1
TRUYỀN THÔNG THEO
ĐỊNHHƯỚNG HÀNH VI
NGƯỜI TIÊU DÙNG
TRUYỀN THÔNG THEO
ĐỊNH HƯỚNG HÀNH VI
NGƯỜI TIÊU DÙNG
3
NỘI DUNG CHÍNH
• Khái niệm Hành vi người tiêu dùng
• Tiến trình ra quyết định của NTD
– Xác định nhu cầu
– Tìm kiếm thông tin
– Đánh giá lựa chọn
– Ra quyết định mua
– Hành vi sau khi mua
• Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng
– Văn hóa/ Xã hội/ Cá nhân/ Tâm lý
• Nghiên cứu hành vi tiếp nhận thông điệp
– Cách thức phản hồi với các thông điệp truyền
thông ntn trong tiến trình ra quyết định mua
hàng
1
2
2.
2
NGHIÊN CỨU HÀNHVI TIẾP NHẬN
THÔNG ĐIỆP
Nghiên cứu xem Người tiêu dùng
lựa chọn, mua và sử dụng sản
phẩm/dịch vụ bằng cách phản hồi
như thế nào với các thông điệp
truyền thông?
NGHIÊN CỨU HÀNH VI
TIẾP NHẬN THÔNG ĐIỆP
• Nghiên cứu tình huống hành vi tiêu dùng
– Tìm hiểu động cơ tương thích với khả năng và tạo
lập cơ hội xử lý thông tin hữu hiệu
• Phân tích tiến trình nhận thức về SP, TH
– Nghiên cứu kiến thức Sp và thương hiệu
– Phân tích các giá trị thể hiện trong quảng cáo
• Phân tích thái độ đối với SP, TH
– Nghiên cứu thái độ đối với quảng cáo
– Nghiên cứu mức độ chấp nhận đối với SP mới
• Phân tích tiến trình ra quyết định mua
của NTD đối với thương hiệu
– Ảnh hưởng của văn hóa, đặc điểm cá nhân
3
4
3.
3
MÔ HÌNH PHÂNCẤP HÀNH VI
HÌNH THỨC TRUYỀN THÔNG
VÀ MÔ HÌNH PHÂN CẤP
5
6
4.
4
CÁC PHƯƠNG PHÁPNGHIÊN CỨU HÀNH
VI TIẾP NHẬN THÔNG ĐIỆP
Phương pháp bổ
sung
Quan sát cá nhân
Phỏng vấn cá
nhân
Điều tra dân tộc
học
Phương pháp mới
Ảnh hưởng văn
hóa
Ảnh hưởng xã hội
Ảnh hưởng môi
trường
New
Insights
MÔ TẢ CHÂN DUNG
KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU
• Mô tả chân dung của khách hàng (nếu có > 2
tệp/ nhóm khách hàng thì mô tả từng tệp
riêng biệt) với các nội dung sau:
– Profile: Mô tả theo nhân khẩu học (giới tính, tuổi,
nghề nghiệp, nơi sống, có gia đình chưa);
– Insights: Mô tả hành vi tiêu dùng đặc trưng/ biêu
tiểu: động cơ mua hàng, tình huống mua hàng…
– Pain Points: Họ có gặp khó khăn gì khi mua
hàng, dùng hàng hay loại bỏ hàng hóa không?
– Journey: Tiến trình mua hàng của họ thường đi
theo quy trình nào?
– Media: Mô tả các kênh truyền thông họ thích xem
và nghe quảng cáo về SP;
– KOL/ Influencers: Mô tả nguồn gây ảnh hưởng
quan trọng của Khách hàng
7
8
5.
5
TRUYỀN THÔNG THEOTIẾN
TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA
HÀNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
TRUYỀN THÔNG THEO TIẾN
TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA
HÀNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
3
HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
“Nghiên cứu cách thức cá nhân, nhóm
hoặc tổ chức lựa chọn, mua, sử dụng
và loại bỏ hàng hóa, dịch vụ, ý
tưởng hoặc kinh nghiệm nhằm thỏa
mãn nhu cầu và mong muốn của họ”
9
10
6.
