TRANSLATING
SENTENCE
CONNECTIVES
N.v.K
2.1
Introduction
Sentence/Clause Sentence/Clause
2.2 CONNECTIVES
2.2.1. Connectives of contrast
a. Although/though
b. Even though
mặc dù
cho dù … đi nữa
2.1 [SS] They’ve decided to buy a new car although their car is still in good
condition.
2.1 [TS] Họ quyết định mua xe mới mặc dù xe của họ vẫn đang còn tốt.
2.2 [SS] Even though he had all the required qualifications, he didn’t get
the job.
2.2 [TS] Cho dù anh ấy có đủ các bằng cấp theo yêu cầu đi nữa, anh ấy vẫn
không xin được việc.
2.2 CONNECTIVES
2.2.1. Connectives of contrast
c. However Tuy nhiên/Mặc dù vậy
2.3 [SS] We thought the manuscript was fine. However, we have now
discovered some typographical errors.
2.3 [TS] Chúng tôi nghĩ bản thảo đã ổn. Tuy nhiên, bây giờ chúng tôi phát
hiện một số lỗi đánh máy.
2.4 [SS] I left early. I arrived late, however/though.
2.4 [TS] Tôi đi sớm. Mặc dù vậy, tôi vẫn đến trễ.
2.2 CONNECTIVES
2.2.1. Connectives of contrast
d. While/whereas Trong khi đó/Mặc dù
2.5 [SS] My brother is good at sciences while/whereas I’m good at foreign
languages.
2.5 [TS] Anh trai tôi giỏi các môn khoa học, trong khi đó tôi lại giỏi ngoại
ngữ
2.6 [SS] While I understand your problem, I can do nothing to help you.
2.6 [TS] Mặc dù tôi hiểu vấn đề của bạn, tôi chẳng làm được gì để giúp bạn
cả.
2.2 CONNECTIVES
2.2.1. Connectives of contrast
2.2 CONNECTIVES
2.2.2. Connectives of cause and effect
a. Clause 1 + because/since/as + clause 2
b. Clause + due to/owing to + noun/-ing form
in view of
on account of
a. Clause 1 + because/since/as + clause 2
b. due to/owing to + noun/-ing form
Vì/bởi vì
Do/do tác động của
Vì/vì lý do
2.7 [SS] Sam was late for class because he overslept.
2.7 [TS] Sam trễ học vì nó đã ngủ quên.
2.9 [SS] Owing to safety reasons, passengers are required to fasten the seat-belt
during the flight.
2.9 [TS] Vì lý do an toàn, hành khách được yêu cầu thắt dây an toàn trong
suốt chuyến bay.
2.2 CONNECTIVES
2.2.2. Connectives of cause and effect
2.8 [SS] Their failure was due to a lack of care and attention.
2.8 [TS] Sự thất bại của họ là do thiếu quan tâm và chú ý.
b. In view of + noun/-ing form Xét về/sau khi cân nhắc
2.11 [SS] She decided to return to her hometown on account of her parents.
2.11 [TS] Cô ấy quyết định trở về quê hương theo nguyện vọng của ba mẹ cô
ấy.
2.2 CONNECTIVES
2.2.2. Connectives of cause and effect
2.10 [SS] The event will now be held indoors in view of the weather.
2.10 [TS] Sự kiện sẽ được tổ chức trong nhà sau khi cân nhắc vấn đề thời tiết.
b. On account of + noun/-ing form
Vì lý do/vì quyền lợi của/theo
nguyện vọng của
c. So, Therefore
2.13 [SS] Our company’s profits have increased 150% in the past year. Therefore,
we’re going to invest in new equipment and training programs.
2.13 [TS] Lợi nhuận của công ty chúng ta đã tăng 150% trong năm qua. Vì thế,
chúng ta sẽ đầu tư vào các thiết bị mới và các chương trình tập huấn.
2.2 CONNECTIVES
2.2.2. Connectives of cause and effect
2.12 [SS] We were thirsty, so we stopped at a café for a drink.
2.12 [TS] Chúng tôi thấy khát nước, vì vậy chúng tôi ghé một quán cà phê để
uống
Vì vậy/vì thế
2.2 CONNECTIVES
2.2.2. Connectives of cause and effect
2.14 [SS] The tennis player had knee surgery; consequently, he took the
whole season off.
