ĐẢM BẢO VÀ KIỂM SOÁT
CHẤT LƯỢNG
HCM – 10/2012
Ôn Tập
1
5/14/2014
Chương 1:
Tổng quát về Đảm Bảo và Kiểm Soát chất lượng
phần mềm
Chất lượng là gì?
Khái niệm về phần mềm
Chất lượng phần mềm?
Khủng hoảng phần mềm
QA vs. QC
Những nhiệm vụ chính của QC
Những nhiệm vụ chính của QA
Những kỹ năng của QC
Những kỹ năng của QA
Những chứng nhận quốc tế của QA & QC
5/14/2014 Trang 2
Chương 1:
Tổng quát về Đảm Bảo và Kiểm Soát chất lượng
phần mềm
Những đặc tính nào sau đây không
được dùng để đo chất lượng phần
mềm?
 Khả năng thay đổi được (Changeability)
 Tính hấp dẫn (Attractiveness)
 Khả năng chịu lỗi (Fault tolerant)
 Tính thừa kế (Inheritance)
5/14/2014 Trang 3
Chương 1:
Tổng quát về Đảm Bảo và Kiểm Soát chất lượng
phần mềm
Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ của
QC?
 Kiểm thử và sửa lỗi
 Báo cáo về những sai phạm về quy trình
 Báo cáo lỗi
 Ngăn ngừa lỗi có thể xuất hiện
5/14/2014 Trang 4
Chương 2:
Các yếu tố cơ bản trong kiểm soát chất lượng
phần mềm
Quy trình phát triển phần mềm
Tại sao phải kiểm soát (testing) phần
mềm?
 Tại sao phải kiểm soát (testing)?
 Nguyên nhân gây ra các khiếm khuyết
Testing là gì?
 Testing phần mềm là gì?
 Quan hệ testing và chất lượng
 Khác biệt giữa Gỡ rối(Debug) và Testing
5/14/2014 Trang 5
Chương 2:
Các yếu tố cơ bản trong kiểm soát chất lượng
phần mềm
Những nguyên lý tổng quát trong
testing
 Phơi bày biểu hiện của khiếm khuyết
 Không thể vét cạn hết các trường hợp
 Testing sớm
 Gom nhóm các khiếm khuyết
 Nghịch lý thuốc trừ sâu (Pesticide paradox)
 Phụ thuộc ngữ cảnh
 Ảo tưởng “không lỗi” (Absence-of-errors
fallacy)
5/14/2014 Trang 6
Chương 2:
Các yếu tố cơ bản trong kiểm soát chất lượng
phần mềm
Quy trình Testing cơ bản
 Lập kế hoạch & Kiểm soát Test
 Phân tích thiết kế Test-Case
 Thực hiện Test
 Đánh giá - Lập báo cáo
 Kết thúc Testing
Triết lý của việc Testing
 Ai sẽ thực hiện testing chương trình
 Kỹ năng giao tiếp
Những định nghĩa cơ bản
 Defect Density (mật độ lỗi)
 Coverage (độ bao phủ)
5/14/2014 Trang 7
Chương 2:
Các yếu tố cơ bản trong kiểm soát chất lượng
phần mềm
Yếu tố nào sau đây không phải là
nguyên nhân gây ra khiếm khuyết
(Bug)?
