PHẦN III. AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN
A. AMIN.
I – Khái niệm, phân loại, danh pháp.
1. Khái niệm, phân loại
a. Khái niệm: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được hợp chất amin.
Thí dụ
- Bậc của amin: Bằng số nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
b. Cấu tạo :
- Nhóm định chức : Nguyên tử N còn một cặp electron chưa liên kết nên có khả năng nhận proton (tính bazơ) và có thể tạo
liên kết hiđrô.
- Đồng phân : Amin thường có đồng phân về mạch cacbon, về vị trí nhóm chức và về bậc của amin.
Thí dụ:
c. Phân loại
- Theo gốc hiđrocacbon: Amin mạch hở: CH3NH2, C2H5NH2,…,
amin thơm như C6H5NH2, CH3C6H4NH2,…
- Theo bậc của amin: Amin bậc I, amin bậc II, amin bậc
2. Danh pháp: Gọi tên theo tên gốc chức (tên gốc hiđrocacbon + amin) và tên thay thế.
Thí dụ:
CTCT Tên gốc – chức Tên thay thế
CH3NH2 Metylamin Metanamin
CH3CH2 NH2 Etylamin Etanamin
CH3CH2CH2 NH2 Propylamin propan-1-amin
(CH3)3N Trimetylamin N,N-đimetylmetanmin
CH3[CH2]3 NH2 Butylamin butan-1-amin
C2H5NHC2H5 Đietylamin N-etyletanmin
C6H5NH2 Phenylamin Benzenamin
H2N[CH2]6NH2 Hexametylenđiamin Hexan-1,6-điamin
II – Tính chất vật lí.
- Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là những chất khí, mùi khai, khó chịu, tan nhiều trong nước. Các amin có
phân tử khối cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối
- Nhiệt độ sôi : Hiđrocacbon < amin < ancol. (có khối lượng phân tử tương đương ).
- Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước và nặng hơn nước.
- Các amin đều rất độc.
III – Tính chất hoá học.
Tuỳ thuộc vào gốc R (hidro cacbon) là gốc hút hay đẩy electron thì mật độ electron trên nguyên tử N giảm hay tăng lên.
- làm tính bazo tăng CH3 - < C2H5- < (CH3)2CH- < (CH3)3C
- làm tính bazo giảm CH=CH - <C6H5-<CH3O-
1- Tính chất của nhóm NH2
a . Tính bazơ : RNH2 + H2O  [RNH3]+
OH-
Tác dụng với axit cho muối : RNH2 + HCl  [RNH3]+
Cl-
- Các amin tan nhiều trong nước như metylamin, etylamin,…có khả năng làm xanh giấy quỳ tím hoặc làm hồng
phenolphtalein, có tính bazơ mạnh hơn amoniac nhờ ảnh hưởng của nhóm ankyl.
- Anilin có tính bazơ, nhưng dung dịch của nó không làm xanh giấy quỳ tím, cũng không làm hồng phenolphtalein vì tính
bazơ của nó rất yếu và yếu hơn amoniac. Đó là ảnh hưởng của gốc phenyl (tương tự phenol).
b. Anilin có phản ứng thế dễ dàng 3 nguyên tử của vòng benzen
NH3 CH3NH2 C6H5-NH2 CH3-NH-CH3 NH2
amoniac metylamin phenylamin ñimetylamin xiclohexylamin
B I B I B II B I
c. Phản ứng cháy:
CnH2n+3N +
6 3
4
n 
O2  nCO2 +
2 3
2
n 
H2O +
1
2
N2
TÌM ĐỒNG PHÂN
(*) Số đồng phân amin đơn chức no CnH2n+3N: 2n-1
(n<5)
(**)Số đồng phân amin bậc 1 đơn chức no CnH2n+3N: 2n-2
(1<n<5)
Câu 1. Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CxHyN (x ≥ 1) B. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D. C2H2n - 5N
Câu 2. Công thức chung của amin thơm ( chứa 1 vòng bezen) đơn chức bậc nhất là
A. CnH2n – 7NH2 (n ≥ 6) B. CnH2n + 1NH2 (n≥6)
C. C6H5NHCnH2n+1 (n≥6) D. CnH2n – 3NH2 (n≥6)
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
A. Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
B. Các amin khí có mùi tương tự aminiac, độc
C. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
D. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Câu 4. Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Anilin có tính bazơ, phenol có tính axit
B. Dd anilin làm xanh quỳ tím, dd phenol làm đỏ quỳ tím
C. Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng
D. Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm
Câu 5. Hiện tượng nào sau đây không đúng?
A. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
B. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng
C. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng
D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh
Câu 6. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2 (1), (CH3)2NH (2), NH3 (3)
A. (1) < (2) < (3) B. (3) < (1) < (2) C. (3) < (2) < (1) D. (2) < (1) < (3)
Câu 7. Xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính bazơ: C2H5NH2 (1), CH3NH2 (2), NH3 (3), NaOH (4)
A. 4 > 1 > 2 > 3 B.2 > 4 > 1 > 3 C.3 > 1 > 2 > 4 D.4 > 2 > 1 > 3
Câu 8. Trật tự tăng dần lực bazơ của dãy nào sau đây là không đúng?
A. C6H5NH2 < NH3 B. NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2
C.CH3CH2NH2 < (CH3)3NH D. p – CH3C6H4NH2 < p – O2NC6H4NH2
Câu 9. Có 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol, anilin, benzen, styren. Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau đây có thể nhận
biết 4 chất trên?
A. Quỳ tím, dd Br2 B. dd Br2, dd NaOH C. dd Br2, dd HCl D. B, C
Câu 10. Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin, metyl amin, axit axetic, anđhyt axetic (axetanđhyt). Thứ tự thuốc thử nào sau
đây nhận biết được 4 dd trên?
A. dd HCl, dd Br2 B. Quỳ tím, dd AgNO3/NH3,tOC
C.Quỳ tím, dd Br2 D. B, C
Câu 11. Để nhận biết các chất: CH3NH2, C6H5NH2, C6H5OH, CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt, người ta dùng:
A. dd HCl và quỳ tím B. Quỳ tím và dd Br2 C. dd NaOH và dd Br2 D. Tất cả đúng
Câu 12. Có 3 chất lỏng bezen, anilin, styren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là:
A. dd NaOH B. Quỳ tím C. Dd phenolphtalein D. Nước Br2
Câu 13. Cho các chất: 1. p- CH3C6H4NH2; 2. m- CH3C6H4NH2; 3. C6H5NHCH3; 4. C6H5NH2
Xếp các chất trên theo chiều tăng dần tính bazơ:
A. 1 < 2 < 4 < 3 B. 4 < 2 < 1 < 3 C. 4 < 3 < 2 < 1 D. 4 < 3 < 1 < 2
Câu 14. Cho các chất: 1. ancol etylic ; 2. etyl amin ; 3. metyl amin ; 4. axit axetic. Xếp các chất trên theo chiều tăng dần
nhiệt độ sôi:
NH2
+ 3Br2
BrBr
NH2
+ 3HBr
Br
(dd)
trắng
(dd)
A. 2 < 3 < 4 < 1 B. 3 < 2 < 1 < 4 C. 1 < 3 < 2 < 4 D. 3 < 1 < 2 < 4
Câu 15. Dung dịch metyl amin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, C6H5ONa,
quỳ tím:
A. FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, quỳ tím B. Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa
C. FeCl3, quỳ tím D. Na2CO3, H2SO4 loãng, quỳ tím
Câu 16. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lit CO2, 2,80 lit N2 ( các khí đo đktc) và 20,25g H2O.
CTPT của X là:
A. C4H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được 10,125g H2O, 8,4 lit CO2 và 1,4 lit N2 (các khí đo ở đktc). CTPT của
X là:
A. C2H7N B. C3H9N C. C4H11N D. C5H13N
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O. CTPT của 2
amin là:
A. Metyl amin và etyl amin B. Etyl amin và propyl amin
C. propyl amin và butyl amin D. Etyl metyl amin và đimetyl amin
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được hỗn hợp sản phẩm và hơi nước với tỉ lệ : = 8
: 17. Công thức của 2 amin là:
A. C2H5NH2 và C3H7NH2 B. C3H7NH2 và C4H9NH2
C. CH3NH2 và C2H5NH2 D. C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lit khí oxi (đktc). CTPT của amin là:
A. C2H5NH2 B. CH3NH2 C. C4H9NH2 D. C3H7NH2
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở bậc 1 kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và nước với tỉ lệ
số mol : = 1 : 2. CTPT của 2 amin lần lượt là:
A. C2H5NH2 và C3H7NH2 B. CH3NH2 và C2H5NH2
C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O.