2.14 [TS] Tay vợt phải mổ đầu gối, kết quả là anh ấy nghỉ mất một mùa giải.
Kết quả là
d. Consequently/As a result
2.2 CONNECTIVES
2.2.3. Connectives of alternative
a. Instead of + Noun/Pro-noun/V-ing
2.16 [SS] Instead of taking a bus, I walked.
2.16 [TS] Thay vì đi xe buýt, tôi đi bộ.
2.2 CONNECTIVES
2.2.3. Connectives of alternative
2.15 [SS] Let’s sit at that table instead of this one.
2.15 [TS] Chúng ta ngồi ở bàn kia thay vì bàn này.
Thay vì
b. … instead
2.17 [SS] I don’t feel like doing this now. I’ll do it tomorrow instead.
2.17 [TS] Tôi không có hứng thú làm việc này bây giờ. Thay vào đó, tôi sẽ làm
ngày mai.
Thay vào đó
2.2 CONNECTIVES
2.2.3. Connectives of alternative
Thay vì/hơn là
c. Rather than + bare-infinitive
V-ing
noun/pronoun
2.19 [SS] Rather than standing there, why don’t you give us a hand?
2.19 [TS] Thay vì đứng đấy, sao anh không giúp tôi một tay?
2.18 [SS] Rather than waste any more time, I gave up.
2.18 [TS] Thay vì lãng phí thêm thời gian, tôi từ bỏ.
2.20 [SS] I wanted to buy a Samsung tablet rather than an Ipad.
2.20 [TS] Tôi muốn mua cái máy tính bảng Samsung hơn là cái Ipad.
2.2 CONNECTIVES
2.2.3. Connectives of alternative
Nếu không thì
d. Otherwise
2.21 [SS] If I see Mary today, I’ll tell her. Otherwise, I’ll call her later.
2.21 [TS] Nếu hôm nay tôi gặp Mary, tôi sẽ nói với cô ấy. Nếu không thì tôi sẽ
gọi điện thoại sau.
2.2 CONNECTIVES
2.2.4. Connectives of exception
2.2 CONNECTIVES
2.2.4. Connectives of exception
Ngoài … ra
a. Apart from + V-ing
Noun/pronoun
the fact that + clause
2.23 [SS] Apart from Helen, I didn’t know anyone at the party.
2.23 [TS] Ngoài Helen ra, tôi không quen biết ai ở bữa tiệc đó.
2.22 [SS] Apart from going to the shop, I’ve done nothing today.
2.22 [TS] Ngoài việc đi mua sắm ra, hôm nay tôi không làm gì cả.
2.24 [SS] Apart from the fact that the plane was a bit late, we had a good journey.
2.24 [TS] Ngoài chuyện máy bay hơi trễ một tí ra, chúng tôi đã có một chuyến
đi tốt đẹp.
2.2 CONNECTIVES
2.2.4. Connectives of exception
Ngoại trừ
b. Except for + V-ing = (apart from)
Except/but + Noun/pronoun
Except/but + Bare-infinitive
2.26 [SS] He doesn’t care about anything except money
2.26 [TS] Ông ấy chẳng quan tâm gì ngoại trừ tiền.
2.25 [SS] They work every day except Sunday
2.25 [TS] Họ làm việc mỗi ngày ngoại trừ chủ nhật.
2.27 [SS] I can do nothing except/but apologize for my carelessness.
2.27 [TS] Tôi không thể làm gì ngoại trừ xin lỗi về sự bất cẩn của mình.
2.2 CONNECTIVES
2.2.4. Connectives of exception
Không có lựa
chọn nào hơn là …
c. No choice/alternative/option but + full infinitive
2.27 [SS] I’ve got no choice/alternative/option but to start again.
2.27 [TS] Tôi không có sự lựa chọn nào hơn là làm lại từ đầu.
2.2 CONNECTIVES
2.2.5. Connectives of condition
Nếu … không
a. Unless + present tense clause + future simple clause
2.29 [SS] We’re going for a walk tomorrow unless it is raining.
2.29 [TS] Ngày mai chúng ta sẽ đi dạo bộ nếu trời không mưa.