6
TIẾN TRÌNH RAQUYẾT ĐỊNH MUA
Hành vi sau khi mua
Đưa ra quyết định mua
Đánh giá phương án
Tìm kiếm thông tin
Nhận thức vấn đề
Tiến trình ra qđịnh
Phong cách học tập
Nhận thức-Thái độ-Hành vi
Thái độ
Nhận thức
Động cơ
Tiến trình tâm lý
Hành vi sau khi mua
Mua hàng
Đánh giá phương án
Tìm kiếm thông tin
Nhận biết nhu cầu
BIẾN SỐ
ẢNH HƯỞNG
-Văn hóa,xã hội
-Biến số cá nhân
-Tâm lý
TIẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA
TIẾN TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MUA
11
12
7.
7
BƯỚC 1: NHẬNBIẾT NHU CẦU
Hết đồ Không hài lòng Nhu cầu mới
Mua tiếp
Tạo nhận thức
mới
Sản phẩm mới
QUẢNG CÁO GIÚP NHẬN BIẾT NHU CẦU
13
14
8.
8
THÁP NHU CẦUCỦA MASLOW
Nhu cầu tự thể hiện (phát triển
bản thân)
Nhu cầu sinh lý (đói, khát)
Nhu cầu an toàn (an ninh, bảo vệ)
Nhu cầu xã hội (nhóm, tình yêu đôi lứa, gia đình)
Nhu cầu được thừa nhận
(uy tín, địa vị xã hội)
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU HÀNH VI
TIẾP NHẬN THÔNG ĐIỆP
Phỏng vấn
chuyên sâu
Test liên tưởng
Phỏng vấn
nhóm tập
trung
Kỹ thuật ánh
xạ
15
16
9.
9
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊNCỨU ĐỘNG CƠ
Motivation
Research
Nhấn mạnh tầm
quan trọng của nhân
tố biểu tượng
Phát hiện những
cảm xúc, mong
muốn và sợ hãi
tiềm ẩn
Chuyển từ “cái gì”
sang “như thế nào”
và “vì sao”
+
Phụ thuộc vào
tính chủ quan của
nhà nghiên cứu
Kết quả định tính
với mẫu quá nhỏ
Khó khăn trong
kiểm định
_
SHOP – ALONG MARKET SURVEY
• Nguồn:
https://www.sisinternational.com/soluti
ons/branding-and-customer-research-
solutions/shop-along-research/
• Hướng dẫn thực hiện
– Là hình thức phỏng vấn sâu, one to one
– Nhằm khám phá hành vi mua hàng hiện tại
(không phải nhớ lại mua ntn)
– Các câu hỏi tập trung về: sản phẩm, cửa
hàng và nhân viên bán hàng
– Kết quả: Nắm bắt customer insights (pain
points, happy points, brand touch points)
17
18
10.
10
BƯỚC 2: TÌMKIẾM THÔNG TIN
TÌM KIẾM THÔNG TIN
Tìm kiếm thông tin bên trong
Các thông tin trong trí nhớ
Tìm kiếm thông tin bên ngoài
Thông tin đến từ môi trường bên
ngoài
Nguồn marketing không kiểm
soát
Nguồn marketing kiểm soát
19
20
11.
11
TIẾN TRÌNH NHẬNTHỨC
Tiếp nhận
Chọn lựa
Tổ chức
Diễn giải
Nhận thức là quá
trình một cá
nhân lựa chọn, tổ
chức và giải thích
những tác động
của hiện thực
xung quanh để
hình thành một
bức tranh có ý
nghĩa về thế giới.
NHẬN THỨC
• Marketing muốn biết
– NTD cảm nhận như thế nào về các nguồn thông tin bên
ngoài
– NTD lựa chọn và sử dụng các nguồn thông tin như thế
nào
– Thông tin được diễn giải như thế nào, theo chiều hướng ý
nghĩa nào?
Nhận thức
Chọn lọc
Nhận thức
Bóp méo
Ghi nhớ
Chọn lọc
Chỉ xem xét một số tác nhân và hoàn
toàn bỏ qua các tác nhân khác
Thay đổi thông tin cho phù hợp với
niềm tin hay cảm giác cá nhân
Chỉ ghi nhớ những thông tin hỗ trợ cho
niềm tin cá nhân
21
22
12.
