 65.수입출 ㅡ xuat nhap khau 66.월급 ㅡ luong thang 67.받다 ㅡ nhan 68.봉급 ㅡ luong 69.보수ㅡ tien cong 70.제도ㅡ che do 71.보상금 ㅡ khen thuong 72.기율 ㅡ ky luat 73.규칙 ㅡ quy tac,noi quy 74.일을 그만두다ㅡ nghi viec 75.면직하다ㅡ sa thai 76.연차휴가ㅡ nghi phep 77.휴일 ㅡ ngay nghi 78.허락을 구하다ㅡ xin phep 79.병가ㅡ nghi duong benh 80.연기하다ㅡ gia han 81.청산하다ㅡ thanh toan, tra 82.송금하다ㅡ chuyen khoan 83.출장가다ㅡ di cong tac 84.세금 ㅡ thue 85.영수증ㅡ hoa don 86.포장지ㅡ bao bi 87.운영하다ㅡ dieu hanh 88.완성품 ㅡ thanh pham 89.단계ㅡ cong doan 90.부품 ㅡ phu lieu 91.광고ㅡ quang cao 92.야근ㅡ lam dem 야간 ca dem 93.잔업ㅡ lam them 94.사장ㅡ giam doc 95.조퇴하다ㅡ ve som 96.근무일 ㅡ ngay lam viec 97.체결하다ㅡ ky ket
  • 65.
    98.정시에ㅡ dung gio 정시thoi gian co dinh 제시간 thoi gian quy dinh 99.지각하다ㅡ tre 100.작업복 ㅡ do bao ho lao dong 101.보상금 ㅡ tien boi thuong 102.보너스 ㅡ tien thuong 103.초과근무 수당 : lương làm thêm ngoai gio 104.야근 수당: lương làm đêm 105.특근 수당: lương làm cn 106.해고 : sa thải 107.해고를 당하다: bị sa thải 108.기본급여: lương căn bản 109.건강진단 : khám sức khoẻ 110.근로자 : nguoi lao dong 111.출퇴근 버스 : xe đưa rước 112.최저 봉급: lương tối thiểu
  • 66.
    저는 순가락으로 밥을막어요. 명사 을/를 타다 (으)로 가다 학교에 오토바이나 자전거를 탈거예요. 공원에 자동차로 가요. 고향에 버스로 왔어요. 빨리 + 동사 동생이 빨리 일하세요. 빨리 갑시다. 빨리 일을 끝내서 들어갈게요. 조심히 + 동사 친구가 조심히 일하세요. 동생이 조심히 공부하세요. 어떻게 + 동사 친구는 어떻게 그여자를 사랑했어요..? 어떻게 목도리로 섵물해요.? 친구는 어떻게 한국어를 좋아했어요.? 집에서 학교에까지 어떻게 가요? 어떻게 아/어야 하다/되다 비가와서 지금 어떻게 학교에 가야해요. 내일 수업이 있어서 지금 어떻게 숙제를 해야돼요. 동사 (으)러 친구를 만나러 박닝에놀어왔어요. 책을 사러 서점에가요.
  • 67.
    한국어를 공부하러 학교에가요. 멀다…..멀리 + 동사 제가 영어 반은 우제국에 멀리 있어요. 저는 꾸만 씨 집의 멀리 살아요. 병원에 학교에 멀리 있어요. 가깝다 ….가까이 +동사 그여자를 가까이 봤어요. 학교에 가까이 가서 오토바이로 갔어요 고향에 가까이 살아서 매우 부모님께서 보고싶었어요. 늦게 + 동사 오전 오늘에 늦게 일어나서 학교에 지각했어요. 오후오늘에 수업을 늦게 끝나서 곻원에 안 갔어요. 명사 을/를 막다 이/가 막히다 교실에 들어왔을 때 꾸만 씨를 막아요. 교통사고가 나서 길이 막혔어요. 면사 와/과 똑같다..같다 .>< 다르다 아버지 얼굴와 똑같은 저 얼굴을 갖셔요. 꾸안 씨의 가방와 똑같은 Hao 씨의 가방을 갖아요. 내이름와 다르는 네이름을 갖아요. 동사 ㄴ (은) 후에. 친구를 만난 후에 집애 돌아가요. 저녁에 먹은 후에 친구를 만났어요. 아침에 일어난 후에 운동하고 아침을 먹어요.. 동사 (을)ㄹ 때
  • 68.
    버스를탈 때 ㅌ친구를만나 요. 카피에서 거피를 미셨을때 시계를 잃었어요 요리할 때 메우 재미있어요. 명사 +만 우리반중에 저만 잘 못공부해요. 저만은 그여자에게 행복하 줘요 볼펜만 빤리 써요. 명사 (으)로 갈아타다 학교에 갈 때 버스를 갈아타요.. 박닝에 올아갔 때 치하절으로 갈아탔어요. 동사/ 형용사 ㄹ거예요./ ㄹ 겁니다 아마 공원에 라람이 많을 거예요. 내일 친구를 놀러가요,아마 매우 재미있을 거예요. ㄹ (을) 까요. 지금 Hao 씨는 학교에 갈까요.? 내일 꾸안씨는고향에 갈까요. . ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG HÀN . 가다 : ----.>Đi 오다 :------>Đến 먹다: ---->Ăn 식사하다 :-----> Ăn cơm 마시다: ---->Uống 입다: --->Mặc 말하다: ---->Nói 싸우다: ---->Cãi nhau 때리다: ----->Đánh nhau 웃다: ---->Cười 울다: ----->Khóc 앉다: ------>Ngồi 서다: ----->Đứng 보다: ----->Xem, ngắm, nhìn
  • 69.
    살다: ----->Sống 죽다: ----->Chết 죽이다:---->Giết 육하다: ----->Chửi , mắng 취하다: ---->Say rượu 듣다: ---->Nghe 공부하다: ---->Học 가르치다: ----->Dạy , giảng dạy 기다리다: ---->Đợi , chờ đợi 만나다 : ----->Gặp gỡ 하다: -----> Làm 사다: ---->Mua 팔다: ----->Bán 씻다: ---->Rửa 빨다: ---->Giặt 요리하다: ---->Nấu ăn 청소하다: ----->Dọn vệ sinh 초청하다 = 초대하다: ---->Mời 주다: ---->Cho 드리다: ----->Biếu , tặng 쓰다 : ---->Viết, đội , dùng , đắng 놓다: ---->Đặt, để 사랑하다: ----->Yêu thương 머무리다: ---->Trú, ngụ , ở 바꾸다: ---->Đổi 교환하다 : ----->Trao đổi 날다: ----->Bay 훔지다: ---->Ăn cắp 속이다: ---->Lừa gạt 부르다: ---->No bụng , hát , goi. 내려가다: ---->Xuống 올라가다: ---->Lên 보내다:---->Gửi 부치다: ---->Gửi ( thư ) 가져오다 : ---->Mang đến 가져가다: -----.Mang đi 좋아하다: ----->Thích 싫다: ---->Ghét 밉다 : ---->Ghét 빌다: ---->Mong muốn Đt+ 고싶다: ---->Muốn 쉬다 : ----->Nghỉ ngơi . 뒤다: ---->Chạy 알다: ---->Biết 모르다: ---->Không biết 밀다: ---->Đẩy 당기다: ----->Kéo 딲다 : ----->Lau chùi 이해하다: ----->Hiểu 타다: ----->Đi xe , cưỡi ngựa 털다: ------>Phủi bụi, thổi 잊다: ----->Quên 보고싶다: ------>Nhớ 그립다; ----->Nhớ mong 자다: --->Ngủ 일어나다:------> Thức dậy
  • 70.
    시작하다: ---->Bắt đầu 준비하다:----->Chuẩn bị 계산하다; ---->Tính toán 회의하다: ---->Họp 비평하다: ----> Phê bình 잡담하다: ---->Tán dóc 이야기하다: ---->Nói chuyện 희망하다: --->Hy vọng 실망하다: ----->Thất vọng 닫다 : ---->Đóng 열다: --->Mở 풀다: --->Tháo 돌아오다:---->Trở về 돌아가다: ---->Đi về 들어가다: ---->Đi vào 들어오다; ---->Đi vào 인사하다: ---->Chào hỏi 이사하다: ---->Chuyển nhà 묻다: --->Hỏi 대답하다: ---->Trả lời 부탁하다: ---->Phó thác , nhờ vả 전하다: ----->Chuyển lời 찾다 = 구하다: ---->Tìm , kiếm 구경하다; ---->Ngắm cảnh 사귀하다 : -----> Kết bạn . ......
  • 71.
    CẶP TỪ ĐỐINGHĨA . 가깝다 >0< 멀다 : Gần <0> Xa 가난하다 >0< 부유하다: Nghèo nàn < 0 > Giàu có 가볍다 >0< 무겁다 : Nhẹ <0 > Nặng 간단하다 >0< 복잡하다: Đơn giản <0 > Phức tạp . 거칠다 >0< 부드럽다 Sần sùi <0> Mềm mại 걱정하다 >0< 안심하다 : Lo lắng < 0> An tâm 계속하다 >0< 중단하다 : Liên tục <0> Gián đoạn 귀엽다 >0< 얄밉다 : Đáng yêu <0> Đáng ghét 게으르다 >0< 열심하다 : Lười biếng <0> Chăm chỉ 기쁘다 >0< 슬프다 : Vui mừng < 0> -Buồn 낮다 >0< 높다 : Thấp < 0> Cao 낯익다 >0< 낯설다: Quen thuộc <0> Lạ lẫm 넓다 >0< 좁다 : Rộng <0> Chật hẹp 뚱뚱하다 >0< 마르다 : Béo <0> Gầy 다행하다 >0< 불행하다 : May mắn <0> Bất hạnh 단순하다 >0< 복잡하다 : Đơn giản <0> Phức tạp 답답하다 >0< 후련하다 : Ngột ngạt - <0> Thỏa mái 두껍다 >0< 얇다 : Dày <0> Mỏng 뚜렷하다 >0< 희미하다 : Rõ ràng <0> Mờ mịt 마르다 >0< 젖다 : Khô <0> Ướt 많다 >0< 적다 : Nhiều <0> Ít 모자르다 >0< 넉넉하다 : Thiếu <0> Đầy đủ 빠르다 >0< 느리다 : Nhanh <0> Chậm 바쁘다 >0< 한가하다 : Bận <0> Rảnh rỗi 밝다 >0< 어둡다 : Sáng <0> Tối 불만하다 >0< 만족하다 : Bất mãn <0> Thỏa mãn
  • 72.