CTPT của 2 amin là:
A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. C2H5NH2 và C3H7NH2
C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. Tất cả đều sai
Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng 1 lượng không khí vừa đủ (1/5 thể tích là oxi, còn lại là nitơ) thu
được 26,4g CO2, 18,9g H2O, 104,16 lit N2 (đktc). Giá trị m là:
A. 12g B. 13,5g C. 16g D. 14,72g
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm bậc 1 A, thu được 1,568 lit CO2, 1,232 lit hơi H2O và 0,336 lit N2. Để trung hoà
0,05 mol A cần 200 ml dd HCl 0,75M. Biết các khí đo ở đktc. CTPT của A là:
A. C6H5NH2 B. (C6H5)2NH C. C6H4(NH2)2 D. C7H11N3
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một amin bậc một X với lượng oxi vừa đủ. Cho toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước
vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 3,2g và 0,448 lit một chất khí (đktc) không bị hấp thụ. Lọc dd thu được 4,0g kết tủa.
CTPT của X là:
A. C2H5N B. C2H7N C. C2H8N2 D. C2H6N2
Câu 26. Hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp. Cho 20g hỗn hợp tác dụng vừa đủ với dd HCl. Cô cạn
dd sau pư thu được 31,68g hỗn hợp muối khan. CTPT 2 amin là:
A. CH3NH2, C2H5NH2 B. C2H5NH2, C3H7NH2
C. C3H7NH2, C4H9NH2 D. C4H9NH2, C5H11NH2
Câu 27. Cho 5,9g amin đơn chức (X) tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd Y. Làm
bay hơi dd Y thu được 9,55g muối khan. Số CTCT của X là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 28. Cho hỗn hợp M gồm 2 amin no, đơn chức, bậc 1: (X) và (Y). Lấy 2,28g hỗn hợp trên tác dụng với 300 ml dd HCl
thì thu được 4,47g muối. Số mol 2 amin trong hỗn hợp bằng nhau. Nồng độ mol/lit của dd HCl và tên gọi của 2 amin lần lượt
là:
A. 0,2M; metylamin; etylamin B. 0,06M; metylamin; etylamin
C. 0,2M; etylamin; propylamin D. 0,03M; etylamin; propylamin
Câu 29. Cho 29,8g hỗn hợp 2 amin đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với dd HCl, Cô cạn dd sau phản ứng
thu được 51,7g muối khan. CTPT hai amin là:
A. CH5N và C2H7N B. C2H7N và C3H9N C. C3H9N và C4H11N D. C3H7N và C4H9N
Câu 30. Hợp chất hữu cơ X mạch hở (chứa C. H, N), trong đó N chiếm 23,73% về khối lượng. Biết X tác dụng với HCl theo
tỉ lệ mol 1:1. CTPT của X là:
A. C2H7N B. C3H7N C. C3H9N D. C4H11N
B - AMINOAXIT
I – Khái niệm.
1. Khái niệm
Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl
(COOH). Aminoaixt có tính lưỡng tính .
CTTQ: (H2N)b−R−(COOH)a (a ≥ 1, b ≥ 1)
2. Danh pháp
- Xuất phát từ tên axit tương ứng (tên hệ thống, tên thường) có thêm tiếp đầu ngữ amino và số hoặc chữ cái Hi
Lạp (α, β…) chỉ vị trí của nhóm NH2 trong mạch là tên thay thế, tên bán hệ thống
- Các α-amino axit có trong thiên nhiên thường được gọi bằng tên riêng.
Tên gọi một số amino axit được cho trong bảng sau
Công thức Tên thường Viết tắt
H2NCH2COOH Glixin hay M= 75
Trung tính
Gly
Alanin M= 89
Trung tính
Ala
Valin M= 117
Trung tính
Val
Axit glutamic M= 147
axit
Glu
H2N-(CH2)4-CH(NH2)COOH Lysin M=146
bazo
Lys
II -TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Tính chất lưỡng tính
Amino axit tác dụng được với axit mạnh và bazơ mạnh
H2N-CH2-COOH + HCl -Cl+H3N-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O
2. Phản ứng este hóa
H2N-CH2-COOH+C2H5OH H2N-CH2-COOC2H5 + H2O
3. Phản ứng trùng ngưng
Các axit 6-aminohexanoic và 7-aminoheptanoic có phản ứng trùng ngưng tạo poliamit là nguyên liệu sản xuất
nilon-6, nilon-7
nH2N-[CH2]5-COOH (- HN-[CH2]5-CO-)n+nH2O (nilon-6)
axit ε-aminocaproic policaproamit
III – Ứng dụng
- Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là các α-amino axit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein
của cơ thể sống.
- Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt), axit glutamic là thuốc hỗ trợ
thần kinh, methionin là thuốc bổ gan.
- Các axit 6-aminohexanoic (ω-aminocaproic) và 7-aminoheptanoic (ε-aminoenantoic) là nguyên liệu để sản xuất
tơ nilon như nilon-6, nilon-7
Câu 1. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 2. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 1 chất.
Câu 3. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
CH3 CH
NH2
COOH H2N CH2[CH2]3 CH
NH2
COOH
alanin lysin
CH3 CH
NH2
COOH
CH CH
NH2
COOHCH3
CH3
[CH2]2 CH
NH2
COOHC
O
HO


HCl(k)

o
t
A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit-aminopropionic.
C. Anilin. D. Alanin.
Câu 4. Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. H2N-CH2-COOH B. CH3–CH(NH2)–COOH
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 5. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A. Glyxin (CH2NH2-COOH) B. Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C. Axit glutamic HOOCCH2CHNH2COOH D. Natriphenolat (C6H5ONa)
Câu 6. Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng
A. NaOH B. HCl C. quỳ tím D. CH3OH/ HCl
Câu 7. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CHO. D. CH3NH2.
Câu 8. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . D. dung dịch KOH và CuO.
Câu 9. Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
A. 15,73%. B. 18,67%. C. 15,05%. D. 17,98%.
Câu 10. Câu 6: Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì :
A. Aminoaxit là chất lưỡng tính B. Aminoaxit chức nhóm chức – COOH
C. Aminoaxit chức nhóm chức – NH2 D. Tất cả đều sai
Câu 11. Cho các phản ứng
H2N - CH2 - COOH + HCl  H3N+- CH2 – COOHCl-
H2N - CH2 - COOH + NaOH  H2N - CH2 - COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. có tính chất lưỡng tính. B. chỉ có tính axit.
C. chỉ có tính bazơ. D. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Câu 12. Cho dung dịch chứa các chất sau :X1 : C6H5 - NH2; X2 : CH3 - NH2; X3 : NH2 - CH2 – COOH; X4 :
HOOC-CH2-CH2-CHNH2COOH; X5 : H2N- CH2-CH2-CH2-CHNH2COOH.
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ?
A. X1, X2, X5 B. X2, X3, X4 C. X2, X5 D. X1, X3, X5
DẠNG 1 PHẢN ỨNG AXIT BAZO
TÍNH KHỐI LƯỢNG CỦA AMINO AXIT TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC BAZƠ
* Phải viết được 2 phương trình có dạng:
+ Với axít HCl:
H2N– R – COOH + HCl  ClH3N– R – COOH
R + 61 R+ 97,5 tăng 36,5
+ Với bazơ NaOH:
H2N– R – COOH+ NaOH  H2N– R – COONa+ H2O
R + 61 R+ 83 tăng 22
TÌM CTCT CỦA AMINO AXÍT DỰA VÀO PỨ TẠO MUỐI
*T/ dụng với NaOH:.
Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + bNaOH  (H2N)a – R – (COONa)b + bH2O

mina
NaOH
n
n
= b = số nhóm chức axit ( – COOH)
* T/d với HCl
Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + aHCl  (ClH3N)a – R – (COOH)b

mina
HCl
n
n
= a = số nhóm chức baz (–NH2)
Câu 13. Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được
15,06 gam muối. Tên gọi của X là
A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. Glixin
Câu 14. 0,1 mol aminoaxit Xphản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl hoặc 0,1 mol NaOH. Công thức của X có dạng là.
A. (H2N)2R(COOH)2. B. H2NRCOOH. C. H2NR(COOH)2. D. (H2N)2RCOOH
Câu 15. X là một  - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 23,4 gam X tác dụng với HCl dư thu
được 30,7 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
A. CH3-CH(NH2)-COOH B. H2N-CH2-COOH
C.CH2-CH(CH3)CH(NH2)COOH D.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH
Câu 16. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a
1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
A. H2N- CH2-COOH B. CH3- CH(NH2)-COOH.
C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. D. C3H7-CH(NH2)-COOH
Câu 17. X là một  - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu
được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào?