 Tính không cẩn thận
 Quá tập trung vào chi tiết
 Áp lực về thời gian
 Sử dụng code của người khác
5/14/2014 Trang 8
Chương 2:
Các yếu tố cơ bản trong kiểm soát chất lượng
phần mềm
Nguyên lý “Không thể vét cạn hết các
trường hợp” có mục đích:
 Phải lựa chọn người QC phù hợp
 Giúp xác định những trường hợp dễ kiểm
thử
 Giúp xác định những trường hợp không
cần kiểm thử
 Giúp xác định những yêu cầu đặc biệt của
khách hàng
5/14/2014 Trang 9
Chương 3:
Các kỹ thuật cơ bản về kiểm soát chất lượng
phần mềm
Các pha trong qui trình
 Phân tích yêu cầu
 Thiết kế phần mềm
 Lập trình
 Kiểm nghiệm phần mềm
 Triển khai và bảo trì
Những mô hình phát triển phần mềm
 Mô hình tháp nước
 Mô hình chữ V
 Mô hình phát triển lặp gia tăng
5/14/2014 Trang 10
Chương 3:
Các kỹ thuật cơ bản về kiểm soát chất lượng
phần mềm
Các mức kiểm tra
 Kiểm tra thành phần/đơn vị (Component (Unit)
Test)
 Kiểm tra tích hợp (Intergration Test)
 Kiểm tra hệ thống (System Test)
 Kiểm tra chấp nhận (Acceptance Test)
Các kiểu kiểm tra
 Kiểm thử chức năng (Function Test)
 Kiểm tra Phi chức năng (Non-Functional Test)
 Kiểm thử hồi quy (Regression Test)
5/14/2014 Trang 11
Chương 3:
Các kỹ thuật cơ bản về kiểm soát chất lượng
phần mềm
Chiến lược kiểm thử Sandwich là chiến
lược được áp dụng tại mức kiểm thử:
 Kiểm tra thành phần/đơn vị (Component (Unit)
Test)
 Kiểm tra tích hợp (Intergration Test)
 Kiểm tra hệ thống (System Test)
 Kiểm tra chấp nhận (Acceptance Test)
5/14/2014 Trang 12
Chương 3:
Các kỹ thuật cơ bản về kiểm soát chất lượng
phần mềm
Khách hàng mong muốn trang Web của
họ phải có thể hoạt động 24/7. Nếu bạn
là 1 QC bạn nên áp dụng phương pháp
kiểm thử gì
 Kiểm thử hồi quy (Regression Test)
 Kiểm thử chức năng (Function Test)
 Kiểm tra Phi chức năng (Non-Functional
Test)
 Kiểm tra thành phần/đơn vị (Component (Unit)
Test)
5/14/2014 Trang 13
Chương 3:
Các kỹ thuật cơ bản về kiểm soát chất lượng
phần mềm
Tính chất nào là cần thiết cho tất cả các
mô hình phát triển phần mềm:
 Mỗi mức kiểm tra phải có cùng mục tiêu
 Nên có nhiều thời gian cho kiểm thử hơn
thời gian cho phát triển (Development)
 Thiết kế Test-Case chỉ bắt đầu khi giai
đoạn hiện thực (Development) đã hoàn
thành
 QC nên bắt đầu đọc những tài liệu liên
quan sớm nhất có thể
5/14/2014 Trang 14
Chương 4:
Các kỹ thuật kiểm tra tĩnh
 Các phương pháp Testing
 Kiểm thử tĩnh
 Kiểm thử động
 „
Các kiểu rà soát (Review)
 Kiểm lại (Desk checking)
 Lần bước (Walkthrough)
 Peer Review
 Rà soát (Inspection)
 Phân tích tĩnh
 Những tiêu chuẩn code (coding standards)
 Cấu trúc luồng điều khiển (control flow structure)
 Cấu trúc luồng dữ liệu (data flow structure )
5/14/2014 Trang 15
Chương 4:
Các kỹ thuật kiểm tra tĩnh
 Những lỗi nào sau đây được tìm thấy bằng phương
pháp rà soát (Review) hơn là kiểm thử trực tiếp