    불쾌하다 >0< 유쾌하다: Khó chịu <0> Sảng khoái 비싸다 >0< 싸다 : Đắt <0> Rẻ 서투르다 >0< 익숙하다 : Lạ lẫm <0> Quen thuộc 수줍다 >0< 활발하다 : Ngượng ngại <0> Hoạt bát 쉽다 >0< 어렵다 : Dễ <0> Khó 예쁘다 .>0< 나쁘다; Đẹp <0> Xấu 유명하다 >0< 무명하다 : Nổi tiếng <0> Vô danh 위험하다 >0< 안전하다 : Nguy hiểm <0> An toàn 절약하다 >0< 낭비하다 : Tiết kiệm <0> Lãng phí 약하다 >0< 강하다 : Yếu <0> Khỏe 완경하다 >0< 나약하다 : Kiên cường <0> Yếu đuối 젊다 >0< 늙다 : Trẻ <0> Già 정당하다 >0< 부당하다 : Chính xác <0> Không chính xác 조용하다 .>0< 시끄럽다 : Yên tĩnh <0> Ồn ào 짧다 >0< 길다 : Ngắn <0> Dài 차다 >0< 뜨겁다 : Lạnh <0> Nóng 착하다 >0< 악하다 : Hiền lành <0> Độc ác 춥다 >0< 덥다 : Lạnh <0> Nóng 충분하다 >0< 부족하다 : Đầy đủ <0> Thiếu 친절하다 >0< 불친절하다 : Thân thiện <0> Không thân thiện 크다 >0< 작다 : To <0> Nhỏ 캄캄하다 >0< 환하다 : Tối đen, tò mò <0> Sáng 튼튼하다 >0< 약하다 : Chắc chắn , vững <0> Yếu 틀리다 >0< 맞다 : Sai <0> Đúng 편리하다 >0< 불편하다 : Thuận tiện <0> Bất tiện 편안하다 >0< 불안하다 : Bình an <0> Bất an 포근하다 >0< 쌀쌀하다 : Ấm áp <0> Lành lạnh
  • 73.
    행복하다 >0< 불행하다: Hạnh phúc <0> Bất hạnh 희망하다 >0< 실망하다 : Hy vọng < 0> Thất vọng
  • 74.
    Từ chuyên nghànhkinh tế 2 중 가격 Hai mức giá 가난가구 Hộ nghèo 간접세 Thuế gián tiếp 개인회사 Công ty tư nhân 격감 Giảm mạnh 경쟁동력 Động lực cạnh tranh 경제개방 Mở cửa kinh tế 공기업개혁 Cải cách doanh nghiệp nhà nước 공기업형태 Hình thức doanh nghiệp nhà nước 공적투자 Đầu tư công 국내교역 Giao dịch quốc nội 국영기업 Công ty nhà nước 국책은행 Ngân hàng quốc doanh 금융경영 Kinh doanh tiền tệ 농촌개발 Phát triển nông thôn 능률 Hiệu suất 단일가격시스템 Hệ thống giá đơn nhất 대량 소비 Tiêu dùng hàng loạt 도이머이정책 Chính sách đổi mới 독립회계 시스템 Hệ thống kiểm toán độc lập 문화유흥 Văn hóa giải trí 분배소비 Tiêu dùng phân phối 무상원조 Viện trợ không hoàn lại 빈곤선 Chuẩn nghèo 빈부격차 Khoảng cách giàu nghèo
  • 75.
    사기업 Công tytư nhân 상업은행 Ngân hang thương mại 사회경제적 Kinh tế xã hội 사회보험 Bảo hiểm xã hội 사회주의 경제 Kinh tế xã hội chủ nghĩa 사회주의향한 시장경제 Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa 상장회사수 Số lượng doanh nghiệp lên san chứng khoán 생필품 Hàng sinh hoạt tiêu dùng 석유생산량 Lượng sản xuất dầu 시장경제체제 Thể chế kinh tế thị trường 신기업법 Luật doanh nghiệp mới 신무역법 Luật thương mại mới 신시장 Thị trường mới 신투자법 Luật đầu tư mới 외국계은행 Ngân hàng nước ngoài 외국기업 Công ty nước ngoài 은행법 공표 Công bố luật ngân hàng 은행에 대한 법령 Pháp lệnh về ngân hàng 의료보험 Bảo hiểm y tế 자본주의 경제 Kinh tế chủ nghĩa tư bản 재외동포송금 Kiều hối 정부예산 Ngân sách nhà nước 중앙계획경제체제 Hệ thống kinh tế kế hoạch tập trung 지하경제: Kinh tế ngầm 직접고용 Tuyển dụng trực tiếp 직접세 Thuế trực tiếp 총시장투자금액 Tổng giá trị đầu tư thị trường 최저임금 Mức lương tối thiểu
  • 76.
    토지사용권세 Thuế quyềnsử dụng đất 합작은행 Ngân hàng lien doanh 합작주식회사 Ngân hàng lien doanh cổ phần 합작회사 Công ty lien doanh GDP 의구조 Cấu trúc của GDP ODA 자금규모 Qui mô vốn ODA ODA 자금수여국 Nước thụ hưởng vốn ODA
  • 77.
    TỪ VỰNG TIẾNGHÀN -- GIÀNH CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG. 1, 보호구: Đồ bảo hộ 2, 플러그: Phích cắm điện 3, 장갑: Gang tay 4, 줄자: Thước dây 5 전기: Điện 6, 전선: Dây cáp điện 7, 안전모: Mũ bảo hộ 8, 안전화 : Giầy bảo hộ 9, 손잡이: Tay cầm 10, 끈: Dây 11, 노끈: Dây thừng 12, 장화: Ủng 13, 쇠지레: Cái xà beng 14, 절단기: Máy cắt 15, 재봉틀: Máy may 16, 토지: Bao tay 17, 포대: Bao , túi 18, 통발: Cái bẫy cá 19, 그물: Lưới cá 20, 난간: Lan can , thanh chắn 21, 위생복: Phục trang tẩy uế 22, 공사위생: Vệ sinh công xưởng 23, 손수레: Xe kéo tay , xe rùa 24, 귀마개: Nút bịt tai 25, 지게차: Xe nâng 26, 망치: Cái búa 27, 철사 : Dây sắt 28, 송곳: Cái dùi 29, 나사 : Đinh ốc 30, 낫: Cái liềm 31, 자: Cái thước 32, 압정: Cái đinh ghim 33, 철근 : Dây thép 34, 볼트: Con vít 35, 호미: Cái ốc 36, 스패너: Cờ lê vặn đai ốc 37, 나사못: Đinh ốc 38, 기중기: Cần cẩu 39, 경운기: Xe máy cày 40, 주유기: Bồn xăng dầu 41, 분무기: Bình phun , bình xịt 42, 밧줄: Dây thừng . 43, 수레: Xe kéo tay 44, 승강기: Cái thang 45, 배수구: Ống thoát nươc 46, 콘센트: Ổ cắm điện 47, 굴삭기: Máy đào/ máy xới
  • 78.
    48, 드라이버: Tuavít 49, 전표: Bến tàu 50, 돈사: Chuồng lợn 51, 곡괭이: Cuốc chim 52, 정도리: Búa nhổ đinh 53, 빗자루: Cái chổi 54, 사포: Giấy nhám 55, 쇠톱: Cưa sắt 56, 전기톱: Máy cưa điện 57, 대패: Bàn bào 58, 소화기: Bình chữa cháy 59, 쇠스랑; Cái cào 60, 저울: Cái cân 61, 전기저울: Cân điện tử 62, 드릴: Máy khoan 63, 전자드릴: Máy khoan điện 64, 차광막: Màng chắn sáng 65, 개폐기: Cầu giao , công tắc 66, 비계: Giàn giáo ( giàn sắt xây nhà ) 67, 불도저: Xe ủi đất 68, 이앙기: Máy gắt lúa 69, 포클레인: Máy xúc 70, 삽: Cái xẻng 71, 솔: Chổi quét, bàn chải 72, 페인트붓: Cọ sơn 73, 사다리: Cái thang 74, 호스: Ống dẫn ga 75, 합판: Ván ép .
  • 79.
    TIẾNG HÀN VỀTHỜI GIAN . 1, 시간 : Thời gian . 2, 세월: Ngày tháng, thời gian , tháng năm . 3, 날짜: Ngày tháng 4, 일시 : Ngày giờ 5, 과거 : Quá khứ 6, 현재: Hiện tại 7, 미래: Tương lai. 8, 오늘: Hôm nay 9, 내일: Ngày mai 10, 모레: Ngày kia 11, 글피: Ngày kìa 12, 어제 : Hôm qua . 13, 그제 / 그저께 : Hôm kia 14, 요일 : Thứ 15, 월요일 : Thứ 2 16, 화요일 : Thứ 3 17, 수요일 : Thứ 4 18, 목요일 : Thứ 5 19, 금요일: Thứ 6 20, 토요일 : Thứ 7 21, 일요일 : Chủ nhật
  • 80.
    21, 주 :Tuần 22, 이번주 : Tuần này 23, 지난주 : Tuần trước 24, 다음주 : Tuần sau 25, 주말 : Cuối tuần 26, 이번주말 : Cuối tuần này 27, 지난주말: Cuối tuần trước 28, 다음주말 : Cuối tuần sau 29, 매일 / 날마다 : Hàng ngày 28, 매주 : Hàng tuần 29, 매달 / 매월 : Hàng tháng 30, 매년 : Hàng năm 31, 주말마다 : Mỗi cuối tuần 32, 달 : Tháng 33, 이번달 : Tháng này 34, 다음달 : Tháng sau 35, 지난달 : Tháng trước 36, 월 / 개월: Tháng 37, 초순 : Đầu tháng 38, 중순: Giữa tháng 39, 월말 : Cuối tháng 40, 온해 / 금년 : Năm nay 41, 작년: Năm ngoái 42, 내년 / 다음해 : Sang năm / Năm sau 43, 내후년 : Năm sau nữa 44, 해 : Năm 45, 해당 : Theo từng năm
  • 81.
    46, 연초: Đầunăm 47, 연말 : Cuối năm 48, 아침 / 오전 : Sáng 49, 점심: Trưa 50, 오후: Chiều 51, 저녁: Tối 52, 밤: Đêm 53, 낮: Ngày 54, 방금: Vừa mới 55, 지금: Bây giờ 56, 즉시: Ngay bây giờ . ......................^^.........................
  • 82.
