1
TRUYỀN THÔNG THEO
ĐỊNH HƯỚNG HÀNH VI
NGƯỜI TIÊU DÙNG
TRUYỀN THÔNG THEO
ĐỊNH HƯỚNG HÀNH VI
NGƯỜI TIÊU DÙNG
3
NỘI DUNG CHÍNH
• Khái niệm Hành vi người tiêu dùng
• Tiến trình ra quyết định của NTD
– Xác định nhu cầu
– Tìm kiếm thông tin
– Đánh giá lựa chọn
– Ra quyết định mua
– Hành vi sau khi mua
• Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng
– Văn hóa/ Xã hội/ Cá nhân/ Tâm lý
• Nghiên cứu hành vi tiếp nhận thông điệp
– Cách thức phản hồi với các thông điệp truyền
thông ntn trong tiến trình ra quyết định mua
hàng
1
2
2
NGHIÊN CỨU HÀNH VI TIẾP NHẬN
THÔNG ĐIỆP
Nghiên cứu xem Người tiêu dùng
lựa chọn, mua và sử dụng sản
phẩm/dịch vụ bằng cách phản hồi
như thế nào với các thông điệp
truyền thông?
NGHIÊN CỨU HÀNH VI
TIẾP NHẬN THÔNG ĐIỆP
• Nghiên cứu tình huống hành vi tiêu dùng
– Tìm hiểu động cơ tương thích với khả năng và tạo
lập cơ hội xử lý thông tin hữu hiệu
• Phân tích tiến trình nhận thức về SP, TH
– Nghiên cứu kiến thức Sp và thương hiệu
– Phân tích các giá trị thể hiện trong quảng cáo
• Phân tích thái độ đối với SP, TH
– Nghiên cứu thái độ đối với quảng cáo
– Nghiên cứu mức độ chấp nhận đối với SP mới
• Phân tích tiến trình ra quyết định mua
của NTD đối với thương hiệu
– Ảnh hưởng của văn hóa, đặc điểm cá nhân
3
4
3
MÔ HÌNH PHÂN CẤP HÀNH VI
HÌNH THỨC TRUYỀN THÔNG
VÀ MÔ HÌNH PHÂN CẤP
5
6
4
CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU HÀNH
VI TIẾP NHẬN THÔNG ĐIỆP
Phương pháp bổ
sung
Quan sát cá nhân
Phỏng vấn cá
nhân
Điều tra dân tộc
học
Phương pháp mới
Ảnh hưởng văn
hóa
Ảnh hưởng xã hội
Ảnh hưởng môi
trường
New
Insights
MÔ TẢ CHÂN DUNG
KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU
• Mô tả chân dung của khách hàng (nếu có > 2
tệp/ nhóm khách hàng thì mô tả từng tệp
riêng biệt) với các nội dung sau:
– Profile: Mô tả theo nhân khẩu học (giới tính, tuổi,
nghề nghiệp, nơi sống, có gia đình chưa);
– Insights: Mô tả hành vi tiêu dùng đặc trưng/ biêu
tiểu: động cơ mua hàng, tình huống mua hàng…
– Pain Points: Họ có gặp khó khăn gì khi mua
hàng, dùng hàng hay loại bỏ hàng hóa không?
– Journey: Tiến trình mua hàng của họ thường đi
theo quy trình nào?