A. C6H5- CH(NH2)-COOH B. CH3- CH(NH2)-COOH
C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D. C3H7CH(NH2)CH2COOH
Câu 18. X lµ mét amino axit. Khi cho 0,01 mol X t¸c dông víi HCl th× dïng hÕt 80 ml
dung dÞch HCl 0,125 M vµ thu ®-îc 1,835 g muèi khan. Cßn khi cho 0,01 mol X t¸c
dông víi dung dÞch NaOH th× cÇn 25 gam dung dÞch NaOH 3,2%. C«ng thøc nµo sau ®©y
lµ cña X ?
A. C7H12-(NH)-COOH B. C3H6-(NH)-COOH C. NH2-C3H5-(COOH)2
D. (NH2)2-C3H5-COOH
Câu 19. Cho 4,41g mét aminoaxit X t¸c dông víi dung dÞch NaOH d- cho ra 5,73g muèi.
MÆt kh¸c còng l-îng X nh- trªn nÕu cho t¸c dông víi dung dÞch HCl d- thu ®-îc 5,505
g muèi clorua. Xđ CTCT X.
A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. CH3CH(NH2)COOH
C. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D.C¶ A,B
Câu 20. 0,1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl, sản phẩm tạo thành pứ vừa hết với 0,3 mol NaOH. Giá trị
n, m lần lượt là:
A. (H2N)2R(COOH)3. B. H2NRCOOH. C. H2NR(COOH)2. D. (H2N)2RCOOH
Câu 21. Cho 1 mol aminoaxit X t¸c dông víi dung dÞch NaOH d- m1 g muèi Y. MÆt
kh¸c còng 1 mol X nh- trªn nÕu cho t¸c dông víi dung dÞch HCl d- thu ®-îc m2
g muèi Z. Biết m1 - m2 = 7,5. Xđ CTPT cña X.
A. C5H9O4N B. C4H10O2N2 C. C5H11O4N D. C5H8O4N2
Câu 22. Cho 14,7 gam một amino axit X (có 1 nhóm NH2) tác dụng với NaOH dư thu được 19,1 gam muối. Mặt
khác cũng lượng amino axit trên phản ứng với HCl dư tạo 18,35 gam muối. Công thức cấu tạo của X có thể là
A. NH2-CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)COOH
C. NH2-(CH2)6 -COOH D. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH
Câu 23. X là một amin a–amino axit chứa 1 nhóm–COOH và 1 nhóm –NH2. Cho 8,9g X tác dụng với dung dịch
HCl. Sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 12,55g muối khan. Công thức đúng của X là
Câu 24. Amino axit X chứa 1 nhóm–COOH và 2 nhóm –NH2. Cho 0,1 mol X tác dụng hết với 270ml dung dịch
NaOH 0,5M cô cạn thu được 15,4g chất rắn. Công thức phân tử có thể có của X là
A. C4H10N2O2 B. C5H12N2O2 C. C5H10NO2 D. C3H9NO4
Câu 25. X là một a – amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Cho 8,9g X tác dụng với 200ml dung
dịch HCl 1M. Thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300ml dung dịch
NaOH 1M. CTCT của X là.
A. CH2 – COOH B. CH3 – CH2 – CH – COOH
C. CH3 – CH – COOH D.
NH2
NH2
NH2
COOHCH2
NH2
CH2
CH3
COOHCH3 C
A. CH3 - CH2 – COOH B. CH3 – CH2 – CH – COOH
C. CH2(NH2) - CH2 – COOH D.
NH2 NH2
Câu 26. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy
gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.
Câu 27. Phát biểu không đúng là:
A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+
-CH2-COO-
.
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).
D. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Câu 28. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-
CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa.
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 29. Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7NO2 là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 30. Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH,(2) CH3COOH,(3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự
pH tăng dần là:
A. (2), (1), (3). B. (2), (3), (1). C. (3), (1), (2). D. (1), (2), (3).
Câu 31. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A. axit α-aminoglutaric. B. axit α,-điaminocaproic. C. axit α-aminopropionic. D. axit aminoaxetic.
Câu 32. Trong các dung dịch CH3CH2NH2,H2NCH2CH(NH2)COOH,HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, H2NCH2COOH, số
dung dịch làm xanh quì tím là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 33. Amino axit có phân tử khối bằng 75. Tên của (X) là
A. lysin. B. alanin. C. glyxin. D. valin.
Câu 34. Phát biểu đúng là:
A. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
B. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
C. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
D. Tính axit của phenol yếu hơn của ancol.
Câu 35. Cho 100 ml dung dịch amino axit (X) nồng độ 0,4M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được
dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của (X) là
A. H2NC3H6COOH. B. H2NC3H5(COOH)2. C. H2N)2C4H7COOH. D. H2NC2H4COOH.
Câu 36. Amino axit (X) trong phân tử chỉ chứa 2 loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH, thu
được 17,7 gam muối. Số nguyên tử hidro trong phân tử (X) là
A. 6. B. 8. C. 7. D. 9.
Câu 37. Cho 0,02 mol  -amino axit (X) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol (X) tác
dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của (X) là
A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2CH(NH2)-COOH.
C. CH3CH(NH2)-COOH. D. HOOC-CH2CH(NH2)-COOH.
Câu 38. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt
khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. H2NC3H5(COOH)2. B. (H2N)2C3H5COOH. C. H2NC2H3(COOH)2. D. H2NC3H6COOH.
Câu 39. Cho 0,2 mol amino axit A (chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) phản ứng hoàn toàn với 600 ml dung dịch
NaOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn cẩn thận X được 43,8 gam chất rắn khan. Công thức của A là
A. C2H5O2N. B. C3H7O2N. C. C4H9O2N. D. C5H11O2N.
Câu 40. Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH
dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
A. 0,65. B. 0,70. C. 0,55. D. 0,50.
Câu 41. Cho 0,15 mol H2N[CH2]4CH(NH2)COOH (lysin) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Cho
HCl dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
A. 0,70. B. 0,50. C. 0,65. D. 0,55.
Câu 42. Cho 100 ml dung dịch amino axit (X) nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M, thu được
dung dịch Y. Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối.
Công thức của (X) là
A. (H2N)2C2H3COOH. B. (H2N)2C3H5COOH. C. H2NC3H5(COOH)2. D. H2NC3H6COOH.
Câu 43. Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa
32,4 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 22,35. B. 44,65. C. 33,50. D. 50,65.
Câu 44. Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được
dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung
dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là
A. 112,2. B. 171,0. C. 165,6. D. 123,8.
Câu 45. Amino axit (X) có công thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol (X) vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung
dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần
trăm khối lượng của nitơ trong (X) là
A. 9,524%. B. 10,687%. C. 10,526%. D. 11,966%.
Câu 46. Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X
là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO
(đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,34. B. 4,45. C. 2,67. D. 3,56.
Câu 47. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15
gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn
của X là
A. H2N-CH2-COO-C3H7. B. H2N-CH2-COO-CH3. C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. H2N-CH2-COO-C2H5.
Câu 48. Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản ứng tối đa với 2
mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2. Các giá trị x, y tương ứng là
A. 8 và 1,5. B. 7 và 1,5. C. 7 và 1,0 . D. 8 và 1,0.
Câu 49. Cho (X) là axit cacboxylic; (Y) là amino axit (phân tử có 1 nhóm NH2). Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp gồm
(X) và (Y), thu được khí N2; 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Mặt khác, 0,35 mol hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ
với dung dịch chứa m gam HCl. Giá trị của m là
A. 6,39. B. 4,38. C. 10,22. D. 5,11 .
Câu 50. Cho 45,9 gam hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, mạch hở đồng đẳng của nhau (trong mỗi phân tử đều chứa 1 nhóm
-NH2 và 1 nhóm -COOH và có tỉ lệ mol 1:4) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y chứa 56,9 gam
muối. Amino axit có công thức phân tử nào sau đây không tồn tại trong hỗn hợp X?
A. C3H7O2N. B. C4H9O2N. C. C5H11O2N. D. C8H17O2N.
C - PEPTIT VÀ PROTEIN
I – Peptit
1. Khái niệm
* Peptit là hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit.
* Liên kết peptit là liên kết -CO-NH - giữa 2 đơn vị α-amino axit
* Phân tử peptit hợp thành từ các gốc α-amino axit bằng liên kết peptit theo một trật tự nhất định. Amino axit đầu
N còn nhóm NH2, amino axit đầu C còn nhóm COOH.
* CTCT của các peptit có thể biểu diễn bằng cách ghép từ tên viết tắt của các gốc α-amino axit theo trật tự của
chúng.
Thí dụ: Hai đipeptit từ alanin và glyxin là: Ala-Gly và Gly-Ala.
* Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,…gốc α-amino axit được gọi là đi, tri, tetrapeptit. Những phân tử peptit chứa
nhiều gốc α-amino axit (trên 10) hợp thành được gọi là polipeptit.
2. Tính chất hoá học
a. Phản ứng thuỷ phân
b. Phản ứng màu biure
Trong môi trường kiềm, Cu(OH)2 tác dụng với peptit cho màu tím (màu của hợp chất phức đồng với peptit có từ 2
liên kết peptit trở lên). Đipeptit không có phản ứng này do chỉ có 1 liên kết peptit.