    CON VẬT : 개:Chó 강아지: Chó con ,cún con 개미: Con Kiến 게: Con Cua 거미: Nhện 거위: Ngỗng 고양이: Mèo 곰: Gấu 나비: Con bướm 낙타: Lạc đà 늑대 : Chó sói 닭 : Gà 돼지 : Lợn(Heo) 말 : Ngựa 모기: Muỗi 물소 : Trâu 바퀴벌레: Gián 뱀 :Rắn 사자:Sư tử 새 :chim 소 :Bò 악어: Cá sấu 여우:Cáo 양 : Cừu 염소: dê 원숭이 : Khỉ 오리 :Vịt 쥐 : Chuột 타조 :Đà điểu 파리: Ruồi 하마:Hà mã 호랑이: Hổ 개구리: Con ếch. 거북: Con rùa. 고래: Cá heo. 기린: Hươu cao cổ. 노루: Con hoẵng. 당나귀: Con lừa. 독수리: Đại bàng. 멧돼지: Lợn lòi( lợn rừng). 무당벌레: Con cánh cam. 문어: Bạch tuộc. 물개: Rái cá. 백조:Thiên nga. 부엉이: Cú mèo. 사슴: Con hươu. 사슴벌레: Bọ cánh cứng. 쇠똥구리: Bọ hung. 앵무새: Con vẹt. 사마귀: Con bọ ngựa. 얼룩말: Ngựa vằn 제비: Chim nhạn. 참새: Chim sẻ. 토끼: Con thỏ. 홍학: Con cò. 잠자리:chuồn chuồn 고춧잠자리:chuồn chuồn ớt 타조:đà điểu 너구리:chồn 다람쥐:sóc 달팽이:ốc sên 박쥐:con dơi 까마귀:con quạ 가오리:cá đuối 장어:cá dưa 갈치:cá đao 메기:cá trê 상어:cá mập 돌고래:cá voi 잉어:cá chép 금붕어:cá vàng 숭어:cá chuối(cá quả) 해마:cá ngựa
  • 83.
    오징어:mực 문어:bạch tuộc 낙지:bạch tuộcnhỏ 불가사리:sao biển 거머리 : Đỉa 벌 : ong 비둘기 : bồ câu nâu 매미 : ve 방아깨비: cào cào 곰 : gấu...
  • 84.
    TỪ VỰNG VỀNẤU NƯỚNG ( P1 ) 가열하다 đun nóng 갈다 nạo 계속 저어주다 khuấy, quậy (đều, liên tục) 굽다 nướng (lò) 긁어 내다 cạo, nạo 기름에 튀기다 chiên nhiều dầu, rán ngập dầu 깍둑썰기 xắt hình vuông, xắt hạt lựu, thái hạt lựu 깨끗이 씻다 rửa kỹ, rửa sạch 껍질을 벗기다 lột vỏ 꼬챙이를 꿰다 xiên, ghim 끊이다 hầm nấu, luộc, nấu sôi 넣다 bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi) 네 조각으로 자르다 cắt làm tư, cắt bốn phần 눌러 짜내다 ép, ấn, nhận 담그다 nhúng ướt, ngâm 데치다 chần, trụng 뜨겁게 끓이다 hâm nóng 말다 gói, quấn, cuốn 맛을 보다. nếm 반으로 자르다 cắt làm hai 볶다 xào 불 위에서 내린다. nhấc xuống (khỏi bếp) 빻다 tán, nghiền nát, giã nhỏ 뼈를 발라내다 rút xương
  • 85.
    살짝 데치다 nhúng,chấm 새우의 똥을 제거하다 lấy chỉ lưng tôm 섞다 trộn 설탕으로 맛을 낸다. bỏ đường, nêm đường 설탕을 뿌리다 rắc đường 쌀을 씻다 vo gạo 압력솥으로 요리하다 nấu bằng nồi áp suất 얇게 썰다 xắt lát 양념장에 재워 두다 ướp gia vị 여덟 조각으로 자르다 cắt làm tám 자르다 cắt, thái, lạng 자르다 cắt, thái, xắt 잘게 다진다 bằm nhỏ, băm nhỏ 잘게 썰다 băm, chặt, bằm 잘게 조각으로 찢다 xắt vụn, thái chỉ, xé xợi 잡아당기다 lược, lọc 장식하다 trình bày, trang trí 정사각형으로 칼질하다 thái miếng vuông, thái quân cờ, xắt miếng vuông 준비하다 chuẩn bị 짜내다 vắt, ép 쪼개다 chẻ, tước 찌다 chưng, hấp 찧다, 빻다 đập giập 채워 넣다 nhồi, dồn 채워 넣다 nhận (nhồi) 프라이팬에 살짝 튀기다 chiên (rán) áp chảo, chiên ít mỡ 해동하다 rã đông 후추로 양념하다 rắc tiêu, bỏ tiêu vào
  • 86.
    휘젓다 khuấy, quậy,đảo 흔들다 lắc
  • 87.
    TỪ VỰNG LIÊNQUAN ĐẾN MÀU SẮC 색: Màu 색깔 :Màu sắc 컬러: Màu sắc 자연색 :Màu tự nhiên 밝은 색깔 :Màu sáng 피부색 :Màu da 핏빛 :Màu đỏ máu 혼합색 :Màu sắc hỗn hợp 화려한 색 :Màu sắc lòe loẹt 부드러운 색 :Màu sắc dễ chịu 진한 색 :Màu sẫm 담박한 색 :Màu nhạt 짙은 색 :Màu hơi sẫm 빨간색 :Màu đỏ 붉은 컬러 :Màu đỏ 밝은 빨강 :Màu đỏ sáng 진분홍: Màu đỏ đậm 흰색 / 하얀색 :Màu trắng 노란색 / 옐로 :Màu vàng 은색 :Màu bạc 남색 :Màu lam
  • 88.
    갈색 :Màu nâu 암갈색:Màu nâu tối 회색 :Màu xám 금색:Màu vàng 카키: Màu kaki 자주색 / 보라색 :Màu tím 분홍색 / 핑크색 :Màu hồng 다홍색 :Màu hồng đậm 선홍색 :Màu hồng tươi 진홍색 :Màu hồng đậm 오렌지색 :Màu cam 황색 :Màu vàng ( vàng hoe ) 밤색 :Màu hạ dẻ 토색 :Màu đất 흙빛 :Màu nâu đất 연두색 :Màu xanh non 신록 :Màu xanh tươi, xanh mới, xanh chồi 연두색 :Màu xanh lá 초록색 :Màu xanh lá cây 짙은 파란색 :Màu xanh thẫm 암녹색 :Màu xanh tối, xanh sẫm 녹색 :Màu xanh lục 파란색 / 푸른 색: Màu xanh dương 하늘색 :Màu xanh da trời( nhạt)
  • 89.
    옅은 파란색 :Màuxanh lợt 밝은 파란색: Màu xanh nhợt 검은색 :Màu đen, màu tối 까만색 :Màu đen 검정색 :Màu đen 진한 감색 :Màu đen sẫm 흑색 :Màu đen 빨간색:Màu đỏ 주황 색:Màu cam 노란색: Màu vàng 파란 색:Màu xanh dương, xanh lục 황동색 :Màu đồng vàng 잔디색 :Màu cỏ 선혈 :Màu tươi, màu sống 담갈색 :Màu xám nhạt. .....
  • 90.
    TỔNG HỢP CÁCDẠNG VIẾT TẮT THƯỜNG DÙNG CỦA NGƯỜI HÀN ㅎㅎ = 하하: ha ha ㅇㅋ (O.K) 즐” = 즐거운 “ㅈㅅ” = 죄송합니다 “여친” = 여자친구 “사릉훼” = 사랑해 “방가방가” = 방갑습니다 “ㅎ 2″ = 안녕하세요 ;hi ㅃㅃ = 안녕히계세요 :bye = 바이바이 = :88 ㅅㄱ = 수고하세요 ㅋㅋ = 웃음 걍 = 그냥 ㄱㅊㅌ = 괜찮다 ㄳ = 감사 ㅊㅋㅊㅋ = 축하한다. 기달 = 기다리세요 유딩 = 유치원생 초딩 = 초등학생 중딩 = 중학생 고딩 = 고등학생 대딩 = 대학생 직딩 = 직장인 친추 = 친구추가 (add nick) ㅜ.ㅜ = 울기 ㅠ.ㅠ = 많이울기
  • 91.
    ㅋㅋ:웃음소리 ㅎㅎ:웃음소리 ㅁㅊㄴ:미친놈 or 남 갈쳐줘:가르쳐줘 감샤:감사합니다 겜:게임 고딩:고등학생 그란디:그런데 이뽀=예쁘다 ㅇㅇ= 응 난주 = 나중에 알았어= 알써 ㅅㄱ(수고) ㅈㅅ(죄송) 너무나= 넘나 ㅈㅈ= 저질 ㅅㅂ:시발 ㄴㅁ:니미 ㅈㄹ:지랄 ㅎㅇ:하이 ㄴㄴ:싫다는말 ㅇㅇ:알았음 그면:그러면 그타구:그렇다구 글구:그리고 글찬아두:그렇지않아도 글쿠나:그렇구나 기둘려:기다려
  • 92.
    낼:내일 넘시로:너무싫어 노이즈:통신상태가 안좋은상태 담:다음 대어:대학생 드뎌:드디어 떔에:떄문에 리하이:짤렸다가 다시돌아왓을떄 인사 마니:많이 마즘:맞다 맬:매일 머:뭐 먹토이대답이 없을떄 멜:메일 몇짤:몇살이야 모타는:못하는 몰:뭘 몰겠다:모르겠다 방가:반가워요 방제:방제목 설:서울 셤:시험 시로:싫어 아뇨:아니오 아지도:알지도 안냐세요:안녕하세요 알바이또:아르바이트
  • 93.
  • 94.
    CẶP TỪ ĐỒNGNGHĨA. 1, 개다 = 잡다: Gấp lai , xếp lại 2, 개의하다 = 신경을 쓰다 : bận tâm = buồn phiền 3, 걱정하다 = 염려하다/ 근심하다: Lo lắng = lo nghĩ 4, 견디다 = 참다: Chịu đựng = kìm nén 5, 격다 = 경험하다: Trải qua = kinh nghiệm 6, 고생하다 = 애를 먹다: Vất vả = đau buồn 7, 노력하다 = 애를 쓰다: Nỗ lực = phấn đấu 8, 발생하다 = 생기다 / 일어나다: Phát sinh = xảy ra 9, 사라지다 = 없어지다: biến mất 10, 신뢰하다 = 믿다 : tin tưởng 11, 끌다 = 당기다 : Lôi kéo = giật 12, 벗기다 = 까다: Bóc ra = lột ra 13, 안심하다 = 마음을 놓다 : Thanh thản . Không lo âu 14, 치우다 = 정리하다 : Sắp xếp = Dọn dẹp 15, 확인하다 = 검토하다 : Xác nhận = chứng minh 16, 흔히 = 많다 : Nhiều 17, 이미 = 벌써 : Đã rồi 18, 억지로 = 마지못해 : Bị ép buộc . Cưỡng bức 19, 흔히 = 자주 : Thường xuyên 20, 꼭 = 반드시 / 틀림없이: Nhất đinh , chắc chắn 21, 전혀 = 통/ 절대로 / 결코: Tuyệt đối , hoàn toàn 22, 마찬가지로 = 똑같이 : Tương tự = giống nhau 23, 계속 = 끊임없다 : Tiếp tuc = Không ngừng 24, 겸손하다 = 겸허하다 : Khiêm tốn = nhún nhường 25, 복잡하다 = 붐비다 : Phức tạp = đông nghịt 26, 팔리다 = 매진되다 : Bán được = đã hết
  • 95.