chương trình
 a) Không tuân theo chuẩn code (coding standards)
 b) Lỗi trong việc hiện thực những Interface
 c) Code không tốt cho việc bảo trì
 d) Code không đạt về tốc độ (performance)
 e) Những lỗi trong tài liệu yêu cầu
 A) a,c,e
 B) a,b,d
 C) b,d,e
 D) a,c,d
5/14/2014 Trang 16
Chương 4:
Các kỹ thuật kiểm tra tĩnh
Những phát biểu nào sau đây là đúng:
 Kiểm thử động không cần phải chạy
chương trình
 Rà soát (Review) tài liệu có thể dùng công
cụ mà không cần người tham gia
 Chi phí sửa lỗi của kiểm thử động thường
cao hơn kiểm thử tĩnh
 Kiểm thử động thường gồm nhiều buổi
meeting hơn kiểm thử tĩnh
5/14/2014 Trang 17
Chương 5:
Các kỹ thuật kiểm tra động
 Tổng quan về kiểm thử động
 Kiểm thử hộp đen
 Phân hoạch tương đương
 Phân tích giá trị biên
 Sơ đồ chuyển trạng thái
 Bảng quyết định
 Đồ thị Nhân quả
 Kiểm thử hộp trắng
 Luồng điều khiển
 Kỹ thuật dựa trên kinh nghiệm
 Chọn kỹ thuật kiểm thử
5/14/2014 Trang 18
Chương 5:
Các kỹ thuật kiểm tra động
Một cửa hàng bán hàng qua mạng với
yêu cầu mỗi lần đặt hàng: ít nhất là 5
sản phẩm và nếu số lượng sản phẩm
bằng hay nhiều hơn 100 thì sẽ giảm giá
20%. Nếu áp dụng phương pháp phân
tích giá trị biên thì bạn sẽ nhập số
lượng hàng bao nhiêu:
 5,6,20
 4,5,80
 4,5,100
 5,20,100
5/14/2014 Trang 19
Chương 5:
Các kỹ thuật kiểm tra động
 Cho bảng quyết định sau
5/14/2014 Trang 20
 Test case và kết quả mong đợi sau đây là hợp lệ:
 23 tuổi với Insurance Class là A thì Premium là 90 và Excess là
2500
 51 tuổi với Insurance Class là C thì Premium là 70 và Excess là
500
 31 tuổi với Insurance Class là B thì Premium là 90 và Excess là
2500
 43 tuổi với Insurance Class là C thì Premium là 70 và Excess là
1000
Chương 5:
Các kỹ thuật kiểm tra động
 Cho đoạn code sau:
Read A
Read B
IF A < 0 THEN
Print “A negative”
ELSE
Print “A positive”
ENDIF
IF B < 0 THEN
Print “B negative”
ELSE
Print “B positive”
ENDIF
 Xác định số lượng Test case ít nhất để có thể đạt độ phủ
100% cho câu lệnh và 100% cho nhánh
 Độ phủ câu lệnh = 1, Độ phủ cho nhánh = 3
 Độ phủ câu lệnh = 2, Độ phủ cho nhánh = 3
 Độ phủ câu lệnh = 2, Độ phủ cho nhánh = 2
 Độ phủ câu lệnh = 3, Độ phủ cho nhánh = 3
5/14/2014 Trang 21
Chương 5:
Các kỹ thuật kiểm tra động
 Cho lược đồ luồng sau
 Hiện đang có 1 Test case đi qua
A, B, D và G. Cần phải thêm
những Test case nào sau đây để
đảm bảo đạt 100% độ phủ câu
lệnh và độ phủ nhánh
 Test case đi qua A, C, D, E, F, E
và G
 Test case đi qua A, B, D, E và G
 Test case đi qua A, C, D, E, F, E
và G; Và Test case đi qua A, B,
D, E và G
 Test case đi qua A, C, D và G
5/14/2014 Trang 22
Chương 6:
Tổng quan về chuẩn chất lượng CMMI
 Giới thiệu về mô hình CMMI
 Nguyên nhân ra đời
 Định nghĩa
 Lịch sử phát triển
 Phạm vi
 Lợi ích
 Thực trạng
 Những khái niệm chính trong CMMI
 CMMI là gì?