2.30 [SS] I don’t know why she was angry unless my comments had
annoyed her.
2.30 [TS] Tôi không biết vì sao cô ấy đã giận dữ, ngoại trừ trường hợp
những nhận xét của tôi khiến cô ấy khó chịu.
Trừ phi, ngoại
trừ trường hợp
a. Unless + any present or past situation
2.2 CONNECTIVES
2.2.5. Connectives of condition
Trong trường
hợp/phòng khi
b. In case + any tense
2.29 [SS] I’m going to leave early in case it takes a long time to wait for
the bus.
2.29 [TS] Tôi đi sớm phòng khi chờ xe buýt mất nhiều thời gian.
2.30 [SS] She is not so absent-minded. In case she forgot, I would remind
her
2.30 [TS] Cô ấy không quá đãng trí đâu. Trong trường hợp cô ấy quên, tôi
sẽ nhắc.
2.2 CONNECTIVES
2.2.5. Connectives of condition
Chừng nào mà ... mới
Miễn là…
c. As long as/Provided (that)/Providing (that)
2.33 [SS] As long as you leave before 3.00 pm, you’ll catch the bus.
2.33 [TS1] Chừng nào mà bạn rời đi trước 3 giờ, bạn mới bắt được xe buýt.
2.34 [SS] I’ll go back to work provided that I’m feeling better.
2.34 [TS] Tôi sẽ đi làm miễn là tôi thấy khoẻ hơn
2.33 [TS2] Miễn là bạn rời đi trước 3 giờ, bạn sẽ bắt được xe buýt.
2.35 [SS] He told me I could stay here providing that I was quiet.
2.35 [TS] Anh ấy bảo rằng tôi có thể ngồi lại miễn là tôi giữ im lặng.
2.2 CONNECTIVES
2.2.5. Connectives of condition
Ngay cả khi
d. Even if
2.36 [SS] Even if she apologizes, I won’t forgive her.
2.36 [TS] Ngay cả khi cô ấy xin lỗi tôi cũng sẽ không tha thứ cho cô ấy.
PRACTICE EXERCISES
HOMEWORK (CHECK THE POST ON THE GROUP ON FACEBOOK)

Chapter 2_Sentence Connectives.pptx

  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.
    a. Although/though b. Eventhough mặc dù cho dù … đi nữa 2.1 [SS] They’ve decided to buy a new car although their car is still in good condition. 2.1 [TS] Họ quyết định mua xe mới mặc dù xe của họ vẫn đang còn tốt. 2.2 [SS] Even though he had all the required qualifications, he didn’t get the job. 2.2 [TS] Cho dù anh ấy có đủ các bằng cấp theo yêu cầu đi nữa, anh ấy vẫn không xin được việc. 2.2 CONNECTIVES 2.2.1. Connectives of contrast
  • 5.
    c. However Tuynhiên/Mặc dù vậy 2.3 [SS] We thought the manuscript was fine. However, we have now discovered some typographical errors. 2.3 [TS] Chúng tôi nghĩ bản thảo đã ổn. Tuy nhiên, bây giờ chúng tôi phát hiện một số lỗi đánh máy. 2.4 [SS] I left early. I arrived late, however/though. 2.4 [TS] Tôi đi sớm. Mặc dù vậy, tôi vẫn đến trễ. 2.2 CONNECTIVES 2.2.1. Connectives of contrast
  • 6.
    d. While/whereas Trongkhi đó/Mặc dù 2.5 [SS] My brother is good at sciences while/whereas I’m good at foreign languages. 2.5 [TS] Anh trai tôi giỏi các môn khoa học, trong khi đó tôi lại giỏi ngoại ngữ 2.6 [SS] While I understand your problem, I can do nothing to help you. 2.6 [TS] Mặc dù tôi hiểu vấn đề của bạn, tôi chẳng làm được gì để giúp bạn cả. 2.2 CONNECTIVES 2.2.1. Connectives of contrast
  • 7.