    27, 맡다 =담당하다 : Trông coi , có trách nhiệm 28, 극복하다 = 이기다 : Khắc phục , vượt lên 29, 크기 = 규모: to lớn = kích cỡ 30, 틈 = 사이: Cự li = khoảng cách 31, 역할 = 기능: Vai trò = đóng vai 32, 인내심 = 참을성 : Kiên nhẫn = bền bỉ 33, 치밀하게 = 꼼꼼하게 : Thận trọng = chính xác 34, 결점 = 단점: Nhược điểm , yếu điểm Moị người tham khảo bổ sung thêm nhé ! 여러분들! 좋은 하루 되세요 ^^
  • 96.
    TÊN CÁC LOẠITHUỐC 감기약 ......thuốc cảm 기침약 ......thuốc ho 마취약 ......thuốc tê 마취제...... thuốc mê 도포약 ......thuốc bôi 가루약 ......thuốc bột 내복약 ......thuốc uống 물약 ..........thuốc nước 쓴 약......... thuốc đắng 신경안정제..... thuốc an thần 보음[補陰]제... thuốc bổ âm 다이어트 약.....thuốc giảm cân 지혈제....... thuốc cầm máu 회충약 .......thuốc tẩy giun 소독약....... thuốc sát trùng 피임약....... thuốc tránh thai 비듬약 .......thuốc trị gàu 소화제 .......thuốc tiêu hóa 구급약 .......thuốc cấp cứu 보약 ...........thuốc bổ thận 살균제 .......thuốc sát trùng 상비약 .......thuốc dự phòng 외용약....... thuốc bôi ngoài 태아 영양제 ........thuốc dưỡng thai 가래삭이는 약 = 거담제.. thuốc khử đờm 관장제 ........thuốc rửa ruột
  • 97.
    구토제 ........thuốc chốngnôn 머리염색약 = 염모제... thuốc nhuộm tóc 위장약 .........thuốc đau dạ dày 모발영양제...thuốc dưỡng tóc 소독약....... thuốc tiệt trùng 특효약 .......thuốc đặc biệt 결핵약 .......thuốc chữa suyễn 예방약 .......thuốc phòng chống 안약........... thuốc nhỏ mắt 강심제....... thuốc trợ tim 항암제....... thuốc chống ung thư 설사약 .......thuốc đi ngoài 근육보강제 ....... thuốc tăng nở cơ bắp 해독제 .......thuốc giải độc 점안액 .......thuốc nhỏ mắt 진경제....... thuốc hạn chế co giật 기생충구충제......... thuốc diệt kí sinh trùng 불로장수약 = 불노장생약 thuốc trường sinh bất não 멀미약 .......thuốc chống say tàu xe 혈압약 .......thuốc huyết áp 연고.......... thuốc mỡ 해열제 .......thuốc hạ sốt 항생제 .......thuốc kháng sinh 한약...........thuốc bắc 진통제 .......thuốc giảm đau 소염제 .......thuốc chống viêm 살충제....... thuốc sát trùng 자극제 .......thuốc kích thích
  • 98.
    TỪ VỰNG VỀTHỜI TIẾT . 날씨. 날씨: ---> Thời tiết. 기후 :----> Khí hậu. 계절:----> Mùa. 봄:-----> Mùa xuân. 여름:----> Mùa hạ. 가을:----> Mùa thu . 게울:-----> Mùa đông . 춘하추동 :----> Xuân hạ thu đông. 비 :----> Mưa. 비가 오다: ----> Trời mưa. 비가 그치다:----> Tạnh mưa. 바람:----> Gió. 봄비:----> Mưa xuân. 이슬비:----> Mưa phùn, mưa bụi . 우박:----> Mưa đá. 천동: ---> Sấm. 번개:----> Chớp. 하늘: ---> Bầu trời. 눈:---> Tuyết. 눈이오다( 내리다): ----> Tuyết rơi. 햇빛 = 햇별: Ánh nắng, tia nắng mặt trời. 태풍:---> Bão. 푹풍:----> Bão.
  • 99.
    서리: ----> Sươnggiá. 서릿발:---> Sương. 구름:----> Mây. 바람:----> Gió. 안개: ---->Sương mù. 빙팡:--->Băng , tảng băng. 가몸:---> Hạn hán. 일기예보:---> Dự báo thời tiết. 선선하다:---> Mát mẻ. 서는하다:---> Dễ chịu. 덥다:----> Nóng. 춥다:---> Lạnh. 온화하다:----> Ôn hòa. 쾌적하다: ---->Dễ chịu. 기온 : ---->Nhiệt độ. 파도: ----> Sóng biển. 열대성 저기압----> : Áp thấp nhiệt đới, 저기압:----> Áp thấp. 단풍: ----> Lá đỏ. 단풍이 들다:---> Vào thu ( lá đổi màu). 도: ---> Độ. 온도:---> Nhiệt độ. 영하:----> Nhiệt độ âm. 더위;---> Cái nóng. 추위:---> Cái lạnh. 개다:----> Quang đãng.
  • 100.
    쌀쌀하다:---> Se lạnh. 따뜻하다:---->Ấm áp. 무덥다:----> Oi bức. 더위를 먹다:----> Say nắng. 흐리다:-----> U ám , nhiều mây. 선탠하다:----> Bị ăn nắng, say nắng. 맑다:---> Trong lành, sáng sủa. 소나기:---> Mưa rào. 장마:----> Mưa dầm. 장마철:----> Mùa mưa. 건기= 가뭄:---> Mùa khô. 태양:---> Mặt trời. 무지개:---> Cầu vồng. 썰물:---> Thủy triều. 기상: --->Hiện tượng khí hậu. 먹구름:---> Mây đen. 공기:---> Không khí. 오염:---> Ô nhiễm. 그늘:---> Bóng mát. 습도:--->Độ ẩm. 물난리:---> Lũ lụt. 꽃샘 추위: ---> Cái lạnh đầu xuân, rét nàng bân . 인공강우:---> Tạo mưa nhân tạo. 자외선:.---> Tia bức xạ.
  • 101.
    NHÀ HÀNG 2 85: 요리사 :----- ▶ đầu bếp 86 : 웨이트리스 ----- ▶ bồi bàn 87 : 케첩 ----- ▶ Nước xốt 88 : 웨이터----- ▶ bồi bàn nam 89 : 앞 치마 ----- ▶Cái tạp dề 90 : 메뉴 ----- ▶Thực đơn 91 : 높은 의자 ----- ▶ ghế cao dành cho trẻ em ngồi ăn 92 : 빨대 ----- ▶ ống hút 93 : 청량 음료----- ▶ nước giải khát 94 : 주크박스 ----- ▶Máy hát tự động 95 : 설탕 ( 봉지 )----- ▶ Đường gói 96 : 수표 ----- ▶ ngân phiếu 97 : 차 ----- ▶ trà 98 : 샌드위치 ----- ▶ Bánh xăng-đuých 99 : 크르크 마개 뽑는 기구 ----- ▶Cái mở nút chai 100 : 코르크 마개 ----- ▶ Nút chai 101 : 포도주 ----- ▶Rượu vang 102 : 바텐더 ----- ▶ Nhân viên pha chế 103 : 술집 / 바 ----- ▶ Quầy bán rượu 104 : 파이프 ----- ▶Tẩu thuốc 105 : 코스터----- ▶ Cái lót cốc 106 : 성냥----- ▶ Diêm 107 : 재떨이 ----- ▶Cái gạt tàn 108 : 라이터 ----- ▶Cái bật lửa 109 : 담배 ----- ▶Thuốc lá 110 : 캌테일 바의 웨이트리스 ----- ▶nữ phục vụ rượu 111 : 쟁반 ----- ▶Cái khay
  • 102.
    112 : 먹다----- ▶ Ăn 113 : 마시다----- ▶ Uống 114 : 차려 주다 ----- ▶ Phục vụ 115 : 요리하다 ----- ▶ Nấu ăn 116 : 주문하다 ----- ▶Gọi món 117 : 상을 차리다 ----- ▶Dọn dẹp bàn ăn 118 : 지불하다 ----- ▶Thanh toán 119 : 식탁을 차리다 ----- ▶ Bày băn ăn 120 : 주다 ----- ▶Đưa cho 121 : 받다 ----- ▶ Nhận 122 : 바르다 ----- ▶ Phết 123 : 잡다 ----- ▶Cầm lấy 124 : 켜다 ----- ▶Đốt , thắp 125 : 태우다 ----- ▶Làm cháy, làm khê 126 : 영수증 ----- ▶ hóa đơn 127 : 지불하다----- ▶ trả tiền 128 : 계산하다 ----- ▶ thanh toán ,tính toán ▶---------------------------------------------------------------------▶ 1
  • 103.
    PHÂN BIỆT CẤUTRÚC "VÌ..... NÊN" 1) Động từ/ tính từ + 아/어/여서: và, vì, nên… *) Nghĩa thứ nhất chỉ nguyên nhân kết quả .Trước mệnh đề 아/어/여서 tuyệt đối không chia quá khứ, tương lại, sau mệnh đề 아/어/여서 không chia đuôi thỉnh dụ ( rủ rê, cầu khiến: “-(으)십시오, -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요 ”) Ví dụ: +) 피곤해서 집에서 쉬었습니다: Vì mệt nên tôi đã nghỉ ở nhà +) 배가 아파서 병원에 갑니다: vì đau bụng nên đã đi bệnh viện *) Nghĩa thứ hai: là chỉ trình tự thời gian.Mang nghĩa VÀ 2 vế của nó chỉ hệ quả và thời gian, còn 고 chỉ mang nghĩa bình đẳng 2 vế và khôn gphu5 thuộc vào nhau ví dụ: +) 이를 닦아서 아침 식사했습니다: đánh răng và đã đi ăn sáng +) 마이 씨는 시장에 가서 우유를 샀습니다: Mai đi chợ và đã mua sữa. 2) Động từ/ tính từ + 기 때문에: vì….nên (nhưng vế trước nhấn mạnh hơn vế 2) Vế sau 기 때문에 là hậu quả, kết quả của vế trước gây ra. Vế trước 기 때문 에 là những tình huống xấu và thường dùng cho ngôi thứ nhất số ít. Trước 기 때문에 được dùng với tất cả các thì ( quá khứ, tương lai) nhưng sau mệnh đề 기 때문에 cũng như 아/어/여서 không chia đuôi thỉnh dụ ( rủ rê,
  • 104.
    cầu khiến: “-(으)십시오,-(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요”). Vế sau còn tùy theo về 1 để mà hành động theo vế 1. Ví dụ: +) 열심히 공부 안 하기 때문에 떨어졌습니다: Vì không chăm chỉ nên đã rớt. ( nhấn mạnh sự không chăm chỉ) +) 눈이 많이 왔기 때문에 학교에 못 갔어 요: vì tuyết rơi nhìu nên không thể đến trường 3) Động từ/ tính từ + (으)니까: vì… nên … Chỉ lý do hoặc nguyên nhân, chỉ ra câu trước là nguyên nhân của câu sau. Trước mệnh đề (으)니까 chúng ta được chia các thì( quá khứ, tương lai), sau mệnh đề (으)니까 chúng ta được dùng đuôi thỉnh dụ ( rủ rê, cầu khiến: (-(으)십시오, -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요”). ví dụ: +) 그영화가 재미 있었으니까 같이 봅시다: Bộ phim đó hay chúng ta cùng xem nhé +) 지금 시간이 없으니까 나중에 전화히주세요: bây giờ mình không có thời gian nên gọi lại sau nha! +) 감기를 했으니까 많이 쉬세요: Vì bạn đang ốm nên hãy nghỉ ngơi nhiều.