– Media: Mô tả các kênh truyền thông họ thích xem
và nghe quảng cáo về SP;
– KOL/ Influencers: Mô tả nguồn gây ảnh hưởng
quan trọng của Khách hàng
7
8
5
TRUYỀN THÔNG THEO TIẾN
TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA
HÀNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
TRUYỀN THÔNG THEO TIẾN
TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA
HÀNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
3
HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
“Nghiên cứu cách thức cá nhân, nhóm
hoặc tổ chức lựa chọn, mua, sử dụng
và loại bỏ hàng hóa, dịch vụ, ý
tưởng hoặc kinh nghiệm nhằm thỏa
mãn nhu cầu và mong muốn của họ”
9
10
6
TIẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA
Hành vi sau khi mua
Đưa ra quyết định mua
Đánh giá phương án
Tìm kiếm thông tin
Nhận thức vấn đề
Tiến trình ra qđịnh
Phong cách học tập
Nhận thức-Thái độ-Hành vi
Thái độ
Nhận thức
Động cơ
Tiến trình tâm lý
Hành vi sau khi mua
Mua hàng
Đánh giá phương án
Tìm kiếm thông tin
Nhận biết nhu cầu
BIẾN SỐ
ẢNH HƯỞNG
-Văn hóa,xã hội
-Biến số cá nhân
-Tâm lý
TIẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA
TIẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA
11
12
7
BƯỚC 1: NHẬN BIẾT NHU CẦU
Hết đồ Không hài lòng Nhu cầu mới
Mua tiếp
Tạo nhận thức
mới
Sản phẩm mới
QUẢNG CÁO GIÚP NHẬN BIẾT NHU CẦU
13
14
8
THÁP NHU CẦU CỦA MASLOW
Nhu cầu tự thể hiện (phát triển
bản thân)
Nhu cầu sinh lý (đói, khát)
Nhu cầu an toàn (an ninh, bảo vệ)
Nhu cầu xã hội (nhóm, tình yêu đôi lứa, gia đình)
Nhu cầu được thừa nhận
(uy tín, địa vị xã hội)
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU HÀNH VI
TIẾP NHẬN THÔNG ĐIỆP
Phỏng vấn
chuyên sâu
Test liên tưởng
Phỏng vấn
nhóm tập
trung
Kỹ thuật ánh
xạ
15
16
9
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỘNG CƠ
Motivation
Research
Nhấn mạnh tầm
quan trọng của nhân
tố biểu tượng
Phát hiện những
cảm xúc, mong
muốn và sợ hãi
tiềm ẩn
Chuyển từ “cái gì”
sang “như thế nào”
và “vì sao”
+
Phụ thuộc vào
tính chủ quan của
nhà nghiên cứu
Kết quả định tính
với mẫu quá nhỏ
Khó khăn trong
kiểm định
_
SHOP – ALONG MARKET SURVEY
• Nguồn:
https://www.sisinternational.com/soluti
ons/branding-and-customer-research-
solutions/shop-along-research/
• Hướng dẫn thực hiện
– Là hình thức phỏng vấn sâu, one to one
– Nhằm khám phá hành vi mua hàng hiện tại
(không phải nhớ lại mua ntn)
– Các câu hỏi tập trung về: sản phẩm, cửa
hàng và nhân viên bán hàng
– Kết quả: Nắm bắt customer insights (pain
points, happy points, brand touch points)
17
18
10
BƯỚC 2: TÌM KIẾM THÔNG TIN
TÌM KIẾM THÔNG TIN
Tìm kiếm thông tin bên trong
 Các thông tin trong trí nhớ
Tìm kiếm thông tin bên ngoài
 Thông tin đến từ môi trường bên
ngoài
 Nguồn marketing không kiểm
soát
 Nguồn marketing kiểm soát
19
20
11
TIẾN TRÌNH NHẬN THỨC
Tiếp nhận
Chọn lựa
Tổ chức
Diễn giải
Nhận thức là quá
trình một cá
nhân lựa chọn, tổ
chức và giải thích
những tác động
của hiện thực
xung quanh để
hình thành một
bức tranh có ý
nghĩa về thế giới.
NHẬN THỨC
• Marketing muốn biết
– NTD cảm nhận như thế nào về các nguồn thông tin bên
ngoài
– NTD lựa chọn và sử dụng các nguồn thông tin như thế
nào
– Thông tin được diễn giải như thế nào, theo chiều hướng ý
nghĩa nào?
Nhận thức
Chọn lọc
Nhận thức
Bóp méo
Ghi nhớ
Chọn lọc
Chỉ xem xét một số tác nhân và hoàn
toàn bỏ qua các tác nhân khác
Thay đổi thông tin cho phù hợp với
niềm tin hay cảm giác cá nhân
Chỉ ghi nhớ những thông tin hỗ trợ cho
niềm tin cá nhân
21
22
12
Chỉ nhớ
11-20 qcáo
Trung bình xem
250 mẫu quảng cáo/1 ngày
NHẬN THỨC CHỌN LỌC
SỬ DỤNG MÀU SẮC ĐỂ THU HÚT SỰ CHÚ Ý
WE CAN SUM IT UP IN TWO WORDS:
EXCEPTIONAL, EXTRAORDINARY, FANTASTIC, FRESH TASTE.