 Những thành phần trong mô hình CMMI
 Những kiểu mô hình CMMI
 Những dạng thể hiện CMMI
 Những cấp độ trong CMMI
 SCAMPI: A, B and C
 Tất cả mọi người đều có thế sử dụng CMMI?
5/14/2014 Trang 23
Chương 6:
Tổng quan về chuẩn chất lượng CMMI
Chọn phát biểu sai về CMMI:
 CMMI ra đời vì có quá nhiều mô hình,
nhiều chuẩn không thống nhất
 CMMI giúp chúng ta tối ưu những đoạn
code dư thừa
 CMMI giúp đào tạo và đánh giá nhân viên
tốt hơn
 Một số công ty ở VN đã đạt được CMMI
mức 5
5/14/2014 Trang 24
Chương 6:
Tổng quan về chuẩn chất lượng CMMI
Tiêu chuẩn nào được viện kỹ nghệ Mỹ
(SEI) sử dụng để thẩm định CMMI cho
các công ty
 CMM (Capability Maturity Model) và
SCAMPI (Standard CMMI Appraisal
Method for Process Improvement)
 CMMI-DEV (development)
 SCAMPI (Standard CMMI Appraisal
Method for Process Improvement)
 CMM (CapabilityMaturity Model)
5/14/2014 Trang 25
Chương 9:
Quy trình lên kế hoạch dự án
5/14/2014 Trang 26
Planning
Data
Establish
Estimates
Obtain
Commitment
to the Plan
Develop a
Project Plan
Project
Plans
Project
Monitoring and
Control
SG1 SG2
SG3
Chương 7-10
Hãy sắp xếp theo thứ tự những bước khi
lên kế hoạch 1 dự án (Project Planning)
I. Xác định những rủi ro
II. Lên kế hoạch cho tài nguyên dự án
(resource): nhân sự, thiết bị…
III. Xác định những chức năng chính trong dự
án
IV. Rà soát lại kế hoạch
a) i,ii,iii,iv
b) iii,i,ii,iv
c) iii,iv,i,ii
d) ii,iii,i,iv
5/14/2014 Trang 27
ĐẢM BẢO VÀ KIỂM SOÁT
CHẤT LƯỢNG
28
5/14/2014

tailieuxanh_ontap_26.pdf

  • 1.
    ĐẢM BẢO VÀKIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG HCM – 10/2012 Ôn Tập 1 5/14/2014
  • 2.
    Chương 1: Tổng quátvề Đảm Bảo và Kiểm Soát chất lượng phần mềm Chất lượng là gì? Khái niệm về phần mềm Chất lượng phần mềm? Khủng hoảng phần mềm QA vs. QC Những nhiệm vụ chính của QC Những nhiệm vụ chính của QA Những kỹ năng của QC Những kỹ năng của QA Những chứng nhận quốc tế của QA & QC 5/14/2014 Trang 2
  • 3.
    Chương 1: Tổng quátvề Đảm Bảo và Kiểm Soát chất lượng phần mềm Những đặc tính nào sau đây không được dùng để đo chất lượng phần mềm?  Khả năng thay đổi được (Changeability)  Tính hấp dẫn (Attractiveness)  Khả năng chịu lỗi (Fault tolerant)  Tính thừa kế (Inheritance) 5/14/2014 Trang 3
  • 4.
    Chương 1: Tổng quátvề Đảm Bảo và Kiểm Soát chất lượng phần mềm Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ của QC?  Kiểm thử và sửa lỗi  Báo cáo về những sai phạm về quy trình  Báo cáo lỗi  Ngăn ngừa lỗi có thể xuất hiện 5/14/2014 Trang 4
  • 5.
    Chương 2: Các yếutố cơ bản trong kiểm soát chất lượng phần mềm Quy trình phát triển phần mềm Tại sao phải kiểm soát (testing) phần mềm?  Tại sao phải kiểm soát (testing)?  Nguyên nhân gây ra các khiếm khuyết Testing là gì?  Testing phần mềm là gì?  Quan hệ testing và chất lượng  Khác biệt giữa Gỡ rối(Debug) và Testing 5/14/2014 Trang 5
  • 6.