    2.2 CONNECTIVES 2.2.2. Connectivesof cause and effect a. Clause 1 + because/since/as + clause 2 b. Clause + due to/owing to + noun/-ing form in view of on account of
  • 8.
    a. Clause 1+ because/since/as + clause 2 b. due to/owing to + noun/-ing form Vì/bởi vì Do/do tác động của Vì/vì lý do 2.7 [SS] Sam was late for class because he overslept. 2.7 [TS] Sam trễ học vì nó đã ngủ quên. 2.9 [SS] Owing to safety reasons, passengers are required to fasten the seat-belt during the flight. 2.9 [TS] Vì lý do an toàn, hành khách được yêu cầu thắt dây an toàn trong suốt chuyến bay. 2.2 CONNECTIVES 2.2.2. Connectives of cause and effect 2.8 [SS] Their failure was due to a lack of care and attention. 2.8 [TS] Sự thất bại của họ là do thiếu quan tâm và chú ý.
  • 9.
    b. In viewof + noun/-ing form Xét về/sau khi cân nhắc 2.11 [SS] She decided to return to her hometown on account of her parents. 2.11 [TS] Cô ấy quyết định trở về quê hương theo nguyện vọng của ba mẹ cô ấy. 2.2 CONNECTIVES 2.2.2. Connectives of cause and effect 2.10 [SS] The event will now be held indoors in view of the weather. 2.10 [TS] Sự kiện sẽ được tổ chức trong nhà sau khi cân nhắc vấn đề thời tiết. b. On account of + noun/-ing form Vì lý do/vì quyền lợi của/theo nguyện vọng của
  • 10.
    c. So, Therefore 2.13[SS] Our company’s profits have increased 150% in the past year. Therefore, we’re going to invest in new equipment and training programs. 2.13 [TS] Lợi nhuận của công ty chúng ta đã tăng 150% trong năm qua. Vì thế, chúng ta sẽ đầu tư vào các thiết bị mới và các chương trình tập huấn. 2.2 CONNECTIVES 2.2.2. Connectives of cause and effect 2.12 [SS] We were thirsty, so we stopped at a café for a drink. 2.12 [TS] Chúng tôi thấy khát nước, vì vậy chúng tôi ghé một quán cà phê để uống Vì vậy/vì thế
  • 11.
    2.2 CONNECTIVES 2.2.2. Connectivesof cause and effect 2.14 [SS] The tennis player had knee surgery; consequently, he took the whole season off. 2.14 [TS] Tay vợt phải mổ đầu gối, kết quả là anh ấy nghỉ mất một mùa giải. Kết quả là d. Consequently/As a result
  • 12.
  • 13.
    a. Instead of+ Noun/Pro-noun/V-ing 2.16 [SS] Instead of taking a bus, I walked. 2.16 [TS] Thay vì đi xe buýt, tôi đi bộ. 2.2 CONNECTIVES 2.2.3. Connectives of alternative 2.15 [SS] Let’s sit at that table instead of this one. 2.15 [TS] Chúng ta ngồi ở bàn kia thay vì bàn này. Thay vì b. … instead 2.17 [SS] I don’t feel like doing this now. I’ll do it tomorrow instead. 2.17 [TS] Tôi không có hứng thú làm việc này bây giờ. Thay vào đó, tôi sẽ làm ngày mai. Thay vào đó
  • 14.
    2.2 CONNECTIVES 2.2.3. Connectivesof alternative Thay vì/hơn là c. Rather than + bare-infinitive V-ing noun/pronoun 2.19 [SS] Rather than standing there, why don’t you give us a hand? 2.19 [TS] Thay vì đứng đấy, sao anh không giúp tôi một tay? 2.18 [SS] Rather than waste any more time, I gave up. 2.18 [TS] Thay vì lãng phí thêm thời gian, tôi từ bỏ. 2.20 [SS] I wanted to buy a Samsung tablet rather than an Ipad. 2.20 [TS] Tôi muốn mua cái máy tính bảng Samsung hơn là cái Ipad.
  • 15.
    2.2 CONNECTIVES 2.2.3. Connectivesof alternative Nếu không thì d. Otherwise 2.21 [SS] If I see Mary today, I’ll tell her. Otherwise, I’ll call her later. 2.21 [TS] Nếu hôm nay tôi gặp Mary, tôi sẽ nói với cô ấy. Nếu không thì tôi sẽ gọi điện thoại sau.
  • 16.
  • 17.