ADMITTEDLY, WE’RE BAD AT SUMMATION.
There just aren’t enough adjectives to describe the
straight-from-the-orange taste of Tropicana Pure Premium.®
23
24
13
QUẢNG CÁO CẢM XÚC
Mua sắm
dạo
Scented
cards
Microchips
Sản phẩm
mẫu
DIỄN GIẢI THÔNG TIN
25
26
14
NHẬN THỨC CHỌN LỌC
GHI NHỚ CHỌN LỌC
CHỌN LỰA QUẢNG CÁO
TẬP TRUNG CHÚ Ý
THẤU HIỂU CHỌN LỌC
BƯỚC 3: ĐÁNH GIÁ & LỰA CHỌN
TẤT CẢ THƯƠNG HIỆU
Brand A Brand B Brand C Brand D Brand E
Brand F Brand G Brand H Brand I Brand J
Brand K Brand L Brand M Brand N Brand O
TẬP HỢP CHUẨN SO SÁNH
Brand B Brand E
Brand I
Brand M
Brand F
27
28
15
TẬP HỢP CHUẨN SO SÁNH
Tập hợp các thương hiệu
có được từ việc tìm kiếm
thông tin bên ngoài, giúp
cho NTD lựa chọn và ra
quyết định mua
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Thuộc tính
khách quan
Giá
Đặc điểm
Bảo hành
Dịch vụ
Hình ảnh
Phong cách
Hiệu suất
Thuộc tính
chủ quan
Đánh giá
thương hiệu
Đánh giá
thương hiệu
29
30
16
QUAN ĐIỂM ĐÁNH GIÁ CỦA
MARKETING
Công
năng
đủ
chưa?
Hấp
dẫn
chưa?
Too
pricy?
SP là một tập
hợp các thuộc
tính hoặc đặc
điểm
QUAN ĐIỂM ĐÁNH GIÁ CỦA NTD
SP là tập hợp
các kết quả
CHỨC NĂNG
Cắt cỏ ntn?
Lái ntn đây?
Hàng xóm có bị
ấn tượng về bãi
cỏ nhà tôi?
Đến cuối
mùa hè thì
sao
Tôi có thêm
thời gian chơi
golf ko?
Có giống với
quảng cáo
ko?
TÂM LÝ
31
32
17
MÔ HÌNH THÁI ĐỘ
ĐA THUỘC TÍNH
THAY ĐỔI THÁI ĐỘ
Thay đổi nhận thức hoặc niềm tin đối với một
thương hiệu tổng thể
Bổ sung thêm thuộc tính mới cho ma trận
hình thành thái độ
Thay đổi nhận thức về giá trị
của một thuộc tính
Thay đổi niềm tin đối với một
thuộc tính quan trọng
33
34
18
THÊM THUỘC TÍNH – THAY ĐỔI
THÁI ĐỘ
BƯỚC 4&5: QUYẾT ĐỊNH MUA &
SAU KHI MUA
Tiến trình
tích hợp
Đánh giá
trước khi mua
Đánh giá
chung
Ảnh hưởng
của các
nguyên tắc
tham khảo
Quyết định
Ý định mua
Lòng trung
thành thương
hiệu
Đánh giá
sau khi mua
Hài lòng
Giảm thiểu hối
tiếc
Không hài
lòng
35
36
19
Quyết định mua
Mua
hay không mua...
Xác định xem thuộc tính nào
quan trọng và gây ảnh hưởng
mạnh nhất đến qđịnh mua
Hành vi hối tiếc
Tôi quyết định đúng chưa?
Tôi mua SP này được ko?
Tôi có lợi gì không?