    Chương 2: Các yếutố cơ bản trong kiểm soát chất lượng phần mềm Những nguyên lý tổng quát trong testing  Phơi bày biểu hiện của khiếm khuyết  Không thể vét cạn hết các trường hợp  Testing sớm  Gom nhóm các khiếm khuyết  Nghịch lý thuốc trừ sâu (Pesticide paradox)  Phụ thuộc ngữ cảnh  Ảo tưởng “không lỗi” (Absence-of-errors fallacy) 5/14/2014 Trang 6
  • 7.
    Chương 2: Các yếutố cơ bản trong kiểm soát chất lượng phần mềm Quy trình Testing cơ bản  Lập kế hoạch & Kiểm soát Test  Phân tích thiết kế Test-Case  Thực hiện Test  Đánh giá - Lập báo cáo  Kết thúc Testing Triết lý của việc Testing  Ai sẽ thực hiện testing chương trình  Kỹ năng giao tiếp Những định nghĩa cơ bản  Defect Density (mật độ lỗi)  Coverage (độ bao phủ) 5/14/2014 Trang 7
  • 8.
    Chương 2: Các yếutố cơ bản trong kiểm soát chất lượng phần mềm Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra khiếm khuyết (Bug)?  Tính không cẩn thận  Quá tập trung vào chi tiết  Áp lực về thời gian  Sử dụng code của người khác 5/14/2014 Trang 8
  • 9.
    Chương 2: Các yếutố cơ bản trong kiểm soát chất lượng phần mềm Nguyên lý “Không thể vét cạn hết các trường hợp” có mục đích:  Phải lựa chọn người QC phù hợp  Giúp xác định những trường hợp dễ kiểm thử  Giúp xác định những trường hợp không cần kiểm thử  Giúp xác định những yêu cầu đặc biệt của khách hàng 5/14/2014 Trang 9
  • 10.
    Chương 3: Các kỹthuật cơ bản về kiểm soát chất lượng phần mềm Các pha trong qui trình  Phân tích yêu cầu  Thiết kế phần mềm  Lập trình  Kiểm nghiệm phần mềm  Triển khai và bảo trì Những mô hình phát triển phần mềm  Mô hình tháp nước  Mô hình chữ V  Mô hình phát triển lặp gia tăng 5/14/2014 Trang 10
  • 11.
    Chương 3: Các kỹthuật cơ bản về kiểm soát chất lượng phần mềm Các mức kiểm tra  Kiểm tra thành phần/đơn vị (Component (Unit) Test)  Kiểm tra tích hợp (Intergration Test)  Kiểm tra hệ thống (System Test)  Kiểm tra chấp nhận (Acceptance Test) Các kiểu kiểm tra  Kiểm thử chức năng (Function Test)  Kiểm tra Phi chức năng (Non-Functional Test)  Kiểm thử hồi quy (Regression Test) 5/14/2014 Trang 11
  • 12.
    Chương 3: Các kỹthuật cơ bản về kiểm soát chất lượng phần mềm Chiến lược kiểm thử Sandwich là chiến lược được áp dụng tại mức kiểm thử:  Kiểm tra thành phần/đơn vị (Component (Unit) Test)  Kiểm tra tích hợp (Intergration Test)  Kiểm tra hệ thống (System Test)  Kiểm tra chấp nhận (Acceptance Test) 5/14/2014 Trang 12
  • 13.
    Chương 3: Các kỹthuật cơ bản về kiểm soát chất lượng phần mềm Khách hàng mong muốn trang Web của họ phải có thể hoạt động 24/7. Nếu bạn là 1 QC bạn nên áp dụng phương pháp kiểm thử gì  Kiểm thử hồi quy (Regression Test)  Kiểm thử chức năng (Function Test)  Kiểm tra Phi chức năng (Non-Functional Test)  Kiểm tra thành phần/đơn vị (Component (Unit) Test) 5/14/2014 Trang 13
  • 14.