  • 105.
    Tiếng hàn trongnấu ăn . 양념 : gia vị 소금: muối 설탕 : đường. 진간장: nước tương. 국간장: nước tương nấu canh. 고추장: tương ớt. 된장: tương đậu. 고추 가루 : bột ớt. 식초: giấm. 호추: tiêu. 깨소금: mè, muối vừng . 참기름: dầu mè. 식용유: dầu ăn. 엿: mạch nha. 소스: nước sốt . 양념장: nước chấm. 새우젓: tép muối. 미원: mì chính. 육우: nước lèo . Nước cốt. 요리: nấu ăn . 볶다: rang . 찌다: hấp. 튀기다: chiên , rán 삶다: luộc 굽다: nướng.
  • 106.
    다지다: băm, tháinhỏ . 섞다: trộn. 주무르다: nhào bột, ướp . 넣다: nêm gia vị. 맛보다: nếm . 담그다: muối ( kim chi ). 자르다: cắt . 잘게 썰다 : xắt. 건지다: vớt ra . 거르다: lọc, 채우다: ướp, 데치다: trần, luộc sơ. 불리다: ngâm . 엉기다: đông lạnh. 그을리다: xông , hun khói . 갈다: xay, nghiền nhỏ . 절이다: muối. 무치다: cho gia vị 뒤집다: lật, đảo 깎다: gọt (vỏ) 베다: chẻ, đứt, đốn. 조림: kho. 짜내다: ép ( hoa quả ). 빻다: giã tỏi . 말다: cuộn tròn. ..........
  • 107.
    Từ vựng liênquan đến làm tóc. 단발머리 : tóc ngắn 긴머리 : tóc dài 생머리: tóc dài tự ..nhiên 뒷머리: tóc ở phía đằng sau 옆머리: tóc ở phía bên cạnh 머리를 다듬다 : làm gọn gàng lại tóc ( chỉ cắt tỉa chút ít ) 파마하다 : làm xoăn 웨이브 : uốn tóc 염색하다: nhuộm tóc 탈색하다: tẩy màu tóc 앞머리를 자르다: cắt tóc mái 숱을 치다: tỉa tóc kiểu đầu sư tử 층을 내다 = 샤기컷 : tỉa kiểu đầu lá 뿌리염색: nhuộm chân tóc mới mọc 전체염색: nhuộm tất cả 매니큐어: sơn màu cho tóc dùng sau khi nhuộm tóc, ..muốn màu đẹp hơn nhìn tươi hơn, sinh động hơn thì sơn màu 스컬프처 컬 :Phục hồi tóc 스킨 프레시너 : làm mát da đầu 드라이 스캘프 트리트먼트: Điều trị da đầu khô 오이리 스켈프 트리트먼트 :Điều trị da đầu nhờn 하일라이: hightlight là gẩy màu từng chỗ cho tóc . 펌 = 파마 일반 펌: làm xoăn bình thường 디지덜 펌: làm xoăn bằng máy
  • 108.
    매직하다: ép thẳng 컬: lọn tóc 매리 크리스마스!!! 여러분, 행복한 성탄절 되세요~ Merry Christmas!!! Giáng sinh hạnh phúc nhé mọi người~
  • 109.
    은/는/인데: tuy nhưng”,“vậy nhưng,mà,nhưng mà ... Danh từ + 인데 ,Động từ + 는데 ,Tính từ + ㄴ/은데 =>thì hiện tại Quá khứ 았/었/했는데 đối với 있다/없다--> 는데 => 은/는/인데 mang nghĩa “tuy nhưng”, “vậy nhưng” (giống với -지만) 제 친구는 외국 사람인데 한국 음식을 잘 만들어요. bạn tôi là người ngoại quốc “nhưng” làm món ăn Hàn rất giỏi. 한국어를 열심히 배우는데 한국 사람을 만나면 말을 잘못해요. học tiếng Hàn chăm chỉ nhưng mà khi gặp người Hàn thì nói không giỏi(nói kém). 스마트폰은 좋은데 너무 비싸요. Smart phone thì tốt nhưng mà rất đắt =>>> Ở trong Tiếng Việt chúng ta có cách “nói vòng”. Nghĩa là không nói ngay vào cái chính mà nói vòng để “gợi ý?” hoặc “giải thích?” trước khi nói đến cái chính. 오늘은 내 생일인데 우리 집에 놀러 와요. Hôm nay là sinh nhật tôi, bạn đến nhà tôi chơi nhé. 비 오는데, 우산이 있으세요? Trời mưa nhỉ, bạn có ô không? 제가 책을 읽는데, 좀 조용히 해 주세요. Tôi đang đọc sách, làm ơn trật tự được không ạ? 날씨가 좋은데 같이 공원에 나갈까요? Thời tiết đẹp nhỉ, đi công viên chơi không bạn? 배가 고픈데 같이 빵을 먹을까요? Đói bụng quá, chúng ta cùng ăn bánh mỳ nhé? =>> NÓ CÒN CÓ TRƯỜNG HỢP THỨ 3 NỮA, NHƯNG TỐT NHẤT LÀ HỌC 2 CÁI NÀY ĐÃ. HIX
  • 110.
    DANH TỪ +와/과, DANH TỪ + 하고, (이)랑 Biểu thị sự kết nối danh từ và danh từ trong câu, có nghĩa: với, cùng với, và vv… 와 Dùng khi danh từ kết thúc bằng các nguyên âm. 과 Dùng khi danh từ kết thúc bằng các phụ âm. 바나나 + 포도 = 바나나와 포도 (chuối và nho). 돈+ 권력 = 돈과 권력 (tiền và quyền lực). 선생님 + 학생 = 선생님하고 학생 (giáo viên và học sinh). 성희 + 용준 = 성희랑 용준 (Song Hy và Yong Jun). Cũng có thể kết hợp với các trợ từ khác thành “-과도/ 와도”, “-과만/와만”, “- 과는/ 와는” - 그 사람은 동물과도 이야기해요: Anh ta nói chuyện với cả động vật. Trong khẩu ngữ thường được thay thế bằng “하고” và “(이)랑”. Cũng có trường hợp đứng sau danh từ, không nối liền với danh từ khác nhưng vẫn có nghĩa kết nối: 친구+ 와 = 친구와 (cùng với bạn), 누나+랑= 누 나랑 (cùng với chị). _밥과 반찬을 먹었습니다: Ăn cơm và thức ăn. _냉장고 안에 아이스크림과 과일가 있다: Trong tủ lạnh có kem và trái cây. - 친구와 같이 낚시하러 간다: Đi câu cùng với bạn. - 선생님하고 학생이 이야기를 하고 있다: Thầy giáo đang nói chuyện với học sinh. - 동생과 싸웠어요: Tôi cãi nhau với đứa em. - 누구와 결혼합니까?: Anh kết hôn với ai vậy?
  • 111.
    NGHỀ NGHIỆP 2 직업에대한 단어:từ vựng về nghề nghiệp 1. 경찰: cảnh sát 2. 선생님: giáo viên 3. 학생: học sinh 4. 대학생: sinh viên 5. 가수: ca sĩ 6. 의사: bác sĩ 7. 간호사: y tá 8. 은행원: nhân viên ngân hàng 9. 비서: thư ký 10. 기자: nhà báo 11. 변호사: luật sư 12. 근로자( 노동자) : công nhân 13. 공무원: công viên chức nhà nước 14. 교수 : giáo sư 15. 화가 : họa sĩ 16. 건축가: kiến trúc sư 17. 연예인: giới nghệ sĩ 18. 회사원: nhân viên văn phòng 19. 요리사: đầu bếp 20. 승무원: tiếp viên hàng không 21. 역무원: nhân viên tàu điện ngầm 22. 번역가: biên dịch viên 23. 통역사: thông dịch viên 24. 배우: diễn viên 25. 기술자: kỹ thuật viên 26. 직원: nhân viên
  • 112.
    27. 비행기 조종사:phi công 28. 소방수: lính cứu hỏa 29. 경찰관: cảnh sát 30. 미용사: thợ làm tóc 31. 사장: giám đốc 32. 부장: phó giám đốc 33. 과장: trưởng phòng 34. 경비: bảo vệ 35. 경리: kế toán 36. 부대: bộ đội 37. 주부: nội trợ 38. 농민: nông dân 39. 마술사: nhà ảo thuật 40. 사진사: nhiếp ảnh 41. 이발사: thợ hớt tóc 42. 작곡가: nhạc sĩ 43. 운전수: tài xế 44. 무용수: vũ công 45. 선수: cầu thủ, vận động viên 46. 연구원: điều tra viên 47. 안내원: hướng dẫn viên 48. 판매원: người bán hàng 49. 과학자: nhà khoa học 50. 모텔: người mẫu 51. 아나운서: phát thanh viên 52. 도예가: nghệ nhân làm gốm 53. 성우: diễn viên lồng tiếng
  • 113.
    THÀNH NGỮ : 목표가있어야 인생에 의미가 생긴다. Phải có mục tiêu thì cuộc đời mới có ý nghĩa. 알은 스스로 깨면 생명이 되지만, 남이 깨면 요리감이 된다고 했다. [Trứng tự vỡ sẽ xuất hiện một sinh mệnh mới, nhưng người khác làm vỡ nó sẽ trở thành món ăn.] 베트남 방문을 환영합니다! Welcome to Viet Nam! Chào mừng bạn đến với Việt Nam! Cánh cò cõng nắng, cõng mưa Mẹ tôi cõng cả bốn mùa gió sương.... 황새가 비와 햇빛을 업다 내어머니는 모든 사계철의 풍상을 업다 노래를 들으면서 한국어를 공부할까요? 이 노래를 듣고 떠오르는 느낌을 이야기 해보세요. Chúng ta vừa nghe bài hát vừa học tiếng Hàn nhé. Bạn hãy nói cảm xúc của bạn khi nghe bài hát này đi
  • 114.