12
Chỉ nhớ
11-20 qcáo
Trungbình xem
250 mẫu quảng cáo/1 ngày
NHẬN THỨC CHỌN LỌC
SỬ DỤNG MÀU SẮC ĐỂ THU HÚT SỰ CHÚ Ý
WE CAN SUM IT UP IN TWO WORDS:
EXCEPTIONAL, EXTRAORDINARY, FANTASTIC, FRESH TASTE.
ADMITTEDLY, WE’RE BAD AT SUMMATION.
There just aren’t enough adjectives to describe the
straight-from-the-orange taste of Tropicana Pure Premium.®
23
24
13.
13
QUẢNG CÁO CẢMXÚC
Mua sắm
dạo
Scented
cards
Microchips
Sản phẩm
mẫu
DIỄN GIẢI THÔNG TIN
25
26
14.
14
NHẬN THỨC CHỌNLỌC
GHI NHỚ CHỌN LỌC
CHỌN LỰA QUẢNG CÁO
TẬP TRUNG CHÚ Ý
THẤU HIỂU CHỌN LỌC
BƯỚC 3: ĐÁNH GIÁ & LỰA CHỌN
TẤT CẢ THƯƠNG HIỆU
Brand A Brand B Brand C Brand D Brand E
Brand F Brand G Brand H Brand I Brand J
Brand K Brand L Brand M Brand N Brand O
TẬP HỢP CHUẨN SO SÁNH
Brand B Brand E
Brand I
Brand M
Brand F
27
28
15.
15
TẬP HỢP CHUẨNSO SÁNH
Tập hợp các thương hiệu
có được từ việc tìm kiếm
thông tin bên ngoài, giúp
cho NTD lựa chọn và ra
quyết định mua
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
Thuộc tính
khách quan
Giá
Đặc điểm
Bảo hành
Dịch vụ
Hình ảnh
Phong cách
Hiệu suất
Thuộc tính
chủ quan
Đánh giá
thương hiệu
Đánh giá
thương hiệu
29
30
16.
16
QUAN ĐIỂM ĐÁNHGIÁ CỦA
MARKETING
Công
năng
đủ
chưa?
Hấp
dẫn
chưa?
Too
pricy?
SP là một tập
hợp các thuộc
tính hoặc đặc
điểm
QUAN ĐIỂM ĐÁNH GIÁ CỦA NTD
SP là tập hợp
các kết quả
CHỨC NĂNG
Cắt cỏ ntn?
Lái ntn đây?
Hàng xóm có bị
ấn tượng về bãi
cỏ nhà tôi?
Đến cuối
mùa hè thì
sao
Tôi có thêm
thời gian chơi
golf ko?
Có giống với
quảng cáo
ko?
TÂM LÝ
31
32
17.
17
MÔ HÌNH THÁIĐỘ
ĐA THUỘC TÍNH
THAY ĐỔI THÁI ĐỘ
Thay đổi nhận thức hoặc niềm tin đối với một
thương hiệu tổng thể
Bổ sung thêm thuộc tính mới cho ma trận
hình thành thái độ
Thay đổi nhận thức về giá trị
của một thuộc tính
Thay đổi niềm tin đối với một
thuộc tính quan trọng
33
34
18.
18
THÊM THUỘC TÍNH– THAY ĐỔI
THÁI ĐỘ
BƯỚC 4&5: QUYẾT ĐỊNH MUA &
SAU KHI MUA
Tiến trình
tích hợp
Đánh giá
trước khi mua
Đánh giá
chung
Ảnh hưởng
của các
nguyên tắc
tham khảo
Quyết định
Ý định mua
Lòng trung
thành thương
hiệu
Đánh giá
sau khi mua
Hài lòng
Giảm thiểu hối
tiếc
Không hài
lòng
35
36
19.
19
Quyết định mua
Mua
haykhông mua...
Xác định xem thuộc tính nào
quan trọng và gây ảnh hưởng
mạnh nhất đến qđịnh mua
Hành vi hối tiếc
Tôi quyết định đúng chưa?
Tôi mua SP này được ko?
Tôi có lợi gì không?
Hành vi sau khi mua
Giảm thiểu hối tiếc:
Truyền thông hiệu quả
Chăm sóc khách hàng
Bảo hành
Bảo dưỡng
37
38
20.