Công thức tính đồng phân pepit
Peptit có n gốc - Aminoaxit sẽ có n ! đồng phân
Hỗn hợp chứa n - Aminoaxit =>số K peptit tạo thành =nk
II – Prôtein.
1. Khái niệm: Protein là những polipeptit cao phân tử có khối lượng phân tử từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Phân loại:
* Protein đơn giản: Là loại protein mà khi thủy phân chỉ cho hỗn hợp các α-amino axit.
Thí dụ: anbumin của lòng trắng trứng, fibroin của tơ tằm,…
* Protein phức tạp: Được tạo thành từ protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein”.
Thí dụ: nucleoprotein chứa axit nucleic, lipoprotein chứa chất béo,…
2. Cấu tạo phân tử : Được tạo nên bởi nhiều gốc α-amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit.
(n ≥ 50)
3. Tính chất
a. Tính chất vật lí:
- Nhiều protein hình cầu tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và đông tụ lại khi đun nóng.
Thí dụ: Hoà tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
- Sự đông tụ và kết tủa protein cũng xảy ra khi cho axit, bazơ và một số muối vào dung dịch protein.
b. Tính chất hoá học
- Bị thuỷ phân nhờ xt axit, bazơ hoặc enzim : Protein → chuỗi polipeptit → α-amino axit
- Có phản ứng màu:
Protein + dd CuSO4/OH- → dung dịch có màu xanh tím.
Protein + HNO3 → hợp chất màu vàng.
NH CH
R1
C
O
N
H
CH
R2
C
O
......
lieân keát peptit
...H2N CH
R1
CO NH CH
R2
CO NH CH
R3
CO ...NH CHCOOH + (n - 1)H2O
Rn
H+
hoaëc OH-
H2NCHCOOH
R1
+H2NCHCOOH+ H2NCHCOOH
R2
H2NCHCOOH + ... +
R3
Rn
NH CH
R1
C
O
N
H
CH
R2
C
O
NH... CH
R3
C
O
... hay NH CH
Ri
C
O n
ï :H2
N CH2
CO NH CH
CH3
C O O H
PEPTIT VÀ PROTEIN
Câu 51. Tripeptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 52. Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 53. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.
Câu 54. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este.
Câu 55. Từ ba α-amino axit X, Y, Z có thể tạo bao nhiêu đipeptit cấu tạo bởi hai amino axit khác nhau ?
A. 3. B. 4. C. 6. D. 9.
Câu 56. Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 57. Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là protein luôn
A. có nguyên tố nitơ trong phân tử. B. có nhóm chức −OH trong phân tử.
C. có khối lượng phân tử lớn hơn. D. là chất hữu cơ no.
Câu 58. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Phân tử đipetit có hai liên kết peptit.
B. Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit.
C. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α-amino axit.
D. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n − 1.
Câu 59. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
Câu 60. Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit ?
A. alanin. B. Protein. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ
Câu 61. Chọn câu phát biểu sai:
A. Protein có trong mọi bộ phận của cơ thể động vật là hợp chất hữu cơ đa chức.
B. Các protein đều chứa các nguyên tố C , H , O , N.
C. Ở nhiệt độ thường dưới tác dụng của men, protein bị thuỷ phân tạo ra các amino axit.
D. Một số protein bị đông tụ khi đun nóng.
Câu 62. Khi nấu canh cua, riêu cua nổi lên được giải thích là do:
A. Các chất bẩn trong cua chưa được làm sạch hết.
B. Có phản ứng hoá học của NaCl với chất có trong nước lọc khi xay (giã) cua.
C. Sự đông tụ của protit.
D. Tất cả các nguyên nhân nêu ở A, B, C.
Câu 63. Chọn phát biểu sai:
A. Thuỷ phân protein bằng axit khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các α-amino axit.
B. Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức amino và 1 chức cacboxyl) luôn luôn là số lẻ.
C. Các amino axit đều tan trong nước.
D. Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu.
Câu 64. Hãy điền những từ hoặc cụm từ thích hợp vào các chỗ trống ở các câu sau
- Protein có trong …
- Các protein đều chứa các nguyên tố …
- Ở nhiệt độ thường dưới tác dụng của men, protein … tạo ra các amino axit.
- Một số protein bị … khi đun nóng hoặc khi cho thêm một số hoá chất.
(1) mọi bộ phận của cơ thể; (2) bị thuỷ phân; (3) cacbon, hiđro, oxi, nitơ; (4) đông tụ
Những từ hoặc cụm từ thích hợp theo trình tự từ trên xuống là
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (3), (2), (4). C. (1), (4), (3), (2). D. (4), (2), (3), (1).
Câu 65. Thuỷ phânhoàn toàn 1 mol petapeptit A thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val. Khi thuỷ phân không
hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẫm thấy có các đi peptit: Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Trật tự
sắp xếp
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val B. Gly-Val-Gly-Ala-Gly C. Ala-Gly-Gly-Gly-Val D.Gly-Gly-Val-Ala-Gly
Câu 66. Khi thủy phân 500 gam một polipeptit thu được 170 gam alanin. Nếu polipeptit đó có khối lượng phân tử là
50.000 thì có bao nhiêu mắt xích của alanin ?
A. 170. B. 175. C. 191. D. 210.
Câu 67. Khi trùng ngưng 65,5 gam axit α-aminocaproic với hiệu suất 80%, người ta thu được m gam polime
và 7,2 gam nước. Giá trị m là
A. 45,2. B. 50,5. C. 58,3. D. 72,7.
Câu 68. Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm 8,9 gam alanin và 30 gam glyxin thu được m gam
protein. Biết hiệu suất các phản ứng trùng ngưng đều là 70%. Giá trị của m là
A. 29,9. B. 18,23. C. 23,51. D. 20,93.
Câu 69. Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). Peptit
X là:
A. đipeptit. B. tripeptit. C. tetrapeptit. D. pentapeptit.
Câu 70. Thuỷ phân hoàn toàn 9,84 gam peptit X chỉ thu được 12 gam glyxin. X là
A. tripeptit. B. tetrapeptit. C. pentapeptit. D. hexapeptit.
Câu 71. Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin. X là:
A. đipeptit B. tripeptit C. tetrapeptit D. pentapeptit
Câu 72. Phân tử khối của một pentapeptit mạch hở bằng 373 đvC. Biết pentapeptit này được tạo nên từ một α-
aminoaxit mà trong phân tử chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Aminoaxit đó là
A. alanin. B. lysin. C. glyxin. D. valin.
Câu 73. Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch hở. Giá trị
của m là
A. 20,3 gam B. 18,5 gam C. 23,9 gam D. 22,10 gam
Câu 74. Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 5,0 mol glyxin; 7,0 mol axit α-aminobutyric và 4,0 mol alanin. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng tetrapeptit thu được là
A. 1236 gam. B. 1164 gam. C. 1452 gam. D. 1182 gam.
Câu 75. Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 3,0 mol glyxin; 4,0 mol alanin và 6,0 mol valin. Biết phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Khối lượng tetrapeptit thu được là
A. 1120,5 gam. B. 1510,5 gam. C. 1049,5 gam. D. 1107,5 gam.
Câu 76. Thủy phân hoàn toàn 27,52 gam hỗn hợp đipeptit thu được 31,12 gam hỗn hợp X gồm các aminoaxit (các
aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HCl
dư, cô cạn cẩn thận dung dịch thu được lượng muối khan là
A. 31,12 gam. B. 42,12 gam. C. 45,72 gam. D. 58,64 gam.
Câu 77. MH-2016 Chất có phản ứng màu biure là
A. Chất béo. B. Protein. C. Tinh bột. D. Saccarozơ.
Câu 78. MH-2016 Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch
hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn
Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối
lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được
4,095 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6,0. B. 6,5. C. 7,0. D. 7,5.
Câu 79. 2015 Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,8. B. 20,8. C. 18,6. D. 20,6.
Câu 80. Đun nóng 0,1 mol tripeptit X có cấu trúc là Ala-Gly-Glu trong dung dịch NaOH (lấy dư), sau phản ứng
hoàn toàn, tính khối lượng muối thu được?
A. 39,9 gam B. 37,7 gam C. 35,5 gam D. 33,3 gam
Câu 81. 2014 Số liên kết peptit có trong một phân tửAla-Gly-Val-Gly-Ala là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 82. Thủy phân hoàn tòan m gam tetrapeptit : Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu hỗn hợp gồm 28,48 gam
Alanin, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị m là
A. 90,6 B. 111,74 C. 81,54 D. 66,44
Câu 83. X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có
tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với 0,195 mol dung dịch NaOH vừa đủ . Phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 68,1. B. 18,345 C. 17,025. D. 19,455.