    사자 : 말야! 미안해.. 그동안 내가 잘못 했어.. 말 : 어.. 괜찮어, 괜찮어. 사자야.. 우리 결혼하자! 함께 행복하게 살자.. Sư Tử: Ngựa ơi. anh xin lỗi. Trong thời gian qua anh sai rồi. Ngựa : uhm không sao, không sao.. Sư Tử à.. mình kết hôn đi, cùng nhau sống hạnh phúc nhé..
  • 115.
    TỪ VỰNG VỀLĨNH VỰC NẤU NƯỚNG ( P2 ) 가루 bột 가지 cà tím 각사탕 đường phèn 감자 khoai tây 건새우 tôm khô 게 cua 게살 thịt cua 고구마 khoai lang 고수(코리앤더) ngò rí, ngò, rau mùi 고추 ớt 고추가루 ớt bột 공심채 rau muống 굴 소스 dầu hàu 꼬막조개 sò huyết 꼬치 que, cái xiên (để nướng thịt) 꽃상추 rau diếp xoăn, xà lách dún 내장 lòng 녹말가루 bột năng, bột mì tinh 녹후추 tiêu xanh 논 허프 rau om, ngò om 느타리버섯 nấm bào ngư 늑맘소스(피쉬소스) nước mắm 다섯 종류의 향신료 ngũ vị hương 다진 돼지고기 thịt lợn (heo) xay 다진 레몬그라스 sả băm 달걀 trứng
  • 116.
    달걀 trứng gà 닭가슴살ức gà 닭고기 thịt gà 닭날개 cánh gà 닭다리 đùi gà 닭의 간 gan gà 당근 cà rốt, củ cải đỏ 당면 bún tàu, miến 대나무 꼬치 que tre 대두 đậu nành, đỗ tương 동충하초 nấm tuyết (khô), mai tuyết nhĩ 돼지비계 mỡ heo, mỡ lợn 두부 đậu hũ, đậu phụ 두부 tàu hũ khuôn 두부피 tàu hũ ky miếng 들깻잎 lá tía tô 딜 thì là 땅콩 đậu phộng, lạc 라이스페이퍼 bánh tráng, bánh đa 레드 비트 củ dền 레몬 chanh 레몬그라스 sả 레몬바질 húng chanh 롱코리앤더/서양고수 ngò gai 마 khoai mỡ 마늘 củ tỏi 마늘 한 쪽 tép tỏi 말라바 시금치 mồng tơi
  • 117.
    CON VẬT 2 낙타:Lạc đà 늑대 : Chó sói 닭 : Gà 돼지 : Heo 말 : Ngựa 모기: Muỗi 물소 : Trâu 바퀴벌레: Gián 뱀 :Rắn 사자:Sư tử 개: Chó 강아지: Chó con ,cún con 개미: Con Kiến 게: Con Cua 거미: Nhện 거위: Ngỗng 고양이: Mèo 곰: Gấu 공룡:Khủng long 나비: Con bướm 새 :chim 소 :Bò 악어: Cá sấu 여우:Cáo 양 : Cừu 염소: dê 원숭이 : Khỉ 오리 :Vịt 쥐 : Chuột 타조 :Đà điểu 파리: Ruồi 하마:Hà mã 호랑이: Hổ 개구리: Con ếch. 거북: Con rùa. 고래: Cá heo. 기린: Hươu cao cổ. 노루: Con hoẵng. 당나귀: Con lừa. 독수리: Đại bàng. 멧돼지: Lợn lòi( lợn rừng). 무당벌레: Con cánh cam. 문어: Bạch tuộc. 물개: Rái cá. 백조:Thiên nga. 부엉이: Cú mèo. 잠자리:chuồn chuồn 고춧잠자리:chuồn chuồn ớt 타조:đà điểu 사슴: Con hươu. 사슴벌레: Bọ cánh cứng. 쇠똥구리: Bọ hung. 앵무새: Con vẹt. 사마귀: Con bọ ngựa.
  • 118.
    얼룩말: Ngựa vằn 제비:Chim nhạn. 참새: Chim sẻ. 토끼: Con thỏ. 홍학: hồng hạc. 너구리:chồn 다람쥐:sóc 달팽이:ốc sên 박쥐:con dơi 까마귀:con quạ 가오리:cá đuối 장어:cá dưa 갈치:cá đao 메기:cá trê 상어:cá mập 돌고래:cá voi 잉어:cá chép 금붕어:cá vàng 숭어:cá chuối(cá quả) 해마:cá ngựa 오징어:mực 낙지:bạch tuộc nhỏ 불가사리:sao biển 거머리 : Đỉa 벌 : ong 비둘기 : bồ câu nâu 매미 : ve 방아깨비: cào cào 곰 : gấu
  • 119.
    Từ chuyên ngànhxây dựng. 타당성 조사: kiểm tra tính hợp lý (feasibility study:kt tính khả thi,hợp lý) -기술적: tính kỉ thuật -경제적: tính kinh tế 자격부여: qualification : định phẩm chất 사전자격심사: prequalification PQ: quá trình dánh giá người vay, 입찰 :bid : đấu thầu 지명 >< 일반 : chỉ định>< phổ biến,rộng rãi ?( bid by invition,..advertising 입찰서류: bid document 입찰 초청서: invition letter to bid (ITB): Thư mời thầu 입찰안내서 : instruction to bidders :bản hướng dẫn đấu thầu 입찰양식 : bid form : phương thức đấu thầu 입찰마감: bid closing 개찰 : bid opening 하도급: sub-letting : hợp đồng phụ 설계반경: variation: thayđổi thiết kế 담보: warranty: giấy bảo đảm 도급자: contract : nhà thầu nhà c2 Bid validity : thời hạn đấu thầu Project manager : PM : quản lý dự án Project engineer : kỹ sư dự án 견적 : cost : bảng báo giá Quotation: bản báo giá 예비견적: preliminary estimate : đánh giá sơ bộ 예산견적 : budget estimate : đự tính ngân sách
  • 120.
    상세견적: detailed estimate:đánh giá chi tiết 기술용역대가: engineering fee : trao đổi dịch vụ kĩ thuật 픔질보증: QA/ quality assurance : đảm bảo chất lượng 제경비:Overhead/ overhead cost: phụ phí 승인: approval: phê chuẩn 검사: inspection ; kiểm tra process 기본설계: quá trình thiết kế cơ bản 설계기본조항: BEDD/basic engineering design data: hạng mục thiết kế cơ bản 계통도: Flow sheet : sơ đồ công nghệ 법규, 규격: code and regulation : mã và quy định 공사경계선; battery limit: BL: đường giới hạn thi công Flushing : xã nước 시운전 개시>< 운전정지 : start up>< shut down 시운전 요령저: commisioning procedure : thủ tục vận hành 성능시험: performance test thử nghiệm
  • 121.
    TIẾNG HÀN VỀTHỜI GIAN . 1, 시간 : Thời gian . 2, 세월: Ngày tháng, thời gian , tháng năm . 3, 날짜: Ngày tháng 4, 일시 : Ngày giờ 5, 과거 : Quá khứ 6, 현재: Hiện tại 7, 미래: Tương lai. 8, 오늘: Hôm nay 9, 내일: Ngày mai 10, 모레: Ngày kia 11, 글피: Ngày kìa 12, 어제 : Hôm qua . 13, 그제 / 그저께 : Hôm kia 14, 요일 : Thứ 15, 월요일 : Thứ 2 16, 화요일 : Thứ 3 17, 수요일 : Thứ 4 18, 목요일 : Thứ 5 19, 금요일: Thứ 6 20, 토요일 : Thứ 7 21, 일요일 : Chủ nhật 21, 주 : Tuần
  • 122.
    22, 이번주 :Tuần này 23, 지난주 : Tuần trước 24, 다음주 : Tuần sau 25, 주말 : Cuối tuần 26, 이번주말 : Cuối tuần này 27, 지난주말: Cuối tuần trước 28, 다음주말 : Cuối tuần sau 29, 매일 / 날마다 : Hàng ngày 28, 매주 : Hàng tuần 29, 매달 / 매월 : Hàng tháng 30, 매년 : Hàng năm 31, 주말마다 : Mỗi cuối tuần 32, 달 : Tháng 33, 이번달 : Tháng này 34, 다음달 : Tháng sau 35, 지난달 : Tháng trước 36, 월 / 개월: Tháng 37, 초순 : Đầu tháng 38, 중순: Giữa tháng 39, 월말 : Cuối tháng 40, 온해 / 금년 : Năm nay 41, 작년: Năm ngoái 42, 내년 / 다음해 : Sang năm / Năm sau 43, 내후년 : Năm sau nữa 44, 해 : Năm 45, 해당 : Theo từng năm 46, 연초: Đầu năm
  • 123.
    47, 연말 :Cuối năm 48, 아침 / 오전 : Sáng 49, 점심: Trưa 50, 오후: Chiều 51, 저녁: Tối 52, 밤: Đêm 53, 낮: Ngày 54, 방금: Vừa mới 55, 지금: Bây giờ 56, 즉시: Ngay bây giờ . ......................^^.........................
  • 124.
    친가 친척 (Họhàng bên nội _ Anh chị em của bố) 형제 : Anh chị em 할아버지: Ông 할머니: Bà 큰아버지 : Bác ,anh của bố 큰어머니 : Bác gái (vợ của bác - 큰아버지) 작은아버지 : Chú ,em của bố 작은어머니 : Thím 삼촌 : Anh ,em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình) 고모 : Chị ,em gái của bố 고모부 : Chú ,bác (lấy em ,hoặc chị của bố) 사촌 : Anh chị em họ 외가 친척 (Họ hàng bên ngoại) 외할아버지 : Ông ngoại 외할머니 : Bà ngoại 외삼촌: Cậu hoặc bác trai (anh mẹ) 외숙모: Mợ (vợ của 외삼촌) 이모: Dì hoặc bác gái (chị của mẹ) 이모부: Chú (chồng của 이모) 외(종)사촌: Con của cậu (con của 외삼촌) 이종사촌: Con của dì (con của 이모) 처가 식구 (Gia đình nhà vợ 아내: Vợ 장인: Bố vợ 장모: Mẹ vợ 처남 : anh ,em vợ (con trai)
  • 125.
    처제 : emvợ 처형 : Chị vợ
  • 126.