    Chương 3: Các kỹthuật cơ bản về kiểm soát chất lượng phần mềm Tính chất nào là cần thiết cho tất cả các mô hình phát triển phần mềm:  Mỗi mức kiểm tra phải có cùng mục tiêu  Nên có nhiều thời gian cho kiểm thử hơn thời gian cho phát triển (Development)  Thiết kế Test-Case chỉ bắt đầu khi giai đoạn hiện thực (Development) đã hoàn thành  QC nên bắt đầu đọc những tài liệu liên quan sớm nhất có thể 5/14/2014 Trang 14
  • 15.
    Chương 4: Các kỹthuật kiểm tra tĩnh  Các phương pháp Testing  Kiểm thử tĩnh  Kiểm thử động  „ Các kiểu rà soát (Review)  Kiểm lại (Desk checking)  Lần bước (Walkthrough)  Peer Review  Rà soát (Inspection)  Phân tích tĩnh  Những tiêu chuẩn code (coding standards)  Cấu trúc luồng điều khiển (control flow structure)  Cấu trúc luồng dữ liệu (data flow structure ) 5/14/2014 Trang 15
  • 16.
    Chương 4: Các kỹthuật kiểm tra tĩnh  Những lỗi nào sau đây được tìm thấy bằng phương pháp rà soát (Review) hơn là kiểm thử trực tiếp chương trình  a) Không tuân theo chuẩn code (coding standards)  b) Lỗi trong việc hiện thực những Interface  c) Code không tốt cho việc bảo trì  d) Code không đạt về tốc độ (performance)  e) Những lỗi trong tài liệu yêu cầu  A) a,c,e  B) a,b,d  C) b,d,e  D) a,c,d 5/14/2014 Trang 16
  • 17.
    Chương 4: Các kỹthuật kiểm tra tĩnh Những phát biểu nào sau đây là đúng:  Kiểm thử động không cần phải chạy chương trình  Rà soát (Review) tài liệu có thể dùng công cụ mà không cần người tham gia  Chi phí sửa lỗi của kiểm thử động thường cao hơn kiểm thử tĩnh  Kiểm thử động thường gồm nhiều buổi meeting hơn kiểm thử tĩnh 5/14/2014 Trang 17
  • 18.
    Chương 5: Các kỹthuật kiểm tra động  Tổng quan về kiểm thử động  Kiểm thử hộp đen  Phân hoạch tương đương  Phân tích giá trị biên  Sơ đồ chuyển trạng thái  Bảng quyết định  Đồ thị Nhân quả  Kiểm thử hộp trắng  Luồng điều khiển  Kỹ thuật dựa trên kinh nghiệm  Chọn kỹ thuật kiểm thử 5/14/2014 Trang 18
  • 19.
    Chương 5: Các kỹthuật kiểm tra động Một cửa hàng bán hàng qua mạng với yêu cầu mỗi lần đặt hàng: ít nhất là 5 sản phẩm và nếu số lượng sản phẩm bằng hay nhiều hơn 100 thì sẽ giảm giá 20%. Nếu áp dụng phương pháp phân tích giá trị biên thì bạn sẽ nhập số lượng hàng bao nhiêu:  5,6,20  4,5,80  4,5,100  5,20,100 5/14/2014 Trang 19
  • 20.
    Chương 5: Các kỹthuật kiểm tra động  Cho bảng quyết định sau 5/14/2014 Trang 20  Test case và kết quả mong đợi sau đây là hợp lệ:  23 tuổi với Insurance Class là A thì Premium là 90 và Excess là 2500  51 tuổi với Insurance Class là C thì Premium là 70 và Excess là 500  31 tuổi với Insurance Class là B thì Premium là 90 và Excess là 2500  43 tuổi với Insurance Class là C thì Premium là 70 và Excess là 1000
  • 21.