Câu 84. Thủy phân hoàn toàn 7,46 gam pentapeptit mạch hở X (được tạo nên từ các α -amino axit có công thức
dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 11,10 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 7,46
gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,90 B. 10,75 C. 11,11 D. 12,55
Câu 85. 2015 Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y,Z,T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3:4 . Tổng số liên kết
peptit trong phân tử Y,Z,T bằng 12. Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol X1, 0,16 mol X2 và
0,2 mol X3. Biết X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 l O2
(đktc). Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 31 B. 28 C. 26 D. 30

Amin

  • 1.
    PHẦN III. AMIN,AMINOAXIT VÀ PROTEIN A. AMIN. I – Khái niệm, phân loại, danh pháp. 1. Khái niệm, phân loại a. Khái niệm: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được hợp chất amin. Thí dụ - Bậc của amin: Bằng số nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon. b. Cấu tạo : - Nhóm định chức : Nguyên tử N còn một cặp electron chưa liên kết nên có khả năng nhận proton (tính bazơ) và có thể tạo liên kết hiđrô. - Đồng phân : Amin thường có đồng phân về mạch cacbon, về vị trí nhóm chức và về bậc của amin. Thí dụ: c. Phân loại - Theo gốc hiđrocacbon: Amin mạch hở: CH3NH2, C2H5NH2,…, amin thơm như C6H5NH2, CH3C6H4NH2,… - Theo bậc của amin: Amin bậc I, amin bậc II, amin bậc 2. Danh pháp: Gọi tên theo tên gốc chức (tên gốc hiđrocacbon + amin) và tên thay thế. Thí dụ: CTCT Tên gốc – chức Tên thay thế CH3NH2 Metylamin Metanamin CH3CH2 NH2 Etylamin Etanamin CH3CH2CH2 NH2 Propylamin propan-1-amin (CH3)3N Trimetylamin N,N-đimetylmetanmin CH3[CH2]3 NH2 Butylamin butan-1-amin C2H5NHC2H5 Đietylamin N-etyletanmin C6H5NH2 Phenylamin Benzenamin H2N[CH2]6NH2 Hexametylenđiamin Hexan-1,6-điamin II – Tính chất vật lí. - Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là những chất khí, mùi khai, khó chịu, tan nhiều trong nước. Các amin có phân tử khối cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối - Nhiệt độ sôi : Hiđrocacbon < amin < ancol. (có khối lượng phân tử tương đương ). - Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước và nặng hơn nước. - Các amin đều rất độc. III – Tính chất hoá học. Tuỳ thuộc vào gốc R (hidro cacbon) là gốc hút hay đẩy electron thì mật độ electron trên nguyên tử N giảm hay tăng lên. - làm tính bazo tăng CH3 - < C2H5- < (CH3)2CH- < (CH3)3C - làm tính bazo giảm CH=CH - <C6H5-<CH3O- 1- Tính chất của nhóm NH2 a . Tính bazơ : RNH2 + H2O  [RNH3]+ OH- Tác dụng với axit cho muối : RNH2 + HCl  [RNH3]+ Cl- - Các amin tan nhiều trong nước như metylamin, etylamin,…có khả năng làm xanh giấy quỳ tím hoặc làm hồng phenolphtalein, có tính bazơ mạnh hơn amoniac nhờ ảnh hưởng của nhóm ankyl. - Anilin có tính bazơ, nhưng dung dịch của nó không làm xanh giấy quỳ tím, cũng không làm hồng phenolphtalein vì tính bazơ của nó rất yếu và yếu hơn amoniac. Đó là ảnh hưởng của gốc phenyl (tương tự phenol). b. Anilin có phản ứng thế dễ dàng 3 nguyên tử của vòng benzen NH3 CH3NH2 C6H5-NH2 CH3-NH-CH3 NH2 amoniac metylamin phenylamin ñimetylamin xiclohexylamin B I B I B II B I
  • 2.
    c. Phản ứngcháy: CnH2n+3N + 6 3 4 n  O2  nCO2 + 2 3 2 n  H2O + 1 2 N2 TÌM ĐỒNG PHÂN (*) Số đồng phân amin đơn chức no CnH2n+3N: 2n-1 (n<5) (**)Số đồng phân amin bậc 1 đơn chức no CnH2n+3N: 2n-2 (1<n<5) Câu 1. Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là A. CxHyN (x ≥ 1) B. CnH2n + 3N (n ≥ 1) C. CnH2n +1 N (n ≥ 1) D. C2H2n - 5N Câu 2. Công thức chung của amin thơm ( chứa 1 vòng bezen) đơn chức bậc nhất là A. CnH2n – 7NH2 (n ≥ 6) B. CnH2n + 1NH2 (n≥6) C. C6H5NHCnH2n+1 (n≥6) D. CnH2n – 3NH2 (n≥6) Câu 3. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng? A. Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước B. Các amin khí có mùi tương tự aminiac, độc C. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen D. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng Câu 4. Nhận xét nào dưới đây không đúng? A Anilin có tính bazơ, phenol có tính axit B. Dd anilin làm xanh quỳ tím, dd phenol làm đỏ quỳ tím C. Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng D. Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm Câu 5. Hiện tượng nào sau đây không đúng? A. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh B. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng C. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuát hiện kết tủa trắng D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etyl amin thấy xuất hiện màu xanh Câu 6. So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2 (1), (CH3)2NH (2), NH3 (3) A. (1) < (2) < (3) B. (3) < (1) < (2) C. (3) < (2) < (1) D. (2) < (1) < (3) Câu 7. Xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính bazơ: C2H5NH2 (1), CH3NH2 (2), NH3 (3), NaOH (4) A. 4 > 1 > 2 > 3 B.2 > 4 > 1 > 3 C.3 > 1 > 2 > 4 D.4 > 2 > 1 > 3 Câu 8. Trật tự tăng dần lực bazơ của dãy nào sau đây là không đúng? A. C6H5NH2 < NH3 B. NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2 C.CH3CH2NH2 < (CH3)3NH D. p – CH3C6H4NH2 < p – O2NC6H4NH2 Câu 9. Có 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol, anilin, benzen, styren. Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 4 chất trên? A. Quỳ tím, dd Br2 B. dd Br2, dd NaOH C. dd Br2, dd HCl D. B, C Câu 10. Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin, metyl amin, axit axetic, anđhyt axetic (axetanđhyt). Thứ tự thuốc thử nào sau đây nhận biết được 4 dd trên? A. dd HCl, dd Br2 B. Quỳ tím, dd AgNO3/NH3,tOC C.Quỳ tím, dd Br2 D. B, C Câu 11. Để nhận biết các chất: CH3NH2, C6H5NH2, C6H5OH, CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt, người ta dùng: A. dd HCl và quỳ tím B. Quỳ tím và dd Br2 C. dd NaOH và dd Br2 D. Tất cả đúng Câu 12. Có 3 chất lỏng bezen, anilin, styren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là: A. dd NaOH B. Quỳ tím C. Dd phenolphtalein D. Nước Br2 Câu 13. Cho các chất: 1. p- CH3C6H4NH2; 2. m- CH3C6H4NH2; 3. C6H5NHCH3; 4. C6H5NH2 Xếp các chất trên theo chiều tăng dần tính bazơ: A. 1 < 2 < 4 < 3 B. 4 < 2 < 1 < 3 C. 4 < 3 < 2 < 1 D. 4 < 3 < 1 < 2 Câu 14. Cho các chất: 1. ancol etylic ; 2. etyl amin ; 3. metyl amin ; 4. axit axetic. Xếp các chất trên theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: NH2 + 3Br2 BrBr NH2 + 3HBr Br (dd) trắng (dd)
  • 3.