    Danh từ +도 Đi cùng danh từ với nghĩa: cũng, cùng Cấu trúc: 저: 저 + 도 = 저도 (Tôi cũng) 친구: 친구 + 도 = 친구도 (Bạn cũng) Có nghĩa giống như 또, 또한, 역시, đặt sau danh từ, có nghĩa cũng, đồng thời, bao hàm. Ví dụ: - 저도 학생입니다: Tôi cũng là học sinh - 노래도 잘 하고, 공부도 잘해요: Hát cũng hay mà học cũng giỏi - 그는 돈도 없고 일자리도 없다: Tôi không có tiền cũng không có việc làm - 커피도 마셔요?: Cậu cũng uống cà phê chứ? * Có lúc dùng để nhấn mạnh, đặt sau danh từ, động từ vv… chỉ mức độ. Ví dụ: - 한국에도 벚꽃이 있습니다: Ở Hàn cũng có hoa anh đào - 일요일에도 일을 해요: Ngày chủ nhật cũng làm - 잘 생기지도 못 생기도 않다: Chẳng đẹp mà cũng chẳng xấu - 아파서 밥도 못먹어요: Bị đau nên cơm cũng không ăn đu
  • 127.
    CƠ THỂ CONNGƯỜI 이마 : trán 눈 : mắt 혀 : lưỡi 귀 : lỗ tai 입술 : môi 이 : răng 목 : cổ 가슴 : ngực 뼈 : xương 등 : lưng 어깨 : vai 배꼽 : lộ rốn 눈썹 : lông mày 속눈썹 :lông mi 배 : bụng 허리 : hông 손톱 : móng tay 발톱 : móng chân 엉덩이 : mông 팔 : cánh tay 손 : bàn tay 손가락 : ngón tay 발 : chân 발가락 : ngón chân 발목 : cổ chân 심장 : tim 폐 : phổi 간 : gan 위 : dạ dày 코 : mũi 뺨 : gò má 입 : miệng 턱 : cằm 팔꿈치 : khủyu tay 아래팔/팔뚝 : cẳng tay 손목 : cổ tay 손가락 : ngón tay 샅 : háng 허벅다리 : đùi 무릎 : đầu gối 종아리 : bắp chân 다리 : chân 허리 : eo 볼 : má 보조개 : lúm đồng xu 쌍꺼플 : mí mắt 손바닥 : lòng bàn tay 손등 : mu bàn tay 손가락 자국 : vân tay 엄지손가락 : ngón tay cái 집게손가락 : ngón tay trỏ 가운뎃손가락 : ngón tay giữa 약손가락 (무명지) : ngón đeo nhẫn (ngón áp út)
  • 128.
    새끼손가락 : ngóntay út 발바닥 : lòng bàn chân 발등 : mu bàn chân 발꿈치 : gót chân 엄지발가락 : ngón chân cái 새끼발가락 : ngón chân út 머리 : Đầu 머리카락 : Tóc 얼굴 : Khuôn mặt, mặt 이마 : Trán 순썹 : Lông mày 속눈썹 : Lông mi 눈 : Mắt 눈꺼풀 : Mí 귀 : Tai 볼 / 뺨 : Má 코 : Mũi 콧등 : Sống mũi 입 : Miệng 입술 : Môi 이 : Răng 혀 : Lưỡi 턱 / 턱끝 : Cằm 목 : Cổ 어깨 : Vai Cánh tay : 팔 Khuỷu tay : 팔끔치 Cổ tay : 손목 Bàn tay : 손 Ngón tay : 손가락 Móng tay : 손톱 Ngực : 가슴 Bụng : 배 Eo/thắt lưng : 허리 Lưng : 등 Cột sống / Xương sống : 등뼈 Eo : 허리 Hông : 궁둥이 Mông : 궁둥이의 살 Lỗ rốn : 배꼽 Nách: 옆구리 다리 : Chân 대퇴 : Đùi 무릎 : Đầu gối 종아리 : Bắp chân 발목 : Cổ chân 발가락 : Ngón chân 발톱 : Móng chân 식도 : Thực quản 기관 : Khí quản 기도 : Phế quản 폐 : Phổi 심장 : Tim 간 : Gan 신장 : Thận 쓸개 : Túi mật / Mật
  • 129.
    위 : Baotử / Dạ dày 소장 : Ruột non 대장 : Đại tràng / Ruột già 방광 : Bàng quang / Bọn
  • 130.
    확률 : Tỷlệ 골치가 아프다 : Đau đầu, cảm thấy khó chịu, mệt, rắc rối 프로그램 : program : chương trình 실리다 : dạng động từ bị động của " 싣다" : được xuất bản, được chở trên .... 면 : diện mạo, uy tín, danh dự, khía cạnh, lĩnh vực. 야외 : dã ngoại, bên ngoài 취소하다 : hủy bỏ 남부 : phương nam, vùng nam bộ, phía nam 지방 : địa phương 지역 : khu vực 끼다 : tạo sương (안개나 구름이 끼다), đeo nhẫn (반지를 끼다) 매표소 : điểm bán vé 관객 : người tham quan 사장 : giám đốc
  • 131.
    가구: công cụsử dụng trong gia đình, dụng cụ gia đình 먼지 : bụi 약하다: yếu đuối 꾸다 : tậu, mượn 베란다: hiên nhà, hành lang 팀 : team : đội 시합: một trận thi đấu 생명: sinh mạng , cuộc đời 이메일 : email 과장: trưởng khoa 사업: kinh doanh 당연하다: dĩ nhiên là thế, tất yếu sẽ xảy ra
  • 132.
    Từ về thờitiết , quang cảnh 1. 하늘 : bầu trời 2. 하늘이 맑다: trời trong xanh 3. 구름: mây 4. 안개: sương mù 5. 구름이 끼다: mây giăng 6. 안개가 끼다: sương mù giăng 7. 바람이 불다: gió thổi 8. 비가 오다: mưa 9. 소나기: mưa rào 10. 따뜻하다: ấm áp 11. 덥다: nóng 12. 춥다: lạnh 13. 시원하다: dễ chịu 14. 서늘하다: mát mẻ 15. 싸락눈: mưa đá 16. 서리: băng giá 17. 천동: sấm 18. 번개: sét 19. 홍수: lũ lụt 20. 태풍: bão 21. 폭설: bão tuyết 22. 습기: độ ẩm 23. 장마철: mùa mưa dầm 24. 우기: mùa mưa 25. 건기: mùa nắng 26. 봄: mùa xuân 27. 여 름: mùa hè 28. 가을 : mùa thu 29. 겨울: mùa đông 30. 날씨가 맑다: thời tiết trong lành 31. 온화한 기후 : khí hậu ôn hòa 32. 최저 기온: nhiệt độ thấp nhất 33. 최고 기온: nhiệt độ cao nhất 34. 날씨: thời tiết 35. 날씨가 안 좋다: thời tiết xấu 36. 기후: khí hậu
  • 133.
    NGỮ PHÁP/ 문법 1.N에게 V-도록 허락하다 : cho phép ai được làm việc gì đó. 예) 1.어머니께서 나에게 그 사람과 결혼하도록 허락하셨어요. Mẹ đã cho phép tôi kết hôn với người ấy. 2.선생님께서 학생들에게 일찍 가도록 허락하셨어요? Cô giáo đã cho phép các học sinh đi sớm rồi hả? 2.V-아/어 달라고 부탁하다 : chủ ngữ cầu xin(nhờ) ai đó làm điều gì cho chính mình. 예) 1.나는 친구에게 책을 사 달라고 부탁할 거예요. Tôi sẽ nhờ bạn mua sách dùm tôi. 2.친구가 나에게 기차역으로 마중 나와 달라고 부탁했어요. Bạn tôi đã nhờ tôi ra ga tàu đón người giúp bạn ấy. 3. N 을/를 부탁하다: Nhờ ai đó việc gì đó.( gần như cấu trúc trên) 예) 1.여행사 다니는 친구에게 비행기표 예약을 부탁했어요. Tôi đã nhờ người bạn làm ở công ty du lịch đặt vé máy bay giúp.
  • 134.
    2.바쁠 때는 동생에게청소를 부탁해요. Những lúc bận là tôi nhờ em dọn dẹp.
  • 135.
    CÁC DỤNG CỤNẤU ĂN. 1, 국사 : Cái muôi lớn. 2, 냄비 ; Nồi có nắp. 3, 숫가락: Thìa 4, 젓가락: Đũa 5, 수저 ; Đũa và thìa. 6, 그릇: Bát 7, 접시 : Đĩa 8, 칼: Dao 9, 티스픈: Thìa cafe 10, 컵: Cốc 11, 유리잔 : Cốc thủy tinh 12, 포도주잔 : Cố uống rượu vang 13, 손잡이 없는 컵: Cốc ko có tay cầm. 14, 재반: Khay 15, 식탁: Bàn ăn 16, 식탁보: Khăn trải bàn 17, 네프킨: Khăn ăn 18, 이쑤시개: Tăm 19, 앞치마: Tạp dề 20, 전기밥솥: Nồi cơm điện 21, 압력솥: Nồi áp suất 22, 프라이펜: Chảo 23, 냄비: Xoong 24, 바구니 : Rổ 25, 난로: Bếp lò 26, 가스난로: Bếp ga 27, 전기난로: Bếp điện 28, 바가지: Gàu đựng nước 29, 냉장고: Tủ lạnh 30, 냉장실: Tủ lạnh lớn ...............^-^..................
  • 136.
    Từ vựng hoaquả. 과일: hoa quả 포도: quả nho 토마토: quả cà chua 바나나: quả chuối 사과: quả táo 오이: dưa chuột 파인애플: quả dứa 복숭아: quả đào 금귤: qua quất 밀크과일: quả vú sữa 감자: khoai tây 고구마: khoai lang 망고: quả xoài 오렌지: quả cam 레몬: quả chanh 땅콩: củ lạc 석류: quả lựu 코코넛: quả dừa 용과: quả thanh long 자몽: quả bưởi 망고스틴: quả măng cụt 옥수수: bắp, bắp ngô 팝콘: bỏng ngô 아보카도: quả bơ 서양자두: quả mận 구아바: quả ổi 고추: quả ớt 두리안: quả sầu riêng 체리: quả anh đào 배: quả lê 딸기: dâu tây 멜론: dưa gang( dưa hấu mỹ) 수박: dưa hấu 참외: dưa lê 롱안: quả nhãn 사보체: quả hồng xiêm 살구: quả mơ 람부탄: quả chôm chôm 파파야: đu đủ 귤: qua quýt 대추: táo tàu( táo làm thuốc bắc) 감: quả hồng 밤: hạt dẻ 해바라기: hạt hướng dương
  • 137.