    2.2 CONNECTIVES 2.2.4. Connectivesof exception Ngoài … ra a. Apart from + V-ing Noun/pronoun the fact that + clause 2.23 [SS] Apart from Helen, I didn’t know anyone at the party. 2.23 [TS] Ngoài Helen ra, tôi không quen biết ai ở bữa tiệc đó. 2.22 [SS] Apart from going to the shop, I’ve done nothing today. 2.22 [TS] Ngoài việc đi mua sắm ra, hôm nay tôi không làm gì cả. 2.24 [SS] Apart from the fact that the plane was a bit late, we had a good journey. 2.24 [TS] Ngoài chuyện máy bay hơi trễ một tí ra, chúng tôi đã có một chuyến đi tốt đẹp.
  • 18.
    2.2 CONNECTIVES 2.2.4. Connectivesof exception Ngoại trừ b. Except for + V-ing = (apart from) Except/but + Noun/pronoun Except/but + Bare-infinitive 2.26 [SS] He doesn’t care about anything except money 2.26 [TS] Ông ấy chẳng quan tâm gì ngoại trừ tiền. 2.25 [SS] They work every day except Sunday 2.25 [TS] Họ làm việc mỗi ngày ngoại trừ chủ nhật. 2.27 [SS] I can do nothing except/but apologize for my carelessness. 2.27 [TS] Tôi không thể làm gì ngoại trừ xin lỗi về sự bất cẩn của mình.
  • 19.
    2.2 CONNECTIVES 2.2.4. Connectivesof exception Không có lựa chọn nào hơn là … c. No choice/alternative/option but + full infinitive 2.27 [SS] I’ve got no choice/alternative/option but to start again. 2.27 [TS] Tôi không có sự lựa chọn nào hơn là làm lại từ đầu.
  • 20.
    2.2 CONNECTIVES 2.2.5. Connectivesof condition Nếu … không a. Unless + present tense clause + future simple clause 2.29 [SS] We’re going for a walk tomorrow unless it is raining. 2.29 [TS] Ngày mai chúng ta sẽ đi dạo bộ nếu trời không mưa. 2.30 [SS] I don’t know why she was angry unless my comments had annoyed her. 2.30 [TS] Tôi không biết vì sao cô ấy đã giận dữ, ngoại trừ trường hợp những nhận xét của tôi khiến cô ấy khó chịu. Trừ phi, ngoại trừ trường hợp a. Unless + any present or past situation
  • 21.
    2.2 CONNECTIVES 2.2.5. Connectivesof condition Trong trường hợp/phòng khi b. In case + any tense 2.29 [SS] I’m going to leave early in case it takes a long time to wait for the bus. 2.29 [TS] Tôi đi sớm phòng khi chờ xe buýt mất nhiều thời gian. 2.30 [SS] She is not so absent-minded. In case she forgot, I would remind her 2.30 [TS] Cô ấy không quá đãng trí đâu. Trong trường hợp cô ấy quên, tôi sẽ nhắc.
  • 22.
    2.2 CONNECTIVES 2.2.5. Connectivesof condition Chừng nào mà ... mới Miễn là… c. As long as/Provided (that)/Providing (that) 2.33 [SS] As long as you leave before 3.00 pm, you’ll catch the bus. 2.33 [TS1] Chừng nào mà bạn rời đi trước 3 giờ, bạn mới bắt được xe buýt. 2.34 [SS] I’ll go back to work provided that I’m feeling better. 2.34 [TS] Tôi sẽ đi làm miễn là tôi thấy khoẻ hơn 2.33 [TS2] Miễn là bạn rời đi trước 3 giờ, bạn sẽ bắt được xe buýt. 2.35 [SS] He told me I could stay here providing that I was quiet. 2.35 [TS] Anh ấy bảo rằng tôi có thể ngồi lại miễn là tôi giữ im lặng.
  • 23.
    2.2 CONNECTIVES 2.2.5. Connectivesof condition Ngay cả khi d. Even if 2.36 [SS] Even if she apologizes, I won’t forgive her. 2.36 [TS] Ngay cả khi cô ấy xin lỗi tôi cũng sẽ không tha thứ cho cô ấy.
  • 24.
    PRACTICE EXERCISES HOMEWORK (CHECKTHE POST ON THE GROUP ON FACEBOOK)