    A. 2 <3 < 4 < 1 B. 3 < 2 < 1 < 4 C. 1 < 3 < 2 < 4 D. 3 < 1 < 2 < 4 Câu 15. Dung dịch metyl amin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, C6H5ONa, quỳ tím: A. FeCl3, H2SO4loãng, CH3COOH, quỳ tím B. Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa C. FeCl3, quỳ tím D. Na2CO3, H2SO4 loãng, quỳ tím Câu 16. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lit CO2, 2,80 lit N2 ( các khí đo đktc) và 20,25g H2O. CTPT của X là: A. C4H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được 10,125g H2O, 8,4 lit CO2 và 1,4 lit N2 (các khí đo ở đktc). CTPT của X là: A. C2H7N B. C3H9N C. C4H11N D. C5H13N Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O. CTPT của 2 amin là: A. Metyl amin và etyl amin B. Etyl amin và propyl amin C. propyl amin và butyl amin D. Etyl metyl amin và đimetyl amin Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được hỗn hợp sản phẩm và hơi nước với tỉ lệ : = 8 : 17. Công thức của 2 amin là: A. C2H5NH2 và C3H7NH2 B. C3H7NH2 và C4H9NH2 C. CH3NH2 và C2H5NH2 D. C4H9NH2 và C5H11NH2 Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lit khí oxi (đktc). CTPT của amin là: A. C2H5NH2 B. CH3NH2 C. C4H9NH2 D. C3H7NH2 Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở bậc 1 kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và nước với tỉ lệ số mol : = 1 : 2. CTPT của 2 amin lần lượt là: A. C2H5NH2 và C3H7NH2 B. CH3NH2 và C2H5NH2 C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C4H9NH2 và C5H11NH2 Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O. CTPT của 2 amin là: A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. C2H5NH2 và C3H7NH2 C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. Tất cả đều sai Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng 1 lượng không khí vừa đủ (1/5 thể tích là oxi, còn lại là nitơ) thu được 26,4g CO2, 18,9g H2O, 104,16 lit N2 (đktc). Giá trị m là: A. 12g B. 13,5g C. 16g D. 14,72g Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm bậc 1 A, thu được 1,568 lit CO2, 1,232 lit hơi H2O và 0,336 lit N2. Để trung hoà 0,05 mol A cần 200 ml dd HCl 0,75M. Biết các khí đo ở đktc. CTPT của A là: A. C6H5NH2 B. (C6H5)2NH C. C6H4(NH2)2 D. C7H11N3 Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một amin bậc một X với lượng oxi vừa đủ. Cho toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 3,2g và 0,448 lit một chất khí (đktc) không bị hấp thụ. Lọc dd thu được 4,0g kết tủa. CTPT của X là: A. C2H5N B. C2H7N C. C2H8N2 D. C2H6N2 Câu 26. Hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp. Cho 20g hỗn hợp tác dụng vừa đủ với dd HCl. Cô cạn dd sau pư thu được 31,68g hỗn hợp muối khan. CTPT 2 amin là: A. CH3NH2, C2H5NH2 B. C2H5NH2, C3H7NH2 C. C3H7NH2, C4H9NH2 D. C4H9NH2, C5H11NH2 Câu 27. Cho 5,9g amin đơn chức (X) tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd Y. Làm bay hơi dd Y thu được 9,55g muối khan. Số CTCT của X là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 28. Cho hỗn hợp M gồm 2 amin no, đơn chức, bậc 1: (X) và (Y). Lấy 2,28g hỗn hợp trên tác dụng với 300 ml dd HCl thì thu được 4,47g muối. Số mol 2 amin trong hỗn hợp bằng nhau. Nồng độ mol/lit của dd HCl và tên gọi của 2 amin lần lượt là: A. 0,2M; metylamin; etylamin B. 0,06M; metylamin; etylamin C. 0,2M; etylamin; propylamin D. 0,03M; etylamin; propylamin Câu 29. Cho 29,8g hỗn hợp 2 amin đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với dd HCl, Cô cạn dd sau phản ứng thu được 51,7g muối khan. CTPT hai amin là: A. CH5N và C2H7N B. C2H7N và C3H9N C. C3H9N và C4H11N D. C3H7N và C4H9N Câu 30. Hợp chất hữu cơ X mạch hở (chứa C. H, N), trong đó N chiếm 23,73% về khối lượng. Biết X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1. CTPT của X là: A. C2H7N B. C3H7N C. C3H9N D. C4H11N
  • 4.
    B - AMINOAXIT I– Khái niệm. 1. Khái niệm Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH). Aminoaixt có tính lưỡng tính . CTTQ: (H2N)b−R−(COOH)a (a ≥ 1, b ≥ 1) 2. Danh pháp - Xuất phát từ tên axit tương ứng (tên hệ thống, tên thường) có thêm tiếp đầu ngữ amino và số hoặc chữ cái Hi Lạp (α, β…) chỉ vị trí của nhóm NH2 trong mạch là tên thay thế, tên bán hệ thống - Các α-amino axit có trong thiên nhiên thường được gọi bằng tên riêng. Tên gọi một số amino axit được cho trong bảng sau Công thức Tên thường Viết tắt H2NCH2COOH Glixin hay M= 75 Trung tính Gly Alanin M= 89 Trung tính Ala Valin M= 117 Trung tính Val Axit glutamic M= 147 axit Glu H2N-(CH2)4-CH(NH2)COOH Lysin M=146 bazo Lys II -TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1.Tính chất lưỡng tính Amino axit tác dụng được với axit mạnh và bazơ mạnh H2N-CH2-COOH + HCl -Cl+H3N-CH2-COOH H2N-CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O 2. Phản ứng este hóa H2N-CH2-COOH+C2H5OH H2N-CH2-COOC2H5 + H2O 3. Phản ứng trùng ngưng Các axit 6-aminohexanoic và 7-aminoheptanoic có phản ứng trùng ngưng tạo poliamit là nguyên liệu sản xuất nilon-6, nilon-7 nH2N-[CH2]5-COOH (- HN-[CH2]5-CO-)n+nH2O (nilon-6) axit ε-aminocaproic policaproamit III – Ứng dụng - Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là các α-amino axit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống. - Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt), axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan. - Các axit 6-aminohexanoic (ω-aminocaproic) và 7-aminoheptanoic (ε-aminoenantoic) là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon như nilon-6, nilon-7 Câu 1. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. Câu 2. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N? A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 1 chất. Câu 3. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ? CH3 CH NH2 COOH H2N CH2[CH2]3 CH NH2 COOH alanin lysin CH3 CH NH2 COOH CH CH NH2 COOHCH3 CH3 [CH2]2 CH NH2 COOHC O HO   HCl(k)  o t
  • 5.
    A. Axit 2-aminopropanoic.B. Axit-aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin. Câu 4. Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin? A. H2N-CH2-COOH B. CH3–CH(NH2)–COOH C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 5. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. Glyxin (CH2NH2-COOH) B. Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) C. Axit glutamic HOOCCH2CHNH2COOH D. Natriphenolat (C6H5ONa) Câu 6. Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng A. NaOH B. HCl C. quỳ tím D. CH3OH/ HCl Câu 7. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là A. CH3COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CHO. D. CH3NH2. Câu 8. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . D. dung dịch KOH và CuO. Câu 9. Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là A. 15,73%. B. 18,67%. C. 15,05%. D. 17,98%. Câu 10. Câu 6: Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì : A. Aminoaxit là chất lưỡng tính B. Aminoaxit chức nhóm chức – COOH C. Aminoaxit chức nhóm chức – NH2 D. Tất cả đều sai Câu 11. Cho các phản ứng H2N - CH2 - COOH + HCl  H3N+- CH2 – COOHCl- H2N - CH2 - COOH + NaOH  H2N - CH2 - COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic A. có tính chất lưỡng tính. B. chỉ có tính axit. C. chỉ có tính bazơ. D. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. Câu 12. Cho dung dịch chứa các chất sau :X1 : C6H5 - NH2; X2 : CH3 - NH2; X3 : NH2 - CH2 – COOH; X4 : HOOC-CH2-CH2-CHNH2COOH; X5 : H2N- CH2-CH2-CH2-CHNH2COOH. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ? A. X1, X2, X5 B. X2, X3, X4 C. X2, X5 D. X1, X3, X5 DẠNG 1 PHẢN ỨNG AXIT BAZO TÍNH KHỐI LƯỢNG CỦA AMINO AXIT TRONG PHẢN ỨNG VỚI AXÍT HOẶC BAZƠ * Phải viết được 2 phương trình có dạng: + Với axít HCl: H2N– R – COOH + HCl  ClH3N– R – COOH R + 61 R+ 97,5 tăng 36,5 + Với bazơ NaOH: H2N– R – COOH+ NaOH  H2N– R – COONa+ H2O R + 61 R+ 83 tăng 22 TÌM CTCT CỦA AMINO AXÍT DỰA VÀO PỨ TẠO MUỐI *T/ dụng với NaOH:. Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + bNaOH  (H2N)a – R – (COONa)b + bH2O  mina NaOH n n = b = số nhóm chức axit ( – COOH) * T/d với HCl Ptpu: (H2N)a – R – (COOH)b + aHCl  (ClH3N)a – R – (COOH)b  mina HCl n n = a = số nhóm chức baz (–NH2) Câu 13. Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. Glixin Câu 14. 0,1 mol aminoaxit Xphản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl hoặc 0,1 mol NaOH. Công thức của X có dạng là. A. (H2N)2R(COOH)2. B. H2NRCOOH. C. H2NR(COOH)2. D. (H2N)2RCOOH
  • 6.