Hành vi sau khi mua
Giảm thiểu hối tiếc:
Truyền thông hiệu quả
Chăm sóc khách hàng
Bảo hành
Bảo dưỡng
37
38
20
Hành vi mua hàng
Rất quan tâm
Ít quan tâm
Mua theo
thói quen
Mua có
điều kiện
(tìm kiếm sự
đa dạng)
Mua
phức tạp
Marketing gia tăng mức độ gắn kết
Mua hàng với mức
độ gắn kết cao:
Chiến lược truyền
thông cổ động mạnh
và đầy đủ thông tin
cho khách hàng mục
tiêu
Mua hàng với gắn
kết thấp:
Khuyến mại tại cửa
hàng, eye-catching
thiết kế bao bì &
trưng bày điểm bán
39
40
21
Các biến số gây ảnh hưởng
đến quyết định mua
Xã hội
Cá nhân Tâm lý
Văn hóa
Tiến trình ra
quyết định
mua
MUA /
KHÔNG MUA
Ảnh hưởng của văn hóa đến quyết định
mua
Giá trị
Ngôn ngữ
Giai thoại
Phong tục
Nghi lễ
Luật
Thành phần của
Văn hóa
Lễ & hội…
41
42
22
Các biến số xã hội
Nhóm tham
khảo
Dẫn đạo ý
tưởng
Gia đình
Ảnh hưởng của
Các biến số xã hội
Ảnh hưởng của
Các biến số xã hội
Nhóm tham khảo
Nhóm tham khảo là những
nhóm có ảnh hưởng trực tiếp
hay gián tiếp đến thái độ, suy
nghĩ và cách nhìn nhận của
một cá nhân khi hình thành
thái độ và quan điểm
43
44
23
TRUYỀN THÔNG THEO
CUSTOMER JOURNEY
TRUYỀN THÔNG THEO
CUSTOMER JOURNEY
3
CUSTOMER JOURNEY
• Hành trình khách hàng là quá trình
khách hàng tương tác, trải nghiệm
với thương hiệu, bao gồm tất cả các
tương tác của khách hàng trên toàn bộ
các kênh, thiết bị và điểm chạm từ
online đến offline xuyên suốt mọi giai
đoạn trong vòng đời khách hàng
45
46
24
BRAND TOUCHPOINTS
TOUCHPOINT – ĐIỂM CHẠM
47
48
25
BRAND TOUCHPOINT – ĐIỂM
CHẠM THƯƠNG HIỆU
BRAND TOUCHPOINTS
49
50
26
CUSTOMER JOURNEY MAPPING
CUSTOMER JOURNEY MAPPING
– Hoàn thiện hồ sơ chân dung khách
hàng (persona)
– Phác thảo các giai đoạn chính của quá trình
trải nghiệm Khách hàng
– Xác định các điểm tiếp xúc khách hàng
(touchpoints)
– Đo lường cảm xúc khách hàng tại mỗi giai
đoạn và xác định điểm đau của khách hàng
(Paint point)
– Đề xuất cải thiện và sửa chữa các rào
cản
– Cập nhật và cải thiện
•
51
52
27
MARCOM PROPOSAL
MARCOM PLAN
• Thời gian nộp báo cáo: Tuần 10
• Nội dung báo cáo: Marcom Plan
guidelines
– Mục 1: Tổng quan công ty
– Mục 2: Đánh giá kế hoạch Marketing
– Mục 3: Rà soát bối cảnh truyền thông (hồ sơ
truyền thông)
– Và Mục 4: Đề xuất The big idea
• Yêu cầu nộp báo cáo:
– Bản word + Bản slides tại folder của Nhóm
– Trước 12h của buổi học tuần 10
• Tài liệu hướng dẫn
– Link:
https://drive.google.com/drive/u/4/folders/1bSOuFl4
rE8Yty-3oSyzkIhcm-7FPx5AT
MÔ TẢ CHÂN DUNG
KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU
• Mô tả chân dung của khách hàng (nếu có > 2
tệp/ nhóm khách hàng thì mô tả từng tệp
riêng biệt) với các nội dung sau:
– Profile: Mô tả theo nhân khẩu học (giới tính, tuổi,
nghề nghiệp, nơi sống, có gia đình chưa);
– Insights: Mô tả hành vi tiêu dùng đặc trưng/ biêu
tiểu: động cơ mua hàng, tình huống mua hàng…
– Pain Points: Họ có gặp khó khăn gì khi mua
hàng, dùng hàng hay loại bỏ hàng hóa không?