20
Hành vi muahàng
Rất quan tâm
Ít quan tâm
Mua theo
thói quen
Mua có
điều kiện
(tìm kiếm sự
đa dạng)
Mua
phức tạp
Marketing gia tăng mức độ gắn kết
Mua hàng với mức
độ gắn kết cao:
Chiến lược truyền
thông cổ động mạnh
và đầy đủ thông tin
cho khách hàng mục
tiêu
Mua hàng với gắn
kết thấp:
Khuyến mại tại cửa
hàng, eye-catching
thiết kế bao bì &
trưng bày điểm bán
39
40
21.
21
Các biến sốgây ảnh hưởng
đến quyết định mua
Xã hội
Cá nhân Tâm lý
Văn hóa
Tiến trình ra
quyết định
mua
MUA /
KHÔNG MUA
Ảnh hưởng của văn hóa đến quyết định
mua
Giá trị
Ngôn ngữ
Giai thoại
Phong tục
Nghi lễ
Luật
Thành phần của
Văn hóa
Lễ & hội…
41
42
22.
22
Các biến sốxã hội
Nhóm tham
khảo
Dẫn đạo ý
tưởng
Gia đình
Ảnh hưởng của
Các biến số xã hội
Ảnh hưởng của
Các biến số xã hội
Nhóm tham khảo
Nhóm tham khảo là những
nhóm có ảnh hưởng trực tiếp
hay gián tiếp đến thái độ, suy
nghĩ và cách nhìn nhận của
một cá nhân khi hình thành
thái độ và quan điểm
43
44
23.
23
TRUYỀN THÔNG THEO
CUSTOMERJOURNEY
TRUYỀN THÔNG THEO
CUSTOMER JOURNEY
3
CUSTOMER JOURNEY
• Hành trình khách hàng là quá trình
khách hàng tương tác, trải nghiệm
với thương hiệu, bao gồm tất cả các
tương tác của khách hàng trên toàn bộ
các kênh, thiết bị và điểm chạm từ
online đến offline xuyên suốt mọi giai
đoạn trong vòng đời khách hàng
45
46
26
CUSTOMER JOURNEY MAPPING
CUSTOMERJOURNEY MAPPING
– Hoàn thiện hồ sơ chân dung khách
hàng (persona)
– Phác thảo các giai đoạn chính của quá trình
trải nghiệm Khách hàng
– Xác định các điểm tiếp xúc khách hàng
(touchpoints)
– Đo lường cảm xúc khách hàng tại mỗi giai
đoạn và xác định điểm đau của khách hàng
(Paint point)
– Đề xuất cải thiện và sửa chữa các rào
cản
– Cập nhật và cải thiện
•
51
52
27.
27
MARCOM PROPOSAL
MARCOM PLAN
•Thời gian nộp báo cáo: Tuần 10
• Nội dung báo cáo: Marcom Plan
guidelines
– Mục 1: Tổng quan công ty
– Mục 2: Đánh giá kế hoạch Marketing
– Mục 3: Rà soát bối cảnh truyền thông (hồ sơ
truyền thông)
– Và Mục 4: Đề xuất The big idea
• Yêu cầu nộp báo cáo:
– Bản word + Bản slides tại folder của Nhóm
– Trước 12h của buổi học tuần 10
• Tài liệu hướng dẫn
– Link:
https://drive.google.com/drive/u/4/folders/1bSOuFl4
rE8Yty-3oSyzkIhcm-7FPx5AT
MÔ TẢ CHÂN DUNG
KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU
• Mô tả chân dung của khách hàng (nếu có > 2
tệp/ nhóm khách hàng thì mô tả từng tệp
riêng biệt) với các nội dung sau:
– Profile: Mô tả theo nhân khẩu học (giới tính, tuổi,
nghề nghiệp, nơi sống, có gia đình chưa);
– Insights: Mô tả hành vi tiêu dùng đặc trưng/ biêu
tiểu: động cơ mua hàng, tình huống mua hàng…
– Pain Points: Họ có gặp khó khăn gì khi mua
hàng, dùng hàng hay loại bỏ hàng hóa không?
– Journey: Tiến trình mua hàng của họ thường đi
theo quy trình nào?
– Media: Mô tả các kênh truyền thông họ thích xem
và nghe quảng cáo về SP;
– KOL/ Influencers: Mô tả nguồn gây ảnh hưởng
quan trọng của Khách hàng
53
54