    Câu 15. Xlà một  - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 23,4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30,7 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào? A. CH3-CH(NH2)-COOH B. H2N-CH2-COOH C.CH2-CH(CH3)CH(NH2)COOH D.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH Câu 16. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A. H2N- CH2-COOH B. CH3- CH(NH2)-COOH. C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. D. C3H7-CH(NH2)-COOH Câu 17. X là một  - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? A. C6H5- CH(NH2)-COOH B. CH3- CH(NH2)-COOH C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D. C3H7CH(NH2)CH2COOH Câu 18. X lµ mét amino axit. Khi cho 0,01 mol X t¸c dông víi HCl th× dïng hÕt 80 ml dung dÞch HCl 0,125 M vµ thu ®-îc 1,835 g muèi khan. Cßn khi cho 0,01 mol X t¸c dông víi dung dÞch NaOH th× cÇn 25 gam dung dÞch NaOH 3,2%. C«ng thøc nµo sau ®©y lµ cña X ? A. C7H12-(NH)-COOH B. C3H6-(NH)-COOH C. NH2-C3H5-(COOH)2 D. (NH2)2-C3H5-COOH Câu 19. Cho 4,41g mét aminoaxit X t¸c dông víi dung dÞch NaOH d- cho ra 5,73g muèi. MÆt kh¸c còng l-îng X nh- trªn nÕu cho t¸c dông víi dung dÞch HCl d- thu ®-îc 5,505 g muèi clorua. Xđ CTCT X. A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. CH3CH(NH2)COOH C. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D.C¶ A,B Câu 20. 0,1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl, sản phẩm tạo thành pứ vừa hết với 0,3 mol NaOH. Giá trị n, m lần lượt là: A. (H2N)2R(COOH)3. B. H2NRCOOH. C. H2NR(COOH)2. D. (H2N)2RCOOH Câu 21. Cho 1 mol aminoaxit X t¸c dông víi dung dÞch NaOH d- m1 g muèi Y. MÆt kh¸c còng 1 mol X nh- trªn nÕu cho t¸c dông víi dung dÞch HCl d- thu ®-îc m2 g muèi Z. Biết m1 - m2 = 7,5. Xđ CTPT cña X. A. C5H9O4N B. C4H10O2N2 C. C5H11O4N D. C5H8O4N2 Câu 22. Cho 14,7 gam một amino axit X (có 1 nhóm NH2) tác dụng với NaOH dư thu được 19,1 gam muối. Mặt khác cũng lượng amino axit trên phản ứng với HCl dư tạo 18,35 gam muối. Công thức cấu tạo của X có thể là A. NH2-CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)COOH C. NH2-(CH2)6 -COOH D. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH Câu 23. X là một amin a–amino axit chứa 1 nhóm–COOH và 1 nhóm –NH2. Cho 8,9g X tác dụng với dung dịch HCl. Sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 12,55g muối khan. Công thức đúng của X là Câu 24. Amino axit X chứa 1 nhóm–COOH và 2 nhóm –NH2. Cho 0,1 mol X tác dụng hết với 270ml dung dịch NaOH 0,5M cô cạn thu được 15,4g chất rắn. Công thức phân tử có thể có của X là A. C4H10N2O2 B. C5H12N2O2 C. C5H10NO2 D. C3H9NO4 Câu 25. X là một a – amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Cho 8,9g X tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1M. Thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M. CTCT của X là. A. CH2 – COOH B. CH3 – CH2 – CH – COOH C. CH3 – CH – COOH D. NH2 NH2 NH2 COOHCH2 NH2 CH2 CH3 COOHCH3 C A. CH3 - CH2 – COOH B. CH3 – CH2 – CH – COOH C. CH2(NH2) - CH2 – COOH D. NH2 NH2
  • 7.
    Câu 26. Chocác loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T. Câu 27. Phát biểu không đúng là: A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+ -CH2-COO- . B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin). D. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. Câu 28. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N- CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 29. Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7NO2 là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 30. Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH,(2) CH3COOH,(3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là: A. (2), (1), (3). B. (2), (3), (1). C. (3), (1), (2). D. (1), (2), (3). Câu 31. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng? A. axit α-aminoglutaric. B. axit α,-điaminocaproic. C. axit α-aminopropionic. D. axit aminoaxetic. Câu 32. Trong các dung dịch CH3CH2NH2,H2NCH2CH(NH2)COOH,HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, H2NCH2COOH, số dung dịch làm xanh quì tím là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 33. Amino axit có phân tử khối bằng 75. Tên của (X) là A. lysin. B. alanin. C. glyxin. D. valin. Câu 34. Phát biểu đúng là: A. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp. B. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac. C. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren. D. Tính axit của phenol yếu hơn của ancol. Câu 35. Cho 100 ml dung dịch amino axit (X) nồng độ 0,4M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của (X) là A. H2NC3H6COOH. B. H2NC3H5(COOH)2. C. H2N)2C4H7COOH. D. H2NC2H4COOH. Câu 36. Amino axit (X) trong phân tử chỉ chứa 2 loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối. Số nguyên tử hidro trong phân tử (X) là A. 6. B. 8. C. 7. D. 9. Câu 37. Cho 0,02 mol  -amino axit (X) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol (X) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của (X) là A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2CH(NH2)-COOH. C. CH3CH(NH2)-COOH. D. HOOC-CH2CH(NH2)-COOH. Câu 38. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là A. H2NC3H5(COOH)2. B. (H2N)2C3H5COOH. C. H2NC2H3(COOH)2. D. H2NC3H6COOH. Câu 39. Cho 0,2 mol amino axit A (chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) phản ứng hoàn toàn với 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn cẩn thận X được 43,8 gam chất rắn khan. Công thức của A là A. C2H5O2N. B. C3H7O2N. C. C4H9O2N. D. C5H11O2N. Câu 40. Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,65. B. 0,70. C. 0,55. D. 0,50. Câu 41. Cho 0,15 mol H2N[CH2]4CH(NH2)COOH (lysin) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Cho HCl dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là A. 0,70. B. 0,50. C. 0,65. D. 0,55.
  • 8.
    Câu 42. Cho100 ml dung dịch amino axit (X) nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối. Công thức của (X) là A. (H2N)2C2H3COOH. B. (H2N)2C3H5COOH. C. H2NC3H5(COOH)2. D. H2NC3H6COOH. Câu 43. Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 22,35. B. 44,65. C. 33,50. D. 50,65. Câu 44. Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là A. 112,2. B. 171,0. C. 165,6. D. 123,8. Câu 45. Amino axit (X) có công thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol (X) vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong (X) là A. 9,524%. B. 10,687%. C. 10,526%. D. 11,966%. Câu 46. Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là A. 5,34. B. 4,45. C. 2,67. D. 3,56. Câu 47. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. H2N-CH2-COO-C3H7. B. H2N-CH2-COO-CH3. C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. H2N-CH2-COO-C2H5. Câu 48. Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2. Các giá trị x, y tương ứng là A. 8 và 1,5. B. 7 và 1,5. C. 7 và 1,0 . D. 8 và 1,0. Câu 49. Cho (X) là axit cacboxylic; (Y) là amino axit (phân tử có 1 nhóm NH2). Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp gồm (X) và (Y), thu được khí N2; 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Mặt khác, 0,35 mol hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam HCl. Giá trị của m là A. 6,39. B. 4,38. C. 10,22. D. 5,11 . Câu 50. Cho 45,9 gam hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, mạch hở đồng đẳng của nhau (trong mỗi phân tử đều chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH và có tỉ lệ mol 1:4) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y chứa 56,9 gam muối. Amino axit có công thức phân tử nào sau đây không tồn tại trong hỗn hợp X? A. C3H7O2N. B. C4H9O2N. C. C5H11O2N. D. C8H17O2N.
  • 9.