– Journey: Tiến trình mua hàng của họ thường đi
theo quy trình nào?
– Media: Mô tả các kênh truyền thông họ thích xem
và nghe quảng cáo về SP;
– KOL/ Influencers: Mô tả nguồn gây ảnh hưởng
quan trọng của Khách hàng
53
54
28
CUSTOMER JOURNEY MAPPING
55

MARCOME SLIDE_Chapter 03 Hvi NTD gui.pdf

  • 1.
    1 TRUYỀN THÔNG THEO ĐỊNHHƯỚNG HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG TRUYỀN THÔNG THEO ĐỊNH HƯỚNG HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG 3 NỘI DUNG CHÍNH • Khái niệm Hành vi người tiêu dùng • Tiến trình ra quyết định của NTD – Xác định nhu cầu – Tìm kiếm thông tin – Đánh giá lựa chọn – Ra quyết định mua – Hành vi sau khi mua • Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng – Văn hóa/ Xã hội/ Cá nhân/ Tâm lý • Nghiên cứu hành vi tiếp nhận thông điệp – Cách thức phản hồi với các thông điệp truyền thông ntn trong tiến trình ra quyết định mua hàng 1 2
  • 2.
    2 NGHIÊN CỨU HÀNHVI TIẾP NHẬN THÔNG ĐIỆP Nghiên cứu xem Người tiêu dùng lựa chọn, mua và sử dụng sản phẩm/dịch vụ bằng cách phản hồi như thế nào với các thông điệp truyền thông? NGHIÊN CỨU HÀNH VI TIẾP NHẬN THÔNG ĐIỆP • Nghiên cứu tình huống hành vi tiêu dùng – Tìm hiểu động cơ tương thích với khả năng và tạo lập cơ hội xử lý thông tin hữu hiệu • Phân tích tiến trình nhận thức về SP, TH – Nghiên cứu kiến thức Sp và thương hiệu – Phân tích các giá trị thể hiện trong quảng cáo • Phân tích thái độ đối với SP, TH – Nghiên cứu thái độ đối với quảng cáo – Nghiên cứu mức độ chấp nhận đối với SP mới • Phân tích tiến trình ra quyết định mua của NTD đối với thương hiệu – Ảnh hưởng của văn hóa, đặc điểm cá nhân 3 4
  • 3.
    3 MÔ HÌNH PHÂNCẤP HÀNH VI HÌNH THỨC TRUYỀN THÔNG VÀ MÔ HÌNH PHÂN CẤP 5 6
  • 4.
    4 CÁC PHƯƠNG PHÁPNGHIÊN CỨU HÀNH VI TIẾP NHẬN THÔNG ĐIỆP Phương pháp bổ sung Quan sát cá nhân Phỏng vấn cá nhân Điều tra dân tộc học Phương pháp mới Ảnh hưởng văn hóa Ảnh hưởng xã hội Ảnh hưởng môi trường New Insights MÔ TẢ CHÂN DUNG KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU • Mô tả chân dung của khách hàng (nếu có > 2 tệp/ nhóm khách hàng thì mô tả từng tệp riêng biệt) với các nội dung sau: – Profile: Mô tả theo nhân khẩu học (giới tính, tuổi, nghề nghiệp, nơi sống, có gia đình chưa); – Insights: Mô tả hành vi tiêu dùng đặc trưng/ biêu tiểu: động cơ mua hàng, tình huống mua hàng… – Pain Points: Họ có gặp khó khăn gì khi mua hàng, dùng hàng hay loại bỏ hàng hóa không? – Journey: Tiến trình mua hàng của họ thường đi theo quy trình nào? – Media: Mô tả các kênh truyền thông họ thích xem và nghe quảng cáo về SP; – KOL/ Influencers: Mô tả nguồn gây ảnh hưởng quan trọng của Khách hàng 7 8
  • 5.
    5 TRUYỀN THÔNG THEOTIẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA HÀNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG TRUYỀN THÔNG THEO TIẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA HÀNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG 3 HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG “Nghiên cứu cách thức cá nhân, nhóm hoặc tổ chức lựa chọn, mua, sử dụng và loại bỏ hàng hóa, dịch vụ, ý tưởng hoặc kinh nghiệm nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của họ” 9 10
  • 6.