    TỔNG ĐÀI HỖTRỢ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI HÀN QUỐC ! Trung tâm tư vấn nhân lực nước ngoài ☎ 1577-0071 tiếng Việt phím 3 Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài Hàn Quốc ☎ 1644-0644 tiếng Việt phím 3 Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 의정부 ☎ 070-8679-7208 Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 인천 ☎ 032-431-5757 Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 천안 ☎ 041-411-7000 Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 대구 ☎ 053-654-9700 Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 김해 ☎ 055-338-2727 Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 창원 ☎ 055-253-5270 Trung tâm hỗ trợ người nước ngoài 부산 ☎ 1577-7716 tiếng Việt phím 3 Trung tâm tư vấn tổng hợp cục xuất nhập cảnh ☎ 1345 tiếng Việt phím 4 Công ty bảo hiểm sam sung 퇴직금 ☎ 02-2119-2400 tiếng Việt phím 3 Trung tâm hỗ trợ phụ nữ di trú kết hôn khẩn cấp ☎ 1577-1366 ( 24h/24h ) Trung tâm hỗ trợ Gia đình đa văn hóa ☎ 1577-5432
  • 138.
    Các bệnh trongtiếng Hàn. -감기:bệnh cảm (콧물이 나다 :chảy mũi , 콧막힘:nghẹt mũi ,재채기 hắc xì) -독감: bệnh cúm -코골이:bệnh ngáy -기침: ho -가래 :đàm ,đờm -거만증:đãng trí -치매:mất trí nhớ 치매증:bệnh tâm thần phân liệt -죽농증:viêm xoang -비염:viêm mũi -만성비염 :viêm mũi mãn tính - 급성비염 :viêm mũi cấp tính -천직 xuyễn -뇌파손:chấn thương sọ não -뇌염:viêm não -뇌막염:viêm màng não -뇌혈관파열:tai biến mạch máu não -저혈압 huyết áp thấp <-> 고혈압:cao huyết áp -각막염:viêm giác mạc -고막염:viêm màng nhĩ -아폴로눈병 (apollo 눈): viêm màng kết cấp =급성출혈결막염 (có xuất huyết ) -중이염:viêm tai giữa -몸살: (오한이 나다) nóng lạnh (cảm sốt khi nóng khi lạnh) -뇌의 중양이(혹):bướu não -다발성 신경종:bướu não (mặc dù phẫu thuật nhưng 1 thời gian sau lại to lên ,phải giải phẫu tiếp_xem TV thấy vậy )
  • 139.
    -파킨스병:bệnh parkison -신경섬유종:bệnh chânvoi -구순피열 (cleft lip): sứt môi -인면장애 ị tật gương mặt ,gương mặt xấu -뇌성마비:bại liệt não -광음증:thích xem lén người khác -춘공증:chứng mệt mỏi vào đầu mùa xuân (buồn ngủ ,biếng ăn..) -크루존증후군:chứng bệnh lồi mắt "
  • 140.
    NGỮ PHÁP/ 문법 CHỦNGỮ 1 -- CHỦ NGỮ 2+만 못 하다. N1 은/는.. N2+만 못 하다. --> N1 không thể bằng N2 예: 호텔이라도 우리 집만 못 합니다. Dù là khách sạn cũng không bằng nhà mình 그 사람은 너만 못 해 người đó không thể bằng em được .... 지하철 타본 적이 있습니까 ? 네, 타본 적이 있지요. Bạn đã từng đi tàu điện ngầm lần nào chưa? có, từng đi rồi. ĐỘNG TỪ + ㄴ/은 적이 있다. Từng làm gì đó rồi. ĐỘNG TỪ + ㄴ/은 적이 없다. Chưa từng làm gì đó. 저는 미국에 간 적이 없어요. Tôi chưa từng đi Mỹ.
  • 141.
    직계가족 (Quan hệtrực hệ) 증조 할아버지: Cụ ông 증조 할머니: Cụ bà 할아버지: Ông 할머니: Bà 아버지: Ba ,bố 외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại) 외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại) 외할머니: Bà ngoại 외할아버지: Ông ngoại 어머니: Mẹ ,má 나: Tôi 오빠: Anh (em gái gọi) 형: Anh (em trai gọi) 언니: Chị (em gái gọi) 누나: Chị (em trai gọi) 매형 : Anh rể (em trai gọi) 형부 : Anh rể (em gái gọi) 형수 : Chị dâu 동생: Em 남동생: Em trai 여동생: Em gái 매부: Em rể (đối với anh vợ) 제부: Em rể (đối với chị vợ) 조카: Cháu 시댁 식구 (Gia đình nhà chồng) 남편: Chồng 시아버지: Bố chồng 시어머니: Mẹ chồng 시아주버니 (시형) : Anh chồng 형님 : Vợ của anh chồng 시동생 : Em chồng 도련님 : Gọi em chồng một cách tôn trọng 동서 : Vợ của em ,hoặc anh chồng 시숙 : Anh chị em chồng 며느리 : Con dâu
  • 143.
    NGỮ PHÁP /문법 (으)로 1. Danh từ (으)로: tới, đến (theo hướng, theo chiều) 뒤로 돌아가세요 Anh hãy quay lại đi. 2. Danh từ (으)로: Bằng, dùng bằng… 한국말로 말하세요 Hãy nói bằng tiếng Hàn Quốc. 3. Danh từ (으)로: Vì, do… 큰 병으로 입원했어요 Nhập viện vì mắc bệnh nặng. 4. Danh từ (으)로서: Với tư cách là… 윗사람으로서 충고합니다 Tôi khuyên cậu với tư cách là người đi trước. (người lớn )
  • 144.
    5. Danh từ (으)로써:Bằng (cái gì đó)… 현금으로써 빚을 갚았어요 Đã trả nợ bằng tiền mặt.
  • 145.
    NGỮ PHÁP/ 문법 1) -Tính từ / động từ - (으)ㄹ 정도이다 + Đuôi câu chỉ mức độ 너무 불러서 배가 아플 정도예요. Vì no quá đến nỗi đau cả bụng. - Tính từ / động từ- (으)ㄹ 정도로 " + Đến nổi/ đến mức mà 입원해 야 할 정도로 심각한가요? Nghiêm trọng đến mức phải nhập viện sao ? 2) N 생각하(시)기에 따라(서) Theo như N nghĩ thì... 그 문제는 제가 생각하기에 따라 쉬울 수도 있고 어려울 수도 있는데요. Vấn đề đó theo như tôi nghĩ thì cũng có thể dễ, cũng có thể khó 당신은 생각하시기에 따라 우리가 그 문제를 잘 해결할 수 있을까요 ?
  • 146.
    문법/Ngữ pháp: (으) 리라 Đuôikết thúc câu 1. Thể hiện suy đoán, suy luận của người nói 예 - 그렇지 않다면 아마도 그는 목숨을 잃었으리라 Nếu không như thế có lẽ anh ta đã mất mạng rồi - 이대로 한국어를 열심히 공부하면 한국어 실력이 빨리 늘이리라 Nếu cứ học chăm chỉ thế này thì tiếng Hàn sẽ tiến bộ nhanh đấy. - 객지에서 살다보면 외로우리라 Sống nơi đất khách chắc là cô đơn lắm 2- Thể hiện ý chí, quyết tâm của người nói 예 - 매일 2 시간 한국어를 공부하리라 Tôi quyết sẽ học tiếng Hàn 2 tiếng mỗi ngày - 한국기업에 취직하리라 Tôi sẽ xin việc ở công ty Hàn Quốc - 그 놈을 놓치지 않으리라 Tôi quyết sẽ không để mất hắn ta đâu.
  • 147.
    1. TÍNH TỪ, ĐỘNGTỪ (으)ㄴ/ ĐỘNG TỪ 는데: tình huống có ý tương phản Đã… rồi…/ thế nhưng… 선생님은 웃는데 학생은 웃지 않아요 Thầy giáo thì cười nhưng học sinh thì không. 2. TÍNH TỪ, ĐỘNG TỪ (으)ㄴ/ĐỘNG TỪ 는데도: Dù… nhưng vẫn… 아픈데도 계속 일합니다 Dù đau nhưng vẫn làm.. 매일 만나는데도 할 말이 많아요 Ngày nào cũng gặp nhau thế mà vẫn nhiều chuyện quá. 3. TÍNH TỪ, ĐỘNG TƯ (으)ㄴ/ĐỘNG TỪ 는 데다가: Vừa… lại, đã… lại còn… 그것은 비싼 데다가 품질도 나빠요 Cái áo ấy vừa đắt chất lượng lại xấu. 이 책은 어려운 데다가 한자도 많아요 Quyển sách này đã khó lại nhiều chữ Hán.
  • 148.
    4. TÍNH TỪ, ĐỘNGTỪ (으)ㄴ데요/ ĐỘNG TỪ 는데요 tình huống khẳng định điều gì đó. 지금 안 계시는데요. 누구세요? Bây giờ không có ở nhà, ai đấy? 도서관이 참 넓은데요 Thư viện rộng quá.
  • 149.
    NGÔN NGỮ CHÁTCHÍT CỦA NGƯỜI HÀN: ㅇㅋ (O.K) 즐” = 즐거운 :vui vẻ nha. “ㅈㅅ” = 죄송합니다: xin lỗi “여친” = 여자친구:bạn gái “사릉훼” = 사랑해: I love you “방가방가” = 방갑습니다 :rất vui được làm quen “ㅎ 2″ = 안녕하세요 ;hi(chào) ㅃㅃ = 안녕히계세요 :bye = 바이바이(còn đc viết tắt là :88) ㅅㄱ = 수고하세요: cố gắng nha ㅋㅋ = 웃음 :cười ㅎㅎ = 하하: ha ha (cười) 걍 = 그냥 :tự nhiên ㄱㅊㅌ = 괜찮다 :không sao ㄳ = 감사 :cám ơn nha. ㅊㅋㅊㅋ = 축하한다. :chúc mừng nha. 기달 = 기다리세요 :chờ một chút 유딩 = 유치원생 :học sinh mẫu giáo 초딩 = 초등학생 :học sinh cấp 1 (tiểu học) 중딩 = 중학생 :học sinh cấp 2 (THCS) 고딩 = 고등학생 :học sinh cấp 3 (THPT) 대딩 = 대학생 :sinh viên đại học 직딩 = 직장인 :nhân viên (đã đi làm) 친추 = 친구추가 (thêm bạn) (add nick) ㅜ.ㅜ = 울기: khóc ㅠ.ㅠ = 많이울기 :khóc nhiều
  • 150.
    MỘT SỐ NGUYÊNTỐ VÀ CHẤT HOÁ HỌC CƠ BẢN 금 ------▶vàng 은 ------▶bạc 동/구리 ------▶đồng 안티몬 ------▶antimon 텅스텐 ------▶tungsten 나트륨------▶ natri 칼륨 ------▶kali 망간 ------▶mangan 수소------▶ hydro 탄소 ------▶các bon 질소 ------▶ni tơ 산소 ------▶ô xi 염소------▶ clo 아연------▶ kẽm 수은 ------▶thuỷ ngân 납 ------▶chì 리튬------▶ lithium 철 ------▶sắt, thép 플루오르------▶ flourine 헬륨------▶ helium 인 ------▶phốt pho 유황------▶ lưu huỳnh 고무 ------▶cao su 알루미늄------▶ nhôm 칼슘 ------▶canxi