    C - PEPTITVÀ PROTEIN I – Peptit 1. Khái niệm * Peptit là hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit. * Liên kết peptit là liên kết -CO-NH - giữa 2 đơn vị α-amino axit * Phân tử peptit hợp thành từ các gốc α-amino axit bằng liên kết peptit theo một trật tự nhất định. Amino axit đầu N còn nhóm NH2, amino axit đầu C còn nhóm COOH. * CTCT của các peptit có thể biểu diễn bằng cách ghép từ tên viết tắt của các gốc α-amino axit theo trật tự của chúng. Thí dụ: Hai đipeptit từ alanin và glyxin là: Ala-Gly và Gly-Ala. * Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,…gốc α-amino axit được gọi là đi, tri, tetrapeptit. Những phân tử peptit chứa nhiều gốc α-amino axit (trên 10) hợp thành được gọi là polipeptit. 2. Tính chất hoá học a. Phản ứng thuỷ phân b. Phản ứng màu biure Trong môi trường kiềm, Cu(OH)2 tác dụng với peptit cho màu tím (màu của hợp chất phức đồng với peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên). Đipeptit không có phản ứng này do chỉ có 1 liên kết peptit. Công thức tính đồng phân pepit Peptit có n gốc - Aminoaxit sẽ có n ! đồng phân Hỗn hợp chứa n - Aminoaxit =>số K peptit tạo thành =nk II – Prôtein. 1. Khái niệm: Protein là những polipeptit cao phân tử có khối lượng phân tử từ vài chục nghìn đến vài triệu. Phân loại: * Protein đơn giản: Là loại protein mà khi thủy phân chỉ cho hỗn hợp các α-amino axit. Thí dụ: anbumin của lòng trắng trứng, fibroin của tơ tằm,… * Protein phức tạp: Được tạo thành từ protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein”. Thí dụ: nucleoprotein chứa axit nucleic, lipoprotein chứa chất béo,… 2. Cấu tạo phân tử : Được tạo nên bởi nhiều gốc α-amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit. (n ≥ 50) 3. Tính chất a. Tính chất vật lí: - Nhiều protein hình cầu tan được trong nước tạo thành dung dịch keo và đông tụ lại khi đun nóng. Thí dụ: Hoà tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại. - Sự đông tụ và kết tủa protein cũng xảy ra khi cho axit, bazơ và một số muối vào dung dịch protein. b. Tính chất hoá học - Bị thuỷ phân nhờ xt axit, bazơ hoặc enzim : Protein → chuỗi polipeptit → α-amino axit - Có phản ứng màu: Protein + dd CuSO4/OH- → dung dịch có màu xanh tím. Protein + HNO3 → hợp chất màu vàng. NH CH R1 C O N H CH R2 C O ...... lieân keát peptit ...H2N CH R1 CO NH CH R2 CO NH CH R3 CO ...NH CHCOOH + (n - 1)H2O Rn H+ hoaëc OH- H2NCHCOOH R1 +H2NCHCOOH+ H2NCHCOOH R2 H2NCHCOOH + ... + R3 Rn NH CH R1 C O N H CH R2 C O NH... CH R3 C O ... hay NH CH Ri C O n ï :H2 N CH2 CO NH CH CH3 C O O H
  • 10.
    PEPTIT VÀ PROTEIN Câu51. Tripeptit là hợp chất A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. Câu 52. Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ? A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Câu 53. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất. Câu 54. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este. Câu 55. Từ ba α-amino axit X, Y, Z có thể tạo bao nhiêu đipeptit cấu tạo bởi hai amino axit khác nhau ? A. 3. B. 4. C. 6. D. 9. Câu 56. Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 57. Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là protein luôn A. có nguyên tố nitơ trong phân tử. B. có nhóm chức −OH trong phân tử. C. có khối lượng phân tử lớn hơn. D. là chất hữu cơ no. Câu 58. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Phân tử đipetit có hai liên kết peptit. B. Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit. C. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α-amino axit. D. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n − 1. Câu 59. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH. Câu 60. Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit ? A. alanin. B. Protein. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ Câu 61. Chọn câu phát biểu sai: A. Protein có trong mọi bộ phận của cơ thể động vật là hợp chất hữu cơ đa chức. B. Các protein đều chứa các nguyên tố C , H , O , N. C. Ở nhiệt độ thường dưới tác dụng của men, protein bị thuỷ phân tạo ra các amino axit. D. Một số protein bị đông tụ khi đun nóng. Câu 62. Khi nấu canh cua, riêu cua nổi lên được giải thích là do: A. Các chất bẩn trong cua chưa được làm sạch hết. B. Có phản ứng hoá học của NaCl với chất có trong nước lọc khi xay (giã) cua. C. Sự đông tụ của protit. D. Tất cả các nguyên nhân nêu ở A, B, C. Câu 63. Chọn phát biểu sai: A. Thuỷ phân protein bằng axit khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các α-amino axit. B. Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức amino và 1 chức cacboxyl) luôn luôn là số lẻ. C. Các amino axit đều tan trong nước. D. Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu. Câu 64. Hãy điền những từ hoặc cụm từ thích hợp vào các chỗ trống ở các câu sau - Protein có trong … - Các protein đều chứa các nguyên tố … - Ở nhiệt độ thường dưới tác dụng của men, protein … tạo ra các amino axit.
  • 11.
    - Một sốprotein bị … khi đun nóng hoặc khi cho thêm một số hoá chất. (1) mọi bộ phận của cơ thể; (2) bị thuỷ phân; (3) cacbon, hiđro, oxi, nitơ; (4) đông tụ Những từ hoặc cụm từ thích hợp theo trình tự từ trên xuống là A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (3), (2), (4). C. (1), (4), (3), (2). D. (4), (2), (3), (1). Câu 65. Thuỷ phânhoàn toàn 1 mol petapeptit A thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẫm thấy có các đi peptit: Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Trật tự sắp xếp A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val B. Gly-Val-Gly-Ala-Gly C. Ala-Gly-Gly-Gly-Val D.Gly-Gly-Val-Ala-Gly Câu 66. Khi thủy phân 500 gam một polipeptit thu được 170 gam alanin. Nếu polipeptit đó có khối lượng phân tử là 50.000 thì có bao nhiêu mắt xích của alanin ? A. 170. B. 175. C. 191. D. 210. Câu 67. Khi trùng ngưng 65,5 gam axit α-aminocaproic với hiệu suất 80%, người ta thu được m gam polime và 7,2 gam nước. Giá trị m là A. 45,2. B. 50,5. C. 58,3. D. 72,7. Câu 68. Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm 8,9 gam alanin và 30 gam glyxin thu được m gam protein. Biết hiệu suất các phản ứng trùng ngưng đều là 70%. Giá trị của m là A. 29,9. B. 18,23. C. 23,51. D. 20,93. Câu 69. Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). Peptit X là: A. đipeptit. B. tripeptit. C. tetrapeptit. D. pentapeptit. Câu 70. Thuỷ phân hoàn toàn 9,84 gam peptit X chỉ thu được 12 gam glyxin. X là A. tripeptit. B. tetrapeptit. C. pentapeptit. D. hexapeptit. Câu 71. Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin. X là: A. đipeptit B. tripeptit C. tetrapeptit D. pentapeptit Câu 72. Phân tử khối của một pentapeptit mạch hở bằng 373 đvC. Biết pentapeptit này được tạo nên từ một α- aminoaxit mà trong phân tử chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Aminoaxit đó là A. alanin. B. lysin. C. glyxin. D. valin. Câu 73. Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch hở. Giá trị của m là A. 20,3 gam B. 18,5 gam C. 23,9 gam D. 22,10 gam Câu 74. Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 5,0 mol glyxin; 7,0 mol axit α-aminobutyric và 4,0 mol alanin. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng tetrapeptit thu được là A. 1236 gam. B. 1164 gam. C. 1452 gam. D. 1182 gam. Câu 75. Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 3,0 mol glyxin; 4,0 mol alanin và 6,0 mol valin. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng tetrapeptit thu được là A. 1120,5 gam. B. 1510,5 gam. C. 1049,5 gam. D. 1107,5 gam. Câu 76. Thủy phân hoàn toàn 27,52 gam hỗn hợp đipeptit thu được 31,12 gam hỗn hợp X gồm các aminoaxit (các aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch thu được lượng muối khan là A. 31,12 gam. B. 42,12 gam. C. 45,72 gam. D. 58,64 gam. Câu 77. MH-2016 Chất có phản ứng màu biure là A. Chất béo. B. Protein. C. Tinh bột. D. Saccarozơ. Câu 78. MH-2016 Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M, thu được 4,095 gam H2O. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 6,0. B. 6,5. C. 7,0. D. 7,5. Câu 79. 2015 Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 16,8. B. 20,8. C. 18,6. D. 20,6. Câu 80. Đun nóng 0,1 mol tripeptit X có cấu trúc là Ala-Gly-Glu trong dung dịch NaOH (lấy dư), sau phản ứng hoàn toàn, tính khối lượng muối thu được? A. 39,9 gam B. 37,7 gam C. 35,5 gam D. 33,3 gam Câu 81. 2014 Số liên kết peptit có trong một phân tửAla-Gly-Val-Gly-Ala là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
  • 12.
    Câu 82. Thủyphân hoàn tòan m gam tetrapeptit : Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu hỗn hợp gồm 28,48 gam Alanin, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị m là A. 90,6 B. 111,74 C. 81,54 D. 66,44 Câu 83. X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với 0,195 mol dung dịch NaOH vừa đủ . Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 68,1. B. 18,345 C. 17,025. D. 19,455. Câu 84. Thủy phân hoàn toàn 7,46 gam pentapeptit mạch hở X (được tạo nên từ các α -amino axit có công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 11,10 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 7,46 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 8,90 B. 10,75 C. 11,11 D. 12,55 Câu 85. 2015 Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y,Z,T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3:4 . Tổng số liên kết peptit trong phân tử Y,Z,T bằng 12. Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol X1, 0,16 mol X2 và 0,2 mol X3. Biết X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 l O2 (đktc). Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây A. 31 B. 28 C. 26 D. 30