    6 TIẾN TRÌNH RAQUYẾT ĐỊNH MUA Hành vi sau khi mua Đưa ra quyết định mua Đánh giá phương án Tìm kiếm thông tin Nhận thức vấn đề Tiến trình ra qđịnh Phong cách học tập Nhận thức-Thái độ-Hành vi Thái độ Nhận thức Động cơ Tiến trình tâm lý Hành vi sau khi mua Mua hàng Đánh giá phương án Tìm kiếm thông tin Nhận biết nhu cầu BIẾN SỐ ẢNH HƯỞNG -Văn hóa,xã hội -Biến số cá nhân -Tâm lý TIẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA TIẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA 11 12
  • 7.
    7 BƯỚC 1: NHẬNBIẾT NHU CẦU Hết đồ Không hài lòng Nhu cầu mới Mua tiếp Tạo nhận thức mới Sản phẩm mới QUẢNG CÁO GIÚP NHẬN BIẾT NHU CẦU 13 14
  • 8.
    8 THÁP NHU CẦUCỦA MASLOW Nhu cầu tự thể hiện (phát triển bản thân) Nhu cầu sinh lý (đói, khát) Nhu cầu an toàn (an ninh, bảo vệ) Nhu cầu xã hội (nhóm, tình yêu đôi lứa, gia đình) Nhu cầu được thừa nhận (uy tín, địa vị xã hội) PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU HÀNH VI TIẾP NHẬN THÔNG ĐIỆP Phỏng vấn chuyên sâu Test liên tưởng Phỏng vấn nhóm tập trung Kỹ thuật ánh xạ 15 16
  • 9.
    9 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNCỨU ĐỘNG CƠ Motivation Research Nhấn mạnh tầm quan trọng của nhân tố biểu tượng Phát hiện những cảm xúc, mong muốn và sợ hãi tiềm ẩn Chuyển từ “cái gì” sang “như thế nào” và “vì sao” + Phụ thuộc vào tính chủ quan của nhà nghiên cứu Kết quả định tính với mẫu quá nhỏ Khó khăn trong kiểm định _ SHOP – ALONG MARKET SURVEY • Nguồn: https://www.sisinternational.com/soluti ons/branding-and-customer-research- solutions/shop-along-research/ • Hướng dẫn thực hiện – Là hình thức phỏng vấn sâu, one to one – Nhằm khám phá hành vi mua hàng hiện tại (không phải nhớ lại mua ntn) – Các câu hỏi tập trung về: sản phẩm, cửa hàng và nhân viên bán hàng – Kết quả: Nắm bắt customer insights (pain points, happy points, brand touch points) 17 18
  • 10.
    10 BƯỚC 2: TÌMKIẾM THÔNG TIN TÌM KIẾM THÔNG TIN Tìm kiếm thông tin bên trong  Các thông tin trong trí nhớ Tìm kiếm thông tin bên ngoài  Thông tin đến từ môi trường bên ngoài  Nguồn marketing không kiểm soát  Nguồn marketing kiểm soát 19 20
  • 11.
    11 TIẾN TRÌNH NHẬNTHỨC Tiếp nhận Chọn lựa Tổ chức Diễn giải Nhận thức là quá trình một cá nhân lựa chọn, tổ chức và giải thích những tác động của hiện thực xung quanh để hình thành một bức tranh có ý nghĩa về thế giới. NHẬN THỨC • Marketing muốn biết – NTD cảm nhận như thế nào về các nguồn thông tin bên ngoài – NTD lựa chọn và sử dụng các nguồn thông tin như thế nào – Thông tin được diễn giải như thế nào, theo chiều hướng ý nghĩa nào? Nhận thức Chọn lọc Nhận thức Bóp méo Ghi nhớ Chọn lọc Chỉ xem xét một số tác nhân và hoàn toàn bỏ qua các tác nhân khác Thay đổi thông tin cho phù hợp với niềm tin hay cảm giác cá nhân Chỉ ghi nhớ những thông tin hỗ trợ cho niềm tin cá nhân 21 22
  • 12.