    Chương 5: Các kỹthuật kiểm tra động  Cho đoạn code sau: Read A Read B IF A < 0 THEN Print “A negative” ELSE Print “A positive” ENDIF IF B < 0 THEN Print “B negative” ELSE Print “B positive” ENDIF  Xác định số lượng Test case ít nhất để có thể đạt độ phủ 100% cho câu lệnh và 100% cho nhánh  Độ phủ câu lệnh = 1, Độ phủ cho nhánh = 3  Độ phủ câu lệnh = 2, Độ phủ cho nhánh = 3  Độ phủ câu lệnh = 2, Độ phủ cho nhánh = 2  Độ phủ câu lệnh = 3, Độ phủ cho nhánh = 3 5/14/2014 Trang 21
  • 22.
    Chương 5: Các kỹthuật kiểm tra động  Cho lược đồ luồng sau  Hiện đang có 1 Test case đi qua A, B, D và G. Cần phải thêm những Test case nào sau đây để đảm bảo đạt 100% độ phủ câu lệnh và độ phủ nhánh  Test case đi qua A, C, D, E, F, E và G  Test case đi qua A, B, D, E và G  Test case đi qua A, C, D, E, F, E và G; Và Test case đi qua A, B, D, E và G  Test case đi qua A, C, D và G 5/14/2014 Trang 22
  • 23.
    Chương 6: Tổng quanvề chuẩn chất lượng CMMI  Giới thiệu về mô hình CMMI  Nguyên nhân ra đời  Định nghĩa  Lịch sử phát triển  Phạm vi  Lợi ích  Thực trạng  Những khái niệm chính trong CMMI  CMMI là gì?  Những thành phần trong mô hình CMMI  Những kiểu mô hình CMMI  Những dạng thể hiện CMMI  Những cấp độ trong CMMI  SCAMPI: A, B and C  Tất cả mọi người đều có thế sử dụng CMMI? 5/14/2014 Trang 23
  • 24.
    Chương 6: Tổng quanvề chuẩn chất lượng CMMI Chọn phát biểu sai về CMMI:  CMMI ra đời vì có quá nhiều mô hình, nhiều chuẩn không thống nhất  CMMI giúp chúng ta tối ưu những đoạn code dư thừa  CMMI giúp đào tạo và đánh giá nhân viên tốt hơn  Một số công ty ở VN đã đạt được CMMI mức 5 5/14/2014 Trang 24
  • 25.
    Chương 6: Tổng quanvề chuẩn chất lượng CMMI Tiêu chuẩn nào được viện kỹ nghệ Mỹ (SEI) sử dụng để thẩm định CMMI cho các công ty  CMM (Capability Maturity Model) và SCAMPI (Standard CMMI Appraisal Method for Process Improvement)  CMMI-DEV (development)  SCAMPI (Standard CMMI Appraisal Method for Process Improvement)  CMM (CapabilityMaturity Model) 5/14/2014 Trang 25
  • 26.
    Chương 9: Quy trìnhlên kế hoạch dự án 5/14/2014 Trang 26 Planning Data Establish Estimates Obtain Commitment to the Plan Develop a Project Plan Project Plans Project Monitoring and Control SG1 SG2 SG3
  • 27.
    Chương 7-10 Hãy sắpxếp theo thứ tự những bước khi lên kế hoạch 1 dự án (Project Planning) I. Xác định những rủi ro II. Lên kế hoạch cho tài nguyên dự án (resource): nhân sự, thiết bị… III. Xác định những chức năng chính trong dự án IV. Rà soát lại kế hoạch a) i,ii,iii,iv b) iii,i,ii,iv c) iii,iv,i,ii d) ii,iii,i,iv 5/14/2014 Trang 27
  • 28.
    ĐẢM BẢO VÀKIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG 28 5/14/2014