    12 Chỉ nhớ 11-20 qcáo Trungbình xem 250 mẫu quảng cáo/1 ngày NHẬN THỨC CHỌN LỌC SỬ DỤNG MÀU SẮC ĐỂ THU HÚT SỰ CHÚ Ý WE CAN SUM IT UP IN TWO WORDS: EXCEPTIONAL, EXTRAORDINARY, FANTASTIC, FRESH TASTE. ADMITTEDLY, WE’RE BAD AT SUMMATION. There just aren’t enough adjectives to describe the straight-from-the-orange taste of Tropicana Pure Premium.® 23 24
  • 13.
    13 QUẢNG CÁO CẢMXÚC Mua sắm dạo Scented cards Microchips Sản phẩm mẫu DIỄN GIẢI THÔNG TIN 25 26
  • 14.
    14 NHẬN THỨC CHỌNLỌC GHI NHỚ CHỌN LỌC CHỌN LỰA QUẢNG CÁO TẬP TRUNG CHÚ Ý THẤU HIỂU CHỌN LỌC BƯỚC 3: ĐÁNH GIÁ & LỰA CHỌN TẤT CẢ THƯƠNG HIỆU Brand A Brand B Brand C Brand D Brand E Brand F Brand G Brand H Brand I Brand J Brand K Brand L Brand M Brand N Brand O TẬP HỢP CHUẨN SO SÁNH Brand B Brand E Brand I Brand M Brand F 27 28
  • 15.
    15 TẬP HỢP CHUẨNSO SÁNH Tập hợp các thương hiệu có được từ việc tìm kiếm thông tin bên ngoài, giúp cho NTD lựa chọn và ra quyết định mua TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ Thuộc tính khách quan Giá Đặc điểm Bảo hành Dịch vụ Hình ảnh Phong cách Hiệu suất Thuộc tính chủ quan Đánh giá thương hiệu Đánh giá thương hiệu 29 30
  • 16.
    16 QUAN ĐIỂM ĐÁNHGIÁ CỦA MARKETING Công năng đủ chưa? Hấp dẫn chưa? Too pricy? SP là một tập hợp các thuộc tính hoặc đặc điểm QUAN ĐIỂM ĐÁNH GIÁ CỦA NTD SP là tập hợp các kết quả CHỨC NĂNG Cắt cỏ ntn? Lái ntn đây? Hàng xóm có bị ấn tượng về bãi cỏ nhà tôi? Đến cuối mùa hè thì sao Tôi có thêm thời gian chơi golf ko? Có giống với quảng cáo ko? TÂM LÝ 31 32
  • 17.
    17 MÔ HÌNH THÁIĐỘ ĐA THUỘC TÍNH THAY ĐỔI THÁI ĐỘ Thay đổi nhận thức hoặc niềm tin đối với một thương hiệu tổng thể Bổ sung thêm thuộc tính mới cho ma trận hình thành thái độ Thay đổi nhận thức về giá trị của một thuộc tính Thay đổi niềm tin đối với một thuộc tính quan trọng 33 34
  • 18.
    18 THÊM THUỘC TÍNH– THAY ĐỔI THÁI ĐỘ BƯỚC 4&5: QUYẾT ĐỊNH MUA & SAU KHI MUA Tiến trình tích hợp Đánh giá trước khi mua Đánh giá chung Ảnh hưởng của các nguyên tắc tham khảo Quyết định Ý định mua Lòng trung thành thương hiệu Đánh giá sau khi mua Hài lòng Giảm thiểu hối tiếc Không hài lòng 35 36
  • 19.
    19 Quyết định mua Mua haykhông mua... Xác định xem thuộc tính nào quan trọng và gây ảnh hưởng mạnh nhất đến qđịnh mua Hành vi hối tiếc Tôi quyết định đúng chưa? Tôi mua SP này được ko? Tôi có lợi gì không? Hành vi sau khi mua Giảm thiểu hối tiếc: Truyền thông hiệu quả Chăm sóc khách hàng Bảo hành Bảo dưỡng 37 38
  • 20.
    20 Hành vi muahàng Rất quan tâm Ít quan tâm Mua theo thói quen Mua có điều kiện (tìm kiếm sự đa dạng) Mua phức tạp Marketing gia tăng mức độ gắn kết Mua hàng với mức độ gắn kết cao: Chiến lược truyền thông cổ động mạnh và đầy đủ thông tin cho khách hàng mục tiêu Mua hàng với gắn kết thấp: Khuyến mại tại cửa hàng, eye-catching thiết kế bao bì & trưng bày điểm bán 39 40
  • 21.
    21 Các biến sốgây ảnh hưởng đến quyết định mua Xã hội Cá nhân Tâm lý Văn hóa Tiến trình ra quyết định mua MUA / KHÔNG MUA Ảnh hưởng của văn hóa đến quyết định mua Giá trị Ngôn ngữ Giai thoại Phong tục Nghi lễ Luật Thành phần của Văn hóa Lễ & hội… 41 42
  • 22.
    22 Các biến sốxã hội Nhóm tham khảo Dẫn đạo ý tưởng Gia đình Ảnh hưởng của Các biến số xã hội Ảnh hưởng của Các biến số xã hội Nhóm tham khảo Nhóm tham khảo là những nhóm có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến thái độ, suy nghĩ và cách nhìn nhận của một cá nhân khi hình thành thái độ và quan điểm 43 44
  • 23.
    23 TRUYỀN THÔNG THEO CUSTOMERJOURNEY TRUYỀN THÔNG THEO CUSTOMER JOURNEY 3 CUSTOMER JOURNEY • Hành trình khách hàng là quá trình khách hàng tương tác, trải nghiệm với thương hiệu, bao gồm tất cả các tương tác của khách hàng trên toàn bộ các kênh, thiết bị và điểm chạm từ online đến offline xuyên suốt mọi giai đoạn trong vòng đời khách hàng 45 46
  • 24.
  • 25.
    25 BRAND TOUCHPOINT –ĐIỂM CHẠM THƯƠNG HIỆU BRAND TOUCHPOINTS 49 50
  • 26.
    26 CUSTOMER JOURNEY MAPPING CUSTOMERJOURNEY MAPPING – Hoàn thiện hồ sơ chân dung khách hàng (persona) – Phác thảo các giai đoạn chính của quá trình trải nghiệm Khách hàng – Xác định các điểm tiếp xúc khách hàng (touchpoints) – Đo lường cảm xúc khách hàng tại mỗi giai đoạn và xác định điểm đau của khách hàng (Paint point) – Đề xuất cải thiện và sửa chữa các rào cản – Cập nhật và cải thiện • 51 52
  • 27.
    27 MARCOM PROPOSAL MARCOM PLAN •Thời gian nộp báo cáo: Tuần 10 • Nội dung báo cáo: Marcom Plan guidelines – Mục 1: Tổng quan công ty – Mục 2: Đánh giá kế hoạch Marketing – Mục 3: Rà soát bối cảnh truyền thông (hồ sơ truyền thông) – Và Mục 4: Đề xuất The big idea • Yêu cầu nộp báo cáo: – Bản word + Bản slides tại folder của Nhóm – Trước 12h của buổi học tuần 10 • Tài liệu hướng dẫn – Link: https://drive.google.com/drive/u/4/folders/1bSOuFl4 rE8Yty-3oSyzkIhcm-7FPx5AT MÔ TẢ CHÂN DUNG KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU • Mô tả chân dung của khách hàng (nếu có > 2 tệp/ nhóm khách hàng thì mô tả từng tệp riêng biệt) với các nội dung sau: – Profile: Mô tả theo nhân khẩu học (giới tính, tuổi, nghề nghiệp, nơi sống, có gia đình chưa); – Insights: Mô tả hành vi tiêu dùng đặc trưng/ biêu tiểu: động cơ mua hàng, tình huống mua hàng… – Pain Points: Họ có gặp khó khăn gì khi mua hàng, dùng hàng hay loại bỏ hàng hóa không? – Journey: Tiến trình mua hàng của họ thường đi theo quy trình nào? – Media: Mô tả các kênh truyền thông họ thích xem và nghe quảng cáo về SP; – KOL/ Influencers: Mô tả nguồn gây ảnh hưởng quan trọng của Khách hàng 53 54
  • 28.